mua sắm thuốc (tại TGCAT)

Tìm thấy: 14:09 14/05/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600017865-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
mua sắm thuốc (tại TGCAT)
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 678, đường Lê Duẩn, Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lê Hoàng Linh
Chức vụ
cán bộ Phòng Hậu cần
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 678 Lê Duẩn, Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 14/05/2026 14:08 Đến ngày 24/05/2026 17:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 24/05/2026 17:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
DDP01
Acyclovir
4
400mg
Uống
Viên nén
Viên
700
2
DDP02
Acyclovir
4
250mg/5g
Bôi ngoài da
Kem bôi da
Tuýp
500
3
DDP03
Allopurinol
4
300mg
Uống
Viên nén
Viên
1.000
4
DDP04
Chymotrypsine
4
21 Microkatal
Uống
Viên nén
Viên
5.000
5
DDP05
Amlodipin
4
5mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
15.000
6
DDP06
Amoxicilin
4
500mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
10.000
7
DDP07
Aspirin; Natri salicylat
4
10,0% (w/v); 8,8% (w/v)
Uống
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
2.000
8
DDP08
Acid acetylsalicylic
4
500mg
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Viên
600
9
DDP09
Berberin clorid
4
100mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
6.000
10
DDP10
Povidon iod
2
10% kl/tt
Sát khuẩn ngoài da
Dung dịch dùng ngoài
Lọ
100
11
DDP11
Metoprolol succinat
2
47,5mg
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
VỈen
1.000
12
DDP12
Betamethason dipropionat
4
19,2mg
Bôi ngoài da
Gel bôi da
Tuýp
100
13
DDP13
Bisacodyl
4
5mg
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Viên
2.000
14
DDP14
Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus
4
10^6 Cfu; 200mg
Uống
Viên nang
viên
5.000
15
DDP15
Cao mật nhân, Cà gai leo
TPCN
250mg, 250mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
3.000
16
DDP16
Menthol ; Tinh dầu Bạc hà; Camphor; Tinh dầu Quế; Tinh dầu Đinh hương; Eucalyptol; Methyl Salicylat
4
1,6 g; 3,18 g; 2,18 g; 0,3 g; 0,4 g; 0,98 g; 4,0 g
Bôi ngoài da
Cao xoa
Hộp
200
17
DDP17
Cefixime
2
200mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
10.000
18
DDP18
Cefotaxim
4
1000mg
Pha tiêm
Bột pha tiêm
Lọ
200
19
DDP19
Cephalexin monohydrat
4
500mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
10.000
20
DDP20
Ciprofloxacin
2
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
5.000
21
DDP21
Clorpheniramin maleat; Paracetamol
4
2mg; 325mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
40.000
22
DDP22
Colchicine
2
1mg
Uống
Viên nén
Viên
1.000
23
DDP23
Bột Bạch truật ; Bột Hoàng liên; Bột Hoài sơn; Bột Hoàng đằng; Bột Mộc hương; Bột Bạch linh; Bột Sa nhân; Bột Bạch thược; Bột Trần bì; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo); Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm)
4
0,65g; 0,54g; 0,42g; 0,4g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,25g; 0,04g; 0,22g
Uống
Hoàn cứng
Gói
2.000
24
DDP24
Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não
VTYT
1,5ml
Bôi ngoài da
Dung dịch dầu
Lọ
300
25
DDP25
Diethyl phtalat
4
4,5g/15ml
Bôi ngoài da
Dung dịch dùng ngoài
Hộp
2.500
26
DDP26
Natri valproat
1
200mg
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Viên
2.000
27
DDP27
Gliclazide
1
30 mg
Uống
Viên nén phóng thích có kiểm soát
Viên
1.000
28
DDP28
Betamethason dipropionat, Acid salicylic
4
0,064% (w/w); 3% (w/w)
Bôi ngoài da
Thuốc mỡ bôi da
Tuýp
40
29
DDP29
Diclofenac natri
4
50mg
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Viên
12.000
30
DDP30
Diosmin ; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin
4
450mg; 50mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1.500
31
DDP31
Doxycyclin
4
100mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
1.500
32
DDP32
Metronidazol ; Spiramycin
4
125mg;750.000IU
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1.600
33
DDP33
Furosemid
4
40mg
Uống
Viên nén
Viên
1.800
34
DDP34
Sodium alginate ; Sodium bicarbonate; Calcium carbonate
2
500mg; 267mg; 160mg
Uống
Hỗn dịch uống
Gói
2.400
35
DDP35
Metformin hydrochloride
4
850mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
3.000
36
DDP36
Glucosamin sulfat
4
250mg
Uống
Viên nang cứng
Vicn
4.000
37
DDP37
Paracetamol
4
500mg
Uống
Viên nén sủi bọt
Viên
1.000
38
DDP38
Heptaminol hydroclorid
4
187,8mg
Uống
Viên nén
Viên
500
39
DDP39
Natri benzoat; Terpin hydra
4
200mg; 100mg
Uống
Viên nén
Viên
10.000
40
DDP40
Đương quy; ích mẫu; Ngưu tất; Thục địa; Xích thược; Xuyên khung
4
1500mg; 1500mg; 1500mg; 1500mg; 750mg; 750mg
Uống
Viên nén
Viên
4.000
41
DDP41
Ibuprofen ; Paracetamol (Acetaminophen) 325mg
4
200mg; 325mg
Uống
Viên nén
Viên
20.000
42
DDP42
Methylprednisolon
4
40mg
Pha tiêm
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Lọ
200
43
DDP43
Ketoconazol ; Neomycin sulfat
4
100mg; 25.000IU
Bôi ngoài da
Kem bôi ngoài da
Tuýp
1.000
44
DDP44
Cao Kim Tiền Thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii)
4
120mg
Uống
Viên bao đường
Viên
5.000
45
DDP45
Loperamid hydroclorid
4
2mg
Uống
viên nang cứng
Viên
10.000
46
DDP46
Loratadine
4
10mg
Uống
Viên nén
Viên
4.000
47
DDP47
Mebendazol
4
500mg
Uống
Viên nén
Viên
300
48
DDP48
Methylprednisolone
2
16mg
Uống
Viên nén
Viên
1.000
49
DDP49
Meloxicam
2
7,5mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
4.000
50
DDP50
Metronidazol
4
250mg
Uống
Viên nén
Viên
2.000
51
DDP51
Ibuprofen
2
400mg
Uống
Viên nén bao phim
Vicn
2.000
52
DDP52
Natri clorid
4
90mg
nhỏ mắt, nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi
Lọ
1.500
53
DDP53
Nifedipine
4
20mg
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Viên
2.000
54
DDP54
Nước để pha thuốc tiêm
4
5ml
Dung môi pha tiêm
Dung môi pha tiêm
ống
400
55
DDP55
Omeprazole
2
20mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
10.000
56
DDP56
Triamcinolon acetonid
4
0,1% (w/w)
Bôi ngoài da
Thuốc mỡ
Gói
500
57
DDP57
Glucose khan ; Kali clorid; Natri citrat; Natri clorid
4
14,98g; 1,12g; 2,17g; 2,62g
Uống
Thuốc bột uống
Gói
1.000
58
DDP58
Caffeine; Paracetamol
4
65mg; 500mg
Uống
Viên nén
Viên
10.000
59
DDP59
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
1
140mg; 158mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
2.000
60
DDP60
Papaverin hydrochloride
4
40mg
Uống
Viên nén
Viên
3.000
61
DDP61
Papaverin hydroclorid
4
40mg/2ml
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Ống
250
62
DDP62
Paracetamol
4
500mg
Uống
Viên nén
Viên
10.000
63
DDP63
Phenoxymethylpenicilin Kali
4
1.000.000IU
Uống
Viên nén
Viên
5.000
64
DDP64
Cao nhân sâm, Cao bạch quả, vitamin A,D3,E,B1,B2,B5,B6, vitamin PP, B12, CaHPO4, MgO, sắt Fumarat, CuSO4, Zn gluconat, Acid Folic
TPCN
50mg, 20mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
65
DDP65
Piracetam
4
1g/5ml
Tiêm TM
Dung dịch tiêm
Ống
300
66
DDP66
Piracetam
4
400mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
2.000
67
DDP67
Rotundin
4
30mg
Uống
Viên nén
Viên
1.000
68
DDP68
Salbutamol
2
4mg
Uống
Viên nén
Viên
3.000
69
DDP69
Cinnarizine
2
25mg
Uống
Viên nén
Viên
2.000
70
DDP70
Ginkgo biloba extract
1
40mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
600
71
DDP71
Carbamazepine
2
200mg
Uống
Viên nén
Viên
200
72
DDP72
Terpin hydrat ; Natri benzoat
4
100mg; 50mg
Uống
Viên nén bao đường
Viên
20.000
73
DDP73
Tetracyclin hydroclorid
4
500mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
1.000
74
DDP74
Tetracyclin hydroclorid
4
1 % (w/w)
Nhỏ mắt
Mỡ tra mắt
Tuýp
500
75
DDP75
Paracetamol ; Chlorpheniramin maleat; Phenylephrin HCl
4
500mg; 2mg; 10mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
76
DDP76
Cholin bitartrat ; Natri chondroitin sulphat; Retinol palmitat; Riboflavin; Thiamin hydroclorid
4
25mg; 100mg; 2.500IU; 5mg; 20mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
1.000
77
DDP77
Dexamethason natri phosphat; Tobramycin
4
5mg; 15mg
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
100
78
DDP78
Clotrimazol ; Gentamicin Sulfat; Triamcinolon acetonid
4
0,060g; 0,006g; 0,006g
Bôi ngoài da
Kem bôi da
Tuýp
1.000
79
DDP79
Ceftriaxon
4
1000mg
Pha tiêm TM
Bột pha tiêm
Lọ
200
80
DDP80
Sulfamethoxazol; Trimethoprim
4
400mg; 80mg
Uống
Viên nén
Viên
10.000
81
DDP81
Trimetazidin dihydroclorid
4
35mg
Uống
Viên nén bao phim giải phóng biến đổi
Viên
2.000
82
DDP82
Salbutamol
2
100mcg/liều xịt
Xịt họng
Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp
Lọ
40
83
DDP83
Vinpocetin
4
5mg
Uống
Viên nén
Viên
10.000
84
DDP84
Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
TPCN
1.6 mg; 0.8 mg; 2.8 mcg
Uống
Viên nang mềm
Viên
30.000
85
DDP85
Thiamin nitrat
4
100mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
5.000
86
DDP86
Thiamin hydroclorid
4
100mg/1ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
2.000
87
DDP87
Cyanocobalamin
4
1000µg (mcg)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
2.000
88
DDP88
Pyridoxin hydroclorid
4
125mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
5.000
89
DDP89
Pyridoxin HCl
4
100mg/ 1ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
1.500
90
DDP90
Vitamin E
2
400 IU
Uống
Viên nang mềm
Viên
1.000
91
DDP91
Acid ascorbic
4
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
10.000
92
DDP92
Diclofenac natri
2
75mg/3ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
200
93
DDP93
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
4
5mg/2,5ml
Khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Ống
100
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "mua sắm thuốc (tại TGCAT)". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "mua sắm thuốc (tại TGCAT)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 4

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây