Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu |
30 |
Chai |
Thành phần: Quarternary Ammonium Salts: <50g/L Nonion Surfactant: <15g/L Isopropanol: 0.1-1.5ml/L Ethanol: <1.5ml/L Chứng nhận: ISO, CE |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
500 mL/chai |
||
2 |
Dung dịch rửa kim |
10 |
Lọ |
Thành phần: Surfactant: ≤ 0.2% Sodium hypochlorous: ≤ 12% Sodium hydroxide: ≤ 5% Chứng nhận: ISO, CE |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
50 mL/lọ |
||
3 |
Dung dịch rửa máy |
10 |
Lọ |
Thành phần: Proteolytic Enzym: 3.0-10g/L Surfactant: 0.3-1.5g/L Sodium Chloride: 3.0-5.0g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 0.5-2.5g/L Buffering Agents: 1.0-4.0g/L Chứng nhận: ISO |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
100 mL/lọ |
||
4 |
Dung dịch rửa máy |
35 |
Can |
Thành phần: Sodium Sulfate Anhydrous: 3.0-5.5g/L Sodium Chloride: 7.5-11.5g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 1.0-3.0g/L Polyoxyethylene Ester: 0.3-1.5g/L Chứng nhận: ISO, CE |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
5,5 Lít/can |
||
5 |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
35 |
Thùng |
Thành phần: Sodium Chloride: 3.0-5.5g/L Sodium Sulfate Anhydrous: 7.5-11.5g/L Buffering Agents: 1.0-3.0g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 0.8-2.5g/L Chứng nhận: ISO, CE |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
20 Lít/thùng |
||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A |
10 |
Lọ |
Thuốc thử Anti A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
Lọ 10ml |
||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B |
10 |
Lọ |
Thuốc thử Anti B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
Lọ 10ml |
||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB |
10 |
Lọ |
Thuốc thử Anti AB được sử dụng để phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
Lọ 10ml |
||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu type Rho (D) |
10 |
Lọ |
Thuốc thử Anti D (Rho) được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
Lọ 10ml |
||
10 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
8 |
Lọ |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH,; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein,; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1. |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
1x5ml |
||
11 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
8 |
Lọ |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1 |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
1x5ml |
||
12 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
8 |
Lọ |
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Protein toàn phần, Triglycerid, UIBC, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Phospho vô cơ, Calci, Sắt, Magnesi |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
1x5ml |
||
13 |
Định lượng Creatinin |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x51ml+4x51ml |
||
14 |
Định lượng Glucose |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương / dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x25ml+4x12.5ml |
||
15 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x20ml+4x20ml |
||
16 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x22.5ml |
||
17 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x15ml+4x15ml |
||
18 |
Định lượng Protein toàn phần |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Natri hydroxyd 200 mmol/L; Kali natri tartrat 32 mmol/L; Đồng sulphat 18,8 mmol/L; Kali iodid 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x25ml+4x25ml |
||
19 |
Định lượng Ure |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x25ml+4x25ml |
||
20 |
Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase) |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x18ml+4x18ml |
||
21 |
Định lượng Acid Uric |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Đệm phosphat (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazon 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbat Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L); Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x30ml+4x12.5ml |
||
22 |
Định lượng Triglycerid |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x20ml+4x5ml |
||
23 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x6ml+4x6ml |
||
24 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x12ml+4x6ml |
||
25 |
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x29ml |
||
26 |
Đo hoạt độ Amylase |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Canxi axetat 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Kali thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x40ml |
||
27 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x27ml+4x9ml |
||
28 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x27ml+4x9ml |
||
29 |
Định lượng Calci |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi; Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại ≤3%; Độ chụm toàn phần: ≤ 4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 32 test |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
4x29ml |
||
30 |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
3 |
Can |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
1x5l |
||
31 |
Bóng đèn máy sinh hoá AU480 |
4 |
Cái |
Bóng đèn quang học, nguồn sáng, cho đèn trắc quang, 12Vdc 20W. Làm bằng kim loại, thủy tinh, nhựa. |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
1 cái |
||
32 |
Dây bơm |
2 |
Túi |
Dùng để bơm dung dịch tẩy, rửa hoặc dung dịch ISE. Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1 cm). |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
2 cái |
||
33 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
3 |
Hộp |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
2x3ml |
||
34 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
3 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
1x5ml |
||
35 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
3 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
2x1ml |
||
36 |
Test định lượng T3 (Tri iodothyronine) Trên máy Standard F200 |
100 |
Test |
Định lượng nồng độ T3 - thyroxin 3 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 25 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch thử hapten liên hợp protein T3 (BSA). Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng-PPR. Vạch 0 (Control Zero Line): hapten liên hợp protein thyroxin. Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 10 nmol/L |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
37 |
Test định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) |
100 |
Test |
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng kháng-PPR. Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng TSH. Đệm liên hợp: Kháng thể đơn dòng kháng-TSH Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 100 mIU/mL |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
38 |
Test định lượng FT4 (Free Thyroxine) Trên máy Standard F200 |
100 |
Test |
Định lượng nồng độ fT4 - free thyroxin 4 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Thẻ xét nghiệm: T4-BSA, Anti-PPR, kháng thể kháng T4-hạt nano vàng, PPR-TC8-hạt nano vàng. Khoảng xét nghiệm: 1 ~ 100 pmol/L |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
39 |
Test định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) Trên máy Standard F200 |
100 |
Test |
Định lượng beta-HCG trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh. Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: máu toàn phần, huyết thanh Giới hạn định lượng: 5 ~ 1,500 mIU/mL |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
40 |
Test định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) Standard F200 |
40 |
Test |
Định lượng CK-MB trong mẫu máu toàn phần (EDTA) hoặc huyết thanh người. Thời gian đọc kết quả 10 phút. Mẫu: máu toàn phần (EDTA), huyết thanh |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
41 |
Test định lượng Troponin I trên máy Standard F200 |
40 |
Test |
Định lượng Troponin I trong mẫu máu toàn phần (EDTA) hoặc huyết thanh người; Thời gian đọc kết quả 10 phút. Mẫu: máu toàn phần (EDTA), huyết thanh |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
42 |
Test định lượng HbA1c Trên máy Standard F200 |
400 |
Test |
Định lượng HbA1c. Thời gian đọc kết quả 3 phút. Mẫu: Máu toàn phần. |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
43 |
Dung dịch hiệu chuẩn sử dụng cho máy phân tích điện giải. Chủng loại: AFT-ISE III |
26 |
Hộp |
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, pH buffer, Chất hoạt động bề mặt, Chất bảo quản. Tương thích với máy phân tích điện giải: MINI ISE Hãng sản xuất: Meizhou Cornley Hi- Tech Co., Ltd Đóng gói: 750ml/Hộp |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
44 |
Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 13 thông số |
7.000 |
Test |
Test được 13 thông số : Leukocyte, Ketone, Nitrite, Urobilinogen, Bilirubin, Protein, Glucose, Specific Gravity, Blood, pH, Creatinine, Calcium, Microalbumin Phù hợp với máy nước tiểu HTI CL-50 |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
45 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV |
800 |
Test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA), phân biệt virus HIV-1 bao gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. -Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% so với ELISA - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. -Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL -Mẫu máu toàn phần được sử dụng trong vòng 3 ngày nếu bảo quản từ 2 đến 8°C - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút Sản xuất tại nước thuộc OECD |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
46 |
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg |
800 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% - Thành phần: + Phức hợp vàng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs- keo vàng (0.026 ±0.008 µg), keo vàng - IgY gà (0.032 ±0.009 µg) + Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs (0.44 ±0.088 µg) + Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY (0.48 ± 0.096 µg) - Thời gian trả kết quả: 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 100 µL; - Ngưỡng phát hiện: 2 IU/ml - Nhiệt độ bảo quản: 1 – 30 °C - Dạng khay. Hộp 30 test Sản xuất tại nước thuộc OECD |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
47 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
500 |
Test |
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.4% so với RT-PCR - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: 10µl với mẫu máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương người - Ngưỡng phát hiện ở nồng độ pha loãng gấp 4096 lần với huyết thanh dương tính kháng Anti-HCV - Độ ổn định sau khi mở túi nhôm ít nhất 72 giờ - Dạng khay. Hộp 100 test - Vạch thử: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (lõi, NS3, NS4, NS5) , vạch chứng: Globulin miễn dịch dê kháng người. - Không có phản ứng chéo với các mẫu Kháng thể HBs, CMV, HIV, Giang mai, Xoắn khuẩn Borrelia burgdorferi, EBV, HTLV, Ký sinh trùng Toxoplasma, Chlamydia, HBsAg, Cúm, Trypanosoma cruzi I /II Sản xuất tại nước thuộc OECD |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
48 |
Que thử 5 chất gây nghiện |
500 |
Test |
Dùng để phát hiện định tính nhiều loại chất gây nghiện và chất chuyển hóa của chất gây nghiện trong nước tiểu người ở các nồng độ ngưỡng sau: MOP 300ng/ml ; AMP 300ng/ml; THC 50ng/ml; COD 250ng/ml; HER (HEROIN) 10ng/ml Độ nhạy ≥ 99% Độ đặc hiệu ≥ 99% Độ chính xác ≥ 99% Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
49 |
Test xét nghiệm nhanh phát hiện HBeAg |
100 |
Test |
Phát hiện HBeAg trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 96.2%; Độ đặc hiệu: 99.4%; Khoảng tin cậy: 98,8% (Độ chính xác) - Bảo quản ở nhiệt độ thường |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
50 |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B |
400 |
Test |
Phát hiện phân biệt và định tính các kháng nguyên vi rút cúm loại A và loại B trực tiếp từ que phết mũi / họng / mũi-hầu hoặc các mẫu hút từ mũi/mũi-hầu. - Độ nhạy; 91.8%, Độ đặc hiệu: 99% so với phương pháp nuôi cấy vi rút và RT-PCR. - Thời gian trả kết quả: 10 - 15 phút - Dạng que - Kèm que kiểm chuẩn dương tính cúm A, dương tính cúm B và âm tính trong hộp test - Không có khả năng gây nhiễu bởi các chất: lipid huyết, tán huyết, vàng da - Không có phản ứng chéo với ít nhất 17 chủng vi khuẩn và 15 chủng vi rút bao gồm Adenovirus type 3, type 6, type 21, CMV, Mumps Virus Ag, Mycoplasma pneumonia, Bordetella pertussis, Klebsiella pneumoniae, Legionella pneumophila, - Thành phần: Vạch chứng Globulin miễn dịch dê kháng chuột G - Ổn định ít nhất 24 giờ sau khi mở túi nhôm Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS EU, Australia CFS Sản xuất tại nước thuộc OECD |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
51 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
20 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. -. Độ nhạy ≥ 92,4% và độ đặc hiệu ≥ 98,4% so với RT-PCR - Phức hợp vàng: Keo vàng -pool NS1 kháng dengue đơn dòng chuột , Keo vàng - IgY gà Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY - Không cần dung dịch pha loãng. - Các mẫu bệnh phẩm huyết tán, nhiễm mỡ, mật và những mẫu có chứa các yếu tố dạng thấp không gây nhiễu cho sản phẩm.. - Mẫu máu toàn phần được sử dụng trong vòng 3 ngày nếu bảo quản từ 2 đến 8°C - Có nghiên cứu độ nhạy đối với lây nhiễm nguyên phát và lây nhiễm thứ phát. Có nghiên cứu trên các type Dengue - 4 tác nhân gây bệnh có tiềm năng gây phản ứng chéo gồm Bệnh viêm não Nhật Bản, Sốt vàng da, Malaria P. falciparum, Malaria P. vivax không ảnh hưởng đến kết quả của test thử. - Thanh thử ổn định ít nhất 72 giờ sau khi mở túi nhôm. - Giới hạn phát hiện các serotype DENV Type 1: 1.95x10^1.375 TCID50/ml - Tiêu chuẩn ISO, CE Sản xuất tại nước thuộc OECD |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
52 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
20 |
Test |
Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. Sử dụng mẫu huyết thanh hoặc huyết tương . Các mẫu bệnh phẩm huyết tán, nhiễm mỡ, mật và những mẫu có chứa các yếu tố dạng thấp đã được khảo sát không gây nhiễu cho sản phẩm. Độ nhạy 94,6% (88,8 - 97,5%), Độ đặc hiệu 96,5% (93,0 - 98,3%) so với phương pháp ELISA. Đọc kết quả trong 15-20 phút. 1 test thử bao gồm: - Vàng phức hợp: Keo vàng Ab kháng dengue đơn dòng chuột (0,467 ±0,014μg), keo vàng Ab chuột (0,002±0,001μg) - Vạch thử "G": IgG kháng người đơn dòng chuột (0,512±0,154μg) - Vạch thử "M": IgM kháng người đơn dòng chuột (0,32 ± 0,10 μg) - Vạch chứng: IgG dê kháng chuột (0,576±0,173 μg). Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Giới hạn phát hiện ở nồng độ pha loãng 256 lần mẫu huyết thanh có kháng thể IgG kháng Dengue. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
53 |
Test nhanh Latex định tính và bán định lượng CRP |
400 |
Test |
Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng in-vitro của các bệnh viêm nhiễm |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
54 |
Vôi sô đa |
30 |
Can |
Dùng để hấp thụ khí CO2 trong phòng chống độc. Ở dạng hạt, màu sắc thay đổi từ trắng đến tím hay hồng để hiển thị độ PH Độ cứng: ≥ 89; Độ hấp thụ CO2 (%): ≥ 23; Độ ẩm (%): ≥ 11 Quy cách đóng gói: Can ≥ 4.5kg |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
55 |
Dung dịch Lugol 3% |
4 |
Chai |
Dung dịch Lugol 3% dùng trong sản khoa. Quy cách đóng gói: Chai > 500ml |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
56 |
Gel bôi trơn |
43 |
Tube |
Gen tan trong nước, không màu, không mùi và không nhờ dính. Thành phần: Water; Glycerin; Hydroxyethylcellulose; Sodium hydroxide….. Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 50g |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
|||
57 |
Gen siêu âm |
5 |
Can |
Gel trong, đồng chất, không có vật lạ, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: Triethanolamine, Carbomer, Methyl paraben, Propyl paraben, Glycerin, Nước tinh khiết Quy cách đóng gói: Can ≥ 5 lít |
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600026301-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600026301-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kể cũng lạ cho đàn ông, họ rất rộng lượng với người đàn bà làm họ tiêu tan tài sản, nhưng lại rất khó tính đối với những đàn bà mang tiền bạc đến cho họ. "
Maurice Donnay
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế Bảo Lạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế Bảo Lạc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.