Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Cân phân tích: Mettler Toledo AB 204 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La |
|||
2 |
Cân phân tích: Mettler Toledo MS 204 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
3 |
Cân phân tích: Mettler Toledo ME 204 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
4 |
Cân phân tích Denver TB 224 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
5 |
Cân phân tích OHAUS (EP 214) |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
6 |
Cân kỹ thuật điện tử Jadever |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
7 |
Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC Agilent 1260 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn trên 1 detector:
- Độ chính xác tốc độ dòng
- Độ chính xác bộ trộn dung môi (03 bộ A-B, A-C, A-D)
- Độ chính xác nhiệt độ lò cột
- Độ lặp lại hệ thống
- Độ tuyến tính thể tích tiêm
- Độ tuyến tính hệ thống |
như trên |
|||
8 |
Máy sắc ký lỏng Waters Alliance e 2695 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn trên 1 detector:
- Độ chính xác tốc độ dòng
- Độ chính xác gradient pha động
- Độ chính xác nhiệt độ lò cột
- Độ lặp lại
- Độ tuyến tính |
như trên |
|||
9 |
Máy Quang phổ UV-VIS (Thermo Nicolet Evolution 300) |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Độ chính xác bước sóng. Độ chính xác độ hấp thu |
như trên |
|||
10 |
Máy Quang phổ UV-VIS (SHIMADZU UV 1800) |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Độ chính xác bước sóng. Độ chính xác độ hấp thu |
như trên |
|||
11 |
Máy thử độ hòa tan 6-8 vị trí (PT-DT7) |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Độ chính xác nhiệt độ
Độ chính xác tốc độ khuấy
Độ chính xác bộ đếm thời gian |
như trên |
|||
12 |
Máy thử độ hòa tan 6-8 vị trí (ELECTROLLAB EDT-08LX) |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Độ chính xác nhiệt độ
Độ chính xác tốc độ khuấy. Độ chính xác bộ đếm thời gian |
như trên |
|||
13 |
Tủ mát Sanaky |
2 |
cái |
Hiệu chuẩn tại dải nhiệt 2-8 độ C |
như trên |
|||
14 |
Nhiệt ẩm kế (TESTO 608 – H2) |
3 |
cái |
Hiệu chuẩn tại bốn điểm nhiệt 15, 20, 25, 30 độ C
Độ ẩm: 40, 60, 75 % |
như trên |
|||
15 |
Nhiệt ẩm kế (Tanita) |
2 |
cái |
Hiệu chuẩn tại bốn điểm nhiệt 15, 20, 25, 30 độ C
Độ ẩm: 40, 60, 75 % |
như trên |
|||
16 |
Tủ sấy EYELA
NDO 420 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại ba điểm nhiệt 70, 105, 160 độ C |
như trên |
|||
17 |
Tủ sấy MOV-212 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại ba điểm nhiệt 70, 105, 160 độ C |
như trên |
|||
18 |
Tủ sấy JSOF 153P |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại điểm nhiệt 90 độ C; 105 độ C |
như trên |
|||
19 |
Nồi hấp Hirayama
HVE 50 |
2 |
cái |
Hiệu chuẩn tại một điểm nhiệt 121 độ C |
như trên |
|||
20 |
Tủ ấm lạnh MIR 254 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại hai điểm nhiệt 25, 30 độ C |
như trên |
|||
21 |
Tủ ấm WEDCO |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại ba điểm nhiệt 30, 37, 44 độ C |
như trên |
|||
22 |
Tủ ấm JSGI 153 P |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại ba điểm nhiệt 30, 37, 44 độ C |
như trên |
|||
23 |
Tủ ấm JSGI 100P |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại ba điểm nhiệt 30, 37, 44 độ C |
như trên |
|||
24 |
Tủ lạnh Sanyo-SR 13M |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn tại dải nhiệt 2-8 độ C |
như trên |
|||
25 |
Tủ An toàn sinh học cấp II 1386 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Hiệu suất của Bộ lọc HEPA;
Tốc độ và độ đồng đều của dòng khí ;
Cường độ ánh sáng và mức ồn ;
Độ rò ánh sáng tím và Độ rọi |
như trên |
|||
26 |
Máy đo pH Metrohm 827 |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Độ chính xác pH (4,7,10) |
như trên |
|||
27 |
Cồn kế |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Dải đo : 0-50 %Vol |
như trên |
|||
28 |
Máy đo vòng vô khuẩn Haloes caliper |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
29 |
Quả cân chuẩn 200g |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn khối lượng |
như trên |
|||
30 |
Nhiệt kế thuỷ tinh từ 0 độ C đến 100 độ C |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn bộ |
như trên |
|||
31 |
Nhiệt kế thuỷ tinh từ -10 độ C đến 110 độ C |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn bộ |
như trên |
|||
32 |
Micropipet đơn kênh Dải 20 µl – 200 µl |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Tại 90 µl; 100 µl |
như trên |
|||
33 |
Micropipet đơn kênh Dải 20 µl – 200 µl |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn: Tại 200 µl; 100 µl |
như trên |
|||
34 |
Micropipet đơn kênh Dải 1 µl – 1000 µl |
2 |
cái |
Hiệu chuẩn: Tại 100 µl; 1000 µl |
như trên |
|||
35 |
Kính hiển vi 2 thị kính (Pink MC 50 Micros, Hãng sản xuất: Micros – Áo, Số Seri: 2-400960) |
1 |
cái |
Hiệu chuẩn toàn thang |
như trên |
|||
36 |
Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao Agilent 1260 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì:Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra hệ thống “pas” chế độ selftest; Kiểm tra độ phản hồi của bộ phận điều khiển (các phím bấm, cảm ứng, núm xoay); bộ phận hiện thị và cảnh báo (màn hình LCD, đèn Led, buzz…); Kiểm tra các chức năng của hệ thống (bơm, gia nhiệt, mô tơ quay, trục nâng …); Kiểm tra các chức năng của hệ thống (gia nhiệt, đầu dò…); Kiểm tra hoạt động phần mềm, các chức năng cảnh báo thiết bị.
Bảo trì bên ngoài: Vệ sinh khu vực đặt thiết bị, bề mặt thiết bị; Kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng cổng kết nối; Kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng bề mặt bàn phím, màn hình hiện thị, hệ thống máy tính và hệ thống cảm biến cảnh báo; Kiểm tra bề mặt ngoài và vệ sinh bộ lọc dung môi (siêu âm với dung môi nước > isopropyl > nước) tối thiếu 5 phút cho mỗi giai đoạn.
Bảo trì bên trong: Kiểm tra mặt ngoài hệ thống dây mao quản (hệ thống dây mao quản, đầu nối không có hiện tượng đứt, gẫy và rò rỉ dung môi); Kiểm tra mặt ngoài và vệ sinh hệ thống tải nhiệt của các module; Kiểm tra bề mặt ngoài và vệ sinh board mạch; Kiểm tra và bảo trì hệ chuyển động của hệ thống; Kiểm tra bề ngoài và vệ sinh hệ thống đầu dò; chạy rửa toàn hệ thống với dung môi nước > isopropyl > nước) đơn kênh tối thiểu 10 phút cho mỗi giai đoạn, theo chương trình: cột : mao quản, tốc độ dòng [ 1÷2] ml/phút
Vệ sinh, bảo trì hệ thống Pump (bao gồm hệ thống bơm, bộ trộn, các dây dẫn, chai lọ đựng dung môi …), Detector, - Kiểm tra độ ổn định của thiết bị.
Đánh giá độ tuyến tính, lặp lại
Sau khi vệ sinh, bảo dưỡng, tiến hành kiểm tra lại hoạt động của thiết bị: |
như trên |
|||
37 |
Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao Waters Alliance e 2695 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì:Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra hệ thống “pas” chế độ selftest; Kiểm tra độ phản hồi của bộ phận điều khiển (các phím bấm, cảm ứng, núm xoay); bộ phận hiện thị và cảnh báo (màn hình LCD, đèn Led, buzz…); Kiểm tra các chức năng của hệ thống (bơm, gia nhiệt, mô tơ quay, trục nâng …); Kiểm tra các chức năng của hệ thống (gia nhiệt, đầu dò…); Kiểm tra hoạt động phần mềm, các chức năng cảnh báo thiết bị.
Bảo trì bên ngoài: Vệ sinh khu vực đặt thiết bị, bề mặt thiết bị; Kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng cổng kết nối; Kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng bề mặt bàn phím, màn hình hiện thị, hệ thống máy tính và hệ thống cảm biến cảnh báo; Kiểm tra bề mặt ngoài và vệ sinh bộ lọc dung môi (siêu âm với dung môi nước > isopropyl > nước) tối thiếu 5 phút cho mỗi giai đoạn.
Bảo trì bên trong: Kiểm tra mặt ngoài hệ thống dây mao quản (hệ thống dây mao quản, đầu nối không có hiện tượng đứt, gẫy và rò rỉ dung môi); Kiểm tra mặt ngoài và vệ sinh hệ thống tải nhiệt của các module; Kiểm tra bề mặt ngoài và vệ sinh board mạch; Kiểm tra và bảo trì hệ chuyển động của hệ thống; Kiểm tra bề ngoài và vệ sinh hệ thống đầu dò; chạy rửa toàn hệ thống với dung môi nước > isopropyl > nước) đơn kênh tối thiểu 10 phút cho mỗi giai đoạn, theo chương trình: cột : mao quản, tốc độ dòng [ 1÷2] ml/phút
Vệ sinh, bảo trì hệ thống Pump (bao gồm hệ thống bơm, bộ trộn, các dây dẫn, chai lọ đựng dung môi …), Detector, - Kiểm tra độ ổn định của thiết bị.
Đánh giá độ tuyến tính, lặp lại
Sau khi vệ sinh, bảo dưỡng, tiến hành kiểm tra lại hoạt động của thiết bị: |
như trên |
|||
38 |
Máy Quang phổ UV-VIS (Thermo Nicolet Evolution 300) |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì : Kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi, kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp ; Kiểm tra cơ cấu hoạt động của thiết bị, phím bấm, các cổng kết nối.
- Kiểm tra bên ngoài: Vệ sinh xung quanh thiết bị; kiểm tra, vệ sinh các cổng kết nối; vệ sinh bàn phím, màn hình hiển thị và nắp đậy quang đo mẫu.
- Bảo trì khoang đo mẫu : Vệ sinh các giá đỡ bề mặt cuvert ; vệ sinh khoang đo, vệ sinh cửa truyền quang; vệ sinh khay hứng mẫu.
- Bảo trì khoang nguồn sáng : vệ sinh khoang; vệ sinh cửa truyền quang, kiểm tra, vệ sinh các đèn tạo nguồn sáng; Kiểm tra, vệ sinh song tản nhiệt, quạt tản nhieetk.
- Bảo trì khoang hệ quang : vệ sinh khoang, kiểm tra vệ sinh cách tử, các gương phản xạ. |
như trên |
|||
39 |
Máy Quang phổ UV-VIS (SHIMADZU UV 1800) |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì : Kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi, kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp ; Kiểm tra cơ cấu hoạt động của thiết bị, phím bấm, các cổng kết nối.
- Kiểm tra bên ngoài: Vệ sinh xung quanh thiết bị; kiểm tra, vệ sinh các cổng kết nối; vệ sinh bàn phím, màn hình hiển thị và nắp đậy quang đo mẫu.
- Bảo trì khoang đo mẫu : Vệ sinh các giá đỡ bề mặt cuvert ; vệ sinh khoang đo, vệ sinh cửa truyền quang; vệ sinh khay hứng mẫu.
- Bảo trì khoang nguồn sáng : vệ sinh khoang; vệ sinh cửa truyền quang, kiểm tra, vệ sinh các đèn tạo nguồn sáng; Kiểm tra, vệ sinh song tản nhiệt, quạt tản nhieetk.
- Bảo trì khoang hệ quang : vệ sinh khoang, kiểm tra vệ sinh cách tử, các gương phản xạ. |
như trên |
|||
40 |
Máy thử độ hòa tan (PT-DT7) |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra độ phản hồi các phím bấm; kiểm tra các chức năng của hệ thông (bơm, gia nhiệt, mô tơ quay, trục nâng ..); Kiểm tra hoạt động phần mềm, các chức năng cảnh báo thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài và vệ sinh các board mạch: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng hiết bị), khu vực đặt thiết bị; kiểm tra bề ngoài, tình trạng và vệ sinh gia cố các cổng kết nối; kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng và vệ sinh bàn phím, màn hình hiện thị.
- Bảo trì bộ phận gia nhiệt: kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng vệ sinh hệ thống hoàn lưu nhiệt, kiểm tra tình trạng khóa van, đường ống hoàn lưu.
- Bảo trì hệ thông mô tơ: kiểm tra bề ngoài, tình trạng hệ mô tơ, trục năng truyền động; bảo trì hệ thông mô tơ, trục nâng, hệ truyền động.
- Kiểm tra độ chính xác và tần số giao động |
như trên |
|||
41 |
Máy thử độ hòa tan (ELECTROLLAB EDT-08LX) |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra độ phản hồi các phím bấm; kiểm tra các chức năng của hệ thông (bơm, gia nhiệt, mô tơ quay, trục nâng ..); Kiểm tra hoạt động phần mềm, các chức năng cảnh báo thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài và vệ sinh các board mạch: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng hiết bị), khu vực đặt thiết bị; kiểm tra bề ngoài, tình trạng và vệ sinh gia cố các cổng kết nối; kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng và vệ sinh bàn phím, màn hình hiện thị.
- Bảo trì bộ phận gia nhiệt: kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng vệ sinh hệ thống hoàn lưu nhiệt, kiểm tra tình trạng khóa van, đường ống hoàn lưu.
- Bảo trì hệ thông mô tơ: kiểm tra bề ngoài, tình trạng hệ mô tơ, trục năng truyền động; bảo trì hệ thông mô tơ, trục nâng, hệ truyền động.
- Kiểm tra độ chính xác và tần số giao động |
như trên |
|||
42 |
Tủ mát Sanaky |
2 |
cái |
Bảo dưỡng, Bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
Bảo trì: Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; hệ thống gia nhiệt hoạt động.
Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nóc hoặc nắp đậy phía trên thiết bị.
Bảo trì bên trong khoang làm việc: Kiểm tra, vệ sinh ông đối lưu tự nhiên; kiểm tra vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra vệ sinh hệ thống chống đông, chống đóng tuyết; kiểm tra vệ sinh sensor bảo vệ; kiểm tra hệ thống tạo nhiệt; kiểm tra vệ sinh hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ …; vệ sinh khoang dẫn nhiệt, quạt tản nhiệt, quạt phân tán nhiệt; kiểm tra vệ sinh hệ thống chiếu sáng; kiểm tra vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị.
Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị; vệ sinh hệ thống làm mát của thiết bị; vệ sinh hệ thống xả nước thải.
Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị
Độ chính xác nhiệt độ
Đặc trưng hoạt động |
như trên |
|||
43 |
Tủ sấy EYELA
NDO 420 |
1 |
cái |
bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật về các bộ phận, hình dáng, kiểu mẫu …; kiểm tra thông tin thiết bị, hướng dẫn sử dụng dầy đủ, rõ ràng; kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi, kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp, bật nguồn, kiểm tra cơ cấu hoạt động hiện thị, phím bấm, các cổng kết nối; kiểm tra tình trạng hoạt động của mô tơ các sensor; đánh giá tình trạng thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng thiết bị), khu vực đặt thiết bị kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng và vệ sinh, gia cố các cổng kết nối.
- Bảo trì khu vực phía trên tủ: kiểm tra, vệ sinh song chắn bảo vệ, cửa điều chỉnh gió đầu ra (vào); kiểm tra, vệ sinh gia cố các kết nối nguồn điện đến các motor, bộ phận chuyển động motor, hệ thống điều tốc motor; kiểm tra, vệ sinh tấm lọc thô, phần phụ gắn thêm; kiểm tra, vệ sinh sensor tốc độ gió.
- Bảo trì bên trong: kiểm tra, vệ sinh khoang hoàn lưu gió; kiểm tra, vệ sinh các motor, các cánh quạt, lồng hút; kiểm tra, vệ sinh bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra cáp, vệ sinh motor đối trọng.
- Bảo trì khu vực làm việc: kiểm tra, vệ sinh tấm lưới bảo vệ và bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra vệ sinh hệ thống chiếu sáng, UV (các bóng đèn, tanfo, các kết nối điện, công tắc ..); kiểm tra , vệ sinh xung quanh khoang làm việc và khung cửa, các sensor an toàn, sensor công tắc.
- Bảo trì khu vực bên dưới: kiểm tra, vệ sinh bề mặt tấm lọc thô; kiểm tra, vệ sinh các kết nối nguồn điện đến motor, bộ phận khởi động motor, sensor gió, tốc độ …
- Bảo trì khu vực phía sau: kiểm tra, vệ sinh cáp nối, vệ sinh motor đối trọng, tấm đối trọng; kiểm tra vệ sinh phía sau lưng thiết bị có poly.
- Bảo trì hệ thống điều khiển: kiểm tra, vệ sinh bo bàn phím, các kết nối.
- Kiểm tra sau bảo trì: Kiểm tra tiếng ồn; Kiểm tra tốc độ gió qua cửa; kiểm tra tốc độ gió xuống bề mặt khoang làm việc; độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc (ánh sáng nền) (lux); thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến tại bề mặt làm việc; thử nghiệm hiệu suất bộ lọc; thử nghiệm cường độ ánh sáng tím. |
như trên |
|||
44 |
Tủ sấy MOV-212 |
1 |
cái |
bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật về các bộ phận, hình dáng, kiểu mẫu …; kiểm tra thông tin thiết bị, hướng dẫn sử dụng dầy đủ, rõ ràng; kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi, kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp, bật nguồn, kiểm tra cơ cấu hoạt động hiện thị, phím bấm, các cổng kết nối; kiểm tra tình trạng hoạt động của mô tơ các sensor; đánh giá tình trạng thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng thiết bị), khu vực đặt thiết bị kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng và vệ sinh, gia cố các cổng kết nối.
- Bảo trì khu vực phía trên tủ: kiểm tra, vệ sinh song chắn bảo vệ, cửa điều chỉnh gió đầu ra (vào); kiểm tra, vệ sinh gia cố các kết nối nguồn điện đến các motor, bộ phận chuyển động motor, hệ thống điều tốc motor; kiểm tra, vệ sinh tấm lọc thô, phần phụ gắn thêm; kiểm tra, vệ sinh sensor tốc độ gió.
- Bảo trì bên trong: kiểm tra, vệ sinh khoang hoàn lưu gió; kiểm tra, vệ sinh các motor, các cánh quạt, lồng hút; kiểm tra, vệ sinh bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra cáp, vệ sinh motor đối trọng.
- Bảo trì khu vực làm việc: kiểm tra, vệ sinh tấm lưới bảo vệ và bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra vệ sinh hệ thống chiếu sáng, UV (các bóng đèn, tanfo, các kết nối điện, công tắc ..); kiểm tra , vệ sinh xung quanh khoang làm việc và khung cửa, các sensor an toàn, sensor công tắc.
- Bảo trì khu vực bên dưới: kiểm tra, vệ sinh bề mặt tấm lọc thô; kiểm tra, vệ sinh các kết nối nguồn điện đến motor, bộ phận khởi động motor, sensor gió, tốc độ …
- Bảo trì khu vực phía sau: kiểm tra, vệ sinh cáp nối, vệ sinh motor đối trọng, tấm đối trọng; kiểm tra vệ sinh phía sau lưng thiết bị có poly.
- Bảo trì hệ thống điều khiển: kiểm tra, vệ sinh bo bàn phím, các kết nối.
- Kiểm tra sau bảo trì: Kiểm tra tiếng ồn; Kiểm tra tốc độ gió qua cửa; kiểm tra tốc độ gió xuống bề mặt khoang làm việc; độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc (ánh sáng nền) (lux); thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến tại bề mặt làm việc; thử nghiệm hiệu suất bộ lọc; thử nghiệm cường độ ánh sáng tím. |
như trên |
|||
45 |
Tủ sấy JSOF 153P |
1 |
cái |
Bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra trước bảo trì: kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật về các bộ phận, hình dáng, kiểu mẫu …; kiểm tra thông tin thiết bị, hướng dẫn sử dụng dầy đủ, rõ ràng; kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi, kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp, bật nguồn, kiểm tra cơ cấu hoạt động hiện thị, phím bấm, các cổng kết nối; kiểm tra tình trạng hoạt động của mô tơ các sensor; đánh giá tình trạng thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng thiết bị), khu vực đặt thiết bị kiểm tra bề mặt ngoài, tình trạng và vệ sinh, gia cố các cổng kết nối.
- Bảo trì khu vực phía trên tủ: kiểm tra, vệ sinh song chắn bảo vệ, cửa điều chỉnh gió đầu ra (vào); kiểm tra, vệ sinh gia cố các kết nối nguồn điện đến các motor, bộ phận chuyển động motor, hệ thống điều tốc motor; kiểm tra, vệ sinh tấm lọc thô, phần phụ gắn thêm; kiểm tra, vệ sinh sensor tốc độ gió.
- Bảo trì bên trong: kiểm tra, vệ sinh khoang hoàn lưu gió; kiểm tra, vệ sinh các motor, các cánh quạt, lồng hút; kiểm tra, vệ sinh bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra cáp, vệ sinh motor đối trọng.
- Bảo trì khu vực làm việc: kiểm tra, vệ sinh tấm lưới bảo vệ và bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra vệ sinh hệ thống chiếu sáng, UV (các bóng đèn, tanfo, các kết nối điện, công tắc ..); kiểm tra , vệ sinh xung quanh khoang làm việc và khung cửa, các sensor an toàn, sensor công tắc.
- Bảo trì khu vực bên dưới: kiểm tra, vệ sinh bề mặt tấm lọc thô; kiểm tra, vệ sinh các kết nối nguồn điện đến motor, bộ phận khởi động motor, sensor gió, tốc độ …
- Bảo trì khu vực phía sau: kiểm tra, vệ sinh cáp nối, vệ sinh motor đối trọng, tấm đối trọng; kiểm tra vệ sinh phía sau lưng thiết bị có poly.
- Bảo trì hệ thống điều khiển: kiểm tra, vệ sinh bo bàn phím, các kết nối.
- Kiểm tra sau bảo trì: Kiểm tra tiếng ồn; Kiểm tra tốc độ gió qua cửa; kiểm tra tốc độ gió xuống bề mặt khoang làm việc; độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc (ánh sáng nền) (lux); thử nghiệm độ rọi ánh sáng khả kiến tại bề mặt làm việc; thử nghiệm hiệu suất bộ lọc; thử nghiệm cường độ ánh sáng tím. |
như trên |
|||
46 |
Máy cất nước 2 lần |
2 |
cái |
Bảo trì, bảo dưỡng: Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra độ phản hồi các phím bấm; kiểm tra các chức năng của hệ thống (hệ xục, hệ bơm ..); kiểm tra hoạt động phần mềm các chức năng cảnh báo thiết bị.
- Thực hiện bảo trì: vệ sinh, làm sạch khu vực làm việc và xung quanh bề mặt thiết bị; vệ sinh van nước, ống dẫn, lưới lọc nước đầu vào; vệ sinh các van kết nối; kiểm tra tình trạng và vệ sinh điện thanh đốt; kiểm tra tình trạng và vệ sinh thủy tinh đun; kiểm tra tình trạng vệ sinh các đầu dò; kiểm tra tình trạng vệ sinh phao nước |
như trên |
|||
47 |
Nồi hấp Hirayama HVE 50 (50 lít) |
2 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật: hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Vệ sinh bên ngoài thiết bị: vệ sinh thân thiết bị; kiểm tra vệ sinh các van, sensor an toàn; kiểm tra vệ sinh màn hình hiển thị, hệ thống phím bấm cài đặt.
- Vệ sinh khoang làm việc: vệ sinh trong lòng thiết bị; vệ sinh đầu dò nhiệt, đồng hồ áp suất; vệ sinh điện trở gia nhiệt, nắp bảo vệ điện trở; kiểm tra vệ sinh ron, nắp nồi; kiểm tra vệ sinh các van, khóa nắp …
- Vệ sinh bên trong thiết bị: kiểm tra vệ sinh bo mạch, các đồng hồ định giờ, đồng hồ bảo vệ, role…; kiểm tra vệ sinh hệ thống bảo vệ quá nhiệt; vệ sinh ống xả thải, bình chứa nước thải; kiểm tra vệ sinh hệ thống làm mát nước hoàn lưu; kiểm tra vệ sinh phao nước; kiểm tra các đường ống dẫn hơi, áp suất; vệ sinh van cấp nước; vệ sinh ống dẫn hơi áp suất, các van từ; kiểm tra đồng hồ áp suất, các van an toàn. |
như trên |
|||
48 |
Tủ ấm lạnh MIR 254 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nắp hoặc nắp đậy phía trên thiết bị; kiểm tra, vệ sinh hệ thống phím bấm, cài đặt cảu thiết bị; kiểm tra, vệ sinh hệ thống hiến thị của thiết bị; kiểm tra, vệ sinh boad điều khiển; kiểm tra vệ sinh hệ thống nguồn.
- Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh ống đối lưu tự nhiên; kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt; kiểm tra hệ thống tạo nhiệt; kiểm tra hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ…
- Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị
- Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị.
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì
- Độ chính xác nhiệt độ |
như trên |
|||
49 |
Tủ ấm WEDCO |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nắp hoặc nắp đậy phía trên thiết bị;
- Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh ống đối lưu tự nhiên; kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt; kiểm tra hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ…; vệ sinh khoang dẫn nhiệt, quạt phân tán nhiệt.
- Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị
- Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị, vệ sinh màn hình hiển thị; vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị.
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì
- Độ chính xác nhiệt độ |
như trên |
|||
50 |
Tủ ấm JSGI 153 P |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nắp hoặc nắp đậy phía trên thiết bị;
- Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh ống đối lưu tự nhiên; kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt; kiểm tra hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ…; vệ sinh khoang dẫn nhiệt, quạt phân tán nhiệt.
- Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị
- Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị, vệ sinh màn hình hiển thị; vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị.
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì
- Độ chính xác nhiệt độ |
như trên |
|||
51 |
Tủ ấm JSGI 100P |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nắp hoặc nắp đậy phía trên thiết bị;
- Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh ống đối lưu tự nhiên; kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra, vệ sinh dàn nhôm tỏa nhiệt; kiểm tra hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ…; vệ sinh khoang dẫn nhiệt, quạt phân tán nhiệt.
- Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị
- Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị, vệ sinh màn hình hiển thị; vệ sinh hệ thống cài đặt của thiết bị.
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì
- Độ chính xác nhiệt độ |
như trên |
|||
52 |
Tủ lạnh 130 lit |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nắp hoặc nắp đậy phía trên thiết bị;
Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh ống đối lưu tự nhiên; kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra hệ thống chống đông, chống đóng tuyết; Kiểm tra, vệ sinh các sensor bảo vệ; kiểm tra hệ thống tạo nhiệt; kiểm tra, vệ sinh hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ ….; kiểm tra, vệ sinh hệ thống chiếu sáng; kiểm tra vệ sinh hệ thống cài đặt thiết bị.
- Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị; vệ sinh hệ thống làm mát cảu thiết bị (quạt, song tản nhiệt…); vệ sinh hệ thống xả nước thải.
- Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị,
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì
- Độ chính xác nhiệt độ |
như trên |
|||
53 |
Tủ lạnh 314 lit |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì bên trên thiết bị: vệ sinh trên nắp hoặc nắp đậy phía trên thiết bị;
Bảo trì bên trong khoang làm việc: kiểm tra, vệ sinh ống đối lưu tự nhiên; kiểm tra, vệ sinh các khung, hộc, khoang thổi nhiệt; kiểm tra hệ thống chống đông, chống đóng tuyết; Kiểm tra, vệ sinh các sensor bảo vệ; kiểm tra hệ thống tạo nhiệt; kiểm tra, vệ sinh hệ thống gia nhiệt; làm vệ sinh khoang làm việc và các mâm, giá đỡ ….; kiểm tra, vệ sinh hệ thống chiếu sáng; kiểm tra vệ sinh hệ thống cài đặt thiết bị.
- Bảo trì phía sau thiết bị: vệ sinh làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị; vệ sinh hệ thống làm mát cảu thiết bị (quạt, song tản nhiệt…); vệ sinh hệ thống xả nước thải.
- Bảo trì bên ngoài thiết bị: vệ sinh xung quanh thiết bị,
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì
- Độ chính xác nhiệt độ |
như trên |
|||
54 |
Tủ An toàn sinh học cấp II |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật về các bộ phận, hình dạng, kiểu mẫu…; kiểm tra thông tin thiết bị, hướng dẫn sử dụng đầy đủ, rõ ràng; kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp, bật nguồn, kiểm tra cơ cấu hoạt động của thiết bị, phím bấm, các cổng kết nối; kiểm tra tình trạng hoạt động của các motor, các sensor; đánh giá tình trạng thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng thiết bị), khu vực đặt thiết bị; kiểm tra bề ngoài, tình trạng và vệ sinh, gia có các cổng kết nối; kiểm tra bề ngoài, tình trạng và vệ sinh bàn phím, màn hình hiển thị
- Bảo trì khu vực phía trên tủ: kiểm tra, vệ sinh song chắn bảo vệ, cửa điều chỉnh gió đầu ra, vào; kiểm tra vệ sinh gia cố các cổng kết nối nguồn điện đến các motor, bổ phận khởi động motor, hệ thống điều tốc motor; kiểm tra, vệ sinh tấm lọc tho, phần phụ gắn thêm; kiểm tra, vệ sinh sensor tốc độ gió.
- Bảo trì bên trong: kiểm tra, vệ sinh hoàn lưu gió; kiểm tra, vệ sinh bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra cáp, vệ sinh motor đối trọng.
- Bảo trì khu vực làm việc: kiểm tra, vệ sinh lưới bảo vệ và bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra, vệ sinh hệ thống chiếu sáng, UV (các bóng đèn, tanfo, các kết nối điện, công tắc…); kiểm tra, vệ sinh xung quanh khoang làm việc và khung cửa, các an toàn, sensor công tắc.
- Bảo trì khu vực bên dưới: kiểm tra, vệ sinh tấm lọc thô; kiểm tra, vệ sinh các kết nối nguồn điện đến motor, bộ phận khởi động motor, sensor gió, tốc độ …; kiểm tra, vệ sinh các bộ phận an toàn (tấm chắn, lưới); kiểm tra, vệ sinh khoang hoàn lưu gió, các cánh quạt hút …
- Bảo trì khu vực phía sau: kiểm tra, vệ sinh các nối, vệ sinh motor đối trọng, tấm đối trọng; kiểm tra, vệ sinh tấm sau lưng thiết bị, các poly.
- Bảo trì hệ thống điều khiển: kiểm tra, vệ sinh bo nguồn, bo điều khiển các kết nối; kiểm tra, vệ sinh bộ điều khiển, tốc độ gió; kiểm tra, vê sinh bo bàn phím, các kết nối. |
như trên |
|||
55 |
Tủ cấy HB |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật về các bộ phận, hình dạng, kiểu mẫu…; kiểm tra thông tin thiết bị, hướng dẫn sử dụng đầy đủ, rõ ràng; kiểm tra cơ cấu nguồn nuôi kết nối thiết bị với nguồn nuôi thích hợp, bật nguồn, kiểm tra cơ cấu hoạt động của thiết bị, phím bấm, các cổng kết nối; kiểm tra tình trạng hoạt động của các motor, các sensor; đánh giá tình trạng thiết bị.
- Bảo trì bên ngoài: vệ sinh bề mặt xung quanh thiết bị (phía trên, bên dưới, bên hông và sau lưng thiết bị), khu vực đặt thiết bị; kiểm tra bề ngoài, tình trạng và vệ sinh, gia có các cổng kết nối;
- Bảo trì khu vực phía trên tủ: kiểm tra, vệ sinh song chắn bảo vệ, cửa điều chỉnh gió đầu ra, vào; kiểm tra vệ sinh gia cố các cổng kết nối nguồn điện đến các motor, bổ phận khởi động motor, hệ thống điều tốc motor; kiểm tra, vệ sinh tấm lọc tho, phần phụ gắn thêm; kiểm tra, vệ sinh sensor tốc độ gió.
- Bảo trì bên trong: kiểm tra, vệ sinh hoàn lưu gió; kiểm tra, vệ sinh bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra vệ sinh các motor, các cánh quạt, lồng hút; kiểm tra cáp, vệ sinh motor đối trọng.
- Bảo trì khu vực làm việc: kiểm tra, vệ sinh lưới bảo vệ và bề mặt các tấm lọc HEPA; kiểm tra, vệ sinh hệ thống chiếu sáng, UV (các bóng đèn, tanfo, các kết nối điện, công tắc…); kiểm tra, vệ sinh xung quanh khoang làm việc và khung cửa, các an toàn, sensor công tắc.
- Bảo trì khu vực bên dưới: kiểm tra, vệ sinh tấm lọc thô; kiểm tra, vệ sinh các kết nối nguồn điện đến motor, bộ phận khởi động motor, sensor gió, tốc độ ….
- Bảo trì khu vực phía sau: kiểm tra, vệ sinh các nối, vệ sinh motor đối trọng, tấm đối trọng; kiểm tra, vệ sinh tấm sau lưng thiết bị, các poly.
- Bảo trì hệ thống điều khiển: kiểm tra, vệ sinh bo bàn phím, các kết nối.
Kiểm tra sau khi bảo trì: kiểm tra tiếng ồn; kiểm tra tốc độ gió qua cửa; kiểm tra tốc độ gió xuống bề mặt khoang làm việc; độ rọi ánh sáng xuống bề mặt làm việc (ánh sáng nền) (LUX); thử nghiệm độ rọi ánh kháng khả kiến tại bề mặt làm việc, LUX; thử nghiệm hiệu xuất bộ lọc, %; thử nghiệm cường độ ánh sáng tím. |
như trên |
|||
56 |
Máy đo pH Metrohm 827 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: Thông tin thiết bị
- Bảo trì bên trong, ngoài: Vệ sinh xung quanh thiết bị; kiểm tra, vệ sinh các cổng kết nối; vệ sinh bàn phím, màn hình hiển thi, khay trượt pin; kiểm tra vệ sinh dây kết nối; kiểm tra, vệ sinh bo mạch chính và bo điều khiển.
- Bảo trì sensor: Kiểm tra, vệ sinh điện cực; thêm dung dịch điện ly; kiểm tra, vệ sinh đầu dò nhiệt độ.
- Kiểm tra độ chính xác
- Kiểm tra hiệu suất điện cực |
như trên |
|||
57 |
Máy đo độ đục IR TB 1000 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: Thông tin thiết bị
- Bảo trì bên trong, ngoài: Vệ sinh xung quanh thiết bị; kiểm tra, vệ sinh các cổng kết nối; vệ sinh bàn phím, màn hình hiển thi, khay trượt pin; kiểm tra vệ sinh dây kết nối; kiểm tra, vệ sinh bo mạch chính và bo điều khiển. |
như trên |
|||
58 |
Máy cất đạm bán tự động UDK 132 và DK6 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra trước bảo trì: hệ thống “pass” chế độ selftest; Kiểm tra độ phản hồi của bộ phần điều khiển (các phím bấm, cảm ứng, núm xoay); bộ phận hiện thị cảnh báo (màn hình LCD, đèn Led, buzz…); kiểm tra các chức năng của hệ thống (bơm, gia nhiệt, motor quay, trục nâng…); kiểm tra các chức năng của hệ thống (gia nhiệt, đầu dò…); Kiểm tra hoạt động phần mềm, các chức năng cảnh báo thiết bị.
- Bảo trì khu vực làm việc: kiểm tra, vệ sinh xung quanh thiết bị; kiểm tra vệ sinh các cổng kết nối nguồn, thiết bị phụ trợ bên ngoài; kiểm tra vệ sinh phím bấm, màn hình hiển thị; vệ sinh khu vực trưng cất; vệ sinh các giá đỡ, khay hứng; kiểm tra, vệ sinh các ông sục hơi, ống ra của mẫu; kiểm tra, vệ sinh roang cao ống sục hơi.
- Bảo trì bên trong thiết bị: kiểm tra, vệ sinh các đường ống dẫn nước làm mát, nước đầu vào, nước cấp cho bể đun, ống dẫn sút, hóa chất chuẩn độ; kiểm tra da cố công tắc nguồn; kiểm tra, vệ sinh board bàn phím và màn hình hiển thị; vệ sinh bầu sụt hơi.
- Kiểm tra sau bào trì |
như trên |
|||
59 |
Phân cực kế (0-100%) |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: thông tin thiết bị, hướng dẫn đầy đủ rõ ràng
- Kiểm tra kỹ thuật: Hệ thống cài đặt, hiển thị hoạt động bình thường
- Thực hiện bảo trì: Vệ sinh bên ngoài thiết bị, vệ sinh khoang đo; vệ sinh nguồn sáng, vệ sinh kính ngắm; tinh chỉnh điểm không bằng vít điều chỉnh.
- Kiểm tra đo lường: độ lập lại |
như trên |
|||
60 |
Lò nung Germany Nabertherm |
1 |
cái |
Bảo trì, dưỡng: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Vệ sinh bên ngoài thiết bị: vệ sinh tấm bảo vệ, tấm giữ nhiệt phía trên; kiểm tra vệ sinh nóc hoặc nắp đậy phía trên thiết bị; kiểm tra vệ sinh màn hình hiển thị, hệ thống phám bấm cài đặt; làm sạch bề mặt sau lưng của thiết bị.
- Vệ sinh khoang làm việc: vệ sinh hệ thông gia nhiệt; vệ sinh đầu dò nhiệt độ; vệ sinh khoang
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì: Độ chính xác nhiệt độ; đặc trưng hoạt động. |
như trên |
|||
61 |
Máy khuấy đồng hóa mẫu T 180D |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra nguồn điện: Sử dụng đồng hồ đo nguồn điện kiểm tra điện thế nguồn cắm điện, kiểm tra nối đất
- Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ thân, vỏ: Dùng khăn sạch và cồn lau sạch vỏ ngoài thiết bị, dây nguồn.
- Kiểm tra độ nhạy của các phím chức năng.
- Kiểm tra bo mạch của máy, kiểm tra tốc độ khuấy mẫu. |
như trên |
|||
62 |
Bể điều nhiệt GFL1002-1013 |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị.
- Kiểm tra kỹ thuật hệ thống nhiệt: Hệ thống cài đặt hiển thị hoạt động; Hệ thống gia nhiệt hoạt động.
- Bảo trì khoang làm việc phần nhiệt: Vệ sinh khoang làm việc; kiểm tra vệ sinh đầu dò nhiệt; kiểm tra vệ sinh hệ thống gia nhiệt.
- Bảo trì bên trong thiết bị: vệ sinh khoang trong của thiết bị.
- Bảo trì xung quanh thiết bị: vệ sinh, làm sạch bề mặt làm việc và xung quanh bề mặt thiết bị; vệ sinh hệ thống nước xả; vệ sinh màn hình và hệ thống điều khiển.
- Kiểm tra nhiệt độ sau khi bảo trì: Độ chính xác nhiệt độ; đặc trưng hoạt động. |
như trên |
|||
63 |
Cân kỹ thuật điện tử 2 số Sky 600T |
1 |
cái |
Bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ thân, vỏ
- Kiểm tra độ chính xác của khối lượng cân
- Kiểm tra độ ổn định của thiết bị |
như trên |
|||
64 |
Kính hiển vi 2 thị kính Pink MC 50 Micros |
1 |
cái |
bảo dưỡng, bảo trì: Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ thân, vỏ
- Kiểm tra độ chính xác của khối lượng cân
- Kiểm tra độ ổn định của thiết bị
- Kiểm tra bên ngoài: Thông tin thiết bị
- Vệ sinh toàn bộ bề mặt kính, thị kính, vật kính bằng dung dịch và khăn chuyên dụng.
- Kiểm tra, vệ sinh hệ thống chiếu sáng (đèn, gương phản xạ). |
như trên |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2500014989-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500014989-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi đã ở trong bếp của Nỗi buồn và liếm sạch tất cả nồi chảo. Và tôi đã đứng trên đỉnh núi phủ cầu vồng, với đàn hạc và thanh kiếm trong tay. "
Zora Neale Hurston
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1980, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tặng danh hiệu anh hùng lao động và tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí V.A Satalốp, Trung tướng không quân Liên Xô phụ trách công tác đào tạo phi công vũ trụ, đã có công tổ chức công tác huấn luyện và thực hiện chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên; tặng thưởng huân chương Hồ Chí Minh cho đồng chí Bùi Thanh Liêm, thiếu tá không quân đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đội bay dự bị của chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.