Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm |
20 |
Cái |
Chất liệu ghim bằng Titanium, có 66 ghim, dài 45mm. Thiết kế thanh chữ I. Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm, chiều cao ghim khi đóng 1.25mm-175mm. Thanh đe cố định. Ghim đóng hình chữ B chuẩn, công nghệ Tri-Staple, khoảng đóng mô mục tiêu từ 1.5mm-2.25mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG. Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
2 |
Băng đạn nội soi nghiêng dài 60mm |
20 |
Cái |
Chất liệu ghim bằng Titanium, có 90 ghim, dài 60mm. Thiết kế thanh chữ I. Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm, chiều cao ghim khi đóng 1.25mm-175mm. Thanh đe cố định. Ghim đóng hình chữ B chuẩn, công nghệ Tri-Staple, khoảng đóng mô mục tiêu từ 1.5mm-2.25mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG. Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
3 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
18 |
Cái |
Dùng với Cartridge 45-60mm, chất liệu ghim Titanium, công nghệ Tri-Staple. Sau khi lắp băng ghim tương thích có khả năng gập góc tổng 90 độ 2 bên, gập góc 45 độ mỗi bên. Trục dài 16cm, đa kích cỡ. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
4 |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm |
20 |
Cái |
Chiều dài thân dụng cụ 22cm, đường kính ngoài 28mm, đường kính lòng cắt 19.5mm, 26 ghim, chất liệu ghim bằng Titanium, chiều cao ghim 4.8mm, cho phẫu thuật nối đại trực tràng thấp, thanh đe tháo rời, công nghệ DST. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
5 |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm |
20 |
Cái |
Chiều dài thân dụng cụ 22cm, đường kính 31mm, đường kính lòng cắt 22.5mm, 30 ghim, chất liệu ghim bằng Titanium, chiều cao ghim 4.8mm, cho phẫu thuật nối đại trực tràng thấp, thanh đe tháo rời, công nghệ DST. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
6 |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt trong |
15 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 3 - 14 lỗ, đa hướng, mặt trong, trái/phải, đồng bộ với vít khoá, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
7 |
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm |
60 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
8 |
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm |
110 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
9 |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài |
15 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 3 - 14 lỗ, đa hướng, mặt ngoài, trái/phải, đồng bộ với vít khoá, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
10 |
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm |
60 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
11 |
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm |
110 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
12 |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc |
20 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 2-7 lỗ, có móc, đa hướng, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
13 |
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm |
90 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
14 |
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm |
150 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
15 |
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, có từ 4-12 lỗ, đa hướng, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
16 |
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm |
80 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
17 |
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm |
120 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
18 |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ |
10 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , đa hướng, có từ 6 - 7 lỗ. Tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
19 |
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm |
70 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
20 |
Nẹp khóa xương đòn chữ S, Titanium |
70 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , chữ S, có từ 6 - 12 lỗ, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
21 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
600 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
22 |
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Titanium |
20 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 6 - 8 lỗ, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
23 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
160 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
24 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, Titanium |
25 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , trái/phải, dài các cỡ, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
25 |
Vit khóa đường kính 2.4mm |
100 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.4mm, dài từ 6mm - 30mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
26 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
300 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
27 |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, Titanium |
25 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , mặt ngoài, có từ 3 - 9 lỗ, trái/phải, có nén ép, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
28 |
Vít khóa đường kính 2.7mm |
130 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.7mm, dài từ 6mm - 60mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
29 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
320 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
30 |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong, Titanium |
25 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , mặt trong, có từ 3 - 9 lỗ, trái/phải, có nén ép, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
31 |
Vít khóa đường kính 2.7mm |
130 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.7mm, dài từ 6mm - 60mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
32 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
320 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
33 |
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, Titanium |
40 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , nén ép, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
34 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
400 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
35 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, Titanium |
30 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 3 - 15 lỗ, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
36 |
Vít khóa đường kính 2.7mm |
150 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.7mm, dài từ 6mm - 60mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
37 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
300 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
38 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, Titanium |
30 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 4-10 lỗ, mặt trong, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
39 |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
300 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
40 |
Alcohol pad |
900.000 |
Miếng |
Tẩm sẵn cồn, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
41 |
Băng đựng hóa chất |
105 |
Băng |
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
42 |
Băng phim cố định kim luồn tĩnh mạch trung tâm |
1.000 |
Miếng |
Trong suốt, không thấm nước, có chứa Chlorhexidine 2%, dùng cố định kim luồn tĩnh mạch trung tâm. Kích cỡ: 10x12cm. Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
43 |
Băng thun có keo |
80 |
Cuộn |
Chất liệu cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, dính tốt, co giãn, có lớp giấy lót bảo vệ. Kích thước: 8cm x ≥4,5m(rộng x dài) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
44 |
Băng vô trùng trong suốt |
5.000 |
Miếng |
Lớp nền: Polyurethane, trong suốt, tiệt trùng. Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Kích thước 12cm x 9cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
45 |
Bao camera dùng cho phẫu thuật nội soi |
4.500 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
46 |
Bình chứa dịch hút áp lực âm |
400 |
Cái |
Bình chứa dịch có gel đông làm đặc dịch tiết & chất lỏng chứa trong bình giúp không rò rỉ dịch và khử mùi hôi, có sensor cảnh báo bình đầy, có đầu tich hợp lắp nhanh vào máy hút áp lực âm. Sử dụng cho máy hút áp lực âm thường và kèm tưới rửa. Kích thước: bình 300ml /500ml. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
47 |
Bộ áo phẫu thuật |
800 |
Cái |
Làm từ vải không dệt ≥6 lớp, định lượng ≥47gsm không thấm cồn, không thấm nước, chống tĩnh điện. Bộ gồm: Khăn thấm ≥ 30x40cm: 2 cái, Áo phẫu thuật L: 1 cái, Vải gói ≥60x60cm: 1 cái. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO13485, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
48 |
Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc thận dài hạn |
100 |
Bộ |
Chất liệu catheter bằng polyurethane, có cản quang, catherter thẳng, kích thước: 19-27cm. Đầu catheter thiết kế xoắn ốc Z tip hạn chế sự tái lọc bằng hoặc dưới 1%, có 8 lỗ bên; van khóa khí tự động có thể vừa luồn vừa xé, chiều dài đầu tip đến cuff 15-42 cm. Tốc độ dòng chảy có thể lên đến 500 ml/phút. Các bộ phận đi kèm: 01 van khóa khí tự động 15 Fr, 01 cây nong 10-12 Fr, 01 stylet, 01 cây tạo đường hầm, 02 nắp đậy, 01 cây nong 8 Fr, 01 dây guidewire 0.038", 01 kim dò 18 G, 02 băng gạc, size 14.5 Fr. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Mỹ |
||
49 |
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu |
10 |
Bộ |
Bao gồm: 1 catheter dẫn lưu ngực, loại cản xạ, cỡ 10F, dài 27cm(±1cm); 1que luồn tách cơ, cỡ 6F; 1 Kim chọc dò màng phổi, cỡ 18G, dài 7cm; 1 Bộ dây nối có nòng dẫn 0.032"x 45cm(±1cm) kèm khóa 3 chiều; 1 Cán dao kèm lưỡi dao phẫu thuật cỡ 11; 1 Syringe 10ml; 1 Van Heimlich; 1 Ga trải thủ thuật; 1 Túi dẫn lưu |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
50 |
Bộ cố định ngoài cẳng chân |
30 |
Bộ |
Chất liệu thép không gỉ, gồm 01 khung và 4 đinh răng Schanz đường kính 5.0mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
51 |
Bộ cố định ngoài chữ T |
10 |
Bộ |
Chất liệu thép không gỉ, gồm 5 đinh Schanz 5.0 x 160mm(5%) + 1 khung |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
52 |
Bộ cố định ngoài gần khớp (bất động vòng) |
30 |
Bộ |
Chất liệu thép không gỉ, gồm khung + 6 đinh Schanz 5,0 x 160mm(5%) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
53 |
Bộ cố định ngoài tay (bất động ngoài cẳng tay) |
10 |
Bộ |
Chất liệu thép không gỉ, gồm khung + 4 đinh Schanz 3,5 x 160mm(5%) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
54 |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da |
20 |
Cái |
Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da, mô mềm, có dây để cố định ống thông. Gồm: 1 catheter có khóa bằng polyurethane, cản quang, không bị gấp khúc, 1 trocar, 1 kim chọc 18G, 1 spit straightener. Cỡ 8Fr |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
55 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
250 |
Bộ |
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường. Bộ bao gồm: 1 cảm biến đo huyết áp xâm lấn (Pressure Transducer) dùng 1 lần, 1 dây truyền dịch (IV Set), 1 dây nối với khóa 3 ngã (chiều dài 20cm), 1 dây đo huyết áp (chiều dài 100cm), 2 khóa 3 ngã (Stopcock). 1 sticker dán phân biệt loại huyết áp được đo.Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
56 |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng |
12 |
Bộ |
Gồm sợi quang đầu bọc vàng, kim 21G, ống nong 4F -10cm, dây dẫn 45cm. Chiều dài của ống thông ≥ 2.5m. Đường kính trong 600µm, đường kính đầu phát laser 905µm. Vạch đánh dấu tới 85cm, khoảng cách mỗi vạch 1cm. Tương thích máy Venacure 1470/Venacure 1470 Pro. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
57 |
Bộ hút đàm kín trẻ em |
300 |
Bộ |
Lọ chứa: có chia vạch thể tích rõ ràng, có nắp vặn chặt, phải có ron cao su đệm ở nắp tránh rò rỉ, tràn đổ bệnh phẩm ra ngoài gây ngoại nhiễm. Dây hút size: 6Fr |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G20 |
||
58 |
Bộ kit hút dịch vết thương bằng áp lực âm, cỡ lớn |
20 |
Bộ |
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane phủ bạc. Bộ gồm : Xốp Granufoam Silver kích thước 26x15x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
59 |
Bộ kit hút dịch vết thương bằng áp lực âm, cỡ nhỏ |
30 |
Bộ |
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane phủ bạc. Bộ gồm : Xốp Granufoam Silver kích thước 10x7.5x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 1 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
60 |
Bộ kit hút dịch vết thương bằng áp lực âm, cỡ trung bình |
30 |
Bộ |
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane phủ bạc. Bộ gồm : Xốp Granufoam Silver kích thước 18x12.5x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
61 |
Bộ kit hút dịch vết thương kết hợp rửa vết thương, cỡ lớn |
10 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, có chức năng tưới rửa. Bộ gồm: 2 miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400 - 600micron kích thước miếng xốp 25 x 15 x 1.6cm (±5%). 2 dây dẫn và đầu nối (dây dẫn nước và dây hút), đầu hút có các cảm biến phản hồi áp suất và thực hiện điều chỉnh áp suất đầu ra của bơm. 3 miếng băng dán cải tiến. 2 gói chứa dung dịch phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết. 1 thước đo. Đặc tính: kết hợp 2 liệu trình tưới rửa và loại bỏ dịch phù nề, làm sạch vết thương và giảm nhiễm khuẩn tại chỗ tự động kết hợp với trị liệu áp lực âm. Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa và thời gian tưới ngâm rửa vết thương. Tiêt trùng sẵn. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
62 |
Bộ kit hút dịch vết thương kết hợp rửa vết thương, cỡ nhỏ |
30 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, có chức năng tưới rửa. Bộ gồm: 2 miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400 - 600micron, kích thước miếng xốp 11 x 8 x 1.8cm(±5%). 2 dây dẫn và đầu nối (dây dẫn nước và dây hút), đầu hút có các cảm biến phản hồi áp suất và thực hiện điều chỉnh áp suất đầu ra của bơm. 2 miếng băng dán cải tiến. 1 gói chứa dung dịch phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết. 1 thước đo. Đặc tính: kết hợp 2 liệu trình tưới rửa và loại bỏ dịch phù nề, làm sạch vết thương và giảm nhiễm khuẩn tại chỗ tự động kết hợp với trị liệu áp lực âm. Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa và thời gian tưới ngâm rửa vết thương. Tiệt trùng sẵn. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
63 |
Bộ kit hút dịch vết thương kết hợp rửa vết thương, cỡ trung |
30 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, có chức năng tưới rửa. Bộ gồm: 2 miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400 - 600micron, kích thước miếng xốp 17 x 15 x 1.8cm (±5%). 2 Dây dẫn và đầu nối (dây dẫn nước và dây hút), đầu hút có các cảm biến phản hồi áp suất và thực hiện điều chỉnh áp suất đầu ra của bơm. 2 miếng băng dán cải tiến. 2 gói chứa dung dịch phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết. 1 thước đo. Đặc tính: kết hợp 2 liệu trình tưới rửa và loại bỏ dịch phù nề, làm sạch vết thương và giảm nhiễm khuẩn tại chỗ tự động kết hợp với trị liệu áp lực âm. Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa và thời gian tưới ngâm rửa vết thương. Tiệt trùng sẵn. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
64 |
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương, có giá đỡ bình nước cất |
50 |
Cái |
Bộ gồm bình điều khiển nối với máy kèm dây tubing gắn sẵn và co nối spikeable ≥38mm, nối với dây cấp và túi nước rửa, điều chỉnh lượng nước bơm tưới rửa vết thương. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
65 |
Bộ ống dây thở dùng trong gây mê |
1.000 |
Bộ |
Chất liệu nhựa y tế. Bao gồm: 1 đầu nối xoay luer lock cong 90 độ, 1 co nối chữ Y có cổng đo CO2 có nắp, 4 đoạn dây dài ≥90 cm, 4 co nối thẳng (22F-22M), 2 bẫy nước(22M) có thể tháo lắp |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
66 |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau |
1.200 |
Bộ |
Bình chứa thuốc dung tích 300ml. Bộ điều chỉnh tốc độ: 2;4;6;8 ml/h, có khóa điều chỉnh. Nút bấm PCA, dễ sử dụng, liều tăng cường 1ml. Cổng nạp thuốc nằm trên bộ dây, sử dụng van 1 chiều, bộ dây dài từ 110cm, có khóa kẹp. Bộ lọc khí 5 µm. Chất liệu làm bình chứa không có cao su thiên nhiên và DEHP |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
67 |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O |
10 |
Bộ |
Cơ chế hoạt động van dạng bóng trong ống dẫn hình côn và lo xo phẳng.Van có 08 mức lực từ 30 - 200 mm H2O. Vỏ van bằng polysulfone() trong suốt cho phép nhìn thấy áp lực van trước khi cấy ghép. Đường kính van 16mm. Có thể đọc trực tiếp áp lực Van thông qua la bàn bộ điều chỉnh hoặc qua phim X quang. Bộ điều chỉnh áp lực có 3 phần gồm: 01 Khung định vị có vòng xoay hiển thị 04 hệ áp lực, 01 La bàn xác định vị trí trung tâm van, 01 Dụng cụ mở khóa van và điều chỉnh áp lực van. Kèm theo: Dây thoát dịch não thất, dài ≥23 cm; đường kính trong 1.3 mm(±5%) đường kính ngoài 2.5 mm(±5%); Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài ≥110 cm; đường kính trong 1.1 mm(±5%) đường kính ngoài 2.5 mm(±5%) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
68 |
Bộ xốp dùng cho điều trị vết thương bằng áp lực âm, cỡ lớn |
80 |
Cái |
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, hydrophobic construction không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt. Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất. Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 26x15x3.2cm(±5%), dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30,5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
69 |
Bộ xốp dùng cho điều trị vết thương bằng áp lực âm, cỡ nhỏ |
80 |
Cái |
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, hydrophobic construction không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt. Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất. Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 10x7,5x3,2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực âm. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 1 Băng dán cố định kích thước 30,5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
70 |
Bộ xốp dùng cho điều trị vết thương bằng áp lực âm, cỡ trung |
80 |
Cái |
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, hydrophobic construction không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt. Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất. Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 18x12.5x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
71 |
Cassette dùng cho máy Phaco Infiniti |
100 |
Cái |
Sử dụng tương thích với máy phẫu thuật phaco Infiniti. Đầu kim phaco kích thước 0.9mm. Bao gồm: Hệ thống quản lý dịch, đầu phaco tip dùng với đầu vặn, đầu sleeve silicon tưới dịch, dụng cụ vặn đầu tip I/A, dụng cụ giữ đầu tip, buồng thử, bao phủ vô trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
72 |
Catheter tĩnh mạch rốn |
300 |
Cái |
Chất liệu PVC, dài ≥ 37cm, cỡ 3.5 Fr, tốc độ dòng truyền dịch >6ml/ phút |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
73 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng có đường cản quang ngầm cỡ 16/18G |
20 |
Cái |
Catheter làm bằng vật liệu polyurethane, mềm, chống xoắn. Bộ gồm: Catheter 18G dài 50cm (±5%). Thể tích mồi 0.4/0.5ml, tốc độ dòng 15/12ml/phút, cannula 16G, dài 75cm (±5%), không pyrogenic, tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
74 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng có đường cản quang ngầm cỡ 20G |
20 |
Cái |
Catheter làm bằng vật liệu polyurethane, mềm. Bộ gồm: Catheter 20G dài 32cm (±5%).Thể tích mồi 0.2ml, tốc độ dòng ≥6ml/phút, cannula 18G dài 48mm(±5%), không pyrogenic, tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
75 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1Fr |
20 |
Cái |
Loại 1 nòng, dài 20-30cm, size 1Fr, dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ em <1000g. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
76 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2Fr |
20 |
Cái |
Size 2Fr, 2 nòng dài 30cm (±5%), sử dụng cho trẻ em >1000g |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
77 |
Chai xịt sát trùng tay khoan |
20 |
Chai |
Chai/710ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
78 |
Chỉ khâu phẫu thuật có gai số 3/0 |
30 |
Tép |
Chỉ làm từ copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate. Chỉ tự tiêu có gai không cần buộc nút, gai đầu tù, một đầu có vòng, dài ≥15cm, kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 26-28mm, số 3/0. Tiêu chuẩn ISO, CE, CFG |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 hoặc Châu Âu |
||
79 |
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0 |
360 |
Tép |
Đơn sợi, dài ≥90cm, 2 kim tròn đầu tròn, bằng thép không gỉ, phủ silicone, dài 20mm(± 5 %), 1/2 vòng tròn, số 4/0 . Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. Tiêu chuẩn CE, có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 hoặc Bắc Mỹ |
||
80 |
Chỉ Polydioxanone số 3/0 |
180 |
Tép |
Dài ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm(± 5 %), 1/2 vòng tròn, bằng thép không gỉ, phủ silicone, số 3/0, tiêu chuẩn CE, có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 hoặc Bắc Mỹ |
||
81 |
Chỉ thép mềm |
50 |
Cuộn |
Chất liệu thép không gỉ, có đầy đủ các đường kính 0.5mm, 0.7mm, 0.9mm, 1.2mm, dài ≥ 5m, mềm, tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
82 |
Chổi đánh bóng |
100 |
Cây |
Dùng trong nha khoa |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
83 |
Côn chính |
12 |
Hộp |
Dùng trong nha khoa, các số 20, 25, 30, 35. Hộp/120 cái |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
84 |
Côn giấy |
12 |
Hộp |
Dùng trong nha khoa, các số 20, 25, 30, 35 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
85 |
Dao mổ mắt 2.4 mm |
750 |
Cái |
Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, vát 2 mặt, cán nhựa, kích cỡ lưỡi dao mổ 2.4mm, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 hoặc Châu Âu |
||
86 |
Dây cáp tán sỏi đường mật tụy |
2 |
Cái |
Dây cáp tán sỏi 14Fr, chiều dài ≥ 82cm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ G7 |
||
87 |
Dây nối áp lực (Dây nối bơm tiêm điện) |
9.000 |
Sợi/Cái |
Dây làm bằng nhựa y tế, chiều dài 140-150cm. Đầu nối vặn xoắn chống rò rỉ, dây có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, chịu được áp lực hút ≥450mmHg, không chất gây sốt, không độc hại. Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
88 |
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc |
100 |
Cái |
Chất liệu dây: nhựa PVC y tế, không gây kích ứng, tương thích sinh học, không Latex, không có chất gây sốt. Mặt trong của thành ống trơn, nhẵn giúp giảm lực cản của máu và hiện tượng đóng cặn. Ống dây mềm đảm bảo thoát máu. Đầu nối: Luer lock tiêu chuẩn, khóa vặn chắc chắn. Chiều dài: Được thiết kế tối ưu để kết nối tuần tự quả hấp phụ và quả lọc, không gây gập, xoắn dây. Kích thước dây: đường kính trong trung bình là (4,4 ± 2%)mm, đường kính ngoài là (6,7 ± 2%)mm, độ dài dây là (800 ± 2%)mm. Tương thích với các loại máy. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
89 |
Dây silicon nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ |
20 |
Cái |
Gồm: 1 stent và một sợi chỉ tự tiêu 6.0, độ dài dây ≥ 40 mm, đường kính dây ≤ 0,64 mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
90 |
Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong, lối bên |
76 |
Cái |
Vật liệu bằng PEEK (Polyether ether ketone) , 2 điểm đánh dấu bằng tantalum . Độ dày của răng cưa: 0.7mm(±10%); khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu là 2mm(±10%) và khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu là 5mm(±10%). Đĩa đệm có kích thước: 28mm x 11mm (±5%) (dài x rộng) có đầy đủ các chiều cao từ 8-10-12-14mm, độ nghiêng 4 độ. Bên trong có khoang chứa xương, xương ghép sẵn được làm bằng vật liệu Tricalcium Phosphate chứa TCP 95% HA 5% hoặc tốt hơn, kích thước: 10.5mm x 22mm (±5%) (chiều sâu x dài) có đầy đủ các chiều cao từ 8-10-12-14mm, khoảng trống ghép xương ≤159.8 - ≥160.86 mm2. Đóng gói tiệt trùng sẵn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ Nhóm G7 |
||
91 |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.8% |
3.500 |
Cái |
Sodium Hyaluronate 1.8%. Trọng lượng phân tử: ≥ 3.0 million daltons. Độ nhớt ≥ 1000.000 mPas. Độ thẩm thấu: 300-350 mOsm/kg. Độ Ph: 6.8-7.6. Ống ≥ 1.1 ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 hoặc Châu Âu |
||
92 |
Đinh Kirschner có ren một đầu, Ø1.0mm |
60 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ, có đầy đủ các size từ Ø1.0-1.2mm, chiều dài 150mm (±5%), có ren một đầu. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
93 |
Đinh Kirschner có ren một đầu, Ø1.2mm |
60 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ, có đầy đủ các size từ Ø1.0-1.2mm, chiều dài 150mm (±5%), có ren một đầu. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
94 |
Đinh kirschner Dia 1.2mm |
100 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ, hai đầu nhọn, đường kính 1.2mm x 300mm, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
95 |
Đinh kirschner Dia 2.2mm |
100 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ, hai đầu nhọn, đường kính 2.2mm x 300mm, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
96 |
Dụng cụ cố định nội khí quản chống cắn |
100 |
Cái |
Đường kính trong(ID) từ 5-10mm thích hợp cho các loại ống nội khí quản |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
97 |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, sa trực tràng |
120 |
Cái |
Dạng vòng, kích thước 33mm, đường kính lòng cắt 24.6mm(±5%), ≥32 ghim dập, chiều cao ghim đóng từ 1.5mm-2mm, chất liệu ghim bằng hợp kim Titanium, theo PP Longo, thanh đe tháo rời, công nghệ DST. Tiêu chuẩn ISO, CE, CFG |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
98 |
Gạc cầm máu mũi |
450 |
Miếng |
Kích thước 8cm x 2cm x 1.5cm(dài x rộng x dày). Thành phần: Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate, tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
99 |
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn |
1.000 |
Cái |
Gạc lưới, có phủ chất Parafin, chlorhexidine, đóng gói riêng từng cái, tiệt trùng, kích thước ≥10cm x 10cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
100 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng |
15.000 |
Miếng |
Gạc y tế 10cm x 10cm x 10 lớp, chất liệu cotton 100%. Sợi chắc, mịn; Không mùi; Không tạp chất, tiệt trùng. Gói/ 10 miếng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
101 |
Gel chống dính sau phẫu thuật 2,5ml |
800 |
Hộp |
Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm. Hàm lượng: 10mg/ml. Dung tích: 2,5ml. Tự tiêu trong vòng 7 ngày. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
102 |
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml |
300 |
Hộp |
Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm. Hàm lượng: 10mg/ml. Dung tích: 5ml. Tự tiêu trong vòng 7 ngày. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
103 |
Khay pha loãng mẫu |
4.320 |
Chiếc/ Cái |
Khay pha loãng, mỗi khay (chiếc) bao gồm 16 giếng, sử dụng một lần |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
104 |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
20 |
Bộ |
Lồi cầu đùi: Chất liệu Cobalt Chrome, có ≥8 kích cỡ, phân biệt trái/phải, chiều dài trong ngoài (M/L) từ 54mm đến bằng hoặc trên 78mm và chiều dài trước sau (A/P) từ 51mm đến bằng hoặc trên 74mm. Lồi cầu có khả năng gập tối đa 155°. Cơ chế chốt dừng (post-cam) bất đối xứng. Rãnh bánh chè chống trật. Lớp đệm mâm chày: Chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), có ≥8 kích cỡ tương ứng với độ dày từ 9mm-17mm. Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome, có ≥8 kích cỡ, thiết kế dùng chung trái/phải, chiều dài trong ngoài (M/L) từ 59mm đến bằng hoặc trên 78mm và chiều dài trước sau (A/P) từ 40mm đến bằng hoặc trên 54mm. Cơ chế khóa với các điểm giảm ma sát. Bánh chè: Chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), có ≥6 kích cỡ đường kính từ 25mm đến bằng hoặc trên 40mm. Xi măng kháng sinh dùng cho khớp gối nhân tạo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
105 |
Khớp háng bán phần không xi măng phù hợp lòng tủy nhỏ |
20 |
Bộ |
Cuống xương đùi (Stem): Kích cỡ: có 7 kích cỡ 1-7, chiều dài từ 128mm đến bằng hoặc trên 161mm, đường kính đầu xa từ 5mm đến 11mm. Thân chuôi có rãnh dọc, mặt cắt thân chuôi hình bầu dục. Vật liệu: anodized TA6V, phủ 80µm Hydroxyapatite toàn thân (HAP). Góc cổ chuôi (Neck Angle): 137 độ, taper 10/12. Đầu xương đùi (Femoral Head): Chất liệu: hợp kim M30NW, kích cỡ 22.2mm, 28mm. Chỏm xương đùi: bên ngoài làm bằng thép không rỉ, bên trong là lớp đệm polyethylene UHMWPE kèm khóa chống trật đầu xương đùi, kích cỡ từ 40mm đến bằng hoặc trên 58mm. Tiêu chuẩn ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
106 |
Kim châm cứu |
25.000 |
Cây |
Đường kính thân kim 0.3mm. Độ dài thân kim 75mm. Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
107 |
Kim chích máu mao mạch/gót chân |
9.200 |
Chiếc |
Kích thước: 17G x 2mm hoặc 1.5mm x 2mm, có nút nhấn, sử dụng 1 lần. Chỗ nút nhấn: có bề mặt thoải mái để cho ngón tay dễ nhấn khi sử dụng/kích hoạt kim khi sử dụng. Chỗ đầu kim có nắp bảo vệ dài, an toàn, dễ dàng tháo ra. Thiết kế dạng chữ T dễ dàng cầm nắm khi thao tác, tiệt trùng, dùng 1 lần. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU |
||
108 |
Kim hậu cầu |
500 |
Cây |
Kim làm bằng thép không gỉ. Size 26G*1 1/2, không độc hại, không chất gây sốt, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
109 |
Kim tiêm nhựa số 22G |
1.000 |
Cây |
Kim rút thuốc số 22G 1 1/2''. Chất liệu kim là thép không gỉ. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
110 |
Kim trường châm |
1.000 |
Cây |
Chất liệu bằng thép không gỉ, tiệt trùng. Kim dài 100-120mm, đường kính 0.25-0,35mm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
111 |
Lọ vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm |
4.500 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100%, trắng trong, có nhãn, nắp màu (đỏ, vàng..), dung tích 50-55ml. Tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
112 |
Ly nha khoa |
4.500 |
Cái |
Chất liệu giấy, màu trắng đục, sử dụng tương thích với máy nha khoa(cảm ứng) model Seasons |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
113 |
Máng nhựa chữ V sử dụng cho pipet đa kênh |
200 |
Chiếc |
Sử dụng để đựng mẫu cho Micropipette. Chất liệu polystyrene, trong suốt, thiết kế đáy hình chữ V. Dung tích: 55 ml. Đóng gói riêng từng cái, đã tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G20 hoặc G7 |
||
114 |
Mặt nạ thở oxy trẻ em, sơ sinh |
300 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế, mềm, dẻo, dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, tiệt trùng, có đủ các size XS và size S |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
115 |
Miếng cầm máu mũi, có ống thở |
100 |
Cái |
Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate, khả năng thấm hút lên đến 21 lần trọng lượng của nó trong chất lỏng, có ống thở. Kích thước 8cmx 2cm x 1.5cm (dài x rộng x dày), tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
116 |
Miếng dán điện cực tim |
2.000 |
Miếng/Cái |
Kích thước: ≥43mm x 45mm, độ dính cao, tiếp xúc tốt, không gây kích ứng da |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
117 |
Miếng seal |
300 |
Cái |
Ngăn sự bay hơi và tạp nhiễm chéo giữa các giếng. Tấm màng được cắt sẵn vừa cỡ đĩa 96 giếng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G20 |
||
118 |
Miếng thoát vị Polypropylene 15cm x 15cm |
50 |
Miếng |
Chất liệu polypropylen, kích thước 15cm x 15cm. Trọng lượng ≥40g/m2, kích thước lỗ lưới: 2,35 ± 0,03mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu hoặc Châu Mỹ |
||
119 |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 121 x 134 x 0.6mm, cấu trúc 3D |
15 |
Miếng |
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới. Kích thước 121 x 134 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
120 |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150 x 150 x 0.6mm, cấu trúc 3D |
15 |
Miếng |
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm. Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành 4 khu vực: Vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm. kích thước 150 x 150 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
121 |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 153 x 161 x 0.6mm, cấu trúc 3D |
15 |
Miếng |
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới. Kích thước 153 x 161 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
122 |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 199 x 215 x 0.6mm, cấu trúc 3D |
15 |
Miếng |
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới. Kích thước 199 x 215 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
123 |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200 x 200 x 0.6mm, cấu trúc 3D. Kèm kỹ thuật tạo hình uốn 3D |
25 |
Miếng |
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm. Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành 4 khu vực: Vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm. Thời gian tạo hình 24 giờ từ khi nhận được dữ liệu CT/MRI. kích thước 200 x 200 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
124 |
Mũi khoan cắt răng (Surgical Burs) |
100 |
Mũi |
Dùng trong nha khoa, size 25mm, 28mm,… |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
125 |
Mũi khoan răng |
150 |
Cái |
Dùng trong nha khoa, các loại 702, 703, ... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
126 |
Nẹp lồi cầu 5 lỗ |
10 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất, kích thước 20x13mm(±10%), 5 lỗ, có 2 lỗ hình ovan, dày ≤1.0mm, vít đường kính 2.0mm. Dùng cho phẫu thuật Răng-Hàm-Mặt. Tương thích với vít mini đường kính 2.0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
127 |
Nẹp thẳng 40 lỗ |
40 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất, dày ≤1.0mm, 40 lỗ vít đường kính 2.0mm. Dùng cho phẫu thuật Răng-Hàm-Mặt. Tương thích với vít mini đường kính 2.0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
128 |
Nẹp medi titan thẳng, loại 16 lỗ |
30 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất, dày ≤0.6mm, 16 lỗ. Dùng với vít titan hàm mặt đường kính 1.6mm, 1.7mm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
129 |
Nẹp mini titan thẳng, loại 16 lỗ |
50 |
Cái |
Chất liệu Titanium nguyên chất, dày ≤1mm, 16 lỗ. Dùng với vít titan hàm mặt đường kính 2.0mm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
130 |
Vít titan hàm mặt, đường kính 1.6mm |
300 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, tự khoan và tự cố định, đường kính 1.6mm, có đủ các chiều dài từ 4mm-8mm. Sử dụng đồng bộ với Nẹp medi titan thẳng, loại 16 lỗ, vít 1.6mm, 1.7mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
131 |
Vít titan hàm mặt, đường kính 1.7mm |
300 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, loại tự cố định, đường kính 1.7mm, có đủ các chiều dài từ 4mm-8mm. Sử dụng đồng bộ với Nẹp medi titan thẳng, loại 16 lỗ, vít 1.6mm, 1.7mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
132 |
Vít titan hàm mặt, đường kính 2.0mm |
700 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, loại tự cố định, đường kính 2.0mm, có đủ các chiều dài từ 6mm-11mm. Sử dụng đồng bộ với Nẹp mini titan thẳng, loại 16 lỗ, vít 2.0mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
133 |
Mũi khoan hàm mặt |
20 |
Cái |
Đường kính 1.3-1.5mm x 50mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
134 |
Ống dẫn lưu mật (stent) loại cong đuôi heo, size 7Fr |
60 |
Cái |
Stent nhựa đường mật đuôi heo, đường kính 7Fr, chiều dài làm việc từ 7cm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7/Châu Âu |
||
135 |
Ống Fancol 50ml (hoặc ống đựng khác dùng để pha hóa chất) |
1.000 |
Cái |
Chất liệu: PP (polypropylene), trong suốt, có đế hình nón, có nắp vặn kín, đã tiệt trùng. Dung tích: 50 mL, có vạch chia các mức thể tích. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Bắc Mỹ hoặc G20 |
||
136 |
Ống nội phế quản 2 nòng |
18 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC, phủ silicone, không latex, đường cản quang chạy dọc theo thân ống. Gồm: ống nội phế quản trái/phải, co nối Y, có/không có kẹp, 4 dây hút đàm có van kiểm soát, trái/phải size 32-41Fr |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu hoặc Châu Mỹ |
||
137 |
Ống thông khí tai, đường kính 1.14mm |
20 |
Cái |
Chất liệu nhựa Fluoroplastic, đường kính 1.14mm, màu trắng hoặc màu xanh, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
138 |
Oxygen tubing |
1.500 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế, dài 2m, tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. Sử dụng cho nối thêm Tracheostomy HME cho người bệnh thở oxy qua NKQ/MKQ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
139 |
Quả lọc hấp phụ bằng Resin điều trị suy thận |
100 |
Cái |
1. Thể tích chất hấp phụ: 130ml ± 5%.2. Thể tích khoang máu: 114ml ± 5%.3. Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) hoặc polypropylene. 4. Vật liệu hấp phụ: hạt Resin, Styrene-divinylbenzene Copolymer liên kết ngang kép (Double Cross-linked Styrene-divinylbenzene Copolymer).5. Vật liệu phủ hạt hấp phụ: Collodion.6. Độ chịu lực của hạt hấp phụ: 8,1 ± 2N. 7 Tốc độ máu tối đa: ≥ 450mL/phút. 8. Dải hấp phụ: 5-30 kDa. 9. Phương thức khử trùng: chiếu xạ (bức xạ tia Gamma).10. Năng lực hấp phụ: Tỷ lệ hấp phụ: PTH: 53-54%; β2-MG: 44-45%; Creatinine: khoảng 85%; Protein toxins: khoảng 42%; IL-6: 21.8-31.5%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
140 |
Sò đánh bóng |
150 |
Cái |
Bột dẻo, dùng để đánh bóng răng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
141 |
Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt điện ERBE |
200 |
Cái |
Điện cực trung tính dạng đôi, dùng cho người lớn và trẻ em > 5 kg, hình Oval, có viền dẫn điện đều diện tích ở 2 bên, có các góc bo tròn. Kích thước: ≥ 176 x 122 mm. Sử dụng cho máy cắt đốt điện ERBE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
142 |
Tay cầm tán sỏi |
1 |
Cái |
Tay cầm tán sỏi cơ học bằng nhôm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ G7 |
||
143 |
Trâm K dũa ống tủy (Kim khoan răng) |
500 |
Cái |
Dùng trong nha khoa. Các số 15-40, dài 21-31mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
144 |
Trocar kim loại trơn, cỡ 11mm |
20 |
Cái |
Trocar kim loại trơn, cỡ 11mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ G7 |
||
145 |
Trocar kim loại trơn, cỡ 6mm |
20 |
Cái |
Trocar kim loại trơn, cỡ 6mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ G7 |
||
146 |
Trocar nhựa |
20 |
Cái |
Trocar nhựa vòng xoắn, cỡ 6mm, dài 6cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ G7 |
||
147 |
Trocar nhựa không dao 12mm |
20 |
Cái |
Trocar nhựa không dao, đường kính 12mm, dài 100mm, nòng ngoài có rãnh cố định |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ G7 |
||
148 |
Tube lưu mẫu HIV có nắp vặn |
400 |
Cái |
Dung tích 2ml, có nắp vặn, trong suốt, có vạch chia thể tích, chịu được nhiệt độ âm sâu, chịu được va đập, tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
149 |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 400mm |
20 |
Cuộn |
Loại dẹp. Kích thước 400mm x ≥200m |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
150 |
Vật liệu hàn răng, trám răng |
10 |
Lọ |
Vật liệu dùng để trám răng tạm, lọ/30g |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
151 |
Vít chỉ neo khâu sụn viền |
15 |
Cái |
Vật liệu hoàn toàn bằng chỉ siêu bền. Xâm lấn tối thiểu. Kích thước: Đầu neo 1.3mm(±10%) với 1 chỉ siêu bền số 2 và 1.8mm(±10%) với 2 chỉ siêu bền số 2. Cố định xoay được 360 độ trong xương. Chịu được lực căng ≥250N đối với đường kính 1.3mm và ≥380N đối với đường kính 1.8mm. Thân có khả năng uốn cong. Tiêu chuẩn: ISO, CE, tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
152 |
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai |
10 |
Cái |
Vật liệu PEEK hoặc Biocomposite. Kích thước: Đường kính 2.1mm(±10%) dùng với 1 sợi chỉ siêu bền số 2, hoặc 2 sợi chỉ siêu bền số 0, Đường kính 2.6mm(±10%) dùng với 1 sợi chỉ siêu bền số 2, hoặc 2 sợi chỉ siêu bền số 1. Lực căng ≥ 200N. Neo có kích thước nhỏ, cho phép có nhiều điểm cố định hơn, và định vị dễ dàng hơn xung quanh bờ ổ chảo. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
153 |
Vít chỉ neo, đường kính 5mm |
5 |
Cái |
Vít chỉ neo kiểu ren xoắn tự tiêu. Vật liệu Polylactic Acid (PLA), với 2 sợi chỉ siêu bền số 2. Kích thước: Đường kính 5mm, chiều dài 15.3mm(±10%). Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
154 |
Vít chỉ neo, đường kính 6.5mm |
5 |
Cái |
Vít chỉ neo kiểu ren xoắn tự tiêu. Vật liệu Polylactic Acid (PLA), với 2 sợi chỉ siêu bền số 2. Kích thước: Đường kính 6.5mm, chiều dài 16.3mm(±10%). Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
155 |
Vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém (loãng xương), Ø6mm |
114 |
Cái |
Vật liệu bằng Titanium. Trên thân vít có 6 lỗ bơm xi măng, mỗi bên có 3 lỗ. Đầu vít được thiết kế để gắn với canulla bơm xi măng có thể tích ≥2cc, mỗi vạch là ≤0.5cc. Phần rỗng bên trong của vít được thiết kế theo nguyên lý cơ học của dịch cho phép xi măng dễ dàng xuyên qua các lỗ mà không chảy xuống tận cùng của thân vít. Đường kính 6mm, có đầy đủ các cỡ dài từ 35-60mm. Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
156 |
Vít mini đường kính 2.0mm |
1.200 |
Cái |
Chất liệu hợp kim Titanium, đường kính 2.0mm, có đủ các cỡ dài từ 6mm-19mm, tự taro. Tương thích với các loại nẹp cho phẫu thuật Răng- Hàm - Mặt. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
157 |
Vít titan mini tự khoan đường kính 2.0mm |
1.200 |
Cái |
Chất liệu titanium, tự khoan, đường kính 2.0mm, dài 6mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE . Tương thích với miếng vá khuyết sọ và nẹp vá sọ não |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
158 |
Vít xương xốp |
200 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, ren bán phần, đường kính 4.0mm, dài từ 10mm-75mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hoạt động của con người nếu không có sự cổ vũ của lý tưởng thì sẽ biến thành trống rỗng và nhỏ bé. "
Chernyshevsky (Nga)
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.