Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GEN01 |
Lidocain hydroclodrid |
1 |
10%/38g |
Phun mù bơm vào niêm mạc |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Chai/lọ/ống/túi |
10 |
|
2 |
GEN02 |
Sevofluran |
1 |
100% x 250ml |
Đường hô hấp |
Chất lỏng gây mê đường hô hấp |
Chai/lọ/ống/túi |
12 |
|
3 |
GEN03 |
Paracetamol (acetaminophen) |
4 |
1g |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
5.000 |
|
4 |
GEN04 |
Epinephrin (adrenalin) |
4 |
1mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
1.000 |
|
5 |
GEN05 |
Fexofenadin |
4 |
180mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
6 |
GEN06 |
Tobramycin |
1 |
3mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống |
5.000 |
|
7 |
GEN07 |
Tobramycin + dexamethason |
4 |
15mg + 5mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống |
1.000 |
|
8 |
GEN08 |
Entecavir |
4 |
0,5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
9 |
GEN09 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
4 |
0,6mg |
Đặt dưới lưỡi |
Viên đặt dưới lưỡi |
viên |
30.000 |
|
10 |
GEN10 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
11 |
GEN11 |
Trimetazidin |
2 |
35mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
12 |
GEN12 |
Amiodaron hydroclorid |
1 |
200mg |
Uống |
viên |
Viên |
2.000 |
|
13 |
GEN13 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
4 |
5mg + 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
14 |
GEN14 |
Losartan + hydroclorothiazid |
3 |
50mg + 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
15 |
GEN15 |
Metoprolol |
1 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
16 |
GEN16 |
Nicardipin |
4 |
10mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
50 |
|
17 |
GEN17 |
Perindopril |
2 |
4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.000 |
|
18 |
GEN18 |
Digoxin |
4 |
0,25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
19 |
GEN19 |
Clopidogrel |
3 |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
20 |
GEN20 |
Iopamidol |
1 |
300mg Iod /ml -100ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
50 |
|
21 |
GEN21 |
Iopamidol |
1 |
300mg Iod/ml -50ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
22 |
GEN22 |
Furosemid |
4 |
20mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
300 |
|
23 |
GEN23 |
Esomeprazol |
4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
24 |
GEN24 |
Pantoprazol |
4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
25 |
GEN25 |
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol |
4 |
40mg+0,04mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
15.000 |
|
26 |
GEN26 |
Methyl prednisolon |
4 |
40mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
15.000 |
|
27 |
GEN27 |
Glimepirid |
2 |
3mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200.000 |
|
28 |
GEN28 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
5 |
100IU/ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Bút tiêm |
8.000 |
|
29 |
GEN29 |
Metformin |
1 |
850mg |
Uống |
Viên |
viên |
100.000 |
|
30 |
GEN30 |
Diazepam |
1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
31 |
GEN31 |
Aminophylin |
4 |
240mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
500 |
|
32 |
GEN32 |
N-acetylcystein |
4 |
200mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/túi/ống |
30.000 |
|
33 |
GEN33 |
Kali clorid |
4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
34 |
GEN34 |
Calci clorid |
4 |
500mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
500 |
|
35 |
GEN35 |
Glucose |
4 |
5% /500ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
8.000 |
|
36 |
GEN36 |
Natri clorid |
4 |
0,9%/ 1000ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
10.000 |
|
37 |
GEN37 |
Ringer lactat |
4 |
500ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
6.000 |
|
38 |
GEN38 |
Vitamin A + D2
(Vitamin A + D3) |
4 |
2000IU + 400IU |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
- RQ2500014100-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500014100-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người đang sống, ai không khổ, ai không khó? Nhưng cuộc sống vẫn phải tiếp tục, đau khổ cũng phải chấp nhận, muốn cho bản thân vui vẻ, nhất định từng giờ từng phút phải nhớ rõ chính mình có được những gì! "
Diệp Lạc Vô Tâm
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.