Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Cột sắc ký trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion |
50.000 |
Test |
Xác định Hemoglobin A1C (HbA1C) trong mẫu máu toàn phần của người sử dụng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion ngược pha (HPLC trao đổi ion),
- Tích hợp bộ tiền lọc (Pre-Filter) trong cột sắc ký để đảm bảo loại bỏ các vật ngoại lai hoặc các cục máu đông nhỏ không nhận thấy được mắt thường.
Thành phần: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
2 |
Hóa chất rửa giải trước vùng A0 Hemoglobin |
172.800 |
ml |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 và làm bền cột sắc ký.
Tương thích trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion.
Thành phần:
Sodium perchlorate : < 1%
Sodium azide: < 0,1%
pH: 5.3 - 5.5 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
3 |
Hóa chất rửa giải trước vùng A0 Hemoglobin và biến thể Hb (HbC) trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion. |
62.400 |
ml |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 Hemoglobin (Hb) và biến thể Hb (HbC).
Tương thích trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion.
Thành phần: Sodium perchlorate 1-5%
Phosphate ≤ 2,0%
Sodium azide < 0,1%
pH: 7,7 ~ 8,3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
4 |
Hóa chất rửa giải trước vùng A0 Hemoglobin và biến thể Hb (HbS) |
108.000 |
ml |
Dung dịch rửa giải trước vùng A0 Hemoglobin (Hb) và biến thể Hb (HbS).
Tương thích trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion.
Thành phần:
Phosphat : ≤ 2%
Sodium perchlorate : ≤ 0,3%
Sodium azide: < 0,1%
pH: 6.8 ~ 7.3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
5 |
Hóa chất pha loãng mẫu và rửa đường ống trên hệ thống xét nghiệm HbA1c |
420.000 |
ml |
Hóa chất pha loãng mẫu máu toàn phần và làm sạch các đường ống nơi mẫu chảy qua, tương thích trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion.
Thành phần:
2- Phenoxyethanol: ≤ 1%
Natri azide : ≤ 0,02%
pH: 7.3 – 7.7
Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
6 |
Chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm HbA1c |
240 |
ml |
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho máy HbA1c
- Thành phần:
+ Diluent: 2-Phenoxyethanol <1%; Polyoxyethylated Octyl phenol < 0.1%
+ Calibrator 90 High & Low: Human source hemoglobin
- pH Calibrator Diluent: 7.3~7.7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
7 |
Hóa chất dùng pha loãng để phá vỡ hồng cầu với chất chứng hoặc mẫu bệnh |
1.500 |
ml |
Hóa chất định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người.
Thành phần: 2-Phenoxyethanol < 1%; Polyoxyethylated Octyl phenol < 0.1% pH: 7.3~7.7 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
8 |
Hóa chất nội kiểm trên hệ thống xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion |
18 |
ml |
nhằm kiểm soát chất lượng theo dõi độ chính xác và độ đúng của các phòng thí nghiệm sử dụng quy trình định lượng HbA1c.
Thành phần: Hemoglobin (human) 13.0 – 15.0g/dL; Potassium Cyanide < 0.005% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 1: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 1 |
||
9 |
Chất hiệu chuẩn định lượng xét nghiệm Hemoglobin và Cột sắc ký cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
20.000 |
test |
Cartridge phân tích và chất hiệu chuẩn được sử dụng để xác định định lượng huyết sắc tố A1c (HbA1c) trong máu toàn phần của người trên hệ thống xét nghiệm HbA1c . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
10 |
Chất hiệu chuẩn định lượng xét nghiệm Hemoglobin |
12 |
ml |
Chất hiệu chuẩn được sử dụng để xác định định lượng huyết sắc tố A1c (HbA1c) trong máu toàn phần của người trên hệ thống xét nghiệm HbA1c |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
11 |
Cột lọc cho hệ thống phân tích
Hemoglobin tự động |
15.000 |
test |
Bộ lọc sử dụng trên hệ thống xét nghiệm HbA1c |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
12 |
Thuốc thử định lượng Hemoglobin |
3 |
mL |
Dung dịch làm sạch sử dụng trên hệ thống xét nghiệm HbA1c |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
13 |
Thuốc thử định lượng Hemoglobin |
2.000 |
ml |
Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng trên hệ thống xét nghiệm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
14 |
Thuốc thử định lượng Hemoglobin |
35.100 |
mL |
Hóa chất xét nghiệm dùng để xác định định lượng hemoglobin A1c trong máu toàn phần của người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) trao đổi ion trên hệ thống xét nghiệm. Thành phần: chứa dung dịch đệm succinat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
15 |
Thuốc thử định lượng Hemoglobin |
8.820 |
mL |
Hóa chất xét nghiệm dùng để xác định định lượng hemoglobin A1c trong máu toàn phần của người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion trên hệ thống xét nghiệm. Thành phần: chứa dung dịch đệm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
16 |
Thuốc thử định lượng Hemoglobin |
49.500 |
mL |
Hóa chất xét nghiệm dùng để xác định định lượng hemoglobin A1c trong máu toàn phần của người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) trao đổi ion trên hệ thống xét nghiệm. Thành phần: chứa nước khử ion |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
17 |
Vật liệu kiểm soát mức 1, mức 2 xét nghiệm định lượng Hemoglobin |
9 |
lọ |
Hóa chất kiểm soát chất lượng được sử dụng trong xác định định lượng HbA1c. Hai mức độ: mức thấp , mức cao |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 2: XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 2 |
||
18 |
Que thử nước tiểu |
102.000 |
test |
Que thử nước tiểu 11 thông số để phân tích nước tiểu cả định tính và bán định lượng, các thông số bao gồm Urobilinogen, Bilirubin, Ketone (acetoacetic acid), Blood, Protein, Nitrite, Leukocytes, Glucose, Specific Gravity, pH và Ascorbic Acid. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 3: MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 1 |
||
19 |
Chất kiểm chứng âm |
300 |
ml |
Chất kiểm chứng âm sử dụng để kiểm soát chất lượng của que thử nước tiểu và máy phân tích. Có thể tiến hành kiểm soát chất lượng cho 13 mục của dải. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 3: MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 1 |
||
20 |
Chất kiểm chứng dương |
300 |
ml |
Chất kiểm chứng dương sử dụng để kiểm soát chất lượng của que thử nước tiểu và máy phân tích. Có thể tiến hành kiểm soát chất lượng cho 13 mục của dải. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 3: MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 1 |
||
21 |
Dụng cụ lấy mẫu |
40.000 |
cái |
Dụng cụ từ nhựa và cao su. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 3: MÁY XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 1 |
||
22 |
Hóa chất xét nghiệm trên máy phân tích nước tiểu tự động |
31.500 |
test |
Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu gồm 12 thông số: Albumin, Bilirubin, Blood (Máu), Creatinine, Color (Màu), Glucose, Ketone, Leukocyte, Nitrite, pH, Protein, Urobilinogen. Máy tự động tính thêm 4 thông số: Specific Gravity (tỷ trọng), Clarity (độ trong), Protein/Creatinine và Albumin/ Creatinine. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 4: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 2 (6 mặt hàng) |
||
23 |
Chất hiệu chuẩn máy tổng phân tích nước tiểu tự động |
1.840 |
ml |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu tự động . Chất hiệu chuẩn cho phép người dùng đọc được thông số trong một que thử nước tiểu đạt chuẩn: Màu sắc, Clarity, Glucose, Bilirubin, Ketone (acetoacetic acid), Specific Gravity, Blood, pH, Protein, Urobilinogen, Nitrite, Leukocytes, Creatinine. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 4: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 2 (6 mặt hàng) |
||
24 |
Dung dịch rửa hệ thống trên máy phân tích nước tiểu tự động |
416 |
ml |
sử dụng làm dung dịch rửa cho máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 4: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 2 (6 mặt hàng) |
||
25 |
Ống đựng mẫu nước tiểu trên máy phân tích nước tiểu tự động |
31.700 |
cái |
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu để sử dụng trên máy phân tích nước tiểu. Đặc điểm: ống trong suốt, có thể quan sát được màu sắc của nước tiểu; kích thước: phù hợp với hệ thống máy phân tích, có nắp đậy kín. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 4: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 2 (6 mặt hàng) |
||
26 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu (level I) |
50 |
ml |
Hóa chất dùng để kiểm tra độ tin cậy cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu và máy phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 4: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 2 (6 mặt hàng) |
||
27 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu (level II) |
50 |
ml |
Hóa chất dùng để kiểm tra độ tin cậy cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu và máy phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 4: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 2 (6 mặt hàng) |
||
28 |
Que thử nước tiểu |
111.000 |
Que |
Các que thử nước tiểu được sử dụng để phát hiện định tính và bán định lượng 14 chỉ số: Urobilinogen, Bilirubin, Ketone,leukocyte, Nitrit, Protein, Blood, mALB, Creatinin, Glucose, Tỉ trọng, pH, Vit C, Ca trong nước tiểu người.
Thành phần chính: cơ chất PET/PET substate, giấy thử nghiệm/test paper, chất dính hai mặt/double-sided tape, khối trống/blank block. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
29 |
Dung dịch rửa hệ thống |
2.196 |
mL |
Sản phẩm được sử dụng để làm sạch hệ thống đường dẫn chất lỏng của thiết bị, kể cả đường dẫn tế bào dòng chảy. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
30 |
Dung dịch rửa đường ống |
4.800 |
mL |
Dùng cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động, chất hoạt động bề mặt của dung dịch rửa đường ống làm giảm đáng kể sức căng bề mặt của dung dịch, làm cho dung dịch mẫu còn thừa trong đường dẫn được rửa sạch. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
31 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
5.856 |
mL |
Sản phẩm được áp dụng cho kiểm chuẩn máy phân tích nước tiểu đa năng tự động. QC có thể được thực hiện trên các que thử và thiết bị cho các thông số urobilinogen (URO), bilirubin (BIL), ketone (KET), bạch cầu (LEU), nitrite (NIT), protein (PRO), máu (BLD), microalbumin (mALB), creatinine (CRE), glucose (GLU), trọng lượng riêng (SG), pH và canxi (Ca). |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
32 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đo màu nước tiểu |
288 |
mL |
Sản phẩm được áp dụng để thực hiện QC (kiểm soát chất lượng) máy phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
33 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm trọng lượng riêng nước tiểu |
288 |
mL |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm trọng lượng riêng nước tiểu được sử dụng để thực hiện QC (kiểm soát chất lượng) trọng lượng riêng nước tiểu của máy phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
34 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ đục nước tiểu |
288 |
mL |
Sản phẩm này có thể áp dụng cho xét nghiệm kiểm chuẩn đo độ đục máy phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm trọng lượng riêng nước tiểu |
288 |
mL |
Sản phẩm này được sử dụng để hiệu chuẩn trọng lượng riêng của hệ thống phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
36 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ đục nước tiểu |
192 |
mL |
Sản phẩm này được sử dụng để hiệu chuẩn độ đục của máy phân tích nước tiểu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 5: XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 3 |
||
37 |
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
45.000 |
Que |
Xác định các thông số nước tiểu trên các máy tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu. Thành phần: muối Diazonium, muối nitroprusside, 2,6-dichloro-phenol-indophenol, Glucose oxidase, Peroxidase, O-Toluidine hydrochloride, Tetra-bromophenol blue, Isopropylbenzol-hydroperoxide, Tetramethylbenzidine-dihydrochloride, xanh Bromthymol, đỏ Methyl, Sulfanilic acid, Tetrahydrobenzol[h]quinolon-3-ol , Carboxylic acid ester, Xanh Bromothymol" |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 6: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 4 (BV) |
||
38 |
Ống đựng mẫu nước tiểu 16x100 |
20.500 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PS '-Kích thước: 16x100mm -Dung tích: 15 ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 6: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 4 (BV) |
||
39 |
Nắp trong ống nghiệm 16x100 |
20.000 |
Cái |
Chất liệu nhựa |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 6: MÁY NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 4 (BV) |
||
40 |
Hóa chất chạy mẫu sử dụng cho máy khí máu |
27.600 |
ml |
Mục đích sử dụng của hóa chất:
+ Cung cấp điểm hiệu chuẩn cho hiệu chuẩn pH, điện giải và hematocrit. Bộ đệm pH giới hạn được đệm đến pH 7.382
+ Cung cấp điểm dốc cho hiệu chuẩn pH và điện giải 2 điểm. Bộ đệm pH giới hạn được đệm đến độ pH 6.838 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
41 |
Hóa chất rửa sử dụng cho máy khí máu |
54.000 |
ml |
Rửa đầu dò và đường dẫn mẫu. . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
42 |
Bình khí Cal/Slope sử dụng cho máy khí máu |
18 |
Bình |
Cal: Cung cấp điểm chuẩn cho pCO2 và pO2 trong việc hiệu chuẩn 1 điểm và 2 điểm
Slope: Cung cấp điểm dốc cho pCO2 và pO2 trong việc hiệu chuẩn 2 điểm |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
43 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
375 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH/ khí máu, điện giải, các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
44 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
375 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH/ khí máu, điện giải, các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
45 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
375 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH/ khí máu, điện giải, các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
46 |
Dụng cụ lấy khí máu động mạch |
20.000 |
Cái |
Bơm tiêm 1ml chứa Lithium Heparin cân bằng Canxi, dụng cụ vô trùng sử dụng 1 lần, sử dụng trên các hệ thống máy khí máu động mạch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 7: MÁY KHÍ MÁU 1 |
||
47 |
Hóa chất cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb) |
65.000 |
Test |
Dùng để xác định nồng độ total hemoglobin (PH, pCO2, pO2, tHb) và các thông số đo tính toán được như sau ; BP; HCO3a ; HCO3s; BE ; SBE ; TCO2; BB; O2Sat ; O2CT ; P50; H+; AaDO2 ,Hct (hematocrit), H+ ;
Bao gồm hóa chất hiệu chuẩn các đầu điện cực dùng để đo khi máu, total hemoglobin (PH, pCO2, pO2, tHb). |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 8: MÁY KHÍ MÁU 2 |
||
48 |
Dung dịch rửa máy khí máu |
47.000 |
ml |
Dung dich rửa và vệ sinh Bộ đầu dò tích hợp điện cực để đo khí máu, điện giải, pH, Hct, Rep có sẵn kim hút, dây bơm, đầu dò nhiệt độ và dò đẩy bọt khí. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 8: MÁY KHÍ MÁU 2 |
||
49 |
Điện cực pH |
3 |
chiếc |
Điện cực pH, tương thích với máy khí máu. Xét nghiệm được thực hiện trên phương pháp đo điện thế |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
50 |
Điện cực pCO2 |
3 |
Cái |
Điện cực pCO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
51 |
Vỏ điện cực tham chiếu |
3 |
Cái |
Vỏ điện cực tham chiếu, tương thích với máy khí máu. Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
52 |
Lõi điện cực tham chiếu |
3 |
Hộp |
Lõi điện cực tham chiếu, tương thích với máy khí máu Vỏ điện cực và lõi điện cực được lắp ráp với nhau sẽ thành điện cực tham chiếu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
53 |
Cổng nhận mẫu |
3 |
Cái |
Cổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
54 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu |
55.000 |
ml |
Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
55 |
Bộ ống dây bơm |
3 |
Bộ |
Bộ ống dây bơm. Tương thích với máy GASTAT 1800 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
56 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy khí máu |
10.800 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-1810 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
57 |
Điện cực pO2 |
2 |
Cái |
"Điện cực pO2, tương thích với máy khí máu Xét nghiệm được thực hiện dựa trên phương pháp điện cực " |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
58 |
Dung dịch kiểm chuẩn cho máy khí máu |
270 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy khí máu Gastat 1800 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 9: MÁY KHÍ MÁU 3 (BV) |
||
59 |
Hóa chất tách chiết DNA/RNA Kit |
10.350 |
Test |
Tách chiết và tinh sạch tự động RNA và DNA công nghệ hạt từ từ các mẫu ở người nhằm mục đích chẩn đoán in vitro.
Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần hoặc huyết tương trong citrate và EDTA, huyết thanh, nước tiểu, phân, dịch não tủy, dịch que phết trong môi trường vận chuyển virus, dịch rửa phế quản phế nang ở người.
Thành phần:
- Đệm ly giải chứa muối chaotropic và chất hoạt động bề mặt, chất tăng cường, hạt từ, đệm rửa giải, giấy bạc phủ keo tái niêm phong vật chứa. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
60 |
Xét nghiệm HBV- PCR Kit |
6.480 |
Test |
Bộ kit ứng dụng công nghệ realtime PCR phát hiện và định lượng DNA đặc hiệu cho virus viêm gan B (HBV).
Loại mẫu: Huyết tương người chống đông bằng EDTA.
Giới hạn phát hiện: ≤ 10.2 IU/ml.
Khoảng tuyến tính: tối thiểu ≤ 20 IU/mL, tối đa ≥ 10,000,000 IU/mL.
Độ đặc hiệu phân tích ≥ 99 %.
Đóng gói:
- Chứng nội,Chứng nội IC giúp kiểm chuẩn quy trình đối với chu trình chuẩn bị mẫu (tách chiết axit nucleic) và realtime (RT-)PCR phía sau.
- Thuốc thử realtime PCR |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
61 |
Xét nghiệm HCV- RNA PCR Kit |
3.240 |
Test |
Bộ kit ứng dụng công nghệ realtime PCR phát hiện và định lượng RNA đặc hiệu cho virus viêm gan C (HCV).
Loại mẫu: huyết thanh, huyết tương người chống đông bằng EDTA
Độ nhạy phân tích: ≤ 11.1 IU/ml.
Khoảng tuyến tính: tối thiểu ≤ 25 IU/mL, tối đa ≥ 10,000,000 IU/mL.
Độ đặc hiệu phân tích: ≥ 99 %.
Đóng gói:
- Chứng nội Chứng nội IC giúp kiểm chuẩn quy trình đối với chu trình chuẩn bị mẫu (tách chiết axit nucleic) và realtime (RT-)PCR phía sau.
- Thuốc thử realtime PCR : |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
62 |
Đầu côn 1000µl |
40.095 |
tip |
Đầu côn đen thể tích hút 1000μL chuyên dùng cho máy tách chiết xét nghiệm PCR tự động
Thành phần:
- Nhựa Polypropylene - PP, có lọc, gồm 96 tips lắp trên khay nhựa, chuyên dùng trên hệ thống PCR tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
63 |
Đầu côn 300µl |
14.650 |
tip |
Đầu côn đen thể tích hút 300μL chuyên dùng cho máy xét nghiệm PCR tự động
Thành phần:
- Nhựa Polypropylene - PP, có lọc, gồm 96 tips lắp trên khay nhựa, chuyên dùng trên hệ thống PCR tự động |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
64 |
Đĩa 96 giếng sâu có mã vạch bọc hoàn toàn |
270 |
đĩa |
Đĩa 96 giếng sâu, kèm mã vạch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
65 |
Đĩa rửa giải |
135 |
đĩa |
Đĩa 96 giếng, có viền nhựa bao quanh một phần, kèm mã vạch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
66 |
Giấy bạc niêm phong cho đĩa rửa giải |
135 |
cái |
Giấy bạc niêm phong cho đĩa rửa giải |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
67 |
Đĩa PCR |
135 |
đĩa |
Đĩa 96 giếng, lòng giếng màu trắng, kèm mã vạch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
68 |
Giấy bạc niêm phong cho đĩa PCR |
135 |
cái |
Giấy bạc niêm phong cho đĩa PCR |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
69 |
Hóa chất xét nghiệm MTB&NTM dùng cho hệ thống PCR tự động |
384 |
Test |
để xác định Mycobacterium tuberculosis (vi khuẩn Lao) và non-tuberculosis mycobacteria (vi khuẩn Lao không điển hình)
- Kit được cung cấp thêm ống IPC vào lúc tách chiết để kiểm soát quá trình tách chiết
Loại mẫu sử dụng tách chiết: từ đàm, nuôi cấy (nuôi cấy rắn và nuôi cấy lỏng), mô tươi và dịch rửa phế quản từ bệnh nhân có triệu chứng
Độ nhạy phân tích: 10 bản sao/ phản ứng
Độ đặc hiệu phân tích: chỉ phát hiện gene mục tiêu của M.tuberculosis (MTB), mycobacteria và Internal Control (IC).
AnyplexTM MTB/NTMe qPCR mix
Chứng dương (PC): Hỗn hợp tác nhân và các dòng IC
MTB/NTMe IC: Kiểm soát nội sinh ngoại sinh (IC
RNase-free Water: Kiểm soát âm tính phản ứng PCR |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 10: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 1 |
||
70 |
Hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện vi khuẩn lao kháng RIF |
1.056 |
test |
- Được sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin
- Tích hợp chất chứng trong bộ hóa chất xét nghiệm PCR để kiểm soát quá trình phản ứng
- Vùng gene đích: rpoB gene;
- Loại mẫu: tối thiểu gồm mẫu đờm hoặc cặn đờm
- Độ nhạy: tối thiểu ≥ 99 %
- Độ đặc hiệu: tối thiểu ≥ 95% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 11: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 2 |
||
71 |
Hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C |
1.320 |
test |
- Được sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
- Tích hợp chất chứng trong bộ hóa chất xét nghiệm PCR để định lượng RNA của virus HCV và kiểm soát sự có mặt của chất ức chế trong phản ứng RT và PCR
- Tích hợp tách chiết mẫu tự động trong bộ hóa chất xét nghiệm.
- Vùng gene đích: HCV RNA genotypes 1-6
- Loại mẫu: tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương có chất chống đông EDTA
- Dải tuyến tính: tối thiểu ≤ 10 IU/mL, tối đa ≥ 100,000,000 IU/mL |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 11: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 2 |
||
72 |
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng virus HIV-1 |
660 |
test |
- Được sử dụng để phát hiện và định lượng RNA của virus HIV-1
- Tích hợp chất chứng trong bộ hóa chất xét nghiệm PCR
- Tích hợp tách chiết mẫu tự động trong bộ hóa chất xét nghiệm
- Vùng gene đích: chuỗi gene lặp đoạn cuối dài (LTR)
- Loại mẫu: tối thiểu gồm mẫu huyết tương
- Thời gian trả kết quả: tối đa ≤ 95 phút
- Dải tuyến tính: tối thiểu ≤ 40 cp/ml, tối đa ≥ 10,000,000 cp/ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 11: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 2 |
||
73 |
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng DNA của Virus Viêm gan B |
1.980 |
test |
- Được sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV)
- Tích hợp tối thiểu 2 chất chứng trong bộ hóa chất xét nghiệm để định lượng DNA của virus HBV và kiểm soát có chất ức chế phản ứng PCR.
- Tích hợp tách chiết mẫu tự động trong bộ hóa chất xét nghiệm
- Vùng gene đích: HBV DNA genotypes A-H
- Loại mẫu: huyết thanh hoặc huyết tương có chất chống đông EDTA
- Dải tuyến tính: tối thiểu ≤ 10 IU/mL, tối đa ≥ 1,000,000,000 IU/mL |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 11: SINH HỌC PHÂN TỬ TỰ ĐỘNG 2 |
||
74 |
Bộ thuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV) |
300 |
Test |
Bộ thuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV) từ huyết tương bằng kỹ thuật Real-time PCR.
-chứng nhận CE-IVD
+ Chứng nội IC được tách cùng với mẫu giúp kiểm soát chất lượng mẫu đầu vào và nguy cơ ức chế PCR
Cung cấp kèm với Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động, dùng để tách chiết . Hóa chất tách chiết được đóng sẵn, cùng với vật tư, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
75 |
Bộ thuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng RNA Hepatitis C Virus (HCV) từ huyết tương bằng kỹ thuật Real-time PCR |
300 |
Test |
Bộ thuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng RNA Hepatitis C Virus (HCV) bằng kỹ thuật Real-time PCR
- Nguồn mẫu: huyết tương / huyết thanh
- Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD
+ Chứng nội IC được tách cùng với mẫu giúp kiểm soát chất lượng mẫu đầu vào và nguy cơ ức chế pcr
Cung cấp kèm với Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động, dùng để tách chiết. Hóa chất tách chiết được đóng sẵn, cùng với vật tư, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
76 |
Bộ thuốc thử Real-time PCR định tính kiểu gen và định lượng từng type cho 14 type Human Papilloma virus |
4.800 |
Test |
Bộ thuốc thử Real-time PCR định tính kiểu gen và định lượng từng type cho 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao từ mẫu phết cổ tử cung, dịch tế bào, sinh thiết từ niêm mạc, mẫu phết niệu đạo
- Nguồn mẫu: mẫu phết cổ tử cung, dịch tế bào, sinh thiết từ niêm mạc, mẫu phết niệu đạo.
- chứng nhận CE-IVD
Cung cấp kèm với Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua đường tình dục (Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Human papilloma virus…) từ mẫu phết, nước tiểu, tinh dịch trên hệ thống máy tách chiết tự động. Hóa chất tách chiết được đóng sẵn trong khay cùng với vật tư |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
77 |
Bộ thuốc thử Real-time PCR định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) |
250 |
Test |
Bộ thuốc thử Real-time PCR định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) từ mẫu mô, đàm, dịch rửa phế quản/khí quản, máu toàn phần, dịch não tủy, nước tiểu, dịch nuôi cấy vi khuẩn
- chứng nhận CE-IVD
+ Bộ kit cung cấp sẵn chứng âm, chứng dương và chứng nội giúp kiểm soát quá trình tách chiết và PCR.
Cung cấp kèm với Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA vi khuẩn lao (Mycobacteria spp.) từ mẫu đờm, dịch rửa phế quản phế nang (BAL), mủ (áp xe), máu, các dịch cơ thể không có tế bào, nước tiểu và mẫu hô hấp; môi trường nuôi cấy vi khuẩn thể rắn hoặc dạng dịch trên hệ thống máy tách chiết tự động. Hóa chất tách chiết được đóng sẵn cùng với vật tư, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
78 |
Bộ xét nghiệm phát hiện và định lượng BK virus (BKV) |
500 |
Test |
Bộ xét nghiệm phát hiện và định lượng BK virus (BKV) từ huyết tương, máu toàn phần ngoại vi, nước tiểu và dịch não tủy bằng kỹ thuật Real-time PCR.
- Tiêu chuẩn CE-IVD
+ Ứng dụng trong ghép tạng.
+ Bộ kit bao gồm PCR master mix sẵn sàng sử dụng, chứa tất cả thuốc thử cần thiết cho phản ứng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
79 |
Bộ xét nghiệm chỉ định làm vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV |
10 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định làm vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV.
- Tiêu chuẩn CE-IVD |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
80 |
Bộ xét nghiệm để phát hiện 22 type (20 type nguy cơ cao và 2 type nguy cơ thấp) của Human Papillomavirus (HPV) |
5.000 |
Test |
Bộ xét nghiệm để phát hiện 22 type (20 type nguy cơ cao và 2 type nguy cơ thấp) của Human Papillomavirus (HPV) từ mẫu phết cổ tử cung, âm đạo, niệu đạo, hậu môn, các mô khác bằng kỹ thuật Real-time PCR.
- Tiêu chuẩn CE-IVD
- Tính năng kỹ thuật:
+ Gene mục tiêu: E6, E7
+ Phát hiện riêng biệt HPV type 6, 11, 16, 18; phát hiện nhóm (không phân biệt) 12 type HPV-HR (31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59, 66, 68); phát hiện nhóm (không phân biệt) 06 type HPV khác (26, 53, 67, 70, 73, 82)
+ Bộ kit bao gồm PCR master mix sẵn sàng sử dụng, chứa tất cả thuốc thử cần thiết cho phản ứng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
81 |
Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động |
2.000 |
Test |
Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động
- Tiêu chuẩn CE-IVD
- Hóa chất tách chiết được đóng sẵn trong khay, cùng với vật tư, thực hiện từng mẫu hoặc nhiều mẫu, không tốn thêm vật tư. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
82 |
Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
4.800 |
Test |
Bộ thuốc thử chỉ định cho quy trình tách chiết DNA vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua đường tình dục (Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae, Human papilloma virus…) từ mẫu phết, nước tiểu, tinh dịch trên hệ thống máy tách chiết tự động.
- Hóa chất tách chiết được đóng sẵn trong khay cùng với vật tư, thực hiện từng mẫu hoặc nhiều mẫu, không tốn thêm vật tư.
- Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 12: SINH HỌC PHÂN TỬ GHÉP THẬN |
||
83 |
Hóa chất tách chiết DNA/RNA máy tự động |
2.160 |
Test |
- Kít tách chiết DNA/RNA của virus từ: huyết thanh, huyết tương, dịch não tuỷ, nước tiểu, dịch rửa phế quản, dịch cơ thể không tế bào, nước bọt, tăm bông lấy mẫu virus.
- Tách chiết ADN/ARN bằng hạt từ silica
- Cung cấp bao gồm Vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình tách chiết. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 13: SINH HỌC PHÂN TỬ 4 |
||
84 |
Hóa chất định lượng HBV cho hệ thống PCR tự động |
1.200 |
Test |
Kit được thiết kế để định lượng DNA của virus viêm gan B (HBV) trong mẫu huyết thanh, huyết tương người chống đông bằng EDTA.
- Đóng gói gồm: HBV PCR premix, các nồng độ chứng dương chuẩn HBV (HBV SPC từ 1 đến 5 DNA), chứng dương thấp HBV LPC, chứng dương cao HBV HPC, dung dịch đệm. Tấm film quang học (Tấm dán trong suốt),
- Ngưỡng phát hiện (LoD): 6.02 IU/ml trong huyết tương
- Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương-EDTA |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 13: SINH HỌC PHÂN TỬ 4 |
||
85 |
Hóa chất định lượng HCV cho hệ thống PCR tự động |
960 |
Test |
Kit được dùng để định lượng RNA của HCV (virus viêm gan C) trong mẫu huyết tương, huyết thanh.
- Đóng gói gồm: Ống qPCR HCV premix, các nồng độ chứng dương chuẩn HCV SPC (từ S1 đến S5), các chứng dương HCV (HCV LPC, HCV-1 HPC), NTC, dung dịch đệm SL (SL buffer), tấm film quang học (màng phủ trong suốt) |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 13: SINH HỌC PHÂN TỬ 4 |
||
86 |
Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 bằng kỹ thuật PCR SSP |
300 |
Test |
Bộ kit định tuýp DNA allen HLA lớp 1 HLA-A, HLA-B và lớp 2 HLA-DR bằng kỹ thuật PCR SSP.
Kit IVD theo chỉ định của FDA.
Xét nghiệm định danh DNA Micro SSP™ phân biệt giữa các alen khác nhau trong quá trình PCR.
Phần mềm phân tích HLA Fusion™ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 14: XÉT NGHIỆM HLA |
||
87 |
Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh |
100 |
Test |
Bộ kít xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh. Chứa sẵn ≥55 kháng nguyên lớp I và ≥ 30 kháng nguyên lớp II |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 14: XÉT NGHIỆM HLA |
||
88 |
Bộ kit xét nghiệm định type HLA lớp 1 locus C |
80 |
Test |
Bộ kit định tuýp DNA allen HLA lớp 1 HLA-C bằng kỹ thuật PCR SSP.
Kit IVD theo chỉ định của FDA.
Xét nghiệm định danh DNA Micro SSP™ phân biệt giữa các alen khác nhau trong quá trình PCR. SSP™ DNA Typing Trays cung cấp các đoạn mồi oligonucleotide theo trình tự cụ thể để khuếch đại các alen HLA và gen β-globin của con người bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR).
Phần mềm phân tích HLA Fusion™ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 14: XÉT NGHIỆM HLA |
||
89 |
Bộ định tuýp DNA Allen HLA-DR lớp 1 và 2 |
48 |
Test |
Bộ kit định tuýp DNA allen HLA lớp 2 HLA-DQB1 bằng kỹ thuật PCR SSP.
Kit IVD theo chỉ định của FDA.
Xét nghiệm định danh DNA Micro SSP™ phân biệt giữa các alen khác nhau trong quá trình PCR. SSP™ DNA Typing Trays cung cấp các đoạn mồi oligonucleotide theo trình tự cụ thể để khuếch đại các alen HLA và gen β-globin của con người bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR).
Phần mềm phân tích HLA Fusion™ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 14: XÉT NGHIỆM HLA |
||
90 |
Dung dịch đệm cho nhuộm miễn dịch huỳnh quang chứa FBS |
1.000 |
ml |
Thành phần: dạng dung dịch muối trung tính được bổ sung huyết thanh thai động vật đã bất hoạt. Được thiết kế để tối ưu hóa tìn hiệu huỳnh quang cũng như duy trì khả năng sống của tế bào |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
91 |
Kháng thể CD3 gắn màu APC |
200 |
Test |
Kháng thể animal IgG1, clone: SK7, gắn màu APC |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
92 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 |
200 |
Test |
CD22 (S-HCL-1) được sử dụng cho chẩn đoán in vitro để xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 trong máu ngoại vi, sử dụng trên máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Sự biểu hiện của kháng nguyên CD22 trong mô tả đặc điểm của các đối tượng mắc hoặc nghi ngờ mắc bệnh máu ác tính
- CD22 (S-HCL-1) có nguồn gốc từ việc lai tế bào u tủy NS-1 của động vật với tế bào lá lách từ động vật CD-1 đã được miễn dịch toàn bộ tế bào và chế phẩm màng của tế bào bạch cầu tế bào lông. CD22 (S-HCL-1) bao gồm chuỗi nặng IgG2b và chuỗi nhẹ kappa của động vật |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
93 |
Kháng thể IgG gắn màu FITC |
200 |
Test |
Kháng thể animal IgG1, κ; clone: G18-145; gắn màu FITC |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
94 |
Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc |
2 |
Lọ |
Human BD Fc Block được thiết kế để khóa và làm giảm đáng kể các liên kết không đặc hiệu do liên kết với thụ thể trên IgG. Thuốc thử cung cấp dạng dung dịch trong đệm có chứa sodium azide |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
95 |
Ống chuẩn bị tế bào với sodium citrate |
180 |
Ống |
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
- Giúp phân tách tế bào đơn nhân từ máu toàn phần chỉ với một bước.
- Chất liệu: thủy tinh.
- Chất bổ sung: Natri Citrate/FICOLL. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
96 |
Thuốc thử kháng thể HLA-B27 FITC và kháng thể CD3 PE |
300 |
Test |
Thành phần gồm:
- Thuốc thử A: kháng thể HLA-B27 FITC và kháng thể CD3 PE
- Thuốc thử B: dung dịch ly giải hồng cầu
- Thuốc thử C: Hạt bead hiệu chuẩn đủ cho 10 cài đặt trong dung dịch đệm muối chứa Tween 20, gelatin và sodium azide, |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
97 |
Bộ hóa chất miễn dịch huỳnh quang 4 màu CD3/CD8/CD45/CD4 |
4.000 |
Test |
xác định phần trăm và số lượng tuyệt đối các tế bào lympho T (CD3+) và các phân nhóm của nó như T hỗ trợ (CD3+ CD4+), T ức chế/độc (CD3+CD8+)
Thành phần bao gồm các thuốc thử đóng gói dạng dung dịch: CD3, clone SK7 gắn màu FITC; CD8, clone SK1 gắn màu PE; CD45 clone 2D1 gắn màu PerCP và CD4, clone SK3 gắn màu APC. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
98 |
Ống đếm số lượng tuyệt đối |
4.000 |
Test |
Sử dụng để xác định số lượng tuyệt đối các tế bào bạch cầu trong máu.
Thành phần: mỗi ống chứa các hạt bi gắn huỳnh quang dạng đông khô, chỉ sử dụng một lần |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
99 |
Dung dịch ly giải |
400 |
ml |
Dùng để ly giải hồng cầu sau khi nhuộm các tế bào máu ngoại vi với kháng thể gắn màu huỳnh quang
Thành phần: diethylene glycol, formaldehyde |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
100 |
Dung dịch chạy máy phân tích dòng chảy tế bào |
240 |
Lít |
Thành phần: có Sodium fluoride |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
101 |
Dung dịch tắt máy |
30 |
Lít |
Thành phần có chứa Ethanol, 2- Phenoxyethanol, sodium benzoate |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
102 |
Dung dịch rửa máy phân tích dòng chảy tế bào |
15 |
Lít |
Thành phần: Hypochlorous acid, sodium salt, Sodium hydroxide |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
103 |
Hạt bead cài đặt 7 màu |
2 |
Test |
Sử dụng để điều chỉnh điện thế của các bộ thu tín hiệu, cài đặt bù trừ quang phổ và theo dõi hiệu năng thiết bị phân tích tế bào dòng chảy hàng ngày |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 15: XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY |
||
104 |
Thẻ xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu |
1.200 |
Card |
Card có giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu.
Độ nhạy Anti A 100%, Anti B 100%, Anti D ≥98,55% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
105 |
Thẻ xác định Coombs và phản ứng chéo |
1.200 |
Card |
Card có giếng Gel xác định Coombs trực tiếp, Coombs gián tiếp, Crossmath, mỗi giếng có chứa môi trường AHG |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
106 |
Thẻ xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
1.200 |
Card |
Card có giếng gel xác định nhóm máu ABO / Rh bằng huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu.
Độ nhạy Anti A 100%, Anti B 100%, Anti AB 100%, Anti D ≥ 98,55% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
107 |
Thẻ phản ứng hòa hợp |
1.200 |
Card |
Thẻ có giếng được sử dụng để xác định nhóm máu ABO và Rh(D), kiểm tra tính tương thích, kiểm tra đọ chéo với enzyme và nghiệm pháp Cooms và kiểm tra tự chứng với enzyme và nghiệm pháp Cooms.
Độ nhạy: Anti A 100%, Anti B 100%, Anti D ≥98.55% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
108 |
Thẻ trung tính |
1.200 |
Card |
Thẻ có giếng chứa Gel trung tính sử dụng trong đọ chéo và tự chứng bằng kỹ thuật enzyme, sàng lọc và xác định các kháng thể bất thường và xác định các xét nghiệm nhóm reverse ABO . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
109 |
Dung dịch đệm |
24 |
Chai |
Dung dịch Liss chứa dung dịch đệm có cường độ ion thấp, làm giảm nồng độ ion trong môi trường và tăng cường khả năng hình thành phản ứng phức hợp kháng thể, kháng nguyên |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
110 |
Anti-A (IgM) |
192 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu A. Thành phần: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti A
- Đóng gói: Lọ 10ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
111 |
Anti-AB (IgM) |
12 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu AB. Thành phần: kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti AB
- Đóng gói: Lọ 10ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
112 |
Anti -B (IgM) |
192 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu B. Thành phần: kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti B
- Đóng gói: Lọ 10ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
113 |
Anti-D (IgM +IgG) |
192 |
Lọ |
Hóa chất xác định nhóm máu Rh (D). Thành phần: kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D
- Đóng gói: Lọ 10ml |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
114 |
Thẻ định nhóm máu ABO đầu giường |
45.600 |
Test |
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu
Thành phần:
- Anti-A
- Anti-B |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 16: TRUYỀN MÁU 1 |
||
115 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
10.000 |
card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên nhóm máu ABO và D (Rh1) trên tế bào hồng cầu người và để xác định kháng thể nhóm máu dự kiến. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
116 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu |
1.200 |
card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên A (ABO1), B (ABO2) và D (RH1) trên tế bào hồng cầu người.
Sử dụng công nghệ ngưng kết cột CAT- columm agglutination technology |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
117 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp |
1.200 |
card |
Card để thực hiện xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO và sàng lọc kháng thể theo quy trình ngưng kết trực tiếp.
Sử dụng công nghệ ngưng kết cột CAT- columm agglutination technology |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
118 |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
496 |
card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính để phát hiện kháng thể IgG dạng kết hợp với hồng cầu.
Sử dụng công nghệ ngưng kết cột CAT- columm agglutination technology |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
119 |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
1.688 |
ml |
Dung dịch có nồng độ ion thấp được sử dụng để tối ưu nồng độ ion cho sự bắt giữ kháng thể. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
120 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học ngân hàng máu |
312 |
ml |
Vật liệu kiểm soát để đảm bảo độ tin cậy của thuốc thử huyết thanh học ngân hàng máu cơ bản và các hệ thống định nhóm máu tự động/thủ công sử dụng kỹ thuật ngưng kết cột. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
121 |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày |
270 |
ml |
Dung dịch BSA gồm albumin huyết thanh bò, muối vô cơ, và các chất bảo quản sử dụng trong bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
122 |
Khay pha loãng hồng cầu |
1.719 |
chiếc |
Khay bao gồm các giếng pha loãng hồng cầu của bệnh nhân. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 17: TRUYỀN MÁU 2 |
||
123 |
E. histolytica IgG |
192 |
test |
Định tính các kháng thể IgG kháng Entamoeba histolytica trong huyết thanh.
Loại mẫu: Huyết thanh hoặc huyết tương .
Độ đặc hiệu ≥ 99,8%
Độ nhạy ≥ 99,8% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
124 |
Echinococcus IgG |
2.688 |
test |
Định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus trong huyết thanh bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA).
Độ nhạy: ≥ 97,9%
Độ đặc hiệu: ≥ 91,7% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
125 |
Schistosoma IgG |
288 |
test |
Định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma trong huyết thanh bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA).
Độ nhạy ≥ 99,5%
Độ đặc hiệu ≥ 85% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
126 |
Strongyloides IgG |
1.344 |
test |
Định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides ở huyết thanh hoặc huyết tương người.
Độ nhạy ≥ 99,8%
Độ đặc hiệu ≥ 99,8% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
127 |
Toxocara IgG |
3.840 |
test |
để phát hiện kháng thể IgG kháng Toxocara, trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương bằng kỹ thuật xét nghiệm ELISA
Độ nhạy ≥ 99,5%
Độ đặc hiệu ≥ 99,3% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
128 |
Fasciola IgG |
1.344 |
test |
Định tính kháng thể IgG kháng Fasciola trong huyết thanh bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA).
Độ nhạy ≥ 99,5%
Độ đặc hiệu ≥ 99,5% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
129 |
Cysticercosis IgG (T.Solium) |
288 |
test |
Định tính kháng thể IgG kháng T.Solium trong huyết thanh bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA).
Độ nhạy ≥ 87%
Độ đặc hiệu ≥ 96% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
130 |
Trichinella IgG |
288 |
test |
Định tính kháng thể kháng Trichinella trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
Độ nhạy ≥ 99,5%
Độ đặc hiệu ≥ 99,5% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
131 |
Ascaris IgG |
288 |
test |
Định tính kháng thể IgG ở huyết thanh của Ascaris bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA)
- Độ nhạy ≥ 99,5%
- Độ đặc hiệu ≥ 90% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
132 |
Clonorchis IgG |
192 |
test |
định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis trong huyết thanh người bằng kỹ thuật ELISA.
Độ nhạy ≥ 99%
Độ đặc hiệu ≥ 92% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
133 |
Paragonimus IgG |
192 |
test |
địnhtính kháng thể IgG kháng Paragonimus trong huyết thanh người bằng kỹ thuật ELISA.
Loại mẫu: huyết thanh hoặc huyết tương
Độ nhạy ≥ 95%
Độ đặc hiệu ≥ 99% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
134 |
Gnathostoma IgG |
192 |
test |
định tính để dò tìm kháng thể Gnathostoma trong mẫu huyết thanh, huyết tương người.
Độ nhạy ≥ 93%
Độ đặc hiệu ≥ 99% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 18: HUYẾT THANH GIUN SÁN |
||
135 |
Aldosterone |
1.440 |
test |
Định lượng trực tiếp Aldosterone trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người bằng xét nghiệm miễn dịch enzyme. . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
136 |
ANA Screening IgG |
384 |
test |
Bộ xét nghiệm miễn dịch Enzyme (ELISA) ANA Screening IgG phát hiện định tính các tự kháng thể IgG kháng dsDNA, histone,SSA, SSB, Sm, Sm/RNP, Scl-70, Jo-1, tâm động (centromere) và các kháng nguyên khác tách chiết từ nhân HEp-2 trong huyết thanh và huyết tương người.
- Loại mẫu: Huyết tương hoặc huyết thanh
- Độ nhạy ≥ 98%
- Độ đặc hiệu ≥ 98% |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
137 |
Tip 1100µl |
23.040 |
test |
Đầu col dẫn điện 1100 µl.
- Vật liệu tip: PP – Polypropylene
- Vật liệu khay: PC – Polycarbonate |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
138 |
Tip 300µl |
23.040 |
test |
Đầu col dẫn điện 300 µl.
- Vật liệu tip: PP – Polypropylene
- Vật liệu khay: PC – Polycarbonate |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
139 |
IgG anti-dsDNA |
768 |
test |
Bộ xét nghiệm IgG anti ds DNA là xét nghiệm miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA) được dùng cho xác định định lượng/ định tính kháng thể tự miễn IgG kháng DNA mạch đôi (dsDNA) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Loại mẫu: huyết tương/huyết thanh.
- Độ nhạy: ≥ 98 %
- Độ đặc hiệu: ≥ 98 % |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
140 |
Renin Elisa |
1.440 |
test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme định lượng đo lường hoạt động Renin trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
141 |
Xét nghiệm dị ứng tự động 40 dị nguyên |
144 |
test |
Xét nghiệm miễn dịch enzym dựa trên màng để phát hiện định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên chống lại dị nguyên / hỗn hợp dị nguyên và kháng thể IgE toàn phần trong huyết tương hoặc huyết thanh người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
142 |
Metanephrine Plasma |
132 |
test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme để xác định định lượng metanephrine tự do và normetanephrine tự do trong huyết tương.
- Loại mẫu: Huyết tương EDTA hoặc Heparin |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
143 |
Metanephrine Urine |
132 |
test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme dùng để định lượng Metanephrine trong nước tiểu. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
144 |
3-CAT |
2.592 |
test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme dùng để xác định định lượng Adrenaline (Epinephrine), Noradrenaline (Norepinephrine), và Dopamine trong huyết tương và nước tiểu. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
145 |
IGF-1 |
480 |
test |
IGF-I ELISA là xét nghiệm miễn dịch enzyme cho chẩn đoán định lượng in vitro Insulin- like Growth Factor 1 (IGF-1) trong huyết thanh.
- Loại mẫu: huyết thanh
- Khoảng đo: 1.29 – 600 ng/mL. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 19: XÉT NGHIỆM NỘI TIẾT |
||
146 |
Dung dịch rửa |
1.350 |
ml |
Dung dịch rửa; Thành phần: Sodium Hypochlorite 5 - 10%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
147 |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
1.200 |
ml |
Chất hiệu chuẩn nồng độ thấp/cao sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl- trong nước tiểu; Thành phần: Na+ (Thấp) 50 mmol/L; (Cao) 200 mmol/L. K+ (Thấp) 10 mmol/L; (Cao) 100 mmol/L. Cl- (Thấp) 50 mmol/L; (Cao) 180 mmol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
148 |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
400 |
ml |
Chất hiệu chuẩn mức cao sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ natri (Na+), kali (K+) và clorua (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương; Thành phần: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
149 |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
400 |
ml |
Chất hiệu chuẩn mức thấp được sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ natri (Na+), kali (K+) và clorua (Cl-) trong huyết thanh, huyết tương; Thành phần: Na+ 130 mmol/L; K+ 3,5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
150 |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
120.000 |
ml |
Hoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Kali clorua 1 mol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
151 |
Chất chuẩn điện giải mức trung bình |
480.000 |
ml |
Chất hiệu chuẩn mức trung bình sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Na+ 4,3 mmol/L; K+ 0,13 mmol/L; Cl- 3,1 mmol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
152 |
Dung dịch đệm ISE |
120.000 |
ml |
Dung dịch đệm sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Triethanolamine 0,1 mol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
153 |
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy |
1.048 |
Test |
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Thành phần: Đệm Phosphat; Kháng thể kháng albumin người; Polyethylene glycol; Sodium azit < 0,1% ; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
154 |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
60 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0,1 % ; Chất hiệu chuẩn 5 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
155 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
288 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy; Thành phần: Nước tiểu người chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magie; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
156 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
2.385 |
Test |
Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
157 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT |
36 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng; Chất hiệu chuẩn 6 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
158 |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT |
18 |
ml |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm procalcitonin; Chất kiểm chứng 2 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
159 |
Định lượng Procalcitonin |
2.960 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng procalcitonin; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục được tăng cường các hạt latex; Dải tuyến tính: 0,20 – 52 ng/mL; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
160 |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac mức 1 |
36 |
ml |
"Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm Ammonia và Alcohol theo dõi độ chính xác và phát hiện các sai số phân tích hệ thống trên các thiết bị sinh hóa lâm sàng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
161 |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac mức 2 |
36 |
ml |
Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm Ammonia và Alcohol theo dõi độ chính xác và phát hiện các sai số phân tích hệ thống trên các thiết bị sinh hóa lâm sàng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
162 |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac mức 3 |
36 |
ml |
Chất kiểm chứng dùng để kiểm soát chất lượng của Xét nghiệm Ammonia và Alcohol theo dõi độ chính xác và phát hiện các sai số phân tích hệ thống trên các thiết bị sinh hóa lâm sàng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
163 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
30 |
ml |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH,; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein,; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1.; Chất kiểm chứng 1 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
164 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
30 |
ml |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Chất kiểm chứng 1 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
165 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
80 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Chất kiểm chứng 2 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
166 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
36 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Chất hiệu chuẩn 1 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
167 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
12 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Chất hiệu chuẩn 1 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
168 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
36 |
ml |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP Latex; Chất kiểm chứng 2 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
169 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
18 |
ml |
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
170 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
18 |
ml |
Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Chất kiểm chứng 1 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
171 |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
18 |
ml |
Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Chất kiểm chứng 1 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
172 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
30 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; phương pháp miễn dịch đo độ đục |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
173 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
30 |
ml |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF; Chất hiệu chuẩn 5 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
174 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
108 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin, C-reactive protein; Chất hiệu chuẩn 6 mức; - |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
175 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein |
100 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein đặc biệt; Chất hiệu chuẩn 5 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
176 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
120 |
ml |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Prealbumin; Chất hiệu chuẩn 5 mức; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
177 |
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương |
6.200 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
178 |
Đo hoạt độ Amylase |
2.400 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
179 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
23.520 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
180 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
23.520 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
181 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
2.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 10–120 IU/mL; Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
182 |
Định lượng Calci toàn phần |
11.817 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi toàn phần; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
183 |
Định lượng Triglycerid |
13.500 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
184 |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
720 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholinesterase; Phương pháp: Butyrylthiocholine; Dải tuyến tính: 1 – 15 kU/L (17 – 250 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
185 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
11.700 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
186 |
Định lượng Ferritin |
6.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: 8,0 – 450 μg/L; Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
187 |
Định lượng Creatinin |
4.320 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 4,4 – 4.420 μmol/L (0,05 – 50,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 44.200 μmol/L (1 – 500 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
188 |
Đo hoạt độ LDH |
3.840 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH; Dải tuyến tính: 25–1200 U/L (0,4–20 µkat/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% ; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
189 |
Định lượng CRP |
11.040 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
190 |
Định lượng β-2 Microglobulin |
1.560 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 microglobulin; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,5–16 mg/L (0,05–1,6 mg/dL); Bước sóng: 570nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
191 |
Định lượng Transferrin |
3.240 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng transferrin; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,75–7,5 g/L (75–750 mg/dL); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
192 |
Định lượng Protein |
1.500 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần trong nước tiểu và CSF; Phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate; Dải tuyến tính: 0,01–2 g/L; Bước sóng: 600nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
193 |
Định lượng Pre-albumin |
480 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng prealbumin; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,03–0,8 g/L (3–80 mg/dL); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
194 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
11.100 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
195 |
Định lượng Sắt |
4.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
196 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
11.100 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
197 |
Định lượng Mg |
3.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng magiê; Phương pháp: Xylidyl Blue; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL); Nước tiểu 0,2 - 7,8 mmol/L (0,5 - 18,9 mg/dL); Bước sóng: 520nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
198 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
1.320 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng L-Lactate; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,22 – 13,32 mmol/L (2 – 120 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết tương, dịch não tủy |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
199 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
3.120 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
200 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
6.280 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
201 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
18.300 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
202 |
Định lượng Glucose |
23.400 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ mẫu ly giải/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L (10 – 810 mg/dL), Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L (3,6 – 810 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu ly giải và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
203 |
Định lượng Protein toàn phần |
5.760 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
204 |
Định lượng Ure |
44.280 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L), Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
205 |
Định lượng Acid Uric |
10.560 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
206 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
45 |
ml |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
207 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
45 |
ml |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
208 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
30 |
ml |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
209 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vancomycin |
45 |
ml |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm Vancomycin; Chất hiệu chuẩn 6 mức nồng độ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
210 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vancomycin |
576 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng vancomycin; Phương pháp: Miễn dịch enzyme đồng nhất; Dải đo: 2,0–50 μg/mL (1,3–34 μmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
211 |
Dung dịch rửa hệ thông máy sinh hóa |
200.000 |
ml |
Sử dụng rửa máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
212 |
Định lượng Amoniac |
1.460 |
Test |
Dùng cho xét nghiệm định lượng Amoniac trong mẫu huyết tương. Dải đo 26.2 - 600 μmol/L |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 20: MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG |
||
213 |
ACTH |
1.200 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người.
- Xét nghiệm theo phương pháp miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
214 |
ACTH CS |
24 |
ml |
- Hỗn hợp huyết thanh động vật đông khô chứa ACTH với hai khoảng nồng độ. Dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH. Có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử.
- Thuốc thử dạng dung dịch gồm 2 mức nồng độ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
215 |
AFP |
3.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Xét nghiệm invitro dùng để định lượng AFP a1-fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người
Nguyên lý bắt cặp. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
216 |
AFP CS |
32 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm AFP ở 2 khoảng nồng độ. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
217 |
ANTI CCP |
400 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
218 |
Hóa chất kiểm chứng ANTI-CCP |
40 |
ml |
- Huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người với hai khoảng nồng độ. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm miễn dịch Anti CCP. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
219 |
ANTI-HAV IGM |
600 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
-Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
220 |
Hóa chất kiểm chứng ANTI-HAV IGM |
65 |
ml |
- Huyết thanh chứng sẵn sàng để sử dụng lấy từ huyết thanh người ở cả khoảng nồng độ âm và dương. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra hiệu năng của xét nghiệm miễn dịch Anti HAV IgM.
- Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Kháng thể IgM kháng HAV (người) trong huyết
thanh người; chất bảo quản. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
221 |
Kiểm chuẩn Anti-HAV |
125 |
ml |
- Huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người với hai khoảng nồng độ. Mẫu chứng được dùng để kiểm
tra độ đúng của xét nghiệm miễn dịch Anti HAV. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
222 |
ANTI-HBE |
3.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B trong huyết thanh và huyết tương người.
- Nguyên lý cạnh tranh . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
223 |
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBE |
310 |
ml |
được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HBe trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
224 |
Anti-HBs |
8.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
225 |
Hóa chất kiểm chứng ANTI-HBS |
188 |
ml |
-Hoá chất được dùng để kiểm tra chất lượng Xét nghiệm miễn dịch Anti HBs |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
226 |
Anti-HCV II |
9.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
- Định tính kháng kháng thể virus viêm gan C(HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
227 |
Hóa chất kiểm chứng ANTI HCV |
167 |
ml |
- Huyết thanh chứng sẵn sàng để sử dụng, lấy từ huyết thanh người ở cả khoảng nồng độ âm và dương. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ đúng của xét nghiệm miễn dịch Anti HCV |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
228 |
Anti-TSHR |
1.200 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro sử dụng kháng thể đơn dòng kích thích tuyến giáp người được dùng để định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH trong huyết thanh người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
229 |
Vật tư chứa và hút mẫu bệnh phẩm |
60.480 |
Cái |
- Vật tư tiêu hao chứa và hút mẫu. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
230 |
CA 125 |
1.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
- Định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương người. Ý nghĩa trong chẩn đoán và điều trị bệnh nhân Ung thư buồng trứng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
231 |
CA 125 CS |
40 |
ml |
Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm CA 125 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
232 |
CA 15-3 |
1.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
- Định lượng CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người.Ý nghĩa trong chẩn đoán và điều trị bệnh nhân Ung thư vú |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
233 |
CA 15-3 CS |
40 |
ml |
- Dùng chuẩn định xét nghiệm CA 15-3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
234 |
CA 19-9 |
2.400 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 19 9 trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
235 |
CA 19-9 CALSET |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm CA 19-9 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
236 |
CA 72-4 |
8.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 72 4 trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
237 |
CA 72-4 CS |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm CA 72-4. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
238 |
CEA |
12.000 |
test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm invitro dùng để định lượng CEA trong huyết thanh và huyết tương người |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
239 |
CEA CALSET |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định Xét nghiệm CEA. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
240 |
CleanCell M |
768.000 |
ml |
Làm sạch các tín hiệu điện từ trong xét nghiệm miễn dịch
- Rửa hệ thống đường ống trong máy
- Ổn định điện cực |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
241 |
Cortisol |
14.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương và nước bọt người.
- Xét nghiệm theo phương pháp miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
242 |
Cortisol CS |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng để chuẩn định xét nghiệm Cortisol |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
243 |
C-Peptide |
800 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng C peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
244 |
C-PEPTIDE CS |
24 |
ml |
- Hoá chất dùng để chuẩn định xét nghiệm C-Peptid. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
245 |
CYFRA 21-1 |
8.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng Cyfra 21-1 trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
246 |
CYFRA CALSET |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm CYFRA 21-1. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
247 |
DILUENT MULTI ASSAY |
64 |
ml |
- Hoá chất được sử dụng như chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
248 |
Diluent Universal |
216 |
ml |
- Pha loãng Mẫu cần thiết trong trường hợp nồng độ chất phân tích vượt quá khoảng đo của phương pháp xét nghiệm tương thích với hệ thống máy. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
249 |
Estradiol |
400 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng estradiol trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
250 |
Estradiol CS |
24 |
ml |
- Hoá chất được dùng để chuẩn định xét nghiệm định lượng Estradiol với 2 mức nồng độ. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
251 |
FERRITIN |
3.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang.
- Xét nghiệm invitro dùng để định lượng Ferritin trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
252 |
FERRITIN CALSET |
40 |
ml |
Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm Ferritin |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
253 |
FT3 |
7.600 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm invitro dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
254 |
FT3 CS |
48 |
ml |
Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm FT3 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
255 |
FT4 |
10.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm invitro dùng để định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
256 |
FT4 CS |
40 |
ml |
được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 Itrên máy xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
257 |
HBEAG |
8.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B(HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
258 |
Hóa chất kiểm chứng HBEAG |
188 |
ml |
Dung dịch chứng sẵn sàng để sử dụng. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ đúng của xét nghiệm miễn dịch HBeAg |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
259 |
HBsAg |
24.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người.
- |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
260 |
Hóa chất kiểm chứng HBSAG |
229 |
ml |
- Kiểm tra độ chính xác của các Xét nghiệm định tính HBsAg và HBsAg định lượng |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
261 |
HCG+BETA |
800 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch quang hóa điện tử
- Xét nghiệm invitro dùng để định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) + hCG chứa tiểu đơn vị β trong huyết thanh và huyết tương người, dùng để phát hiện sớm trường hợp có thai. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
262 |
HCG+BETA CS |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm HCG. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
263 |
HIV Combi |
4.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1, bao gồm nhóm O, và HIV-2 trong huyết thanh và huyết tương người. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
264 |
Hóa chất kiểm chứng HIV |
120 |
Test |
- Kiểm tra độ chính xác của các Xét nghiệm HIV |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
265 |
Insulin |
600 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng insulin trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm theo phương pháp miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
266 |
INSULIN CS |
40 |
ml |
Huyết thanh chứa insulin với hai mức nồng độ có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
267 |
ISE CLEANING SOL. |
1.000 |
ml |
- Sử dụng làm sạch kiềm với đặc tính kháng khuẩn phục vụ cho hoạt động xét nghiệm
- Chứa Sodium hypochlorite dùng để rửa điện cực. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
268 |
PCT |
10.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng PCT (procalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người, có thể được dùng để hỗ trợ phát hiện sớm nhiễm khuẩn lâm sàng. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
269 |
PC Multi |
72 |
ml |
- Hoá chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu: ACTH, C- peptide, hGH, Insulin, IL-6, PIGF, sFlt 1. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
270 |
PRECICTRL UNIVERSAL |
72 |
ml |
- Hoá chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
271 |
PRECICONTROL CARDIAC |
48 |
ml |
Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch quy định trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
272 |
PRECICTR TUMOR MARKER |
48 |
ml |
được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.
▪ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
273 |
PreciControl Varia |
72 |
ml |
Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch: Vitamin B12, Ferritin, Folate, Calcitonin... |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
274 |
PreClean II M |
384.000 |
ml |
- Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
275 |
Vitamin B12 |
500 |
Test |
Xét nghiệm gắn kết in vitro dùng để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương người.
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
276 |
Vitamin B12 CS |
24 |
ml |
được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 II trên máy xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
277 |
Testosterone |
400 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng testosterone trong huyết thanh và huyết tương người.
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
278 |
Testosterone CS |
24 |
ml |
Testosterone II CalSet II được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone II trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
279 |
proBNP |
6.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
-Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng N terminal pro B type natriuretic peptide trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
280 |
proBNP CS |
40 |
ml |
Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: ProBNP với hai khoảng nồng độ |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
281 |
ProCell M |
384.000 |
ml |
- Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm.
- Rửa bỏ những phức không gắn vào bề mặt điện cực. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
282 |
PTH |
4.400 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm theo phương pháp miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
283 |
PTH CS |
40 |
ml |
- Huyết thanh người đông khô chứa PTH tổng hợp với hai khoảng nồng độ có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử.
- Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: PTH (peptide tổng hợp, người) với hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người; |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
284 |
RUBELLA IGG |
300 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng thể IgG kháng vi rút Rubella trong huyết thanh và huyết tương người |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
285 |
Hóa chất kiểm chứng RUBELLA IGG |
96 |
ml |
- Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Rubella IgG |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
286 |
RUBELLA IGM |
300 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Định lượng kháng thể IgM kháng virus Rubella trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
287 |
Hóa chất kiểm chứng RUBELLA IGM |
48 |
ml |
- Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Rubella IgM |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
288 |
Total PSA |
8.000 |
Test |
- Xét nghiệm này, dùng trong chẩn đoán in vitro để định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
289 |
Total PSA CalSet |
40 |
ml |
Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm total PSA.với hai khoảng nồng độ. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
290 |
TOXO IGG |
300 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
291 |
Hóa chất kiểm chứng TOXO IGG |
96 |
ml |
- Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Toxo IgG |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
292 |
TOXO IGM |
300 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
- Định tí́nh kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
293 |
Hóa chất kiểm chứng TOXO IGM |
64 |
ml |
- Kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Toxo IgM |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
294 |
Troponin T hs |
32.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
-Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng troponin T tim trong huyết thanh và huyết tương người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
295 |
Troponin T hs CS |
48 |
ml |
- Huyết thanh người đông khô chứa troponin T với hai khoảng nồng độ.
- Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm: Troponin T (tái tổ hợp, người) với hai mức nồng độ trong huyết thanh người. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
296 |
Chất kiểm chứng TROPONIN |
120 |
ml |
Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T hs,Troponin T hs STAT, Elecsys Troponin I và Elecsys Troponin I STAT trên máy xét nghiệm miễn dịch. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
297 |
TSH CS |
40 |
ml |
- Hoá chất dùng chuẩn định xét nghiệm TSH
- Thành phần chứa huyết thanh người chứa TSH ở hai mức nồng độ. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
298 |
TSH |
9.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
- Xét nghiệm invitro dùng để định lượng thyrotropin trong huyết thanh và huyết tương người |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
299 |
Cyclosporine |
200 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần người. Xét nghiệm được dùng để hỗtrợ theo dõi bệnh nhân cấy ghép tim, gan, thận, phổi và tủy xương được điều trị cyclosporine.
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
300 |
Cyclosporine CS |
24 |
ml |
Cyclosporine CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine trên máy xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
301 |
Tacrolimus |
200 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng tacrolimus trong máu toàn phần người. Xét nghiệm được dùng để hỗtrợ theo dõi bệnh nhân cấy ghép tim, gan và thận được điều trị tacrolimus.
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
302 |
Tacrolimus CS |
24 |
ml |
Tacrolimus CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus trên máy xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
303 |
Sirolimus |
200 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng sirolimus trong máu toàn phần người. Xét nghiệm được dùng để hỗtrợ theo dõi bệnh nhân cấy ghép thận được điều trị sirolimus.
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
304 |
Sirolimus CS |
24 |
ml |
Sirolimus CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys Sirolimus trên máy xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
305 |
PreciControl ISD |
18 |
ml |
được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
306 |
hGH |
500 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng nội tiết tố tăng trưởng ở người (hGH;
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
307 |
hGH CS |
16 |
ml |
hGH CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys hGH
trên máy xét nghiệm miễn dịch . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
308 |
Hóa chất kiểm chuẩn Growth |
32 |
ml |
được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm hGH miễn dịch đặc hiệu trên máy xét nghiệm miễn dịch . |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
309 |
Dung dịch pha loãng |
584 |
ml |
được sử dụng như chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm. |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
310 |
Everolimus CS |
12 |
ml |
Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm
Everolimus với hai khoảng nồng độ hiệu chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
311 |
Everolimus |
200 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng everolimus trong máu toàn phần người.
Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA”. Nguyên lý cạnh tranh |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
||
312 |
Everolimus PC |
18 |
ml |
Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm
Chất kiểm chứng 3 mức |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
NHÓM 21: MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG ĐIỆN HÓA PHÁT QUANG |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình bạn giống như một khu vườn, chỉ đẹp khi được tưới nước và chăm sóc bằng tình yêu thương và sự quan tâm của những lời cầu nguyện, những cái ôm, những giọt nước mắt và niềm vui, nhưng nó sẽ héo úa, khô cằn và chết nếu không được ngó ngàng đến. "
Stacy and Liz
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.