Mua sắm thiết bị y tế năm 2026

Tìm thấy: 10:11 12/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600032869-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
106 Trường Chinh, Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Vũ Văn Giới
Chức vụ
nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
106 Đường Trường Chinh, phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 12/08/2026 10:09 Đến ngày 24/08/2026 09:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 24/08/2026 09:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy Xquang Kỹ thuật số
1
Máy
I YÊU CẦU CHUNG Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% Chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) Nguồn điện 3 pha: 380V/50Hz Điều kiện môi trường làm việc: + Nhiệt độ tối đa: ≤ 30 độ C + Độ ẩm tối đa: ≤ 75% Xuất xứ máy chính và tấm cảm biến: Nước sản xuất hoặc nước chủ sở hữu thuộc G7 hoặc châu Âu (EU) II YÊU CẦU CẤU HÌNH Hệ thống máy X-quang DR và phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo bao gồm: Máy phát tia cao tần Bóng phát tia X Bộ chuẩn trực chùm tia (Collimator) Bàn chụp X-quang Cột mang bóng X-quang Giá chụp phổi Tấm nhận ảnh (Detector) loại cảm biến: 02 chiếc Phần mềm xử lý ảnh Trạm làm việc Màn hình hiển thị ≥ 17 inch Các thiết bị phụ trợ, bao gồm: Bộ lưu điện Online ≥ 2kVA Áo chì + yếm chì: 01 bộ Tủ điện cấp nguồn cho hệ thống Phim X quang kích thước 35x43cm: 05 hộp Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt + tiếng Anh: 01 bộ III YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 1 Máy phát tia cao tần Công suất phát: ≥ 50 kW Dải mA: khoảng từ ≤ 10 mA đến ≥ 640 mA Dải kV: khoảng từ ≤ 40 kV đến ≥ 150 kV, bước cài đặt ≤ 1 kV Dải mAs: khoảng từ ≤ 0,5 mAs đến ≥ 500 mAs Dải thời gian chụp: ≤ 0,001 giây đến ≥ 6 giây Điều khiển, cài đặt thông số chụp từ phần mềm trạm điều khiển làm việc 2 Bóng phát tia X Loại Anode quay Tốc độ quay tối đa: ≥ 2.700 vòng/phút tại ≥ 50 Hz Trữ lượng nhiệt anode tối đa: ≥ 300 kHU Tốc độ tản nhiệt anode tối đa: ≥ 1.220 HU/giây Trữ lượng nhiệt khối đầu bóng: ≥ 1.250 kHU Tốc độ tản nhiệt khối đầu bóng: tối đa ≥ 15 kHU/phút Bộ lọc cố định ≤ 0,9 mm Al Điện áp cực đại: ≥ 150 kV Góc đích: ≤ 12⁰ Có tối thiểu 2 tiêu điểm: + Kích thước tiêu điểm nhỏ: ≤ 0,6 mm + Kích thước tiêu điểm lớn: ≤ 1,2mm 3 Bộ chuẩn trực chùm tia (Collimator) Điều khiển xoay được Có thước đo khoảng cách Có vạch chỉnh tâm bằng tia laser. Bộ lọc sẵn có: tương đương ≥ 1,5mmAl Nguồn sáng loại: đèn LED hoặc tương đương Có tự ngắt chiếu sáng 4 Cột mang bóng X-Quang Chiều cao cột bóng: ≥ 2.200 mm Chiều dài cánh tay cột bóng: ≥ 930 mm Góc quay bóng: ± ≥ 135 độ Khóa: khóa điện từ Phạm vi di chuyển theo đầu bóng chiều dọc ray: ≥ 1.300 mm Di chuyển đầu bóng theo chiều ngang: ≥ 140 mm Phạm vi di chuyển theo chiều thẳng đứng: ≥ 1.450 mm 5 Giá chụp phổi Cố định cassette: khóa điện từ Giá đỡ tấm cảm biến dịch chuyển lên xuống: ≥ 1.500 mm Bucky: Lưới cố định có thể tháo rời 6 Bàn chụp X-Quang Tải trọng tối đa: ≥ 300 kg Khóa dừng: Bằng khóa điện từ hoặc công tắc chân bật/tắt Khả năng di chuyển chuyển mặt bàn: Theo chiều dọc: ± ≥ 500mm Theo chiều ngang: ± ≥ 120mm Mặt bàn: Kích thước mặt bàn ( Dài x Rộng): ≥ 2.000mm x 750mm Chiều cao bàn tối đa: ≥ 650 mm 7 Tấm thu nhận ảnh X- quang kỹ thuật số Loại kết nối: kết nối có dây hoặc loại 2 kết nối có dây và không dây Kiểu: Cảm biến TFT hoặc tương đương Kích thước: ≥ 14 inch x 17 inch hoặc ≥ 35 cm x 43 cm Chất nhạy sáng: Gos hoặc tương đương Kỹ thuật nhận ảnh: Tự động Kích thước điểm ảnh: ≤ 150 µm Thời gian hiển thị ảnh xem trước: ≤ 3 giây Thời gian hiển thị ảnh đầy đủ: ≤ 6 giây Khả năng kháng nước: IPX3 hoặc cao hơn Khả năng chịu lực trên toàn bề mặt: ≥ 300 kg 8 Trạm làm việc: Hệ điều hành: Windows 10 hoặc tương đương trở lên, có bản quyền Bộ nhớ RAM: ≥ 8 GB Chip điều khiển chính (CPU): Core i5 trở lên Ổ cứng: ≥ 500 GB 9 Màn hình trạm làm việc Màn hình hiển thị: ≥ 17 inch Độ phân giải: ≥ 1280 x 1024 pixel 10 Phần mềm điền khiển và xử lý ảnh đồng bộ với tấm nhận ảnh Có tối thiểu các tính năng sau: Khả năng lưu trữ tối đa ≥ 10.000 hình ảnh Hiển thị thông báo trạng thái của tấm nhận ảnh trên màn hình: Tình trạng kết nối, mức pin Cho phép khởi động đồng thời nhiều khảo sát trên bệnh nhân Có chức năng bảo vệ thông tin bệnh nhân Có thông báo trạng thái sẵn sàng chụp Kết nối in DICOM được với nhiều loại máy in Có chức năng giao tiếp DICOM: in ảnh (Dicom Print), lưu ảnh (Dicom Storage) và danh sách công việc (Dicom Worklist). Có tối thiểu các kết nối: PACS, HIS, RIS Xuất được dữ liệu ra 11 Có thể cài đặt tối thiểu các tính năng sau Chọn và thiết lập chế độ chụp Chọn định dạng phim và số lượng bản in Xoay ảnh ngang, dọc khi in hoặc hiển thị trên màn hình Ghi chú phim Tùy chọn hiển thị các thông số chụp Chức năng thay đổi định dạng phim 12 Chức năng xử lý hình ảnh Có công nghệ xử lý ảnh: sử dụng thuật toán khuếch đại độ tương phản hình ảnh đa tỷ lệ hoặc tương đương Điều chỉnh được độ tương phản và mật độ Quay/lật ảnh: Có thể quay ≥ 90 độ sang trái/phải, quay ≥ 180 độ; lật trái/lật phải hoặc lật ngược ảnh Phóng to hình ảnh/ Hiển thị ảnh toàn màn hình: có khả năng phóng to toàn bộ ảnh hoặc một phần trên màn hình mà không ảnh hưởng đến hình ảnh in trên phim Có khả năng tạo đánh dấu bất kỳ trên khu vực giải phẫu tùy theo ý của người sử dụng Cắt hình ảnh: Có khả năng chọn và cắt hình ở vị trí mong muốn. Thay đổi thông tin hình ảnh: Thông tin bệnh nhân, bộ phận chụp. Kết nối in DICOM được với nhiều loại máy in 13 Máy in phim khô Tốc độ in: Với cỡ 14”x17”: ≥ 75 phim/h Mức thang xám ≥ 14 bit Số khay: ≥ 02 IV YÊU CẦU KHÁC 1 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng 2 Định kỳ bảo trì trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần 3 Kiểm định, cấp phép hoạt động cho thiết bị theo quy định của Bộ khoa học và công nghệ trước khi nghiệm thu đưa vào sử dụng
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ
2
Hệ Thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng)
1
Hệ thống
I YÊU CẦU CHUNG 1 Năm sản xuất: Năm 2026 trở về sau, mới 100% 2 Chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) 3 Nguồn điện sử dụng: Phù hợp với điện áp sử dụng tại Việt Nam 4 Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ tối đa: ≥ 20 độ C Độ ẩm tối đa: ≥ 60% 5 Xuất xứ (bộ xử lý): thuộc nhóm G7 hoặc EU II YÊU CẦU CẤU HÌNH 1 Bộ xử lý hình ảnh tích hợp nguồn sáng hoặc tách rời: 01 bộ 2 Ống nội soi đại tràng video kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ 3 Màn hình y tế chuyên dụng ≥ 24 inches Full HD: 01 Cái 4 Dụng cụ kiểm tra rò rỉ: 01 cái 5 Kìm sinh thiết dùng 01 lần dùng cho ống soi đại tràng (20 cái/ hộp) : 01 bộ 6 Kềm gắp dị vật loại dùng 01 lần, hàm cá sấu với răng chuột: 20 cái 7 Bình nước: 01 cái 8 Phụ kiện đi kèm, bao gồm: Xe đẩy nội soi (mua tại Việt Nam): 01 cái Máy hút dịch 2 bình: 01 cái Máy bơm tưới rửa: 01 cái Máy in màu (mua tại Việt Nam): 01 cái Bộ máy tính để bàn (mua tại Việt Nam): 01 bộ Phần mềm in trả kết quả nội soi (mua tại Việt Nam): 01 bộ Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt + tiếng Anh: 01 bộ III YÊU CẦU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT 1 Bộ xử lý hình ảnh tích hợp nguồn sáng hoặc tách rời Cung cấp hình ảnh với độ phân giải Full HD (1920 x 1080) Có chế độ hình ảnh ánh sáng xanh để cho ra hình ảnh có sự tương phản cao giúp quan sát chi tiết vi mạch máu và vi cấu trúc bề mặt niêm mạc, hỗ trợ chẩn đoán ung thư sớm. Có chức năng phóng đại Chức năng dừng hình, hiển thị hình trong hình, hình ngoài hình. Chế độ tăng cường cấu trúc hình ảnh ≥ 3 mức Có chế độ tăng cường đường viền ≥ 4 mức Điều chỉnh tông màu: ≥ 9 bước, tối thiểu 3 màu Tín hiệu đầu ra: DVI-D, RGB, Video, S-Video, SDI hoặc tương đương Có chức năng giao tiếp DICOM: in ảnh (Dicom Print), lưu ảnh (Dicom Storage) và danh sách công việc (Dicom Worklist). Có tối thiểu các kết nối: PACS, HIS, RIS. Lưu trữ dữ liệu ≥ 45 bệnh nhân Cài đặt cho ≥ 20 người sử dụng Nguồn sáng LED: ≥ 3 LED hoặc Xenon Có thể thay đổi áp lực máy bơm khí ≥ 3 mức 2 Dây nội soi đại tràng video Cùng hãng sản xuất với máy chính Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: - Vali hoặc hộp đựng dây soi: 01 cái - Bộ rửa kênh: 10 cái - Chổi rửa dài: 01 cái - Chổi rửa ngắn: 01 cái - Nắp bảo vệ ngõ hút: 01 cái. - Nắp bảo vệ kênh khí nước: 01 cái Có hỗ trợ hình ảnh ánh sáng bước sóng ngắn hoặc tương đương cho phép quan sát các cấu trúc vi mạch máu và vi bề mặt với độ tương phản cao Trường nhìn cho chế độ tiêu cự thường ≥ 170° Hướng nhìn thẳng - Độ sâu của trường nhìn: ≤ 2 mm – ≥ 100 mm - Đường kính ngoài đầu cuối ống soi ≤ 12.8 mm - Đường kính ngoài của thân ống soi ≤ 12.8 mm - Đường kính bên trong kênh dụng cụ ≥ 3.7 mm Ống soi có ≥ 6 kênh làm việc Độ uốn cong của đầu ống soi: + Hướng lên ≥ 180° + Hướng xuống ≥ 180° + Hướng phải ≥ 160° + Hướng trái ≥ 160° Chiều dài làm việc: ≥1.300 mm ± 5% Chiều dài tổng: ≥1.600 mm ± 5% 3 Màn hình nội soi chuyên dụng Màn hình y tế: LCD hoặc tương đương Màn hình y tế ≥ 24 inch, chất lượng Full HD hoặc tốt hơn Độ phân giải: ≥ 1920×1080 Độ sáng: ≥ 300cd/m2 Độ tương phản: ≥ 1000:1 Tỷ lệ màn hình: 16:9 Số lượng màu: ≥ 16 triệu màu Góc nhìn: ≥ 178 độ Tín hiệu đầu vào tối thiểu: DVI-D, Composite, Y/C, RGB, SDI hoặc tương đương Ngõ ra: DVI, DC hoặc tương đương Điện thế: AC 100-240V/50/60Hz 4 Dụng cụ kiểm tra rò rỉ Tương thích với các ống soi trên, dùng để kiểm tra rò rỉ 5 Kìm sinh thiết đại tràng Độ mở hàm: ≥ 7 mm Đường kính: ≤ 2.5 mm Chiều dài làm việc: ≥ 230 cm 6 Kềm gắp dị vật loại dùng 01 lần, hàm cá sấu với răng chuột Độ mở hàm: ≥ 7 mm Đường kính: ≤ 2.8 mm Chiều dài làm việc: ≥ 160 cm 7 Xe đẩy hệ thống nội soi: 01 cái Chất liệu: thép sơn hoặc tương đương Bao gồm giá treo màn hình, giá treo ống soi, ổ cắm điện 8 Máy hút dịch 2 bình Số lượng bình tối thiểu 02 bình Thể tích bình ≥ 2 lít/bình Giá trị tuyệt đối áp lực hút ≥ 90 kPa Chế độ vận hành: ≥ 20 lít/ phút Lưu lượng khí tự do ≥ 20 lít/phút Độ ồn ≤ 65 dBA 9 Máy bơm tưới rửa Sử dụng để bơm qua kênh dụng cụ hoặc kênh nước phụ ống nội soi Bình chứa nước ≥ 2L Có thể điều khiển bằng bàn đạp hoặc dùng dây cáp điều khiển Tốc độ bơm tối đa cho kênh dụng cụ:≥ 750ml/ phút Tốc độ bơm tối đa cho kênh nước phụ: ≥ 220ml/ phút Nguồn điện cung cấp: 100-240V; 50/60Hz 10 Máy in màu Tốc độ in ≥ 15 tờ/phút 11 Bộ máy tính để bàn Hệ điều hành: windows 10 bản quyền trở lên CPU từ core i5 trở lên, Ram ≥ 8 GB, ổ lưu trữ SSD ≥ 500GB Kèm 01 màn hình LCD ≥ 21 inches hoặc tương đương, độ phân giải ≥1920*1080 pixel, chuột, bàn phím, dây nguồn IV YÊU CẦU KHÁC 1 Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng 2 Định kỳ bảo trì trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ
3
Máy phá rung tim
2
máy
I YÊU CẦU CHUNG Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% Đạt chất lượng ISO 13485, FDA hoặc CE Nguồn điện cung cấp: 220-240V; 50Hz Thiết bị được nhiệt đới hóa phù hợp với điều kiện nhiệt độ và khí hậu Việt Nam II YÊU CẦU CẤU HÌNH Máy chính kèm màn hình màu: 01 cái Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: + Máy in nhiệt tích hợp trong máy: 01 cái + Pad đánh sốc người lớn + trẻ em: 01 bộ + Cáp điện tim 3 điện cực: 01 sợi + Bộ nối pad tạo nhịp ngoài: 01 bộ + Pad tạo nhịp ngoài: 01 bộ + Pin sạc: 01 chiếc + Giấy in: ≥ 01 cuộn hoặc xấp + Gel tiếp xúc: 01 lọ + Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ III YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT Sốc điện Có tối thiểu 02 kiểu đánh sốc: bằng tay, tự động (AED) Năng lượng đầu ra có tối thiểu các mức: 2, 3, 5, 7, 10, 15, 20, 30, 50, 70,100, 150, 200 J Thời gian nạp: + Sử dụng điện: nạp ≥ 200J tối đa ≤ 5s + Sử dụng pin: nạp ≥ 200J tối đa ≤ 5s Chế độ AED: + Người lớn: Mức năng lượng tối đa ≥ 200J + Trẻ em: Mức năng lượng tối đa ≥ 90J Dạng sóng đầu ra: Lưỡng pha Hiển thị giá trị năng lượng nạp Chiều dài cáp đánh sốc: ≥2.0m Có báo hiệu độ tiếp xúc bản sốc - da Màn hình: Màn hình: ≥ 5 inch, LCD hoặc tương đương Số dạng sóng hiển thị: tối đa ≥ 3 dạng sóng Tốc độ quét: ≥25mm/s ECG, Spo2 hoặc nhiều hơn (khi có phụ kiện để đo) Hiển thị tham số: Nhịp tim, SpO2, mạch, RR hoặc nhiều hơn (khi có phụ kiện để đo) Cài đặt báo động: Có chức năng cài đặt báo động nhịp tim, SPO2 (khi có phụ kiện để đo) Điện tâm đồ ECG Độ nhạy: 1/2, 1, 2, 4 hoặc nhiều hơn Có thể lấy tín hiệu qua: cáp ECG, qua bản sốc Tạo nhịp ngoài Tốc độ tạo nhịp: ≤ 30 - ≥ 180ppm Cường độ tạo nhịp: ≤ 8 - ≥ 200mA Chế độ tạo nhịp: Cố định và theo yêu cầu Máy ghi nhiệt Tốc độ ghi: 25, 50 mm/s hoặc nhiều hơn Chiều rộng khổ giấy: 50mm, giấy cuộn Chế độ ghi: Ghi bằng tay: Ghi các dạng sóng cùng với sự kiện và phép đo Ghi tự động: Ghi dữ liệu sau khi đánh sốc, báo động hoặc nhiều hơn Pin: Điện áp pin: ≥ 12V Tối thiểu ≥100 lần đánh sốc ở ≥200J Tối thiểu ≥180 phút theo dõi monitoring liên tục Tối thiểu ≥120 phút tạo nhịp ở chế độ tạo nhịp IV YÊU CẦU KHÁC Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng Định kỳ bảo trì trong thời gian bảo hành: 03 tháng/ lần
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ
4
Máy phân tích sinh hoá tự động
1
Máy
I YÊU CẦU CHUNG: Thiết bị đồng bộ mới 100%, năm sản xuất: năm 2026 trở về sau Chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) Nguồn điện sử dụng: 100-240 VAC 50-60 Hz Điều kiện môi trường làm việc: Nhiệt độ tối đa: 30°C Độ ẩm tối đa: 70% II YÊU CẦU CẤU HÌNH Máy chính: 01 bộ Máy tính: 01 bộ Phụ kiện tiêu chuẩn : 01 bộ Máy in: 01 cái Bộ lưu điện: 01 cái Bộ lọc nước RO: 01 cái Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt III YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 1 Phạm vi sử dụng: Hệ thống xét nghiệm sinh hóa truy xuất ngẫu nhiên, tự động hoàn toàn thêm khả năng chạy mẫu trên khay cấp cứu STAT 2 Thông số kĩ thuật Máy chính Nguyên lý hoạt động: Đo quang phổ và Đo điện cực chọn lọc (ISE) Công nghệ đo: Đo màu, đo độ đục, phản ứng ngưng kết latex, miễn dịch enzym đồng nhất, điện cực chọn lọc (ISE) gián tiếp Công suất xét nghiệm (sinh hóa): 400 xét nghiệm quang mỗi giờ (lên đến 800 xét nghiệm mỗi giờ với ISE) Bộ phận xử lý mẫu Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, máu toàn phần (HbA1c) và các chất dịch khác Thể tích mẫu: + Tối thiểu: 1,0 µL + Tối đa: 25 µL + Bước cài đặt: 0,1 µL Mỗi rack gắn được ≥ 10 ống mẫu: công suất ≥ 80 mẫu Khay cấp cứu: có thể chạy đồng thời ≥ 22 mẫu Tổng cộng: ≥ 102 vị trí để mẫu Khay cấp cứu: Có khay riêng được giữ lạnh Tính năng bộ phận xử lý mẫu + Phát hiện sự cố nghẹt mẫu và va chạm đầu kim + Có chức năng tiền pha loãng Bộ phận xử lý hoá chất Thể tích hóa chất: Từ 10 đến 250 µl Khoang hóa chất + Dải nhiệt độ: Từ 4 đến 12 độ C + Số vị trí để hóa chất: ≥ 76 vị trí Tính năng bộ phận xử lý hóa chất: + Kim hút hóa chất và bệnh phẩm riêng biệt Bộ phận phản ứng Số lượng xét nghiệm cài đặt được trên máy: ≥ 120 xét nghiệm Số lượng xét nghiệm làm được đồng thời: ≥ 60 loại xét nghiệm Tổng thể tích phản ứng: Từ 90 đến 350 µl Chương trình tự động pha loãng trước mẫu thử: Nhiều mức, chạy lặp lại có thể cài chế độ tự động cô đặc mẫu hoặc pha loãng mẫu, hoặc có thể pha loãng mẫu rồi nhập hệ số pha loãng mẫu (3,5,10,15,20,25,50,75, tối đa 100 lần) Số lượng que khấy trộn dung dịch phản ứng: Bộ trộn R1 chứa 4 que trộn, bộ trộn R2 chứa 2 que trộn. Tổng cộng: 6 que khấy trộn Cuvette: Bằng thuỷ tinh siêu bền hoặc tương đương Quang lộ: ≥ 5 mm Hệ thống ủ buồng phản ứng: Ủ nước cách ly Chức năng rửa cuvette: Bộ phận vòi rửa sẽ tự động làm sạch, tráng và làm khô cuvet. Nguồn sáng Loại nguồn sáng: Đèn Halogen 12V/20W Số lượng bước sóng: Có 13 bước sóng khác nhau từ 340 -800 nm Dải bước sóng: Từ 340 đến 800 nm Dải hấp thụ: Từ 0 đến 3 O.D Hiệu chuẩn (Calibration) + Có chức năng tự động hiệu chuẩn + Có hệ thống giữ lạnh cho chất hiệu chuẩn + Khả năng lập trình chất chuẩn: 200 loại + Có chức năng lưu trữ đồ thị hiệu chuẩn đã được thực hiện Kiểm chuẩn (Quality control) : + Quy trình chuẩn: Luật Westgard, đồ thị 2 điểm và đồ thị Levey-Jennings + Có chức năng tự động QC + Có hệ thống giữ lạnh cho chất kiểm chuẩn + Có khả năng lập trình QC: 100 loại QC có thể cài đặt, 10 mức cho mỗi xét nghiệm Phần mềm: + Có khả năng điều khiển, hiển thị bằng phần mềm qua hệ thống máy tính + Hệ điều hành tương thích: Windows + Khả năng lưu trữ: Có thể lưu đến 100.000 mẫu bệnh phẩm; đồ thị phản ứng 200.000 xét nghiệm Lượng nước cần để vận hành máy: ≤ 20 lít/giờ Kết nối hai chiều với hệ thống HIS, LIS Bộ máy tính: + Loại máy tính để bàn (PC) + CPU: Intel Core i5 trở lên; Ổ cứng: ≥ 465 GB; RAM: ≥ 8 GB; Màn hình: ≥ 19 inch ; chuột, bàn phím : 01 bộ 3 Phụ kiện: Máy in (mua tại Việt Nam): + Loại: In laser đen trắng + Tốc độ in: 12 trang/phút + Độ phân giải: 600 x 600 dpi; + Khổ giấy: A4; Bộ lưu điện (mua tại Việt Nam): + Loại: Online -Công suất: > 3 KVA Bộ lọc nước (mua tại Việt Nam): -Công suất: > 40 lít /giờ IV YÊU CẦU KHÁC 1 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, 2 Định kỳ bảo trì trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ
5
Máy phân tích huyết học
1
Máy
I YÊU CẦU CHUNG: Thiết bị đồng bộ mới 100%, năm sản xuất: năm 2026 trở về sau Chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE/EU Certificate hoặc FDA (Mỹ) Nguồn điện sử dụng: 100-240 VAC 50-60 Hz Điều kiện môi trường làm việc: + Nhiệt độ tối đa: 30°C + Độ ẩm tối đa: 70% II YÊU CẦU CẤU HÌNH Máy chính: 01 bộ Máy in: 01 bộ Hóa chất chạy thử ban đầu: 01 bộ III YÊU CẦU CHỈ TIÊU KỸ THUẬT Máy phân tích huyết học ≥ 27 thông số. Các thông số tổng phân tích (CBC): WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT, MPV Các thông số thành phần bạch cầu: LY%, LY#, MO%, MO#, NE%, NE#, EO%, EO#, BA%, BA# Thông số nghiên cứu: IMM%, IMM#, LHD, MAF, PCT, PDW Xác định các thành phần bạch cầu bằng phương pháp kết hợp giữa công nghệ đo quang và trở kháng Đo bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu bằng phương pháp trở kháng Đo Hemoglobin bằng phương pháp đo quang Dải đo: + WBC: ≤ 0,20 đến ≥ 100,00 x 103 tế bào/µL + RBC: ≤ 0,20 đến ≥ 8,00 x 106 tế bào/µL + HGB: ≤ 0,20 đến ≥ 25,00 g/dL + MCV: ≤ 50,0 đến ≥ 150,0 fL + PLT: ≤ 7,0 đến ≥ 2000,0 x 103 tế bào/µL + MPV : ≤ 5,00 đến ≥ 25,00 fL + RDW: ≤ 10,0 đến ≥ 40,0% + RDW-SD : ≤ 15,0 đến ≥ 150,0 fL Độ lặp lại: + WBC tại (1,00-3,00) x (103 tế bào/ µL): ≤ 0,17 SD + WBC tại (5,00-7,00) x (103 tế bào/ µL): ≤ 4,0% CV + WBC tại (7,0-100,0) x (103 tế bào/ µL): ≤ 3,0% CV + WBC tại (1,00-3,00) x (103 tế bào/ µL): ≤ 0,17 SD + WBC tại (5,00-7,00) x (103 tế bào/ µL): ≤ 4,0% CV + WBC tại (7,0-100,0) x (103 tế bào/ µL): ≤ 3,0% CV + WBC tại (5,00-7,00) x (103 tế bào/ µL): ≤ 4,0% CV + Hgb tại 5 -11 (g/dL): ≤ 2,0% CV + MCV tại 50 - 150 fL: ≤ 1,0% CV + RDW tại 10 - 40 (%): ≤ 3,5% CV + RDW-SD tại 15 - 50 fL: ≤ 3,5% CV + PLT tại (25 – 50) (x 103 tế bào/µL): ≤ 15% CV + Plt tại (100 - 200) x (103 tế bào/µL): ≤ 7,5% CV + Plt tại (200 - 2000) x (103 tế bào/µL): ≤ 5,00% CV + MPV tại 5 – 8 fL: ≤ 2,0% CV + NE% tại 15 - 50 (%): ≤ 7,0% CV + LY% tại 25 - 50 (%): ≤ 7,0 % CV + MO% tại 5-10 (%): ≤ 15,0 % CV + EO% tại 0.1 – 5.00 (%): ≤ 0,75 SD + BA% tại > 0,01 (%): ≤ 1,00 SD Tỷ lệ nhiễm chéo + WBC : ≤ 1,0% + RBC : ≤ 1,0% + HGB : ≤ 1,0% + PLT : ≤ 1,0 % Chức năng tự động phân vùng các quần thể tế bào Thể tích mẫu xét nghiệm : ≤ 17 µL đối với máu toàn phần Tốc độ xét nghiệm: ≥ 60 mẫu /giờ với ống mở và ≥ 55 mẫu/giờ với ống đóng Có bộ nạp mẫu tự động, có khả năng nạp mẫu liên tục, số lượng ≥ 50 mẫu Sử dụng các loại hóa chất không chứa cyanide, azide, formaldehyd Lưu trữ kết quả bệnh nhân trên máy ≥ 30.000 kết quả bao gồm đồ thị, cờ cảnh báo, mã và tin nhắn Lưu trữ ≥ 12 file kết quả control, mỗi file chạy tối đa đến ≥ 150 lần Cổng giao tiếp : RS 232, USB, Ethernet Kết nối hai chiều với hệ thống HIS, LIS IV YÊU CẦU KHÁC 1 Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, 2 Định kỳ bảo trì trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
10/08/2026
Số quyết định phê duyệt
09/TM-TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm thiết bị y tế năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm thiết bị y tế năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 16

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây