Gói thầu thuốc generic phục vụ chuyên môn

Tìm thấy: 11:00 26/12/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Gói thầu thuốc generic phục vụ chuyên môn
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic phục vụ chuyên môn

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500026381-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Gói thầu thuốc generic phục vụ chuyên môn
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 147 đường Hoa Khê, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Vũ Thị Mai
Chức vụ
Nhân viên phòng TCKT - TTYT khu vực Cẩm Khê
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 147 đường Hoa Khê, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 26/12/2025 10:59 Đến ngày 04/01/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 04/01/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
VX.01
Mỗi liều 0,5mL chứa: protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11; protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58.
N1
30mcg; 40mcg; 60mcg; 40mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg; 20mcg/0,5ml
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
Bơm tiêm
20
2
VX.02
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
N1
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
Liều
30
3
VX.03
Mỗi liều (0,5ml) chứa: Polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
N1
1mcg; 3mcg
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Liều
20
4
VX.04
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
N1
2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 4,4mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 2,2mcg; 32mcg/0,5ml
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Bơm tiêm
20
5
VX.05
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
N5
4,0 - 5,8 log PFU
Tiêm
Bột đông khô
Lọ
10
6
VX.06
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
N1
≥ 106.0 CCID50
Uống
Hỗn dịch uống
Ống
30
7
VX.07
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
N1
>=1350PFU/lọ
Tiêm
Bột đông khô kèm lọ dung môi
Lọ
10
8
VX.08
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml
N1
200 IU/0,4ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
10
9
VX.09
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg
N1
0.5ml
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Lọ
5
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
25/12/2025
Số quyết định phê duyệt
1064/YCBG-TTYT
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Gói thầu thuốc generic phục vụ chuyên môn". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Gói thầu thuốc generic phục vụ chuyên môn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 3

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây