Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Máy hút áp lực âm |
2 |
Cái |
Điện nguồn: AC, 50-60 Hz
Dòng điện tiêu thụ: 0,015A (tại 220V)
Tầm cài đặt áp lực hút: -3 – -20 cmH2O
Công suất hút tối đa: 1,2 lít/phút và hay hơn nữa
Dung tích bình chứa: 1.400 ml, bằng nhựa polycarbonate
Kích thước: 332 (Cao) x 375 (Dài) x 150 (Sâu) mm |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
|||
2 |
Giá treo chai dung dịch sát khuẩn |
50 |
Cái |
Chất liệu inox, loại chai tròn dung tích 1000ml |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
|||
3 |
Khoá ba ngã |
1.000 |
Cái |
Khóa ba ngã không kèm dây nối
- Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay
- Van 3 cánh, làm bằng nhựa Polyethylene (PE) xoay 360 độ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, dòng chảy ngắt dòng sau mỗi 90 độ.
- Thân khóa bằng nhựa Polycarbonate (PC)
- Thể tích tồn dư: 0,1 - 0,3 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
1 cái /vỉ, |
||
4 |
Ống nghiệm có chất chống đông Lithium Heparin |
24.000 |
Ống |
Ống nghiệm kích thước 12x75mm; thân ống sản xuất từ vật liệu nhựa Polypropylene (PP), nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế
- Thể tích: 2ml
- Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine lithium.
- Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu.
- Nắp đậy ống nghiệm: gắn nắp nhựa màu đen.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
100 Ống/ khay |
||
5 |
Tuýp chống đông EDTA |
24.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP. Kích thước 12-13x75mm
Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm Hbalc…)
Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid Dipotasium (EDTA K2)
Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa/ nắp cao su màu xanh dương. Màu nắp có thể thay đổi tùy theo nhu cầu
Ống nghiệm được đóng trên đế mous cao hoặc đế mous thấp. |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
100 Ống/ khay |
||
6 |
Găng tay khám |
10.000 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên, chưa tiệt trùng, chỉ sử dụng 1 lần và thuận cả 2 tay, có phủ bột, chiều dài ≥ 220mm |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
100 chiếc/ hộp |
||
7 |
Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I |
3 |
Hộp |
Giếng phản ứng dùng cho xét nghiệm Troponin I dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 50 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
100TEST |
||
8 |
Hóa chất cho xét nghiệm TSH |
3 |
Hộp |
Giếng phản ứng cho xét nghiệm TSH, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 μIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
100TEST |
||
9 |
Đầu côn (Sample tip) |
3 |
Hộp |
Đầu côn hút mẫu dùng cho dòng máy AIA |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
1000 pcs/bag |
||
10 |
Cốc chuẩn máy |
1 |
Hộp |
Giếng chuẩn máy dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
200TEST |
||
11 |
Cốc pha loãng mẫu |
1 |
Hộp |
Giếng pha loãng mẫu dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
200TEST |
||
12 |
Khí CO2 loại 10 lít (khí- không gồm vỏ bình) |
5 |
Bình |
- Độ tinh khiết ≥99,9%
- Đóng trong bình 10 lít
- Áp suất cân bằng ≥ 57,29 bar ở 20 độ C |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
Bình 10 lít |
||
13 |
Oxy dược dụng bình 40L |
600 |
Bình |
- Độ tinh khiết
≥ 99,5%
- Áp suất nạp 145 bar
- Áp suất sử dụng
130 bar
- Đóng trong bình
40 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
Bình 40 lít |
||
14 |
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp |
800 |
Test |
Dùng để xác định % Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) trên máy xét nghiệm MQ2000PT, MQ3000PT
Mã code: HC207T05
Bộ Kit bao gồm:
01 Cột sắc ký lỏng HbA1c (HPLC)
01 Chất đệm HbA1c (A); ( 2x1800ml)
01 Chất đệm HbA1c (B); (1x1400ml)
01 Chất ly giải Haemolyser ; (4x1800ml)
01 Ống pha loãng mẫu ; 100 Lọ /Túi
02 Tấm lọc
06 Giấy in cho máy in nhiệt
Thành phần hoạt tính:
HbA1c A: (pH5 ~ 6) Natri xitrat dihydrat, axit xitric monohydrat, Isothiazolinone, Natri azit, Nước.
HbA1c B: (pH6 ~ 7): Natri xitrat dihydrat, axit xitric monohydrat, Isothiazolinone, Natri azit, Nước.
HbA1c Haemolyser: (pH6 ~ 8): Disodium hydro orthophosphate, Natri dihydrogen orthophosphat, Chất hoạt động bề mặt, Natri azit, Nước. |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
800 test / Bộ |
||
15 |
Hóa chất điện giải đồ Ion |
5.500 |
Ml |
Được sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải HYLYT300, AS 930.
Để đo các thông số nồng độ ion tự do trong máu Na/K/Cl/Li theo phương pháp điện cực chọn lọc ion.
Mã Code: ASR5035-00
Dung tích: STD A 390 ml+ STD B 160 mL
Thành phần: STD A: K+: 1,1%, Na+: 57,0%, Cl-: 40,5%, Ca2+: 0,5%, Li+: 0,4%, Mg2+: 0,5%.
STD B: K+: 4,0%, Na+: 57,5%, Cl-: 36,5%, Ca2+: 1,3%, Li+: 0,3%, Mg2+: 0,4%.
Trên hộp hóa chất có 01 thẻ để nhận dạng hóa chất. |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
390 ml+ 160 mL |
||
16 |
Hoá chất đo hoạt độ CK-NAC |
640 |
Ml |
Hoá chất để xác định định lượng hoạt tính Creatine Kinase trong huyết thanh người.
Thành phần: R1- Chất nền-Enzymes (Creatine Phosphate: 30 mmol/L, D-Glucose: 20 mmol/L, N-Acetyl-L-cystein: 20 mmol/L, AMP: 5mmol/L, ADP: 2 mmol/L, NADP: 2 mmol/L, AP5A: 10 µmol/L, G-6-PDH > 2500 IU/L, HK > 3000 IU/L); R2- Chất đệm (Imidazole Acetate pH 6.7 : 100 mmol/L, EDTA Na2: 2 mmol/L, Magnesium Acetate: 10 mmol/L, Chất hoạt động bề mặt, Chất ổn định) .
Dải tuyến tính: từ 12 đến 800 IU/L
Giới hạn phát hiện: khoảng 4 IU/L
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0035 abs/phút cho 10 IU/L.
C.V% độ lặp lại ≤ 1.1.
C.V% độ tái lặp ≤ 3.3.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 8 x 20 ml
R2: 8 x 20 ml |
||
17 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
2.200 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng bilirubin toàn phần (DMSO làm chất xúc tác) trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- Total bilirubin (Sulfanilic acid: 30 mmol/L, DMSO: 7 mol/L, Hydrochloric acid: 130 mmol/L); R3- Total and direct bilirubin (Sodium Nitrite: 0.74 mmol/L).
Dải tuyến tính: TB từ 0.45 đến 20 mg/dL
Giới hạn phát hiện: TB khoảng 0.28 mg/dL
Độ nhạy tính toán cho 1 mg/dL: TB khoảng 0.0853 abs
C.V% độ lặp lại (TB) ≤ 2.5 %
C.V% độ tái lặp (TB) ≤ 4.9 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 2 x 200 ml
R3: 1 x 40 ml |
||
18 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
2.200 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R2- Direct bilirubin (Sulfanilic acid: 30 mmol/L, Hydrochloric acid: 130 mmol/L); R3- Total and direct bilirubin (Sodium Nitrite: 0.74 mmol/L).
Dải tuyến tính: DB từ 0.60 đến 8.0 mg/dL.
Giới hạn phát hiện: DB khoảng 0.01 mg/ dL.
Độ nhạy tính toán cho 1 mg/dL: DB khoảng 0.0819 abs.
C.V% độ lặp lại (DB) ≤ 2.8 %
C.V% độ tái lặp (DB) ≤ 3.5 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R2: 2 x 200 ml
R3: 1 x 40 ml |
||
19 |
Hoá chất đo hoạt độ GOT/AST |
3.000 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- AST Enzyme đệm (L-Aspartate: 275 mmol/L, MDH ≥ 1000 UI/L, LDH ≥ 500 UI/L, EDTA 6 mmol/L, Tris đệm 105 mmol/L, pH tại 30 độ C: 7.80 ± 0.1, Chất ổn định); R2- AST Coenzym (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định).
Dải tuyến tính: từ 9 đến 500 IU/L
Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0063 abs/phút cho 10 IU/L.
C.V% độ lặp lại ≤ 4.2 %
C.V% độ tái lặp ≤ 5.4 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 4 x 100 ml
R2: 1 x 100 ml |
||
20 |
Hoá chất đo hoạt độ GPT/ALT |
3.000 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- ALT Enzyme đệm (L-Alanine: 700 mmol/L, LDH ≥ 2500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm 135 mmol/L, pH tại 30 độ C 7.5 ± 0.1, Chất ổn định); R2- ALT Coenzym (Tris đệm 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate 80 mmol/L, Chất ổn định).
Dải tuyến tính: từ 10 đến 390 IU/L.
Giới hạn phát hiện: khoảng 9 IU/L.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0066 abs/phút cho 10 IU/L.
C.V% độ lặp lại ≤ 4.3 %
C.V% độ tái lặp ≤ 4.9 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 4 x 100 ml
R2: 1 x 100 ml |
||
21 |
Hoá chất định lượng Triglycerid |
800 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Triglycerides (TRI) trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- TRI thuốc thử (PIPES: 100 mmol/L, Magnesium chloride: 9.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 3.5 mmol/L, Lipase ≥ 1000 IU/L, Peroxydase ≥ 1700 IU/L, Glycerol 3 phosphate oxidase ≥ 2000 IU/L, Glycerol Kinase ≥ 1000 IU/L, 4-Amino-antipyrine : 0.5 mmol/L, Adenosine triphosphate Na: 1.3 mmol/L, Clearing Agent: 1.5 mmol/L); R2- Chất chuẩn Etalon (Triglycerides 2g/L).
Dải tuyến tính: từ 10 đến 1000mg/dL.
Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.00018 abs cho 1 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 %
C.V% độ tái lặp ≤ 2.9 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 4 x 100 ml
R2: 1x 5 ml |
||
22 |
Hóa chất định lượng Glucose |
4.000 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng của Glucose trong huyết thanh và huyết tương người, nước tiểu hoặc dịch tủy não (CSF).
Thành phần: R1- GLUCOSE GOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm 150 mmol/L, Glucose oxidase (GOD) : ≥ 20000 UI/L, Peroxidase (POD): ≥ 1000 UI/L, 4-Amino-antipyrine (PAP): 0.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 2 mmol/L); R2- GLUCOSE GOD PAP Chất chuẩn (Glucose 100 mg/dL (5.55 mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ 8 đến 500 mg/dL
Giới hạn phát hiện: khoảng 2 mg/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.060 abs/phút cho 10 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 1.9 %
C.V% độ tái lặp ≤ 2.0 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 2 x 200 ml
R2: 1 x 5 ml |
||
23 |
Hoá chất đo hoạt độ Amylase |
480 |
Ml |
Hóa chất để xác định định lượng α -amylase trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- AMYLASE CNPG3 Chất đệm (Calcium Acetate: 6.0 mmol/L, MES Buffer pH 6.0 tại 25 độ C: 100 mmol/L, Chất bảo quản); R2- AMYLASE CNPG3 Chất nền (CNPG3: 2.25 mmol/L, Potassium thiocyanate: 900 mmol/L, NaCl: 350 mmol/L).
Dải tuyến tính: từ 6 đến 2000 IU/L.
Giới hạn phát hiện: khoảng 3 IU/L.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.003 Abs/phút cho 10 IU/L tại bước sóng 405nm.
C.V% độ lặp lại ≤ 2.5.
C.V% độ tái lặp ≤ 2.2.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 8 x 30 ml
R2: 8 x 30 ml |
||
24 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
2.500 |
Ml |
Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn.
Dải tuyến tính: từ 22 đến 1328 µmol/L (15 mg/dL).
Giới hạn phát hiện: 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL).
Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L).
C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 %
C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 1 x 125 ml
R2: 1 x 125 ml
R3: 1 x 10 ml |
||
25 |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
2.000 |
Ml |
Hoá chất để xác định định lượng calcium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- CALCIUM ARSENAZO III Thuốc thử (Dung dịch đệm imidazol pH 6.8 ở 25 độ C > 90, Arsenazo III > 0.18 mmol/L, Chất hoạt động bề mặt: 0.1%, Chất bảo quản); R2- CALCIUM ARSENAZO III Chất chuẩn (Calcium 10 mg/dL (2.5mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ 6 đến 20 mg/dL
Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 mg/dL.
Độ nhạy tính toán: khoảng 0.054 abs cho 1 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 0.8 %
C.V% độ tái lặp ≤ 1.8 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 2 x 125 ml
R2: 1 x 10 ml |
||
26 |
Hóa chất định lượng Albumin |
1.200 |
Ml |
Hoá chất để xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- ALBUMIN Thuốc thử (Succinic acid: 83 mmol/L, BCG: 167 µmol/L, Sodium hydroxide: 50 mmol/L, Polyoxyethylene monolauryl ether: 1.00g/L, Chất bảo quản); R2- ALBUMIN Chất chuẩn (Bovine albumin 5.0 g/dL (725 µmol/L)).
Dải tuyến tính: từ 0.4 đến 7.0 g/dL
Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 g/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0125 abs cho 0.1g/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 1.5%
C.V% độ tái lặp ≤ 1.3 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 2 x 200 ml
R2: 1 x 5 ml |
||
27 |
Hoá chất định lượng Urea |
2.000 |
Ml |
Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ 11 đến 250 mg/dL.
Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 %
C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 4 x 100 ml
R2: 1 x 100 ml
R3: 1 x 10 ml |
||
28 |
Hoá chất định lượng CRP |
1.300 |
Ml |
Hoá chất dùng để xác định định lượng C-Reactive Protein (CRP) trong huyết thanh người.
Thành phần: R1- CRP TIA Chất đệm (Nước muối đệm phosphate pH 7.43, Polyetylene glycol: 40 g/L, Natri azide: 0.95 g/L); R2- CRP TIA Anti-CRP (Nước muối đệm phosphate pH: 7.43, CRP kháng nhân đa dòng (dê), Natri azide: 0.95 g/L).
Dải tuyến tính: từ 0.4 mg/dL đến 24.8 mg/dL.
Giới hạn phát hiện: 0.26 mg/dL
C.V% độ lặp lại ≤ 6.3 %
C.V% độ tái lặp ≤ 5.0 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 6 x 20 ml
R2: 1 x 10 ml |
||
29 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
1.000 |
Ml |
Hoá chất để xác định định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- TOTAL PROTEIN Thuốc thử (Natri hydroxit: 370 mmol/L, Na-K Tartrate: 10 mmol/L, Kali iodide: 3 mmol/L, Đồng II sunfat: 3 mmol/L ); R2- TOTAL PROTEIN Chất chuẩn (Bovine Albumin 6g/dL).
Dải tuyến tính: từ 0.7 đến 8.0 g/dL
Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 g/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.057 abs (1 g/dL).
C.V% độ lặp lại ≤ 0.96 %
C.V% độ tái lặp ≤ 1.68 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập |
R1: 1 x 200 ml
R2: 1 x 5 ml |
- RQ2500012914-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500012914-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"May rủi là chuyện cuộc đời. Nhưng cuộc đời nào chỉ chuyện rủi may. "
Khuyết Danh
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.