Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dây máu cho thận nhân tạo |
200 |
Bộ |
Dây có tính năng Online. Dây safeline được trang bị sẵn trong mỗi set. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP. Thể tích làm đầy 132 ml. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
20 bộ/ thùng |
||
2 |
Quả lọc dịch |
4 |
Quả |
Màng lọc dịch, gắn sau máy thận tạo dịch lọc siêu sạch. Diện tích màng: 2,2 m2 Chất liệu màng lọc Polysulfone Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Quả/ hộp |
||
3 |
Vít khóa titanium loại 3.5 mm, tự taro, dài 10-90mm. |
280 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium, đầu vít có ren khoá, vít tự taro. - Vít 3.5mm: tua vít ngôi sao T25, đường kính 2.6mm, đường kính lõi vít 2.9mm, đầu vít 4.9mm, thân vít dài 10-34mm (tăng 2mm), dài 36-50mm (tăng 2mm), dài 50-90mm (tăng 5mm). - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA 510k. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
4 |
Nẹp xương đòn Titanium |
40 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium . - Nẹp khoá thân xương đòn chữ S, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm. - Loại thân xương đòn mặt trên trước - superior anterior clavicle locking plate. - Kích thước: 6/7/8 lỗ, tương ứng chiều dài 94/110/120mm, trái/phải - Nẹp dày: đầu nẹp dày 3.0mm, thân nẹp dày 3.0mm. - Nẹp rộng: đầu nẹp rộng 10mm, thân nẹp rộng 10mm. - Đóng gói, tiệt trùng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA 510k. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
5 |
Vít khóa trong đầu ngôi sao |
180 |
Cái |
- Vít khóa. - Chất liệu: Titanium - Thiết kế: Đầu vít hình ngôi sao, - Đồng bộ với vít cột sống lưng mổ ít xâm lấn và nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA . |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
6 |
Vít cột sống lưng |
160 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium 6Al-4V ELI Alloy . - Kích thước: Đường kính 4.5- 8.5mm, chiều dài 20mm-150mm - Thiết kế: Đầu vít và lõi hình nón, kích thước nhỏ 15.2mm/16.2mm, vít đa trục góc xoay 45 độ. - Mũi vít tự tạo ren. - Trục vít và lõi vít dày, cơ chế chống gãy vit. - Vít có thiết kế ren đôi. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA . |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
7 |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong |
30 |
Cái |
- Chất liệu Polymer Polyether Ether Ketone . - Cao: 7mm đến 16mm. - Độ nghiêng: 0º, 4º, 8º - Rộng: ≥ 11mm. - Dài: 26mm, 28mm, 30mm và 32mm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
8 |
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: Dây dẫn cỡ 0.035 inch, dài 75cm. Dây dẫn chất liệu phủ chất làm giảm ma sát, chống xoắn, đầu cong 2/Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 3/ Xuất xứ: thuộc các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
9 |
Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Bộ |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: 06 nong thận, các size: 8Fr,10Fr,12Fr,14Fr,16Fr,18Fr 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 3/ Xuất xứ: thuộc các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
10 |
Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: 01 kim chọc dò: 18/20G. Chất liệu: thép không rỉ. Vỏ ngoài kim có các vạch chia cản quang. Nòng trong của kim: đầu kim là đầu vát kim cương, đoạn đầu kim có thiết kế khoảng trống 1,5 cm định hình rõ nét dưới siêu âm. 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 3/Xuất xứ: thuộc các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
11 |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: - Kích cỡ 45x 45cm - có phễu thu sỏi - Chất liệu: Polyurethane - Thiết kế thoáng khí và không thấm nước 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
01 cái/gói |
||
12 |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: - Các cỡ: 6Fr, 7Fr; - Chiều dài 70cm - 1 đầu có gắn luer (để bơm nước/ hóa chất) - Chất liệu: Polyurethane 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 3/Xuất xứ: thuộc các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
01 cái/gói |
||
13 |
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: Cấu tạo gồm: - Vỏ que nong 2 kênh có vòng tròn màu xanh - Vỏ que nong các cỡ: 18Fr chiều dài 13cm, 17cm, 21cm - Lỗ kiểm soát áp lực hút: Mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp suất trong thận và hút các mảnh sỏi ra ngoài - Ống kính nội soi rút về vòng tròn màu xanh lam, tạo ra áp suất âm tối đa để hút các mảnh sỏi có kích thước lớn hơn 2/ Tiêu chuẩn:đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 3/ Xuất xứ: thuộc các nước G7 |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
14 |
Dây dẫn (qua da) |
50 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: + dây dẫn: 01 cái + dụng cụ đẩy: 01 cái + Ống định vị dẫn đường: 01 Cái - Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic; màu xám đen - Cỡ: 0.032" - 0.035"; dài 170 cm, đầu mềm dài 36cm 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE 3/ Xuất xứ: Châu Á |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
15 |
Bộ nẹp khóa đầu ngoài xương đòn |
15 |
Bộ |
- Chất liệu titanium TC4 (Ti6Al4V) - Bộ nẹp khóa đầu ngoài xương đòn gồm: 1 nẹp + 5vít khóa 2.7mm + 4 vít khóa 3.5mm + 2 vít xương cứng 3.5/4.0mm. - Nẹp có 6 lỗ đầu sử dụng vít khóa 2.7mm dài 6-60mm, tự taro, thân nẹp có 3/4/5/6/7/8 lỗ, tương ứng chiều dàì 69/81/94/108/123/135mm, trái/ phải, khoảng cách lỗ 12mm. - Đầu nẹp dày 3mm, rộng 16mm, thân nẹp dày 3.4mm, rộng 10mm. - Thân nẹp sử dụng lỗ vít kết hợp: vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10-110mm, từ 10-50mm bước tăng 2mm, từ 50-110mm bước tăng 5mm, đầu vít đường kính 4.8mm, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính lõi 2.8mm, bước ren 0.8mm, tự taro, vít xương cứng đường kính 3.5mm, dài 10-110mm, từ 10-50mm bước tăng 2mm, từ 50-110mm bước tăng 5mm, đầu vít đường kính 6.0mm, đường kính thân vít 3.5mm, đường kính lõi 2.4mm, bước ren 1.25mm, tự taro và vít xương cứng đường kính 4.0mm, dài 12-60mm, từ 12-50mm bước tăng 2mm, từ 50-60mm bước tăng 5mm, đầu vít đường kính 6.0mm, đường kính thân vít 4.0mm, đường kính lõi 2.4mm, bước ren 1.75mm, tự taro. - Tiêu chuẩn ISO, CE (MDR) |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Bộ/ gói |
||
16 |
Bộ nẹp khóa thân xương đòn chữ S, chất liệu Titanium |
20 |
Bộ |
Chất liệu titanium. Gồm: 1 nẹp + 6 vít khóa 3.5mm + 1 vít xương cứng 3.5mm. 1/. Nẹp dày 2.6 mm, rộng 10mm, thân nẹp có 6/7/8/9/10 lỗ, trái/phải tương thích chiều dài 69.14/81/92.63/99/114.77mm, khoảng cách lỗ 12mm, cong 13 độ/ 7.3 độ. 2/. Vít khóa 3.5mm: đường kính thân vít 3.5mm, dài 8-80mm, từ 8-40mm với bước tăng 2mm và 40-80mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít 5mm, đường kính lõi vít 2.85mm, bước ren 0.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm, tự taro. 3/. Vít xương cứng 3.5mm: đường kính thân vít 3.5mm, dài 8-90mm, từ 8-40 với bước tăng 2mm, từ 40-90 với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít 6mm, đường kính lõi vít 2.4mm, bước ren 1.25mm, sử dụng mũi khoan 2.5mm, tự taro. Tiêu chuẩn FDA-CFG, ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Bộ/ gói |
||
17 |
Bộ nẹp khóa móc cùng đòn, chất liệu Titanium |
15 |
Bộ |
Chất liệu titanium. Gồm: 1 nẹp + 5 vít khóa 3.5mm + 1 vít xương cứng 3.5mm. 1/. Nẹp có 1 lỗ đầu, đầu nẹp dày 2mm, rộng 18mm, thân nẹp dày 3mm, rộng 10mm, thân nẹp có 4/6 lỗ tương thích chiều dài 51/68 mm, móc nẹp cao 12/15/18mm, khoảng cách lỗ 10mm, cong 50 độ. 2/. Vít khóa 3.5mm: đường kính thân vít 3.5mm, dài 8-80mm, từ 8-40mm với bước tăng 2mm và 40-80mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít 5mm, đường kính lõi vít 2.85mm, bước ren 0.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm, tự taro. 3/. Vít xương cứng 3.5mm: đường kính thân vít 3.5mm, dài 8-90mm, từ 8-40 với bước tăng 2mm, từ 40-90 với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít 6mm, đường kính lõi vít 2.4mm, bước ren 1.25mm, sử dụng mũi khoan 2.5mm, tự taro. Tiêu chuẩn FDA-CFG, ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Bộ/ gói |
||
18 |
Vít khóa các cỡ |
1.880 |
Cái |
Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017), đầu vít có ren khoá, vít tự taro - Vít 1.5mm : tua vít chữ thập, dài 8-16mm (tăng 1mm), dài 16-20mm (tăng 2mm) - Vít 2.0mm : tua vít ngôi sao 1.8mm, cánh ren 0.3mm, bước ren 0.6mm, đường kính lõi vít 1.4mm, đầu vít 2.8mm, thân vít dài 8-16 (tăng 1mm) dài 16-30mm (tăng 2mm) - Vít 2.4mm : tua vít ngôi sao 2.3mm, cánh ren 0.25mm, bước ren 0.6mm, đường kính lõi vít 1.9mm, đầu vít 3.5mm, thân vít dài 8-10mm (tăng 2mm), dài 10-14mm (tăng 1mm), dài 14-30mm (tăng 2mm) - Vít 2.7mm : tua vít ngôi sao 2.1mm, cánh ren 0.3mm, bước ren 0.6mm, đường kính lõi vít 2.1mm, đầu vít 3.5mm, thân vít dài 8-30mm (tăng 2mm), dài 30-60mm (tăng 5mm) - Vít 3.5mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 2.6mm, đường kính lõi vít 2.9mm, đầu vít 4.9mm, thân vít dài 10-34mm (tăng 2mm), dài 36-50mm (tăng 2mm), dài 50-90mm (tăng 5mm) - Vít 5.0mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 4.0mm, đường kính lõi vít 4.4mm, đầu vít 6.6mm, thân vít dài 14-50mm (tăng 2mm), dài 50-100mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 4.0mm, đường kính lõi vít 5.7mm, đầu vít 8.0mm, thân vít dài 50-110mm (tăng 5mm), dài 110/112/120mm Hàng đóng gói tiệt trùng sẵn từ nhà sản xuất. Tương thích hệ thống nẹp khoá và trợ cụ Canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
19 |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ |
50 |
Cái |
Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Nẹp khoá đầu trên xương đùi, sử dụng vít khoá 5.0/6.5mm, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm - Loại đầu trên xương đùi - proximal femoral locking plate Kích thước : đầu nẹp 4 lỗ, thân nẹp dài 4/6/8/10/12 lỗ, tương ứng chiều dài 175/211/247/283/319mm, trái/ phải Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.0mm, thân nẹp dày 5.6mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 25.4mm, thân nẹp dày 17.5mm - Loại đầu trên xương đùi thế hệ I - proximal femoral locking plate I Kích thước : nẹp dài 2/4/6/9/12 lỗ, tương ứng chiều dài 101/146/182/236/290mm. Hàng đóng gói tiệt trùng sẵn. Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ Canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
20 |
Vít khóa đa hướng các cỡ |
190 |
Cái |
Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Đầu vít có ren khoá, vít tự taro - Vít 2.4mm VA locking screw : tua vít ngôi sao, thân vít dài 8-30mm (bước ren 2mm) - Vít 5.0mm VA locking screw : tua vít ngôi sao, thân vít dài 26-44mm (bước ren 2mm), dài 50-100mm (bước ren 5mm) Tương thích hệ thống nẹp khoá và trợ cụ canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
21 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ |
40 |
Cái |
Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Nẹp khoá LC-LCP đầu trên xương cánh tay, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm - Loại đầu trên xương cánh tay thế hệ I - proximal humeral locking plate I Kích thước : đầu nẹp 9 lỗ, thân nẹp 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14, tương ứng chiều dài 90/102/114/126/138/150/162/174/186/198/ 210/222mm - Loại đầu trên xương cánh tay thế hệ II - proximal humeral loking plate II Kích thước : 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13 lỗ, tương ứng chiều dài 110/128/146/164/182/200/218/236/254/272/290mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.0mm, thân nẹp dày 4.2mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 22.85mm, thân nẹp rộng 12.5mm Hàng đóng gói tiệt trùng sẵn. Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
22 |
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ |
25 |
Cái |
Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Nẹp khoá LCP đầu dưới xương mác, sử dụng vít khoá 2.4mm/ 2.7mm. 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0mm, vít chêm 3.5mm - Loại đầu dưới xương mác mặt ngoài - LCP distal lateral fibula locking plate. Kích thước : nẹp dài 3/4/5/6/7 lỗ, tương ứng chiều dài 73/86/99/112/125mm, trái/ phải. Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.5mm, thân nẹp dày 2.2mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 14mm, thân nẹp rộng 9.5mm Hàng đóng gói tiệt trùng sẵn Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
23 |
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi |
150 |
Cái |
Vít xốp khóa 6.5: đường kính mũ vít 8.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 3.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 3.3mm, đường kính thân vít trơn 4.5mm, đường kính thân vít có ren 6.5mm, dài 30-110mm với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
5 cái/gói |
||
24 |
Vít xốp 4.0 x 30-55mm |
70 |
Cái |
Vít xốp 4.0mm ren ngắn, đường kính mũ vít 6.0mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 2.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 2.3mm, đường kính thân vít trơn 2.4mm, đường kính thân vít có ren 4.0mm, dài 10-30mm với bước tăng 2mm, 30-75mm với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
5 cái/gói |
||
25 |
Vít khóa 3.5 |
900 |
Cái |
Vít khóa 3.5mm tự taro, Locking Head Screw (LHS) 3.5 mm đường kính mũ vít 4.8mm, đầu vít hình lục giác, đầu vít có ren khóa, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 2.5mm, đường kính mũi khoan tạo lỗ ren 2.3mm, đường kính thân vít trơn 3.0mm, đường kính thân vít có ren 3.5mm, dài 10-50 với bước tăng 2mm, 50-90mm với bước tăng 5mm, chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
5 cái/gói |
||
26 |
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
29 |
Cái |
Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017) Đầu vít có ren khoá, vít tự taro - Vít 2.4mm VA locking screw : tua vít ngôi sao, thân vít dài 8-30mm (bước ren 2mm) - Vít 5.0mm VA locking screw : tua vít ngôi sao, thân vít dài 26-44mm (bước ren 2mm), dài 50-100mm (bước ren 5mm) Tương thích hệ thống nẹp khoá và trợ cụ canwell Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Cái/ gói |
||
27 |
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng, chất liệu Titanium Alloy |
50 |
Bộ |
Chất liệu titanium alloy. Gồm: 1 đinh + 3 vít chốt đường kính 4.5mm + 4 vít chốt đường kính 5.0mm + 1 nắp đinh. 1/. Đầu đinh đường kính 12mm, đầu gần có 4 lỗ bắt vít, đầu xa có 3 lỗ bắt vít, thân đinh đường kính 8.4/9/10/11mm, dài 260-380mm. 2/. Vít chốt khóa đường kính 4.5mm, đầu lục giác, dài 25-65mm, bước tăng 5mm, đường kính lõi 4mm, bước ren 1.25mm, đường kính đầu vít 8mm, sử dụng mũi khoan 4.0mm. 3/. Vít chốt khóa đường kính 5.0mm, đầu lục giác, dài 25-85mm, bước tăng 5mm, đường kính lõi 4.2mm, bước ren 1.25mm, đường kính đầu vít 8mm, sử dụng mũi khoan 4.2mm. Tiêu chuẩn FDA-CFG, ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Bộ/ gói |
||
28 |
Bộ nẹp khóa xương gót, chất liệu Titanium |
40 |
Bộ |
Chất liệu titanium. Gồm: 1 nẹp khóa + 6 vít khóa 3.5mm + 1 vít xương cứng 3.5mm. 1/. Nẹp dày 1.5 mm, rộng 33.4 mm, nẹp có 8 lỗ, trái/phải loại nhỏ và lớn tương thích chiều dài 60/70mm, khoảng cách lỗ 14.5mm. 2/. Vít khóa 3.5mm: đường kính thân vít 3.5mm, dài 8-80mm, từ 8-40mm với bước tăng 2mm và 40-80mm với bước tăng 5mm, đầu vít hình ngôi sao, đường kính đầu vít 5mm, đường kính lõi vít 2.85mm, bước ren 0.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm, tự taro. 3/. Vít xương cứng 3.5mm: đường kính thân vít 3.5mm, dài 8-90mm, từ 8-40 với bước tăng 2mm, từ 40-90 với bước tăng 5mm, đầu vít hình lục giác, đường kính đầu vít 6mm, đường kính lõi vít 2.4mm, bước ren 1.25mm, sử dụng mũi khoan 2.5mm, tự taro. Tiêu chuẩn FDA-CFG, ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Bộ/ gói |
||
29 |
Áo Chì |
7 |
Cái |
-Độ dầy lớp chì bảo hộ 0.35 mmpb hoặc loại dầy 0.5mmpb khi người sử không đứng sau vách ngăn cản xạ. -Tính năng: Có khả năng chống lại tia xạ. -Sử dụng: Bảo vệ cho kỹ thuật viên phòng chụp X-Quang, chống tia X cho người chụp. Kiểu dang phù hợp cả nam và nữ |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
30 |
Bơm tiêm cản quang 2 nòng 200ml |
100 |
Cái |
Tương thích với máy đang sử dụng Seacrown, có núm đẩy pit tông hình chữ nhật bo 2 đầu. xi lanh loại 1 nòng 200ml. Bộ gồm 01 xi lanh, 01 dây bơm thuốc, 01 ống lấy thuốc. Dùng bơm thuốc cản quang khi chụp CT, DSA. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
|||
31 |
Ống ngoài trocar có rãnh cố định đa dụng |
120 |
Cái |
Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 5mm, thân dài 100mm, thân ngoài có rảnh cố định van giữ khí gồm 4 mảnh xếp chồng lên nhau, đường vào hình phễu, có thanh khóa camera, phần chuôi trocar ngắn giúp dụng cụ vươn xa hơn, đầu nối khí có chiều dài 10.4mm và đường kính 7.6mm. Thích hợp với các kích thước khác nhau của dụng cụ từ 4.7-12.9mm. Tiêu chuẩn FDA-CFG |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
6 cái (chiếc)/hộp |
||
32 |
Ống ngoài trocar có rãnh cố định đa dụng |
90 |
Cái |
Trocar nội soi nhựa, không dao, đường kính 12mm, thân dài 75mm, thân ngoài có rảnh cố định van giữ khí gồm 4 mảnh xếp chồng lên nhau, đường vào hình phễu, có thanh khóa camera, phần chuôi trocar ngắn giúp dụng cụ vươn xa hơn, đầu nối khí có chiều dài 10.4mm và đường kính 7.6mm. Thích hợp với các kích thước khác nhau của dụng cụ từ 4.7-12.9mm. Tiêu chuẩn FDA-CFG |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
6 cái (chiếc)/hộp |
||
33 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
650.000 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, không DEHP. 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn CE và ISO 13485 3/ Xuất xứ: G7/Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
100 cái/ hộp |
||
34 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
350.000 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: - Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, không DEHP. 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn CE và ISO 3/ Xuất xứ: G7/Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
100 cái/ hộp |
||
35 |
Sâu máy thở |
900 |
Cái |
1/ Yêu cầu kỹ thuật: - Ống nối co giãn vật liệu Polyethylene dài 15cm. - Co nối xoay kép, xoay 360 độ, có cổng hút dịch và lấy mẫu khí có nắp đậy kép. - Đầu nối đặt nội khí quản 15F/22M. - Đầu nối dây thở 22F. 2/ Tiêu chuẩn: đạt tiêu chuẩn ISO. |
Bệnh viện Đa khoa An Giang |
Túi 1 cái |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600032554-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600032554-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự phát triển của một người có thể thấy được trong bản đồng ca không ngớt của bạn bè người đó. "
Ralph Waldo Emerson
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.