Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất định lượng AST/GOT (SGOT) |
70 |
Hộp |
Định lượng nồng độ AST/GOT trong huyết thanh huyết tương để chẩn đoán các bệnh về gan trong khám cận lâm sàng. R1 Tris Buffer (pH 7.8) 110 mmol/l L-Aspartate 340 mmol/l LDH ≥ 4000 U/l MDH ≥ 750 U/l R2 CAPSO 20 mmol/l 2-Oxoglutarate 85 mmol/l NADH 1.05 mmol/l |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml; R2: 1x50ml |
||
2 |
Hóa chất định lượng ALT/GPT (SGPT) |
70 |
Hộp |
Định lượng nồng độ ALT/GPT trong huyết thanh huyết tương. R1 Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l L-Alanine 709 mmol/l LDH (microbial) ≥ 2000 U/l R2 CAPSO 20 mmol/l 2-oxoglutarate 85 mmol/l NADH 1.05 mmol/l |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml; R2: 1x50ml |
||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GAMMAGLUTAMYLTRANSFERAS E |
175 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để định lượng trong ống nghiệm xác định GGT trong huyết thanh và huyết tương người. 'R1 Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l Glycyl Glycine 125 mmol/l R2 L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 4x20ml; R2: 1x20ml |
||
4 |
Thuốc thử định lượng UREA |
70 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để xác định in vitro định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. R1 Tris Buffer 100 mmol/l α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l Urease (Jack Bean) ≥ 10 kU/l GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 kU/l R2 NADH 1.66 mmol/l Also contains Non-reactive fillers and stabilizers. R3 ; standard see bottle label |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml R2: 1x50ml R3 standard: 1x5 ml |
||
5 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
88 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán xác định in vitro định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. R1:Sodium Hydroxide 394 mmol/l R2:Picric Acid 11 mmol/l R3 ; standard see bottle label |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 2x50ml R2: 2x50ml R3: STD: 1x5ml |
||
6 |
Test nhanh chẩn đoán HbsAg |
8.000 |
Test |
- Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp 50 test |
||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE |
35 |
Hộp |
Định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu R1 Phosphate buffer 250 mmol/l Glucose oxidase >25 U/ml Peroxidase >2 U/ml Phenol 5 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/l R2 standard See bottle label |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 2x250 ml R2 standard: 2x5 ml |
||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng URIC ACID |
88 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để định lượng in vitro Axit Uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. R1 Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l DHBS 0.50 mmol/l Uricase ≥ 0.32 kU/l Peroxidase ≥1.0 kU/l 4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/l R2 Standard See bottle label |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml R2 STD: 1x5ml |
||
9 |
Hóa chất rửa máy sinh hóa |
45 |
Hộp |
Dung dịch rửa đậm đặc. Thành phần: có chứa natri hydroxit (contains sodium hydroxide). |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp 4x100ml |
||
10 |
Dung dịch pha loãng |
30 |
Thùng |
Sodium sulphate: 0.3% Sodium chloride: 0.9% Disodium dihydrogen: 0.1 % Etylendiaminetetraacetate Imidazole: 0.05% 2-(2-pyridyl)isothiourea N-oxide hydrochloride: 0.07% Water: 98.58% Hóa chất chạy được trên máy huyết học Mindray BC-20S |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Thùng 20 lít |
||
11 |
Dung dịch phá hồng cầu |
30 |
Chai |
"dung dịch ly giải hồng cầu Hóa chất chạy được trên máy huyết học Mindray BC-20S |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Chai 500ml |
||
12 |
Dung dịch rửa |
20 |
Chai |
Hóa chất chạy được trên máy huyết học BC-20S |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Chai 50ml |
||
13 |
Dung dịch pha loãng |
20 |
Thùng |
Chức năng: Là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào. Hóa chất chạy được trên máy huyết học 3 thành phần 22 TS, hiệu: Swelab - Alfa, Model: 1420041. Thành phần: + Muối ổn định isotonic <1.5%; + Thuốc chống vi trùng <0.1%; + Dung dịch đệm <0.3% Hóa chất chạy được trên máy huyết học Swelab Alfa |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Thùng 20 lít |
||
14 |
Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu |
18 |
Thùng |
Chức năng: Là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, khôngchứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào. Hóa chất chạy được trên máy huyết học 3 thành phần 22 TS, hiệu: Swelab - Alfa, Model: 1420041. Thành phần: + Muối bậc 4 <1.0%; + Muối<1.5%. Hóa chất chạy được trên máy huyết học Swelab Alfa |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Thùng 5 lít |
||
15 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
82 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để xác định in vitro định lượng Cholesterol trong huyết tương và huyết tương của người. 'R1 Good‘s Buffer 50 mmol/l Phenol 5 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l Cholesterol esterase ≥ 200 U/l Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l Peroxidase ≥ 3 kU/l R2 standard Concentration see bottle label |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 5x50ml R2 STD: 1x3ml |
||
16 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
205 |
Hộp |
Định lượng nồng độ TRIGLYCERIDES trong huyết thanh huyết tương. R1 Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l 4-Chlorophenol 4 mmol/l Mg 2+ 15 mmol/l ATP 2 mmol/l Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l Peroxidase ≥ 2.0 KU/l Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l R2 standard See bottle label |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 2x50ml R2 standard: 1x3ml |
||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL DIRECT |
256 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh người. R1: MES puffer (pH 6,5) 6,5 mmol/l N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-metylaniline 3 mmol/l Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l Polyethylen-glykol-metyl ester 30 ml/l MgCl2 2 mmol/l R2: MES puffer (pH 6,5) 50 mmol/l Cholesterol esterasa 5 kU/l Cholesterol oxidasa 20 kU/l Peroxidasa 5 kU/l 4-aminoantipyrin 0,9 g/l Detergent 0,5 % |
Trung tâm y tế Krông Bông |
R1: 2x30ml R2: 2x10ml |
||
18 |
Bông hút nước y tế |
12 |
kg |
Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Bịch/1kg |
||
19 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml( 23G’’0.6x25mm) |
42.000 |
Cái |
Xy lanh dung tích 3ml Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp/100cái |
||
20 |
Găng tay cao su y tế có bột |
8.500 |
Đôi |
Chiều dài (min): 240 mm. - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N; sau già hóa ≥ 6N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥ 500%. - Hàm lượng Protein: ≤ 200μg/dm2 - Lượng bột: ≤ 10mg/dm2 |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp/50 đôi |
||
21 |
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng |
5.000 |
Cái |
Khẩu trang được đóng gói 1 cái/gói, vô trùng. Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. Quy cách đóng gói: 1 cái/gói |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp/50 cái |
||
22 |
Đầu col xanh (tip đầu col xét nghiệm) |
42.000 |
Cái |
1000ul |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Bịch/500 cái |
||
23 |
Cốc đựng mẫu xét nghiệm |
42.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PS Kích thước: 16*38mm Dung tích: 1.5-2 ml Màu sắc: Trong suốt Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi. 10 túi/thùng carton. Lưu trữ: 4-30ºC |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Bịch/500 cái |
||
24 |
Ống nghiệmEDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp |
42.000 |
Ống |
Kích thước 12*75mm. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Bịch/100 cái |
||
25 |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, có nhãn |
42.000 |
Ống |
Kích thước 12x75. ( cho kích thước 5ml). Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng. Có nắp, có nhãn |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Bịch/500 cái |
||
26 |
Dây ga rô |
50 |
Cái |
Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Bịch/10 cái |
||
27 |
Hộp đựng vật sắc nhọn |
350 |
Cái |
Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Thùng/50 cái |
||
28 |
Cồn 70° |
50 |
Lít |
dung tích 1000 ml/ chai |
Trung tâm y tế Krông Bông |
chai/lít |
||
29 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml |
2.000 |
Cái |
Xy lanh dung tích 1ml .Vạch chia dung tích rõ nét. |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp/100cái |
||
30 |
Nước sát khuẩn |
400 |
Chai |
Chlorhexidine digluconate: 2% Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside. |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Chai/500ml |
||
31 |
Đè lưỡi gỗ |
39.000 |
Que |
Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. |
Trung tâm y tế Krông Bông |
Hộp/100cái |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi chúng ta có được lý giải, trí tuệ sẽ không bị khô kiệt; trí tuệ gặp trí tuệ, sẽ tóe ra vô số đốm lửa. "
Mallinsky (Nga)
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế Krông Bông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế Krông Bông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.