Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hệ thống bào mảng xơ vữa |
1 |
Hệ thống |
Nhóm nước G7 hoặc nhóm nước chủ sở hữa G7
- Máy mới 100% sản xuất năm 2024 trở về sau.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
- Hệ thống máy chính: 01 bộ
- Bộ dụng cụ khoan mảng xơ vữa: 01 bộ
- Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ
* Thông số kỹ thuật:
- Màn hình hiển thị các thông tin như tốc độ vòng quay, thời gian làm thủ thuật,…
- Thân máy có nút vặn để hỗ trợ điều khiển.
- Máy có các cổng kết nối: đầu nối khí, đầu nối điện và đầu khoan.
- Các chức năng điều khiển:
+ Hiển thị tốc độ quay vòng/ phút
+ RPM: 0 đến 250.000 rpm
+ Hiển thị thời gian thủ thuật: 0 đến 59.59 giây
* Thiết bị phải sử dụng được các loại đầu mũi khoan như sau:
+ Sử dụng với Catheter: 6F, 7F, 8F, 9F, 10F
+ Đầu khoan có kích cỡ: 1.25mm; 1.5 mm; 1.75mm; 2.0 mm; 2.15mm; 2.25mm; 2.38mm; 2.5mm
+ Hình dạng đầu mũi khoan: hình elip
+ Chất liệu phủ đầu mũi khoan: kim cương
+ Tốc độ quay của mũi khoan lên đến 190.000 rpm |
Số 204 Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
|||
2 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa |
1 |
Hệ thống |
Nhóm nước G7 hoặc nhóm nước chủ sở hữa G7
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
- Máy mới 100% sản xuất năm 2024 trở về sau.
* Máy chính kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn:
- Bộ xử lý hình ảnh: 01 cái
- Nguồn sáng nội soi: 01 cái
- Màn hình Full HD ≥ 27inch: 01 cái
- Ống nội soi dạ dày video kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái
- Ống nội soi đại tràng video kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 cái
- Xe đẩy hệ thống: 01 cái
- Máy trạm làm việc kèm máy in màu: 01 bộ
- Máy hút dịch 2 bình: 01 cái
- Máy bơm tưới rửa: 01 cái
* Thông số kỹ thuật:
1/ Bộ xử lý hình ảnh
- Bộ xử lý hình ảnh nội soi cung cấp chất lượng hình ảnh HDTV
- Có chức năng lấy tiêu cự kép dù ở gần hoặc xa giúp tối ưu chất lượng hình ảnh
- Chức năng dừng hình ảnh trước: Có chức năng dừng hình ảnh trước tự động lựa chọn hình ảnh rõ nét nhất
- Có tối thiểu các ngõ ra 16:9 và 16:10 cho màn hình HDTV. Hệ thống tích hợp được với ngõ ra Analog/ HD- SDI/ DVI
- Có chức năng ảnh trong ảnh và chức năng chú dẫn
- Cân bằng trắng: Có chức năng điều chỉnh cân bằng trắng. Có nút cân bằng trắng trên mặt trước của máy
- Điều chỉnh tông màu: Đỏ/ Xanh/ Chroma
- Khuếch đại ánh sáng tự động: Hình ảnh được khuếch đại điện tử khi ánh sáng không đủ do ống soi ở cách xa vật quan sát
- Độ tương phản: có tối thiểu 3 mức (bình thường/ cao/ thấp)
- Việc tăng cường cấu trúc hình ảnh hay tăng cường độ góc cạnh của hình ảnh có thể được lựa chọn theo cài đặt của người sử dụng.
- Kích thước hình ảnh nội soi có thể thay đổi được.
- Chức năng dừng hình: Hình ảnh nội soi có thể dừng bằng cách sử dụng ống soi hoặc phím bấm “Freeze” trên bàn phím.
- Chức năng chống đọng sương: Khi 1 ống nội soi tương thích được kết nối với bộ xử lý hình ảnh, thì chức năng chống đọng sương có thể được sử dụng
- Có thể hiển thị các thông tin của bệnh nhân, trạng thái lưu trữ thông tin, thông tin của hình ảnh
- Nguồn điện cung cấp: 110 – 240 V AC ±10%; Tần số: 50/60 Hz ± 1 Hz
2/ Nguồn sáng nội soi
- Bóng đèn chính: Bóng đèn Xenon, công suất ≥ 300W
- Tuổi thọ trung bình của bóng: ≥ 500 giờ sử dụng liên tục
- Đèn dự phòng: Bóng đèn Halogen 12V; 35W
- Tuổi thọ trung bình của bóng đèn dự phòng: ≥ 500 giờ
- Có chế độ chuyển đổi màu khi sử dụng bộ lọc cho mục đích chuyên biệt
- Điều chỉnh độ sáng của nguồn sáng bằng màn chắn ánh sáng
- Có 2 chế độ mặc định lựa chọn cường độ chiếu sáng: Bình thường hoặc cường độ cao
- Phương pháp tự động điều chỉnh độ sáng: Phương thức cơ tự động điều chỉnh ánh sáng
- Tự động điều chỉnh ánh sáng tự động: ≤ 17 bước
- Làm mát bằng không khí
- Bơm khí: Loại bơm màng chập
- Áp lực bơm khí: 4 mức độ (tắt/ thấp/ trung bình/ cao)
- Hỗ trợ tính năng quan sát NBI
- Có đèn báo: Khi chức năng NBI được kích hoạt thì đèn báo hiệu sẽ sáng lên
- Báo hiệu: Có báo hiệu trên nguồn sáng, cho biết bóng đèn dự phòng đã ngắt kết nối hay đang sử dụng hoặc có hay không có bóng đèn dự phòng.
- Có đèn chỉ báo khi sử dụng chế độ chuyển đổi màu
- Lưu thông số cài đặt: Các thông số cài đặt được lưu trữ ngay cả khi nguồn sáng tắt
3/ Màn hình Full HD ≥ 27inch
- Màn hình y tế LCD hoặc tương đương
- Tỷ lệ màn hình: 16:9
- Đèn nền: Led
- Công nghệ Panel: LCD kết hợp với IPS
- Độ sáng: ≥300 cd/m2
- Tỷ lệ tương phản: 1000:1
- Màu: khoảng ≥ 16.7 triệu màu
- Góc nhìn: 89°/ 89°/ 89°/ 89°
- Tín hiệu đầu vào ra tương thích với Composite/ DVI-D/ SDI
- Nguồn điện: 100 - 240 V; 50 - 60 Hz
4/ Ống nội soi dạ dày video
- Cung cấp hình ảnh độ phân giải cao HDTV
- Có hỗ trợ chức năng quan sát NBI giúp quan sát các cấu trúc khác nhau trên bề mặt niêm mạc, qua đó giúp phát hiện các khu vực khả nghi.
- Cho phép quan sát gần bề mặt niêm mạc đến 2 mm mà không cần phóng đại điện tử.
- Trường nhìn: ≥ 140°
- Hướng nhìn thẳng
- Độ sâu trường nhìn: ≤ 2 đến ≤ 100mm
- Đường kính ngoài của đầu cuối ống soi: ≤ 9.3mm
- Đường kính ngoài của thân ống soi: ≤ 9.3mm
- Đường kính bên trong kênh dụng cụ: ≤ 2.9mm
- Khoảng cách tối thiểu để nhìn thấy dụng cụ: ≤ 3.0mm từ đầu cuối ống soi
- Đầu cuối ống soi gồm các thành phần: 1 kênh khí/ nước, 2 đường dẫn sáng, 1 thấu kính, 1 đầu ra kênh dụng cụ, 1 kênh tưới nước
- Độ uốn cong của đầu ống soi:
+ Hướng lên: ≥ 210°
+ Hướng xuống: ≥ 90°
+ Hướng phải: ≥ 100°
+ Hướng trái: ≥ 100°
- Chiều dài làm việc: ≥ 1.030mm
- Chiều dài tổng: ≥ 1.350mm
5/ Ống nội soi đại tràng video
- Cung cấp hình ảnh độ phân giải cao HDTV
- Có hỗ trợ chức năng quan sát NBI giúp quan sát các cấu trúc khác nhau trên bề mặt niêm mạc, qua đó giúp phát hiện các khu vực khả nghi.
- Tính năng hỗ trợ đưa ống soi vào RIT: kết hợp các công nghệ hỗ trợ đưa ống soi vào như truyền lực mạnh/ gập ống soi thụ động/ khả năng thay đổi độ cứng.
- Cho phép quan sát gần bề mặt niêm mạc đến 2 mm mà không cần phóng đại điện tử.
- Trường nhìn: ≥ 170°
- Hướng nhìn thẳng
- Độ sâu trường nhìn: ≤ 2 đến ≤ 100mm
- Đường kính ngoài của đầu cuối ống soi: ≤ 13.5mm
- Đường kính ngoài của thân ống soi: ≤ 12.9mm
- Đường kính bên trong kênh dụng cụ: ≤ 3.8mm
- Khoảng cách tối thiểu để nhìn thấy dụng cụ: ≤ 3.2mm từ đầu cuối ống soi
- Đầu cuối ống soi gồm các thành phần: 1 kênh khí/ nước, 3 đường dẫn sáng, 1 thấu kính, 1 đầu ra kênh dụng cụ, 1 kênh nước riêng
- Độ uốn cong của đầu ống soi:
+ Hướng lên: ≥ 180°
+ Hướng xuống: ≥ 180°
+ Hướng phải: ≥ 160°
+ Hướng trái: ≥ 160°
- Chiều dài làm việc: ≥ 1.330mm
- Chiều dài tổng: ≥ 1.655mm
6/ Xe đẩy hệ thống
- Xe có khay đựng máy
- Bánh xe có phanh hãm
7/ Trạm làm việc
- Máy tính có cấu hình như sau:
+ Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên; Bộ nhớ RAM: ≥ 4GB
+ Ổ lưu trữ (HDD/SSD): ≥ 500GB hoặc SSD ≥ 128GB; Màn hình LCD: ≥ 17inch
+ Hệ điều hành: Windows 10 hoặc cao hơn
+ Chuột, bàn phím đi kèm
- Máy in màu thông dụng, tốc độ in nhanh
8/ Máy hút dịch 2 bình
- Loại bơm piston không dầu
- Áp suất chân không: ≥ - 670mmHg
- Tốc độ lưu thông khí tự do tối đa: ≤65 lít/phút
- Mức nhiễu ồn: ≤ 52dB
9/ Máy bơm tưới rửa
- Dùng để rửa sạch các chất bẩn trong dạ dày, đại tràng giúp cho trường nhìn rõ ràng...
- Có thể dùng để bơm chất lỏng cho cả kênh dụng cụ và kênh nước phụ
- Hỗ trợ trong nội soi siêu âm sử dụng đầu dò bằng cách giúp bơm nước làm đầy các cơ quan cần quan sát nhanh hơn
- Được thiết kế để ngăn chặn tình trạng vượt quá áp lực cho phép
- Bộ điều khiển vi xử lý đảm bảo tốc độ dòng chảy chính xác
- Đèn báo Led giúp dễ quan sát và lựa chọn chức năng
- Có đầu nối vào kênh dụng cụ để có thể kết hợp bơm qua đường kênh dụng cụ và sử dụng dụng cụ nội soi
- Bộ điều khiển tự động dừng nếu có lỗi kết nối giúp ngăn ngừa sự cố xảy ra
- Chế độ tự động dừng sau khi kích hoạt ≤ 30 giây giúp kiểm soát quá trình bơm
- Bình chứa nước có thể hấp tiệt trùng được
- Có thể điều khiển bằng bàn đạp hoặc dùng dây cáp điều khiển
- Tốc độ bơm tối đa cho kênh dụng cụ: ≤ 760ml/ phút
- Tốc độ bơm tối đa cho kênh nước phụ: ≤ 250ml/ phút
- Bình nước dung tích ≥ 1.5 lít |
Số 204 Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
|||
3 |
Hệ thống chụp X-Quang cao tần (KTS) |
1 |
Hệ thống |
Nhóm nước G7 hoặc nhóm nước chủ sở hữa G7
- Máy mới 100% sản xuất năm 2024 trở về sau.
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA hoặc tương đương
* Máy chính kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn:
- Điện nguồn: 400V, 3 Pha, 50/60Hz
- Bộ phát tia cao tần: 01 cái
- Bộ chuẩn trực (Collimator): 01 cái
- Bóng X_Quang: 01 cái
- Trạm làm việc: 01 bộ
+ Màn hình cảm ứng ≥ 17inch: 01 cái
- Bảng điều khiển màn hình LCD ≥ 5.7inch hoặc tương đương
- Phần mềm: 01 bộ
- Tấm nhận ảnh (Detector) loại cảm biến: 02 cái
- Bộ kit xử lý tính hiệu hình ảnh mở rộng và Phần mềm trí tuệ nhân tạo – AI trong chẩn đoán phim phổi: 01 bộ
- Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ
* Thông số kỹ thuật:
1/ Máy phát tia cao tần
- Công suất nguồn phát: ≥ 52kW
- Dòng tối đa qua bóng khi phát tia: ≥ 640mA
- Dãy mA: ≤ 10 đến ≥ 640mA
- Dãy kV: ≤ 40 đến ≥ 150kV, bước 1 kV
- Giới hạn mAs: ≤ 0.1 đến ≥ 500mAs
- Giới hạn thời gian: ≤ 0.001 đến ≥ 10 giây, 38 bước
- Điện nguồn sử dụng: 400/480 VAC, 50/60 Hz, 3 pha
2/ Bóng X-Quang
- Loại bóng: Anode quay
- Số vòng quay: ≥ 2500 vòng/1 phút
- Trữ lượng nhiệt Anode: ≤ 350kHU
- Tốc độ tản nhiệt Anode: ≤ 1300HU/giây
- Trữ lượng nhiệt khối đầu bóng: ≤ 1400kHU
- Tốc độ tản nhiệt khối đầu bóng: ≥ 13kHU/phút
- Độ lọc không đổi: ≥ 0.9mmAl/75kV
- Điện áp cực đại: ≤ 150kV
- Dòng bóng cực đại: ≥ 700mA
- Tiêu điểm:
+ Chụp tiêu điểm nhỏ: ≥ (0.6 x 0.6)mm
+ Chụp tiêu điểm lớn: ≥ (1.2 x 1.2)mm
- Góc đích: ≥ 10º
3/ Bộ chuẩn trực (Collimator)
- Điều khiển xoay được
- Có thước dây đo khoảng cách tới sàn
- Có vạch chỉnh tâm bằng tia laser.
- Bộ lọc: ≥ 2.0mmAl
- Kích thước trường phát tối đa: ≥ (43 x 43)cm tại khoảng cách SID 100cm
- Nguồn sáng: Đèn Led đơn
- Cường độ sáng: ≥ 150Lux tại khoảng cách SID 100cm
4/ Hệ thống mang bóng X_Quang
- Chiều cao cột bóng: ≤ 2.317mm
- Góc quay bóng: ± 135°
- Loại: Cố định sàn
- Khóa: Khóa điện từ, công tắc chân Tắt/Bật
- Di chuyển theo chiều dọc: ≤ 2.200mm
- Di chuyển theo chiều ngang: ≤ 220mm
- Điều khiển bằng tay, phanh điện từ
5/ Giá chụp phổi
- Cố định cassette: Khóa điện từ
- Lưới lọc tia: ≥ 100 lpi, tỉ lệ 10:1, hội tụ: ≥ 130cm
- Giá đỡ tấm cảm biến dịch chuyển lên xuống: ≤ 1.650mm
6/ Bàn chụp X-Quang
- Lưới lọc tia: ≥ 103 lpi, tỉ lệ 10:1, hội tụ: ≥ 100cm
- Khóa dừng: Bằng khóa điện từ hoặc công tắc Bật/ Tắt
- Định tâm: Âm báo và Led
- Dịch chuyển mặt bàn Bucky:
+ Theo chiều dài: 1.000mm (± 500mm)
+ Theo chiều ngang: 250 mm (± 125mm)
+ Theo chiều dài: ≥ 350mm với khay tiêu chuẩn/ 310mm với khay xoay.
+ Loại Bucky: Rung
- Mặt bàn:
+ Độ lọc sẵn có: thấp hơn 1.2mmAl tại ≥ 100kV
+ Trọng lượng tối đa của bệnh nhân: ≥ 300kg
- Giá đỡ Cassete
+ Tỷ lệ: 10:1
+ Mật độ: ≥ 30 dòng/cm
+ Khoảng cách đến tiêu điểm: ≥ 90cm
7/ Tấm thu nhận ảnh
- Kiểu: Cảm biến TFT
- Cỡ nhận ảnh: (14 x 17)inch tương đương (35 x 43)cm
- Chất nhạy sáng: Gos hoặc tương đương
- Trọng lượng: ≤ 2.5kg (bao gồm pin)
- Tiêu chuẩn không dây: IEEE 802.11n, 2.4GHz và 5GHz
- Kích thước điểm ảnh: 0.15mm
- Ảnh: ≥ (2.836 x 2.336) pixels
- Bộ nhớ lưu trữ ảnh: ≥ 100 tấm
- Thời gian sạc đầy pin: ≤ 3 giờ
- Thời gian sử dụng khi pin đầy:
+ Sử dụng chế độ Standby: ≤ 5 giờ
+ Sử dụng chế độ Sleep mode: ≤ 8.0 giờ
+ Sử dụng chế độ Extra Sleep mode: ≥ 35 giờ
- Thời gian xem lại ảnh: ≤ 2 giây
- Tổng thời gian giữa hai lần chụp từ: ≤ 10 giây (sử dụng chế độ Smart Switch)
- Công nghệ nhận ảnh: Công nghệ lấy mẫu từ phía chiếu xạ cho hình ảnh rõ nét
- Kỹ thuật nhận ảnh: Tự động
- Khả năng kháng nước: Tiêu chuẩn IPX6
- Khả năng chịu lực:
+ Trên toàn bề mặt: ≥ 310kg
+ Trên một điểm có đường kính ≥ 4cm: ≥ 150kg
- Có lớp kháng khuẩn giúp giảm thiểu khả năng nhiễm trùng bệnh viện
- Có đèn ở bốn cạnh giúp xác định tâm.
8/ Trạm làm việc
- Màn hình trạm làm việc phục vụ cho y khoa có cảm ứng: ≥ 17inch
- Hệ điều hành: Windows trở về sau
- Bộ nhớ RAM: ≥ 8GB
- CPU: Intel Core i3 trở về sau
- Bộ nhớ trong (SSD): ≥ 500GB
9/ Phần mềm hệ thống bảng điều khiển nâng cao
- Khả năng lưu trữ: ≥ 300.000 thông tin bệnh nhân, có thể tra cứu thông tin bệnh nhân bằng cách nhập số ID hoặc tên bệnh nhân.
- Chức năng cài đặt thông số:
+ Chế độ chụp: Cho phép người dùng chọn và thiết lập chế độ chụp
+ In phim: Chỉ rõ định dạng phim và số lượng bản in
+ Chế độ đọc hình ảnh (Tự động/ Bán tự động/ Cố định/ Bằng tay) cho mỗi Menu (tự động chọn mức năng lượng chụp KV và mAs khi chọn vùng giải phẫu cần chụp)
+ Lật phim: Cho phép điều chỉnh hình ảnh nằm ngang hay thẳng đứng khi in ảnh hoặc hiển thị trên màn hình.
+ Ghi chú phim: Cho phép hiển thị các chuỗi kí tự trên phim.
+ Nhập tên chuyên viên chụp lên phim
+ Hiển thị các thông số tiêu biểu
- Chức năng hiển thị hình ảnh: Có thể hiển thị một hoặc sáu ảnh đồng thời
- Chức năng kiểm tra chất lượng hình ảnh
- Thay đổi thông tin xử lý hình ảnh:
+ Menu chụp: Khi thay đổi menu chụp sẽ làm thay đổi các giá trị các chỉ số xử lý hình ảnh (xử lý đọc hình ảnh, xử lý sự chia độ, xử lý tần số,…) thành các giá trị đã được cài đặt trước cho mỗi menu chụp
+ Xử lý mật độ và độ tương phản: Có thể thay đổi độ tương phản và mật độ.
+ Xử lý đọc hình ảnh: Có thể thay đổi giá trị độ nhạy cảm và giá trị vĩ độ
+ Quay/lật: Có thể quay ≥ 90° sang trái/ phải, quay ≥ 180° hoặc quay góc bất kỳ, lật trái/ lật phải hoặc lật ngược phim.
+ Phóng to hình ảnh/ Hiển thị ảnh toàn màn hình: cho phép được hình ảnh hiển thị to của toàn bộ hình ảnh hoặc một phần hình ảnh trên màn hình mà không ảnh hưởng đến in phim.
+ Đánh dấu: cho phép đánh dấu trên hình ảnh theo khu vực giải phẫu và hướng chiếu tia X trên hình ảnh hiển thị.
- Thay đổi thông tin hình ảnh:
+ Thay đổi thông tin bệnh nhân (tên, số ID, giới tính, ngày sinh)
+ Thay đổi thông tin hình ảnh: Có thể thay đổi tên menu chụp, khoa yêu cầu, ngày theo dõi, trật tự hình ảnh
+ Thay đổi định dạng phim
+ Ứng dụng hình ảnh chống ghi: Công nghệ chống ghi được ứng dụng để tránh dữ liệu hình ảnh bị xóa
- Chức năng cắt tỉa hình ảnh: cho phép cắt tỉa hình ảnh vừa kích cỡ và tập trung đúng vị trí người sử dụng mong muốn. Khoanh vùng cắt tỉa do người dùng điều chỉnh.
- Chức năng bảo vệ thông tin bệnh nhân: hạn chế một số kỹ thuật viên tiếp cận các tính năng: dò khảo sát, thay đổi thông tin bệnh nhân, thay đổi phần cắt tỉa, thay đổi xử lý tấm trập.
- Lưu trữ file định dạng DICOM: cho phép lưu trữ trên phương tiện ghi hình ảnh bên ngoài dưới định dạng DICOM.
- Khởi động đồng thời nhiều khảo sát: Có thể thực hiện đồng thời nhiều khảo sát trên 1 bệnh nhân.
- Bảo mật PAS/ Lưu trữ trong PACS |
Số 204 Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
|||
4 |
Hệ thống chụp X-Quang di động và phụ kiện |
1 |
Hệ thống |
Nhóm nước G7 hoặc nhóm nước chủ sở hữa G7
- Máy mới 100% sản xuất năm 2024 trở về sau.
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 1348 hoặc tương đương
* Máy chính kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn:
- Thân máy chính: 01 cái
- Bộ chuẩn trực (Collimator): 01 cái
- Bóng X_Quang: 01 cái
- Công tắc chụp tay: 01 cái
- Ắc quy cho máy chính: 01 bộ
- Tấm nhận ảnh (Detector) loại cảm biến: 01 cái
- Trạm làm việc gắn trên thân máy: 01 cái
- Bộ thu nhận tín hiệu không dây: 01 bộ
- Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ
* Thông số kỹ thuật:
1/ Bộ phận phát tia: Máy phát tia và bóng X_Quang
- Công suất nguồn phát: ≥ 2.5kW
- Điện áp cao tần: ≤40 đến ≥ 100kV
- Dòng tối đa qua bóng khi phát tia: ≥ 30mA
- Dãy mA: ≤ 0.25 đến ≥ 25mA
- Dãy kV: ≤ 40 đến ≥ 100 kV, bước 1kV
- Giới hạn mAs: ≤ 0.25 đến ≥ 25mAs
- Giới hạn thời gian: ≤ 0.01 đến ≤ 1 giây
- Chụp bằng điều khiển: Bảng điều khiển và công tắc tay
- Điện nguồn sử dụng: 100 ~ 240VAC, 50/60Hz
- Khả năng trữ nhiệt lớn nhất của Anode: ≥ 50kHU
- Khả năng trữ nhiệt của đầu đèn: ≤ 150kHU
- Tốc độ tải nhiệt tối đa của Anode: ≥ 300 HU/giây
- Điện áp tiêu chuẩn tối đa: ≤ 100kV
- Góc phát tia/ Góc mục tiêu: ≥ 16º
- Bộ lọc tối thiểu: ≥ 2.0mm Al tại 75kV
- Nhiệt độ bề mặt bóng X_Quang: thấp hơn 41ºC
- Khả năng hoạt động liên tục: Hoạt động liên tục với ≥ 160 lần phát tia/giờ
2/ Thân máy chính
- Độ rộng thân máy: ≤ 70 cm
- Trọng lượng máy: ≤ 100 kg
- Màn hình hiển thị (cảm ứng): ≥ 10inch
- Đèn hiển thị trạng thái phát tia
- Đèn hiển thị trạng thái bất thường
- Pin: nằm trong thân máy
- Loại pin: Pin sạc
- Kết nối với hệ thống: Không dây hoặc có dây
- Có khả năng vừa sạc vừa chụp
3/ Bộ chuẩn trực (Collimator)
- Điều khiển bằng tay
- Bộ lọc tối thiểu: ≥ 1.2mmAl tại ≥ 70kV
- Kích thước trường phát tối đa:
+ (47 x 47)cm tại khoảng cách SID ≥ 100cm
+ (31 x 31)cm tại khoảng cách SID ≥ 65cm
- Cường độ sáng: hơn 200 Lux tại khoảng cách SID ≥ 100cm
- Thời gian chiếu sáng tối đa: ≥ 3 phút có thể cài đặt thời gian tự động tắt
- Điều khiển lá chuẩn trực: Bằng tay hoặc tương đương
- Thước đo khoảng cách tối đa: ≥ 150cm
4/ Tấm thu nhận ảnh X_quang kỹ thuật số (Detector)
- Kiểu: Cảm biến TFT hoặc tương đương
- Kích thước: (35 x 43)cm tương đương (14 x 17)inch
- Chất nhạy sáng: CSL hoặc tương đương
- Trọng lượng: ≤ 2.6 kg (bao gồm pin)
- Tiêu chuẩn không dây: IEEE 802.11n, 2.4GHz và 5.2GHz
- Kích thước điểm ảnh: ≥ 0.15mm
- Kích thước ảnh: ≥ (2.836 x 2.336) pixels
- Bộ nhớ lưu trữ ảnh: ≥ 100 tấm
- Thời gian sạc đầy pin: ≤ 4 giờ
- Thời gian sử dụng khi pin đầy: ≥ 3 giờ (không sử dụng chế độ Sleep mode)/ ≥ 6 giờ (sử dụng chế độ Sleep mode)/ ≥ 30 giờ (sử dụng chế độ Extra Sleep mode)
- Thời gian xem lại ảnh: ≤ 3 giây
- Thời gian xử lý ảnh: ≤ 10 giây
- Công nghệ nhận ảnh: Công nghệ lấy mẫu từ phía chiếu xạ cho hình ảnh rõ nét, tia X được hấp thụ toàn bộ trước khi bị khuếch tán.
- Kỹ thuật nhận ảnh: Tự động không cần Module kết nối với bộ phát cao tần. Không phụ thuộc vào bất kỳ máy chụp X_Quang cao tần nào.
- Mạch giảm nhiễu: Cho phép giảm độ nhiễu của hình ảnh, tăng cường độ chi tiết của các vùng có mật độ thấp như tim và trung thât và nâng cao chất lượng hình ảnh
- Khả năng kháng nước: Tiêu chuẩn IPX6
- Khả năng chịu lực: ≥ 300kg (trên toàn bề mặt)/ ≥ 100kg (trên một điểm có đường kính ≥ 4cm)
- Có lớp kháng khuẩn bạc giúp giảm thiểu khả năng nhiễm trùng bệnh viện.
- Có đèn ở bốn cạnh giúp xác định tâm.
5/ Giá đỡ bóng
- Khoảng cách từ mặt sàn tới trường chiếu: ≥ 370 đến ≤ 2.000mm
- Chiều dài cánh tay: ≥ 635 đến ≤ 1.200mm
- Góc xoay cột: ± 15º
- Giá đỡ bóng có thể thu gọn lại giúp cho việc xoay chuyển trường chiếu ở các góc khác nhau dễ dàng
6/ Khả năng vận hành
- Thời gian khởi động: ≤ 200 giây
- Thời gian chụp: ≤ 10 giây
- Số lượng trường chiếu tối đa khi chụp liên tiếp: ≥ 40 trường chiếu
- Thời gian sạc đầy khi cạn pin: ≤ 4 giờ.
- Thời gian sạc từ lúc cạn pin đến lúc máy có thể chụp ≥ 15 trường chiếu/giờ: ≤ 30 phút
- Có thể vừa sạc pin vừa chiếu chụp
- Thời gian hoạt động tối đa của máy: ≥ 10 giờ
7/ Phần mềm hệ thống
- Lưu trữ thông tin bệnh nhân: ≥ 300.000 mục ở ổ cứng và có thể tra cứu thông tin bệnh nhân bằng cách nhập số ID hoặc tên bệnh nhân.
- Chức năng cài đặt thông số:
+ Chức năng sử dụng lưới ảo: Chọn trực tiếp kích cỡ lưới trong máy không cần sử dụng lưới cứng.
+ Phần mềm xử lý hình ảnh: tăng cường chất lượng hình ảnh mà không làm thay đổi độ tương phản của hình ảnh.
+ Chế độ chụp: cho phép người dùng chọn và thiết lập chế độ chụp
+ In phim: chỉ rõ định dạng phim và số lượng bản in
+ Chế độ EDR: chỉ rõ chế độ đọc hình ảnh (Tự động/ Bán tự động/ Cố định/ Chỉnh tay) cho mỗi Menu
+ Lật phim: cho phép điều chỉnh hình ảnh nằm ngang hay thẳng đứng khi in ảnh hoặc hiển thị trên màn hình.
+ Ghi chú film: cho phép hiển thị các chuỗi kí tự trên phim
+ Nhập tên chuyên viên chụp lên phim
+ Hiển thị các thông số tiêu biểu
- Chức năng hiển thị hình ảnh: Hình ảnh có thể được hiển thị từng cái một hoặc sáu cái một lúc.
- Chức năng kiểm tra chất lượng hình ảnh:
+ Thay đổi thông tin xử lý hình ảnh
+ Đánh dấu: cho phép đánh dấu trên hình ảnh theo khu vực giải phẫu và hướng chiếu tia X trên hình ảnh hiển thị.
+ Thay đổi thông tin hình ảnh
- Chức năng cắt tỉa hình ảnh: Chức năng này cho phép cắt tỉa hình ảnh sao cho vừa với kích cỡ và tập trung đúng vị trí mà người sử dụng mong muốn. Khoanh vùng cắt tỉa là do người dùng điều chỉnh.
- Chức năng bảo vệ thông tin bệnh nhân: Chức năng này hạn chế một số kỹ thuật viên tiếp cận các tính năng: dò khảo sát, thay đổi thông tin bệnh nhân, thay đổi phần cắt tỉa, thay đổi xử lý tấm trập.
- Lữu trữ file trên DICOM: Chức năng này cho phép lưu trữ trên phương tiện ghi hình ảnh bên ngoài dưới định dạng DICOM.
- Khởi động cùng lúc cho nhiều khảo sát: Nhiều khảo sát trên cùng 1 bệnh nhân có thể được thực hiện cùng lúc.
- Hình ảnh thay thế giữa các chế độ chụp: Chức năng thay thế hình ảnh được kích hoạt từ các chế độ chụp chỉ khi người dùng thực hiện lệnh thay thế giữa các hình ảnh FPD hoặc giữa các hình ảnh CR.
- Bảo mật PAS/ Lưu trữ trong PACS
8/ Trạm làm việc gắn trên thân máy: Màn hình cảm ứng đi kèm theo máy
- Kích cỡ màn hình: ≥ 12 inch
- Loại màn hình: Cảm ứng
- Bộ điều khiển: Đi kèm trong thân máy
- Hệ điều hành: Windows 10 hoặc cao hơn
- RAM: 4GB trở lên
- Bộ nhớ trong (SSD): ≥ 500 GB
- CPU: Intel Core i3 trở về sau |
Số 204 Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
|||
5 |
Máy đo loãng xương toàn thân bằng tia X-Quang |
1 |
Cái |
Nhóm nước G7 hoặc nhóm nước chủ sở hữa G7
- Máy mới 100% sản xuất năm 2024 trở về sau.
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA, FSC hoặc tương đương
* Máy chính kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn:
- Bàn chụp: 01 bộ
- Bóng phát tia: 01 bộ
- Bộ đầu thu (Detector): 01 bộ
- Phần mềm, chức năng hệ thống: 01 bộ
- Trạm làm việc: 01 bộ
- Phụ kiện kèm theo:
+ Bộ phantom cân chỉnh máy: 01 bộ
+ Bộ đệm chân, bộ định vị vị trí chụp: 01 bộ
- Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ
* Thông số kỹ thuật:
1/ Bàn chụp bệnh nhân:
- Bàn chụp cố định, toàn bộ quy trình chụp không di chuyển bệnh nhân giúp bệnh nhân thoải mái và cho kết quả chính xác
- Thời gian quét:
+ Đo mật độ khoáng xương cột sống thắt lưng thẳng: ≤ 28 giây
+ Đo xương cổ xương đùi: ≤ 28 giây
+ Đo xương hai cổ xương đùi trong 1 lần định vị: ≤ 55 giây
+ Đo cột sống nghiêng: ≤ 175 giây
+ Đo xương cẳng tay: ≤ 21 giây
+ Đo toàn thân: ≤ 295 giây
2/ Bóng phát tia:
- Phát tia với mức kV cố định: ≥ 76kV
- Dãy mA: 0.15 - 3.0mA
- Bộ lọc hiệu quả, cho ra 2 mức năng lượng
- Công nghệ quét thông minh: nhận dạng vùng có xương, giúp giảm thời gian quét và giảm liều tia cho bệnh nhân
- Độ trữ nhiệt anode: ≥ 18.300 J
- Chất liệu anode: Tungsten hoặc tương đương
- Góc mục tiêu: ≥ 12°
- Thời gian phát tia ngắn nhất định danh: ≤ 2 giây
3/ Bộ đầu thu (Detector)
+ Vật liệu Lyso hoặc tương đương
+ Công nghệ đếm Photon, giảm liều cho bệnh nhân hoặc tương đương
+ Đầu thu: ≥ 16 kênh
4/ Bàn Quét
- Kích thước bàn (DxR): ≥ (262 x 100)cm; chiều cao ≤ 65cm
- Đèn định vị laser
- Chiều cao bao gồm cánh tay chuyển động bằng động cơ: ≤ 128cm
- Độ suy giảm tia X của bàn bệnh nhân: < 1.2mm nhôm
- Vùng chụp: ≥ (196 x 60)cm
- Tích hợp nút dừng khẩn cấp
- Có bảng điều khiển trên cánh tay
- Trọng lượng bệnh nhân: ≥ 159kg
5/ An toàn bức xạ
- Liều tia:
+ Đo mật độ khoáng xương cột sống thắt lưng thẳng: ≤ 0.037 mGy;
+ Đo mật độ khoáng xương cổ xương đùi: ≤ 0.037 mGy;
+ Đo mật độ khoáng xương hai cổ xương đùi trong 1 lần định vị: ≤ 0.037 mGy/ mỗi bên;
+ Đo cột sống nghiêng: ≤ 0.083 mGy;
+ Đo mật độ khoáng xương cẳng tay: ≤ 0.002 mGy;
+ Đo mật độ khoáng xương toàn thân: ≤ 0.0004 mGy;
- Vò chì Oxit bao xung quanh bóng phát tia, hạn chế tia tán xạ
- Bức xạ rò rỉ: < 0.4 mR/h tại 1m.
6/ Chương trình phần mềm
- Đo cột sống thắt lưng/ Đo cẳng tay/ Đo cổ xương đùi/ Đo thành phần cơ thể/ Đo cổ hai cổ xương đùi/ Đo toàn thân/ Đo cột sống nghiêng
- Khảo sát vùng thân nâng cao
- Đo, tính toán định lượng mỡ nội tạng, mỡ dưới da
- Đo khảo sát chỉnh hình: Đầu gối/ Vùng hông
- Đo khảo sát bàn tay có tính năng tùy chỉnh ROI
- Gói phần mềm cho trẻ em (dưới 20 tuổi)
- Phần mềm đánh giá sự thiếu cơ và đánh giá sức cơ/ hoặc teo cơ
- Phần mềm đo mật độ khoáng xương cả cột sống thắt lưng và hai cổ xương đùi trong 1 lần định vị.
- Phần mềm kết hợp đo cột sống thắt lưng, 2 cổ xương đùi và toàn thân trong một giao thức chụp
- Phần mềm ước lượng nguy cơ gãy cổ xương đùi trong 10 năm theo chuẩn FRAX.
- Phần mềm đánh giá nguy cơ gãy xương đùi không điển hình
- Tính năng hướng dẫn người dùng.
- Phần mềm/ Chức năng tạo báo cáo theo chuẩn WHO
- Phần mềm/ Chức năng hiển thị ảnh so sánh kết quả với lần chụp trước
- Phần mềm/ Tính năng truy cập dữ liệu đa người dùng
- Phần mềm/ Tính năng đo nhanh
- Phần mềm/ Tính năng đánh giá các đặc tính cấu trúc xương hông
- Phần mềm/ Tính năng kết hợp nhiều kết quả quét khác nhau thành một báo cáo
- Kết nối chuẩn DICOM
7/ Diện tích vùng quét:
- Xương đùi: ≥ (15.1 x 12.1)cm
- Xương đùi mỗi bên: ≥ (15.1 x 12.1)cm
- Cột sống tư thế nằm nghiêng: ≥ (38.7 x 15)cm
- Xương cẳng tay: ≥ (13.4 x 10)cm
- Xương cột sống thắt lưng: ≥ (15.1 x 12.1)cm
8/ Trạm làm việc
- Kích cỡ màn hình: ≥ 21inch
- Hệ điều hành: Windows 10 hoặc cao hơn
- RAM: 8GB trở lên
- Lưu trữ dữ liệu (HDD): ≥ 1TB
- CPU: Intel Core i3 trở lên
- Máy in màu |
Số 204 Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
|||
6 |
Máy siêu âm tổng quát (máy siêu âm màu Doppler) |
1 |
Cái |
Nhóm nước G7 hoặc nhóm nước chủ sở hữa G7
- Máy mới 100% sản xuất năm 2024 trở về sau.
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA hoặc tương đương
* Máy chính kèm theo phụ kiện tiêu chuẩn:
- Máy chính thiết kế dạng xe đẩy: 01 bộ
- Đầu dò Convex đa tần: 01 cái
- Đầu dò Linear đa tần: 01 cái
- Đầu dò Matrix Sector đa tần: 01 cái
- Bộ phần mềm hỗ trợ người dùng: 01 bộ
- Bộ phần mềm chuyên tim mạch: 01 bộ
- Bộ phần mềm chuyên tổng quát: 01 bộ
- Phụ kiện kèm theo:
+ Bộ lưu điện UPS online > 2KVA: 01 cái
+ Máy in nhiệt trắng đen: 01 cái
+ Dây điện tim ECG: 01 bộ
+ Trạm làm việc và máy in màu: 01 bộ
+ Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ
* Thông số kỹ thuật:
1/ Máy chính
Lĩnh vực thăm khám: Tim mạch, bụng, mạch ngoại vi, tim thai, nhi, hệ thần kinh trẻ sơ sinh, hệ thần kinh người lớn, bộ phận nhỏ, tuyến giáp, cơ xương khớp, niệu, xuyên thực quản, sản phụ khoa
Phương pháp quét: Convex, Linear, Sector
Thông số hệ thống: Màn hình LCD ≥ 22 inch, độ phân giải ≥ (1920 x 1080) pixels, có giá đỡ màn hình dạng cánh tay linh hoạt, màn hình điều khiển cảm ứng ≥ 12inch
- Hệ điều hành: Window 10 trở lên
- Điều chỉnh TGC trên màn hình cảm ứng hoặc tương đương
- Ổ cứng lưu trữ hình ảnh (SSD hoặc HDD): ≥ 1TB
- Số kênh xử lý số hóa: không giới hạn số kênh
- Bộ nhớ Cine: ≥ 1GB, thời lượng lưu Cine ≥ 800 giây, ≥ 175.000 hình ở chế độ 2D màu, ≥ 4000 giây ở chế độ PW
- Số cổng đầu dò hoạt động: 04
- Độ sâu thăm khám tối đa: từ 0 đến ≥ 50cm
- Độ sâu thăm khám tối thiểu: từ 0 đến ≥ 2cm
- Tốc độ khung hình 2D tối đa: ≥ 3.000 khung hình/giây
- Tốc độ khung hình màu tối đa: ≥ 700 khung hình/giây
- Tốc độ khung hình vận tốc mô tối đa: ≥ 1.220 khung hình/giây
- Mức điều chỉnh dải động: không giới hạn mức điều chỉnh
Các mode hoạt động:
- 2D mô/ 2D dòng màu/ 2D dòng năng lượng.
- M-mode màu/ M-mode vận tốc mô/ M-mode mô/ M-mode giải phẫu.
- Doppler liên tục / Doppler xung.
- Hình ảnh vận tốc mô/ Hình ảnh doppler vận tốc mô.
Kiểu hiển thị hình ảnh:
- 2D + PW/ CW; 2D + Doppler màu/TVI + PW; 2D + Doppler màu + CW; 2D + Doppler màu/ Doppler năng lượng/TVI; 2D + M/AMM; 2D + Doppler màu/ Doppler năng lượng/ TVI + M/ AMM.
- Duplex/ Triplex mode thời gian thực.
- Compound + Doppler màu/ PW.
- Split/ Quad Screen
Hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh:
- Công nghệ hoà âm hình ảnh nhu mô thứ ba làm tăng độ nét đường viền và độ tương phản
- Công nghệ chùm tia đa hướng hội tụ hai chiều
- Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh tự động với chỉ một nút bấm
- Chức năng làm giảm thiểu những vết lốm đốm trên nền ảnh, giúp hình ảnh đồng bộ và mịn hơn.
- Chức năng kết hợp tần số kép thời gian thực tăng độ phân giải hình ảnh
- Kết hợp hình ảnh dưới nhiều góc độ để cho ra ảnh duy nhất độ phân giải cao.
- Chức năng mở rộng góc nhìn cho đầu dò Linear và đầu dò tim
- Chức năng khuếch đại tín hiệu dòng chảy trên hình 2D
- Chức năng khuếch đại tín hiệu dòng chảy trên hình 2D kết hợp với doppler màu
- Chức năng khuếch đại tín hiệu dòng chảy trên hình 2D kết hợp với doppler năng lượng
- Chức năng xoay đường cắt M-mode không giới hạn mặt phẳng cắt.
- Chế độ M-mode giải phẫu cho phép thay đổi góc và uốn cong đường M-mode
- Chức năng theo dõi điện tim ECG và tự động phát hiện QRS.
- Phần mềm tạo ảnh vận tốc mô:
+ Hiển thị màu trên hình ảnh mô, dữ liệu doppler mô được thu nhận trên hình 2D.
+ Vận tốc của các phân đoạn cơ tim sau toàn bộ chu kỳ tim có thể được hiển thị trên một hình ảnh duy nhất
- Phần mềm hiển thị tích phân thời gian của hình ảnh vận tốc mô:
+ Hiển thị thời gian thực tích phân thời gian của TVI để hiển thị định lượng dịch chuyển tâm thu quay số cơ tim.
+ Độ dịch chuyển cơ tim được tính toán và hiển thị dưới dạng lớp phủ mã màu trên thang độ xám và hình ảnh chế độ M, các màu khác nhau biểu thị các phạm vi dịch chuyển khác nhau.
Thông số kỹ thuật B-Mode:
- Có thể điều chỉnh bề rộng và độ nghiêng của hình rẻ quạt
- Tốc độ khung hình: lên đến ≥ 3000 hình/giây
- Có thể đảo ảnh trên/dưới, phải trái trong lúc siêu âm, dừng hình và từ hình ảnh lưu trữ
- Thang xám: ≥ 256
- Màu hóa trên hình ảnh 2D
Thông số kỹ thuật M-Mode:
- Có thể lái đường M-mode
- Hiển thị được đồng thời cả M-mode và 2D
- Hiển thị theo định dạng: trên/dưới, trái/phải
- Có thể lựa chọn tốc độ: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16 giây
- Có chức năng M-mode giải phẫu màu
- Có chức năng M-mode vận tốc mô
Thông số kỹ thuật Doppler màu:
- Có thể lái góc hộp màu
- Cửa sổ màu có thể điều khiển bằng Trackball
- ≥ 65.000 điểm xử lý màu
- Hiển thị đồng thời ảnh 2D và ảnh 2D với dòng chảy màu trong chế độ thực
- Có thể đảo màu
- Tần số Doppler màu có thể thay đổi độc lập với 2D mode
- Tốc độ ảnh màu ≥ 700 hình/giây
Thông số kỹ thuật cho phổ Doppler:
- Điều khiển được tốc độ khung hình trong chế độ Duplex hoặc Triplex
- Phân tích phổ với chuỗi DFT tương đương khoảng 0.2ms
- Chức năng tự động tối ưu hóa phổ dùng cho PW và CW
- Có thể lựa chọn tốc độ hiển thị: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16 giây
- Chức năng lọc thành với dải tần số từ 10 đến 2000Hz
- Chức năng tự động chuẩn góc và điều chỉnh thang vận tốc phù hợp
- Điều chỉnh kích thước SV từ 1 đến 16mm trong PW có tần số PRF cao
- Độ sâu SV tối đa ≥ 30cm
Quản lý dữ liệu và khả năng kết nối:
- Dạng dữ liệu lưu trữ: DICOM, Raw data
- Dung lượng hình xem lại trên Cine Loop ≥ 175.000 hình
- Xuất dữ liệu: JPEG, AVI, MPEG
- Có thể lưu nhanh vào USB
- Có cổng kết nối mạng Ethernet
- Có cổng xuất hình ảnh DVI
2/ Đầu dò Convex đa tần
- Công nghệ đầu dò đơn tinh thể
- Công nghệ áp lạnh giải nhiệt nhanh trên đầu dò
- Dải tần số: 1.0 đến 6.0MHz.
- Trường nhìn: ≥ 70°
- Độ sâu khảo sát tối đa: ≥ 50cm
- Số chấn tử: ≥ 192
- Ứng dụng: thai, sản khoa, bụng, ngực, mạch ngoại vi, niệu
- Có hỗ trợ sinh thiết
3/ Đầu dò Linear đa tần
- Dải tần số: 4.0 đến 12.0MHz.
- Trường nhìn: ≥ 39 mm
- Độ sâu khảo sát tối đa: ≥ 8cm
- Số chấn tử: ≥ 192
- Ứng dụng: ngực, nhi, bộ phận nhỏ, mạch ngoại vi, cơ xương khớp
- Có hỗ trợ sinh thiết
4/ Đầu dò Matrix Sector đa tần
- Công nghệ đầu dò ma trận
- Công nghệ đầu dò đơn tinh thể
- Công nghệ áp lạnh giải nhiệt nhanh trên đầu dò
- Dải tần số: 1.0 đến 5.0MHz.
- Trường nhìn: ≥ 120°
- Độ sâu khảo sát tối đa: ≥ 36cm
- Số chấn tử: ≥ 240
- Ứng dụng: thai, sản khoa, bụng, nhi, hệ thần kinh người lớn, tim mạch, mạch máu ngoại vi, niệu
- Có hỗ trợ sinh thiết
5/ Phần mềm hỗ trợ người dùng
- Phần mềm hỗ trợ thiết lập quy trình thăm khám tuần tự
- Lưu trữ dữ liệu thô tái xử lý, tối ưu hóa hình ảnh đã lưu trên máy
- Chức năng pin dự phòng tích hợp trong máy để hỗ trợ máy chuyển sang chế độ standby khi không kết nối nguồn điện
- Phần mềm kết nối Dicom 3.0 cho phép kết nối và truyền hình ảnh theo chuẩn DICOM
6/ Phần mềm chuyên tim mạch
- Phần mềm dựa trên nền tảng trí thông minh nhân tạo AI, tự động đo một số thông số khoảng cách cơ bản trên hình 2D mặt cắt cạnh ức trục dọc
- Phần mềm dựa trên nền tảng trí thông minh nhân tạo AI, tự động nhận diện phổ và đo các thông số tim mạch
- Phần mềm tự động đo phân suất tống máu thất trái %EF
+ Theo nguyên lý 2D Speckle tracking và theo phương pháp Simpson.
+ Thực hiện trên mặt cắt tim 2 buồng và mặt cắt tim 4 buồng.
+ Có tích hợp gói đo lường và chú thích vào bảng báo cáo.
- Phần mềm siêu âm đánh dấu mô cơ tim thất trái
+ Cung cấp dữ liệu định lượng biến dạng của toàn bộ thành tim hoặc từng phân đoạn.
+ Cho phép đánh giá toàn diện trong nháy mắt bằng cách kết hợp ba mặt cắt từ mỏm thành một biểu đồ hình mắt bò
+ Có tích hợp chức năng tự động đo phần suất tống máu %EF trong phần mềm.
7/ Phần mềm chuyên tổng quát
- Công nghệ hỗ trợ tạo ảnh 2D tĩnh với trường nhìn rộng hơn, hỗ trợ khảo sát và đo đạc các cấu trúc giải phẫu có kích thước lớn.
- Phần mềm tự động đo độ dày thành nội mạch cảnh
+ Tự động đo độ dày lớp nội trung mạc động mạch cảnh.
+ Hỗ trợ đo các vùng khác nhau của lớp nội mạc trong mạch cảnh như CCA/ICA,...
- Siêu âm đàn hồi mô định tính
+ Hỗ trợ đánh giá độ cứng tổn thương
+ Thực hiện bằng đầu dò Linear và Convex
8/ Máy in nhiệt trắng đen
- Độ phân giải: ≥325 DPI
- Tốc độ in ≤2 giây
9/ Máy trạm làm việc
- CPU: từ Core i5 trở về sau
- RAM: 8Gb trở lên
- Lưu trữ dữ liệu (HDD): ≥ 500 GB
- Màn hình LCD ≥ 21.5 inch
- Máy in màu: Cở giấy A4; Tốc độ in: 30 tờ/Phút |
Số 204 Trần Hưng Đạo, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng tiết kiệm thứ gì còn lại sau khi chi tiêu, mà hãy chi tiêu thứ gì còn lại sau khi tiết kiệm. "
Warren Buffett
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.