Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027

Tìm thấy: 12:46 15/12/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027
Tên gói thầu
Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500025059-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Khóm 1, Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đặng Thị Kiều Sa
Chức vụ
Phó trưởng khoa dược-TTB-VTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC GIÁ RAI

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 15/12/2025 12:46 Đến ngày 24/12/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 24/12/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin
1.400
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trong máu người. Bao gồm thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 75 mmol/L; Tensioactive 2 g/L. Phương pháp: Bromocresol green 0.12 mmol/L; Dải đo: ~0.31 - 6 g/dL Bước sóng: ~630nm (610 - 650nm); Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
2
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; Dải đo: 1,6-6 g/dL (16 - 60 g/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
3
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin
1.440
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.1-7.0 g/dL. Phương pháp Bromocresol Green, bước sóng 660/700nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
4
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase
300
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trong máu người. Bao gồm thành phần: MES buffer (pH 6.0) 90 mmol/L; Calcium acetate 7.2 mmol/L; Sodium chloride 500 mmol/L; Potassium thiocyanate 0.6 mol/L; CNP-G3 2.7 mmol/L. Dải đo: 5.2 - 1000 U/L Bước sóng: 405nm (400 - 410nm); Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
5
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase
486
ml
Hoá chất dùng cho xét định lượng alpha -Amylase trong huyết thanh, huyết tương, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 2 ~ 2000 U/L. Phương pháp G7CNP IFCC, bước sóng 405/660nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
6
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase
300
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trên máy sinh hóa; Dải đo: 20-1500 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
7
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total trong máu người. Bao gồm thành phần: Sulfanilic Acid 32.2 mmol/L; Ethylene Glycol Dimethylsulfoxide (DMSO); Sodium Nitrite 22 mmol/L. Bước sóng: 555nm Dải đo: lên đến 20 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
1.250
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.25-25 mg/dL (4.3-427.6 μmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
1.080
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Billirubin trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0 ~ 30 mg/dL. (0 ~ 513 μmol/L). Phương pháp Enzymatic, bước sóng 450/600nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
10
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct trong máu người. Bao gồm thành phần: Sulfanilic Acid 32.2 mmol/L; Sodium Nitrite 109 mmol/L. Bước sóng: 555nm Dải đo: lên đến 20 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
750
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.08-10.55 mg/dL (1.4-180.4 μmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
12
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
1.080
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Direct Billirubin trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo <25mg/dL. Phương pháp Enzymatic, bước sóng 450/600nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
13
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT
5.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT trong máu người. Bao gồm thành phần: Good’s Buffer (pH 8.25) 350 mmol/L; Glycylglycine 180 mmol/L. Bước sóng: 405nm (400 - 420nm) Dải đo: 5 - 800 U/L; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT
3.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trên máy sinh hóa; dải đo: 15-1200 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT
1.200
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng γ-glutamyltranspeptidase trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 1 ~ 1500 U/L. Phương pháp IFCC, bước sóng 405/505nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
16
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholinesterase
126
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholinesterase trên các mẫu huyết thanh và huyết tương người trên máy phân tích sinh hóa Dải đo: 300-20 000 U/L (5.0-333.3 μkat/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
17
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
6.000
ml
- Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong máu người. Bao gồm thành phần: Piric acid: 25mmol/L; Phosphate Buffer, pH (12.7): 300mmol/L; SDS: 2g/L. Bước sóng: 510 nm Dải đo: 0.02 - 40 mg/dL Tiêu chuẩn: ISO 13485 - Bảo quản: từ 15- 25 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp
Trung tâm y tế khu vực giá rai
18
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
4.860
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine; Phương pháp đo: Enzymatic/PAP- Kinetic Dải đo: mẫu huyết thanh/huyết tương 0.1-30 mg/dL, nước tiểu 5-450 mg/dL (0.4-39.8 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
1.600
ml
Hoá chất dùng cho xét định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Dải đo: giới hạn dưới ≤ 0.1mg/dL, giới hạn trên ≥ 100 mg/dL (8.84 ~ 8840 µmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
600
ml
Hoá chất dùng cho xét định lượng Creatine Kinase Isozyme trong huyết thanh, huyết tương người. Dải đo: giới hạn dưới ≤1 U/L, giới hạn trên ≥ 2000 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
21
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
36
ml
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
Trung tâm y tế khu vực giá rai
22
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
1.000
ml
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
Trung tâm y tế khu vực giá rai
23
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm Sinh hóa CK-MB. Thuốc chứa các hoạt chất: Imidazole/Good’s buffer 120 mmol/L; Glucose 25 mmol/L; N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L; Magnesium acetate 12.5 mmol/L; EDTA-Na2 2 mmol/L; NADP 2.5 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L; Monoclonal antibodies against human CK-M(mouse); inhibiting capacity 2500 U/L; Imidazole/Good’s buffer 90 mmol/L; ADP 10 mmol/L; AMP 28 mmol/L; Glucose-6-PhosphateDehydrogenase (G6P-DH) ≥ 15 kU/L; Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L; Creatine phosphate 150 mmol/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
1.512
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB trên máy sinh hóa; dải đo: 10-600 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
25
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB và CK
20
ml
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB
Trung tâm y tế khu vực giá rai
26
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB và CK
30
ml
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB và CK
Trung tâm y tế khu vực giá rai
27
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm CK-MB và CK
48
ml
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK MB; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
28
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB và CK
144
ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB và CK
Trung tâm y tế khu vực giá rai
29
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB mức bình thường
144
ml
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; dạng đông khô. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
30
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
550
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP Bao gồm thành phần: TRIS buffer pH (8.2): 20mmol/L; Latex particales coated with goat anti-human CRP (pH 7.3). - Bước sóng 340 nm. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
31
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
10
ml
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
32
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP
10
ml
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm CRP nồng độ thấp
Trung tâm y tế khu vực giá rai
33
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng CRP mức cao
10
ml
Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm CRP nồng độ cao
Trung tâm y tế khu vực giá rai
34
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
600
ml
Hoá chất dùng cho xét định lượng C-reactive protein trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.01-32mg/dL. Phương pháp Latex turbidity, bước sóng 570/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
35
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
30
ml
Hoá chất hiệu chuẩn 6 mức nồng độ dùng cho định lượng C-reactive protein trong máu bằng phương pháp miễn dịch dạng lỏng, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
36
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP
10
ml
Hoá chất kiểm chuẩn 2 mức dùng cho định lượng C-reactive protein trong máu bằng phương pháp miễn dịch dạng lỏng, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
37
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
825
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) trong huyết tương người trên máy xét ngiệm sinh hóa Dải đo 5-190 mg/L (0.5-19 mg/dL). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
38
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
10
ml
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP).
Trung tâm y tế khu vực giá rai
39
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CRP
30
ml
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP). Dạng lỏng, từ huyết tương người chứa CRP người tái tổ hợp. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
40
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CRP
30
ml
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
41
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
1.600
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu người. Bao gồm thành phần: Buffer (pH 9.0) 300 mmol/L; Stabilizers and preservative, Buffer (pH 6.6) 40 mmol/L; NAD > 10 mmol/L; ADH > 200 kU/L. Bước sóng: 376nm (360 - 380nm) -Dải đo: 10 - 350 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
42
Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol
260
ml
Hóa chất hiệu chuẩn, kiểm chuẩn xét nghiệm nồng độ cồn
Trung tâm y tế khu vực giá rai
43
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
2.730
ml
Đo nồng độ cồn trong huyết tương, huyết thanh, máu toàn phần hoặc nước tiểu người. Giá trị tuyến tính lên đến 300 mg/dL (65 mmol/L). Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL. Độ nhạy cho 100 mg/dL: Khoảng 0.430 Abs. tại 340 nm. C.V: 1.23 % (mức cao). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
44
Hóa chất kiểm soát chất lượng Ethanol
120
ml
Dùng để kiểm soát chất lượng bằng cách theo dõi độ chính xác để xác định nồng độ các chất đang được phân tích như quy định trong bảng giá trị. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
45
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
7.200
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trong máu người. Bao gồm thành phần: Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/L; Glucose oxidase > 10 KU/L; Peroxidase > 2 KU/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Phenol 5 mmol/L. Bước sóng: 500nm (480 - 520nm) Dải đo: 0.63 - 500 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
46
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
7.200
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL (1.11 - 22.20 mmol/L), Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
47
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
1.800
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 1 ~ 600 mg/dL. Phương pháp PROD/POD, bước sóng 570/700nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
48
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST
6.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trong máu. Bao gồm thành phần: TRIS buffer (pH 7.8) 121 mmol/L; L-Aspartate 362 mmol/L; Malate dehydrogenase > 460 U/L; Lactac dehydrogenase > 600 U/L; NADH 1.3 mmol/L; 2-oxoglutarate 75mmol/L; Biocides. Bước sóng: 340nm Dải đo: 4.69 - 500 U/L - Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
49
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST
1.200
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glutamic-Oxaloacetic Transaminase (GOT/AST) trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 5 -1000 U/L. Phương pháp JSCC, bước sóng 340/600nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
50
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/AST
3.750
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; Dải đo: 10-450 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
51
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT
3.780
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
52
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT
1.200
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glutamate Pyruvate Transaminase (GPT/ALT) trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 3 -1000 U/L. Phương pháp JSCC, bước sóng 340/600nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
53
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ALT
5.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trong máu người. Bao gồm thành phần: TRIS buffer (pH 7.3) 150 mmol/L; L-Alanine 750 mmol/L; Lactac dehydrogenase > 1350 U/L; NADH 1.3 mmol/L; 2-oxoglutarate 75 mmol/L; Biocides. Bước sóng: 340nm Dải đo: 7.95 - 500 U/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
54
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
4.800
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trong máu người. Bao gồm thành phần: PIPES buffer (pH 7.0) 200 mmol/L; Sodium cholate 1 mmol/L; Cholesterol esterase > 250 U/L; Cholesterol oxidase > 250 U/L; Peroxidase > 1 KU/L; 4-Aminoantipyrine 0.33 mmol/L; Phenol 4 mmol/L; Non-ionic tensioactives 2 g/L; Biocides. Bước sóng: 500nm (490 - 510nm) Dải đo: 1.2 - 600 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
55
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
4.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; Dải đo: 20 - 600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
56
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
1.200
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá.. Dải đo 3 ~ 800 mg/dL (0.08 ~ 20.72 mmol/L). Phương pháp CHO/POD, bước sóng 600/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
57
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
5.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong máu người. Bao gồm thành phần: TODB 1.0 mmol/L; Ascorbate oxidase 3.0 U/mL; PVS 2.0 mg/L; PEGME 0.2%; MgCl2 2.0 mmol/L; Buffer (pH 6.5) 10 mmol/L; CO 10 U/mL; CE 4 U/mL; POD 30 U/mL; 4 - AA 2,5 mmol/; Detergent 0.5%;. Bước sóng: 600nm Dải đo: 1.16 - 93 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
58
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
3.600
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL trên máy sinh hóa; Dải đo: 5 - 200 mg/dL (0.13-5.17 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
59
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
1.800
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người, Sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 5 ~ 120 mg/dL. (0.13 ~ 3.11 mmol/L). Phương pháp Inhibition/Direct, bước sóng 600/800nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
60
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol, LDL Cholesterol
24
ml
Hoá chất hiệu chuẩn HDL và LDL Cholesterol; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
61
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
1.250
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol trong máu người. - Bước sóng: 600 nm (sub 700nm) - Dải đo: 0.03 - 18 mmol/L; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
62
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
400
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL trên máy sinh hóa; Dải đo: 15 - 600 mg/dL (0.39-15.52 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
63
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
400
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 5 ~ 600 mg/dL. (0.13 ~ 15.6 mmol/L). Phương pháp Inhibition/Direct, bước sóng 600/800nm. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
64
Hóa chất hiệu chuẩn LDL
48
ml
Hóa chất hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa
Trung tâm y tế khu vực giá rai
65
Hóa chất kiểm chuẩn LDL
48
ml
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
Trung tâm y tế khu vực giá rai
66
Hóa chất hiệu chuẩn dùng chung xét nghiệm Lipids
60
ml
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm thuộc nhóm chất lipid, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
67
Hóa chất kiểm chuẩn dùng chung xét nghiệm Lipids
60
ml
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm thuộc nhóm chất lipid, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
68
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Magie
410
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Magie trên mẫu huyết thanh, huyết tương, nước tiểu người trên máy phân tích hóa sinh; Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 0.20 - 5.00 mg/dL (0.08 - 2.06 mmol/L); Nước tiểu: 1-20 mg/dL (0.41-8.23 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
69
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
600
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu người. Bước sóng: 660nm; Dải đo: 0 - ≥15% (NGSP); Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
70
Hóa chất ly giải HbA1c
1.800
ml
Hóa chất ly giải hồng cầu để xét nghiệm HbA1C
Trung tâm y tế khu vực giá rai
71
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho định lượng HbA1c
30
ml
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1C 2 mức
Trung tâm y tế khu vực giá rai
72
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho định lượng HbA1c
75
ml
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 5 mức
Trung tâm y tế khu vực giá rai
73
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
540
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1c trong máu người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 3 - 15%. Phương pháp Latex Immunoturbidimetric, bước sóng 660/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
74
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho định lượng HbA1c
20
ml
Hoá chất hiệu chuẩn 5 mức nồng độ dùng cho định lượng glycated hemoglobin HbA1c trong máu bằng phương pháp miễn dịch. dạng đông khô, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
75
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho định lượng HbA1c
12
ml
Hoá chất kiểm chuẩn 2 mức nồng độ dùng cho định lượng glycated hemoglobin HbA1c trong máu bằng phương pháp miễn dịch. dạng đông khô, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
76
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt
1.250
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Iron trong máu người. - Bước sóng: 635nm (615 - 655nm) - Dải đo: 1.8 - 179 umol/L; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
77
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt
2.550
ml
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh trên máy sinh hoá. Phương pháp đo màu Ferene - đo điểm cuối; Dải đo: 20-1000μg/dL (3.6-179.1μmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
78
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
300
ml
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy xét nghiệm sinh hóa. Dải đo: 10-600 ng/mL, pH 8.2. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
79
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
24
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: - Sản phẩm đông khô từ huyết thanh người và chứa ferritin người. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
80
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
24
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: - Sản phẩm đông khô từ huyết thanh người và chứa ferritin người. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
81
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
2.500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total protein trong máu người. Bước sóng: 540nm (520 - 560 nm) Dải đo: 0.31- 12 g/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
82
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
4.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL (2-120 g/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
83
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
1.280
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Protein trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.1 ~ 15.0 g/dL (1 ~ 150 g/L). Phương pháp CuSO4, bước sóng 546/700nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
84
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides
5.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Trilycerides trong máu người. Bước sóng: 500nm (480 - 520nm) Dải đo: 0.74 - 800 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
85
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides
4.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh Dải đo 30-1000 mg/dL (0.34-11.30 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
86
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides
900
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Total Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hộ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 10 ~ 1000 mg/dL. (0.11 ~ 11.3 mmol/L). Phương pháp GK/GPO/POD, bước sóng 546/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
87
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Urea
6.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong máu người. Bước sóng: 340nm Dải đo: 0.743 - 400 mg/dL; Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
88
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Urea
4.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL (1.67-49.95 mmol/L), nước tiểu 200-6000 mg/dL (33-999 mmol/L). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
89
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Urea
1.200
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 1 ~ 200 mg/dL. (0.4 ~ 71.42 mmol/L). Phương pháp Urease/GLDH, bước sóng 340/405nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
90
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Acid uric
2.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Axit trong máu người. Dải đo: 0.03 - 30 mg/dL Bước sóng: 520nm (510 - 530nm); Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
91
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Acid uric
1.500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
92
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Acid uric
1.200
ml
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương người, sử dụng trên các hệ thống phân tích sinh hoá. Dải đo 0.1 ~ 100 mg/dL.(5.950 ~ 5950 µmol/L). Phương pháp Uricase/POD, bước sóng 600/800nm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
93
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin
6
Hộp
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin
Trung tâm y tế khu vực giá rai
94
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin
6
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin
Trung tâm y tế khu vực giá rai
95
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin
6
Hộp
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin
Trung tâm y tế khu vực giá rai
96
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin
6
Hộp
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin
Trung tâm y tế khu vực giá rai
97
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin
6
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Microalbumin
Trung tâm y tế khu vực giá rai
98
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin
6
Hộp
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Microalbumin
Trung tâm y tế khu vực giá rai
99
Hóa chất chuẩn các chỉ số sinh hóa (Multicalibrator)
90
ml
Hóa chất hiệu chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa
Trung tâm y tế khu vực giá rai
100
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
120
ml
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong trong bảng giá trị đi kèm; Dạng đông khô. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
101
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa
30
ml
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm định lượng sinh hoá: ALT, ALP, Amylase, AST, CK, CK-MB, GGT, LDH, Albumin, Bile Acid, Creatinine, Glucose, Total Protein, Urea, Uric Acid, dạng đông khô, được chiết xuất từ huyết thanh người và các chất ổn định và bảo quản. Hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
102
Nội kiểm các thông số sinh hóa mức bình thường
150
ml
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
Trung tâm y tế khu vực giá rai
103
Nội kiểm các thông số sinh hóa mức bất thường
250
ml
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
Trung tâm y tế khu vực giá rai
104
Chất kiểm chuẩn dùng cho mức 1
30
ml
Hoá chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho các xét nghiệm định lượng sinh hoá, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
105
Chất kiểm chuẩn dùng cho mức 2
30
ml
Hoá chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho các xét nghiệm định lượng sinh hoá, dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
106
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
100
ml
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm sinh hóa thường quy, mức nồng độ 1
Trung tâm y tế khu vực giá rai
107
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
100
ml
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm sinh hóa thường quy, mức nồng độ 1
Trung tâm y tế khu vực giá rai
108
Dung dịch rửa máy sinh hoá
12.000
ml
Hóa chất rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Trung tâm y tế khu vực giá rai
109
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa lipid
12.000
ml
Dung dịch rửa tăng cường máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
110
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tính kiềm
12.000
ml
Dung dịch rửa hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
111
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
12.000
ml
Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
112
Nước rửa máy sinh hóa tính acid
10.000
ml
Hoá chất rửa có tính acid làm sạch cuvet trong hệ thống phân tích sinh hoá lâm sàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
113
Hoá chất rửa hệ thống có oxi hóa mạnh
5.000
ml
Hoá chất rửa có tính oxi hóa mạnh làm sạch đầu kim và các phần khác trong hệ thống phân tích sinh hoá tự động CA-series
Trung tâm y tế khu vực giá rai
114
Nước rửa máy sinh hóa tính Kiềm
5.000
ml
Hoá chất rửa có tính kiềm làm sạch cuvet trong hệ thống phân tích sinh hoá lâm sàng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE.Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
115
Cốc đựng mẫu định lượng các thông số sinh hóa
25.000
Cái
Cúp đựng mẫu để đo máy xét nghiệm
Trung tâm y tế khu vực giá rai
116
Đèn Halogen
4
Cái
Bóng đèn halogen dùng trong máy phân tích sinh hoá.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
117
Cuvette
612
Cái
Cuvet sử dụng trong máy phân tích sinh hoá, chất liệu nhựa, thể tích đo 50-250uL, kích thước 5 x 7 x 31.2mm, chiều cao xuyên sáng 5mm. Hoặc tương đương.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
118
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time
360
ml
Hóa chất dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
119
Thuốc thử xét nghiệm APTT
240
ml
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
120
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường
30
ml
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. dạng đông khô. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
121
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường
30
ml
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. dạng đông khô. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
122
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
16
ml
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. dạng đông khô. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
123
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu
5.760
ml
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
124
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu (Rửa Kim hút)
600
ml
Dung dịch dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa nhiễm chéo. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
125
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu (Làm sạch thường xuyên trạm rửa)
375
ml
Dung dịch dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
126
Calibration Packs (Reagent pack) máy điện giải 5 thông số
15
Hộp
Tính năng: Xét nghiệm các thông số Natri, Kali, Clorua, Canxi, pH. Nguyên lý: Dùng Multi Bio-sensor đa cảm biến. Thành phần: Standard A350ml, Standard B 100ml, Standard C 130ml, Dung dịch tham chiếu 230ml. Quy cách: Hộp 810 mL Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
127
Dung dịch (QC) nội kiểm máy điện giải 5 thông số
12
Hộp
Tính năng dùng kiểm soát chất lượng xét nghiệm K+, Na+, Cl-, Ca2 +, pH Thành phần: 3x5x2ml, gồm: Huyết thanh bê, natri clorua, kali clorua, natri axetat, canxi clorua, axit aminoacetic, chất đệm, chất bảo quản. Quy cách: Hộp 30 mL Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
128
Dung dịch chuẩn máy điện giải 5 thông số
3
Hộp
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải K+, Na+, Cl-, Ca2 +, pH. Thành phần: 3x4x2ml, gồm: Natri Clorua, Muriate, Natri Acetate, Canxi Clorua, Glycine, chất đệm, sát trùng. Quy cách: Hộp 24 mL. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
129
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải 5 thông số
12
Hộp
Dung dịch rửa, làm sạch máy phân tích điện giải dòng máy CBS, KS Thành phần chính: 0.13g x 2+10ml, gồm: Lọ A: Các muối vô cơ. Lọ B: Pepsin. Quy cách: Hộp 0.13g x 2+10ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
130
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li
12
Hộp
Pack EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng máy xét nghiệm điện giải EasyLyte expand. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
131
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
7
Hộp
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
132
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng các thông số điện giải
5
Hộp
Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 3 mức: bình thường, cao và thấp. *Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
133
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND
1
Cái
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K, Na/K/Cl và Na/K/Li
Trung tâm y tế khu vực giá rai
134
Điện cực xét nghiệm định lượng Na dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND
1
Cái
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
135
Điện cực xét nghiệm định lượng K máy điện giải EASYLYTE EXPAND
1
Cái
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
136
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND
1
Cái
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
137
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca dùng cho máy điện giải EASYLYTE EXPAND
1
Cái
Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
138
Que thử nước tiểu 11 thông số
1.800
Test
Que thử nước tiểu kiểm tra độ chính xác xét nghiệm nước tiểu kiểm tra xác định nhanh định lượng các thông số Glucose, Bilibrubin, Protein, Kentones, PH, Blood, Specific Gravity, Urobilinogen, Nitrite, Leukocytes, Ascorbic Acid. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
139
Hóa chất chuẩn máy nước tiểu 11 thông số
180
ml
Dung dịch chuẩn máy nước tiểu 11 thông số 2 mức. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
140
Que thử nước tiểu 10 thông số
1.500
Test
Que thử nước tiểu 10 thông số: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, S.G, pH, Blood, Ketones, Nitrite, Leukocytes; tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu AE-4020. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
141
Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
3
Hộp
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu, tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu AE-4020. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
142
Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin
4.400
Test
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng hemoglobin A1c (mmol/mol theo IFCC và % theo NGSP) ở máu toàn phần của người bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) trao đổi ion trên D‑10 Hemoglobin Testing System. Bộ Thuốc thử bao gồm đủ các vật tư cho 400 test Phạm vi báo cáo: - % HbA1c theo NGSP: 3.9 - 18.8 - mmol/mol HbA1c theo IFCC: 19 -182.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
143
Vật liệu kiểm soát mức 1, mức 2 xét nghiệm định lượng Hemoglobin.
6
ml
Hóa chất kiểm soát chất lượng được sử dụng trong xác định định lượng HbA1c. Hai mức độ: Control L: 3 x 0.5 mL; Control H: 3 x 0.5 mL - Sản phẩm dạng đông khô
Trung tâm y tế khu vực giá rai
144
Dung dịch bách phân bạch cầu máy huyết học 22 thông số
4
Thùng
- Dung dịch bách phân 5 thành phần bạch cầu máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
145
Dung dịch pha loãng máy huyết học 22 thông số
12
Thùng
- Dung dịch pha loãng máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
146
Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số
12
Chai
- Dung dịch ly giải cầu hồng máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
147
Dung dịch rửa máy huyết học 22 thông số
3
Thùng
- Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
148
Dung dịch chuẩn máy huyết học 22 thông số
4
Hộp
- Dung dịch kiểm chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
149
Dung dịch rửa kim
12
Chai
- Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm huyết học. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
150
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học
50
Chai
Dung dịch dùng để loại bỏ các chất còn sót lại của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo lường của máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, diluent. Chứa chất hoạt động bề mặt và một enzyme có thể hòa tan và loại bỏ các hạt hữu cơ lớn.. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
151
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
91
Chai
Dùng để ly giải hồng cầu để giải phóng hemoglobin để cho phép xét nghiệm hemoglobin xa hơn trên các máy phân tích huyết học. Nó có thể phá vỡ màng tế bào của hồng cầu và giải phóng các chất trong tế bào để chuẩn bị cho quá trình phân tích tiếp theo. Dùng kèm với dung dịch rửa, diluent. Chứa các chất hoạt động bề mặt có tác dụng ly giải các tế bào hồng cầu và các chất bảo vệ bạch cầu giúp bảo vệ trạng thái của bạch cầu để cho phép sự biệt hóa các thành phần bạch cầu. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
152
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
92
Hộp
Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng mẫu máu trước khi xét nghiệm và để duy trì môi trường thích hợp trong quá trình xét nghiệm trên máy phân tích huyết học. Dùng kèm với hóa chất ly giải, dung dịch rửa. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
153
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm huyết học
18
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoặc bán tự động dùng nguyên lý trở kháng. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
154
Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học
6
Chai
Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học
Trung tâm y tế khu vực giá rai
155
Dung dịch pha loãng
50
Thùng
Sản phẩm là dung dịch có độ dẫn điện và cường độ ion nhất định, có thể pha loãng máu, tạo dòng chảy vỏ bọc và tạo môi trường ổn định cho việc đếm tế bào máu. - Thành phần: Natri hydro photphat: 0,9000%, Natri sunfat: 0,8900%, Natri clorua: 0,6000%, Kháng khuẩn: 0,0007% và Chất bảo quản: 0,0004% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C
Trung tâm y tế khu vực giá rai
156
Dung dịch ly giải
22
Chai
Sản phẩm xác định hàm lượng hemoglobin và đếm tổng số bạch cầu bằng cách ly giải hồng cầu và kết hợp với hemoglobin được giải phóng để tạo ra các hợp chất ổn định. - Thành phần: Trimethyl tetradecyl ammonium chloride: 1,5000%, axit succinic: 0,950%, Natri chloride: 0,4500%, Kháng khuẩn: 0,0004% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C
Trung tâm y tế khu vực giá rai
157
Dung dịch ly giải
21
Chai
Sản phẩm hỗ trợ nhuộm axit nucleic các tế bào có nhân bằng thuốc nhuộm FDN-D bằng cách ly giải hồng cầu và xử lý bạch cầu ở một mức độ nhất định, do đó hỗ trợ việc phân biệt số lượng bạch cầu. - Thành phần: Dodecyl trimethylammonium bromide: 1,5000%, Axit citric: 0,950%, Natri clorua: 0,4500%, Kháng khuẩn: 0,0004% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C
Trung tâm y tế khu vực giá rai
158
Dung dịch rửa
18
Hộp
Sản phẩm là dung dịch kiềm mạnh, có khả năng làm sạch hiệu quả các thành phần máu còn sót lại (protein lắng đọng, v.v.) và các tạp chất khác ảnh hưởng đến số lượng tế bào máu. - Thành phần: Natri hypoclorit: 5,5%, Natri hydroxit: 1,1%, tween 20: 0,01% - Điều kiện bảo quản: 2°C - 30°C - Hạn sử dụng (sau lần mở đầu tiên): 60 ngày ở nhiệt độ 15°C~32°C
Trung tâm y tế khu vực giá rai
159
Dung dịch kiểm chứng
5
Bộ
Mẫu đối chứng chứa nhiều hạt nhỏ có nguồn gốc động vật, có đặc tính tương tự bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu trong máu người. Các hạt này có thể mô phỏng chính xác máu người và theo dõi tình trạng của máy phân tích khi được kiểm tra trên máy phân tích. - Thành phần/thông tin về thành phần: bạch cầu mô phỏng: 98,8%, Natri clorua: 0,9%, Glutaraldehyde: 0,2%, Formaldehyde 37%: 0,1%. - Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 90 ngày ở nhiệt độ 2°C~8°C. - Sau khi mở, sản phẩm ổn định trong 14 ngày nếu được bảo quản nhiệt độ 2°C~8°C.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
160
Dung dịch kiểm chuẩn
12
Lọ
Dung dịch hiểu chuẩn chứa nhiều loại hạt tế bào có nguồn gốc động vật, có đặc tính tương tự như bạch cầu (WBC), hồng cầu (RBC) và tế bào mỡ (PLT) trong máu người. Các hạt này có thể mô phỏng chính xác máu người và hiệu chuẩn máy phân tích khi chúng được kiểm tra trong máy phân tích. - Thành phần/thông tin về thành phần: Hỗn hợp tế bào máu mô phỏng: 98,8%, Natri clorua: 0,9%, Glutaraldehyde: 0,2%, Formaldehyde 37%: 0,1%. - Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 2°C~8°C. - Sau khi mở, sản phẩm ổn định trong 7 ngày nếu được bảo quản ở nhiệt độ 2°C~8°C.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
161
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2
2
Hộp
Hoá chất xét nghiệm khí máu bao gồm: - 550mL Calibrant A Solution- Dung dịch Calibrant A 550 ml. Thành phần: 7.3–7.50 pH, 6-8% CO2, 21-25% 02, Buffer, Chất bảo quản, và wetting agen - 300mL Calibrant B Solution - Dung dịch Calibrant B 300 ml. Thành phần: 6.8–7.00 pH, 11-14% CO2, 0% 02,Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - 700mL Rinse Solution - Dung dịch hệ thống 700 ml. Thành phần: Buffer, Chất bảo quản, và wetting agent - Waste container - Bình đựng chất thải. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
162
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải
1
Hộp
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ (Không có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml, HCl (0,1N) và muối - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
163
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
1
Hộp
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 1 EasyQC Level 1 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 1 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
164
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
1
Hộp
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 2 EasyQC Level 2 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 2 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
165
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
1
Hộp
Hoá chất kiểm chuẩn chất lượng mức 3 EasyQC Level 3 dùng cho máy phân tích khí máu Easyblood Gas và EasyStat của hãng Medica/Mỹ. Thành phần: EasyQC Level 3 chứa đệm bicarbonate, dung dịch electrolyte cân bằng O2, CO2, không chứa chất bảo quản và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ người. Quy cách: 30 ống (ampules) x 1.7mL/hộp. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
166
Điện cực xét nghiệm định lượng pH dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS
1
Cái
Hộp/1 cái. Điện cực pH dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
167
Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS
1
Cái
Hộp/1 cái. Điện cực pCO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medic
Trung tâm y tế khu vực giá rai
168
Điện cực xét nghiệm định lượng PO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS
1
Cái
Hộp/1 cái. Điện cực pO2 dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
169
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải dùng cho máy xét nghiệm khí máu EASY BLOOD GAS
1
Cái
Hộp/1 cái. Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm khí máu hãng Medica
Trung tâm y tế khu vực giá rai
170
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
48
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Alpha Feto Protein (AFP) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. Phạm vi làm việc: 5-350 ng/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
171
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
48
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng CEA trong máu toàn phần/ huyết thanh/huyết tương của người Dải làm việc: 1-500 ng/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
172
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
48
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Cortisol trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải làm việc: 80-800 nmol/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
173
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ß HCG toàn phần
48
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng gonadotrophin màng đệm ở người (Total βhCG) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải đo: 5-50,000 mIU/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
174
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
48
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Protein phản ứng C - C-Reactive Protein (CRP) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương của người. Dải làm việc: 0.5-200 mg/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
175
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP
48
ml
Hóa chất sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Bộ kit xét nghiệm CRP. Dạng lỏng. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
176
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA
48
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Kháng nguyên đặc hiệu của tuyến tiền liệt trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Phạm vi hoạt động của AFIAS PSA là: 0.5-100 ng/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
177
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT
48
Test
Hóa chất xét nghiệm Miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Procalcitonin (PCT) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải hoạt động: 0.1-100 ng/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
178
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng PCT
48
ml
Hóa chất sử dụng nhằm mục đích kiểm soát chất lượng của bộ xét nghiệm PCT. Dạng đông khô.
Trung tâm y tế khu vực giá rai
179
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
720
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải làm việc: Mẫu huyết thanh/ huyết tương: 0.09-80.0 μIU/mL Mẫu máu toàn phần: 0.4-80.0 μIU/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
180
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
720
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Thyroxine tổng số (T4 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người Dải làm việc: 10.23 - 300.0 nmol/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
181
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
720
Test
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người. Dải làm việc: 0.77-7.7 nmol/L. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
182
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin-I
1.400
Test
Hóa chất xét nghiệm Miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng troponin-I tim (Tn-I) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. Dải hoạt động: 0.01‐15.00 ng/mL. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
183
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin-I
48
ml
Hóa chất được sử dụng để kiểm soát đúng và độ chính xác của quy trình định lượng TnI. Control có chứa Human Cardiac Troponin I/C Complex Antigen và huyết thanh ngựa. Thành phần - Boditech Tn-I Plus Control level 1 (1 mL) - Boditech Tn-I Plus Control level 2 (1 mL). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
184
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư
48
ml
Hóa chất sử dụng để kiểm soát chất lượng của bộ xét nghiệm chất chỉ điểm khối u (PSA, AFP, CEA). Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
185
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone
48
ml
Hóa chất được sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Hormone. Dạng đông khô. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
186
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
187
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP
4
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn: 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
188
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 0.5 - 100 ng/mL tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
189
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CEA
4
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
190
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, giải đo 1.0 - 400 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
191
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA19-9
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
192
Thuốc thửt dùng cho xét nghiệm định lượng CA125
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 2.0 - 1000 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
193
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA125
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
194
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 2 - 400 U/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
195
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CA15-3
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
196
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
500
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 500 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
197
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CK- MB
60
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
198
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CORTISOL
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 60 μg/dL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
199
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CORTISOL
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
200
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm CTNI 3rd-Gen
800
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 50 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
201
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm CTNL 3rd-Gen
96
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
202
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FREE PSA
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 20 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
203
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FREE PSA
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
204
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ß HCG
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 2000 mIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
205
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm ß HCG
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
206
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritin
300
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 3.0 - 1000 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
207
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Ferritin
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
208
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAg
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.05 - 60 IU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
209
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAg
4
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
210
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAb
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 6.4 - 1280 mIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
211
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBsAb
12
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
212
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBeAg
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 1.0 - 140 CI, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
213
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBeAg
4
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
214
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBeAb
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo (Inhibition %), tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
215
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBeAb
4
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
216
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HBcAb
100
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo (Inhibition %), tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
217
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBcAb
6
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
218
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm HBVAb
32
ml
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, 2 level, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
219
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HBVAg
48
ml
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, 2 level, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
220
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
500
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 μIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
221
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm TSH
48
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang,số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
222
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IFT3
500
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.5 - 25 pg/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
223
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm IFT3
48
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
224
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FT4
500
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.1 - 8 ng/dL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
225
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm FT4
48
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
226
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PAP
200
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.2 - 40 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
227
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PAP
8
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 2 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
228
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II
200
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 5 - 30,000 mAU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
229
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm PIVKA-II
24
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
230
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA II
200
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
231
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng PSA II
12
ml
Hóa Chất chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế khu vực giá rai
232
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng SCC
200
Test
Hóa chất định lượng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.1 - 100 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
233
Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm SCC
24
ml
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, số điểm chuẩn 6 điểm, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
234
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
75
ml
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 1, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
235
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
75
ml
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 2, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
236
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
75
ml
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, level 3, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
237
Hóa chất nền phát quang Substrate II
2.600
ml
Hóa chất nền dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
238
Hóa chất kiểm chuẩn Diluent Concentrate
2.400
ml
Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
239
Hóa chất rửa máy Wash Concentrate
4.800
ml
Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
240
Hóa chất chuẩn máy miễn dịch Detector
1.000
Test
Hóa chất chuẩn máy dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
241
Hóa chất pha loãng Sample Treatment
1.000
Test
Hóa chất pha loãng mẫu dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
242
Cốc chứa mẫu
5.000
Cúp
Cốc chứa mẫu dùng cho dòng máy AIA. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
243
Đầu côn hút mẫu
5.000
Cái
Đầu côn hút mẫu dùng cho dòng máy AIA. Hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực giá rai
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
15/12/2025
Số quyết định phê duyệt
41/TB-YTGR
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 54

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây