Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Test thử xét nghiệm HbA1c |
300 |
Test |
Dùng để phát hiện HbA1c trong máu toàn phần của người
R1-Hóa chất Glycinamide chứa Boronic acid – 0.2ml
R2 - Dung dịch rửa NaCL và chất tẩy đệm Morpholine – 2ml |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
24 test/ hộp |
||
2 |
APTT |
10 |
Hộp |
Định lượng đo thời gian đông máu (APTT) |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 6x5ml |
||
3 |
TP |
10 |
Hộp |
Được dùng để xác định thời gian prothrombin (PT)
trong xét nghiệm đông máu. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 10x5ml |
||
4 |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu |
3 |
Hộp |
Thuốc thử tham gia trong phản ứng APTT |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 10x10ml |
||
5 |
Dung dịch hiệu chuẩn 1 |
30 |
Lọ |
Là dung dịch chuẩn muối ổn định, dùng để hiệu chuẩn tất cả máy phân tích Convergys® ISE. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 480ml |
||
6 |
Dung dịch hiệu chuẩn 2 |
6 |
Lọ |
Là dung dịch chuẩn muối ổn định, dùng để hiệu chuẩn tất cả máy phân tích Convergys® ISE. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 200ml |
||
7 |
Dung dịch phản ứng |
4 |
Lọ |
Dung dịch phản ứng tương thích trên máy điện giải Convergys |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 480ml |
||
8 |
Dung dịch làm sạch |
5 |
Hộp |
Dùng để làm sạch tương thích trên máy điện giải Convergys. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 4x10ml |
||
9 |
Dung dịch hiệu chuẩn |
1 |
Hộp |
Dung dịch hiệu chuẩn tương thích trên máy điện giải Convergys |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 4x10ml |
||
10 |
Dung dịch kiểm soát chất lượng |
4 |
Lọ |
Thành phần chính:
Gồm NaCl, KCl, CaCl2, NaAc, LiAc, MgAc2, NaHCO3, chất đệm pH, chất hoạt động bề mặt Prcolin.
Nồng độ tương ứng:
K : 4.30mmol/L
Na: 145.0mmo/L
Cl: 100.0mmol/L
Ca: 1.40mmol/L
pH: 7.380
Li: 1.20mmol/L
Mg: 0.70mmol/L |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
01 lọ x 110ml |
||
11 |
Test nhanh H.Pylori Ab |
50 |
Test |
Khay xét nghiệm định tính H.Pylori Ab là xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính các kháng thể đối với H.Pylori Ab trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương để hỗ trợ
chẩn đoán nhiễm H.Pylori. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
25 test/ hộp |
||
12 |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết |
10.000 |
Test |
Dùng để phát hiện định tính kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 trong huyết thanh/ huyết tương/ máu toàn phần. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
25 test/ hộp |
||
13 |
Hóa chất định lượng AST/GOT (SGOT) |
38 |
Hộp |
Định lượng nồng độ AST/GOT trong huyết thanh huyết tương để chẩn đoán các bệnh về gan trong khám cận lâm sàng.
R1
Tris Buffer (pH 7.8) 110 mmol/l
L-Aspartate 340 mmol/l
LDH ≥ 4000 U/l
MDH ≥ 750 U/l
R2
CAPSO 20 mmol/l
2-Oxoglutarate 85 mmol/l
NADH 1.05 mmol/l |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml;
R2: 1x50ml |
||
14 |
Hóa chất định lượng ALT/GPT (SGPT) |
38 |
Hộp |
Định lượng nồng độ ALT/GPT trong huyết thanh huyết tương.
R1
Tris Buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l
L-Alanine 709 mmol/l
LDH (microbial) ≥ 2000 U/l
R2
CAPSO 20 mmol/l
2-oxoglutarate 85 mmol/l
NADH 1.05 mmol/l |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml;
R2: 1x50ml |
||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GAMMAGLUTAMYLTRANSFERAS E |
26 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để định lượng trong ống nghiệm xác định GGT trong huyết thanh và huyết tương người.
'R1
Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l
Glycyl Glycine 125 mmol/l
R2
L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x20ml;
R2: 1x20ml |
||
16 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
28 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để xác định in vitro định lượng Cholesterol trong huyết tương và huyết tương của người.
'R1
Good‘s Buffer 50 mmol/l
Phenol 5 mmol/l
4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l
Cholesterol esterase ≥ 200 U/l
Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l
Peroxidase ≥ 3 kU/l
R2 standard Concentration see bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 5x50ml
R2 STD: 1x3ml |
||
17 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
58 |
Hộp |
Định lượng nồng độ TRIGLYCERIDES trong huyết thanh huyết tương.
R1
Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l
4-Chlorophenol 4 mmol/l
Mg 2+ 15 mmol/l
ATP 2 mmol/l
Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l
Peroxidase ≥ 2.0 KU/l
Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l
Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l
4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l
R2 standard See bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 2x50ml
R2 standard: 1x3ml |
||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL DIRECT |
81 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng HDL Cholesterol trong huyết
thanh người.
R1:
MES puffer (pH 6,5) 6,5 mmol/l
N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-metylaniline 3 mmol/l
Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l
Polyethylen-glykol-metyl ester 30 ml/l
MgCl2 2 mmol/l
R2:
MES puffer (pH 6,5) 50 mmol/l
Cholesterol esterasa 5 kU/l
Cholesterol oxidasa 20 kU/l
Peroxidasa 5 kU/l
4-aminoantipyrin 0,9 g/l
Detergent 0,5 % |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 2x30ml
R2: 2x10ml |
||
19 |
Thuốc thử định lượng UREA |
39 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để xác định in vitro định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
R1
Tris Buffer 100 mmol/l
α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l
Urease (Jack Bean) ≥ 10 kU/l
GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 kU/l
R2
NADH 1.66 mmol/l
Also contains Non-reactive fillers and stabilizers.
R3 ; standard see bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml
R2: 1x50ml
R3 standard: 1x5 ml |
||
20 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
51 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán xác định in vitro định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
R1:Sodium Hydroxide 394 mmol/l
R2:Picric Acid 11 mmol/l
R3 ; standard see bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 2x50ml
R2: 2x50ml
R3: STD: 1x5ml |
||
21 |
Thuốc thử định lượng nồng độ CALCIUM |
35 |
Hộp |
Định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu.
R1
Arsenazo III 0.10 mmol/l
Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l
R2 standard See bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 2x50ml
R2 Standard: 1x5ml |
||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE |
26 |
Hộp |
Định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
R1
Phosphate buffer 250 mmol/l
Glucose oxidase >25 U/ml
Peroxidase >2 U/ml
Phenol 5 mmol/l
4-aminoantipyrine 0.5 mmol/l
R2 standard See bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 2x250 ml
R2 standard: 2x5 ml |
||
23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng URIC ACID |
8 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để định lượng in vitro Axit Uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
R1
Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l
DHBS 0.50 mmol/l
Uricase ≥ 0.32 kU/l
Peroxidase ≥1.0 kU/l
4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/l
R2 Standard See bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x50ml
R2 STD: 1x5ml |
||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALPHA AMYLASE |
3 |
Hộp |
Sử dụng để định lượng nồng độ alpha-Amylase trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.
R1
MES buffer 50 mmol/l
Calcium Chloride 3.81 mmol/l
Sodium Chloride 300 mmol/l
Potassium Thiocyanate 450 mmol/l
Sodium Azide 13.85 mmol/l
CNPG 0.91 mmol/l |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 5x20ml |
||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TOTAL PROTEIN |
2 |
Hộp |
Định lượng Total Protein trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
R1:
Copper II Sulphate 12 mmol/l
Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l
Potassium Iodide 30.1 mmol/l
Sodium Hydroxide 0.6 mol/l
R2 Standard : See bottle label |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 5x50 ml
R2 standard: 1x3 ml |
||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BILIRUBIN TOTAL |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để xác định in vitro định lượng Bilirubin Total trong huyết
thanh và huyết tương người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x40ml
R2: 1x40ml |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ BILIRUBIN DIRECT |
2 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán để định lượng in vitro Bilirubin Direct trong huyết thanh và huyết tương người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
R1: 4x40ml
R2: 1x40ml |
||
28 |
Thuốc thử kiểm tra thông số xét nghiệm sinh hóa |
4 |
Hộp |
Được dùng để theo dõi chính xác và độ lặp lại của các xét nghiệm sinh hóa ở mức bình thường |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 4x5ml |
||
29 |
Chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm sinh hóa |
4 |
Hộp |
Là mẫu hiệu chuẩn được đông khô dựa trên hyết thanh người. Nồng độ và đặc tính phù hợp với chuẩn của các thử nghiệm hóa học lâm sàng. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 4x3ml |
||
30 |
Hóa chất rửa máy sinh hóa |
28 |
Hộp |
Dung dịch rửa đậm đặc. Thành phần: có chứa natri hydroxit (contains sodium hydroxide). |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 4x100ml |
||
31 |
Chất hiệu chuẩn HDL/LDL CAL |
1 |
Hộp |
Sử dụng để chuẩn thông số HDL/LDL CAL |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 2x1ml |
||
32 |
Test nhanh chẩn đoán HBeAg |
100 |
Test |
dùng để Phát hiện HbeAg trong Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
50 test/ hộp |
||
33 |
Test nhanh phát hiện HIV |
1.200 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người nhằm mục đích chẩn đoán lây nhiễm HIV |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
50 test/ hộp |
||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A |
28 |
Lọ |
Thuốc thử được dùng để phát hiện các nhóm máu A trong mẫu máu người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 10ml |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B |
28 |
Lọ |
'Thuốc thử được dùng để phát hiện các nhóm máu B trong mẫu máu người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 10ml |
||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu AB |
28 |
Lọ |
'Thuốc thử được dùng để phát hiện các nhóm máu AB trong mẫu máu người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 10ml |
||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D |
28 |
Lọ |
'Thuốc thử được dùng để phát hiện các nhóm máu D trong mẫu máu người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ 10ml |
||
38 |
Giemsa |
2 |
Chai |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Chai 500ml |
||
39 |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
10 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Bộ/ 4 chai 100ml |
||
40 |
Bộ thuốc nhuộm Ziehl - Neelsen |
28 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Bộ/ 3 chai 100ml |
||
41 |
Dung dịch pha loãng |
24 |
Thùng |
Sodium sulphate: 0.3%
Sodium chloride: 0.9%
Disodium dihydrogen: 0.1 %
Etylendiaminetetraacetate
Imidazole: 0.05%
2-(2-pyridyl)isothiourea N-oxide hydrochloride: 0.07%
Water: 98.58% |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Thùng 20 lít |
||
42 |
Dung dịch phá hồng cầu |
24 |
Chai |
"dung dịch ly giải hồng cầu |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Chai 500ml |
||
43 |
Dung dịch rửa |
28 |
Chai |
Hóa chất chạy được trên máy huyết học BC-20S |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Chai 50ml |
||
44 |
Chất thử xét nghiệm Anti Streptolysin O slide latex kit (Aso) |
4 |
Hộp |
Chất thử xét nghiệm Anti Streptolysin O slide latex kit( Aso) là một xét nghiệm Để phát hiện kháng thể kháng liên cầu O dựa trên nguyên tắc ngưng kết trong huyết thanh người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 100 test |
||
45 |
Chất thử xét nghiệm Rheumatoid Factor Slide latex kit( RF) |
4 |
Hộp |
Chất thử xét nghiệm Rheumatoid Factor Slide latex kit (RF) dùng để chẩn đoán các yếu tố thấp khớp trong huyết thanh người. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 100 test |
||
46 |
Test nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy TC - 101) |
4.000 |
Test |
Que thử nước tiểu Strip-10 (URS-10)
Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / Glucose |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 100 test |
||
47 |
Test ma túy năm chất |
500 |
Test |
Dùng để phát hiện định tính nhiều loại thuốc và chất chuyển hóa thuốc trong nước tiểu ở nồng độ ngưỡng sau :
MOP 300ng/ml ; AMP 500ng/ml; THC 50ng/ml; COD 300ng/ml ; HER 10ng/ml |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 25 test |
||
48 |
Test nhanh chẩn đoán HbsAg |
2.000 |
Test |
- Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 50 test |
||
49 |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
1.200 |
Test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch dòng chảy để phát hiện định tính kháng thể Treponema pallidum trong huyết thanh/huyết tương/máu toàn phần |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 50 test |
||
50 |
Test nhanh chẩn đoán HCV |
300 |
Test |
"- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 50 test |
||
51 |
Dung dịch pha loãng |
15 |
Thùng |
Chức năng: Là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào. Hóa chất chạy được trên máy huyết học 3 thành phần 22 TS, hiệu: Swelab - Alfa, Model: 1420041.
Thành phần:
+ Muối ổn định isotonic <1.5%;
+ Thuốc chống vi trùng <0.1%;
+ Dung dịch đệm <0.3% |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Thùng 20 lít |
||
52 |
Dung dịch ly giải, phá vỡ hồng cầu |
15 |
Thùng |
Chức năng: Là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, khôngchứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào. Hóa chất chạy được trên máy huyết học 3 thành phần 22 TS, hiệu: Swelab - Alfa, Model: 1420041.
Thành phần:
+ Muối bậc 4 <1.0%;
+ Muối<1.5%. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Thùng 5 lít |
||
53 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu(11 thông số) |
15 |
Hộp |
Ít nhất 11 thông số đô được: Ascorbic Acid (ASC), Glucose (Glu), Bilirubin (BIL), Ketone (KET), Specific Gravity (SG), Blood (BLO), pH, Protein (PRO), Urobilinogen (URO), Nitrite (NIT), Leukocytes (LEU).Sử dụng tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu Combostik R700 hiện có tại đơn vị |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 100 test |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chỉ người đã trải nghiệm cả ánh sáng và bóng tối, cả chiến tranh và hòa bình, cả thăng và trầm, chỉ người ấy đã thực sự trải nghiệm cuộc sống. "
Stefan Zweig
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Krông Bông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế huyện Krông Bông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.