Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Ceton calibration |
6 |
Hộp |
Hộp/5ml (Tối thiểu). Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ceton máu . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
2 |
Ceton control |
3 |
Hộp |
Hộp/1x5ml +1x5ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng ceton máu . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
3 |
Ceton máu hoặc Acid beta hydroxybutyric |
10 |
Hộp |
Hộp/10ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng Ceton máu hoặc Acid beta hydroxybutyric . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
4 |
Iron-Ferrozine |
2 |
Hộp |
Hộp/ 4x40mL +4x10mL +1x5mL (Tối thiểu). Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Iron-Ferrozine mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Dải đo: 1.1 -179 μmol/L, phương pháp đo: Ferrozine. Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
5 |
Phospho |
2 |
Hộp |
Hộp/4x15ml 4x15ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng Phospho máu . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
6 |
TIBC (Total Iron-Binding Capacity) |
2 |
Hộp |
Hộp/1x50mL +1x3.1g (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
7 |
TIBC calibration |
2 |
Hộp |
Hộp/5x5ml (Tối thiểu). Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
8 |
TIBC control |
2 |
Hộp |
Hộp/5x5ml +5x5ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
9 |
Transferrin |
2 |
Hộp |
Hộp/4x7mL + 4x8mL (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng transferrin . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
10 |
Transferrin calibration |
2 |
Hộp |
Hộp/6x2mL (Tối thiểu). Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng transferrin . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
11 |
Transferrin control 1 |
1 |
Hộp |
Hộp/6x2mL (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng transferrin mức 1 . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
12 |
Transferrin control 2 |
1 |
Hộp |
Hộp/6x2mL (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng transferrin mức 2. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
13 |
Transferrin control 3 |
1 |
Hộp |
Hộp/6x2mL (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng transferrin mức 3. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
14 |
Urinary/CSF Protein |
2 |
Hộp |
Hộp/4x19mL (Tối thiểu). Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
15 |
Urinary/CSF Protein calibration |
2 |
Hộp |
Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480. Có thể đi kèm hóa chất |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
16 |
Urinary/CSF Protein control 1 |
1 |
Hộp |
Hộp/12x10ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy mức 1. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
17 |
Urinary/CSF Protein control 2 |
1 |
Hộp |
Hộp/12x10ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy mức 2 . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
18 |
Cóng đo mẫu có bi từ |
120 |
Cuộn |
Cuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong. Mỗi cuộn gồm 1000 cuvette có sẵn bi. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
19 |
Dung dịch rửa kim |
45 |
Hộp |
Hộp/24 x 15 ml. Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động, bền trên máy 5 ngày, chứa potassium hydroxide nồng độ < 1 %. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
20 |
Dung dịch Canxi (CaCl2 0.025M) |
10 |
Hộp |
Hộp/24 lọ x 15 ml. Dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
21 |
Dung dịch pha loãng mẫu |
6 |
Hộp |
Hộp/24 x 15 ml. Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu, pH khoảng 7,35. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
22 |
Dung dịch rửa máy |
210 |
Can |
Can 2500 ml. Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
23 |
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy |
15 |
Hộp |
Hộp/12x2x2 ml. Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin. Bền 24 giờ trên máy. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
24 |
Xét nghiệm Activated partial thromboplastin (APTT) |
100 |
Hộp |
Hộp/6 x 5ml đông khô + 6 x 5ml dung dịch đệm. Chứa cephalin từ mô não thỏ, dung dịch đệm kaolin. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
25 |
Xét nghiệm Fibrinogen |
20 |
Hộp |
Hộp/12 x 4 ml. Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
26 |
Xét nghiệm Prothrombin time (PT) |
60 |
Hộp |
Hộp/ 12 x 10ml đông khô + 12 x 10ml dung dịch đệm. R1: chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. R2: dung môi hòa tan có chứa canxi. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
27 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH trong sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp bẩm sinh |
9.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH dùng cho sàng lọc sơ; Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang phân lập theo thời gian; Độ nhạy ≤ 2 μU/mL máu. Nồng độ triglycerides ≤ 5000 mg/L và bilirubin ≤ 20 mg/dL có trong mẫu không gây nhiễu tới phép đo hTSH. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
28 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men G6PD |
9.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng cho sàng lọc sơ sinh; Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; Giới hạn phát hiện (LoD) ≤ 0.4 U/g Hb; Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin thử nghiệm ≤ 250 g/L không gây nhiễu đến xét nghiệm; Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị tới khoảng 7.8 U/g Hb; |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
29 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17OHP dùng cho sàng lọc tăng sản thượng thận bẩm sinh |
9.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17OHP dùng cho sàng lọc sơ sinh; Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang phân lập theo thời gian; Độ nhạy: Giới hạn mẫu trắng (LoB) ≤ 0.41 ng/mL huyết thanh |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
30 |
Hóa chất xét nghiệm Total Galactose dùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia |
9.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TGAL dùng cho sàng lọc sơ sinh; Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; Giới hạn mẫu trắng (LoB) ≤ 39 µmol/L; Giới hạn phát hiện (LoD) ≤ 72 µmol/L; Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị từ 72 – 3108 µmol/L; Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin thử nghiệm ≤250 g/L không gây nhiễu đến xét nghiệm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
31 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu |
9.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh; Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin ≥ 150 g/L tới ≤ 200 g/L không gây nhiễu tới xét nghiệm Neonatal Phenylalanine; |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
32 |
Giấy thấm lấy máu gót chân sàng lọc sơ sinh |
9.200 |
Tờ |
Sử dụng để thu thập mẫu máu khô cho sàng lọc sơ sinh; dùng cho chẩn đoán in vitro. Có định dạng tiếng Việt. Sử dụng thanh mã vạch. Giấy thấm hình chữ nhật, kích thước: chiều dài trong khoảng từ 280 – 290 mm, chiều cao/rộng trong khoảng 95 – 105 mm.Cung cấp một bề mặt đồng nhất với 7 điểm (7 ô) thu máu khô trở lên. Giấy thấm có 2 liên (khi viết liên trên bằng viết mực sẽ hiển thị nội dung sao y ở mặt liên dưới, và dễ dàng dùng tay xé/tách rời 2 liên khi cần)- Có tài liệu để chứng minh nội dung này. Về năng suất: Thời gian thu 100μL mẫu máu từ 5 -30 giây. Được làm từ chất liệu cotton và tuân theo tiêu chuẩn NBS01-Ed7 của CLSI (Viện tiêu chuẩn lâm sàng và xét nghiệm). Mặt trước: Nội dung tối thiểu cần có: Có thông tin hành chính của trẻ, tình trạng trẻ lúc lấy mẫu, chế độ dinh dưỡng. Có ô để đánh dấu chọn các loại xét nghiệm cần làm, tối thiểu có tên các xét nghiệm sau: G6PD, TSH, 17-OHP, PKU, GALT, IRT, Biotinidase, Rối loạn chuyển hóa (Axit béo, axit amin, axit hữu cơ), Điện di huyết sắc tố, SCID-Suy giảm miễn dịch tổ hợp nghiêm trọng, LSD-Rối loạn các chất trong lysosome,…Phần giấy để thu mẫu máu: có thanh mã vạch, thiết kế liền kề liên tục chung 1 mặt phẳng với phần ghi thông tin, có ghi hãng sản xuất, số lô (LOT), hạn sử dụng và có phần giấy che các ô lấy máu. Có tối thiểu 7 vị trí ô tròn để lấy máu. Thông tin gia đình (cha, mẹ) và thông tin nơi lấy mẫu, gửi mẫu. Mặt sau: có thông tin hướng dẫn cách lấy máu gót chân. Cam kết cung cấp thiết bị bấm lỗ tự động để sử dụng giấy thấm. Cấu hình thiết bị tối thiểu phải có: Nhận biết khi đĩa giấy DBS đã lọt vào trong giếng của đĩa vi tấm. Số lượng đầu đục: tối thiểu 1 đầu đục. Có thể chọn 1 trong các đầu đục mẫu cho các đường kính của đĩa giấy thấm máu khô (3.2 mm, 4.7 mm hoặc 6 mm) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Bắc Mỹ |
||
33 |
Anaerobic jar (Hộp/Bình ủ kỵ khí) |
4 |
Cái |
Dung tích: 2.5 lít. Sức chứa: khoảng 12 đĩa petri (đường kính 90mm). Chất liệu: Nhựa trong suốt (PC/PMMA), bền, dễ quan sát bên trong. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
34 |
Anaerobic transport medium (ATM) Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm kỵ khí |
150 |
Tube |
Môi trường bán đặc. Thành phần: Sodium Thioglycollate, Sodium Phosphate Dibasic, Sodium Chloride, Potassium Chloride, Potassium Phosphate Monobasic, Magnesium Sulfate Heptahydrate, Gellan Gum, L-Cysteine Hydrochloride , Resazurin, DI Water. Kiểm tra chất lượng: có khả năng bảo đảm sự phát triển của vi khuẩn kỵ khí Bacteroides fragilis ATCC 25285 trong khoảng 24 - 48 giờ. Kèm theo tăm bông |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
35 |
Bacteroides fragilis ATCC 25285 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
36 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis (Sán lá gan nhỏ) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương bằng kỹ thuật ELISA. Độ nhạy : ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 92% . Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
37 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis (Taenia Solium) |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis (Taenia Solium, Sán lợn) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ ELISA. Độ nhạy ≥ 88%; Độ đặc hiệu ≥ 96% . Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
38 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus (Sán dây chó) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Độ nhạy: ≥ 97 %; Độ đặc hiệu: ≥ 91% . Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
39 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Fasciola (Sán lá gan lớn) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% . Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
40 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides (Giun lươn) ở huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% . Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
41 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara (Giun đũa chó mèo) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Độ nhạy: ≥ 87%; Độ đặc hiệu: ≥ 93%. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
42 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis (sán lá gan nhỏ) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
43 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (Taenia solium) |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (Taenia Solium, Sán lợn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
44 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus (Sán dây chó) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
45 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Fasciola |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Fasciola (Sán lá gan lớn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
46 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Strongyloides |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Strongyloides (Giun lươn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
47 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxocara |
3.168 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Toxocara (Giun đũa chó mèo) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-IVD (Châu Âu), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ) . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
48 |
Bột tal y tế |
10 |
Kg |
Bịch/1kg. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
49 |
Candida albicans ATCC 10231 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
50 |
Candida krusei ATCC 6258 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
51 |
Card kháng sinh đồ AST-N428 (424320) |
3.000 |
Card |
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
52 |
Card kháng sinh đồ gram AST-ST03 (421040) |
160 |
Card |
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
53 |
Chỉ thị kiểm tra chất lượng máy hấp |
2.000 |
Test |
Chu trình tiệt khuẩn từ 132-137 độ C trong thời gian 1-5 phút hoặc 121 độ C trong thời gian 15-30 phút |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
54 |
Chỉ thị ủ kỵ khí |
150 |
Que |
Chỉ thị sẽ thay đổi màu khi nồng độ khí O2 và CO2 thay đổi. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
55 |
Chương trình ngoại kiểm đông máu |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 1ml. Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản . Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
56 |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c |
3 |
Hộp |
Hộp/6 x 0.5ml. Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số . Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản 2-8 độ C. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
57 |
Chương trình ngoại kiểm huyết học |
6 |
Hộp |
Hộp/3 x 2ml. Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu . Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
58 |
Chương trình ngoại kiểm khí máu |
3 |
Hộp |
Hộp/6 x 1.8ml. Chương trình ngoại kiểm Khí máu đáp ứng 11 thông số khí máu, Glucose và điện giải . Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
59 |
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 5ml. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô, đánh số thứ tự mẫu phân tích theo tháng, bắt đầu từ tháng 1/2026 đến tháng 12/2026. Ngoại kiểm tra miễn dịch trên 55 thông số: CA125, CA199, CA153, CEA, AFP, PSA, FT3, FT4, TSH, HCG, Ferritin, Progesterone, PTH, Cortisol, Thyroglobulin, ACTH, Aldosterone, Androstenedione, C-peptide, Insulin, LH, Paracetamol, Phenobarbital, Phenytoin, Carbamazepine, Folate, Free testosterone, FSH, GH, Gentamicin, Prolactin, Testosterone, Vancomycin, B12.... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
60 |
Chương trình ngoại kiểm niệu |
3 |
Hộp |
Hộp/3 x 12ml. Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu . Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
61 |
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 5ml. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng . Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
62 |
Chương trình ngoại kiểm tim mạch |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 3ml. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô, đánh số thứ tự mẫu phân tích theo tháng, bắt đầu từ tháng 1/2026 đến tháng 12/2026. Ngoại kiểm tra tim mạch gồm 11 thông số: CK Total, CK-MB Activity, CK-MB Mass, D-Dimer, Digoxin, Homocysteine, hsCRP, Myoglobin, NT-proBNP, Troponin I, Troponin T. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
63 |
Clostridium septicum ATCC 12464 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
64 |
Coombs (anti human globulin) |
130 |
Lọ |
Lọ nhỏ giọt, lọ 10ml. Thành phần: đa dòng kháng IgG, đơn dòng kháng C3d của chuột, clone BRIC-8, stabilized buffer, chất bảo quản: natri azide <0.1%. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
65 |
Dải giấy kháng sinh các loại (Epsilometer test (E test)) Ampicillin Cefoxitin Ceftriaxone Cefotaxime Amoxcicilin- clavulanat Ampicillin- sulbactam Piperacillin- tazobactam Clindamycin Ertapenem Imipenem Meropenem Metronidazole Moxifloxacin Tetracycllin ....................... |
1.500 |
Test |
Cấu tạo: Dải nhựa trơ (không xốp), một mặt có thang nồng độ MIC (µg/mL), mặt kia chứa gradient kháng sinh ổn định. Dải nồng độ: > 15 mức nồng độ khác nhau, pha loãng bậc 2. Nhà sản xuất có tham gia các tiêu chuẩn chất lượng: TCVN/ ISO...... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
66 |
D-Glucose (C6H12O6.H2O) |
20 |
Kg |
Dùng để làm xét nghiệm"Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống" |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
67 |
Đĩa kháng sinh đồ Bacitracin (Taxo A) |
10 |
Lọ |
Lọ/20 đĩa. Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Dùng để thực hiện thử nghiệm nhạy cảm Bacitracin để phân biệt S. pyogenes (Group A) với S. agalactiae (Group B). Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
68 |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày |
12 |
Hộp |
Dung dịch BSA gồm 7% albumin huyết thanh bò, muối vô cơ, và các chất bảo quản sử dụng trong bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động. Hộp/ 12 x 5ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
69 |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
30 |
Lọ |
Dung dịch có nồng độ ion thấp (LISS) được sử dụng để tối ưu nồng độ ion cho sự bắt giữ kháng thể. Sử dụng được cho các loại card nhóm máu sử dụng trên hệ thống định nhóm máu tự động/bán tự động. Lọ 10 ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
70 |
Dung dịch Eosin |
20 |
Lít |
Nồng độ <1%. Sử dụng cho phương pháp nhuộm Hematoxylin-Eosin (H&E) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
71 |
Dung dịch làm sạch - khử khuẩn (2 in 1) |
1.200 |
Lít |
Làm sạch và khử nhiễm. Thời gian tiếp xúc: ≤ 5 phút. Nồng độ sử dụng ≤ 0.5% . Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 13727, EN 14561. Diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476 (HIV-1, HBV, HCV,HSV 1...). Diệt virus có vỏ bọc theo tiêu chuẩn EN 17111 (Vaccinia virus...). Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, ISO 9001, ISO 15883 (chống lại màng Biofilm). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
72 |
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ |
300 |
Lít |
Thành phần: Carboxylate, surfactant. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
73 |
Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu |
4 |
Chai |
Chai/500ml (Tối thiểu). Dung dịch sử dụng để pha loãng mẫu nước tiểu thực hiện xét nghiệm Điện giải đồ [Niệu]. Sử dụng phù hợp trên máy điện giải Medica Easylyte Expand |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/G7 |
||
74 |
Enterobacter hormaechaei ATCC 700323 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
75 |
Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
76 |
Etching 37% |
6 |
Tube |
Tube/5g. Dùng trong nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
77 |
Eugenol |
5 |
Lọ |
Lọ/30ml. Dùng trong nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
78 |
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường |
5.000 |
Cái |
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường không có sẵn huyết thanh mẫu |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
79 |
Giêm sa |
6 |
Chai |
Chai 25Gr |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
80 |
Hematoxylin solution |
15 |
Lít |
Chai/500ml hoặc 1 lít, Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
81 |
Hồng cầu mẫu |
150 |
Bộ |
Thành phần: Hồng cầu khối, dung dịch bảo quản và nuôi dưỡng hồng cầu. Nồng độ: dung dịch hồng cầu 5%. Bộ gồm: 1 Chai hồng cầu mẫu A, 1 Chai hồng cầu mẫu B, 1 Chai hồng cầu mẫu O, 10ml/chai |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
82 |
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1 B |
12 |
Hộp |
Bộ hồng cầu được sử dụng để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO ở trong huyết thanh/huyết tương người (định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu). Bộ gồm hai lọ trong đó mỗi lọ chứa các tế bào hồng cầu A1 và B. Bảo quản ở 2–8 độ C, không trữ đông. Hộp/ 2 lọ x 10 ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
83 |
Keo Canada balsam |
30 |
Chai |
Dạng pha sẵn, Thể tích tổi thiểu chai/118ml. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
84 |
Methanol pure |
6 |
Lít |
Chai/1lít, nồng độ ≥99.5%. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh / xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
85 |
Microbiolory Anaerocult A (Túi tạo môi trường kỵ khí) |
150 |
Hộp |
Khí sinh ra/thay đổi khí: Hấp thụ O₂, tạo ra ~15% CO₂ hoặc hơn. Thời gian để O₂ về 0: sẽ giảm về 0% trong khoảng 2 giờ. Hộp/10 túi |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
86 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí Brucella Blood Agar (BBA) |
200 |
Đĩa |
Môi trường đặc. Thành phần: Casein Peptone, Meat Peptone, Sodium Chloride, Yeast Extract, Dextrose, Sodium Bisulfite, Sheep Blood, Agar, Demineralized Water pH 7.0 ± 0.2. Độ dày: 4-5mm. Đường kính đĩa môi trường 90mm. Độ láng: trơn láng, không có bọt. Độ đồng nhất: môi trường đồng nhất và không phân lớp. đồng nhất giữa các đĩa thạch trong cùng 1 hộp (10 đĩa), đồng nhất giữa các hộp thạch trong cùng lot. Độ vô trùng: không có vi khuẩn mọc khi chưa sử dụng. Nhà sản xuất có tham gia các tiêu chuẩn chất lượng: TCVN/ iso...... Có ghi đầy đủ số lot, thời gian sản xuất và hạn sử dụng trên từng đơn vị sản phẩm. Kiểm tra chất lượng: Chủng vi khuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285 mọc tốt ở 33-37°C, kỵ khí, < 48h, Staphylococcus aureus ATCC 25923 và Escherichia coli ATCC 25922: mọc tốt ở 33-37°C, hiếu khí, 18 - 24h. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
87 |
Mực tàu 10% |
200 |
Ml |
Thành phần: Nigrosin, Formaldehyde, Distilled water. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
88 |
Nội kiểm khí máu mức 1 |
3 |
Hộp |
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm Total CO2 (Bicarbonate). Bảo quản 2-8 độ C. Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ , |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
89 |
Nội kiểm khí máu mức 2 |
3 |
Hộp |
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm Total CO2 (Bicarbonate). Bảo quản 2-8 độ C. Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
90 |
Nội kiểm khí máu mức 3 |
3 |
Hộp |
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm CO2 (Bicarbonate). Bảo quản 2-8 độ C. Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
91 |
Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 |
2 |
Hộp |
Hộp/3 x 2ml, dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Bảo quản 2-8 độ C. Độ bền mở nắp tối thiểu 5 ngày 2-8 độ C hoặc 28 ngày -20 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
92 |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 |
2 |
Hộp |
Hộp/12 x 12ml. Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông. Bảo quản 2-8 độ C. Mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
93 |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 |
2 |
Hộp |
Hộp/12 x 12ml. Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông. Bảo quản 2-8 độ C. Mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
94 |
Sabouraud Dextrose Agar có Chloramphenicol (SAB Cl 90mm) |
200 |
Đĩa |
Môi trường đặc. Thành phần: Dextrose, Peptone, Chloramphenicol, Agar, Demineralized Water. pH ( 25°C): 5.6 ± 0.2. Kiểm tra chất lượng: pH 5.6 ± 0.2. Độ dày: 4-5mm. Đường kính đĩa môi trường 90mm. Độ láng: trơn láng, không có bọt. Độ đồng nhất: môi trường đồng nhất và không phân lớp. đồng nhất giữa các đĩa thạch trong cùng 1 hộp (10 đĩa), đồng nhất giữa các hộp thạch trong cùng lot. Độ vô trùng: không có vi khuẩn mọc khi chưa sử dụng. Nhà sản xuất có tham gia các tiêu chuẩn chất lượng: TCVN/ iso...... Có ghi đầy đủ số lot, thời gian sản xuất và hạn sử dụng trên từng đơn vị sản phẩm. Kiểm tra chất lượng: Candida albicans ATCC 10231. Mọc tốt ở 25-30°C, < 72 h. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
95 |
Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
96 |
Stenotrophomonas maltophili ATCC 17666 |
1 |
Bộ |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
97 |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
400 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính để phát hiện kháng thể IgG dạng kết hợp với hồng cầu. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1 đến 6: Globulin kháng người, Anti-IgG (Thỏ) (Green). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
98 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp |
400 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO dự kiến và sàng lọc kháng thể theo quy trình ngưng kết trực tiếp. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1 đến 6: Chất tăng cường được tối ưu hóa để sử dụng trong xét nghiệm định nhóm máu ngược. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
99 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu |
3.000 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên A (ABO1), B (ABO2) và D (RH1) trên tế bào hồng cầu người. Card bao gồm 6 cột: Cột 1 và 4: Thuốc thử nhóm máu Anti-A (Anti-ABO1); Cột 2 và 5: Thuốc thử nhóm máu Anti-B (Anti-ABO2); Cột 3 và 6: Thuốc thử nhóm máu Anti-D (Anti-RH1): Kháng thể đơn dòng từ người Anti-D (IgM) (dòng D7B8). Trên vỏ hộp có nhãn theo dõi nhiệt độ, đổi màu khi nhiệt độ > 42 độ C. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
100 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
10.000 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên nhóm máu ABO và D (Rh1) trên tế bào hồng cầu người và để xác định kháng thể nhóm máu dự kiến. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng từ động vật, có thể phát hiện hầu hết các ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên A (như A2, A3 và Ax). Cột 2: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng từ chuột, có thể phát hiện một số ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên B (như B3, Bx và Bm). Cột 3: Kháng thể đơn dòng Anti-D người (IgM), có thể phát hiện hầu hết các ví dụ về D phụ và một phần (bao gồm các loại D yếu 1, 2, 3 và 4.0 và thể loại D II, III, IV, V, VII, DBT và RoHar). Cột 4: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng như tự chứng cho các xét nghiệm nhóm máu. Cột 5 và 6: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng trong xét nghiệm nhóm máu ngược. Trên vỏ hộp có nhãn theo dõi nhiệt độ, đổi màu khi nhiệt độ > 42 độ C. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
101 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh |
1.800 |
Card |
Card bao gồm có 6 cột: Cột 1: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-A chuột (các dòng MH04 và 3D3). FD & C màu xanh da trời Số 1; Cột 2: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-B chuột (các dòng NB10.5A5 và NB1.19). FD&C Màu vàng Số 5; Cột 3: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-A,B chuột (các dòng MH04 và 3D3) (Anti-A) (các dòng NB10.5A5 và NB1.19) (Anti-B); Cột 4: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-D người (dòng D7B8); Cột 5: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng như tự chứng cho các xét nghiệm nhóm máu; Cột 6: Anti-IgG thỏ FD&C màu xanh da trời Số 1 và FD&C Màu vàng Số 5. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
102 |
Thioglycolate broth |
150 |
Ống |
Môi trường lỏng. Thành phần: L-Cystine, Sodium chloride, Dextrose, Pancreatic digest of casein, Sodium thioglycollate pH ( 25°C): 7.1 ± 0.2. Quy cách: Mỗi ống nghiệm thủy tinh 16 x 125mm chứa 10 mL ± 0.5. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
103 |
Thuốc thử định tính phát hiện các kháng thể nhóm máu bất thường |
10 |
Hộp |
Thuốc thử dùng để phát hiện hoặc định danh kháng thể nhóm máu bất thường. Một bộ ba lọ hồng cầu 0,8% để phát hiện kháng thể bất thường, mỗi lọ chứa dịch treo tế bào hồng cầu nhóm O 0,8% của người trong dung dịch cường độ ion thấp được bổ sung purine và nucleoside. Hộp/3 x 10 ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
104 |
Trám composite đặc |
10 |
Tube |
Tube 4g, dùng trong nha khoa, có đủ các màu A3; A3.5; A4 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
105 |
Trám composite lỏng |
10 |
Tube |
Tube 2g, dùng trong nha khoa, có đủ các màu A3; A3.5; A4 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
106 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học |
12 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát để đảm bảo độ tin cậy của thuốc thử huyết thanh học ngân hàng máu cơ bản và các hệ thống định nhóm máu tự động/thủ công sử dụng kỹ thuật ngưng kết cột. Bộ Kit Control bao gồm có 4 ống: Ống 1: Nhóm A1 B D+C+E+c+e+ (R1R2) Ống 2: Nhóm O D+C+E-c-e+ (R1R1) K+, anti-A, anti-B, anti-C Ống 3: Nhóm A D+C-E+c+e- (R2R2) Fy(a-), anti-B, anti-Fyª Ống 4: Nhóm B D-C-E-c+e+ (rr) K-, anti-A, anti-D (nồng độ khoảng 0,1 IU/mL). Hộp/4 x 6.5ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
107 |
Viên pH 6.4 |
50 |
Viên |
Hóa chất dạng nén dùng để tạo dung dịch đệm ổn định ở độ pH 6.4, giúp cố định độ acid nhẹ trong quy trình nhuộm màu, đặc biệt là nhuộm lam máu (Giemsa) hoặc nhuộm tế bào, đảm bảo thành phần bắt màu chính xác. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
108 |
VITEK 2 ANC 21347 |
160 |
Card |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
109 |
VITEK 2 YS08 420739 |
160 |
Card |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
110 |
VITEK 2 YST 21343 |
160 |
Card |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sau khi chia tay không thể làm bạn bè, vì cả hai bên đều đã bị tổn thương, cũng không thể làm kẻ thù, bởi vì đã từng yêu thương nhau, cho nên chỉ có thể làm người xa lạ thân thuộc nhất. "
Khuyết Danh
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.