Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2026

Tìm thấy: 15:47 26/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm Trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực 333
Tên gói thầu
Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035517-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn 1 Eađar, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Hồ Thị Tuyết Mai
Chức vụ
Trưởng phòng Tài chính kế toán
Số điện thoại
Địa chỉ
Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực 333 - Thôn Hữu Nghị, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 26/08/2026 15:47 Đến ngày 05/09/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 05/09/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy gây mê
1
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%. Năm sản xuất máy chính: từ năm 2025 trở về sau - Thiết bị đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ máy chính: thuộc các nước công nghiệp phát triển G7 - Nguồn điện: phù hợp với nguồn điện tại Việt Nam - Điều kiện môi trường: + Nhiệt độ tối đa ≥ 40°C + Độ ẩm: tối đa ≥ 75%. II. YÊU CẦU VỀ CẤU HÌNH Máy gây mê kèm thở 1 Máy chính với màn hình hiển thị cảm ứng: 01 cái 2 Bộ lưu lượng kế oxy phụ trợ: 1 bộ 3 Bình bốc hơi Sevoflurane: 01 bộ 4 Hệ thống hấp thụ CO2 và bình soda: 01 bộ 5 Hệ thống xe đẩy có bánh xe và phanh hãm: 01 bộ 6 Dây cung cấp nguồn Oxy: 01 cái 7 Dây nguồn cung cấp khí nén: 01 cái 8 Bộ dây thở người lớn kèm bóng bóp sử dụng nhiều lần: 01 bộ 9 Bộ dây thở trẻ em kèm bóng bóp sử dụng nhiều lần: 01 bộ 10 Mặt nạ người lớn sử dụng nhiều lần: 01 cái 11 Mặt nạ trẻ em sử dụng nhiều lần: 01 cái 12 Bộ thải khí mê thừa chủ động, tích hợp đồng bộ với máy chính: 01 bộ 13 Khối đo phân tích theo dõi nồng độ khí đa năng: 01 bộ 14 Bẫy nước: 10 cái 15 Dây trích khí máu: 10 cái 16 Cảm biến đo lưu lượng sử dụng nhiều lần: 05 cái 17 Dây nguồn: 01 cái 18 Phổi già: 01 cái 19 Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ Monitor theo dõi bệnh nhân sử dụng với máy gây mê: 01 máy, với các phụ kiện kèm theo, bao gồm 1 Cáp điện tim: 01 cái 2 Dây cực điện tim 3 chuyển đạo: 01 cái 3 Cáp nối NIBP: 01 cái 4 Bao đo huyết áp cho người lớn, dùng nhiều lần: 01 cái 5 Bao đo huyết áp cho trẻ em, dùng nhiều lần: 01 cái 6 Cáp nối SpO2: 01 cái 7 Cảm biến đo SpO2 cho người lớn: 01 cái 8 Cảm biến đo SpO2 cho trẻ em: 01 cái 9 Cảm biến nhiệt độ: 01 cái 10 Pin sạc: 01 bộ 11 Dây nguồn: 01 cái 12 Tay treo monitor gắn với máy gây mê: 01 bộ 13 Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT Máy gây mê kèm thở 1. Tính năng chung - Thiết bị có thể sử dụng được cho: người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh - Máy thở sử dụng công nghệ bóng xếp, hoặc công nghệ Piston, hoặc tương đương - Có chức năng sưởi ấm hệ thống thở để làm ấm khí thở và giảm ngưng tụ - Có chức năng bù trừ kháng động, giúp bù cho chênh lệch thể tích này trong mỗi nhịp thở. - Tích hợp đèn chiếu sáng bàn làm việc với thời gian 3 mức sáng: thấp, trung bình, cao - Quá trình kiểm tra máy hiển thị trực quan, nếu có phát hiện bất thường thì quá trình -kiểm tra sẽ tự động ngưng lại và báo động bằng âm thanh cùng những nguyên nhân gây lỗi và cách khắc phục - Có chức năng tự động điều chỉnh tất cả các giới hạn báo động - Việc cài đặt thể tích khí lưu thông không bị ảnh hưởng bởi khí sạch cung cấp do hệ thống van cấp khí tách biệt - Trong các trường hợp hợp khẩn cấp, có thể vận hành thông khí thủ công để quá trình gây mê vẫn tiếp tục được thực hiện. - Có hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt để thuận tiện cho người sử dụng 2. Hệ thống hiển thị - Màn hình chính: Màn hình cảm ứng TFT LCD ≥ 15 inch - Độ sáng màn hình có thể điều chỉnh - Theo dõi tối thiểu được các thông số: Thể tích phút (MV) và thể tích lưu thông (Vt) ; nhịp thở (tần số); áp lực đỉnh thở vào (PIP), áp lực bình nguyên (Pplat), áp lực đường thở trung bình (Pmean), PEEP; độ giãn nở phổi động (Cdyn), trở kháng (R), độ đàn hồi (E) 3. Bình bốc hơi - Bình bốc hơi được thiết kế để sử dụng với dải nhiệt độ từ ≤ 100C đến ≥ 400C. - Nồng độ thuốc mê: ≤ 0,2 đến ≥ 8 vol% (Sevoflurane) - Lưu lượng: ≤ 0,2 đến ≥ 15 lít/phút. - Tổng thể tích đầy: ≥ 300 ml 4. Hệ thống cấp khí - Công nghệ trộn khí: Bộ trộn khí điều khiển cơ học - Dòng khí mới: 0 đến ≥ 10 L/phút - Nồng độ O2: 21 đến 100% - O2 khẩn: ≤ 25 đến ≥ 75 L/phút - Điều chỉnh lưu lượng oxy phụ trợ: Tắt, đến ≥ 15 L/min 5. Hệ thống thở - Khối thở có khả năng tháo/lắp và vệ sinh dễ dàng - Trong chế độ thở thủ công/tự thở, có thể xả nhanh áp lực đường thở bằng cách nhấc van APL - Tổng thể tích thở: ≥ 2.0L - Bình hấp thụ CO2: khoảng ≤ 1,2 đến ≥ 1,4L - Tất cả các bộ phận dẫn khí đến bệnh nhân đều có thể hấp được - Mode thở tiêu chuẩn + Thủ công/Tự thở (Man/Spon) + Chế độ thở kiểm soát thể tích hoặc tương đương + Chế độ thở kiểm soát áp lực hoặc tương đương + Chế độ thông khí đồng bộ ngắt quãng hoặc tương đương 6. Các thống số cài đặt - Tần số hô hấp (RR): ≤ 4 đến ≥ 100 nhịp/phút - Thời gian hít vào (Ti): ≤ 0,2 đến ≥ 10 giây - Tỷ lệ (I:E): ≤ 4:1 đến ≥ 1:10 - Thể tích khí lưu thông: ≤ 10 đến ≥ 1.500 mL - Trigger: ≤ 0,3 đến ≥ 15 L/phút - Dòng đỉnh thở vào: ≥ 160 L/phút - Áp lực hít vào (Pinsp): ≤ 10 đến ≥ 80 cmH2O, khi PEEP tắt - Giới hạn áp lực (Pmax): ≤ 10 đến ≥ 80 cmH2O, khi PEEP tắt - PEEP: tắt, ≤ 5 đến 35 cmH2O - Van APL: Phạm vi cài đặt: 5 đến 70 hPa (cmH2O) 7. Theo dõi khí - Tự động nhận dạng thuốc mê: Isoflurane, Sevoflurane, Desflurane, Halothane, Enflurane - Khí lấy mẫu được tái thu hồi giúp tiết kiệm khí - Theo dõi nồng độ khí mê tối thiểu trong phế nang (MAC) tự động, MAC được tính toán và hiển thị dựa theo độ tuổi - Sử dụng công nghệ đo sidestream hoặc tương đương - Lưu lượng khí mẫu: ≥ 160 mL / phút - Tốc độ lấy mẫu cảm biến: ≤ 80 ms - Đo O2: + Sử dụng cảm biến oxy thuận từ hoặc tương đương + Dải đo: ≤ 1 - ≥ 100 Vol% - Đo CO2: + Sử dụng công nghệ phổ hồng ngoại hoặc tương đương + Dải đo: ≤ 1 - ≥ 100 mmHg - Đo các khí gây mê + Sử dụng công nghệ phổ hồng ngoại hoặc tương đương + Phạm vi: * Halothane: 0 đến ≥ 8,5 Vol% (kPa) * Isoflurane: 0 đến ≥ 8,5 Vol% (kPa) * Enflurane: 0 đến ≥ 10 Vol% (kPa) * Sevoflurane: 0 đến ≥ 10 Vol% (kPa) * Desflurane: 0 đến ≥ 20 Vol% (kPa) 8. Báo động - Có khả năng báo động bằng âm thanh, hình ảnh hoặc tương đương - Điều chỉnh được mức âm thanh của báo động - Có nút tạm tắt mọi báo động âm thanh trong thời gian ≥ 2 phút - Thiết bị cho phép cài đặt báo động tối thiểu được các thông số: FiO2 cao/thấp, etCO2 cao/thấp, inCO2, thông khí phút (MV) cao/thấp, ngừng thở, áp lực đường thở (Paw), inAA (AA là loại khí mê đang sử dụng). 9. Nguồn điện - Thiết bị tích hợp pin trong máy với thời gian hoạt động lên đến ≥ 90 phút - Cổng kết nối dữ liệu tối thiểu: ≥ 1 cổng RS232, ≥ 1 x cổng USB, ≥ 1 x LAN  Monitor sử dụng với máy gây mê - Máy theo dõi bệnh nhân có thể linh hoạt theo dõi bệnh nhân người lớn, trẻ em, và trẻ sơ sinh. - Theo dõi các thông số sinh tồn cần thiết: ECG 3/5 đạo trình, SpO2, huyết áp không xâm lấn, nhịp thở, nhiệt độ. - Màn hình cảm ứng: ≥12 inch - Hiển thị lên tới ≥10 dạng sóng - Theo dõi xu hương: + Lưu trữ lên đến ≥120 giờ dữ liệu xu hướng cho tất cả các thông số dạng bảng và đồ họa + Lưu trữ lên đến ≥1.200 phép đo NIBP và ≥200 sự kiện báo ðộng 1. Điện tim ECG: - Độ nhạy hiển thị: ≥1,25 mm/mV (x0,125);≥ 2,5 mm/mV (x0,25); ≥ 5 mm/mV (x0,5); ≥ 10 mm/mV (xl); 20 mm/mV (x2); ≥40 mm/mV (x4); AUTO gain - Tốc độ quét: tối đa ≥ 50 mm/s - Băng thông: + Chẩn đoán: ≤0,05 đến ≥ 150 Hz + Theo dõi: ≤0,5 đến ≥ 40 Hz + Phẫu thuật: ≤1 đến ≥ 20 Hz - Nhịp tim: - Dải đo: + Người lớn: ≤ 15 đến ≥ 300 nhịp/phút + Trẻ em/sơ sinh: ≤ 15 đến ≥ 350 nhịp/phút - Độ chính xác: ±≤1% hoặc ±1 nhip/phút, chọn giá trị lớn hơn - Độ phân giải: ≤ 1 nhịp/phút 2. Nhịp thở: - Phương pháp đo: đo trở kháng hoặc tương đương - Dải đo nhịp thở : + Người lớn: 0 đến ≥ 120 nhịp/phút + Trẻ em/ Trẻ sơ sinh: 0 đến ≥ 150 nhịp/phút - Độ phân giải: ≤ 1 nhịp/phút - Lựa chọn khuếch đại: tối đa ≥ x5 3. Huyết áp không xâm lấn NIBP: - Phương pháp đo: Dao động hoặc tương đương - Chế độ đo tối thiểu có: Bằng tay, tự động, liên tục - Kiểu đo: Huyết áp tâm thu, Huyết áp tâm truơng, Huyết áp trung bình - Kiểu báo động: Tâm thu, Tâm trương, Trung bình - Chế độ người lớn: + Tâm thu: ≤ 40 đến ≥ 260 mmHg + Tâm trương: ≤ 10 đến ≥ 210 mmHg + Trung bình: ≤ 20 đến ≥ 230 mmHg - Chế độ trẻ em + Tâm thu: ≤ 40 đến ≥ 230 mmHg + Tâm trương: ≤ 20 đến ≥ 180 mmHg + Trung bình: ≤ 20 đến ≥ 180 mmHg - Chế độ sơ sinh + Tâm thu: ≤ 40 đến ≥ 130 mmHg + Tâm trương: ≤ 10 đến ≥ 100 mmHg + Trung bình: ≤ 20 đến ≥ 100 mmHg - Chu kỳ đo tối đa: + Người lớn/ trẻ em: ≤ 120 s + Trẻ sơ sinh: ≤ 90 s - Đo nhịp mạch: + Dải đo: ≤ 40 đến ≥230 nhịp/phút 4. SpO2 - Dải đo: 0 đến 100% - Độ phân giải: ≤ 1% - Nhịp mạch: + Dải đo nhịp mạch: ≤ 30 đến ≥ 300 nhịp/phút + Độ chính xác: ≤2 nhịp/phút + Khoảng báo động: ≤ 30 đến ≥ 300 nhịp/phút 5. Nhiệt độ: - Số kênh: ≥ 1 - Dải đo và báo động: 0 đến tối đa 50°C - Thời gian làm mới: ≤ 2 giây 6. Nguồn điện - Có dùng ắc quy hoặc pin sạc lại - Thời gian sử dụng pin hoặc ắc quy: ≥ 360 phút IV. YÊU CẦU KHÁC - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, kể từ ngày nghiệm thu
Bệnh viện đa khoa khu vực 333 - Thôn Hữu Nghị, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
2
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)
1
Hệ thống
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) có chức năng chẩn đoán ung thư sớm YÊU CẦU CHUNG -Sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100% - Xuất xứ máy chính (bộ xử lý hình ảnh, nguồn sáng, ống nội soi): Nhóm các nước công nghiệp phát triển (G7) - Máy chính đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Điện áp làm việc: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: ≥ 30°C + Độ ẩm: ≥ 80% YÊU CẦU CẤU HÌNH: Bộ xử lý hình ảnh nội soi kèm nguồn sáng LED: 01 Bộ Ống nội soi dạ dày video: 01 Bộ Ống nội soi đại tràng video: 01 Bộ Bình nước: 01 Chiếc Bộ kiểm tra rò rỉ: 01 Bộ Màn hình nội soi chuyên dụng: 01 Chiếc Máy hút dịch: 01 Chiếc Xe đẩy hệ thống: 01 Chiếc Hệ thống máy tính + Máy in phun màu trả kết quả: 01 Bộ Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Việt: 01 Bộ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT Bộ xử lý hình ảnh nội soi kèm nguồn sáng LED Bộ xử lý hình ảnh: Có ≥3 các chế độ tăng cường hình ảnh với ánh sáng hỗ trợ chẩn đoán ung thư sớm Có chức năng chẩn đoán hỗ trợ chẩn đoán ung thư sớm Các mẫu cài đặt sẵn trong hỗ trợ chẩn đoán ung thư sớm ≥ 5 mẫu Có ngõ ra tín hiệu analog, kỹ thuật số Có thể tùy chỉnh bước sóng cho các màu R, G, B Điều chỉnh màu sắc: có thể điều chỉnh màu đỏ, xanh, Chroma ≥9 bước mỗi loại Chế độ tăng cường cấu trúc: ≥ 3 chế độ Chế độ dừng hình để quan sát tổn thương: Có Hiển thị các thông số của ống soi trên màn hình: Có Hiển thị thông tin bệnh nhân: Có Có thể lưu hình ảnh thông qua hệ thống mạng Có tích hợp hoặc kết nối DICOM thể hiện trạng thái lưu trữ hình ảnh, kết nối danh sách công việc, tiến trình khám Phóng đại điện tử: Có Nguồn sáng LED: Bao gồm ≥ 3 bóng đèn LED có thể phát ra ánh sáng trắng và ánh sáng bước sóng ngắn. Tính năng cần bằng trắng tự động: Có Độ chiếu sáng tối đa: ≥ 700lm Điều chỉnh ánh sáng tự động: Có Phương pháp làm mát: Cưỡng bức bằng quạt gió Bơm cấp khí có ≥4 chế độ Ống nội soi dạ dày video Tính năng và thông số kỹ thuật - Có chức năng hỗ trợ chẩn đoán ung thư sớm - Sử dụng cảm biến thu hình CMOS Megapixel hoặc tốt hơn Hướng quan sát nhìn thẳng: 0o Trường nhìn: ≥ 140o Phạm vi quan sát: ≤ 3.0 ~ ≥ 100 mm. Đường kính đầu ống soi: ≤ 9.2 mm. Đường kính thân ống soi: ≤ 9.5 mm. Khả năng uốn cong: + Lên ≥ 200° / xuống ≥ 90° + Phải ≥ 100° / trái ≥ 100° Chiều dài làm việc: ≥ 1000 mm. Chiều dài toàn bộ: ≥ 1,300 mm. Đường kính kênh sinh thiết: ≥ 2,8 mm Phụ kiện tiêu chuẩn - Va li đựng ống soi: 01 cái - Miếng ngáng miệng: 01 cái - Nắp van sinh thiết: 01 cái - Kìm sinh thiết dạ dày (loại dùng 1 lần): 10 cái - Chổi rửa dài: 01 cái - Chổi rửa ngắn: 01 cái - Đầu nối thông khí: 01 cái - Bộ rửa kênh: 01 cái Ống nội soi đại tràng video Tính năng và thông số kỹ thuật - Có chức năng hỗ trợ chẩn đoán ung thư sớm - Sử dụng cảm biến thu hình CMOS Megapixel hoặc tốt hơn Hướng quan sát nhìn thẳng: 0o Trường nhìn: ≥ 170o Phạm vi quan sát: ≤ 3.0 ~ ≥ 100 mm. Đường kính đầu ống soi: ≤ 13 mm. Đường kính thân ống soi: ≤ 13 mm. Khả năng uốn cong: + Lên ≥ 180° / xuống ≥ 180° + Phải ≥ 150° / trái ≥ 150° Chiều dài làm việc: ≥ 1000 mm. Chiều dài toàn bộ: ≥ 1,400 mm. Đường kính kênh sinh thiết: ≥ 3,7 mm Phụ kiện tiêu chuẩn - Va li đựng ống soi: 01 cái - Nắp van sinh thiết: 01 cái - Kìm sinh thiết đại tràng (loại dùng 1 lần): 10 cái - Chổi rửa dài: 01 cái - Chổi rửa ngắn: 01 cái - Đầu nối thông khí: 01 cái - Bộ rửa kênh: 01 cái Bình nước Tương thích với hệ thống Bộ kiểm tra rò rỉ Tương thích với hệ thống Màn hình nội soi chuyên dụng Màn kình kích thước ≥ 24" FHD (1920x1080) Độ chiếu sáng tối đa: ≥ 300 cd/m2 Tương phản: 1000:1 Tín hiệu vào tối thiểu: HDMI, DVI Máy hút dịch Động cơ: Bơm Piston không dầu Số lượng bình: 02 Thể tích bình: 2 lít/bình Áp lực hút: ≥ -80 kPa hoặc tương đương Lưu lượng hút: ≥ 40 lít/phút Xe đẩy hệ thống - Chất liệu: Sơn tĩnh điện - Bao gồm giá treo và giữ ống, khay để bàn phím, tay treo màn hình, ổ điện Hệ thống trả kết quả: Máy tính + Màn hình + Máy in phun màu - Máy vi tính: Core i5 hoặc tốt hơn, RAM ≥ 8GB, ≥256GB SSD. Phần mềm Microsoft Windows 10 trở lên có bản quyền - Màn hình: ≥ 27inch, 1 x HDMI, 1 x VGA - Máy in phun màu: Khổ giấy: A4, kết nối: USB YÊU CẦU KHÁC: Thiết bị phải được bảo hành ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Thực hiện chế độ bảo trì định kỳ 06 tháng một lần trong thời gian bảo hành Có chương trình hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản cho cán bộ sử dụngvà quản lý thiết bị. Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 8 năm kể từ thời điểm hết thời gian bảo hành
Bệnh viện đa khoa khu vực 333 - Thôn Hữu Nghị, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
3
Máy tán sỏi Laser
1
Cái
• Nước sản xuất : G7 • Số lượng : 01 bộ I. Đặc điểm chung  Thiết bị sản xuất năm 2025 trở về sau  Chất lượng mới 100%  Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và EC.  Môi trường hoạt động:  Nhiệt độ tối đa: ≥ 30oC  Độ ẩm tối đa: 75% II. Cấu hình 1 Bộ xử lý hình ảnh 01 bộ Bộ tiêu chuẩn gồm: + Bộ xử lý hình ảnh 01 cái + Điều khiển từ xa 01 cái + Thẻ nhớ USB ≥ 8GB 01 cái + Cáp tín hiệu HDMI/DVI-D dài ≥ 3 m 01 cái + Cáp nguồn 01 cái 2 Đầu camera 01 cái 3 Thấu kính 01 cái 4 Nguồn sáng LED 01 bộ Bao gồm: + Máy chính 01 cái + Cáp nguồn 01 cái 5 Màn hình ≥ 27” chyên dụng cho y tế 01 bộ Phụ kiện gồm: + Bộ phận cố định cáp nguồn 01 cái + Cáp nguồn AC 01 cái 6 Xe đẩy máy nội soi 01 cái 7 Máy tán sỏi Laser Bao gồm: + Máy chính 01 cái + Kính bảo vệ 02 cái + Công tắc đạp chân kép 01 cái + Chìa khóa 02 cái + Dụng cụ chuốt vỏ dây dẫn laser 02 cái + Dụng cụ cắt dây dẫn laser 01 cái + Sợi quang dẫn laser 02 cái 8 Bộ dụng cụ nội soi tán sỏi niệu quản 01 bộ  Xuất xử: G7 hoặc châu Âu  Bao gồm: + Ống kính soi niệu quản bể thận, thị kính gập góc 01 cái + Dây dẫn sáng 01 cái + Kềm gắp sỏi hàm răng chuột 01 cái + Kềm gắp sỏi hàm có răng 01 cái + Khay dùng bảo quản và tiệt trùng dụng cụ 01 cái 9 Vật tư tiêu hao cho tán sỏi nội soi  Xuất xứ G7 hoặc châu Âu  Bao gồm: + Sonde JJ 05 cái + Rọ lấy sỏi 05 cái + Guidewire, thép không rỉ, phủ PTFE 05 cái + Guidewire loại vằn, bằng nitinol, phủ PTFE 05 cái 10 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt + tiếng Anh 01 bộ III. Đặc điểm và thông số kỹ thuật 1 Bộ xử lý hình ảnh Độ phân giải tối đa: ≥ 1920 x 1080 pixels Điều chỉnh độ sáng: điều chỉnh màn chập tự động + điều khiển khuếch đại tự động Cho phép lưu lại chương trình theo người sử dụng Cân bằng trắng trong dãy nhiệt độ màu từ 2300K đến 7000K Phóng đại kỹ thuật số: tối đa ≥ 1.5x Định dạng ảnh được lưu lại: JPEG, TIFF ( độ phân giải tối đa ≥ 1920 x 1080) hoặc tương đương Có cổng USB ở mặt trước máy cho thẻ nhớ ngoài: Có thể nhập dữ liệu bệnh nhân thông qua bàn phím Cho phép hiển thị trình đơn trên màn hình Cho phép điều khiển bằng bàn phím và điều khiển từ xa cầm tay Cho phép lựa chọn chức năng cho nút bấm trên đầu camera và điều khiển từ xa cầm tay Tương thích với hệ thống phòng mổ tích hợp Chức năng giao tiếp thông qua Ethernet Có các chế độ hình ảnh đặc biệt: - HDR hoặc tương đương: làm tăng độ sáng những vùng tối và giảm sáng vùng quá sáng (giảm lóa) của hình ảnh - Tương phản I,II hoặc tương đương: Tăng cường tương phản và khác biệt màu sắc của hình ảnh nhưng không ảnh hưởng đến màu sắc - Tương phản màu I,II, III hoặc tương đương: tương tự như chế độ tương phản nhưng ảnh hưởng mạnh hơn lên tông màu căn bản. Cho phép kết nối với ống soi mềm Có ngõ ra điều khiển từ xa Ngõ ra tín hiệu: 2x HDMI hoặc 2x DVI-D Độ phân giải ngõ ra tín hiệu HDMI : Điều chỉnh được từ trình đơn sử dụng 2 Đầu camera Cảm biến: CMOS hay tốt hơn Khớp nối với thấu kính kiểu C-mount đa dụng Xử lý hình ảnh kỹ thuật số và truyền tín hiệu kỹ thuật số. Có ≥ 2 nút bấm trên đầu camera có thể lập trình Góc ra của cáp ≥ 30° Có thể thay thế cáp tại bệnh viện bởi kỹ sư Hấp được. Có thể rửa bằng máy Phù hợp với tiệt trùng bằng nhiệt độ thấp Cáp dài ≥ 3 m 3 Thấu kính Khớp nối C-mount Có cơ cấu khóa snap-on Tiêu cự f = ≥ 14 mm. Có thể rửa bằng máy. Phù hợp với tiệt trùng nhiệt độ thấp 4 Nguồn sáng LED Khả năng chiếu sáng tương đương nguồn sáng Xenon ≥ 180W Tự động giảm sáng ở hốc cắm khi rút dây dẫn sáng ra khỏi máy Chiếu sáng đồng đều trên phẫu trường nội soi. Không giảm sáng ở vùng rìa. Không có điểm đen ở trung tâm Nhiệt độ màu ổn định trong suốt vòng đời của bóng LED Ngõ cắm dây dẫn sáng đa dạng, có thể sử dụng cho nhiều hãng khác nhau Độ sáng bàn phím tự động điều chỉnh theo ánh sáng xung quanh, dễ quan sát và không bị lóa Có chức năng điều khiển từ xa thông qua nút bấm trên đầu camera Loại bóng: 01 bóng LED công suất cao Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 30.000 giờ Độ sáng ( lumen ): ≥ 1000 lm Nhiệt độ màu: ≥ 6500 K Điều chỉnh độ sáng: 0 - 100% Độ ồn: ≤ 25 dB Công nghệ làm mát: quạt Công suất tiêu thụ: ≤ 120 VA 5 Màn hình ≥ 27” chuyên dụng cho y tế Dễ dàng cài đặt ngay cả trong môi trường tối Đa dạng các chế độ hiển thị – bao gồm Xoay hình, Hình cạnh Hình, Hình trong Hình,và Hình ngoài Hình Loại màn hình: a-Si TFT Active Matrix LCD hoặc tốt hơn Kích thước (chéo): ≥ 686 mm (≥ 27 inch) Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 pixels Tỷ lệ cạnh: 16 : 9 Số lượng màu: ≥ 16,7 triệu màu Độ sáng: ≥ 300 cd/m2 Tỷ lệ tương phản: ≥ 1000 : 1 Góc quan sát: ≥ 89° (trên/ dưới/ trái/ phải) Ngõ vào tín hiệu: tối thiểu có DVI-D, HD/SD-SDI Ngõ ra tín hiệu: tối thiểu có DVI-D 6 Xe đẩy máy Bằng sắt sơn tĩnh điện, 3 tầng Có giá lắp màn hình, có hộc kéo, có giá treo đầu camera, có giá treo chai dịch tưới rửa Bánh xe có khoá 7 Máy tán sỏi Laser Hệ thống laser: Holmium-YAG Bước sóng: 2100 nm (± ≤ 5%) Công suất tối đa: ≥ 35W Năng lượng xung: điều chỉnh từ 0.1 đến ≥ 5.0 J Tần số phát xung: điều chỉnh từ ≤ 3 đến ≥ 30 Hz Thời gian xung: điều chỉnh từ ≤ 50 đến ≥ 1100 µs Hệ thống RFID: tự động phát hiện trạng thái dây dẫn laser (có/không có), đường kính và loại dây dẫn laser (sử dụng một lần/có thể tái sử dụng) Tia dẫn đường: xanh 532nm (± ≤ 5nm) Hệ thống làm lạnh: Giải nhiệt bên trong kết hợp khí lạnh - nước theo chu trình khép kín Bàn đạp đôi có thể được cài đặt cho 2 chế độ điều trị khác nhau, với nút kích hoạt chờ hoặc sẳn sàng hoạt động Màn hình cảm ứng: hiển thị công suất, năng lượng, tần số, chế độ hoạt động, thông tin loại dây laser sử dụng, hiển thị cùng lúc 2 chế độ được cài đặt và đang hoạt động của bàn đạp Vận hành: Hệ thống được cung cấp đèn báo LED, thay đổi màu sắc tùy thuộc vào trạng thái hệ thống laser Ứng dụng: trong các thủ thuật phẫu thuật như mổ mở, nội soi ổ bụng, nội soi để tán sỏi và để rạch, cắt, cắt bỏ, bốc hơi, đông máu và cầm máu mô mềm trong các chuyên khoa y tế khác nhau, bao gồm: Tiết niệu, Tiêu hóa, Tai mũi họng, Nội soi khớp, Phẫu thuật cắt bỏ đĩa đệm và Phẫu thuật tổng quát Có các chương trình được cài đặt sẵn: tối thiểu 2 chương trình cho quy trình tán sỏi, và 1 chương trình cho quy trình điều trị mô mềm Chế độ tán sỏi thành bụi kết hợp hút sỏi Có chế độ tán sỏi tuyến nước bọt và chế độ tán sỏi mật Chương trình cho điều trị mô mềm có tối thiểu có 4 chế độ, giúp cắt mô nhanh, chính xác và cầm máu hiệu quả Dây dẫn tia laser với hệ thống RFID có ≥ 6 kích cỡ khác nhau để lựa chọn: từ 200 đến ≥ 1000 µm, hấp tiệt trùng được. 8 Bộ dụng cụ nội soi tán sỏi niệu quản tán sỏi + Ống kính soi niệu quản bể thận, thị kính gập góc Kích thước đầu/thân ống soi: 8 ≤ / 9.8 ≤ Fr Hướng quan sát ≥ 12o Chiều dài hoạt động: ≥ 430mm Kênh dụng cụ cho phép sử dụng 1 dụng cụ đường kính lên đến ≥ 5 Fr hay sử dụng đồng thời hai dụng cụ đường kính lên đến ≥ 3 Fr Đầu ống soi không sang chấn + Dây dẫn sáng Đường kính ≥ 2.5 mm, dài ≥ 2.3 m. Có lớp bảo vệ chống gập, khớp nối nhanh. Hấp được, phù hợp với tiệt trùng nhiệt độ thấp + Kềm gắp sỏi hàm răng chuột Đường kính khoảng 4 - 5 Fr, dài ≥ 550 mm. Tháo lắp được, xoay được 360 độ, tay cầm có bảo vệ chống quá lực + Kềm gắp sỏi hàm có răng Đường kính khoảng 4 - 5 Fr, dài ≥ 550 mm. Tháo lắp được, xoay được 360 độ, tay cầm có bảo vệ chống quá lực + Khay dùng bảo quản và tiệt trùng dụng cụ Có thể tiệt trùng bằng hơi nước và nhiệt độ thấp. Có thảm gai và nắp đậy. 9 Vật tư tiêu hao cho tán sỏi nội soi + Sonde JJ Cỡ 6/7/8 Fr, dài khoảng 26 – 28 cm + Rọ lấy sỏi 3 Fr, 4 dây, dài ≥ 90 cm + Guidewire, thép không rỉ, phủ PTFE 0.035", dài ≥ 150 mm + Guidewire loại vằn, bằng nitinol, phủ PTFE 0.035", dài 150 mm IV. Yêu cầu khác:  Thời gian giao hàng: Trong vòng 04 tháng kể từ ngày ký hợp đồng  Địa điểm giao hàng: Tại Bệnh viện sử dụng.  Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và đưa vào sử dụng  Đào tạo, hướng dẫn thành thạo cho người sử dụng.  Cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư tiêu hao tối thiểu trong vòng 10 năm.  Có báo giá vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ sau bảo hành.  Cam kết giải quyết sự cố trong vòng 12 tiếng phải cử kỹ sư có chuyên môn đến khi có yêu cầu.  Cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ đối với thiết bị nhập khẩu.
Bệnh viện đa khoa khu vực 333 - Thôn Hữu Nghị, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm Trang thiết bị y tế năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 12

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây