Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Tên vị thuốc | Nhóm TCKT | Bộ phận dùng | Tên khoa học | Dạng sơ chế/ Phương pháp chế biến | Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bạch chỉ |
2 |
Rễ |
Angelica dahurica |
Sở chế |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
4 |
|
2 |
Quế chi |
2 |
Cành |
Ramulus Cinnamomi |
Sơ chế ( Loại tạp, rửa sạch, thái phiến vát dày 2-7 mm, sấy 40-50 °C trong 6 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
8 |
|
3 |
Sinh khương |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Zingiberis recens |
Thái lát |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
7 |
|
4 |
Tế tân |
2 |
Rễ và thân rễ |
Radix et Rhizoma Asari |
Sơ chế (Loại tạp, cắt đoạn 5-7cm, rửa sạch, để ráo nước, sấy 40- 50 °C trong 5 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
13 |
|
5 |
Cát căn |
2 |
Rễ |
Radix Puerariae thomsonii |
Phiến (Loại tạp, rửa, ủ mềm trong 3 giờ, thái phiến dày 2-7 mm, sấy 50-60°C trong 5 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
6 |
|
6 |
Cúc hoa |
2 |
Cụm hoa |
Flos Chrysanthemi indici |
Sơ chế (Loại tạp, sấy 45 -50 °C trong 3 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
6 |
|
7 |
Sài hồ |
2 |
rễ |
Bupleurum spp - Apiaceae |
Cắt 2-5 cm, phơi khô |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
7 |
|
8 |
Cốt khí củ |
2 |
Rễ |
Radix Polygoni cuspidati |
Sao vàng (Loại tạp, rửa, thái lát dày 2-5 mm, dài từ 3-7 cm, sấy 50-60°C, sao vàng.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
30 |
|
9 |
Dây đau xương |
2 |
Thân |
Caulis Tinosporae tomentosae |
Phiến (Loại tạp, rửa, thái phiến dày 3-5 mm, sấy 50 -60°C trong 2 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
37 |
|
10 |
Độc hoạt |
2 |
Rễ |
Radix Angelicae pubescentis |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
27 |
|
11 |
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) |
2 |
Quả |
Fructus Xanthii strumarii |
sao cháy gai (Loại tạp, rửa sạch, sấy 50-60 °C trong 5 giờ, sao đến khi bên ngoài cháy đen, bốc mùi thơm) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
11 |
|
12 |
Khương hoạt |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma et Radix Notopterygii |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
22 |
|
13 |
Mộc qua |
2 |
Quả |
Fructus Chaenomelis speciosae |
Phiến( loại tạp, rửa, ủ khoảng 3 giờ, bổ dọc dày 0,5 - 1 cm, dài 5-7 cm, rộng 8-12 mm, sấy 50 -60 °C trong 5 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
11 |
|
14 |
Ngũ gia bì chân chim |
2 |
Vỏ thân |
Cortex Schefflerae heptaphyllae |
Sơ chế (Loại tạp, rửa sạch, đồ 2 giờ, thái miếng dài 3-5 cm, rộng 0,3-1 cm, sấy 50- 60 °C trong 6 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
20 |
|
15 |
Phòng phong |
2 |
Rễ |
Radix Saposhnikoviae divaricatae |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
30 |
|
16 |
Tang ký sinh |
2 |
Toàn cây |
Loranthus gracilifolius Roxb.ex.Shult.f. -Loranthaceae |
Thái lát, phơi khô |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
26 |
|
17 |
Tần giao |
2 |
Rễ |
Radix Gentianae macrophyllae |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
14 |
|
18 |
Thiên niên kiện |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Homalomenae occultae |
Phiến (Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm 1,5 giờ, thái phiến dày 2-5 mm, sấy 40-45 °C trong 6-7 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
13 |
|
19 |
Kim ngân hoa |
2 |
Cụm hoa |
Flos Lonicerae |
Sơ chế( Loại tạp, sấy 40- 45°C trong 1-2 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
18 |
|
20 |
Liên kiều |
2 |
Quả |
Fructus Forsythiae |
Sơ chế (Loại tạp, loại bỏ hạt và lõi, sấy 40-50 °C trong 6 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
5 |
|
21 |
Thổ phục linh |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Smilacis glabrae |
Phiến (Loại tạp, rửa sạch và ủ mềm, thái phiến dày 3-5mm, sấy 50- 60 °C trong 5-6 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
22 |
|
22 |
Chi tử |
2 |
Quả |
Fructus Gardeniae |
Vi sao (Loại tạp, rửa, sấy 50-60°C trong 3 giờ.
Sao lửa nhỏ đến khi có mùi thơm, khô giòn.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
4 |
|
23 |
Huyền sâm |
2 |
Rễ |
Radix Scrophulariae |
Phiến (Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm 1- 2 giờ, thái lát mỏng 2- 7 mm, dài 4-8 cm, rộng 1-2 cm, sấy 50- 60 °C trong 5 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
13 |
|
24 |
Hoàng bá |
2 |
Vỏ thân |
Cortex Phellodendri |
Chích muối (Loại tạp, rửa, thái miếng có chiều dài từ 3-7 cm, rộng từ 0,5-1 cm, sấy 55-50 °C trong 1 giờ.
Trộn đều hoàng bá phiến với dung dịch muối ăn 5%, ủ trong 3 giờ, sao lửa nhỏ đến khi khô.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
7 |
|
25 |
Hoàng cầm |
2 |
Rễ |
Radix Scutellariae |
Chích rượu (Loại tạp, rửa, đồ 1 giờ, thái phiến vát lát dày 2-3 mm, dài 3-5 cm, sấy 60°C trong 1-2 giờ.
Trộn đều hoàng cầm phiến với rượu trắng, ủ 30 phút, sao lửa nhỏ cho đến khi phiến có màu vàng đậm.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
7 |
|
26 |
Hoàng liên |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Coptidis |
Phiến (Loại tạp, rửa, ủ qua đêm, thái phiến vát dài 3-5 cm, dày 2-7 mm, sấy 45 -50°C trong 2 giờ.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
7 |
|
27 |
Bạch mao căn |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Imperatae cylindricae |
Phiến (loại tạp, rửa sạch, thái dài 3-5 cm,sấy 50-60°C trong 2-3 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
4 |
|
28 |
Mẫu đơn bì |
2 |
Vỏ rễ |
Cortex Paeoniae suffruticosae |
Chích rượu( Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm 2 giờ, cắt đoạn 3-5 cm, sấy 40-50 °C trong 5 giờ, trộn với rượu, ủ 30 phút - 1 tiếng, sao lửa nhỏ đến khi có mùi thơm đặc trưng) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
10 |
|
29 |
Sinh địa |
2 |
Rễ |
Radix Rehmanniae glutinosae |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
19 |
|
30 |
Xích thược |
2 |
Rễ |
Radix Paeoniae |
Phiến (Loại tạp, rửa và ủ mềm, thái phiến mỏng 3-5 mm, sấy 50-60 °C trong 5-6 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
10 |
|
31 |
Xuyên bối mẫu |
2 |
tép dò |
Fritillaria cirrhosa D. Don, Liliaceae |
Phơi/sấy khô |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
8 |
|
32 |
Cát cánh |
2 |
Rễ |
Radix Platycodi grandiflori |
Phiến (Loại tạp, rửa, ủ 4-5 giờ, thái phiến mỏng 2-3 mm, sấy 50-60°C trong 3 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
6 |
|
33 |
Câu đằng |
2 |
Thân, cành có gai móc câu |
Ramulus cum unco Uncariae |
Sơ chế (Loại tạp, rửa, cắt đoạn 2-3 cm, sấy 50 -60 °C trong 2 giờ). |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
8 |
|
34 |
Thiên ma |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Cimicifugae |
Phiến (Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm 2 giờ, thái phiến mỏng 2-4 mm, sấy 50-60 °C trong 5 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
5 |
|
35 |
Liên tâm |
2 |
Cây mầm hạt sen |
Embryo Nelumbinis nuciferae |
Sơ chế ( Loại tạp, rửa sạch, sấy 40-50 °C trong 5 giờ, sao lửa nhỏ đến khi bốc mùi thơm ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
10 |
|
36 |
Bạch linh |
2 |
Thể quả nấm |
Poria |
Phiến (loại tạp, rửa, ngâm 6-8 giờ, gọt vỏ, thái miếng dạng hình vuông dẹt hoặc thái phiến dày 3-5 mm, sấy 50-60°C trong 6-7 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
26 |
|
37 |
Táo nhân |
2 |
Hạt |
Semen Ziziphi mauritianae |
Sao đen (Loại tạp, rủa sạch, sấy 60- 70 °C trong 6 giờ, sao đến khi mặt ngoài bị đen, bên trong nâu vàng) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
21 |
|
38 |
Thảo quyết minh |
2 |
Hạt |
Semen Cassiae torae |
Sao cháy (Loại tạp, rửa sạch, sấy 50- 60 °C trong 6 giờ, sao 70- 80 °C đến khi có khói vàng bay lên, mùi thơm cháy) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
17 |
|
39 |
Viễn chí |
2 |
Rễ |
Radix Polygalae |
Chích cam thảo (loại tạp, rửa và ủ mềm, rút bỏ lõi gỗ, thái đoạn 3-5cm, sấy khô 50-60 °C trong 5-6 giờ, trộn với dịch sắc Cam thảo, ủ 1 giờ, sao đến màu vàng đậm) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
19 |
|
40 |
Hương phụ |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Cyperi |
Phức chế (Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm, thái lát mỏng 1- 3 mm, sấy 45-50 °C trong 5 -6 giờ, tẩm các phần với nước gùng 5%, nước muối 5%, giấm, rượu, để 1 đêm, sao đến khô , có mùi thơm, màu hơi vàng, trộn đều trong máy trộn khô) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
8 |
|
41 |
Mộc hương |
2 |
Vỏ thân |
Saussurea lappa(DC.) C.C. Clarke. - Asteraceae |
Thái phiến, phơi trong bóng râm, sấy khô ở nhiệt độ thấp |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
5 |
|
42 |
Trần bì |
2 |
Vỏ quả |
Pericarpium Citri reticulatae perenne |
Sao vàng (Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm 3-5 giờ, thái sợi nhỏ dày 2-5 mm, sấy 40- 45 °C trong 5 giờ, sao lửa nhỏ đến khi phiến thuốc khô, có mùi thơm) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
12 |
|
43 |
Đan sâm |
2 |
Rễ |
Radix Salviae miltiorrhizae |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
18 |
|
44 |
Đào nhân |
2 |
Hạt |
Semen Pruni |
Sao vàng (Loại tạp, rửa, xát bỏ vỏ, sấy 50 -60 °C cho đến khô. Sao lửa nhỏ cho đến khi có màu hơi vàng.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
16 |
|
45 |
Hồng hoa |
2 |
Hoa |
Flos Carthami tinctorii |
Sơ chế (Loại tạp, sấy 40-45 °C trong 1,5 giờ.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
11 |
|
46 |
Kê huyết đằng |
2 |
thân |
Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae |
ngâm ủ, Thái phiến, phơi khô |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
30 |
|
47 |
Ngưu tất |
2 |
Rễ |
Radix Achyranthis bidentatae |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
35 |
|
48 |
Xuyên khung |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Ligustici wallichii |
Chích rượu |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
30 |
|
49 |
Hòe hoa |
2 |
Hoa |
Flos Styphnolobii japonici |
Sao vàng (Loại tạp, sấy 40 -50 °C trong 1 giờ. Sao lửa nhỏ cho đến khi dược liệu có màu vàng đều.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
18 |
|
50 |
Cỏ ngọt |
2 |
lá |
Stevia rebaudiaria Bertoni. - Asteraceae |
phơi nắng nhẹ hoặc sấy ở nhiệt độ 30-40 độ C đến khô |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
13 |
|
51 |
Sơn thù |
2 |
Quả |
Fructus Corni officinalis |
chế rượu ( Loại tạp, tẩm rượu, cách thủy đến khi dược liệu hút hết rượu ( 75- 80 °C) , sấy 40- 50 °C trong 5 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
10 |
|
52 |
Bạch thược |
2 |
Rễ |
Radix Paeoniae lactiflorae |
Chích rượu (loại tạp, rửa sạch, ủ qua đêm, hấp mềm khoảng 1 giờ, bào thành phiến dọc, sấy 50-60°C trong 2 -3 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
32 |
|
53 |
Đương quy (Toàn quy) |
2 |
Rễ |
Radix Angelicae sinensis |
Chích rượu (Loại tạp, rửa, ủ 2-3 giờ, thái lát mỏng dài 2-10 cm, phơi âm can đến khô, sấy 40-50°C trong 45 phút. Trộn đều rượu với đương quy, ủ 30 phút, sao lửa nhỏ cho đến khô.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
37 |
|
54 |
Hà thủ ô đỏ |
2 |
Rễ |
Radix Fallopiae multiflorae |
Chế đậu đen (Loại tạp, rửa, ngâm trong nước vo gạo hoặc nước trong 24 giờ. Đun dược liệu với nước chiết đậu đen trong 6 giờ, để qua đêm. Đảo củ ở trên xuống, thêm nước ngập, đun tiếp 6 giờ, để nguội, lấy dược liệu ra. Rút bỏ lõi. Thái lát dày 2-7 mm. Sấy 60 - 70 °C theo quy trình trong 8-10 giờ.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
37 |
|
55 |
Long nhãn |
2 |
Cùi của quả |
Arillus Longan |
Sơ chế( Loại tạp, sấy 40-50 °C trong 4-5 giò cho đến khi không dính tay ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
22 |
|
56 |
Thục địa |
2 |
Rễ |
Radix Rehmanniae glutinosae praeparata |
Chế rượu, gừng, sa nhân (Chế Loại tạp; rửa sạch; tẩm dịch chiết gừng - sa nhân theo quy trình; ủ 2 giờ và nấu sôi theo quy trình, thái lát dày 4-7 mm, sấy 50 -60 °C cho đến khi thục địa đen, láng bóng, khô, dẻo,thớ dai chắc, không dính tay (Quy trình từ 10-12 ngày) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
22 |
|
57 |
Câu kỷ tử |
2 |
Quả |
Fructus Lycii |
Sơ chế (Loại tạp, phơi sâm can đến khô.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
28 |
|
58 |
Mạch môn |
2 |
Rễ |
Radix Ophiopogonis japonici |
Sơ chế ( Loại tạp, rửa sạch, ủ mềm, rút bỏ lõi, sấy 40- 50 °C trong 5 giờ ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
12 |
|
59 |
Ba kích |
2 |
Rễ |
Radix Morindae officinalis |
Chích muối (loại tạp, rửa, rút bỏ lõi gỗ, cắt đoạn 1-3 cm, sấy (60-70°C trong 3 giờ, đảo, giàn đều),tiếp tục sấy 3-4 giờ cho đến khô, tẩm dung dịch NaCl 5% rồi ủ 2 - 4 giờ, sao khô ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
32 |
|
60 |
Cẩu tích |
2 |
thân rễ |
Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae |
Sao vàng hoặc sao cách cát hoặc chích rượu hoặc chích muối |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
32 |
|
61 |
Cốt toái bổ |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Drynariae |
chích rượu (Loại tạp, rửa, thái phiến dày 2-5 mm, dài 4-8 cm, sấy 50 -60 °C trong 2,5 giờ).Trộn đều rượu vào cốt toái bổ phiến, ủ 30-60 phút, sao lửa nhỏ đến khi phiến có màu nâu hoặc màu vàng.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
32 |
|
62 |
Đỗ trọng |
2 |
Vỏ cây |
Cortex Eucommiae |
Thái phiến |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
38 |
|
63 |
Nhục thung dung |
2 |
Toàn cây trừ rễ |
Herba Cistanches |
Phiến (Loại tạp, rủa sạch, ủ mềm 3-4 giờ, thái phiến dày 1-3 mm, sấy 50-60 °C trong 5 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
13 |
|
64 |
Tục đoạn |
2 |
Rễ |
Radix Dipsaci |
Sơ chế (loại tạp, rửa sạch, ủ mềm, thái phiến 2-4 mm, sấy 40- 50 °C trong 6 giờ) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
27 |
|
65 |
Bạch truật |
2 |
Thân rễ |
Rhizoma Atractylodis macrocephalae |
Sao cám mật ong (Loại tạp, rửa, ủ trong 4-8 giờ, thái lát dày 2-3 mm, sấy 50-60°C trong 1 giờ). Trộn đều cám gạo với mật ong cho vào máy sao dược liệu, sao cho đến khi bốc khói cho bạch truật vào, sao đến khi khi có màu vàng xém cạnh và có mùi thơm hơi cháy. Rây loại bỏ cám gạo) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
32 |
|
66 |
Cam thảo |
2 |
Rễ |
Radix Glycyrrhizae |
Chích mật ong (Loại tạp, rửa, cạo bỏ lớp bần, ủ 4-5 giờ, thái phiến dày 2-3 mm, dài 5-8 mm, sấy 50-60°C trong 7-8 giờ. Hòa tan 2 kg mật ong vào khoảng 2 lít nước trộn đều với cam thảo, ủ khoảng 1-2 giờ, sao ở nhiệt °C 50-60°C đến khi cam thảo có màu vàng đậm, viền ngoài màu nâu, sờ không dính tay, có mùi thơm) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
23 |
|
67 |
Đại táo |
2 |
Quả |
Fructus Ziziphi jujubae |
Sơ chế (Loại tạp, sấy 40 -50 °C trong 3-4 giờ.) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
32 |
|
68 |
Đảng sâm |
2 |
Rễ |
Radix Codonopsis |
Chích gừng (Loại tạp, rửa, ủ 1 giờ, rễ to thái phiến dày 2-7 mm, rễ nhỏ cắt đoạn 2-5 cm, sấy 50-60 °C trong 5 giờ. Tẩm đều dược liệu với dịch chiết nước gừng, ủ 30-60 phút, sao với lửa nhỏ cho đến khô và mùi thơm bốc lên) |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
28 |
|
69 |
Hoài sơn |
2 |
Thân rễ |
Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae |
Sao cám |
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc Dược điển Việt Nam |
Kg |
15 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trong cuộc sống con người ta đôi khi rơi vào cảm giác bị vứt bỏ, cảm giác đó khiến người ta trở tay không kịp, nó giống như bị vứt vào giữa vũ trụ bao la, không trọng lượng không phương hướng. "
Mộng Tướng Tùy
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.