Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026 lần 3

Tìm thấy: 15:27 30/01/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026
Tên gói thầu
Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600003704-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026 lần 3
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Khu 3, Xã Lạc Thủy, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đinh Thị Hải Yến
Chức vụ
Phó trưởng khoa Dược - TTB - VT Y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 30/01/2026 15:27 Đến ngày 10/02/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 10/02/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
2.880
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 5 – 700 U/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml (hoặc tương đương).
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
2.880
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 5 – 700 U/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml (hoặc tương đương).
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
200
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 40 mg/dlU/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
4
vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 42 thông số sinh hóa mức bất thường
40
ml
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
5
vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 44 thông số sinh hóa mức bình thường
40
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
6
chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 31 thông số sinh hóa
24
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 3 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
7
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
2.400
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 4 – 750 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
2.520
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 600 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
2.800
ml
- Phương pháp đo quang, Chất thử đơn - Dải đo: 1.1 – 900 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
10
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein
400
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.25 – 12 g/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
2.800
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 10 – 1000 mg/dl(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
12
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
2.880
ml
- Phương pháp đo quang, Chất thử đơn - Dải đo: 3 – 400 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
13
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Axit Uric
480
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.25 – 30 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
200
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alpha-Amylase
360
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 3 – 1500 U/l(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 150ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
16
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
160
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
17
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
160
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
18
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL/LDL
1
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase
240
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: Dải đo: 4 – 1000 U/l ở 405 nm(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 150ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
580
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 2 – 16% (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml kèm ly giải dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 250ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
21
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
16
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 2ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
22
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HbA1c
4
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
23
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HbA1c
4
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
360
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.2 – 22 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
25
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
30
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
26
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng CRP
6
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
27
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng CRP
6
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
28
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol
350
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 250 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
29
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol / Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol
30
ml
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát gồm tối thiểu 2 thành phần ( L1, L2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 2 ml và cal dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 2 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
30
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
400
ml
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.15 – 8 g/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
31
rửa dùng sạch hệ thống kim hút và máy xét nghiệm sinh hóa
6.000
ml
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích > 500 ml ≤ 1000ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
32
Dung dịch rửa
6.000
ml
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích > 500 ml ≤ 1000ml (hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
33
Bóng đèn máy sinh hóa Pictus
3
Cái
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dạng hộp gồm tối thiểu 1 bóng ( hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
34
Dây bơm máy sinh hóa Pictus
2
Cái
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dạng túi gồm tối thiểu 1 dây bơm ( hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
35
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho máy sinh hóa
320
Chiếc
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dạng bộ gồm tối thiểu 80 chiếc cuvet ( hoặc tương đương)
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500
36
dung dịch rửa chuyên dụng chứa 2% Natri Hypochlorite, dùng để làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học
1.500
ml
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B
37
Dung dịch pha loãng
140.000
ml
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B
38
Dung dịch ly giải
30.000
ml
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 5 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B
39
Vật liệu kiểm soát là máu chuẩn để hiệu chuẩn gồm 3 mức ( trung bình, thấp, cao)
40,5
ml
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( N, L, H ) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 4.5 ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B
40
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
400.000
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
41
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
24.000
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 4 lít ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
42
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học
624
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch nhuộm tế bào dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
43
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
8.000
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 4 lít ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
44
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
1.100
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
45
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
6
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 3 ml (hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
46
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
54
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4.5 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
47
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
324
ml
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn gồm các thành phần ( 2L,2N,2H) dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray
48
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time
228
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 12 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
49
Thuốc thử xét nghiệm APTT
240
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần, dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 50 ml (hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
50
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen
120
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 10 ml (hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
51
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường
54
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
52
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường
54
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
53
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
8
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
54
Bộ linh kiện bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumanClot Pro
2
Bộ
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 bộ ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
55
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu
5.760
Chiếc
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
6x10x32/hộp
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
56
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
825
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 75 ml (hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
57
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
450
ml
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 75 ml (hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
58
Thanh khuấy hóa chất
20
Cái
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 10 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro
59
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li
4.800
ml
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 800 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
60
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
4
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa gồm 2 thành phần ( dung dịch và bột) dạng chai/ lọ dung dịch có tổng thể tích ≤ 90 ml và bột có tổng lượng ≤ 3g ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
61
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
80
ml
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tich ≤ 20 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
62
Điện cực xét nghiệm định lượng Na
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
63
Điện cực xét nghiệm định lượng K
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
64
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
65
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca
2
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
66
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
4
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
67
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải
4
Bộ
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Đường ống gồm tối thiểu 3 loại ( đường ống bơm, đường ống mẫu, đường ống mẫu ngắn) ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
68
Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải
1
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
69
Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải
1
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
70
Van máy xét nghiệm điện giải
1
Cái
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
71
Giấy in máy xét nghiệm điện giải
3
Cuộn
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 3 cuộn ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ
72
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
900
Test
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.88-30 pg/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
73
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
900
Test
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.3-6.0 ng/dL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
74
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
900
Test
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.2 ng/mL-8.0 ng/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
75
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
900
Test
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.5-30 μg/dL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
76
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
900
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.005-100 μIU /mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
77
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9
600
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 1.0-2000 U/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
78
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
1.000
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.008-100 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
79
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
800
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-1000 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
80
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
600
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.5-1210 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
81
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
700
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.5-1500 ng/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
82
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3
500
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 1.0-500 U/mL(hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
83
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4
300
Test
- xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-300 U/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
84
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG
400
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: tối thiểu 0.5-5000 mIU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
85
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH
400
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-200 mIU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
86
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prolactin
100
Test
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.47-200 ng/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
87
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin
800
Test
- Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-1000μIU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
88
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
1.000
Test
- Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.4-60 µg/dL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
89
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
2.200
Test
- Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.1-300 ng/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
90
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12
400
Test
- Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 50-2000 pg/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
91
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
1.200
Test
- Xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
92
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs
1.100
Test
- Xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
93
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
1.000
Test
- Xét nghiệm sandwich 2 bước - Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
94
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
95
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
96
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
97
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
98
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
99
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
100
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
101
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
102
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
103
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
104
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
105
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
106
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
107
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
108
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
109
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
110
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
111
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
112
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
113
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
24
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
114
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng viêm gan C
16
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 4 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
115
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
116
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
117
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
118
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
119
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
120
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Vật liệu kiểm soát dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
121
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
122
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
123
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-peptide
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
124
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-peptide
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
125
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
126
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
127
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng HBsAg
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
128
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng HBsAg
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
129
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
130
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
131
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
132
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
12
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
133
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
18.480
Cái
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
(21*2*88)/thùng
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
134
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
4.500
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tich ≤ 300 ml (hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
135
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
500.000
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 10 lít ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
136
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm
750
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
137
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
120
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 60 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
138
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
96
ml
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray
139
Que thử nước tiểu 10 thông số
10.000
Test
- Que thử nước tiểu tối thiểu 10 thông số - Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >50 và ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray
140
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
600
ml
- Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn gồm tối thiểu 2 thành phần ( level1, level 2) dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 100 ml ( hoặc tương đương)
Hoá chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray
141
ALT
3.504
ml
- Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate - Dải tuyến tính: 4-1000 U/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
142
Albumin
360
ml
- Phương pháp đo: Bromcresol Green Method - Dải tuyến tính: 3-60g/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 1 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
143
Chất chứng CRP, ASO, RF
30
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng gồm tối thiểu 02 thành phần (L,H), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 6 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
144
AST
3.504
ml
- Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate - Dải tuyến tính: tối thiểu 4-800 U/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
145
Direct Bilirubin
240
ml
- Phương pháp đo: DSA Method - Dải tuyến tính: 1-260 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
146
Bil-T(DSA)
240
ml
- Phương pháp đo: DSA Method - Dải tuyến tính: 1.7-600 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
147
Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa
50
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai / lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
148
Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa
50
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai / lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
149
Creatinine
2.880
ml
-Phương pháp đo: Sarcosine Oxidase Method - Dải tuyến tính: 10-7000 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
150
Gamma-Glutamyltransferase
438
ml
- Phương pháp đo: Szasz Method/IFCC stand - Dải tuyến tính: 4-650 U/L (0.07-10.83 μkat/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
151
Glucose
2.736
ml
- Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method - Dải tuyến tính: tối thiểu 0.3-25 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
152
Chất chuẩn HbA1c
6
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 2ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
153
Chất chứng HbA1c mức N
8
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
154
Chất chứng HbA1c mức P
8
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chứng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
155
HDL-Cholesterol
316
ml
- Phương pháp đo: Direct Method - Dải tuyến tính: 0.05-6.0 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
156
HbA1c
1.960
ml
- Phương pháp đo: Enzymatic Assay Method - Dải tuyến tính: 3%-16% (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 04 thành phần (R, R1, R2, Pretreatment Solution ), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 500 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
157
LDL-Cholesterol
316
ml
- Phương pháp đo: Direct Method - Dải tuyến tính: 0.05-20 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
158
Chất chuẩn HDL/LDL
5
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 5ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
159
Chất chuẩn sinh hóa
30
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
160
Total Cholesterol
2.880
ml
- Phương pháp đo:CHOD-POD Method - Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
161
Total protein
360
ml
- Phương pháp đo: Biuret Method - Dải tuyến tính: 2-120g/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
162
Triglycerides
2.880
ml
- Phương pháp đo: GPO-POD Method - Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
163
Urea
2.664
ml
- Phương pháp đo:Urease-GLDH, UV Method - Dải tuyến tính: 0.9-40.0 mmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
164
Uric acid
912
ml
- Phương pháp đo: Uricase-Peroxidase Method - Dải tuyến tính: 20.8-1500 μmol/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
165
α-Amylase
456
ml
- Phương pháp đo: IFCC Method - Dải tuyến tính: 5-1500 U/L (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M
166
CD80 Detergent
40.000
ml
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 2 lít ( hoặc tương đương)
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy sinh hóa BS620M
167
Plastic Cuvette
280
Cái
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy sinh hóa BS620M
168
20W lamp
2
Cái
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương)
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy sinh hóa BS620M
169
Dung dịch pha loãng
400.000
ml
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
170
Dung dịch ly giải hồng cầu
10.000
ml
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
171
Dung dịch rửa
1.000
ml
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
172
chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
18
ml
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
chất chuẩn dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 3 ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
173
chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
18
ml
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
chất chuẩn dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 3 ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản
174
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy phân tích huyết học.
240.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
175
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học.
12.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa máy dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 2 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
176
Duung dịch được sử dụng để rửa sạch máy phân tích huyết học.
4.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch rửa máy dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 1 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
177
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học.
3.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 250 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
178
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học.
3.000
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 0.5 lít ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
179
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. (Mức Trung Bình)
9
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích dạng chai/ml tổng thể tíCh ≤ 3ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
180
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. (mức cao)
9
ml
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân dạng chai/ml tổng thể tíCh ≤ 3ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300
181
Labona check A1c
1.300
Test
- Tương thích cho máy Labona check A1c
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 24 test ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy phân tích HBA1C
182
Máu chuẩn Labona Check A1c mức trung bình
7
ml
- Tương thích cho máy Labona check A1c
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
1x0.5ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy phân tích HBA1C
183
Máu chuẩn Labona Check A1c mức cao
7
ml
- Tương thích cho máy Labona check A1c
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
1x0.5ml ( hoặc tương đương)
Hóa chất cho máy phân tích HBA1C
184
Que thử nước tiểu 10 thông số
12.000
Test
- Tương thích cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U120 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >50 và ≤ 100 test ( hoặc tương đương)
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu Mission U120
185
Test mẫu chứng nội kiểm dùng cho máy Mission U120
2
Test
- Tương thích cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U120
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 2 test ( hoặc tương đương)
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu Mission U120
186
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân, kèm kim chích máu
3.000
Bộ ( test+ kim)
- Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL (hoặc tương đương) - Phạm vi HCT: tối thiểu 25 - 60% (hoặc tương đương) - Khoảng đo đường huyết: tối thiểu 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >25 và ≤ 50 test ( hoặc tương đương)
Hóa chất xét nghiệm đường huyết On cal plus
187
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A
80
ml
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
Vật tư hóa chất xét nghiệm
188
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB
80
ml
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
Vật tư hóa chất xét nghiệm
189
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B
80
ml
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
Vật tư hóa chất xét nghiệm
190
Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225(Anti D)
20
ml
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương)
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương)
Vật tư hóa chất xét nghiệm
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
28/01/2026
Số quyết định phê duyệt
56/TM-TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026 lần 3". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026 lần 3" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 5

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây