Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Áo cột sống |
5 |
Cái |
Có khóa Velcro và các nẹp hợp kim nhôm thiết kế định hình và phân bổ phù hợp theo tư thế điều trị. Dùng sơ cứu chấn thương cột sống, hỗ trợ sau phẫu thuật cột sống, bệnh lý cột sống như lao cột sống, xẹp các đốt sống. Phù hợp chiều cao cơ thể 155cm-165cm; gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi /1 cái |
||
2 |
Băng bó bột 15cmx2,7 |
250 |
Cuộn |
Làm từ bột thạch cao liền gạc(Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rông 15cm, chiều dài = 270cm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Thùng 72 cuộn |
||
3 |
Băng cố định khớp vai H1 phải-trái |
10 |
Cái |
Có khóa Velcro được thiết kế theo tư thế điều trị, sử dụng trong trường hợp trật khớp vai, cố định sau mổ vùng khớp vai, gãy lồi cầu xương cánh tay, viêm khớp vai cấp và mãn tĩnh. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL, XXL. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
4 |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm |
20 |
Miếng |
Lớp film mỏng bằng màng polyurethane bán thấm, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/(m².24h), keo acrylic, trọng lượng kết dính 30 ± 3 g/m2, có miếng gạc thấm hút kích thước 45x70mm phủ lớp chống dính HDPE, tiệt trùng bằng ethylene oxide; |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/50 miếng |
||
5 |
Băng cuộn 0,09 x 2,5m |
200 |
Cuộn |
0,09m x 2,5m Loại: không tiệt trùng; |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/50 cuộn |
||
6 |
Băng keo lụa 5cm*5m |
500 |
Cuộn |
Nền : Bằng sợi cellulose acetate (Taffeta), số sợi 44x19.5 sợi/cm, trọng lượng 80 ± 3 g/m2. Dễ xé, không bị tưa vải khi xé.
Hổn hợp keo nóng chảy phủ đều, độ dính cao, gồm : Zinc dibutyl dithiocarbamate, Zinc oxide. Độ nhớt 8.000-12.700 cP. Trọng lượng khối phủ: 55 ± 10 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/6 cuộn |
||
7 |
Băng thun 2 móc 0.075mx6m |
250 |
Cuộn |
Quy cách: 0,075m x 6m, độ giãn tối đa 12m, đóng gói: 1 cuộn/ gói, Loại: không tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Thùng/100 cuộn |
||
8 |
Băng thun có keo cố định xương sườn 10cmx4,5m |
10 |
Cuộn |
Nền : 100% sợi cotton, số sợi ≥ 160 sợi/10cm, trọng lượng 133-146 g, độ dày 0.84-0.94mm, co giãn ≥ 90%
Hổn hợp keo nóng chảy phủ đều, độ dính cao, gồm : Zinc dibutyl dithiocarbamate, Zinc oxide, dầu khoáng trắng.
Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, , lực dính 2-9 N/cm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/1 cuộn |
||
9 |
Bơm tiêm 10ml |
8.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 10ml. Vạch chia dung tích rõ nét. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1" |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
10 |
Bơm tiêm 1ml |
25.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 1ml .Vạch chia dung tích rõ nét. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
11 |
Bơm tiêm 20ml |
500 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 20ml .Vạch chia dung tích rõ nét. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/50 cái |
||
12 |
Bơm tiêm 3ml |
6.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 3ml Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
13 |
Bơm tiêm 50ml |
100 |
Cái |
Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/25 cái |
||
14 |
Bơm tiêm 5ml |
30.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 5ml, Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
15 |
Bông mỡ |
10 |
Kg |
Nguyên liệu: bông không hút nước được chế từ lông của hạt cây bông, không loại mỡ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
01 kg (cuộn)/ gói |
||
16 |
Bông y tế |
150 |
Kg |
Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 kg |
||
17 |
Dụng cụ chống cắn lưỡi |
20 |
Cái |
Số 0; 1; 2; 3; 4 |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
18 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6 số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm |
400 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài . |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/36 sợi |
||
19 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 19mm |
150 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 9.81N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/36 sợi |
||
20 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm |
200 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 Copper Phtalocyanine, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/36 sợi |
||
21 |
Chỉ không tan tự nhiên số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm |
100 |
Sợi |
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/24 sợi |
||
22 |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm |
100 |
Sợi |
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/24 sợi |
||
23 |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
50 |
Sợi |
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/24 sợi |
||
24 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn MH-1 bằng hợp kim Ethalloy, dài 31 mm, 1/2 vòng tròn. |
72 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 29.14N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/12 sợi |
||
25 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn Visi-black SH bằng hợp kim Ethalloy, dài 26mm 1/2 vòng tròn |
36 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn Visi-black SH bằng hợp kim Ethalloy, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/12 sợi |
||
26 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm |
48 |
Sợi |
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/24 sợi |
||
27 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm |
700 |
Sợi |
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/24 sợi |
||
28 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
180 |
Sợi |
Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn
Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/24 sợi |
||
29 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn |
150 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/12sợi |
||
30 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn |
48 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/12 sợi |
||
31 |
Đai số 8 các cỡ |
20 |
Cái |
Có khóa Velcro. Dùng cố định khi chấn thương gãy xương đòn, trật khớp cùng đòn, vỡ xương bả vai, trật khớp ức đòn. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS,S, M, L, XL, XXL. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
32 |
Đầu côn vàng 200ul |
35.000 |
Cái |
200ul |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1000 cái |
||
33 |
Đầu côn xanh 1000ul |
20.000 |
Cái |
1000ul |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/500 cái |
||
34 |
Dây garo đơn giản |
150 |
Sợi |
Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/10 sợi |
||
35 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
100 |
Bộ |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi/1 bộ |
||
36 |
Dây ô xy 2 nhánh người lớn |
1.000 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi/1 cái |
||
37 |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
100 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi
- Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi/1 cái |
||
38 |
Dây truyền máu |
5 |
Sợi |
Dây bằng chất liệu PVC
Chiều dài dây 160cm. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 sợi |
||
39 |
Đè lưỡi gỗ chưa tiệt trùng |
10.000 |
Cái |
Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
40 |
Dung dịch sát khuẩn |
10 |
Chai |
Chlorhexidine digluconate: 2%
Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside.
Quy cách: Chai/500ml. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Chai/500 ml |
||
41 |
Gạc dẫn lưu (gạc mech) |
1.000 |
Miếng |
Gạc được dệt từ sợi cotton 100%, hút nước nhanh; gạc được gấp thành miếng, quy cách: 3,5cm x 75cm, dày 8 lớp;
3 Miếng/Gói |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/3 miếng |
||
42 |
Gạc phẫu thuật 30x40x8 lớp có cản quang |
1.000 |
Miếng |
Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước, gạc gấp thành miếng, quy cách: 30cm x 40cm, dày 8 lớp; Bên trong miếng gạc có đính sợi cản quang; |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/5 Miếng |
||
43 |
Gạc phẫu thuật vô trùng 7.5cmx7.5cmx8 lớp |
500 |
Miếng |
Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, hút nước nhanh, gạc có mật độ sợi thường: 8x10sợi/cm2 , gấp thành từng miếng có kích thước 7,5cm x 7,5cm, dày 8 lớp ; Tiệt trùng (bằng khí EO);
Quy cách: 10 Miếng/Gói |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/10 miếng |
||
44 |
Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp |
2.000 |
Miếng |
Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, hút nước nhanh, gạc có mật độ sợi thường: 8x10sợi/cm2 , gấp thành từng miếng có kích thước 10cm x 10cm, dày 12 lớp ; Loại: tiệt trùng (bằng khí EO) |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/10 miếng |
||
45 |
Gạc vaselin |
50 |
Miếng |
7cmx40cm. Gạc đã vô trùng
Quy cách đóng gói: 10 miếng/Gói |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/10 miếng |
||
46 |
Gạc y tế khổ 0.8mx18x26 |
200 |
Mét |
Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước , Khổ: 0,8m |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/200m |
||
47 |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
30.000 |
Đôi |
Chiều dài (min): 240 mm.
- Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N; sau già hóa ≥ 6N.
- Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥ 500%.
- Hàm lượng Protein: ≤ 200μg/dm2
- Lượng bột: ≤ 10mg/dm2 |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/ 50 đôi |
||
48 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng |
3.500 |
Đôi |
Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 14N; sau già hóa ≥ 12.5N.
- Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%.
- Hàm lượng Protein: ≤ 200μg/dm2
- Lượng bột: ≤ 15mg/dm2
- Mức độ nhiễm tĩnh điện: <100 V |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 đôi |
||
49 |
Găng tay sản tiệt trùng |
700 |
Đôi |
Chiều dài (min): 490 mm.
- Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm.
- Chiều rộng: số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 đôi |
||
50 |
Gel siêu âm |
40 |
Can |
Sản xuất từ: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … .
Quy cách: Can/5 lít |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Can/5 lít |
||
51 |
Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 143 ( không sọc) |
60 |
Xấp |
Kích thước 110mm x 140mm x 143 tờ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 xấp |
||
52 |
Giấy điện tim 6 cần 110 x 140 x 142 (có sọc) |
40 |
Xấp |
Kích thước 110mm x 140mm x 142 tờ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 xấp |
||
53 |
Giấy điện tim 63*30 |
30 |
Cuộn |
63mmx30m. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/10 cuộn |
||
54 |
Giấy in nhiệt |
30 |
Cuộn |
58mm*30m |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cuộn |
||
55 |
Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ |
300 |
Cái |
Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Bịch/50 cái |
||
56 |
Bộ dây truyền dịch |
4.000 |
Cái |
Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
100 cái/Thùng |
||
57 |
Kim nhựa lấy thuốc |
8.000 |
Cái |
Kim các số G18, G20, G23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
58 |
Kim luồn tĩnh mạch G18, G20, G22 |
6.000 |
Cái |
Có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim vát 3 mặt, cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm và lưu được trong máu 72 giờ; Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 61ml/phút |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/50 cái |
||
59 |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
3.000 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc, chất liệu: FEP-Teflon; PUR, PTFE, ETFE, được lưu trong mạch máu 72 giờ. Có 4 vạch cản quang ở thân catheter. Có sử dụng khi chụp MRI. Tấm xốp vi lọc cuối chuôi kim ngăn máu trào ngược, công nghệ không keo.
Kim thép không gỉ được mài và phủ silicon với góc vát ba cạnh siêu sắc giúp chọc tĩnh mạch trơn tru và không đau.
- Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau
- Size: 24G (O.D: 0.7 x 19 mm, 22ml/min): màu vàng |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/50 cái |
||
60 |
Kẹp rốn tiệt trùng |
1.000 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp 100 Cái (Kiện 3000 cái) |
||
61 |
Khẩu trang y tế 3 lớp vô khuẩn |
25.000 |
Cái |
Khẩu trang được đóng gói 1 cái/gói, vô trùng. Dây đeo thun có chức năng đàn hồi tốt, không gây kích ứng da. Quy cách đóng gói: 1 cái/gói |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi/1 cái |
||
62 |
Khoá ba ngã có dây dài 25cm Chống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP. Vật liệu polyamide |
10 |
Cái |
Dây nối dài 25 cm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi/1 cái |
||
63 |
Kim cánh bướm các loại các cỡ |
50 |
Cái |
Đầu kim 3 mặt vát được trán 1 lớp silicon, làm bằng hợp kim Crôm-Nikel
Có đầu khóa Luer
Dây nôi 30cm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi/1 cái |
||
64 |
Kim châm cứu |
1.500 |
Cái |
Các cở. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
65 |
Kim chích máu ngón tay |
2.000 |
Cái |
Đầu kim mỏng, vát mịn, sắc. 1cái/gói vô trùng. Quy cách đóng gói: 200 cái/Hộp (hoặc theo quy định của hãng sản xuất, nhưng phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT) |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/200 cái |
||
66 |
Kim nha khoa |
1.000 |
Cái |
Răng khóa được thiết kế chắc chắn khi vặn kim vào. Kim sắc bén, nhọn giảm cảm giác đau, khó chịu cho bệnh nhân |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
67 |
Lam kính 7102 |
60 |
Hộp |
Lam trơn; Độ dày: 1,0 - 1,2mm, kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3").
Quy cách: Hộp/ 72 miếng |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/72 miếng |
||
68 |
Lam kính góc mờ |
30 |
Hộp |
Lam kính 7105 (nhám)
Kích thước: 25.4 x 76.2mm
Quy cách: Hộp/ 72 miếng |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/72 miếng |
||
69 |
Lamen |
10 |
Hộp |
22 x 22mm;
Quy cách: Hộp/100 cái |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
70 |
Lọ đựng bệnh phẩm |
3.000 |
Lọ |
Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
100 lọ/ bịch |
||
71 |
Lưỡi dao mỗ |
400 |
Cái |
Các cỡ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 cái |
||
72 |
Mask dùng gây mê các cỡ |
5 |
Cái |
Các cỡ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
73 |
Mask thở khí dung người lớn, trẻ em |
5 |
Cái |
Chai phun sương 8 ml, ống dẫn khí không bị xoắn dài 2 m, không chứa chất DEHP, chất liệu PVC |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
74 |
Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) |
5 |
Miếng |
Thành phần Polypropylene; Trọng lượng 82g/m²; độ dày 0.48mm; Kích thước lỗ 0.8mm; Kích cỡ lưới 5x10cm; tiệt khuaatn Ethylene oxide |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/5 miếng |
||
75 |
Miếng dán điện cực tim |
100 |
Cái |
Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/50 cái |
||
76 |
Mũ phẫu thuật y tế nam |
100 |
Cái |
Làm bằng Vải không dệt 100% |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/100 cái |
||
77 |
Mũ phẫu thuật y tế nữ |
600 |
Cái |
Làm bằng Vải không dệt 100% |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/100 cái |
||
78 |
Nẹp cẳng bàn tay (trái- phải) |
30 |
Cái |
Băng nhám dính khóa Velcro và bản nẹp hợp kim nhôm uốn định hình ở tư thế điều trị. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
79 |
Nẹp cẳng chân (trái- phải) |
10 |
Cái |
Có khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.
Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
80 |
Nẹp cẳng tay H4 các cỡ (trái, phải) |
10 |
Cái |
Băng nhám dính (khóa Velcro) và bản nẹp hợp kim nhôm uốn định hình ở tư thế điều trị.
Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
81 |
Nẹp chậu đùi cẳng bàn chân |
10 |
Cái |
Có khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.
Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
82 |
Nẹp chống xoay dài H2 (các cỡ) |
10 |
Cái |
Có khóa Velcro. Khuôn nhựa đúc theo tư thế điều trị.
Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
83 |
Nẹp cổ cứng H1 trung, lớn |
10 |
Cái |
Có khóa Velcro, thiết kế gồm 2 mảnh riêng biệt. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
84 |
Nẹp đùi (Zinmer) trung, lớn |
10 |
Cái |
Có khóa Velcro và hệ thống thanh nẹp hợp kim nhôm được phân bố theo tư thế điều trị.
Dài khoảng 70cm, gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
85 |
Nẹp inseline các ngón tay |
100 |
Cái |
Dùng cố định khớp ngón tay ở vị trí chức năng khi bị chấn thương, cố định và bảo vệ gãy xương đốt tay ngoại biên. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 10 cái |
||
86 |
Bom tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer |
5 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa không kim 50ml
Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
- Vật liệu polypropylene
- Không có kim tiêm kèm theo
Sử dụng cho máy bơm tiêm điện các hãng |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
87 |
Ống đặt nội khí quản các số |
50 |
Cái |
các số - Có bóng |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
88 |
Ống hút dàm nhớt số 12-14-16 |
100 |
Cái |
Số 12-14-16. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mm. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
89 |
Ống nghiệm có chống đông EDTA 1% |
20.000 |
Ống |
Kích thước 12*75mm.
- Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
2,400 Ống/ Thùng |
||
90 |
Ống nghiệm có chống đông Heparine |
10.000 |
Ống |
Kích thước 12*75.
- Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5-10 phút. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
2.400 ống/ thùng |
||
91 |
Ống nghiệm có chống đông Natri Citrate 3,8% |
500 |
Ống |
Kích thước 12*75.
Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
2.400 ống/ thùng |
||
92 |
Ống nghiệm 5ml nắp trắn, không nhãn |
1.000 |
Ống |
5ml, có nắp, không nhãn. Kích thước: 12 x 75. Nhựa PS. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong, tinh khiết 100%. Thành phần ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
500 Ống/ Bịch |
||
93 |
Ống nghiệm 5ml không nắp, không nhãn |
25.000 |
Ống |
Kích thước 12x75. ( cho kích thước 5ml). Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng. Không nắp |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
500 Ống/ Bịch |
||
94 |
Ống sonde dạ dày các số |
50 |
Cái |
Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
95 |
Ống Thông tiểu 1 nhánh số 10,12,14,16 |
1.000 |
Sợi |
các cỡ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 sợi |
||
96 |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
250 |
Sợi |
Các số |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 sợi |
||
97 |
Sonde hậu môn |
30 |
Sợi |
Các số |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 sợi |
||
98 |
Tăm bông vô trùng lấy mẫu |
500 |
Cái |
Đựng trong ống nghiệm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/100 cái |
||
99 |
Tạp dề Nylon |
50 |
Cái |
Kích thước : 110cm x 120cm, bề dày 0,05mm. Được làm bằng chất liệu màng PE màu trắng sữa nguyên chất |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
100 |
Túi bọc lưỡi dao lazer 5*150 VT |
150 |
Cái |
5*150. vô trùng. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
101 |
Túi chứa nước tiểu |
250 |
Cái |
- Kích cỡ 2000ml |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/ 1 cái |
||
102 |
Túi nilon đo lượng máu mất sau sinh |
20 |
Cái |
Dung tích: 2 Lít. Độ dày: 0.08mm. Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cái |
||
103 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C |
200 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày . |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/12 sợi |
||
104 |
Viên nén khử khuẩn |
600 |
Viên |
Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/100 viên |
||
105 |
Eugenol |
5 |
Lọ |
30ml
Quy cách: Lọ/30ml |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ/30ml |
||
106 |
Zinc Oxide |
5 |
Hộp |
110g
Quy cách: Hộp/110g |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/ 110g |
||
107 |
Sò đánh bóng |
100 |
Cái |
Hôp/200 cái |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/200 cái |
||
108 |
Keo dán Single Bond |
5 |
Lọ |
≥5ml
Lọ/5ml |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ/ 5ml |
||
109 |
Acid etching |
10 |
Ống |
Ống/5ml |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Ống/ 5ml |
||
110 |
Trám tạm Ceivitron |
5 |
Lọ |
Lọ/30g |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Lọ/30g |
||
111 |
Chổi đánh bóng răng |
100 |
Cái |
Hộp/144 cái |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/144 cái |
||
112 |
Mũi khoan kim cương |
50 |
Cái |
Mũi trụ trung, chóp trung, tròn trung và nhỏ |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
50 Cái/hộp |
||
113 |
Trâm nội nha số 08 |
10 |
Vỉ |
Số 08 dài 21,25
Quy cách: Vĩ/6 Cây |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Vỉ/6 cái |
||
114 |
Trâm nội nha số 10-80 |
10 |
Vỉ |
Số 10-80 dài 21-25
Quy cách: Vĩ/6 Cây |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Vỉ/6 cái |
||
115 |
Ống hút nước bọt trong xanh |
5 |
Gói |
Ống nhựa trong xanh
Quy cách: Gói/100 cái |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/100 cái |
||
116 |
Cóng đông máu |
1.000 |
Cái |
Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)) |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi /1000 cái |
||
117 |
Trâm Gai |
20 |
Vỉ |
Vĩ/6 cái |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Vỉ/6 cái |
||
118 |
Composite lỏng |
5 |
Ống |
Ống/2g |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Ống/ 2g |
||
119 |
Composite đặc |
15 |
Ống |
Ống/ 3g |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Ống/ 3g |
||
120 |
Giấy điện tim 3 cần 90*90-400p |
10 |
Xấp |
90mmx90mmx400p: |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 xấp |
||
121 |
Cồn 96 độ |
20 |
Lít |
Thành phần:
- Cồn (90%) Vol
- Nước cất |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Can/30 lít |
||
122 |
Giấy điện tim 3 cần 80*20mm |
20 |
Cuộn |
80mm x 20m |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/1 cuộn |
||
123 |
Côn Gutta Percha có vạch |
5 |
Hộp |
Làm sạch ống tủy,hút chất lỏng, thay băng trong điều trị nha khoa
Quy cách: Hộp/120 cái |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/120 cái |
||
124 |
Kim chọc dò G25,27 |
200 |
Cái |
G25-G27 |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
200 cái/ hộp |
||
125 |
Giấy in nhiệt |
10 |
Cuộn |
Kích thước: rộng 50mm, dài ≥20m |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/4 cuộn |
||
126 |
Cúp sinh hoá |
15.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PS Kích thước: 16*38mm Dung tích: 1.5-2 ml Màu sắc: Trong suốt Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi. 10 túi/thùng carton. Lưu trữ: 4-30ºC |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Gói/500 cái |
||
127 |
Nẹp cánh tay |
30 |
Cái |
Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, khóa velcro, nẹp hợp kim nhôm. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
128 |
Áo băng sườn |
20 |
Cái |
Làm từ chất liệu Neoprene tự dính, băng nhám dính, có thể dính ở mọi vị trí. Hỗ trợ ổn định gãy xương sườn, gãy rạn xương ức, giập cơ liên sườn. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Túi 1 cái |
||
129 |
Dụng cụ cắt trĩ Longo |
10 |
Bộ |
Đường kính ngoài 33mm, đường kính trong 25 mm, chứa 32 ghim Titanium cao 4,2 mm, rộng 4mm, đường kính ghim 0,3mm. Kích thước mô (chiều cao ghim đóng) từ 0,75-1,5mm. - Chất liệu Ghim: Titanium. Chất liệu Đầu đe và Lòng trong dụng cụ: Thép không rỉ. Chất liệu Vỏ dụng cụ: Nhôm. Chất liệu Ống nong hậu môn: nhựa ABS kết hợp PC. Chất liệu Tay cầm dụng cụ: nhựa ABS kết hợp PA - Chất liệu đóng gói: Tyvek/PET. |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
Hộp/1 bộ |
||
130 |
Đinh Kirscher |
40 |
Cái |
Đường kính: 1.0/1.2/1.5/1.8/2.0/2.5/3.0mm
Chiều dài: 310mm |
Trung tâm Y tế Krông Bông |
10 cái/túi |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2500012012-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Số quyết định phê duyệt sửa đổi, Ngày phê duyệt (Xem thay đổi)
- RQ2500012012-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ý tưởng định hình dòng chảy lịch sử. "
John Maynard Keynes
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Krông Bông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế huyện Krông Bông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.