Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin |
1.400 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trong máu người. Bao gồm thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 75 mmol/L; Tensioactive 2 g/L. Phương pháp: Bromocresol green 0.12 mmol/L; Dải đo: ~0.31 - 6 g/dL Bước sóng: ~630nm (610 - 650nm); Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
2 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; Dải đo: 1,6-6 g/dL (16 - 60 g/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
3 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin |
1.440 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.1-7.0 g/dL. Phương pháp Bromocresol Green, bước sóng 660/700nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
4 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase |
300 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trong máu người. Bao gồm thành phần: MES buffer (pH 6.0) 90 mmol/L; Calcium acetate 7.2 mmol/L; Sodium chloride 500 mmol/L; Potassium thiocyanate 0.6 mol/L; CNP-G3 2.7 mmol/L. Dải đo: 5.2 - 1000 U/L Bước sóng: 405nm (400 - 410nm); Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
5 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase |
486 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét định lượng alpha -Amylase trong huyết thanh, huyết tương, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 2 ~ 2000 U/L. Phương pháp G7CNP IFCC, bước sóng 405/660nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
6 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase |
300 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trên máy sinh hóa; Dải đo: 20-1500 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total trong máu người. Bao gồm thành phần: Sulfanilic Acid 32.2 mmol/L; Ethylene Glycol Dimethylsulfoxide (DMSO); Sodium Nitrite 22 mmol/L. Bước sóng: 555nm Dải đo: lên đến 20 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
1.250 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.25-25 mg/dL (4.3-427.6 μmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
1.080 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Billirubin trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0 ~ 30 mg/dL. (0 ~ 513 μmol/L). Phương pháp Enzymatic, bước sóng 450/600nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct trong máu người. Bao gồm thành phần: Sulfanilic Acid 32.2 mmol/L; Sodium Nitrite 109 mmol/L. Bước sóng: 555nm Dải đo: lên đến 20 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
750 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.08-10.55 mg/dL (1.4-180.4 μmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
1.080 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Direct Billirubin trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo <25mg/dL. Phương pháp Enzymatic, bước sóng 450/600nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
5.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT trong máu người. Bao gồm thành phần: Good’s Buffer (pH 8.25) 350 mmol/L; Glycylglycine 180 mmol/L. Bước sóng: 405nm (400 - 420nm) Dải đo: 5 - 800 U/L; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
3.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trên máy sinh hóa; dải đo: 15-1200 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
1.200 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng γ-glutamyltranspeptidase trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 1 ~ 1500 U/L. Phương pháp IFCC, bước sóng 405/505nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholinesterase |
126 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholinesterase trên các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích sinh hóa Dải đo: 300-20 000 U/L (5.0-333.3 μkat/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
6.000 |
ml |
- Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong máu người. Bao gồm thành phần: Piric acid: 25mmol/L; Phosphate Buffer, pH (12.7): 300mmol/L; SDS: 2g/L. Bước sóng: 510 nm Dải đo: 0.02 - 40 mg/dL Tiêu chuẩn: ISO 13485 - Bảo quản: từ 15- 25 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
4.860 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine; Phương pháp đo: Enzymatic/PAP- Kinetic Dải đo: mẫu huyết thanh/huyết tương 0.1-30 mg/dL, nước tiểu 5-450 mg/dL (0.4-39.8 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
1.600 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Dải đo: giới hạn dưới ≤ 0.1mg/dL, giới hạn trên ≥ 100 mg/dL (8.84 ~ 8840 µmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
600 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét định lượng Creatine Kinase Isozyme trong huyết thanh, huyết tương người. Dải đo: giới hạn dưới ≤1 U/L, giới hạn trên ≥ 2000 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
36 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
1.000 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa CK-MB. Thuốc chứa các hoạt chất: Imidazole/Good’s buffer 120 mmol/L; Glucose 25 mmol/L; N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L; Magnesium acetate 12.5 mmol/L; EDTA-Na2 2 mmol/L; NADP 2.5 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L; Monoclonal antibodies against human CK-M(mouse); inhibiting capacity 2500 U/L; Imidazole/Good’s buffer 90 mmol/L; ADP 10 mmol/L; AMP 28 mmol/L; Glucose-6-PhosphateDehydrogenase (G6P-DH) ≥ 15 kU/L; Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L; Creatine phosphate 150 mmol/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
1.512 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB trên máy sinh hóa; dải đo: 10-600 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
25 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB và CK |
20 |
ml |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
26 |
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB và CK |
30 |
ml |
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB và CK |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
27 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm CK-MB và CK |
48 |
ml |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK MB; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
28 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB và CK |
144 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB và CK |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
29 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB mức bình thường |
144 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; dạng đông khô. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
550 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP Bao gồm thành phần: TRIS buffer pH (8.2): 20mmol/L; Latex particales coated with goat anti-human CRP (pH 7.3). - Bước sóng 340 nm. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
31 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
10 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
32 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP |
10 |
ml |
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm CRP nồng độ thấp |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
33 |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng CRP mức cao |
10 |
ml |
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm CRP nồng độ cao |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
600 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét định lượng C-reactive protein trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.01-32mg/dL. Phương pháp Latex turbidity, bước sóng 570/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
30 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn 6 mức nồng độ dùng cho định lượng C-reactive protein trong máu bằng phương pháp miễn dịch dạng lỏng, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
36 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP |
10 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn 2 mức dùng cho định lượng C-reactive protein trong máu bằng phương pháp miễn dịch dạng lỏng, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
825 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) trong huyết tương người trên máy xét ngiệm sinh hóa Dải đo 5-190 mg/L (0.5-19 mg/dL). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
38 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
10 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP). |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
39 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP). Dạng lỏng, từ huyết tương người chứa CRP người tái tổ hợp. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
40 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CRP |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
41 |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
1.600 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu người. Bao gồm thành phần: Buffer (pH 9.0) 300 mmol/L; Stabilizers and preservative, Buffer (pH 6.6) 40 mmol/L; NAD > 10 mmol/L; ADH > 200 kU/L. Bước sóng: 376nm (360 - 380nm) -Dải đo: 10 - 350 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
42 |
Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol |
260 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn, kiểm chuẩn xét nghiệm nồng độ cồn |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
43 |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
2.730 |
ml |
Đo nồng độ cồn trong huyết tương, huyết thanh, máu toàn phần hoặc nước tiểu người. Giá trị tuyến tính lên đến 300 mg/dL (65 mmol/L). Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL. Độ nhạy cho 100 mg/dL: Khoảng 0.430 Abs. tại 340 nm. C.V: 1.23 % (mức cao). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
44 |
Hóa chất kiểm soát chất lượng Ethanol |
120 |
ml |
Dùng để kiểm soát chất lượng bằng cách theo dõi độ chính xác để xác định nồng độ các chất đang được phân tích như quy định trong bảng giá trị. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
7.200 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu người. Bao gồm thành phần: Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/L; Glucose oxidase > 10 KU/L; Peroxidase > 2 KU/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Phenol 5 mmol/L. Bước sóng: 500nm (480 - 520nm) Dải đo: 0.63 - 500 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
7.200 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL (1.11 - 22.20 mmol/L), Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
1.800 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 1 ~ 600 mg/dL. Phương pháp PROD/POD, bước sóng 570/700nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST |
6.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trong máu. Bao gồm thành phần: TRIS buffer (pH 7.8) 121 mmol/L; L-Aspartate 362 mmol/L; Malate dehydrogenase > 460 U/L; Lactac dehydrogenase > 600 U/L; NADH 1.3 mmol/L; 2-oxoglutarate 75mmol/L; Biocides. Bước sóng: 340nm Dải đo: 4.69 - 500 U/L - Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST |
1.200 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glutamic-Oxaloacetic Transaminase (GOT/AST) trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 5 -1000 U/L. Phương pháp JSCC, bước sóng 340/600nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST |
3.750 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; Dải đo: 10-450 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
51 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT |
3.780 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
52 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT |
1.200 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glutamate Pyruvate Transaminase (GPT/ALT) trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 3 -1000 U/L. Phương pháp JSCC, bước sóng 340/600nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
53 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT |
5.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trong máu người. Bao gồm thành phần: TRIS buffer (pH 7.3) 150 mmol/L; L-Alanine 750 mmol/L; Lactac dehydrogenase > 1350 U/L; NADH 1.3 mmol/L; 2-oxoglutarate 75 mmol/L; Biocides. Bước sóng: 340nm Dải đo: 7.95 - 500 U/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
54 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
4.800 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trong máu người. Bao gồm thành phần: PIPES buffer (pH 7.0) 200 mmol/L; Sodium cholate 1 mmol/L; Cholesterol esterase > 250 U/L; Cholesterol oxidase > 250 U/L; Peroxidase > 1 KU/L; 4-Aminoantipyrine 0.33 mmol/L; Phenol 4 mmol/L; Non-ionic tensioactives 2 g/L; Biocides. Bước sóng: 500nm (490 - 510nm) Dải đo: 1.2 - 600 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
55 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
4.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; Dải đo: 20 - 600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
56 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
1.200 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá.. Dải đo 3 ~ 800 mg/dL (0.08 ~ 20.72 mmol/L). Phương pháp CHO/POD, bước sóng 600/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
57 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
5.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong máu người. Bao gồm thành phần: TODB 1.0 mmol/L; Ascorbate oxidase 3.0 U/mL; PVS 2.0 mg/L; PEGME 0.2%; MgCl2 2.0 mmol/L; Buffer (pH 6.5) 10 mmol/L; CO 10 U/mL; CE 4 U/mL; POD 30 U/mL; 4 - AA 2,5 mmol/; Detergent 0.5%;. Bước sóng: 600nm Dải đo: 1.16 - 93 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
58 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
3.600 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL trên máy sinh hóa; Dải đo: 5 - 200 mg/dL (0.13-5.17 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
59 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
1.800 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người, Sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 5 ~ 120 mg/dL. (0.13 ~ 3.11 mmol/L). Phương pháp Inhibition/Direct, bước sóng 600/800nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
60 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol, LDL Cholesterol |
24 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn HDL và LDL Cholesterol; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
61 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
1.250 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol trong máu người. - Bước sóng: 600 nm (sub 700nm) - Dải đo: 0.03 - 18 mmol/L; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
62 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
400 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL trên máy sinh hóa; Dải đo: 15 - 600 mg/dL (0.39-15.52 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
63 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
400 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 5 ~ 600 mg/dL. (0.13 ~ 15.6 mmol/L). Phương pháp Inhibition/Direct, bước sóng 600/800nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
64 |
Hóa chất hiệu chuẩn LDL |
48 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
65 |
Hóa chất kiểm chuẩn LDL |
48 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
66 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng chung xét nghiệm Lipids |
60 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm thuộc nhóm chất lipid, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
67 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng chung xét nghiệm Lipids |
60 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm thuộc nhóm chất lipid, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
68 |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Magie |
410 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Magie trên mẫu huyết thanh, huyết tương, nước tiểu người trên máy phân tích hóa sinh; Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 0.20 - 5.00 mg/dL (0.08 - 2.06 mmol/L); Nước tiểu: 1-20 mg/dL (0.41-8.23 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
69 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
600 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu người. Bước sóng: 660nm; Dải đo: 0 - ≥15% (NGSP); Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
70 |
Hóa chất ly giải HbA1c |
1.800 |
ml |
Hóa chất ly giải hồng cầu để xét nghiệm HbA1C |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
71 |
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho định lượng HbA1c |
30 |
ml |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1C 2 mức |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
72 |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho định lượng HbA1c |
75 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 5 mức |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
73 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
540 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1c trong máu người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 3 - 15%. Phương pháp Latex Immunoturbidimetric, bước sóng 660/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
74 |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho định lượng HbA1c |
20 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn 5 mức nồng độ dùng cho định lượng glycated hemoglobin HbA1c trong máu bằng phương pháp miễn dịch. dạng đông khô, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
75 |
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho định lượng HbA1c |
12 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn 2 mức nồng độ dùng cho định lượng glycated hemoglobin HbA1c trong máu bằng phương pháp miễn dịch. dạng đông khô, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt |
1.250 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Iron trong máu người. - Bước sóng: 635nm (615 - 655nm) - Dải đo: 1.8 - 179 umol/L; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
77 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt |
2.550 |
ml |
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh trên máy sinh hoá. Phương pháp đo màu Ferene - đo điểm cuối; Dải đo: 20-1000μg/dL (3.6-179.1μmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
78 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
300 |
ml |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy xét nghiệm sinh hóa. Dải đo: 10-600 ng/mL, pH 8.2. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
79 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
24 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: - Sản phẩm đông khô từ huyết thanh người và chứa ferritin người. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
80 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
24 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: - Sản phẩm đông khô từ huyết thanh người và chứa ferritin người. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein |
2.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total protein trong máu người. Bước sóng: 540nm (520 - 560 nm) Dải đo: 0.31- 12 g/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
82 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein |
4.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL (2-120 g/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
83 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein |
1.280 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Protein trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.1 ~ 15.0 g/dL (1 ~ 150 g/L). Phương pháp CuSO4, bước sóng 546/700nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
84 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides |
5.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Trilycerides trong máu người. Bước sóng: 500nm (480 - 520nm) Dải đo: 0.74 - 800 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
85 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides |
4.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh Dải đo 30-1000 mg/dL (0.34-11.30 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
86 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides |
900 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hộ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 10 ~ 1000 mg/dL. (0.11 ~ 11.3 mmol/L). Phương pháp GK/GPO/POD, bước sóng 546/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
87 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Urea |
6.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong máu người. Bước sóng: 340nm Dải đo: 0.743 - 400 mg/dL; Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
88 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Urea |
4.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL (1.67-49.95 mmol/L), nước tiểu 200-6000 mg/dL (33-999 mmol/L). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
89 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Urea |
1.200 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 1 ~ 200 mg/dL. (0.4 ~ 71.42 mmol/L). Phương pháp Urease/GLDH, bước sóng 340/405nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
90 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Acid uric |
2.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Axit trong máu người. Dải đo: 0.03 - 30 mg/dL Bước sóng: 520nm (510 - 530nm); Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
91 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Acid uric |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
92 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Acid uric |
1.200 |
ml |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.1 ~ 100 mg/dL.(5.950 ~ 5950 µmol/L). Phương pháp Uricase/POD, bước sóng 600/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
93 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
6 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
94 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin |
6 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
95 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin |
6 |
Hộp |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
96 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
6 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
97 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin |
6 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
98 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin |
6 |
Hộp |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
99 |
Hóa chất chuẩn các chỉ số sinh hóa (Multicalibrator) |
90 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
100 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
120 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong trong bảng giá trị đi kèm; Dạng đông khô. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
101 |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa |
30 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm định lượng sinh hoá: ALT, ALP, Amylase, AST, CK, CK-MB, GGT, LDH, Albumin, Bile Acid, Creatinine, Glucose, Total Protein, Urea, Uric Acid, dạng đông khô, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
102 |
Nội kiểm các thông số sinh hóa mức bình thường |
150 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
103 |
Nội kiểm các thông số sinh hóa mức bất thường |
250 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
104 |
Chất kiểm chuẩn dùng cho mức 1 |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho các xét nghiệm định lượng sinh hoá, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
105 |
Chất kiểm chuẩn dùng cho mức 2 |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho các xét nghiệm định lượng sinh hoá, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
106 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
100 |
ml |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm sinh hóa thường quy, mức nồng độ 1 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
107 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
100 |
ml |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm sinh hóa thường quy, mức nồng độ 1 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
108 |
Dung dịch rửa máy sinh hoá |
12.000 |
ml |
Hóa chất rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
109 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa lipid |
12.000 |
ml |
Dung dịch rửa tăng cường máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
110 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tính kiềm |
12.000 |
ml |
Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
111 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
12.000 |
ml |
Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
112 |
Nước rửa máy sinh hóa tính acid |
10.000 |
ml |
Hoá chất rửa có tính acid làm sạch cuvet trong hệ thống phân tích sinh hoá lâm sàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
113 |
Hoá chất rửa hệ thống có oxi hóa mạnh |
5.000 |
ml |
Hoá chất rửa có tính oxi hóa mạnh làm sạch đầu kim và các phần khác trong hệ thống phân tích sinh hoá tự động CA-series |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
114 |
Nước rửa máy sinh hóa tính Kiềm |
5.000 |
ml |
Hoá chất rửa có tính kiềm làm sạch cuvet trong hệ thống phân tích sinh hoá lâm sàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
115 |
Cốc đựng mẫu định lượng các thông số sinh hóa |
25.000 |
Cái |
Cúp đựng mẫu để đo máy xét nghiệm |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
116 |
Đèn Halogen |
4 |
Cái |
Bóng đèn halogen dùng trong máy phân tích sinh hoá. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
117 |
Cuvette |
612 |
Cái |
Cuvet sử dụng trong máy phân tích sinh hoá, chất liệu nhựa, thể tích đo 50-250uL, kích thước 5 x 7 x 31.2mm, chiều cao xuyên sáng 5mm. Hoặc tương đương. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
118 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
360 |
ml |
Hóa chất dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
119 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
240 |
ml |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
120 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
30 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. dạng đông khô. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
121 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
30 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. dạng đông khô. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
122 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
16 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. dạng đông khô. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
123 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
5.760 |
ml |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
124 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu (Rửa Kim hút) |
600 |
ml |
Dung dịch dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa nhiễm chéo. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
125 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu (Làm sạch thường xuyên trạm rửa) |
375 |
ml |
Dung dịch dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
126 |
Calibration Packs (Reagent pack) máy điện giải 5 thông số |
15 |
Hộp |
Tính năng: Xét nghiệm các thông số Natri, Kali, Clorua, Canxi, pH. Nguyên lý: Dùng Multi Bio-sensor đa cảm biến. Thành phần: Standard A350ml, Standard B 100ml, Standard C 130ml, Dung dịch tham chiếu 230ml. Quy cách: Hộp 810 mL Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
127 |
Dung dịch (QC) nội kiểm máy điện giải 5 thông số |
12 |
Hộp |
Tính năng dùng kiểm soát chất lượng xét nghiệm K+, Na+, Cl-, Ca2 +, pH Thành phần: 3x5x2ml, gồm: Huyết thanh bê, natri clorua, kali clorua, natri axetat, canxi clorua, axit aminoacetic, chất đệm, chất bảo quản. Quy cách: Hộp 30 mL Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
128 |
Dung dịch chuẩn máy điện giải 5 thông số |
3 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải K+, Na+, Cl-, Ca2 +, pH. Thành phần: 3x4x2ml, gồm: Natri Clorua, Muriate, Natri Acetate, Canxi Clorua, Glycine, chất đệm, sát trùng. Quy cách: Hộp 24 mL. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
129 |
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải 5 thông số |
12 |
Hộp |
Dung dịch rửa, làm sạch máy phân tích điện giải dòng máy CBS, KS Thành phần chính: 0.13g x 2+10ml, gồm: Lọ A: Các muối vô cơ. Lọ B: Pepsin. Quy cách: Hộp 0.13g x 2+10ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
130 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li |
12 |
Hộp |
Pack EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng máy xét nghiệm điện giải EasyLyte expand. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
131 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
7 |
Hộp |
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
132 |
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
5 |
Hộp |
Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 3 mức: bình thường, cao và thấp. *Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
133 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND |
1 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K, Na/K/Cl và Na/K/Li |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
134 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND |
1 |
Cái |
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
135 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K máy điện giải EASYLYTE EXPAND |
1 |
Cái |
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
136 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND |
1 |
Cái |
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
137 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND |
1 |
Cái |
Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
138 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
1.800 |
Test |
Que thử nước tiểu kiểm tra độ chính xác xét nghiệm nước tiểu kiểm tra xác định nhanh định lượng các thông số Glucose, Bilibrubin, Protein, Kentones, PH, Blood, Specific Gravity, Urobilinogen, Nitrite, Leukocytes, Ascorbic Acid. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
139 |
Hóa chất chuẩn máy nước tiểu 11 thông số |
180 |
ml |
Dung dịch chuẩn máy nước tiểu 11 thông số 2 mức. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
140 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
1.500 |
Test |
Que thử nước tiểu 10 thông số: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, S.G, pH, Blood, Ketones, Nitrite, Leukocytes; tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu AE-4020. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
141 |
Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu |
3 |
Hộp |
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu, tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu AE-4020. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
142 |
Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin |
4.400 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng hemoglobin A1c (mmol/mol theo IFCC và % theo NGSP) ở máu toàn phần của người bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) trao đổi ion trên D‑10 Hemoglobin Testing System. Bộ Thuốc thử bao gồm đủ các vật tư cho 400 test Phạm vi báo cáo: - % HbA1c theo NGSP: 3.9 - 18.8 - mmol/mol HbA1c theo IFCC: 19 -182. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
143 |
Vật liệu kiểm soát mức 1, mức 2 xét nghiệm định lượng Hemoglobin. |
6 |
ml |
Hóa chất kiểm soát chất lượng được sử dụng trong xác định định lượng HbA1c. Hai mức độ: Control L: 3 x 0.5 mL; Control H: 3 x 0.5 mL - Sản phẩm dạng đông khô |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
144 |
Dung dịch bách phân bạch cầu máy huyết học 22 thông số |
4 |
Thùng |
- Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
145 |
Dung dịch pha loãng máy huyết học 22 thông số |
12 |
Thùng |
- Dung dịch pha loãng máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
146 |
Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số |
12 |
Chai |
- Dung dịch ly giải cầu hồng máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
147 |
Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số |
3 |
Thùng |
- Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
148 |
Dung dịch chuẩn máy huyết học 22 thông số |
4 |
Hộp |
- Dung dịch kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
149 |
Dung dịch rửa kim |
12 |
Chai |
- Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
150 |
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học |
50 |
Chai |
Dung dịch dùng để loại bỏ các chất còn sót lại của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo lường của máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, diluent. Chứa chất hoạt động bề mặt và một enzyme có thể hòa tan và loại bỏ các hạt hữu cơ lớn.. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
151 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
91 |
Chai |
Dùng để ly giải hồng cầu để giải phóng hemoglobin để cho phép xét nghiệm hemoglobin xa hơn trên các máy phân tích huyết học. Nó có thể phá vỡ màng tế bào của hồng cầu và giải phóng các chất trong tế bào để chuẩn bị cho quá trình phân tích tiếp theo. Dùng kèm với dung dịch rửa, diluent. Chứa các chất hoạt động bề mặt có tác dụng ly giải các tế bào hồng cầu và các chất bảo vệ bạch cầu giúp bảo vệ trạng thái của bạch cầu để cho phép sự biệt hóa các thành phần bạch cầu. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
152 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
92 |
Hộp |
Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng mẫu máu trước khi xét nghiệm và để duy trì môi trường thích hợp trong quá trình xét nghiệm trên máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, dung dịch rửa. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
153 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm huyết học |
18 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoặc bán tự động dùng nguyên lý trở kháng. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
154 |
Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học |
6 |
Chai |
Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
155 |
Dung dịch pha loãng |
50 |
Thùng |
Sản phẩm là dung dịch có độ dẫn điện và cường độ ion nhất định, có thể pha loãng máu, tạo dòng chảy vỏ bọc và tạo môi trường ổn định cho việc đếm tế bào máu. - Thành phần: Natri hydro photphat: 0,9000%, Natri sunfat: 0,8900%, Natri clorua: 0,6000%, Kháng khuẩn: 0,0007% và Chất bảo quản: 0,0004% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
156 |
Dung dịch ly giải |
22 |
Chai |
Sản phẩm xác định hàm lượng hemoglobin và đếm tổng số bạch cầu bằng cách ly giải hồng cầu và kết hợp với hemoglobin được giải phóng để tạo ra các hợp chất ổn định. - Thành phần: Trimethyl tetradecyl ammonium chloride: 1,5000%, axit succinic: 0,950%, Natri chloride: 0,4500%, Kháng khuẩn: 0,0004% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
157 |
Dung dịch ly giải |
21 |
Chai |
Sản phẩm hỗ trợ nhuộm axit nucleic các tế bào có nhân bằng thuốc nhuộm FDN-D bằng cách ly giải hồng cầu và xử lý bạch cầu ở một mức độ nhất định, do đó hỗ trợ việc phân biệt số lượng bạch cầu. - Thành phần: Dodecyl trimethylammonium bromide: 1,5000%, Axit citric: 0,950%, Natri clorua: 0,4500%, Kháng khuẩn: 0,0004% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
158 |
Dung dịch rửa |
18 |
Hộp |
Sản phẩm là dung dịch kiềm mạnh, có khả năng làm sạch hiệu quả các thành phần máu còn sót lại (protein lắng đọng, v.v.) và các tạp chất khác ảnh hưởng đến số lượng tế bào máu. - Thành phần: Natri hypoclorit: 5,5%, Natri hydroxit: 1,1%, tween 20: 0,01% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
159 |
Dung dịch kiểm chứng |
5 |
Bộ |
Mẫu đối chứng chứa nhiều hạt nhỏ có nguồn gốc động vật, có đặc tính tương tự bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu trong máu người. Các hạt này có thể mô phỏng chính xác máu người và theo dõi tình trạng của máy phân tích khi được kiểm tra trên máy phân tích. - Thành phần/thông tin về thành phần: bạch cầu mô phỏng: 98,8%, Natri clorua: 0,9%, Glutaraldehyde: 0,2%, Formaldehyde 37%: 0,1%. - Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 90 ngày ở nhiệt độ 2°C~8°C. - Sau khi mở, sản phẩm ổn định trong 14 ngày nếu được bảo quản nhiệt độ 2°C~8°C. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
160 |
Dung dịch kiểm chuẩn |
12 |
Lọ |
Dung dịch hiểu chuẩn chứa nhiều loại hạt tế bào có nguồn gốc động vật, có đặc tính tương tự như bạch cầu (WBC), hồng cầu (RBC) và tế bào mỡ (PLT) trong máu người. Các hạt này có thể mô phỏng chính xác máu người và hiệu chuẩn máy phân tích khi chúng được kiểm tra trong máy phân tích. - Thành phần/thông tin về thành phần: Hỗn hợp tế bào máu mô phỏng: 98,8%, Natri clorua: 0,9%, Glutaraldehyde: 0,2%, Formaldehyde 37%: 0,1%. - Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 2°C~8°C. - Sau khi mở, sản phẩm ổn định trong 7 ngày nếu được bảo quản ở nhiệt độ 2°C~8°C. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
161 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2 |
2 |
Hộp |
Hoá chất xét nghiệm khí máu bao gồm: - 550mL Calibrant A Solution- Dung dịch Calibrant A 550 ml. Thành phần: 7.3–7.50 pH, 6-8% CO2, 21-25% 02, Buffer, Chất bảo quản, và wetting agen - 300mL Calibrant B Solution - Dung dịch Calibrant B 300 ml. Thành phần: 6.8–7.00 pH, 11-14% CO2, 0% 02,Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - 700mL Rinse Solution - Dung dịch hệ thống 700 ml. Thành phần: Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - Waste container - Bình đựng chất thải. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
162 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải |
1 |
Hộp |
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Không có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml, HCl (0,1N) và muối - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
163 |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải |
1 |
Hộp |
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 1 EasyQC Level 1 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 1 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
164 |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải |
1 |
Hộp |
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 2 EasyQC Level 2 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 2 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
165 |
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải |
1 |
Hộp |
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 3 EasyQC Level 3 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 3 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
166 |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS |
1 |
Cái |
Hộp/1 cái. Điện cực pH dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
167 |
Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS |
1 |
Cái |
Hộp/1 cái. Điện cực pCO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medic |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
168 |
Điện cực xét nghiệm định lượng PO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS |
1 |
Cái |
Hộp/1 cái. Điện cực pO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
169 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS |
1 |
Cái |
Hộp/1 cái. Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
170 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Alpha Feto Protein (AFP) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. Phạm vi làm việc: 5-350 ng/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
171 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng CEA trong máu toàn phần/ huyết thanh/huyết tương của người Dải làm việc: 1-500 ng/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
172 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Cortisol trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải làm việc: 80-800 nmol/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
173 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ß HCG toàn phần |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng gonadotrophin màng đệm ở người (Total βhCG) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải đo: 5-50,000 mIU/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
174 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Protein phản ứng C - C-Reactive Protein (CRP) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. Dải làm việc: 0.5-200 mg/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
175 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP |
48 |
ml |
Hóa chất sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Bộ kit xét nghiệm CRP. Dạng lỏng. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
176 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Phạm vi hoạt động của AFIAS PSA là: 0.5-100 ng/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
177 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT |
48 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm Miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Procalcitonin (PCT) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải hoạt động: 0.1-100 ng/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
178 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng PCT |
48 |
ml |
Hóa chất sử dụng nhằm mục đích kiểm soát chất lượng của bộ xét nghiệm PCT. Dạng đông khô. |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
179 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
720 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải làm việc: Mẫu huyết thanh/ huyết tương: 0.09-80.0 μIU/mL Mẫu máu toàn phần: 0.4-80.0 μIU/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
180 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
720 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Thyroxine tổng số (T4 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người Dải làm việc: 10.23 - 300.0 nmol/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
181 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
720 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người. Dải làm việc: 0.77-7.7 nmol/L. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
182 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin-I |
1.400 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm Miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng troponin-I tim (Tn-I) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải hoạt động: 0.01‐15.00 ng/mL. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
183 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin-I |
48 |
ml |
Hóa chất được sử dụng để kiểm soát đúng và độ chính xác của quy trình định lượng TnI. Control có chứa Human Cardiac Troponin I/C Complex Antigen và huyết thanh ngựa. Thành phần - Boditech Tn-I Plus Control level 1 (1 mL) - Boditech Tn-I Plus Control level 2 (1 mL). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
184 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư |
48 |
ml |
Hóa chất sử dụng để kiểm soát chất lượng của bộ xét nghiệm chất chỉ điểm khối u (PSA, AFP, CEA). Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
185 |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone |
48 |
ml |
Hóa chất được sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Hormone. Dạng đông khô. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
186 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
187 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP |
4 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
188 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 100 ng/mL tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
189 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA |
4 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
190 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9 |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
191 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA19-9 |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
192 |
Thuốc thửt dùng cho xét nghiệm định lượng CA125 |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 2.0 - 1000 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
193 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA125 |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
194 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3 |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 2 - 400 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
195 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA15-3 |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
196 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
500 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 500 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
197 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CK- MB |
60 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
198 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CORTISOL |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 60 μg/dL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
199 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CORTISOL |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
200 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm CTNI 3rd-Gen |
800 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 50 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
201 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CTNL 3rd-Gen |
96 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
202 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FREE PSA |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 20 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
203 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FREE PSA |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
204 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ß HCG |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 2000 mIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
205 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm ß HCG |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
206 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
300 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 3.0 - 1000 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
207 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritin |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
208 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAg |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.05 - 60 IU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
209 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg |
4 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
210 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAb |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 6.4 - 1280 mIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
211 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb |
12 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
212 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBeAg |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 1.0 - 140 CI, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
213 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBeAg |
4 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
214 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBeAb |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo (Inhibition %), tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
215 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBeAb |
4 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
216 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBcAb |
100 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo (Inhibition %), tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
217 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBcAb |
6 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
218 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm HBVAb |
32 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, 2 level, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
219 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBVAg |
48 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, 2 level, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
220 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH |
500 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 μIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
221 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH |
48 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang,số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
222 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IFT3 |
500 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 25 pg/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
223 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm IFT3 |
48 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
224 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FT4 |
500 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.1 - 8 ng/dL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
225 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4 |
48 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
226 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PAP |
200 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 40 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
227 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PAP |
8 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
228 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
200 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 5 - 30,000 mAU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
229 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PIVKA-II |
24 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
230 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA II |
200 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
231 |
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng PSA II |
12 |
ml |
Hóa Chất chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
232 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng SCC |
200 |
Test |
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.1 - 100 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
233 |
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm SCC |
24 |
ml |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
234 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
75 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 1, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
235 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
75 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 2, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
236 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
75 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 3, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
237 |
Hóa chất nền phát quang Substrate II |
2.600 |
ml |
Hóa chất nền dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
238 |
Hóa chất kiểm chuẩn Diluent Concentrate |
2.400 |
ml |
Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
239 |
Hóa chất rửa máy Wash Concentrate |
4.800 |
ml |
Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
240 |
Hóa chất chuẩn máy miễn dịch Detector |
1.000 |
Test |
Hóa chất chuẩn máy dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
241 |
Hóa chất pha loãng Sample Treatment |
1.000 |
Test |
Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
242 |
Cốc chứa mẫu |
5.000 |
Cúp |
Cốc chứa mẫu dùng cho dòng máy AIA. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
|||
243 |
Đầu côn hút mẫu |
5.000 |
Cái |
Đầu côn hút mẫu dùng cho dòng máy AIA. Hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực giá rai |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có lẽ nỗi nhớ khắc cốt ghi tâm cũng không thắng nổi tình cảm nồng ấm ngày ngày bên nhau, cũng giống như người thường không thể thắng nổi cảm giác trống trải. Lúc yếu đuối ai mà chẳng chọn một bến bờ có thể khiến người đó cảm thấy ấm lòng. "
Cửu Lộ Phi Hương
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GIÁ RAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GIÁ RAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.