Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Aspartate Aminotransferase
AST/GOT |
8.775 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ AST trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- Tris: 100mmol/L
- NADH: 0.26mmol/L
- EDTA: 3.5mmol/L)
- Lactic dehydrogenase: 3.0KU/L
R2:
- Tris: 100mmol/L
- L-aspartic acid: 240mmol/L
- α-oxoglutarate: 12mmol/L)
- MDH: 1.0KU/L
Khoảng tuyến tính: 5U/L~550U/L(37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
2 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Alanine Aminotransferase
ALT/GPT |
8.775 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ ALT trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- NADH: 0.24mmol/L
- LDH: 3.0KU/L
- EDTA: 5.5mmol/L
R2:
- Tris: 100mmol/L
- L-alanine: 500mmol/L
- α-oxoglutarate: 15mmol/L
Khoảng tuyến tính: 5U/L~550U/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
3 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Bilirubin toàn phần |
500 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần có trong huyết thanh
Thành phần: Gồm R1, R2 và Calibrator
- R1: Tartaric acid buffer và Surfactant 1 (Chất diện hoạt 1)
- R2: Phosphate buffer, Sodium metavanadate và Surfactant 2 (Chất diện hoạt 2)
- Calibrator: Bilirubin và chất bảo quản
Khoảng tuyến tính: 0.5µmol/L ~ 330µmol/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
4 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Bilirubin trực tiếp |
500 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp có trong huyết thanh
Thành phần: Gồm R1, R2 và Calibrator
- R1: Citric acid buffer và Surfactant 1 (Chất diện hoạt 1)
- R2: Phosphate buffer, Sodium metavanadate và Surfactant 2 (Chất diện hoạt 2)
- Calibrator: Direct bilirubin và chất bảo quản
Khoảng tuyến tính: 0.5µmol/L~225µmol/L |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
5 |
Hóa chất để định lượng nồng độ
LDL cholesterol |
800 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ LDL cholesterol trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- MOPSO: 48mmol/L
- CHE: 2200U/L
- Peroxidase: 2200U/L
- Surfactant 1 (Chất diện hoạt 1): 1.07ml/L
- 4-aminophenazone: 2.8mmol/L
- CHO: 1733U/L
R2:
- Surfactant 2 (chất diện hoạt 2): 0.034%
- Chromogen: 4mmol/L
- MOPSO: 2mmol/L
Khoảng tuyến tính: 0.13mmol/L~11.6mmol/L (5mg/dL~450mg/dL) (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
6 |
Hóa chất để định lượng nồng độ
HDL cholesterol |
800 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ HDL cholesterol trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- 4-amino-antipyrine: 2.2mmol/L)
- High-molecular compound: 0.026%
- MES: 1.8 mmol/L
R2:
- Cholesterol esterase: 5200U/L
- Cholesterol oxidase: 6600U/L
- Peroxidase: 6600U/L
- Surfactant (chất diện hoạt): 3.2ml/L)
- Chromogen:1.44mmol/L
Khoảng tuyến tính: 0.13mmol/L~3.88mmol/L(5mg/dL~150mg/dL)(37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
7 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Triglycerides |
2.000 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ triglycerid trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- Tris: 100mmol/L
- ATP: 0.15mmol/L
- DHBS: 1.2mmol/L)
- Glycerol-3-phosphate oxidase: 3.8KU/L
- Glycerol kinase: 1.0KU/L
- Peroxidase: 0.6KU/L
R2:
- Tris: 100mmol/L
- Lipoprotein lipase: 4.2KU/L
- 4-aminophenazone: 0.5mmol/L
Khoảng tuyến tính: 0.02mmol/L~10mmol/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
8 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Cholesterol |
2.025 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- MOPSO: 50mmol/L
- 4-aminophenazone:0.4mmol/L
- p-Hydroxybenzoic acid: 13.5mmol/L
- POD: 0.4KU/L
R2:
- MOPSO: 50mmol/L
- CHO: 0.3KU/L
- CHE: 1.0KU/L
Khoảng tuyến tính: 0.08mmol/L ~ 20mmol/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
9 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Uric Acid |
750 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nổng độ Acid Uric trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- Potassium dihydrogen phosphate: 100mmol/L
- Dipotassium hydrogen phosphate: 100mmol/L
- Potassium ferrocyanide: 40µmol/L
- Peroxidase: 0.5KU/L
- 4-aminophenazone: 0.5mmol/L
R2:
- Potassium dihydrogen phosphate: 100mmol/L
- Dipotassium hydrogen phosphate: 100mmol/L
- DHBS: 2.5mmol/L
- Uricase: 0.5KU/L
Khoảng tuyến tính: 0.02mmol/L~1.50mmol/L(37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
10 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Urea |
6.750 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- Tris: 100mmol/L
- ADP: 2.0mmol/L
- α-oxoglutarate: 7.0mmol/L
- NADH: 0.3mmol/L
- GLDH: 0.5KU/L
R2:
- Tris: 100mmol/L
- Urease: 5.5KU/L
Khoảng tuyến tính: 0.2mmol /L~50mmol /L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
11 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Creatinine |
8.200 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nổng độ CK trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- N-acetylcysteine: 20mmol/L
- Imidazole: 100mmol/L
- NADP: 2mmol/L
- Glucose: 20mmol/L
R2:
- ADP: 2mmol/L
- Creatine phosphate: 30mmol/L
- HK: 3000U/L
- G-6-PDH: 2500U/L
Khoảng tuyến tính: 5U/L~1500U/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
12 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Protein toàn phần |
480 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ Protein Total trong huyết thanh và huyết tương
Thành phần:
- Copper sulfate: 12mmol/L
- Sodium hydroxide: 280mmol/L
-Potassium sodium tartrate: 64mmol/L
- Potassium iodide: 30mmol/L
Khoảng tuyến tính: 0.5g/L~130g/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
13 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm
Glucose |
11.925 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Thành phần: Gồm R1 và R2
R1:
- Disodium hydrogen phosphate: 60mmol/L
- Sodium dihydrogen phosphate: 40mmol/L)
- p-Hydroxybenzoic acid: 11.0mmol/L
R2:
- 4-aminophenazone: 0.5mmol/L)
- Glucose oxidase: 35KU/L
- Peroxidase: 0.4KU/L
Khoảng tuyến tính: 0.02mmol/L~40mmol/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
14 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-
Amylase |
720 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ α-amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu
Thành phần: Gồm R1 và R2:
R1:
- N-2-piperazine-N-ethanesulfonic acid: 52mmol/L
- α-glucosidase: 6KU/L
R2:
- N-2-piperazine-N-ethanesulfonic acid: 52mmol/L
- 4,6-ethylidene p-nitrophenyl maltoheptaoside: 31mmol/L
Khoảng tuyến tính: 10U/L~1600U/L (37℃) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
15 |
Hóa chất để định lượng nồng độ Protein C-Reactive |
525 |
Ml |
Hóa chất để định lượng nồng độ protein C-reactive trong huyết thanh
Thành phần: Gồm R1, R2 và Calibrator:
- R1: phosphate buffer
- R2: hỗn dịch hạt sensitized latex kháng CRP (người)
- Calibrator: Protein C-reactive và chất bảo quản
Khoảng tuyến tính: 1mg/L~100mg/L (37˚C) |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
16 |
Dung dịch rửa cho máy sinh hóa |
35.000 |
Ml |
Nước rửa sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rayto
Thành phần chính: Chất hoạt động bề mặt |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
17 |
Cuvet cho máy sinh hóa Rayto
Chemray 420 |
100 |
Cái |
Chiều dài quang học 5mm |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
18 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định
lượng sinh hóa mức 2 |
100 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
19 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định
lượng sinh hóa mức 3 |
100 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
20 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định
lượng sinh hoá mức 3 |
50 |
Ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
21 |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng CRP mức 2 |
7 |
Ml |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng CRP mức 2 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
22 |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng CRP mức 3 |
7 |
Ml |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng CRP mức 3 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
23 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá CRP |
7 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
24 |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng Lipit mức 2 |
15 |
Ml |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng Lipid mức 2 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
25 |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng Lipit mức 3 |
15 |
Ml |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng Lipid mức 3 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
26 |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng HDL/LDL mức 2 |
12 |
Ml |
Hóa chất kiểm soát dùng cho phản ứng HDL/LDL mức 2 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
|||
27 |
Bóng đèn cho máy sinh hóa |
4 |
Cái |
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa chemray 420 |
Bệnh viện đa khoa Như Thanh
Khu phố 3 – Xã Như Thanh – Tỉnh Thanh Hóa |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bản tính của đàn bà là không yêu khi ta yêu họ và yêu khi ta không yêu họ. "
Miquel Cervante
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Như Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Như Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.