Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026

Tìm thấy: 15:16 13/11/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026 tại Trung tâm Y tế Gò Quao
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026 tại Trung tâm Y tế Gò Quao

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500020899-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Phước Hưng I, Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Trần Văn Nhu
Chức vụ
Phó trưởng khoa Dược - Trang thiết bị - vật tư y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Phước Hưng I, Xã Gò Quao, tỉnh An Giang

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 13/11/2025 15:12 Đến ngày 23/11/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
150 Ngày kể từ ngày 23/11/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hóa chất định lượng Urea trong máu
3.500
ML
Hóa chất định lượng Urea, Thành phần R1 Tris Buffer 100 mmol/l α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l R2 NADH 1.66 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix.
Trung tâm Y tế Gò Quao
2
Hóa chất dùng để định lượng đường huyết trong máu (Glucose)
4.000
ML
Định lượng được hàm lượng glucose trong máu, R1 Phosphate buffer 250 mmol/l Glucose oxidase > 25 U/ml Peroxidase > 2 U/ml Phenol 5 mmol/l 4-aminoantipyrine 0,5 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
3
Hóa chất dùng để định lượng Creatinine
3.500
ML
Định lượng Creatinine trong huyết thanh, nước tiểu, huyết tương. Thành phần R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l R2: Picric Acid 26 mmol/l. Hoặc tương thích với máy phân tích sinh hóa BA400; TC-MATRIX.
Trung tâm Y tế Gò Quao
4
Hóa chất định lượng nồng độ men ALT/GPT
2.500
ML
Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của ALT/GPT trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần R1 Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l L-Alanine 709 mmol/l LDH (microbial) ≥ 2000 U/l R2 CAPSO 20 mmol/l 2-oxoglutarate 85 mmol/l NADH 1.05 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
5
Hóa chất định lượng nồng độ men AST/GOT
2.500
ML
Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định hoạt độ của AST/GOT trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần: R1 Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l L-aspartic acid 340 mmol/l LDH ≥ 4000 U/l MDH ≥ 750 U/l R2 CAPSO 20 mmol/l 2-oxoglutarate 85 mmol/l NADH 1.05 mmol/l Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
6
Hóa chất định lượng nồng độ hoạt tính xúc tác của γ-glutamyl transferase
960
ML
Hóa chất chứa R1, R2. Dùng để xác định định lượng nồng độ hoạt tính xúc tác của γ-glutamyl transferase trong mẫu người (huyết thanh hoặc huyết tương). Thành phần: - R1: + Tris buffer (pH 8,25): 125 mmol/l + Glycyl Glycine: 125 mmol/l - R2: + L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l. - Quy cách đóng gói: + Hộp: (2 lọ R1, 2 lọ R2) + Lọ R1: 44 ml + Lọ R2: 11 ml. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix.
Trung tâm Y tế Gò Quao
7
Hóa chất xét nghiệm định lượng Uric Acid
960
ML
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần: - R1: + Pipes Buffer (pH 7): 50 mmol/l + 4-Aminoantipyrine: 0,375 mmol/l + Uricase: ≥ 200 U/l - R2: + Pipes Buffer (pH 7): 50 mmol/l + TOOS: 1,92 mmol/l + Peroxidase: ≥5000 U/l - Quy cách đóng gói: + Hộp: (5 lọ R1, 5 lọ R2) + Lọ R1: 44 ml + Lọ R2: 11 ml Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix.
Trung tâm Y tế Gò Quao
8
Hóa chất định lượng Cholesterol
2.400
ML
Dùng định lượng Cholesterol. Thành phần: R1 Good‘s Buffer 50 mmol Phenol 5 mmol 4-aminoantipyrine 0.3 mmol Cholesterol esterase ≥ 200 U/l Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l Peroxidase ≥ 3 kU/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix.
Trung tâm Y tế Gò Quao
9
Hóa chất định lượng của Triglyceride
2.400
ML
Dùng để xác định định lượng của Triglyceride trong huyết thanh. Thành phần: R1 Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l 4-Chlorophenol 4 mmol/l Mg 2+ 15 mmol/l ATP 2 mmol/l Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l Peroxidase ≥ 2.0 KU/l Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/l . Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix.
Trung tâm Y tế Gò Quao
10
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol
960
ML
Hóa chất xét nghiệm Định lượng H-Cholesterol (HDL-c); phương pháp đo Inhibition/Direct; dải đo 0.13 - 3.11 mmol/L; Thành phần thuốc thử R1: ADPS, Ascorbate oxidase (AOD) R2: Cholesterol oxidase (CHOD), Cholesterol Esterase (CHER), Peroxidase (POD), 4-Aminoantipyrine. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix.
Trung tâm Y tế Gò Quao
11
Hóa chất định lượng LDL Cholesterol
480
ML
Hóa chất xét nghiệm Định lượng L-Cholesterol (LDL-c); phương pháp đo Inhibition/Direct; dải đo 0.13 - 15.6 mmol/L.; Thành phần thuốc thử R1: ADPS; Ascorbate Oxidase; Peroxidase R2: CHOD, Cholesterol Esterase (CHER), Peroxidase (POD), 4-aminoantipyrine (4-A-A). Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
12
HDL/LDL Calibrator
20
ML
Định lượng LDL Cholesterol trong huyết tương, huyết thanh, Chứa Human based matrix < 5% và Natri Azit < 0.001%. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
13
Hóa chất định lượng Albumin
480
ML
Định lượng Albumin trong huyết tương, huyết thanh.Thành phần: - Bromocresol green: 0,21 mmol/l - Succinate buffer: 100 mmol/l - Sodium Azide: 0,5 g/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
14
Hóa chất định lượng Proteins
500
ML
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Total Protein. Thành phần: - Copper II Sulphate: 12 mmol/l - Potassium Sodium Tartrate: 31,9 mmol/l - Potassium Iodide: 30,1 mmol/l - Sodium Hydroxide: 0,6 mol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-MATRIX.
Trung tâm Y tế Gò Quao
15
Hóa chất định lượng Canxi máu
500
ML
Định lượng Canxi trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Thành phần: - Arsenazo III: 0,1 mmol/l - Phosphate buffer (pH 7,8 ± 0,1): 50 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
16
Hóa chất định lượng Bilirubin
250
ML
Dùng định lượng Bilirubin toàn phần. Thành phần: - R1: + Sulphanilic Acid: 28,87 mmol/l + HCl: 23 mmol/l - R2: + Sodium Nitrite: 2,9 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-MATRIX.
Trung tâm Y tế Gò Quao
17
Hóa chất định lượng Bilirubin
250
ML
Dùng định lượng Bilirubin trực tiếp. Thành phần: - R1: + Sulphanilic Acid: 28,87 mmol/l + HCl: 58,8 mmol/l + Cetrimonium Bromide: 68,6 mmol/l - R2: + Sodium Nitrite: 2,9 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
18
Hóa chất định lượng Amylase
480
ML
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh huyết tương. Thành phần: - MES buffer: 50 mmol/l - Calcium Chloride: 3,81 mmol/l - Sodium Chloride: 300 mmol/l - Potassium Thiocyanate: 450 mmol/l - Sodium Azide: 13,85 mmol/l - CNPG: 0,91 mmol/l. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
19
Dung dịch rửa kim hút máy sinh hóa
16.000
ML
Nước rửa kim hút mẫu trên hệ thống cho hoạt động xét nghiệm. Thành phần gồm NaOH và Chất hoạt động bề mặt. Hoặc tương thích với máy phân tích sinh hóa BA400; TC-MATRIX.
Trung tâm Y tế Gò Quao
20
Chất kiểm tra nồng độ trung bình
50
ML
Dùng để kiểm tra nồng độ trung bình của của các xét nghiệm. Kiểm tra được các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA, Ion: Na, K, Cl, Li, Ca. Hoặc tương thích với máy phân tích sinh hóa BA400; TC-MATRIX.
Trung tâm Y tế Gò Quao
21
Chất kiểm tra nồng độ cao
50
ML
Dùng để kiểm tra nồng độ cao của của các xét nghiệm.Kiểm tra được các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, FE, GGT, GLU, HDL, LDH, LDL, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UIBC, UREA, Ion: Na, K, Cl, Li, Ca. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
22
Chất chuẩn Calbrator
50
ML
Dùng để hiệu chỉnh máy sinh hóa Kiểm tra được các thông số: ALB, ALP, ALT/GPT, AMY, AMY-P, AST/GOT, BIL-D, BIL-T, CA, CHE, CHOL, CK, CKMB, CL, CREA, GGT, GLU, LDH, LIP, MG, PHOS, TG, TP, UA, UREA. Hoặc dùng cho máy sinh hóa BA400; TC MATRIX.
Trung tâm Y tế Gò Quao
23
HbA1c Direct Enzymatic
100
ML
Hóa chất xét nghiệm Định lượng HbA1C; phương pháp đo Latex Immunoturbidimetric; dải đo 3-15%; Thành phần thuốc thử R1: Latex buffer. R2: Anti-human hemoglobin A1c mouse monoclonal antibody conjugated latex solution. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
24
HbA1c Calibratorset
2
ML
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm HbA1c chuẩn chứa huyết sắc tố A1c người dạng đông khô (được điều chế từ mẫu ly giải hồng cầu) và các chất ổn định, chất bảo quản, với 5 mức khác nhau, 1mL/nồng độ. Gồm: HbA1c trong đệm pH 7.6 < 5% Natri Azit < 0.001%. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
25
Dung dịch kiểm chuẩn control HbA1c mức bình thường
9
ML
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1C 2 mức nồng độ LoW/High , dạng bột khô, thành phần chứa dịch đệm pH 7.5, nồng độ Hemoglobin A1c <5%; Sodium azide: <0.001%. Hoặc tương thích với máy sinh hóa BA400; TC-Matrix
Trung tâm Y tế Gò Quao
26
Hóa chất hiệu chuẩn máy điện giải đồ
5.640
ML
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 1; Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 120.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 4.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 115.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 1.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.52 ±0.02 (37oC) .
Trung tâm Y tế Gò Quao
27
Hóa chất hiệu chẩn máy điện giải đồ
1.680
ML
Hóa chất xét nghiệm điện giải Calibrator 2; Thành phần thuốc thử: Dung dịch chuẩn/giá trị - Ion Natri: 140.0 ±0.8 (mmol/L) - Ion Kali: 6.0±0.05 (mmol/L) - Ion Cloride: 143.0±1.0 (mmol/L) - Ion Calcium: 2.0±0.15 (mmol/L) - pH: 7.05 ±0.02 (37oC)
Trung tâm Y tế Gò Quao
28
Dung dịch tẩy rửa máy
150
ML
Dung dịch làm sạch điện cực; Thành phần thuốc thử: Natri Borate <=1%.
Trung tâm Y tế Gò Quao
29
Chất tham chiếu kết quả xét nghiệm
40
ML
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm khí máu, Thành phần thuốc thử: KCl, NaCl, CaCl2, O2, CO2, C6H12O6, C3H5O3-Li, pH buffer, Proclin 300.
Trung tâm Y tế Gò Quao
30
Dung dịch ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
6.500
ML
Dung dịch huỷ hồng cầu. Thành phần bao gồm Quaternary Ammonium Salt<10%, Sodium Lauryl Sulfate<1.5%. Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300.
Trung tâm Y tế Gò Quao
31
Dung dịch ly giải hồng cầu (WBC)
5.000
ML
Dung dịch huỷ hồng cầu. Thành phần bao gồm Quaternary Ammonium Salt<10%, Sodium Lauryl Sulfate<1.5%. Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300.
Trung tâm Y tế Gò Quao
32
Dung dịch rửa mạnh
35
Lít
Dung dịch rữa hệ thống ống, buồng đếm. Thành phần Buffer<1.0%, Sufurctant<2.0%. Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300.
Trung tâm Y tế Gò Quao
33
Dung dịch rửa mạnh
40
Lít
Dung dịch rữa hệ thống ống, buồng đếm. Thành phần Sodium Hypochlorite 5%. Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300.
Trung tâm Y tế Gò Quao
34
Dung dịch rửa nhẹ
700
Lít
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học.Thành phần: NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0%. Hoặc tương thích với máy Huyết học CELLTAC ES - Mek 7300.
Trung tâm Y tế Gò Quao
35
HCV test nhanh
1.200
Test
Bộ dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,2% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Trung tâm Y tế Gò Quao
36
HBsAg test nhanh
1.200
Test
Bộ xét nghiệm sắc ký miễn dịch để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,9% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Trung tâm Y tế Gò Quao
37
HAV test nhanh
1.000
Test
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần Độ nhạy: 90,6%. Độ đặc hiệu: 97,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Trung tâm Y tế Gò Quao
38
Test nhanh Dengue
50
Test
Phát hiện kháng nguyên NS1 Dengue. Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương. Độ nhạy: 99,2% Độ đặc hiệu: 100%
Trung tâm Y tế Gò Quao
39
Test nhanh HIV
800
Test
- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính để phát hiện kháng thể kháng HIV 1&2. - Kết quả có thể đọc bằng mắt thường trong vòng 15 phút. - Bảo quản ở nhiệt độ phòng 10-30oC.
Trung tâm Y tế Gò Quao
40
Test nhanh Giang mai (Syphilis Duo)
350
Test
OnSite Syphilis Ab Rapid Test là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch, theo nguyên lý dòng chảy một chiều, định tính phát hiện kháng thể bao gồm IgG, IgM và IgA kháng Treponema pallidum (Tp) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người Độ đặc hiệu: 99,7% Độ nhạy tương quan: 100%
Trung tâm Y tế Gò Quao
41
Test nhanh Troponin I
100
Test
Test nhanh định tính phát hiện kháng nguyên gây bệnh nhồi máu cơ tim trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Độ nhạy: 98,5% Độ đặc hiệu: 98,4%
Trung tâm Y tế Gò Quao
42
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AM-THC-MOP-COD-HEROIN)
900
Test
Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP-THC-MOP-COD-HEROIN) Mẫu bệnh phẩm: Mẫu nước tiểu Độ nhạy: 99,8% Độ đặc hiệu: 99,6%
Trung tâm Y tế Gò Quao
43
Que thử nước tiểu 10 thông số
2.500
Que
Que thử nước tiểu Strip-10 (URS-10). Bạch cầu / Nitrit / Urobilinogen / Protein / pH / Máu / SG / Ketone / Bilirubin / Glucose
Trung tâm Y tế Gò Quao
44
Huyết thanh mẫu Anti A
50
ML
Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A
Trung tâm Y tế Gò Quao
45
Huyết thanh mẫu Anti B
50
ML
Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B
Trung tâm Y tế Gò Quao
46
Huyết thanh mẫu Anti AB
50
ML
Thuốc thử Spectrum Anti AB Kháng thể đơn dòng được dẫn xuất từ các dòng tế bào lai.
Trung tâm Y tế Gò Quao
47
Huyết thanh mẫu Anti D
20
ML
Thuốc thử Spectrum Anti D Kháng thể đơn dòng được dẫn xuất từ các dòng tế bào lai.
Trung tâm Y tế Gò Quao
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
13/11/2025
Số quyết định phê duyệt
51/TB-TTYT-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 21

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây