hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro

Tìm thấy: 20:42 11/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro cảu Trung tâm y tế Tiên Lãng năm 2025-2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro cảu Trung tâm y tế Tiên Lãng năm 2025-2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500012097-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 130 thôn 8, Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Thị Yến
Chức vụ
Trưởng khoa Dược-trang thiết bị-vật tư y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 130 thôn 8, xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 11/09/2025 20:41 Đến ngày 21/09/2025 16:19
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 21/09/2025 16:19
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
20
Hộp
Phương pháp: Xét nghiệm miễn dịch đo độ đục Latex Giá trị tham chiếu bình thường 0-16% Thành phần chính: Thuốc thử HbA1c R1 Latex. Sodium azide (0.95 g/L). Thuốc thử HbA1c R2 Phức hợp kháng thể, kháng thể đơn dòng chuột kháng hemoglobin A1c người và kháng thể kháng IgG chuột Chất ổn định. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 4x20ml R2: 2x10ml Lysing: 2x100ml
2
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
50
Hộp
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c Thành phần chính: Huyết thanh người. Dạng đông khô. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
L: 1x0.5ml H: 1x0.5ml
3
Chất hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
35
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c. Thành phần chính: Huyết thanh người. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
4x0.5ml
4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
15
Hộp
Phương pháp: Direct Thành phần chính: R1: Dextran Sulfate ≤ 10 g/dL Magnesium Chloride Hexahydrate ≤5 g/dL Preservative Brij 35≤ 10 g/dL R2: Detergent ≤ 2 % PEG - Cholesterol Esterase ≤5 KU/L PEG - Cholesterol Oxidase≤5 KU/L 4 AAP≤ 1 g/dL Peroxidase≤ 8000 U/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 3x50ml R2: 2x25ml
5
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL Cholesterol
15
Hộp
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL Cholesterol. Để kiểm soát chất lượng thường xuyên của HDL trực tiếp, LDL trực tiếp, lipoprotein (a), apolipoprotein A-1, apolipoprotein B, cholesterol và nồng độ triglyceride. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
6
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
25
Lọ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
7
Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol
15
Hộp
Phương pháp: Trực tiếp Phạm vi đo: 0.4 - 697mg/dL Độ nhạy xét nghiệm là 0.03 mmol/L Thành phần chính: R1: Good’s buffer, pH 7.1:50 mmol/l Cholesterol oxidase: 500 U/l Cholesterol esterase: 600 U/l Catalase: 600 KU/l Ascorbate oxidase: 3 KU/l TOOS: 2 mmol/l R2: Peroxidase: 4 KU/l 4-Aminoantipyrine:4 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 3x50ml R2: 2x25ml
8
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol
20
Lọ
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
25
Hộp
Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase) Phạm vi đo: 0 - 1400 mg/dL Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dl (0.05 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.0: 50 mmol/l p-Chlorophenol: 2 mmol/l Lipoprotein lipase: 150000 U/l Glycerolkinase: 800 U/l Glycerol - 3 - P- oxidase: 4000 U/l Peroxidase: 440 U/l 4-Aminoantipyrine: 0.7mmol/l ATP: 0.3mmol/l Mg2+: 40 mmol/l Na-cholat: 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II): 1µmol/l Standard: Triglycerides Standard (cat. No.: 208S): 200 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
6x65ml
10
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid
7
Hộp
Phương pháp: Uricase-PAP Phạm vi đo: 0-30 mg/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 mg/dl (11.9 µmol/l) Thành phần chính: Phosphate buffer pH 8.0: 50 mmol/l DHBSA*: 4 mmol/l Uricase: 60 U/l POD: 660 U/l 4-Aminoantipyrine: 1 mmol/l Preservative Uric acid Standard (cat. no.: 499S): 6 mg/dl (356.9 μmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
4x65ml
11
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct
3
Hộp
Phương pháp DCA Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm) Đường quang 1 cm Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Thành phần chính: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L NaCl 150 mmol/L Sulfamic acid 100 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L EDTA-Na2 0.13 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 3x50ml R2: 3x10ml
12
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total
3
Hộp
Phương pháp: DCA Phạm vi đo từ 0-30 mg/dl Giới hạn phát hiện thấp hơn là 0.07 mg/dL. Thành phần chính: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L NaCl 150 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L HCl 130 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 3x65ml R2: 3x14ml
13
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
21
Hộp
Phương pháp: ChOD-PAP (Cholesterol oxidase/peoxidase) Phạm vi: 1.8 – 750mg/dL Giới hạn phát hiện: 3 mg/dl (0.08 mmol/l) Thành phần chính: R1: Pipes buffer, pH 6.9: 90 mmol/l Phenol: 26 mmol/l Cholesterol oxidase: 200 U/l Cholesterol esterase: 300 U/l Peroxidase 1250 U/l 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
6x65ml
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
17
Hộp
Phương pháp: UV Phạm vi đo:4.8 - 400 mg/dl Thành phần chính: R1: TRIS buffer pH 7.8: 50 mmol/l GLDH ≥ 0.80 U/l Urease ≥ 12 U/ml R2: TRIS* buffer pH 9.6: 100 mmol/l 2-oxoglutarate 8.3 mmol/l NADH ≥ 0.23 mmol/l Standard: Urea Standard (cat. no.: 823S): 50 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 4x66ml R2: 4x16ml
15
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST)
25
Hộp
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 3 - 1000 U/L Giới hạn phát hiện: 1.5 U/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8: 100 mmol/l L-Aspartate: 200 mmol/l MDH ≥ 1 KU/l LDH ≥ 2 KU/l R2: NADH ≥ 1.5 mmol/l 2-Oxoglutarate: 12 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 6x66ml R2: 6x16ml
16
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT)
25
Hộp
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 1.7 - 900 U/L Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.4: 100 mmol/l L-Alanine 500 mmol/l LDH 1200 U/l R2: NADH2: 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate: 15 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 6x66ml R2: 6x16ml
17
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
45
Hộp
Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase) Phạm vi đo: 0.36 – 963 mg/dl Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5: 0.1 mol/l Phenol: 7.5 mmol/l GOD: 12000 U/l POD: 660 U/l 4-Amino-antipyrine: 0.40 mmol/l Chất chuẩn: Glucose: 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
6x66ml
18
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
15
Hộp
Phương pháp: Jaffe Phạm vi đo: Huyết thanh/huyết tương: 1.0 - 2500 µmol/I Giới hạn phát hiện: 0,1mg/dl (8,8 µmol/l) Thành phần chính: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L R2: Picric acid 25 mmol/L Creatinine Standard : 2 mg/dL Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 4x66ml R2: 4x16ml
19
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá
25
Lọ
Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người, có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, Cholinesterase, CK-NAC, CK-MB, Creatinine, Copper, Iron, Glucose, GGT, HDL-C, LDL-C, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
5ml
20
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1
60
Lọ
Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
5ml
21
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2
60
Lọ
Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin Total, Bilirubin Direct, Calcium, Cholesterol, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
5ml
22
Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng Anti Streptolysin O (ASO)
1
Hộp
Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng Anti Streptolysin O (ASO) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
100 test
23
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol
3
Hộp
Phạm vi đo: 0-5g/L Bước sóng chính 340nm; bước sóng phụ 405nm. Thành phần chính: Buffer pH 8.3 300 mmol/L NAD+ 10 mmol/L Alcohol dehydrogenase (ADH)³ 200 kU/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
R1: 1x60ml R2: 1x20ml
24
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol
15
Hộp
Thành phần chính: Được điều chế từ albumin huyết thanh bò có thêm chất bảo quản và chất ổn định. Ethanol Đối chứng chứa khối lượng phản ứng của: hỗn hợp 5-chloro-2-metyl-4-isothiazolin-3-one và 2-metyl-2H isothiazol-3-one (3:1) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
1x1ml
25
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol
30
Hộp
Được chuẩn bị từ albumin huyết thanh bò với chất bảo quản và chất ổn định.Giá trị: - Control 1: Ethyl alcohol: 37.0 mg/dl - Control 2: Ethyl alcohol: 95.0 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
2x1ml
26
Hoá chất có tính kiềm rửa máy sinh hoá
15
Can
Thành phần chính: Alkali < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
2L
27
Hoá chất khử khuẩn rửa buồng phản ứng cho máy sinh hoá
40
Chai
Thành phần chính: Detergent < 1.0% Preservative < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
500ml
28
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
12
Lọ
Kháng thể đơn dòng Anti A (dòng 11H5)
TTYT Tiên Lãng
10ml
29
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
12
Lọ
Kháng thể đơn dòng Anti B (dòng 6F9)
TTYT Tiên Lãng
10ml
30
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
12
Lọ
Kháng thể đơn dòng Anti A,B (dòng 11H5 + 6F9 + ES-15)
TTYT Tiên Lãng
10ml
31
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D
10
Lọ
Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM và IgG (dòng P3x61+NaTH119+LOR15C9)
TTYT Tiên Lãng
10ml
32
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
35
Thùng
Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9% Potassium chloride < 0.06% Buffer < 0.3% Preservative < 0.1% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
20L
33
Thuốc thử ly giải hồng cầu
50
Chai
Thành phần chính: Detergent < 2.0% Buffer < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
500ml
34
Dung dịch làm sạch và bảo trì máy huyết học
40
Chai
Thành phần chính: Detergent < 0.5% Sodium chloride < 1.0% Buffer < 0.3% Preservative < 0.4% Proteolytic enzyme < 2.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
1L
35
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm
10
Lọ
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0% Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
50ml
36
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein
10
Hộp
Phương pháp: Biuret Phạm vi đo: 0 - 15 g/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 g/dl hoặc 2.0 g/l Thành phần chính: Potassium iodide 30 mmol/l Potassium sodium tartrate 32 mmol/l Copper sulphate 18 mmol/l Sodium hydroxide 200 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
5x66ml
37
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết học 3 thành phần
25
Lọ
Thành phần chính: Healthy mammal blood (pig), preservatives and cell stabilizers. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
3ml
38
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
200
Hộp
Thành phần chính: Ascorbic Acid: 2.6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg. Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg. Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg. Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg. Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg. Bilirubin: 2.4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg. Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg. Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg. Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg. Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg. pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
100 test
39
Test ma túy 5 thông số (AMP/MET/MOP/THC/KET (COC))
2.500
Test
- Xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng bên để phát hiện định tính nhiều loại ma tuý, chất chuyển hóa thuốc và rượu ở nồng độ ngưỡng sau trong nước tiểu: MOP 300ng/ml; AMP 500ng/ml; THC 50ng/ml; COD 300ng/ml; HER 10ng/ml. - Thành phần: Chứa các hạt liên kết kháng thể đơn dòng chuột và các liên hợp thuốc -Protein tương ứng. Một kháng thể dê được sử dụng trong mỗi vạch chứng. - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 100% - Độ chính xác: AMP: 99.925%; COD: 99.9%; THC: 99.92%; MOP: 99.93%; 6-MAM (Heroin): 99.9% - Phản ứng chéo: Không phản ứng chéo với các hợp chất ở nồng độ 100µg/ml: Acetophenetidin , N-Acetylprocainamide, Acetylsalicylic acid.... Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
25 test/ kit
40
Que thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu
100
Test
- Mẫu bệnh phẩm: Mẫu nước tiểu. - Đặc điểm hiệu suất: + Giới hạn phát hiện thấp nhất 10 ng/ml + Độ nhạy: 100.00% + Độ đặc hiệu: 100.00% + Độ chính xác: 100.00% - Xét nghiệm sử dụng kết hợp các kháng thể bao gồm kết quả là kháng thể đơn dòng hCG để phát hiện có chọn lọc nồng độ hCG tăng cao. - Vạch đối chứng bao gồm các kháng thể đa dòng của dê bao gồm một kháng thể đơn dòng hCG để phát hiện có chọn lọc nồng độ hCG tăng cao. - Vạch đối chứng bao gồm các kháng thể đa dòng của dê và các hạt keo vàng. - Đọc kết quả sau 5 phút. - Bảo quản dưới dạng đóng gói trong túi kín ở nhiệt độ 2°C~30°C và độ ẩm tương đối trong khoảng 40%-60% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
TTYT Tiên Lãng
100 test/ hộp
41
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
500
Test
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (Máu toàn phần / Huyết thanh/ Huyết tương) là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng thể kháng Vi rút viêm gan C trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của con người. Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (chứa core, NS3, NS4 và NS5) được cố định trong vùng thử nghiệm trên màng nitrocellulose. - Vùng công hợp: Kháng nguyên tái tổ hợp-2 410ng. - Vạch kết quả(T): Kháng nguyên tái tổ hợp-1 260ng - Vạch chứng(C): Kháng thể IgG dê kháng chuột 500ng Hiệu quả chẩn đoán so với phương pháp HCV CMIA Độ nhạy: 100% (95%CI*: 99,4%-100%) Độ đặc hiệu: 100% (95%CI*: 99,8%-100%) Độ chính xác: 100% (95%CI*: 99,9%-100%) *Khoảng tin cậy Không bị gây nhiễu bởi các chất sau ở nồng độ tương ứng Acetaminophen: 20 mg/dL, Caffeine: 20 mg/dL Axit acetylsalicylic: 20 mg/dL, Axit Gentisic: 20 mg/dL.
TTYT Tiên Lãng
40 test/hộp
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
11/09/2025
Số quyết định phê duyệt
360/TTYTTL-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 33

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây