Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bản mỏng Silicagel F254 |
8 |
Hộp |
Độ dày tấm bản: 175 – 225 µm; Độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm, Kích thước 20 x 20cm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
25 Tờ/Hộp |
||
2 |
Bình chạy sắc ký |
1 |
Bộ |
Chất liệu thuỷ tinh borosilicate cao cấp trong suốt, bề mặt phẳng, chịu được hóa chất, Kích thước chiều cao trong khoảng 20cm (±10%), đường kính ≥ 10cm (dạng trụ), thể tích tối thiểu cần đạt > 1500ml, có nắp đậy, đáy bằng |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Bộ/Hộp |
||
3 |
Bình chiết 125 ml |
5 |
Cái |
Bình chiết chất liệu thủy tinh, dung tích 125 ml, có nút cổ mài, nút và khóa bằng nhựa, có vạch chia thể tích rõ, dễ quan sát. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Hộp |
||
4 |
Bình chiết 250 ml |
4 |
Cái |
Bình chiết chất liệu thủy tinh, dung tích 250 ml, có nút cổ mài, nút và khóa bằng nhựa, có vạch chia thể tích rõ, dễ quan sát. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
5 |
Bình chịu nhiệt có nắp 250 ml |
8 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh, thể tích 250ml. Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với bình gồm nắp vặn xanh nhựa PP |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
6 |
Bình định mức 100ml |
20 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt class A, thể tích 100 ml, có nắp đậy bằng nhựa |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
7 |
Bình định mức 50 ml |
10 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt class A, thể tích 50 ml, có nắp đậy bằng nhựa |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
8 |
Bình nón 100 ml (nút mài) |
10 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, thể tích 100 ml, có nút cổ mài, kích thước cổ 29/32 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
9 |
Bình nón 250 ml (nút mài) |
10 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, thể tích 250 ml, có nút cổ mài, đường kính miệng 29/32mm, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
10 |
Bình tia |
6 |
Cái |
Chất liệu nhựa LDPE, mềm; dung tích 500ml, có nắp vặn trắng, xoay chặt chẽ không rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
11 |
Bình thủy tinh chịu nhiệt 1000ml |
2 |
Cái |
Chất liệu bình: thủy tinh, thể tích 1000ml. Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với bình gồm nắp vặn xanh nhựa PP |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
12 |
Bộ ống và đầu nối cho VGA-77 (Tubing and connector kit for VGA-77) |
1 |
Bộ |
Bao gồm: 1 ống bơm nhu động dẫn mẫu thử và 2 ống bơm nhu động dẫn thuốc thử; đầu nối, ống nối chịu axit; ống dẫn khí vào máy tách khí-lỏng; cuộn dây phản ứng và dây đeo vòng chữ "O" để cố định bình tách khí-lỏng. Chất liệu: nhựa PVC chịu acid |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Bộ |
||
13 |
Bông y tế |
2 |
Kg |
Bông y tế thấm nước, 100% bông xơ tự nhiên, cuộn 1 kg. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Kg/Cuộn |
||
14 |
Bơm tiêm 10ml |
7 |
Hộp |
Chất liệu nhựa dùng 1 lần, thể tích 10ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/Hộp |
||
15 |
Cốc có mỏ 1000 ml |
2 |
Cái |
Thủy tinh trong suốt, có mỏ, chịu nhiệt, thể tích 1000 ml; Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
16 |
Cốc có mỏ 100ml |
20 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ. Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, thể tích 100ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
17 |
Cốc có mỏ 2000 ml |
2 |
Cái |
Thủy tinh trong suốt, có mỏ, chịu nhiệt, thể tích 2000 ml; Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
18 |
Cốc có mỏ 250 ml |
10 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331, có mỏ. Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, thể tích 250ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
19 |
Cốc có mỏ 500ml |
5 |
Cái |
Thủy tinh trong suốt, có mỏ, chịu nhiệt, thể tích 500 ml; Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
20 |
Cốc có mỏ 50ml |
20 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, có mỏ. Thang chia vạch dễ đọc, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, thể tích 50ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
21 |
Cột sắc ký C18 (4.6 x 250 mm, 5µm) |
2 |
Cái |
Cột C18; kích thước: 250mm x 4.6mm x 5µm; Carbon loading: ≥ 16%. Độ tinh khiết Silica Gel: > 99.99 % Hình dạng hạt nhồi: hình cầu Kích thước lỗ xốp: 100 Å (10 nm); Diện tích bề mặt riêng: ≥ 320 ± 20 m2/g Thể tích lỗ xốp: ≥ 0,8 ml/g Mật độ: ≥ 430 g/l |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Hộp |
||
22 |
Cột sắc ký C8 (4.6 x 250 mm, 5µm) |
1 |
Cái |
Cột C8; kích thước: 250mm x 4.6mm x 5µm; Carbon loading: ≥ 10%. Độ tinh khiết Silica Gel: > 99.99 % Hình dạng hạt nhồi: hình cầu Kích thước lỗ xốp: 100 Å (10 nm); Diện tích bề mặt riêng: ≥ 320 ± 20 m2/g Thể tích lỗ xốp: ≥ 0,8 ml/g Mật độ: ≥ 430 g/l |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Hộp |
||
23 |
Chén cân cao có nắp |
5 |
Cái |
Chất liệu: Bằng thủy tinh borosilicate. Kích thước: đường kính: 30mm; chiều cao: 50mm. Có nút mài, đáy bằng. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
24 |
Chén cân thấp có nắp |
10 |
Cái |
Chất liệu: Bằng thủy tinh borosilicate.Kích thước: đường kính: 50mm; chiều cao: 30mm. Có nút mài, đáy bằng |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
25 |
Chổi rửa dụng cụ nhỏ |
25 |
Cái |
Chổi cước 20cm , Chất liệu : Thân bằng kim loại, cước trắng |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
26 |
Chổi rửa dụng cụ to |
4 |
Cái |
Chổi cước 30cm , Chất liệu : Thân bằng kim loại, cước trắng |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
27 |
Chổi vệ sinh cân |
2 |
Cái |
Cán gỗ, lông tự nhiên. Dài từ 15cm - 25cm. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
28 |
Dây mao quản HPLC (0.17 x 250mm) |
1 |
Cái |
Dây mao dẫn sắc ký bằng thép không gỉ, kích thước 250 x 0.17mm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Túi |
||
29 |
Dây mao quản HPLC (0.17 x 380mm) |
1 |
Cái |
Dây mao dẫn sắc ký bằng thép không gỉ, kích thước 0.17mm x 380mm. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Túi |
||
30 |
Đầu bảo vệ cột sắc ký C18 (tiền cột) |
2 |
Hộp |
Tiền cột cho cột C18, kích thước 5 x 4.6 mm (5 cái/hộp). Tương thích cột Cột sắc ký C18 (4.6 x 250 mm, 5µm) ở trên |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
5 Cái/Hộp |
||
31 |
Đầu bảo vệ cột sắc ký C8 (tiền cột) |
1 |
Hộp |
Tiền cột cho cột C8, kích thước 5 x 4.6 mm (5 cái/hộp). Tương thích Cột sắc ký C8 (4.6 x 250 mm, 5µm) ở trên. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
5 Cái/Hộp |
||
32 |
Đầu côn 1 ml đã tiệt trùng |
3 |
Túi |
Nhựa polypropylene cao cấp, hút mẫu dung dịch với thể tích tối đa 1000µl, có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 °C (2 bar) theo tiêu chuẩn DIN EN 285 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 Cái/Túi |
||
33 |
Đầu côn 5 ml đã tiệt trùng |
5 |
Túi |
Nhựa polypropylene cao cấp, hút mẫu dung dịch với thể tích tối đa 5000µl, có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 °C (2 bar) theo tiêu chuẩn DIN EN 285 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200 Cái/Túi |
||
34 |
Đầu côn có lọc 1000 µl |
2 |
Hộp |
Chất liệu nhựa PP, không Dnase, Rnase, Pyrogens, thể tích 1000µl |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
96 Cái/Hộp |
||
35 |
Đầu côn có lọc 200 µl |
2 |
Hộp |
Chất liệu nhựa PP, không Dnase, Rnase, Pyrogens, thể tích 200µl |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
96 Cái/Hộp |
||
36 |
Đầu lọc 0,45µm; 25 mm |
2 |
Túi |
Chất liệu PTFE; đường kính: 25mm; Cỡ lỗ: 0,45 µm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 Cái/Túi |
||
37 |
Đầu lọc 0,45μm (màu trắng) |
5 |
Hộp |
Phin lọc RC, Cỡ lỗ: 0,45µm, đường kính 15mm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
50 Cái/Hộp |
||
38 |
Đầu lọc kênh dung môi |
4 |
Cái |
Làm bằng chất liệu thủy tinh hoặc thép không gỉ, cỡ hạt lọc trong khoảng 10-20 µm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Hộp |
||
39 |
Đèn Cathode rỗng đơn nguyên tố Cadmium (Cd) single element hollow cathode lamp |
1 |
Cái |
Loại đèn (Type): đơn nguyên tố Cadmium (Cd) Mã hoá (Code): đã được mã hoá hoặc chưa được mã hoá Khả năng tương thích của thiết bị: Dành cho tất cả các thiết bị AAS Đường kính ngoài (Outer Diameter): 37-38 mm hoặc 1.5 inch Lắp, chạy thử phân tích và đánh giá |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
40 |
Đèn Cathode rỗng đơn nguyên tố Chì Lead (Pb) single element hollow cathode lamp |
1 |
Cái |
Loại đèn (Type): đơn nguyên tố Chì (Pb) Mã hoá (Code): đã được mã hoá hoặc chưa được mã hoá Khả năng tương thích của thiết bị: Dành cho tất cả các thiết bị AAS Đường kính ngoài (Outer Diameter): 37-38 mm hoặc 1.5 inch Lắp, chạy thử phân tích và đánh giá |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
41 |
Đèn cồn |
2 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh trong suốt, thành dày, chịu nhiệt, thể tích 150 ml. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
42 |
Đèn D2 cho máy HPLC 1100 |
1 |
Cái |
Thời gian sử dụng đèn: Tối thiểu 2000h. Dòng điện sử dụng ≤ 310 mAdc. Dải sóng phát UV 185-400 nm. Điện áp hoạt động không quá 95 Vdc. Điến thế tiêu thụ khi làm ấm trước ≤ 10 vdc. Độ trôi ≤ ±0.5 %/giờ. Có lắp, căn chỉnh, chạy thử kiểm tra bước sóng, năng lượng. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Hộp |
||
43 |
Đèn D2 cho máy HPLC 1260 |
1 |
Cái |
Thời gian sử dụng đèn: Tối thiểu 2000h. Dòng điện sử dụng ≤ 310 mAdc. Dải sóng phát UV 185-400 nm. Điện áp hoạt động không quá 95 Vdc. Điến thế tiêu thụ khi làm ấm trước ≤ 10 vdc. Độ trôi ≤ ±0.5 %/giờ. Có lắp, căn chỉnh, chạy thử kiểm tra bước sóng, năng lượng. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cái/Hộp |
||
44 |
Đĩa petri |
60 |
Cáí |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, đường kính 9 cm x 1.5 cm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cáí |
||
45 |
Đũa thủy tinh |
5 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh trong suốt; đường kính từ 0,6cm- 0,7 cm; chiều dài từ 30cm- 40cm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
46 |
Frits |
10 |
Túi |
Lõi lọc dung môi PTFE, 5/pk dùng cho máy sắc ký lỏng |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
5 Cái/Túi |
||
47 |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
6 |
Hộp |
Chất liệu cao su tự nhiên, 100 cái/hộp, size M |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/Hộp |
||
48 |
Găng tay phẫu thuật (dầy túi 2 cái) |
250 |
Đôi |
Chất liệu cao su tự nhiên, chế tạo từ latex cao su tự nhiên, bề mặt nhẵn toàn bộ bên ngoài găng, size 7.0 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
50 Đôi/Hộp |
||
49 |
Giấy lọc |
17 |
Hộp |
Chất liệu Cellulose. Kích thước lỗ lọc của giấy lọc 16 um, % tro ≤ 0,01. Áp lực bục màng ≤ 1 psi |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/Hộp |
||
50 |
Giấy Parafilm |
1 |
Cuộn |
Chất liệu Parafilm; Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1 Cuộn/Hộp |
||
51 |
Kéo inox thẳng |
1 |
Cái |
Chất liệu inox không gỉ, Kích thước 20cm, kéo thẳng 2 đầu nhọn |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
52 |
Kẹp gỗ (kẹp ống nghiệm) |
8 |
Cái |
Chất liệu: gỗ, dài từ 15cm đến 25 cm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
53 |
Khay inox (30cm x 20cm) |
2 |
Cái |
Chất liệu inox không gỉ, kích thước 30cmx20cm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
54 |
Màng lọc Cellulose acetat |
2 |
Hộp |
Chất liệu Cellulose acetat, kích thước màng lọc 47mm, kích thước lỗ lọc 0,45 µm, độ dày màng 120 µm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/Hộp |
||
55 |
Màng lọc vô khuẩn Cellulose nitrat |
1 |
Hộp |
Kích thước màng lọc: Ø 47mm, Chất liệu: Cellulose Nitrate (CN; Cellulose Mixed Ester), Kích thước lỗ lọc: 0.45 µm, |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/Hộp |
||
56 |
Ống bơm nhu động PVC (PVC peristaltic pump) |
1 |
Túi |
Chất liệu: nhựa PVC Chiều dài dây: 450 mm; Đường kính trong: 2,29 mm Số điểm dừng: 02; Màu điểm dừng: tím/đen Khoảng cách 2 điểm dừng: 150 mm Dùng để bơm thuốc thử với phụ kiện hoá hơi VGA 77 máy AAS |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
12 Cái/Túi |
||
57 |
Ống đong 10 ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh trong suốt class A chia vạch; thể tích: 10 ml, sai số ± 0,1 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
58 |
Ống đong 100 ml |
3 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh trong suốt class A chia vạch; thể tích: 100 ml, sai số ± 0,5 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
59 |
Ống đong 1000 ml |
3 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh trong suốt classA chia vạch, thể tích: 1000ml, sai số ± 5,0 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
60 |
Ống đong 25 ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh trong suốt class A chia vạch; thể tích: 25 ml, sai số ± 0,25 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
61 |
Ống đong 250 ml |
3 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh trong suốt class A chia vạch; thể tích: 250 ml, sai số ± 1 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
62 |
Ống đong 50 ml |
4 |
Cái |
Chất liệu: thủy tinh trong suốt class A chia vạch; thể tích: 50 ml, sai số ±0,5 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
63 |
Ống hút thẳng chính xác 0,2ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt. Dung tích: 0,2ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
64 |
Ống hút thẳng chính xác 0,5ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt. Dung tích: 0,5ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
65 |
Ống hút thẳng chia vạch 10 ml |
3 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh, chia vạch màu xanh rõ ràng, dung tích 10 ml, sai số ± 0,05 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
66 |
Ống hút thẳng chia vạch 20 ml |
2 |
Cái |
chất liệu thủy tinh, chia vạch màu xanh rõ ràng, dung tích 20 ml sai số ± 0,1 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
67 |
Ống hút thẳng chia vạch 5 ml |
3 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh, chia vạch màu xanh rõ ràng, dung tích 5 ml, sai số ± 0,03 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
68 |
Ống lò than chì AAS (Graphite Furnace AAS Tubes ) |
1 |
Hộp |
Ống hình trụ, dài 25mm, đường kính ngoài 5mm, ở chính giữa thân ống có lỗ nhỏ đường kính 2mm đề bơm mẫu vào lòng ống. Ống chia ngăn, được phủ một lớp than chì nhiệt phân dày đặc, cứng. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
10 Cái/ Hộp |
||
69 |
Ống mao quản 2µl |
2 |
Lọ |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; hở 2 đầu, dung tích 2 µl |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/ Lọ |
||
70 |
Ống mao quản 5µl |
3 |
Lọ |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt; hở 2 đầu, dung tích 5 µl |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100 Cái/ Lọ |
||
71 |
Ống nhựa 50 ml |
1 |
Túi |
Thân: Thân hình trụ, đáy bằng, dung tích 50ml , chất liệu: nhựa trong suốt, chịu lực, chịu hóa chất và nhiệt độ ≤ -200C đến 1210C, chia vạch rõ ràng giúp định lượng chính xác dung dịch hoặc mẫu Nắp đậy: kín khít |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
50 Cái/Túi |
||
72 |
Pipet 0,5 ml |
3 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 0,5ml , sai số ± 0,005 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
73 |
Pipet bầu 9 ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 9,0ml , sai số ± 0,020 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
74 |
Pipet bầu chính xác 5 ml |
7 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 5,0ml - 1 vạch, sai số ± 0,015 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
75 |
Pipet bầu chính xác 50ml |
1 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 50,0ml - 1 vạch, sai số ± 0,05 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
76 |
Pipet bầu chính xác 10 ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 10,0ml - 1 vạch, sai số ± 0,02 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
77 |
pipet bầu chính xác 20ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 20,0ml - 1 vạch, sai số ± 0,03ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
78 |
Pipet bầu chính xác 25ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 25,0ml - 1 vạch, sai số ± 0,03ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
79 |
Pipet bầu thủy tinh 1 vạch, 2ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 2,0ml -1 vạch, sai số ± 0,01 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
80 |
Pipet bầu thủy tinh 1 vạch, 3ml |
2 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 3,0ml -1 vạch, sai số ± 0,01 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
81 |
Pipet bầu thủy tinh 1 vạch, 4ml |
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 4,0ml - 1 vạch, sai số ≤± 0,015 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
82 |
Pipet bầu thủy tinh 1 vạch, 6 ml |
4 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 6,0ml - 1 vạch, sai số ± 0,01 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
83 |
Pipet bầu thủy tinh 1ml |
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, class A/AS; Dung tích: 1,0ml -1 vạch, sai số ±0,008 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
84 |
Phễu lọc |
30 |
Cái |
Chất liệu thủy tinh trong suốt, đường kính miệng phễu 5,5-7cm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
||
85 |
Quả bóp cao su 1 van |
6 |
Quả |
Chất liệu cao su có tính đàn hồi tốt, chịu hoá chất ăn mòn, một van, đầu nhọn |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Quả |
||
86 |
Quả bóp cao su 3 van |
2 |
Quả |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có 3 van, phù hợp với nhiều pipet kích thước chuẩn |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Quả |
||
87 |
Quả bóp nhỏ giọt nhựa (Pipet pasteur) |
3 |
Hộp |
Chất liệu nhựa, không tái chế, có chia vạch sẵn, 3 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 Cái/ Hộp |
||
88 |
Que cấy |
17 |
Cái |
Chất liệu : inox chịu nhiệt, đầu que nối với thân que cấy bằng ren (không dùng ốc vít vặn) |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Cái |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những người bạn thông minh còn mãi như những cuốn sách tốt nhất của cuộc đời. "
Calderon
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.