Báo giá vật tư y tế

Tìm thấy: 11:07 11/06/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất thông thường phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai năm 2027-2028
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất thông thường

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600022571-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá vật tư y tế
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
106 Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Thị Bích Thảo
Chức vụ
Trưởng khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
106 Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 11/06/2026 11:07 Đến ngày 22/06/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 22/06/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Acid trám răng
20
Tuýp
* Thành phần: chứa 37% axit phosphoric. * Tuýp 5ml * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
2
Ba chạc có dây
20.000
Cái
Khóa ba chạc kèm dây nối 50cm, 100cm * Chất liệu: PC + PE (Polycarbonate+ Polyethylene). * Không rò rỉ với áp lực 2 bar trong 15 phút. Dung lượng 0,50ml (10cm), 1,40 ml (25cm). * Dây nối chất liệu PCV chống xoắn, chịu được lực kéo đến 1.53kg. * Kết nối Luer lock dương chất liệu ABS, nắp Luer Lock chất liệu PP + MB. * Không độc, không chất gây sốt, Không latex. * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
3
Ba chạc nhựa không dây
20.000
Cái
Khóa ba chạc 3 có đầu khóa luer lock được làm từ chất liệu Polycarbonate kháng lipid trong suốt. * Cấu trúc cứng cáp với kênh dòng chảy hình tròn giúp ngăn chặn bẫy khí. * Tay xoay bằng PE + PE (Polycarbonate + Polyethylene). * Chịu được áp lực đến 5 bar. * Thể tích tồn đọng tối thiểu ≤ 0,20ml. * Các bộ phận Thân chính, Tay xoay, Đai xoay khóa Luer, Nắp đầu nối Luer Lock.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
4
Bao đo tạo áp lực xâm lấn
30
Cái
Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml * Chất liệu: túi đo Urethane, đồng hồ đo áp lực, bóng bóp. * Đặc điểm: Đồng hồ đo áp suất sử dụng lò xo bằng đồng không chứa sắt tương thích MRI, có thể nhìn thấy rõ ràng qua cửa sổ 360 độ dễ đọc có thể đọc từ xa với thang đo chỉ thị bằng màu sắc từ 0-150mmHg, 150-250mmHg, 250-300mmHg, 300+mmHg .Van giảm áp ngăn ngừa bơm quá mức (giảm áp suất 360 mmHg). Thiết kế túi dày 0,2 inch. Có móc treo. Có van khóa. * Sử dụng 1 lần * Không latex, không DEHP * Xuất xứ: ASEAN
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
5
Băng keo chỉ thị nhiệt tiệt khuẩn bằng hơi nước
2.621,2
Cuộn
* Kích thước: 18mm x 50m hoặc 19mm x 50m * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
6
Bình dẫn lưu
200
Cái
* Dung tích bình: ≥ 2000ml. * Chất liệu: Polypropylene * Bình có vạch chia, độ đọc chính xác ± 2,5%. Bình có lọc khuẩn và chống tràn, có van giảm áp. * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
7
Bình dẫn lưu
300
Cái
* Dung tích bình: ≥ 800ml. * Chất liệu: Polypropylene * Bình có vạch chia, độ đọc chính xác ± 2,5%. Bình có lọc khuẩn và chống tràn, có van giảm áp. * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
8
Bình dẫn lưu
1.500
Cái
* Vật liệu: nhựa PVC (Polyvinylchloride) * Dung tích: 1600ml, có vạch chia độ cách nhau 100ml. * Có dây dẫn lưu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
9
Bình làm ẩm
190
Cái
* Dung tích bình: ≥ 400 ml. * Có vòng bảo vệ quanh đĩa nhiệt * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
10
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
100
Bộ
* Chất liệu: nhựa dùng trong y tế * Bộ gồm: - 01 xilanh 200ml; 01 dây nối dài 150cm; 01 ống lấy thuốc nhanh chữ J. * Không chứa DEHP * Tiệt trùng * Bơm tiêm gắn được với máy bơm tiêm điện MALLINCKRODT có sẵn tại Bệnh viện.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
11
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
600
Bộ
* Chất liệu: nhựa dùng trong y tế * Bộ gồm: - 02 Xy lanh 200ml; 01 co nối chữ Y có 2 van; 02 ống lấy thuốc chữ J. * Không chứa DEHP * Tiệt trùng * Bơm tiêm gắn được với máy bơm tiêm điện Optivantage DH có sẵn tại Bệnh viện.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
12
Bộ bơm tiêm (dùng cho máy bơm điện cản quang trong chụp CT)
720
Bộ
* Chất liệu: Polyethylene Terephthalate, không DEHP. * Bộ đóng gói gồm: 2 bơm tiêm 200ml có đường kính trong 4,75cm, 01 ống hút, 01 dây nối chữ T dạng xoắn dài 145-150cm. * Bơm tiêm hịu áp lực cao ≥ 400psi. * Vô trùng * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Bơm tiêm gắn được với máy bơm tiêm điện Medrad Stellant có sẵn tại Bệnh viện.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
13
Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
200
Bộ
* Chất liệu hợp kim titanium, tương thích MRI, vách ngăn buồng tiêm bằng silicon tự đóng đường kính 10- 11mm * Buồng tiêm: Đường kính đáy 24mm- 25mm, cao 9mm- 10mm. * Catheter: Chất liệu silicone, cản quang, size: 6F, 7F và 7.8F, Chiều dài ≥ 600mm. Kết nối giữa buồng tiêm và catheter rất an toàn, chịu lực kéo lớn hơn 5N. * Phụ kiện: dụng cụ mở đường introducer, dây dẫn guide wire đầu J, kim chọc dò tĩnh mạch, thanh tạo đường hầm tunneler, kim Huber thẳng, kim Huber cong, đầu bơm rửa và dụng cụ nâng mạch.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
14
Bộ cung cố định xương hàm
20
Bộ
* Chất liệu: Thép không gỉ. * Cấu tạo: bộ gồm 2 thanh và 2 dây kẽm dễ bẻ cong, theo hình dạng cung răng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
15
Bộ dẫn lưu bàng quang qua da
50
Bộ
* Size từ 10-16Fr tương ứng thể tích bóng từ 5-10ml * Bộ có đầy đủ phụ kiện gồm: - Ống thông foley 2 nhánh 10Fr - 16Fr chất liệu silicone trong suốt - Dao mổ - Túi nước tiểu - Kẹp ống thông (catheter) - Trocar kèm vỏ nhựa polyurethane * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
16
Bộ dây dẫn máu thận nhân tạo
180.000
Bộ
* Chất liệu: PVC (Polyvinylchloride), không có DEHP * Bộ gồm: - Dây động mạch: Có nhánh đo áp lực trước màng. - Dây bơm máu dài: 370 - 420mm. Đường kính dây bơm máu: đường kính trong < 8mm, đường kính ngoài < 12mm. - Dây tĩnh mạch: Các nhánh đo áp lực và đầu nối có nắp đậy có răng và kẹp khóa an toàn, cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế mềm, đàn hồi. * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
17
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
400
Bộ
* Bộ gồm: 2 đoạn dây 80inch/6inch, khóa 3 ngã, đầu dò cảm biến DPT. * Áp lực hoạt động: -30 đến 300mmHg. Quá áp: 400mmHg - 4000mmHg. Tốc độ dòng thấp 2ml/h. Tốc độ dòng cao 5mL.h. Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg. Độ chính xác: 1mmHg-1%. Trở kháng đầu vào: 300 - 400Ohm. Trở kháng đầu ra: 250 - 350Ohms. Đối xứng đầu dò (Symmetry): ±4%
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
18
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
200
Bộ
* Có van khóa lấy mẫu máu kín dùng cho người lớn, trẻ em và sơ sinh bao gồm: - Bộ người lớn: 2 đoạn dây chính dài 60inch; 12inch và 1 đoạn dây phụ 60inch (OD 2.8mm x ID 1.27mm) - Bộ trẻ em: 2 đoạn dây được mã hóa theo màu xanh; đỏ: dây chính dài 60inch; 6inch và 1 đoạn dây phụ 60inch (OD 2.8mm x ID 0.975mm) - Bộ sơ sinh: đoạn dây dài 30inch; 6inch (OD 2.8mm x ID 0.975mm) Phụ kiện khác: khóa 4 ngã, 1 khóa lấy mẫu máu kín, transducer DPT 3cc, dây truyền dịch IV 0.16''-60L * Thông số kỹ thuật: - Quá áp -400 đến 6000 mmHg. Cân bằng tại 0: ±40mmHg. Điều kiện cân bằng 100 ±3mmHg. - Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Trở kháng đầu vào (kích thích): 1800-3300 ohms. - Trở kháng đầu ra: 285-315ohms. Nhiệt độ hoạt động: 15°C-40°C. - Áp lực hoạt động: -30 đến 300mmHg. - Tốc độ dòng thấp (3ml/hr) 1.9ml < dòng < 5.0ml/hr ~ 276 mmHg. - Tốc độ dòng cao (125ml/phút) ~276mmHg. - Đối xứng đầu dò (Symmetry): 1 ±5%. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
19
Bộ dung dịch chuẩn pH
2
Bộ
* Giá trị pH chuẩn:: 4.01, 7.01, 10.01. * Chai 500ml * Bộ 3 chai
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
20
Bộ đai trám răng Matrix trám xoang II
10
Bộ
* 1 cây đặt khuôn bằng tay * Bộ 36 đai
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
21
Bộ kim gây tê ngoài màng cứng tiêu chuẩn
500
Bộ
1. Kim đầu tù cong (Tuohy) 18G làm bằng thép không gỉ 304, thân kim có chia vạch từng centimet; Chiều dài kim ≥10cm. 2. Catheter làm bằng chất liệu TPE (Thermoplastic Elastomer), có 3 lỗ thoát thuốc dễ dàng quan sát dưới cản quang; 3. Thân catheter mềm dẻo, chống gập 4. Có bơm tiêm L.O.R. (Loss Of Resistance) 10ml không latex. 5. Đầu nối catheter 6. Bộ lọc ≤0,2 micromet (µm). 7. Miếng dán cố định bộ lọc. 8. Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) 9. Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
22
Bộ khăn nội soi khớp gối
50
Bộ
* Bộ gồm: - 4 x khăn thấm 30cm x 40cm - 2 x Băng keo OP 10cm x 50cm - 1 x Bao phủ chi 23cm x 80cm - 1 x Khăn U không thấm có rãnh 165cm x 240cm - 1 x Khăn nội soi khớp gối 240cm x 300cm có lỗ và màng thun - 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 165cm x 200cm. * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn: CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
23
Bộ khăn nội soi khớp vai
50
Bộ
* Bộ gồm: - 2 x Khăn thấm 30cm x 40cm - 1 x Bao phủ chi 28cm x 85cm - 1 x Băng keo OP 10cm x 50cm - 1 x Khăn U không thấm 160cm x 230cm - 1 x Khăn nội soi khớp vai 160cm x 230cm - 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140cm x 200cm * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn: CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
24
Bộ khăn phẫu thuật chi trên
50
Bộ
* Bộ gồm: - 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp 165cm x 200cm - 4 x Khăn thấm 30cm x 40cm x 04 cái - 1 x Băng keo cố định các ống dây 10cm x 50cm x 01 cái - 1 x Khăn tiếp cận 90cm x 100cm x 01 cáI - 1 x Bao phủ chi 35cm x 115cm x 01 cái - 1 x Khăn phẫu thuật chi trên 174cm x 300cm, có băng keo x 01 cái - 1 x Tấm trải đa dụng 90cm x 100cm, vải bán thấm x 1 cái * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn: CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
25
Bộ khăn phẫu thuật sanh mổ
2.000
Bộ
* Làm từ vải không dệt 6 lớp, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. * Bộ gồm: - Khăn trải bàn dụng cụ kích thước 165cm x 200cm: 01 cái - Khăn sinh mổ có túi chứa dịch kích thước 195cm x 320cm: 01 cái - Khăn trải bàn kích thước 60cm x 100cm: 01 cái - Khăn lót nôi kích thước 90cm x 100cm: 01 cái - Khăn thấm kích thước 30cm x 40cm: 04 cái - Khăn thấm lau em bé kích thước 80cm x 100cm: 02 cái * Tất cả kích thước sai số cho phép ± 5% * Chống thấm đạt tiêu chuẩn AAMI tối thiểu mức 3, chống thấm cồn * Tiệt trùng. * Tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
26
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
20
Hộp
* Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn, sử dụng phù hợp cho máy GeneLEAD VIII, hãng PSS * Hộp 48 test.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
27
Bộ xét nghiệm định tính đa hình gen CYP2C19*2 bằng phương pháp Taqman
696
Test
* Bộ xét nghiệm định tính đa hình gen CYP2C19*2 bằng phương pháp Taqman, sử dụng chứng dương Human DNA Reference (HD); nguồn mẫu: DNA người * Vùng gen phát hiện: CYP2C19*2 (G681A) (Rs number 4244285). * Độ nhạy: 10-20 ng/μl * Thành phần cung cấp: OligoMix, Taq Mix, chứng dương Human DNA Reference và và nước sinh học phân tử * Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD * Xuất xứ G7.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
28
Bộ xét nghiệm định tính đa hình gen CYP2C19*3 bằng phương pháp Taqman
696
Test
* Bộ xét nghiệm định tính đa hình gen CYP2C19*3 bằng phương pháp Taqman, sử dụng chứng dương Human DNA Reference (HD); nguồn mẫu: DNA người * Vùng gen phát hiện: CYP2C19*3 (G636A) (Rs number 4986893) * Độ nhạy: 10-20 ng/μl * Thành phần cung cấp: OligoMix, Taq Mix, chứng dương Human DNA Reference và nước sinh học phân tử * Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD * Xuất xứ G7.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
29
Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến BRAF V600E/K/R/D/M/G từ mẫu mô FFPE và mẫu huyết tương
256
Test
* Bộ xét nghiệm định tính các đột biến BRAF V600E/K/R/D/M/G từ mẫu mô FFPE và mẫu huyết tương bằng phương pháp Real time PCR. Có thể sử dụng kết hợp bộ qPCR kiểm soát chất lượng DNA đầu vào (IQCA) để đánh giá tính toàn vẹn và khả năng tương thích của mẫu trước khi chạy xét nghiệm. * Đột biến phát hiện: V600E, V600K, V600R, V600D, V600M và V600G * Giới hạn phát hiện: 0.25-3% (tùy đột biến). * Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
30
Bộ xử lý đờm
200
Test
* N-acetyl-L-cysteine (NALC): làm loãng đờm * NaOH (natri hydroxide): khử khuẩn nhẹ * Sodium citrate: hỗ trợ ổn định mẫu * Bộ 50 test
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
31
Bộ xy lanh máy bơm tiêm thuốc cản quang
720
Bộ
* Chất liệu: nhựa dùng trong y tế * Bộ gồm: - 01 xilanh 150ml Áp lực 1200 psi - 01 ống lấy thuốc nhanh chữ J * Không chứa DEHP * Tiệt trùng * Bơm tiêm gắn được với máy bơm tiêm điện Medrad Mark 7 Arterion có sẵn tại Bệnh viện.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
32
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
70
Bộ
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa trị hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 5 ngày - Thể tích 250ml. Tốc độ truyền ≥ 2 ml/h - Vỏ bảo vệ chắc chắn. Chiều dài vỏ ≤ 162 mm, đường kính ngoài bầu ≤ 75mm. Trọng lượng pump ≤ 110g. - Có vạch chia thể tích dễ theo dõi lượng thuốc đã được truyền vào bệnh nhân - Dây truyền làm bằng nhựa PVC (Polyvinylchloride) không chứa DEHP. Tthời gian mồi: ≤ 70 giây. Chiều dài dây truyền 900mm - 1000 mm, đường kính trong (ID) của dây 0,9 mm. - Bộ lọc khí và lọc hạt ≤ 0,2µm. Van back-check ngăn chặn rò rỉ. - Có màng kỵ nước hydrophobic đuổi khí tự động. - Tiệt trùng. - Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
33
Bơm đàn hồi tự động truyền liên tục
100
Bộ
Bơm đàn hồi tự động truyền thuốc hóa trị hay thuốc gây tê, thuốc giảm đau liên tục 72 giờ - Thể tích 100ml. Tốc độ truyền ≥ 1,4 ml/h - Vỏ cứng giúp không ảnh hưởng tốc độ dòng chảy khi bệnh nhân đè cấn. Chiều dài vỏ ≤ 182 mm, đường kính ngoài bầu ≤ 43mm. Trọng lượng pump ≤ 50 g. - Có vạch chia thể tích dễ theo dõi lượng thuốc đã được truyền vào bệnh nhân - Dây truyền làm bằng nhựa PVC (Polyvinylchloride) không chứa DEHP. Thời gian mồi: ≤ 90 giây. Chiều dài dây truyền 900mm -1000 mm, - Bộ lọc khí và lọc hạt ≤ 0,2µm. Van back-check ngăn chặn rò rỉ. - Có màng kỵ nước hydrophobic đuổi khí tự động. - Tiệt trùng. - Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
34
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da
200
Cái
* Các cỡ 8,5 F và 6,5 F * Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da gồm vỏ ngoài và buồng chứa bên trong được làm từ chất liệu Poly Ether Ether Ketone (PEEK), lớp đáy buồng và cổng ra ống thông làm bằng Titanium, có khả năng chịu được áp lực cao lên đến 325 psi (22,4 bar). * Buồng tiêm có đánh dấu CT cản quang * Trọng lượng: 5g, thể tích bên trong buồng: 0,3 ml. * Diện tích đáy buồng 29 x 22 mm, đường kính nắp buồng 10,8 mm, chiều cao 11,3 mm. Không chứa Latex, DEHP và PVC. * Hai lỗ khâu cực lớn * Vòng kết nối cản quang với lớp bảo vệ chống xoắn * Ống thông (catheter) bằng vật liệu Silicone hoặc PUR dài 500 mm được đánh dấu laser theo mỗi cm 1. Đường kính ngoài 8,5 F (2,8 mm), đường kính trong 1,2 mm hoặc 1,6mm, luồn theo phương pháp Seldinger, Lưu lượng đạt 11- 12 ml/phút đối với kim 22 G và 34 - 48 ml/phút với kim 19 G 2. Đường kính ngoài 6,5 F, đường kính trong 1,1 mm hoặc 1,4mm, đặt theo phương pháp Seldinge, Lưu lượng đạt 10 - 12 ml/phút đối với kim 22 G và 26 - 37 ml/phút với kim 19 G + Kim dành cho buồng tiêm với thiết kế an toàn (Surecan Safety II) + Kim chọc dò (thiết kế an toàn) với đầu kim phản âm * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
35
Cannula mũi
1.000
Cái
Sử dụng với lưu lượng Oxy ẩm thấp hoặc cao với kháng lực dòng tương ứng: - 0.446 cmH2O/ L/ phút với lưu lượng dòng 2.5 LPM - 0.230 cmH2O/ L/ phút với lưu lượng dòng 15 LPM * Ngạnh canulla cong, mềm * Khoảng cách vách ngăn từ 2.5 mm đến 7.75 mm và đường kính ngoài nhánh thở từ 3 mm đến 6.5 mm * Đi kèm đầu nối oxy 15mm * Chất liệu của ống & ngạnh cannula cùng bộ chuyển đổi 15mm: PVC * Không làm bằng cao su tự nhiên hoặc nhựa DEHP
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
36
Cassette phản ứng PCR
5
Hộp
* Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ * Sử dụng phù hợp cho máy GeneLEAD VIII, hãng PSS. * Hộp 192 cassette
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
37
Catheter động mạch
50
Cái
* Chất liệu kim thép không gỉ, dây dẫn đường chất liệu Nitinol * Catheter được làm từ nhựa PU, PP * Bộ bao gồm: - Kim có đường kính 20-21G - Cannula dài từ 50mm-500mm - Dây dẫn đường dài 35cm - Có khóa Luerlock * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
38
Clip kẹp mạch máu
2.500
Cái
* Chất liệu: nhựa Polymer không bị hấp thụ * Thiết kế chống trượt, chân bám 360°. * Kẹp được mạch hoặc mô có kích thước từ 2mm đến 16mm. * Có hỗ trợ ≥ 1 tay cầm kẹp Clip tương thích các size * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
39
Clip kẹp mạch máu
600
Cái
Clip mạch máu 2 thì - Chất liệu: titanium. - Cơ chế đóng 2 thì, đóng đầu clip trước, mặt trong dạng kim cương, - Loại lớn: kích thước 11mm x 10,7mm; chiều cao clip khi đóng: 12,5mm - Clip được mã hóa theo màu để phân biệt các cỡ.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
40
Clip kẹp mạch máu
600
Cái
Clip mạch máu 2 thì - Chất liệu: titanium. - Cơ chế đóng 2 thì, đóng đầu clip trước, mặt trong dạng kim cương, - Loại trung bình - lớn: kích thước 8,1mm x 7,9mm; chiều cao clip khi đóng: 9,0mm - Clip được mã hóa theo màu để phân biệt các cỡ.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
41
Clip kẹp mạch máu và mô Hem-o-lok
40
Cái
* Chất liệu: Acetal Homopolymer Tenac 5010 * Thông số kỹ thuật - Chiều rộng clip ≥14,5mm, độ dày clip ≥ 2mm, kẹp mạch từ 5mm - 13mm - Cơ chế kẹp lạnh - Có gai dọc thân kẹp chống trượt với chân bám 360 độ, có khóa an toàn - Tương thích với kìm kẹp clip cùng hãng sản xuất * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
42
Co nối máy thở
30.000
Cái
* Chất liệu: nhựa dùng trong y tế * Chiều dài ống 15cm * Co nối xoay 360 độ, có cổng hút dịch và cổng lấy mẫu khí (nắp đậy kép). * Co nối kết nối ống nội khí quản 22M/15F * Co nối kết nối dây thở 22F * Co nối loại xoay có 2 cổng khí vào và luồn ống nội khí quản * Đường kính co nối loại 22mm * Vô trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ OECD
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
43
Côn chính nha khoa
2.000
Cây
* Thành phần: Gutta Percha * Số 25, 30 * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
44
Côn máy Gutta Percha
800
Cái
* Côn trám bít ống tuỷ Gutta percha số 25.04 * Độ thuôn 4% * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
45
Côn máy Gutta Percha
400
Cái
* Côn trám bít ổng tuỷ Gutta percha số 25.06 * Độ thuôn 6% * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
46
Côn phụ Gutta Percha
80
Cái
* Thành phần: Gutta percha * Côn nhiều kích cỡ, độ thuôn kết hợp với côn chính để trám bít ống tủy * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
47
Cổng tiêm không kim
2.000
Cái
* Dây nối 1 nhánh kèm 1 cổng tiêm an toàn loại neutral: * Cổng tiêm an toàn không kim chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0,04ml. * Dây nối dài 18cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex, nặng 3,5g. * Cổng tiêm có thêm ống dẫn riêng (inner cannula) bên trong đường truyền, ống dẫn có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên * Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày * Thể tích mồi 0,25ml ± 10% * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ Bắc Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
48
Cổng tiêm không kim
2.500
Cái
* Cổng tiêm không kim, van tách, làm bằng chất liệu polypropylene, van làm bằng chất liệu Isoprene rubber. * Cổng kết nối bền, chịu lực cao, chịu được lực bơm lên đến 200 kPa. * Dây nối dài 10cm, thể tích mồi 0,45ml. * Có khóa áp lực dương ngăn máu trào ngược vào đốc kim luồn và dây gây nghẹt kim. * Đầu nối xoắn, xoay 360°. * Tiệt trùng.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
49
Cổng tiêm không kim
1.000
Cái
Cổng tiêm an toàn loại neutral * Chiều dài 3cm gồm thân chính 2,6cm và đoạn nối 0,4cm. * Vỏ bằng Polycarbonate, van bằng silicon, không DEHP, không latex * Có thêm ống dẫn riêng bên trong đường truyền thẳng, ống dẫn có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên * Chịu được áp lực lên đến 400psi, áp suất ngược 45psi * Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày * Thể tích mồi 0,04ml ± 10% * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
50
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
50
Bộ
* Chất liệu: vải không dệt, có khả năng chống co giãn và đặc tính chống nước. * Có các lỗ cung cấp không khí ấm đều cho bệnh nhân. * Cổng nối đa năng có thể kết nối với các hãng máy sưởi ấm khác
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
51
Chất diệt tủy
2
Lọ
* Thành phần: Polyoxymethylene, Lidocaine hydrochloride, Eugenol * Lọ ≥5g * Yêu cầu không chứa Arsenic * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
52
Chất hàn ống tủy
20
Lọ
* Thành phần chính: Prednisolone acetate * Lọ ≥ 20g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
53
Chất nhầy mổ Phaco
800
Ống
* Nồng độ: Hyaluronate Sodium 1,8% * Thành phần mỗi ml gồm:18 mg Hyaluronate Sodium, 9,0 mg sodium chloride, 0,28 mg disodium hydrogen phosphate dihydrate, 0,045 mg sodium dihydrogen phosphate dihydrate. Trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; Độ nhầy: 400.000 - 600.000 mPas; độ thẩm thấu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6. * Thể tích ống 1,1ml. * Tiệt trùng.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
54
Chỉ điện cực (mổ tim)
30
Tép
* Chỉ điện cực tim số 3/0, dài 60 cm, 2 kim (kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 17 mm, và kim thẳng dài 63 mm), 2 tép/gói * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
55
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester
1.200
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi polyester, gồm 16 bó sợi được bện với nhau xung quanh 1 lõi trung tâm tạo nên cấu trúc chắc chắn, bao phủ bằng polybutylate số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, dài 26mm 1/2 vòng tròn. * Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE( Châu Âu) và CFG-FDA FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: Bắc Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
56
Chỉ phẫu thuật
10
Tép
* Chỉ Polyester số 2/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
57
Chỉ phẫu thuật
30
Tép
* Chỉ Polyester số 3/0, dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 17 mm * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
58
Chỉ phẫu thuật
100
Tép
* Polypropylene số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 8 mm. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
59
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
500
Tép
* Nylon/Polyamide số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
60
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
120
Tép
* Polypropylene số 5/0, dài ≥ 75 cm, 2 kim tròn dài 13 mm, 3/8C Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
61
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
300
Tép
* Nylon/Polyamide số 1, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 40mm, 3/8C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
62
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
500
Tép
* Nylon/Polyamide số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 26mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
63
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
200
Tép
* Nylon/Polyamide số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
64
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
780
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0 dài ≥ 90cm. 2 kim tròn dài 26mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
65
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.260
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0 dài ≥ 90cm. 2 kim tròn dài 26mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
66
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.360
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0 dài ≥ 90cm. 2 kim tròn dài 22mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
67
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.440
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0 dài ≥ 75cm. 2 kim tròn dài 13mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
68
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.130
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0 dài ≥ 75cm. 2 kim tròn dài 13mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
69
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
270
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0 dài ≥ 90cm. 2 kim tròn dài 17mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
70
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.520
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0 dài ≥ 75cm. 2 kim tròn dài 10mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
71
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
1.520
Tép
* Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0 dài ≥ 75cm. 2 kim tròn dài 10mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
72
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
480
Tép
* Polypropylene số 0, dài ≥ 100 cm. Kim tròn thân to dài 30mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
73
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
72
Tép
* Polypropylene số 2/0, dài ≥ 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
74
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
480
Tép
* Polypropylene số 3/0, dài ≥ 75cm. Kim tròn dài 26mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
75
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
360
Tép
* Polypropylene số 3/0, dài ≥ 90cm. 2 kim tròn dài 26mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
76
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
600
Tép
* Polypropylene số 4/0, dài ≥ 90 cm. 2 kim tròn đầu cắt dài 20mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
77
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
50
Tép
* Polypropylene số 5/0, dài ≥ 75 cm, 2 kim tròn dài 13 mm, 1/2C * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
78
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
122
Tép
* Polypropylene số 5/0, dài ≥ 75 cm, 2 kim tròn dài 13 mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
79
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
200
Tép
* Polypropylene số 7/0, dài ≥ 60cm. 2 kim tròn dài 8mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
80
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
108
Tép
Polypropylene số 5/0, dài ≥ 75 cm, 2 kim tròn dài 13 mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
81
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
60
Tép
Polypropylene số 6/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn dài 13 mm, 3/8C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
82
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
524
Tép
* Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 24mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
83
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
50
Tép
* Silk số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 26mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
84
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
50
Tép
* Silk số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
85
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
50
Tép
* Silk số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác dài 18mm, 3/8C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
86
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
100
Tép
Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
87
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
50
Tép
* Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
88
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
100
Tép
Silk số 2/0, dài ≥ 60cm x 13 sợi, không kim
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
89
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
50
Tép
* Silk số 2/0, dài ≥ 60cm x 13 sợi, không kim * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
90
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
100
Tép
Silk số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C . Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
91
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
50
Tép
* Silk số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
92
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
3.000
Tép
* Silk số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
93
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
100
Tép
Chromic Catgut số 1 dài ≥ 75cm. Kim tròn cắt dài 40mm, 1/2C.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
94
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
200
Tép
* Chromic Catgut số 1 dài ≥ 75cm. Kim tròn dài 26mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
95
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) đơn sợi thiên nhiên
100
Tép
* Chromic Catgut số 1 dài ≥ 75cm. Kim tròn dài 40mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
96
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi
6.000
Tép
* Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dài ≥ 90cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C * Kim làm bằng hợp kim chuyên dụng chứa: niken, titan, chromium, molypden và sắt, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
97
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
15.960
Tép
* Plain Catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 301 hoặc 302 hoặc 304 có phủ silicon.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
98
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
1.000
Tép
* Plain Catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 301 hoặc 302 hoặc 304 có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
99
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
248
Tép
* Polyglycolic Acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có phủ silicon.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
100
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
3.000
Tép
* Polyglycolic Acid số 2/0, dài ≥ 90 cm, kim tròn đầu cắt dài 37 mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ silicon.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
101
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
2.300
Tép
* Polyglycolic Acid số 4/0, dài ≥ 90cm, kim tròn dài 22mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ Silicon.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
102
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
5.480
Tép
* Polyglycolic Acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
103
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
1.000
Tép
* Polyglycolic Acid số 2/0, dài ≥ 90 cm, kim tròn đầu cắt dài 37 mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
104
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
400
Tép
* Polyglycolic Acid số 3/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
105
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
3.100
Tép
* Polyglycolic Acid số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
106
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
120
Tép
* Polydioxanone số 4/0, dài ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 17mm, 3/8C. * Kim làm từ hợp kim gồm : Niken, Titan, Crom, Molipden, Sắt. Kim được phủ lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
107
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
240
Tép
Polydioxanone số 5/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn dài 17 mm, 1/2C. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ Silicon
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
108
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
276
Tép
* Polydioxanone số 6/0, dài từ 40cm đến 45cm, kim tròn đầu tròn dài từ 11mm đến 13mm, 1/2C. * Kim làm từ hợp kim gồm : Niken, Titan, Crom, Molipden, Sắt. Kim được phủ lớp silicone cải tiến, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
109
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
1.000
Tép
* Polyglecaprone 25 số 0, dài ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C * Kim làm bằng hợp kim chứa: Niken, Titan, Chromium, Molypden và sắt. Kim có phủ Silicon, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim. * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
110
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
360
Tép
* Copolymer của Glycolide và e-caprolacton, có chứa chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ. * Số 3/0, dài ≥ 23 cm không màu, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt * 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
111
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
720
Tép
* Thành Phần : Polydioxanone số 3/0 , có phủ kháng khuẩn Triclosan * Chỉ dài 70cm * 1 kim tròn đầu hình thoi dài 26mm 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim ,đường kính kim ≤ 0.56 mm * Thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày * Đạt tiêu chuẩn : CE (Châu âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
112
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
720
Tép
* Thành Phần : Polydioxanone số 4/0 ,có phủ kháng khuẩn Triclosan * Chỉ dài 70cm * 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim ,đường kính kim ≤ 0.46 mm * Thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày * Đạt tiêu chuẩn : CE (Châu âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
113
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
720
Tép
* Thành Phần : Polydioxanone số 5/0 ,có phủ kháng khuẩn Triclosan * Chỉ dài 70cm * 1 kim tròn đầu tròn dài 13mm ,3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim ,đường kính kim ≤ 0.31 mm * Thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày * Đạt tiêu chuẩn : CE (Châu âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
114
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
720
Tép
* Thành Phần : Polydioxanone số 6/0 ,có phủ kháng khuẩn Triclosan. * Chỉ dài 70cm * 1 kim tròn đầu cắt dài 13mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim ,đường kính kim ≤ 0.26 mm * Thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày * Đạt tiêu chuẩn : CE (Châu âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
115
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi
720
Tép
*Thành Phần: Polydioxanone số 7/0, dài từ 40cm đến 45cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm - 13mm, 3/8C. * Kim làm từ hợp kim chuyên dụng gồm : Niken, Titan, Crom, Molipden, Sắt, Kim có phủ lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
116
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
100
Tép
* Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
117
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
230
Tép
* Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
118
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
770
Tép
* Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
119
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
720
Tép
* Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 17mm. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316 có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
120
Chỉ thép (khâu xương bánh chè)
1.000
Tép
*Chỉ thép Patella Set số 7 khâu xương bánh chè, dài 60 cm, kim tam giác 1/2C, dài 120 mm. Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có phủ Silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE ( Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
121
Chỉ thép (may xương ức)
10
Tép
* Chỉ thép không gỉ số 1, dài 45cm x 4 sợi, kim tròn đầu tam giác dài 40mm, 1/2C. * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
122
Chỉ thép (may xương ức)
750
Tép
* Chỉ thép số 5 khâu xương ức, 4 sợi x 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, dài 48 mm * Kim làm từ thép 302 hoặc 304 hoặc 316, có hàm lượng Niken ≥8%, có phủ silicon. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu hoặc Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
123
Chỉ thị hóa học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước (Dụng cụ)
24.000
Miếng
* Kích thước: 5,2 cm x 1,9 cm * Chỉ thị vạch dịch chuyển cho hấp ướt, chu trình nhiệt độ từ 121°C đến 135°C * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
124
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm và gram dương
50
Lọ
* Thành phần: Nước cất; Chỉ thị màu Redox. * Dùng cho canh trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm và Gram dương * Lọ ≥ 6ml. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Phù hợp với máy Phoenix 100
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
125
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptoccocus
10
Lọ
* Thành phần: Nước cất; Chỉ thị màu Redox. * Dùng cho canh trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn Streptoccocus. * Lọ ≥ 6ml. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Phù hợp với máy Phoenix 100
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
126
Chổi tế bào
500
Cái
* Chổi tế bào để quét lấy tế bào cổ tử cung * Chổi có cán cầm bằng nhựa PP, đầu chổi là các sợi lông nylon mềm màu trắng/trong suốt được sắp xếp theo hình chóp nón hoặc hình bán nguyệt. * Đóng gói tiệt trùng từng cái
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
127
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Oxacilin
120
Thanh
* Dải giấy chứa kháng sinh Oxacilin nồng độ 0,52 - 4 µg/ml * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
128
Dao mổ Phaco vết mổ phụ
200
Cây
* Chất liệu: thép không rỉ * Dao thẳng, góc 15 độ. Góc một bên kích thước 1,5mm, cán nhựa. Cán dao được gắn vào hộp nhựa. * Tiệt trùng. * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
129
Dây dẫn đường (dùng trong niệu quản)
160
Cái
* Kích cỡ: 0.032’’- 0.035’’, dài ≥ 150cm * Có dụng cụ đẩy, có định vị dẫn đường * Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm, có phủ lớp hydrophilic. vỏ vằn. Đầu tip chứa Vonfram giúp nâng cao hình ảnh dưới nội soi huỳnh quang * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
130
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
40
cái
* Chất liệu: Nitinol chống gấp khúc, phủ Hydrophilic. * Đầu thẳng, mềm. * Các cỡ: 0,032 inch; 0,035 inch. Dây dài 150cm * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
131
Dây dẫn lưu
23.900
Mét
* Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế, trắng trong. * Ống dây dẻo. * Đường kính trong của ống 8mm.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
132
Dây dẫn lưu
200
Mét
* Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế, trắng trong. * Ống dây dẻo. * Đường kính trong của ống 10mm.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
133
Dây dẫn lưu thủy dịch dùng mổ Phaco
200
Cái
* Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế * Sử dụng được cho máy mổ Phaco Nidek CV 30.000
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
134
Dây nối 1 nhánh kèm cổng tiêm an toàn không kim
1.000
Cái
* Dây nối 1 nhánh kèm 1 cổng tiêm an toàn loại neutral: - Cổng tiêm an toàn không kim chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0,04ml. - Dây nối dài 18cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex. - Cổng tiêm có thêm ống dẫn riêng bên trong đường truyền, ống dẫn có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên - Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày - Thể tích mồi 0.25ml ± 10% * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ Bắc Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
135
Dây truyền dịch
2.000
Cái
* Bộ dây truyền tích hợp lỗ thông hơi có màng lọc vi khuẩn kháng nước. * Dây dài 1500mm (±10mm), phần 1 dài 1200: ID: 2.90mm (±0.05mm), OD: 4.10mm(±0.05mm) và phần 2 dài 300mm: ID: 2.75mm (±0.05mm), OD: 3.80mm (±0.05mm). * Bầu đếm giọt và kim chai được đúc. Bầu đếm giọt trong suốt chất liệu PVC, có bộ lọc dịch 15μm chất liệu (ABS+MB+ nylon). * Cổng tiêm chữ Y chất liệu Isoprene gắn với cổng Luer Lock chất liệu ABS trong suốt thông qua ống dây.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
136
Dây truyền dịch (dùng cho máy truyền dịch)
53.950
Cái
* Kích thước: Dây dài ≥ 180cm, 20 giọt/ml, Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4,1 mm. Màng lọc dịch 15µm. * Chất liệu: PVC, trong suốt, không chứa Latex và DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn. * Van thông khí có màng lọc cấu tạo bằng sợi thủy tinh (Borosilicate), van thông khí chịu áp lực đến 0,2 bar. * Có cửa tiêm thuốc an toàn. Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng-mềm. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock * Bộ điều chỉnh tốc độ với rãnh chữ U, bánh xe/con lăn di chuyển dễ dàng với phạm vi hoạt động con lăn >=23,5 mm có thể chỉnh tốc độ nhỏ giọt thấp (6 lần nhỏ giọt / phút) dễ dàng. Có khe cài dây và cắm đầu nhọn. * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Dùng tương thích với các máy truyền dịch Terumo, máy truyền dịch B. Braun.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
137
Dụng cụ cắt bao quy đầu
10
Bộ
* Các cỡ: - Chiều dài: 128mm; Đường kính ngoài: 22.6mm; Đường kính trong: 16mm - Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm - Chiều dài: 142mm; Đường kính ngoài: 27.5mm; Đường kính trong: 20mm - Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm - Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm - Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm - Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm - Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm * Tay cầm bằng kim loại nguyên chất, các cỡ, đặc biệt là có loại nhỏ dành riêng cho trẻ con, tích hợp núm điều chỉnh định vị, dao sau phẫu thuật sẽ tự dộng rút lai để tránh gây hại cho bác sĩ hoặc bệnh nhân * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
138
Dụng cụ sinh thiết
50
Cái
* Kim sinh thiết bán tự động kèm kim dẫn đồng trục dùng trong thủ thuật sinh thiết mô mềm như thận, gan, tuyến giáp, vú, * Có điểm đánh dấu độ sâu theo centimet. * Có điểm phản xạ trên kim cung cấp khả năng hiển thị dưới hình ảnh siêu âm * Rãnh lấy mẫu: 20mm * Kích cỡ kim sinh thiết: + Độ dài của kim: 11cm, 15cm, 20cm + Độ lớn của kim: 14G, 16G, 18G, 20G, 22G (15cm) * Kích cỡ kim dẫn đồng trục: + Độ dài của kim: 6cm, 10cm, 15cm + Độ lớn của kim: 20G (10cm), 19G, 17G, 15G, 13.5G
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
139
Dụng cụ sinh thiết
50
Cái
* Kim sinh thiết tự động dùng trong thủ thuật sinh thiết mô mềm như vú * Có ba chế độ lấy mẫu: tự động, bán tự động, thủ công * Có điểm đánh dấu độ sâu theo centimet. * Có điểm phản xạ trên kim cung cấp khả năng hiển thị dưới hình ảnh siêu âm * Rãnh lấy mẫu: 20mm. * Kích cỡ kim sinh thiết: + Độ dài của kim: 9cm, 11cm + Độ lớn của kim: 14G
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
140
Dung dịch bảo quản điện cực
2
Chai
* Chai 500mL * Dung dịch không màu: Dung dịch không chứa bất kỳ màu nhuộm nào có thể làm ố vàng hoặc nhiễm màu mối nối hoặc cell tham chiếu của điện cực.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
141
Dung dịch Eugenol
5
Lọ
* Thành phần: Eugenol 100% * Lọ ≥ 30ml * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
142
Dung dịch ngâm quả lọc
500
Lít
* Thành phần gồm: Hydrogen Peroxyde 23%, Peracetic acid 5%, Acide Acetic 10%, nước.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
143
Dung dịch phun khử bề mặt và trang thiết bị
200
Chai
* Thành phần: Didecyldimethylammonium Chloride 0,05%w/w; Polyhexamethylene Biguanide Chlorhydrate 0,06%w/w; nước cất và các phụ gia vừa đủ 100%. * Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 05 phút nhờ hoạt chất diệt khuẩn kép. * Chai 1 Lít
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
144
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
21.207
Chai
* Thành phần (w/w): Chlorhexidine digluconate 1% và các chất phụ gia, chất dưỡng da. * Chai ≥ 500ml
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
145
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt
100
Can
* Thành phần: Didecyldimethylammonium chloride 16% (w/w), N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine 5.1% (w/w), Alcohol Ethoxylate, hương liệu và nước vừa đủ 100%. * Được khảo nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis. * Can ≥ 5 lít
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
146
Đài đánh bóng răng (dùng trong nha khoa)
50
Cái
* Chất liệu: Đầu cao su, thân bằng thép không rỉ. * Chiều dài: 2,5cm - 3cm
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
147
Đai trám nhựa (Đai Cellulose)
200
Sợi
* Chất liệu: nhựa dùng trong y tế. * Dùng khi trám răng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
148
Đầu nối bảo hộ
90.000
Cái
* Chất liệu: nhựa dùng trong y tế * Kích thước: 10mm x 7mm x 22mm. Kích thước lưới lọc bên trong bầu 0,23mm * Tiệt trùng. * Xuất sứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
149
Đĩa giấy Oxidase
3.000
Đĩa
* Khoanh giấy đường kính 6mm tẩm N,N,N',N'-tetramethyl-1,4-phenylenediamine * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
150
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
500
Đĩa
* Khoanh giấy Ceftazidime có nồng độ 10 µg. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
151
Gạc gắn băng dính trong suốt
2.000
Miếng
* Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane 5%, phủ lớp keo Acrylate 10 - 15%, ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn, vi rút có đường kính 27nm, cạnh mép bo tròn, kích thước 9cm x 15cm * Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
152
Gạc gắn băng dính trong suốt
2.000
Miếng
* Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane 5%, phủ lớp keo Acrylate 10 - 15%, ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn, vi rút có đường kính 27nm, cạnh mép bo tròn, Kích thước 9cm x 25cm * Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 4,5cm x 20cm * Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
153
Gạc gắn với băng dính trong suốt
2.000
Miếng
* Nền băng: lớp màng trong suốt, bán thấm, bằng Polyurethane 5%, phủ lớp keo Acrylate 10 - 15%, ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn, vi rút có đường kính 27nm, cạnh mép bo tròn, kích thước 5cm x 7cm * Lớp gạc ở giữa: bằng vải không dệt 15 - 25%, màu trắng, thấm hút tốt, không dính vào vết thương, kích thước 2,5cm x 4cm * Đóng gói tiệt khuẩn từng miếng * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
154
Gạc Gel Siêu Oxy Hóa
4.000
Túi
* Thành phần: Vải mắt lưới được làm từ chất liệu polyester phủ gel siêu oxy hóa * Kích thước: (9,5-10,5) cm x (17,5-18,5) cm * Xuất xứ: ASEAN
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
155
Gạc lưới
300
Miếng
* Có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn * Kích thước 10cm x 12cm * Lớp bên trong: thấm hút dịch vết thương gồm sợi polyester và sợi xenlulo, có chứa các hạt đồng oxit. * Lớp bên ngoài: một hoặc hai lớp vải không dệt, không dính, làm từ sợi polypropylene, chứa các hạt đồng oxit.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
156
Gạc lưới Lipido-colloid linh hoạt
400
Miếng
* Được làm từ 100% sáp dầu khoáng (petroleum jelly), paraffin lỏng, natri carboxymethylcellulose (CMC) và các polyme. * Kích thước: 15cm x15cm * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
157
Gạc y tế
16.822
Mét
* Chất liệu: 100% cotton. * Khổ 0,8m
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
158
Gạc y tế
100.000
Miếng
* Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp * Bịch 100 miếng * Chưa tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
159
Gel hỗ trợ điều trị vết thương
1.000
Hộp
* Thành phần: Muối natri của acid hyaluronic 0,2% * Khối lượng ≥30g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
160
Gói tạo môi trường kỵ khí
200
Gói
* Cho môi trường có dưới 0,1% O₂ và có 7-16 % CO₂.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
161
Gói ủ Campylobacter
50
Gói
* Hợp chất là acid ascorbic. * Hộp 10 gói
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
162
Gói ủ vi hiếu khí
50
Gói
* Cho môi trường có 6-14% O₂ và 2-10% CO₂. * Hộp 10 gói
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
163
Giấy điện tim loại 3 cần
1.000
Cuộn
* Kích thước cuộn: 110mm x 30m. * Chất liệu: Làm từ bột giấy.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
164
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đột biến gene
1.500
Test
* Bộ IVD đánh giá chất lượng DNA đầu vào cho các xét nghiệm qPCR. Công nghệ sử dụng là real-time PCR * Nguồn mẫu: DNA bộ gene từ mẫu mô FFPE và cell-free DNA * Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD * Thể tích mẫu DNA sử dụng: 1µl * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
165
Hóa chất Hydrogen Peroxide (dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp công nghệ Plasma)
100
Bình
* Hóa chất sử dụng được cho máy Getinge stericool model: ST240 * Thành phần: Hydrogen Peroxide (H₂O₂) * Dung tích: ≥ 240ml
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
166
Hóa chất Hydrogen Peroxide dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
240
Lọ
* Thành phần: Chứa Hydrogen Peroxide (H₂O₂) với nồng độ 50% - 59%. * Dung tích: 160ml (15 chu kỳ/tank) * Có gắn thẻ nhận diện thời hạn sử dụng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
167
Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc
3.000
Test
* Sử dụng phương pháp tách chiết cột (màng silica) * Cỡ mẫu: 150 µl dịch lỏng không chứa tế bào: huyết thanh, dịch cơ thể, dịch tế bào nuôi cấy * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
168
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn
600
Test
* Xét nghiệm axit nucleic đa mồi được thiết kế có thể phát hiện và xác định đồng thời axit nucleic của virus và vi khuẩn và nấm men trực tiếp từ mẫu bệnh phẩm dịch não tủy (CFS) thu được bằng cách chọc dò tủy sống từ những người có dấu hiệu viêm màng não hoặc viêm não. * Túi hóa chất là một hệ thống khép kín sử dụng một lần, lưu trữ tất cả các thuốc thử cần thiết. Thực hiện quy trình PCR lồng đa mồi, có thể phát hiện 14 tác nhân gây bệnh gồm Vi khuẩn, Virus và nấm men * Độ nhạy: ≥ 94,2% * Độ đặc hiệu: ≥ 99,8% * Phù hợp với máy Filmarray Touch
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
169
Huyết tương thỏ
500
Hộp
* Vô trùng * Độ trong: Không có cặn, không vẩn đục * pH: Khoảng 7,2 – 7,6 * Protein tổng: 60 – 80 g/L * Chất chống đông: Thường là EDTA, heparin hoặc sodium citrate * Khả năng đông huyết (nếu dùng trong xét nghiệm vi sinh): Đảm bảo phản ứng đông với chủng vi khuẩn kiểm chuẩn (ví dụ: tụ cầu vàng) * Quy cách: Hộp/10 lọ (Lọ 5ml)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
170
Kem chăm sóc vết thương
2.000
Hộp
* Thành phần: Acid Hyaluronic, Acacia Collagen, Bạc Vi hạt, Vitamin E * Thể tích ≥ 50 ml * Dạng bào chế: kem * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
171
Keo dán nha khoa
10
lọ
* Dùng trong trám răng, kỹ thuật Total-etch * Lọ ≥ 5ml * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
172
Kim an toàn dùng với buồng tiêm dưới da
600
Cái
* Kim không lõi cơ chế an toàn chịu áp lực cao dùng với buồng tiêm dưới da * Miếng đệm trong suốt, không thấm hút, có lỗ thông khí * Một điểm màu trên đế kim xác định chốt an toàn đã được kích hoạt * Phù hợp tiêm điện lên tới ≥325 psi * Tiêu chuẩn an toàn, không chứa latex và DEHP * Chiều dài ống dẫn từ kim đến đầu nối ≥200 mm * Đường kính từ: 0,7mm; 0,9mm; 1,1 mm; chiều dài từ: 12mm; 15mm; 20mm; 25mm; 32mm; 38 mm * Tiêu chuẩn chất lượng: CE (Châu Âu) * Xuất xứ nhóm APEC
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
173
Kim cánh bướm
44.459
Cái
* Kim 23G * Kim: chất liệu thép không rỉ, có tráng lớp Silicon. * Dây nối: chất liệu nhựa y tế. Dây dài ≥ 30cm. * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
174
Kim cánh bướm
7.160
Cái
* Kim 25G * Kim: chất liệu thép không rỉ, có tráng lớp Silicon. * Dây nối: chất liệu nhựa y tế. Dây dài ≥ 30cm. * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
175
Kim chọc dò tủy sống
15
Cái
* Vật liệu thép không gỉ * Đầu kim 3 mặt vát. Chuôi kim trong suốt. * Kim các số: 25G - 29G. Chiều dài ≥ 88mm (31/2 icnh). * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
176
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống
24.000
Cái
* Mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng. * Đốc kim vuông trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. * Size: 27G * Xuất xứ: Đông Nam Á
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
177
Kim dẫn hướng đồng trục
50
Cái
* Sử dụng được với bất kỳ kim sinh thiết Achive hoặc Temno nào * Kim chọc dò đầu nhọn * Có điểm đánh dấu độ sâu theo centimet. * Có điểm phản xạ trên kim cung cấp khả năng hiển thị dưới hình ảnh siêu âm * Khóa vị trí tiếp cận giúp kiểm soát quá trình di chuyển sinh thiết * Kích cỡ kim: + Độ dài của kim: 6cm, 10cm, 15cm + Độ lớn của kim: 13.5G (10cm), 15G, 17G, 19G, 20G
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
178
Kim đẩy chỉ
10.000
Cái
* Các cỡ * Chất liệu: sợi thép y tế * Gồm phần đẩy chỉ đầu bằng và phần cán * Vô trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
179
Kim gây tê đám rối thần kinh
3.000
Cái
* Kim các cỡ 21G x 100mm, 22G x 50mm. * Đầu kim có góc vát 20°, thiết kế phản âm trên toàn bộ thân kim. * Kim được lớp phủ cách điện. * Có vạch đánh dấu các khoảng 1 cm trên thân kim. * Chuôi kim trong suốt có các rãnh chống trượt. * Dây truyền thuốc chiều dài 30cm, có thể kết nối và tháo rời thông qua khóa luer-lock. * Dây cáp điện, chiều dài 60cm. * Tương thích với máy kích thích thần kinh STIMPLEX HNS12. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
180
Kìm kẹp clip/ Kìm tháo clip kẹp mạch máu và mô dùng trong mổ nội soi
4
Cái
* Chất liêu: thép không gỉ * Thông số kỹ thuật: + Chiều dài ≥32cm + Đường kính ≥10mm * Tương thích với clip Hemolok * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
181
Kim lấy máu dùng chung với bút lấy máu
1.000
Cái
* Kim không đau, kim nhỏ nòng rỗng. * Độ sâu nhỏ nhất của kim ≤ 0.3mm. * Kim nằm trong vỏ nhựa trước, trong và sau khi sử dụng. * Cung cấp dụng cụ lấy máu để sử dụng nếu trúng thầu. * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
182
Kim luồn tĩnh mạch
2.000
Cái
* Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP, ống thông trong suốt, chống xoắn. * Có ≥ 3 vạch cản quang. * Lưu kim 96h. * Mũi kim sắc, vát mặt sau, không gây tổn thương khi lấy ven. * Buồng hồi máu cực trong giúp nhanh chóng quan sát máu hồi lưu và xác nhận đã vào tĩnh mạch. * Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. * Chuôi kim có cổng thông khí với màng lọc kỵ nước. * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu). * Xuất xứ G7.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
183
Kim luồn tĩnh mạch
2.000
Cái
* Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP, ống thông trong suốt, chống xoắn. * Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF). Đầu an toàn với cơ chế bảo vệ kép: Tay đòn bên trong che đầu kim cộng với vỏ ngoài bảo vệ ngăn tiếp xúc với máu và tránh trầy xước. Có dấu hiệu trực quan và âm thanh khi kích hoạt thành công đầu bảo vệ * Có 3 vạch cản quang ở trong lòng catheter. * Mũi kim sắc, vát mặt sau, không gây tổn thương khi lấy ven. * Buồng hồi máu cực trong giúp nhanh chóng quan sát máu hồi lưu và xác nhận đã vào tĩnh mạch. * Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. * Chuôi kim có cổng thông khí với màng lọc kỵ nước. * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu). * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
184
Kim luồn tĩnh mạch
5.400
Cái
* Số: 18, 20, 22, 24 * Chất liệu Catheter: PU (Polyurethane). * Kim luồn có cánh, có cửa tiêm thuốc. * Có 3 đường cản quang trong lòng catheter. * Đầu kim có 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng, giảm tổn thương và mau lành. * Không chứa DEHP, PVC * Buồng chứa máu làm từ polycarbonate. Chuôi kim có màng lọc vi thủy tinh * Tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Tiệt trùng * Xuất xứ: ASEAN
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
185
Kim luồn tĩnh mạch
2.000
Cái
* Các số * Có cánh, có cổng báo máu sớm * Chất liệu Catheter PTFE hoặc Polyurethane (PU) hoặc Chất liệu sinh học Vialon. * Catheter trong suốt quan sát và thấy báo máu sớm ra ở đầu kim. * Catheter có áp lực tiêm truyền ≥ 325PSI. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ). * Xuất xứ G7 hoặc G20 hoặc Malaysia hoặc Thái Lan hoặc Việt Nam.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
186
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
4.000
Cái
* Kim luồn an toàn có cánh (không cổng) chất liệu PU có 3 cản quang trên ống thông, đảm bảo hiển thị trên tia X ở mọi góc độ. * Có đầu bịt an toàn bằng kim loại gồm 2 cánh tay đòn ôm lấy đầu kim khi rút kim ra khỏi catheter. * Cho phép sử dụng trong chụp MRI * Cơ cấu dòng phụt máu ngược Kép * Chuôi kim có khoang chứa máu dài 34,5±1 mm có thiết kế vuông bốn cạnh dàng thao tác * Có tấm màng vi lọc kháng nước dày 3,9mm. * Thời gian lưu kim trong lòng mạch tới 96 giờ * Cỡ kim: Số 26G (O.D: 0.6 x 19 mm, 15 ml/min) * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
187
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
20.000
Cái
Kim luồn tĩnh mạch 24G có cánh không cổng tiêm thuốc * Catheter nhựa: FEP-Teflon, Có ≥ đường cản quang ngầm * Tốc độ dòng chảy 22ml/phút. * Đầu kim dẫn đường 3 mặt vát * Có đầu bảo vệ bằng kim loại tự động kích hoạt * Đầu catheter không vượt quá mặt vát kim và khoảng cách không vượt quá 0.4mm * Cơ chế trào máu 2 lần * Chịu được áp lực đến 325psi * Đầu khóa Luer * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7 hoặc ASEAN
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
188
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
2.000
Cái
* Chất liệu Catheter PTFE hoặc Ethylene Propylene Fluorinated (FEP) hoặc Chất liệu sinh học Vialon. * Kim luồn có cánh, có cửa tiêm thuốc. * Catheter có đầu bảo vệ nòng kim và thân kim. * Nòng catheter trong suốt * Catheter có ≥4 đường cản quang. * Catheter mềm. * Không chứa DEHP, PVC * Thời gian lưu kim tối đa ≥ 8 ngày. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ). * Xuất xứ G7 hoặc Malaysia hoặc Thái Lan hoặc Singapore hoặc Việt Nam.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
189
Kim Phaco
16
Cái
* Chất liệu: Titan * Loại dùng nhiều lần, sử dụng được cho tay cầm mổ Phaco Nidek CV 30.000
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
190
Kim tiêm
10.000
Cái
* Chất liệu: Thép không gỉ * Cỡ kim: 22G * 1 ¼ * Đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
191
Kháng huyết thanh E. coli O157
2
Bộ
* Độ vô trùng: Đạt tiêu chuẩn vô trùng * Độ nhạy: Phát hiện được các chủng E. coli O157 điển hình * Độ đặc hiệu: Ngưng kết đặc hiệu với kháng nguyên E. coli O157 Không phản ứng chéo đáng kể với các chủng E. coli khác hoặc vi khuẩn đường ruột khác * pH: 7.0 – 7.6
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
192
Kháng huyết thanh Salmonella
2
Bộ
* Độ vô trùng: Đạt tiêu chuẩn vô trùng * Độ nhạy: Phát hiện được các chủng Salmonella điển hình pH: Khoảng 7.0 – 7.6 * Độ đặc hiệu: Ngưng kết đặc hiệu với kháng nguyên Salmonella tương ứng (O, H) Không phản ứng chéo đáng kể với vi khuẩn khác * Bộ gồm 4 lọ (Nhóm A,B,C và D)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
193
Kháng huyết thanh Shigella
2
Bộ
* Độ vô trùng: Đạt tiêu chuẩn vô trùng * Độ nhạy: Phát hiện được các chủng Shigella điển hình * Độ đặc hiệu: Ngưng kết đặc hiệu với kháng nguyên Shigella tương ứng Nhóm A (Shigella dysenteriae) Nhóm B (Shigella flexneri) Nhóm C (Shigella boydii) Nhóm D (Shigella sonnei) * pH: Khoảng 7.0 – 7.6 * Bộ gồm 4 lọ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
194
Kháng huyết thanh Vibrio
2
Bộ
* Độ vô trùng: Đạt tiêu chuẩn vô trùng * Độ nhạy: Phát hiện được các chủng Vibrio điển hình * Độ đặc hiệu: Ngưng kết đặc hiệu với kháng nguyên Vibrio tương ứng Phân biệt được các type: O1 (Ogawa, Inaba), O139… * pH: 7.0 – 7.6 * Bộ gồm 4 lọ : 01 lọ polyvalent O1, 01 lọ Ogawa, 01 lọ Inaba, 01 lọ O139
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
195
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
25.000
Test
* Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. * Sử dụng mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. * Độ nhạy ≥ 94,6%, Độ đặc hiệu ≥ 96,5%. * Thể tích mẫu sử dụng: ≤ 5µl * Các mẫu có ly giải máu, các mẫu có chứa yếu tố thấp khớp, mỡ máu, chứng hoàng đản không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. * Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. * Giới hạn phát hiện: độ pha loãng ≤1/256 với mẫu huyết thanh dương tính Dengue IgG mạnh.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
196
Khuyên cấy nhựa tiệt trùng
15.000
Cái
* Chất liệu: Nhựa dùng trong y tế. * Tiệt trùng * Thể tích: 1µl
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
197
Lọ đựng dung dịch cố định
500
Lọ
* Lọ đựng dung dịch cố định tế bào để xét nghiệm Liqui-prep * Chất liệu: lọ bằng nhựa trong suốt * Nắp vặn bằng nhựa * Dung tích: lọ chứa sẵn một thể tích dung dịch cố định nhất định (ethanol 10-24%) * Thể tích dung dịch ≤ 10ml
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
198
Lưỡi dao bào da
500
Cái
* Kích thước: 0,23mm x18mm x78mm * Tương thích với máy bào da De Soutter * Đóng gói tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
199
Máu ngựa
5
Lọ
* Thành phần: Máu ngựa đã làm tan Fibrin * Lọ 100 ml * Vô trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
200
Mặt nạ silicone dùng cho bóp bóng
15
Cái
* Các size: 0, 1, 2, 3, 4, 5. * Vật liệu Silicone. Hấp được ở nhiệt độ 134°C, sử dụng nhiều lần ≥ 50 lần. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
201
Mặt nạ thanh quản loại gel mềm
200
Cái
* Mặt nạ thanh quản loại gel mềm, không cần bơm hơi, tích hợp chống cắn, và nòng đặt sonde dạ dày * Kích cỡ 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, chiều dài 145, 175, 200, 225, 235, 240, 260mm ± 20mm, chiều rộng/chiều dài mặt nạ: 22/28, 28/38, 35/46, 42/54, 48/60, 52/66, 53/70mm ± 5mm, kích thước sonde dạ dày khuyến cáo 0, 8, 8, 12, 12, 12, 12Fr * Các số người lớn (3,4,5) có thêm vỏ bọc bảo vệ phần mặt nạ. * Xuất xứ: ASEAN
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
202
Miếng cầm máu mũi
1.600
Miếng
* Chất liệu: 100% polyvinyl alcohol có dây * Kích thước: 8cm x 1,5cm x 2cm, khi giãn nở khả năng thấm hút > 15 lần trọng lượng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
203
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
240
Miếng
* Kích thước: 45cm x 45cm * Có túi thu nước trong quá trình phẫu thuật. * Độ đàn hồi cao, dán chắc vào bề mặt da * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
204
Miếng dán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật
500
Miếng
* Kích thước băng: 34cm x 35cm * Cấu tạo: - Màng film Polyethylene: 75% - 90% - Lớp kết dính kháng khuẩn Iodophor: 4% - 6% - Giấy lót : 10 % - 15% * Tiệt khuẩn từng miếng * Xuất xứ G7 hoặc Châu Âu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
205
Môi trường Campylobacter Agar
1
Lọ
* Thành phần (g/l): - Peptone 7,5; Tryptone 7,5; Papaic Digest of Liver 2,5; Yeast Extract 5,0; Sodium Chloride 5,0; Agar 15,0; pH cuối cùng 7,4 ± 0.2 ở 25 °C. * Lọ ≥ 500g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
206
Môi trường Bile Escullin Agar
2
Lọ
* Môi trường để phân biệt giữa enterococci / streptococci nhóm D và streptococci không thuộc nhóm D. Nó cũng có thể được sử dụng để xác định giả định các nhóm vi sinh vật khác. * Thành phần (g/l): Peptone 14.0, Bile salts 15.0, Ferric citrate 0.5, Aesculin 1.0, Agar 15.0 * pH: 7.1 ± 0.2 tại 25°C * Đóng gói: Lọ ≥ 500g * Đạt tiêu chuẩn CE-IVD
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
207
Môi trường cấy nấm
4
Lọ
* Thành phần: Sabdex Agar with Chloramphenicol làm môi trường thạch chọn lọc để phân lập, xác định và nuôi cấy nấm. * Lọ ≥ 500g
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
208
Môi trường Chromogenic CARBA Agar
150
Đĩa
* Môi trường màu sàng lọc Enterobacteriaceae sản xuất Carbapenemase, chứa Casein peptone (bovine), Vegetal peptone, Meat peptone (bovine or porcine), L-Tryptophan, L-cysteine, Carbohydrate, Ions, Buffers, Chromogenic mixture, Enzymatic regulators, Selective mixture, Growth regulator, Agar, pH 7.4. * Hộp 20 đĩa
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
209
Môi trường H.pylori Agar
1
Lọ
* Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. * Thành phần: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Starch, Sodium chloride, Glucose, Disodium phosphate, Agar, Horse serum, Helicobacter pylori selective supplement, Vitox, pH 7,4 ± 0,2 * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
210
Môi trường Hoy medium + Postasium tellunte 3,5 %
1
Lọ
* Thành phần: (g/l) - Peptone 10,0; sodiumchloride 5,0; Agar 15,0 * Lọ ≥ 500g
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
211
Môi trường làm kháng sinh đồ có thêm 5% máu ngựa và NAD
100
Đĩa
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc. * Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. * Thành phần: Casein hydrolysate, Beef dehydrated infusion from, Starch, Agar; Horse Blood; NAD; Agar; pH 7.3 ± 0.2 ở 25°C;
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
212
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn giàu Citrate
4
Lọ
* Môi trường thạch để phân biệt Enterobacteriaceae dựa trên việc sử dụng citrate làm nguồn carbon duy nhất. * Thành phần: Magnesium sulphate 0.2, Ammonium dihydrogen phosphate 0.2, Sodium ammonium phosphate 0.8, Sodium citrate, tribasic 2.0, Sodium chloride 5.0, Bromothymol blue 0.08, Agar 15.0 * Môi trường dạng bột, màu vàng * pH 7.0 ± 0.2 * Lọ≥ 500g
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
213
Môi trường Nutrient Agar
15
Lọ
* Thành phần: Extract yeast 2,0, Peptone 5,0, Agar 15, Sodium chloride 5,0 * Lọ ≥ 500g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
214
Môi trường TCBS
2
Lọ
* Thành phần: Sucrose 20g, Sodium chloride 10g Ferric citrate 1g, Bromothymol blue 0,04g pH = 8,6 ± 0,2 * Lọ ≥ 500g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
215
Mũi khoan cắt xương nha khoa
500
Cái
* Mũi khoan Tunsten carbide chuyên dùng khoan cắt xương, chia răng số 8 trong nhổ răng tiểu phẫu * Chiều dài 25mm; 28mm * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
216
Mũi khoan kim cương
1.500
Cái
* Mũi khoan được phủ lớp kim cương * Mũi hình trụ thuôn, đầu tròn * Các cỡ * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
217
Mũi khoan kim cương
300
Cái
* Mũi khoan được phủ lớp kim cương * Mũi hình trụ thuôn, nhọn đầu * Các cỡ * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
218
Mũi khoan xương Răng Hàm Mặt
50
Cái
* Đường kính 1,8mm. * Chất liệu: Thép không gỉ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
219
Nẹp 8 lỗ bắc cầu
250
Cái
* Chất liệu: titanium * 8 lỗ bắc cầu * Khoảng cách 2 lỗ 6mm, lỗ bắt vít chìm
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
220
Nẹp cổ cứng
300
Cái
* Chất liệu: EVA (Ethylene-Vinyl Acetate Copolymer) * Khóa Velcro * Size M
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
221
Nẹp mini 20 lỗ
10
Cái
* Chất liệu: titanium * 20 lỗ * Dày 1mm. Khoảng cách 2 lỗ 5mm - 6 mm. Tương thích với vít 2,0mm
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
222
Nẹp mini 4 lỗ bắc cầu
800
Cái
* Chất liệu: titanium loại 2 * 4 lỗ bắc cầu * Khoảng cách 2 lỗ 6 mm, khoảng cách giữa lỗ 2 và lỗ 3 12mm lỗ bắt vít chìm cho phép đầu vít phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vít
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
223
Nút đậy catheter đầu nối không kim lưu lâu ngày
1.000
Cái
Cổng tiêm an toàn loại neutral * Chiều dài 3cm gồm thân chính 2,6cm và đoạn nối 0,4cm, nặng 2g. * Vỏ bằng Polycarbonate, van bằng silicon, không DEHP, không latex * Có thêm ống dẫn riêng (inner cannula) bên trong đường truyền thẳng, ống dẫn có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên * Chịu được áp lực lên đến 400psig, áp suất ngược 45psi * Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày * Thể tích mồi 0.04ml ± 10%. * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
224
Nước Javen
52
Can
* Thành phần: Sodium Hypochloride * Nồng độ: 10±2% * Can 5 lít
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
225
Ống hút đàm kín
340
Cái
* Các cỡ: 6Fr; 8Fr; 10Fr; 12Fr; 14Fr; 16Fr. * Hệ thống hút đàm kín 2 cổng vô trùng, thời gian sử dụng 72h. - Catheter hút dịch vật liệu PVC y tế, đầu tròn, mềm có 2 lỗ hút. Có vạch đánh dấu đo độ dài. Lớp nhựa mềm trong suốt bọc ngoài - Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều. - Van kiểm soát có bộ nối. - Có van hút rửa tự động. - Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
226
Ống kính nội soi mềm
10
cái
* Đường kính đầu xa 3,1mm * Đường kính phần chèn 8,4F * Góc uốn: lên và xuống 275° * Chiều dài làm việc (phần chèn): 670mm * Tổng chiều dài: 920mm * Kênh làm việc chống xoắn có đường kính trong 1,2mm * CMOS: 400x400 pixel = độ phân giải 160.000 pixel * Hệ thống chiếu sáng: 2 đèn LED Trường nhìn: 110°±10% * Đầu xa kính thon * Cần điều khiển có chức năng khóa ở các mức: có thể dừng ở bất kỳ góc lệch nào. Chức năng khóa có 2 cách tùy chỉnh: trạng thái tự do hoặc trạng thái khóa để điều khiển đòn bẩy chính xác và giảm mỏi ngón tay cái. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
227
Ống mở khí quản có bóng
160
Cái
* Chất liệu: Nhưạ dùng trong y tế * Các số: 5; 5,5; 6; 6,5; 7; 7,5.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
228
Ống nội khí quản có bóng
500
Cái
* Ống nội khí quản loại có dây hút đàm trên bóng. Bóng hình phễu * Vạch đánh dấu cách bóng 3.5cm, 4cm * Các số: 6-9, OD từ 9.1mm-13mm, chiều dài ống từ 290-330mm, đường kính bóng từ 23mm-30mm * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ Bắc Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
229
Ống nội khí quản có bóng
18.000
Cái
* Ống nội khí quản trong suốt bằng PVC nhạy cảm nhiệt, có đường cản quang * Bóng loại HVLP (thể tích lớn, áp lực thấp) hoặc SVLP (thể tích tiêu chuẩn, áp lực thấp), có in ID ống trên van bơm bóng. * Đầu xa hình mũi trâu, được bo tròn, trơn nhẵn * Các size từ 3.0 – 10.0, OD từ 4.2-13.3mm, chiều dài ống từ 165 - 330mm, đường kính bóng từ 12-28mm. * Tiệt trùng. * Xuất xứ: ASEAN
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
230
Ống nội khí quản không bóng
20
Cái
* Chất liệu không không làm từ cao su latex thiên nhiên hoặc DEHP * Ống các số: - Số 2,0mm: đường kính ngoài 2,9mm, chiều dài 130mm. Có 2 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 21mm và 33mm. - Số 2,5mm: đường kính ngoài 3,6mm, chiều dài 140mm). Có 2 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 23mm và 35mm. - Số 3,0mm: đường kính ngoài 4,2mm, chiều dài 160mm. Có 2 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 25mm và 37mm. - Số 3,5mm: đường kính ngoài 4,9mm, chiều dài 180mm. Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 27mm, 39mm, và 51mm. - Số 4,0mm: đường kính ngoài 5,5mm chiều dài 200mm. Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 29mm, 41mm, và 53mm. - Số 4,5mm: đường kính ngoài 6,2mm, chiều dài 220mm; Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 31mm, 43mm, và 55mm - Số 5,0mm: đường kính ngoài 6.8mm, chiều dài 240mm; Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 33mm, 45mm, và 57mm - Số 5,5mm: đường kính ngoài 7,5mm, chiều dài 270mm, Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 35mm, 47mm, và 59mm - Số 6,0mm: đường kính ngoài 8,2mm, chiều dài 280mm; Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 37mm, 49mm, và 61mm - Số 6,5mm: đường kính ngoài 8,8mm, chiều dài 290mm. Có 3 vạch đánh dấu độ sâu thanh môn từ vị trí đầu xa tại vị trí 40mm, 52mm, 64mm * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
231
Ống nội khí quản lò xo có bóng
3.000
Cái
* Chất liệu không chứa DEHP, loại lò xo, có bóng, độ dày thành bóng 0.08-0.12mm, * Các cỡ từ 3 - 10, chiều dài ống từ 160 - 320mm, đường kính bóng 9-28mm, với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. * Xuất xứ G20
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
232
Ống nội khí quản lò xo có bóng
500
Cái
* Chất liệu: PVC y tế * Có bóng, lõi lò xo chống gẫy gập. * Có đường cản quang dọc tube và đánh 2 vạch cản quang quanh tube tại vị trí dây thanh âm, đánh dấu khoảng cách rõ ràng bắt đầu tại 7cm cho các cỡ 2.5 đến 4.5mm ID, 9cm cho cỡ 5.0mm ID và 12cm cho cỡ từ 5.5mm ID đến 9.0mm ID. * Bóng mềm, thể tích cao áp lực thấp. * Cỡ 2.5 đến 9.0. * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
233
Ống nghiệm chân không chứa EDTA K2
111.796,4
Cái
* Thể tích chứa mẫu: 6ml * Ống nghiệm chân không, chất liệu PET. Ống chứa 10,8mg EDTA (EthyleneDiamineTetraacetic Acid) K2 dạng phun khô * Nắp ống nghiệm thiết kế hai lớp, không có latex.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
234
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
20.000
Cái
* Thể tích chứa mẫu: 1ml. * Thành phần: + Ống nghiệm: chất liệu nhựa dùng trong y tế. Ống có chứa Sodium citrat 3,2%. Đảm bảo tỷ lệ 1:9 (citrat : máu). Có vạch định mức rõ ràng. Có thể tích citrat chuẩn 0.1mL. + Nắp ống nghiệm: nhựa dùng trong y tế.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
235
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
150.000
Cái
* Thể tích chứa mẫu: 1.8ml. * Thành phần: + Ống nghiệm: chất liệu nhựa dùng trong y tế. Ống có chứa Sodium citrat 3,2%. Đảm bảo tỷ lệ 1:9 (citrat : máu). Có vạch định mức rõ ràng. Có thể tích citrat chuẩn 0,2ml. + Nắp ống nghiệm: nhựa dùng trong y tế.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
236
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
200
Cái
* Kích cỡ Catheter 4Fr, 5Fr dài 8cm hoặc 13cm * Chất liệu catheter: Polyurethane, có đường cản quang * Đóng gói kèm đầy đủ phụ kiện: Kim dẫn đường; Dây dẫn đường bằng kim loại; Cây nong, Bơm tiêm, Dao mổ. * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
237
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
1.900
Cái
* Kích cỡ Catheter: 7Fr dài 20cm * Chất liệu Catheter: Polyurethane, có đường cản quang. * 2 nòng cỡ 14G - 18G * Đóng gói kèm đầy đủ phụ kiện: Kim dẫn đường; Dây dẫn đường bằng kim loại đầu J dài 60cm; Đầu dò truyền áp lực; Bơm tiêm 5 ml có lỗ luồn dây dẫn đường; Cây nong mạch, Nút chặn không có van thông khí; Cánh cố định thứ cấp * Tiệt trùng * Không Latex * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
238
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
605
Cái
* Kích cỡ Catheter 7Fr; 7,5Fr dài 20cm * Chất liệu: Polyurethane, có đường cản quang. * Đóng gói kèm đầy đủ phụ kiện: Kim dẫn đường chữ Y; Dây dẫn đường kim loại đầu chữ J, Cây nong, Bơm tiêm, Dao mổ. * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
239
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
100
Cái
* Kích cỡ Catheter: 12F dài 15cm * Chất liệu Catheter: Polyurethan, không chứa DEHP, Không LATEX * Catheter 2 nòng dòng truyền cao (nòng gần ≥400ml/phút, nòng xa ≥300ml/phút) * Kim dẫn đường chữ Y có van 1 chiều ngăn trào máu, dây dẫn đường đầu J, 2 que nong 8Fr và 12 Fr, đầu nối an toàn không kim * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
240
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
100
Cái
* Kích cỡ Catheter: 7Fr; Dài 20cm * Chất liệu Catheter: Polyurethane, có đường cản quang * Đóng gói kèm đầy đủ phụ kiện: Kim dẫn đường chữ Y; Dây dẫn đường kim loại đầu chữ J, Cây nong, Bơm tiêm, Dao mổ * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
241
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
200
Cái
* Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr dài 20cm có van 2 chiều - Đầy đủ phụ kiện cho cả 3 kỹ thuật đặt Seldinger: Kim dẫn đường thẳng, Kim Y dẫn đường, bơm tiêm có lỗ luồn guidewire - Bộ gồm 14 Phụ kiện: 1 Catheter Polyurethane cản quang, cỡ 7F dài 16cm; 20cm,1 Dây dẫn hợp kim Nitinol linh động chống gãy gập, dài 60cm, đầu J ,1 Cây nong, 1 Kim dẫn đường, 1 Co nối Y,1 Bơm tiêm có lỗ luồn dây dẫn,2 Bơm tiêm 5ml, 1 Kim tiêm, 1 Dao mổ, 1 Cánh cố định. 3 đầu nối có van hai chiều. Dây cáp ECG. * Tiệt trùng, Không chứa latex, không chứa PHT.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
242
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
200
Cái
* Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F x 16cm; 20cm * Chất liệu PU tương thích sinh học mềm chống xoắn hạn chế tổn thương. * Guide wire OD 0.035 inch, dài 50cm, thiết kế thanh trượt dễ dàng sử dụng với đầu dạng chữ J, không độc, không chất cao su * Kim Y dẫn đường hạn chế mất máu và nhiễm trùng. * Nút đậy an toàn có van 1 chiều, không dùng kim bơm thuốc tăng an toàn. * Tốc độ chảy 3 nhánh 16G: 60ml/phút, 18G: 25ml/phút, 18G: 25ML/phút * Cản quang * Tiệt trùng * Xuất xứ: Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
243
Ống thông Foley 2 nhánh
23.900
cái
Ống thông tiểu foley 2 nhánh sử dụng dài ngày. * Chất liệu: 100% silicon. * Chiều dài 40cm, 2 mắt đối diện, van bơm bóng có thể tương thích với xylanh đầu luer và luer lock * Đầu ống thông có dấu cản quang. Có 2 nhãn dán để ghi tên bệnh nhân. * Các cỡ từ 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr với thể tích bóng là 5-15ml hoặc 30-45ml. * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
244
Ống thông Foley 3 nhánh
150
Cái
* Dây có chiều dài ≥ 40cm. * Chất liệu cao su. Bề mặt tráng silicone * Các số 18, 20, 22 * Tiệt trùng. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
245
Ống thông JJ
2.000
cái
* Chất liệu: Polyurethane, phủ Hydrophilic * Các cỡ: 5Fr, 6Fr, 7Fr. Dài 26cm * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
246
Ống thông Nelaton
500
Cái
* Các cỡ * Chất liệu: PVC (Polyvinylchloride), có đường cản quang dọc thân ống * Đầu xa có 2 lỗ bên. Co nối phễu ở đầu gần * Tiệt trùng
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
247
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
200
Cái
* Kích cỡ: 6Fr, 7Fr; dài ≥ 70cm * 1 đầu có gắn luer * Chất liệu: Polyurethane. * Đầu thuôn nhọn, đầu thân mềm, mịn và dẻo * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
248
Ống thông phổi
2.300
Cái
* Kích thước dài ≥ 45cm * Chất liệu PVC * Có đường cản quang, có vạch chia độ sâu mỗi 2cm tính từ lỗ cuối đầu xa. * Phụ kiện: co nối từng nấc bằng ABS. * Cách kích cỡ: 12,16,20,24,28,32,36 Fr * Đường kính trong: 2.9 - 8.5mm. Đường kính ngoài: 4.4 - 12.0 mm. * Vô trùng * Xuất xứ G20.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
249
Polymer che phủ bảo vệ vết thương
500
Tuýp
*Thành phần: Copolymer of 2-hydroxyethylmethacrylate 10%; Macrogol 300: 46%; Nước tinh khiết: 44% * Dạng bào chế: Gel * Tuýp: ≥ 5g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ: Châu Âu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
250
Polymer che phủ bảo vệ vết thương
5.000
Viên
* Thành phần: Copolymer of 2-hydroxyethylmethacrylate: 10%, Witepsol W25: 90% * Dạng bào chế: Viên đặt hậu môn * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ: Châu Âu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
251
Phin lọc khuẩn theo máy thở
31.608
Cái
* Hiệu quả lọc vi khuẩn > 99,999%, vi rút > 99,999%. * Vỏ ngoài bằng nhựa PP (polypropylen) * Vật liệu lọc: lọc tĩnh điện * Kích cỡ: đường kính 52.3mm, dài 60mm * Có cổng lấy mẫu. Thể tích khí lưu thông 150ml- 1500ml. Khoảng chết 35ml ± 3ml. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: OECD
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
252
Quả lọc thận nhân tạo
6.000
Quả
* Nguyên liệu màng lọc Polyethersulfone hoặc tương đương * Diện tích 1.5 ± 0.2m². * KUF: 20 ± 2 ( ml/giờ/mmHg) * Độ thanh thải ở lưu lượng: 300ml/ phút + Ure ≥ 264 ml/min + Creatinin ≥ 244 ml/phút . + Phosphate ≥ 210 ml/min . * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
253
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
30.000
Que
* Định tính kháng vi rút viêm gan C trong huyết thanh hoặc huyết tương * Độ nhạy tương đối:> 99.53% * Độ đặc hiệu ≥ 99.64% * Độ chính xác ≥ 99.75% * Có thẻ xét nghiệm kèm theo que test * Không bị gây nhiễu bởi các loại chất có khả năng gây nhiễu: Bilirubin, Acetylsalicylic acid, Caffeine, EDTA, Triglyceride
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
254
Rọ bắt sỏi
120
Cái
* Kích thước: 3.0 Fr, dài: 90cm, đường kính mở của rọ là 15 mm * Chất liệu Nitinol đàn hồi cao, có 4 dây hình xoắn ốc. * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
255
Rọ bắt sỏi (chuyên dùng cho ống soi mềm)
40
Cái
* Kích cỡ: 1.8Fr, đường kính mở của rọ là 11 mm; 2.2Fr đường kính mở của rọ là 12mm * Chiều dài ≥ 120cm * Chất liệu nitinol đàn hồi cao * Loại 4 cành, đầu tròn * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
256
Tấm điện cực trung tính đôi, sử dụng nhiều lần
100
Cái
* Tấm điện cực trung tính đôi dùng cho máy Dao mổ điện, sử dụng nhiều lần. * Một bộ gồm: + Tấm trung tính đôi: 01 cái + Đai cố định: 01 cái + Bình xịt hỗ trợ tiếp xúc: 01 cái + Diện tích tiếp xúc ≥194cm² * Không chứa latex * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
257
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg
1.000
Test
* Độ nhạy: tối thiểu 95% * Độ đặc hiệu: tối thiểu 95%
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
258
Test nhanh phát hiện viêm gan A
500
Test
* Độ nhạy tương đối: 100% * Độ đặc hiệu tương đối: 99,9% * Độ chính xác: 100% * Độ chụm: 100% * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
259
Test nhanh phát hiện viêm gan E
500
Test
* Độ nhạy tương đối: 100% * Độ đặc hiệu tương đối: 99,9% * Độ chính xác: 100% * Khay thử chứa các hạt kháng nguyên HEV, kháng thể chuột kháng IgM người và kháng thể chuột kháng IgG người được cố định trên màng. * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
260
Test nhanh xét nghiệm Rotavirus
200
Test
* Độ nhạy tương đối: 100% * Độ đặc hiệu tương đối: 99% * Độ chính xác: 100% * Độ chụm: 100%. * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
261
Túi chứa dịch thải
100
Cái
* Dùng cho máy lọc máu liên tục (CRRT) * Dung tích: 7000 ml * Đặc điểm kỹ thuật: Có van một chiều (one-way valve). Có khóa xả (drainage stopcock). * Tương thích với hệ thống nhận diện túi thông minh của máy GAMBRO- Prismaflet.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
262
Túi dẫn lưu ngực di động
500
Cái
* Van một chiều, hệ thống thoát khí độc lập, van xả khí ngoài, van xả dịch, bộ lọc than hoạt tính, có thể dẫn lưu ≥500 ml dịch và độ chính xác của thang đo là +/- 10% * Tiệt trùng từng bộ. * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
263
Túi hấp tiệt trùng
170
Cuộn
* Kích thước: 150mm x 70m * Cấu tạo gồm: Lớp Tyvek được làm từ 100% sợi polyethylene và Lớp film trong suốt * Có chỉ thị hóa học chuyển màu sau khi hấp.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
264
Túi hấp tiệt trùng
260
Cuộn
* Kích thước: 200mm x 70m * Cấu tạo gồm: Lớp Tyvek được làm từ 100% sợi polyethylene và Lớp film trong suốt * Có chỉ thị hóa học chuyển màu sau khi hấp.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
265
Túi hấp tiệt trùng
100
Cuộn
* Kích thước: 350mm x 70m * Cấu tạo gồm: Lớp Tyvek được làm từ 100% sợi polyethylene và Lớp film trong suốt * Có chỉ thị hóa học chuyển màu sau khi hấp.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
266
Thạch máu cừu
8
Lọ
* Thành phần: Peptone 4.5g, Yeast extract 4,5g Sodium chloride 5,0 g, Agar: 12 g, pH = 7,3 ± 0,2 * Lọ ≥ 500g
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
267
Thuốc nhuộm OG-6
14
Chai
* Thành phần: Orange, Cồn 95%, Nước, Axitphotphotungstic. * Chai ≥ 500ml.
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
268
Thử nghiệm phát hiện PYR test
400
Test
Hóa chất thử nghiệm để xác định nhanh chóng Streptococcus pyogenes và nhóm D trên cơ sở thủy phân enzym L pyrrolidonyl-ß-naphthylamide (PYR).
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
269
Trâm dũa mở rộng ống tủy bằng tay
450
Cái
* Tay cầm bằng nhựa, lõi thép không rỉ, dài 21mm; 25mm. * Các số * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
270
Trâm máy tạo hình ống tủy
150
Cây
* Chất liệu: Niken - Titannium * Loại 25.04: Chiều dài 21mm và 25mm * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
271
Trâm máy tạo hình ống tủy
160
Cây
* Chất liệu: Niken - Titannium * Loại 25.06: Chiều dài 21mm và 25mm * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
272
Trâm máy tạo hình ống tủy
25
Vỉ
* Chất liệu: Niken - Titannium * Chiều dài 21mm và 25mm * Các size * Vỉ/5mũi * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
273
Trâm máy tạo loe
120
Cây
* Chất liệu: Niken - Titannium * Dùng để mở rộng 1/3 ống tủy * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
274
Trâm nong ống tủy (File K)
60
Cái
* Chất liệu: thép không rỉ * Dài 21mm; 25mm * Loại K-file số 10 * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
275
Trocar không dao thân dài
200
Cái
* Đường kính 5mm dài 100mm, có đường vào cho ống soi * Đầu típ trong suốt không dao * Nòng được làm bằng thép không gỉ * Thiết kế tháo rời hoàn toàn thành 4 phần * Van xoay 180 độ * Thiết kế ren chống trượt * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
276
Trocar không dao thân dài
100
Cái
* Đường kính 11mm-12mm dài 100mm, có đường vào cho ống soi * Đầu típ trong suốt không dao * Nòng được làm bằng thép không gỉ * Thiết kế tháo rời hoàn toàn thành 4 phần * Van xoay 180 độ * Thiết kế ren chống trượt * Tiệt trùng * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
277
Vật liệu che tủy
15
Lọ
* Thành phần: Bột Calcium Hydroxide * Lọ 10g * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
278
Vật liệu trám răng dạng đặc
20
Tuýp
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng - Thành phần: composite dạng đặc - Các màu A2, A3, A3.5 * Tuýp: 4g * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
279
Vật liệu trám răng dạng lỏng
15
Tuýp
Vật liệu trám bít các lỗ hổng trên răng * Thành phần: composite dạng lỏng * Màu A3 * Tuýp: 2g * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
280
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
10
Cái
* Chất liệu: Titanium * Đường kính 2,0mm. Dài 10mm * Đầu nhọn vít tạo thành góc 60°. * Tương thích với nẹp
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
281
Vít mini cố định xương gãy vùng hàm mặt tự taro
10
Cái
* Chất liệu: Titanium * Đường kính 2,0mm. Dài 20mm. * Đầu nhọn vít tạo thành góc 60° * Tương thích với nẹp
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
282
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
40
cái
* Cấu tạo gồm nòng trong và nòng ngoài * Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr nòng ngoài 12Fr, 13Fr, 14Fr * Chiều dài: 35 cm, 45 cm * Lõi thép bên trong, Lớp vỏ ngoài phủ hydrophilic * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
283
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
200
cái
* Các cỡ: 14Fr, 16Fr, 18Fr * 01 que nong * Đạt tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ G7
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
284
Xốp phủ vết thương loại lớn dùng hút áp lực âm
100
Bộ
* Bộ gồm: - Miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400µm - 600µm, kích thước xốp 26cm x 15cm x 3,2cm. - Đầu hút có 4 cảm biến áp lực tại vết thương và dây dẫn có 4 lumen thông khí - Kẹp dây dẫn và đầu nối bình chứa - 2 băng dán cố định trong suốt 30,5cm x 26cm - Thước đo - Tiệt khuẩn - Có hỗ trợ máy hút áp lực âm * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: Châu Âu
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
285
Xốp phủ vết thương loại trung bình dùng hút áp lực âm
100
Bộ
* Có chức năng tưới rửa tự động, khép kín gồm: + 2 miếng xốp bằng Polyurethane ester, kích thước lỗ 400µm - 600µm, kích thước miếng xốp 17cm x 15cm x 1,8cm + Có dây dẫn nước vào và dây hút dịch ra, đầu hút có 4 cảm biến áp lực tại vết thương và dây hút dịch ra có 4 lumen thông khí + 3 miếng băng dán cố định trong suốt 25,7mm x 21mm + 2 gói chứa dung dịch do dịch tiết + Thước đo + Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa, thời gian ngâm rửa vết thương và chu trình hút tự động, khép kín * Tiệt khuẩn * Có hỗ trợ máy hút áp lực âm * Đạt tiêu chuẩn CE (Châu Âu) hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) * Xuất xứ: Châu Mỹ
Khoa Dược – Bệnh viện Đa khoa Trung tâm tỉnh Gia Lai (Số 106 Nguyễn Huệ - Phường Quy Nhơn – tỉnh Gia Lai)
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
11/06/2026
Số quyết định phê duyệt
1735/BVĐKTT-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá vật tư y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 21

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây