Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất định lượng Vancomycin |
32 |
bộ |
Sử dụng để định lượng nồng độ vancomycin trong máu |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
2 |
Hóa chất hiệu chuẩn (calibration) xét nghiệm Vancomycin |
3 |
hộp |
Sử dụng để thiết lập đường chuẩn xét nghiệm Vancomycin |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
3 |
Hóa chất nội kiểm (QC) xét nghiệm Vancomycin |
7 |
bộ |
Sử dụng để nội kiểm xét nghiệm Vancomycin |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
4 |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí |
800 |
chai |
Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích ≤ 3mL. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
5 |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí |
10.000 |
chai |
Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
6 |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí |
300 |
chai |
Sử dụng để nuôi cấy vi sinh vật kỵ khí từ mẫu máu. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
7 |
Chai cấy máu phát hiện vi nấm |
300 |
chai |
Sử dụng để nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ máu. Chai có cảm biến được theo dõi bởi máy cấy máu để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
8 |
Canh trường (broth) dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm |
10.000 |
ống |
Sử dụng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm trong xét nghiệm định danh và xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương và vi nấm |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
9 |
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn |
10.000 |
ống |
Sử dụng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
10 |
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn |
100 |
lọ |
Sử dụng để phát hiện sự trao đổi chất của vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm, vi khuẩn gram dương. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
11 |
Hoá chất dùng cho định danh nấm |
200 |
panel |
Sử dụng để định danh hầu hết các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
12 |
Hoá chất dùng định danh vi khuẩn gram dương |
1.500 |
panel |
Sử dụng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
13 |
Hóa chất dùng thử độ nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram dương |
1.500 |
panel |
Sử dụng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
14 |
Hóa chất dùng định danh và thử độ nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram dương |
300 |
panel |
Sử dụng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
15 |
Hoá chất dùng để định danh vi khuẩn Gram âm |
3.600 |
panel |
Sử dụng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm |
3.600 |
panel |
Sử dụng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
17 |
Hóa chất dùng định danh và thử nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram âm |
300 |
panel |
Dùng để định danh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
18 |
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
300 |
ống |
Sử dụng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
19 |
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
30 |
lọ |
Sử dụng để phát hiện sự trao đổi chất của vi khuẩn trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
20 |
Hoá chất dùng cho thử nghiệm độ nhạy cảm của vi khuẩn Streptococcus |
300 |
panel |
Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
21 |
Cartridge đo các thông số khí máu |
40.000 |
test |
Cartridge đo khí máu, điện giải có tối thiểu 9 thông số (pH,pCO2, pO2) / Điện giải (Na, K, Ca) Glucose & Lactate /Hct. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
22 |
Hóa chất nội kiểm (QC) |
15 |
hộp |
Dung dịch dùng để nội kiểm các thông số trong xét nghiệm khí máu. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
23 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
12.960 |
lit |
Thành phần tối thiểu: Sodium chloride, Tris buffer, EDTA. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
24 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
510 |
lit |
Thành phần tối thiểu: Organic quaternary ammonium salts; Nonionic surfactant |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
25 |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
510 |
lít |
Thành phần tối thiểu: Organic quaternary ammonium salts; Nonionic surfactant |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
26 |
Dung dịch đo hemoglobin |
158 |
lít |
Thành phần tối thiểu có Sodium lauryl sulfate |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
27 |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
6.150 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Polymethine; Ethylene Glycol. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
28 |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
6.300 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Polymethine, methanol, Ethylene Glycol. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
29 |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
5.400 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Sodium Hypochloride. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
30 |
Chất nội kiểm (QC) học mức 1 |
216 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
31 |
Chất nội kiểm (QC) học mức 2 |
216 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
32 |
Chất nội kiểm (QC) học mức 3 |
216 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Bao gồm tế bào RBC, WBC, PLT, NRBC có nguồn gốc từ máu người. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
33 |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
27 |
lít |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
34 |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
324 |
ml |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
3 |
ml |
Sử dụng để xác nhận hiệu chuẩn của máy huyết học cho các thông số hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hemoglobin, Hct, hồng cầu lưới. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
36 |
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
1.500 |
ml |
Thành phần tối thiểu: Sodium hypochlorite. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
37 |
Hóa chất nội kiểm (QC) dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
10 |
hộp |
Có nguồn gốc từ nước tiều người. Nội kiểm được tối thiểu các thông số glucose, protein, pH, hồng cầu (hemoglobin), bạch cầu, ketones, urobilinogen, bilirubin, nitrite, creatinin, albumin |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
38 |
Hóa chất hiệu chuẩn (Calibration) thiết bị đo khúc xạ |
5 |
hộp |
Dùng để hiệu chuẩn các xét nghiệm nước tiểu và tối thiểu có 3 mức nồng độ. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
39 |
Que nhúng tổng phân tích nước tiểu tối thiểu 11 thông số |
60.000 |
que |
Que dùng để tổng phân tích nước tiểu gồm thanh thử chứa tối thiểu các thông số máu, hồng cầu, hemoglobin, protein, glucose, ketones, bilirubin, nitrit, bạch cầu, pH, creatinine, albumin. Tỷ lệ protein/ creatinine (tỷ lệ P/C) và tỉ lệ albumin/ creatinine (tỷ lệ A/C) được tự động tính toán theo các thuật toán được thiết lập sẵn từ máy. Có bao gồm thanh thử trắng dùng để hiệu chỉnh ảnh hưởng của màu nước tiểu. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
40 |
Kít định lượng HBV-DNA |
4.608 |
test |
Dùng để định lượng HBV-DNA trong huyết thanh, huyết tương. Kít gồm chứng nội IPC (Internal positive control) để kiểm soát quá trình tách chiết và quá trình ức chế PCR - Sử dụng đường chuẩn một lần trong cùng 1 lô hóa chất - Master mix HBV đã được pha sẵn và đông khô trong tube PCR - Ngưỡng phát hiện (LoD) ≤ 15 IU/ml - Đóng gói gồm: Master mix HBV, nồng độ chuẩn (Standard HBV), chứng dương, chứng âm, Internal positive control (IC) - Độ đặc hiệu: ≥ 99% - Giới hạn định lượng - LoQ ≤ 20 IU/ml |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
41 |
Kít định lượng HCV-RNA |
800 |
test |
Dùng để định lượng HCV-RNA trong huyết thanh, huyết tương. Kít gồm chứng nội IPC (Internal positive control) để kiểm soát quá trình tách chiết và quá trình ức chế PCR - Sử dụng đường chuẩn một lần trong cùng 1 lô hóa chất - Master mix HCV đã được pha sẵn và đông khô trong tube PCR - Không cần bước chuyển RNA thành cDNA - Ngưỡng phát hiện (LoD) ≤ 15 IU/ml - Đóng gói gồm: Master mix HCV, nồng độ chuẩn (Standard HCV), chứng dương, chứng âm, Internal positive control (IPC) - Độ đặc hiệu: ≥ 99% - Giới hạn định lượng - LoQ ≤ 50 IU/ml |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
42 |
Kít tách chiết DNA trên máy tự động |
4.608 |
test |
Kít tách chiết DNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào,.... - Tách chiết theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
43 |
Kít tách chiết RNA trên máy tự động |
800 |
test |
Kít tách chiết RNA từ: huyết thanh, huyết tương, mẫu phân, dịch não tủy, nước tiểu, mẫu quệt họng, quệt cổ tử cung, môi trường nuôi cấy tế bào,.. - Tách chiết theo nguyên lý hạt từ - Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
44 |
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng giun đũa chó (Toxocara canis) bằng kỹ thuật Elisa |
6.240 |
test |
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên tiết của Toxocara. - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: ≥ 85 % - Độ đặc hiệu: ≥ 90 % |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
45 |
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng sán dây chó Echinococcus bằng kỹ thuật Elisa |
6.240 |
test |
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên Echinococcus. - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: ≥ 95 % - Độ đặc hiệu: ≥ 90 % |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
46 |
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng giun lươn (Strongyloides) bằng kỹ thuật Elisa |
6.240 |
test |
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên giun lươn (Strongyloides) - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: 100 % - Độ đặc hiệu: 100 % |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
47 |
Kít phát hiện kháng thể IgG kháng sán dãi heo (Taenia solium) |
6.240 |
test |
Thành phần tối thiểu có: chứng âm, chứng dương, giếng nhỏ (microwell) chứa kháng nguyên sán dãi heo (Taenia solium) - Tổng thời gian ủ: ≤ 30 phút - Độ nhạy: ≥ 85 % - Độ đặc hiệu: ≥ 95 % |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
48 |
Đầu tip 300ul |
12.480 |
cái |
Đầu tip có thể tích 300µL, đựng trong khai tối thiểu 96 típ được tiệt trùng và niêm phong kín trong hộp nhựa Không chứa kim loại nặng, DNase/RNase, DNA người, chất ức chế PCR và nội độc tố |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
49 |
Đầu típ 1000ul |
12.480 |
cái |
Đầu tip có thể tích 1000µL, đựng trong khai tối thiểu 96 típ được tiệt trùng và niêm phong kín trong hộp nhựa Không chứa kim loại nặng, DNase/RNase, DNA người, chất ức chế PCR và nội độc tố |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
50 |
Ống tách chiết mẫu |
12.480 |
ống |
Ống nhựa dùng để chứa chất lỏng, dung tích 5 mL, kích thước 75 mm x12 mm sử dụng cho hệ thống Etimax 3000 |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
51 |
Nước rửa |
5.000 |
ml |
Chất tẩy rửa lỏng đậm đặc không chứa phosphate |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
52 |
Hóa chất hiệu chuẩn |
6 |
ml |
Mẫu kiểm soát chất lượng âm tính làm từ huyết tương người, dùng để kiểm tra xét nghiệm có cho kết quả âm tính đúng hay không. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
53 |
Hóa chất đếm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và Hb |
400 |
lít |
Là dung dịch đếm tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và Hb cho máy huyết học tự động 46 thông số. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
54 |
Hóa chất bách phân 6 thành phần bạch cầu (Diff timepac) |
520 |
lít |
Là dung dịch bách phân 6 thành phần của bạch cầu máy huyết học tự động từ 46 thông số bằng kỹ thuật nhuộm peroxidase và phân tích bằng lazer tán xạ. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
55 |
Hóa chất bách phân 6 thành phần bạch cầu (Perox sheath) |
180 |
lít |
Dung dịch bách phân 6 thành phần của bạch cầu máy huyết học tự động 46 thông số bằng kỹ thuật nhuộm màu và lazer. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
56 |
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới |
6.560 |
ml |
Dung dịch đo hồng cầu lưới máy huyết học tự động 46 thông số bằng kỹ thuật lazer. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
57 |
Hóa chất pha loãng và rửa (RINSE) |
2.400 |
lít |
Dung dịch pha loãng và tráng rửa hệ thống dùng cho máy huyết học tự động 46 thông số kỹ thuật lazer. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
58 |
Hóa chất rửa (WASH) |
400 |
lít |
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy huyết học tự động 46 thông số. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
59 |
Hóa chất nội kiểm (Mức nồng độ thấp) |
192 |
ml |
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 46 thông số mức nồng độ bất thường thấp. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
60 |
Hóa chất nội kiểm (Mức nồng độ bình thường) |
192 |
ml |
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 46 thông số mức nồng độ bình thường. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
61 |
Hóa chất nội kiểm (Mức nồng độ cao) |
192 |
ml |
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 46 thông số mức nồng độ bất thường cao. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
62 |
Anti A |
2.550 |
ml |
Dung dịch định nhóm máu A |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
63 |
Anti AB |
75 |
ml |
Dung dịch định nhóm máu AB |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
64 |
Anti B |
2.550 |
ml |
Dung dịch định nhóm máu B |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
65 |
Anti D |
1.500 |
ml |
Dung dịch định nhóm máu Rh |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
66 |
AHG |
225 |
lọ |
Là thuốc thử anti human globulin sử dụng trong nghiệm pháp Coombs. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
67 |
Liss |
225 |
lọ |
Là dung dịch có nồng độ ion thấp trong môi trường NaCl, sử dụng trong xét nghiệm thuận hợp miễn dịch. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
68 |
Máu cừu |
20.000 |
ml |
Dùng để pha chế môi trường thạch máu. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
69 |
Test nhanh phát hiện HBeAg |
1.500 |
test |
Test nhanh để phát hiện kháng nguyên HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 98% Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu ELISA |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
70 |
Test nhanh phát hiện HBeAb |
1.500 |
test |
Test nhanh để phát hiện kháng thể kháng HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 98% Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu ELISA |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
71 |
Test nhanh phát hiện giang mai |
1.000 |
test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu ELISA |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
72 |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 (sinh phẩm 1) |
2.000 |
test |
Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 và phân biệt HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99.5 % Độ đặc hiệu: ≥ 98 % độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
73 |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 (sinh phẩm 2) |
150 |
test |
Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 và phân biệt HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99.5 % Độ đặc hiệu: ≥ 99 % Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
74 |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 (sinh phẩm 3) |
150 |
test |
Phát hiện tất cả các loại kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 và HIV-2 và phân biệt HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người. Độ nhạy: 99.5 % Độ đặc hiệu: ≥ 99 % độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ. |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
75 |
Dengue NS1 Ag (Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên chẩn đoán sớm virut sốt xuất huyết NS1) |
7.000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: ≥ 95% Độ đặc hiệu: ≥ 98% Dạng strip (que) hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test. Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Độ nhạy, độ đặc hiệu được lựa chọn dựa trên kết quả đánh giá chất lượng sinh phẩm của Quốc gia, hoặc các tổ chức quốc tế như WHO, CDC Hoa Kỳ hoặc tương đương. Có đối chiếu với phương pháp tham chiếu RT-PCR hoặc ELISA |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
76 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamin |
2.000 |
Test |
Sử dụng để phát hiện amphetamin trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 1000 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
77 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Marijuana |
2.000 |
Test |
Sử dụng để phát hiện Marijuana trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 50 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
78 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Morphin |
2.000 |
Test |
Sử dụng để phát hiện morphin trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 300 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
79 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Codeine |
2.000 |
Test |
Sử dụng để phát hiện Codeine trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 300 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
80 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Heroin |
2.000 |
Test |
Sử dụng để phát hiện Heroin trong nước tiểu bằng phương pháp miễn dịch sắc ký Ngưỡng phát hiện (cut-off): ≥ 10 ng/ml Độ nhạy: ≥ 95 % Độ đặc hiệu: ≥ 95 % Dạng strip (que), hoặc cassette (card test), đóng gói riêng từng test Chứng nhận ISO 13485, CE-IVD hoặc tương đương Có dữ liệu đối chiếu với GC-MS hoặc LC-MS/MS Có tài liệu đánh giá khả năng phản ứng chéo với các thuốc thường sử dụng trên lâm sàng |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
|||
81 |
Test phát hiện nhanh H.Pylori trên bề mặt dạ dày |
9.840 |
test |
Dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy, dùng trong nội soi dạ dày. Độ nhạy: ≥ 90% Độ đặc hiệu: ≥ 98% |
Số 315 quốc lộ 1A, khu phố Long Hưng, phường Trung An, tỉnh Đồng Tháp. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600026788-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Số quyết định phê duyệt sửa đổi (Xem thay đổi)
- RQ2600026788-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn chỉ phải giải quyết hai vấn đề khi lên mặt trăng: đầu tiên, làm sao để tới đó; và thứ hai, làm sao để quay lại. Chìa khóa sẽ không rời đi cho tới khi nào bạn giải quyết xong cả hai vấn đề này. "
Jim Rohn
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.