Mua sắm thiết bị y tế chuyên dùng năm 2025

Tìm thấy: 15:58 19/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế chuyên dùng năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế chuyên dùng năm 2025

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500013259-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm thiết bị y tế chuyên dùng năm 2025
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
02 Trần Phú, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Hoàng Phạm Pha Lê
Chức vụ
Kế toán
Số điện thoại
Địa chỉ
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 19/09/2025 15:56 Đến ngày 29/09/2025 17:17
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 29/09/2025 17:17
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy điện di
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Loại: Thiết bị chăm sóc da điện di Tần số: ≥5KHz (hoặc tương đương) Điện áp: ≥30 V (hoặc tương đương) Chế độ nhiệt: Nóng: 30°C ~ 45°C (hoặc tương đương) Lạnh: -20°C ~ 20°C (hoặc tương đương) Tay cầm: Multifunction handle, Skin Scrubber, Earth pole (hoặc tương đương) Kích thước máy: xấp xỉ W 350 × D 260 × H 140 mm (sai số ±10% hoặc tương đương)
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
2
Máy ly tâm
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Dung tích ống: 8 – 12 × 15 ml (hoặc tương đương) Tốc độ ly tâm tối đa: 6.000 – 6.800 vòng/phút (hoặc tương đương) Lực ly tâm (RCF): 4.065 – 4.445 × g (hoặc tương đương) Tốc độ ly tâm cài đặt: 200 – 6.800 vòng/phút (hoặc tương đương) Bộ điều khiển: Vi xử lý, màn hình LCD rộng (hoặc tương đương) Tự động ngắt khi roto mất cân bằng (hoặc tương đương) Thiết kế: Truy cập nhanh vào mẫu, tháo lắp roto dễ dàng Gia tốc và giảm tốc theo 10 mức độ, vận hành êm, không giật Chức năng: Độ ồn: < 60 dBA (hoặc tương đương) Công suất: 50 – 150 W (hoặc tương đương) Nguồn điện: 100 – 230 V / 50 – 60 Hz (hoặc tương đương) Trọng lượng máy: 8 – 12 kg (hoặc tương đương)
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
3
Máy đốt Laser CO2 siêu xung phẫu thuật 30W
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Loại laser: Laser phẫu thuật CO₂, bước sóng 10.600 nm hoặc tương đương Nguồn phát (bóng laser): CO₂ thủy tinh hoặc tương đương Công suất laser: 30W hoặc tương đương Chế độ hoạt động: liên tục, xung đơn, siêu xung Thời gian siêu xung: 100 – 2000 µs hoặc tương đương Tần số phát: 1 – 100 Hz hoặc tương đương Tay cầm: có tối thiểu 2 loại tay cầm phẫu thuật với tiêu cự tương đương F-50 mm và F-100 mm Kích thước điểm chiếu: 0.5 mm. Thời gian On/Off: 0.01 – 1 s hoặc tương đương Hệ thống làm mát: tuần hoàn nước khép kín Chùm tia laser dẫn đường: có
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
4
Máy Laser thẩm mỹ
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Loại laser: Laser CO₂ vi điểm hoặc tương đương Chỉ định lâm sàng: hỗ trợ điều trị các vấn đề da liễu và thẩm mỹ (sẹo, lỗ chân lông to, nếp nhăn, nám, tàn nhang, tổn thương lành tính ngoài da, trẻ hóa, tái tạo bề mặt da) hoặc tương đương Bước sóng: ≥10.600 nm hoặc tương đương Nguồn phát (bóng laser): thủy tinh hoặc tương đương Công suất laser: ≥ 30W (hoặc tương đương) Chế độ hoạt động: vi điểm, Ultra, liên tục, xung đơn, xung lặp lại, siêu xung Chế độ scan: ≥ 2 chế độ Hình dạng tia chiếu: vuông, tam giác, elip… Kích thước điểm chiếu: có thể điều chỉnh phù hợp Tia laser dẫn đường: có Hệ thống làm mát: tuần hoàn nước khép kín Điều khiển: màn hình cảm ứng
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
5
Máy hút khói, khử mùi
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Công suất hút: ≥ 800W hoặc tương đương Lưu lượng khí: 2.7 – 20 m³/phút hoặc tương đương Áp suất hút: 0.9807kPa - 230kPa hoặc tương đương Chiều dài ống hút: ≥ 1000 mm hoặc tương đương Bộ lọc: 3 – 4 lớp hoặc tương đương Trọng lượng máy: 12 - 17kg
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
6
Máy làm lạnh
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Luồng khí: ≥ 1000 L/phút Nhiệt độ làm lạnh thấp nhất: -35°C hoặc tương đương Tay cầm: nhiều kích cỡ, phù hợp các vùng điều trị khác nhau Nguồn điện: 100 – 240V, 50/60Hz Chiều dài ống khí: ≥ 1000 mm hoặc tương đương Trọng lượng: ≤ 60 kg hoặc tương đương
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
7
Tủ an toàn sinh học cấp 2
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Màng lọc HEPA: Hiệu quả ≥ 99,999% cho các hạt ≥ 0,3 µm (H14 theo EN 1822 hoặc tương đương) Vật liệu tủ: thép cán nguội phủ sơn Epoxy Polyester, độ dày ≥ 1,5 mm hoặc tương đương Bàn làm việc: Thép không gỉ 304 hoặc tương đương Kiểm soát tốc độ luồng gió: hệ thống điều khiển vi xử lý, màn hình LED, tự động bù tốc độ khi bộ lọc tăng sức cản hoặc tương đương Tốc độ khí: khoảng 0,4 m/s ±20% (khí vào và khí xuống) hoặc tương đương Quạt thổi: loại ly tâm hiệu suất cao, vòng bi bôi trơn suốt đời Đèn chiếu sáng: ≥ 1.000 lux, điện áp thấp hoặc tương đương Độ ồn: ≤ 60 dBA Nguồn cấp: 230V, 50 Hz hoặc tương đương Công suất tiêu thụ: ≥1860 W hoặc tương đương Kích thước bên trong (WxDxH): xấp xỉ 1190 × 600 × 650 mm (sai số ±10%) hoặc tương đương Kích thước bên ngoài (WxDxH): xấp xỉ 1360 × 795 × 1400 mm (sai số ±10%) hoặc tương đương
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
8
Nồi hấp tiệt trùng
1
Máy
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc tương đương Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Dung tích buồng: ≥ 50 lít Công suất tiêu thụ: ≥3,5 kW hoặc tương đương Nguồn điện: AC 220V, 50Hz Áp suất thiết kế: 0,25 Mpa hoặc tương đương Nhiệt độ thiết kế: 139°C hoặc tương đương Áp suất làm việc: ≥ 0,22 Mpa hoặc tương đương Nhiệt độ làm việc tối đa: 134°C Phạm vi nhiệt độ tiệt trùng: 116–134°C Phạm vi cài đặt thời gian khử trùng: 4–120 phút Phạm vi cài đặt thời gian sấy: 0–240 phút Kích thước buồng: xấp xỉ Ø 350 × 525 mm hoặc tương đương Kích thước bucket: xấp xỉ Ø 330 × 460 mm hoặc tương đương Kích thước giỏ: xấp xỉ (Ø 320 × 240 mm) × 2 hoặc tương đương Kích thước bên ngoài (DxRxC): xấp xỉ 480 × 480 × 1120 mm (sai số ±10%) hoặc tương đương Kích thước đóng gói (DxRxC): xấp xỉ 580 × 630 × 1230 mm (sai số ±10%) hoặc tương đương Trọng lượng: khoảng 80 kg (±10%) hoặc tương đương
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
9
Hệ thống xử lý nước thải
1
Hệ thống
Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau Thiết bị hoạt động phù hợp với điện lưới Việt Nam Yêu cầu cấu hình: Công suất: ≥300lit/ngày Module hợp khối: chế tạo bằng Composite, hoặc tương đương + kích thước tổng thể khoảng 1.0×1.0×1.0 m (sai số ±10%); có 02 ngăn (ngăn thu gom và ngăn xử lý màng MBR). Màng lọc MBR hoặc tương đương: Tuổi thọ: ≥ 5 năm Vật liệu khung đỡ màng: UPVC hoặc tương đương Kích thước lỗ màng: ≤ 0.2 µm Đường kính sợi màng: OD/ID: 1.9mm/0.7mm (sai số ±0.1%) Bơm nước thải: kiểu đặt cạn hoặc đặt chìm, công suất khoảng 125 W, điện áp 220 V hoặc tương đương Máy thổi khí: kiểu đặt cạn, lưu lượng ≥ 35 L/phút, công suất khoảng 20 W hoặc tương đương Chi phí khác: Vật tư đường ống: uPVC hoặc tương đương Tủ điện điều khiển tự động Nhân công lắp đặt, vận chuyển
235 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm thiết bị y tế chuyên dùng năm 2025". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm thiết bị y tế chuyên dùng năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 29

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây