Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
20 |
Hộp |
Phương pháp: Xét nghiệm miễn dịch đo độ đục Latex
Giá trị tham chiếu bình thường 0-16%
Thành phần chính:
Thuốc thử HbA1c R1
Latex.
Sodium azide (0.95 g/L).
Thuốc thử HbA1c R2
Phức hợp kháng thể, kháng thể đơn dòng chuột kháng hemoglobin A1c người và kháng thể kháng IgG chuột
Chất ổn định.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 4x20ml
R2: 2x10ml
Lysing: 2x100ml |
||
2 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
50 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c
Thành phần chính: Huyết thanh người. Dạng đông khô.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
L: 1x0.5ml
H: 1x0.5ml |
||
3 |
Chất hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
35 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c.
Thành phần chính: Huyết thanh người.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
4x0.5ml |
||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
15 |
Hộp |
Phương pháp: Direct
Thành phần chính:
R1:
Dextran Sulfate ≤ 10 g/dL
Magnesium Chloride Hexahydrate ≤5 g/dL
Preservative
Brij 35≤ 10 g/dL
R2:
Detergent ≤ 2 %
PEG - Cholesterol Esterase ≤5 KU/L
PEG - Cholesterol Oxidase≤5 KU/L
4 AAP≤ 1 g/dL
Peroxidase≤ 8000 U/L
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 3x50ml
R2: 2x25ml |
||
5 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL Cholesterol |
15 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL Cholesterol.
Để kiểm soát chất lượng thường xuyên của HDL trực tiếp, LDL trực tiếp, lipoprotein (a), apolipoprotein A-1, apolipoprotein B, cholesterol và nồng độ triglyceride.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
|||
6 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
25 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol |
15 |
Hộp |
Phương pháp: Trực tiếp
Phạm vi đo: 0.4 - 697mg/dL
Độ nhạy xét nghiệm là 0.03 mmol/L
Thành phần chính:
R1:
Good’s buffer, pH 7.1:50 mmol/l
Cholesterol oxidase: 500 U/l
Cholesterol esterase: 600 U/l
Catalase: 600 KU/l
Ascorbate oxidase: 3 KU/l
TOOS: 2 mmol/l
R2:
Peroxidase: 4 KU/l
4-Aminoantipyrine:4 mmol/l
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 3x50ml
R2: 2x25ml |
||
8 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol |
20 |
Lọ |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
25 |
Hộp |
Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase)
Phạm vi đo: 0 - 1400 mg/dL
Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dl (0.05 mmol/l)
Thành phần chính:
Pipes buffer pH 7.0: 50 mmol/l
p-Chlorophenol: 2 mmol/l
Lipoprotein lipase: 150000 U/l
Glycerolkinase: 800 U/l
Glycerol - 3 - P- oxidase: 4000 U/l
Peroxidase: 440 U/l
4-Aminoantipyrine: 0.7mmol/l
ATP: 0.3mmol/l
Mg2+: 40 mmol/l
Na-cholat: 0.20 mmol/l
Potassium-Hexacyanoferrat(II): 1µmol/l
Standard:
Triglycerides Standard (cat. No.: 208S): 200 mg/dl
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
6x65ml |
||
10 |
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid |
7 |
Hộp |
Phương pháp: Uricase-PAP
Phạm vi đo: 0-30 mg/dl
Giới hạn phát hiện: 0.2 mg/dl (11.9 µmol/l)
Thành phần chính:
Phosphate buffer pH 8.0: 50 mmol/l
DHBSA*: 4 mmol/l
Uricase: 60 U/l
POD: 660 U/l
4-Aminoantipyrine: 1 mmol/l
Preservative
Uric acid Standard (cat. no.: 499S): 6 mg/dl (356.9 μmol/l)
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
4x65ml |
||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct |
3 |
Hộp |
Phương pháp DCA
Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm)
Đường quang 1 cm
Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl
Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL.
Thành phần chính:
R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L
NaCl 150 mmol/L
Sulfamic acid 100 mmol/L
R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L
HCl 900 mmol/L
EDTA-Na2 0.13 mmol/L
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 3x50ml
R2: 3x10ml |
||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total |
3 |
Hộp |
Phương pháp: DCA
Phạm vi đo từ 0-30 mg/dl
Giới hạn phát hiện thấp hơn là 0.07 mg/dL.
Thành phần chính:
R1: Phosphate buffer 50 mmol/L
NaCl 150 mmol/L
R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L
HCl 130 mmol/L
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 3x65ml
R2: 3x14ml |
||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
21 |
Hộp |
Phương pháp: ChOD-PAP (Cholesterol oxidase/peoxidase)
Phạm vi: 1.8 – 750mg/dL
Giới hạn phát hiện: 3 mg/dl (0.08 mmol/l)
Thành phần chính:
R1: Pipes buffer, pH 6.9: 90 mmol/l
Phenol: 26 mmol/l
Cholesterol oxidase: 200 U/l
Cholesterol esterase: 300 U/l
Peroxidase 1250 U/l
4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l
Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l)
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
6x65ml |
||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
17 |
Hộp |
Phương pháp: UV
Phạm vi đo:4.8 - 400 mg/dl
Thành phần chính:
R1: TRIS buffer pH 7.8: 50 mmol/l
GLDH ≥ 0.80 U/l
Urease ≥ 12 U/ml
R2: TRIS* buffer pH 9.6: 100 mmol/l
2-oxoglutarate 8.3 mmol/l
NADH ≥ 0.23 mmol/l
Standard:
Urea Standard (cat. no.: 823S): 50 mg/dl
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 4x66ml
R2: 4x16ml |
||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) |
25 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC
Phạm vi đo: 3 - 1000 U/L
Giới hạn phát hiện: 1.5 U/l
Thành phần chính:
R1: Tris buffer pH 7.8: 100 mmol/l
L-Aspartate: 200 mmol/l
MDH ≥ 1 KU/l
LDH ≥ 2 KU/l
R2: NADH ≥ 1.5 mmol/l
2-Oxoglutarate: 12 mmol/l
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 6x66ml
R2: 6x16ml |
||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT) |
25 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC
Phạm vi đo: 1.7 - 900 U/L
Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l
Thành phần chính:
R1: Tris buffer pH 7.4: 100 mmol/l
L-Alanine 500 mmol/l
LDH 1200 U/l
R2: NADH2: 0.18 mmol/l
2-Oxoglutarate: 15 mmol/l
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 6x66ml
R2: 6x16ml |
||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
45 |
Hộp |
Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase)
Phạm vi đo: 0.36 – 963 mg/dl
Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl
Thành phần chính:
Phosphate buffer, pH 7.5: 0.1 mol/l
Phenol: 7.5 mmol/l
GOD: 12000 U/l
POD: 660 U/l
4-Amino-antipyrine: 0.40 mmol/l
Chất chuẩn:
Glucose: 100 mg/dl
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
6x66ml |
||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
15 |
Hộp |
Phương pháp: Jaffe
Phạm vi đo: Huyết thanh/huyết tương: 1.0 - 2500 µmol/I
Giới hạn phát hiện: 0,1mg/dl (8,8 µmol/l)
Thành phần chính:
R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L
R2: Picric acid 25 mmol/L
Creatinine Standard : 2 mg/dL
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 4x66ml
R2: 4x16ml |
||
19 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá |
25 |
Lọ |
Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người, có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa:
Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, Cholinesterase, CK-NAC, CK-MB, Creatinine, Copper, Iron, Glucose, GGT, HDL-C, LDL-C, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
5ml |
||
20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
60 |
Lọ |
Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau:
Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zn.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
5ml |
||
21 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
60 |
Lọ |
Vật liệu đối chứng đông khô dựa trên huyết tương người, đã được khử fibrin cho các đại lượng đo sau:
Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase, a-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin Total, Bilirubin Direct, Calcium, Cholesterol, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-MB, CK-NAC, Copper, Creatinine, Glucose, GGT, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic, Protein Total, Triglycerides, Uric Acid, Urea, Zinc.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
5ml |
||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng Anti Streptolysin O (ASO) |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và bán định lượng Anti Streptolysin O (ASO)
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
100 test |
||
23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
3 |
Hộp |
Phạm vi đo: 0-5g/L
Bước sóng chính 340nm; bước sóng phụ 405nm.
Thành phần chính:
Buffer pH 8.3 300 mmol/L
NAD+ 10 mmol/L
Alcohol dehydrogenase (ADH)³ 200 kU/L
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
R1: 1x60ml
R2: 1x20ml |
||
24 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
15 |
Hộp |
Thành phần chính:
Được điều chế từ albumin huyết thanh bò có thêm chất bảo quản và chất ổn định.
Ethanol Đối chứng chứa khối lượng phản ứng của: hỗn hợp 5-chloro-2-metyl-4-isothiazolin-3-one và 2-metyl-2H isothiazol-3-one (3:1)
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
1x1ml |
||
25 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
30 |
Hộp |
Được chuẩn bị từ albumin huyết thanh bò với chất bảo quản và chất ổn định.Giá trị:
- Control 1: Ethyl alcohol: 37.0 mg/dl
- Control 2: Ethyl alcohol: 95.0 mg/dl
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
2x1ml |
||
26 |
Hoá chất có tính kiềm rửa máy sinh hoá |
15 |
Can |
Thành phần chính:
Alkali < 10.0%
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
2L |
||
27 |
Hoá chất khử khuẩn rửa buồng phản ứng cho máy sinh hoá |
40 |
Chai |
Thành phần chính:
Detergent < 1.0%
Preservative < 10.0%
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
500ml |
||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A |
12 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng Anti A (dòng 11H5) |
TTYT Tiên Lãng |
10ml |
||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B |
12 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng Anti B (dòng 6F9) |
TTYT Tiên Lãng |
10ml |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB |
12 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng Anti A,B (dòng 11H5 + 6F9 + ES-15) |
TTYT Tiên Lãng |
10ml |
||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D |
10 |
Lọ |
Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM và IgG (dòng P3x61+NaTH119+LOR15C9) |
TTYT Tiên Lãng |
10ml |
||
32 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
35 |
Thùng |
Thành phần chính:
Sodium chloride < 0.9%
Potassium chloride < 0.06%
Buffer < 0.3%
Preservative < 0.1%
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
20L |
||
33 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
50 |
Chai |
Thành phần chính:
Detergent < 2.0%
Buffer < 1.0%
Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
500ml |
||
34 |
Dung dịch làm sạch và bảo trì máy huyết học |
40 |
Chai |
Thành phần chính:
Detergent < 0.5%
Sodium chloride < 1.0%
Buffer < 0.3%
Preservative < 0.4%
Proteolytic enzyme < 2.0%
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
1L |
||
35 |
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm |
10 |
Lọ |
Thành phần chính:
Sodium hypochlorite < 8.0%
Sodium hydrate < 2.0%
Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
50ml |
||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein |
10 |
Hộp |
Phương pháp: Biuret
Phạm vi đo: 0 - 15 g/dl
Giới hạn phát hiện: 0.2 g/dl hoặc 2.0 g/l
Thành phần chính:
Potassium iodide 30 mmol/l
Potassium sodium tartrate 32 mmol/l
Copper sulphate 18 mmol/l
Sodium hydroxide 200 mmol/l
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
5x66ml |
||
37 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết học 3 thành phần |
25 |
Lọ |
Thành phần chính:
Healthy mammal blood (pig), preservatives and cell stabilizers.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
3ml |
||
38 |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số |
200 |
Hộp |
Thành phần chính:
Ascorbic Acid: 2.6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg.
Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg.
Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg.
Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg.
Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg.
Bilirubin: 2.4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg.
Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg.
Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg.
Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg.
Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg.
pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg.
Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
100 test |
||
39 |
Test ma túy 5 thông số (AMP/MET/MOP/THC/KET (COC)) |
2.500 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng bên để phát hiện định tính nhiều loại ma tuý, chất chuyển hóa thuốc và rượu ở nồng độ ngưỡng sau trong nước tiểu: MOP 300ng/ml; AMP 500ng/ml; THC 50ng/ml; COD 300ng/ml; HER 10ng/ml.
- Thành phần: Chứa các hạt liên kết kháng thể đơn dòng chuột và các liên hợp thuốc -Protein tương ứng. Một kháng thể dê được sử dụng trong mỗi vạch chứng.
- Độ nhạy: 100%
- Độ đặc hiệu: 100%
- Độ chính xác: AMP: 99.925%; COD: 99.9%; THC: 99.92%; MOP: 99.93%; 6-MAM (Heroin): 99.9%
- Phản ứng chéo: Không phản ứng chéo với các hợp chất ở nồng độ 100µg/ml: Acetophenetidin , N-Acetylprocainamide, Acetylsalicylic acid....
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
25 test/ kit |
||
40 |
Que thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu |
100 |
Test |
- Mẫu bệnh phẩm: Mẫu nước tiểu.
- Đặc điểm hiệu suất:
+ Giới hạn phát hiện thấp nhất 10 ng/ml
+ Độ nhạy: 100.00%
+ Độ đặc hiệu: 100.00%
+ Độ chính xác: 100.00%
- Xét nghiệm sử dụng kết hợp các kháng thể bao gồm kết quả là kháng thể đơn dòng hCG để phát hiện có chọn lọc nồng độ hCG tăng cao.
- Vạch đối chứng bao gồm các kháng thể đa dòng của dê bao gồm một kháng thể đơn dòng hCG để phát hiện có chọn lọc nồng độ hCG tăng cao.
- Vạch đối chứng bao gồm các kháng thể đa dòng của dê và các hạt keo vàng.
- Đọc kết quả sau 5 phút.
- Bảo quản dưới dạng đóng gói trong túi kín ở nhiệt độ 2°C~30°C và độ ẩm tương đối trong khoảng 40%-60%
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
TTYT Tiên Lãng |
100 test/ hộp |
||
41 |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
500 |
Test |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (Máu toàn phần / Huyết thanh/
Huyết tương) là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng thể kháng
Vi rút viêm gan C trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của con người.
Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (chứa core, NS3, NS4 và NS5) được cố định trong vùng thử nghiệm trên màng nitrocellulose.
- Vùng công hợp: Kháng nguyên tái tổ hợp-2 410ng.
- Vạch kết quả(T): Kháng nguyên tái tổ hợp-1 260ng
- Vạch chứng(C): Kháng thể IgG dê kháng chuột 500ng
Hiệu quả chẩn đoán so với phương pháp HCV CMIA
Độ nhạy: 100% (95%CI*: 99,4%-100%)
Độ đặc hiệu: 100% (95%CI*: 99,8%-100%)
Độ chính xác: 100% (95%CI*: 99,9%-100%)
*Khoảng tin cậy
Không bị gây nhiễu bởi các chất sau ở nồng độ tương ứng
Acetaminophen: 20 mg/dL, Caffeine: 20 mg/dL
Axit acetylsalicylic: 20 mg/dL, Axit Gentisic: 20 mg/dL. |
TTYT Tiên Lãng |
40 test/hộp |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Mối nguy lớn nhất đối với hầu hết chúng ta không phải là cái đích chúng ta nhắm tới quá cao và chúng ta không đạt tới, mà là cái đích chúng ta nhắm tới quá thấp và chúng ta đạt được nó. "
Michelangelo
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.