Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Găng tay khám ngắn các cỡ (S, M) có bột |
60 |
Hộp |
Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên Chiều rộng cỡ: Chiều rộng cỡ: XS:76±3mm, S: 84±3mm, M:94±3mm,L:105±3mm, XL: 113±3mm Chiều dài: Tối thiểu 240mm Độ dày ngón tay: 0,14 ± 0,03mm. Độ dày lòng bàn tay : 0,11 ± 0,03mm. Mức vỡ rách khi giãn dài trước và sau hóa già thấp nhất 650 và 500%. Độ bền sức căng trước và sau hóa già thấp nhất: 18 và 14 Mpa |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 50 đôi |
||
2 |
Đầu côn vàng loại (200 mcl) |
10 |
Túi |
Đầu tuýp vàng 2-200ul không Rnase&Dnase, endotoxin Được sử dụng đi kèm với micropipet để hút chiết các dung dịch lỏng. Được tinh chế từ nhựa ABS, có độ tinh chất cao, ống hút có độ đàn hồi tốt |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 1000 chiếc |
||
3 |
Đầu côn xanh loại (1000 mcl) |
10 |
Túi |
Đầu tuýp xanh 1000ul chia vạch, siêu dài 101mm không Rnase&Dnase, endotoxin Được sử dụng đi kèm với micropipet để hút chiết các dung dịch lỏng. Được tinh chế từ nhựa ABS, có độ tinh chất cao, ống hút có độ đàn hồi tốt |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 1000 chiếc |
||
4 |
Ống ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 15ml |
120 |
Túi |
- Chất liệu: Polypropylene - Dung tích: 15ml - Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt -Có thang Chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng - Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thể dễ dàng mở và đậy - Sử dụng tia gama để tiệt trùng - Nhiệt độ làm việc: -20oC - 121oC (Ngoại trừ nắp phẳng) - Có thể chịu được ly tâm 8,400 - 9,400 RCF tương ứng - Tiêu chuẩn an toàn: Tuân thủ Hiệp hội vận tải hàng không quốc tế (IATA) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 25 chiếc |
||
5 |
Ống ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 15ml |
20 |
Túi |
Dung tích: 15ml Thông số: Chiều dài: 120mm - ĐK trong: 15mm - ĐK ngoài: 17mm Là dụng cụ để chứa mẫu, có thể dùng cho máy ly tâm. Đặc điểm sản phẩm: Vạch chia độ in sẵn (có khu vực đánh dấu). Ống bằng polypropylene và nắp bằng polyethylene mật độ cao. Khả năng chịu lực ly tâm cao lên đến 12.000xg. Nắp phẳng có thể đánh dấu và có gioăng kín nước. Thiết kế nắp đậy thao tác bằng một tay giúp dễ dàng sử dụng. Được khử trùng bằng tia điện tử, SAL=10^-6. Không gây sốt, không chứa DNase/Rnase. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 50 chiếc |
||
6 |
Ống ly tâm nhựa có chia vạch, đáy nhọn có nắp 50ml |
20 |
Túi |
Ống ly tâm 50mL, Nắp CentriStar™, Polypropylene, Không chứa RNase-/DNase, Không gây sốt, 25 Ống/Túi, Đã tiệt trùng. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 25 chiếc |
||
7 |
Ống nghiệm chân không EDTA K2 HTM 4.0ml |
600 |
Ống |
*- Ống nghiệm nhựa PET. Kích thước 13*75 mm. Ống nghiệm đã được hút chân không với thể tích mẫu đến 4.0 ml, vô trùng. - Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa màu tím, nút cao su bên trong nắp được làm từ cao su và Silicon D. - Dùng để lấy máu toàn phần trong xét nghiệm Huyết Học, định nhóm máu, sàng lọc kháng thể... - Ống được phun phủ K2-EDTA trên mặt trong thành ống Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.500 - 4.500 vòng/ phút trong thời gian 10 phút (có phiếu kiểm nghiệm) . * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Phân loại A. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 100 ống |
||
8 |
Chai thủy tinh trắng Headspace 20ml + nắp nhôm dạng đóng 20mm, lỗ 10mm, septa PTFE/White silicon |
10 |
Hộp, Túi |
20ml thủy tinh trong suốt 22.5x46mm. 20 mm cạnh vát đáy phẳng lọ không gian uốn. Nắp uốn nhôm mở 20 mm trên cùng với vách ngăn PTFE / silicone trắng 20 mm dày 3ml |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 100 cái; Túi 100 cái |
||
9 |
Nắp nhôm dạng đóng 20mm, lỗ 10mm, septa PTFE/White Silicone |
5 |
Túi |
Nắp nhôm dạng đóng 20mm, lỗ 10mm, septa PTFE/White Silicone |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 100 cái |
||
10 |
Lọc mẫu (Syyring lọc PTFE 0.22µm đường kính 13mm) |
30 |
Hộp |
Syyring lọc PTFE 0.22µm đường kính 13mm |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 100 cái |
||
11 |
Chai thủy tinh trắng, nắp vặn 2ml, miệng 9mm chia vạch tới 1,5ml, có nhãn ghi + Nắp vặn kín xanh, cho miệng 9mm, septa Red PTTE/White Silicone |
30 |
Hộp |
Kích thước: 12x32mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate Thông số kỹ thuật Kích thước: 12x32mm Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate Dung tích: 2ml Nắp ren vít được liên kết với Septa Kích thước cổ: 9mm Màu sắc: Màu xanh dương Kích thước lỗ: 5,90 ± 0,15mm Vật liệu: PTFE / SiliconeDung tích: 2ml |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 100 cái; Túi 100 cái |
||
12 |
Chai thủy tinh Insert đáy nhọn, có đệm lót đáy 6x29mm |
30 |
Hộp |
Chai thủy tinh Insert đáy nhọn, có đệm lót đáy 6x29mm |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 100 cái |
||
13 |
Nắp vặn xanh, có lỗ cho miệng 9mm, septa Red PTTE/White Silicone |
5 |
Túi |
Nắp ren vít được liên kết với Septa Kích thước cổ: 9mm Màu sắc: Màu xanh dương Kích thước lỗ: 5,90 ± 0,15mm Vật liệu: PTFE / Silicone |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 100 cái |
||
14 |
Cap for 4ml vial (50pcs) Nắp cho lọ 4ml |
1 |
Túi |
nắp vặn nhựa PP màu trắng, có lỗ ở tâm, cỡ ND 13 (13-425) dành cho lọ (vial) mẫu dung tích 4mL. Đây là phụ tùng tiêu hao chính hãng được sử dụng phổ biến cho các hệ thống bơm mẫu tự động (Autosampler) của máy sắc ký khí và sắc ký lỏng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 50 chiếc |
||
15 |
Septum for 4ml vial (50pcs). Đệm cao su cho lọ 4ml |
1 |
Túi |
Silicone phủ PTFE (Đỏ/Trắng) giúp chống chịu hóa chất tốt. Kích thước nắp tương thích: ND13 (Dùng cho nắp ren 13-425) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 50 chiếc |
||
16 |
Cốc có mỏ 50ml (cốc đốt có vạch BM-50ml) |
20 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh, có vạch định mức màu xanh Dung tích: 50ml |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Cái |
||
17 |
Ống đong thủy tinh 100ml |
5 |
Cái |
Chất liệu: Thủy tinh, có vạch định mức màu xanh, có chân đế Dung tích: 100ml |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Cái |
||
18 |
Bộ chổi rửa ống nghiệm |
2 |
Bộ |
Bộ chổi rửa ống nghiệm 10 kích thước Màu sắc: đầu bàn chải: lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc Kích thước sản phẩm: tổng chiều dài là 20cm, Kích thước các vị trí (chiều dài phần chổi x đường kính phần chổi) như sau: Số 1 (chổi to nhất): 75 x 24mm Số 2: 75 x 20mm; Số 3: 75 x 18mm Số 4: 75 x 14mm; Số 5: 60 x 12mm Số 6: 55 x 8mm; Số 7: 55 x 6mm Số 8: 35 x 5mm; Số 9: 33 x 4mm Số 10 (chổi nhỏ nhất): 33 x 3mmộ gồm 10 cái kích thước khác nhau |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Bộ 10 cái |
||
19 |
Giấy Lọc Định Tính 102x110mm |
30 |
Hộp |
– Chất liệu: giấy – Kích thước: Ø 110mm – Nguyên liệu: 100 bông xenlulo – Ứng dụng: Phân tích định tính |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 100 tờ |
||
20 |
Pipette pasteur 3ml, tiệt trùng |
6 |
Hộp |
- Chất liệu: Polyethylene trong suốt - Dung tích: 3ml - Độ dày phân bố đồng đều đảm bảo độ hút đồng đều - Chia vạch rõ rãng, dễ sử dụng - Được tiệt trùng bằng tia gama |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 500 cái |
||
21 |
Bình khí Heli |
3 |
Bình |
Độ tinh khiết: 99,999%. Đổi khí, vỏ bình luân chuyển |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Bình 40 lít |
||
22 |
Bình khí Ni tơ siêu sạch |
10 |
Bình |
Độ tinh khiết: 99,999%. Đổi khí, vỏ bình luân chuyển |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Bình 40 lít |
||
23 |
Bình khí Ni tơ sạch |
3 |
Bình |
Đổi khí, vỏ bình luân chuyển |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Bình 40 lít |
||
24 |
Dung dịch Methanol cho HPLC (Methanol HPLC Grade) UN 1230 |
5 |
Chai |
Hóa chất Methanol Tên gọi khác: MeOH, Hydroxymethane, Rượu metylic, Carbinol Số CAS: 67-56-1 Số chỉ số EC: 603-001-00-X Số EC: 200-659-6 Cấp: ACS, ISO, Reag. Ph Eur Khối lượng phân tử: 32,04 g / mol Mã HS: 2905 11 00 Điểm sôi: 64,5 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 0,792 g / cm3 (20 °C) Số lượng bay hơi: 1,9 Giới hạn nổ: 5,5 – 44% (V) Điểm sáng: 9,7 °C Nhiệt độ bốc cháy: 420 °C DIN 51794 Độ nóng chảy: – 97,8 °C Áp suất hơi: 128 hPa (20 °C) Động học độ nhớt: 0,54 – 0,59 mm2 / s (20 °C) không có sẵn dữ liệu Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ + 2 °C đến + 30 °C |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 4 lít |
||
25 |
Dung dịch n-hexan |
4 |
Chai |
số CAS: 110-54-3 Số chỉ số EC: 601-037-00-0 Số EC 203-777-6 Cấp ACS Công thức đồi: CH₁₄ Công thức hóa học: CH₃ (CH₂) ₄CH₃ Khối lượng phân tử: 86,18 g / mol |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
26 |
Dung dịch Ethyl acetat |
35 |
Chai |
Công thức hóa học CH₃COOC₂H₅ Số CAS: 141-78-6 Số chỉ số EC: 607-022-00-5 Số EC: 205-500-4 Cấp ACS, ISO, Thuốc thử. Ph Eur Công thức đồi CH₈O₂ Khối lượng phân tử: 88,11 g / mol Mã HS: 2915 31 00 |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
27 |
Dung dịch Dicloromethane |
2 |
Chai |
dung môi, độ tinh khiết ≥ 99,8%Số CAS: 75-09-2 Số chỉ số EC: 602-004-00-3 Số EC: 200-838-9 Cấp ACS, ISO, Thuốc thử. Ph Eur Công thức đồi: CH₂Cl₂ Công thức hóa học: CH₂Cl₂ Khối lượng phân tử: 84,93 g / mol |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 4 lít |
||
28 |
Dung dịch 2-propanol |
3 |
Chai |
Số CAS: 67-63-0 Số chỉ số EC: 603-117-00-0 Số EC: 200-661-7 Cấp ACS, ISO, Thuốc thử. Ph Eur Công thức đồi: CH₈O Công thức hóa học: CH₃CH (OH) CH₃ Khối lượng phân tử: 60,1 g / mol |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 4 lít |
||
29 |
Dung dịch Acetone |
2 |
Chai |
Hóa chất Acetone Tên gọi khác: Dimethyl Formadehyde, Dimethyl ketone, Propanone, 2-Propanone Công thức hóa học: CH3COCH3 Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol Số CAS: 67-64-1 Số chỉ số EC: 606-001-00-8 Số EC: 200-662-2 Mã HS: 2914 11:00 Điểm sôi: 56,2°C (1013 hPa) Tỷ trọng: 0,79 g/cm3 (20°C) Giới hạn nổ: 2,6 – 12,8% (V) Điểm sáng: – 17,0°C Nhiệt độ đánh lửa: 465°C DIN 51794 Độ nóng chảy: – 94,0°C Giá trị pH: 5 – 6 (395 g/l, H₂O, 20°C) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
30 |
Dung dịch Acetonitril for LCMS (LiChrosolv) |
5 |
Chai |
Công thức phân tử: CH₃CN, Khối lượng phân tử: 41,05 g/mol,Tỉ trọng: 0,7822 g/cm³ (ở 20°C), Nhiệt độ sôi: 81,6°C, Nhiệt độ nóng chảy: -45°C, Độ hòa tan: Hòa tan tốt trong nước, ethanol, ether và nhiều dung môi hữu cơ khác.Độ tinh khiết phân tích: Thường đạt ≥ 99,8% (dành cho sắc ký lỏng khối phổ) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
31 |
L-Ascorbic Acid |
500 |
Gram |
Công thức hóa học: C₆H₈O6, Khối lượng phân tử: 176,14 g/mol, Trạng thái tồn tại: Dạng bột kết tinh màu trắng hoặc không màu, không mùi, có vị chua. Điểm nóng chảy: Khoảng 190° C đến 192° C (bắt đầu phân hủy). Độ hòa tan: Rất dễ tan trong nước (khoảng 330 g/l ở 25° C), dễ tan trong ethanol, thực tế không tan trong cloroform, ether và benzen. Chỉ số pH: Dung dịch 5% trong nước có tính acid với pH khoảng 2,1 - 2,6. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
|||
32 |
NaHCO3 |
1 |
Chai |
Công thức hóa học: NaHCO3, dạng bột kết tinh hoặc tinh thể màu trắng, không mùi có vị mặn, khối lượng phân tử: 84,007 g/mol, khối lượng riêng: 2,159 g/cm3. Độ hòa tan: tan nhiều trong nước, không tan trong Ethanol. Độ tinh khiết: 99,0% |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 1kg |
||
33 |
Toluen |
1 |
Chai |
Tên khác: methylbenzen, Công thức hóa học: C₇H₈ (hoặc C₆H₅CH₃), Khối lượng phân tử: $92,14 g/molNhiệt độ sôi: 110.6 °C (232 °F), Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C (-139 °F), Tỷ trọng: 0.867 g/cm³ (ở 20 °C)Độ hòa tan: Rất ít tan trong nước (≈ 0.47 g/L ở 16 °C); hòa tan tốt trong cồn, ether, acetone và các dung môi hữu cơ khác. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
34 |
Ethanol tuyệt đối |
4 |
Chai |
Tên hóa học: Ethyl alcohol, Absolute ethanol, Anhydrous alcohol, Công thức phân tử: C₂H₆O hoặc C₂H₅OH, Trọng lượng phân tử: 46,07 g/mol, Trạng thái: Chất lỏng trong suốt, không màu, rất dễ bay hơi, Điểm sôi: 78°C, Điểm nóng chảy: -114°C, Tỷ trọng: ~ 0,79 g/cm³ (ở 20°C), Hút ẩm: Dạng tinh khiết có tính háut ẩm mạnh, Độ hòa tan: Tan vô hạn trong nước và nhiều dung môi hữu cơ. Độ tinh khiết: ≥ 99,5% đến 99,8% (tùy thuộc vào cấp độ tinh khiết) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
35 |
Diethyl ether |
4 |
Chai |
Công thức phân tử: C4H10O, khối lượng phân tử: 74.12 g/mol, nhiệt độ nóng chảy: - 116,3°C, Độ tinh khiết: tối thiểu 99,5%, khoảng sôi 34.0-35.0%, tỉ trọng: 0.714-0.716, Độ hòa tan: Tan ít trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như Ethanol, cloroform, benzen. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 2,5 lít |
||
36 |
Muối khan Na2SO4 (Sodium sulfate anthydrous) |
25 |
Kg |
Hóa chất Sodium Sulfate Anhydrous Công thức hóa học: Na2SO4 Khối lượng phân tử: 142.04 g/mol Trạng thái: Dạng tinh thể không màu Mật độ: 2,70 g/cm3 (20 °C) Điểm nóng chảy: 884 °C Giá trị pH: 5,2 – 8,0 (50 g / l, H2O, 20 °C) Phân tử khối: 1400-1600 kg / m3 Độ hòa tan trong nước: 4.76 g/100 mL (0 °C) 42.7 g/100 mL (100 °C) Điểm sôi: 1429 °C Độ hòa tan: Không tan trong etanol Tan trong glyxerol và hydro iođua |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 500g |
||
37 |
Cột chiết pha rắn C18 Hypersep C18 500mg/6ml |
80 |
Hộp |
Mô tả: Sử dụng Với (Ứng dụng) Sàng lọc Thuốc, Chất chuyển hóa, Peptide trong Mẫu Sinh học - Dung tích: 6ml - Trọng lượng C18: 500mg |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 30 cái |
||
38 |
Cột chiết pha rắn C8 Hypersep 500mg/6ml |
20 |
Hộp |
Mô tả: Sử dụng Với (Ứng dụng) Sàng lọc Thuốc, Chất chuyển hóa, Peptide trong Mẫu Sinh học - Dung tích: 6ml - Trọng lượng C8: 500mg |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 30 cái |
||
39 |
Cột lọc chiết mẫu sắc ký Bond Elut C18 |
30 |
Hộp |
Cột lọc chiết chất nhồi C18, hàm lượng 500mg, thể tích 6ml. Kích thước hạt nhồi 40um, Lượng carbon: 17.4%, Diện tích bề mặt 500 (m2/g), Kích thước lỗ xốp : 60 (Å) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 30 cái |
||
40 |
Bond Elut C8 cartridge, 500 mg, 6 mL, 40 µm, 30/pk. |
10 |
Hộp |
Cột lọc chiết chất nhồi C8, hàm lượng 500mg, thể tích 6ml., Hàm lượng carbon: 12.2, Diện tích bề mặt 500 (m2/g), Kích thước lỗ xốp : 60 (Å) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 30 cái |
||
41 |
Quick Test DOA Multi 5 Drug (MDMA-THC-MET-KET-MOP) |
3.000 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + MDMA: 500 ng/ml + Ketamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 15 test |
||
42 |
Triflouroacetic anhydride for GC derivatization, LiChropur, ≥ 99,0% (GC) |
15 |
Chai |
Trifluoroacetic Anhydride hay Anhydrit trifluoroacetic ban đầu được điều chế bằng cách khử nước của axit trifluoroacetic với photpho pentoxit. Quá trình khử nước cũng có thể được thực hiện với clorua axit α-halogen hóa dư thừa |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 10ml |
||
43 |
N,O-Bis (trimethylsilyl)triflouroacetamide with trimethylchlorosilane for GC derivatization, LiChropur, contains 1% TMCS 99% (excluding TMCS) |
3 |
Chai |
N,O-Bis (trimethylsilyl)triflouroacetamide with trimethylchlorosilane for GC derivatization, LiChropur, contains 1% TMCS 99% (excluding TMCS) |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 25ml |
||
44 |
N-Methyl-N-trimethylsilyl-trifluoroacetamide (derivatization grade (GC derivatization), LiChropur™, ≥98.5%) |
2 |
Chai |
Công thức hóa học: C6H12F3NOSi, Độ tinh khiết: 98,5%, khối lượng riêng: 199,25 g/mol |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 25ml |
||
45 |
Heptaflourobutyric anhydride ≥ 98,0% |
2 |
Vỉ |
Chỉ số CAS: 336-59-4.Độ tinh khiết: ≥ 98,0%.Công thức hóa học: (CF3CF2CF2CO)2O.Khối lượng phân tử: 410,06 g/mol.Trạng thái: Chất lỏng không màu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Vỉ 5 ống |
||
46 |
Microliter syringe 10 mcl |
3 |
Chiếc |
Kim dùng bơm mẫu cho máy Gas Chromatograph Mass Spectrometer GCMS QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
||
47 |
Filament D assy |
4 |
Chiếc |
Vật tư dùng dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
||
48 |
Glass insert for splitless (không chia dòng) |
5 |
Chiếc |
Vật tư dùng dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
||
49 |
Cột mao quản cho máy GC (TG-5MS GC Columns) |
2 |
Chiếc |
Vật tư dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
||
50 |
Ferrule, GVF-16-005 (10pcs) (Gioăng giữ cột, GVF-16-004) |
2 |
Hộp |
Vật tư dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Hộp 10 chiếc |
||
51 |
O ring, 4D P5 (5pcs) (Vòng đệm 4D P5) |
2 |
Túi |
Vật tư dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 5 chiếc |
||
52 |
Septum set (25pcs) (Gioăng cao su) |
2 |
Túi |
Vật tư dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 25 chiếc |
||
53 |
Bush for insulator (Đệm cách điện) |
3 |
Chiếc |
Vật tư dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
||
54 |
Pump oil, H11026015 (1L) Dầu cho bơm chân không (01 lít) |
2 |
Chai |
Dầu cho bơm chân không, dùng cho máy GCMS-QP2020 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chai 1 lít |
||
55 |
Filament Assy, 180mm (Nguồn đánh lửa FID 180mm) |
1 |
Chiếc |
Vật tư dùng cho máy GC-2010 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
||
56 |
Rubber septum, Ịn.port (20pcs) (Gioăng cao su cho cổng bơm mẫu) |
2 |
Túi |
Vật tư dùng cho máy GC-2010 của hãng Shimadzu |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Túi 20 chiếc |
||
57 |
Núm xoay máy lăc Vortex ( Model ZX4, Velp-Ý) |
2 |
Chiếc |
Đầu giữ bằng gioăng cao su cho máy lắc Vortex TX, ZX, RX |
Trung tâm Pháp y Hà Nội |
Chiếc |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tính cách cao hơn trí tuệ. Một linh hồn cao quý mạnh mẽ trong cuộc sống cũng như trong tư duy. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Pháp y Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Pháp y Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.