Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Airway các số: 0,2,4 |
60 |
Cái |
- Được làm từ nhựa y tế chất lượng cao, không chứa latex và thành phẩm có bề mặt vô cùng nhẵn, nhằm an toàn khi đặt vào đường thở. - Thiết kế hợp lý nhằm sử dụng an toàn, hiệu quả với các đường mép tròn, không gây trầy xước. - Đường thông khí nhẵn bảo đảm cho việc vệ sinh dễ dàng. - Có khuôn để ngoặm, ngăn cắn lưỡi và tắt nghẽn đường thông khí. - Mã hóa màu giúp cho việc nhận biết kích cỡ dễ dàng. - Dùng để duy trì một đường thở ở hầu, miệng không bị tắc nghẽn đối với những bệnh nhân bị hôn mê trong phòng chăm sóc đặc biệt, phòng cấp cứu và dùng cho việc gây mê. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp/ 50 cái |
||
2 |
Bo hút nhớt |
5 |
Cái |
Công dụng: Hút đàm nhớt Chất liệu: Cao su hoặc nhựa PVC Kích thước: 90 ml |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 cái |
||
3 |
Bộ KARMAN 1 van |
10 |
Bộ |
Chất liệu nhựa y tế gồm có: + 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml. + 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm. + 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm. + 01 Dầu bôi trơn dụng cụ Đóng gói tiệt trùng từng bộ |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 bộ |
||
4 |
Bộ KARMAN 2 van |
10 |
Bộ |
Chất liệu nhựa y tế gồm có: + 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml. + 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm. + 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm. + 01 Dầu bôi trơn dụng cụ Đóng gói tiệt trùng từng bộ |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 bộ |
||
5 |
Bộ rửa dạ dày |
10 |
Bộ |
Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Làm từ mũ cao su tự nhiên. Size: 22mm và 28mm. Được đóng gói riêng lẻ trong từng túi. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 bộ |
||
6 |
Đầu col vàng có khía |
6.000 |
Cái |
• Dung tích: 0-200ul • Chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký sử dụng cho việc chẩn đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1.000 cái |
||
7 |
Đầu col xanh có khía |
6.000 |
Cái |
• Dung tích: 0-1000ul • Chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký sử dụng cho việc chẩn đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 500 cái |
||
8 |
Dây garo |
340 |
Sợi |
• Dây garo hay còn gọi là dây thắt mạch. • Kết hợp sợi poly, sợi cao su lưu hóa, và sợi cotton. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 10 sợi |
||
9 |
Dây hút nhớt có nắp các số 8,12,16,18 |
100 |
Sợi |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 20 sợi (Kiên 500 sợi) |
||
10 |
Dây hút nhớt không nắp các số 8,12,16,18 |
100 |
Sợi |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 20 sợi (Kiên 500 sợi) |
||
11 |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
10 |
Sợi |
- Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Đường kính trong ≤0,9 mm - Đường kính ngoài ≤l,9mm - Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm - Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar - Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 sợi (Kiện 1000 sợi) |
||
12 |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
4.240 |
Sợi |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 25 sợi (Kiện 300 sợi) |
||
13 |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh |
70 |
Sợi |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 25 sợi (Kiện 300 sợi) |
||
14 |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
340 |
Sợi |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 25 sợi (Kiện 300 sợi) |
||
15 |
Gạc mét |
240 |
mét |
Vải dệt hút nước 100% cotton (Gạc dệt hút nước, gạc y tế) màu trắng, không bụi bẩn, không mùi lạ, không sợi lạ. Loại gạc 40/40s, 16x26, định lượng 23gsm. - Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; - Độ ẩm: ≤ 8% Quy cách: Khổ 0.8m x 2 mét/lớp Đóng gói: 100 mét/cuộn. Không tiệt trùng Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, cGMP; FDA |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 mét/ cuộn |
||
16 |
Gạc tiệt trùng (bọc 10 miếng) |
6.800 |
Bọc |
Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Loại gạc 40/40s, 16x26, định lượng 23gsm. - Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng - Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% - Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc - Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; - Độ pH (Giới hạn acid và kiềm): Đạt trung tính; - Tinh bột và dextrin: Không phát hiện. Quy cách: 10 x 10cm x 12 lớp. Đóng gói: 10 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO-Gas. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135:2014; ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, cGMP; FDA. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
10 cái/bọc |
||
17 |
Gạc VASELINE |
960 |
Miếng |
Thành phần gạc gồm vải cotton, dầu Parafine, vaseline, có màu trắng, không có mùi lạ Dùng để đắp lên các vết thương bị bỏng, làm dịu vết thương, làm mềm da Kích thước: 65x190mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 10 miếng |
||
18 |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
200 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 Cái (Kiện 3000 cái) |
||
19 |
Khẩu trang y tế |
380 |
Hộp |
Các lớp vải gồm: * 3 lớp vải không dệt (Non-women): 1 lớp mặt ở trong và 2 lớp ở mặt ngoài * 1 lớp giấy lọc kháng khuẩn giữa * Nẹp mũi kẽm, thun dây đeo |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp/50 cái |
||
20 |
Lưỡi dao mổ các số |
3.200 |
Cây |
Dao mổ |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 cây |
||
21 |
Mask phun khí dung người lớn |
100 |
Cái |
Mặt nạ xông khí dung |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 10 cái (Kiện 100 cái) |
||
22 |
Mask phun khí dung trẻ em |
50 |
Cái |
Mặt nạ xông khí dung |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 10 cái (Kiện 100 cái) |
||
23 |
Mask thở oxy người lớn |
100 |
Cái |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng trong, không có chất tạo màu. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 10 cái (Kiện 100 cái) |
||
24 |
Mask thở oxy người lớn (có túi) |
50 |
Cái |
- Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ nẹp mũi, màng silicone, dây chun, đầu nối túi khí, túi khí, đầu nối dây dẫn. - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng trong, không có chất tạo màu. Dây dẫn có chiều dài ≥2.1 m, lòng ống có khía chống gập - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 10 cái (Kiện 100 cái) |
||
25 |
Mask thở oxy trẻ em |
30 |
Cái |
- Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng trong, không có chất tạo màu. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 10 cái (Kiện 100 cái) |
||
26 |
Ngáng miệng nội soi có dây choàng |
50 |
Miếng |
Công dụng: Dùng để cố định quan sát cổ họng, bảo vệ phần môi và miệng của nạn nhân. • Có thể dùng kèm trên thiết bị trị liệu. • Phân loại: Dụng cụ ngán miệng có dây và không dây. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 miếng |
||
27 |
Nhiệt kế thủy ngân |
316 |
Cây |
Dùng để đo nhiệt độ. Dải đo: 35ᵒC - 42ᵒC Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 cây |
||
28 |
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc (IN-STOPPER LL) |
300 |
Cái |
- Nút vặn kim luồn có cổng tiêm thuốc. Cổng tiêm thuốc không chứa Latex - Trên Nút vặn kim luồn (Nắp heparin) có màng ngăn để rút máu hoặc sử dụng tiêm thuốc nhiều lần. Nắp heparin có thể ngăn ngừa trào ngược của quá trình đông máu. - Có khóa vặn xoắn (Luer Lock) giúp đóng đường truyền chắc chắn và an toàn - Chiều dài 18mm. Không gian chết tối thiểu. - Không chứa DEHP. Không độc hại, không gây sốt - Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng cái - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp/100 cái |
||
29 |
Ông đặt nội khí quản các số (Có bóng) |
100 |
Ống |
• Công dụng: được sử dụng để thông đường khí quản. • Sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. • Đóng gói riêng lẻ từng túi. • Phân loại: ống đặt nội khí quản có bóng • Size: 2.5; 3; 3.5; 4; 4.5; 5; 5.5; 6; 6.5; 7; 7.5; 8; 8.5. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 10 ống |
||
30 |
Hematocrit |
10 |
Hộp |
Sử dụng để lấy máu mao mạch và xử lý mẫu máu Chất liệu: thủy tinh. Màu đỏ, 70ul, OD:1.5-1.6mm, ID:1.1-1.2mm, Chiều dài:75mm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 ống |
||
31 |
Ống hút thai các số |
520 |
Ống |
Ống hút điều kinh là chi tiết trong bộ điều kinh Karman nhằm hỗ trợ hút niêm mạc tử cung, sản dịch, túi thai nhỏ để thực hiện điều hòa kinh nguyệt theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa sản. Nguyên liệu hạt nhựa LD nguyên sinh. Gồm các số 4,5,6,7,8,9,10 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 ống |
||
32 |
Ống nghiệm EDTA |
40.000 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Dipotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút (có PKN của đơn vị thứ 3) Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Khay 100 ống (Kiện 2400 ống) |
||
33 |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen |
40.000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu đen. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine Lithium. Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu.Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Khay 100 cái (Kiện 2400 cái) |
||
34 |
Ống nghiệm nhựa có nắp đựng nước tiểu |
4.200 |
Ống |
* Kích thước 16x100 (mm), nhựa PS trắng trong, nắp ấn trong màu trắng, dung tích tối đa 14ml. * Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao.. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 250 ống |
||
35 |
Ống thông tiểu folay các số |
200 |
Sợi |
• Làm từ cao su tự nhiên. • Được phủ 1 lớp silicone. • Có van nhựa hoặc van cao su. • Size: Fr8; Fr10 (Chiều dài 270mm – balloon: 3cc/5cc). Fr12; Fr14; Fr16; Fr18; Fr20; Fr22 (Chiều dài 400mm – balloon: 5cc/10cc/30cc). Fr24; Fr26; Fr28; Fr30 (Chiều dài 400mm – balloon: 10cc/30cc). • Đóng gói trong từng túi riêng lẻ. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 10 sợi |
||
36 |
Sonde dạ dày các số (12;16) |
200 |
Sợi |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 25 sợi (Kiện 500 sợi) |
||
37 |
Sonde Nelaton cao su các số |
200 |
Sợi |
• Làm từ cao su tự nhiên. • Được phủ 1 lớp silicone. • Có van nhựa hoặc van cao su. • Màu: Đỏ hoặc vàng. • Size: Fr8; Fr10 ( Chiều dài 270mm). Fr12; Fr14; Fr16; Fr18; Fr20; Fr22 (Chiều dài 400mm). • Đóng gói trong từng túi riêng lẻ. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 10 sợi |
||
38 |
Tấm lót sản khoa |
350 |
Cái |
Kích thước: 40cm x 60cm. Gồm: - Lớp trên là vùng thấm 1 chiều với chất liệu vải không dệt, có khả năng thấm hút tốt và ngăn không cho dịch thấm ngược ra ngoài. - Lớp giữa là hỗn hợp bông, bột giấy, bột thấm, ép với nhau tạo hình cago kích thước 15mm, êm dịu, thông thoáng. - Lớp dưới cùng là màng PE xanh nguyên chất không thấm nước. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi/ 20cái |
||
39 |
Tạp dề y tế |
600 |
Cái |
Chất liệu màng PE màu xanh, trắng sữa. Kích thước 110cm*120cm*0.04mm. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi/1Cái |
||
40 |
Túi đo lượng máu sau sinh |
24 |
Cái |
- Dung tích 2000ml. Chất liệu: màng nhựa PE trong. - Kích thước: 1.050mm x 700mm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng - Tiệt trùng bằng khí OE - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi/1Cái |
||
41 |
Xốp cầm máu gelatin |
20 |
Miếng |
-Là sản phẩm gelatin có nguồn gốc động vật giúp kiểm soát xuất huyết tại động mạch và tĩnh mạch. -Tốc độ cầm máu: 5-10 phút; hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần. -Khả năng thấm hút gấp 50 lần trọng lượng. -Kích thước: 70x50x10mm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp/2 miếng |
||
42 |
Băng cá nhân |
8 |
Hộp |
Sợi vải đàn hồi, viscose 70%, polyamide 30%, độ bền kéo 14.5kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic 140mg không chứa latex, độ dính 520g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Gạc 20mm x 10mm thấm hút tốt, mềm, có lớp màng PE (polyethylene) không dính vào vết thương. Tẩm benzalkonium chloride có hiệu quả khử trùng và diệt khuẩn. Có kiểm tra vi sinh. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CFS, TCCS 07:2016/YC |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 miếng/ hộp |
||
43 |
Băng chỉ thị nhiệt độ |
5 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 1,2cm x 55m với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. -Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua tiệt khuẩn và giữ nguyên màu trong vòng 6 tháng. - Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121⁰C và 132-134⁰C. - Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2%. - Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 cuộn |
||
44 |
Băng cuộn 9cm x 2m |
2.400 |
Cuộn |
Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Loại gạc 40/40s, 16x26, định lượng 23gsm. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Kích thước: 9cm x 2m, dạng cuộn Đóng gói: 50 cuộn/gói, Sản phẩm chứa trong túi nylon, có giấy gói riêng từng cuộn, không vô trùng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, cGMP, FDA |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 cuộn/gói |
||
45 |
Băng keo lụa 2.5cm x 5m |
8.120 |
Cuộn |
Vải lụa trắng Acetate Taffeta thông thoáng, định lượng 63-69g/m², mật độ sợi ngang 159-173 dtex, mật độ sợi dọc 80-88 dtex nhẹ nhàng và mềm mại, độ bền kéo 5.0kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 60g poly acrylic/m², độ dính 540g/12mm ± 30g, không chứa latex và không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Có kiểm tra vi sinh. Kích thước: 2.5cm x 5m Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CFS, TCCS 03:2014/YC |
TTYT KV Cù Lao Dung |
12 cuộn/ hộp |
||
46 |
Băng thun 3 móc |
180 |
Cuộn |
Nguyên liệu: Dệt từ sợi cao su và sợi polyester. - Ngoại quan: Màu trắng, mềm, mịn, có độ đàn hồi; 3 ghim móc - Độ bền nén thủng: ≥ 180N - Độ dãn dài 100% sau khi căng trong 4 giờ: ≤ 105% - Độ bền kéo đứt (chiều dọc): ≥ 150 N - Độ dãn dài khi đứt (chiều dọc): ≥ 150% Kích thước: 10cm x chiều dài kéo giãn 4.5m Quy cách: 1 cuộn/gói, 10 gói/gói lớn. Sản phẩm chứa trong túi nylon, không vô trùng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015, cGMP, FDA |
TTYT KV Cù Lao Dung |
1 cuộn/gói |
||
47 |
Gòn viên tiêm nhỏ |
50 |
Kg |
• Sản phẩm được sản xuất từ bông xơ thiên nhiên 100% cotton, có độ thấm hút cao • Bông trắng, không mùi, xơ bông mảnh, mềm mại, trắng mịn không có xơ ngoại lai, không lẫn tạp chất, mảnh lá và vỏ hạt. Tấm bông dầy mỏng đa dạng đáp ứng yêu cầu của Bệnh viện • Được tiệt trùng bằng khí E.O Gas • Không mùi, không vị. Không độc tố và không gây dị ứng. • Tốc độ hút nước: ≤ 10 giây • Độ ẩm: ≤ 8%; pH: Trung tính; không có tinh bột và Dextrin • Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. • Quy cách: 500gram/ gói; Kích thước: 2cm x 2cm • Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, 13485, CE, GMP |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 500 gram |
||
48 |
Bông y tế 100g |
900 |
Gói |
- Sản phẩm được sản xuất từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, có độ thấm hút cao - Bông trắng, không mùi, xơ bông mảnh, không vụn, mềm mịn, đàn hồi tốt, trắng mịn không có xơ ngoại lai, không lẫn tạp chất, mảnh lá và vỏ hạt. Tấm bông dầy mỏng đa dạng đáp ứng yêu cầu của Bệnh viện - Lớp bông màu trắng, đồng nhất không mùi - Chất tan trong nước: Không quá 0,5%; - Không mùi, không vị. Không độc tố và không gây dị ứng. Không có hoá chất gây kích ứng da. - Tốc độ hút nước: ≤ 5 giây - Độ ẩm: ≤ 8%; pH: Trung tính; không có tinh bột và Dextrin - Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam, ISO 9001, 13485, CE, GMP |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 100 gram |
||
49 |
Bông y tế thấm nước 1kg |
25 |
kg |
- Sản phẩm được sản xuất từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, có độ thấm hút cao - Bông trắng, không mùi, xơ bông mảnh, không vụn, mềm mịn, đàn hồi tốt, trắng mịn không có xơ ngoại lai, không lẫn tạp chất, mảnh lá và vỏ hạt. Tấm bông dầy mỏng đa dạng đáp ứng yêu cầu của Bệnh viện - Lớp bông màu trắng, đồng nhất không mùi - Chất tan trong nước: Không quá 0,5%; - Không mùi, không vị. Không độc tố và không gây dị ứng. Không có hoá chất gây kích ứng da. - Tốc độ hút nước: ≤ 5 giây - Độ ẩm: ≤ 8%; pH: Trung tính; không có tinh bột và Dextrin - Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam, ISO 9001, 13485, CE, GMP |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1kg |
||
50 |
Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0 |
880 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
51 |
Chỉ không tiêu đơn sợi 4/0 |
520 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
52 |
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 2-0 |
690 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
53 |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan châm 2/0 kim tròn 1/2 |
2.300 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
54 |
Bộ dây truyền dịch 20 giọt |
20.000 |
Sợi |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 1 sợi x 25 sợi/bịch (Kiện 500 sợi) |
||
55 |
Bộ dây truyền dịch 60 giọt |
50 |
Sợi |
• Dây truyền dịch cho trẻ em; Dây truyền dịch 60 giọt/ml, điều chỉnh lưu lượng thích hợp, kiểm soát chính xác dòng chảy • Dùng cho dẫn truyền trọng lực • Kim chai cứng và bén dễ dàng đâm xuyên nút chai và tăng thông khí qua cửa air. • Vi khuẩn theo cửa thông khí vào bị lưu giữ lại với snap trên nắp với màng lọc, • Màng lọc chất lỏng 15 µm • Kẹp lăn mịn thao tác dễ dàng, rãnh chữ V dễ kiểm soát an toàn và điều chỉnh các mực chất lỏng. • Ông nhựa PVC mềm và chống xoắn đảm bảo tốc độ dòng chảy thống nhất • Độ dài tiêu chuẩn: 150 cm • Không có kim • Luer khóa • "Y" lỗ chích (latex free) được thiết kế cho tiêm nhiều • Gói nhựa, Không chứa DEHP. • Tiệt trùng bằng khí EO TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi 1 sợi |
||
56 |
Bơm kim tiêm 5ml |
102.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 Cây (Kiện 2000 cây) |
||
57 |
Bơm tiêm 10ml |
120.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 Cây (Kiện 1.200 cây) |
||
58 |
Bơm tiêm 1ml |
30.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 Cây (Kiện 4.200 cây) |
||
59 |
Bơm tiêm insulin |
8.000 |
Cây |
Bơm tiêm dung tích 1ml dùng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít tông để ngăn dị vật vào lòng bơm khi sử dụng. - Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI. - Đầu kim có vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ - Kim được đúc liền với vỏ xylanh, không thể tháo rời - Kim tiêm bao gồm các cỡ: 30Gx8mm, 31Gx6mm, 32Gx6mm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 14001:2015 - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 Cây |
||
60 |
Bơm tiêm 20ml |
100.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 50 Cây (Kiện 800 cây) |
||
61 |
Bơm tiêm 3ml |
5.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 Cây (Kiện 3.000 cây) |
||
62 |
Bơm tiêm cho ăn 50 ml sử dụng một lần |
50 |
Cây |
- Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 25 Cây (Kiện 400 cây) |
||
63 |
Bơm tiêm truyền 50 ml sử dụng một lần |
50 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 25 Cây (Kiện 400 cây) |
||
64 |
Găng tay y tế |
67.000 |
Đôi |
- Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được, không gây kích ứng da, đàn hồi tốt. Chưa tiệt trùng. Không phân biệt tay trái tay phải, sử dụng được cho cả hai tay, bền, không rách, không lủng, có se viền mép, bề mặt trơn hoặc nhám, đầu ngón tay nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài (min): 240 mm - Chiều dày 1 lớp (min): 0.08 mm. - Chiều rộng: size XS: 70±10mm; size S: 80±10mm; size M: 95±10mm; size L: 111±10mm; size XL: ≥ 110 mm. - Cường lực kéo đứt: Trước già hóa: ≥ 7N, sau già hóa: ≥ 6N. - Độ dãn dài : Trước già hóa: ≥ 650%, sau già hóa: ≥ 500%. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 đôi/ hộp |
||
65 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5;7 |
2.400 |
Đôi |
- Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài (min): 280 mm. - Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm. - Chiều rộng: số 6.5: 83±5mm - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
1 đôi/ 1 túi, 50 đôi/hộp |
||
66 |
Găng tay sản khoa tiệt trùng các số |
600 |
Đôi |
- Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài (min): 450 mm. - Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm. - Chiều rộng: số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
1 đôi/ 1 túi, 40 đôi/hộp |
||
67 |
Kim châm cứu (Kim hoàng khiêu 0,3 x 75 mm |
9.000 |
Cây |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần bao gồm thân kim và tay cầm kim: - Thân kim được làm bằng thép không gỉ y tế cao cấp, chống ăn mòn, kim thẳng, bộ kim thẳng và tròn, giúp chèn thoải mái, dẻo phù hợp, không có độ nhám bề mặt, mũi kim được tự động đánh bóng bằng máy, tạo độ sắc nét. - Tay cầm kim được cuộn bằng thép không gỉ y tế cao cấp, liên kết giữa thân kim và đầu kim được cố định chắc chắn, đốc kim tròn đều và sát nhau, không sắc cạnh và màu đồng đều. - Đường kính kim 0.25-0.3mm, chiều dài 13mm - 75mm - Kim được đóng gói vô trùng, dùng một lần. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE |
TTYT KV Cù Lao Dung |
10 cây/ vỉ, 10 vỉ/ hộp |
||
68 |
Kim châm cứu các cỡ vô trùng (số 2;3;4; 5; 6; 7; 9; 10) |
160.000 |
Cây |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần được làm bằng thép chuyên dụng không gỉ 06Cr19Ni10 (S304) bao gồm tay cầm kim, thân kim và mũi kim: - Tay cầm kim (Cán kim): Được cuộn bằng sợi thép chuyên dụng không gỉ, chống ăn mòn. Liên kết giữa thân kim và cán kim được cố định cuộn chặt quanh trục có đường kính gấp 3 lần thân kim rất chắc chắn, đốc kim tròn đều và khít nhau, không sắc cạnh và màu đồng đều. - Thân kim: + Thân kim được làm bằng thép chuyên dụng không gỉ, dẫn điện tốt, chống ăn mòn, kim thẳng và tròn, giúp chèn thoải mái, dẻo phù hợp, không có độ nhám bề mặt. Thân kim không bị nứt, gãy hay tách lớp. + Độ cứng của thân kim: (480-650)HV theo thang đo Vicker + Bề mặt thân kim nhẵn không có độ nhám và sạch (tham số độ thô ráp ≤ 0.63 µm) - Mũi kim (Đầu kim): + Kim thẳng nhỏ, tròn đều và cân bằng nhau giúp chèn thoải mái, độ dẻo phù hợp + Mũi kim được tự động đánh bóng bằng máy tạo độ sắc bén, nhọn. + Không có khuyết điểm như nhám, dẹt, gờ ráp, cong vẹo…. + Áp lực chịu tác động của kim: 0,4N-0,6N + Lực châm: 0,7N-0,9N + Lực kéo: 7N-24N - Kích thước: + Đường kính thân kim: 0.16mm - 0.45mm + Chiều dài kim: 13mm - 100mm - Kim được đóng gói vô trùng, dùng một lần. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
10 cây/ vỉ, 10 vỉ/ hộp |
||
69 |
Kim lấy máu (laset) |
18.000 |
Cây |
• Kim lấy máu Blood Lancets tay dạng lá hẹ được sản xuất từ thép carbon. • Đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. • Được bọc giấy riêng lẻ nên bảo đảm vệ sinh và an toàn cho mỗi lần sử dụng. • Tiệt trùng từng cây. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 200 cây |
||
70 |
Kim luồn tỉnh mạch 16 |
100 |
Cây |
• Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 4 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim lên đến 96 giờ • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch • Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu Size kim - lưu lượng chảy 10701: 16G: 1.7x45mm - 200ml/min |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 cái/ hộp |
||
71 |
Kim luồn tỉnh mạch 20 |
100 |
Cây |
• Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 4 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim lên đến 96 giờ • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch • Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu Size kim - lưu lượng chảy 10705: 20G: 1.1x32mm - 61ml/min |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 cái/ hộp |
||
72 |
Kim luồn tỉnh mạch 22 |
6.000 |
Cây |
• Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 4 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim lên đến 96 giờ • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch • Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu Size kim - lưu lượng chảy 10706: 22G: 0.9x25mm - 36ml/min |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 cái/ hộp |
||
73 |
Kim luồn tỉnh mạch 24 |
10.200 |
Cây |
• Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 4 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim lên đến 96 giờ • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch • Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu Size kim - lưu lượng chảy 10707: 24G: 0.7x19mm - 23ml/min |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 cái/ hộp |
||
74 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn kín số 24 Gx3/4 (Dùng cho nhi) |
500 |
Cây |
• Kim luồn tĩnh mạch an toàn, đầu bảo vệ bằng nhựa, cánh đục lỗ, cổng với nắp tự khóa hình trái tim • Ống FEP, thời gian lưu kim đến 96 giờ, có đường cản quang • Cổng chích được làm từ HDPE + LDPE • Bộ phận bảo vệ kim an toàn tự động che phần vát nhọn của kim giảm thiểu nguy cơ bị thương do kim đâm. • Đầu bảo vệ kim an toàn nhẵn, mịn • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Catheter sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim dài hơn • Kim được làm từ thép không gỉ, sắc bén, được phủ 1 lớp silicone • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm~1mm (ISO 10555) • Màng lọc khuẩn chống ngăn ngừa rò rỉ máu trong quá trình thực hiện • Tiệt trùng bằng khí EO. • Sử dụng 1 lần TCCL: ISO, CE, FSC Châu Âu Size kim - lưu lượng dòng chảy 11008/11907: 24G: Ø 0.7/19mm - 23ml/min |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 cái/ hộp |
||
75 |
Kim nha số 27 |
2.000 |
Cây |
- Mũi kim sắc bén cắt giảm thiểu cảm giác đau và khó chịu cho bệnh nhân. - Đốc kim bằng chất liệu PP (Polypropylen), răng khóa xoắn ốc, chắc chắn khi vặn vào ống tiêm. Có hình ảnh mũi tên chỉ báo mặt vát kim. - Kim bằng thép không gỉ, có độ bền cao khó gãy ngay cả khi bệnh nhân vùng vẫy dữ dội. - Được đóng gói riêng biệt từng cái trong vỏ nhựa đảm bảo sự vô trùng. - Cỡ kim 27G (0.40 x 21mm, 0.40 x 30mm). - Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. - Quy cách đóng gói: Hộp/100 cái |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 cây |
||
76 |
Kim tiêm sử dụng một lần (Kim rút thuốc số 16; 18) |
70.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, ISO 14001:2015 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 200 Cái (Kiện 10000 cái) |
||
77 |
Lọ nhựa đựng mẫu, có nhãn |
4.600 |
Lọ |
* Lọ nhựa PP trắng trong, có nhãn, nắp màu đỏ, dung tích 50 ml. * Kích thước: Chiều cao 65 mm, đường kính 35 mm. * Độ pH trung tính, có độ trơn láng cao. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 100 lọ |
||
78 |
Túi Đựng Nước Tiểu |
50 |
Cái |
- Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố - Xuất xứ: Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch 10 cái (Kiện 250 cái) |
||
79 |
Bộ đồng hồ oxy |
15 |
Cái |
Áp suất đầu vào: 150bar Van an toàn:: 3.5bar ± 0.5bar Công dụng: Cung cấp oxy Loại khí: Oxy Áp suất đầu ra: 2bar-3bar Phạm vi lưu lượng kế: 1L / phút -10L / 15L / phút |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 bộ |
||
80 |
Dây cáp điện tim 3 cần cho máy Nihon Kohden |
2 |
Bộ |
Sử dụng tương thích cho máy đo điện tim các hãng Chất liệu: Nhựa y tế PVC Các đầu nối bằng đồng nguyên chất Phù hợp nhiều tiêu chuẩn đầu nối thiết bị Chiều dài: 03m Trở kháng: 1K Ω, 4,7K Ω, 10K Ω,… |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 bộ |
||
81 |
Dây cáp điện tim 6 Kênh |
2 |
Bộ |
Sử dụng tương thích cho máy đo điện tim các hãng Chất liệu: Nhựa y tế PVC Các đầu nối bằng đồng nguyên chất Phù hợp nhiều tiêu chuẩn đầu nối thiết bị Chiều dài: 03m Trở kháng: 1K Ω, 4,7K Ω, 10K Ω,… |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 bộ |
||
82 |
Dây châm cứu 4 nhánh 8 kim |
30 |
Sợi |
Dây châm cứu 4 nhánh 8 kim |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 sợi |
||
83 |
Gel điện tim |
100 |
Tube/Lọ |
Nguyên liệu: Carbomer, Propylene glycol, Nipagin, Nipasol, Glycerin, Nước tinh khiết Đặc tính: Gel dạng sệt, không mùi, trong suốt, từ không màu đến vàng nhạt, không chứa chất dầu, không chứa muối và formaldehyde, có tính dẫn điện, không ăn mòn điện cực, đầu dò. Độ pH: 5,5 - 7,5 ở 26ᵒC |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Tube 250ml |
||
84 |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
350 |
Cuộn |
Giấy điện tim 3 cần, kích thước: 63mm x 30m Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 10 cuộn |
||
85 |
Giấy điện tim 6 cần 110x140x143 có ô li |
120 |
Tệp |
Giấy điện tim 6 cần, có kẻ sọc, kích thước: 110mm x 140mm x 200 tờ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 tệp |
||
86 |
Giấy điện tim 80mm x 20m |
620 |
Cuộn |
Giấy điện tim 3 cần, kích thước: 80mm x 20m Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 5 cuộn |
||
87 |
Giấy y tế |
120 |
Kg |
Kích thước: 40cm x 50cm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 kg |
||
88 |
Lam kính có đầu mờ |
10 |
hộp |
• Độ dày: 1.0 – 1.2 mm. • Kích thước: 25.4 x 76.2 mm (1”x3”). • Vật liệu cấu thành : Kính. • Phân loại: Lam kính nhám (7105) • Yêu cầu lưu trữ: Tránh va đập mạnh, chống ẩm, nhiệt độ bình thường. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 72 miếng |
||
89 |
Máy huyết áp người lớn (máy cơ) |
50 |
Cái |
Đồng hồ đo áp lực: Kim định vị ở mức độ số 0, chia vạch chuẩn từ 20 ~300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, MDR (CE). Sản xuất tại các nước G7 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 cái |
||
90 |
Máy huyết áp trẻ em (máy cơ) |
20 |
Cái |
Đồng hồ đo áp lực: Kim định vị ở mức độ số 0, chia vạch chuẩn từ 20 ~300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, MDR (CE). Sản xuất tại các nước G7 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 cái |
||
91 |
Máy phun khí dung |
10 |
Cái |
- Điện: 230V, 50/60Hz - Tiêu thụ điện: 138VA - Nhiệt độ/độ ẩm hoạt động: +10°C tới +40°C / 30% tới 85%RH - Nhiệt độ/độ ẩm/áp suất khí bảo quản và vận chuyển: -20°C tới +60°C / 10% tới 95%RH /700 - 1060hPa - Trọng lượng: Khoảng 1.9kg (chỉ tính máy nén khí) - Kích thước: 170 (rộng) × 103 (cao) ×182 (dài) mm - Phụ tùng đi kèm: Máy nén khí, bộ phun khí, ống dẫn khí (PVC, 207cm), ống ngậm, mặt nạ người lớn (PVC), mặt nạ trẻ em (PVC), 5 miếng lọc dự phòng,túi đựng, bản hướng dẫn cách sử dụng. - Kích thước hạt: **MMAD khoảng 3µm (MMAD = Đường kính khí động học trung bình) - Dung tích cốc thuốc: tối đa 7ml - Lượng thuốc phù hợp: tối thiểu 2ml - tối đa 7ml - Âm thanh: *<60dB - Tốc độ phun khí: *Khoảng 0.4ml/phút (theo mức giảm trọng lượng) - Lượng son khí ra: **0.4ml (2ml, 1%NaF) - Tốc độ son khí ra: **0.06ml/phút (2ml, 1%NaF) |
TTYT KV Cù Lao Dung |
1 Máy/ Hộp |
||
92 |
Miếng dán điện cực tim |
300 |
Cái |
- Điện cực tim với nhãn hiệu là “Telectrodes”, sản phẩm được dùng để kiểm tra điện tâm đồ. -Kích thước 4.3cm x 4.5 cm, Hình Oval. Làm từ vật liệu PE Foam. - Sử dụng phần tử cảm biến Ag/AgCl và Hydro-gel nhằm tạo độ bám dính. Đây là những thành phần tuyệt vời cho việc theo dõi rất nhạy. '- Ưu điểm chính của hydro-gel là giảm thiểu các chuyển động bằng cách tăng liên kết giữa da và bộ phận cảm biến. '- Điện cực có thể ứng dụng cho hầu hết các lĩnh vực về ECG. '- Điện cực cảm biến Ag/AgCl có độ nhạy tốt nhất và các hạt kết dính hydro-gel có trở kháng rất thấp. '- Các điện cực dùng một lần chất lượng cao với nút điện cực bằng thép không gỉ. '- Cặn bẩn từ bọt sẽ không còn sót lại trên da bệnh nhân sau khi sử dụng. - Hạn sử dụng 3 năm. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/NS-EN ISO 13485:2016; CE |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bịch/ 50 cái |
||
93 |
Ống nghe |
20 |
Cái |
Cấu hình ống nghe: *mặt nghe gồm chuông và màng nghe, được thiết kế hai mặt * Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau *dây chữ Y làm bằng nhựa PVC * Nguyên lý: Nghe nhịp tim, nhịp mạch qua màng nghe Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, MDR (CE). Sản xuất tại các nước G7 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 cái |
||
94 |
Oxy dược dụng bình 40L |
200 |
Bình |
Khí oxy (bình 40 lít) |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bình 40 lít |
||
95 |
Que đè lưỡi gỗ |
12.000 |
Cái |
• Làm bằng gỗ tự nhiên. • Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. • Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 cái |
||
96 |
Túi ép dẹp tiệt trùng 100mm x 200 m |
2 |
Cuộn |
Đạt chuẩn: ISO, CE Giấy y tế : 70gr của hãng Arjo wiggins - Pháp, film PET/CPP 0,052mm. màu trắng không mùi, không gây độc hại, chống ẩm, chống vi khuẩn xâm nhập Thích hợp cho cả 3 qui trình tiệt trùng: + hơi nước: từ màu Hồng -> Nâu đậm + khí EO: Xanh -> Nâu Vàng + khí Form: Đỏ -> Xanh lá |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 cuộn |
||
97 |
Túi ép dẹp tiệt trùng 200 mm x 200m |
11 |
Cuộn |
Đạt chuẩn: ISO, CE Giấy y tế : 70gr của hãng Arjo wiggins - Pháp, film PET/CPP 0,052mm. màu trắng không mùi, không gây độc hại, chống ẩm, chống vi khuẩn xâm nhập Thích hợp cho cả 3 qui trình tiệt trùng: + hơi nước: từ màu Hồng -> Nâu đậm + khí EO: Xanh -> Nâu Vàng + khí Form: Đỏ -> Xanh lá |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 cuộn |
||
98 |
Túi ép phồng 250 mm x 100 m |
5 |
Cuộn |
Đạt chuẩn: ISO, CE Giấy y tế : 70gr của hãng Arjo wiggins - Pháp, film PET/CPP 0,052mm. màu trắng không mùi, không gây độc hại, chống ẩm, chống vi khuẩn xâm nhập Thích hợp cho cả 3 qui trình tiệt trùng: + hơi nước: từ màu Hồng -> Nâu đậm + khí EO: Xanh -> Nâu Vàng + khí Form: Đỏ -> Xanh lá |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 cuộn |
||
99 |
Túi ép phồng 350 mm x 100 |
11 |
Cuộn |
Đạt chuẩn: ISO, CE Giấy y tế : 70gr của hãng Arjo wiggins - Pháp, film PET/CPP 0,052mm. màu trắng không mùi, không gây độc hại, chống ẩm, chống vi khuẩn xâm nhập Thích hợp cho cả 3 qui trình tiệt trùng: + hơi nước: từ màu Hồng -> Nâu đậm + khí EO: Xanh -> Nâu Vàng + khí Form: Đỏ -> Xanh lá |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Gói 1 cuộn |
||
100 |
Vòng tay nhận dạng bệnh nhân |
1.000 |
Sợi |
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn/trẻ em - Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, phân loại bệnh theo màu - Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc. - Hộp : 100 cái |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 sợi/hộp |
||
101 |
Hộp phân liều thuốc 4 ngăn |
400 |
Cái |
Dùng phân liều thuốc uống trong ngày , Chất liệu nhựa PPC nguyên chất. Kích thước 6.5cm x 25.5cm Kích thước ngăn đựng thuốc: (40x45x12)mm, chia làm 4 ngăn (sáng, trưa, tối). Có nắp đậy kéo ra đẩy vào dễ dàng. -Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Túi/1Cái |
||
102 |
Kim lấy máu tròn dùng cho máy đo đường huyết |
30.000 |
Cái |
• Kim lấy máu Blood Lancets size 30G. • Thân kim nhỏ, đầu nhọn để lấy máu dễ dàng và hầu như không đau. • Thiết kế phù hợp với hầu hết các thiết bị. • Phân loại: Kim tròn - màu xanh |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100 cái |
||
103 |
Bao giày |
1.000 |
Cái |
Nguyên liệu: vải không dệt không thấm nước, trọng lượng 40g/m2, màu xanh blue Sợi thun không Latex 3mm Kích thước: chất liệu HDPE phủ qua gối |
TTYT KV Cù Lao Dung |
2 cái/gói |
||
104 |
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác |
3.000 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
105 |
Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác |
2.000 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả, mũi vuốt nhọn UltraGlyde |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
106 |
Chỉ Vicryl 3/0 kim tròn |
3.000 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu hình thoi SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethallo |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 12 tép |
||
107 |
Chỉ Chromic 3/0 kim tròn |
3.000 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 24 tép |
||
108 |
Phim X quang kỹ thuật số |
12.000 |
Tấm |
Kích thước: 20x 25 cm ( 8x10 inch) Thành phần: -Polyester nền xanh 93%. -Lớp hình ảnh 5% (sử dụng công nghệ vi nang): Thermal dyes, color agents, polyvinyl alcohol, latex . -Lớp bảo vệ 2%: Zinc stearate, silicone oil, polyvinyl alcohol -Mật độ quang học ≥3.2. -Tương thích máy in phim Agfa. -Tiêu chuẩn : ISO 13485; CE |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp/100 tấm |
||
109 |
Acid Hydro chloride đậm đặc |
1 |
Chai |
Tiêu chuẩn tinh khiết, phân tích Hàm lượng 95% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
110 |
Anti A |
2 |
Lọ |
Thuốc thử Spectrum Anti-A, Anti-B, Anti-AB được sử dụng để phát hiện nhóm máu A, B, và AB trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Lọ 10ml |
||
111 |
Anti B |
2 |
Lọ |
Thuốc thử Spectrum Anti-A, Anti-B, Anti-AB được sử dụng để phát hiện nhóm máu A, B, và AB trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:256.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Lọ 10ml |
||
112 |
Anti D (IgM) |
1 |
Lọ |
Thuốc thử Spectrum Anti-D (Rho) được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:256.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Lọ 10ml |
||
113 |
Bộ nhuộm gram |
1 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Bộ 100 ml |
||
114 |
Cồn 90 |
30 |
Lít |
Thành phần: - Cồn y tế (90%) vol - Nước cất Công dụng: - Sát khuẩn - Tẩy vết bẩn thông thường - Sử dụng để sát khuẩn tay, dụng cụ trong gia dụng, y tế Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Can 30 lít |
||
115 |
Cồn y tế 70 |
4.000 |
Lít |
Thành phần: - Cồn y tế (70%) vol - Nước cất Công dụng: - Sát khuẩn - Tẩy vết bẩn thông thường - Sử dụng để sát khuẩn tay, dụng cụ trong gia dụng, y tế Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Can 30 lít |
||
116 |
Dung dịch lugol 3% |
1 |
Chai |
Dung dịch Lugol 3% Thành phần: lodine, Potasium iodine |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
117 |
Giemsa 500mL |
1 |
Chai |
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh và nhuộm tế bào Giemsa |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
118 |
Acid Fuchsin |
1 |
Chai |
C20H17N3Na2O9S3. chai 500ml |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
119 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm xét nghiệm Huyết Học |
6 |
Bộ |
Dạng lỏng, thành phần 100% máu người toàn phần, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm. 11 thông sô Haemoglobin (Hb) Mean Cell Volume (MCV) Mean Cell Haemoglobin Concentration (MCHC) Red Blood Cell Count (RBC) Mean Platelet Volume Plateletcrit Haematocrit (HCT) Mean Cell Haemoglobin (MCH) Platelets (PLT) Total White Blood Cell Count (WBC) Red Cell Dist. Width. Kèm theo dịch vụ Ngoại kiểm của hãng Randox trên website Riqasconnect.randox.com |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
120 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa |
6 |
Bộ |
Dạng đông khô, sử dụng cho chương trình ngoại kiểm, 56 thông số ACE Acid phosphatase, prostatic Acid phosphatase, total Adjusted Calcium* Albumin ALP ALT (ALAT) Amylase, pancreatic Amylase, total AST Bicarbonate Bile acids Bilirubin, direct Bilirubin, total Calcium, ionised Calcium, total Chloride Cholinestease UIBC Cholesterol CK, total (CPK) Copper Creatinine D-3-hydroxybutyrate EGFR* Fructosamine Free T3 Free T4 Gamma GT GLDH Glucose HBDH HDL-Cholesterol Iron Lactate LD (LDH) LDL Cholesterol* Lipase Lithium Magnesium NEFA Non-HDL Cholesterol* Osmolality Phosphate, inorganic Potassium Protein, total PSA Sodium TIBC Total T3 Total T4 Triglycerides TSH Urea Uric acid Zinc. Kèm theo dịch vụ Ngoại kiểm của hãng Randox trên website Riqasconnect.randox.com. Hộp 6 x 5ml |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
121 |
Phenol |
1 |
Chai |
Phenol C6H5OH ≥99% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
|||
122 |
Que thử dùng cho máy đo đường huyết |
11.000 |
Que |
- Sử dụng Men GDH-FAD, Công nghệ cảm biến sinh học, - Que test 8 điện cực, Công nghệ " No coding", Loại bỏ sự ảnh hưởng Hematocrit - Mẫu máu: máu tươi toàn phần (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, sơ sinh) - Giới hạn hematocrite (dải HCT) 0-70%. đo chính xác được cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu - Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: enzym GDH-FAD <25 IU, Mediator <300 μg. - Lượng máu sử dụng chỉ 0,5 μL - Kết quả chuẩn sau 5 giây, - Cung cấp dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao) - Cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming), - Độ chính xác ≥ 99,9 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của EN ISO 15197_2015. - Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, EC,FDA Hạn sử dụng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất |
TTYT KV Cù Lao Dung |
25 que/ lọ; 2 lọ/hộp |
||
123 |
Test nhanh chẩn đoán AFP |
400 |
Test |
Phát hiện định tính Alpha-Fetoprotein trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương để hỗ trợ chẩn đoán Ung thư biểu mô tế bào gan. * Ngưỡng phát hiện tối thiểu là 10ng/ml. * Không có phản ứng chéo HAMA, Carcinectomy * Độ nhạy >99.3% ; Độ đặc hiệu 99% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 25 Test |
||
124 |
Test nhanh chẩn đoán CEA |
400 |
Test |
Phát hiện định tính Kháng nguyên Carcinoembryonic trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. * Ngưỡng phát hiện là 5ng/ml * Không có phản ứng chéo HCV, HBV, HIV, AFP and Rheumatoid factor * Độ nhạy >98.5% ; Độ đặc hiệu >99.2% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 25 Test |
||
125 |
Test nhanh chẩn đoán Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test |
100 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể Dengue IgG và IgM. - Sử dụng được với cả 3 loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người. - Không có phản ứng chéo với: Virus SeroDetect West Nile, Virus Sốt Vàng, Virus Chikungunya, Virus Viêm não Nhật Bản, Virus viêm não do ve, Virus Zika. - DENGUE IgM: Độ nhạy tương đối ≥97.06%, Độ đặc hiệu tương đối ≥97.08% so với phương pháp xét nghiệm ELISA. - DENGUE IgG: Độ nhạy tương đối ≥98.91%, Độ đặc hiệu tương đối ≥97.28% so với phương pháp xét nghiệm ELISA. - Giới hạn phát hiện (LoD): Dengue IgG và Dengue IgM là ≤ 1.0 s/co. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
25 Test/Hộp |
||
126 |
Test nhanh chẩn đoán EV71 |
400 |
Test |
Xét nghiệm sử dụng để định tính phát hiện kháng thể IgM kháng enterovirus 71 (EV71) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người * Khay thử chứa các protein kháng nguyên EV71 phủ trên màng, hạt latex gắn kháng thể chuột kháng IgM người. * Hiệu quả chẩn đoán lâm sàng - Độ nhạy tương quan: 95.56% - Độ đặc hiệu tương quan: 93.22% - Độ chính xác: 94.23% * Giới hạn phát hiện (LoD): 0.97(S/CO) * Không ghi nhận phản ứng chéo với vi rút viêm gan E IgM, adenovirus IgM, vi rút rubella IgM, vi rút herpes simplex type I IgM, vi rút respiratory syncytial IgM. * Không có phản ứng chéo với mẫu dương tính với yếu tố dạng thấp. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
25 Test/Hộp |
||
127 |
Test nhanh chẩn đoán HBsAg |
1.200 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) - Sử dụng được với cả 3 loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người bao gồm cả máu toàn phần đầu ngón tay. - Độ nhạy ≥99.3%, Độ đặc hiệu ≥99.8% so với phương pháp xét nghiệm ELISA. - Độ chính xác ngẫu nhiên ≥99%, Độ chính xác ngẫu nhiên lặp lại ≥99%. - Giới hạn phát hiện (LoD): ≤1 PEI ng/mL (≤1 ng/mL). - Giới hạn Hematocrit của máu toàn phần trong khoảng từ: 25% - 65% - Dạng khay (Cassette). |
TTYT KV Cù Lao Dung |
40 Test/Hộp |
||
128 |
Test nhanh chẩn đoán HCV |
400 |
Test |
Que thử xét nghiệm miễn dịch định tính, kỹ thuật màng và kháng nguyên kép để phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Hiệu quả chẩn đoán so với phương pháp HCV EIA: - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 99.3% - Độ chính xác tương quan: 99.5% - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: >99% Không lây nhiễm chéo bởi: Virus gây suy giảm miễn dịch ở người, Virus Herpes simplex-2 IgM, Kháng insulin, Yếu tố dạng thấp Không bị gây nhiễu bởi các chất sau ở nồng độ tương ứng: Acetaminophen 20mg/dl, Sulfamethoxazole 40mg/dl, Ibuprofen 50mg/dl Đọc kết quả ở phút thứ 10 Phân loại BYT: D |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 test/Hộp |
||
129 |
Test nhanh chẩn đoán HIV (Bioline HIV 1/2 3.0) |
400 |
Test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành vạch rõ ràng (3 vạch) và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. -Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
30 test/Hộp |
||
130 |
Test nhanh chẩn đoán HIV (Determine™ HIV- ½) |
300 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99,75%. - Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút - Không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần: 50uL - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 test/Hộp |
||
131 |
Test nhanh chẩn đoán HIV (HIV 1/2/O Tri-line Human Immunodeficiency Virus Rapid Test Device |
800 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fc Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm khẳng định HIV của viện Vệ sinh dịch tễ TW năm 2020 |
TTYT KV Cù Lao Dung |
40 Test/hộp |
||
132 |
Test nhanh chẩn đoán phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 |
550 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên NS1 của vi rút sốt xuất huyết - Sử dụng được với cả 3 loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người bao gồm cả máu toàn phần đầu ngón tay. - Độ nhạy ≥95.8%, Độ đặc hiệu ≥96.1%, Độ chính xác ≥96.0% so với phương pháp xét nghiệm ELISA. - Độ chính xác ngẫu nhiên ≥99%, Độ chính xác ngẫu nhiên lặp lại ≥99%. - Dạng khay (Cassette). |
TTYT KV Cù Lao Dung |
10 Test/Hộp |
||
133 |
Test nhanh chẩn đoán PSA |
200 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương * Độ nhạy >98% ; Độ đặc hiệu >98,5% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 25 Test |
||
134 |
Test nhanh chẩn đoán Troponin I |
450 |
Test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, theo nguyên lý dòng chảy một chiều, định tính phát hiện Troponin I cơ tim (cTnI) và phức hợp của nó trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương của người, hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp tính (AMI) - Ngưỡng phát hiện 1.0 ng/ml - Hiệu quả chẩn đoán được tham chiếu bằng xét nghiệm hóa phát quang thương mại trên 770 mẫu phẩm, cho kết quả: + Độ nhạy tương quan: 95.8%; + Độ đặc hiệu tương quan: 99.7% - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC - Được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
30 Test/Hộp |
||
135 |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày |
300 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng Helicobacter pylori (H.pylori) - Sử dụng được với cả 3 loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người bao gồm cả máu toàn phần đầu ngón tay. - Không phản ứng chéo với: Viêm gan A, B, C, E, HIV và Giang mai. - Độ nhạy 96.8%, Độ đặc hiệu 93.0%, Độ chính xác 94.6% so với phương pháp Sinh thiết/Mô học/RUT. - Độ chính xác ngẫu nhiên >99%, Độ chính xác ngẫu nhiên lặp lại >99%. - Dạng que. - Đạt chuẩn: ISO 13485, EU FSC, EC. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 Test/Hộp |
||
136 |
Test thử chất gây nghiện 4 trong 1(MDMA-THC-MET-MOP) |
600 |
Test |
Panel thử xét nghiệm định tính Methylenedioxymethamphetamine, Methamphetamine, Morphine và Marijuana (THC) 1, MDMA: Ngưỡng phát hiện (cut off) 500 ng/ml 2, MET: Ngưỡng phát hiện (cut-off) 1000 ng/ml 3, MOP: Ngưỡng phát hiện (cut off) 300 ng/ml 4, THC: Ngưỡng phát hiện (cut off) 50 ng/ml Độ nhạy tương quan 100%, Độ đặc hiệu tương quan 100%, Độ chính xác tương quan 100% Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100% Xuất xứ G7 hoặc Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 test/Hộp |
||
137 |
Viên nén khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn dụng cụ và thiết bị y tế |
2.000 |
Viên |
Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium - Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH 6.2 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên - Đạt các tiêu chuẩn: ISO13485, CFS, GMP, |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Chai/100 viên |
||
138 |
Xanh methylen blu |
1 |
Lọ |
Dạng chất rắn dạng bột màu xanh. Xanh methylen được dùng như một chất nhuộm để làm một số chất dịch và mô trong cơ thể được nhìn thấy dễ dàng hơn trong quá trình phẫu thuật hoặc chụp x-quang hoặc trong các xét nghiệm chẩn đoán khác. Quy cách: Chai thủy tinh 100g . Công thức : C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂O |
TTYT KV Cù Lao Dung |
25 Test/Hộp |
||
139 |
Amphetamine (Test nhanh) |
200 |
Test |
Test thử nhanh phát hiện Amphetamine (AMP) trong nước tiểu ở người - Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml - Độ nhạy ≥99.9%, độ đặc hiệu ≥99.9%, độ chính xác ≥99.9% so với phương pháp sắc ký khí/ khối phổ (GC/MS) trên 210 mẫu nước tiểu. - Tỉ trọng nước tiểu từ 1.000 - 1.045 không làm ảnh hưởng kết quả xét nghiệm. - Cốc đựng nước tiểu bằng nhựa trong suốt để dễ dàng quan sát mực nước tiểu trong quá trình làm xét nghiệm - Có tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất công bố: Độ ổn định: 100%, Độ lặp lại: 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, EU CFS. - Có chứng nhận phân tích chất lượng COA của nhà sản xuất. - Nhiệt độ bảo quản: 2- 30oC |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 Test / Hộp |
||
140 |
Codein (Test nhanh) |
200 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt Codeine trong nước tiểu ở người. Ngưỡng phát hiện: Codeine: 300 ng/ml - Độ nhạy ≥ 99.8%. - Độ đặc hiệu ≥ 99.6%. - Độ chính xác ≥ 99.7%. - Độ lặp lại: 100 %. - Độ ổn định: 100%. Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
TTYT KV Cù Lao Dung |
25 Test/Hộp |
||
141 |
Morphin (Test nhanh) |
200 |
Test |
Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu ở người - Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml - Độ nhạy ≥99.9%, độ đặc hiệu ≥99.9%, độ chính xác ≥99.9% so với phương pháp sắc ký khí/ khối phổ (GC/MS) trên 200 mẫu nước tiểu. - Tỉ trọng nước tiểu từ 1.000 - 1.045 không làm ảnh hưởng kết quả xét nghiệm. - Cốc đựng nước tiểu bằng nhựa trong suốt để dễ dàng quan sát mực nước tiểu trong quá trình làm xét nghiệm - Có tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất công bố: Độ ổn định: 100%, Độ lặp lại: 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, EU CFS. - Có chứng nhận phân tích chất lượng COA của nhà sản xuất. - Nhiệt độ bảo quản: 2- 30oC |
TTYT KV Cù Lao Dung |
50 Test/Hộp |
||
142 |
Opiate (Test nhanh) |
200 |
Test |
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC - Mẫu phẩm: Nước tiểu - Phát hiện OPI/Morphine -Độ nhạy tương quan 100 %, Độ đặc hiệu tương quan 100 % - Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mL - Bảo quản ở nhiệt độ thường |
TTYT KV Cù Lao Dung |
25 Test/Hộp |
||
143 |
Marijuana (Test nhanh) |
200 |
Test |
Test thử nhanh phát hiện Marijuana (THC) trong nước tiểu ở người - Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml - Độ nhạy ≥99.9%, độ đặc hiệu ≥99.9%, độ chính xác ≥99.9% so với phương pháp sắc ký khí/ khối phổ (GC/MS) trên 210 mẫu nước tiểu. - Tỉ trọng nước tiểu từ 1.000 - 1.045 không làm ảnh hưởng kết quả xét nghiệm. - Cốc đựng nước tiểu bằng nhựa trong suốt để dễ dàng quan sát mực nước tiểu trong quá trình làm xét nghiệm - Có tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất công bố: Độ ổn định: 100%, Độ lặp lại: 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC, EU CFS. - Có chứng nhận phân tích chất lượng COA của nhà sản xuất. - Nhiệt độ bảo quản: 2- 30oC |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp / 20 test |
||
144 |
Clo test dạ dày |
500 |
Test |
Hộp 20 giếng rời được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp / 20 test |
||
145 |
Bloodtrol 16 |
108 |
Ml |
QC sử dụng cho máy PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC ≥ 18ts -Swelab Alfa Cap Piercer |
TTYT KV Cù Lao Dung |
3x3ml |
||
146 |
Diluen |
500.000 |
Ml |
- Chức năng: là một chất pha loãng huyết học được sử dụng để đếm và định cỡ tế bào trong máy phân tích huyết học tự động. - Đóng gói: 20 lít - Thành phần: + Muối để ổn định isotonic <1.5% + Thuốc chống vi trùng <0.1% + Dung dịch đệm <0.3% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
20 Lít |
||
147 |
Lyse |
125.000 |
Ml |
- Chức năng: là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, không chứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết họ. - Đóng gói: 05 lít - Thành phần + Muối bậc 4 <1,0% + Muối <1.5% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
5 Lít |
||
148 |
Hemaclair |
2.000 |
Ml |
- Chức năng: Là dung dịch rửa máy hằng ngày. - Thành phần: + Sự suy giảm lipid/ protein trong Sodium hypochlorite: 2.0-2.4% active chlorine; + Độ ổn định Sodium hydroxide <0.05%; + Chất hoạt động bề mặt <0.05%. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
500 ml |
||
149 |
Giấy in |
100 |
Cuộn |
Giấy in cuộn |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Cuộn |
||
150 |
Easylyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack |
15 |
Hộp |
Thành phần: Standard A Solution, 800mL 140.0 mmol/L Na+ 4.0 mmol/L K+ 125.0 mmol/L Cl- 1.25 mmol/L Ca++ 1.00 mmol/L Li+ Buffer Preservative Wetting Agent Standard B Solution, 180mL 35.0 mmol/L Na+ 16.0 mmol/L K+ 41.0 mmol/L Cl- 2.50 mmol/L Ca++ 0.40 mmol/L Li+ Buffer Preservative Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 800ML |
||
151 |
Bi-Level Quality Control Kit |
6 |
Hộp |
Bi-Level Quality Control Kit bao gồm dung dịch muối, chất đệm, Albumin và chất bảo quản. Không chứa huyết thanh của con người. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 2X10ML |
||
152 |
Daily Cleaning Solution Kit |
720 |
Ml |
HCl (0.1 N) và muối; Bao gồm một (1) chai dung dịch rửa máy 90 ml và sáu (6) lọ pepsin 0.5g |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 90ML |
||
153 |
Wash Solution |
8 |
Hộp |
Ammonium Bifluoride – 0.1 mol/L Nước khử ion |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 50ML |
||
154 |
Easylyte Internal Filling Solution |
2 |
Hộp |
Thành phần: 1 chai x 125 mL (chứa 2 mol / L KCl và chất làm ướt) |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 125ML |
||
155 |
Giấy in |
35 |
Cuộn |
Giấy in cuộn |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Cuộn |
||
156 |
URIC ACID |
1.080 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa URIC ACID -LQ Hóa chất phân tích sinh hóa dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hóa tự động và bán tự động để đo chỉ số Axit uric trong huyết thanh, huyết tương, máu người. Phục vụ chẩn đoán y học + Thành phần: - R 1 Buffer : Phosphate pH 7,4 50 mmol/L 2-4 Dichlorophenol sulfonate (DCPS) 4 mmol/L - R 2 Enzymes : Uricase 60 U/L Peroxidase (POD) 660 U/L Ascorbate oxidase 200 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 1 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
3x60 mL / 3x60 mL |
||
157 |
ALBUMIN |
720 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Albumin - R: Bromocresol green pH 4,2 0,12 mmol/L - Albumin Cal: Albumin aqueous primary standard 5 g/dL |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
158 |
ALPHA AMYLASE |
360 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Amylase (Amylase-LQ) + Thành phần: - MES pH 6,0 100 mmol/L - CNPG3 2,25 mmol/L - Sodium clorhidre 350 mmol/L - Calcium acetate 6 mmol/L - Potassium thiocyanate 900 mmol/L - Sodium azide 0,95 gr/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x40 mL |
||
159 |
DIRECT BILIRUBIN |
400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Direct Bilirubin DPD + Thành phần: - R1: Sulfamic acid 10 0 mM - R2: 2,4-DPD 0.5 mM Hydrochloric acid (HCL) 0.3 M. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
160 |
TOTAL BILIRUBIN |
400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa BILIRUBIN T- DPD Thành phần: R 1: - Surfactants < 1% - Hydrochloric acid (HCI) 160 mM R 2: - 2,4-DPD ≥ 2 mM - Hydrochloric acid (HCI) 120 mM - Surfactants < 1% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
161 |
DIRECT HDL CHOLESTEROL |
3.200 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa HDLc -D + Thành phần: - R1: N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 6,6: 100 mM N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline (HDAOS): 0.7 mM Cholesterol Esterase ≥ 800 U/L Cholesterol oxidase ≥ 500 U/L Catalase ≥ 300 U/L Ascorbic oxidase ≥ 3000 U/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x30 mL / 2x20 mL |
||
162 |
TOTAL CHOLESTEROL |
4.320 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Cholesterol-LQ + Thành phần: - Hóa chất chính: PIPES pH 6,9 90 mmol/L Phenol 26 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 1000 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) 300 U/L Peroxidase (POD) 650 U/L 4 - Aminophenazone (4-AP) 0,4mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
163 |
CREATININE 4+1 |
5.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Creatinine -J. Jaffé + Thành phần: - R1 Picnic acid 17,5 mmol/L - R2 Sodium hydroxide 0,29 mol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
3x60 mL / 3x60 mL |
||
164 |
GAMMA-GT |
400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa g-GT-LQ + Thành phần: - R1: Tris pH 8.25: 100 mmol/l Glycylglycine: 100 mmol/l - R2: L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 3 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
165 |
GLUCOSE |
5.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Glucose + Thành phần: - R1: Tris pH 8.25: 92 mmol/l Phenol: 0.3 mmol/l - R2: Glucose oxidase: 15000 U/L Peroxidase: 1000 U/L 4-Aminophenazone: 2.6 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
166 |
AST-GOT |
2.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa GOT / AST -LQ. IFCC Enzymatic –UV + Thành phần: - R1: Tris pH 8.25: 80mmol/l; Lactate dehydrogenase (LDH): 800U/L Malate dehydrogenase (MDH): 600U/L L-Aspartate: 200mmol/l - R2: NADH: 0.18 mmol/l Α-Ketoglutarate: 12 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
167 |
ALT-GPT |
2.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa GPT / ALT -LQ. IFCC. Enzymatic - UV + Thành phần: - R1: Tris pH 7.8: 100 mmol/l Lactate dehydrogenase (LDH): 1200 U/L L-Alanine: 500mmol/l - R2: NADH: 0.18 mmol/l. α-Ketoglutarate: 15 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
168 |
TOTAL PROTEIN |
720 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa TOTAL PROTEINS + Thành phần: - R Biuret: Sodium potassium tartrate 15 mmol/L Sodium iodide 100 mmol/L Potassium iodide 5 mmol/L Copper (II) sulphate 5 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
169 |
TRIGLYCERIDES |
4.320 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa TRIGLYCERIDES -LQ + Thành phần: - R: GOOD pH 6.3 50 mmol/L p-Chlorophenol 2 mmol/L Lipoprotein lipase (LPL) 150000 U/L Glycerol kinase (GK) 500 U/L Glycerol-3-oxidase (GPO) 3500 U/L Peroxidase (POD) 440 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,1 mmol/L ATP 0,1 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
170 |
UREA UV |
800 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa UREA -LQ + Thành phần: - R1 Buffer: TRIS pH 7,8 80 mmol/L α-Ketoglutarate 6 mmol/L Urease 75000 U/L R2 Enzymes: GLDH 60000 U/L NADH 0,32 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
171 |
CALIBRATOR |
60 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Spintrol "H" Cal. Humano/ Human source. Hóa chất phân tích sinh hóa dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hóa tự động và bán tự động. Spintrol "H" Cal. Humano/ Human sourcelà chất hiệu chuẩn huyết thanh cho các xét nghiệm hóa học lâm sàng. Phục vụ chẩn đoán y học. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4 x 3ml |
||
172 |
CONTROL N |
160 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Spintrol "H" Normal. Humano/ Human source. Hóa chất phân tích sinh hóa dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hóa tự động và bán tự động. Spintrol "H" Normal. Humano/ Human source là chất kiểm soát huyết thanh đa thành phần cho các xét nghiệm hóa học lâm sàng. Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Huyết thanh người. Phụ gia sinh học. Tác nhân kìm khuẩn |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x5 mL |
||
173 |
CONTROL P |
100 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Spintrol "H" Patologico. Humano/ Human source. Hóa chất phân tích sinh hóa dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hóa tự động và bán tự động. Spintrol "H" Patologico. Humano/ Human sourcelà chất kiểm soát huyết thanh đa thành phần cho các xét nghiệm hóa học lâm sàng. Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Huyết thanh người. Phụ gia sinh học. Tác nhân kìm khuẩn |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x5 mL |
||
174 |
Cuvet |
1 |
Hộp |
Dùng cho máy sinh hóa |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 45 cái |
||
175 |
Bóng đèn máy sinh hóa |
2 |
Cái |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 cái |
||
176 |
LDL Cholesterol |
480 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa LDLc -D + Thành phần: - R 1: PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) ≥ 600 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 500 U/L Catalase ≥ 600 KU/L TOOS 2 mmol/L - R2: PIPER Buffer pH 7,0 50 mmol/L 4 – Aminoantipyrine (4-AA) 4 mmol/L Peroxidase (POD) ≥ 4 KU/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x30 mL / 2x20 mL |
||
177 |
Quo -Lab A1C Test kit |
800 |
Test |
Thành phần 1 kit test: Ammonium Chloride 0.54% Sodium, Deoxycholate Monohydrate 0.40% Sodium Azide: hàm lượng phù hợp Nước Boronate conjugate 11 µg |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 50 test |
||
178 |
Quo -Lab Quality control set |
3 |
Hộp |
+ Normal A1c control: 0,25ml - Thành phần chính: máu người đã được sàng lọc loại bỏ kháng nguyên viêm gan B, HIV-1, HIV-2, kháng thể viêm gan C và giang mai. - Thành phần phụ: Kaki Xyanua +Abnormal A1c Control: 0,25ml - Thành phần chính: máu người đã được sàng lọc loại bỏ kháng nguyên viêm gan B, HIV-1, HIV-2, kháng thể viêm gan C và giang mai. - Thành phần phụ: Kaki Xyanua + Nước, natri azide 2 ml |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Level 1: 2x0,25ml Level 2: 2x0,25ml |
||
179 |
ALBUMIN |
3 |
Hộp |
Hóa chất phân tích sinh hóa Albumin + Thành phần: - R: Bromocresol green pH 4,2 0,12 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6X60ML |
||
180 |
ALT (GPT) |
2.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa GPT / ALT -LQ. IFCC. Enzymatic - UV + Thành phần: - R1: Tris pH 7.8: 100 mmol/l Lactate dehydrogenase (LDH): 1200 U/L L-Alanine: 500mmol/l - R2: NADH: 0.18 mmol/l. α-Ketoglutarate: 15 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
181 |
Amylase |
360 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Amylase (Amylase-LQ) + Thành phần: - MES pH 6,0 100 mmol/L - CNPG3 2,25 mmol/L - Sodium clorhidre 350 mmol/L - Calcium acetate 6 mmol/L - Potassium thiocyanate 900 mmol/L - Sodium azide 0,95 gr/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x40 mL |
||
182 |
AST (GOT) |
2.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa GOT / AST -LQ. IFCC Enzymatic –UV + Thành phần: - R1: Tris pH 8.25: 80mmol/l; Lactate dehydrogenase (LDH): 800U/L Malate dehydrogenase (MDH): 600U/L L-Aspartate: 200mmol/l - R2: NADH: 0.18 mmol/l Α-Ketoglutarate: 12 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
183 |
Bilirubin, Total |
400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa BILIRUBIN T- DPD Thành phần: R 1: - Surfactants < 1% - Hydrochloric acid (HCI) 160 mM R 2: - 2,4-DPD ≥ 2 mM - Hydrochloric acid (HCI) 120 mM - Surfactants < 1% |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
184 |
Bilirưbin, Direct |
400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Direct Bilirubin DPD + Thành phần: - R1: Sulfamic acid 10 0 mM - R2: 2,4-DPD 0.5 mM Hydrochloric acid (HCL) 0.3 M. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
185 |
Cholesterol |
4.320 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Cholesterol-LQ + Thành phần: - Hóa chất chính: PIPES pH 6,9 90 mmol/L Phenol 26 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 1000 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) 300 U/L Peroxidase (POD) 650 U/L 4 - Aminophenazone (4-AP) 0,4mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
186 |
HDL Cholesterol DIRECT |
3.200 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa HDLc -D + Thành phần: - R1: N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 6,6: 100 mM N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline (HDAOS): 0.7 mM Cholesterol Esterase ≥ 800 U/L Cholesterol oxidase ≥ 500 U/L Catalase ≥ 300 U/L Ascorbic oxidase ≥ 3000 U/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x30 mL / 2x20 mL |
||
187 |
LDL Cholesterol |
480 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa LDLc -D + Thành phần: - R 1: PIPES Buffer pH 7,0 50 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) ≥ 600 U/L Cholesterol oxidase (CHOD) ≥ 500 U/L Catalase ≥ 600 KU/L TOOS 2 mmol/L - R2: PIPER Buffer pH 7,0 50 mmol/L 4 – Aminoantipyrine (4-AA) 4 mmol/L Peroxidase (POD) ≥ 4 KU/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x30 mL / 2x20 mL |
||
188 |
CREATININE 4+1 |
5.400 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Creatinine -J. Jaffé + Thành phần: - R1 Picnic acid 17,5 mmol/L - R2 Sodium hydroxide 0,29 mol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
3x60 mL / 3x60 mL |
||
189 |
Gamma GT |
2 |
Hộp |
Hóa chất phân tích sinh hóa g-GT-LQ + Thành phần: - R1: Tris pH 8.25: 100 mmol/l Glycylglycine: 100 mmol/l - R2: L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 3 mmol/l |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
190 |
Glucose |
12 |
Hộp |
Hóa chất phân tích sinh hóa Glucose + Thành phần: - R1: Tris pH 8.25: 92 mmol/l Phenol: 0.3 mmol/l - R2: Glucose oxidase: 15000 U/L Peroxidase: 1000 U/L 4-Aminophenazone: 2.6 mmol/l - Glucose CAL: nồng độ Glucose 100mg/dl |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
191 |
Total Protein |
720 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa TOTAL PROTEINS + Thành phần: - R Biuret: Sodium potassium tartrate 15 mmol/L Sodium iodide 100 mmol/L Potassium iodide 5 mmol/L Copper (II) sulphate 5 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
192 |
Triglycerides |
12 |
Hộp |
Hóa chất phân tích sinh hóa TRIGLYCERIDES -LQ + Thành phần: - R: GOOD pH 6.3 50 mmol/L p-Chlorophenol 2 mmol/L Lipoprotein lipase (LPL) 150000 U/L Glycerol kinase (GK) 500 U/L Glycerol-3-oxidase (GPO) 3500 U/L Peroxidase (POD) 440 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,1 mmol/L ATP 0,1 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
6x60 mL |
||
193 |
Urea |
800 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa TRIGLYCERIDES -LQ - R: GOOD pH 6.3 50 mmol/L p-Chlorophenol 2 mmol/L Lipoprotein lipase (LPL) 150000 U/L Glycerol kinase (GK) 500 U/L Glycerol-3-oxidase (GPO) 3500 U/L Peroxidase (POD) 440 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 0,1 mmol/L ATP 0,1 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x40 mL / 2x20 mL |
||
194 |
Uric Acid |
1.440 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa URIC ACID -LQ + Thành phần: - R 1 Buffer : Phosphate pH 7,4 50 mmol/L 2-4 Dichlorophenol sulfonate (DCPS) 4 mmol/L - R 2 Enzymes : Uricase 60 U/L Peroxidase (POD) 660 U/L Ascorbate oxidase 200 U/L 4 – Aminophenazone (4-AP) 1 mmol/L |
TTYT KV Cù Lao Dung |
3x60 mL / 3x60 mL |
||
195 |
Calibration Serum |
60 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Spintrol "H" Cal. Humano/ Human source Hóa chất phân tích sinh hóa dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hóa tự động và bán tự động. Spintrol "H" Cal. Humano/ Human sourcelà chất hiệu chuẩn huyết thanh cho các xét nghiệm hóa học lâm sàng. Phục vụ chẩn đoán y học. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4 x 3ml |
||
196 |
Human Assayed Control, Normal |
160 |
Ml |
Hóa chất phân tích sinh hóa Spintrol "H" Normal. Humano/ Human source. Hóa chất phân tích sinh hóa dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hóa tự động và bán tự động. Spintrol "H" Normal. Humano/ Human source là chất kiểm soát huyết thanh đa thành phần cho các xét nghiệm hóa học lâm sàng. Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Huyết thanh người. Phụ gia sinh học. Tác nhân kìm khuẩn |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x5 mL |
||
197 |
Higtergent |
60.000 |
Ml |
Nước rữa dùng cho máy sinh hóa |
TTYT KV Cù Lao Dung |
2x500ml |
||
198 |
Bóng đèn máy sinh hóa |
8 |
Cái |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 1 cái |
||
199 |
Cuvet |
1 |
Bộ |
Dùng cho máy sinh hóa |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 45 cái |
||
200 |
Diluent |
400.000 |
Ml |
Dung dịch pha loãng. Thành phần: Boric acid, Sodium chloride. Sử dụng 32ml dung dịch cho 1 test xét nghiệm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
thùng 20 lít |
||
201 |
Lyse 500ml |
24.000 |
Ml |
Dung dịch Bách phân bạch cầu. Thành phần: Dodecyl trimethyl ammonium chloride (DTAC), 4-(2-Hydroxyethyl)-1-piperazineethanesulfonic acid (HEPES). WBC blank count ≤0.5x10^9/L, HGB blank count ≤2g/l.Sử dụng 1.2ml dung dịch cho 1 test xét n |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Chai 1 lít |
||
202 |
Clean500ml |
10.000 |
Ml |
Dung dịch rửa hệ thống ống, buồng đếm. Thành phần: Sodium hypochlorite 5%. 500ml sử dụng cho 2000 test. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
chai 500ml |
||
203 |
Fluorescent Dye |
84 |
Ml |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang. Thành phần: Fluorescent dye, WBC blank count ≤0.5x10^9/L. Sử dụng 0.03ml dung dịch cho 1 test xét nghiệm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
chai 42ml |
||
204 |
Negative Control |
75 |
Que |
CLINITEK ATLAS Positive và Negative Control Strips được sử dụng để đảm bảo kết quả với các chỉ số: màu, độ trong, đường, bilirubin, ketone, tỉ trọng, hồng cầu, pH, protein, Urobilinogen, nitrite và bạch cầu trong xét nghiệm nước tiểu Mỗi que Clinitek Atlas positive Control là một tấm nhựa plastic trên đó có 7 vạch riêng biệt. Những vạch này chứa một hoặc nhiều thành phầm, mà khi hòa tan với nước sẽ tạo ra dung dịch chuẩn dương tính hoặc âm tính. Mỗi que Clinitek Atlas negative Control có 6 vạch, khi hòa tan sẽ tạo ra dung dịch chuẩn âm tính Sản phẩm này được dùng trong các phòng xét nghiệm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
hộp 25 que |
||
205 |
Urine strip 10 |
1.500 |
Que |
Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10 SG 100 được dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động Clinitek Status và Clinitek Advantus. 10 thông số xét nghiệm của que thử nước tiểu Multistix 10SG 100 bao gồm: bilirubin, blood (occult), glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen |
TTYT KV Cù Lao Dung |
hộp 100 que |
||
206 |
Positive Control |
75 |
Que |
CLINITEK ATLAS Positive và Negative Control Strips được sử dụng để đảm bảo kết quả với các chỉ số: màu, độ trong, đường, bilirubin, ketone, tỉ trọng, hồng cầu, pH, protein, Urobilinogen, nitrite và bạch cầu trong xét nghiệm nước tiểu Mỗi que Clinitek Atlas positive Control là một tấm nhựa plastic trên đó có 7 vạch riêng biệt. Những vạch này chứa một hoặc nhiều thành phầm, mà khi hòa tan với nước sẽ tạo ra dung dịch chuẩn dương tính hoặc âm tính. Mỗi que Clinitek Atlas negative Control có 6 vạch, khi hòa tan sẽ tạo ra dung dịch chuẩn âm tính Sản phẩm này được dùng trong các phòng xét nghiệm |
TTYT KV Cù Lao Dung |
hộp 25 que |
||
207 |
Electrolytes control L1& L2 &L3 |
180 |
Ml |
Hoá chất xét nghiệm ion đồ |
TTYT KV Cù Lao Dung |
L1: 10x2 ml L2: 10x2 ml L3: 10x2 ml |
||
208 |
Weekly cleaning solution (500) |
400 |
Ml |
Hoá chất xét nghiệm ion đồ |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100ml |
||
209 |
Reagent Pack |
13.000 |
Ml |
Hoá chất xét nghiệm ion đồ |
TTYT KV Cù Lao Dung |
1,000 ml (STDA: 650 ml, STDB: 350 ml) |
||
210 |
Cal Solution |
300 |
Ml |
Dung dịch hiệu chuẩn cho máy XN điện giải |
TTYT KV Cù Lao Dung |
Hộp 100ml |
||
211 |
Reference Electrode Filling solution |
75 |
Ml |
ĐUNG DỊCH CHÂM ĐIỆN CỰC DÙNG CHO MÁY XN ĐIỆN GIẢI |
TTYT KV Cù Lao Dung |
15 ml/ HỘP |
||
212 |
PH,Na, CL,Electrode Filling solution |
75 |
Ml |
ĐUNG DỊCH CHÂM ĐIỆN CỰC DÙNG CHO MÁY XN ĐIỆN GIẢI |
TTYT KV Cù Lao Dung |
15 ml/ HỘP |
||
213 |
Ca Electrode Filling solution |
75 |
Ml |
ĐUNG DỊCH CHÂM ĐIỆN CỰC DÙNG CHO MÁY XN ĐIỆN GIẢI |
TTYT KV Cù Lao Dung |
15 ml/ HỘP |
||
214 |
Negative Control |
96 |
Ml |
Chất kiểm chứng của dải phân tích và thiết bị phân tích nước tiểu. Thành phần: urea 2%w/w, sodium chloride 0.5%w/w, phosphate buffer 0.2%w/w, các chất không phản ứng khác và chất ổn định 97.3%w/w. Bảo quản 18 tháng ở 2-8oC. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x8ml |
||
215 |
Urine strip 11 |
1.500 |
Test |
Phù hợp cho máy nước tiểu công suất ≥ 500 test/giờ, Gồm 11 thông số có thứ tự như sau: Urobilinogen, Bilirubin, Ketones, Blood, Protein, Nitrite, Leukocyte, Glucose, Specific Gravity, Ph, Ascorbic Acid |
TTYT KV Cù Lao Dung |
100 Test/hộp |
||
216 |
Positive Control |
96 |
Ml |
Chất kiểm chứng của dải phân tích và thiết bị phân tích nước tiểu. Thành phần: Phosphate buffer 0.2%w/w, glucose 1.0% w/w, sodium chloride 0.5%w/w, hemoglobin 0.1%w/w, albumin 0.7%w/w, ethyl acetoacetate 0.9%w/w, sodium nitrite 0.3%w/w, esterate 0.5%w/w, urea 2.0%w/w, creatinine 0.2%w/w, Ca 0.1%w/w, bilirubin subtitute 0.1%w/w, urobilinagen substitute 0.1%w/w, các chất không phản ứng khác và chất ổn định 93.3%w/w. Bảo quản 18 tháng ở 2-8oC. |
TTYT KV Cù Lao Dung |
4x8ml |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"and I mean to keep on doing so until the endIf the end brings me out all right what is said against me will not amount to anything.If the end brings me out all wrong ten angels swearing I was right would make no difference.Tôi làm hết mức trong khả năng của mình. Hết sức lực của tôiVà tôi nhất định làm việc đó đến cùngNếu kết quả chứng minh là tôi đúngNhững lời nói chống lại tôi sẽ không có nghĩa lý gìNếu kết quả chứng minh là tôi saiMười thiên thần có thề rằng tôi đúng thì cũng chẳng có gì khác. "
Abraham Lincoln
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung Tâm Y tế khu vực Cù Lao Dung đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung Tâm Y tế khu vực Cù Lao Dung đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.