Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bao phim X quang |
8.000 |
Bao |
BAO NHỰA PE MÀU XANH, IN 1 MẶT (24X34) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
BAO NHỰA PE MÀU XANH, IN 1 MẶT (24X34) |
||
2 |
Bao thơ đại |
500 |
Bao |
Khổ A3 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Khổ A3 |
||
3 |
Bao thơ nhỏ |
1.000 |
Bao |
Khổ A5 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Khổ A5 |
||
4 |
Bao thơ trung |
500 |
Bao |
Khổ A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Khổ A4 |
||
5 |
Bệnh án bỏng |
50 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
6 |
Bệnh án khoa ngoại ngoại trú |
500 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
7 |
Bệnh án khoa ngoại nội trú |
500 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
8 |
Bệnh án Nhi |
1.000 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
9 |
Bệnh án Nội |
3.500 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
10 |
Bệnh án Ngoại trú răng hàm mặt |
50 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 1 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
11 |
Bệnh án ngoại trú YHCT |
200 |
Bộ |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 2 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
Bìa xanh 160g/m2, ruột pho 70g/m2, Độ trắng 90%
Bìa Đài Loan (kích thước dài 43cm, rộng 31cm) kèm theo:
+ 1 tờ A3 in 2 mặt
+ 2 tờ A4 in 2 mặt
+ 19 gáy gấp đôi in 2 mặt (kích thước mỗi gáy 3cm) |
||
12 |
Đơn thuốc |
100 |
Cuốn |
1 mặt A5 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A5 100 tờ |
||
13 |
Giấy đi đường |
10.000 |
Tờ |
2 mặt A5 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A5 |
||
14 |
Giấy chuyển viện |
300 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
15 |
Giấy chứng nhận sức khỏe (mầm non) |
1.500 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
16 |
Giấy chứng nhận sức khỏe (điều khiển các phương tiện giao thông thủy nội địa) |
1.000 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
17 |
Giấy chứng nhận sức khỏe (đủ 18 tuổi trở lên) |
3.000 |
Tờ |
2 mặt A3 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 |
||
18 |
Giấy chứng nhận sức khỏe (dưới 18 tuổi) |
2.000 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
19 |
Giấy khám sức khỏe lái xe |
2.000 |
Tờ |
2 mặt A3 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 |
||
20 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
3.100 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
21 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
4.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
22 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
3.000 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
23 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
7.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
24 |
Phiếu bản giao người bệnh chuyển khoa (dành cho bác sĩ) |
6.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
25 |
Phiếu bản giao người bệnh chuyển khoa (dành cho điều dưỡng) |
6.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
26 |
Phiếu chăm sóc |
50.600 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
27 |
Phiếu công khai DV KCB nội trú |
19.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
28 |
Phiếu công khai thuốc, sử dụng dụng cụ y tế |
3.050 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
29 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng người lớn (>18t, k mang thai) |
5.050 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
30 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em nằm viện |
2.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
31 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng phụ nữ mang thai |
2.300 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
32 |
Phiếu điện tim |
5.200 |
Tờ |
2 mặt A3 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 |
||
33 |
Phiếu điều trị YHCT |
1.000 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
34 |
Phiếu khai thác tiền sử dị ứng thuốc |
7.900 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
35 |
Phiếu khám bệnh vào viện |
4.100 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
36 |
Phiếu tóm tắt thông tin người bệnh nặng xin về |
500 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
37 |
Phiếu theo dõi chức năng sống (cấp 2-3)
TÊN ĐÚNG: PHIẾU THEO DÕI VÀ CHĂM SÓC (Cấp 2 – 3) |
30.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
38 |
Phiếu theo dõi chức năng sống |
2.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
39 |
Phiếu theo dõi điều trị |
33.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
40 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 1) |
200 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
41 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
11.100 |
Tờ |
2 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 |
||
42 |
Giấy thử phản ứng thuốc |
3.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
43 |
Phiếu đánh giá xác định nhu cầu và lập kế hoạch chăm sóc người bệnh nội trú |
7.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
44 |
Phiếu nhận định – phân loại người bệnh tại khoa cấp cứu |
7.100 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
45 |
Biên bản thanh lý thuốc |
2.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
46 |
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV |
100 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
47 |
Phiếu xét nghiệm |
7.000 |
Tờ |
1 mặt A5 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A5 |
||
48 |
Tờ điều trị |
15.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
49 |
Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện |
13 |
Cuốn |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
||
50 |
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án |
8 |
Cuốn |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
||
51 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
8 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
52 |
Sổ bàn giao và báo cáo thường trực |
5 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
53 |
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
6 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
54 |
Sổ biên bản hội chẩn |
3 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
55 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh điện tim |
22 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
56 |
Sổ nội soi |
6 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
57 |
Sổ giao nhận bệnh phẩm |
2 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
58 |
Sổ gốc đơn thuốc "N" |
5 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
59 |
Số góp ý |
4 |
Cuốn |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
||
60 |
Sổ hợp giao ban |
14 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
61 |
Sổ họp khoa |
3 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
62 |
Sổ kiểm tra |
3 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
63 |
Sổ phiếu xuất xăng |
50 |
Cuốn |
1 mặt A5 100 tờ Giấy Carbon xé lai |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A5 100 tờ Giấy Carbon xé lai |
||
64 |
Sổ lệnh điều xe |
50 |
Cuốn |
1 mặt A5 100 tờ Giấy Carbon xé lai |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A5 100 tờ Giấy Carbon xé lai |
||
65 |
Sổ sai sót chuyên môn |
8 |
Cuốn |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 gấp đôi 100 tờ |
||
66 |
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh |
11 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
67 |
Sổ tài sản y dụng cụ |
3 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
68 |
Sổ thủ thuật |
16 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
69 |
Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày |
23 |
Cuốn |
2 mặt A2 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A2 gấp đôi 100 tờ |
||
70 |
Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện |
1 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
71 |
Sổ xét nghiệm |
35 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
72 |
Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi |
10 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
73 |
Sổ xanh (sổ khám bệnh loại nhỏ cho bệnh nhân) |
20.000 |
Cuốn |
2 mặt A4 gấp đôi 20 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A4 gấp đôi 20 tờ |
||
74 |
Phiếu điều tra bệnh nhân tiêm ngừa dại |
1.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
75 |
Sổ theo dõi bệnh nhân tiêm vắc xin phòng bệnh dại và huyết thanh kháng dại |
10 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 100 tờ |
||
76 |
Phiếu tiêm phòng bệnh dại |
1.000 |
Tờ |
2 mặt A5 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A5 |
||
77 |
Phiếu chỉ định tiêm ngừa |
1.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
78 |
Phiếu tiêm chủng uốn ván |
1.000 |
Tờ |
1 mặt A4 |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
1 mặt A4 |
||
79 |
Sổ khám sức khỏe định kỳ |
500 |
Cuốn |
2 mặt A3 gấp đôi 10 tờ |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH |
2 mặt A3 gấp đôi 10 tờ |
- RQ2500011037-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500011037-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Điều duy nhất mà khoa học không thể phát hiện là chúng ta có Trái tim vô thức cũng như có vô thức tinh thần. Có những khoảng khắc trong đời khi lý trí và trái tim cùng nói về một hướng, nhưng chúng ta vẫn đi theo hướng khác bởi trong trái tim của trái tim, chúng ta biết mình muốn gì. Chỉ là… là chúng ta chưa ý thức được điều đó, và trái tim vô thức biết rõ. "
Himanshu Chhabra
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ LÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ LÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.