Mua Hóa chất - sinh phẩm năm 2026 - 2027

Tìm thấy: 09:10 09/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
MUA HÓA CHẤT - SINH PHẨM NĂM 2026 - 2027
Tên gói thầu
Hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2026-2028

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600026788-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua Hóa chất - sinh phẩm năm 2026 - 2027
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 315 Quốc Lộ 1A, Khu phố Long Hưng, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phòng Nghiệp vụ Dược – Khoa Dược
Chức vụ
Phòng Nghiệp vụ Dược – Khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 08/07/2026 12:33 Đến ngày 17/07/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 17/07/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hóa chất định lượng Vancomycin
32
bộ
Sử dụng để định lượng nồng độ vancomycin trong máu
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
2
Hóa chất hiệu chuẩn (calibration) xét nghiệm Vancomycin
3
hộp
Sử dụng để thiết lập đường chuẩn xét nghiệm Vancomycin
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
3
Hóa chất nội kiểm (QC) xét nghiệm Vancomycin
7
bộ
Sử dụng để nội kiểm xét nghiệm Vancomycin
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
4
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
800
chai
Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích ≤ 3mL. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
5
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
10.000
chai
Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
6
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí
300
chai
Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật kỵ khí từ mẫu máu. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
7
Chai cấy máu phát hiện vi nấm
300
chai
Sử dụng để nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ máu. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
8
Canh trường (broth) dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm
10.000
ống
Sử dụng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm trong xét nghiệm định danh và xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương và vi nấm
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
9
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
10.000
ống
Sử dụng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
10
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
100
lọ
Sử dụng để phát hiện sự trao đổi chất của vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
11
Hoá chất dùng cho định danh nấm
200
panel
Sử dụng để định danh hầu hết các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
12
Hoá chất dùng định danh vi khuẩn gram dương
1.500
panel
Sử dụng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
13
Hóa chất dùng thử độ nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram dương
1.500
panel
Sử dụng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
14
Hóa chất dùng định danh và thử độ nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram dương
300
panel
Sử dụng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
15
Hoá chất dùng để định danh vi khuẩn Gram âm
3.600
panel
Sử dụng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
16
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm
3.600
panel
Sử dụng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
17
Hóa chất dùng định danh và thử nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram âm
300
panel
Dùng để định danh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
18
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
300
ống
Sử dụng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
19
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
30
lọ
Sử dụng để phát hiện sự trao đổi chất của vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
20
Hoá chất dùng cho thử nghiệm độ nhạy cảm của vi khuẩn Streptococcus
300
panel
Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
21
Cartridge đo các thông số khí máu
40.000
test
Cartridge đo khí máu, điện giải có tối thiểu 9 thông số (pH,pCO2, pO2) / Điện giải (Na, K, Ca) Glucose & Lactate /Hct.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
22
Hóa chất nội kiểm (QC)
15
hộp
Dung dịch dùng để nội kiểm các thông số trong xét nghiệm khí máu.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
23
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
12.960
lit
Thành phần tối thiểu: Sodium chloride, Tris buffer, EDTA.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
24
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
510
lit
Thành phần tối thiểu: Organic quaternary ammonium salts; Nonionic surfactant
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
25
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
510
lít
Thành phần tối thiểu: Organic quaternary ammonium salts; Nonionic surfactant
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
26
Dung dịch đo hemoglobin
158
lít
Thành phần tối thiểu có Sodium lauryl sulfate
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
27
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
6.150
ml
Thành phần tối thiểu: Polymethine; Ethylene Glycol.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
28
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
6.300
ml
Thành phần tối thiểu: Polymethine, methanol, Ethylene Glycol.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
29
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
5.400
ml
Thành phần tối thiểu: Sodium Hypochloride.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
30
Chất nội kiểm (QC) học mức 1
216
ml
Thành phần tối thiểu: Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
31
Chất nội kiểm (QC) học mức 2
216
ml
Thành phần tối thiểu: Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
32
Chất nội kiểm (QC) học mức 3
216
ml
Thành phần tối thiểu: Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
33
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
27
lít
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
34
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
324
ml
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
35
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học
3
ml
Sử dụng để xác nhận hiệu chuẩn của máy huyết học cho các thông số hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hemoglobin, Hct, hồng cầu lưới.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
36
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
1.500
ml
Thành phần tối thiểu: Sodium hypochlorite.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
37
Hóa chất nội kiểm (QC) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
10
hộp
Có nguồn gốc từ nước tiều người. Nội kiểm được tối thiểu các thông số glucose, protein, pH, hồng cầu (hemoglobin), bạch cầu, ketones, urobilinogen, bilirubin, nitrite, creatinin, albumin
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
38
Hóa chất hiệu chuẩn (Calibration) thiết bị đo khúc xạ
5
hộp
Dùng để hiệu chuẩn các xét nghiệm nước tiểu và tối thiểu có 3 mức nồng độ.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
39
Que nhúng tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 11 thông số
60.000
que
Que dùng để tổng phân tích nước tiểu gồm thanh thử chứa tối thiểu các thông số máu, hồng cầu, hemoglobin, protein, glucose, ketones, bilirubin, nitrit, bạch cầu, pH, creatinine, albumin. Tỷ lệ protein/ creatinine (tỷ lệ P/C) và tỉ lệ albumin/ creatinine (tỷ lệ A/C) được tự động tính toán theo các thuật toán được thiết lập sẵn từ máy. Có bao gồm thanh thử trắng dùng để hiệu chỉnh ảnh hưởng của màu nước tiểu.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
40
Kít định lượng HBV-DNA
4.608
test
Dùng để định lượng HBV-DNA trong huyết thanh, huyết tương. Kít gồm chứng nội IPC (Internal positive control) để kiểm soát quá trình tách chiết và quá trình ức chế PCR - Sử dụng đường chuẩn một lần trong cùng 1 lô hóa chất - Master mix HBV đã được pha sẵn và đông khô trong tube PCR - Ngưỡng phát hiện (LoD) ≤ 15 IU/ml - Đóng gói gồm: Master mix HBV, nồng độ chuẩn (Standard HBV), chứng dương, chứng âm, Internal positive control (IC) - Độ đặc hiệu: ≥ 99% - Giới hạn định lượng - LoQ ≤ 20 IU/ml
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
41
Kít định lượng HCV-RNA
800
test
Dùng để định lượng HCV-RNA trong huyết thanh, huyết tương. Kít gồm chứng nội IPC (Internal positive control) để kiểm soát quá trình tách chiết và quá trình ức chế PCR - Sử dụng đường chuẩn một lần trong cùng 1 lô hóa chất - Master mix HCV đã được pha sẵn và đông khô trong tube PCR - Không cần bước chuyển RNA thành cDNA - Ngưỡng phát hiện (LoD) ≤ 15 IU/ml - Đóng gói gồm: Master mix HCV, nồng độ chuẩn (Standard HCV), chứng dương, chứng âm, Internal positive control (IPC) - Độ đặc hiệu: ≥ 99% - Giới hạn định lượng - LoQ ≤ 50 IU/ml
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
42
Kít tách chiết DNA trên máy tự động
4.608
test
Kít tách chiết DNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào,.... - Tách chiết theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
43
Kít tách chiết RNA trên máy tự động
800
test
Kít tách chiết RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào,.. - Tách chiết theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
44
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng giun đũa chó (Toxocara canis) bằng kỹ thuật Elisa
6.240
test
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên tiết của Toxocara. - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: ≥ 85 % - Độ đặc hiệu: ≥ 90 %
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
45
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng sán dây chó Echinococcus bằng kỹ thuật Elisa
6.240
test
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên Echinococcus. - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: ≥ 95 % - Độ đặc hiệu: ≥ 90 %
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
46
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng giun lươn (Strongyloides) bằng kỹ thuật Elisa
6.240
test
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên giun lươn (Strongyloides) - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: 100 % - Độ đặc hiệu: 100 %
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
47
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng sán dãi heo (Taenia solium)
6.240
test
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên sán dãi heo (Taenia solium) - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: ≥ 85 % - Độ đặc hiệu: ≥ 95 %
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
48
Đầu tip 300ul
12.480
cái
Đầu tip có thể tích 300µL, đựng trong khai tối thiểu 96 típ được tiệt trùng và niêm phong kín trong hộp nhựa Không chứa kim loại nặng, DNase/RNase, DNA người, chất ức chế PCR và nội độc tố
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
49
Đầu típ 1000ul
12.480
cái
Đầu tip có thể tích 1000µL, đựng trong khai tối thiểu 96 típ được tiệt trùng và niêm phong kín trong hộp nhựa Không chứa kim loại nặng, DNase/RNase, DNA người, chất ức chế PCR và nội độc tố
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
50
Ống tách chiết mẫu
12.480
ống
Ống nhựa dùng để chứa chất lỏng, dung tích 5 mL, kích thước 75 mm x12 mm sử dụng cho hệ thống Etimax 3000
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
51
Nước rửa
5.000
ml
Chất tẩy rửa lỏng đậm đặc không chứa phosphate
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
52
Hóa chất hiệu chuẩn
6
ml
Mẫu kiểm soát chất lượng âm tính làm từ huyết tương người, dùng để kiểm tra xét nghiệm có cho kết quả âm tính đúng hay không.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
53
Hóa chất đếm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và Hb
400
lít
Là dung dịch đếm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và Hb cho máy huyết học tự động 46 thông số.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
54
Hóa chất bách phân 6 thành phần bạch cầu (Diff timepac)
520
lít
Là dung dịch bách phân 6 thành phần của bạch cầu máy huyết học tự động từ 46 thông số bằng kỹ thuật nhuộm peroxidase và phân tích bằng lazer tán xạ.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
55
Hóa chất bách phân 6 thành phần bạch cầu (Perox sheath)
180
lít
Dung dịch bách phân 6 thành phần của bạch cầu máy huyết học tự động 46 thông số bằng kỹ thuật nhuộm màu và lazer.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
56
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới
6.560
ml
Dung dịch đo hồng cầu lưới máy huyết học tự động 46 thông số bằng kỹ thuật lazer.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
57
Hóa chất pha loãng và rửa (RINSE)
2.400
lít
Dung dịch pha loãng và tráng rửa hệ thống dùng cho máy huyết học tự động 46 thông số kỹ thuật lazer.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
58
Hóa chất rửa (WASH)
400
lít
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy huyết học tự động 46 thông số.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
59
Hóa chất nội kiểm (Mức nồng độ thấp)
192
ml
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 46 thông số mức nồng độ bất thường thấp.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
60
Hóa chất nội kiểm (Mức nồng độ bình thường)
192
ml
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 46 thông số mức nồng độ bình thường.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
61
Hóa chất nội kiểm (Mức nồng độ cao)
192
ml
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 46 thông số mức nồng độ bất thường cao.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
62
Anti A
2.550
ml
Dung dịch định nhóm máu A
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
63
Anti AB
75
ml
Dung dịch định nhóm máu AB
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
64
Anti B
2.550
ml
Dung dịch định nhóm máu B
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
65
Anti D
1.500
ml
Dung dịch định nhóm máu Rh
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
66
AHG
225
lọ
Là thuốc thử anti human globulin sử dụng trong nghiệm pháp Coombs.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
67
Liss
225
lọ
Là dung dịch có nồng độ ion thấp trong môi trường NaCl, sử dụng trong xét nghiệm thuận hợp miễn dịch.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
68
Máu cừu
20.000
ml
Dùng để pha chế môi trường thạch máu.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
69
Test nhanh phát hiện HBeAg
1.500
test
Test nhanh để phát hiện kháng nguyên HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 98% Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu ELISA
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
70
Test nhanh phát hiện HBeAb
1.500
test
Test nhanh để phát hiện kháng thể kháng HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 98% Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu ELISA
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
71
Test nhanh phát hiện giang mai
1.000
test
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu ELISA
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
72
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 (sinh phẩm 1)
2.000
test
Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 và phân biệt HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99.5 % Độ đặc hiệu: ≥ 98 % độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
73
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 (sinh phẩm 2)
150
test
Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 và phân biệt HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99.5 % Độ đặc hiệu: ≥ 99 % Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
74
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 (sinh phẩm 3)
150
test
Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 và phân biệt HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99.5 % Độ đặc hiệu: ≥ 99 % độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ.
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
75
Dengue NS1 Ag (Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên chẩn đoán sớm virut sốt xuất huyết NS1)
7.000
Test
Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 95% Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que) hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test. Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu RT-PCR hoặc ELISA
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
76
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamin
2.000
Test
Sử dụng để phát hiện amphetamin trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 1000 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
77
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Marijuana
2.000
Test
Sử dụng để phát hiện Marijuana trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 50 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
78
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Morphin
2.000
Test
Sử dụng để phát hiện morphin trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 300 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
79
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Codeine
2.000
Test
Sử dụng để phát hiện Codeine trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 300 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
80
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Heroin
2.000
Test
Sử dụng để phát hiện Heroin trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 10 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
81
Test phát hiện nhanh H.Pylori trên bề mặt dạ dày
9.840
test
Dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy, dùng trong nội soi dạ dày. Độ nhạy: ≥ 90% Độ đặc hiệu: ≥ 98%
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp.
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
08/07/2026
Số quyết định phê duyệt sửa đổi
877/BVĐKTG-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua Hóa chất - sinh phẩm năm 2026 - 2027". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua Hóa chất - sinh phẩm năm 2026 - 2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 18

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây