Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Tên thuốc hoặc tương đương điều trị | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
BDG001 |
Lidocain + Prilocain |
Emla hoặc tương đương điều trị |
(25mg + 25mg)/1g - 5g |
Thuốc dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
500 |
|
2 |
BDG002 |
Celecoxib |
Celebrex hoặc tương đương điều trị |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
3 |
BDG003 |
Etoricoxib |
Arcoxia 90mg hoặc tương đương điều trị |
90mg |
Uống |
Viên |
Viên |
17.500 |
|
4 |
BDG004 |
Etoricoxib |
Arcoxia 60mg hoặc tương đương điều trị |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
5 |
BDG005 |
Meloxicam |
Mobic hoặc tương đương điều trị |
15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
6 |
BDG006 |
Meloxicam |
Mobic hoặc tương đương điều trị |
7,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
37.000 |
|
7 |
BDG007 |
Bilastin |
Bilaxten hoặc tương đương điều trị |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
8 |
BDG008 |
Cetirizin (dihydrochlorid) |
Zyrtec hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
9 |
BDG009 |
Rupatadine (Fumarate) |
Rupafin hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.500 |
|
10 |
BDG010 |
Gabapentin |
Neurontin hoặc tương đương điều trị |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
11 |
BDG011 |
Levetiracetam |
Keppra hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
12 |
BDG012 |
Pregabalin |
Lyrica hoặc tương đương điều trị |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
13 |
BDG013 |
Topiramat |
Topamax hoặc tương đương điều trị |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.500 |
|
14 |
BDG014 |
Amoxicillin + Acid Clavulanic |
Augmentin 1g hoặc tương đương điều trị |
875mg + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
15 |
BDG015 |
Amoxicillin + Acid Clavulanic |
Augmentin 625mg tablets hoặc tương đương điều trị |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
16 |
BDG016 |
Cefuroxim |
Zinnat tablets 500mg hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
17 |
BDG017 |
Ertapenem |
Invanz hoặc tương đương điều trị |
1g |
Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/ống/lọ/túi/gói |
500 |
|
18 |
BDG018 |
Meropenem |
Meronem hoặc tương đương điều trị |
1000mg |
Tiêm/ Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Lọ |
1.000 |
|
19 |
BDG019 |
Clarithromycin |
Klacid Forte hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
20 |
BDG020 |
Ciprofloxacin |
Ciprobay 500 hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
21 |
BDG021 |
Levofloxacin |
Tavanic hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
22 |
BDG022 |
Moxifloxacin |
Avelox hoặc tương đương điều trị |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
23 |
BDG023 |
Fosfomycin |
Fosmicin tablets 500 hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
viên |
1.200 |
|
24 |
BDG024 |
Tenofovir alafenamide |
Vemlidy hoặc tương đương điều trị |
25mg |
Uống |
viên |
Viên |
400 |
|
25 |
BDG025 |
Fluconazol |
Diflucan hoặc tương đương điều trị |
150mg |
Uống |
Viên |
Viên |
400 |
|
26 |
BDG026 |
Ciclosporin |
Sandimmun Neoral 100mg hoặc tương đương điều trị |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.000 |
|
27 |
BDG027 |
Osimertinid |
Tagrisso hoặc tương đương điều trị |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
28 |
BDG028 |
Mycophenolate (mofetil) |
Cellcept hoặc tương đương điều trị |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.500 |
|
29 |
BDG029 |
Tacrolimus |
Advagraf hoặc tương đương điều trị |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
600 |
|
30 |
BDG030 |
Alfuzosin (HCl) |
Xatral XL 10mg hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
31 |
BDG031 |
Dutasteride |
Avodart hoặc tương đương điều trị |
0,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
32 |
BDG032 |
Tamsulosin (hydroclorid) |
Harnal Ocas 0,4mg hoặc tương đương điều trị |
0,4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
33 |
BDG033 |
Rivaroxaban |
Xarelto hoặc tương đương điều trị |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
34 |
BDG034 |
Rivaroxaban |
Xarelto hoặc tương đương điều trị |
15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
35 |
BDG035 |
Rivaroxaban |
Xarelto hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
36 |
BDG036 |
Ivabradin |
Procoralan 5mg hoặc tương đương điều trị |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
37 |
BDG037 |
Ivabradin |
Procoralan 7.5mg hoặc tương đương điều trị |
7,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
38 |
BDG038 |
Amlodipine + Valsartan |
Exforge hoặc tương đương điều trị |
10mg + 160mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
39 |
BDG039 |
Amlodipine + Valsartan |
Exforge hoặc tương đương điều trị |
5mg + 80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
40 |
BDG040 |
Bisoprolol (fumarate) |
Concor Cor hoặc tương đương điều trị |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
41 |
BDG041 |
Bisoprolol (fumarate) |
Concor 5mg hoặc tương đương điều trị |
5mg |
Uống |
viên |
Viên |
20.000 |
|
42 |
BDG042 |
Irbesartan + Hydrochlorothiazide |
Coaprovel hoặc tương đương điều trị |
150 mg + 12,5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
43 |
BDG043 |
Losartan (Kali) |
Cozaar 100mg hoặc tương đương điều trị |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
44 |
BDG044 |
Metoprolol (succinat) |
Betaloc Zok 25mg hoặc tương đương điều trị |
23,75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
48.000 |
|
45 |
BDG045 |
Metoprolol (succinat) |
Betaloc Zok 50mg hoặc tương đương điều trị |
47,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
44.000 |
|
46 |
BDG046 |
Nebivolol |
Nebilet hoặc tương đương điều trị |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
47 |
BDG047 |
Nifedipin |
Adalat LA 30mg hoặc tương đương điều trị |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
16.000 |
|
48 |
BDG048 |
Perindopril (arginine) |
Coversyl 10mg hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
49 |
BDG049 |
Telmisartan |
Micardis hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
50 |
BDG050 |
Telmisartan |
Micardis hoặc tương đương điều trị |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
51 |
BDG051 |
Valsartan |
Diovan 160 hoặc tương đương điều trị |
160mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
52 |
BDG052 |
Valsartan |
Diovan 80 hoặc tương đương điều trị |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
53 |
BDG053 |
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel |
Duoplavin hoặc tương đương điều trị |
100mg + 75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
54 |
BDG054 |
Clopidogrel |
Plavix 75mg hoặc tương đương điều trị |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
55 |
BDG055 |
Ticagrelor |
Brilinta hoặc tương đương điều trị |
90mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
56 |
BDG056 |
Atorvastatin |
Lipitor hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
57 |
BDG057 |
Atorvastatin |
Lipitor hoặc tương đương điều trị |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
58 |
BDG058 |
Fenofibrate |
Lipanthyl NT 145mg hoặc tương đương điều trị |
145mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.500 |
|
59 |
BDG059 |
Fenofibrate |
Lipanthyl Supra 160mg hoặc tương đương điều trị |
160mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.000 |
|
60 |
BDG060 |
Fenofibrate |
Lipanthyl 200M hoặc tương đương điều trị |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
23.300 |
|
61 |
BDG061 |
Rosuvastatin |
Crestor 10mg hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
62 |
BDG062 |
Rosuvastatin |
Crestor hoặc tương đương điều trị |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
63 |
BDG063 |
Esomeprazol |
Nexium Mups hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
|
64 |
BDG064 |
Esomeprazol |
Nexium Mups hoặc tương đương điều trị |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
16.000 |
|
65 |
BDG065 |
Esomeprazol |
Nexium hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/ống/lọ/túi/gói |
3.000 |
|
66 |
BDG066 |
Pantoprazol |
Pantoloc i.v hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Lọ |
2.000 |
|
67 |
BDG067 |
Pantoprazol |
Pantoloc 40mg hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
68 |
BDG068 |
Pantoprazol |
Pantoloc 20mg hoặc tương đương điều trị |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
69 |
BDG069 |
Diosmin + Hesperidin |
Daflon 1000mg hoặc tương đương điều trị |
900mg + 100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
70 |
BDG070 |
Diosmin + Hesperidin |
Daflon 500mg hoặc tương đương điều trị |
450mg + 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
71 |
BDG071 |
Itoprid (hydrochlorid) |
Elthon 50mg hoặc tương đương điều trị |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
72 |
BDG072 |
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) |
Solu-Medrol hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Lọ |
3.700 |
|
73 |
BDG073 |
Dapagliflozin |
Forxiga hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
74 |
BDG074 |
Empagliflozin |
Jardiance hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
75 |
BDG075 |
Empagliflozin |
Jardiance hoặc tương đương điều trị |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.200 |
|
76 |
BDG076 |
Empagliflozin + Linagliptin |
Glyxambi hoặc tương đương điều trị |
10mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.400 |
|
77 |
BDG077 |
Empagliflozin + Linagliptin |
Glyxambi hoặc tương đương điều trị |
25mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
900 |
|
78 |
BDG078 |
Gliclazide |
Diamicron MR hoặc tương đương điều trị |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
79 |
BDG079 |
Gliclazide |
Diamicron MR 60mg hoặc tương đương điều trị |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
80 |
BDG080 |
Metformin hydrochlorid |
Glucophage 500mg hoặc tương đương điều trị |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.600 |
|
81 |
BDG081 |
Metformin hydrochlorid |
Glucophage hoặc tương đương điều trị |
1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
82 |
BDG082 |
Sitagliptin |
Januvia 100mg hoặc tương đương điều trị |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.500 |
|
83 |
BDG083 |
Sitagliptin + Metformin hydrochlorid |
Janumet 50mg/ 850mg hoặc tương đương điều trị |
50mg + 850mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.000 |
|
84 |
BDG084 |
Sitagliptin + Metformin Hydrochlorid |
Janumet 50mg/500mg hoặc tương đương điều trị |
50mg + 500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.000 |
|
85 |
BDG085 |
Sitagliptin + Metformin Hydrochlorid |
Janumet 50mg/1000mg hoặc tương đương điều trị |
50mg + 1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
86 |
BDG086 |
Levothyroxin (natri) |
Levothyrox hoặc tương đương điều trị |
50mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
87 |
BDG087 |
Levothyroxin (natri) |
Levothyrox hoặc tương đương điều trị |
100mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.000 |
|
88 |
BDG088 |
Betahistine (dihydrochloride) |
Betaserc 24mg hoặc tương đương điều trị |
24mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
89 |
BDG089 |
Betahistine (dihydrochloride) |
Betaserc 16mg hoặc tương đương điều trị |
16mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
90 |
BDG090 |
Mirtazapin |
Remeron 30 hoặc tương đương điều trị |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
600 |
|
91 |
BDG091 |
Ginkgo biloba |
Tebonin hoặc tương đương điều trị |
120mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
92 |
BDG092 |
Ginkgo biloba |
Cebrex S hoặc tương đương điều trị |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200.000 |
|
93 |
BDG093 |
Ginkgo biloba |
Cebrex hoặc Tanakan hoặc tương đương điều trị |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
94 |
BDG094 |
Budesonide |
Pulmicort Respules hoặc tương đương điều trị |
500mcg/2ml |
Hít/Đường hô hấp |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Chai/ống/lọ |
4.000 |
|
95 |
BDG095 |
Ipratropium bromide anhydrous + Salbutamol |
Combivent hoặc tương đương điều trị |
0,5mg + 2,5mg |
Đường hô hấp |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Chai/ống/lọ |
10.000 |
|
96 |
BDG096 |
Montelukast |
Singulair hoặc tương đương điều trị |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
97 |
BDG097 |
Salbutamol (sulfat) |
Ventolin Inhaler hoặc tương đương điều trị |
100mcg/liều xịt |
Xịt theo đường miệng |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình xịt |
300 |
|
98 |
BDG098 |
Salmeterol + Fluticason propionat |
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg hoặc tương đương điều trị |
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol 25mcg và Fluticason propionate 250mcg |
Hít qua đường miệng |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình xịt |
400 |
|
99 |
BDG099 |
Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric(α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci; L-lysin acetat (tương đương với L-lysin); L-threonin; L-tryptophan; L-histidin; L-tyrosin |
Ketosteril hoặc tương đương điều trị |
Acid (RS)-3-methyl-2-oxovaleric(α-ketoanalogue to DL-isoleucin), muối calci 67,0 mg; Acid 4-methyl-2-oxovaleric (α-ketoanalogue to leucin), muối calci 101,0 mg; Acid 2-oxo-3-phenylpropionic (α-ketoanalogue to phenylalanin), muối calci 68,0 mg; Acid 3-methyl-2-oxobutyric (α-ketoanalogue to valin), muối calci 86,0 mg; Acid (RS)-2-hydroxy-4-methylthio-butyric (α-hydroxyanalogue to DL-methionin), muối calci 59,0 mg; L-lysin acetat 105,0 mg (tương đương với 75 mg L-lysin); L-threonin 53,0 mg; L-tryptophan 23,0 mg; L-histidin 38,0 mg; L-tyrosin 30,0 mg. |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Sự căng thẳng là một trạng thái vô tri. Nó tin rằng mọi chuyện đều khẩn cấp. Chẳng có gì quan trọng đến mức đó. "
Natalie Goldberg
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.