Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
1.Dầu máy tay khoan |
14 |
Chai |
Dung dịch vệ sinh, bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực. Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. Quy cách: Chai 500ml kèm đầu xịt Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
2 |
2.Sát trùng lạnh |
120 |
Chai |
Diisobutylphenoxyethoxyethyl dimethyl benzyl ammonium chloride 0,28%;Ethylene Glycol Monobutyl Ether (hay còn gọi là 2-Butoxyethanol) từ 01%-05%;Isopropanol 17,2%;Nước, Nước. Isopropanol 17,2%; Ethylene Glycol Monobutyl Ether (hay còn gọi là 2-Butoxyethanol) từ 01%-05%;hoặc ethanol 70,5% v/v, chai xịt 1lit. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
3 |
3.Ống hút nước bọt |
200 |
Bịch 100 ống |
Chất liệu PVC,Ống hút nước bọt trong đầu màu xanh, không rỉ sét, dễ dàng tạo hình, bên trong có lõi bằng kim loại để dễ uốn cong, đầu hút không có cạnh bén. Kích thước: 6 x 145mm. - Đóng gói: Bịch/ 100 cái - Tiêu chuẩn: ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
4 |
4.Sò đánh bóng |
1.000 |
con |
Chất đánh bóng Prophycare là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá… - Prophycare Blue: đánh bóng thô - Prophycare Green: đánh bóng trung bình - Sản phẩm chứa 0,1% fluoride. - Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng. - Quy cách: Hộp 144 con - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
5 |
5.Đài cao su đánh bóng |
10 |
hộp 100 con |
Đài cao su đánh bóng răng trong điều trị nha chu, trám răng, phục hình - Chất liệu: phần đầu bằng cao su, phần thân bằng thép không gỉ - Chiều dài: ≥2.5cm. Sử dụng 1 lần. Tiêu chuna63 ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
6 |
6.Chổi đánh bóng |
10 |
hộp 100 con |
Chổi cước đánh bóng răng, màu trắng, độ mềm trung bình, đầu chổi hình trụ. Đường kính ~7mm, chiều dài phần cước ~5mm, chiều dài tổng ~27 mm. Quy cách Bịch 100 cái Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
7 |
7.Mũi đánh bóng silicon búp lửa, đĩa |
20 |
hộp 100 con |
Đầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite - Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ - Hình dạng: búp lửa - Chiều dài: khoảng 2.5 -> 3cm - Tương thích với tay khoan khuỷu/ thẳng tốc độ chậm - Quy cách Hộp 20 cái - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
8 |
8.Đĩa đánh bóng các loại vàng, đỏ nâu |
30 |
gói |
Đĩa đánh bóng hoàn thiện phục hình chất lượng cao. Đĩa siêu mỏng hoàn hảo cho việc hoàn thiện và định hình kẽ răng. Được phủ oxit nhôm có độ thô đến mịn để làm mịn và đánh bóng, cộng với một đĩa độc đáo. Chất liệu kim cương siêu thô để định hình nhanh và loại bỏ thô. Tay cầm: Chất liệu Thép không gỉ, trục đa dụng Dùng cho chuyển động kéo hoặc đẩy Màu vàng Thích hợp để sử dụng trên vật liệu composite và gốm Quy cách: Gói 10 cái Tiêu chuẩn ISO 13485,FDA. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
9 |
9.Fuji 9 màu A3 |
20 |
hộp |
- Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu. - Qui cách Hộp/1 cặp (15g bột+8g nước). Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
10 |
10.Fuji 9 màu A3.5 |
20 |
hộp |
- Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu. - Qui cách Hộp/1 cặp (15g bột+8g nước). Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
11 |
11.Cortisomol |
10 |
hộp |
Vật liệu trám bít ống tủy dạng bột được sử dụng kết hợp với côn gutta percha và engenol nguyên chất, dùng trong điều trị tủy răng giúp làm sạch, diệt khuẩn. Thành phần: Prednisolone acetate = 1.1%, diodothymol, kẽm oxit, Bari Sunfat, tá dược,… Hộp 23g. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
12 |
12.Glycerin |
2 |
lít |
Chất chống Oxy hóa khử Deox là dung dịch dạng gel có gốc Glycerine được thiết kế để ngăn chặn sự hình thành lớp ức chế oxy trên bề mặt vật liệu nhựa khi chúng được trùng hợp. Được thoa lên trên bề mặt cuối cùng của miếng trám hoặc bờ rìa của cầu mão, đảm bảo sự trùng hợp hoàn toàn của vật liệu bên dưới. Quy cách: Ống/1.2ml Tiêu chuẩn ISO 13485,FDA. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
13 |
13.Eugenol |
30 |
chai 30ml |
Eugenol sử dụng cùng với Bột oxit kẽm (zinc oxide) là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), - Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. - Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. - Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở - Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. - Quy cách Chai 30 ml - Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
14 |
14.Arsenic |
10 |
Hộp |
Chất diệt tủy răng - Không chứa Arsenic - Thành phần: Paraformaldehyde - Dạng bột nhão tác dụng nhanh và giảm đau - Quy cách: Hộp/ống 3 gam - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
15 |
15.Canxi |
40 |
hộp |
Bột canxi hydroxit là vật liệu nha khoa đa dụng, khi trộn với dung môi/ nước muối sẽ tạo thành bột nhão. Canxi Hydroxide hiệu quả cho các mô cứng trong khi Barium Sulphate cung cấp độ cản quang giúp hiển thị vật liệu trên phim X quang.. - Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha cũng như là trám tạm trong che tủy và lấy tủy. - Lý tưởng cho việc che tủy/ điều trị tủy buồng bởi đặc tính đồng nhất của Calxi. - Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí mong muốn. - Bột nhão calxi hydroxid có thể được pha trộn theo tỷ lệ mong muốn. - Quy cách: Hộp 15g - Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
16 |
16.Oxit kẽm |
40 |
hộp |
Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), - Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. - Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. - Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở - Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. - Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam - Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
17 |
17.Cevitron |
100 |
hộp |
Vật liệu trám tạm T-Fill sẵn sàng để sử dụng (Loại II-Cement làm nền tạm thời và phục hồi tạm thời) ở dạng sệt, tự đông cứng trong môi trường ẩm, được sử dụng để trám tạm các lỗ sâu trong quá trình phục hồi hay điều trị nội nha hoặc áp dụng trong các phục hồi Inlay tạm. - Đặc tính sản phẩm: - Không chứa Eugenol, không gây kích ứng; - Độ bám dính vào cấu trúc răng cao hơn; - Hỗn hợp có độ mịn cao tạo;độ đồng nhất không có hạt; - Đông kết nhanh trong điều kiện ẩm; - Có sự giãn nở nhỏ nhưng đồng đều khi đông kết nên không tạo ra vết nứt, mang lại khả năng bịt kín tốt nhất, do đó bảo vệ được Tủy răng. - Hương bạc hà, màu trắng - Quy cách: Hộp 40g - Tiêu chuẩn ISO13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
18 |
18.Et ching (A-Xít Trám đèn) |
20 |
Tuýp |
Vật liệu trám răng chứa 38% axit phosphoric, dạng gel - Độ nhớt cao, không chảy loang, rửa cực nhanh và dễ dàng - Độ tương phản tốt, màu xanh dương - Quy cách Ống 3ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
19 |
19. Bôi trơn ống tủy |
20 |
Tuýp |
Bôi trơn, vật liệu hòa tan trong nước, dung dịch gốc EDTA 17%. Được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn từ ống tủy, loại bỏ mùn ngà từ các thành ống tủy, tạo điều kiện thuận lợi cho việc sửa soạnống tủy, cũng giúp loại bỏ dầu canxi hydroxit từ ống tủy và kích hoạt cơ học bằng cách sử dụng các chồi nội nha. - EDTA được sử dụng ở dạng dung dịch trung hòa 17% (pH 8,5) để làm mềm lớp vôi hóa, loại bỏ lớp mùn ngà, cho phép thao tác trâm nội nha và khử khuẩn trong ống tủy nhỏ hoặc bị vôi hóa về phía chóp. - Quy cách: Hộp 3g - Tiêu chuẩn ISO13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
20 |
20.Chỉ co nướu |
6 |
hộp |
Chỉ co nướu các cỡ: #000, #00, #0, #1, #2 (đầy đủ dải kích thước lâm sàng) - Cấu trúc đan vòng từ 100% cotton, tạo độ đàn hồi cao. - Đặc tính: xẹp khi nhét – nở nhẹ sau đặt, tạo lực tách nướu ổn định, không bật ra khỏi rãnh nướu, không gây tổn thương mô mềm khi tiếp xúc dụng cụ quay - Loại: Không tẩm chất co mạch (không chứa epinephrine). - Dùng tách nướu trước khi lấy dấu, trám xoang V, mài cùi – veneer, kiểm soát dịch dưới nướu. - Quy cách: Lọ 2.44 m, nắp có cơ chế cắt tích hợp , đảm bảo vô khuẩn đầu chỉ. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
21 |
21.Cọ thoa keo (Cọ bond) |
24 |
hộp 100 que |
Dụng cụ bôi (quét) composite (cọ bond) - Độ bóng bề mặt cao, giúp vệ sinh làm sạch dễ dàng. - Nhựa PP không màu, không mùi, không vị, không độc. - Sử dụng 1 lần. - Quy cách hộp 100 cái - Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
22 |
22.Keo Single Bond |
14 |
lọ |
Keo nha khoa dùng trong trám răng sau khi thực hiện soi mòn. Quy cách: Lọ 5 ml Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
23 |
23.Thuốc diệt tuỷ răng |
10 |
hộp |
Chất diệt tủy răng - Không chứa Arsenic - Thành phần: Paraformaldehyde - Dạng bột nhão tác dụng nhanh và giảm đau - Quy cách: Hộp/ống 3 gam + 5 đầu típ - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
24 |
24.Composite Đặc màu A2 |
4 |
Ống |
Thành phần: Dimethacrylates ưa nước, modified urethanedimethacrylates, barium aluminosilicate glass, amorphous silica, Camphorquinone (CQ), accelerators, chất ổn định, chất màu Composite nano quang trùng hợp, dành cho phục hồi trước và sau. Phục hồi class I, II, III, IV và V. Thành phần Chất nền hữu cơ: Bis-GMA - TEGDMA Chất độn: Hạt thủy tinh baryum, silanised (80%), chất độn nano silicat. Đóng gói: Cây 4.5g Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
25 |
25.Composite Đặc màu A3 |
40 |
Ống |
Thành phần: Dimethacrylates ưa nước, modified urethanedimethacrylates, barium aluminosilicate glass, amorphous silica, Camphorquinone (CQ), accelerators, chất ổn định, chất màu Composite nano quang trùng hợp, dành cho phục hồi trước và sau. Phục hồi class I, II, III, IV và V. Thành phần Chất nền hữu cơ: Bis-GMA - TEGDMA Chất độn: Hạt thủy tinh baryum, silanised (80%), chất độn nano silicat. Đóng gói: Cây 4.5g Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
26 |
26. Composite Đặc màu A3.5 |
40 |
Ống |
Thành phần: Dimethacrylates ưa nước, modified urethanedimethacrylates, barium aluminosilicate glass, amorphous silica, Camphorquinone (CQ), accelerators, chất ổn định, chất màu Composite nano quang trùng hợp, dành cho phục hồi trước và sau. Phục hồi class I, II, III, IV và V. Thành phần Chất nền hữu cơ: Bis-GMA - TEGDMA Chất độn: Hạt thủy tinh baryum, silanised (80%), chất độn nano silicat. Đóng gói: Cây 4.5g Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
27 |
27.Composite Đặc màu A4 |
4 |
Ống |
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A4 - Quy cách: Tuýp 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
28 |
28.Composite Lỏng A3 |
50 |
Ống |
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% - Dạng lỏng, màu A3 - Quy cách: Tuýp 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
29 |
29.Composite Lỏng A3.5 |
50 |
Ống |
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% - Dạng lỏng, màu A3.5 - Quy cách: Tuýp 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
30 |
30.Nhám kẽ - đỏ, vàng |
200 |
dây |
Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa. Chiều dài 147mm, chiều rộng 2.5mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm Quy cách: Hộp 10 dây Tiêu chuẩn ISO13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
31 |
31.Đai kim loại (matrix) |
20 |
bịch |
Đai trám kim loại: Có hình dạng theo giải phẫu cho các tiếp xúc lý tưởng. Đường cong ở gờ bên tạo khoảng tiếp cận mặt nhai. Có lỗ bên giúp dễ đặt khuôn. Đai trám dễ tương thích và dễ đánh bóng hơn. mã 5448 có chiều cao là 3.5mm mã 5450 có chiều cao là 4.5mm mã 5452 có chiều cao là 5.5mm mã 5454 có chiều cao là 6.5mm mã 5456 có chiều cao là 7.5mm Quy cách: Hộp 50 cái Tiêu chuẩn ISO 13485,FDA. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
32 |
32.Đai nhựa (Cellulo) |
20 |
bịch |
Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. loại Cenlulo Quy cách: Gói 100 cái Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
33 |
33.Trâm dũa ống tủy các số 08-45 dài 21mm |
340 |
vĩ |
Nong dũa K-file, H-File, K-Reamer M access cứng hơn K-reamer - Sử dụng theo phương pháp Stepback - Độ thuôn 2% không đổi. - Có các chiều dài: 21mm, - Có các size: 008-45 - Quy cách: Hộp 6 cây - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
34 |
34.Trâm dũa ống tủy các số 15-40, dài 25mm |
240 |
vĩ |
Nong dũa K-file, H-File, K-Reamer M access cứng hơn K-reamer - Sử dụng theo phương pháp Stepback - Độ thuôn 2% không đổi. - Có các chiều dài: 25mm, - Có các size: 008 - Quy cách: Hộp 6 cây - Tiêu chuẩn ISO,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
35 |
35.Kim gai lấy tủy các loại màu vàng, xanh, trắng |
600 |
vĩ |
Trâm gai nội nha sử dụng để loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị tủy - Kích cỡ: 30 tương đương các màu vàng - Chiều dài: 31 mm - Quy cách Vỉ 12 cây - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
36 |
36.Lentulo 21mm số 25, 30,35,40 |
40 |
vĩ |
Lentulo - trâm máy chống gãy Paste Filler đánh thuốc trám bít ống tủy - Trâm máy Lentulo giúp phân bố đều vật liệu, cement trám hoặc canxi hydroxit trong ống tủy - Kích thước: số 25, chiều dài 21 mm - Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ - Đóng gói: Vỉ 4 cây - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
37 |
37. .Lèn ngang 25mm số 15 ,20,25,30,35,40 các màu |
60 |
vĩ |
Lèn ngang nội nha Được làm bằng thép không gỉ Chiều dài: 25mm Kích cỡ: 15 Quy cách: vỉ 6 cây Tiêu chuẩn ISO 13485,CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
38 |
38.Mũi Gate 28mm |
6 |
vĩ |
Mũi Gates mở lối vào ống tủy, tạo độ thuôn và lối vào thuận lợi cho quá trình sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha… Dùng cho tay khoan khuỷu, Có các size: size 1 0.5mm size 2 0.7mm size 3 0.9mm size 4 1.1mm size 5 1.3mm size 6 1.5mm Chiều dài : 28mm - chiều dài mũi 15mm Quy cách: Hộp 6 mũi Tiêu chuẩn ISO13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
39 |
39.Mũi Gate 32mm |
6 |
vĩ |
Mũi Gates mở lối vào ống tủy, tạo độ thuôn và lối vào thuận lợi cho quá trình sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha… Dùng cho tay khoan khuỷu, Có các size: size 1 0.5mm size 2 0.7mm size 3 0.9mm size 4 1.1mm size 5 1.3mm size 6 1.5mm Chiều dài : 2mm chiều dài mũi 19mm Quy cách: Hộp 6 mũi Tiêu chuẩn ISO13485.CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
40 |
40.Trâm Protaper tay |
40 |
vĩ |
Bộ sản phẩm Protaper tay sửa soạn ống tủy trong điều trị nội nha của hãng Dentsply - Trâm Niti có độ linh hoạt cao, dẻo, uốn cong tốt theo hình dạng ống tủy. - Nhẹ nhàng lấy đi mùn ngà bằng cách xoay trâm theo chiều kim đồng hồ đến khi trâm vừa chặt. - Cắt ngà bằng cách xoay trâm cùng chiều kim đồng hồ đồng thời rút trâm ra. - Lặp lại động tác cho đến khi đạt tới chiều dài làm việc. - Tùy thuộc vào giải phẫu ống tủy, trâm Protaper có thể sử dụng động tác xoay như trên hoặc động tác tới lui (S1, S2, SX) - Có các kích thước: chiều dài 21mm, 25mm, 31mm - Có các size: SX - F5 - Quy cách: Hộp 6 mũi - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
41 |
41.Cone bít ống tủy Protaper F1 |
20 |
hộp |
Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F1 - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
42 |
42.Cone bít ống tủy Protaper F2 |
20 |
hộp |
Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F2 - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
43 |
43.Cone bít ống tủy Protaper F3 |
20 |
hộp |
Cone chính sử dụng trám bít ống tủy, chính xác hiệu quả. - Cone chính gutta percha dùng trám bít ống tủy trong điều trị nội nha - Cone theo kích thước của bộ sản phẩm Protaper Dentsply, sử dụng nhanh chóng, chính xác. - Size F3 - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
44 |
44.Cone giấy số 15-30 |
280 |
hộp |
Côn giấy dùng trong nha khoa size 15 - Độ thấm hút cao - Vô trùng - Kích thước theo chuẩn ISO - Không chất kết dính - Cứng chắc nhưng có thể uốn được, giúp thao tác dễ dàng - Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau - Đầu côn trắng giúp kiểm soát ống tủy có được khô và sạch hay chưa - Quy cách: 200 cái/hộp - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
45 |
45.Cone Guttapercha Số 15-35 |
420 |
hộp |
Côn dùng trám bít ống tủy, độ thuôn 2% - Size 15 - Tương thích sinh học với mô, thành ngà, không gây kích ứng - Cứng nhưng có thể uốn theo những chỗ cong của ống tủy. Dễ dàng đặt vào ống tủy - Lý tưởng để lèn ngang, lèn dọc và trong kỹ thuật lèn nhiệt, giúp trám bít ống tủy hoàn hảo theo 3 chiều - Kích thước côn đạt chuẩn ISO, hình dạng đồng nhất - Độ cản quang cao hơn so với côn Gutta thông thường - Quy cách: Hộp 120 cái - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
46 |
46.Mũi khoan dài tay |
2.000 |
mũi |
Mũi khoan dành cho tay khuỷu phẫu thuật - Kích thước: Đủ loại kích cỡ (từ #1 – 0.8mm đến #6 – 1.8mm) - Đóng gói: 5 mũi/vỉ - Tiêu chuẩn ISO 13485,CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
47 |
47.Mặt gương nha |
60 |
hộp 12 mặt |
Mặt gương nha - Chất liệu: Thép không gỉ - Cấu tạo: + Mặt gương: tròn, sáng, khó bám dính, đường kính khoảng 1.5 → 1.6cm + Cán gương: dài từ 2 → 3cm, liền mặt gương. Một đầu gắn liền mặt gương, một đầu cấu tạo rãnh xoắn, phù hợp lắp ghép kết nối với tay gương nha khoa các loại Quy cách: Cái Tiêu chuẩn ISO13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
48 |
48.Tay khoan siêu tốc |
20 |
bộ |
Cấu hình bao gồm: Tay khoan và phụ kiện kèm theo: 01 cái Tính năng kỹ thuật: - Kích thước đầu tay khoan: 10.8 x 13( mm) - Áp suất hơi: 40-45 PSI - Công suất: 19 Watt - Tốc độ: 400,000 rpm - Loại mở mũi khoan: Nút bấm - Loại 3 tia phun nước - Loại kết nối 4 lỗ - Vật liệu bạc đạn: Thép không gỉ - Quy cách: Cái - Tiêu chuẩn ISO 13485.CE. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
49 |
49.Tay khoan tốc độ chậm |
20 |
bộ |
Bộ tay khoan chậm (low speed), không đèn dùng trong nha khoa, bao gồm: - 01 động cơ khí MAXSO 4 lỗ, không đèn: Chuôi kiểm tốc tay khoan chậm: Tốc độ tối đa: 5.000 – 20.000 vòng/phút Áp suất tối đa: 0,2-0,3 MPa Áp suất xả khuyến nghị: 0,07 MPa, tối đa. *0,25 MPa Phạm vi áp suất không khí khuyến nghị: 0,25 MPa Lưu lượng không khí (Ở 0,25MPa) 46 NL/phút Mô-men xoắn dừng (Ở 0,25MPa) 3,5 N cm" - 01 tay khoan chậm, khuỷu, không đèn, không tia nước: Tay khoan chậm đầu khuỷu, vật liệu thép không gỉ. Tay khoan phẫu thuật thẳng dùng để cắt chóp, phẫu thuật mở xương, lấy xương mục, tạo hình xương, mài xương Cấu tạo: Sử dụng tương thích mũi khoan và cắt đường kính 2.35mm, chiều dài mũi khoan tối đa 45mm. Tốc độ motor tối đa 30.000 vòng/phút Tỉ lệ truyền: 1:1 Loại: không tia nước - 01 tay khoan chậm, thẳng, không đèn không tia nước: Tay khoan chậm đầu thẳng , vật liệu thép không gỉ. Tay khoan phẫu thuật thẳng dùng để cắt chóp, phẫu thuật mở xương, lấy xương mục, tạo hình xương, mài xương Cấu tạo: Sử dụng tương thích mũi khoan và cắt đường kính 2.35mm, chiều dài mũi khoan tối đa 45mm. Tốc độ motor tối đa 40.000 vòng/phút Tỉ lệ truyền: 1:1 Loại: không tia nước Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
50 |
50. Nẹp mini 50.1. Nẹp mini 4 lỗ |
160 |
cái |
Chức năng: nẹp thẳng kết hợp xương - Chất liệu: Titanium - Kích thước: + Nẹp 4 lỗ, dài 20-24mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. + Nẹp rộng 4.5mm. + Nẹp dày 1.0mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. CE - Tương thích với vít 1.95mm, vít khẩn cấp 2.3mm trong trường hợp lỏng vít. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
51 |
50.2. Nẹp mini 6 lỗ |
160 |
cái |
Chức năng: nẹp thẳng kết hợp xương - Chất liệu: Titanium - Kích thước: + Nẹp 6 lỗ, dài 32mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. + Nẹp rộng 4.5mm. + Nẹp dày 1.0mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. CE - Tương thích với vít 1.95mm, vít khẩn cấp 2.3mm trong trường hợp lỏng vít. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
52 |
50.3. Nẹp mini 8 lỗ |
40 |
cái |
Chức năng: nẹp thẳng kết hợp xương - Chất liệu: Titanium - Kích thước: + Nẹp 8 lỗ, dài 43mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. + Nẹp rộng 4.5mm. + Nẹp dày 1.0mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. CE - Tương thích với vít 1.95mm, vít khẩn cấp 2.3mm trong trường hợp lỏng vít. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
53 |
50.4. Nẹp mini 18 lỗ |
100 |
cái |
Chức năng: nẹp thẳng kết hợp xương - Chất liệu: Titanium - Kích thước: + Nẹp 18 lỗ, dài 98mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. + Nẹp rộng 4.5mm. + Nẹp dày 1.0mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. CE - Tương thích với vít 1.95mm, vít khẩn cấp 2.3mm trong trường hợp lỏng vít. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
54 |
50.5. Vít xương mini 4mm |
200 |
con |
Vít cố định nẹp, lưới vá sọ. - Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI. - Vít có đường kính 1.95mm, đường kính lõi 1.25mm, đường kính mũ vít 3.1mm, bước ren 0.8mm - Dài 4 mm - Tương thích vít khẩn cấp có đường kính 2.3mm, dài 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16mm, sử dụng trong trường hợp lỏng vít. - Tương thích với mũi khoan mồi đường kính 1.6mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
55 |
50.6.Vít xương mini 6mm |
2.000 |
con |
Vít cố định nẹp, lưới vá sọ. - Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI. - Vít có đường kính 1.95mm, đường kính lõi 1.25mm, đường kính mũ vít 3.1mm, bước ren 0.8mm - Dài 6 mm - Tương thích vít khẩn cấp có đường kính 2.3mm, dài 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16mm, sử dụng trong trường hợp lỏng vít. - Tương thích với mũi khoan mồi đường kính 1.6mm -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
56 |
50.7. Vít xương mini 8mm |
200 |
con |
Vít cố định nẹp, lưới vá sọ. - Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI. - Vít có đường kính 1.95mm, đường kính lõi 1.25mm, đường kính mũ vít 3.1mm, bước ren 0.8mm - Dài 8 mm - Tương thích vít khẩn cấp có đường kính 2.3mm, dài 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16mm, sử dụng trong trường hợp lỏng vít. - Tương thích với mũi khoan mồi đường kính 1.6mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
57 |
50.8.Vít xương mini 10mm |
100 |
con |
Vít cố định nẹp, lưới vá sọ. - Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI. - Vít có đường kính 1.95mm, đường kính lõi 1.25mm, đường kính mũ vít 3.1mm, bước ren 0.8mm - Dài 10 mm - Tương thích vít khẩn cấp có đường kính 2.3mm, dài 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16mm, sử dụng trong trường hợp lỏng vít. - Tương thích với mũi khoan mồi đường kính 1.6mm -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
58 |
51.Nẹp Maxi 51.1 Nẹp Maxi 4 lỗ |
200 |
cái |
Nẹp thẳng kết hợp xương hàm dưới . Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM-F67 . Nẹp 4 lỗ bắc cầu, dài 20-30mm, rộng 6mm. . Nẹp dày 1.5mm, 2.0mm . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE . Tương thích với vít 2.4mm, vít khẩn cấp 2.7mm trong trường hợp lỏng vít. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
59 |
51.2 Nẹp Maxi 6 lỗ |
200 |
cái |
Nẹp thẳng kết hợp xương hàm dưới . Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM-F67 . Nẹp 6 lỗ bắc cầu, dài 38.6mm, rộng 6mm. . Nẹp dày 1.5mm, 2.0mm . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE . Tương thích với vít 2.4mm, vít khẩn cấp 2.7mm trong trường hợp lỏng vít. |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
60 |
51.3. Vít xương maxi 6mm |
400 |
con |
Vít cố định nẹp hàm dưới và tái tạo . Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI . Vít có đường kính 2.4mm, đường kính trong 1.6mm, đường kính mũ vít 4.0mm, bước ren 1.0mm Dài 6 mm Bề mặt vít được xử lý Anodizing màu vàng. Tương thích vít khẩn cấp có đường kính 2.7mm, dài 6, 8, 10, 12mm. . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
61 |
51.4. Vít xương maxi 8mm |
400 |
con |
Vít cố định nẹp hàm dưới và tái tạo . Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI . Vít có đường kính 2.4mm, đường kính trong 1.6mm, đường kính mũ vít 4.0mm, bước ren 1.0mm Dài 8 mm Bề mặt vít được xử lý Anodizing màu vàng. Tương thích vít khẩn cấp có đường kính 2.7mm, dài 6, 8, 10, 12mm. . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
62 |
52.Mũi khoan Mini các số |
8 |
mũi |
Mũi khoan phẫu thuật vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt - Chất liệu: thép không gỉ - Kích thước: + Đường kính 1.6mm + Chiều dài mũi khoan: 52mm, tự dừng 6mm. + Chiều dài mũi khoan: 72mm và 110mm, độ dài làm việc 22mm - Tương thích Vít xương đường kính 1.95mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
|||
63 |
53.Mũi khoan Maxi các số |
8 |
mũi |
Mũi khoan lớn vùng hàm mặt dùng để khoan lỗ đặt vít trong cố định xương gãy vùng hàm mặt - Chất liệu: thép không gỉ - Đường kính: 2.0mm - Chiều dài mũi khoan: 72mm và 110mm - Chiều dài làm việc 25mm - Tương thích Vít xương đường kính 2.4mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Kho Vật tư Bệnh viện |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi luôn cho rằng, cứ im lặng làm tốt việc của mình thì sẽ không bao giờ gặp phải phiền phức. Thế nhưng nhiều khi, bạn không đi làm phiền người khác, người khác cũng sẽ đổ trách nhiệm lên đầu bạn. Bạn cho rằng cứ nhẫn nhịn để mọi việc trôi qua, thế nhưng người khác sẽ cho rằng bạn dễ bị bắt nạt. Hãy nhớ một điều, đừng nên làm một người tốt quá, làm một người biết nói “không” khi gặp chuyện bất bình, đừng bao giờ khiến bản thân phải tủi thân, cũng đừng khiến bản thân lúc nào cũng phải chấp nhận nhường nhịn người khác. "
Hòa Hỏa
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.