mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2026

Tìm thấy: 10:36 06/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600026301-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
xóm 6, Xã Bảo Lạc, Tỉnh Cao Bằng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Quan Thị Linh
Chức vụ
Dược sĩ
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 06/07/2026 09:31 Đến ngày 16/07/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 16/07/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu
30
Chai
Thành phần: Quarternary Ammonium Salts: <50g/L Nonion Surfactant: <15g/L Isopropanol: 0.1-1.5ml/L Ethanol: <1.5ml/L Chứng nhận: ISO, CE
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
500 mL/chai
2
Dung dịch rửa kim
10
Lọ
Thành phần: Surfactant: ≤ 0.2% Sodium hypochlorous: ≤ 12% Sodium hydroxide: ≤ 5% Chứng nhận: ISO, CE
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
50 mL/lọ
3
Dung dịch rửa máy
10
Lọ
Thành phần: Proteolytic Enzym: 3.0-10g/L Surfactant: 0.3-1.5g/L Sodium Chloride: 3.0-5.0g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 0.5-2.5g/L Buffering Agents: 1.0-4.0g/L Chứng nhận: ISO
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
100 mL/lọ
4
Dung dịch rửa máy
35
Can
Thành phần: Sodium Sulfate Anhydrous: 3.0-5.5g/L Sodium Chloride: 7.5-11.5g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 1.0-3.0g/L Polyoxyethylene Ester: 0.3-1.5g/L Chứng nhận: ISO, CE
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
5,5 Lít/can
5
Dung dịch pha loãng hồng cầu
35
Thùng
Thành phần: Sodium Chloride: 3.0-5.5g/L Sodium Sulfate Anhydrous: 7.5-11.5g/L Buffering Agents: 1.0-3.0g/L Anti-fungal and Anti-bacterial Agents: 0.8-2.5g/L Chứng nhận: ISO, CE
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
20 Lít/thùng
6
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
10
Lọ
Thuốc thử Anti A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
Lọ 10ml
7
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
10
Lọ
Thuốc thử Anti B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
Lọ 10ml
8
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
10
Lọ
Thuốc thử Anti AB được sử dụng để phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
Lọ 10ml
9
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu type Rho (D)
10
Lọ
Thuốc thử Anti D (Rho) được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người Quy cách đóng gói: Lọ > 10ml
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
Lọ 10ml
10
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
8
Lọ
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH,; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein,; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1.
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
1x5ml
11
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
8
Lọ
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
1x5ml
12
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
8
Lọ
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Protein toàn phần, Triglycerid, UIBC, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Phospho vô cơ, Calci, Sắt, Magnesi
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
1x5ml
13
Định lượng Creatinin
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x51ml+4x51ml
14
Định lượng Glucose
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương / dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x25ml+4x12.5ml
15
Định lượng Bilirubin trực tiếp
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x20ml+4x20ml
16
Định lượng Cholesterol toàn phần
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 22 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x22.5ml
17
Định lượng Bilirubin toàn phần
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 16 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x15ml+4x15ml
18
Định lượng Protein toàn phần
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Natri hydroxyd 200 mmol/L; Kali natri tartrat 32 mmol/L; Đồng sulphat 18,8 mmol/L; Kali iodid 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x25ml+4x25ml
19
Định lượng Ure
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x25ml+4x25ml
20
Đo hoạt độ GGT (Gamma Glutamyl Transferase)
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x18ml+4x18ml
21
Định lượng Acid Uric
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Đệm phosphat (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazon 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbat Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L); Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x30ml+4x12.5ml
22
Định lượng Triglycerid
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x20ml+4x5ml
23
Đo hoạt độ AST (GOT)
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x6ml+4x6ml
24
Đo hoạt độ ALT (GPT)
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x12ml+4x6ml
25
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x29ml
26
Đo hoạt độ Amylase
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Canxi axetat 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Kali thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x40ml
27
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
5
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x27ml+4x9ml
28
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
5
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x27ml+4x9ml
29
Định lượng Calci
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi; Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại ≤3%; Độ chụm toàn phần: ≤ 4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 32 test
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
4x29ml
30
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
3
Can
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%.
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
1x5l
31
Bóng đèn máy sinh hoá AU480
4
Cái
Bóng đèn quang học, nguồn sáng, cho đèn trắc quang, 12Vdc 20W. Làm bằng kim loại, thủy tinh, nhựa.
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
1 cái
32
Dây bơm
2
Túi
Dùng để bơm dung dịch tẩy, rửa hoặc dung dịch ISE. Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1 cm).
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
2 cái
33
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
3
Hộp
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control)
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
2x3ml
34
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
3
Lọ
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control)
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
1x5ml
35
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
3
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control)
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
2x1ml
36
Test định lượng T3 (Tri iodothyronine) Trên máy Standard F200
100
Test
Định lượng nồng độ T3 - thyroxin 3 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 25 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch thử hapten liên hợp protein T3 (BSA). Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng-PPR. Vạch 0 (Control Zero Line): hapten liên hợp protein thyroxin. Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 10 nmol/L
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
37
Test định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
100
Test
Định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh, Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng kháng-PPR. Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng TSH. Đệm liên hợp: Kháng thể đơn dòng kháng-TSH Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 100 mIU/mL
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
38
Test định lượng FT4 (Free Thyroxine) Trên máy Standard F200
100
Test
Định lượng nồng độ fT4 - free thyroxin 4 trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Thành phần: Thẻ xét nghiệm: T4-BSA, Anti-PPR, kháng thể kháng T4-hạt nano vàng, PPR-TC8-hạt nano vàng. Khoảng xét nghiệm: 1 ~ 100 pmol/L
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
39
Test định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) Trên máy Standard F200
100
Test
Định lượng beta-HCG trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh. Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: máu toàn phần, huyết thanh Giới hạn định lượng: 5 ~ 1,500 mIU/mL
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
40
Test định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) Standard F200
40
Test
Định lượng CK-MB trong mẫu máu toàn phần (EDTA) hoặc huyết thanh người. Thời gian đọc kết quả 10 phút. Mẫu: máu toàn phần (EDTA), huyết thanh
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
41
Test định lượng Troponin I trên máy Standard F200
40
Test
Định lượng Troponin I trong mẫu máu toàn phần (EDTA) hoặc huyết thanh người; Thời gian đọc kết quả 10 phút. Mẫu: máu toàn phần (EDTA), huyết thanh
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
42
Test định lượng HbA1c Trên máy Standard F200
400
Test
Định lượng HbA1c. Thời gian đọc kết quả 3 phút. Mẫu: Máu toàn phần.
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
43
Dung dịch hiệu chuẩn sử dụng cho máy phân tích điện giải. Chủng loại: AFT-ISE III
26
Hộp
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, pH buffer, Chất hoạt động bề mặt, Chất bảo quản. Tương thích với máy phân tích điện giải: MINI ISE Hãng sản xuất: Meizhou Cornley Hi- Tech Co., Ltd Đóng gói: 750ml/Hộp
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
44
Que thử nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 13 thông số
7.000
Test
Test được 13 thông số : Leukocyte, Ketone, Nitrite, Urobilinogen, Bilirubin, Protein, Glucose, Specific Gravity, Blood, pH, Creatinine, Calcium, Microalbumin Phù hợp với máy nước tiểu HTI CL-50
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
45
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
800
Test
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA), phân biệt virus HIV-1 bao gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. -Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% so với ELISA - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. -Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL -Mẫu máu toàn phần được sử dụng trong vòng 3 ngày nếu bảo quản từ 2 đến 8°C - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút Sản xuất tại nước thuộc OECD
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
46
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg
800
Test
Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% - Thành phần: + Phức hợp vàng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs- keo vàng (0.026 ±0.008 µg), keo vàng - IgY gà (0.032 ±0.009 µg) + Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs (0.44 ±0.088 µg) + Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY (0.48 ± 0.096 µg) - Thời gian trả kết quả: 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 100 µL; - Ngưỡng phát hiện: 2 IU/ml - Nhiệt độ bảo quản: 1 – 30 °C - Dạng khay. Hộp 30 test Sản xuất tại nước thuộc OECD
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
47
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
500
Test
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.4% so với RT-PCR - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: 10µl với mẫu máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương người - Ngưỡng phát hiện ở nồng độ pha loãng gấp 4096 lần với huyết thanh dương tính kháng Anti-HCV - Độ ổn định sau khi mở túi nhôm ít nhất 72 giờ - Dạng khay. Hộp 100 test - Vạch thử: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (lõi, NS3, NS4, NS5) , vạch chứng: Globulin miễn dịch dê kháng người. - Không có phản ứng chéo với các mẫu Kháng thể HBs, CMV, HIV, Giang mai, Xoắn khuẩn Borrelia burgdorferi, EBV, HTLV, Ký sinh trùng Toxoplasma, Chlamydia, HBsAg, Cúm, Trypanosoma cruzi I /II Sản xuất tại nước thuộc OECD
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
48
Que thử 5 chất gây nghiện
500
Test
Dùng để phát hiện định tính nhiều loại chất gây nghiện và chất chuyển hóa của chất gây nghiện trong nước tiểu người ở các nồng độ ngưỡng sau: MOP 300ng/ml ; AMP 300ng/ml; THC 50ng/ml; COD 250ng/ml; HER (HEROIN) 10ng/ml Độ nhạy ≥ 99% Độ đặc hiệu ≥ 99% Độ chính xác ≥ 99% Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
49
Test xét nghiệm nhanh phát hiện HBeAg
100
Test
Phát hiện HBeAg trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 96.2%; Độ đặc hiệu: 99.4%; Khoảng tin cậy: 98,8% (Độ chính xác) - Bảo quản ở nhiệt độ thường
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
50
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B
400
Test
Phát hiện phân biệt và định tính các kháng nguyên vi rút cúm loại A và loại B trực tiếp từ que phết mũi / họng / mũi-hầu hoặc các mẫu hút từ mũi/mũi-hầu. - Độ nhạy; 91.8%, Độ đặc hiệu: 99% so với phương pháp nuôi cấy vi rút và RT-PCR. - Thời gian trả kết quả: 10 - 15 phút - Dạng que - Kèm que kiểm chuẩn dương tính cúm A, dương tính cúm B và âm tính trong hộp test - Không có khả năng gây nhiễu bởi các chất: lipid huyết, tán huyết, vàng da - Không có phản ứng chéo với ít nhất 17 chủng vi khuẩn và 15 chủng vi rút bao gồm Adenovirus type 3, type 6, type 21, CMV, Mumps Virus Ag, Mycoplasma pneumonia, Bordetella pertussis, Klebsiella pneumoniae, Legionella pneumophila, - Thành phần: Vạch chứng Globulin miễn dịch dê kháng chuột G - Ổn định ít nhất 24 giờ sau khi mở túi nhôm Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS EU, Australia CFS Sản xuất tại nước thuộc OECD
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
51
Dengue virus NS1Ag test nhanh
20
Test
Phát hiện kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. -. Độ nhạy ≥ 92,4% và độ đặc hiệu ≥ 98,4% so với RT-PCR - Phức hợp vàng: Keo vàng -pool NS1 kháng dengue đơn dòng chuột , Keo vàng - IgY gà Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY - Không cần dung dịch pha loãng. - Các mẫu bệnh phẩm huyết tán, nhiễm mỡ, mật và những mẫu có chứa các yếu tố dạng thấp không gây nhiễu cho sản phẩm.. - Mẫu máu toàn phần được sử dụng trong vòng 3 ngày nếu bảo quản từ 2 đến 8°C - Có nghiên cứu độ nhạy đối với lây nhiễm nguyên phát và lây nhiễm thứ phát. Có nghiên cứu trên các type Dengue - 4 tác nhân gây bệnh có tiềm năng gây phản ứng chéo gồm Bệnh viêm não Nhật Bản, Sốt vàng da, Malaria P. falciparum, Malaria P. vivax không ảnh hưởng đến kết quả của test thử. - Thanh thử ổn định ít nhất 72 giờ sau khi mở túi nhôm. - Giới hạn phát hiện các serotype DENV Type 1: 1.95x10^1.375 TCID50/ml - Tiêu chuẩn ISO, CE Sản xuất tại nước thuộc OECD
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
52
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
20
Test
Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. Sử dụng mẫu huyết thanh hoặc huyết tương . Các mẫu bệnh phẩm huyết tán, nhiễm mỡ, mật và những mẫu có chứa các yếu tố dạng thấp đã được khảo sát không gây nhiễu cho sản phẩm. Độ nhạy 94,6% (88,8 - 97,5%), Độ đặc hiệu 96,5% (93,0 - 98,3%) so với phương pháp ELISA. Đọc kết quả trong 15-20 phút. 1 test thử bao gồm: - Vàng phức hợp: Keo vàng Ab kháng dengue đơn dòng chuột (0,467 ±0,014μg), keo vàng Ab chuột (0,002±0,001μg) - Vạch thử "G": IgG kháng người đơn dòng chuột (0,512±0,154μg) - Vạch thử "M": IgM kháng người đơn dòng chuột (0,32 ± 0,10 μg) - Vạch chứng: IgG dê kháng chuột (0,576±0,173 μg). Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Giới hạn phát hiện ở nồng độ pha loãng 256 lần mẫu huyết thanh có kháng thể IgG kháng Dengue. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
53
Test nhanh Latex định tính và bán định lượng CRP
400
Test
Xét nghiệm phiến ngưng kết latex nhanh để xác định định tính và bán định lượng in-vitro của các bệnh viêm nhiễm
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
54
Vôi sô đa
30
Can
Dùng để hấp thụ khí CO2 trong phòng chống độc. Ở dạng hạt, màu sắc thay đổi từ trắng đến tím hay hồng để hiển thị độ PH Độ cứng: ≥ 89; Độ hấp thụ CO2 (%): ≥ 23; Độ ẩm (%): ≥ 11 Quy cách đóng gói: Can ≥ 4.5kg
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
55
Dung dịch Lugol 3%
4
Chai
Dung dịch Lugol 3% dùng trong sản khoa. Quy cách đóng gói: Chai > 500ml
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
56
Gel bôi trơn
43
Tube
Gen tan trong nước, không màu, không mùi và không nhờ dính. Thành phần: Water; Glycerin; Hydroxyethylcellulose; Sodium hydroxide….. Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 50g
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
57
Gen siêu âm
5
Can
Gel trong, đồng chất, không có vật lạ, tan hoàn toàn trong nước. Thành phần: Triethanolamine, Carbomer, Methyl paraben, Propyl paraben, Glycerin, Nước tinh khiết Quy cách đóng gói: Can ≥ 5 lít
Trung tâm y tế Bảo Lạc, Cao Bằng
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
03/07/2026
Số quyết định phê duyệt sửa đổi
776 /TB- TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 14

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây