Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Chất định lượng Acid Uric |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Acid Uric. Tương thích với máy AU480. Thành phần: Phosphate Buffer, Ascorbate Oxidase , Potassium Ferocyanide , Aminophenazone. Dung tích (R1 + R2) ≥ 492 ml Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
2 |
Chất định lượng Albumin |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Albumin. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần chính: Citrate Buffer, romocresol Green. Dung tích (R1 + R2) ≥ 480 ml Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
3 |
Chất định lượng Cholesterol |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Cholesterol. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Mg2+, Phenol, Peroxidase , Cholesterol Esterase. Dung tích ≥ 780 ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
4 |
Chất định lượng Creatinine |
11 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Creatine. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Alkaline Buffer ,Picric Acid. Dung tích (R1 + R2) ≥ 742 ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
5 |
Chất định lượng Glucose |
10 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Glucose. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Phosphate Buffer, 4-Aminoantipyrine, Phenol. Dung tích (R1 + R2) ≥ 798 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
6 |
Chất định lượng GOT/AST |
14 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm AST. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: L-Aspartate , MDH , α-Ketoglutarate . Dung tích (R1 + R2) ≥ 495 ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
7 |
Chất định lượng GPT/ALT |
12 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm ALT. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: TRIS Buffer , L-Alanine , LDH , α-Ketoglutarate . Dung tích (R1 + R2) ≥ 495 ml. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE .hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
8 |
Chất định lượng Triglycerid |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Triglycerides. Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: PIPES Buffer, 4 Chlorophenol, Mg2+. Dung tích (R1 + R2) ≥ 780 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE . |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
9 |
Chất định lượng Urea UV |
11 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Urea. Tương thích với máy AU480, AU380. Thanh phần: TRIS Buffer pH , α KG , ADP. Dung tích (R1 + R2) ≥ 654 ml. Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
10 |
Dung dịch rửa máy |
8 |
Hộp |
Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy . Thành phần:Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts , Genapol, Sodium hydroxide . Dung tích ≥ 2000 ml. Tiêu chuẩn: ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
11 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
3 |
Hộp |
Được sử dụng để xác minh hiệu suất của thuốc thử và thiết bị trong định lượng của các hóa chất khác nhau trên máy phân tích tự động. Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô. Lọ ≥ 5 ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
12 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
3 |
Hộp |
Được sử dụng để xác minh hiệu suất của thuốc thử và thiết bị trong định lượng của các hóa chất khác nhau trên máy phân tích tự động. Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô. Lọ ≥ 5 ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
13 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
3 |
Hộp |
Bộ hiệu chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn trong định lượng hóa sinh lâm sàng trên máy phân tích tự động và bán tự động. THÀNH PHẦN Huyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Nồng độ cụ thể. Các giá trị được xác minh dựa trên rất nhiều bộ hiệu chuẩn chính có thể truy nguyên theo các phương pháp tham chiếu hoặc nguyên vật liệu tham chiếu. Sản phẩm này không nguy hiểm theo thông số kỹ thuật của EU, đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Lọ ≥ 5 ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
14 |
Bóng đèn cho máy sinh hóa AU480 |
4 |
Cái |
Bóng đèn Halogen, 12V, 20W |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
15 |
Dung dịch rửa máy |
26 |
Hộp |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Dùng cho hệ thống phản ứng trong quá trình phát hiện các mẫu (như tế bào máu, huyết sắc tố, v.v.) in vitro bằng máy phân tích huyết học Hộp 1L |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
16 |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu 3 thành phần |
25 |
Hộp |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học.Được sử dụng để phá hủy các tế bào hồng cầu, chuẩn bị huyết sắc tố, duy trì hình thái tế bào mong muốn trước khi phân tích tế bào máu, để tạo điều kiện thuận lợi cho việc phân loại và đếm tế bào cũng như xác định định lượng huyết sắc tố. Thành phần: Quaternary ammonium salt, buffer Hộp 1L |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
17 |
Dung dịch pha loãng |
45 |
Thùng |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học. Thành phần: Sodium sulfate, phosphate buffer. Thùng 20L |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
18 |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
1 |
Hộp |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Dùng cho hệ thống phản ứng trong quá trình phát hiện các mẫu (như tế bào máu, huyết sắc tố, v.v.) in vitro bằng máy phân tích huyết học. Thành phân: Alkaline protease, buffer, surfactant, preservative. Hộp100 mL |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
19 |
Mẫu máu chuẩn máy 3 thành phần (trung bình) |
2 |
Lọ |
là một chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. Thành phần: là một thuốc thử in vitro bao gồm hồng cầu người, tế bào mô phỏng bạch cầu, tiểu cầu có nguồn gốc từ động vật có vú được phân tán trong dịch treo tương tự huyết tương có chứa chất bảo quản. Lọ 3ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
20 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c |
120 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c Fast Test Kit Hộp >=25 test Dải đo : 2.00 % - 14.00 % |
Trung tâm Y tế Thanh An |
|||
21 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T3 |
280 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T3 Fast Test Kit Hộp >=25 test Dải đo : 0.30 - 10.00 nmol/L |
Trung tâm Y tế Thanh An |
|||
22 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T4 |
280 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T4 Fast Test Kit Hộp >=25 test Dải đo : 5.40 - 320.00 nmol/L |
Trung tâm Y tế Thanh An |
|||
23 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang TSH |
280 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang TSH Fast Test Kit Hộp >=25 test Dải đo : 0.10-50.00 µIU/mL |
Trung tâm Y tế Thanh An |
|||
24 |
Huyết thanh mẫu A |
5 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A: dòng vô tính sifin A-11H5. Quy cách lọ ≥10ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
25 |
Huyết thanh mẫu B |
5 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B: dòng vô tính sifin B-6F9. Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
26 |
Huyết thanh mẫu AB |
5 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB: dòng vô tính sifin A-5E10 và dòng vô tính sifin B-2D7. Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
27 |
Huyết thanh mẫu RH1 (Anti D Rh) |
4 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
28 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
700 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,75%. Thời gian đọc kết quả: ≤ 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm ≥ 60 phút. Không cần sử dụng thêm dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương Thành phần chính: Anti- HIV-1 Antibody, Anti-HIV-2 Antibody, HIV-1 Group O (pGO9-CKS/XL-1), Antigen hiv-2 (PjC100), HIV-1 (pOM10/PV361) Antigen, HIV-1 (pTB319/XL-1) Antigen, HIV-2 (peptide) Antigen, HIV-1/2 Peptide- BSA - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
29 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
1.400 |
Test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%. Thành phần vạch chứng: Huyết thanh dê có kháng thể HIV (0,75 ± 0,15 μg). Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: ≤10 uL; máu toàn phần: ≤ 20uL. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
30 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
1.400 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87% Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mcab. Bảo quản ở nhiệt độ thường |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
31 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
3.500 |
Test |
Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%. Xét nghiệm có thể phát hiện nồng độ ≤ 0.1 IU/ml. Thời gian đọc kết quả: ≤ 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm ≥ 30 phút.Không cần sử dụng thêm dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. Thành phần tại vạch test: Kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HbsAg Biotinyl và các hạt màu đen được phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HBsAg.Hàm lượng : Anti-HBs antibody A1 ( 233ng/Test); Anti-HBs antibody B1 ( 17 ng/Test); Anti-HBs antibody B2 ( 6 ng/Test); Anti-HBs antibody B3 ( 6 ng/Test); Kháng thể trên thanh kiểm soát (17 ng/Test) |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
32 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
3.500 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 100 %. Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người. Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210. Vạch chứng IgG người. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
33 |
Test nhanh chẩn đoán Morphin |
700 |
Test |
Phát hiện morphin-heroin trên mẫu nước tiểu. Dạng dipstick, thực hiện trên mẫu nước tiểu tươi. Tiêu chuẩn CE; ISO 13485 Ngưỡng phát hiện 300 ng/ml Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác > 99.9% Độ nhạy >99% chính xác ở mức 50% trên và 50% dưới của nồng độ ngưỡng. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
34 |
Test thử ma túy 4 trong 1 |
2.000 |
Test |
Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 4 chất gây nghiện MOP/AMP/MET/THC trong nước tiểu Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300 ng/mL; MDMA là 500 ng/mL; MET là 1000 ng/mL; THC là 50 ng/mL Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và CE Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác ≥ 99.9%; |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
35 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
18.000 |
Test |
Ascorbic Acid (ASC), Glucose (GLU), Bilirubin (BIL), Ketone (KET), Specific Gravity (SG), Blood (BLO), pH, Protein (PRO), Urobilinogen (URO), Nitrite (NIT), Leukocytes (LEU). Dải đo của các chỉ số: • Ascorbic Acid (ASC): 5-10 mg/dL (0.28-0.56 mmol/L). • Glucose (GLU): 50-100 mg/dL (2.5-5mmol/L) • Bilirubin (BIL): 0.4-1.0 mg/dL (6.8-17 μmol/L) • Ketone (KET): 2.5-5 mg/dL (0.25-0.5 mmol/L). • Specific Gravity (SG): 1.000 đến 1.030 • Blood (BLO): 0.018-0.060 mg/dL hoặc 5-10 Ery/μL trong mẫu nước tiểu có nồng độ axit ascorbic • pH: 5 - 9 • Protein (PRO): 7.5-15 mg/dL (0.075-0.15 g/L). • Urobilinogen (URO): 0.2-1.0 mg/dL (3.5-17 μmol/L) • Nitrite (NIT): 0.05-0.1 mg/dL • Leukocytes (LEU): 9-15 tế bào bạch cầu Leu/μL Quy cách đóng gói: ≥ 100 test / hộp |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
36 |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
760 |
Cuộn |
Kích thước 10cm x 2.7m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 88%, gạc 100% cotton). Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Vỏ bằng giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
37 |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
190 |
Cuộn |
Kích thước 15cm x 2.7m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 88%, gạc 100% cotton). Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Vỏ bằng giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
38 |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m |
280 |
Cuộn |
Kích thước 7.5cm x 2.7m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 88%, gạc 100% cotton). Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Vỏ bằng giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
39 |
Băng cuộn 15cm x 5m |
1.440 |
Cuộn |
Kích thước 15cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton. Không chứa chất gây dị ứng. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
40 |
Băng cuộn 5cm x 5m |
1.440 |
Cuộn |
Kích thước 5cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton. Không chứa chất gây dị ứng. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
41 |
Băng dính y tế 5cm x 5m |
1.440 |
Cuộn |
Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước đúng: 5cm x 9,1m. Đạt tiêu chuẩn EN ISO13485 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
42 |
Băng keo chỉ thị nhiệt nồi hấp |
28 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước ≥ 2,4cm x 55m. Giữ nguyên màu trong vòng 6 tháng. Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2%. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
43 |
Bộ rửa dạ dày cao su |
40 |
Cái |
Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày. Làm từ mủ cao su tự nhiên. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
44 |
Bơm cho ăn 50ml |
70 |
Cái |
Nhựa nguyên sinh, không chứa DEHP, không chứa chất gây sốt. Đốc to lắp vừa dây cho ăn, pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Dung tích chia độ tổng cộng 60ml, vạch chia nhỏ nhất 1ml. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O), Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
45 |
Bơm hút thai 1 van |
1 |
Cái |
Bơm hút thai 1 van, sử dụng phương pháp hút chân không. Bơm có thể dùng nhiều lần. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
46 |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
106.500 |
Cái |
Đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Dung tích chia độ tổng cộng 12ml, vạch chia ≤ 0.2ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; sản xuất tại Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
47 |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
36.000 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh. Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, dạt khoảng chết ≤ 0.03ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vạch chia dung tích rõ nét ≤ 0.01ml. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 26G x 1/2'', 25G x 1'', 25G x 5/8'', 27G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; sản xuất tại Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
48 |
Bơm tiêm insulin sử dụng một lần 1 ml |
120.000 |
Cái |
+ Bơm tiêm Insulin 1mL gồm một kim đính kèm không thể rút ra được. + Loại kim 30G (0.3mm), làm bằng thép không gỉ. + Chiều dài kim 8mm. + Ống tiêm được làm bằng vật liệu nhựa và silicone cho phép chuyển động của pít tông trơn tru. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng EO. + Hạn sử dụng 5 năm kể từ ngày sản xuất. + Đạt các tiêu chuẩn ISO 13485, CE. Chứng nhận lưu hành tự do châu Âu (EU CFS). hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
49 |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
4.500 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh, xy lanh đầu côn lệch tâm, gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; sản xuất tại Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
50 |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
68.000 |
Cái |
Đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, vạch chia ≤ 0.2ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; sản xuất tại Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
51 |
Bơm tiêm nhựa 3ml |
34.000 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Vạch chia dung tích rõ nét ≤ 0.1ml. Vô trùng - không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
52 |
Bông thấm nước |
270 |
Kg |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, có khả năng thấm hút, màu trắng, không lẫn tạp chất, không mùi và đã giảm thiểu tối đa xơ thừa. Đóng gói 1kg/ gói. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
53 |
Chỉ lanh 20g |
2 |
Cuộn |
Có các size và chiều dài như sau: • Size 20 160m • Size 30 190m • Size 40 220m • Size 50 260m • Size 60 300m • Size 70 320m • Size 80 360m • Size 100 430m |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
54 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 |
300 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: RPGLA số 1 Đa sợi bện, không màu, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10): gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide). Đã được làm giảm trọng lượng phân tử nhằm mục đích giảm thời gian tự tiêu. Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. Kim được làm từ thép không rỉ Series 300. Kim được phủ Ultraglide Silicon. Chỉ mất sức căng (Độ bền kéo) và tự tiêu do hiện tượng thủy phân. Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% sau 5 ngày và độ bền kéo sẽ mất hoàn toàn sau 10-14 ngày sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 42 ngày. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 40mm, Chỉ dài 90cm. - Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% sau 5 ngày và độ bền kéo sẽ mất hoàn toàn sau 10-14 ngày sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 42 ngày. - Sử dụng khâu da, niêm mạc, nha khoa, PTTM (hỗ trợ thời gian ngắn), Bụng, Sản. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
55 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim số 2/0 |
1.230 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: PGLA số 2/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA). Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. - Kim khâu được sản xuất từ thép không gỉ AISI 300. - Độ dẻo chấp nhận bẻ cong 270º hoặc 3 lần bẻ cong ở 90º. - Kim được phủ Silicon. - Sản phẩm đã đạt yêu cầu đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 theo báo cáo do tổ chức NAMSA thực hiện, bao gồm các tiêu chí sau: + Không gây Độc tính tế bào (ISO MTS Cytotoxicity - ISO 10993-5). + Không gây sốt (Không gây phản ứng toàn thân). Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 10993 (dược điển Mỹ - USP; dược điển châu Âu - EP). Chỉ mất sức căng (Độ bền kéo) và tự tiêu do hiện tượng thủy phân. Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% vào cuối tuần thứ 3 sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56- 70 ngày. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 26mm, Chỉ dài 75cm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE; ISO 14001 - Có tối thiểu 2 FSC của các nước tham chiếu Châu Âu hoặc G7 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
56 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim số 3/0 |
633,6 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: PGLA số 3/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA). Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. - Kim khâu được sản xuất từ thép không gỉ AISI 300. - Độ dẻo chấp nhận bẻ cong 270º hoặc 3 lần bẻ cong ở 90º. - Kim được phủ Silicon. - Sản phẩm đã đạt yêu cầu đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 theo báo cáo do tổ chức NAMSA thực hiện, bao gồm các tiêu chí sau: + Không gây Độc tính tế bào (ISO MTS Cytotoxicity - ISO 10993-5). + Không gây sốt (Không gây phản ứng toàn thân). Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 10993 (dược điển Mỹ - USP; dược điển châu Âu - EP). Chỉ mất sức căng (Độ bền kéo) và tự tiêu do hiện tượng thủy phân. Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% vào cuối tuần thứ 3 sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56- 70 ngày. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 26mm, Chỉ dài 75cm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE; ISO 14001 - Có tối thiểu 2 FSC của các nước tham chiếu Châu Âu hoặc G7 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
57 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim số 4/0 |
312 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: PGLA số 4/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA). Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. - Kim khâu được sản xuất từ thép không gỉ AISI 300. - Độ dẻo chấp nhận bẻ cong 270º hoặc 3 lần bẻ cong ở 90º. - Kim được phủ Silicon. - Sản phẩm đã đạt yêu cầu đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 theo báo cáo do tổ chức NAMSA thực hiện, bao gồm các tiêu chí sau: + Không gây Độc tính tế bào (ISO MTS Cytotoxicity - ISO 10993-5). + Không gây sốt (Không gây phản ứng toàn thân). Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 10993 (dược điển Mỹ - USP; dược điển châu Âu - EP). Chỉ mất sức căng (Độ bền kéo) và tự tiêu do hiện tượng thủy phân. Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% vào cuối tuần thứ 3 sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56- 70 ngày. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 20mm, Chỉ dài 75cm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE; ISO 14001 - Có tối thiểu 2 FSC của các nước tham chiếu Châu Âu hoặc G7 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
58 |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu số 1/0 |
420 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: PGLA số 1 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA). Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. - Kim khâu được sản xuất từ thép không gỉ AISI 300. - Độ dẻo chấp nhận bẻ cong 270º hoặc 3 lần bẻ cong ở 90º. - Kim được phủ Silicon. - Sản phẩm đã đạt yêu cầu đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 theo báo cáo do tổ chức NAMSA thực hiện, bao gồm các tiêu chí sau: + Không gây Độc tính tế bào (ISO MTS Cytotoxicity - ISO 10993-5). + Không gây sốt (Không gây phản ứng toàn thân). Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 10993 (dược điển Mỹ - USP; dược điển châu Âu - EP). Chỉ mất sức căng (Độ bền kéo) và tự tiêu do hiện tượng thủy phân. Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% vào cuối tuần thứ 3 sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56- 70 ngày. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 40mm, Chỉ dài 75cm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE; ISO 14001 - Có tối thiểu 2 FSC của các nước tham chiếu Châu Âu hoặc G7 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
59 |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu số 5/0 |
24 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp: PGLA số 5/0 Đa sợi bện, màu tím, tiệt khuẩn. Vật liệu cấu tạo: 100% Poly(glycolide-co-lactide)(90/10: gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide) (PGLA). Bề mặt chỉ được tráng phủ bởi hỗn hợp POLY(GLYCOLIDE-CO-LACTIDE) (30/70) + CALCIUM STEARATE. - Kim khâu được sản xuất từ thép không gỉ AISI 300. - Độ dẻo chấp nhận bẻ cong 270º hoặc 3 lần bẻ cong ở 90º. - Kim được phủ Silicon. - Sản phẩm đã đạt yêu cầu đánh giá tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993 theo báo cáo do tổ chức NAMSA thực hiện, bao gồm các tiêu chí sau: + Không gây Độc tính tế bào (ISO MTS Cytotoxicity - ISO 10993-5). + Không gây sốt (Không gây phản ứng toàn thân). Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 10993 (dược điển Mỹ - USP; dược điển châu Âu - EP). Chỉ mất sức căng (Độ bền kéo) và tự tiêu do hiện tượng thủy phân. Giữ lại độ bền kéo lên đến 50% vào cuối tuần thứ 3 sau khi cấy ghép. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56- 70 ngày. 1 Kim thân tròn, 1/2 Vòng tròn, Kim dài 17mm, Chỉ dài 75cm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE; ISO 14001 - Có tối thiểu 2 FSC của các nước tham chiếu Châu Âu hoặc G7 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
60 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
28 |
Can |
Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), Chất chống ăn mòn, chất đệm phosphate, nước tinh khiết. Hệ đệm pH= 5-6. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561 Nấm, mốc : EN 14562 Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563 Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày Test thử đi kèm tương thích với sản phẩm, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). Sản phẩm là thiết bị y tế được đăng ký tại Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế Can 5 lít |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
61 |
Cloramin B |
210 |
Kg |
Dạng bột, chứa Clo, hàm lượng 25%. Dùng để sát khuẩn bề mặt, khử khuẩn nước |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
62 |
Cồn 70 độ |
950 |
Chai |
Thành phần: Ethanol , nước Hàm lượng Ethanol ≥ 70% Hàm lượng Methanol ≤ 0.02 Công dụng: sát khuẩn khử trùng dụng cụ, trang thiết bị y tế, sát trùng ngoài da. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
63 |
Dây Garo |
40 |
Cái |
Chất liệu thun co giãn, không gây di ̣ứng, dùng để thắt mạch lấy máu. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
64 |
Dây garo cao su y tế |
50 |
Cái |
Dây garo cao su y tế dùng trong việc sơ cứu chấn thương trong lao động… Kích thước: 4x100cm hoặc 6 x 100cm Chất liệu: Cao su Công dụng dây garo cao su: Dây cao su là biện pháp cầm máu tạm thời vào đoạn chi để ngăn ngừa lưu thông máu |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
65 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
12 |
Cái |
Ống nối phẫu thuật dài ≥360cm. Dây làm từ PVC y tế không độc hại. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
66 |
Dây hút nhớt |
420 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 55cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
67 |
Dây nối bơm tiêm điện |
24 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm. Dây chất liệu PVC không Latex. Đường kính trong 0,9 mm. Đường kính ngoài l,9mm.. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
68 |
Dây thở oxy người lớn |
270 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. Dây dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
69 |
Dây thở oxy trẻ em |
130 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. Dây dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
70 |
Dây thở oxy trẻ sơ sinh |
90 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. Dây dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
71 |
Dây truyền dịch kim cánh bướm |
64.000 |
Bộ |
- Dây dẫn: Dài ≥ 1700mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm vô khuẩn. Bầu đếm giọt dung tích ≥ 8.5ml ml. Có màng lọc dịch 15µm. Kim 2 cánh bướm: 23G x 3/4'' - Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
72 |
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần |
7.800 |
Cái |
- Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Tổng số nấm men + mốc < 2.0 x 10¹ CFU/g; vi khuẩn hiếu khí < 2.0 x 10¹ CFU/g - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
73 |
Điện cực tim |
60 |
Cái |
Sử dụng cho máy điện tim dùng 1 lần, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
74 |
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
10 |
Chai |
- Dung dịch đánh tan gỉ sắt, sử dụng trong bồn rửa hoặc máy rửa sóng siêu âm. - Chai 1 lít. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
75 |
Dung dịch rửa tay thường quy 1% chai 1 lit |
180 |
Chai |
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w). - Hệ chất dưỡng da, dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate,… - Chất hoạt động bề mặt: Cocamidopropylamine Oxide, Lauramine Oxide, Cocamide Diethanolamine, Caprylyl/Capryl Glucoside. - Chất tạo đặc: Hydroxyethylcellulose. - Chất điều chỉnh pH. - Chất tạo màu, hương liệu, nước tinh khiết. Đạt tiêu chuẩn EN 1499 |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
76 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml |
840 |
Chai |
Hoạt chất: Ethanol 56% (w/w), Isopropanol 18% (w/w), Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine gluconate) 0,5 % (w/w). - Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Cyclopentasiloxane, Glycereth-26, Caprylic/Capric triglyceride, Dipropylene glycol, Olive oil PEG-7 Esters. - Hương liệu, nước tinh khiết. Hàm lượng Methanol: ≤ 2000 (mg/l) |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
77 |
Dung dịch vệ sinh tay sát khuẩn phẫu thuật |
156 |
Chai |
- Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate (chlorhexidine gluconate) 4,0 % (w/w). - Hệ chất dưỡng da, dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate, Propylene glycol,… - Chất hoạt động bề mặt: Cocamidopropylamine Oxide, Lauramine Oxide, Cocamide Diethanolamine, Caprylyl/Capryl Glucoside. - Chất làm đặc: Hydroxyethylcellulose - Chất điều chỉnh pH, chất tạo màu, hương liệu. - Nước tinh khiết Chiều dài vòi bơm 65mm Đạt tiêu chuẩn EN 12791 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
78 |
Dung dịch lugol 1% |
2 |
Chai |
Dung dịch lugon 1%. Chai ≥500ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
79 |
Dung dịch Axit Acetic 3% |
2 |
Chai |
Hàm lượng CH3COOH, %≥99.5%. Chai ≥500ml |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
80 |
Dầu parafil |
20 |
Chai |
Lỏng dưới dạng dầu, trong suốt, không màu, không mùi, không vị Dầu bôi trơn paraphin dùng để bôi trơn trong các ngành y tế ,sức khỏe,hóa chất xét nghệm y tế… |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
81 |
Dầu sả |
360 |
Lít |
Dầu sả dùng cho y tế, có mùi thơm đặc trưng. Can ≥ 30 lít |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
82 |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
84.000 |
Miếng |
Gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm: <8%; - Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; - Không có tinh bột hoặc Dextrin. Kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
83 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
1.260 |
Miếng |
Gạc hút 100% cotton, pH trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin, các chất tan trong nước: không quá 0,5%. Tốc độ hút nước không quá 10 giây. Kích thước miếng gạc: ≥ 30cm x 40cm x 6 lớp. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
84 |
Găng tay dài sản khoa |
600 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da. Tiệt trùng, đóng gói mỗi túi/ đôi. Có cỡ 7.0-7.5. Chiều dài: 450mm, chiều rộng lòng bàn tay size 7: 89±5mm, 7.5: 95 ± 5 mm; cường lực khi đứt trước lão hoá min 12.5N, sau lão hoá min 9.5N. Độ giãn đứt trước lão hoá min 700%, sau lão hoá min 550%. lượng bột max 80mg /đôi. Lượng protein max 200g/dm2. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
85 |
Găng tay kiểm tra các cỡ |
102.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S và M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, chiều dài min 220mm. Độ dày tối thiểu 1 lớp áp dụng cho các cỡ: 0,08mm. Lực kéo đứt tối thiểu trước già hóa: ≥7,0 N, sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước già hóa: 650%, sau già hóa: 500%. Lượng bột : ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
86 |
Găng tay tiệt trùng các số |
6.700 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Dày trung bình 0,15÷0,20mm, Chiều dài min 275mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt trước lão hóa: min 12,5N, sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt trước lão hóa: min 700%, sau lão hóa: min 550%. Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
87 |
Gel siêu âm |
38 |
Can |
Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate, … Can ≥5 lít |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
88 |
Gel bôi trơn |
36 |
Tuýp |
Trong suốt, không màu, không mùi.Tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phàn chính:Water cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat. Tuýp ≥ 82g |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
89 |
Giấy điện tim 3 cần |
560 |
Cuộn |
Kích thước: 63 mm x 30m x 16mm, dùng cho máy điện tim. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
90 |
Giấy siêu âm 11cm x 20m |
264 |
Cuộn |
Giấy in siêu âm đen trắng dạng cuộn, kích thước ≥ 110mmx20m, Dùng tương thích với tất cả các máy in SONY. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
91 |
Javen 12% |
360 |
Lít |
Có màu hơi vàng, có mùi đặc trưng, nồng độ 10- 12% |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
92 |
Kẹp rốn |
360 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
93 |
Khẩu trang y tế |
29.220 |
Cái |
Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng. Sản phẩm chứa trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế. Nẹp mũi bằng nhựa giữ cố định khẩu trang; đóng gói 1 cái/túi; |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
94 |
Khí oxy trong bình |
79 |
Bình |
Chất lượng % O2 ≥ 99.6%. Đóng bình ≥ 40 lít |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
95 |
Khí oxy trong bình |
38 |
Bình |
Chất lượng % O2 ≥ 99.6%. Đóng bình ≥ 10 lít |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
96 |
Kim cánh bướm |
10.200 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4", 23Gx3/4", 25Gx3/4". Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
97 |
Kim châm cứu các số |
127.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần. Thân kim, đốc kim làm bằng thép y tế không gỉ, dẫn điện tốt. Vỉ 10 cái. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
98 |
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ |
370 |
Cái |
Đầu kim 3 mặt vát dài, sắc bén. Kim: Cỡ 25G, 27G. Chuôi kim trong suốt, có thiết kế lăng kính pha lê phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
99 |
Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số |
480 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ. Dùng trong khâu phẫu thuật |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
100 |
Kim chích máu |
1.000 |
Cái |
Chất liệu thép không rỉ, đầu kim sắc nhọn, tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
101 |
Kim lấy thuốc các số |
75.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
102 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
15.000 |
Cái |
- Kim có đầu bảo vệ an toàn bằng kim loại dạng 2 cánh tay đòn vắt chéo. - Kim làm bằng cốt thép không gỉ tráng silicone, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, dễ lấy ven và giảm đau. - Ống catheter có 4 vạch cản quang làm từ chất liệu PTFE nhựa y tế tương thích sinh học có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim với khoảng cách tối ưu giúp việc chuyển tiếp từ kim sang ống trơn tru. - Kim có cánh có cổng bơm thuốc bổ xung, nắp đậy dạng bật rễ dàng, có nút chặn đi kèm. - Khoang báo máu thiết kế trong xuất giúp dễ dàng xác định lấy đúng ven, màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền. - Khử trùng bằng khí EO( Ethylene Oxide). - Thời gian lưu kim tối đa 96 giờ.. - 14G; Ø (2,1 x 45) mm; Flow/ Rate 270ml/ min. - 16G; Ø (1,8 x 45) mm; Flow/ Rate 200ml/ min. - 18G; Ø (1,3 x 45) mm; Flow/ Rate 96ml/ min. - 20G; Ø (1,1 x 33) mm; Flow/ Rate 55ml/ min. - 22G; Ø (0,9 x 25) mm; Flow/ Rate 33ml/ min. - 24G; Ø (0,7 x 19) mm; Flow/ Rate 22ml/ min. - Đạt tiêu chuẩn ISO/13485:2016; CE(MDR)-TUV, FDA(CFG) Hoa Kỳ. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
103 |
Lam kính |
10 |
Hộp |
Lam kính 25,4 x 76,2mm, độ dày: 1,0 – 1,2mm, Một mặt được mài mờ . |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
104 |
Lưỡi dao mổ các số |
1.000 |
Cái |
Thành phần thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
105 |
Mask khí dung |
480 |
Cái |
Mặt nạ khí dung làm bằng nhựa PVC y tế. Kẹp mũi có thể điều chỉnh. Dây chống xoắn 2m, màu sắc trong suốt. Các cỡ cho trẻ em và người lớn. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
106 |
Mask oxy người lớn có dây và kẹp mũi |
48 |
Cái |
Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ, dây chun, thanh nhôm... - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2000mm. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
107 |
Mũ phẫu thuật |
7.400 |
Cái |
Thành phần 100% vải không dệt PP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
108 |
Natri clorid dùng ngoài |
380 |
Chai |
- Chai ≥ 500ml. - Tác dụng: vệ sinh răng, miệng, họng, rửa mũi. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
109 |
Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách |
60 |
Cái |
Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân. Nhiệt độ đo được tối đa 35-42°C |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
110 |
Ống chống đông EDTA 12 x 75mm |
32.000 |
Cái |
Làm từ nhựa PP, kích thước 12x75mm. Nắp nhựa LDPE xanh dương. Hóa chất trong ống là EDTA K2. Vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút (có PKN của đơn vị thứ 3) Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
111 |
Ống chống đông Heparin 12 x 75mm |
32.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 12x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%. Thành phần hóa chất: Lithium Heparin dưới dạng hạt sương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
112 |
Ống hút thai |
180 |
Cái |
Chất liệu nhựa y tế. Các cỡ 5,6,7, vô khuẩn. Sử dụng 1 lần. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
113 |
Ống đựng nước tiểu |
3.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, không nắp |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
114 |
Ống nội khí quản có cớp các số |
120 |
Cái |
Ống đặt nội khí quản có bóng, làm bằng chất liệu nhựa PVC, Bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn khi lưu lâu. Độ cong tương thích sinh học, có đường cản quang đậm dọc ống. Các số. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
115 |
Ống nội khí quản có không cớp các số |
12 |
Cái |
Ống đặt nội khí quản không bóng, làm bằng chất liệu nhựa PVC. Độ cong tương thích sinh học, có đường cản quang đậm dọc ống. Các số. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
116 |
Phim XQ 20 x 25cm |
34.200 |
Tờ |
Phim khô Laser cỡ 20x25 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
117 |
Phim XQ 25 x 30cm |
7.200 |
Tờ |
Phim khô Laser cỡ 25x30 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
118 |
Sonde dạ dày các số |
150 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
119 |
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số |
90 |
Cái |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, đã tiệt trùng, sử dụng 01 lần. Chiều dài (mm) 340 ± 5; dày 1 lớp 2 ± 0,4mm. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
120 |
Sonde Foley 2 nhánh số các số |
550 |
Cái |
Các số, ống thông Foley được làm từ chất liệu cao su y su tự nhiên, không gây dị ứng. Tiệt trùng bằng khí EO |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
121 |
Sonde Nelaton các số |
290 |
Cái |
Chiều dài của ống: 40cm. Được sản xuất từ cao su tự nhiên. Được tiệt trùng bằng khí EO. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
122 |
Than hoạt |
2 |
Kg |
Bột than hoạt tính. Túi ≥ 1kg |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
123 |
Túi nước tiểu |
550 |
Bộ |
- Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135 hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
124 |
Tấm trải nilon vô trùng 1m x 1,3m |
960 |
Cái |
Được làm nguyên liệu màng nylon PEHD, màu trắng trong, kích thước ≥ 100cm x 130cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
125 |
Viên khử khuẩn |
6.600 |
Viên |
Viên sủi khử khuẩn 5g. Sodium Dichloroisocyanurate 50%, Citric Acid 18%, thành phần khác 32%. pH 5.8 ở nhiệt độ phòng (5.5-6.7). Thành phần chính có tác dụng khử khuẩn đạt tới 90%. Tiêu chuẩn chất lượng GMP hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
126 |
Vít xương cứng |
80 |
Cái |
Dài 10-50mm với bước tăng 2mm Đường kính mũ vít: 6,0mm; Đường kính lõi vít: 3,0mm; Đường kính thân ren: 3,5mm Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; Chất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
127 |
Vít xương cứng |
70 |
Cái |
Dài 14-50mm với bước tăng 2mm; 55-80mm với bước tăng 5mm, ren bán phần Đường kính mũ vít: 6,0mm; Đường kính lõi vít: 3,0mm; Đường kính thân ren: 4,5mm Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; Chất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
128 |
Nẹp nén ép bản rộng |
4 |
Cái |
Dày 5,0mm; rộng 16,0mm Có 4/5/6/7/8/9/10/11/12/14/16 lỗ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016; Chất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8) |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
129 |
Acid etching enamel &dentin hoặc tương đương |
10 |
Tuýp |
Axit dùng trong trám răng |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
130 |
Dụng cụ trám răng |
10 |
Lọ |
Tăm bond, lọ 100 cái |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
131 |
Keo dán nha khoa |
7 |
Lọ |
Lọ 6 gam; Bond hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
132 |
Bông cầm máu |
33 |
Hộp |
Bông cầm máu đã tiệt trùng, được sử dụng cầm máu tại chỗ sau nhổ răng, tiểu phẫu |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
133 |
Chổi cước đánh bóng |
200 |
Cái |
Công dụng đánh bóng cạo vôi, làm sạch bề mặt răng khi sửa soạn gắn/dán với các vật liệu khác. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
134 |
Cốc nhựa dùng 1 lần |
1.000 |
Cái |
Dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
135 |
Mũi khoan răng các loại |
150 |
Cái |
Sản phẩm này được dùng để khoan các mô cứng như răng và xương, được làm từ thép cacbon và thép không gỉ. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
136 |
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt |
1.000 |
Cái |
Ống nhựa trong, có dây kim loại được che kín trong thành ống. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
137 |
Sò đánh bóng |
200 |
Viên |
Là bột đánh bóng sau cạo vôi, mùi vị với nhiều hương, mịn, dùng loại bỏ mảng bám… |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
138 |
Vật liệu trám răng |
40 |
Tuýp |
Dùng trong nha khoa, tuýp 2g. Composite lỏng hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
139 |
Vật liệu trám răng |
15 |
Tuýp |
Dùng trong nha khoa, tuýp 4g. Composite đặc hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
|||
140 |
Xi măng hàn, trám răng vĩnh viễn |
10 |
Hộp |
Tăng cường phóng thích Fluoride,vật liệu trám răng vĩnh viễn. Hộp 5g (Fuji IX hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Thanh An, Thôn Trại Giống, xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Công thức cho sự ngu dốt chung thân là: Thỏa mãn với quan điểm của mình và hài lòng với tri thức của mình. "
Elbert Hubbard
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THANH AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ THANH AN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.