Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.5 (25độC): 70.0 mmol/L L-Alanine: 410.00 mmol/L LDH: ≥ 1.7 U/mL Starter NADH: 0.3 mmol/L α-Ketoglutarate: 18 mmol/L Dải đo: 5 – 700 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) |
2.880 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Buffer TRIS-Buffer Ph 7.8 (30oC): 80.0 mmol/L L-Aspartate: 200.00 mmol/L LDH: ≥ 1.6 U/mL MDH: ≥ 0.5 U/mL Starter NADH: 0.18 mmol/L α-Ketoglutarate: 12 mmol/L Dải đo: 5 – 700 U/l Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
760 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Reagent 1 Citrate Buffer at pH of 2.9: 100 mmol/L Detergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L Dải đo: 0.1 – 40 mg/dl Quy cách : R1: 4x40ml + R2: 4x10ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
4 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 42 thông số sinh hóa mức bất thường |
40 |
ml |
Huyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức bất thường đa thông số dựa trên huyết tương người. Xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Non-Prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase Total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDLCholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn Quy cách: 1x5ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
5 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 44 thông số sinh hóa mức bình thường |
40 |
ml |
Huyết thanh đông khô được dùng để kiểm tra các giá trị mức thường đa thông số dựa trên huyết tương người: Xác định cho các thông số sau: Total Acid Phosphatase, Albumin, Aldolase, Alk. Phosphatase, ALT/GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST/GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Chloride, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Copper, Creatinine, GGT, Glucose, GLDH, HBDH, IgA, IgG, IgM, Iron, Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate inorganic, Potassium, Sodium, Total Protein, Transferrin, Triglycerides, TIBC, Urea, Uric Acid, Zn. Quy cách: 1x5ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
6 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 31 thông số sinh hóa |
24 |
ml |
Huyết thanh hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Được dùng để chuẩn trên Máy phân tích sinh hóa Hiệu chuẩn các chỉ số: Total acid phosphatase, Non-prostatic Phosphatase, Albumin, Alk. Phosphatase, ALT / GPT, α-Amylase total, α-Amylase pancreatic, AST / GOT, Bilirubin total, Bilirubin direct, BUN, Calcium, Cholesterol total, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, Cholinesterase, CK-NAC, Creatinine, Glucose, GGT, GLDH, , Lactate, LDH-P, LDH-L, Lipase, Magnesium, Phosphate inorganic,Protein total, Triglycerides, Uric Acid, Ure Quy cách: 1x3ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
2.400 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Phosphate buffer pH 7.5: 0.1 mol/L 4- Aminophenazone: 0.3 mmol/L Phenol: 1 mmol/L Glucose oxidase: >20.0 KU/L Peroxidase: > 1.5 KU/L Stabilizers (Standard: 100 mg/dl) Dải đo: 1.1 – 900 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + 3ml chuẩn - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein |
250 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Monoreagent Potassium iodide: 30 mmol/L Potassium sodium tartrate: 20 mmol/L Sodium hydroxide: 570 mmol/L Copper sulphate : 10 mmol/L (Standard: 4 g/dL) Dải đo: 0.25 – 12 g/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + 3ml chuẩn - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
2.400 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Chất thử đơn Pipes Buffer pH 7.0: 40 mmol/L 4-Chlorophenol: 5 mmol/L Magnesium ione: 5 mmol/L ATP: 1 mmol/L Peroxidase: ≥1 U/mL Glycerol kinase: ≥1 U/mL LPL: ≥ 1400 U/L 4-aminoantipyrine: 0.4 mmol/L Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥3.5 U/mL Sodium azide: 0.05% Detergents (Standard : 200 mg/dL hoặc 2.28 mmol/L) Dải đo: 10 – 1000 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + 3ml chuẩn - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
2.400 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Buffer TRIS buffer pH 8.1 (20 độ C): 50 mmol/L α-Ketoglutarate: 15.00 mmol/L Urease : ≥ 1000 U/L Glutamate dehydrogenase: ≥ 5.4 KU/L Starter NADH: 0.18 mmol/L Standard: (8.35 mmol/L) Dải đo: 3 – 400 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Axit Uric |
960 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Buffer Phosphate-buffer pH 7.8: 100 mmol/L 2,4,6 Triiodine-3-hydroxibenzoate: 5 mmol/L Detergents: 2 g/L Starter PAP: 4.5 mmol/L Uricase: 3 U/mL POD : 40 U/mL Stabilizers (Standard: 6 mg/dL (357µmol/L) Dải đo: 0.25 – 30 mg/dl Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
760 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Reagent 1 Tartrate Bufer at pH of 2.9: 100 mmol/L Detergent Reagent 2 Phosphate Buffer at pH of 7.0: 10 mmol/L Sodiummeta vanadate: 4 mmol/L Dải đo: 0.1 – 20 mg/dl Quy cách: R1: 4x40ml + R2: 4x10ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alpha-Amylase |
480 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Buffer Hepes-Buffer pH 7.1: 80mmol/L Sodium chloride: 40mmol/L Magnesium chloride: 8 mmol/L α-Glucosidase: ≥ 2 KU/L Sodium azide: 0.09% Starter Ethyliden-G7-PNP: 3 mmol/L Dải đo: 3 – 1500 U/l Quy cách: 2x50ml+1x20ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
290 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Reagent R1 Latex 0.13%, Buffer, stabilizer Sodium azide 0.95g/L Reagent R2 Buffer Mouse anti-human HbA1c monoclonal antibody 0.05 mg/mL, goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 0.08 mg/dL Stabilizers Hemolysing reagent Water and stabilizers Dải đo: 2 – 16% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Quy cách: R1: 2x30ml + R2: 2x10 ml + Ly giải: 2x105 ml - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
15 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
1 |
ml |
Thành phần: Chất chuẩn trong bộ chuẩn là hemolysate được tạo ra từ hồng cầu, được đông khô và ổn định hóa. Quy cách: 4x0,5ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
16 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HbA1c |
2 |
ml |
Thành phần: Chất chuẩn là hemolysate được tạo ra từ hồng cầu, được đông khô và ổn định hóa. Quy cách: 1x0.5ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
17 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HbA1c |
2 |
ml |
Thành phần: Chất chuẩn là hemolysate được tạo ra từ hồng cầu, được đông khô và ổn định hóa. Quy cách: 1x0.5ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol |
280 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, nồng độ Reagent 1 Buffer: 300 mmol/L Na-azide: 0.1% Reagent 2 Buffer: 40 mmol/l ADH: ≥ 200 KU/L Na-azide: 0.1% Dải đo: 250 mg/dl Quy cách: 2x28ml R1, 2x7ml R2 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
19 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol / Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol |
10 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần: Ethanol dạng dung dịch Quy cách : Control Level 1: 1x2ml Control Level 2: 1x2ml Calibrator: 1x2ml Quy cách: 3x2ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
400 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần, Nồng độ Chất thử đơn Succinate pH 4.2: 75 mmol/L Bromcresolgreen: 0.15mmol/L Brij 35 Detergent: 2g/L Standard : 4 g/dL Dải đo: 0.15 – 8 g/dl Quy cách: 4x100ml+ 1x3ml chuẩn Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
21 |
rửa dùng sạch hệ thống kim hút và Máy xét nghiệm sinh hóa |
1.000 |
ml |
- Phương pháp đo quang Thành phần: Quarternary ammonium compounds, surfactants, anorg. Hydroxide, Additives Quy cách: 1000ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
22 |
Dung dịch rửa |
1.000 |
ml |
Thành phần: Quaternary ammonium compounds, surfactants, organic acids Quy cách: 1000ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
23 |
Bóng đèn Máy sinh hóa Pictus |
4 |
Cái |
Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
24 |
Dây bơm Máy sinh hóa Pictus |
2 |
Cái |
Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
25 |
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho Máy sinh hóa |
400 |
Chiếc |
Tương thích với Máy sinh hóa Pictus P500 Bộ 16 chiếc |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
26 |
dung dịch rửa chuyên dụng chứa 2% Natri Hypochlorite, dùng để làm sạch và bảo trì Máy phân tích huyết học |
500 |
ml |
Thành phần: Sodium hypochlorite for lipid/protein degradation: 2.0 – 2.4 % active chlorine Sodium hydroxide for stability: < 0.05 % Surfactants: < 0.05% Quy cách: 1x500 ml Tương thích với Máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
27 |
Dung dịch pha loãng |
20.000 |
ml |
Thành phần: Salts for isotonic stability: <2.0% Antimicrobials: <0.1% Buffering agents: <0.5% Có RFID trên thùng Đóng gói: 1x20L Tương thích với Máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển: CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
28 |
Dung dịch ly giải |
5.000 |
ml |
Thành phần: Quaternary ammonium salts: <0.5% Salts: <1.5% Có RFID trên thùng Đóng gói: 1 x 5L Tương thích với Máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển : CV: RBC≤1.8%; MCV≤1.5%; HGB≤1.5%; PLT≤4.8%; WBC≤3.5%. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
29 |
Vật liệu kiểm soát là máu chuẩn để hiệu chuẩn gồm 3 mức (trung bình, thấp, cao) |
13,5 |
ml |
Là máu chuẩn để hiệu chuẩn 3 mức (trung bình, thấp, cao). Thành phần: - Mức trung bình (N): 1x4,5ml Cell content: 30 tới 40% Stabilizing solution: 60 tới 70% - Mức thấp(L): 1x4,5ml Cell content: 10 tới 20% Stabilizing solution: 80 tới 90% - Mức cao (H): 1x4,5ml Cell content: 40 tới 50% Stabilizing solution: 50 tới 60% Quy cách: 3x4.5 ml Tương thích với Máy huyết học Medonic M32 - hãng Boule Medical AB- Thụy Điển |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
30 |
Dung dịch pha loãng |
360.000 |
ml |
Dung dịch pha loãng mẫu Thành phần: Organic buffer < 0,1% Sodium salts <1.0% Natrium azide <0.05% Độ pH: (7.80 ± 0.10) Điện trở suất: (84.0 ± 6.0) Ohm.cm Áp suất thẩm thấu: (245 ± 10) mOsmol/kg Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, Xuất xứ: G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
31 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
10.000 |
ml |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu, giải phóng HGB. Thành phần: Ammonium salts < 1.5% Sodium salts < 2% Độ pH: (5.35 ± 0.40) Điện trở suất: (90.0 ± 6.0) Ohm.cm Áp suất thẩm thấu: (234 ± 10) mOsmol/kg Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 Xuất xứ: G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
32 |
Dung dịch rửa |
500 |
ml |
Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào,protein và triglyceride Sodium hypochlorite < 4.0% Độ pH: (12.50 ± 0.50) Điện trở suất: (21.0 ± 6.0) Ohm.cm Đạt tiêu chuẩn Iso 13485 Hộp 50ml Xuất xứ: G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
33 |
chất chuẩn Máy xét nghiệm huyết học mức trung bình |
15 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn Máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, Xuất xứ: G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
34 |
chất chuẩn Máy xét nghiệm huyết học mức cao |
15 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn Máy huyết học 3 thành phần Bạch cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, Xuất xứ: G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
35 |
Dung dịch pha loãng sử dụng cho Máy phân tích huyết học. |
60.000 |
ml |
Dùng làm chất pha loãng cho Máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE, có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
36 |
Dung dịch rửa Máy phân tích huyết học. |
4.000 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho Máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE, có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
37 |
Duung dịch được sử dụng để rửa sạch Máy phân tích huyết học. |
2.000 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho Máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE, có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
38 |
Dung dịch ly giải sử dụng cho Máy phân tích huyết học. |
1.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho Máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE, có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
39 |
Dung dịch ly giải sử dụng cho Máy phân tích huyết học. |
1.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho Máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE, có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
40 |
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của Máy phân tích huyết học. (Mức Trung Bình) |
3 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE,có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
41 |
Chất kiểm chuẩn được thiết kế để đánh giá độ chính xác và độ đúng của Máy phân tích huyết học. (mức cao) |
3 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE,có CFS tại nước thuộc G7 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
42 |
Que thử đường huyết dùng với Máy đo đường huyết cá nhân, kèm kim chích máu |
3.000 |
Bộ (Test + kim) |
Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, đường oxidase (GOD) Mỗi que thử chứa các thành phần phản ứng hóa học sau: Glucose oxidase < 25 IU, Chất trung gian (Mediator) < 300 µg. Thời gian đo: 10 giây Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch Phạm vi HCT: 25 - 60% Khoảng đo đường huyết: 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) Giá trị YSI tham chiếu được đo từ mẫu máu mao mạch lấy từ đầu ngón tay với khoảng giá trị mẫu phẩm từ 1.9 đến 28.2 mmol/L (34.3 đến 507 mg/dL), cho kết quả: - Đạt 100% nằm trong khoảng ±15% với nồng độ đường huyết < 5.55 mmol/L(100 mg/dL) - Đạt 99,6% nằm trong khoảng ±15% với nồng độ đường huyết ≥ 5.55 mmol/L (100 mg/dL) Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, CE, FDA Điều kiện làm việc: 5 - 45ºC; 10 - 90% RH Phân loại TTBYT: C |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
43 |
IVD pha loãng dùng cho Máy xét nghiệm huyết học |
320.000 |
ml |
*DS DILUENT tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC, tương thích dùng cho Máy huyết học tự động hãng Mindray. Quy cách: 20L x 1 *Thành phần: Borate Buffert: ≤ 0.5% Sodium Chloride: ≤ 0.1% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
44 |
IVD ly giải dùng cho Máy xét nghiệm huyết học |
18.000 |
ml |
*M-6LD LYSE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6FD DYE dùng cho Máy huyết học tự động hãng Mindray Quy cách: 1L×4 *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Hepes Buffer: ≤ 0.5% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
45 |
IVD ly giải dùng cho Máy xét nghiệm huyết học |
8.000 |
ml |
*M-6LH LYSE tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin, tương thích dùng cho Máy huyết học tự động hãng Mindray Quy cách: 1L×4 *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Borate Buffer: ≤ 0.5% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
46 |
IVD rửa dùng cho Máy xét nghiệm huyết học |
1.100 |
ml |
Dung dịch rửa Máy dùng cho các Máy xét nghiệm huyết học Mindray Quy cách: 50ml x 1 Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorous : ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
47 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
6 |
ml |
SC-CAL PLUS Hematology Calibrator là dung dịch hiệu chuẩn, dùng để xây dựng các đường hiệu chuẩn cho việc định lượng các thành phần huyết học, dùng cho Máy xét nghiệm huyết học tự động; Quy cách: 3ml *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, bảo quản trong một dung dịch mô phỏng huyết tương người. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
48 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
54 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
49 |
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
480 |
ml |
"*M-6FD DYE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6LD LYSE dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray. Quy cách: 12mL×4. *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 %" |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
50 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
81 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
51 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
36 |
ml |
Hóa chất HEMOSTAT THROMBOPLASTIN-SI (PT-SI) dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung. Thành phần gồm có: - Hoá chất Thromboplastin (dạng đông khô) chứa Chiết xuất não thỏ > 10%, Sodium azide < 0,01% - Đệm CaCl2 chứa Sodium azide < 0,01% Độ ổn định: 12 ngày ở 2-8°C, 1 ngày ở 20-25°C. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
52 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
48 |
ml |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: - Hoá chất 1 (6x4ml): Hóa chất aPTT-EL: Cephalin não thỏ < 1.0%, ellagic acid, sodium azide < 0,01%; - Hóa chất 2 (6x4ml): Dung dịch CaCl2 0,02 mol/l, sodium azide < 0,01%, muối và chất ổn định. Độ ổn định 14 ngày ở 2-8°C, 7 ngày ở 20-25°C. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
53 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
10 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng xác định Fibrinogen trong huyết tương bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: - Hóa chất Fibrinogen dạng đông khô 5x2ml, thành phần: thrombin người 80 - 100 IU/ml, sodium azide < 0,01%. - Dung dịch đệm Imidazole Buffered Saline 1x100mL, pH 7.4 ± 0.2, thành phần: imidazole 0,05mol/l, đệm và chất ổn định. - Chất chuẩn: Fibrinogen huyết tương tham chiếu (dạng đông khô) 2x1mL, thành phần: huyết tương người, sodium azide < 0,01%. Khi được bảo quản ở 2-8 °C, lọ chưa mở sẽ ổn định cho đến hết hạn sử dụng. Sau hoàn nguyên hóa chất ổn định 7 ngày ở 2-8°C. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
54 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
6 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. Hộp 6x1ml gồm có: Huyết tương người dạng đông khô, sodium azide < 0.01% . |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
55 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
12 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. Hộp 6x1ml gồm có: Huyết tương người dạng đông khô, sodium azide < 0.01% . |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
56 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
8 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. Hộp 4x1ml (dạng đông khô) Calibrator chứa: Mẫu gộp huyết tương người, sodium azide < 0.01% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
57 |
Bộ linh kiện bảo trì Máy xét nghiệm đông máu tự động HumanClot Pro |
1 |
Bộ |
Bộ linh liện bảo trì Máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
58 |
Cuvette dùng cho Máy xét nghiệm đông máu |
1.920 |
Chiếc |
Cuvet dùng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
59 |
IVD rửa dùng cho Máy xét nghiệm đông máu |
225 |
ml |
Dung dịch Wash Solution dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa các chất sót lại trên Máy HumaClot Pro. Quy cách: 5 x 15 ml. Thành phần của Wash Solution: - Buffered Salt Solution - Imidazole 0.1mol/l - HCl 0.1mol/l - Detergent 0.02% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
60 |
IVD rửa dùng cho Máy xét nghiệm đông máu |
150 |
ml |
Dung dịch HumaClot Pro - Cleaner dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của Máy phân tích đông máu HumaClot Pro, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. Quy cách: 5 x 15 ml. Thành phần: Aqueous Solution |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
61 |
Thanh khuấy hóa chất |
10 |
Cái |
Thanh khuấy hóa chất |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
62 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li |
1.600 |
ml |
*Pack EasyLyte Na / K / Cl / Ca / Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng Máy xét nghiệm điện giải EasyLyte. *Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L Cl−; 1.25 mmol/L Ca++; 1.00 mmol/L Li+; Buffer; Chất bảo quản; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; 2.50 mmol/L Ca++; 0.40 mmol/L Li+; Buffer Chất bảo quản; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
63 |
IVD rửa dùng cho Máy xét nghiệm điện giải |
2 |
Bộ |
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các Máy xét nghiệm hãng Medica/Mỹ (Có Ammonium Biflouride) Thành phần 1 hộp gồm: - Daily Cleaner Diluent- Pha loãng rửa hàng ngày: 1 lọ 90 ml HCl (0.2 N), NH5F2 (0.05N) và muối. - Daily Cleaner Powder - Chất rửa hàng ngày dạng bột: 6 lọ, pepsin 0.5g |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
64 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
40 |
ml |
*Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 2 mức bình thường và bất thường. *Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
65 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na |
1 |
Cái |
Điện cực Na dùng cho Máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
66 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K |
1 |
Cái |
Điện cực K dùng cho Máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
67 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl |
1 |
Cái |
Điện cực Cl dùng cho Máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
68 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca |
1 |
Cái |
Điện cực Ca dùng cho Máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
69 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
1 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng cho Máy điện giải Na/K/Ca/pH và Na/K/Cl/Ca/Li |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
70 |
Đường ống bơm và ống mẫu Máy điện giải |
1 |
Bộ |
Hộp gồm: 1 đường ống bơm, 1 đường ống mẫu và 1 đường ống mẫu ngắn. Dùng cho Máy điện giải EasyLyte Na/K/Ca/pH, Na/K/Cl/Ca/Li |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
71 |
Bộ phát hiện mẫu Máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Bộ phát hiện mẫu dùng cho Máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
72 |
Kim hút mẫu Máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Kim hút mẫu dùng cho Máy xét nghiệm điện giải |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
73 |
Van Máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Van dùng cho Máy xét nghiệm điện giải |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
74 |
Giấy in Máy xét nghiệm điện giải |
3 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt dành cho Máy điện giải Medica |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
75 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng free triiodothyronine (FT3) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo : 0.88-30 pg/mL *Thành phần: - Ra: vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm HEPES có chất bảo quản - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T3 -alkaline phosphatase trong đệm MES có chất bảo quản. - Rc: T3 gắn Biotin trong đệm PBS có chất bảo quản - Rd: Đệm MES với chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng free thyroxine (FT4) trong huyết tương hoặc huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.3-6.0 ng/dL *Thành phần: - Ra: vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm TRIS cùng chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T4 - alkaline phosphatase trong đệm MES cùng chất bảo quản. - Rc: T4 gắn biotin trong đệm PBS với chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
77 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng total triiodothyronine (T3) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.2 ng/mL-8.0 ng/mL *Thành phần: - Ra: Vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm HEPES với chất bảo quản - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T3 - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản - Rc: T3 gắn biotin trong đệm PBS với chất bảo quản - Rd: 8-Anilino-1-Napthalenesulfonic Acid (ANS) trong đệm MES với chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
78 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng total thyroxine (T4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.5-30 μg/dL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T4 trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp T4 và alkaline phosphatase trong đệm TRIS cùng chất bảo quản. - Rc: 8-Anilino-1-Napthalenesulfonic Acid (ANS), đệm TRIS và chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
79 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroid-stimulating hormone (TSH) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.005-100 μIU /mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng TSH trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể kháng TSH - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
80 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.2-1000 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CEA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng chống CEA (chuột) - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-1210 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng AFP trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng AFP – alkaline phosphatase trong đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS có chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
82 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin (FERR) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-1500 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng Ferritin trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng Ferritin (chuột)- alkaline phosphatase trong đệm TRIS với chất bảo quản - Rc: Đệm TRIS với chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
83 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng tổng số β human chorionic gonadotropin (Total β HCG) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-5000 mIU/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng β HCG trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng βHCG – alkaline phosphatase trong bộ đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS có chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
84 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FSH |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng follicle stimulating hormone (FSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.2-200 mIU/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng FSH trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng FSH - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
85 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm miễn dịch 2 điểm *Dải báo cáo: 0.2-1000μIU/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng insulin trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng insulin (chuột)- alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
86 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng hepatitis B surface antigen (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL *Thành phần: -Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ bằng streptavidin trong đệm citrate có chất bảo quản. -Rb: Kháng thể đơn dòng (IgG chuột) kháng HBs gắn Alkaline Phosphatase trong đệm MES có chất bảo quản. -Rc: Kháng thể đơn dòng (IgG và IgA chuột) Anti-HBs gắn biotin trong đệm TRIS có chứa chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
87 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định tính antibody to hepatitis C virus (Anti-HCV) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 bước *Thành phần: -Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ bằng kháng nguyên HCV tái tổ hợp trong đệm MES với chất bảo quản. -Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng IgG người đánh dấu Alkaline phosphatase trong dung dịch đệm MES có chất bảo quản. -Rc: dung dịch pha loãng mẫu trong đệm HEPES với chất bảo quản. -Rd: Đệm MES với chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
88 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng free triiodothyronine (FT3) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: FT3 tổng hợp ở 3 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
89 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng free thyroxine (FT4) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: FT4 tổng hợp ở 3 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
90 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total triiodothyronine (T3) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: T3 tổng hợp ở 3 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
91 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total thyroxine (T4) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: T4 tổng hợp ở 3 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
92 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng thyroid-stimulating hormone (TSH) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: TSH ở 2 mức nồng độ. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
93 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng carcinoembryonic antigen (CEA) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CEA ở 2 mức nồng độ. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
94 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Alpha-fetoprotein (AFP) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: AFP ở 2 mức nồng độ. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
95 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: Ferritin ở 2 mức nồng độ. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
96 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total β human chorionic gonadotropin (HCG) *Quy cách: C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: HCG trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
97 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FSH |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng follicle stimulating hormone (FSH) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: FSH ở 2 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
98 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Insulin *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: Insulin trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
99 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng hepatitis B surface antigen (HBsAg) *Quy cách: C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: -C0: Đệm bovine serum albumin (BSA) với sodium azide và chất bảo quản -C1/C2: HBsAg tái tổ hợp trong đệm albumin huyết thanh bò (BSA) ở hai mức, với sodium azide và chất bảo quản. - Thẻ hiệu chuẩn: 1 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
100 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng viêm gan C |
4 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn trong xét ngiệm định tính kháng thể kháng hepatitis C virus (Anti-HCV) *Quy cách: C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: -C0, C1: Anti-HCV trong đệm albumin huyết thanh bò (BSA) ở 2 mức nồng độ |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
101 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
15 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH,Tg * Quy cách : 3×5 mL/hộp *Thành phần: các chất FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
102 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
15 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH,Tg *Quy cách : 3×5 mL/hộp *Thành phần: các chất FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
103 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
15 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3 , CA 72-4, CYFRA 21-1 *Quy cách : 3×5 mL/hộp *Thành phần: các chất CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
104 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
15 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 *Quy cách : 3×5 mL/hộp *Thành phần: các chất CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
105 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG *Quy cách : 6×5 mL/hộp *Thành phần: các chất FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
106 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG *Quy cách : 6×5 mL/hộp *Thành phần: các chất FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
107 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
108 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
109 |
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định lượng HBsAg |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm HBsAg *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: HbsAg tái tổ hợp trong đệm albumin huyết thanh bò (BSA) với sodium azide làm chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
110 |
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định lượng HBsAg |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm HBsAg *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: Huyết tương người âm tính với HBsAg với sodium azide làm chất bảo quản. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
111 |
Hóa chất kiểm chuẩn âm tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm Anti-HCV |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
112 |
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm Anti-HCV |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
113 |
Cuvet dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch |
7.392 |
Cái |
*Cuvette phản ứng dùng cho Máy CL-900i, 1000i, 1200i *Quy cách: 21*2*88/thùng (Mỗi thùng có 21 hộp, mỗi hộp có 2 khay, mỗi khay có 88 cuvette) |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
114 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
900 |
ml |
*Thuốc thử dùng cho các Máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
115 |
IVD rửa dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch |
100.000 |
ml |
*Wash Buffer là dung dịch dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch các dòng CL của Mindray. *Thành phần: Đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
116 |
IVD rửa dùng cho Máy xét nghiệm |
150 |
ml |
Dung dịch rửa Máy dùng cho các Máy xét nghiệm Quy cách: 50ml x 1 Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorous : ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5% |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
117 |
IVD pha loãng dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch |
60 |
ml |
*Hóa chất được sử dụng để để pha loãng các mẫu có nồng độ chất phân tích đã vượt quá phạm vi đo của hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang *Thành phần: Dung dịch muối được đệm TRIS với albumin huyết thanh bò, huyết thanh dê, chất hoạt động bề mặt, sodium azide và ProClin 300 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
118 |
IVD pha loãng dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch |
48 |
ml |
*Hóa chất được sử dụng để để pha loãng các mẫu có nồng độ chất phân tích đã vượt quá phạm vi đo của hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang *Thành phần: Dung dịch muối được đệm TRIS với albumin huyết thanh bò, huyết thanh dê, chất hoạt động bề mặt, sodium azide và ProClin 300 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
119 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
5.000 |
Test |
Que thử nước tiểu 10 thông số tương thích sử dụng trên Máy xét nghiệm nước tiểu PU-4010, AE-4020 và AX-4060 của hãng Arkray |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
120 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu |
400 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu AX-4060/Arkray, quy cách: mức 1: 2 x 25ml, mức 2: 2 x 25ml |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
121 |
ALT |
2.628 |
ml |
Để xác định định lượng hoạt tính Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-1000 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris-buffer: 150 mmol/L - L-Alanine: 750 mmol/L - LDH ≥1200 U/L - NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: - α-Oxoglutarate: 90 mmol/L - NADH: 0.9 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
122 |
Albumin |
120 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ ALB trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: Bromcresol Green Method Dải tuyến tính: 3-60g/L Thành phần gồm: Hóa chất R: - Citrate buffer: 30 mmol/L - Bromocresol green: 0.26 mmol/L - Surfactant: 1.5 g/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
123 |
AST |
2.190 |
ml |
Thuốc thử AST dùng để xác định định lượng hoạt độ AST trong huyết thanh hoặc huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-800 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris Buffer: 100 mmol/L - L-aspartate: 300 mmol/L - LDH ≥ 900 U/L - MDH ≥ 600 U/L - NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: - α-oxoglutarate: 60 mmol/L - NADH: 0.9 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
124 |
Direct Bilirubin |
592 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ Bil-D trong huyết thanh, huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: DSA Method Dải tuyến tính:1-260 μmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Hydrochloric acid : 170 mmol/L - Sulfanilic acid : 29 mmol/L Hóa chất R2: - Sodium nitrite: 72 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
125 |
Bil-T(DSA) |
592 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ Bil-T trong huyết thanh, huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: DSA Method Dải tuyến tính:1.7-600 μmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Hydrochloric acid : 100 mmol/L - Sulfanilic acid : 5 mmol/L - Surfactant: 1% (m/v) Hóa chất R2: - Sodium nitrite: 72 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
126 |
Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa |
50 |
ml |
ClinChem Multi Control (level 1) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 1) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
127 |
Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa |
50 |
ml |
ClinChem Multi Control (level 2) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 2) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
128 |
Creatinine |
1.920 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: Sarcosine Oxidase Method Dải tuyến tính:10-7000 μmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - CRTase > 40KU/L - Sarcosine Oxidase >7KU/L - Ascorbic acid oxidase 2KU/L - Catalase >100KU/L - ESPMT 0.47mM Hóa chất R2: - Creatininase >400KU/L - Peroxidase >50KU/L - 4-aminoantipyrine 2.95 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
129 |
Glucose |
2.280 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ Glu trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method Dải tuyến tính: 0.3-25 mmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: Phosphate buffer 100 mmol/L Ascorbate oxidase 4700 U/L Glucose oxidase 4000 U/L Hóa chất R2: Phosphate buffer 100 mmol/L Peroxidase 6700 U/L 4-Aminoantipyrine 0.7 mmol/L p-Hydroxybenzoic acid sodium 1.3 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
130 |
Chất chuẩn HbA1c |
2 |
ml |
HbA1c Calibrator được sử dụng để hiệu chuẩn xác định định lượng Hemoglobin A1c trên hệ thống đo Mindray BS. HbA1c Calibrator là chất bột đông khô dựa trên máu người |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
131 |
Chất chứng HbA1c mức N |
4 |
ml |
HbA1c Control N được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng. HbA1c Control N là chất kiểm chuẩn đông khô dựa trên máu người |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
132 |
Chất chứng HbA1c mức P |
4 |
ml |
HbA1c Control P được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất lượng phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng. HbA1c Control P là chất kiểm chuẩn đông khô dựa trên máu người |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
133 |
HbA1c |
490 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ HbA1c trong máu toàn phần người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo: Enzymatic Assay Method Dải tuyến tính: 3%-16% Thành phần gồm: Hóa chất R (Hb)/R1 (HbA1c)/R1: Tris buffer 2.7 mmol/L Hóa chất R1/R2: - Peroxidase 1500 U/L - Fructosyl peptide oxidase 1500 U/L Pretreatment Solution: Hemolysin 5 g/L Calibrator Quality control |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
134 |
Chất chuẩn sinh hóa |
20 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn xác định định lượng các chất phân tích hóa học thường quy trên hệ thống đo Mindray BS. *Thành phần: Multi Sera Calibrator là một chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ hoặc hoạt độ của các thành phần chất hiệu chuẩn là cụ thể theo từng lô. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
135 |
Total Cholesterol |
2.160 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ TC trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo:CHOD-POD Method Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Phosphate buffer 100 mmol/L Phenol 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L Cholesterol esterase >150 KU/L Cholesterol oxidase >100 KU/L Peroxidase 5 KU/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
136 |
Total protein |
360 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ TP trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo: Biuret Method Dải tuyến tính: 2-120g/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Sodium-potassium tartrate 32 mmol/L Sodium hydroxide 200 mmol/L Potassium iodide 30 mmol/L Cupric sulfate 12 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
137 |
Triglycerides |
2.160 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ TG trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo:GPO-POD Method Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Phosphate buffer 50 mmol/L 4-Chlorophenol 5 mmol/L ATP 2 mmol/L Mg2+: 4.5 mmol/L Glycerokinase ≥0.4 U/mL Peroxidase ≥0.5 U/mL Lipoprotein lipase ≥1.3 U/mL 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/L Glycerol-3-phosphate-oxidase ≥1.5 U/mL |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
138 |
Urea |
2.220 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo:Urease-GLDH, UV Method Dải tuyến tính:0.9-40.0 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Tris buffer 120 mmol/L ADP 750 mmol/L Urease ≥40 KU/L GLDH ≥0.4 KU/L - Hóa chất R2: NADH 1.2 mmol/L α-Oxoglutarate 25 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
139 |
Uric acid |
456 |
ml |
Để xác định định lượng nồng độ uric acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo: Uricase-Peroxidase Method Dải tuyến tính: 20.8-1500 μmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Phosphate buffer 70 mmol/L Peroxidase 5000 U/L Ascorbate oxidase 3000 U/L TOOS 0.72 mmol/L - Hóa chất R2: Phosphate buffer 70 mmol/L Peroxidase 10000 U/L 4-Aminoantipyrine 1.7 mmol/L Uricase 750 U/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
140 |
α-Amylase |
228 |
ml |
Thuốc thử α-AMY dùng để xác định định lượng hoạt tính của α-Amylase (1,4-α-D-glucanohydrolases) trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu trên hệ thống đo quang. Phương pháp đo: IFCC Method Dải tuyến tính: 5-1500 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris buffer: 50 mmol/L - Magnesium sulphate: 10 mmol/L - α-Glucosidase: 4500 U/L Hóa chất R2: - Tris buffer: 50 mmol/L - E-pNP-G7: 5.5 mmol/L |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
141 |
CD80 Detergent |
8.000 |
ml |
*Dung dịch rửa, dùng làm sạch định kì Máy xét nghiệm sinh hóa tự động * Quy cách: 2 lít/hộp *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
142 |
Plastic Cuvette |
280 |
Cái |
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần cho Máy xét nghiệm sinh hóa |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
143 |
20W lamp |
2 |
Cái |
Bóng đèn 20W dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
144 |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A |
80 |
ml |
Thuốc thử Spectrum Anti-A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
145 |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB |
80 |
ml |
Thuốc thử Spectrum Anti-AB được sử dụng để phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:256.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
146 |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B |
80 |
ml |
Thuốc thử Spectrum Anti-B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:256. Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|||
147 |
Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225(Anti D) |
20 |
ml |
Thuốc thử Spectrum Anti-D (Rho) được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:128.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%, độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi chúng ta làm tổn thương nhau, hãy viết điều đó lên cát để ngọn gió của lòng khoan dung cuốn nó đi xa mãi mãi. Khi chúng ta giúp đỡ nhau, hãy khắc lên đá để chúng ta không bao giờ quên tình yêu thương của một người bạn. "
Christian H. Godefroy
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.