Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần |
10 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym (kiểu “sandwich”), hai bước liên tiếp; Dải đo: xấp xỉ 0,5-1350 mIU/mL [IU/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG phân tán trong muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, protein (dê, chuột và tái tổ hợp) được pha loãng trong muối đệm citrat, kháng thể (thỏ) kháng βhCG gắn phosphatase kiềm (tái tổ hợp) được pha loãng trong muối đệm MES, protein (thỏ) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
2 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần |
2 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, natri azit, ProClin, hCG ở các mức nồng độ 0 mIU/mL, xấp xỉ 6, 35, 195, 620 và 1350 mIU/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x4mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
2 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai vị trí gắn, kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ 0,1–1000 ng/mL; Thành phần chính: Pha rắn các hạt thuận từ phủ MAb (chuột) kháng CEA, được phân tán trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, chất cộng hợp MAb (chuột) kháng CEA gắn phosphatase kiềm (bò), được pha loãng trong dung dịch đệm phosphat, protein (chuột, bò) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
1 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Dung dịch đệm phosphat, protein (bò), natri azit, ProClin, Kháng nguyên carcinoembryonic (người) ở các mức nồng độ xấp xỉ 1, 10, 100, 500, 1000 ng/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x2.5mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
2 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,5–3000 ng/mL [0,41–2478 IU/mL]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP được pha loãng trong dung dịch muối đệm phosphat, protein (dê, thỏ, chuột) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
6 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
1 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, AFP ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 2,5; 5; 25; 100; 500 và 3000 ng/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 7x2.5mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do |
8 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương người (heparin) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 bước; Dải đo: xấp xỉ 0,25-6,0 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) – Triiodothyronin, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng Thyroxin – T4 gắn biotin, protein (chim và chuột) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
8 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
2 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, thyroxine ở các mức nồng độ 0 ng/dL, xấp xỉ 0,5, 1,0, 2,0, 3,0 và 6,0 ng/dL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x2.5mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
4 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 vị trí gắn kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ 0,005 – 50,0 μIU/mL [mIU/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x100 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
10 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
1 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azit, ProClin, hTSH ở các mức nồng độ 0 µIU/mL, xấp xỉ 0,05; 0,3; 3; 15 và 50 µIU/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x2.5mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP |
3 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP trong các mẫu xét nghiệm huyết tương chống đông bằng EDTA trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 3–5000 pg/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng BNP người được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin, natri azid, IgG dê và chuột tinh khiết trong dung dịch muối đệm TRIS, chất cộng hợp kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng BNP (người) - phosphatase kiềm, muối đệm PBS - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
12 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP |
1 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, phức hợp BNP (người) tái tổ hợp ở các nồng độ xấp xỉ 25, 100, 500, 2500 và 5000 pg/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x1.5mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin |
3 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,01–100 ng/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng procalcitonin người trong dung dịch đệm TRIS có chất hoạt động bề mặt, protein (bò), natri azid, ProClin 300, Natri Hydroxid, chất cộng hợp giữa phosphatase kiềm tái tổ hợp với kháng thể (chuột) kháng procalcitonin trong dung dịch đệm MOPS - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
14 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin |
1 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Bột đông khô chứa đệm HEPES, protein (bò), natri azit, ProClin 300, procalcitonin người tái tổ hợp với các mức nồng độ xấp xỉ 0,8; 5; 10; 25; 50 và 100 ng/mL (μg/L) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 7x2ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
15 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 các xét nghiệm định lượng thông số miễn dịch |
7 |
Lọ |
- Vật liệu kiểm soát 71 thông số miễn dịch; Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ mô người hoặc dịch cơ thể - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Lọ 1 x 5 ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
16 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm định lượng thông số miễn dịch |
7 |
Lọ |
- Vật liệu kiểm soát 71 thông số miễn dịch; Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ mô người hoặc dịch cơ thể - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Lọ 1 x 5 ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
17 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 các xét nghiệm định lượng thông số miễn dịch |
7 |
Lọ |
- Vật liệu kiểm soát 71 thông số miễn dịch; Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ mô người hoặc dịch cơ thể - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Lọ 1 x 5 ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
18 |
Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch |
14 |
Hộp |
- Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 16x98 cái |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
19 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
20 |
Hộp |
- Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 4x130mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
20 |
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy phân tích miễn dịch |
1 |
Hộp |
- Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho Hệ thống xét nghiệm miễn dịch Access trong quy trình kiểm tra bảo trì hệ thống hàng tuần; Thành phần chính: Phosphatase kiềm, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin, natri azit - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x4mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
21 |
IVD đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
30 |
Hộp |
- Sản phẩm được dùng với Hệ thống xét nghiệm miễn dịch Access và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch Access đặc hiệu; Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri azit, khối lượng phản ứng: 5- chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4- isothiazolin-3-one (3:1) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 4x1950mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin |
30 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 2,3-27027 pg/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ được bao phủ bằng kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng cTnI của người được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp giữa kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI của người với phosphatase kiềm được pha loãng trong dung dịch muối đệm ACES, protein (bò, cừu, chuột) - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
23 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin |
3 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, phức hợp troponin tái tổ hợp ở các mức nồng độ cTnI xấp xỉ 30,7; 144; 567; 2293; 9280 và 27027 pg/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 3x1.5mL+ 4x1mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do |
2 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh; Dải đo: xấp xỉ 0,88–30 pg/mL [1,4–46 pmol/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, dung dịch đệm MES, chất tương tự T3 gắn biotin, protein (dê, bò, chim), chất cộng hợp kháng thể đơn dòng-phosphatase kiềm trong dung dịch ACES - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
25 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do |
1 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Dung dịch đệm HEPES, protein (bò), chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, T3 ở các mức nồng độ 0 pg/mL, xấp xỉ 1, 2, 5, 10 và 30 pg/mL - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 6x2.5mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D |
7 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Hộp 2x50 test |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
27 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25-hydroxyvitamin D |
2 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phù hợp với máy miễn dịch Access 2. Quy cách: Hộp 6x1.4mL |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
28 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 9 dấu ấn tim mạch |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm tim mạch với 3 mức nồng độ. Sử dụng cho máy Access 2. Hộp 6 x 3 ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
29 |
Hoá chất pha loãng |
72 |
Hộp |
- Dung dịch dùng trong phân tích tế bào máu, dùng để pha loãng mẫu và chuẩn bị huyền phù tế bào. - Thành phần chính: Sodium Chloride, Sodium Sulfate, dung dịch đệm, chất kháng nấm, chất kháng khuẩn và chất bảo quản. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Hộp: 20L |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
30 |
Hoá chất ly giải 1 |
72 |
Chai |
- Sử dụng để ly giải tế bào hồng cầu để đo nồng độ hemoglobin hoặc hỗ trợ đếm tế bào bạch cầu. - Thành phần chính: Chất hoạt động bề mặt, dung dịch đệm, chất kháng nấm, chất kháng khuẩn. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Chai 500ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
31 |
Hoá chất ly giải 2 |
12 |
Chai |
- Sử dụng để ly giải tế bào hồng cầu và kết hợp cùng dung dịch ly giải để phân biệt 4 loại tế bào bạch cầu. - Thành phần chính: Chất hoạt động bề mặt, dung dịch đệm, chất kháng nấm, chất kháng khuẩn. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Chai 500ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
32 |
Hoá chất ly giải 3 |
12 |
Chai |
- Sử dụng để ly giải tế bào hồng cầu và kết hợp cùng dung dịch ly giải để phân biệt 4 loại tế bào bạch cầu. - Thành phần chính: Chất hoạt động bề mặt, dung dịch đệm, chất kháng nấm, chất kháng khuẩn. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Chai 1L |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
33 |
Dung dịch rửa |
12 |
Lọ |
- Dung dịch được sử dụng để làm sạch và tẩy rửa thường xuyên đầu kim và các hệ thống ống dẫn trong máy. - Thành phần chính: Chất hoạt động bề mặt, NaClO và NaOH. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Lọ 50ml |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
34 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm mức thấp |
12 |
Lọ |
- Vật liệu dùng để kiểm soát xét nghiệm các thông số bao gồm WBC, RBC, HGB, MCV, HCT và PLT, để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của kết quả xét nghiệm. - Thành phần chính: Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, chất ổn định và chất bảo quản. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Lọ 3ml. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
35 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm mức trung bình |
12 |
Lọ |
- Vật liệu dùng để kiểm soát xét nghiệm các thông số bao gồm WBC, RBC, HGB, MCV, HCT và PLT, để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của kết quả xét nghiệm. - Thành phần chính: Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, chất ổn định và chất bảo quản. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Lọ 3ml. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
36 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm |
6 |
Lọ |
- Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm các thông số WBC, RBC, HGB, MCV và PLT, từ đó thiết lập khả năng truy xuất nguồn gốc của kết quả xét nghiệm. - Thành phần chính: Bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, chất ổn định và chất bảo quản. - Phù hợp với máy huyết học UN73. Lọ: 3ml. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Magnesi |
12 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium; dải đo Huyết thanh, huyết tương: 0.2-3.3 mmol/L. Quy cách đóng gói: Hộp: 4x40ml. Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
38 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Zn (Kẽm) |
12 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Zinc; Dải đo: lên đến 400 µg/dL. Phương pháp xét nghiệm : đo màu, Đo điểm cuối, Phản ứng động học tăng, BrPAPS. Hộp: 5x25mL(125mL). Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
39 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Zn (Kẽm) |
12 |
Lọ |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc. Lọ: 1x3mL. Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
40 |
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng 38 thông số sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hóa chất kiểm tra chất lượng (QC) mức nồng độ bình thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Quy cách: Lọ 1x5mL (Hộp 1x5mL). Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
41 |
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng 37 thông số sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hóa chất kiểm tra chất lượng (QC) mức nồng độ bất thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Quy cách: Lọ 1x5mL (Hộp 1x5mL). Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
42 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 17 thông số sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Quy cách: Lọ 1x2ml. Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
43 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 17 thông số sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Quy cách: Lọ 1x2ml. Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
44 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Quy cách: Lọ 1x2ml. Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
|||
45 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích sinh hóa |
10 |
Hộp |
Hộp 100 cái. Phù hợp với máy sinh hóa AU480. |
Trung tâm y tế khu vực Lâm Thao |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Dù bạn nghĩ gì, hãy chắc chắn đó đúng là điều bạn nghĩ; dù bạn muốn gì, hãy chắc chắn đó đúng là điều bạn muốn; dù bạn cảm thấy thế nào, hãy chắc chắn đó đúng là điều bạn cảm thấy. "
T. S. Eliot
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LÂM THAO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LÂM THAO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.