Cung ứng vật tư y tế

Tìm thấy: 16:45 13/03/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung ứng hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế (Phần còn lại và bổ sung) năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Tên gói thầu
Gói số 02: Vật tư y tế (Phần còn lại và bổ sung)

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600007878-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung ứng vật tư y tế
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
06-Nguyễn Huệ, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Tô Ngọc Đào
Chức vụ
Nhân viên phòng VT, TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 06 Nguyễn Huệ, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 13/03/2026 16:43 Đến ngày 23/03/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 23/03/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Băng đạn nội soi nghiêng dài 45mm
20
Cái
Chất liệu ghim bằng Titanium, có 66 ghim, dài 45mm. Thiết kế thanh chữ I. Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm, chiều cao ghim khi đóng 1.25mm-175mm. Thanh đe cố định. Ghim đóng hình chữ B chuẩn, công nghệ Tri-Staple, khoảng đóng mô mục tiêu từ 1.5mm-2.25mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG. Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
2
Băng đạn nội soi nghiêng dài 60mm
20
Cái
Chất liệu ghim bằng Titanium, có 90 ghim, dài 60mm. Thiết kế thanh chữ I. Băng ghim nội soi có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3.0mm; 3.5mm; 4.0mm, chiều cao ghim khi đóng 1.25mm-175mm. Thanh đe cố định. Ghim đóng hình chữ B chuẩn, công nghệ Tri-Staple, khoảng đóng mô mục tiêu từ 1.5mm-2.25mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG. Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
3
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
18
Cái
Dùng với Cartridge 45-60mm, chất liệu ghim Titanium, công nghệ Tri-Staple. Sau khi lắp băng ghim tương thích có khả năng gập góc tổng 90 độ 2 bên, gập góc 45 độ mỗi bên. Trục dài 16cm, đa kích cỡ. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
4
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm
20
Cái
Chiều dài thân dụng cụ 22cm, đường kính ngoài 28mm, đường kính lòng cắt 19.5mm, 26 ghim, chất liệu ghim bằng Titanium, chiều cao ghim 4.8mm, cho phẫu thuật nối đại trực tràng thấp, thanh đe tháo rời, công nghệ DST. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
5
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm
20
Cái
Chiều dài thân dụng cụ 22cm, đường kính 31mm, đường kính lòng cắt 22.5mm, 30 ghim, chất liệu ghim bằng Titanium, chiều cao ghim 4.8mm, cho phẫu thuật nối đại trực tràng thấp, thanh đe tháo rời, công nghệ DST. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFG.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
6
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt trong
15
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 3 - 14 lỗ, đa hướng, mặt trong, trái/phải, đồng bộ với vít khoá, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
7
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm
60
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
8
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm
110
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
9
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài
15
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 3 - 14 lỗ, đa hướng, mặt ngoài, trái/phải, đồng bộ với vít khoá, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
10
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm
60
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
11
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm
110
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
12
Nẹp khóa đa hướng xương đòn có móc
20
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 2-7 lỗ, có móc, đa hướng, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
13
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm
90
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
14
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm
150
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
15
Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu
10
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, có từ 4-12 lỗ, đa hướng, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
16
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm
80
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
17
Vit khóa đa hướng Ø 3.5mm
120
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 3.5mm, dài từ 10-80mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
18
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ
10
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , đa hướng, có từ 6 - 7 lỗ. Tiêu chuẩn ISO, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
19
Vit khóa đa hướng Ø 2.7mm
70
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đa hướng, đường kính 2.7mm, dài từ 10-40mm, tiêu chuẩn ISO, CFS, CE , đồng bộ với nẹp khoá đa hướng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
20
Nẹp khóa xương đòn chữ S, Titanium
70
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , chữ S, có từ 6 - 12 lỗ, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
21
Vít khóa đường kính 3.5mm
600
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
22
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Titanium
20
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 6 - 8 lỗ, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
23
Vít khóa đường kính 3.5mm
160
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
24
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, Titanium
25
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , trái/phải, dài các cỡ, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
25
Vit khóa đường kính 2.4mm
100
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.4mm, dài từ 6mm - 30mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
26
Vít khóa đường kính 3.5mm
300
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
27
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, Titanium
25
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , mặt ngoài, có từ 3 - 9 lỗ, trái/phải, có nén ép, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
28
Vít khóa đường kính 2.7mm
130
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.7mm, dài từ 6mm - 60mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
29
Vít khóa đường kính 3.5mm
320
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
30
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong, Titanium
25
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , mặt trong, có từ 3 - 9 lỗ, trái/phải, có nén ép, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
31
Vít khóa đường kính 2.7mm
130
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.7mm, dài từ 6mm - 60mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
32
Vít khóa đường kính 3.5mm
320
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
33
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, Titanium
40
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , nén ép, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
34
Vít khóa đường kính 3.5mm
400
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
35
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, Titanium
30
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 3 - 15 lỗ, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
36
Vít khóa đường kính 2.7mm
150
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 2.7mm, dài từ 6mm - 60mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
37
Vít khóa đường kính 3.5mm
300
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
38
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, Titanium
30
Cái
Chất liệu Hợp kim titanium , có từ 4-10 lỗ, mặt trong, trái/phải, tiêu chuẩn ISO, CE , đồng bộ với vít khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
39
Vít khóa đường kính 3.5mm
300
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự taro. Đường kính thân vít 3.5mm, dài từ 10mm - 80mm, đồng bộ với nẹp khoá
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
40
Alcohol pad
900.000
Miếng
Tẩm sẵn cồn, tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
41
Băng đựng hóa chất
105
Băng
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
42
Băng phim cố định kim luồn tĩnh mạch trung tâm
1.000
Miếng
Trong suốt, không thấm nước, có chứa Chlorhexidine 2%, dùng cố định kim luồn tĩnh mạch trung tâm. Kích cỡ: 10x12cm. Tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
43
Băng thun có keo
80
Cuộn
Chất liệu cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, dính tốt, co giãn, có lớp giấy lót bảo vệ. Kích thước: 8cm x ≥4,5m(rộng x dài)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
44
Băng vô trùng trong suốt
5.000
Miếng
Lớp nền: Polyurethane, trong suốt, tiệt trùng. Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Kích thước 12cm x 9cm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
45
Bao camera dùng cho phẫu thuật nội soi
4.500
Cái
Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
46
Bình chứa dịch hút áp lực âm
400
Cái
Bình chứa dịch có gel đông làm đặc dịch tiết & chất lỏng chứa trong bình giúp không rò rỉ dịch và khử mùi hôi, có sensor cảnh báo bình đầy, có đầu tich hợp lắp nhanh vào máy hút áp lực âm. Sử dụng cho máy hút áp lực âm thường và kèm tưới rửa. Kích thước: bình 300ml /500ml. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
47
Bộ áo phẫu thuật
800
Cái
Làm từ vải không dệt ≥6 lớp, định lượng ≥47gsm không thấm cồn, không thấm nước, chống tĩnh điện. Bộ gồm: Khăn thấm ≥ 30x40cm: 2 cái, Áo phẫu thuật L: 1 cái, Vải gói ≥60x60cm: 1 cái. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO13485, CE.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
48
Bộ catheter cổ hầm dùng trong lọc thận dài hạn
100
Bộ
Chất liệu catheter bằng polyurethane, có cản quang, catherter thẳng, kích thước: 19-27cm. Đầu catheter thiết kế xoắn ốc Z tip hạn chế sự tái lọc bằng hoặc dưới 1%, có 8 lỗ bên; van khóa khí tự động có thể vừa luồn vừa xé, chiều dài đầu tip đến cuff 15-42 cm. Tốc độ dòng chảy có thể lên đến 500 ml/phút. Các bộ phận đi kèm: 01 van khóa khí tự động 15 Fr, 01 cây nong 10-12 Fr, 01 stylet, 01 cây tạo đường hầm, 02 nắp đậy, 01 cây nong 8 Fr, 01 dây guidewire 0.038", 01 kim dò 18 G, 02 băng gạc, size 14.5 Fr. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Mỹ
49
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu
10
Bộ
Bao gồm: 1 catheter dẫn lưu ngực, loại cản xạ, cỡ 10F, dài 27cm(±1cm); 1que luồn tách cơ, cỡ 6F; 1 Kim chọc dò màng phổi, cỡ 18G, dài 7cm; 1 Bộ dây nối có nòng dẫn 0.032"x 45cm(±1cm) kèm khóa 3 chiều; 1 Cán dao kèm lưỡi dao phẫu thuật cỡ 11; 1 Syringe 10ml; 1 Van Heimlich; 1 Ga trải thủ thuật; 1 Túi dẫn lưu
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
50
Bộ cố định ngoài cẳng chân
30
Bộ
Chất liệu thép không gỉ, gồm 01 khung và 4 đinh răng Schanz đường kính 5.0mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
51
Bộ cố định ngoài chữ T
10
Bộ
Chất liệu thép không gỉ, gồm 5 đinh Schanz 5.0 x 160mm(5%) + 1 khung
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
52
Bộ cố định ngoài gần khớp (bất động vòng)
30
Bộ
Chất liệu thép không gỉ, gồm khung + 6 đinh Schanz 5,0 x 160mm(5%)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
53
Bộ cố định ngoài tay (bất động ngoài cẳng tay)
10
Bộ
Chất liệu thép không gỉ, gồm khung + 4 đinh Schanz 3,5 x 160mm(5%)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
54
Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da
20
Cái
Bộ dẫn lưu đường mật, thận qua da, mô mềm, có dây để cố định ống thông. Gồm: 1 catheter có khóa bằng polyurethane, cản quang, không bị gấp khúc, 1 trocar, 1 kim chọc 18G, 1 spit straightener. Cỡ 8Fr
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
55
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
250
Bộ
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường. Bộ bao gồm: 1 cảm biến đo huyết áp xâm lấn (Pressure Transducer) dùng 1 lần, 1 dây truyền dịch (IV Set), 1 dây nối với khóa 3 ngã (chiều dài 20cm), 1 dây đo huyết áp (chiều dài 100cm), 2 khóa 3 ngã (Stopcock). 1 sticker dán phân biệt loại huyết áp được đo.Tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
56
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng
12
Bộ
Gồm sợi quang đầu bọc vàng, kim 21G, ống nong 4F -10cm, dây dẫn 45cm. Chiều dài của ống thông ≥ 2.5m. Đường kính trong 600µm, đường kính đầu phát laser 905µm. Vạch đánh dấu tới 85cm, khoảng cách mỗi vạch 1cm. Tương thích máy Venacure 1470/Venacure 1470 Pro. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
57
Bộ hút đàm kín trẻ em
300
Bộ
Lọ chứa: có chia vạch thể tích rõ ràng, có nắp vặn chặt, phải có ron cao su đệm ở nắp tránh rò rỉ, tràn đổ bệnh phẩm ra ngoài gây ngoại nhiễm. Dây hút size: 6Fr
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G20
58
Bộ kit hút dịch vết thương bằng áp lực âm, cỡ lớn
20
Bộ
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane phủ bạc. Bộ gồm : Xốp Granufoam Silver kích thước 26x15x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
59
Bộ kit hút dịch vết thương bằng áp lực âm, cỡ nhỏ
30
Bộ
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane phủ bạc. Bộ gồm : Xốp Granufoam Silver kích thước 10x7.5x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 1 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
60
Bộ kit hút dịch vết thương bằng áp lực âm, cỡ trung bình
30
Bộ
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane phủ bạc. Bộ gồm : Xốp Granufoam Silver kích thước 18x12.5x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
61
Bộ kit hút dịch vết thương kết hợp rửa vết thương, cỡ lớn
10
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, có chức năng tưới rửa. Bộ gồm: 2 miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400 - 600micron kích thước miếng xốp 25 x 15 x 1.6cm (±5%). 2 dây dẫn và đầu nối (dây dẫn nước và dây hút), đầu hút có các cảm biến phản hồi áp suất và thực hiện điều chỉnh áp suất đầu ra của bơm. 3 miếng băng dán cải tiến. 2 gói chứa dung dịch phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết. 1 thước đo. Đặc tính: kết hợp 2 liệu trình tưới rửa và loại bỏ dịch phù nề, làm sạch vết thương và giảm nhiễm khuẩn tại chỗ tự động kết hợp với trị liệu áp lực âm. Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa và thời gian tưới ngâm rửa vết thương. Tiêt trùng sẵn. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
62
Bộ kit hút dịch vết thương kết hợp rửa vết thương, cỡ nhỏ
30
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, có chức năng tưới rửa. Bộ gồm: 2 miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400 - 600micron, kích thước miếng xốp 11 x 8 x 1.8cm(±5%). 2 dây dẫn và đầu nối (dây dẫn nước và dây hút), đầu hút có các cảm biến phản hồi áp suất và thực hiện điều chỉnh áp suất đầu ra của bơm. 2 miếng băng dán cải tiến. 1 gói chứa dung dịch phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết. 1 thước đo. Đặc tính: kết hợp 2 liệu trình tưới rửa và loại bỏ dịch phù nề, làm sạch vết thương và giảm nhiễm khuẩn tại chỗ tự động kết hợp với trị liệu áp lực âm. Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa và thời gian tưới ngâm rửa vết thương. Tiệt trùng sẵn. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
63
Bộ kit hút dịch vết thương kết hợp rửa vết thương, cỡ trung
30
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, có chức năng tưới rửa. Bộ gồm: 2 miếng xốp bằng Polyurethane ether, kích thước lỗ 400 - 600micron, kích thước miếng xốp 17 x 15 x 1.8cm (±5%). 2 Dây dẫn và đầu nối (dây dẫn nước và dây hút), đầu hút có các cảm biến phản hồi áp suất và thực hiện điều chỉnh áp suất đầu ra của bơm. 2 miếng băng dán cải tiến. 2 gói chứa dung dịch phòng ngừa tổn thương da do dịch tiết. 1 thước đo. Đặc tính: kết hợp 2 liệu trình tưới rửa và loại bỏ dịch phù nề, làm sạch vết thương và giảm nhiễm khuẩn tại chỗ tự động kết hợp với trị liệu áp lực âm. Điều chỉnh được lượng dung dịch rửa và thời gian tưới ngâm rửa vết thương. Tiệt trùng sẵn. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
64
Bộ ống dẫn lưu nước rửa vết thương, có giá đỡ bình nước cất
50
Cái
Bộ gồm bình điều khiển nối với máy kèm dây tubing gắn sẵn và co nối spikeable ≥38mm, nối với dây cấp và túi nước rửa, điều chỉnh lượng nước bơm tưới rửa vết thương. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
65
Bộ ống dây thở dùng trong gây mê
1.000
Bộ
Chất liệu nhựa y tế. Bao gồm: 1 đầu nối xoay luer lock cong 90 độ, 1 co nối chữ Y có cổng đo CO2 có nắp, 4 đoạn dây dài ≥90 cm, 4 co nối thẳng (22F-22M), 2 bẫy nước(22M) có thể tháo lắp
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
66
Bộ truyền kiểm soát giảm đau
1.200
Bộ
Bình chứa thuốc dung tích 300ml. Bộ điều chỉnh tốc độ: 2;4;6;8 ml/h, có khóa điều chỉnh. Nút bấm PCA, dễ sử dụng, liều tăng cường 1ml. Cổng nạp thuốc nằm trên bộ dây, sử dụng van 1 chiều, bộ dây dài từ 110cm, có khóa kẹp. Bộ lọc khí 5 µm. Chất liệu làm bình chứa không có cao su thiên nhiên và DEHP
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
67
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O
10
Bộ
Cơ chế hoạt động van dạng bóng trong ống dẫn hình côn và lo xo phẳng.Van có 08 mức lực từ 30 - 200 mm H2O. Vỏ van bằng polysulfone() trong suốt cho phép nhìn thấy áp lực van trước khi cấy ghép. Đường kính van 16mm. Có thể đọc trực tiếp áp lực Van thông qua la bàn bộ điều chỉnh hoặc qua phim X quang. Bộ điều chỉnh áp lực có 3 phần gồm: 01 Khung định vị có vòng xoay hiển thị 04 hệ áp lực, 01 La bàn xác định vị trí trung tâm van, 01 Dụng cụ mở khóa van và điều chỉnh áp lực van. Kèm theo: Dây thoát dịch não thất, dài ≥23 cm; đường kính trong 1.3 mm(±5%) đường kính ngoài 2.5 mm(±5%); Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài ≥110 cm; đường kính trong 1.1 mm(±5%) đường kính ngoài 2.5 mm(±5%)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
68
Bộ xốp dùng cho điều trị vết thương bằng áp lực âm, cỡ lớn
80
Cái
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, hydrophobic construction không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt. Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất. Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 26x15x3.2cm(±5%), dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30,5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
69
Bộ xốp dùng cho điều trị vết thương bằng áp lực âm, cỡ nhỏ
80
Cái
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, hydrophobic construction không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt. Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất. Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 10x7,5x3,2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực âm. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 1 Băng dán cố định kích thước 30,5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
70
Bộ xốp dùng cho điều trị vết thương bằng áp lực âm, cỡ trung
80
Cái
Chất liệu : xốp granufoam polyurethane, cấu trúc lổ hổng mở 400-600 microns, hydrophobic construction không giữ nước, không lưu đọng dịch tiết trong xốp, thông thoáng & thoát dịch tốt. Công nghệ bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương với 4 sensor lumen, phản hồi áp suất. Bộ gồm : Xốp Granufoam kích thước 18x12.5x3.2cm(±5%). Dây dẫn & đầu nối có cảm biến cân bằng áp lực bù trừ để đảm bảo áp lực tại vết thương. Kẹp dây dẫn & đầu nối. 2 Băng dán cố định kích thước 30.5 cm x 26cm (±5%). Thước đo. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
71
Cassette dùng cho máy Phaco Infiniti
100
Cái
Sử dụng tương thích với máy phẫu thuật phaco Infiniti. Đầu kim phaco kích thước 0.9mm. Bao gồm: Hệ thống quản lý dịch, đầu phaco tip dùng với đầu vặn, đầu sleeve silicon tưới dịch, dụng cụ vặn đầu tip I/A, dụng cụ giữ đầu tip, buồng thử, bao phủ vô trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
72
Catheter tĩnh mạch rốn
300
Cái
Chất liệu PVC, dài ≥ 37cm, cỡ 3.5 Fr, tốc độ dòng truyền dịch >6ml/ phút
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU
73
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng có đường cản quang ngầm cỡ 16/18G
20
Cái
Catheter làm bằng vật liệu polyurethane, mềm, chống xoắn. Bộ gồm: Catheter 18G dài 50cm (±5%). Thể tích mồi 0.4/0.5ml, tốc độ dòng 15/12ml/phút, cannula 16G, dài 75cm (±5%), không pyrogenic, tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
74
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng có đường cản quang ngầm cỡ 20G
20
Cái
Catheter làm bằng vật liệu polyurethane, mềm. Bộ gồm: Catheter 20G dài 32cm (±5%).Thể tích mồi 0.2ml, tốc độ dòng ≥6ml/phút, cannula 18G dài 48mm(±5%), không pyrogenic, tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
75
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1Fr
20
Cái
Loại 1 nòng, dài 20-30cm, size 1Fr, dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ em <1000g.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
76
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2Fr
20
Cái
Size 2Fr, 2 nòng dài 30cm (±5%), sử dụng cho trẻ em >1000g
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
77
Chai xịt sát trùng tay khoan
20
Chai
Chai/710ml
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
78
Chỉ khâu phẫu thuật có gai số 3/0
30
Tép
Chỉ làm từ copolymer của acid glycolic và trimethylene carbonate. Chỉ tự tiêu có gai không cần buộc nút, gai đầu tù, một đầu có vòng, dài ≥15cm, kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 26-28mm, số 3/0. Tiêu chuẩn ISO, CE, CFG
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7 hoặc Châu Âu
79
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0
360
Tép
Đơn sợi, dài ≥90cm, 2 kim tròn đầu tròn, bằng thép không gỉ, phủ silicone, dài 20mm(± 5 %), 1/2 vòng tròn, số 4/0 . Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. Tiêu chuẩn CE, có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7 hoặc Bắc Mỹ
80
Chỉ Polydioxanone số 3/0
180
Tép
Dài ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm(± 5 %), 1/2 vòng tròn, bằng thép không gỉ, phủ silicone, số 3/0, tiêu chuẩn CE, có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7 hoặc Bắc Mỹ
81
Chỉ thép mềm
50
Cuộn
Chất liệu thép không gỉ, có đầy đủ các đường kính 0.5mm, 0.7mm, 0.9mm, 1.2mm, dài ≥ 5m, mềm, tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
82
Chổi đánh bóng
100
Cây
Dùng trong nha khoa
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
83
Côn chính
12
Hộp
Dùng trong nha khoa, các số 20, 25, 30, 35. Hộp/120 cái
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
84
Côn giấy
12
Hộp
Dùng trong nha khoa, các số 20, 25, 30, 35
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
85
Dao mổ mắt 2.4 mm
750
Cái
Lưỡi dao làm bằng thép không gỉ, vát 2 mặt, cán nhựa, kích cỡ lưỡi dao mổ 2.4mm, tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7 hoặc Châu Âu
86
Dây cáp tán sỏi đường mật tụy
2
Cái
Dây cáp tán sỏi 14Fr, chiều dài ≥ 82cm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ G7
87
Dây nối áp lực (Dây nối bơm tiêm điện)
9.000
Sợi/Cái
Dây làm bằng nhựa y tế, chiều dài 140-150cm. Đầu nối vặn xoắn chống rò rỉ, dây có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, chịu được áp lực hút ≥450mmHg, không chất gây sốt, không độc hại. Tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
88
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc
100
Cái
Chất liệu dây: nhựa PVC y tế, không gây kích ứng, tương thích sinh học, không Latex, không có chất gây sốt. Mặt trong của thành ống trơn, nhẵn giúp giảm lực cản của máu và hiện tượng đóng cặn. Ống dây mềm đảm bảo thoát máu. Đầu nối: Luer lock tiêu chuẩn, khóa vặn chắc chắn. Chiều dài: Được thiết kế tối ưu để kết nối tuần tự quả hấp phụ và quả lọc, không gây gập, xoắn dây. Kích thước dây: đường kính trong trung bình là (4,4 ± 2%)mm, đường kính ngoài là (6,7 ± 2%)mm, độ dài dây là (800 ± 2%)mm. Tương thích với các loại máy. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
89
Dây silicon nối lệ quản và điều trị hẹp điểm lệ
20
Cái
Gồm: 1 stent và một sợi chỉ tự tiêu 6.0, độ dài dây ≥ 40 mm, đường kính dây ≤ 0,64 mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
90
Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong, lối bên
76
Cái
Vật liệu bằng PEEK (Polyether ether ketone) , 2 điểm đánh dấu bằng tantalum . Độ dày của răng cưa: 0.7mm(±10%); khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu là 2mm(±10%) và khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu là 5mm(±10%). Đĩa đệm có kích thước: 28mm x 11mm (±5%) (dài x rộng) có đầy đủ các chiều cao từ 8-10-12-14mm, độ nghiêng 4 độ. Bên trong có khoang chứa xương, xương ghép sẵn được làm bằng vật liệu Tricalcium Phosphate chứa TCP 95% HA 5% hoặc tốt hơn, kích thước: 10.5mm x 22mm (±5%) (chiều sâu x dài) có đầy đủ các chiều cao từ 8-10-12-14mm, khoảng trống ghép xương ≤159.8 - ≥160.86 mm2. Đóng gói tiệt trùng sẵn.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ Nhóm G7
91
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1.8%
3.500
Cái
Sodium Hyaluronate 1.8%. Trọng lượng phân tử: ≥ 3.0 million daltons. Độ nhớt ≥ 1000.000 mPas. Độ thẩm thấu: 300-350 mOsm/kg. Độ Ph: 6.8-7.6. Ống ≥ 1.1 ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7 hoặc Châu Âu
92
Đinh Kirschner có ren một đầu, Ø1.0mm
60
Cây
Chất liệu thép không gỉ, có đầy đủ các size từ Ø1.0-1.2mm, chiều dài 150mm (±5%), có ren một đầu. Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
93
Đinh Kirschner có ren một đầu, Ø1.2mm
60
Cây
Chất liệu thép không gỉ, có đầy đủ các size từ Ø1.0-1.2mm, chiều dài 150mm (±5%), có ren một đầu. Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
94
Đinh kirschner Dia 1.2mm
100
Cây
Chất liệu thép không gỉ, hai đầu nhọn, đường kính 1.2mm x 300mm, tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
95
Đinh kirschner Dia 2.2mm
100
Cây
Chất liệu thép không gỉ, hai đầu nhọn, đường kính 2.2mm x 300mm, tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
96
Dụng cụ cố định nội khí quản chống cắn
100
Cái
Đường kính trong(ID) từ 5-10mm thích hợp cho các loại ống nội khí quản
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
97
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, sa trực tràng
120
Cái
Dạng vòng, kích thước 33mm, đường kính lòng cắt 24.6mm(±5%), ≥32 ghim dập, chiều cao ghim đóng từ 1.5mm-2mm, chất liệu ghim bằng hợp kim Titanium, theo PP Longo, thanh đe tháo rời, công nghệ DST. Tiêu chuẩn ISO, CE, CFG
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
98
Gạc cầm máu mũi
450
Miếng
Kích thước 8cm x 2cm x 1.5cm(dài x rộng x dày). Thành phần: Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate, tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
99
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn
1.000
Cái
Gạc lưới, có phủ chất Parafin, chlorhexidine, đóng gói riêng từng cái, tiệt trùng, kích thước ≥10cm x 10cm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
100
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
15.000
Miếng
Gạc y tế 10cm x 10cm x 10 lớp, chất liệu cotton 100%. Sợi chắc, mịn; Không mùi; Không tạp chất, tiệt trùng. Gói/ 10 miếng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
101
Gel chống dính sau phẫu thuật 2,5ml
800
Hộp
Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm. Hàm lượng: 10mg/ml. Dung tích: 2,5ml. Tự tiêu trong vòng 7 ngày. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
102
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml
300
Hộp
Thành phần: Gel natri hyaluronate tiệt trùng được chứa sẵn trong bơm tiêm. Hàm lượng: 10mg/ml. Dung tích: 5ml. Tự tiêu trong vòng 7 ngày. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Á
103
Khay pha loãng mẫu
4.320
Chiếc/ Cái
Khay pha loãng, mỗi khay (chiếc) bao gồm 16 giếng, sử dụng một lần
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
104
Khớp gối toàn phần có xi măng
20
Bộ
Lồi cầu đùi: Chất liệu Cobalt Chrome, có ≥8 kích cỡ, phân biệt trái/phải, chiều dài trong ngoài (M/L) từ 54mm đến bằng hoặc trên 78mm và chiều dài trước sau (A/P) từ 51mm đến bằng hoặc trên 74mm. Lồi cầu có khả năng gập tối đa 155°. Cơ chế chốt dừng (post-cam) bất đối xứng. Rãnh bánh chè chống trật. Lớp đệm mâm chày: Chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), có ≥8 kích cỡ tương ứng với độ dày từ 9mm-17mm. Mâm chày: Chất liệu Cobalt Chrome, có ≥8 kích cỡ, thiết kế dùng chung trái/phải, chiều dài trong ngoài (M/L) từ 59mm đến bằng hoặc trên 78mm và chiều dài trước sau (A/P) từ 40mm đến bằng hoặc trên 54mm. Cơ chế khóa với các điểm giảm ma sát. Bánh chè: Chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), có ≥6 kích cỡ đường kính từ 25mm đến bằng hoặc trên 40mm. Xi măng kháng sinh dùng cho khớp gối nhân tạo. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
105
Khớp háng bán phần không xi măng phù hợp lòng tủy nhỏ
20
Bộ
Cuống xương đùi (Stem): Kích cỡ: có 7 kích cỡ 1-7, chiều dài từ 128mm đến bằng hoặc trên 161mm, đường kính đầu xa từ 5mm đến 11mm. Thân chuôi có rãnh dọc, mặt cắt thân chuôi hình bầu dục. Vật liệu: anodized TA6V, phủ 80µm Hydroxyapatite toàn thân (HAP). Góc cổ chuôi (Neck Angle): 137 độ, taper 10/12. Đầu xương đùi (Femoral Head): Chất liệu: hợp kim M30NW, kích cỡ 22.2mm, 28mm. Chỏm xương đùi: bên ngoài làm bằng thép không rỉ, bên trong là lớp đệm polyethylene UHMWPE kèm khóa chống trật đầu xương đùi, kích cỡ từ 40mm đến bằng hoặc trên 58mm. Tiêu chuẩn ISO, CE.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
106
Kim châm cứu
25.000
Cây
Đường kính thân kim 0.3mm. Độ dài thân kim 75mm. Tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
107
Kim chích máu mao mạch/gót chân
9.200
Chiếc
Kích thước: 17G x 2mm hoặc 1.5mm x 2mm, có nút nhấn, sử dụng 1 lần. Chỗ nút nhấn: có bề mặt thoải mái để cho ngón tay dễ nhấn khi sử dụng/kích hoạt kim khi sử dụng. Chỗ đầu kim có nắp bảo vệ dài, an toàn, dễ dàng tháo ra. Thiết kế dạng chữ T dễ dàng cầm nắm khi thao tác, tiệt trùng, dùng 1 lần.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU
108
Kim hậu cầu
500
Cây
Kim làm bằng thép không gỉ. Size 26G*1 1/2, không độc hại, không chất gây sốt, tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
109
Kim tiêm nhựa số 22G
1.000
Cây
Kim rút thuốc số 22G 1 1/2''. Chất liệu kim là thép không gỉ.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
110
Kim trường châm
1.000
Cây
Chất liệu bằng thép không gỉ, tiệt trùng. Kim dài 100-120mm, đường kính 0.25-0,35mm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
111
Lọ vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm
4.500
Cái
Chất liệu nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100%, trắng trong, có nhãn, nắp màu (đỏ, vàng..), dung tích 50-55ml. Tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
112
Ly nha khoa
4.500
Cái
Chất liệu giấy, màu trắng đục, sử dụng tương thích với máy nha khoa(cảm ứng) model Seasons
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
113
Máng nhựa chữ V sử dụng cho pipet đa kênh
200
Chiếc
Sử dụng để đựng mẫu cho Micropipette. Chất liệu polystyrene, trong suốt, thiết kế đáy hình chữ V. Dung tích: 55 ml. Đóng gói riêng từng cái, đã tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G20 hoặc G7
114
Mặt nạ thở oxy trẻ em, sơ sinh
300
Cái
Chất liệu nhựa y tế, mềm, dẻo, dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, tiệt trùng, có đủ các size XS và size S
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
115
Miếng cầm máu mũi, có ống thở
100
Cái
Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate, khả năng thấm hút lên đến 21 lần trọng lượng của nó trong chất lỏng, có ống thở. Kích thước 8cmx 2cm x 1.5cm (dài x rộng x dày), tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
116
Miếng dán điện cực tim
2.000
Miếng/Cái
Kích thước: ≥43mm x 45mm, độ dính cao, tiếp xúc tốt, không gây kích ứng da
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
117
Miếng seal
300
Cái
Ngăn sự bay hơi và tạp nhiễm chéo giữa các giếng. Tấm màng được cắt sẵn vừa cỡ đĩa 96 giếng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G20
118
Miếng thoát vị Polypropylene 15cm x 15cm
50
Miếng
Chất liệu polypropylen, kích thước 15cm x 15cm. Trọng lượng ≥40g/m2, kích thước lỗ lưới: 2,35 ± 0,03mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
119
Miếng vá khuyết sọ kích thước 121 x 134 x 0.6mm, cấu trúc 3D
15
Miếng
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới. Kích thước 121 x 134 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
120
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150 x 150 x 0.6mm, cấu trúc 3D
15
Miếng
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm. Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành 4 khu vực: Vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm. kích thước 150 x 150 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
121
Miếng vá khuyết sọ kích thước 153 x 161 x 0.6mm, cấu trúc 3D
15
Miếng
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới. Kích thước 153 x 161 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
122
Miếng vá khuyết sọ kích thước 199 x 215 x 0.6mm, cấu trúc 3D
15
Miếng
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới. Kích thước 199 x 215 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
123
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200 x 200 x 0.6mm, cấu trúc 3D. Kèm kỹ thuật tạo hình uốn 3D
25
Miếng
Chất liệu titanium, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm. Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành 4 khu vực: Vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm. Thời gian tạo hình 24 giờ từ khi nhận được dữ liệu CT/MRI. kích thước 200 x 200 x 0.6mm. Sử dụng đồng bộ với vít khóa mini 2.0mm, tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
124
Mũi khoan cắt răng (Surgical Burs)
100
Mũi
Dùng trong nha khoa, size 25mm, 28mm,…
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
125
Mũi khoan răng
150
Cái
Dùng trong nha khoa, các loại 702, 703, ...
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
126
Nẹp lồi cầu 5 lỗ
10
Cái
Chất liệu Titanium nguyên chất, kích thước 20x13mm(±10%), 5 lỗ, có 2 lỗ hình ovan, dày ≤1.0mm, vít đường kính 2.0mm. Dùng cho phẫu thuật Răng-Hàm-Mặt. Tương thích với vít mini đường kính 2.0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
127
Nẹp thẳng 40 lỗ
40
Cái
Chất liệu Titanium nguyên chất, dày ≤1.0mm, 40 lỗ vít đường kính 2.0mm. Dùng cho phẫu thuật Răng-Hàm-Mặt. Tương thích với vít mini đường kính 2.0mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
128
Nẹp medi titan thẳng, loại 16 lỗ
30
Cái
Chất liệu Titanium nguyên chất, dày ≤0.6mm, 16 lỗ. Dùng với vít titan hàm mặt đường kính 1.6mm, 1.7mm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
129
Nẹp mini titan thẳng, loại 16 lỗ
50
Cái
Chất liệu Titanium nguyên chất, dày ≤1mm, 16 lỗ. Dùng với vít titan hàm mặt đường kính 2.0mm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
130
Vít titan hàm mặt, đường kính 1.6mm
300
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, tự khoan và tự cố định, đường kính 1.6mm, có đủ các chiều dài từ 4mm-8mm. Sử dụng đồng bộ với Nẹp medi titan thẳng, loại 16 lỗ, vít 1.6mm, 1.7mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
131
Vít titan hàm mặt, đường kính 1.7mm
300
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, loại tự cố định, đường kính 1.7mm, có đủ các chiều dài từ 4mm-8mm. Sử dụng đồng bộ với Nẹp medi titan thẳng, loại 16 lỗ, vít 1.6mm, 1.7mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
132
Vít titan hàm mặt, đường kính 2.0mm
700
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, loại tự cố định, đường kính 2.0mm, có đủ các chiều dài từ 6mm-11mm. Sử dụng đồng bộ với Nẹp mini titan thẳng, loại 16 lỗ, vít 2.0mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
133
Mũi khoan hàm mặt
20
Cái
Đường kính 1.3-1.5mm x 50mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
134
Ống dẫn lưu mật (stent) loại cong đuôi heo, size 7Fr
60
Cái
Stent nhựa đường mật đuôi heo, đường kính 7Fr, chiều dài làm việc từ 7cm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7/Châu Âu
135
Ống Fancol 50ml (hoặc ống đựng khác dùng để pha hóa chất)
1.000
Cái
Chất liệu: PP (polypropylene), trong suốt, có đế hình nón, có nắp vặn kín, đã tiệt trùng. Dung tích: 50 mL, có vạch chia các mức thể tích.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Bắc Mỹ hoặc G20
136
Ống nội phế quản 2 nòng
18
Cái
Chất liệu nhựa PVC, phủ silicone, không latex, đường cản quang chạy dọc theo thân ống. Gồm: ống nội phế quản trái/phải, co nối Y, có/không có kẹp, 4 dây hút đàm có van kiểm soát, trái/phải size 32-41Fr
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu hoặc Châu Mỹ
137
Ống thông khí tai, đường kính 1.14mm
20
Cái
Chất liệu nhựa Fluoroplastic, đường kính 1.14mm, màu trắng hoặc màu xanh, tiệt trùng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
138
Oxygen tubing
1.500
Cái
Chất liệu nhựa y tế, dài 2m, tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ từng cái. Sử dụng cho nối thêm Tracheostomy HME cho người bệnh thở oxy qua NKQ/MKQ
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
139
Quả lọc hấp phụ bằng Resin điều trị suy thận
100
Cái
1. Thể tích chất hấp phụ: 130ml ± 5%.2. Thể tích khoang máu: 114ml ± 5%.3. Vật liệu vỏ: Polycarbonate (PC) hoặc polypropylene. 4. Vật liệu hấp phụ: hạt Resin, Styrene-divinylbenzene Copolymer liên kết ngang kép (Double Cross-linked Styrene-divinylbenzene Copolymer).5. Vật liệu phủ hạt hấp phụ: Collodion.6. Độ chịu lực của hạt hấp phụ: 8,1 ± 2N. 7 Tốc độ máu tối đa: ≥ 450mL/phút. 8. Dải hấp phụ: 5-30 kDa. 9. Phương thức khử trùng: chiếu xạ (bức xạ tia Gamma).10. Năng lực hấp phụ: Tỷ lệ hấp phụ: PTH: 53-54%; β2-MG: 44-45%; Creatinine: khoảng 85%; Protein toxins: khoảng 42%; IL-6: 21.8-31.5%. Đạt tiêu chuẩn chất lượng CE.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
140
Sò đánh bóng
150
Cái
Bột dẻo, dùng để đánh bóng răng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
141
Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt điện ERBE
200
Cái
Điện cực trung tính dạng đôi, dùng cho người lớn và trẻ em > 5 kg, hình Oval, có viền dẫn điện đều diện tích ở 2 bên, có các góc bo tròn. Kích thước: ≥ 176 x 122 mm. Sử dụng cho máy cắt đốt điện ERBE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
142
Tay cầm tán sỏi
1
Cái
Tay cầm tán sỏi cơ học bằng nhôm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ G7
143
Trâm K dũa ống tủy (Kim khoan răng)
500
Cái
Dùng trong nha khoa. Các số 15-40, dài 21-31mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
144
Trocar kim loại trơn, cỡ 11mm
20
Cái
Trocar kim loại trơn, cỡ 11mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ G7
145
Trocar kim loại trơn, cỡ 6mm
20
Cái
Trocar kim loại trơn, cỡ 6mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ G7
146
Trocar nhựa
20
Cái
Trocar nhựa vòng xoắn, cỡ 6mm, dài 6cm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ G7
147
Trocar nhựa không dao 12mm
20
Cái
Trocar nhựa không dao, đường kính 12mm, dài 100mm, nòng ngoài có rãnh cố định
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ G7
148
Tube lưu mẫu HIV có nắp vặn
400
Cái
Dung tích 2ml, có nắp vặn, trong suốt, có vạch chia thể tích, chịu được nhiệt độ âm sâu, chịu được va đập, tiệt trùng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
149
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 400mm
20
Cuộn
Loại dẹp. Kích thước 400mm x ≥200m
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
150
Vật liệu hàn răng, trám răng
10
Lọ
Vật liệu dùng để trám răng tạm, lọ/30g
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
151
Vít chỉ neo khâu sụn viền
15
Cái
Vật liệu hoàn toàn bằng chỉ siêu bền. Xâm lấn tối thiểu. Kích thước: Đầu neo 1.3mm(±10%) với 1 chỉ siêu bền số 2 và 1.8mm(±10%) với 2 chỉ siêu bền số 2. Cố định xoay được 360 độ trong xương. Chịu được lực căng ≥250N đối với đường kính 1.3mm và ≥380N đối với đường kính 1.8mm. Thân có khả năng uốn cong. Tiêu chuẩn: ISO, CE, tiêu chuẩn FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
152
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai
10
Cái
Vật liệu PEEK hoặc Biocomposite. Kích thước: Đường kính 2.1mm(±10%) dùng với 1 sợi chỉ siêu bền số 2, hoặc 2 sợi chỉ siêu bền số 0, Đường kính 2.6mm(±10%) dùng với 1 sợi chỉ siêu bền số 2, hoặc 2 sợi chỉ siêu bền số 1. Lực căng ≥ 200N. Neo có kích thước nhỏ, cho phép có nhiều điểm cố định hơn, và định vị dễ dàng hơn xung quanh bờ ổ chảo. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
153
Vít chỉ neo, đường kính 5mm
5
Cái
Vít chỉ neo kiểu ren xoắn tự tiêu. Vật liệu Polylactic Acid (PLA), với 2 sợi chỉ siêu bền số 2. Kích thước: Đường kính 5mm, chiều dài 15.3mm(±10%). Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
154
Vít chỉ neo, đường kính 6.5mm
5
Cái
Vít chỉ neo kiểu ren xoắn tự tiêu. Vật liệu Polylactic Acid (PLA), với 2 sợi chỉ siêu bền số 2. Kích thước: Đường kính 6.5mm, chiều dài 16.3mm(±10%). Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
155
Vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém (loãng xương), Ø6mm
114
Cái
Vật liệu bằng Titanium. Trên thân vít có 6 lỗ bơm xi măng, mỗi bên có 3 lỗ. Đầu vít được thiết kế để gắn với canulla bơm xi măng có thể tích ≥2cc, mỗi vạch là ≤0.5cc. Phần rỗng bên trong của vít được thiết kế theo nguyên lý cơ học của dịch cho phép xi măng dễ dàng xuyên qua các lỗ mà không chảy xuống tận cùng của thân vít. Đường kính 6mm, có đầy đủ các cỡ dài từ 35-60mm. Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
156
Vít mini đường kính 2.0mm
1.200
Cái
Chất liệu hợp kim Titanium, đường kính 2.0mm, có đủ các cỡ dài từ 6mm-19mm, tự taro. Tương thích với các loại nẹp cho phẫu thuật Răng- Hàm - Mặt. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
157
Vít titan mini tự khoan đường kính 2.0mm
1.200
Cái
Chất liệu titanium, tự khoan, đường kính 2.0mm, dài 6mm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE . Tương thích với miếng vá khuyết sọ và nẹp vá sọ não
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
158
Vít xương xốp
200
Cái
Chất liệu thép không gỉ, ren bán phần, đường kính 4.0mm, dài từ 10mm-75mm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
13/03/2026
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung ứng vật tư y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung ứng vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 21

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây