Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất định lượng Urea trong máu |
3.500 |
ML |
Hóa chất định lượng Urea, Thành phần
R1
Tris Buffer 100 mmol/l
α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l
Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l
GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l
R2
NADH 1.66 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
2 |
Hóa chất dùng để định lượng đường huyết trong máu (Glucose) |
4.000 |
ML |
Định lượng được hàm lượng glucose
trong máu, R1
Phosphate buffer 250 mmol/l
Glucose oxidase > 25 U/ml
Peroxidase > 2 U/ml
Phenol 5 mmol/l
4-aminoantipyrine 0,5 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
3 |
Hóa chất dùng để
định lượng Creatinine |
3.500 |
ML |
Định lượng Creatinine trong huyết thanh, nước tiểu, huyết tương. Thành phần
R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l
R2: Picric Acid 26 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy phân tích sinh hóa BA400; TC-MATRIX. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
4 |
Hóa chất định lượng nồng độ men ALT/GPT |
2.500 |
ML |
Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của ALT/GPT trong huyết thanh và huyết tương.
Thành phần
R1
Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l
L-Alanine 709 mmol/l
LDH (microbial) ≥ 2000 U/l
R2
CAPSO 20 mmol/l
2-oxoglutarate 85 mmol/l
NADH 1.05 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
5 |
Hóa chất định lượng nồng độ men AST/GOT |
2.500 |
ML |
Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của AST/GOT trong huyết thanh và huyết tương.
Thành phần:
R1
Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l
L-aspartic acid 340 mmol/l
LDH ≥ 4000 U/l
MDH ≥ 750 U/l
R2
CAPSO 20 mmol/l
2-oxoglutarate 85 mmol/l
NADH 1.05 mmol/l
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
6 |
Hóa chất định lượng nồng độ hoạt tính xúc tác của γ-glutamyl transferase |
960 |
ML |
Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định định lượng nồng độ hoạt tính xúc tác của γ-glutamyl transferase trong mẫu người (huyết thanh hoặc huyết tương).
Thành phần:
- R1:
+ Tris buffer (pH 8,25): 125 mmol/l
+ Glycyl Glycine: 125 mmol/l
- R2:
+ L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l.
- Quy cách đóng gói:
+ Hộp: (2 lọ R1, 2 lọ R2)
+ Lọ R1: 44 ml
+ Lọ R2: 11 ml.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
7 |
Hóa chất xét nghiệm
định lượng Uric Acid |
960 |
ML |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu.
Thành phần:
- R1:
+ Pipes Buffer (pH 7): 50 mmol/l
+ 4-Aminoantipyrine: 0,375 mmol/l
+ Uricase: ≥ 200 U/l
- R2:
+ Pipes Buffer (pH 7): 50 mmol/l
+ TOOS: 1,92 mmol/l
+ Peroxidase: ≥5000 U/l
- Quy cách đóng gói:
+ Hộp: (5 lọ R1, 5 lọ R2)
+ Lọ R1: 44 ml
+ Lọ R2: 11 ml
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
8 |
Hóa chất định lượng
Cholesterol |
2.400 |
ML |
Dùng định lượng Cholesterol. Thành phần:
R1
Good‘s Buffer 50 mmol
Phenol 5 mmol
4-aminoantipyrine 0.3 mmol
Cholesterol esterase ≥ 200 U/l
Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l
Peroxidase ≥ 3 kU/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
9 |
Hóa chất định lượng
của Triglyceride |
2.400 |
ML |
Dùng để xác định định lượng của Triglyceride trong huyết thanh. Thành phần:
R1
Good’s buffer (pH 7.2)
50 mmol/l
4-Chlorophenol 4 mmol/l
Mg 2+ 15 mmol/l
ATP 2 mmol/l
Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l
Peroxidase ≥ 2.0 KU/l
Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l
Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l
4-Aminoantipyrine
0.5 mmol/l .
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
10 |
Hóa chất định lượng
HDL Cholesterol |
960 |
ML |
Hóa chất xét nghiệm Định lượng H-Cholesterol (HDL-c); phương pháp đo Inhibition/Direct; dải đo 0.13 - 3.11 mmol/L; Thành phần thuốc thử R1: ADPS, Ascorbate oxidase (AOD)
R2: Cholesterol oxidase (CHOD), Cholesterol
Esterase (CHER), Peroxidase (POD), 4-Aminoantipyrine.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
11 |
Hóa chất định lượng
LDL Cholesterol |
480 |
ML |
Hóa chất xét nghiệm Định lượng L-Cholesterol (LDL-c); phương pháp đo Inhibition/Direct; dải đo 0.13 - 15.6 mmol/L.; Thành phần thuốc thử R1: ADPS; Ascorbate Oxidase; Peroxidase
R2: CHOD, Cholesterol Esterase (CHER), Peroxidase (POD), 4-aminoantipyrine (4-A-A).
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
12 |
HDL/LDL Calibrator |
20 |
ML |
Định lượng LDL Cholesterol trong
huyết tương, huyết thanh, Chứa Human based matrix < 5% và Natri Azit < 0.001%.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
13 |
Hóa chất định
lượng Albumin |
480 |
ML |
Định lượng Albumin trong huyết tương,
huyết thanh.Thành phần:
- Bromocresol green: 0,21 mmol/l
- Succinate buffer: 100 mmol/l
- Sodium Azide: 0,5 g/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
14 |
Hóa chất định
lượng Proteins |
500 |
ML |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định
lượng Total Protein.
Thành phần:
- Copper II Sulphate: 12 mmol/l
- Potassium Sodium Tartrate: 31,9 mmol/l
- Potassium Iodide: 30,1 mmol/l
- Sodium Hydroxide: 0,6 mol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-MATRIX. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
15 |
Hóa chất định lượng
Canxi máu |
500 |
ML |
Định lượng Canxi trong huyết thanh,
huyết tương và nước tiểu.
Thành phần:
- Arsenazo III: 0,1 mmol/l
- Phosphate buffer (pH 7,8 ± 0,1): 50 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
16 |
Hóa chất định
lượng Bilirubin |
250 |
ML |
Dùng định lượng Bilirubin toàn phần.
Thành phần:
- R1:
+ Sulphanilic Acid: 28,87 mmol/l
+ HCl: 23 mmol/l
- R2:
+ Sodium Nitrite: 2,9 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-MATRIX. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
17 |
Hóa chất định
lượng Bilirubin |
250 |
ML |
Dùng định lượng Bilirubin trực tiếp.
Thành phần:
- R1:
+ Sulphanilic Acid: 28,87 mmol/l
+ HCl: 58,8 mmol/l
+ Cetrimonium Bromide: 68,6 mmol/l
- R2:
+ Sodium Nitrite: 2,9 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
18 |
Hóa chất định lượng Amylase |
480 |
ML |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh huyết tương. Thành phần:
- MES buffer: 50 mmol/l
- Calcium Chloride: 3,81 mmol/l
- Sodium Chloride: 300 mmol/l
- Potassium Thiocyanate: 450 mmol/l
- Sodium Azide: 13,85 mmol/l
- CNPG: 0,91 mmol/l.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
19 |
Dung dịch rửa kim hút máy sinh hóa |
16.000 |
ML |
Nước rửa kim hút mẫu trên hệ thống cho hoạt động xét nghiệm. Thành phần gồm NaOH và Chất hoạt động bề mặt.
Hoặc tương thích với máy phân tích sinh hóa BA400; TC-MATRIX. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
20 |
Chất kiểm tra nồng độ
trung bình |
50 |
ML |
Dùng để kiểm tra nồng độ trung bình của của các xét nghiệm.
Kiểm tra được các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA,
Ion: Na, K, Cl, Li, Ca.
Hoặc tương thích với máy phân tích sinh hóa BA400; TC-MATRIX. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
21 |
Chất kiểm tra nồng độ cao |
50 |
ML |
Dùng để kiểm tra nồng độ cao của của các xét nghiệm.Kiểm tra được các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA,
Ion: Na, K, Cl, Li, Ca.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
22 |
Chất chuẩn Calbrator |
50 |
ML |
Dùng để hiệu chỉnh máy sinh hóa
Kiểm tra được các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, GGT, GLU, LDH, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UREA.
Hoặc dùng cho máy sinh hóa BA400; TC MATRIX. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
23 |
HbA1c Direct Enzymatic |
100 |
ML |
Hóa chất xét nghiệm Định lượng HbA1C; phương pháp đo Latex Immunoturbidimetric; dải đo 3-15%;
Thành phần thuốc thử R1: Latex buffer.
R2: Anti-human hemoglobin A1c mouse
monoclonal antibody conjugated latex solution.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
24 |
HbA1c Calibratorset |
2 |
ML |
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm HbA1c chuẩn chứa huyết sắc tố A1c người dạng đông khô (được điều chế từ mẫu ly giải hồng cầu) và các chất ổn định, chất bảo quản, với 5 mức khác nhau, 1mL/nồng độ. Gồm:
HbA1c trong đệm pH 7.6 < 5%
Natri Azit < 0.001%.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
25 |
Dung dịch kiểm chuẩn
control HbA1c mức bình thường |
9 |
ML |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1C 2 mức nồng độ LoW/High , dạng bột khô, thành phần chứa dịch đệm pH 7.5, nồng độ Hemoglobin A1c <5%; Sodium azide: <0.001%.
Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
26 |
Hóa chất hiệu chuẩn máy điện giải đồ |
5.640 |
ML |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1; Thành phần thuốc thử:
Dung dịch chuẩn/giá trị
- Ion Natri: 120.0 ±0.8 (mmol/L)
- Ion Kali: 4.0±0.05 (mmol/L)
- Ion Cloride: 115.0±1.0 (mmol/L)
- Ion Calcium: 1.0±0.15 (mmol/L)
- pH: 7.52 ±0.02 (37oC) . |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
27 |
Hóa chất hiệu chẩn máy điện giải đồ |
1.680 |
ML |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2; Thành phần thuốc thử:
Dung dịch chuẩn/giá trị
- Ion Natri: 140.0 ±0.8 (mmol/L)
- Ion Kali: 6.0±0.05 (mmol/L)
- Ion Cloride: 143.0±1.0 (mmol/L)
- Ion Calcium: 2.0±0.15 (mmol/L)
- pH: 7.05 ±0.02 (37oC) |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
28 |
Dung dịch tẩy rửa máy |
150 |
ML |
Dung dịch làm sạch điện cực; Thành phần thuốc thử: Natri Borate <=1%. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
29 |
Chất tham chiếu kết quả xét nghiệm |
40 |
ML |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm khí máu, Thành phần thuốc thử: KCl, NaCl, CaCl2, O2, CO2, C6H12O6, C3H5O3-Li, pH buffer, Proclin 300. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
30 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
6.500 |
ML |
Dung dịch huỷ hồng cầu. Thành phần bao gồm Quaternary Ammonium Salt<10%, Sodium Lauryl Sulfate<1.5%.
Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
31 |
Dung dịch ly giải hồng cầu (WBC) |
5.000 |
ML |
Dung dịch huỷ hồng cầu. Thành phần bao gồm Quaternary Ammonium Salt<10%, Sodium Lauryl Sulfate<1.5%.
Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
32 |
Dung dịch rửa mạnh |
35 |
Lít |
Dung dịch rữa hệ thống ống, buồng đếm. Thành phần Buffer<1.0%, Sufurctant<2.0%.
Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
33 |
Dung dịch rửa mạnh |
40 |
Lít |
Dung dịch rữa hệ thống ống, buồng đếm. Thành phần Sodium Hypochlorite 5%.
Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
34 |
Dung dịch rửa nhẹ |
700 |
Lít |
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học.Thành phần: NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0%.
Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
35 |
HCV test nhanh |
1.200 |
Test |
Bộ dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.
Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
36 |
HBsAg test nhanh |
1.200 |
Test |
Bộ xét nghiệm sắc ký miễn dịch để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.
Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
37 |
HAV test nhanh |
1.000 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần
Độ nhạy: 90,6%. Độ đặc hiệu: 97,6%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
38 |
Test nhanh Dengue |
50 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên NS1 Dengue. Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương.
Độ nhạy: 99,2%
Độ đặc hiệu: 100% |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
39 |
Test nhanh HIV |
800 |
Test |
- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
- Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính để phát hiện kháng thể kháng HIV 1&2.
- Kết quả có thể đọc bằng mắt thường trong vòng 15 phút.
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng 10-30oC. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
40 |
Test nhanh Giang mai (Syphilis Duo) |
350 |
Test |
OnSite Syphilis Ab Rapid Test là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch, theo nguyên lý dòng chảy một chiều, định tính phát hiện kháng thể bao gồm IgG, IgM và IgA kháng Treponema pallidum (Tp) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người
Độ đặc hiệu: 99,7%
Độ nhạy tương quan: 100% |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
41 |
Test nhanh Troponin I |
100 |
Test |
Test nhanh định tính phát hiện kháng nguyên gây bệnh nhồi máu cơ tim trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Độ nhạy: 98,5%
Độ đặc hiệu: 98,4% |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
42 |
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AM-THC-MOP-COD-HEROIN) |
900 |
Test |
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP-THC-MOP-COD-HEROIN)
Mẫu bệnh phẩm: Mẫu nước tiểu
Độ nhạy: 99,8%
Độ đặc hiệu: 99,6% |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
43 |
Que thử nước tiểu
10 thông số |
2.500 |
Que |
Que thử nước tiểu Strip-10 (URS-10).
Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / Glucose |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
44 |
Huyết thanh mẫu Anti A |
50 |
ML |
Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
45 |
Huyết thanh mẫu Anti B |
50 |
ML |
Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
46 |
Huyết thanh mẫu Anti AB |
50 |
ML |
Thuốc thử Spectrum Anti AB
Kháng thể đơn dòng được dẫn xuất từ các dòng tế bào lai. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
|||
47 |
Huyết thanh mẫu Anti D |
20 |
ML |
Thuốc thử Spectrum Anti D
Kháng thể đơn dòng được dẫn xuất từ các dòng tế bào lai. |
Trung tâm Y tế Gò Quao |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Em hãy đặt tay trái em lên vai phải em, và đặt tay phải lên vai trái. Bây giờ thì siết thật chặt, em nhé! Em thấy không, anh đang ôm em đó. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ GÒ QUAO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ GÒ QUAO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.