Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 5 – 700 U/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml (hoặc tương đương). |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 5 – 700 U/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml (hoặc tương đương). |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
200 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 40 mg/dlU/L (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
4 |
vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 42 thông số sinh hóa mức bất thường |
40 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
5 |
vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 44 thông số sinh hóa mức bình thường |
40 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
6 |
chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 31 thông số sinh hóa |
24 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 3 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
2.400 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 4 – 750 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
2.520 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 600 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
2.800 |
ml |
- Phương pháp đo quang, Chất thử đơn - Dải đo: 1.1 – 900 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein |
400 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.25 – 12 g/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
2.800 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 10 – 1000 mg/dl(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo quang, Chất thử đơn - Dải đo: 3 – 400 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Axit Uric |
480 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.25 – 30 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≥ 450 ml và ≤ 500 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
200 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alpha-Amylase |
360 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 3 – 1500 U/l(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 150ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
16 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
160 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
160 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
18 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL/LDL |
1 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase |
240 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: Dải đo: 4 – 1000 U/l ở 405 nm(hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 150ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
580 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 2 – 16% (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml kèm ly giải dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 250ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
21 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
16 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 2ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
22 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HbA1c |
4 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
23 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HbA1c |
4 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
360 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.2 – 22 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
25 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
30 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 5 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
26 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng CRP |
6 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
27 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng CRP |
6 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 1 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol |
350 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 250 mg/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 100ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
29 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol / Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol |
30 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát gồm tối thiểu 2 thành phần ( L1, L2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 2 ml và cal dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 2 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
400 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Dải đo: 0.15 – 8 g/dl (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
31 |
rửa dùng sạch hệ thống kim hút và máy xét nghiệm sinh hóa |
6.000 |
ml |
- Phương pháp đo quang - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích > 500 ml ≤ 1000ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
32 |
Dung dịch rửa |
6.000 |
ml |
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích > 500 ml ≤ 1000ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
33 |
Bóng đèn máy sinh hóa Pictus |
3 |
Cái |
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dạng hộp gồm tối thiểu 1 bóng ( hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
34 |
Dây bơm máy sinh hóa Pictus |
2 |
Cái |
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dạng túi gồm tối thiểu 1 dây bơm ( hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
35 |
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho máy sinh hóa |
320 |
Chiếc |
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dạng bộ gồm tối thiểu 80 chiếc cuvet ( hoặc tương đương) |
Hóa chất sinh hóa dùng cho máy sinh hóa Pictus P500 |
|
36 |
dung dịch rửa chuyên dụng chứa 2% Natri Hypochlorite, dùng để làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học |
1.500 |
ml |
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B |
|
37 |
Dung dịch pha loãng |
140.000 |
ml |
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B |
|
38 |
Dung dịch ly giải |
30.000 |
ml |
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 5 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B |
|
39 |
Vật liệu kiểm soát là máu chuẩn để hiệu chuẩn gồm 3 mức ( trung bình, thấp, cao) |
40,5 |
ml |
Tương thích với máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( N, L, H ) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 4.5 ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B |
|
40 |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
400.000 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
41 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
24.000 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 4 lít ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
42 |
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
624 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch nhuộm tế bào dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
43 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
8.000 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 4 lít ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
44 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
1.100 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
45 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
6 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn dạng chai/lọ tổng thế tích ≤ 3 ml (hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
46 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
54 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4.5 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
47 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
324 |
ml |
Tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn gồm các thành phần ( 2L,2N,2H) dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất sử dụng cho máy huyết học tự động BC700 hãng Mindray |
|
48 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
228 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 12 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
49 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
240 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử gồm tối thiểu 02 thành phần, dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 50 ml (hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
120 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 10 ml (hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
51 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
54 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
52 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
54 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
53 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
8 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
54 |
Bộ linh kiện bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumanClot Pro |
2 |
Bộ |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 bộ ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
55 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
5.760 |
Chiếc |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
6x10x32/hộp |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
56 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
825 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 75 ml (hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
57 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
450 |
ml |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 75 ml (hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
58 |
Thanh khuấy hóa chất |
20 |
Cái |
Tương thích dùng máy đông máu Human Clot Pro ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 10 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy đông máu Human Clot Pro |
|
59 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li |
4.800 |
ml |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 800 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
60 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
4 |
Bộ |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa gồm 2 thành phần ( dung dịch và bột) dạng chai/ lọ dung dịch có tổng thể tích ≤ 90 ml và bột có tổng lượng ≤ 3g ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
61 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
80 |
ml |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tich ≤ 20 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
62 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na |
2 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
63 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K |
2 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
64 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl |
2 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
65 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca |
2 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
66 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
4 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
67 |
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải |
4 |
Bộ |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Đường ống gồm tối thiểu 3 loại ( đường ống bơm, đường ống mẫu, đường ống mẫu ngắn) ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
68 |
Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
69 |
Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
70 |
Van máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
71 |
Giấy in máy xét nghiệm điện giải |
3 |
Cuộn |
Tương thích dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer, hãng Medica/Mỹ ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 3 cuộn ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao dùng cho máy điện giải EasyLyte Analyzer , hãng Medica/Mỹ |
|
72 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 |
900 |
Test |
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.88-30 pg/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
73 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
900 |
Test |
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.3-6.0 ng/dL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
74 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
900 |
Test |
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.2 ng/mL-8.0 ng/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
75 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
900 |
Test |
- xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.5-30 μg/dL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
900 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.005-100 μIU /mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
77 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 |
600 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 1.0-2000 U/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
78 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
1.000 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.008-100 ng/mL(hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
79 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
800 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-1000 ng/mL(hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
80 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
600 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.5-1210 ng/mL(hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
700 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.5-1500 ng/mL(hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
82 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 |
500 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 1.0-500 U/mL(hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
83 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4 |
300 |
Test |
- xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-300 U/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
84 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG |
400 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: tối thiểu 0.5-5000 mIU/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
85 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH |
400 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-200 mIU/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
86 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Prolactin |
100 |
Test |
- xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.47-200 ng/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
87 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin |
800 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.2-1000μIU/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
88 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
1.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 0.4-60 µg/dL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
89 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
2.200 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm - Dải báo cáo: 0.1-300 ng/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
90 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
400 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh - Dải báo cáo: 50-2000 pg/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
91 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
1.200 |
Test |
- Xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
92 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs |
1.100 |
Test |
- Xét nghiệm sandwich 2 điểm - Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
93 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
1.000 |
Test |
- Xét nghiệm sandwich 2 bước - Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
94 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
95 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
96 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
97 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
98 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
99 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
101 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
102 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
103 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
104 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
105 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
106 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
107 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
108 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
109 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
110 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
111 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
112 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
113 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
24 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1, C2) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
114 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng viêm gan C |
16 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất hiệu chuẩn gồm các mức ( C0, C1) dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 4 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
115 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
116 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
117 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
118 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 15 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
119 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
120 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vật liệu kiểm soát dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30 ml |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
121 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
122 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
123 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-peptide |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
124 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng Cortisol, DHEA-S, Insulin, C-peptide |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
125 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
126 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
127 |
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng HBsAg |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
128 |
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng HBsAg |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
129 |
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
130 |
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
131 |
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
132 |
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
12 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 6 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
133 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
18.480 |
Cái |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
(21*2*88)/thùng |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
134 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
4.500 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tich ≤ 300 ml (hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
135 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
500.000 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 10 lít ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
136 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm |
750 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
137 |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
120 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch pha loãng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 60 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
138 |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
96 |
ml |
- Tương thích với máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch pha loãng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 50ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất, vật tư tiêu hao máy miễn dịch CL-900i hãng Mindray |
|
139 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
10.000 |
Test |
- Que thử nước tiểu tối thiểu 10 thông số - Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >50 và ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray |
|
140 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu |
600 |
ml |
- Tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn gồm tối thiểu 2 thành phần ( level1, level 2) dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 100 ml ( hoặc tương đương) |
Hoá chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray |
|
141 |
ALT |
3.504 |
ml |
- Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate - Dải tuyến tính: 4-1000 U/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 450 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
142 |
Albumin |
360 |
ml |
- Phương pháp đo: Bromcresol Green Method - Dải tuyến tính: 3-60g/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 1 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
143 |
Chất chứng CRP, ASO, RF |
30 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chứng gồm tối thiểu 02 thành phần (L,H), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 6 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
144 |
AST |
3.504 |
ml |
- Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate - Dải tuyến tính: tối thiểu 4-800 U/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
145 |
Direct Bilirubin |
240 |
ml |
- Phương pháp đo: DSA Method - Dải tuyến tính: 1-260 μmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
146 |
Bil-T(DSA) |
240 |
ml |
- Phương pháp đo: DSA Method - Dải tuyến tính: 1.7-600 μmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
147 |
Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa |
50 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chứng dạng chai / lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
148 |
Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa |
50 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chứng dạng chai / lọ tổng thể tích ≤ 50 ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
149 |
Creatinine |
2.880 |
ml |
-Phương pháp đo: Sarcosine Oxidase Method - Dải tuyến tính: 10-7000 μmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
150 |
Gamma-Glutamyltransferase |
438 |
ml |
- Phương pháp đo: Szasz Method/IFCC stand - Dải tuyến tính: 4-650 U/L (0.07-10.83 μkat/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
151 |
Glucose |
2.736 |
ml |
- Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method - Dải tuyến tính: tối thiểu 0.3-25 mmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
152 |
Chất chuẩn HbA1c |
6 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 2ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
153 |
Chất chứng HbA1c mức N |
8 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chứng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
154 |
Chất chứng HbA1c mức P |
8 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chứng dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 4ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
155 |
HDL-Cholesterol |
316 |
ml |
- Phương pháp đo: Direct Method - Dải tuyến tính: 0.05-6.0 mmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
156 |
HbA1c |
1.960 |
ml |
- Phương pháp đo: Enzymatic Assay Method - Dải tuyến tính: 3%-16% (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 04 thành phần (R, R1, R2, Pretreatment Solution ), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 500 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
157 |
LDL-Cholesterol |
316 |
ml |
- Phương pháp đo: Direct Method - Dải tuyến tính: 0.05-20 mmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 250 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
158 |
Chất chuẩn HDL/LDL |
5 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 5ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
159 |
Chất chuẩn sinh hóa |
30 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất chuẩn dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 30ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
160 |
Total Cholesterol |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo:CHOD-POD Method - Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
161 |
Total protein |
360 |
ml |
- Phương pháp đo: Biuret Method - Dải tuyến tính: 2-120g/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
162 |
Triglycerides |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo: GPO-POD Method - Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 01 thành phần (R), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
163 |
Urea |
2.664 |
ml |
- Phương pháp đo:Urease-GLDH, UV Method - Dải tuyến tính: 0.9-40.0 mmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
164 |
Uric acid |
912 |
ml |
- Phương pháp đo: Uricase-Peroxidase Method - Dải tuyến tính: 20.8-1500 μmol/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 400 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
165 |
α-Amylase |
456 |
ml |
- Phương pháp đo: IFCC Method - Dải tuyến tính: 5-1500 U/L (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Quy cách gồm tối thiểu 02 thành phần (R1, R2), dạng chai/lọ, tổng thể tích ≤ 200 ml (hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy sinh hóa BS620M |
|
166 |
CD80 Detergent |
40.000 |
ml |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 2 lít ( hoặc tương đương) |
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy sinh hóa BS620M |
|
167 |
Plastic Cuvette |
280 |
Cái |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy sinh hóa BS620M |
|
168 |
20W lamp |
2 |
Cái |
- Tương thích cho máy sinh hóa BS620M |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp tối thiểu 1 cái ( hoặc tương đương) |
Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy sinh hóa BS620M |
|
169 |
Dung dịch pha loãng |
400.000 |
ml |
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
|
170 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
10.000 |
ml |
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch ly giải dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
|
171 |
Dung dịch rửa |
1.000 |
ml |
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 500 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
|
172 |
chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
18 |
ml |
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
chất chuẩn dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 3 ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
|
173 |
chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
18 |
ml |
- Tương thích cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
chất chuẩn dạng chai/lọ tổng thể tích ≤ 3 ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy KX 21 Sysmex-Nhật Bản |
|
174 |
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy phân tích huyết học. |
240.000 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch pha loãng dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 20 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
175 |
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học. |
12.000 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa máy dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 2 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
176 |
Duung dịch được sử dụng để rửa sạch máy phân tích huyết học. |
4.000 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch rửa máy dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 1 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
177 |
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học. |
3.000 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 250 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
178 |
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học. |
3.000 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Dung dịch ly giải dạng thùng/ can tổng thể tích ≤ 0.5 lít ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
179 |
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. (Mức Trung Bình) |
9 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích dạng chai/ml tổng thể tíCh ≤ 3ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
180 |
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. (mức cao) |
9 |
ml |
- Tương thích cho máy Nihon Konden Mek-7300 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân dạng chai/ml tổng thể tíCh ≤ 3ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất huyết học dùng cho máy Nihon Konden Mek-7300 |
|
181 |
Labona check A1c |
1.300 |
Test |
- Tương thích cho máy Labona check A1c |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 24 test ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy phân tích HBA1C |
|
182 |
Máu chuẩn Labona Check A1c mức trung bình |
7 |
ml |
- Tương thích cho máy Labona check A1c |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1x0.5ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy phân tích HBA1C |
|
183 |
Máu chuẩn Labona Check A1c mức cao |
7 |
ml |
- Tương thích cho máy Labona check A1c |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1x0.5ml ( hoặc tương đương) |
Hóa chất cho máy phân tích HBA1C |
|
184 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
12.000 |
Test |
- Tương thích cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U120 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 ( hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >50 và ≤ 100 test ( hoặc tương đương) |
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu Mission U120 |
|
185 |
Test mẫu chứng nội kiểm dùng cho máy Mission U120 |
2 |
Test |
- Tương thích cho máy xét nghiệm nước tiểu Mission U120 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test ≤ 2 test ( hoặc tương đương) |
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu Mission U120 |
|
186 |
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân, kèm kim chích máu |
3.000 |
Bộ ( test+ kim) |
- Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL (hoặc tương đương) - Phạm vi HCT: tối thiểu 25 - 60% (hoặc tương đương) - Khoảng đo đường huyết: tối thiểu 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Que thử dạng test trong hộp / lọ tổng test >25 và ≤ 50 test ( hoặc tương đương) |
Hóa chất xét nghiệm đường huyết On cal plus |
|
187 |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A |
80 |
ml |
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương) |
Vật tư hóa chất xét nghiệm |
|
188 |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB |
80 |
ml |
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương) |
Vật tư hóa chất xét nghiệm |
|
189 |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B |
80 |
ml |
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương) |
Vật tư hóa chất xét nghiệm |
|
190 |
Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225(Anti D) |
20 |
ml |
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thuốc thử dạng chai/ lọ tổng thể tích ≤ 10 ml ( hoặc tương đương) |
Vật tư hóa chất xét nghiệm |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ta không thể chỉ sống vì mình. Hàng ngàn sợi chỉ kết nối ta với đồng loại; và giữa những sợi chỉ ấy, những sợi tình cảm, hành động của ta trở thành nguyên nhân, và chúng quay lại với ta là hệ quả. "
Herman Melville
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.