Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026

Tìm thấy: 15:54 05/01/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026
Tên gói thầu
Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600000055-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Khu 3, Xã Lạc Thủy, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đinh Thị Hải Yến
Chức vụ
Phó Trưởng khoa Dược - TTB - VT Y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 05/01/2026 15:53 Đến ngày 15/01/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 15/01/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
6
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 5 – 700 U/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml (hoặc tương đương).
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
6
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 5 – 700 U/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
1
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 40 mg/dlU/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200ml (hoặc tương đương)
4
vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 42 thông số sinh hóa
8
Lọ
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương)
5
vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 44 thông số sinh hóa
8
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương)
6
chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 31 thông số sinh hóa
8
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 3 ml (hoặc tương đương)
7
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
6
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 4 – 750 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
5
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 600 ml (hoặc tương đương)
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
7
Bộ
- Phương pháp đo quang, Chất thử đơn - Dải đo: 1.1 – 900 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
10
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein
1
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.25 – 12 g/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
7
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 10 – 1000 mg/dl(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
12
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
6
Bộ
- Phương pháp đo quang, Chất thử đơn - Dải đo: 3 – 400 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
13
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Axit Uric
1
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.25 – 30 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
1
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200ml (hoặc tương đương)
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alpha-Amylase
3
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 3 – 1500 U/l(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 150ml (hoặc tương đương)
16
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
2
Bộ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
17
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
2
Bộ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
18
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL/LDL
1
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1ml (hoặc tương đương)
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase
2
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: Dải đo: 4 – 1000 U/l ở 405 nm(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 150ml (hoặc tương đương)
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
2
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 2 – 16% (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml kèm ly giải dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 250ml (hoặc tương đương)
21
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
8
Bộ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 2ml (hoặc tương đương)
22
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HbA1c
8
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
23
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HbA1c
8
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
6
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.2 – 22 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
25
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
6
Bộ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương)
26
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng CRP
6
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
27
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng CRP
6
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
28
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol
5
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 250 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
29
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol / Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol
5
Bộ
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát gồm tối thiểu 2 thành phần ( L1, L2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 2 ml và cal dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 2 ml (hoặc tương đương)
30
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
1
Bộ
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.15 – 8 g/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450ml (hoặc tương đương)
31
rửa dùng sạch hệ thống kim hút và máy xét nghiệm sinh hóa
6
Lọ
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích > 500 ml ≤ 1000ml (hoặc tương đương)
32
Dung dịch rửa
6
Lọ
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích > 500 ml ≤ 1000ml (hoặc tương đương)
33
Bóng đèn máy sinh hóa Pictus
3
Cái
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dạng hộp gồm tối thiểu 1 bóng ( hoặc tương đương)
34
Dây bơm máy sinh hóa Pictus
2
Chiếc
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dạng túi gồm tối thiểu 1 dây bơm ( hoặc tương đương)
35
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho máy sinh hóa
4
Bộ
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dạng bộ gồm tối thiểu 80 chiếc cuvet ( hoặc tương đương)
36
dung dịch rửa chuyên dụng chứa 2% Natri Hypochlorite, dùng để làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học
3
Lọ
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500ml ( hoặc tương đương)
37
Dung dịch pha loãng
7
Thùng
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
38
Dung dịch ly giải
6
Thùng
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 5 lít ( hoặc tương đương)
39
Chất hiệu chuẩn
3
Bộ
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( N, L, H ) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 4.5 ml ( hoặc tương đương)
40
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
20
Thùng
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
41
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
6
Bộ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 4 lít ( hoặc tương đương)
42
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học
13
Bộ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch nhuộm tế bào dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
43
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
2
Bộ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 4 lít ( hoặc tương đương)
44
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
22
Lọ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50ml ( hoặc tương đương)
45
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
2
Lọ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 3 ml (hoặc tương đương)
46
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
12
Lọ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4.5 ml ( hoặc tương đương)
47
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
12
Bộ
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn gồm các thành phần ( 2L,2N,2H) dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml ( hoặc tương đương)
48
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time
19
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 12 ml ( hoặc tương đương)
49
Thuốc thử xét nghiệm APTT
5
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần, dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 50 ml (hoặc tương đương)
50
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
12
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 10 ml (hoặc tương đương)
51
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường
9
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
52
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường
9
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
53
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
2
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4 ml ( hoặc tương đương)
54
Bộ linh kiện bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumanClot Pro
2
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 bộ ( hoặc tương đương)
55
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu
3
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
6x10x32/hộp
56
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
11
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 75 ml (hoặc tương đương)
57
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
6
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 75 ml (hoặc tương đương)
58
Thanh khuấy hóa chất
2
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 10 cái ( hoặc tương đương)
59
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li
6
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 800 ml ( hoặc tương đương)
60
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
4
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa gồm 2 thành phần ( dung dịch và bột) dạng chai/ lọ dung dịch có tổng thể tích ≤ 90 ml và bột có tổng lượng ≤ 3g ( hoặc tương đương)
61
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
4
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tich ≤ 20 ml ( hoặc tương đương)
62
Điện cực xét nghiệm định lượng Na
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
63
Điện cực xét nghiệm định lượng K
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
64
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
65
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
66
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
4
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
67
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải
4
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Đường ống gồm tối thiểu 3 loại ( đường ống bơm, đường ống mẫu, đường ống mẫu ngắn) ( hoặc tương đương)
68
Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải
1
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
69
Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải
1
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
70
Van máy xét nghiệm điện giải
1
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
71
Giấy in máy xét nghiệm điện giải
1
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 3 cuộn ( hoặc tương đương)
72
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
9
Bộ
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.88-30 pg/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
73
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
9
Bộ
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.3-6.0 ng/dL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
74
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
9
Bộ
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.2 ng/mL-8.0 ng/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
75
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
9
Bộ
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.5-30 μg/dL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
76
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
9
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.005-100 μIU /mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
77
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9
6
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 1.0-2000 U/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
78
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
10
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.008-100 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
79
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
8
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-1000 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
80
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
6
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.5-1210 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
81
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
7
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.5-1500 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
82
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3
5
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 1.0-500 U/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
83
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4
3
Bộ
- xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-300 U/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
84
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG
4
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: tối thiểu 0.5-5000 mIU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
85
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH
4
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-200 mIU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
86
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prolactin
1
Bộ
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.47-200 ng/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
87
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin
8
Bộ
- Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-1000μIU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
88
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
10
Bộ
- Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.4-60 µg/dL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
89
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
22
Bộ
- Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.1-300 ng/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
90
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12
4
Bộ
- Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 50-2000 pg/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
91
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
12
Bộ
- Xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
92
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs
11
Bộ
- Xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
93
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
10
Bộ
- Xét nghiệm sandwich 2 bước - Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
94
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
95
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
96
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
97
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
98
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
99
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
101
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
102
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
103
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
104
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
105
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
106
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
107
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
108
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
109
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
110
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
111
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
112
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
113
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
114
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng viêm gan C
4
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 4 ml ( hoặc tương đương)
115
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
116
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
117
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
118
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
119
Vật liệu kiếm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
1
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml
120
Vật liệu kiếm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
1
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml
121
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
122
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
123
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-peptide
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
124
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-peptide
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
125
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
126
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
127
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng HBsAg
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
128
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng HBsAg
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
129
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
130
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
131
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
132
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
133
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
5
Thùng
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
(21*2*88)/thùng
134
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
15
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tich ≤ 300 ml (hoặc tương đương)
135
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
50
Thùng
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 10 lít ( hoặc tương đương)
136
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm
15
Lọ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
137
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 60 ml ( hoặc tương đương)
138
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
2
Bộ
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50ml ( hoặc tương đương)
139
Que thử nước tiểu 10 thông số
100
Bộ
- Que thử nước tiểu tối thiểu 10 thông số - Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >50 và ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
140
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
6
Bộ
- Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn gồm tối thiểu 2 thành phần ( level1, level 2) dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 100 ml ( hoặc tương đương)
141
ALT
8
Bộ
- Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate - Dải tuyến tính: 4-1000 U/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
142
Albumin
1
Bộ
- Phương pháp đo: Bromcresol Green Method - Dải tuyến tính: 3-60g/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 1 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
143
Chất chứng CRP, ASO, RF
5
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng gồm tối thiểu 02 thành phần (L,H), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 6 ml (hoặc tương đương)
144
AST
8
Bộ
- Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate - Dải tuyến tính: tối thiểu 4-800 U/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
145
Direct Bilirubin
1
Bộ
- Phương pháp đo: DSA Method - Dải tuyến tính: 1-260 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương)
146
Bil-T(DSA)
1
Bộ
- Phương pháp đo: DSA Method - Dải tuyến tính: 1.7-600 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương)
147
Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa
1
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai / lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
148
Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa
1
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai / lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
149
Creatinine
9
Bộ
-Phương pháp đo: Sarcosine Oxidase Method - Dải tuyến tính: 10-7000 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương)
150
Gamma-Glutamyltransferase
1
Bộ
- Phương pháp đo: Szasz Method/IFCC stand - Dải tuyến tính: 4-650 U/L (0.07-10.83 μkat/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
151
Glucose
6
Bộ
- Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method - Dải tuyến tính: tối thiểu 0.3-25 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
152
Chất chuẩn HbA1c
3
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 2ml ( hoặc tương đương)
153
Chất chứng HbA1c mức N
2
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4ml ( hoặc tương đương)
154
Chất chứng HbA1c mức P
2
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4ml ( hoặc tương đương)
155
HDL-Cholesterol
1
Bộ
- Phương pháp đo: Direct Method - Dải tuyến tính: 0.05-6.0 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương)
156
HbA1c
4
Bộ
- Phương pháp đo: Enzymatic Assay Method - Dải tuyến tính: 3%-16% (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 04 thành phần (R, R1, R2, Pretreatment Solution ), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
157
LDL-Cholesterol
1
Bộ
- Phương pháp đo: Direct Method - Dải tuyến tính: 0.05-20 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương)
158
Chất chuẩn HDL/LDL
1
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 5ml ( hoặc tương đương)
159
Chất chuẩn sinh hóa
1
Bộ
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30ml ( hoặc tương đương)
160
Total Cholesterol
8
Bộ
- Phương pháp đo:CHOD-POD Method - Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
161
Total protein
1
Bộ
- Phương pháp đo: Biuret Method - Dải tuyến tính: 2-120g/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
162
Triglycerides
8
Bộ
- Phương pháp đo: GPO-POD Method - Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
163
Urea
6
Bộ
- Phương pháp đo:Urease-GLDH, UV Method - Dải tuyến tính: 0.9-40.0 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
164
Uric acid
2
Bộ
- Phương pháp đo: Uricase-Peroxidase Method - Dải tuyến tính: 20.8-1500 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
165
α-Amylase
2
Bộ
- Phương pháp đo: IFCC Method - Dải tuyến tính: 5-1500 U/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương)
166
CD80 Detergent
20
Can
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 2 lít ( hoặc tương đương)
167
Plastic Cuvette
280
Cái
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
168
20W lamp
2
Cái
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
169
Dung dịch pha loãng
20
Thùng
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
170
Dung dịch ly giải hồng cầu
20
Lọ
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500 lít ( hoặc tương đương)
171
Dung dịch rửa
2
Lọ
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500 lít ( hoặc tương đương)
172
chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
6
Lọ
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
chất chuẩn dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 3 ml ( hoặc tương đương)
173
chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
6
Lọ
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
chất chuẩn dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 3 ml ( hoặc tương đương)
174
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy phân tích huyết học.
240.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
175
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học.
6
Bộ
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa máy dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 2 lít ( hoặc tương đương)
176
Duung dịch được sử dụng để rửa sạch máy phân tích huyết học.
5
Lít
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa máy dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 1 lít ( hoặc tương đương)
177
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học.
3.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 250 lít ( hoặc tương đương)
178
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học.
3.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 0.5 lít ( hoặc tương đương)
179
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. (Mức Trung Bình)
9
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích dạng chai/ml tổng thể tíCh ≤ 3ml ( hoặc tương đương)
180
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. (mức cao)
9
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân dạng chai/ml tổng thể tíCh ≤ 3ml ( hoặc tương đương)
181
Labona check A1c
1.300
Test
- Tương thích cho máy Labona check A1c
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 24 test ( hoặc tương đương)
182
Máu chuẩn Labona Check A1c mức trung bình
7
ml
- Tương thích cho máy Labona check A1c
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
1x0.5ml ( hoặc tương đương)
183
Máu chuẩn Labona Check A1c mức cao
7
ml
- Tương thích cho máy Labona check A1c
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
1x0.5ml ( hoặc tương đương)
184
Que thử nước tiểu 10 thông số
12.000
test
- Tương thích cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U120 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >50 và ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
185
Test mẫu chứng nội kiểm dùng cho máy Mission U120
1
Bộ
- Tương thích cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U120
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 2 test ( hoặc tương đương)
186
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân, kèm kim chích máu
3.000
Bộ
- Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL (hoặc tương đương) - Phạm vi HCT: tối thiểu 25 - 60% (hoặc tương đương) - Khoảng đo đường huyết: tối thiểu 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >25 và ≤ 50 test ( hoặc tương đương)
187
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A
8
Lọ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
188
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB
8
Lọ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
189
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B
8
Lọ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
190
Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225(Anti D)
2
Lọ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
05/01/2026
Số quyết định phê duyệt
01/QĐ-TTYT
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 1

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây