Mua sắm hàng hóa bổ sung phục vụ công tác chuyên môn

Tìm thấy: 07:56 19/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hàng hóa bổ sung phục vụ công tác chuyên môn
Tên gói thầu
Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm bổ sung phục vụ công tác chuyên môn

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500012914-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm hàng hóa bổ sung phục vụ công tác chuyên môn
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
khu Trung Ngãi, Xã Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Tổ Tư vấn lựa chọn nhà thầu
Chức vụ
Tổ Tư vấn lựa chọn nhà thầu
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 17/09/2025 17:09 Đến ngày 27/09/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 27/09/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy hút áp lực âm
2
Cái
Điện nguồn: AC, 50-60 Hz Dòng điện tiêu thụ: 0,015A (tại 220V) Tầm cài đặt áp lực hút: -3 – -20 cmH2O Công suất hút tối đa: 1,2 lít/phút và hay hơn nữa Dung tích bình chứa: 1.400 ml, bằng nhựa polycarbonate Kích thước: 332 (Cao) x 375 (Dài) x 150 (Sâu) mm
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
2
Giá treo chai dung dịch sát khuẩn
50
Cái
Chất liệu inox, loại chai tròn dung tích 1000ml
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
3
Khoá ba ngã
1.000
Cái
Khóa ba ngã không kèm dây nối - Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay - Van 3 cánh, làm bằng nhựa Polyethylene (PE) xoay 360 độ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, dòng chảy ngắt dòng sau mỗi 90 độ. - Thân khóa bằng nhựa Polycarbonate (PC) - Thể tích tồn dư: 0,1 - 0,3 ml
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
1 cái /vỉ,
4
Ống nghiệm có chất chống đông Lithium Heparin
24.000
Ống
Ống nghiệm kích thước 12x75mm; thân ống sản xuất từ vật liệu nhựa Polypropylene (PP), nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích: 2ml - Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine lithium. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. - Nắp đậy ống nghiệm: gắn nắp nhựa màu đen. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
100 Ống/ khay
5
Tuýp chống đông EDTA
24.000
Ống
Ống nghiệm nhựa PP. Kích thước 12-13x75mm Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm Hbalc…) Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid Dipotasium (EDTA K2) Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa/ nắp cao su màu xanh dương. Màu nắp có thể thay đổi tùy theo nhu cầu Ống nghiệm được đóng trên đế mous cao hoặc đế mous thấp.
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
100 Ống/ khay
6
Găng tay khám
10.000
Đôi
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên, chưa tiệt trùng, chỉ sử dụng 1 lần và thuận cả 2 tay, có phủ bột, chiều dài ≥ 220mm
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
100 chiếc/ hộp
7
Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I
3
Hộp
Giếng phản ứng dùng cho xét nghiệm Troponin I dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.02 - 50 ng/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
100TEST
8
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
3
Hộp
Giếng phản ứng cho xét nghiệm TSH, dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải đo 0.01 - 100 μIU/mL, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
100TEST
9
Đầu côn (Sample tip)
3
Hộp
Đầu côn hút mẫu dùng cho dòng máy AIA
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
1000 pcs/bag
10
Cốc chuẩn máy
1
Hộp
Giếng chuẩn máy dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
200TEST
11
Cốc pha loãng mẫu
1
Hộp
Giếng pha loãng mẫu dùng cho dòng máy AIA, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
200TEST
12
Khí CO2 loại 10 lít (khí- không gồm vỏ bình)
5
Bình
- Độ tinh khiết ≥99,9% - Đóng trong bình 10 lít - Áp suất cân bằng ≥ 57,29 bar ở 20 độ C
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
Bình 10 lít
13
Oxy dược dụng bình 40L
600
Bình
- Độ tinh khiết ≥ 99,5% - Áp suất nạp 145 bar - Áp suất sử dụng 130 bar - Đóng trong bình 40 lít
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
Bình 40 lít
14
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp
800
Test
Dùng để xác định % Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) trên máy xét nghiệm MQ2000PT, MQ3000PT Mã code: HC207T05 Bộ Kit bao gồm: 01 Cột sắc ký lỏng HbA1c (HPLC) 01 Chất đệm HbA1c (A); ( 2x1800ml) 01 Chất đệm HbA1c (B); (1x1400ml) 01 Chất ly giải Haemolyser ; (4x1800ml) 01 Ống pha loãng mẫu ; 100 Lọ /Túi 02 Tấm lọc 06 Giấy in cho máy in nhiệt Thành phần hoạt tính: HbA1c A: (pH5 ~ 6) Natri xitrat dihydrat, axit xitric monohydrat, Isothiazolinone, Natri azit, Nước. HbA1c B: (pH6 ~ 7): Natri xitrat dihydrat, axit xitric monohydrat, Isothiazolinone, Natri azit, Nước. HbA1c Haemolyser: (pH6 ~ 8): Disodium hydro orthophosphate, Natri dihydrogen orthophosphat, Chất hoạt động bề mặt, Natri azit, Nước.
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
800 test / Bộ
15
Hóa chất điện giải đồ Ion
5.500
Ml
Được sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải HYLYT300, AS 930. Để đo các thông số nồng độ ion tự do trong máu Na/K/Cl/Li theo phương pháp điện cực chọn lọc ion. Mã Code: ASR5035-00 Dung tích: STD A 390 ml+ STD B 160 mL Thành phần: STD A: K+: 1,1%, Na+: 57,0%, Cl-: 40,5%, Ca2+: 0,5%, Li+: 0,4%, Mg2+: 0,5%. STD B: K+: 4,0%, Na+: 57,5%, Cl-: 36,5%, Ca2+: 1,3%, Li+: 0,3%, Mg2+: 0,4%. Trên hộp hóa chất có 01 thẻ để nhận dạng hóa chất.
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
390 ml+ 160 mL
16
Hoá chất đo hoạt độ CK-NAC
640
Ml
Hoá chất để xác định định lượng hoạt tính Creatine Kinase trong huyết thanh người. Thành phần: R1- Chất nền-Enzymes (Creatine Phosphate: 30 mmol/L, D-Glucose: 20 mmol/L, N-Acetyl-L-cystein: 20 mmol/L, AMP: 5mmol/L, ADP: 2 mmol/L, NADP: 2 mmol/L, AP5A: 10 µmol/L, G-6-PDH > 2500 IU/L, HK > 3000 IU/L); R2- Chất đệm (Imidazole Acetate pH 6.7 : 100 mmol/L, EDTA Na2: 2 mmol/L, Magnesium Acetate: 10 mmol/L, Chất hoạt động bề mặt, Chất ổn định) . Dải tuyến tính: từ 12 đến 800 IU/L Giới hạn phát hiện: khoảng 4 IU/L Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0035 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 1.1. C.V% độ tái lặp ≤ 3.3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 8 x 20 ml R2: 8 x 20 ml
17
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
2.200
Ml
Hóa chất để xác định định lượng bilirubin toàn phần (DMSO làm chất xúc tác) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- Total bilirubin (Sulfanilic acid: 30 mmol/L, DMSO: 7 mol/L, Hydrochloric acid: 130 mmol/L); R3- Total and direct bilirubin (Sodium Nitrite: 0.74 mmol/L). Dải tuyến tính: TB từ 0.45 đến 20 mg/dL Giới hạn phát hiện: TB khoảng 0.28 mg/dL Độ nhạy tính toán cho 1 mg/dL: TB khoảng 0.0853 abs C.V% độ lặp lại (TB) ≤ 2.5 % C.V% độ tái lặp (TB) ≤ 4.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 2 x 200 ml R3: 1 x 40 ml
18
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
2.200
Ml
Hóa chất để xác định định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R2- Direct bilirubin (Sulfanilic acid: 30 mmol/L, Hydrochloric acid: 130 mmol/L); R3- Total and direct bilirubin (Sodium Nitrite: 0.74 mmol/L). Dải tuyến tính: DB từ 0.60 đến 8.0 mg/dL. Giới hạn phát hiện: DB khoảng 0.01 mg/ dL. Độ nhạy tính toán cho 1 mg/dL: DB khoảng 0.0819 abs. C.V% độ lặp lại (DB) ≤ 2.8 % C.V% độ tái lặp (DB) ≤ 3.5 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R2: 2 x 200 ml R3: 1 x 40 ml
19
Hoá chất đo hoạt độ GOT/AST
3.000
Ml
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- AST Enzyme đệm (L-Aspartate: 275 mmol/L, MDH ≥ 1000 UI/L, LDH ≥ 500 UI/L, EDTA 6 mmol/L, Tris đệm 105 mmol/L, pH tại 30 độ C: 7.80 ± 0.1, Chất ổn định); R2- AST Coenzym (Tris đệm: 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate: 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ 9 đến 500 IU/L Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0063 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.2 % C.V% độ tái lặp ≤ 5.4 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
20
Hoá chất đo hoạt độ GPT/ALT
3.000
Ml
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- ALT Enzyme đệm (L-Alanine: 700 mmol/L, LDH ≥ 2500 UI/L, EDTA: 6 mmol/L, Tris đệm 135 mmol/L, pH tại 30 độ C 7.5 ± 0.1, Chất ổn định); R2- ALT Coenzym (Tris đệm 20 mmol/L, NADH ≤ 1.4 mmol/L, 2-Oxoglutarate 80 mmol/L, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ 10 đến 390 IU/L. Giới hạn phát hiện: khoảng 9 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0066 abs/phút cho 10 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 4.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
21
Hoá chất định lượng Triglycerid
800
Ml
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính của Triglycerides (TRI) trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- TRI thuốc thử (PIPES: 100 mmol/L, Magnesium chloride: 9.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 3.5 mmol/L, Lipase ≥ 1000 IU/L, Peroxydase ≥ 1700 IU/L, Glycerol 3 phosphate oxidase ≥ 2000 IU/L, Glycerol Kinase ≥ 1000 IU/L, 4-Amino-antipyrine : 0.5 mmol/L, Adenosine triphosphate Na: 1.3 mmol/L, Clearing Agent: 1.5 mmol/L); R2- Chất chuẩn Etalon (Triglycerides 2g/L). Dải tuyến tính: từ 10 đến 1000mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.00018 abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 4 x 100 ml R2: 1x 5 ml
22
Hóa chất định lượng Glucose
4.000
Ml
Hóa chất để xác định định lượng của Glucose trong huyết thanh và huyết tương người, nước tiểu hoặc dịch tủy não (CSF). Thành phần: R1- GLUCOSE GOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm 150 mmol/L, Glucose oxidase (GOD) : ≥ 20000 UI/L, Peroxidase (POD): ≥ 1000 UI/L, 4-Amino-antipyrine (PAP): 0.8 mmol/L, Chloro-4-phenol: 2 mmol/L); R2- GLUCOSE GOD PAP Chất chuẩn (Glucose 100 mg/dL (5.55 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 8 đến 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.060 abs/phút cho 10 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.9 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 2 x 200 ml R2: 1 x 5 ml
23
Hoá chất đo hoạt độ Amylase
480
Ml
Hóa chất để xác định định lượng α -amylase trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- AMYLASE CNPG3 Chất đệm (Calcium Acetate: 6.0 mmol/L, MES Buffer pH 6.0 tại 25 độ C: 100 mmol/L, Chất bảo quản); R2- AMYLASE CNPG3 Chất nền (CNPG3: 2.25 mmol/L, Potassium thiocyanate: 900 mmol/L, NaCl: 350 mmol/L). Dải tuyến tính: từ 6 đến 2000 IU/L. Giới hạn phát hiện: khoảng 3 IU/L. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.003 Abs/phút cho 10 IU/L tại bước sóng 405nm. C.V% độ lặp lại ≤ 2.5. C.V% độ tái lặp ≤ 2.2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 8 x 30 ml R2: 8 x 30 ml
24
Hóa chất định lượng Creatinin
2.500
Ml
Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn. Dải tuyến tính: từ 22 đến 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 1 x 125 ml R2: 1 x 125 ml R3: 1 x 10 ml
25
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
2.000
Ml
Hoá chất để xác định định lượng calcium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CALCIUM ARSENAZO III Thuốc thử (Dung dịch đệm imidazol pH 6.8 ở 25 độ C > 90, Arsenazo III > 0.18 mmol/L, Chất hoạt động bề mặt: 0.1%, Chất bảo quản); R2- CALCIUM ARSENAZO III Chất chuẩn (Calcium 10 mg/dL (2.5mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 6 đến 20 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 mg/dL. Độ nhạy tính toán: khoảng 0.054 abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 0.8 % C.V% độ tái lặp ≤ 1.8 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 2 x 125 ml R2: 1 x 10 ml
26
Hóa chất định lượng Albumin
1.200
Ml
Hoá chất để xác định định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- ALBUMIN Thuốc thử (Succinic acid: 83 mmol/L, BCG: 167 µmol/L, Sodium hydroxide: 50 mmol/L, Polyoxyethylene monolauryl ether: 1.00g/L, Chất bảo quản); R2- ALBUMIN Chất chuẩn (Bovine albumin 5.0 g/dL (725 µmol/L)). Dải tuyến tính: từ 0.4 đến 7.0 g/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 g/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0125 abs cho 0.1g/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.5% C.V% độ tái lặp ≤ 1.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 2 x 200 ml R2: 1 x 5 ml
27
Hoá chất định lượng Urea
2.000
Ml
Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 11 đến 250 mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml R3: 1 x 10 ml
28
Hoá chất định lượng CRP
1.300
Ml
Hoá chất dùng để xác định định lượng C-Reactive Protein (CRP) trong huyết thanh người. Thành phần: R1- CRP TIA Chất đệm (Nước muối đệm phosphate pH 7.43, Polyetylene glycol: 40 g/L, Natri azide: 0.95 g/L); R2- CRP TIA Anti-CRP (Nước muối đệm phosphate pH: 7.43, CRP kháng nhân đa dòng (dê), Natri azide: 0.95 g/L). Dải tuyến tính: từ 0.4 mg/dL đến 24.8 mg/dL. Giới hạn phát hiện: 0.26 mg/dL C.V% độ lặp lại ≤ 6.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 5.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 6 x 20 ml R2: 1 x 10 ml
29
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
1.000
Ml
Hoá chất để xác định định lượng protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- TOTAL PROTEIN Thuốc thử (Natri hydroxit: 370 mmol/L, Na-K Tartrate: 10 mmol/L, Kali iodide: 3 mmol/L, Đồng II sunfat: 3 mmol/L ); R2- TOTAL PROTEIN Chất chuẩn (Bovine Albumin 6g/dL). Dải tuyến tính: từ 0.7 đến 8.0 g/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 g/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.057 abs (1 g/dL). C.V% độ lặp lại ≤ 0.96 % C.V% độ tái lặp ≤ 1.68 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lập
R1: 1 x 200 ml R2: 1 x 5 ml
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
17/09/2025
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm hàng hóa bổ sung phục vụ công tác chuyên môn". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm hàng hóa bổ sung phục vụ công tác chuyên môn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 21

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây