Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
4.800 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
2 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
230 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
3 |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
230 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
4 |
Dung dịch đo hemoglobin |
76.500 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
5 |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
3.116 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
6 |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
3.024 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
7 |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
210 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
8 |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
210 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
9 |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
210 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
10 |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
1.600 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
11 |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
4 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
12 |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
96 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
13 |
Hóa chất đo thời gian PT |
60.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
14 |
Hóa chất đo thời gian APTT |
60.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
5.180 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
16 |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer |
1.330 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
17 |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn D-Dimer |
250 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
18 |
Chất tẩy rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động |
200 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
19 |
Dung dịch Calcium Chloride |
4.500 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
20 |
Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu. |
5.250 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
21 |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
80 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
22 |
Control Plasma P |
320 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
23 |
Control Plasma N |
80 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
24 |
chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thương qui mức 1 |
520 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
25 |
chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thương qui mức 2 |
520 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
26 |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động CS |
162.000 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
27 |
Bộ chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm thời gian prothrombin (PT) |
12 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
28 |
Dung dịch tẩy rửa để vệ sinh kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động hoàn toàn. |
112 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên protein S tự do trong huyết tương. |
340 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính protein C trong huyết tương. |
400 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
31 |
Kháng thể nhuộm bộ vú |
120 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
32 |
Kháng thể nhuộm bộ vú pH 6.0 |
60 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
33 |
Kháng thể nhuộm bộ vú hóa Estrogen Receptor |
60 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
34 |
Kháng thể nhuộm bộ vú Progesterone Receptor |
60 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
35 |
Kháng thể thứ hai trong hóa mô miễn dịch loại thỏ và chuột |
800 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
36 |
Dung dịch Chromogen nhuộm màu |
800 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
37 |
Dung dich định hình |
400 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
38 |
Dung dịch xóa nền trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
400 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
39 |
Dung dich nhuộm Hematoxylin |
400 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
40 |
Dung dịch đệm rửa |
20.000 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
41 |
Dung dịch đệm rửa DAB tromg hóa mô miễn dịch |
6.000 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
42 |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên |
4.000 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
43 |
Lam kính |
20 |
hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
44 |
Đầu col 200 |
10.000 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
45 |
Đầu col 1000 |
10.000 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm Định lượng HBV DNA |
4.608 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
47 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBV DNA |
12 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
48 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBV DNA |
12 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
49 |
Enzyme Proteinase K |
471 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCV RNA |
2.304 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
51 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HCV RNA |
12 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
52 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCV RNA |
12 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
53 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng RNA của HIV-1 |
1.152 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
54 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng RNA của HIV-1 |
6 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
55 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng RNA của HIV-1 |
6 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
56 |
Kit sinh phẩm tách chiết RNA |
5.760 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
57 |
Dung dịch pha loãng mẫu |
2 |
Hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
58 |
Kit sinh phẩm tách chiết DNA |
4.608 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
59 |
Đầu tip 1000uL cho máy tách chiết tự động |
100.000 |
Típ |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
60 |
Đầu tip 200uL cho máy tách chiết tự động |
11.520 |
Típ |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
61 |
Ống nhựa chuyên dụng trộn hóa chất |
600 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
62 |
Khay đĩa giếng sâu |
640 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
63 |
Cóng trộn hóa chất |
8.000 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
64 |
Cóng đựng hoá chất chiết tách 200ml |
1.800 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
65 |
Đĩa PCR quang học |
360 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
66 |
Tấm dán đĩa quang học |
400 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
67 |
Hóa chất điện giải 5 thông số |
20.000 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
68 |
Dung dịch rửa hằng ngày |
4.000 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
69 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
600 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
70 |
Calibrator |
600 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
71 |
Điện cực Na |
4 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
72 |
Điện cực Ca |
4 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
73 |
Điện cực Cl |
4 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
74 |
Điện cực K |
4 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
75 |
Điện cực pH |
4 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
76 |
Điện cực tham chiếu |
8 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
77 |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải |
240 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
78 |
Màng điện cực dùng cho máy XN điện giải |
2 |
túi |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
79 |
Dung dịch nạp điện cực pH, Na, Cl |
60 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
80 |
Dung dịch nạp điện cực Ca |
60 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
81 |
Dung dịch nạp điện cực K |
60 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
82 |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu |
120 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
83 |
Ống dây bơm cho máy phân tích điện giải |
12 |
chiếc |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
84 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 2 |
160 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
85 |
Chất chuẩn AFP |
250 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
86 |
Định lượng AFP |
6.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
87 |
Định lượng CA 15-3 |
1.500 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
88 |
CA 15-3 Calibrators |
90 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
89 |
Định lượng CA 12.5 |
1.500 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
90 |
CA 12.5 Calibrators |
120 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
91 |
Định lượng Cortisol |
20.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
92 |
Chất chuẩn Cortisol |
240 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
93 |
Định lượng ferritin |
10.000 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
94 |
Chất chuẩn Ferritin |
336 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
95 |
Định lượng Free T3 |
22.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
96 |
Chất chuẩn Free T3 |
360 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
97 |
Định lượng Free T4 |
22.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
98 |
Chất chuẩn Free T4 |
360 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
99 |
Định tính HCV Ab |
20.000 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
100 |
Chất chuẩn HCV Ab |
168 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
101 |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 |
560 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
102 |
Phát hiện HBs Ag |
5.000 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
103 |
Chất chuẩn HBs Ag |
108 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
104 |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag |
480 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
105 |
Định tính HIV (Ag/Ab) |
3.000 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
106 |
Chất chuẩn HIV Combo |
68 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
107 |
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo |
528 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
108 |
Định lượng hsTnI |
40.000 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
109 |
Chất chuẩn hsTnI |
300 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
110 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
450 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
111 |
Định lượng TSH |
22.000 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
112 |
Chất chuẩn TSH |
240 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
113 |
Định lượng PCT |
7.500 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
114 |
Chất chuẩn PCT |
200 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
115 |
DD pha loãng mẫu |
24 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
116 |
Giếng phản ứng |
275.000 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
117 |
Cơ chất phát quang Access Substrate |
37.440 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
118 |
Dung dịch rửa Wash Buffer |
15.000 |
lit |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
119 |
Dung dịch kiểm tra máy |
96 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
120 |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
10 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
121 |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
15.000 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
122 |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
1.140 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
123 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
360 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
124 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
360 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
125 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
360 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
126 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
200 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
127 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
200 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
128 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
200 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
129 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
7.000 |
Cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
130 |
Hóa chất định lượng Cortisol |
2.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
131 |
Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol |
192 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
132 |
Hóa chất định lượng PCT |
1.500 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
133 |
Hóa chất hiệu chuẩn PCT |
96 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
134 |
Hóa chất kiểm chứng PCT |
216 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
135 |
Hóa chất định lượng AFP |
1.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
136 |
Hóa chất hiệu chuẩn AFP |
144 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
137 |
Hóa chất kiểm chứng AFP |
72 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
138 |
Hóa chất định lượng Ferritin |
1.000 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
139 |
Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin |
48 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
140 |
Hóa chất kiểm chứng Ferritin |
72 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
141 |
Hóa chất định lượng Free T3 |
3.500 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
142 |
Hóa chất hiệu chuẩn Free T3 |
144 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
143 |
Hóa chất kiểm chứng Free T3 |
288 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
144 |
Hóa chất định lượng Free T4 |
3.500 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
145 |
Hóa chất hiệu chuẩn Free T4 |
144 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
146 |
Hóa chất kiểm chứng Free T4 |
288 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
147 |
Hóa chất định lượng TSH |
3.500 |
test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
148 |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH |
48 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
149 |
Hóa chất kiểm chứng TSH |
288 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
150 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm 3 mức nồng độ |
240 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
151 |
Cột sắc ký |
6 |
Hộp/Cột |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
152 |
Buffer 1 |
57.600 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
153 |
Buffer 2 |
57.600 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
154 |
Buffer 3 |
57.600 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
155 |
Wash solusion |
192 |
lít |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
156 |
control |
40 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
157 |
Calibrator |
400 |
ml |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
158 |
Filter |
30 |
cái |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
159 |
Echinococcus IgG |
960 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
160 |
Toxocara IgG |
1.520 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
161 |
Toxoplasma goodii IgG |
576 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
162 |
Toxoplasma goodii IgM |
576 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
163 |
Strongyloides IgG |
576 |
Test |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
164 |
Card định danh vi khuẩn gram (-) |
2.400 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
165 |
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (-) |
2.400 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
166 |
Card định danh vi khuẩn gram (+) |
480 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
167 |
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (+) |
480 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
168 |
Card định danh vi khuẩn kị khí Corynebacreria |
80 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
169 |
Card định danh Neisseria Haemophilus |
100 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
170 |
Card kháng sinh đồ vi nấm |
40 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
171 |
Card định danh vi nấm |
100 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
172 |
dung dich pha huyền dịch |
10 |
Thùng |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
173 |
Bộ đo độ đục chuẩn |
2 |
Bộ/hộp |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
174 |
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (+) |
300 |
Card |
Theo yêu cầu báo giá đính kèm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người phụ nữ dù mạnh mẽ tới đâu họ cũng luôn có một người đàn ông cất giữ cho riêng mình, người duy nhất họ cho phép lòng mình yếu đuối, cho phép thế giới tuân theo những điều vô lí, người mà dang tay ôm vào rồi suốt đời chẳng thể quên "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.