Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Airway số 2 |
20 |
Cái |
Chất liệu PVC y tế, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
2 |
Airway số 3 |
20 |
Cái |
Chất liệu PVC y tế, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
3 |
Airway số 4 |
20 |
Cái |
Chất liệu PVC y tế, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
4 |
Ampu người lớn 2,000ml |
20 |
Cái |
Bóp bóng bằng PVC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
5 |
Ampu người lớn 1,600ml |
10 |
Cái |
Bóp bóng bằng PVC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
6 |
Ampu trẻ em 1,000ml |
10 |
Cái |
Bóp bóng bằng PVC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
7 |
Ampu trẻ em 500ml |
10 |
Cái |
Bóp bóng bằng PVC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
8 |
Băng bột bó (4in)10cm x 2,7m |
720 |
cuộn |
Vải nền là loại vải dệt thưa bằng sợi cotton. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt, độ tinh khiết cao. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
9 |
Băng bột bó (6in)15cm x 2,7m |
480 |
Cuộn |
Vải nền là loại vải dệt thưa bằng sợi cotton. Được làm từ bột thạch cao có chất lượng tốt, độ tinh khiết cao. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
10 |
Băng cuộn 0,07m x 1,5m |
5.000 |
Cuộn |
Sản xuất bằng gạc hút đạt TCCS chất liệu 100% sợi cotton. Không có loại sợi nào khác. Gạc màu trắng, không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
11 |
Băng dính cá nhân 19mm x 72mm |
250.000 |
Miếng |
Băng cá nhân vải co giãn, keo oxit kẽm không gây kích ứng da. Băng có gạc nằm gọn trong băng và phủ lưới chống dính |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
12 |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
10.000 |
Cuộn |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
13 |
Băng test lò hấp |
36 |
Cuộn |
Chị thị hóa học dạng băng keo, dùng cho quy trình tiệt trùng hơi nước. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
14 |
Băng thun 3 móc |
400 |
Cuộn |
Băng thun 3 móc |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
15 |
Bao camera nội soi |
200 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PE, trắng trong suốt nguyên chất, trung tính, không chất độc hạ: Bao bì giấy ép tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, TCCS. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
16 |
Bao dây đốt |
200 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm. Tiệt trùng. Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
17 |
Bình hủy kim 5 lít màu vàng |
40 |
Cái |
Chất liệu : Nhựa HDPE. Có nắp đậy chắc chắn,có thể kết hợp với xe tiêm. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
18 |
Bo huyết áp |
140 |
Cái |
Chất liệu cao su, có van đầu xả |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
19 |
Bộ karman |
140 |
Bộ |
Sản xuất bằng nhựa PVC Ống nhựa trong, mềm dẻo. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
20 |
Bộ rửa dạ dày |
200 |
Bộ |
Hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín. Làm từ mũ cao su tự nhiên. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
21 |
Bơm nhựa cho ăn 50 ml |
400 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
22 |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
400 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
23 |
Bơm tiêm insulin 100 UI/1 ml |
200.000 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng có kim |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
24 |
Bơm tiêm nhựa 10ml, có kim 23G, 25G |
100.000 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
25 |
Bơm tiêm nhựa 1ml, có kim |
16.000 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
26 |
Bơm tiêm nhựa 20ml, có kim 23G*1" |
300 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
27 |
Bơm tiêm nhựa 3ml, có kim |
10.000 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
28 |
Bơm tiêm nhựa 5ml, có kim 23G, 25G |
100.000 |
Cái |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
29 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml, có kim |
200 |
Cây |
Túi 01 cái bơm tiêm bằng nhựa y tế. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
30 |
Bông gạc đắp vết thương 10cm x 10 cm |
4.000 |
Miếng |
100% cotton và có độ thấm hút cao, tiệt trùng. Tiêu chuẩn: CE (Hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
31 |
Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm |
10.000 |
Miếng |
Gạc đắp vết thương, vô trùng bằng túi giấy y tế, hút nước. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
32 |
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 20cm tiệt trùng |
10.000 |
Miếng |
Gạc đắp vết thương, vô trùng, hút nước. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
33 |
Bông hút nước y tế |
1.680 |
kg |
Gói 1kg |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
34 |
Bông không thấm nước |
30 |
kg |
Bông mỡ |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
35 |
Chén chung Inox các cỡ (8,5 cm x cao 4,5 cm) |
30 |
Cái |
Inox 304 hoặc tương đương, có thể hấp tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
36 |
Chỉ Nylon 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
960 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
37 |
Chỉ Nylon 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm |
1.920 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
38 |
Chỉ Nylon 4/0 dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm |
4.000 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
39 |
Chỉ Nylon 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm |
1.000 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
40 |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm |
120 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
41 |
Chỉ Silk 1/0, 150cm |
48 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
42 |
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24m |
528 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
43 |
Chỉ Silk 3/0 75cm |
288 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
44 |
Chỉ Silk 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm |
120 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp, kim tam giác,làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
45 |
Chỉ tan 1/0 |
96 |
Tép |
Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2vtr |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
46 |
Chỉ tan 2/0 kim tròn, dài 26 mm, |
240 |
Tép |
Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2vtr |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
47 |
Chỉ tan 3/0 kim tròn, dài 26 mm, |
20.000 |
Tép |
Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 26mm, cong 1/2vtr |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
48 |
Chỉ tan 4/0 kim tròn dài 16mm |
96 |
Tép |
Chỉ tự nhiên, tan chậm, đơn sợi, chất liệu collagen tinh khiết, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 16mm, cong 3/8vtr |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
49 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm |
96 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
50 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm |
96 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid ARES - 1 kim, đa sợi. Tiêu hoàn toàn trong vòng 90 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, GMP FDA. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
51 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm |
96 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid ARES, 1 kim đa sợi. Kim làm bằng thép không gỉ. Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, GMP FDA. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
52 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 6/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 13 mm |
96 |
Tép |
Chỉ tổng hợp tan trung bình, đa sợi, chất liệu 100% polyglycolic acid, số 6/0, chỉ dài 75cm, kim tròn dài 13mm phủ silicon, cong 1/2vtr |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
53 |
Cồn 70 độ |
4.000 |
Lít |
Dung dịch lỏng, không màu, Chứa 70% Ethanol |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
54 |
Cồn 90 độ |
100 |
Lít |
Dung dịch lỏng, không màu, Chứa 90% Ethanol |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
55 |
Cồn tuyệt đối |
16 |
Lít |
Chai 1 lít |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
56 |
Đai Desault 9P |
40 |
Cái |
Chất liệu: Vải Cotton/vải không dệt, có lỗ thoáng khí. Khóa dán. Cỡ 9P. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
57 |
Đai Desault 9T |
40 |
Cái |
Chất liệu: Vải Cotton/vải không dệt, có lỗ thoáng khí. Khóa dán. Cỡ 9T. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
58 |
Đai thắt lưng số 9 |
40 |
cái |
Chất liệu: Vải mút mềm thun đàn hồi. Thanh nẹp hợp kim nhôm. Khóa dán. Các cỡ. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
59 |
Đai treo tay |
100 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim, vải lưới mềm có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính, dây đai và mút mềm |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
60 |
Đai xương đòn số 7 |
40 |
Cái |
Chất liệu: Vải thun/ lưới, mút mềm. Khóa dán |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
61 |
Đai xương đòn số 8 |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải thun/ lưới, mút mềm. Khóa dán |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
62 |
Đai xương đòn số 9 |
40 |
Cái |
Chất liệu: Vải thun/ lưới, mút mềm. Khóa dán |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
63 |
Đầu col vàng có khía |
16.000 |
Cái |
Nhựa y tế. Kích thước: 0-200ul |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
64 |
Đầu col xanh |
10.000 |
Cái |
Nhựa y tế. Kích thước: 0-1000ul |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
65 |
Dây garô |
500 |
Cái |
Chất liệu: Sợi Polyester và sợi cao su. Dài ≥ 30 cm |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
66 |
Dây hút dịch phẩu thuật |
40 |
Sợi |
Dây hút dịch phẫu thuật bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, không bị bóp méo. Dây dài 2m tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
67 |
Dây hút đờm số 8 |
60 |
Sợi |
Chất liệu: Nhựa y tế, ống dài ≥ 50cm. Không chứa DEHP. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
68 |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
400 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện, đường kính dây 0.9x1.9 mm, chiều dài dây 140 cm, truyền được chất cản quang, tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 14001:2015 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
69 |
Dây thở oxy 2 lỗ người lớn |
8.000 |
Sợi |
Chất liệu bằng nhựa PVC nguyên sinh, tiệt khuẩn, không độc hại, chiều dài dây thở oxy 2m. Sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 13485:2016, CE, FDA. Tiệt trùng bằng khí EO |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
70 |
Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh |
80 |
Sợi |
Dây thở oxy hai nhánh AMBRUS dành cho trẻ sơ sinh 1 tháng tuổi trở lên, ngạnh thẳng, mềm dẻo. Màu trong suốt. Dài ≥ 1.8 m. Đạt chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
71 |
Dây thở oxy 2 lỗ trẻ em |
400 |
Sợi |
Dây thở oxy hai nhánh AMBRUS dành cho trẻ em, ngạnh thẳng, mềm dẻo. Màu trong suốt, dài ≥ 1.8 m. Đạt chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016, ISO 14001:2015. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
72 |
Dây truyền dịch |
10.000 |
Bộ |
Chất liệu: Nhựa y tế, độ dài dây dẫn 180cm. Van khóa điều chỉnh. Thể tích bầu chứa ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Kim các số không chứa DEHP. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đạt tiêu chuẩn CE; TCVN 6591-4: 2008 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
73 |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
8.000 |
Cái |
Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
74 |
Điện cực tim |
200 |
Cái |
Chứa gel dán không gây dị ứng được tráng bạc, nối với dây dẫn tín hiệu. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
75 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2% + test kiểm tra nồng độ |
60 |
Can/5 lít |
Thành phần: Glutaraldehyde 2%. pH =6. Tái sử dụng 30 ngày. Có test thử. TC: CE; EN 14561, EN 14562, EN 14563, EN 17111 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
76 |
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt |
90 |
Chai/1lit |
Thành phần: Didecyldimethyl ammonium chloride + Chlorhexidine digluconate + Ethanol. Khử khuẩn nhanh các bề mặt. Chai 1 lít |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
77 |
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa dụng cụ can 5 lít |
40 |
Can |
Thành phần: Didecyldimethyl ammonium chloride, Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Thời gian tiếp xúc: từ 5 phút. Diệt virus HIV-1, HBV, HCV, HSV,... Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, EN 14561, EN 14562, EN 14563, EN 17111. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
78 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlorhexidine digluconate 2% |
4 |
Can/5 lít |
Thành phần: Chlorhexidine digluconate 2%. can 5 lít. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
79 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn Chlorhexidine digluconate 4% |
80 |
Chai 500ml |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn. Thành phần: 20% v / v chlorhexidine gluconate IP dung dịch tương đương với 4% w/v chlorhexidine gluconate, pH trung tính thân thiện với da. Các chứng nhận: CE, FDA, GLP, GMP, ISO13485, ISO9001, FSC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
80 |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ |
118 |
Can/5 lít |
Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7, không cần hoạt hóa. Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). Tương thích với nhiều loại ống nội soi. Đạt tiêu chuẩn: EN 14561, EN 14562, EN 17111 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
81 |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ |
40 |
Chai 1lỉt |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ chứa Didecyldimethylammonium chloride, chlorhexidine digluconate, chai 1 lít |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
82 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500 ml |
400 |
Chai 500ml |
75%tt/tt Ethanol8%tt/tt Isopropyl Alcohol 0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
83 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có thể sử dụng cho cả máy tẩy rửa dụng cụ, can 5 lít |
100 |
Can |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme, can 5 lít |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
84 |
Gạc hút y tế, khổ 0,8 m |
6.400 |
Mét |
Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, có chỉ số sợi dọc và ngang là 32/1, mật độ sợi ngang dọc 7/8, sợi chắc, mịn, không có mùi mốc hoàn toàn trắng, có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, CE, GMP, TCCS. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
85 |
Gạc mổ nội soi tiệt trùng (2cm x 20 cm: 05 miếng; 7,5cm x 7,5 cm x 8 lớp : 10 miếng) |
40 |
Gói |
Chất liệu: Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, sợi chắc, mịn, không có mùi mốc hoặc mùi khác lạ, màu trắng tự nhiên, không dùng chất quang sắc, chỉ có sợi bông. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, GMP. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí E.O.Gas. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
86 |
Gạc phẩu thuật ổ bụng 40x40x4 lớp, có cản quang chưa tiệt trùng |
240 |
Miếng |
Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, sợi chắc, mịn, không có mùi mốc, màu trắng. Không chứa chất gây dị ứng, chưa tiệt trùng, có sợi cản quang. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, CE, GMP, TCCS. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
87 |
Gạc tiệt trùng 8cm x 16cm |
1.300 |
Gói |
Lớp ngoài từ sợi cotton 100%, hút nước; lớp trong là sợi bông cotton 100%, hút nước, Quy cách: 7cm x 16cm, tiệt trùng (bằng khí EO) |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
88 |
Gạc tiểu phẫu 7 x 16cm (tiệt trùng) |
2.400 |
Gói |
Gạc y tế (Gạc hút) được dệt từ sợi 100% cotton bên ngoài, làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, sợi chắc, mịn, không ẩm ướt, không có mùi mốc, màu trắng, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, được tiệt trùng bằng khí EO. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
89 |
Găng tay cổ dài sản khoa chưa tiệt trùng |
400 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột chống dính, hấp được, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, chưa tiệt trùng. Dài: 490 ±10 mm |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
90 |
Găng tay khám bệnh size M, có bột |
400.000 |
Đôi |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên có bột. Dài 240mm, không tiệt trùng, TC: CE, ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
91 |
Găng tay khám bệnh size S, có bột |
100.000 |
Đôi |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên có bột. Dài 240mm, không tiệt trùng. TC: CE, ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
92 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật cỡ 6,5 |
48.000 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, đóng gói tiệt trùng từng đôi, tiệt trùng bằng khí E.O, có phân biệt tay trái và tay phải. Công dụng: dùng trong phẫu thuật, khám chữa bệnh |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
93 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật cỡ 7 |
30.000 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, đóng gói tiệt trùng từng đôi, tiệt trùng bằng khí E.O, có phân biệt tay trái và tay phải. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
94 |
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật cỡ 7,5 |
16.000 |
Đôi |
Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, đóng gói tiệt trùng từng đôi, tiệt trùng bằng khí E.O, có phân biệt tay trái và tay phải. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
95 |
Gel bôi trơn Ky |
30 |
Tube |
Gel bôi trơn được sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo…đã được tiệt trùng. Không gây ra dị ứng. Hòa tan được trong nước, dễ dàng làm sạch, không chứa tạp chất, dầu và chất nhờn. Không độc hại và không có mùi hôi. Tube 82g |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
96 |
Gel điện tim hoặc tương đương |
240 |
chai |
Gel được sử dụng làm chất bôi trơn và quét như chất lỏng , sử dụng cho tất cả các thiết bị điện tim. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
97 |
Gel siêu âm thùng 5L |
300 |
Lít |
Gel độ nhớt cao. Dùng lượng vừa đủ gel thoa lên bề mặt da cần siêu âm, sử dụng đầu dò siêu âm cho kết quả hình ảnh chính xác. Sau khi siêu âm, lau sạch gel trên đầu dò và trên da bằng khăn hoặc giấy mềm, không kích ứng da. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
98 |
Giấy đo điện tim 3 cần 60mmx30m |
600 |
Cuộn |
Dạng cuộn, chiều dài 30m, có bao bì bảo vệ. Kích thước 63mm * 30m * 16mm, chất liệu bằng giấy in nhiệt dùng trong y tế và loại có kẻ sọc lưới đỏ, tương thích với máy điện tim 3 cần Fukuda, Nihon Kohden. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
99 |
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng UPP-110S |
140 |
Cuộn |
Dạng cuộn, chiều rộng 110mm, chiều dài 20m. Giấy dùng trong y tế, dùng để in hình ảnh siêu âm đen trắng cho các dòng máy in siêu âm của hãng Sony. Đựng trong túi thiếc bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, EC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
100 |
Giấy in điện tim 3 cần kích thước: 80 mm x 20m |
400 |
cuộn |
Giấy in kết quả điện tim kích thước: 80mm x 20m |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
101 |
Giấy in nhiệt 58cmx30mm |
160 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt, in kết quả cho máy sinh hóa, huyết học 58mm x 30m |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
102 |
Giấy y tế 40 x 50cm |
600 |
kg |
Giấy y tế dùng lót, lau trong y tế, thấm hút tốt, không tơi, rã kích thước: 40 x 50cm |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
103 |
Hộp Inox đựng bông cồn 10cm |
40 |
Cái |
Inox 304 hoặc tương đương, hộp có nắp có thể hấp hoặc tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
104 |
Kéo cắt chỉ (cong) |
100 |
Cây |
Chất liệu tối thiểu bằng kim loại. Không bị cong méo |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
105 |
Kéo thẳng 16 cm |
20 |
Cây |
Chất liệu tối thiểu bằng kim loại dài khoản 16cm. Trơn nhẵn, không có bavia. Không bị cong méo |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
106 |
Kéo thẳng 18 cm |
70 |
Cây |
Chất liệu tối thiểu bằng kim loại dài khoản 18cm. Trơn nhẵn, không có bavia. Không bị cong méo |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
107 |
Kẹp rốn |
200 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PP, các khớp răng đều, thẳng hàng; các góc cạnh không sắc nhọn. Tiệt trùng bằng khí E.O, không độc hại, không gây kích ứng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
108 |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
200.000 |
Cái |
Là vải không dệt không thấm nước, dây thun mềm dạng dẹp, an toàn khi sử dụng, chiều dài khoảng 100mm. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS, EC, GMP, TCVN 8389-1 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
109 |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
200.000 |
Cái |
4 lớp kháng khuẩn, dây thun đeo tai, có gọng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
110 |
Khóa 3 chạc có dây 25cm |
280 |
Cái |
Khóa 3 ngã có dây nối 1 đầu và đầu kia có kết nối với khóa luer lock. Cho phép xoay 360 độ. Vô trùng, chỉ sử dụng 1 lần. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
111 |
Kim châm cứu tiệt trùng số 3 |
300.000 |
Cây |
Vô trùng. Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, đồng, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, đầu kim được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
112 |
Kim châm cứu tiệt trùng số 4 |
200.000 |
Cây |
Vô trùng. Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, đồng, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, đầu kim được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
113 |
Kim châm cứu tiệt trùng số 5 |
120.000 |
Cây |
Vô trùng. Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, đồng, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, đầu kim được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
114 |
Kim châm cứu tiệt trùng số 7 |
1.200 |
Cây |
Vô trùng. Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, đồng, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp, đầu kim được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
115 |
Kim chích máu |
8.000 |
Cây |
Chất liệu: Thép không gỉ. Tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
116 |
Kim gây tê tủy sống 25G |
100 |
Cây |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
117 |
Kim gây tê tủy sống 27G |
100 |
Cây |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
118 |
Kim luồn tĩnh mạch số 20G |
200 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa, dạng bút, có 2 đường cản quang. Kim thép y tế không gỉ.Tiệt trùng bằng khí EO.TCCL: ISO, CE. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
119 |
Kim luồn tĩnh mạch số 22G |
10.000 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa, dạng bút, có 2 đường cản quang. Kim thép y tế không gỉ. Tiệt trùng bằng khí EO.TCCL: ISO,CE. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
120 |
Kim luồn tĩnh mạch số 24G |
3.000 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa, dạng bút, có 2 đường cản quang. Kim thép y tế không gỉ. Tiệt trùng bằng khí EO.TCCL: ISO,CE. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
121 |
Kim rút thuốc số 18 |
50.000 |
Cái |
Kim số G18. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
122 |
Kim rút thuốc số 23 |
140.000 |
Cái |
Kim số G23. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
123 |
Lam kính nhám 7105 |
5.760 |
Miếng |
Chất liệu thủy tinh trong suốt có một đầu nhám nhám. Kích thước 25.4mm x 76.2mm; độ dày 1mm - 1.2mm. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
124 |
Lam kính xét nghiệm 7102 |
5.760 |
Miếng |
Chất liệu thủy tinh trong suốt. Mặt kính láng.Kích thước 25.4mm x 76.2mm; độ dày 1mm-1.2mm. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
125 |
Lamelle 22*22 |
16.000 |
Miếng |
Chất liệu thủy tinh trong suốt. Kích thước 22mm x 22mm. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
126 |
Lọ đựng đàm |
4.000 |
Cái |
Nắp màu trắng, vặn xoắn, miệng nắp bình ô van giúp thuận tiện lấy mẫu. Sử dụng chứa mẫu bệnh phẩm. Lọ có tiệt trùng tùy theo nhu cầu. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
127 |
Lọ đựng nước tiểu |
18.000 |
Cái |
Lọ được sản xuất bằng nhựa nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PE, thân bằng nhựa y tế PS chính phẩm không phản ứng với bệnh phẩm chứa bên trong. Lọ không tiệt trùng. Có nhãn |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
128 |
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản 50 ml có nắp có nhãn |
2.400 |
lọ |
Lọ nhựa PS trắng trong,dung tích 50ml. Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với bệnh phẩm bên trong. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
129 |
Lọc khuẩn người lớn, trẻ em có cổng đo CO2 |
140 |
Cái |
Bộ lọc nhiệt và trao đổi độ ẩm, có cổng CO2, kháng dòng chảy thấp. Lọc hiệu quả ≥99.99%, tiệt trùng bằng khí EO. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
130 |
Lưỡi dao mổ số 11 |
5.000 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ. Các số. Tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
131 |
Mask gây mê người lớn |
1.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế PVC, không gây kích ứng. Mask gây mê có đủ kích cỡ, Phù hợp, dể thao tác khi sử dụng và tương thích với các thủ thuật và thiết bị của các bệnh viện. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
132 |
Mask gây mê trẻ em |
260 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế PVC, không gây kích ứng. Mask gây mê có đủ kích cỡ, Phù hợp, dể thao tác khi sử dụng và tương thích với các thủ thuật và thiết bị của các bệnh viện. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
133 |
Mask khí dung người lớn |
800 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
134 |
Mask khí dung trẻ em |
600 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
135 |
Mask oxy có túi dự trữ người lớn |
600 |
Cái |
Mặt nạ thở oxy có túi loại dùng cho người lớn. Dây oxy màu xanh trong suốt, trơn láng, túi khí màu trong mờ. Mềm mại, co dãn tốt. Chiều dài dây oxy: 2,0 m. Thể tích túi khí: dung tích 1000 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
136 |
Mask oxy có túi dự trữ, trẻ em |
400 |
Cái |
Làm từ nhựa PVC y tế mềm, trong suốt, dây không bị vặn xoắn, dây đeo đàn hồi, có túi hít lại; dây nối dài 2m, túi trữ khí 1000ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
137 |
Máy đo huyết áp nhi trung (có ống nghe) |
20 |
Bộ |
Đồng hồ chuẩn có vạch chia, hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, có độ bền cao. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
138 |
Máy đo huyết áp kế trẻ em (có ống nghe) |
20 |
Bộ |
Đồng hồ chuẩn có vạch chia, hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, có độ bền cao. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
139 |
Mũ giấy y tế dùng 1 lần |
2.000 |
Cái |
Làm bằng Vải không dệt không thấm kéo sợi 100% polypropylene (PP), mềm mại, chắc chắn, dày dặn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, ISO 9001, CE, GMP, TCCS. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
140 |
Nẹp cẳng tay số 6P |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim thoáng khí. Khóa dán. Nẹp hợp kim nhôm. Số 6P. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
141 |
Nẹp cẳng tay số 6T |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim thoáng khí. Khóa dán. Nẹp hợp kim nhôm. Số 6T. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
142 |
Nẹp cẳng tay số 8P |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim thoáng khí. Khóa dán. Nẹp hợp kim nhôm. Số 8P. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
143 |
Nẹp cẳng tay số 8T |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim thoáng khí. Khóa dán. Nẹp hợp kim nhôm. Số 8T. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
144 |
Nẹp cẳng tay số 9P |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim thoáng khí. Khóa dán. Nẹp hợp kim nhôm. Số 9P. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
145 |
Nẹp cẳng tay số 9T |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải dệt kim thoáng khí. Khóa dán. Nẹp hợp kim nhôm. Số 9T. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
146 |
Nẹp cánh tay |
40 |
Cái |
Vải dệt kim, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
147 |
Nẹp chống xoay dài qua gối |
60 |
Cái |
Chất liệu vải cotton, vải có lỗ thoáng khí. Khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm, chiều cao của nẹp từ 65cm-75cm |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
148 |
Nẹp cổ mềm |
40 |
Cái |
Chất liệu: Mút mềm, nhẹ và thoáng khí, vải Cotton. Khóa dán. Các cỡ. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
149 |
Nẹp đùi (Zimmer) các số |
60 |
Cái |
Chất liệu vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm lớn, có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân. Các cỡ |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
150 |
Nẹp Iselline 25 cm |
240 |
Cái |
Thanh nẹp thẳng được làm bằng hợp kim nhôm. Lớp xốp mềm, thoáng khí. Dài 25cm |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
151 |
Nẹp lưng số 8 |
60 |
Cái |
Chất liệu: Vải cotton mút mềm, xốp thun đàn hồi. Thanh nẹp hợp kim nhôm. Khóa dán |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
152 |
Nẹp ngón tay |
60 |
Cái |
Nguyên liệu chính là nhôm có thể uốn cong và một lớp mút bên trong nhằm tạo cảm giác êm và dễ chịu cho người sử dụng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
153 |
Nhiệt kế |
240 |
Cái |
Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân. Nhiệt độ đo được trong khoảng 35-42°C. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
154 |
Ống cắm pen |
20 |
Cái |
Inox 304 hoặc tương đương, có thể hấp tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
155 |
Ống Đặt Nội Khí Quản có bóng chèn số 3.5 |
40 |
Ống |
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
156 |
Ống Đặt Nội Khí Quản có bóng chèn số 5.0 |
40 |
Ống |
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
157 |
Ống Đặt Nội Khí Quản có bóng chèn số 6.5 |
140 |
Ống |
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
158 |
Ống Đặt Nội Khí Quản có bóng chèn số 7.0 |
140 |
Ống |
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
159 |
Ống Đặt Nội Khí Quản có bóng chèn số 7.5 |
140 |
Ống |
Chất liệu: nhựa PVC, đầu nối tiêu chuẩn 15mm, đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
160 |
Ống hút nhớt số 14 |
100 |
cái |
Dây hút nhớt có nắp 14Fr (5,33mm). Thành phần nguyên liệu: PVC y tế. Phương pháp tiệt khuẩn: Tiệt trùng EO |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
161 |
Ống hút nhớt số 16 |
360 |
cái |
Dây hút nhớt có nắp 16Fr (5,33mm). Thành phần nguyên liệu: PVC y tế. Phương pháp tiệt khuẩn: Tiệt trùng EO |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
162 |
Ống nghe tim phổi |
120 |
Cái |
Ống nghe loại 2 tai, nghe rõ, hạn chế tạp âm, sử dụng nghe mạch, tim, phổi… |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
163 |
Ống nghiệm Citrate 3%, 2ml |
600 |
Ống |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xanh Lá. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. Hóa chất: Trisodium Citrate 3.8%. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
164 |
Ống nghiệm EDTA 1ml |
16.000 |
Cái |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xanh Dương. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. Dung tích máu: 1ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
165 |
Ống nghiệm EDTA 2ml |
24.000 |
Cái |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xanh Dương. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
166 |
Ống nghiệm Heparin 2ml |
36.000 |
cái |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức trên nhãn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
167 |
Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml |
9.000 |
Cái |
Kích thước ống: 12x75m. Không nắp. Được làm bằng nhựa PP. Thành ống dày đảm bảo chịu được lực quay ly tâm 5000 vòng/phút mà không bị rạn nứt. Không có chất bôi trơn nên không gây nguy cơ nhiễm bẩn mẫu thử. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
168 |
Ống Nghiệm Serum 2ml |
6.000 |
Cái |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Đỏ. Nắp nhựa màu đỏ. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. Hóa chất: Hạt polystiren tẩm hóa chất đông máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
169 |
Ống thông tiểu 1 nhánh Nelaton các số 12 |
40 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
170 |
Ống thông tiểu 1 nhánh Nelaton các số 16 |
40 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
171 |
Ống thông tiểu 1 nhánh Nelaton các số 8 |
40 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
172 |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon các số 14 |
20 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Bóng 30ml. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
173 |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon các số 16 |
400 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Bóng 30ml. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
174 |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon các số 18 |
100 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Bóng 30ml. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
175 |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon các số 20 |
100 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Bóng 30ml. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
176 |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon các số 22 |
100 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Bóng 30ml. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
177 |
Ống thông tiểu 2 nhánh, cao su tráng silicon các số 24 |
100 |
Cái |
Chất liệu: Cao su thiên nhiên phủ silicon. Bóng 30ml. Tiệt trùng. Các số. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
178 |
Oxy dược dụng (lỏng) |
120.000 |
kg |
Hàm lượng % theo trọng lượng: ≥ 99,6% |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
179 |
Khí Oxy dược dụng chai 14 lít (2m3) |
80.000 |
Lít |
Hàm lượng % theo trọng lượng: ≥ 99,6% |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
180 |
Khí Oxy dược dụng chai 40 lít (6m3) |
804.000 |
Lít |
Hàm lượng % theo trọng lượng: ≥ 99,6%. Trạng thái vật lý: chất khí. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
181 |
Pen thẳng |
120 |
Cây |
Chất liệu bằng thép không gỉ an toàn và bền đẹp, hợp quy chuẩn của Bộ Y tế |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
182 |
Que gòn nhỏ |
60 |
Gói |
Đầu bông được sử dụng từ bông y tế đã được loại bỏ lớp sáp, không ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi lạ; Màu trắng tự nhiên; Đường kính đầu bông khoảng 3mm. Chiều dài que khoảng 8-15mm. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
183 |
Que thử đường huyết |
30.000 |
Que |
Que thử đường huyết Accu-Chek Active dùng cho máy Accu-Chek Active cho kết quả sau 5 giây. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
184 |
Sample cup |
10.000 |
Cái |
Vô khuẩn, trong suốt, sản xuất từ vật liệu polymer, thích nghi với máy sinh hóa tại đơn vị hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
185 |
Sonde dạ dày số 16 |
400 |
Cái |
Ống thông dạ dày số 16 không có nắp. Dây dẫn dài 120cm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
186 |
Sonde Rectal số 28 |
40 |
Sợi |
Ống thông hậu môn số 28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
187 |
Test Amphetamin |
1.500 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
188 |
Test định lượng CRP |
2.400 |
Test |
Định lượng CRP trong các mẫu máu. Vạch thử: Kháng thể đơn dòng kháng-CRP. Kháng thể đơn dòng kháng-PPR, phù hợp với máy Standard F200, F2400 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
189 |
Test định lượng HbA1c |
3.000 |
Test |
Định lượng HbA1c, phù hợp với máy Standard F200, F2400 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
190 |
Test HBsAb |
2.000 |
Test |
Que thử định tính viêm gan B (HBsAb) là xét nghiệm dựa trên phương pháp sắc ký miễn dịch để định tính nhanh chóng kháng thể viêm gan B (HbsAb) có trong mẫu máu toàn phần/ mẫu huyết thanh/ huyết tương. Tiêu chuẩn: ISO, CFS. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
191 |
Test HBsAg |
2.400 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Ngưỡng phát hiện: 1ng/mL. Giấy phép lưu hành do BYT cấp thuộc phân loại D. Đạt chứng nhận ISO & FSC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
192 |
Test HCV |
2.000 |
Test |
Định tính phát hiện các kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Có dung dịch đệm đi kèm. Đạt chứng nhận ISO & CE Mark & EUFSC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
193 |
Test HIV |
600 |
Test |
Sử dụng để phát hiện định tính kháng thể HIV-1 và hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Có dung dịch đệm đi kèm. Giấy phép lưu hành do BYT phân loại D. Đạt chứng nhân ISO & FSC |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
194 |
Test Marijuana |
1.500 |
Test |
Test thử nhanh phát hiện Marijuana (THC). Ngưỡng cut-off: 50 ng/ml. Độ nhạy: 99,9%. Độ đặc hiệu: 99,9%. Chứng nhận GMP & ISO 9001 & ISO 13485 & CE &EU FSC & FDA |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
195 |
Test Methamphetamine |
2.000 |
Test |
Dùng để định tính phát hiện chất gây nghiện Methamphetamine trong nước tiểu khi nồng độ của chất này trong nước tiểu đạt tới giới hạn (cut-off) là 1000ng/ml, đủ để khẳng định đối tượng đã sử dụng chất gây nghiện Methamphetamine. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
196 |
Test Morphine/Heroine |
1.500 |
Test |
Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP). Chứng nhận GMP & ISO 9001 & ISO 13485 & CE &EU FSC & FDA |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
197 |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 |
2.000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên NS1 Dengue. Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
198 |
Test nhanh phát hiện H.Pylory có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy |
2.000 |
Test |
Dùng tầm soát Helicobacter pylori (H. pylori) dựa vào khả năng sinh enzyme urease rất mạnh của vi khuẩn này. Loại mẫu đầu vào: Mẫu mô sinh thiết dạ dày vùng thân vị, hạng vị và môn vị
Hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
199 |
Test phát hiện kháng nguyên NS1 của virus SXH bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang |
800 |
Test |
Phát hiện các kháng nguyên đặc hiệu NS1 của virus sốt xuất huyết, phù hợp với máy Standard F200, F2400 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
200 |
Test phát hiện kháng thể HCV bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang |
1.200 |
Test |
Có khả năng phát hiện chính xác sự hiện diện của kháng thể HCV, kể cả ở nồng độ thấp. Có thể phát hiện kháng thể HCV ngay cả khi bệnh nhân chưa có triệu chứng. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
201 |
Test phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus SXH bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang |
800 |
Test |
Phát hiện các kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus sốt xuất huyết phù hợp với máy Standard F200, F2400 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
202 |
Thuốc nhuộm Gimesa |
600 |
ml |
Dung dịch Geimsa để nhuộm vết máu, tủy xương và ký sinh trùng máu; và bộ Giemsa Stain Kit (May Grunwald) cho phết máu, mô FFPE. Tiêu chuẩn: FDA-Mỹ hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
203 |
Túi chứa nước tiểu, 2000ml |
700 |
Cái |
Túi đựng nước tiểu được thiết kế để sử dụng cùng với ống thông tiểu ở những người không tự chủ được nước tiểu túi vô trùng bằng EO, dùng một lần. Có van chống trào ngược, có van xả |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
204 |
FT3 |
1.000 |
Test |
Dùng để xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp, phát hiện sớm các bệnh lý liên quan đến tuyến giáp. Phù hợp với miễn dịch F200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
205 |
T3 |
1.000 |
Test |
Dùng để xét ngiệm chẩn đoán các bệnh lý tuyến giáp như cường giáp (nồng độ T3 cao) hoặc suy giáp (nồng độ T3 thấp). Phù hợp với máy miễn dịch F200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
206 |
T4 |
1.000 |
Test |
Dùng để xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp, phát hiện sớm các bệnh lý liên quan đến tuyến giáp như suy giáp, cường giáp. Phù hợp với miễn dịch F200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
207 |
TSH |
1.000 |
Test |
Dùng để xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến giáp, phát hiện sớm các bệnh lý liên quan đến tuyến giáp. Phù hợp với miễn dịch F200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
208 |
Troponin I |
1.000 |
Test |
Dùng để xét nghiệm phát hiện tổn thương tim. Phù hợp với miễn dịch F200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
209 |
Eugenol |
4 |
Hộp |
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm dịu cơn đau răng nhẹ và để tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide), giảm đau răng, trộn với oxide kẽm để tạo hợp chất giảm đau. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
210 |
Giấy sát khuẩn tay khoan |
10 |
Hộp |
Dùng được trong răng hàm mặt |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
211 |
Giấy than cắn |
60 |
Hộp |
Giấy cắn chuyên dùng ghi lại tình trạng khớp cắn của các răng thật tự nhiên, các phục hồi răng nhựa hoặc sứ |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
212 |
Kim nha số 27 |
4.000 |
Cây |
Dùng được trong răng hàm mặt |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
213 |
Thuốc cầm máu |
30 |
Hộp |
Dùng để ngăn chảy máu nướu quá trình phục hình răng, đặt khâu kim loại, làm khuôn cổ răng và răng hàm, dung dịch giúp cầm máu nhẹ trong trường hợp chảy máu nướu hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
214 |
Thuốc che tủy |
4 |
Hộp |
Dùng được trong răng hàm mặt. Hộp gồm 1 ống base 13g, 1 ống xúc tác 11g |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
215 |
Thuốc trám tạm |
6 |
Hộp |
Chất hàn tạm dùng trong nha khoa màu trắng |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
216 |
Vôi sô đa |
30 |
Kg |
Vôi soda giúp cải thiện sự hấp thụ CO2, hộp 1 kg. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
217 |
Xi măng trám răng màu A9 |
10 |
Hộp |
Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu. Hộp 15g bột +8g nước |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
|||
218 |
Zinc Oxide |
4 |
Lọ |
Không chứa thạch tín, là oxide kẽm nguyên chất dùng trám tạm, dùng trong trám tạm, trộn với eugenol để dùng như cement trám tạm, dùng để dán tạm thời cầu mão, là chất trám lót lý tưởng có thể dùng chung với tất cả các vật liệu phục hồi khác. |
Trung tâm Y tế Khu vực Chợ Lách |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cuộc sống này là món quà của bạn cho chính mình… Hãy mở nó ra! "
Khuyết Danh
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.