Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
E.Z.N.A.® Blood DNA Mini Kit / Kít tách DNA từ mẫu máu |
1 |
Hộp |
Mã: D3392-02; Hãng: Omega Bio-tek |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
200 preps/hộp |
||
2 |
ExoSAP-IT™ PCR Product Cleanup Reagent |
1 |
Hộp |
Mã: 78201.1.ML; Hãng: Thermo Fisher Scientific (Applied Biosystems) |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1 mL; 500 reactions/hộp |
||
3 |
ExoSAP-IT™ PCR Product Cleanup Reagent |
1 |
Hộp |
Mã: 78200.200.UL; Hãng: Thermo Fisher Scientific (Applied Biosystems) |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
200 µL; 100 reactions/hộp |
||
4 |
Shrimp Alkaline Phosphatase (SAP) |
1 |
Lọ |
Mã: 783901000UN; Hãng: Applied Biosystems |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1.000 Units; 1 U/µL |
||
5 |
1 M Tris-HCl, pH 9.0 |
1 |
Chai |
Hãng: Thermo Fisher Scientific |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1 L/chai |
||
6 |
1 M MgCl₂ solution |
1 |
Chai |
Hãng: Thermo Fisher Scientific |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
100 mL/chai |
||
7 |
Hi-Di™ Formamide |
1 |
Chai |
Mã: 4311320; Hãng: Applied Biosystems |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
25 mL/chai |
||
8 |
GeneScan™ 120 LIZ™ Size Standard |
1 |
Hộp |
Mã: 4324287; Hãng: Applied Biosystems |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
800 reactions |
||
9 |
DS-02 Matrix Standard Kit (Dye Set E5) |
1 |
Hộp |
Mã: 4323014; Hãng: Applied Biosystems |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
8 runs/kit |
||
10 |
Spectrum Compact Buffer |
1 |
Hộp |
Mã: CE2300; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
2 pairs (02 Anode Buffer Cartridge + 02 Cathode Buffer Cartridge) |
||
11 |
Spectrum Compact Polymer4 |
2 |
Hộp |
Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
4 cartridges/hộp; loại Polymer4 phù hợp phiên bản Spectrum Compact CE System được cung cấp |
||
12 |
Strip Septa Mat, 8-Well |
2 |
Hộp |
Mã: CE2308; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
24 cái/hộp |
||
13 |
Capillary Preservation Buffer |
1 |
Chai |
Mã: CE2399; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
10 mL/chai |
||
14 |
Spectrum Compact Capillary Cartridge, 4-Capillary 36 cm |
1 |
Cái |
Mã: CE2340; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1 cái/hộp |
||
15 |
MicroAmp™ Optical 8-Tube Strip, 0.2 mL |
1 |
Hộp |
Cat. 4316567; Hãng: Applied Biosystems |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
125 strips/hộp |
||
16 |
Agarose, LE, Analytical Grade |
1 |
Hộp |
Mã: V3121; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
100 g/hộp |
||
17 |
TAE Buffer, Molecular Biology Grade, 10X |
1 |
Chai |
Mã: V4271; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1.000 mL/chai |
||
18 |
RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution |
1 |
Ống |
Hãng: iNtRON Biotechnology |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1 mL/ống |
||
19 |
Loading Dye 6X |
1 |
Ống |
Hãng: iNtRON Biotechnology |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
1 mL/ống |
||
20 |
1 kb DNA Ladder |
1 |
Bộ |
Mã: G5711; Hãng: Promega |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
500 µL; khoảng 100 lanes |
||
21 |
Ống microcentrifuge (Eppendorf) 1,5 mL |
1 |
Gói |
(Eppendorf) 1,5 mL |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
500 ống/gói |
||
22 |
Đầu côn lọc 10 µL |
30 |
Hộp |
10 µL |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
96 tip/hộp |
||
23 |
Đầu côn lọc 20 µL |
20 |
Hộp |
20 µL |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
96 tip/hộp |
||
24 |
Đầu côn lọc 200 µL |
10 |
Hộp |
200 µL |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
96 tip/hộp |
||
25 |
Đầu côn lọc 1.000 µL |
15 |
Hộp |
1.000 µL |
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng |
96 tip/hộp |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn không cần phải xác định rõ mọi thứ mới có thể bắt đầu bước về hướng đúng. "
Katrina Mayer
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.