Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng bó xương cố định vết gãy 3 in |
1.200 |
Cuộn |
7.5x2.7m. Trọng lượng: 390g/m2, 400g/m2,410g/m2… |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
2 |
Băng cuộn y tế |
4.200 |
Cuộn |
9cm x 2m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ hút ẩm cao |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
3 |
Băng keo lụa |
6.000 |
Cuộn |
- Nền băng: vải dệt từ sợi cellulose acetate, mềm, dai, thấm khí, đáp ứng yêu cầu bám dính tốt, không gây kích ứng da, không độc, phù hợp sử dụng trong y tế. - Keo dính y tế: keo nóng chảy (hot melt adhesive), độ bám dính ổn định, không để lại cặn trên da, an toàn cho da nhạy cảm. - Yêu cầu vi sinh: đảm bảo theo tiêu chuẩn EN ISO 11737-1 hoặc tương đương. - Chất lượng sản phẩm: có Phiếu kiểm tra chất lượng (COA) do nhà sản xuất hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp. - Tiêu chuẩn sản xuất: sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485. - Chứng nhận hợp chuẩn: có chứng nhận CE – MDR hoặc CE – IVD còn hiệu lực. - Kích thước: 5cm x 5m. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
4 |
Băng keo thử nhiệt |
16 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị nhiệt là cuộn băng dán bằng giấy tổng hợp co giãn nở theo nhiệt, mặt trên có các vạch mực in thay đổi màu sắc khi tiếp xúc với nhiệt độ và hơi nước trong khoảng thời gian nhất định |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
5 |
Băng thun 3 móc |
220 |
Cuộn |
3 móc; 10x200cm. Dệt từ sợi cao su và sợi polyester. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
6 |
Bông y tế thấm nước |
180 |
Kg |
Bông thấm nước y tế 100% bng sơ thiên nhiên (gói/1kg) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
7 |
Dây hút đàm nhớt |
40 |
Sợi |
Nhựa y tế PVC hoặc TPU mềm, trong suốt, không chứa DEHP, không độc, không gây kích ứng, Đầu nối làm từ nhựa ABS hoặc polypropylene. Bề mặt trơn nhẵn, không có gờ sắc. Có thể uốn cong nhưng không gập. Size: các cở (Có val) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
8 |
Bộ dây truyền dịch |
42.900 |
Sợi |
Dây truyền dịch dùng một lần, vô trùng, không có chất gây sốt, dùng để truyền dịch qua đường tĩnh mạch. - Tốc độ nhỏ giọt: 20 giọt/ml ± 10% - Chiều dài dây: ≥ 150 cm - Dung tích buồng nhỏ giọt: 10 ± 1 ml - Có khóa điều chỉnh dòng chảy chính xác, dễ thao tác - Có lỗ thông khí và nắp bảo vệ vô trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
9 |
Găng tay sản khoa đã tiệt trùng |
500 |
Đôi |
Găng phẫu thuật sản phụ khoa được sản xuất từ latex cao su tự nhiên. Chiều dài 50cm |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
10 |
Găng tay có bột chưa tiệt trùng dùng trong y tế |
73.000 |
Đôi |
Găng tay khám các cỡ, nguyên liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
11 |
Găng tay phẫu thuật |
4.000 |
Đôi |
Găng tay tiệt trùng các cỡ, được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
12 |
Sonde Nelaton (thông tiểu) |
400 |
Sợi |
Được làm từ cao su thiên nhiên phủ silicone |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
13 |
Dây cho ăn |
10 |
Sợi |
Làm từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, bề mặt nhẵn và đầu nhọn cho phép chèn không tổn thương để nâng cao sự phù hợp của bệnh nhân. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
14 |
Sond Foley 2 nhánh các số |
100 |
Sợi |
Ống thông tiểu 2 nhánh số 8, 10, 24, 26, 28, 30 (12,14,16) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
15 |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
400 |
Sợi |
Nhựa y tế PVC hoặc TPU mềm, trong suốt, không chứa DEHP, không độc, không gây kích ứng. Đầu tiếp xúc mũi làm từ nhựa mềm y tế hoặc silicone. - Chiều dài toàn bộ dây: ≥ 2,0 m. - Đường kính trong của ống chính: 4,0 – 5,0 mm. - Áp lực làm việc: ≤ 0,4 MPa. - Lưu lượng sử dụng: 1 – 5 L/phút (theo chỉ định điều trị oxy qua mũi). - Đầu nối phù hợp với lưu lượng kế oxy tiêu chuẩn. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
16 |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
100 |
Sợi |
Nhựa y tế PVC hoặc TPU mềm, trong suốt, không chứa DEHP, không độc, không gây kích ứng. Đầu tiếp xúc mũi làm từ nhựa mềm y tế hoặc silicone. - Chiều dài toàn bộ dây: ≥ 2,0 m. - Đường kính trong của ống chính: 4,0 – 5,0 mm. - Áp lực làm việc: ≤ 0,4 MPa. - Lưu lượng sử dụng: 1 – 5 L/phút (theo chỉ định điều trị oxy qua mũi). - Đầu nối phù hợp với lưu lượng kế oxy tiêu chuẩn. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
17 |
Ống đặt nội khí quản |
20 |
Ống |
size: 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 6.5, 7, 7.5,8 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
18 |
Túi đựng nước tiểu |
100 |
Cái |
Túi đựng nước tiểu có dây treo làm bằng vật liệu nhựa PVC cao cấp, có khoá vặn 3/4 vòng, dây dẫn dài 0.75m, đường kính ngoài 6.8mm, đường kính van tháo dịch 9.2mm; 2000ml |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
19 |
Bơm tiêm insulin |
66.000 |
Cây |
Bơm tiêm được dùng từ Polypropylen, ống tiêm trong suốt, vạch chia đậm (1ml) Cỡ kim: 30Gx1/2". |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
20 |
Bơm tiêm vô trùng 1ml |
20.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 1ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh, trong suốt, không cong vênh, không ba via. Vạch chia rõ nét. Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim tiêm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh; gắn chắc với thân xy lanh, không rò khí hay rò dịch. Cỡ kim: 26Gx1/2". - Tiệt trùng bằng EO, đảm bảo vô khuẩn theo EN ISO 11135 hoặc tương đương. - Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485; Đạt CE hoặc tiêu chuẩn tương đương. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5903:1995. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
21 |
Bơm tiêm vô trùng 5ml |
121.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 5ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh, trong suốt, không cong vênh, không ba via. Vạch chia rõ nét; thể tích hút tối đa đến 6 ml. Pít tông di chuyển êm, có khía bẻ gãy để hủy sau sử dụng, không rò rỉ. - Kim tiêm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh; gắn chắc với thân xy lanh, không rò khí hay rò dịch. Cỡ kim: 23G x 1" hoặc 25G x 1". - Tiệt trùng bằng EO, đảm bảo vô khuẩn theo EN ISO 11135 hoặc tương đương. - Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485; Đạt CE hoặc tiêu chuẩn tương đương. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5903:1995. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
22 |
Bơm tiêm vô trùng 10ml |
25.000 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 10ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh, trong suốt, không cong vênh, không ba via. Vạch chia rõ nét; thể tích hút tối đa đến 12 ml. Pít tông di chuyển êm, có khía bẻ gãy để hủy sau sử dụng, không rò rỉ. - Kim tiêm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh; gắn chắc với thân xy lanh, không rò khí hay rò dịch. Cỡ kim: 23G x 1" hoặc 25G x 1". - Tiệt trùng bằng EO, đảm bảo vô khuẩn theo EN ISO 11135 hoặc tương đương. - Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485; Đạt CE hoặc tiêu chuẩn tương đương. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5903:1995. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
23 |
Bơm tiêm vô trùng 20ml |
200 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 20ml, làm từ nhựa y tế nguyên sinh, trong suốt, không cong vênh, không ba via. Vạch chia rõ nét; thể tích hút tối đa đến 20 ml. Pít tông di chuyển êm, có khía bẻ gãy để hủy sau sử dụng, không rò rỉ. - Kim tiêm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh; gắn chắc với thân xy lanh, không rò khí hay rò dịch. Cỡ kim: 23G x 1" hoặc 25G x 1". - Tiệt trùng bằng EO, đảm bảo vô khuẩn theo EN ISO 11135 hoặc tương đương. - Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485; Đạt CE hoặc tiêu chuẩn tương đương. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5903:1995. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
24 |
Chỉ Chromic 2/0+kim |
400 |
Tép |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 2/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26, kim phủ silico |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
25 |
Chỉ Chromic 3/0+kim |
300 |
Tép |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 3/0 kim tròn 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26, kim phủ silico |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
26 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0 |
1.500 |
Tép |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26, kim phủ silicon |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
27 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0 |
1.500 |
Tép |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 1/2 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 26, kim phủ silicon |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
28 |
Chỉ khâu phẫu thuật liền kim không tiêu 5/0 |
400 |
Tép |
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 5/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm, chiều dài kim 16, kim phủ silicon |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
29 |
Kim châm cứu tiệt trùng |
404.000 |
Cây |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần gồm thân kim và chân kim, đường kính chân kim từ 0,16mm- 0,45mm, độ dài thân kim: 1.3mm đến 100mm. Thân kim được làm bằng thép không gỉ, cán kim được cuốn bằng sợi thép |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
30 |
Kim luồn mạch máu số 20 |
10.000 |
Cây |
Kim luồn số 20. Kim được làm bằng kim loại sắc và mỏng; kim nhựa ôm chặt kim bằng kim loại giúp kim có tính đàn hồi cao, có cánh nhựa, có van đóng/ mở để tiêm thuốc, có ống nhựa bao ngoài bảo vệ và được tiệt trùng. Không gây dị ứng cho bệnh nhân, luồn tĩnh mạch người lớn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
31 |
Kim luồn mạch máu số 24 |
12.000 |
Cây |
Kim luồn số 24. Kim được làm bằng kim loại sắc và mỏng; kim nhựa ôm chặt kim bằng kim loại giúp kim có tính đàn hồi cao, có cánh nhựa, có van đóng/ mở để tiêm thuốc, có ống nhựa bao ngoài bảo vệ và được tiệt trùng. Không gây dị ứng cho bệnh nhân, luồn tĩnh mạch người lớn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
32 |
Kim tiêm nha khoa |
1.300 |
Cây |
số 27 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
33 |
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ |
30.000 |
Cây |
Kích thước: G18 x 1 1/2" - Đầu kim: mài 3 cạnh sắc, góc vát theo tiêu chuẩn ISO 7864, đảm bảo dễ xuyên mô, giảm đau. - Cán kim: gắn chặt với ống kim, không rò rỉ. - Lưu lượng dòng chảy: đạt yêu cầu theo ISO 9626. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
34 |
Nước rửa phim Hiện hãm hình |
5 |
Bộ |
Mỗi bộ hiện hình gồm bình A: 5L, bình B: 250ml và bình C: 288ml- Mỗi bộ định hình gồm bình A: 4Lvà bình B: 600ml |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
35 |
Phim X quang (rửa tay) 25x30 |
3.000 |
Tấm |
Kích cỡ: 24x30cm. Phim X quang ướt siêu nhạy |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
36 |
Phim X quang (rửa tay) 30x40 |
3.000 |
Tấm |
Kích cỡ: 30x40cm. Phim X quang ướt siêu nhạy |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
37 |
Phim X-quang y tế kỹ thuật số 8x10in |
14.000 |
Tấm |
Kích thước phim 8x10inch (20x25cm) "sử dụng công nghệ in phim kỹ thuật số trực tiếp (Direct Digital Imaging Technology) sản xuất tại Châu Âu. PET dày168um, phủ muối bạc và lớp chống trầy xước và chống ẩm. AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 8x10inch (20x25cm) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
38 |
Phim X-quang y tế kỹ thuật số 10x12in |
14.000 |
Tấm |
Kích thước phim 10x12inch (25x30cm) "sử dụng công nghệ in phim kỹ thuật số trực tiếp (Direct Digital Imaging Technology) sản xuất tại Châu Âu. PET dày168um, phủ muối bạc và lớp chống trầy xước và chống ẩm. AGFA DRYSTAR DT 5.000I B 10x12 inch ( 25x30cm ) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
39 |
Gel điện tim |
60 |
Chai |
chai ≥ 250ml |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
40 |
Gel siêu âm |
40 |
Can |
Can 5 lít Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da. Không gây bẩn quần áo Gel trong không mùi Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
41 |
Test HBsAg |
1.000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
42 |
Test HIV |
200 |
Test |
Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp; - Anti-human IgG-Fc McAb; - Anti-HIV McAb. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
43 |
Test H.Pylori |
300 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng H.pylori |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
44 |
Test Dengue |
300 |
Test |
phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
45 |
Test HIV/giang mai |
100 |
Test |
100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ <100mg/dL hoặc 5.55 mmol/l. Men thử FAD-GDH không bị ảnh hưởng bởi Oxy, đường Maltose. Đạt tiêu chuẩn ISO 15197:2013/EN ISO 15197:2015 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
46 |
Test thử đường huyết đi cùng máy đo đường huyết |
1.500 |
Test |
100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ <100mg/dL hoặc 5.55 mmol/l. Men thử FAD-GDH không bị ảnh hưởng bởi Oxy, đường Maltose. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
47 |
Test Troponin |
200 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của Troponin I (Colloidal Gold) trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người , dùng để hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim. - Độ nhạy tương quan: 92 % - Độ đặc hiệu tương quan: 98.3 % Mẫu phẩm: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương Thành phần: Vùng công hợp: Kháng thể đơn dòng 1 kháng cTnI (0,16 µg); Vạch kết quả: Kháng thể đơn dòng 2 kháng cTnI (0,2 µg); Vạch chứng: Kháng thể đa dòng dê kháng IgG chuột (0,88 µg) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
48 |
Test Chân tay miệng |
500 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần) - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. - Độ nhạy: 96.8% ; Độ đặc hiệu: 99.4% ; Khoảng tin cậy: 95% CI - Phân loại trang thiết bị y tế loại C hoặc loại D Thành phần Kit thử: 1. Kháng thể EV71 (EV71 antibody): 20 µg/ml; 2. Kháng nguyên EV71 (EV71 antigen): 0.175 mg/ml; 3. Kháng thể kháng chuỗi µ-IgM người (Anti-human IgM µ-chain antibody): 1.5 mg/ml 4. Kháng thể đa dòng kháng IgG chuột (Anti-mouse polyclonal antibody): 2.0 mg/ml - Không phản ứng chéo với HBV-IgM, HIV-IgG, HCV-IgG |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
49 |
Nhiệt kế độ C |
100 |
Cây |
Đo nhiệt độ cơ thể |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
50 |
Ống nghiệm nhựa nắp trắng, không nhãn |
3.000 |
Ống |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
51 |
Ống nghiệm EDTA |
48.000 |
Ống |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
52 |
Ống nghiệm Heparin |
10.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa màu đen. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
53 |
Ống nghiệm Citrat |
300 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, nắp nhựa màu xanh lá. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
54 |
Đầu col vàng có khía |
8.000 |
Ống |
Đầu col vàng (có khía, không khía), thể tích 200ul Không DNAse và không RNAse Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
55 |
Đầu col xanh có khía |
5.000 |
Ống |
Đầu col xanh(có khía,không khía),thể tích 100-1000ul Không DNAse và không RNAse Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Phù hợp với các cây pipet trên thị trường. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
56 |
Mask phun khí dung người lớn |
500 |
Cái |
Mặt nạ PVC y tế mềm, có kẹp mũi, trong suốt, không chứa DEHP, không gây kích ứng. Cốc chứa thuốc: Polypropylene (PP) hoặc Polycarbonate (PC) y tế, trong suốt, chịu áp lực. Dây dẫn: PVC y tế trong suốt, đàn hồi tốt, chống gập. Thể tích cốc chứa thuốc: 6–8 ml. Dây nối oxy ≥ 2m. Size XL |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
57 |
Mask phun khí dung trẻ em |
500 |
Cái |
Mặt nạ PVC y tế mềm, có kẹp mũi, trong suốt, không chứa DEHP, không gây kích ứng. Cốc chứa thuốc: Polypropylene (PP) hoặc Polycarbonate (PC) y tế, trong suốt, chịu áp lực. Dây dẫn: PVC y tế trong suốt, đàn hồi tốt, chống gập. Thể tích cốc chứa thuốc: 6–8 ml. Dây nối oxy ≥ 2m. Size M |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
58 |
Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần số 11 |
3.000 |
Cái |
Lưỡi dao số 11, làm bằng Thép không gỉ y tế. Bề mặt nhẵn, không gỉ, không cong, không sứt mẻ. Lưỡi sắc bén, rạch ngọt, không tạo vết xé mô. Tiệt trùng đóng gói từng cái |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
59 |
Giấy in điện tim 6 cần |
80 |
Xấp |
Kích thước: 110mm x 140mm |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
60 |
Giấy in điện tim 3 cần |
400 |
Cuộn |
Kích thước 80x20 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
61 |
Oxy y tế |
200 |
Bình |
6m3 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
62 |
Oxy lỏng |
10.000 |
Kg |
Oxy ≥ 99,5% |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
63 |
URIC ACID |
10 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá URIC ACID-LQ Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo chỉ số Axit uric trong huyết thanh, huyết tương, máu người.Phục vụ chẩn đoán y học + Thành phần: - R 1 Buffer: Phosphate pH 7,4 50mmol/L 2-4 Dichlorophenol sulfonate(DCPS) 4mmol/L - R 2 Enzymes: Uricase 60U/L Peroxydase(POD) 660U/L Ascorbase oxidase 200U/L 4 minophenazone(4-AP) 1mmol/L -URIC ACID CAL: Uric acid aqueous primary standard 6mg/dL /(3x60mL/3x60ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
64 |
DIRECT BILIRUBIN |
6 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá DIRECT BILIRUBIN DPD Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh, huyết tương người .Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: Sulfamic acid 10.0mM -R2: 2,4-DPD 0.5mM - Hydrocloric acid (HCl) 0.3M /(4x40mL/2x20mL) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
65 |
TOTAL BILIRUBIN |
6 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá BILIRUBIN- DPD Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ Bilirubin toàn phần trong máu toàn phần người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: R1: - Surfactants <1% - Hydrochloric acid (HCl) 160mM R2:- 2,4-DPD ≥ 2mM - Hydrocloric acid (HCl) 120mM - Surfactants <1% /(4x40mL/2x20mL) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
66 |
DIRECT HDL CHOLESTEROL |
24 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá HDLc-D Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo chỉ số HDL trong huyết thanh người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: N,N-bis(2-hydrõyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 6,6: 100mM N-(2-hydrõy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline (HDAOS): 0.7mM Cholesterol esterase ≥ 800U/L Cholesterol Oxydase ≥500U/L Catalase ≥ 300U/L Ascorbic axidase ≥ 3000U/L -R2: N,N-bis(2-hydrõyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 7,0: 1.1mmol/l 4-Aminoantipyrine(4-AA): 100mM Peroxydase ≥ 3500U/L /(4x30ml/2x20ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
67 |
TOTAL CHOLESTEROL |
6 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Cholesterol-LQ Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo chỉ số Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: - Hoạt chất chính: PIPES pH 6,9 90mmol/l Phenol 26mmol/l Cholesterol esterase(CHE) 1000U/L Cholesterol oxidase(CHOD) 300U/L Peroxidase(POD) 650U/L 4-Aminophenazone(4-AP) 0,4mmol/l -CHOLESTEROL CAL: Choléterol dd nước tiểu chuẩn chính 200mg/dl Chứa Triton X-114 10-15% /(6x60 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
68 |
CREATININE-J |
24 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Creatinine-J.Jaffé Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo chỉ số Creatinine trong huyết thanh, huyết tương, máu người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1 Picnic acid 17,5mmol/L -R2 Sodium hydroxide 0,29mol/L /(3x60ml/3x60mL) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
69 |
GLYCO HAEMOGLOBIN |
12 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Direct HbA1c Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo chỉ số HbA1c trong máu người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: Latext 0.13% Buffer, Stabilizer -R2: Mouse anti-human HbA1c monoclonal antibody 0,08mg/dl Buffer, Stabilizer -R3: Water and Stabilizer /(1x30ml/1x10ml/1x125ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
70 |
GAMMA-GT |
6 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá g-GT-LQ Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ GGT trong huyết thanh người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: Tris pH 8.25 100 mmol/L Glycylglycine 100mmol/L -R2: L-ꝩ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 3mmol/L (8x24+8x6ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
71 |
GLUCOSE |
30 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Glucose Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ Glucosetrong huyết thanh, huyết tương, dịch não tuỷ người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: Tris pH 8,25: 92mmol/l Phenol: 0.3mmmol/l Glucose oxidase: 15000U/l Peroxidase 1000U/l 4-Aminophenazone 2.6mmol/l -Glucose CAL: nồng độ Glucose 100mg/dl /(6x60 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
72 |
AST-GOT |
24 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá GOT/AST-LQ.IFCC enzymmatic-UV Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ GOT trong huyết thanh, huyết tương người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: Tris pH 8.25: 80mmol/l Lactate ogenase(LDH) 800U/LMalate dehydrogenase(MDH) 600U/L L-Aspartate 200mmol/l -R2: NADH 0.18mmol/l A-ketoglutarate 12mmol/l (4x40mL/2x20mL) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
73 |
ALT-GPT |
24 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá GPT/ALT-LQ.IFCC enzymmatic-UV Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ protein trong huyết thanh, huyết tương người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1: Tris pH 7.8: 100mmol/l Lactate dehydrogenase (LDH) 1200U/L L-Alanine 500mmol/l -R2: NADH 0.18mmol/l Alpha-ketoglutarate 15mmol/l (4x40mL/2x20mL) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
74 |
TOTAL PROTEIN |
6 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá TOTAL PROTEINS Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ protein trong huyết thanh người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: - R Biuret Sodium Potassium tartrate 15mmol/l Sodium iodide 100mmol/l Potassium iodide 5mmol/l Copper(II) sulphate 5mmol/l (6x60 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
75 |
TRIGLYCERIDES |
24 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá TRIGLYCERIDES-LQ Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo chỉ số triglycerid trong huyết thanh, huyết tương người.Phục vụ chẩn đoán y học + Thành phần: -R:GOOD pH 6.3 50mmol/l p-Chlorophenol 2mmol/l Lipoprotein lipase(LPL) 150000U/L Glycerol kinase(GK) 500U/L Glycerol-3-oxidase(GPO) 3500U/L Peroxidase(POD) 440U/L 4-minophenazone(4-AP) 0,1mmol/l ATP 0,1mmol/L /(6x60 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
76 |
UREA UV |
24 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá UREA-LQ Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động để đo nồng độ protein trong huyết thanh người.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: -R1 Buffer: Tris pH 7,8 80mmol/l Alpha-Ketoglutarate 6mmol/l Urease 75000U/L -R2 enzymes: GLDH 60000U/L NADH 0,32mmol/L /(4x40mL/2x20mL) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
77 |
CHEMISTRY CALIBRATOR |
3 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Spintrol"H" Cal.Humano /Human source Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động, Spintrol"H" Cal.Humano/Human source là chất hiệu chuẩn huyết thanh cho các xét nghiệm hoá học lâm sàng.Phục vụ chẩn đoán y học /(4x3ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
78 |
CHEMISTRY CONTROL N |
3 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Spintrol"H" Normol.Humano /Human source Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động, Spintrol"H" Normol.Humano/Human source là chất kiểm soát huyết thanh đa thành phần cho các xét nghiệm hoá học lâm sàng.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Huyết thanh người. Phụ gia sinh học. Tác nhân kìm khuẩn /(4x5ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
79 |
CHEMISTRY CONTROL P |
3 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá Spintrol"H" Normol.Humano /Human source Hoá chất phân tích sinh hoá dùng cho các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động, Spintrol"H" Normol.Humano/Human source là chất kiểm soát huyết thanh đa thành phần cho các xét nghiệm hoá học lâm sàng.Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Huyết thanh người. Phụ gia sinh học. Tác nhân kìm khuẩn. (4x5 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
80 |
HbA1c DIRECT CALIBRATION SET IMT |
2 |
Hộp |
Hoá chất phân tích sinh hoá DIRECT HbA1c Cal DIRECT HbA1c Cal là một chất hiệu chuẩn, dành cho việc hiệu chuẩn phép đo HbA1c trên các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động và bán tự động. Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Chứa máu người với nồng độ HbA1c ghi trên mỗi lọ, chất bảo quản. (4x 0,5 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
81 |
HbA1c DIRECT CONTROL SET IMT |
2 |
Hộp/Lọ |
Hoá chất phân tích sinh hoá DIRECT HbA1c Control DIRECT HbA1c Control là một chất kiểm chuẩn, dành cho việc kiểm chuẩn phép đo HbA1c trên các loại máy xét nghiệm sinh hoá tự động. Phục vụ chẩn đoán y học. + Thành phần: Chứa máu người với nồng độ HbA1c ghi trên mỗi lọ, chất bảo quản /(4x 0,5 ml). |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
82 |
Wash Solution |
2 |
Hộp |
Sử dụngc ho máy sinh hoá /(2x250ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
83 |
Cuvet |
2 |
Hộp |
Sử dụngc ho máy sinh hoá /(Hộp 200 cái, cái 10 miếng) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
84 |
Bóng đèn máy sinh hoá |
3 |
Hộp |
Sử dụngc ho máy sinh hoá /(Hộp 1 bóng) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
85 |
Hóa chất Ethanol (thử nồng độ cồn trong máu) |
16 |
Hộp |
Thuốc thử đệm (R1): Chứa dung dịch đệm Tris với natri azide làm chất bảo quản. Thuốc Thử Enzyme (R2): Chứa rượu dehydrogenase và nicotinamide adenine dinucleotide, chất ổn định và natri azide làm chất bảo quản. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
86 |
Hóa chất chuẩn mức bình thường |
16 |
Hộp |
Ref.: 933060 Ethyl Alcohol Calibrator/Control for Urine Level 0 Ref.: 933010 Negative Human Urine. Sodium azide 0.5 g/l. Level 1 Ref.: 932995 Ethyl Alcohol Control 50 mg/dL. Sodium azide 0.5 g/l. Ethyl Alcohol Level 2 Ref.: 933000 Ethyl Alcohol Calibrator 100 mg/dL. Sodium azide 0.5 g/l. Ethyl Alcohol Level 3 Ref.: 933005 Ethyl Alcohol Control 300 mg/dL. Sodium azide 0.5 g/l. Ethyl Alcohol |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
87 |
Diatro Dil-DIFF |
30 |
Thùng |
Chất tẩy rửa < 1.0 % Chất đệm ... < 1.0 % Chất bảo quản < 0.5 % Chất ổn định . < 0.5 % Nước không có ion /(20 Lít) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
88 |
Erba Lyse-Diff |
20 |
Chai |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học Thành phần: Chất hoạt động bề mặt < 3,5%, dung dịch đệm < 1,0%, chất bảo quản <0,5%, chất ổn định < 0,5% trong nước khử ion /(1 Lít) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
89 |
Diatro Cleaner |
6 |
Chai |
Chất tẩy rửa < 1.0 % Chất đệm < 1.0 % Chất bảo quản < 0.5 % Chất ổn định < 0.5 % Nước không có ion /(1 Lít) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
90 |
R&D CBC-3D Control |
2 |
Bộ |
Nội kiểm cho máy huyết học 3 thành phần, 3 mức Thấp-Trung-Cao /(6x3 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
91 |
Dung dịch pha loãng |
70 |
Thùng |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu. Quy cách tối thiểu thùng 20 lít. - Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and surface active agent. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
92 |
Dung dịch ly giải Hồng cầu |
40 |
Chai |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu. Quy cách tối thiểu chai 1 lít. - Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and quaternium. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
93 |
Dung dịch rửa kim |
4 |
Lọ |
Dung dịch rửa kim cho máy huyết học. Quy cách tối thiểu lọ 100 mL. -Thành phần: Chloride, demineralized water, hypochlorite. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
94 |
Hóa chất điện giải |
25 |
Hộp |
Hoá chất dùng cho máy điện giải. - Thành Phần: + Chuẩn A – 350 mL - thành phần hoạt tính: Natri 150,0 mmol/L, Kali 5,0 mmol/L, Clorua 114,2 mmol/L, Canxi 0,9 mmol/L, Liti 0,3 mmol/L + Chuẩn B – 85 mL - thành phần hoạt tính: Natri 100,0 mmol/L, Kali 1,8 mmol/L, Clorua 72,0 mmol/L, Canxi 1,5 mmol/L, Liti 0,3 mmol/L + Chuẩn C – 85 mL – thành phần hoạt tính: Natri 150,0 mmol/L, Kali 5,0 mmol/L, Clorua 114,2 mmol/L, Canxi 0,9 mmol/L, Liti 1,4 mmol/L + Dung dịch tham chiếu 100 mL – thành phần hoạt tính: Kali Clorua 1,2 mol/L + Ngoài ra còn bao gồm các thành phần không phản ứng khác cần thiết cho hoạt động tối ưu của hệ thống. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
95 |
Điện cực Na |
3 |
Cái |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải đồ. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
96 |
Điện cực K |
3 |
Cái |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải đồ. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
97 |
Điện cực Ca |
3 |
Cái |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải đồ. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
98 |
Điện cực Cl |
3 |
Cái |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải đồ. |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
99 |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
30 |
Hộp |
Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10 SG 100 được dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Clinitek Status và Clinitek Advantus. 10 thông số xét nghiệm của que thử nước tiểu Multistix 10SG 100 bao gồm: Bilirubin, Blood(occult), glucose, ketone(acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite pH, protein, urobilinogen. /(Hộp/100que) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
100 |
Test thử phân tích nước tiểu 11 thông số |
50 |
Hộp |
Dùng cho các máy phân tích nước tiểu Mission Có bước sóng 525 nm và 635 nm, có thể đọc bằng mắt. Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC). Dạng que. Hạn dùng: 24 tháng/ 3 tháng sau khi mở nắp hộp Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, FDA |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
101 |
PT |
2 |
Hộp |
Sử dụng cho máy đông máu CLOT 2B, đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ Châu Âu /(10x4ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
102 |
APTT |
2 |
Hộp |
Sử dụng cho máy đông máu CLOT 2B, đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ Châu Âu (R1: 8x2 ml /(R1: 5x4 ml R2: 5x4 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
103 |
FIB |
2 |
Hộp |
Sử dụng cho máy đông máu CLOT 2B, đạt tiêu chuẩn ISO 13485, xuất xứ Châu Âu (R1: 8x2 ml R2: 1x100 ml R3: 1x 3.5ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
104 |
EasyBloodGas Reagent Module |
2 |
Hộp |
Sản phẩm là hoá chất dùng để xác định định lượng pH(hoạt động ion hydro),pCO2( Carbon dioxide áp suất từng phần) và pO2( oxy áp suất từng phần) trên các mẫu máu toàn phân bằng máy xét nghiệm MEDICA EasyBloodGas Thành phần thuốc thử bao gồm: Dung dịch hiệu chuẩn A, 550ml 7,30-7,50pH 30-40mmHgCO2 125-175mmHg O2 Chất đệm, chất bảo quản, chất làm ướt Dung dịch hiệu chuẩn B, 300ml 6,80-7,00 pH 66-76 mmHg CO2 0 mmHg O2 Chất đệm, chất bảo quản, chất làm ướt Dung dịch rửa sạch, 00ml Chất đệm, chất bảo quản, chất làm ướt Thùng chứa chất thải (800 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
105 |
Test thử HbA1C |
8.000 |
Test |
Thành phần 1 kit test: Ammonium Chloride 0.54% Sodium, Deoxycholate Monohydrate 0.40% Sodium Azide: hàm lượng phù hợp Nước Boronate conjugate 11μg /(Hộp/50 test) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
106 |
Nội kiểm HbA1C Level 1,2 |
3 |
Hộp |
Normal A1c control: 0.25ml + Thành phần chính: máu người đã được sàng lọc loại bỏ kháng nguyên viêm gan B, HIV-1, HIV-2, kháng thể viêm gan C và giang mai + Thành phần phụ: Kabi Xyanua - Abnormal A1c Control: 0.25ml Thành phần chính: máu người đã được sàng lọc loại bỏ kháng nguyên viêm gan B, HIV-1, HIV-2, kháng thể viêm gan C và giang mai + Thành phần phụ: Kabi Xyanua -Nước, natri azide 2ml /(Level 1: 2x 0,25 ml Level 2: 2x0.25 ml) |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
107 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
6 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. *Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (Túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, C-tip (theo y |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
108 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 |
6 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Thyroxine tổng số (T4 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người *Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID chip. M |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|||
109 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 |
6 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người. *Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID ch |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Khó khăn càng gia tăng khi ta càng tới gần cái đích. "
Johann Wolfgang von Goethe
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MỸ XUYÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MỸ XUYÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.