Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Hệ thống máy chính bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
2 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Bộ xử lý hình ảnh Full HD (kèm nguồn sáng LED tích hợp hoặc độc lập) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
3 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Đầu camera |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
4 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Dây dẫn sáng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
5 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Màn hình chuyên dụng y tế |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
6 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Máy bơm khí CO2 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
7 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Dao mổ điện cao tần |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
8 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Xe đẩy hệ thống |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
9 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
UPS |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
10 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng (>33 chi tiết), bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
11 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Ống kính soi HD đường kính ~ 10 mm, hướng nhìn 30°, chiều dài làm việc ≥ 300 mm, có thể hấp tiệt trùng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
12 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
2 |
Chiếc |
Vỏ Trocar kim loại, cỡ khoảng 10-11 mm, vỏ trơn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
13 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Nòng Trocar, cỡ khoảng 10-11 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
14 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Nòng Trocar đầu hình tam giác, cỡ khoảng 10-11 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
15 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
10 |
Chiếc |
Van chống thoát khí hoặc gioăng trong dùng cho Trocar cỡ khoảng 10-11mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
16 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
10 |
Chiếc |
Nắp đậy đầu Trocar dùng cho Trocar cỡ khoảng 10-11mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
17 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
2 |
Chiếc |
Vỏ Trocar cỡ khoảng 5-6 mm, vỏ trơn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
18 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ Trocar cỡ khoảng 5-6 mm, vỏ có ren xoắn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
19 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
3 |
Chiếc |
Nòng Trocar đầu hình tam giác, cỡ khoảng 5-6 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
20 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
10 |
Chiếc |
Van chống thoát khí hoặc gioăng trong cho vỏ Trocar cỡ khoảng 5-6 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
21 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
10 |
Chiếc |
Nắp đậy đầu Trocar, dùng cho Trocar cỡ khoảng 5-6 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
22 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Ống thu giảm khẩu kính |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
23 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Kéo lưỡi cong loại Metzenbaum hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
24 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Ruột kéo loại Metzenbaum lưỡi cong, có đốt điện đơn cực, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài lưỡi kéo ≥ 19 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
25 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm không có khóa, có đầu nối đốt điện đơn cực, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
26 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ ngoài, đơn cực, cỡ ~ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
27 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Kìm bóc tách và phẫu tích, loại Maryland dài hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
28 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Ruột kìm bóc tách và phẫu tích, loại Maryland dài, có đốt điện đơn cực, cỡ ~ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 20 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
29 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm không có khóa, có đầu nối đốt điện đơn cực, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
30 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ ngoài, đơn cực, cỡ ~ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
31 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Kìm kẹp dạng móng vuốt, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
32 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Ruột kẹp, dạng móng vuốt, cỡ ~ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 28 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
33 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm có khóa, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
34 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ ngoài, cỡ ~ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
35 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Kìm kẹp dạng sóng, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
36 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Ruột kẹp, dạng sóng, cỡ ~ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 30 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
37 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm có khóa, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
38 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ ngoài, cỡ ~ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
39 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Kìm kẹp, loại Johann hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
40 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Ruột kẹp, loại Johann, cỡ ~ 5 x 330 mm, chiều dài hàm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
41 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
≥ 20 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
42 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm có khóa, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
43 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ ngoài, cỡ ~ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
44 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Bộ |
Kìm kẹp lưỡng cực, loại Johann hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
45 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Ruột kẹp, loại Johann, có đốt điện lưỡng cực, cỡ ~ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 17 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
46 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm không có khóa, có đầu nối để đốt điện lưỡng cực, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ lưỡng cực |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
47 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Vỏ ngoài lưỡng cực, cỡ ~ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ lưỡng cực |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
48 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Móc đốt đơn cực, cỡ ~ 5 x 330mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
49 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Ống hút tưới rửa, có lỗ ở đầu |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
50 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Tay cầm dùng cho ống hút tưới rửa |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
51 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
2 |
Chiếc |
Dây cáp cao tần đơn cực, dài ≥ 3.5m |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
52 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
2 |
Chiếc |
Dây cáp cao tần lưỡng cực, dài ≥ 3.5m |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
53 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Kìm kẹp Clip Hemolock |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
54 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Hộp |
Clip Hemolock |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
55 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Kìm kẹp kim, cỡ ~ 5 x 300 mm, loại thẳng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
56 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Kìm kẹp kim, cỡ ~ 5 x 300 mm, loại cong |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
57 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Que đẩy chỉ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
58 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Cần nâng và bơm thuốc tử cung |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
59 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Dụng cụ cố định u xơ tử cung |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
60 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Hộp đựng ống soi |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
61 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Chiếc |
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
62 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
3 |
Chiếc |
Hộp ngâm dung dịch khử khuẩn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
63 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Máy |
2.CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
64 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Hệ thống máy chính |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
65 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Bộ xử lý hình ảnh Full HD (kèm nguồn sáng LED tích hợp hoặc độc lập) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
66 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Cung cấp hình ảnh chất lượng Full HD (1920 x 1080 pixel) hoặc cao hơn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
67 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Nguồn sáng tích hợp hoặc độc lập |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
68 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Màn hình cảm ứng LCD hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
69 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Vận hành và cài đặt trực quan |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
70 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Có các cài đặt trước giúp dễ dàng chuẩn bị và bảo trì |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
71 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Nguồn sáng LED, cường độ sáng xấp xỉ bóng đèn Xenon ≥ 300W |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
72 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Tiết kiệm chi phí nhờ tuổi thọ cao của bóng đèn LED |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
73 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Tái tạo màu sắc tự nhiên tuyệt vời cùng với sự kết hợp của bộ xử lý hình ảnh nâng cao |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
74 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Làm mát bằng khí cưỡng bức |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
75 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Chế độ quan sát: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
76 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Có chế độ quan sát ở dải bước sóng hẹp hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
77 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Có khả năng nâng cấp chế độ quan sát ánh sáng hồng ngoại (IR) hoặc tương đương (Khi kết nối với nguồn sáng thích hợp) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
78 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Tín hiệu đầu ra tối thiểu có: Composite, Y/C, HD-SDI, DVI |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
79 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Phóng đại điện tử: tối thiểu có 3 mức: 1.0x, 1.2x, 1.5x |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
80 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Bộ nhớ trong hỗ trợ lưu trữ hình ảnh định dạng tối thiểu có JPEG, TIFF |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
81 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có khả năng điều chỉnh tông màu: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
82 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Màu đỏ: ≥ 15 bước |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
83 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Màu xanh: ≥ 15 bước |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
84 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Chroma: ≥ 15 bước |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
85 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có tính năng khuếch đại ánh sáng tự động |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
86 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có khả năng điều chỉnh độ tương phản: ≥ 3 mức |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
87 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Bình thường: Hình ảnh bình thường |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
88 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Cao: Vùng tối sẽ tối hơn và vùng sáng sẽ sáng hơn so với hình ảnh bình thường. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
89 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Thấp: Vùng tối sẽ sáng hơn và vùng sáng sẽ tối hơn hình ảnh bình thường |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
90 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Cài đặt tăng cường hình ảnh: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
91 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Tăng cường cấu trúc |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
92 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Tăng cường góc cạnh |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
93 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Tự động điều chỉnh cường độ sáng: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
94 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Tự động phơi sáng: ≥ 15 bước |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
95 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Điều chỉnh cường độ sáng: Tự động và thủ công |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
96 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Xoay hình ảnh: ≥ 180 độ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
97 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có chức năng dừng hình ảnh nội soi |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
98 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có chức năng dừng hình ảnh trước để chọn hình ảnh rõ nét |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
99 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có thể hiển thị các thông tin của bệnh nhân, trạng thái lưu trữ thông tin, thông tin của hình ảnh |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
100 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có khả năng lưu trữ các cài đặt, ≥ 20 người dùng và ≥ 50 dữ liệu bệnh nhân |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
101 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Đầu camera ≥ 3 chip |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
102 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Cung cấp hình ảnh chất lượng Full HD hoặc cao hơn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
103 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có chế độ Fiber: Ngăn ngừa sự nhiễu gây nên bởi sự kết hợp của đầu camera và ống soi mềm hoặc ống soi bán cứng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
104 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Phóng đại quang học: ≥ 2x |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
105 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Dây cáp dài: ≥ 3 m |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
106 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Số nút bấm điều khiển: ≥ 3 nút bấm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
107 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Bộ cảm biến hình ảnh: ≥ 3 CMOS hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
108 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Điều chỉnh tiêu cự: từ ≤ 16 mm đến ≥ 31 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
109 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có chế độ quan sát ở dải bước sóng hẹp hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
110 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có khả năng nâng cấp chế độ quan sát ánh sáng hồng ngoại (IR) hoặc tương đương (Khi kết nối với nguồn sáng thích hợp) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
111 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có chức năng màn chắn điện tử |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
112 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có chức năng phóng đại điện tử |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
113 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Vệ sinh, tiệt trùng: có thể ngâm trong dung dịch tẩy rửa, tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
114 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Mức độ bảo vệ chống shock điện: type BF hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
115 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Dây dẫn sáng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
116 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Dây dẫn sáng, đường kính ≥ 4 mm, chiều dài ≥ 3 m |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
117 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Màn hình chuyên dụng y tế |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
118 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Màn hình: LCD hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
119 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kích thước: ≥ 27 inch |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
120 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 pixels (Full HD) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
121 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tỷ lệ: 16:9 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
122 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Đèn nền LED hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
123 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tỷ lệ tương phản: ≥ 1000:1 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
124 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Góc nhìn: ≥ 85° |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
125 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ngõ vào tín hiệu tối thiểu: Composite, DVI-D, SDI |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
126 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Máy bơm khí CO2 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
127 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Có thể hiển thị tối thiểu các thông số: áp lực, lưu lượng và thể tích |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
128 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Có chức năng báo động khi quá áp |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
129 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Có chế độ bơm khí thể tích nhỏ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
130 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Áp lực tối đa: ≥ 25 mmHg |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
131 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Lưu lượng tối đa: ≥ 45 lít/ phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
132 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Dao mổ điện cao tần |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
133 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Có ≥ 2 kênh đầu ra đơn cực |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
134 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
+ Có thể kích hoạt chức năng đốt lưỡng cực tự động. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
135 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Tần số làm việc: ≥ 400 kHz |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
136 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Công suất tối đa: ≥ 300 W |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
137 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Công suất cắt đơn cực tối đa: ≥ 300 W |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
138 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Công suất đốt cầm máu đơn cực tối đa: ≥ 100 W |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
139 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Công suất cắt lưỡng cực tối đa: ≥ 90 W |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
140 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
- Công suất đốt cầm máu lưỡng cực tối đa: ≥ 70 W |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
141 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Xe đẩy hệ thống |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
142 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Số ngăn chứa máy: ≥ 03 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
143 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Có giá treo màn hình |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
144 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Bánh xe có phanh hãm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
145 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng (33 chi tiết), bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
146 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ống kính soi HD đường kính 10 mm, hướng nhìn 30°, chiều dài làm việc ≥ 300 mm, có thể hấp tiệt trùng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
147 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ Trocar kim loại, cỡ khoảng 10-11 mm, vỏ trơn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
148 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Nòng Trocar, cỡ khoảng 10-11 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
149 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Nòng Trocar đầu hình tam giác, cỡ khoảng 10-11 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
150 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Van chống thoát khí hoặc gioăng trong dùng cho Trocar cỡ khoảng 10-11mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
151 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Nắp đậy đầu Trocar dùng cho Trocar cỡ khoảng 10-11mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
152 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ Trocar cỡ khoảng 5-6 mm, vỏ trơn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
153 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ Trocar cỡ khoảng 5-6 mm, vỏ có ren xoắn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
154 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Nòng Trocar đầu hình tam giác, cỡ khoảng 5-6 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
155 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Van chống thoát khí hoặc gioăng trong cho vỏ Trocar cỡ khoảng 5-6 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
156 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Nắp đậy đầu Trocar, dùng cho Trocar cỡ khoảng 5-6 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
157 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ống thu giảm khẩu kính |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
158 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kéo lưỡi cong loại Metzenbaum hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
159 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ruột kéo loại Metzenbaum lưỡi cong, có đốt điện đơn cực, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài lưỡi kéo ≥ 19 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
160 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm không có khóa, có đầu nối đốt điện đơn cực, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
161 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ ngoài, đơn cực, cỡ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
162 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm bóc tách và phẫu tích, loại Maryland dài hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
163 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ruột kìm bóc tách và phẫu tích, loại Maryland dài, có đốt điện đơn cực, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 20 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
164 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm không có khóa, có đầu nối đốt điện đơn cực, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
165 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ ngoài, đơn cực, cỡ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
166 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp dạng móng vuốt, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
167 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ruột kẹp, dạng móng vuốt, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 28 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
168 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm có khóa, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
169 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ ngoài, cỡ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
170 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp dạng sóng, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
171 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ruột kẹp, dạng sóng, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 30 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
172 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm có khóa, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
173 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ ngoài, cỡ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
174 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp, loại Johann hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
175 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ruột kẹp, loại Johann, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 20 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
176 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm có khóa, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
177 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ ngoài, cỡ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
178 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp lưỡng cực, loại Johann hoặc tương đương, bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
179 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ruột kẹp, loại Johann, có đốt điện lưỡng cực, cỡ 5 x 330 mm, chiều dài hàm ≥ 17 mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
180 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm không có khóa, có đầu nối để đốt điện lưỡng cực, dùng lắp ghép với vỏ ngoài và ruột dụng cụ lưỡng cực |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
181 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Vỏ ngoài lưỡng cực, cỡ 5 x 330 mm, dùng lắp ghép với tay cầm và ruột dụng cụ lưỡng cực |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
182 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Móc đốt đơn cực, cỡ 5 x 330mm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
183 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Ống hút tưới rửa, có lỗ ở đầu |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
184 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Tay cầm dùng cho ống hút tưới rửa |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
185 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Dây cáp cao tần đơn cực, dài ≥ 3.5m |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
186 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Dây cáp cao tần lưỡng cực, dài ≥ 3.5m |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
187 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp Clip Hemolock |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
188 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Clip Hemolock |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
189 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp kim, cỡ 5 x 300 mm, loại thẳng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
190 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Kìm kẹp kim, cỡ 5 x 300 mm, loại cong |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
191 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Que đẩy chỉ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
192 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Cần nâng và bơm thuốc tử cung |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
193 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Dụng cụ cố định u xơ tử cung |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
194 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Hộp đựng ống soi |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
195 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Hộp tiệt trùng và bảo quản dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
196 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Hộp ngâm dung dịch khử khuẩn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
197 |
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI |
1 |
Cái |
Sai số kích thước cho phép: ± 5% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
198 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
I. YÊU CẦU CHUNG |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
199 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Năm sản xuất: Từ năm 2025 trở về sau, mới 100% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
200 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Đạt chứng chỉ chất lượng: ISO 13485/ ISO 9001, CE, G7 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
201 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Nguồn điện sử dụng: Phù hợp với tiêu chuẩn điện tại Việt Nam. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
202 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Điều kiện môi trường hoạt động: Phù hợp với môi trường hoạt động |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
203 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
ở Việt Nam. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
204 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
II. CẤU HÌNH CUNG CẤP (Cấu hình chuẩn cho mỗi chiếc) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
205 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
1. Máy chính với màn hình hiển thị cảm ứng ≥15 inch |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
206 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
2. Màn hình hiển thị trạng thái được tích hợp đồng bộ với máy chính: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
207 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bình |
3. Bình hấp thụ vôi Soda: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
208 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
4. Bình bốc hơi Sevoflurane: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
209 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
cái |
5. Van giới hạn áp lực: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
210 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
5 |
Cái |
6. Cảm biến đo lưu lượng sử dụng nhiều lần: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
211 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
7. Dây thở cho người lớn kèm bóp bóng sử dụng nhiều lần: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
212 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
8. Dây thở cho trẻ em/ sơ sinh kèm bóp bóng sử dụng nhiều lần: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
213 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
9. Mặt nạ gây mê cho người lớn sử dụng nhiều lần: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
214 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
10. Mặt nạ gây mê cho trẻ em sử dụng nhiều lần: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
215 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
11. Mặt nạ gây mê cho sơ sinh sử dụng nhiều lần: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
216 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
12. Phổi giả: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
217 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
13. Dây dẫn khí oxy: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
218 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
14. Dây dẫn khí nén: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
219 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
15. Dây dẫn khí mê thừa: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
220 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
16. Bộ đo khí đa năng, tích hợp đồng bộ với máy chính: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
221 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
3 |
Cái |
17. Bẫy nước: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
222 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
3 |
Cái |
18. Dây trích khí mẫu: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
223 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Can |
19. Can vôi Soda (loại 5 lít): |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
224 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
20. Xe đẩy đồng bộ 4 bánh xe có phanh hãm, có ngăn kéo: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
225 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
21. Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
226 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
227 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Bộ |
1. Tính năng chung |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
228 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu đối tượng bệnh nhân: người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
229 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu màn hình chính loại cảm ứng, kích thước ≥ 15 inch, độ phân giải ≥ 1280x768 pixel |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
230 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có màn hình phụ hiển thị trạng thái: áp suất đường thở, lưu lượng khí tươi, trạng thái pin và khí |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
231 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể gây mê dòng thấp (low flow), dòng tối thiểu (minimal flow) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
232 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Máy sử dụng bộ trộn khí cơ học hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
233 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng cung cấp khí mới với lưu lượng: 0 - ≥ 10 L/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
234 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng xả Oxy với lưu lượng ≥ 20 đến ≤ 80 L/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
235 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có cổng cung cấp Oxy phụ trợ với lưu lượng ≥ 20 L/phút hoặc |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
236 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
“Tắt” khi không dùng đến. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
237 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể tích hợp đèn chiếu sáng bàn làm việc với ≥ 2 mức sáng hoặc |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
238 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
239 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có Pin tích hợp trong thiết bị có thời gian hoạt động lên đến ≥ 90 phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
240 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng tự kiểm tra máy hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
241 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng tự động phát hiện lỗi và cảnh báo bằng âm thanh |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
242 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng tự động điều chỉnh tất cả các giới hạn báo động |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
243 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng hủy kích hoạt các báo động khi sử dụng máy tim phổi nhân tạo. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
244 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có hệ thống van cấp khí sạch tách biệt, không ảnh hưởng đến cài đặt thể tích khí lưu thông. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
245 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng vận hành thông khí khẩn cấp |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
246 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tính năng vận hành thông khí bằng khí trời trong trường hợp máy gặp sự cố hoặc lỗi từ nguồn cấp khí. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
247 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tích hợp hệ thống làm ấm chủ động hệ thống thở. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
248 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể theo dõi các thông số giãn nở phổi ở dạng đồ thị, vòng lặp. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
249 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể hiển thị các thông số đo đạc dưới dạng bảng hoặc đồ thị xu hướng. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
250 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tính năng phát hiện hở khí, thiếu hụt khí sạch. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
251 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể chụp ảnh màn hình, trích xuất qua cổng USB. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
252 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
2. Khối đo khí |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
253 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng tự động nhận dạng các loại thuốc mê |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
254 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng tái thu hồi khí lấy mẫu |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
255 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng tự động theo dõi nồng độ khí mê tối thiểu trong phế |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
256 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
nang (MAC). |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
257 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tính năng theo dõi, chỉ thị mức độ tiêu thụ khí tươi của bệnh nhân theo ≥ 2 mức. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
258 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng hiển thị nồng độ thở vào và thở ra của khí Oxy, khí mê. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
259 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tính năng hiển thị mức tiêu thụ các loại khí, mức hấp thu với các |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
260 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
loại khí gây mê. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
261 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
3. Bình bốc hơi |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
262 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu màu sắc của nắp bình được mã hoá màu cho từng loại chất |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
263 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
gây mê. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
264 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Nhiệt độ hoạt động từ ≤ 10°C đến ≥ 35°C |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
265 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu dải nồng độ cho các loại thuốc mê: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
266 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Sevoflurane: ≤ 0,25 - ≥ 8 vol% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
267 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Isoflurane: ≤ 0,25 - ≥ 6 vol% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
268 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Halothane: ≤ 0,25 - ≥ 6 vol% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
269 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Lưu lượng: ≤ 0,2 - ≥ 15 l/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
270 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu thể tích lượng thuốc mê tối đa ≥ 300 ml. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
271 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu góc nghiêng tối đa cho phép của bình bốc hơi trong quá trình hoạt động ≤ 35 độ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
272 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
4. Máy thở |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
273 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu khối thở chạy bằng Piston hoặc công nghệ tương đương. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
274 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng tiếp tục thông khí trong trường hợp nguồn cấp khí bị |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
275 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
sự cố. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
276 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có cảm biến lưu lượng sử dụng công nghệ sợi nhiệt hoặc công nghệ tương đương. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
277 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu khối thở có thể tháo rời, vệ sinh dễ dàng. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
278 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng làm ấm khí thở vào, hạn chế đọng nước đường thở. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
279 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Ở chế độ thở thủ công/tự thở, có khả năng xả nhanh áp lực đường |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
280 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
thở. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
281 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tính năng tách biệt thông khí giữa lưu lượng khí tươi và nguồn oxy khẩn cấp. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
282 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có các chế độ thở tiêu chuẩn bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
283 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở gây mê hở. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
284 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở thủ công bóp bóng bằng tay (Man) / Bệnh nhân tự |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
285 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
thở (Spont) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
286 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở kiểm soát thể tích (VC-CMV) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
287 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở kiểm soát áp lực (PC-CMV) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
288 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở đồng bộ bắt buộc ngắt quãng, có kiểm soát thể tích |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
289 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
và hỗ trợ áp lực (VC-SIMV/PS) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
290 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở đồng bộ bắt buộc ngắt quãng, có kiểm soát áp lực và |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
291 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
hỗ trợ áp lực (PC-SIMV/PS) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
292 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Có chế độ thở hỗ trợ áp lực (PSV) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
293 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Thông số cài đặt |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
294 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Tần số thở (RR): ≤ 5 – ≥ 80 nhịp/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
295 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Thời gian thở vào (Ti): ≤ 0,3 - ≥ 8 giây |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
296 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Ngưỡng trigger: ≤ 0,35 - ≥ 12 L/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
297 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Thời gian tăng áp lực (Slope): 0 – ≤ 5 giây |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
298 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Tỉ lệ thời gian thở vào: thở ra (I:E): ≥ 2:1 – ≤ 1:5 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
299 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Thể tích khí lưu thông (VT): ≤ 10 - ≥ 1400 mL |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
300 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Lưu lượng đỉnh thở vào (Flow): ≥ 160 L/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
301 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Áp lực thở vào (Pinsp): ≤ 10 - ≥ 70 cmH2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
302 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Giới hạn áp lực (Pmax): ≤ 10 - ≥ 70 cmH2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
303 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Áp lực dương cuối kỳ thở ra (PEEP): ≤ 5 - ≥ 30 cmH2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
304 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Áp lực tối thiểu: ≥ - 5 cmH2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
305 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Áp lực hỗ trợ trên PEEP (Δpsupp): ≤ 6 - ≥ 60 hPa (cmH2O) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
306 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Phạm vi cài đặt van giới hạn áp lực: ≤ 5 - ≥ 60 hPa (cmH2O) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
307 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Hệ thống thở |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
308 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Tổng thể tích hệ thống thở ≥ 3 L |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
309 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Thể tích bình hấp thụ CO2 ≥ 1,0L |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
310 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
5. Màn hình hiển thị |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
311 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu kích thước màn hình ≥ 15 inch |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
312 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng điều chỉnh độ sáng màn hình. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
313 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có ≥ 3 vùng để cài đặt và hiển thị các thông tin. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
314 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có khả năng hiển thị các thông tin về bệnh nhân, tình trạng thiết bị, các cảnh báo, báo động,… |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
315 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu có thể tuỳ chỉnh các dạng sóng và các thông số theo nhu cầu theo dõi. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
316 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có tính năng thể hiện tình trạng của các cài đặt thông qua ≥ 2 màu |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
317 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
sắc của núm xoay. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
318 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể hiển thị các thông số áp lực đường thở như sau: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
319 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Áp lực đường thở Paw. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
320 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Áp lực bình nguyên Pplat. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
321 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Áp lực dương cuối kì thở ra PEEP |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
322 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Áp lực thở vào đỉnh PIP |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
323 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Áp lực đường thở trung bình Pmean |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
324 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Khoảng giá trị: ≤ - 10 đến ≥ 99 cmH2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
325 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ phân giải của giá trị hiển thị: ≥ 1 hPa (cmH2O) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
326 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Giá trị hiển thị theo dõi thể tích khí lưu thông thở ra VT: 0 - ≥ 2200 mL |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
327 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể hiện các thông số thể tích thông khí phút: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
328 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Tổng thể tích thông khí phút MV |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
329 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Thể tích thông khí phút bắt buộc MVmand |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
330 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Thể tích thông khí phút tự nhiên MVspon |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
331 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Khoảng giá trị: 0 - ≥ 35 L/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
332 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Thể tích thông khí phút rò rỉ MVleak: 0 - ≥ 35 L/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
333 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể hiện các thông số tần số thở: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
334 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Tần số thở RR |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
335 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Tần số thở tự nhiên Rrmand |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
336 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Tần số thở bắt buộc RRspon |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
337 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Khoảng giá trị: 0 - ≥ 100 nhịp/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
338 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể hiện các chỉ số đo độ giãn nở phổi: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
339 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ giãn nở phổi động Cdyn |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
340 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ giãn nở phổi động trung bình Cdyn mean |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
341 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Khoảng giá trị: 0 - ≥ 180 mL/cmH2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
342 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Sức cản đường thở R: 0 - ≥ 80 cmH2O/L/s |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
343 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Hệ số đàn hồi phổi E: ≤ 0,01 - ≥ 8 cmH2O/mL |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
344 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu các giá trị khác được hiển thị |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
345 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Lượng khí CO2 thở ra mỗi phút: 0 - ≥ 9000 mL/phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
346 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Lượng khí O2 hấp thụ mỗi phút: 0 - ≥ 9000 mL/ phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
347 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Lượng khí mê hấp thụ: 0 - ≥ 90 mL chất lỏng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
348 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Lượng tiêu thụ khí sạch: 0 - ≥ 90000 L |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
349 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Lượng tiêu thụ khí gây mê: 0 - ≥ 900 mL chất lỏng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
350 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Đo khí |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
351 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu sử dụng công nghệ đo dòng phụ hoặc công nghệ tương đương. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
352 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Lưu lượng khí lấy mẫu ≤ 220 mL / phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
353 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu tốc độ đo khí mẫu của cảm biến < 60 ms |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
354 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu về đo khí O2: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
355 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Sử dụng cảm biến oxy thuận từ hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
356 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Dải đo: 0 – 100 Vol% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
357 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ phân giải: 1% (± 5%) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
358 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu về đo khí CO2: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
359 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Sử dụng công nghệ phổ hồng ngoại hoặc công nghệ tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
360 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Dải đo: 0 đến 100 mmHg |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
361 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ phân giải: 1 mmHg (± 5%) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
362 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu về đo khí N2O |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
363 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Sử dụng công nghệ phổ hồng ngoại hoặc công nghệ tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
364 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Dải đo: 0 – 100 Vol% |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
365 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ phân giải: 1% (± 5%) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
366 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu về đo các khí gây mê: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
367 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Sử dụng công nghệ phổ hồng ngoại hoặc công nghệ tương đương |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
368 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Phạm vi đo: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
369 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Halothane: 0 - ≥ 8,0 Vol% (kPa) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
370 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Isoflurane: 0 - ≥ 8,0 Vol% (kPa) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
371 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Enflurane: 0 - ≥ 9,0 Vol% (kPa) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
372 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Sevoflurane: 0 - ≥ 9,0 Vol% (kPa) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
373 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
Desflurane: 0 - ≥ 20 Vol% (kPa) |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
374 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu có khả năng nhận dạng tác nhân gây mê tự động |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
375 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Các yêu cầu thể hiện giá trị MAC |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
376 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Phạm vi: 0 - ≥ 9,0 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
377 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Độ phân giải của giá trị hiển thị: ≥ 0,05 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
378 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
6. Báo động |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
379 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng báo động bằng âm thanh, hình ảnh với ≥ 03 mức độ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
380 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
khác nhau: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
381 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Cảnh báo nguy hiểm |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
382 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Cảnh báo thận trọng |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
383 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
+ Cảnh báo chú ý |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
384 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có chức năng điều chỉnh được mức âm thanh của báo động |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
385 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có nút tạm tắt mọi báo động âm thanh trong thời gian ≥ 1 phút |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
386 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có thể cài đặt báo động các thông số: FiO2, etCO2, inCO2, Paw |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
387 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
cao, Paw thấp, inAA (AA là loại khí mê đang sử dụng). |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
388 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
7. Thông số kỹ thuật khác |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
389 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Có các cổng kết nối tiêu chuẩn bao gồm: |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
390 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
≥ 01 cổng RS232 |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
391 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
≥ 01 cổng USB |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
392 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
≥ 01 cổng LAN. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
393 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu áp lực nguồn cấp khí Oxy, khí nén: ≤ 3,0 - ≥ 6,0 kPa |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
394 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu có xe đẩy sản xuất đồng bộ với máy chính |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
395 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu có ≥1 ngăn kéo đựng dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
|||
396 |
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ |
1 |
Cái |
− Yêu cầu có vị trí ghi chép cho bác sỹ trên máy. |
Bệnh viện đa khoa Hưng Nhân |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ta tìm hiểu nhau ba tuần, yêu nhau ba tháng, cãi nhau ba năm, chịu đựng nhau ba mươi năm, và con cái lại tiếp tục như thế. "
Hippolite Jaine
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Hưng Nhân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.