Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Cáp quang ADSS 24FO-KV300m |
1 |
m |
- Khoảng vượt: 300m; - Tải trọng cho phép:≥ 6 kN; - Tải trọng tới hạn: ≥ 20 kN; - Áp suất gió làm việc tối đa: ≥ 95 daN/m2; - Khả năng chịu cường độ điện trường: ≥ 20kV DC; hoặc 10 kV rms (AC), 50-60Hz; - Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt: 10 lần đường kính cáp; - Bán kính uốn cong tối thiểu sau khi lắp đặt: 20 lần đường kính cáp; - Đường kính cáp: 12,6 ± 0,5mm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
2 |
Cáp quang ADSS 24FO-KV500m |
1 |
m |
- Khoảng vượt: 500m; - Tải trọng cho phép:≥ 12 kN; - Tải trọng tới hạn: ≥ 30 kN; - Áp suất gió làm việc tối đa: ≥ 95 daN/m2; - Khả năng chịu cường độ điện trường: ≥ 20kV DC; hoặc 10 kV rms (AC), 50-60Hz; - Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt: 10 lần đường kính cáp; - Bán kính uốn cong tối thiểu sau khi lắp đặt: 20 lần đường kính cáp; - Đường kính cáp: 13 ± 0,5mm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
3 |
Cáp quang ADSS 24FO-KV700m |
1 |
m |
- Khoảng vượt: 700m; - Tải trọng cho phép:≥ 18 kN; - Tải trọng tới hạn: ≥ 46 kN; - Áp suất gió làm việc tối đa: ≥ 95 daN/m2; - Khả năng chịu cường độ điện trường: ≥ 20kV DC; hoặc 10 kV rms (AC), 50-60Hz; - Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt: 10 lần đường kính cáp; - Bán kính uốn cong tối thiểu sau khi lắp đặt: 20 lần đường kính cáp; - Đường kính cáp: 14,2 ± 0,5mm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
4 |
Cáp quang ADSS 24FO-KV900m |
1 |
m |
- Khoảng vượt: 900m; - Tải trọng cho phép:≥ 25 kN; - Tải trọng tới hạn: ≥ 60 kN; - Áp suất gió làm việc tối đa: ≥ 95 daN/m2; - Khả năng chịu cường độ điện trường: ≥ 20kV DC; hoặc 10 kV rms (AC), 50-60Hz; - Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt: 10 lần đường kính cáp; - Bán kính uốn cong tối thiểu sau khi lắp đặt: 20 lần đường kính cáp; - Đường kính cáp: 14,8 ± 0,5mm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
5 |
Măng sông bom cáp quang |
1 |
Cái |
- Vật liệu vỏ: Phi kim loại - Kiểu dáng: Dạng cố định ở vị trí đứng, dạng mũ chụp, Có thể sử dụng trên cột hoặc trong lòng đất, dưới cống, Sử dụng được nhiều lần. Chống tác động của môi trường bên ngoài, chống thấm; - Khóa bảo vệ an toàn chắc chắn:Kết cấu khay hàn lật mở, thuận tiện cho việc bảo trì sửa chữa và nâng cấp; - Chất liệu nhựa: PC+ABS: Chống nước, chống va đập, chống côn trùng, đạt tiêu chuẩn IP68 - Dung lượng khay:Maximum 4 khay - Dung lượng FO: Maximum 24FO/ khay - Cổng cáp vào ra: 3 vào 3 ra |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
6 |
Bộ néo 1 hướng cáp quang KV300 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 02; Vật liệu thép rèn chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện bulong, echu M16, chốt chẻ; - Mắt khóa lót néo: Số lượng 01; Vật liệu thép mạ kẽm; Kích thước dài 5mm; - Dây bện xoắn lớp trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi); Vật liệu thép chịu lực mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1200mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát. Đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi; - Dây bện xoắn lớp ngoài: Số lượng 01; Vật liệu thép hợp kim, mã kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 900mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát; Gồm 6 sợi, đường kính sợi ≥ 3,5mm/1 sợi; - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% RTS tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
7 |
Bộ néo 1 hướng cáp quang KV500 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 02; Vật liệu thép rèn chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện bulong, echu M16, chốt chẻ; - Mắt khóa lót néo: Số lượng 01; Vật liệu thép mạ kẽm; Kích thước dài 5mm; - Dây bện xoắn lớp trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi); Vật liệu thép chịu lực mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1800mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát. Đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi; - Dây bện xoắn lớp ngoài: Số lượng 01; Vật liệu thép hợp kim, mã kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1000mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát; Gồm 6 sợi, đường kính sợi ≥ 3,0mm/1 sợi; - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% RTS tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
8 |
Bộ néo 1 hướng cáp quang KV700 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 02; Vật liệu thép rèn chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện bulong, echu M16, chốt chẻ; - Mắt khóa lót néo: Số lượng 01; Vật liệu thép mạ kẽm; Kích thước dài 5mm; - Dây bện xoắn lớp trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi); Vật liệu thép chịu lực mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 2500mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát. Đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi; - Dây bện xoắn lớp ngoài: Số lượng 01; Vật liệu thép hợp kim, mã kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1100mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát; Gồm 6 sợi, đường kính sợi ≥ 3,5mm/1 sợi; - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% RTS tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
9 |
Bộ néo 1 hướng cáp quang KV900 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 02; Vật liệu thép rèn chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện bulong, echu M16, chốt chẻ; - Mắt khóa lót néo: Số lượng 01; Vật liệu thép mạ kẽm; Kích thước dài 5mm; - Dây bện xoắn lớp trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi); Vật liệu thép chịu lực mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 2500mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát. Đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi; - Dây bện xoắn lớp ngoài: Số lượng 01; Vật liệu thép hợp kim, mã kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1200mm; Dạng xoắn, có phun cát tạo ma sát; Gồm 6 sợi, đường kính sợi ≥ 3,5mm/1 sợi; - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ néo cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% RTS tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm. |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
10 |
Bộ treo cáp quang ADSS KV300 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 01; Vật liệu Thép chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện 01 móc chữ U độ dày 14 ±0,5 mm. 01 Bulong M14 ± 5 mm có chốt chẻ và êcu, chiều dài 90 ± 5mm - Khóa đỡ cáp: Số lượng 01 bộ (02 mảnh dạng hình ống tròn ghép lại) ; Vật liệu hợp kim nhôm; Kích cao 120 ± 5 mm, chiều rộng 58 ± 5 mm ; Đủ phụ kiện 1 bulong M14 ± 5 mm có điểm gài và êcu. - Lót chèn: Số lượng 01; Vật liệu Cao su, polymer; Kích thước dài 130 ± 5 mm; - Dây thép bện trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi) ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1100mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi, thép chịu lực, có phủ xi cát tạo ma sát chịu lực. - Dây thép bện ngoài: Số lượng ≥ 8 sợi ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1350mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 5mm/1 sợi, thép chịu lực. - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
11 |
Bộ treo cáp quang ADSS KV500 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 01; Vật liệu Thép chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện 01 móc chữ U độ dày 14 ±0,5 mm. 01 Bulong M14 ± 5 mm có chốt chẻ và êcu, chiều dài 90 ± 5mm - Khóa đỡ cáp: Số lượng 01 bộ (02 mảnh dạng hình ống tròn ghép lại) ; Vật liệu hợp kim nhôm; Kích cao 120 ± 5 mm, chiều rộng 58 ± 5 mm ; Đủ phụ kiện 1 bulong M14 ± 5 mm có điểm gài và êcu. - Lót chèn: Số lượng 01; Vật liệu Cao su, polymer; Kích thước dài 130 ± 5 mm; - Dây thép bện trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi) ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1600mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi, thép chịu lực, có phủ xi cát tạo ma sát chịu lực. - Dây thép bện ngoài: Số lượng ≥ 8 sợi ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1350mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 5mm/1 sợi, thép chịu lực. - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
12 |
Bộ treo cáp quang ADSS KV700 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 01; Vật liệu Thép chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện 01 móc chữ U độ dày 14 ±0,5 mm. 01 Bulong M14 ± 5 mm có chốt chẻ và êcu, chiều dài 90 ± 5mm - Khóa đỡ cáp: Số lượng 01 bộ (02 mảnh dạng hình ống tròn ghép lại) ; Vật liệu hợp kim nhôm; Kích cao 120 ± 5 mm, chiều rộng 58 ± 5 mm ; Đủ phụ kiện 1 bulong M14 ± 5 mm có điểm gài và êcu. - Lót chèn: Số lượng 01; Vật liệu Cao su, polymer; Kích thước dài 130 ± 5 mm; - Dây thép bện trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi) ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1800mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi, thép chịu lực, có phủ xi cát tạo ma sát chịu lực. - Dây thép bện ngoài: Số lượng ≥ 8 sợi ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1350mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 5mm/1 sợi, thép chịu lực. - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
13 |
Bộ treo cáp quang ADSS KV900 |
1 |
Bộ |
- U treo cáp (CK): Số lượng 01; Vật liệu Thép chịu lực, mạ kẽm; Kích thước Ø16. Dài 90mm; Đủ phụ kiện 01 móc chữ U độ dày 14 ±0,5 mm. 01 Bulong M14 ± 5 mm có chốt chẻ và êcu, chiều dài 90 ± 5mm - Khóa đỡ cáp: Số lượng 01 bộ (02 mảnh dạng hình ống tròn ghép lại) ; Vật liệu hợp kim nhôm; Kích cao 120 ± 5 mm, chiều rộng 58 ± 5 mm ; Đủ phụ kiện 1 bulong M14 ± 5 mm có điểm gài và êcu. - Lót chèn: Số lượng 01; Vật liệu Cao su, polymer; Kích thước dài 130 ± 5 mm; - Dây thép bện trong: Số lượng ≥ 16 sợi (4-4-4-4 sợi) ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 2000mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 2,2mm/1 sợi, thép chịu lực, có phủ xi cát tạo ma sát chịu lực. - Dây thép bện ngoài: Số lượng ≥ 8 sợi ; Vật liệu thép chịu lực hợp kim, mạ kẽm nóng; Kích thước dài ≥ 1350mm; Dạng xoắn, đường kính sợi ≥ 5mm/1 sợi, thép chịu lực. - Yêu cầu khác: Đảm bảo tính đồng bộ giữa bộ đỡ cáp và cáp quang; Lực căng danh định ≥ 95% tải trọng phá huỷ của cáp, có kết quả đo thử nghiệm |
Công ty Điện lực Sơn La |
|||
14 |
Gông cột Bê tông ly tâm |
1 |
Bộ |
- Thanh kẹp:L50x50x4, dài 410mm; Số lượng 02 cái - Gu rông: M16x330; Số lượng 02 cái - Đai ốc: M16; Số lượng 04 cái - Đệm vênh: M16; Số lượng 04 cái - Đệm phẳng: M16; Số lượng 04 cái - Yêu cầu khác: Làm cùn cạnh sắc mép. Toàn bộ các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng dày 0.08mm Sử dụng cho cột BTLT và cột vuông Đảm bảo tính đồng bộ khi lắp đặt giữa gông cột với bộ treo, bộ néo và cáp quang |
Công ty Điện lực Sơn La |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ở bất cứ đất nước nào mà tài năng và đức hạnh không có sự tiến bộ, tiền bạc sẽ là thần thánh. Người dân hoặc có tiền hoặc khiến người khác tin rằng mình có tiền. Sự giàu sang sẽ là đức hạnh cao quý nhất, nghèo khó là sự xấu xa thấp hèn nhất. Người có tiền sẽ thể hiện điều đó theo mọi cách có thể. Nếu sự phô trương đó không vượt qua tài sản của họ, mọi thứ vẫn ổn. Nhưng nếu sự phô trương đó vượt qua tài sản của họ, họ sẽ hủy diệt chính mình. Trong đất nước ấy, những cơ đồ lớn nhất sẽ biến mất trong nháy mắt. Người không có tiền sẽ tự hủy diệt mình trong nỗ lực tuyệt vọng để che dấu sự nghèo khó. Đó cũng là một sự sung túc: dấu hiệu giàu sang bên ngoài cho số ít, mặt nạ che sự nghèo khó cho số đông, và nguồn tha hóa cho tất cả. "
Denis Diderot
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.