Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bông y tế thấm nước |
108 |
Kg |
- Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, không pha sợi tổng hợp, sử dụng trong lĩnh vực y tế (chăm sóc vết thương, thấm hút dịch, vệ sinh da). Bông mềm, thấm hút tốt, không gây kích ứng da, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản: – pH (dung dịch 100 g/l): từ 5,0 – 8,0 – Khả năng thấm hút nước: ≤ 15 giây (hoặc tương đương) – Độ ẩm: ≤ 8,0 % (hoặc tương đương) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 0,8-1,2 kg hoặc tương đương |
||
2 |
Bông lót bột bó 10cmx2.7m |
500 |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 2.7m ( hoặc tương đương) Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm Khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt, lớp bột thạch cao sạch sẽ, trơn mịn Mỗi cuộn được đóng gói riêng biệt trong một túi cách nước Thời gian đông kết nhanh: khoảng 3-5 phút (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
70-75 cuộn / thùng hoặc tương đương |
||
3 |
Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế 1L |
150 |
Chai |
Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia (hoặc tương đương). Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
750-1000ml/ chai hoặc tương đương |
||
4 |
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế 500ml |
150 |
Chai |
Thành phần: 4%kl/kl Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100%( hoặc tương đương) Đạt Tiêu chuẩn:ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
500-750ml/chai hoặc tương đương |
||
5 |
CloraminB |
400 |
Kg |
Hàm lượng clo hoạt tính: ≥ 25%, bột có màu trắng, mùi đặc trưng (hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25kg / thùng hoặc tương đương |
||
6 |
Cồn 90 chai 500ml |
2.000 |
Chai |
Cồn 90 độ, trong suốt không màu (hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
500-750ml/chai hoặc tương đương |
||
7 |
Dung dịch Acid acetic 3% |
1 |
Chai |
Dung dịch acid acetic 3% (hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
500-750ml/chai hoặc tương đương |
||
8 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L |
48 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE ≥0,55% (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Xuất xứ G7 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
3.5-4.0lít / can hoặc tương đương |
||
9 |
Dung dịch lugol |
1 |
Chai |
Dung dịch Lugol, dùng nhuộm vi sinh (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
500-750ml/ chai hoặc tương đương |
||
10 |
Nước cất 2 lần can 5 Lít |
150 |
Lít |
Dung dịch trong suốt không màu, không mùi (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5lít/ can hoặc tương đương |
||
11 |
Dung dịch vệ sinh tay sát khuẩn thường quy |
10 |
can |
Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 2% và các chất phụ gia (hoặc tương đương). Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5lít / can hoặc tương đương |
||
12 |
Javen |
1.200 |
Lít |
Có màu hơi xanh, có mùi đặc trưng (hoặc tuơng đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
25-30l /can hoặc tương đương |
||
13 |
Viên nén khử khuẩn Presept 2.5G |
20 |
Hộp |
Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium (hoặc tương đương). Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-120 viên/hộp hoặc tương đương |
||
14 |
Vôi Soda |
2 |
Can 4,5kg |
Vôi soda là chất hấp thụ CO2. Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp canxi Hydroxit (Ca(OH)2) và natri Hydroxit (NaOH) (hoặc tương đương)Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5kg/ can hoặc tương đương |
||
15 |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
20 |
Cuộn |
Dùng cố định gói dụng cụ hấp - Để kiểm tra gói dụng cụ đã hấp và chưa hấp thông qua vạch - Chỉ dùng cho máy hấp ướt - Kích thước cuộn: 19mmx50m (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
45-50 cuộn / Thùng hoặc tương đương |
||
16 |
Băng chun 3 móc |
20 |
Cuộn |
Sản phẩm được làm từ sợi cotton se tròn hoặc polyester kết hợp với sợi cao su. Kích thước : chiều rộng 10cm, chiều dài kéo dãn tối đa 450cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương hoặc tươngđương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cuộn/hộp hoặc tương đương |
||
17 |
Băng cuộn nhỏ |
1.000 |
Cuộn |
Kích thước: 5mx5cm (hoặc tương đương) là dạng gạc y tế , được dệt từ sợi cotton 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
15-20 cuộn/ gói hoặc tương đương |
||
18 |
Băng cuộn to |
3.000 |
Cuộn |
Kích thước: 5mx10cm (hoặc tương đương) là dạng gạc y tế , được dệt từ sợi cotton 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-12 cuộn/ gói hoặc tương đương |
||
19 |
Băng keo lụa |
4.000 |
Cuộn |
Thành phần: Vải lụa Taffeta trắng, sợi 100% sợi cellulose acetate từ nhóm các nước G7. - Kích thước 5cm x 5m (hoặc tương đương) - Tiêu chuẩn CE - EU, ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ: nhóm G7 hoặc Asean - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cuộn/ hộp hoặc tương đương |
||
20 |
Clip cầm máu chất liệu Polymer các cỡ |
90 |
Cái |
Clip kẹp mạch máu Hem-o-lok chất liệu polymer. các cỡ ML,L, XL. Các cỡ ML kẹp mạch từ 3-10mm, L kẹp mạch từ 5-13mm, XL kẹp mạch từ 7-16mm (hoặc tương đương). Tiệt trùng khí EO.Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5-6 cái / vỉ hoặc tương đương |
||
21 |
Bột bó |
300 |
Cuộn |
Kích thước: 15cm x 3.5m (hoặc tương đương) Sản xuất bởi bột thạch cao. Khả năng thấm nước tốt, đông kết từ 3-5 phút (hoặc tương đương)..Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thùng 70-75 cuộn hoặc tương đương |
||
22 |
Bột bó |
1.080 |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 3.5m (hoặc tương đương) Sản xuất bởi bột thạch cao. Khả năng thấm nước tốt, đông kết từ 3-5 phút (hoặc tương đương)..Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thùng 70-75 cuộn hoặc tương đương |
||
23 |
Gạc hút |
10.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Kích thước khổ 0.8m (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1000-1200 mét / kiện hoặc tương đương |
||
24 |
Gạc Phẫu Thuật |
6.000 |
Cái |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. KT: 30x40 cm x 6 lớp (hoặc tương đương). Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5-6 miếng / gói hoặc tương đương |
||
25 |
Gạc phẫu thuật không dệt |
1.200 |
Cái |
Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp (hoặc tương đương). Tiệt trùng EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-12 miếng/ gói hoặc tương đương |
||
26 |
Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm |
24.000 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Xuất xứ : Việt Nam Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml (hoặc tương đương) Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm (hoặc tương đương) Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 22Gx3/4" (hoặc tương đương) Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi hoặc tương đương |
||
27 |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
50 |
Cái |
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng (hoặc tương đương) - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ (hoặc tương đương). - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 40-50 cái hoặc tương đương |
||
28 |
Dây truyền máu |
20 |
Cái |
Dây truyền máu có kim 19G (hoặc tương đương), có bầu đếm giọt 2 ngăn hình trụ, bộ lọc 200 micron, dây dài 150 cm chống xoắn, đầu ghim vào túi máu khít, không rò rỉ, tốc độ 20 giọt /ml (hoặc tương đương) Đường kính : ID 2.75 mm, OD 3.8 mm, chất liệu dây và bầu đếm giọt PVC không gây sốt, không độc (hoặc tương đương) Tiệt trùng EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 cái / túi hoặc tương đương |
||
29 |
Bơm cho ăn 50ml |
500 |
Chiếc |
- Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Bơm có có thiết kế lỗ vòng ngón tay ở cuối giúp cầm, kéo chắc chắn chống trượt. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 chiếc/hộp hoặc tương đương |
||
30 |
Bơm tiêm áp lực |
2 |
Chiếc |
Bơm tiêm nha dùng để lắp ống thuốc tê và kim tê nha, Bơm tiêm cỡ 1,8cc (hoặc tương đương) - Chất liệu: thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/túi hoặc tương đương |
||
31 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 10ml |
120.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml (hoặc tương đương) - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1" (hoặc tương đương) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 chiếc / hộp hoặc tương đương |
||
32 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 1ml |
6.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml (hoặc tương đương) - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2" (hoặc tương đương) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 chiếc / hộp hoặc tương đương |
||
33 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 20ml |
12.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1"( hoặc tương đương) . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
40-50 chiếc / hộp hoặc tương đương |
||
34 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50 ml |
3.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml (hoặc tương đương) . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 chiếc/ hộp hoặc tương đương |
||
35 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 5ml |
120.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml (hoặc tương đương) - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1"( hoặc tương đương) . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-120 chiếc / hộp hoặc tương đương |
||
36 |
Dây truyền dịch |
12.000 |
chiếc |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm (hoặc tương đương) Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm (hoặc tương đương) Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1"( hoặc tương đương) Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi hoặc tương đương |
||
37 |
Găng sản khoa ( Găng khám sản) |
600 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính. Được tiệt trùng bằng khí EO. Có cỡ 7.0-7.5 (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 đôi/ túi hoặc tương đương |
||
38 |
Găng tay khám |
60.000 |
Đôi |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột.Chiều dài ≥220mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
40-50 đôi/ hộp hoặc tương đương |
||
39 |
Găng tay phẫu thuật |
6.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên.Có bột (hoặc tương đương) Tiệt trùng bằng khí EO.Các kích cỡ khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 đôi/ túi hoặc tương đương |
||
40 |
Kim cánh bướm |
36.000 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4", 23Gx3/4", 25Gx3/4"(hoặc tương đương). Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm (hoặc tương đương). Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn. Có đầu kết nối Luer lock. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương, tiêu chuẩn tiệt trùng . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
800-1000 cái / thùng hoặc tương đương |
||
41 |
Kim châm cứu |
240.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng với thân kim làm từ thép y tế không gỉ 304 và cán kim được cuốn từ sợi thép Kích thước: Đường kính 0.10 ~ 0.40 mm; Chiều dài 7 ~ 75 mm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-12 kim/ túi hoặc tương đương |
||
42 |
Kim chích máu |
3.000 |
Cái |
Kim chích máu được sử dụng với Bút chích máu để lấy một lượng nhỏ mẫu máu. Đầu kim vát 3 cạnh để giảm đau khi lấy máu Kim được vô trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
43 |
Kim chích tai |
1.500 |
cái |
Kim chích máu được sử dụng với Bút chích máu để lấy một lượng nhỏ mẫu máu. Đầu kim vát 3 cạnh để giảm đau khi lấy máu Kim được vô trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
44 |
Kim gây tê tủy sống các số G18, 20, 22 dài, 22 ngắn, 25, 27 |
500 |
Cái |
Kim rất sắc: do mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương. Đốc kim vuông trong suốt có phản quang.Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Size / Ext. Dia. x Length mm: 18G 1,27 x 89, 20G 0,9 x 89, 22G 0,7 x 89, 25G 0,5 x 89 ,27G 0,4 x 89 (hoặc tương đương). . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 cái / hộp hoặc tương đương |
||
45 |
Kim khâu |
200 |
Cái |
Đầu kim sắc nhọn, độ đàn hồi, dẻo dai tốt. Bề mặt kim sáng, có màu đồng nhất. Có nhiều kích thước khác nhau. . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cái / túi hoặc tương đương |
||
46 |
Kim luồn tĩnh mạch |
8.000 |
Cái |
Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn . Đầu catheter thuôn đôi. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h.Các cỡ với các màu khác nhau: 24G; 22G; 20G; 18G ; 16G ; 14G (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 cái / hộp hoặc tương đương |
||
47 |
Kim tiêm |
140.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1" (hoặc tương đương), Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 cái / hộp hoặc tương đương |
||
48 |
Mũi kim tê |
3 |
Hộp |
Kim bằng thép không gỉ. - Đốc kim bằng chất liệu nhựa PP. - Tiệt trùng bằng EO Gas. - Kích cỡ: + 27G x 21mm. + 27G x 30mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 cây/ hộp hoặc tương đương |
||
49 |
Dây nối bơm tiêm điện |
100 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm, 100 cm - 150 cm - 200cm, dung lượng 0.68ml - 0.90ml - 1.40ml - 1.80ml (hoặc tương đương), khóa kết nối luer lock, đường kính nhỏ chịu được áp lực cao , chống xoắn. Chất liệu túp PVC & đầu nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
45-50 cái / hộp hoặc tương đương |
||
50 |
Ống nghiệm Chimigly HTM |
500 |
Chiếc |
Ống nghiệm kích thước 12x75mm(hoặc tương đương); sản xuất từ nhựa y tế PP.Nắp xám - Hóa chất:kháng đông EDTA và NaF (hoặc tương đương). . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 chiếc/ khay hoặc tương đương |
||
51 |
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA |
40.000 |
Chiếc |
Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm (hoặc tương đương), Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Dipotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 chiếc/ khay hoặc tương đương |
||
52 |
Ống nghiệm nhựa Heparin |
40.000 |
Chiếc |
Ống nghiệm kích thước 12x75mm (hoặc tương đương);nắp nhựa, sản xuất từ nhựa y tế PP mới 100% nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích lấy máu: 2ml (hoặc tương đương) - Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin. . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 chiếc/ khay hoặc tương đương |
||
53 |
Túi camera vô trùng |
10 |
Cái |
Thành phần gồm 1. Ống nylon 18 x 230 cm - Dây buộc 2 ly 2 x60 cm (hoặc tương đương) 2.Túi nylon 9 x 14 cm - Dây buộc 2 ly 2 x 30cm (hoặc tương đương) Được sản xuất từ nylon Pe màu sắc đồng đều, có độ trong ,bề mặt mềm mịn có độ dẻo dai. Không dính bụi bẩn, tạp chất, ko rách, thủng, ko kích ứng da… Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ gói hoặc tương đương |
||
54 |
Túi đựng nước tiểu 2000ml có dây treo |
500 |
Cái |
Dung lượng: 2000ml (hoặc tương đương). Túi có van xả phía dưới, miệng ống 90cm hoặc tương đương, van chữ T chống chảy ngược . Có quai treo bằng nhựa. Tiệt trùng EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cái/ bịch hoặc tương đương |
||
55 |
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1 |
20 |
Túi |
-Dung tích túi ≥350ml, túi chứa sẵn ≥49ml dung dịch chống đông CPDA (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 túi/túi nhựa, 5 túi/ túi nhôm hoặc tương đương |
||
56 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr x 20 cm |
30 |
chiếc |
Catheter tĩnh mạch trung tâm làm bằng PU đầu tròn, mịn, có cản quang. Sản phẩm được tiệt khuẩn bằng ethylene oxide Kích cỡ từ 18Ga-20Ga x 20cm, hoặc 5FR x 20cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi hoặc tương đương |
||
57 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
2 |
Bộ |
Kim Tuohy đầu cong 16G/18G dài ≥80mm, thân kim có chia vạch 10mm (hoặc tương đương) Có bơm tiêm giảm kháng lực thể tích 10ml (hoặc tương đương) Catheter 20G bằng polyamid hoặc Polyeurethane dài ≤ 1000 mm (hoặc tương đương) Có đường cản quang ngầm, đầu catheter có 3 lỗ thoát thuốc Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron (hoặc tương đương) Đầu nối catheter dạng bật/ xoáy Đã tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi hoặc tương đương |
||
58 |
Dây garo |
100 |
Cái |
Chất liệu: Thun cotton.Dùng để thắt mạch (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cái/ túi hoặc tương đương |
||
59 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
5 |
Chiếc |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm (hoặc tương đương). Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm (hoặc tương đương). Chiều dài ống 2m (hoặc tương đương), có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 hoặc tương đương, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO hoặc tương đương Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 chiếc/ túi hoặc tương đương |
||
60 |
Dây hút nhớt các số |
500 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 50cm (hoặc tương đương). Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm (hoặc tương đương) để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, EN ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
18-20 cái/ túi hoặc tương đương |
||
61 |
Dây máy điện châm 5 zắc |
10 |
Bộ |
Bộ dây máy điện châm dùng cho máy 1592-ET-TK21 (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/hộp hoặc tương đương |
||
62 |
Dây máy điện châm 6 zắc |
50 |
Bộ |
Bộ dây máy điện châm dùng cho máy KWD-808I. Điện áp 10mA. Dây dài 130cm, gắc cắm máy giắc đúc , chia 2 đầu kẹp cá sấu dài 16mm hoặc tương đương. Chiều dài toàn bộ dây là 136cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/hộp hoặc tương đương |
||
63 |
Dây thở oxy 2 nhánh các số trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn |
400 |
Bộ |
Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m (hoặc tương đương), lòng ống có khía chống gập. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 bộ/ túi hoặc tương đương |
||
64 |
ống đặt nội khí quản không bóng |
20 |
Cái |
Chất liệu ống: Chất liệu nhựa mềm, dễ uốn cong nhưng không bị gập giúp hạn chế gây tổn thương khí quản của bệnh nhân không có bóng chèn (cuffed). Các cỡ, các số. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 (hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
65 |
Bộ đặt nội khí quản |
2 |
Bộ |
Bộ đặt nội khí quản gồm: 1 thân đèn, 3 lưỡi, 1 hộp đựng (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/ hộp hoặc tương đương |
||
66 |
Ống hút nhựa |
4 |
Túi |
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa, chất liệu nhựa. Đầu tròn mịn, chiều dài khoảng 14cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 cái/ túi hoặc tương đương |
||
67 |
ống nội khí quản có bóng |
20 |
Chiếc |
Chất liệu ống: Chất liệu nhựa mềm, dễ uốn cong nhưng không bị gập giúp hạn chế gây tổn thương khí quản của bệnh nhân có bóng chèn (cuffed) (hoặc tương đương). Các cỡ, các số. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 chiếc/ túi hoặc tương đương |
||
68 |
Ống sample cup dùng cho máy sinh hóa 1.5ml |
500 |
Cái |
Chất liệu nhựa. Dung tích ≥1.5ml (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
450-500 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
69 |
Ống Thông dạ dày cỡ 12 FR , 14FR,16FR, 18FR |
300 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 cái/ túi hoặc tương đương |
||
70 |
Ống thông đường tiểu Nelaton |
100 |
Cái |
Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-24Fr (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
71 |
Ống thông hậu môn |
300 |
Chiếc |
Ống thông hậu môn các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm (hoặc tương đương) được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 chiếc/ túi hoặc tương đương |
||
72 |
Sonde Foley 2 nhánh người lớn các số 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26 Fr |
500 |
Cái |
Nguyên liệu: Cao su tự nhiên được tráng silicon. Chiều dài tổng thể: ≥400mm, chiều dài phễu: 40mm, dung tích bóng chèn: 30ml (hoặc tương đương). Van nhựa. Tiệt trùng .Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / túi hoặc tương đương |
||
73 |
Chỉ Daclon Nylon số 2/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 2/0 kim tam giác 24mm (hoặc tương đương).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
74 |
Chỉ Daclon Nylon số 3/0 |
120 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 3/0 kim tam giác 24mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
75 |
Chỉ Daclon Nylon số 4/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 4/0 kim tam giác 19mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
76 |
Chỉ Daclon Nylon số 5/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 5/0 kim tam giác 16mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
77 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
78 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
120 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm (hoặc tương đương).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
79 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
180 |
Sợi |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0, thành phần Polyamide 6-6.6 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
80 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm (hoặc tương đương).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
81 |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng |
400 |
Sợi |
Dài chỉ 75 cm, kim tròn, cong 1/2 hoặc tương đương. Chỉ số 1 vòng kim 40 mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-25 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
82 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại |
120 |
Sợi |
Chỉ tiêu chất liệu Polyglycolic acid tổng hợp số 2/0 được bao bởi 1 lớp Calcium stearate và polycaprolactone KT: dài 75cm kim tròn (hoặc tương đương), vòng kim 26mm cong 1/2C (hoặc tương đương), kim thép không gỉ phủ silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
83 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại |
120 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và và calcium stearate số 4/0 dài 75cm (hoặc tương đương) kim tròn 1/2C dài 17mm (hoặc tương đương). Kim bằng thép không rỉ 300, 302 phủ silicone (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
84 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 1 |
120 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA) (hoặc tương đương) Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 40mm, Chỉ dài 75cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 10993 hoặctương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 sợi/vỉ hoặc tương đương |
||
85 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 2/0 |
120 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 2/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA) (hoặc tương đương) Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 26mm, Chỉ dài 75cm (hoặc tương đương) Chỉ khâu phải có báo cáo đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 do tổ chức NAMSA hoặc tương đương thực hiện. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 sợi/vỉ hoặc tương đương |
||
86 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 3/0 |
240 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 3/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA) (hoặc tương đương) Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 26mm, Chỉ dài 75cm (hoặc tương đương) Chỉ khâu phải có báo cáo đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 do tổ chức NAMSA hoặc tương đương thực hiện. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 sợi/vỉ hoặc tương đương |
||
87 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 4/0 |
120 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 4/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA) (hoặc tương đương) Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. Kim khâu được sản xuất từ thép không gỉ đạt tiêu chuẩn JIS G4315, xuất xứ nhật bản. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 20mm, Chỉ dài 75cm (hoặc tương đương) Chỉ khâu phải có báo cáo đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 do tổ chức NAMSA hoặc tương đương thực hiện. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 sợi/vỉ hoặc tương đương |
||
88 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: NEOSORB (PGLA) số 5/0 |
72 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 5/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA) (hoặc tương đương) Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 17mm, Chỉ dài 75cm (hoặc tương đương) Chỉ khâu phải có báo cáo đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 do tổ chức NAMSA hoặc tương đương thực hiện. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 sợi/vỉ hoặc tương đương |
||
89 |
Chỉ khâu không tiêu các loại |
60 |
Sợi |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợpPolypropylene dài 90cm (hoặc tương đương) 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 25mm (hoặc tương đương). Kim bằng thép không rỉ 300-302 bọc silicone . Độ bền kéo thắt nút hơn 20% - 50% so với USP (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
90 |
Chỉ Polypropylene số 3/0 |
48 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm (hoặc tương đương), 2 kim tròn 25mm (hoặc tương đương), vòng kim 1/2C (hoặc tương đương). Kim bằng thép không rỉ bọc silicone. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
91 |
Chỉ Polypropylene số 4/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợpPolypropylene số 4/0 dài 90cm hoặc tương đương 2 kim tròn 1/2C dài 20mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn CE, ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
92 |
Chỉ Steel số 3&4 |
24 |
Sợi |
Dài 4x45cm (hoặc tương đương) kim 1/2 kim tròn, mũi tam giác vòng kim 40mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
93 |
Chỉ Surgicryl 910 số 1 |
60 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 phủ Poly-glycolide-co-L-Lactide) số 1 dài 90cm (hoặc tương đương) kim tròn 1/2C dài 40mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
94 |
Chỉ thép liền kim số 5, kim tam giác 1/2C kim 48mm |
24 |
Sợi |
Dài 4x45cm (hoặc tương đương), kim 1/2 kim tròn, mũi tam giác vòng kim 48mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 sợi/ hộp hoặc tương đương |
||
95 |
Tay dao mổ điện sử dụng một lần |
10 |
Chiếc |
Đầu giắc 2 nối với dây dài 3m (hoặc tương đương). Tay dao cấu tạo như cây viết với một đầu để lắp đầu dao mổ, trên thân tay dao có hai nút bấm tương ứng với hai chế độ cắt (CUT) và cầm máu đơn cực (COAG). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 chiếc/ túi hoặc tương đương |
||
96 |
Lưỡi dao mổ |
1.200 |
Cái |
Các số, các kích cỡ. Chất liệu thép không gỉ. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
97 |
Vít cứng 3.5mm, thép không gỉ |
300 |
Cái |
Đường kính vít 3.5mm, đường kính mũ vít 6.0mm, chiều dài vít từ 8mm đến 60mm (hoặc tương đương). Chất liệu thép không gỉ . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-10 cái/ túi hoặc tương đương |
||
98 |
Vít cứng 4.5mm, thép không gỉ |
200 |
Cái |
Đường kính vít 4.5mm (hoặc tương đương), đường kính mũ vít 8.0mm (hoặc tương đương) , chiều dài vít từ 12mm đến 60mm (hoặc tương đương). Chất liệu thép không gỉ . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-10 cái/ túi hoặc tương đương |
||
99 |
Nẹp mắt xích, thép không gỉ |
30 |
Cái |
Nẹp dày 3.1mm (hoặc tương đương), nẹp rộng 10.0mm (hoặc tương đương), khoảng cách giữa các lỗ nẹp 12.0mm; 6, 8, 10 lỗ tương ứng với các chiều dài 70mm, 94mm, 118mm (hoặc tương đương). Chất liệu thép không gỉ . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ gói hoặc tương đương |
||
100 |
Đinh Kirschner, thép không gỉ |
100 |
Cái |
Đường kính đinh các cỡ : 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.2mm, 2.4m, 2.5mm, 3.0mm (hoặc tương đương), chiều dài đinh 310mm (hoặc tương đương) , một đầu nhọn. Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cái/ túi hoặc tương đương |
||
101 |
Bát kền đường kính 7 cm |
10 |
Cái |
Chất liệu inox. Đường kính 7cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / túi hoặc tương đương |
||
102 |
Bộ dẫn lưu kín hút áo lực âm |
50 |
Bộ |
Bộ dẫn lưu hút dịch vết thương có lò xo dùng để hút dịch bất thường (máu, mủ, dịch tiết) ra khỏi cơ thể - Được làm từ chất liệu PVC nguyên sinh dùng trong y tế, an toàn, không độc hại, không chứa DEHP - Cấu tạo bao gồm: bình chứa, khóa khí (airlock), dây dẫn, kẹp cố định, đầu nối chữ Y, ống dẫn lưu cỡ nhỏ và trocar. - Dây dẫn được làm từ nhựa PVC dùng trong y tế, không chứa latex. - Catheter có ĐK ngoài 7.0mm, ĐK trong 5.0mm (hoặc tương đương) - Bề mặt nhẵn mịn, không có cạnh sắc hoặc vết lõm, không có tạp chất trông, các lỗ bề mặt cạnh phải nhẵn, không có gờ. - Bình chứa phải có khả năng chống sốc, không bị rò rỉ tại đầu nối khi sử dụng - Chiều dài ống dẫn lưu có trocar: 120cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi hoặc tương đương |
||
103 |
Bộ nhuộm Gram |
1 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml (hoặc tương đương), Lugol chai 250ml (hoặc tương đương), Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml (hoặc tương đương) và Safranine chai 250ml (hoặc tương đương) - Đóng gói: Bộ 4 chai x 250ml (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4 chai/ bộ hoặc tương đương |
||
104 |
Bộ nhuộm Ziehl ( trong xét nghiệm lao) |
3 |
Bộ |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin chai 250ml (hoặc tương đương), Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) chai 250ml (hoặc tương đương) và Methylen Blue chai 250ml (hoặc tương đương) - Đóng gói: Bộ 3 chai x 250ml (hoặc tương đương ). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
3 chai / bộ hoặc tương đương |
||
105 |
Cáp điện tim |
5 |
cái |
Dùng cho máy điện tim NIHON KOHDEN Model ECG-3150 và máy điện tim ELECTROCARDIOGRAPH Model ECG-2150 (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ / túi hoặc tương đương |
||
106 |
Cây nạo ngà đầu nhỏ |
2 |
Chiếc |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5-6 chiếc / hộp hoặc tương đương |
||
107 |
Chêm |
1 |
Hộp |
Chêm gỗ được làm từ gỗ tự nhiên. Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cái / hộp hoặc tương đương |
||
108 |
Cốc đựng bệnh phẩm lao |
300 |
Cái |
Chất liệu nhựa, dung tích 50ml (hoặc tương đương). Có nhãn để ghi thông tin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 cái / túi hoặc tương đương |
||
109 |
Đầu côn vàng |
1.000 |
Cái |
Đầu côn vàng dung tích 200 µl (hoặc tương đương) . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1000-1200 cái/ túi hoặc tương đương |
||
110 |
Đầu côn xanh |
3.000 |
Cái |
Đầu côn xanh dung tích 1000 µl (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
450-500 cái / túi hoặc tương đương |
||
111 |
Dầu parafin |
5 |
lít |
Dạng lỏng, trong suốt, không mùi (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
2-5 lít / can hoặc tương đương |
||
112 |
Dầu soi kính hiển vi |
1 |
Lọ |
Dầu soi kính dạng lỏng. Quy cách 100 ml/lọ (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120ml/ lọ hoặc tương đương |
||
113 |
Đồng hồ oxy |
20 |
Cái |
Áp lực đầu vào : 15Mpa - Van an toàn : 0,35 ± 0,05Mpa - Lưu lượng : 1-15L/ phút - Áp suất tối đa 0,142Mp (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
114 |
Gel bôi trơn Ky ( |
10 |
Tuýp |
Gel bôi trơn dạng tuýp 82g (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
80-85g/ Tuýp hoặc tương đương |
||
115 |
Gel siêu âm |
24 |
can |
Gel sử dụng trong siêu âm, phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.Gel gốc nước, dễ tẩy rửa.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 lít/ can hoặc tương đương |
||
116 |
Giấy điện tim 3 cần cuộn |
100 |
Cuộn |
Giấy điện tim, dạng cuộn. Kích thước: 63mm x 30m x 17mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cuộn/hộp hoặc tương đương |
||
117 |
Giấy in nhiệt 58mm |
200 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt cuộn. Kích thước: 58mmx30m (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cuộn/hộp hoặc tương đương |
||
118 |
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
200 |
cuộn |
Giấy in nhiệt kích thước 110mm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cuộn/túi hoặc tương đương |
||
119 |
Giấy lau kính hiển vi |
12 |
Tập |
Dùng để lau kính hiển vi.Kích thước 10x15cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
80-100 tờ/ tập hoặc tương đương |
||
120 |
Giấy siêu âm |
240 |
CUỘN |
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 110mm x 20m (hoặc tương đươn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngg) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cuộn / túi hoặc tương đương |
||
121 |
Hộp đựng bông cồn |
4 |
Cái |
Hộp gòn nhỏ đúc phi 7,5 * 6 cm, 8,5 * 7 cm, 11 * 10 cm hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
122 |
Hộp đựng dụng cụ y tế có nắp 10 cmx 20cm |
5 |
Cái |
Chất liệu inox. Kích thước tối thiểu: 10 cmx 20cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
123 |
Hộp đựng tiêu bản |
2 |
Cái |
Chất liệu nhựa, dùng để đựng tiêu bản (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
124 |
Hộp hấp bông gạc các loại, các cỡ |
2 |
Cái |
Hộp hấp tròn inox kích thước tối thiểu 22x13cm (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
125 |
Hộp tăm bond vàng |
4 |
Hộp |
Dùng để quét keo trong nha khoa (hoặc tương đương). Có các kích cỡ khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
126 |
Huyết áp điện tử |
5 |
Bộ |
Màn hình số LCD. Phương pháp đo dao động. Phạm vi đo: Áp suất 0 tới 299mmHg (hoặc tương đương); Phạm vi đo huyết áp: 20-280mmHg hoặc tương đương; Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp /phút (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/ hộp hoặc tương đương |
||
127 |
Huyết áp ống nghe |
30 |
Bộ |
Máy đo: Khoảng đo huyết áp: 20~300mmHg, với điểm giá trị bắt đầu từ 0 (hoặc tương đương) Độ chính xác: ± 3 mmHg: 18 °C tới 33 °C; ±6 mmHg: 34 °C tới 46 °C. Ống nghe: Mặt nghe: Chuông nghe và màng nghe (No.801C) Nhôm Aluminum Tai nghe: Tai nghe đồng thau Ống chữ Y: Ống chữ Y nhựa PVC. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/ hộp hoặc tương đương |
||
128 |
Kéo các loại nhọn, tù |
30 |
Chiếc |
Chất liệu inox, các kích thước khác nhau từ 14.5 đến 20cm (hoặc tương đương). Kéo nhọn hoặc tù. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
129 |
Kẹp rốn nhựa |
1.000 |
Chiếc |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 cái / hộp hoặc tương đương |
||
130 |
Khay đậu sâu inox 400ml |
10 |
Cái |
Chất liệu inox. Thể tích 400ml (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / túi hoặc tương đương |
||
131 |
Khay men |
2 |
Cái |
Chất liệu inox. Kích thước: 20x30cm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / túi hoặc tương đương |
||
132 |
Khí Co2 |
2 |
Bình |
Khí trong bình 40 lít CO2 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
38-40 lít/bình hoặc tương đương |
||
133 |
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietene chất liệu Polypropylene, kích thước 15x10 cm PPL1510X3 |
12 |
Cái |
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene, đơn sợi dệt, co giãn đa chiều. Trọng lượng lưới nhẹ ≤38g/m2 (hoặc tương đương), kích thước lỗ lưới: 1.5mm x 1.5mm (hoặc tương đương). Kích thước 15x 10cm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
134 |
Lam kính |
500 |
cái |
Lam kính mờ 1 đầu, bề mặt phẳng, trong suốt, không mốc. kích thước 25.4x76.2 mm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
70-75 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
135 |
Mask thở oxy có túi dự trữ |
30 |
Bộ |
Chất liệu nhựa y tế, không gây kích ứng. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài 2 mét (hoặc tương đương), có túi chứa khí oxy.Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-10 bộ/ bịch hoặc tương đương |
||
136 |
Mặt nạ bóp bóng ambu |
5 |
cái |
Mask thở(Mask gây mê) nhiều cỡ khác nhau, chất liệu PVC (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / túi hoặc tương đương |
||
137 |
Mặt nạ xông khí dung |
20 |
Bộ |
Đầu nối vào ổ trung tâm và mask khí dung khít, chắc chắn. Mask úp và bầu khí dung khít không bị rớt thuốc ra ngoài, bầu khí đủ lớn để chứa thuốc. Mask ôm khít vùng mặt. Dây dẫn dài 1.8 - 2m (hoặc tương đương), một đầu dây dẫn gắn sẵn chắc chắn vào mặt nạ. Có các kích cỡ phù hợp với trẻ em, người lớn: XS, S, M, L, XL (hoặc tương đương).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-10 bộ/ bịch hoặc tương đương |
||
138 |
Bond |
4 |
Lọ |
Chất dán dính khi hàn composite (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
3-5ml/lọ hoặc tương đương |
||
139 |
Canxi che tủy |
2 |
Tuýp |
Chất che tủy chiếu đèn. - Thành phần chính: hydroxide canxi cản quang (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1.0-1.5ml/tuýp hoặc tương đương |
||
140 |
Cát đánh bóng dạng sò |
1 |
Hộp |
Dùng để đánh bóng sau khi cạo vôi răng, trám răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
150-200 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
141 |
Chổi đánh bóng |
200 |
Chiếc |
Chổi cước dùng đánh bóng răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
140-150 chiếc/ hộp hoặc tương đương |
||
142 |
Composite đặc |
2 |
Tuýp |
Composite dùng để trám răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
3-5g/ tuýp hoặc tương đương |
||
143 |
Composite lỏng A3 |
5 |
Tuýp |
Dạng lỏng, màu A 3 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1-3g/tuýp hoặc tương đương |
||
144 |
Composite lỏng A3,5 |
4 |
Túi |
Dạng nhộng, màu A 3.5 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
8-10 cái/ túi hoặc tương đương |
||
145 |
Etching |
4 |
Tuýp |
Axit dùng trong trám răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5ml/tuýp hoặc tương đương |
||
146 |
Eugenol |
1 |
Lọ |
Dùng trong nha khoa để làm dịu cơn đau (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
25-30ml/lọ hoặc tương đương |
||
147 |
File H |
4 |
Hộp |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5-6 cây/ hộp hoặc tương đương |
||
148 |
File K |
4 |
Hộp |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5-6 cây/ hộp hoặc tương đương |
||
149 |
GC fuji I |
1 |
Hộp |
Vật liệu dùng để gắn răng giả, điều trị phục hình răng, gắn cầu chụp răng hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12-15g powder, 8-10g liquid / hộp hoặc tương đương |
||
150 |
GC fuji II |
1 |
Hộp |
Gồm 15g powder, 10g liquid (hoặc tương đương), là vật liệu dùng để trám răng, điều trị sâu răng, hàn trước xoang I, II , cổ răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12-15g powder, 8-10g liquid / hộp hoặc tương đương |
||
151 |
Hàn tạm caviton |
1 |
Lọ |
Chất hàn tạm dùng trong nha khoa (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
28-30g/ lọ hoặc tương đương |
||
152 |
Khuôn trám matrix xoang II |
1 |
Bộ |
Đai kim loại hỗ trợ tạo hình miếng trám răng - Chất liệu: thép không gỉ - Cấu tạo: dẹp, mỏng, dẻo, dễ uốn cong (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10-12 cái/ bộ hoặc tương đương |
||
153 |
Que hàn composite |
2 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
154 |
Que hàn hai đầu tròn |
2 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
155 |
Mũi khoan đuôi chuột dài |
15 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
156 |
Mũi khoan đuôi chuột ngắn |
15 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
157 |
Mũi khoan endo Z |
5 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
158 |
Mũi khoan ngọn lửa |
15 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
159 |
Mũi khoan tròn cổ ngắn |
20 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
160 |
Mũi khoan trụ 1x4mm |
15 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
161 |
Mũi khoan tròn 1mm |
15 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
162 |
Mũi khoan tròn 1.5 mm |
15 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
163 |
Mũi lấy cao răng nhỏ |
2 |
Vỉ |
Chất liệu thép không gỉ. Dùng để lấy cao răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
164 |
Mũi lentulo 21mm |
3 |
Vỉ |
Vật liệu thép không gỉ.Nhiều kích thước khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4-5 cái/ vỉ hoặc tương đương |
||
165 |
Nhiệt kế thủy ngân |
50 |
Cái |
Nhiệt kế thủy ngân. Khoảng đo từ 35-42 độ C (hoặc tương đương).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
166 |
Oxy dược dụng |
300 |
Bình |
Khí Oxy y tế bình 40 lít (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
38-40 lít/bình hoặc tương đương |
||
167 |
Panh thẳng, cong các loại |
30 |
Chiếc |
Chất liệu: inox, các kích thước khác nhau từ 14.5 đến 20cm (hoặc tương đương). Hình dáng thẳng hoặc cong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ túi hoặc tương đương |
||
168 |
Paste hàn tủy (cortisomol) |
1 |
Lọ |
Xi măng trám bít ống tủy răng (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20-23g/lọ hoặc tương đương |
||
169 |
Phim chụp Xquang kỹ thuật số DI-HL 20x25cm |
50 |
hộp |
Phim khô Laser cỡ 20x25 cm (hoặc tương đương) tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
140-150 tờ / hộp hoặc tương đương |
||
170 |
Phim in Laser Trimax TXE cỡ 20cmx25cm |
60 |
hộp |
Phim được phủ màu xanh, hỗ trợ lớp nền 7-mil polyester và bao gồm bốn lớp: 2 lớp bảo vệ, 1 lớp nhạy sáng, 1 lớp nền; Phim có mật độ hình ảnh tối đa Dmax 3.0 (hoặc tương đương). Kích cỡ: 20x25cm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
120-125 tờ/ hộp hoặc tương đương |
||
171 |
Phin lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
300 |
Cái |
Dùng cho máy đo chức năng hô hấp BTL-08 Spiro Pro Unit (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / túi hoặc tương đương |
||
172 |
Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng |
2.000 |
Chiếc |
Chất liệu: Gỗ. Đặc điểm: Sản phẩm thẳng đều, mịn, không sơ xước, tiệt trùng Kích thước: 150x20x2mm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 cái/ hộp hoặc tương đương |
||
173 |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
100 |
Cái |
Chất liệu: tre tự nhiên, có đầu bông tăm Kích thước: 180×18×2 mm (hoặc tương đương) Thân chuốt tròn, nhẵn, đã hấp sấy tiệt trùng từng cái Mục đích: Dùng để lấy mẫu bệnh phẩm . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
90-100 cái/ túi hoặc tương đương |
||
174 |
Tay khoan chậm |
1 |
Chiếc |
Tỷ số truyền 1:1 đồng tốc . Mũi khoan CA Ø2.35 . Tốc độ tối đa 30,000 vòng/phút 9Hoawcj tương đương) . Chuck bấm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 chiếc/ hộp hoặc tương đương |
||
175 |
Tay khoan nhanh |
1 |
Chiếc |
Chuck bấm .Công suất cắt tối đa ≥ 20W (hoặc tương đương). Thân làm bằng thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 chiếc/ hộp hoặc tương đương |
||
176 |
Trâm gai đỏ |
2 |
Vỉ |
Trâm gai nha khoa chưa tiệt trùng để lấy tủy răng (hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5-6 cây/ vỉ hoặc tương đương |
||
177 |
Đèn cực tím |
5 |
bộ |
Bao gồm :Bóng đèn cực tím và máng inox 90cm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/ hộp hoặc tương đương |
||
178 |
Đèn hồng ngoại |
6 |
Cái |
Chiều cao thân đèn 45 cm (hoặc tương đương). Cổ ngỗng linh động góc xoay đến gần 360 độ Công suất 250W Điện thế: 220V (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
179 |
Bóng đèn cực tím |
10 |
cái |
Bóng đèn cực tím, chiều dài 90cm (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
180 |
Bóng đèn gù |
30 |
cái |
Bóng đèn gù , công suất 24v-25w (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
181 |
Bóng đèn hồng ngoại |
6 |
Cái |
Bóng màu đỏ, công suất cực đại 220V/50Hz-250W (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
182 |
Bóng đèn nội khí quản các cỡ |
5 |
Cái |
Bóng đèn nội khí quản 2.5V (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
183 |
Bóng đèn sinh hóa |
2 |
Cái |
Bóng đèn sinh hóa Tương thích với máy sinh hóa Dirui CS 240. Công suất 12V, 20W (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
184 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
2 |
Bộ |
Tương thích với máy sinh hóa Dirui CS 240 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100-120 chiếc/ bộ hoặc tương đương |
||
185 |
Bóng đèn sinh hóa |
3 |
Cái |
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
186 |
Dây bơm máy sinh hóa |
2 |
Cái |
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái / hộp hoặc tương đương |
||
187 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
4 |
Bộ |
Tương thích với máy sinh hóa Pictus P500 (hoặc tương đương) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ bộ hoặc tương đương |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chưa ai từng có thể tìm ra làm sao chúng [mèo] tạo được âm thanh tinh tế ấy, và thêm nữa, sẽ không ai có thể. Đó là một bí mật của loài mèo đã diễn ra từ thủa hồng hoang và sẽ không bao giờ được tiết lộ. "
Paul Gallico
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.