Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Phần 1: Hóa chất sinh hóa cho máy Beckman Counter AU 480 |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
2 |
Hóa chất định lượng Albumin |
300 |
ml |
Hóa chất định lượng Albumin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
3 |
Hóa chất định lượng Amylase |
300 |
ml |
Hóa chất định lượng Amylase. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
4 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
650 |
ml |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
5 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
650 |
ml |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
6 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
2.000 |
ml |
Hóa chất định lượng Cholesterol. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
7 |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol |
1.200 |
ml |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
8 |
Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol |
1.200 |
ml |
Hóa chất định lượng LDL- Cholesterol. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
9 |
Hóa chất chuẩn HDL/LDL |
1 |
ml |
Hóa chất chuẩn HDL/LDL. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
10 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
4.000 |
ml |
Hóa chất định lượng Creatinine. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
11 |
Hóa chất định lượng Glucose |
4.200 |
ml |
Hóa chất định lượng Glucose. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
12 |
Hóa chất định lượng GOT(AST) |
4.000 |
ml |
Hóa chất định lượng GOT(AST) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
13 |
Hóa chất định lượng GPT (ALT) |
4.600 |
ml |
Hóa chất định lượng GPT (ALT). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
14 |
Hóa chất định lượng GGT |
240 |
ml |
Hóa chất định lượng GGT. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
15 |
Hóa chất định lượng Protein |
500 |
ml |
Hóa chất định lượng Protein. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
16 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
3.200 |
ml |
Hóa chất định lượng Triglycerides. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
17 |
Hóa chất định lượng Urea |
4.000 |
ml |
Hóa chất định lượng Urea. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
18 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
1.200 |
ml |
Hóa chất định lượng Uric Acid. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
19 |
Hóa chất định lượng HbA1c |
260 |
ml |
Hóa chất định lượng HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
20 |
Chất hiệu chuẩn HbA1c |
2 |
ml |
Chất hiệu chuẩn HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
21 |
Huyết thanh kiểm tra HbA1C mức thấp |
2 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra HbA1C mức thấp Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
22 |
Huyết thanh kiểm tra HbA1C mức cao |
2 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra HbA1C mức cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
23 |
Hóa chất định lượng CRP |
300 |
ml |
Hóa chất định lượng CRP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
24 |
Bộ hiệu chuẩn CRP |
5 |
ml |
Bộ hiệu chuẩn CRP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
25 |
Huyết thanh kiểm tra CRP mức thấp |
2 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra CRP mức thấp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU48. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
26 |
Huyết thanh kiểm tra CRP mức cao |
2 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra CRP mức cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU48. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
27 |
Hóa chất định lượng CK-NAC |
240 |
ml |
Hóa chất định lượng CK-NAC. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
28 |
Hóa chất định lượng CK-MB |
240 |
ml |
Hóa chất định lượng CK-MB. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU48. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
29 |
Huyết thanh kiểm tra CKMB mức bình thường |
2 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra CKMB mức bình thường. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU48. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
30 |
Huyết thanh kiểm trra CKMB mức cao |
2 |
ml |
Huyết thanh kiểm trra CKMB mức cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU48. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
31 |
Chất chuẩn CKMB |
2 |
ml |
Chất chuẩn CKMB. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy AU48. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
32 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường |
60 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
33 |
Huyết thanh kiểm tra mức cao |
60 |
ml |
Huyết thanh kiểm tra mức cao Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
34 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các thông số sinh hóa dùng chung |
15 |
ml |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các thông số sinh hóa dùng chung. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
35 |
Dung dịch rửa hệ thống |
10.000 |
ml |
Dung dịch rửa hệ thống. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
36 |
Dây bơm |
3 |
Cái |
Dây bơm dùng cho máy sinh hóa tương thích cho máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
37 |
Bóng đèn |
2 |
Cái |
Bóng đèn 12V-20W sử dụng cho máy sinh hóa, tương thích cho máy Beckman Counter AU 480. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
38 |
Tổng cộng: 36 khoản |
36 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
39 |
Phần 2: Hóa chất huyết học dùng cho máy Medonic M32B |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
40 |
Dung dịch bảo trì và làm sạch dùng cho xét nghiệm huyết học |
1.350 |
ml |
Dung dịch bảo trì và làm sạch dùng cho xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Medonic M32B. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
41 |
Dung dịch rửa làm sạch cho máy xét nghiệm |
2.000 |
ml |
Dung dịch rửa làm sạch cho máy xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Medonic M32B. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
42 |
Dung dịch pha loãng |
200.000 |
ml |
Dung dịch pha loãng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Medonic M32B. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
43 |
Dung dịch ly giải tế bào máu trong xét nghiệm |
50.000 |
ml |
Dung dịch ly giải tế bào máu trong xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Medonic M32B. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
44 |
Vật liệu kiểm soát ba mức dùng cho xét nghiệm huyết học |
54 |
ml |
Vật liệu kiểm soát ba mức dùng cho xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Medonic M32B |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
45 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học |
3 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Medonic M32B. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
46 |
Tổng cộng: 06 khoản |
6 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
47 |
Phần 3: Hóa chất huyết học dùng cho máy Mindray BC6000 |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
48 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
200.000 |
ml |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
49 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
18.000 |
ml |
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
50 |
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
228 |
ml |
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
51 |
Dung dịch ly giải hồng cầu và hemoglobin |
3.000 |
ml |
Dung dịch ly giải hồng cầu và hemoglobin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
52 |
Dung dịch ly giải hồng cầu non |
18.000 |
ml |
Dung dịch ly giải hồng cầu non. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
53 |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang tế bào hồng cầu non |
240 |
ml |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang tế bào hồng cầu non. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
54 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
1.000 |
ml |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
55 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
3 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
56 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học 3 mức |
54 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học 3 mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray BC6000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
57 |
Tổng cộng: 09 khoản |
9 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
58 |
Phần 4: Hóa chất đông máu cho máy Huma Clot Pro |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
59 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time |
72 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Huma Clot Pro. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
60 |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
72 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm APTT. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Huma Clot Pro. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
61 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
6 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Huma Clot Pro |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
62 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường (cao) |
6 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường (cao). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Huma Clot Pro. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
63 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu Human Clot |
3.840 |
Cái |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu. Tương thích với máy Huma Clot Pro |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
64 |
Nước rửa thường quy dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
600 |
ml |
Nước rửa thường quy dùng cho máy xét nghiệm đông máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Huma Clot Pro |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
65 |
Nước rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
75 |
ml |
Nước rửa hệ thống dùng cho máy xét nghiệm đông máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Huma Clot Pro |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
66 |
Tổng cộng: 07 khoản |
7 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
67 |
Phần 5: Hóa chất đông máu dùng cho máy Analyticon Coagulyser 100 |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
68 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time |
100 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Analyticon Coagulyser 100. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
69 |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
80 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm APTT. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Analyticon Coagulyser 100. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
70 |
Hóa chất xét nghiệm Calcium Chloride |
96 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Calcium Chloride. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Analyticon Coagulyser 100. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
71 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
1 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Analyticon Coagulyser 100. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
72 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
1 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Analyticon Coagulyser 100. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
73 |
Dung dịch rửa cho máy phân tích đông máu tự động |
120 |
ml |
Dung dịch rửa cho máy phân tích đông máu tự động. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Analyticon Coagulyser 100. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
74 |
Tổng cộng: 06 khoản |
6 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
75 |
Phần 6: Hóa chất điện giải cho máy Esalyte Calcium |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
76 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Na, K, Ca, pH |
4.800 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Na, K, Ca, pH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
77 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
90 |
ml |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
78 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
20 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
79 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na |
1 |
Cái |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
80 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K |
1 |
Cái |
Điện cực xét nghiệm định lượng K. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
81 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca |
1 |
Cái |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
82 |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH |
1 |
Cái |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
83 |
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải |
1 |
Hộp |
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
84 |
Bộ phận phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Bộ phận phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
85 |
Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
86 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
1 |
Cái |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
87 |
Giấy in máy xét nghiệm điện giải |
10 |
Cuộn |
Giấy in máy xét nghiệm điện giải. Tương thích với máy Esalyte Calcium. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
88 |
Tổng cộng: 12 khoản |
12 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
89 |
Phần 7: Hóa chất điện giải cho máy Isent imart pro |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
90 |
Cartridge đo các thông số điện giải |
400 |
test |
Cartridge đo các thông số điện giải. Tương thích cho máy Isent imart pro |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
91 |
Chất chuẩn dùng cho máy điện giải |
10 |
ml |
Chất chuẩn dùng cho máy điện giải. Tương thích cho máy Isent imart pro |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
92 |
Tổng cộng: 02 khoản |
2 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
93 |
Phần 8: Hoá chất máu lắng cho máy máy ESR 3000 |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
94 |
Ống chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng |
200 |
Ống |
Ống chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng. Tương thích cho máy ESR 3000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
95 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đo tốc độ máu lắng |
9 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đo tốc độ máu lắng. Tương thích cho máy ESR 3000. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
96 |
Giấy in dùng cho máy xét nghiệm máu lắng |
10 |
Cuộn |
Giấy in dùng cho máy xét nghiệm máu lắng. Tương thích với máy ESR 3000 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
97 |
Tổng cộng: 03 khoản |
3 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
98 |
Phần 9. Hóa chất miễn dịch dùng cho máy Mindray CL 900i |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
99 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 |
500 |
test |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
100 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 |
500 |
test |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
101 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
500 |
test |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
102 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
12 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
103 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
12 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
104 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
12 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
105 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
106 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
107 |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
600 |
ml |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
108 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
50.000 |
ml |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
109 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm |
1.000 |
ml |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Mindray CL 900i |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
110 |
Tổng cộng: 11 khoản |
11 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
111 |
Phần 10: Hóa chất định lượng HbA1c cho máy Miễn dịch và Hba1C - ICHOMAR II |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
112 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
6 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy miễn dịch và HBa1C - ICHOMAR II |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
113 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c |
5.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1c. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy miễn dịch và HBa1C- ICHOMAR II |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
114 |
Tổng cộng: 02 khoản |
2 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
115 |
Phần 11: Vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm nước tiều Missson U120 |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
116 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
12.000 |
test |
Que thử nước tiểu 10 thông số. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Missson U120 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
117 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng máy phân tích nước tiểu |
20 |
ml |
Dung dịch kiểm tra chất lượng máy phân tích nước tiểu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy Missson U120 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
118 |
Giấy in nhiệt |
20 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu misson U120 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
119 |
Tổng cộng: 03 khoản |
3 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
120 |
Phần 12: Hóa chất định nhóm máu |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
121 |
Hóa chất định nhóm máu A |
130 |
ml |
Hóa chất định nhóm máu A. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
122 |
Hóa chất định nhóm máu B |
130 |
ml |
Hóa chất định nhóm máu B. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
123 |
Hóa chất định nhóm máu AB |
130 |
ml |
Hóa chất định nhóm máu AB. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
124 |
Hóa chất định nhóm máu D |
60 |
ml |
Hóa chất định nhóm máu D. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
125 |
Anti Human Globulin (Coombs) |
20 |
ml |
Hóa chất Anti-Human Globulin để phát hiện các kháng thể không hoàn toàn (IgG) hoặc thành phần bổ thể bám trên bề mặt hồng cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
126 |
Tổng cộng: 05 khoản |
5 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
127 |
Phần 13:Máy Xét nghiệm đường huyết On call Plus |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
128 |
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân tương thích với máy On call Plus |
3.500 |
Test |
Que thử đường huyết dùng với máy đo đường huyết cá nhân tương thích với máy On call Plus |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
129 |
Kim chích máu |
3.500 |
Cái |
Kim chích máu |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
130 |
Phần 14: Hóa chất nhuộm |
1 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
131 |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
1 |
Bộ |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin , Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) và Methylen Blue. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 3 chai |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
132 |
Lam kính hiển vi |
3.000 |
Chiếc |
Kính dùng cho quan sát kính hiển vi. Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
|||
133 |
Tổng cộng: 02 khoản |
2 |
. |
; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Môi trường của ta, thế giới mà ta đang sống và làm việc, là tấm gương phản chiếu những thái độ và kỳ vọng của ta. "
Earl Nightingale
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Tân Lạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.