Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Airway nhựa, các cỡ |
1.491 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa y tế không độc hại, trơn láng không gây tổn thương không gây kích ứng da
Kích cỡ: số 0 (60mm), Số 1 (70 mmm), Số 2 (80mm), số 3 (90mm), số 4 (100mm)
Đóng gói: 1 Cái/ gói - Tiệt trùng |
Phòng Vật tư Thiết bị Y tế - Bệnh viện Đa khoa Khánh Hòa |
Nhà thầu có thể chào hàng hóa có YCKT tương đương |
||
2 |
Airway PE, các cỡ |
2.387 |
Cái |
* Làm bằng vật liệu PE
* Kích thước: 00/40; 0/50; 1/60; 2/70; 3/80; 4/90; 5/100; 6/110
* Thiết kế hình dạng giải phẩu, cạnh tròn mềm giảm tổn thương
* Mã hóa màu block theo size
* Tổng chiều dài phần chống cắn lưỡi: 13.5 đến 24 mm (size:0-5)
* Khối lượng airway: 2.3 đến 19.5g (size: 000-6).
* Đóng gói tiệt trùng EO |
như trên |
như trên |
||
3 |
Áo phẫu thuật |
829 |
Cái |
Làm bằng vải không dệt SMS 50gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 140 (w) x 123 (h) cm, tay thun 3mm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3Các đường nối được dán keo bằng máy ép cao tần. |
như trên |
như trên |
||
4 |
Áo vô trùng dùng trong phẫu thuật, size L |
2.059 |
Cái |
Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 135 (h) cm.
Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3
Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần.
Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại.
Đóng gói từng cái, tiệt trùng |
như trên |
như trên |
||
5 |
Áo vô trùng dùng trong phẫu thuật, size XL |
1.500 |
Cái |
Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 145 (h) cm.
Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3
Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần.
Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại.
Đóng gói từng cái, tiệt trùng |
như trên |
như trên |
||
6 |
Bàn chải vệ sinh răng miệng bằng bọt biển (Sponge brush for oral care) |
41.000 |
Cái |
Đầu cọ có cấu tạo 100% Urethane, đường kính 20mm, chiều dài 20mm,Thanh cầm bằng nhựa dài 150mm, Đóng gói từng cái. (Hoặc tương đương) |
như trên |
như trên |
||
7 |
Băng bột bó cỡ 15cm x 2.7m |
25.000 |
Cuộn |
Kích cỡ 15cm x 2.7m. Thạch cao nguyên chất 97% nguồn gốc châu Âu,đã kiểm tra không có chất phóng xạ (chứng nhận IAF 18045), nấm mốc và vi khuẩn. . Thời gian cứng bột 2phút 15giây - 2phút 40 giây. Tiêu chuẩn CE, |
như trên |
như trên |
||
8 |
Băng cassette dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
365 |
Băng |
- Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S
- Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58%
- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO, CFS |
như trên |
như trên |
||
9 |
Băng đạn 30mm, 45mm và 60mm khâu nối nội soi |
251 |
Băng |
Băng đạn khâu cắt nối nội soi
* Cấu trúc 3 hàng ghim, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm-2.5mm-3.0mm, 3.0mm-3.5mm-4.0mm, cỡ 30mm, 45mm, 60mm, màu tím, màu đồng
* Băng đạn màu tím: 30mm, 45mm, 60mm; chiều cao ghim mở: 3mm, 3.5mm, 4mm; chiều cao ghim đóng: 1.25mm, 1.5mm, 1.75mm
* Băng đạn màu đồng: 30mm, 45mm, 60mm; chiều cao ghim mở: 2mm, 2.5mm, 3mm; chiều cao ghim đóng: 0.75mm, 1mm, 1.25mm
* Thiết kế thanh chữ I, đe rộng, dao mới, ghim dập chữ B.
* Cấu tạo lưỡi dao nằm trong băng đạn
* Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, dụng cụ khâu cắt nối nội soi
* Đạt tiêu chuẩn Tiêu ISO, FDA
* Được tiệt trùng bằng EO |
như trên |
như trên |
||
10 |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm |
224 |
Cái |
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ:
- Thiết kế với công nghệ kẹp mô tăng cường (extra grip).
- Chiều dài đường dao cắt: 60 mm/ 80 mm.
- Chiều dài đường ghim: 64 mm/ 84 mm.
- Số lượng ghim: 64 ghim/ 84 ghim, 2 hàng ghim mỗi bên.
- Chiều cao ghim trước khi đóng 3.8 mm/ 4.8 mm và sau khi đóng 1.5 mm/ 2.0 mm.
- Lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn.
- Ghim dập bằng titanium.
- Tương thích với tay súng cùng hãng sản xuất.
- Tiêu chuẩn ISO/CE/FDA 510K.
(Hoặc tương đương) |
như trên |
như trên |
||
11 |
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm |
1.825 |
Miếng |
Kích thước: 9 x 11 cm
MVTR ở màng phim: 2377 g / 24 h / m²
MVTR ở viền của băng: 1298 g / 24 h / m²
Độ kết dính: 2,4 N / 20 mm
Có thể co giãn theo hướng dọc của sản phẩm: 0,8 N / 6 mm
Hình dạng tiện dụng
Giấy bạc với ứng dụng kết dính xốp
Cửa sổ điều khiển
Laminate lá không dệt lớn
Cố định bộ đếm với vết rạch hình chữ V (đang chờ cấp bằng sáng chế)
Chiều dài có thể kéo dài
Đệm vô trùng bổ sung
Logo in trên giấy bìa. (Hoặc tương đương) |
như trên |
như trên |
||
12 |
Băng dán vô trùng trong suốt 12cm x 10cm |
247 |
Miếng |
Băng dán phẫu thuật 12cm x 10cm Polyurethane. Lớp mỏng, trong suốt , không latex . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
13 |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
50 |
Cái |
- Dụng cụ khâu nối tròn tự động, thiết kế có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên.
- Đầu đe được thiết kế có chức năng tilt-top (nghiêng đầu) 90 độ sau khi khâu cắt
- Các cỡ đường kính tròn: 28mm, 31mm, 33mm với số lượng ghim tương ứng là 39 ghim, 45 ghim, 48 ghim.
- Chiều cao ghim từ trong ra ngoài: 3.0mm - 3.5mm - 4.0mm (mô trung bình - dày)
- Chiều cao ghim sau khi đóng là 1.2 - 1.75mm
- Chất liệu ghim bằng Titanium
- Thân dụng cụ dài ≥22cm.
- Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
14 |
Băng dính co giãn 10mx15cm |
23 |
cuộn |
Sợi polyester nền không đan dệt, thông thoáng , co giãn, phủ keo acrylic, lực dính 1,1-4,3 N/cm, thấm hơi nước ≥ 500 g/m2/24h. Có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825 |
như trên |
như trên |
||
15 |
Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm |
1.000 |
Miếng |
Thành phần:
Tấm thấm: polyetylen, polypropylen, xenlulo, natri polyacrylat (polyme siêu hấp thụ)
lớp chất mang: màng polyurethane với chất kết dính polyacrylate thân thiện với da (không chứa colophony và các dẫn xuất colophony)
- Kích thước: 10x10 cm. (Hoặc tương đương) |
như trên |
như trên |
||
16 |
Băng keo cá nhân |
78.700 |
Miếng |
Băng cá nhân 19mm x 72mm: sợi vải gồm 70% viscose và 30% polyamine mềm mại, co giãn tốt. Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. |
như trên |
như trên |
||
17 |
Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm |
470 |
cuộn |
Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không).
- Các gạch chỉ thị chuyển màu Nâu đậm/đen sau khi tiếp xúc với hơi nước.
- Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 11140-1, Type 1
- Kích thước: L 56m x W 18 mm
- Đóng gói: 48 cuộn/hộp
- Lưu trữ: 10 - 38 độ C, Độ ẩm 10 - 60% tránh trực tiếp ánh sáng mặt trời. |
như trên |
như trên |
||
18 |
Băng keo có gạc vô trùng 100mmx100mm |
5.018 |
Miếng |
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 100mmx100mm |
như trên |
như trên |
||
19 |
Băng keo có gạc vô trùng 100mmx90mm |
5.594 |
Miếng |
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 100mmx90mm |
như trên |
như trên |
||
20 |
Băng keo có gạc vô trùng 150mmx150mm |
3.820 |
Miếng |
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 150mmx150mm |
như trên |
như trên |
||
21 |
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm |
28.228 |
Miếng |
Kích thước: 200mm x100mm vải không dệt ,có độ dính tốt , miếng gạc hút dịch có lớp polyseter chống dính. Tiêu chuẩn FDA, UNI CEI EN ISO 13485: 2016,CE |
như trên |
như trên |
||
22 |
Băng keo có gạc vô trùng 50mmx70mm |
1.070 |
Miếng |
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 50mmx70mm |
như trên |
như trên |
||
23 |
Băng keo có gạc vô trùng 60mmx70mm |
9.985 |
Miếng |
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 60mmx70mm |
như trên |
như trên |
||
24 |
Băng keo lụa |
60.250,11 |
cuộn |
Kích thước 2.5cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825 |
như trên |
như trên |
||
25 |
Băng keo lụa |
2.221,11 |
Cuộn |
Kích thước 1.25cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825 |
như trên |
như trên |
||
26 |
Băng keo trong suốt cố định kim luồn - 6 x7cm |
8.874 |
Miếng |
Băng keo dính trong suốt cố định kim luồn - 6 x 7cm.Thành phần: Polyurethane 100%, có rãnh, màng phim trong suốt dễ quan sát, chống thấm, tiêu chuẩn FDA, UNI CEI EN ISO 13485 2016, CE |
như trên |
như trên |
||
27 |
Băng mực in dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp |
4 |
băng |
- Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S
- Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
28 |
Băng mực in sử dụng tương thích cho máy hàn túi |
2 |
băng |
Băng mực in sử dụng tương thích cho máy hàn túi |
như trên |
như trên |
||
29 |
Băng thun có keo 8cm x 4,5m |
2.427 |
Cuộn |
Băng thun 8cm x 4.5m, màu trắng, cotton 100%, có kiểm tra vi sinh. |
như trên |
như trên |
||
30 |
Băng thun cotton 10cmx4,5cm |
36.575 |
Cuộn |
Băng thun 10cm x 4.5m, màu trắng, sợi polyester, spendex và sợi cotton, trọng lượng 90 g/m2, co giãn 200%, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825 |
như trên |
như trên |
||
31 |
Băng vải |
2.829 |
Cuộn |
Nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao.
Đặc tính:
- Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên;
- Độ ẩm: <8%;
- Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính;
- Không có tinh bột hoặc Dextrin;
- Các chất tan trong nước: 0,5% ;
- Trọng lượng: 23g/m2.
- Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi;
- Kích thước 9cm x 2.5m.
- Đóng gói: 50 cuộn/gói, KVT
Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015 |
như trên |
như trên |
||
32 |
Băng vô trùng |
3.267 |
Miếng |
Lưới Polyester, Lipido-colloid tẩm bạc, thành phần thân béo, kích thước: 10cm x 12cm |
như trên |
như trên |
||
33 |
Băng vô trùng |
6.000 |
Miếng |
Lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline, kích thước: 15cm x 20cm |
như trên |
như trên |
||
34 |
Băng vô trùng 15cm x 20cm |
1.000 |
Miếng |
Lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline, kích thước: 15cm x 20cm |
như trên |
như trên |
||
35 |
Băng vô trùng 53mmx70mm |
42.555 |
Miếng |
Kích cỡ 53mm x 70mm, sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, lực dính 1.1-4.3 N/cm, có miếng gạc sợi viscose thấm hút kích thước 35x28 mm phủ lớp chống dính HDPE, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/m2/24h, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Chứng nhận MD 92825 |
như trên |
như trên |
||
36 |
Băng xốp 10 x 10 cm |
1.200 |
Miếng |
Suprasorb P sensitive
5 lớp băng mềm mại giúp bệnh nhân thoải mái.
- Lớp bảo vệ bên ngoài :
Suprasorb P sensitive Viền (có lõi siêu thấm)
+ Tốc độ truyền hơi ẩm cao (MVTR)
+ Mịn màng - Mềm dẻo
+ Chống thấm nước
+ Chống vi trùng
- Lõi siêu thấm hút
+ Sợi polymer siêu thấm hút, giúp tăng hút dịch, ngăn ngừa thấm dầm.
- Lớp phân tán dịch tiết:
+ giúp phân tán và tăng thoát hơi
- Xốp Polyurethane thấm hút
+ Quản lý dịch tiết
+ Mang lại sự thoải mái và hiệu ứng đệm.
- Lớp OptiSil Silicone tiếp xúc vết thương
+ Màng Silicone đục lỗ giúp hút dịch nhanh.
+ Tự dính nhưng thay băng không đau.
+ Mềm mại và mát
- Kích thước: 10 x 10 cm
(Hoặc tương đương) |
như trên |
như trên |
||
37 |
Băng xốp vết thương Therasorb Ag Plus 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm) |
500 |
Miếng |
Băng xốp Polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa Sodium alginate 0.9%, silver nitrate 1 % , kháng khuẩn nhanh.
Kích thước 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA. |
như trên |
như trên |
||
38 |
Băng xốp vết thương Therasorb Algi Plus Hydrophilic 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm) |
500 |
Miếng |
Băng xốp Polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa Sodium alginate 0.9% .
Kích thước 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA. |
như trên |
như trên |
||
39 |
Bao camera nội soi |
24.826 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE chính phẩm, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP, có vòng nhựa
Kích thước: ø150mm x 2,5 mét
Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng
Tiệt trùng bằng khí EO. |
như trên |
như trên |
||
40 |
Bao cao su siêu âm đầu dò |
13.800 |
Cái |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines amins, các proteine, độc tố gây kích ứng, có độ co giãn tốt, được bôi trơn bằng dầu silicone.
+ Chiều rộng: 52 ± 2mm
+ Chiều dài (min): 170 mm
+ Chiều dày một lớp: 0.065 ± 0.010mm. |
như trên |
như trên |
||
41 |
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite |
100 |
01 đôi/ bao |
- Bao chi gối (48cm/19'') dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite
- Bao chi làm bằng vải không dệt, không có chất cao su, nên nhẹ, mát và không kích ứng da, dễ mang, tạo sự thoải mái tối đa cho người bệnh.
- Bao chi được thiết kế đặc biệt có tấm lót hơi không đối xứng với ống nối hơi đơn (1 ống) quấn từ mắt cá chân lên bắp chân dưới đầu gối.
- Máy sử dụng bao chi cho phép tùy chọn 2 cơ chế nén hơi tạo áp lực: Nén tức thời (nén nhanh), hoặc Nén ngắt quãng tuần tự (nén chậm); tự nhận biết loại bao chi đang sử dụng.
- Đạt áp lực nén trong thời gian dưới 0,5 giây.
- Tạo áp lực đỉnh ban đầu là 73mmHg +/-15% (xa tim) và 63mmHg +/- 15% (gần tim).
- Áp lực giữ là 45mmHg ±10%, thời gian giữ 6 giây. |
như trên |
như trên |
||
42 |
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml |
33 |
Bộ |
*Vật liệu túi đo urethane, đồng hồ đo áp lực vật liệu ABS trắng/tinh thể styrene, bóng bóp vật liệu nhựa mềm dẻo không phthalate
*Kích thước: thể tích 500ml
*Có thước đo chỉ thị theo màu sắc có thông số từ 0 mmHG,175 mmHG và 300 mmHG. Khi quá áp van tự động được kích hoạt giúp giảm áp lực quay trở lại ngưỡng an toàn. Có móc treo Pole Loop IV thiết kế gọn và dễ treo đối với bất cứ chiều cao nào kể cả người thấp. Có van khóa stopcock
*Tiệt trùng EO |
như trên |
như trên |
||
43 |
Bao đo lượng máu sau khi sinh |
3.835 |
Cái |
Bao máu theo dõi bệnh nhân sau sinh 70cmx105cm.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
như trên |
như trên |
||
44 |
Bao giày vô khuẩn |
1.883 |
Đôi |
Chất liệu: vải PP không dệt, mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố.
Kích thước: chiều dài 41cm, chiều cao 17cm
Dây thun cổ giày chắc chắn, co dãn tốt.
Đóng gói: 1 đôi/ gói
Tiệt trùng bằng khí OE.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
45 |
Bao kính hiển vi các loại, các cỡ |
432 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE, có dây thun, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP.
Kích thước: 110 x 160 cm
Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng
Tiệt trùng bằng khí OE.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
46 |
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
800 |
Bình |
Sản phẩm bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm
- Tương thích máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ:
- Bình chứa dịch, dung tích 600cc, vật liệu Polycarbonate (Grade: PC - 1220)
- Kích thước bình 100x120mm.
- Có chứa thành phần Biocera-A giúp kháng khuẩn, giảm mùi hôi của dịch vết thương và chứa gel làm đặc dịch vết thương và chất lỏng trong bình.
- Bình chứa dịch có gắn cảm biến để báo hiệu dịch chứa đầy.
- Bình gồm bộ lọc một lần ngăn dòng chất lỏng chảy ngược trở lại hệ thống hút. |
như trên |
như trên |
||
47 |
Bình dẫn lưu màng phổi các cỡ có chia vạch |
200 |
Bộ |
"- Bình dẫn lưu màng phổi thiết kế thẳng đứng, dung tích 1800ml.
- Vật liệu Polystyrene trọng lượng nhẹ, chống sốc, chống vỡ, trong suốt .
- Cơ chế một chiều kín nước (water-seal) cho phép loại bỏ không khí và chất lỏng đồng thời ngăn chặn khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi.
- Bao gồm: bộ lọc, van chảy ngược, ống kín dưới nước, nắp khoá cố định màu trắng.
- Có vạch đánh dấu độ sâu 2cm tính từ đáy, vạch đánh dấu thiết lập khả năng kín nước chính xác và vạch chia thể tích (cách nhau 50ml).
- Ống nối dẫn lưu có lòng trong nhẵn, chống gãy gập, dài 180cm.
- Khử trùng bằng EO.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
48 |
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml, trocar 14Fr |
1.334 |
cái |
Tiệt trùng. Dùng dẫn lưu vết thương 400ml. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012 |
như trên |
như trên |
||
49 |
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm |
200 |
Đôi |
Bao chi bắp chân <43 cm phòng ngừa huyết khối, dạng 1 khoang
Chất liệu Airflow Light, chỉ số thoáng khí 12.5m2 Pa/W , chỉ số giảm nhiệt TOG 0.8.
Lực nén 40 -65 mmHg/ 12 giây trong chu kỳ 60 giây
Dùng với hệ thống máy tạo áp lực ngắt quãng Flowtron ACS 900 |
như trên |
như trên |
||
50 |
Bộ bình tập thở các cỡ |
100 |
Bộ |
Kích cỡ: 2500ml/ 4000ml
Đđkt: Dung tích 2.500ml/ 4.000ml, piston và thanh trượt màu vàng sáng dễ theo dõi, van 1 chiều, chia vạch từng 250ml; có 3 mức đo mức Tốt-Tốt hơn-Tốt nhất; có tay cầm; thiết kế gọn nhỏ, nhựa chịu lực
Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
51 |
Bộ bút và thước đo đánh dấu vị trí phẫu thuật |
100 |
Bộ |
Dùng cho bác sĩ trong quá trình phẫu thuật - đánh dấu trên phần da nguyên vẹn của bệnh nhân.
Sản phẩm bao gồm:
1x Bút đánh dấu phẫu thuật: Mực màu tím và không gây mẫn cảm với da
1x Thước đo: Kích thước đo tối đa 15cm
1x Nhãn trong; 6 miếng
- Đóng gói bằng túi tiệt trùng
-Tiệt trùng bằng khí EO
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
52 |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
100 |
Bộ |
Theo dõi huyết áp động mạch đáng tin cậy
Theo dõi cung lượng tim chính xác cùng với catheter PiCCO
Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt dễ dàng kiểm tra
Chất liệu: Polycarbonate (PC), Polyethylen (PE), Silicone (SI), Polyvinlchlorid (PVC), ABS
Hệ thống xả: Tốc độ 3ml/h với áp lực 300mmHg trong túi xả (xả nhanh > 2ml/s)
Chiều dài dây đo huyết áp màu đỏ dài 150cm
Tiệt trùng bằng Ethylene oxide |
như trên |
như trên |
||
53 |
Bộ Catheter dẫn lưu mật qua da các cỡ |
148 |
Bộ |
*Chất liệu: Ống dẫn lưu làm bằng vật liệu polyurethane phủ hydrophilic
*Kích thước: 6F, 7F, 8.5F, 10.2F, 12F, 14F, 16F tương thích dây dẫn từ 0.035''-0.038'', tùy chọn chiều dài 25-30-40cm
* Thiết kế ống dẫn lưu kiểu pigtail (đầu J) có lỗ (≥6 lỗ)
* Bộ dẫn lưu đa chức năng (thận, đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng bao gồm: 1 ống dẫn lưu có khóa luer-lock được đăng ký bản quyền US, 1 trocar stylet đầu típ dạng sharp sắt nét dễ xuyên qua da, 1 stiffening cannula (nòng sắt). Có cánh bướm cố định
- Đóng gói từng cái, tiệt trùng bằng E.O.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
54 |
Bộ Catheter đường hầm dùng trong lọc máu dài hạn size 14.5Fr |
60 |
Cái |
Bộ catheter đường hầm dưới da dùng trong lọc thận dài hạn Glidepath, chất liệu polyurethane size 14.5Fr, dài 20-47cm có van khóa khí tự động AIRGUARD®.
Tiêu chuẩn FDA, ISO. |
như trên |
như trên |
||
55 |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn |
660 |
Cái |
Phần đế dán vào da có độ pH giống như da từ 4,0 - 5,5, giúp bảo vệ da xung quanh hậu môn nhân tạo và không gây dị ứng.
- Với thành phần có cấu trúc liên kết vật lý SIS (Styrene-Isoprene-Styrene), giúp đế dán đề kháng mạnh với các chất ăn mòn, tạo cấu trúc mềm dẻo, vững chắc và bền. Vì vậy đế dán sử dụng được cho các trường hợp hậu môn nhân tạo hồi tràng và niệu quản mà các sản phẩm khác không thể dùng được.
- Túi chứa phân trắng trong giúp dễ dàng nhìn thấy chất thải ra từ hậu môn nhân tạo.
- Thời gian sử dụng trung bình từ 3 đến 5 ngày, tối đa 7 ngày. Thời gian sử dụng lâu hơn và an toàn hơn so với các sản phẩm khác.
- Khi tháo đế ra không để lại chất keo dư thừa trên da bệnh nhân. |
như trên |
như trên |
||
56 |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng |
500 |
Cái |
Đế dán vào da có độ pH giống như da từ 4,0 - 5,5, giúp bảo vệ da xung quanh hậu môn nhân tạo và không gây dị ứng.
- Với thành phần Hydrocolloid, có cấu trúc liên kết vật lý SIS (Styrene-Isoprene-Styrene), giúp đế dán đề kháng mạnh với các chất ăn mòn, tạo cấu trúc mềm dẻo, vững chắc và bền. Vì vậy đế dán sử dụng được cho các trường hợp hậu môn nhân tạo hồi tràng và niệu quản.
- Thời gian sử dụng trung bình từ 3 đến 5 ngày, tối đa 7 ngày.
- Đế có phần gắn kết với túi bằng cách lòn ngón tay vào trong và bấm lại, vì vậy không gây đau cho bệnh nhân.
- Khi tháo đế ra không để lại chất keo dư thừa trên da bệnh nhân.Đế bằng cho người có hậu môn nhân tạo lồi, sử dụng kèm túi phân
Kích cỡ: 70mm
Mã hàng: 14604
Chất liệu: Hydrocolloid
Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO |
như trên |
như trên |
||
57 |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi chứa phân |
465 |
Cái |
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh, có khóa cuốn, có bộ lọc khí
- Chất liệu túi: Vinyl
- Đường kính vòng gắn 70mm, chiều dài túi 30cm
- Túi chứa loại trong hoặc đục, gồm 4 lớp: lớp trong giúp gắn kết các lớp, lớp ngăn mùi, lớp dính giúp các lớp dính vào nhau, lớp chống ồn
- Đặc điểm: có khóa cuốn, có bộ lọc khí, lưu lượng thông khí khoảng 300mm2, giúp thoát khí dễ dàng nhưng mùi hôi bị giữ lại, bộ lọc khí không thấm nước. Vòng gắn khớp với đế dán và không gây đau cho người bệnh
- Dùng với đế dán túi cùng hãng, chất liệu Hydrocolloid
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA
Kích cỡ: 70mm
Mã hàng: 18194 |
như trên |
như trên |
||
58 |
Bộ chuyển tiếp (Minicap Extended Life PD Transfer Set with Twist Clamp) |
370 |
Cái |
Bộ chuyển tiếp (Transfer set) kết nối giữa Catheter và túi dịch lọc |
như trên |
như trên |
||
59 |
Bộ dẫn lưu dịch não tuỷ từ não thất ra ngoài, với buồng nhỏ giọt 75ml |
50 |
Cái |
- Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài, có 2 vị trí cố định: gắn và treo trên cây truyền dịch
- Có 4 thang đo áp lực có thể xoay được, gồm 2 thang đo áp lực âm.
- Thang đo áp lực có thể xoay linh hoạt, có 2 chỉ số đo là mm của Hg hoặc cm của H2O với số lớn và dễ đọc
- Có kính lúp phía trước buồng nhỏ giọt (dung tích 75ml)
- Được cung cấp vị trí chọc không kim SmartSite giúp lấy dịch và bơm thuốc dễ dàng.
- Túi chứa dịch có thể tháo rời dung tích 600ml
- Dây dẫn dịch có sọc màu xanh lá và với chiều dài 60".
- Catheter não thất 35,5cm, đường kính trong 2.0mm và đường kính ngoài 3.1mm, kích thước lỗ dòng chảy là 1.1mm.
- Bộ phận Hydrophobic Vent kháng vi khuẩn.
- Tiêu chuẩn FDA. |
như trên |
như trên |
||
60 |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh |
10 |
Cái |
- Van được chế tạo từ các vật liệu polypropylen và silicone. Thiết kế bằng vật liệu phi kim loại bảo đảm không bị ảnh hưởng khi chụp MRI hay CT. Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon cho phép giữ được mức áp lực nội sọ ở mức sinh lý bình thường, bất kể tốc độ dòng chảy, tư thế bệnh nhân, giảm thiểu mức áp lực âm.
- Delta shunt kích thước 36mm x 13mm x 6mm , với 3 mức áp lực: 1, 1.5, 2.0. Cấu tạo van rời 3 bộ phận.
- Catheter phủ thuốc kháng sinh Rifampicin (Trọng lượng 0,054%) và clindamycin (Trọng lượng 0,150%). có thể chống nhiễm trùng tối đa, phủ barium giúp chụp X-Quang, MRI thấy được vị trí Catheter. Vật liệu: Silicone đàn hồi chứa đầy BaSO4
- Catheter dẫn lưu nào thất gồm 1 que thông bằng thép không gỉ và ghim góc vuông
- Catheter có đường kính ngoài 2.5mm; đường kính trong 1.3mm,
- Catheter não thất chiều dài: 23cm, Catheter ổ bụng: 120cm
- Tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
61 |
Bộ dẫn lưu kín nước tiểu có bầu lường Pahsco, dung tích 500ml |
1.665 |
Bộ |
Chất liệu: PP, PVC, TPR, PE, SAN, ABS, Aerylic Co-polymer, MB. Không độc hại, không latex
Bầu lường dung tích 500ml. Dây dẫn lưu dài 120cm, túi nước tiểu 2 lít
* Ngăn trong suốt 500 ml có 4 thang chia để đo chính xác thể tích nước tiểu, thang chia đầu tiên ≥50ml: vạch chia ≤1ml
* Buồng thu mẫu được bố trí bộ lọc hydrophobic (kỵ nước) để giảm thiểu nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu.
* Có thể dùng một tay làm rỗng tất cả các khoang đồng thời bằng van khóa.
* Hệ thống bypass (đi vòng) để chống tràn.
* Túi lấy nước tiểu dung tích 2 lít có kẹp và lỗ thoát đáy hình chữ “T”.
* Ống chống gấp khúc dài 120 cm đảm bảo dòng nước tiểu không hạn chế.
* Cổng lấy mẫu với co nối tapered giúp lấy mẫu nước tiểu giữa dòng dễ dàng và vô trùng.
* Dây đeo buộc linh hoạt để dễ dàng treo vào cạnh giường.
Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
62 |
Bộ dẫn lưu kín nước tiểu có bầu lường và túi chứa |
9.434 |
Bộ |
Kích cỡ: ống đo 40ml, khoang chứa 500ml, và túi chứa 2.000ml
Chất liệu: sản phẩm bằng PVC không DEHP, không latex. Khoang chứa và ống đo bằng PC, PVC- DEHP free.
Đđkt: ống đo 40ml chia vạch đo từng 1ml; khoang hộp 500ml bo tròn cạnh giảm thiểu rủi ro va đập bể khoang, được chia từng 5ml tăng dần lên trong mức đo từ 45ml đến 500ml; có 2 van 1 chiều chống trào ngược nước tiểu, có 2 màng lọc khí; dây dài 1.1m nối khoang với ống thông tiểu; cổng lấy mẫu nước tiểu, không cần kim có 1 mặt trong suốt; van xả gạt ngang (chữ T) được gấp gập vào túi; túi chứa 2L có thể thay thế
Phụ kiện: móc và dây treo bộ đo nước tiểu
Đóng gói tiệt trùng 1 bộ/gói bằng giấy Tyvek chống thấm
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
63 |
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy. |
91 |
bộ |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy dùng trong phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
- Hệ thống gồm: Van điều chỉnh dòng chảy, túi chứa dịch 700 ml, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar 15cm, catheter não thất dài 35cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.8mm.
- Bộ phận Hydrophobic Vent đặc biệt chống chảy ngược
- Thang đo áp lực dòng chảy đảm bảo cho dịch chảy đúng áp suất yêu cầu, hỗ trợ việc theo dõi áp suất não.
- Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời.
- Tiêu chuẩn FDA.
- Tương đương loại Becker External Drainage and Monitoring System |
như trên |
như trên |
||
64 |
Bộ dẫn lưu pigtail |
50 |
cái |
Quy cách:
- 10 Fr x 10cm / 12Fr x 15cm
- 18 G x 8.5 cm
- Guide wire: 0.035 in x 60cm
- Đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485
- Nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
65 |
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm, dung tích bình chứa 400ml |
1.500 |
Bộ |
Bao gồm:
+ Bình áp lực âm 3 lò xo thể tích 200/ 400ml;
+ Ống nối chất liệu PVC;
+ Co nối chữ Y;
+ Ống dẫn lưu có trocar kích thước 10, 12, 14, 16, 18Fr.
+ Có van chống trào ngược, kẹp cố định vào giường.
- Có cản quang, không chứa latex.
- Đóng gói tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
66 |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường |
1.033 |
Bộ |
- Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường loại cho người lớn có van khóa lấy mẫu máu kín bao gồm: 2 đoạn dây chính màu đỏ dài 60inch/ 12inch và 1 đoạn dây phụ màu xanh 60inch (OD 2.8mm x ID 1.27mm), khóa 4 ngã, 1 khóa lấy mẫu máu kín, transducer DPT 3cc, dây truyền dịch IV 0.16''-60L
Thông số kỹ thuật
+ Quá áp -400 đến 6000 mmHg
+ Cân bằng tại 0: ±40mmHg
+ Điều kiện cân bằng 100 ±3mmHg
+ Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%.
+ Trở kháng đầu vào (kích thích): 350 ohms.
+ Trở kháng đầu ra: 300 ohms.
+ Nhiệt độ hoạt động: 15°C-40°C.
+ Áp lực hoạt động: -30 đến 300mmHg.
+ Tốc độ dòng thấp (3ml/hr) 1.9ml < dòng < 5.0ml/hr ~ 276 mmHg. Tốc độ dòng cao (125ml/phút) ~276mmHg
+ Đối xứng đầu dò (Symmetry): 1 ±5%
- Tiệt trùng EO
- Tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
67 |
Bộ đặt stent |
10 |
BỘ |
Đầu có 3 điểm cản quang bằng kim loại (platinum ring), có ngã bơm thuốc cản quang.
Đường kính dây dẫn 6Ch (Fr)
Đường kính bộ đặt 10Ch (Fr), dài 205cm,
Dùng đặt stent 10Ch (Fr) dài 205cm.
Dây dẫn tương thích 0.035 inch
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
68 |
Bộ dây chạy thận 4 in 1 |
64.800 |
Bộ |
Bộ dây chạy thận đường kính ~(4,5x6,8)mm; Buồng nhỏ giọt đường kính OD: 19-30 mm; có 1 đầu transducer, đường kính dây bơm ~(8,0x12x400) mm không rò rỉ máu, thể tích làm đầy 163±10% ml.
- Túi xả 2000ml
- Dây truyền dịch 1500mm
- Có các đường dây để lấy máu |
như trên |
như trên |
||
69 |
Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT |
183 |
Bộ |
Bộ dây chạy HD/HF cho máy lọc máu Diapact CRRT |
như trên |
như trên |
||
70 |
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động 185cm |
27.877 |
Bộ |
`- Chiều dài 185cm.
- Màng lọc ARD ngăn chống trào ngược máu chảy ngược lại từ catheter, ngăn ngừa tắc mạch.
- Màng lọc van thông khí 0.22 µm đạt chuẩn tiêu chuẩn ISO 8536-4.
- Dây có 2 kẹp khóa : kẹp lăn điều chỉnh tốc độ và kẹp khóa ngắt dòng an toàn giữa các lần truyền.
- Dây tự ngưng truyền khi hết dịch.
- Đầu kết nối chữ Y Silicon không kim giúp ngăn ngừa chấn thương do kim đâm và đầu nối không kim lưu ≥ 7 ngày hoặc ≥ 200 lần kích hoạt.
- Thể tích đuổi khí khoảng 19 ml.
- Tiêu chuẩn MDR , CFS Châu Âu. Xuất xứ : Châu Âu |
như trên |
như trên |
||
71 |
Bộ điều trị hút áp lực âm các cỡ S, M, L |
700 |
Bộ |
"- Bộ vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm:
- 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, chịu được áp lực âm 200mmHg, kích thước khoảng ( Size S: 10 x 15 x 1 cm, Size M: 10 x 15 x 3cm, Size L: 25 x 15x 3cm)
- 01 đệm dán dẫn lưu với Ống hút bằng polyvinyl có 4 lỗ trong đó 1 lỗ trung tâm hút dịch 3 lỗ làm nhiệm vụ thông khí để cảnh báo áp lực hút tại vết thương, kẹp đường ống, đầu nối có chốt khóa đóng mở
- 01 miếng bọc phẫu thuật Raucodrape 68x70 cm
- 03 màng bọc vết thương dạng film khoảng 10x 25 cm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE" |
như trên |
như trên |
||
72 |
Bộ đồ đón trẻ chào đời vô trùng |
12.100 |
Bộ |
Bộ sản phẩm đón bé chào đời, VT
- Chất liệu: cotton 100%.
- Cấu hình chi tiết (07 hạng mục):
Áo sơ sinh: 01cái (dây cột ngang áo); Kích thước:
dài áo: 30 cm, rộng áo: 25 cm, dài tay: 15cm, rộng
cổ
tay: là 7cm
Tã sơ sinh: 01 cái, Kích thước: đáy lớn :30 cm,
đáy nhỏ : 16 cm, đường cao: 32 cm
Nón: 01 cái. Kích thước cỡ 18x14cm
Bao tay, bao chân: 01 bộ
Khăn lông quấn bé 70 x 140 cm: 01 cái
Khăn sữa: 02 cái. Kích thước 25x25cm, 03 lớp
Khăn gạc lau dịch tiết 80 x 100 cm: 01 cái
01 cái áo da kề da cho mẹ bằng thun cotton
co giãn 4 chiều màu xanh lá phía trên áo có dây
thun, kích thước áo gồm 3 size:
Size 1: Ngang và cao ( 43 cm x 45cm);
Size 2 : Ngang và cao ( 45 cm x 45 cm);
Size 3 : Ngang và cao ( 47cm x 45 cm).
02 cái tăm bông đã tiệt trùng.
01 cái kẹp rốn bằng nhựa tiệt trùng
Hàng hóa: 50% màu xanh dành cho bé trai và 50%
màu hồng dành cho bé gái
- Hàng hóa đã được tiệt trùng bằng khí EO. |
như trên |
như trên |
||
73 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
20 |
Bộ |
Bao gồm 2 cái TruWave, hai thiết bị xả, bộ IV chia đôi (macrodrip), hai bộ dây nối chịu áp lực 47x1.5 inch (119+3.81cm) và 11+0.25 inch (28+0.635cm), bốn khóa ba ngã, đầu nối mạ vàng. Phạm vi đo huyết áp : -50to +300mmHg. Nhiệt độ hoạt động: 15độ to 40 độ C. độ nhạy: 5cro V/V/mm Hg +1%. phi tuyến thinh và độ trể: 1.5% hoặc +1mmHg, bất kể cái nào lớn hơn. trở kháng kích thích: 350ohms+10% vơi cáp nối monitor Edwards kèm theo. trở kháng tín hiệu: 300+5%. độ lệch chuẩn:+25mmHg. độ lệch chuẩn bởi nhiệt: +0.3mmHg/C. độ lệch đầu ra:+1mm H mỗi 8 giờ sau 20 giây khởi động. độ nhạy lệch đo nhiệt:+0.1%/C. dao động tự nhiên: 40 Hz bình thường cho bộ đo tiêu chuẩn (48"/12")>200Hz cho riêng bộ cảm biến. sự rò rỉ: <2cro amps tại 120V RMS 60Hz. quả áp cho phép: -500 tới + 5000Hg |
như trên |
như trên |
||
74 |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường |
913 |
Bộ |
*Gồm 1 đoạn dây chính 2 khúc 150cm + 30cm, dây chính màu đỏ để phân biệt động mạch; đi kèm 1 dây nối phụ 150cm màu xanh đo CVP khi cần (2 trong 1).
* Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms Lệch vị trí số không ≤ ± 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ
* Tương thích với các loại monitor, dây cable
* Tiêu chuẩn: FDA |
như trên |
như trên |
||
75 |
Bộ dung cụ Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ |
60 |
Bộ |
- Catheter loại bỏ máu đông trong quá trình thuyên tắc động mạch
- Thành phần không chứa latex.
- 100% silicone, bóng không bị phân mảnh, tích hợp stylet linh hoạt, đầu mềm, cản quang
- Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F dài 40/60/80/100cm.
- Thể tích bơm chất lỏng tối đa 0.05cc, 0.10cc, 0.50cc, 0.75cc, 1.25cc, 2.00cc.
- Đường kính bóng khi bơm 4mm, 5mm, 9mm, 11mm, 13mm, 14mm.
- Có bơm tiêm đi kèm.
- Tiệt trùng bằng EO.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
76 |
Bộ gây tê đám rối thần kinh liên tục |
40 |
Bộ |
* Kim tourhy đầu cong 18G dài 50mm/100mm. Lớp phủ nanoline cách điện, cho khả năng hiển thị cao dưới siêu âm cho phép xác định chính xác vị trí và góc đâm kim. Bề mặt trơn nhẵn hạn chế tổn thương giảm đâm thủng mô. Trên thân kim có vạch chia màu đen dày đậm. Chuôi kim trong suốt có nhiều rãnh dễ cầm, có dây nối để bơm thuốc.
* Bộ bao gồm: Kim Tourhy có dây nối, catheter không gãy gập dài 50cm có đừng cản quang, co giữ và nối catheter, màng lọc 0.2μm, miếng cố định catheter
* Đóng gói đầy đủ phụ kiện: (catheter 20G x 50cm, kim Tourhy 18G x 50mm)/ (catheter 20G x 90cm, kim Touhy 18G x 100mm), co giữ và nối catheter, lọc khí 0.2 micro mét, kim gây tê đám rối có dây, miếng cố định catheter.
* Tiêu chuẩn CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
77 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng 18G systems 1 |
1.800 |
Cái |
* Kim Tuohy đầu cong thoải 18G dài 80mm, cánh lớn màu xanh chắc chắn.
* Catheter dài 915mm được làm từ nguyên liệu Polyether, đầu cuối catheter đóng được đánh dấu màu xanh, có 3 lỗ xa nhau giúp thuốc lan đều ra xung quanh, có đường cản quang ngầm.
* Đầu nối catheter nắp bật chắc chắn, hình chữ nhật và dẹp màu vàng giúp dễ nhận diện và không đau khi bệnh nhân nằm đè lên.
* Lọc phẳng 0.2µm hydrophilic, lọc 2 chiều, khóa male và female luer lock, sử dụng tới 96h
* Bơm tiêm giảm kháng lực LOR 10ml (Loss of Resistance) .
*Tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
78 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp |
1.900 |
Bộ |
Kim đầu cong G18 dài 3 1/4", kim gây tê tủy sống G27
Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt
Nguyên liệu catheter bằng polyamid kh+E11ông bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm
Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter
Có syringe giảm kháng lực (Loss of Resistance) giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác
Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron ® tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
79 |
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi |
50 |
Cái |
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi gồm 30 ghim hình xoắn ốc đường kính mỗi ghim 4mm dài 3.8mm, chất liệu titan không tiêu, đường kính nòng 5mm, chiều dài tổng cộng của thân dụng cụ 35.5cm, Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
80 |
Bộ hút đờm kín các cỡ |
1.480 |
Bộ |
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h với van rửa tự động:
* Đặc biệt có tới 2 van: 1 van chân không (Vacuum Valve) tự động súc rửa và 1 van một chiều
* Catheter nguyên liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút lên đến 55kPa (412mmHg) trong một lần hút (15 giây)
* Vỏ bọc polyurethane đảm bảo hệ thống kín
* Có 1 ống nối nội khí quản (catheter mount)
* Mã hóa màu theo các cỡ: 5/6/8/10/12/14/16 FG, OD = 1.7/2/2.7/3.3/4.0/4.7/5.3 mm, chiều dài 30/45/45/45/55/55/55cm
* Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
81 |
Bộ kềm sinh thiết sử dụng 1 lần, ngáng miệng có dây choàng |
7.500 |
Bộ |
Bộ kềm sinh thiết sử dụng 1 lần, ngáng miệng có dây choàng |
như trên |
như trên |
||
82 |
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc người lớn (Homechoice Automated PD set with Cassette) |
1.825 |
Bộ |
Bộ kết nối (Cassette) Máy thẩm phân phúc mạc tự động (Homechoice) người lớn |
như trên |
như trên |
||
83 |
Bộ khăn nội soi khớp gối B |
605 |
Bộ |
Bao gồm:
- 1 Khăn phủ bàn dụng cụ, (165 x 200cm)-2 lớp Nhựa PE màu và vải SMS 45 gsm
- 1 Khăn nội soi khớp gối (240 x 260 cm)-Chất liệu vải SMMMS 45gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, có túi chứa dịch và có nút nhựa để thoát nước
- 1 bao chi dưới (31 x 115 cm)
- 2 băng keo 10x50 cm
- 2 khăn thấm 30x40 cm
Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói 1 Bộ/ gói. Bao bì chỉ thị tiệt trùng rời dễ kiểm tra. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3 |
như trên |
như trên |
||
84 |
Bộ khăn nội soi khớp vai A |
55 |
Bộ |
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3.
Bao gồm:
- 1 Khăn phủ bàn dụng cụ L 2 lớp: 140 x 200 cm, màng nhựa PE màu và vải không dệt ghép.
- 1 khăn U plastic (không thấm) - rãnh hình chữ U 12x75cm có dán băng keo y tế
- 1 Khăn nội soi khớp vai có túi chứa dịch (- có túi chứa dịch lỏng với ống nối, - có băng keo y tế)
- 1 bao chi dưới bằng vải ghép 2 lớp
- 2 khăn thấm
- 1 băng keo OP
Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói 1 Bộ/ gói. Bao bì chỉ thị tiệt trùng. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3 |
như trên |
như trên |
||
85 |
Bộ khăn phẫu thuật cột sống |
1.050 |
Bộ |
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3.
Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da.
Bộ khăn bao gồm:
1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200cm
1 x Băng keo OP 9 x 50cm
4 x Khăn thấm 30 x 40cm
1 x Khăn phủ đầu: 160 x 250cm
- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm
2 x Khăn phủ bên : 100cm x120cm
- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm
1 x Khăn phủ chân: 180 x 200cm
- Có phần gia cố bằng vải siêu thấm
1 x Màng phẫu thuật 28cm x30cm
1 x Túi kim chỉ |
như trên |
như trên |
||
86 |
Bộ khăn tổng quát |
1.000 |
Bộ |
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 3 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Đạt tiêu chuẩn AAMI mức 3
Quanh phẫu trường có vùng thấm hút đặc biệt giúp thấm hút dịch tốt.
Bộ khăn đầy đủ phụ kiện, rất tiện lợi cho phẫu thuật ngực, ổ bụng, cột sống:
- 1 Khăn trải bàn dụng cụ (140cm x 240cm), ghép 2 lớp màng nhựa và vải không dệt
- 1 Băng keo OP (9cm x 50cm)
- 4 Khăn thấm (35cm x 40cm)
- 1 Khăn phủ đầu vải không dệt SMMMS (210cm x 250cm) Khăn với băng keo y tế, Có phần gia cố bằng vải siêu thấm, có tấm cố định ống dây
- 2 Khăn phủ bên vải không dệt SMMMS (120cm x 160cm). Khăn với băng keo y tế , Có phần gia cố bằng vải siêu thấm
- 1 Khăn phủ chân SMMMS (210cm x 250cm), Khăn với băng keo y tế, có phần gia cố bằng vải siêu thấm, có tấm cố định ống dây
Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói 1 Bộ/ gói. Bao bì chỉ thị tiệt trùng rời dễ kiểm tra. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3 |
như trên |
như trên |
||
87 |
Bộ khăn vô trùng phẫu thuật mạch vành |
900 |
Bộ |
Sử dụng trong các ca chụp và can thiệp mạch
Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 → 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3.
Bộ khăn bao gồm:
1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp kích thước: 180cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh
2. Khăn chụp mạch vành 2 lỗ đùi và 1 lỗ tay kích thước: 220cm x 370cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, màng Film PE trong
Được sản xuất theo tiêu chuẩn ENISO 13485
Sản phẩm được tiệt trùng theo chuẩn EN ISO 11135 |
như trên |
như trên |
||
88 |
Bộ khăn vô trùng phẫu thuật sọ não |
100 |
Bộ |
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da.
Bộ khăn bao gồm:
1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200
1 x Khăn phẫu thuật sọ E 250 x 300cm với vùng thấm mỏng vừa đủ kích thước 40 x 45 cm
Lỗ 20 x 25 cm với màng phẫu thuật chất liệu PU mỏng dẻo, dính tốt
Túi chứa dịch lỏng có nút xả (không có dây, miệng túi 70 cm, cao 40 cm)
Tấm cố định ống dây"
1 x Khăn đa dụng 70 x 160cm
4 x Khăn có keo 45 x 60cm
1 x Băng keo y tế 9 x 50cm
2 x Khăn thấm 30 x 40cm
10 x Gạc phẫu thuật não được làm bằng sợi Rayon. Tất cả gạc đều có sợi định vị trên gạc giúp cải thiện khả năng nhận diện. Có thẻ đếm gạc đi kèm trong mỗi sản phẩm. Gạc có sợi cản quang hỗ trợ phát hiện gạc trong quá trình phẫu thuật thông qua chụp X quang.
Sản phẩm đóng gói vào bao Tyvek |
như trên |
như trên |
||
89 |
Bộ kim chích cầm máu, xơ dạ dày các cỡ |
1.000 |
Bộ |
Dùng chích cầm máu, chích xơ
Chất liệu Teflon. Tay cầm có nút bấm cố định kim và có nắp đậy.
Kim đầu kim loại dài 3-5mm, đường kính 0.7mm (21G) và 0.5mm (23G).
Đường kính dụng cụ 2,35mm dài 180-230cm.
Sử dụng 1 lần.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
90 |
Bộ kit đôi tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch |
180 |
Bộ |
Bộ kít đôi tách huyết tương giàu tiểu cầu sử dụng phương pháp thu máu bằng 2 ống hút chân không công nghệ ly tâm đẳng tỉ trọng có gel phân tách.
- Gồm 2 ống thu máu mỗi ống thu từ 12ml - 12,5ml máu, công nghệ hoạt hoá cơ học bằng màng lọc vô trùng với kích thướt lỗ lọc ≤ 0,45µm, hàm lượng nội độc tố của ống thu máu và tách tiểu cầu < 1EU
Bao gồm:
- 2 ống lấy máu PRP
- 2 gạc tẩm cồn
- 1 kim lấy máu chân không
- 1 ống giữ kim
- 1 băng cá nhân
- 1 ống lưu trữ PRP
- 1 kim dài
- 3 bơm tiêm đầu xoắn 10ml
- 1 ống nối
- 1 màng lọc
Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
như trên |
như trên |
||
91 |
Bộ kít đơn tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch |
60 |
Bộ |
Bộ kít đơn tách huyết tương giàu tiểu cầu tinh sạch sử dụng phương pháp thu máu bằng 1 ống hút chân không, công nghệ ly tâm đẳng tỉ trọng có gel phân tách
- Gồm 1 ống thu mátu thu từ 12ml - 12,5ml máu, hoạt hoá cơ học bằng màng lọc vô trùng với kích thướt lỗ lọc ≤ 0,45µm, hàm lượng nội độc tố của ống thu máu và tách tiểu cầu < 1EU
Bao gồm:
- 1 ống lấy máu PRP
- 2 gạc tẩm cồn
- 1 kim lấy máu chân không
- 1 ống giữ kim
- 1 băng cá nhân
- 1 ống lưu trữ PRP
- 1 kim dài
- 2 bơm tiêm đầu xoắn 10ml
- 1 ống nối
- 1 màng lọc
Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
như trên |
như trên |
||
92 |
Bộ Mask khí dung người lớn |
3.287 |
cái |
Kích cỡ: người lớn gồm mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m
Đđkt/chất liệu: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc gây khó chịu, mặt nạ to, lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, dây oxy dài 2.1m
TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
93 |
Bộ Mask khí dung trẻ em |
4.280 |
Bộ |
Kích cỡ: trẻ em, mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 2.1m
Đđkt: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc gây khó chịu; lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, dây oxy dài 2.1m |
như trên |
như trên |
||
94 |
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn |
2.873 |
Cái |
Kích cỡ: người lớn
Chất liệu: nhựa PVC không chứa latex
Đđkt: cung cấp nồng độ oxy 90%-100% tại mức từ 6l/ph trở lên. Màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc, mặt nạ to, lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm, dây oxy dài 2.1m; có 2 van mỏng bằng silicon ở hai bên mặt nạ, 1 van đóng tại co nối giữa mặt nạ và túi chứa oxy
TCCL: ISO |
như trên |
như trên |
||
95 |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
20 |
BỘ |
PEG KIT (S-peg-24).
Bộ mở dạ dày ra da dạng kéo 24 Fr trọn bộ đầy đủ
Bao gồm: 1 Ống nuôi ăn silicone, 1 Miếng chặn tăng cường bên ngoài, 1 kẹp cầm máu cong, 1 Kim chọc, 4 gạc, 4 miếng chặn, 1 ống trocar, 1 kéo, 1 dây chèn, 1 drap tổng hợp, 1 kẹp chữ C, 1 cổng chữ Y, 1 thòng lọng kéo (thể hiện phần contents trên nhãn sp)
- Ống PEG làm bằng silicone cao cấp.
- Thòng lọng kéo đường kính 1.9mm, dài 240cm.
Tiêu chuẩn CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
96 |
Bộ nắp bình dẫn lưu phổi Thora - vac |
513 |
Bộ |
Chất liệu: thủy tinh trong, nhựa PP và PEHD nguyên chất. Kích cỡ:
+ ống thủy tinh trong dài 300mm ± 2mm, đường kính: ỉ10mm ± 1mm.
+ ống dẫn lưu nhựa dẻo dài 1000mm ± 10mm, đường kính ngoài: ỉ12mm ± |
như trên |
như trên |
||
97 |
Bộ nối tiêm truyền, an toàn 02 cổng kết nối |
1.140 |
Bộ |
Dây nối 2 nhánh kèm 2 cổng tiêm an toàn loại neutral:
- 2 cổng tiêm an toàn, mỗi cổng chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0.04ml.
- Dây nối dài 13cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex, nặng 5.99g.
- Cổng tiêm có đường truyền riêng bên trong đầu nối (inner cannula) có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên
- Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày
- Thể tích mồi 0.33ml
- Chứng nhận CFG do FDA cấp |
như trên |
như trên |
||
98 |
Bộ nối tiêm truyền, an toàn 03 cổng kết nối |
1.140 |
Bộ |
Dây nối 3 nhánh kèm 3 cổng tiêm an toàn loại neutral:
- 3 cổng tiêm an toàn, mỗi cổng chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0.04ml.
- Dây nối dài 18cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex, nặng 8g.
- Cổng tiêm có đường truyền riêng bên trong đầu nối (inner cannula) có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên
- Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày
- Thể tích mồi 0.56ml
- Chứng nhận CFG do FDA cấp |
như trên |
như trên |
||
99 |
Bộ nối tiêm truyền, an toàn không dây |
2.289 |
Bộ |
Đầu nối trung gian có van an toàn không sử dụng kim, cơ chế đóng kín vách ngăn đôi, mặt van phẳng dễ sát trùng, kết nối xoắn, tương thích các loại: catheter, dây nối, bơm tiêm có đầu luer lock đảm bảo không rò rỉ.
- Vỏ ngoài và ống canula bên trong của đầu nối làm bằng chất liệu Polycarbonat; vách ngăn bằng silicon.
- Thể tích mồi ≤ 0.04ml. Lưu lượng dòng chảy ≥ 165ml/phút. Chịu áp lực tiêm truyền ≥ 400 psi.
- Thời gian lưu # 7 ngày, # 700 lần thao tác.
- Có thể sử dụng trong chụp MRI.
- Sản phẩm và bao bì đóng gói không Latex, DEHP, hay vật liệu sinh học, tiệt trùng từng cái
- Chứng nhận CFG do FDA cấp |
như trên |
như trên |
||
100 |
Bộ nong |
20 |
bộ |
Các cỡ: 6 nong đường hầm gan, size 8,10,12,14,16,18Fr.
Đặc điểm:
- Mở nong đường hầm gan hiệu quả
- Cấu trúc nong rộng chắc chăn, chất liệu PTFE chống xoắn
- Mũi nong thiết kế nhọn dần để không gây chấn thương và tiện dụng.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
101 |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
400 |
Bộ |
Các cỡ:
- 01 sheath, size 18Fr.
- 06 nong thận, size 8,10,12,14,16,18Fr.
- 01 kim chọc dò: 18G/20cm.
- 01 guide PTFE
- 01 ống thông Silicon số 14 Fr
Đặc điểm:
- Mở nong thận hiệu quả
- Cấu trúc nong rộng chắc chăn, chất liệu PTFE chống xoắn
- Mũi nong thiết kế nhọn dần để không gây chấn thương và tiện dụng.
- Kim chọc được thiết kế nhìn thấy dễ dàng bằng siêu âm.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
102 |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da ( Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút ) |
50 |
Bộ |
- Dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi qua da, có tính năng hút sỏi trong khi tán. Bộ bao gồm:
Bao gồm:
- 01 giá đỡ vừa tán vừa hút chữ Y: 18Fr x 13cm, thiết kế hai núm kép cho phép tháo rời vỏ bọc dễ dàng sau khi thủ thuật hoàn tất, có vòng tròn xanh, lỗ kiểm soát áp lực hút: mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp suất trong thận và hút các mảnh sỏi ra ngoài. Ống kính nội soi rút về vòng tròn màu xanh lam, tạo ra áp suất âm tối đa để hút các mảnh sỏi có kích thước lớn hơn.
- 06 nong thận các cỡ 8/10/12/14/16/18Fr, đầu nong thuôn dài làm tăng tính linh hoạt khi thao tác và không gây tổn thương khi thay thế
- 01 dây dẫn cỡ 0.035", dài 75cm
- 01 kim chọc dò thận cỡ 18G x 20cm
- 01 ống thông Silicon số 14 Fr
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
103 |
Bộ phun khí dung các cỡ, dùng cho máy thở |
500 |
Bộ |
* Bộ phun khí dung co T người lớn bao gồm:
* Cốc chứa thuốc 6ml vật liệu Polystyrene,
* Co nối T (22M-15F/ 22F)
* Dây chống xoắn 2m.
* Kích thướt hạt 3-7.5μm. Phun tối đa 3ml/10 phút ±1 phút
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
104 |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ Bilirubin |
30 |
Bộ |
Quả lọc máu hấp phụ dùng để lọc Bilirubin và các Axit mật
Vật liệu hấp phụ: hạt resin trao đổi Anion Polystyrene-Divinylbenzene (Polystyrene Divinylbenzen Anion Exchange Resin);
Vật liệu vỏ: Polypropylene (PP);
Thể tích hạt hấp phụ: 330ml;
Thể tích máu mồi: 125 mL;
Lưu lượng huyết tương trong mạch hấp phụ: ≤30 mL/phút
Phương pháp tiệt trùng: nhiệt ẩm;
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
105 |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ Cytokin |
50 |
Bộ |
Quả lọc máu hấp phụ dùng lọc các chất trung gian gây viêm và các cytokine.
Chất liệu vỏ: Polycarbonate (PC).
Vật liệu hấp phụ: hạt Resin, Styren-Divinylbenzen Copolymers liên kết ngang kép (Double Cross-linked Styrene-divinylbenzene Copolymers), có phủ Collodion.
Thể tích hấp phụ: 330ml.
Tốc độ máu tối đa 700ml/phút.
Dải hấp phụ: 10kDa-60kDa,
Độ chịu lực của hạt hấp phụ 8.1N.
Phương pháp tiệt trùng: Chiếu xạ (bức xạ tia Gamma).
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
106 |
Bộ quả lọc máu liên tục, hấp phụ các nội đốc tố, tương thích máy Prismaflex |
50 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết), tương thích máy Prismaflex
Chất liệu:
- Màng lọc cấu tạo 3 lớp:
+ Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer)
+ PolyethyleneImine (PEI)
+ Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2)
- Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate
- Vách đầu quả lọc: Polyurethane
- Ống dẫn: PVC
- Cartridge: PETG
Thông số kỹ thuật của quả lọc
- TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60
- Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6
- Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml
- Diện tích màng: 1,5m2
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm
- Độ dày thành sợi lọc: 50µm
- Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút
- Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg
Tiệt trùng: EtO (ethylene oxide)
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
107 |
Bộ quả lọc máu liên tục, tương thích máy Prismaflex |
360 |
Bộ |
Quả lọc máu liên tục tương thích máy Prismaflex kèm bộ dây dẫn:
Chất liệu:
- Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer
- Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate
- Ống dẫn: PVC
- Cartridge: PETG
Thông số kỹ thuật của quả lọc:
- Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6
- Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml
- Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm
- Độ dày thành sợi lọc: 50µm
- Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút
- Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml (±10%)
- Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg
Phương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide)
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
108 |
Bộ quả lọc thay huyết tương, tương thích máy Prismaflex |
70 |
Bộ |
Quả lọc trao đổi huyết tương tương thích máy Prismaflex được kết nối sẵn với bộ dây dẫn:
- Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10%
- Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2
- Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene
- Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm
- Độ dày thành sợi lọc: 150 µm
- Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml (±10%)
- Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút
- Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
109 |
Bộ tách huyết tương cho máy Diapact |
38 |
Bộ |
Bộ dây chạy PEX cho máy lọc máu Diapact CRRT |
như trên |
như trên |
||
110 |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
20 |
Bộ |
- Bộ tấm dán các kích cỡ S, M, L dành cho bệnh nhân từ 46-100kg
Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,41 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,09 kg (chủng loại 317-05)
Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,45 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,14 kg (chủng loại 317-07)
Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,64 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,41kg (chủng loại 317-09)
- Tấm dán gồm có 3 lớp, có cách nhiệt với bên ngoài
- Vị trí dán: Đùi và ngực
- Tuổi thọ miếng dán: 5 ngày, lên đến 120 giờ/1 miếng
- Tốc độ dòng chảy: Lên tới 5 lít/phút |
như trên |
như trên |
||
111 |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ em từ 2,5- 5kg |
12 |
Bộ |
Sử dụng cho bệnh nhân từ 2,5kg đến 5 kg |
như trên |
như trên |
||
112 |
Bộ thông khí quản qua da các số, kèm mở khí quản 2 nòng có bóng |
1.672 |
Bộ |
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da
- 01 ca-nuyn, có bóng, không cửa sổ, kết nối với máy thở qua co nối 15mm của ca-nuyn, không kết nối qua nòng trong
+ Chất liệu: nhựa PVC, không chứa DEHP, cánh trong suốt
+ 2 cỡ thông dụng 7, 8, đường kính ngoài 10.5, 11.9mm, chiều dài 70, 75.5mm, cong 105 độ,
+ Bóng nhung mềm, thành mỏng (0.06mm), đường kính lớn (24, 30mm)
+ 2 nòng trong thành mỏng (ID nòng trong chỉ chênh 1mm so với ID ống)
- Đi kèm: kéo nong; cây nong nhỏ 14F; cây nong lớn 38F hình chữ S, có lỗ luồn catheter ở mặt bên; dao mổ an toàn; 2 bơm tiêm; 1 kim tiêm; 1 kim tiêm kèm cannula; 1 dây dẫn kèm dụng cụ luồn; cây chèn ống mở khí quản; dây cố định; chổi làm vệ sinh nòng trong; gạc thấm và gel bôi trơn; tấm trải vô trùng, nút hủy kim, dụng cụ ngắt co nối
Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
113 |
Bộ tiêm chích FAV |
64.800 |
Bộ |
Bộ tiêm chích dùng để chạy thận nhân tạo. Tiệt trùng bằng khí EO. Một gói bao gồm:
- 1 Drape phẫu thuật 40x50cm
- 2 gạc tròn 2x3cm
- 4 gạc y tế không dệt 7.5x7.5cmx4 lớp
- 2 gạc y tế không dệt 5x5cmx8 lớp |
như trên |
như trên |
||
114 |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp, đường kính van 16 mm. |
8 |
Bộ |
Có 03 loại van tương ứng với 03 mức áp lực:
áp lực thấp 50 mm H2O;
áp lực trung bình 110 mm H2O;
áp lực cao 170 mm H2O.
Vỏ van bằng Polysulfone trong suốt
Đường kính van 16 mm; đường kính ống dẫn dịch 1.8 mm
Cơ chế hoạt động dạng bóng trong ống hình côn
Catheter não thất gắn sẵn vào van, dài 23 cm; đường kính trong 1.3 mm; đường kính ngoài 2.5 mm
Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1mm; đường kính ngoài 2.5 mm. |
như trên |
như trên |
||
115 |
Bộ xông khí dung các cỡ, có bầu phun kèm theo |
493 |
Bộ |
Bộ phun khí dung
-Chất liệu: Mask thở PVC y tế, bầu chứa thuốc vật liệu nhựa PP
-Kích thước: Mask thở đường kính 2 lỗ xã trái phải 20mm ± 0,2 mm
- Tốc độ phun tối đa 3ml/10 phút. Kích thước hạt 3-7.5micro.
- Co nối Female
- Ống dây kết nối 190cm hoặc 210cm ±10 cm
- Dây thun đeo cố định dài 48 cm ± 5 cm
- Kẹp mũi nhôm
Đóng gói riêng lẻ từng cái
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
116 |
Bơm kim tiêm 0,5ml |
3.500 |
Cái |
Bơm kim tiêm 0,5ml |
như trên |
như trên |
||
117 |
Bơm kim tiêm 1ml |
66.095 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 1ml, Cỡ kim 25G x 5/8", 26G x 1/2", 27Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy.Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
118 |
Bơm kim tiêm 2/3ml |
15 |
Cái |
Bơm kim tiêm 2/3ml |
như trên |
như trên |
||
119 |
Bơm kim tiêm insulin 1ml |
370 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa y tế PP dùng trong y tế, Không chứa độc tố DEHP, dung tích 1ml (1cc/100UI) Cỡ kim 29G,30G, kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016 và ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
120 |
Bơm kim tiêm nhựa 10ml |
140.735 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 10ml,Cỡ kim 23G x 1", 25G x 1". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, đóng gói riêng đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
121 |
Bơm kim tiêm nhựa 1ml |
43.690 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 1ml, Cỡ kim 25G x 5/8", 26G x 1/2", 27Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng.Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
122 |
Bơm kim tiêm nhựa 20ml |
63.472 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 20ml,Cỡ kim 23G x 1". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, đóng gói riêng đảm bảo vô trùng.Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
123 |
Bơm kim tiêm nhựa 3ml |
8.490 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 3ml,Cỡ kim 23G x 1",25Gx1", 25Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng.Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
124 |
Bơm kim tiêm nhựa 5ml |
685.006 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 5ml,Cỡ kim 23G x 1",25Gx1", 25Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Đóng gói riêng dạng ép vỉ, đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. TCVN. |
như trên |
như trên |
||
125 |
BƠM PCA |
1.000 |
Bộ |
Bình chứa thuốc dung tích 300ml(+3%). Bộ điều chỉnh tốc độ: 2;4;6;8ml/h, có khóa điều chỉnh. Nút bấm PCA thiết kế đặc biệt, dễ sử dụng , liều tăng cường 1ml, thời gian khóa 15 phút. Cổng nạp thuốc nằm trên bộ dây, sử dụng van 1 chiều, chống chảy ngược thuốc ra ngoài. bộ dây dài 110cm, có khóa kẹp. bộ lọc khí 5micro. chất liệu làm bình chứa khong có cao su thiên nhiên và DEHP |
như trên |
như trên |
||
126 |
Bơm tiêm 10ml |
42.150 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
127 |
Bơm tiêm 10ml có kim |
521.761 |
Cái |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml.
* Làm bằng nguyên liệu nhựa PP (Polypropylene ) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via, vạch chia dung tích rõ nét
* Các cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”. Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nắp đậy.
* Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt.
* Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng
* Tiệt trùng bằng khí E.O.
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
128 |
Bơm tiêm 1ml |
7.076 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
129 |
Bơm tiêm 1ml có KIM |
159.411 |
Cái |
* Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
* Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng.
* Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26G x 1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
* Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
130 |
Bơm tiêm 20ml |
214 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng .
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
131 |
Bơm tiêm 20ml có KIM |
48.233,5 |
Cái |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
* Làm bằng nguyên liệu nhựa PP ( Polypropylene ) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét
* Các cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”. Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nắp đậy.
* Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt.
* Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng
* Tiệt trùng bằng khí E.O.
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
132 |
Bơm tiêm 3ml |
29.264 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G, 25G.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
133 |
Bơm tiêm 3ml Luer lock, đầu ren khóa |
30 |
Cái |
Bơm tiêm đầu xoắn (luerlock), không kim 3ml
- Nguyên liệu: Polypropylene
- Vạch chia thể tích rõ ràng khó phai: Chịu được cồn isopropyl 70%
- Chịu được áp lực 43.5psi nước trong 30 giây
- Không chứa mủ cao su, Không chứa DEHP, không chứa BPA, không tiềm ẩn nguy cơ BSE
- Đường kính trong giữa các ren: 7.9 mm–8.1 mm
- Đường kính trong tại ren: 6.8 mm–7.2 mm
- Khoảng chết: 0.07 mL; Vạch đo chính: 1/2 mL; Vạch đo phụ: 1/10 mL
- Tiệt trùng.
*Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
134 |
Bơm tiêm 50ml |
2.867 |
Cái |
* Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế PP trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét, đường kính trong 29.23mm (± 0.05mm), chiều cao 131.7mm (± 0.1mm)
* Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via, chiều cao pít tông 137.05mm (± 0.4mm)
* Gioăng từ nhựa PVC nguyên sinh, cụm pít tông-gioăng di chuyển dễ dàng trong lòng xilanh và không cho trào ngược dịch về phía Pít tông, chiều cao 11.75mm (± 0.01mm)
* Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng.
* Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện
* Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em
* Đóng gói và tiệt trùng từng cái
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
135 |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động |
17.034 |
Cái |
* Xy lanh làm bằng nhựa PP trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện. Vạch chia dung tích rõ nét, đường kính trong 29.22mm (± 0.03mm), chiều cao 131.9mm (± 0.2mm), đường kính trong đầu xoắn 8mm (± 0.1mm)
* Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via, chiều cao pít tông 137.05mm (± 0.4mm)
* Gioăng từ nhựa PVC nguyên sinh, cụm pít tông-gioăng di chuyển dễ dàng trong lòng xilanh và không cho trào ngược dịch về phía Pít tông, chiều cao 11.75mm (± 0.01mm)
* Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em
* Đóng gói và tiệt trùng từng cái
Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN |
như trên |
như trên |
||
136 |
Bơm tiêm 5ml |
120.932 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
137 |
Bơm tiêm 5ml có KIM |
203.535 |
Cái |
* Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế PP trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét, đường kính trong 12.35mm (± 0.05mm), chiều cao 76.4mm (± 0.1mm)
* Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via, chiều cao pít tông 77.1mm (± 0.2mm)
* Gioăng từ nhựa PVC nguyên sinh, cụm pít tông-gioăng di chuyển dễ dàng trong lòng xilanh và không cho trào ngược dịch về phía Pít tông, chiều cao 7.24mm (± 0.2mm)
* Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml
* Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23G x 1", 25G x 1".
* Đóng gói và tiệt trùng từng cái
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
138 |
Bơm tiêm cản quang 2 nòng - 200ml, CT128 - Medrad Stellant |
400 |
Bộ |
Bộ xilanh 200ml tương thích cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng Medrad/ Bayer Stellant.
- Bộ sản phẩm đóng gói gồm:
+ 2 bơm tiêm 200ml ;
+ 2 ống lấy thuốc nhanh chữ J ;
+ 1 dây nối áp lực cao chữ Y.
- Chịu áp lực cao ≥ 350psi, đầu luer lock.
- Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O.
- Đạt chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
139 |
Bơm tiêm cho ăn 50ml |
7.746 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
140 |
Bơm tiêm cho ăn 50ml |
22.196 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa vô trùng sử dụng một lần 50ml
* Làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét, đốc bơm tiêm tương thích với đầu nối ống nuôi ăn.
* Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt.
* Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng
* Tiệt trùng bằng khí E.O.
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
141 |
Bơm tiêm đầu khóa 50ml |
38.862 |
cái |
Loại bơm tiêm đầu khóa 50ml Luer Lock. Độ trong suốt cao. Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa 60ml, in rõ LATEX FREE trên pit tông |
như trên |
như trên |
||
142 |
Bơm tiêm đầu xoắn có nắp đậy dùng cho thông tráng catheter các loại 3ml, 5ml, 10ml |
4.809 |
Cái |
Bơm tiêm chất liệu polypropylene với đầu khóa xoắn luer-lock chứa sẵn dung dịch Nước muối sinh lý NaCl 0.9%, được chưng cất vô khuẩn, không có chất bảo quản và chất gây sốt.
Tất cả dung tích bơm tiêm 3ml, 5ml, 10ml đều được thiết kế duy nhất và đặc biệt theo cùng đường kính của bơm tiêm 10ml làm giảm áp lực bơm.
Bơm tiêm 3ml tương đương 27 mg muối, bơm tiêm 5ml tương đương 45 mg muối, bơm tiêm 10ml tương đương 90 mg muối (có tài liệu chứng minh) |
như trên |
như trên |
||
143 |
Bơm tiêm Insulin 1ml |
1.092 |
Cái |
Kim vát 3 mặt có nắp đậy. Cỡ kim 30G*1/2. Chiều dài kim ngắn: 12 mm với đường kính lòng kim 0,3 mm. Vạch chia từng đơn vị đậm và rõ nét. Ống tiêm trong suốt, dễ dàng quan sát các bọt khí. Đóng gói phù hợp mục đích chuyên môn 1ml riêng lẻ từng cái. |
như trên |
như trên |
||
144 |
Bơm tiêm insulin 1ml |
6.575 |
cây |
Kim vát 3 mặt. Đường kính nhỏ 31G, đầu kim phủ silicone. Chiều dài kim ngắn: 6mm với đường kính lòng kim lớn 0,25mm. Vạch chia từng đơn vị đậm và rõ nét. Đóng gói phù hợp mục đích chuyên môn 1ml riêng lẻ từng cái. |
như trên |
như trên |
||
145 |
Bơm tiêm nhựa đầu nhỏ |
5.342 |
cái |
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 50ml,kim các cỡ. đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
146 |
Bông cầm máu gelatin |
2.504 |
Miếng |
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm. Hộp 20 miếng.
Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
147 |
Bông ép sọ não |
48.506 |
Miếng |
Làm từ vải không dệt có dây cản quang và đã tiệt trùng; 2cm x 8cm x 4 lớp. |
như trên |
như trên |
||
148 |
Bông hút nước sản khoa |
50.050 |
Gói |
20g, 4,5 x5,5 cm gói/20g/10 miếng |
như trên |
như trên |
||
149 |
Bóng kéo sỏi đường mật. |
50 |
CÁI |
3 kênh. Dùng lấy lấy sỏi mật.
Ống thông cứng để dễ đẩy.
Đường kính bóng bơm điều khiển được 2 mức độ từ 12-15mm.
Kênh bơm thuốc cản quang hướng trên bóng (bên trái).
Đường kính dụng cụ đầu thuôn dần 7-6Fr.
Guidewire tương thích 0.035 inch.
Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
150 |
Bóng kéo sỏi đường mật. |
50 |
CÁI |
Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng để kéo sỏi ống mật chủ
- Chất liệu bóng bằng latex
- Có 3 kênh làm việc: dây dẫn, kênh bơm bóng và kênh bơm dung dịch cản quang
- Đường kính bóng tối đa 20 mm
- Chiều dài làm việc 1900mm
- Đường kính đầu cuối 7 Fr
- Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 3.2 mm
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
(B-V432P-A). |
như trên |
như trên |
||
151 |
Bóng nong đường mật |
30 |
CÁI |
Ống thông đường mật, có ngã luồn dây dẫn. Chất liệu Pebax, siêu bền
Điểm cản quang trên bóng được đánh dấu bằng chất liệu Platinum/ Irrium.
Bóng được sản xuất theo công nghệ có thể tự động gấp lại. Chiều dài bóng từ 5.5cm.
Bóng có thể bơm ở 3 cấp độ đường kính riêng biệt 8-9-10mm/ 10-11-12mm/ 12-13,5-15mm, với 3 áp suất riêng biệt 3-5.5-9atm/ 3-5-8atm/ 3-4,5-8atm
Đường kính dây dẫn bóng 7.5Fr, chiều dài 180cm.
Có ngã luồn guidewire 0.025 inch hoặc 0.035 inch.
Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
152 |
Bóng nong đường mật |
30 |
CÁI |
Bóng nong đường mật
- Độ căng bóng (WG) 8.5-9.5-10.5mm (BD-410X-1055)/ 11-12-13mm (BD-410X-1355)/ 13.5-14.5-15.5mm (BD-410X-1555)
- Tương thích dây dẫn hướng 0,035"
- Chiều dài làm việc 2400mm
- Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm
- Tiêu chuẩn ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
153 |
Bóng nong thực quản |
10 |
CÁI |
Loại Rigiflex II. Siêu bền không thấm nước. Dùng nong thực quản và tâm vị. Chiều dài bóng 10cm. Đường kính bóng bơm 30-35mm. Đường kính dây dẫn bóng 14Fr dài 90cm. Có ngã luồn guidewire 0.035 - 0.038 inch. |
như trên |
như trên |
||
154 |
Bông viên vô trùng gói/50g |
15.152 |
Gói |
Gói 50g Fi 20 |
như trên |
như trên |
||
155 |
Bông y tế không thấm nước |
7.977 |
Kg |
Nguyên liệu: bông xơ nguyên thủy 100% cotton.
Đặc tính:
- Quy cách 38cmx155cmx2 lớp.
- Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông.
- Không hút nước.
- Độ acid- kiềm đạt trung tính.
- Hàm lượng chất béo <10%
- Độ ẩm <4%.
- Đóng gói: 1000gam/gói, sản phẩm chứa trong túi nylon. Sản phẩm không vô trùng
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015. |
như trên |
như trên |
||
156 |
Bông y tế thấm nước |
412 |
Kg |
Nguyên liệu: bông xơ nguyên thủy 100% cotton.
Đặc tính:
- Quy cách 38cmx155cmx2 lớp.
- Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông.
- Không hút nước.
- Độ acid- kiềm đạt trung tính.
- Hàm lượng chất béo <10%
- Độ ẩm <4%.
- Đóng gói: 1000gam/gói, sản phẩm chứa trong túi nylon. Sản phẩm không vô trùng
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015. |
như trên |
như trên |
||
157 |
Bột hút ẩm 7906 |
300 |
Cái |
Mô tả: Bột chống loét Hollister
- Thành phần: Pectin, gelatin và carboxymethycellulose với tỷ lệ tương đương nhau giúp ổn định độ pH ở vùng da bị tổn thương.
- Đặc tính: Chiết xuất tự nhiên, dạng bột, hút ẩm, chống kích ứng và bảo vệ da xung quanh hậu môn nhân tạo.
- Trọng lượng: 28.3g
- Mã hàng: 7906
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO |
như trên |
như trên |
||
158 |
Cai máy thở chữ T có cổng hút đàm |
1.048 |
Cái |
PVC Y Tế, trao đổi nhiệt và trao đổi ẩm, co nối 15mm, lổ hút dịch tự đóng, co nối dây oxy cho phép xoay 360 độ, thiết kế cong ôm vào cổ bệnh nhân, loại Thermotrach
- Độ ẩm giữ lại với nhịp thở 15 lần/phút là 27.1mg/lít khí
- khoảng chết : 17ml
- Kháng trở 30l/phút là 0.08cm H2O
- Trọng lượng 5.1g
- Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
159 |
Cầm máu tự tiêu Spongel |
200 |
Gói |
7cm x 5cm x 1 cm đóng từng gói vô trùng |
như trên |
như trên |
||
160 |
Cassette Infiniti, tip 0.9mm |
200 |
Cái |
Cassette ( 22 cm x 24 cm x 4 cm) bao gồm: hệ thống quản lí dịch - cassette, kim phaco (0.9 mm, mặt vát 45 độ) và đầu vặn, đầu silicon tưới dịch - sleeve, buồng thử, dụng cụ vặn đầu I/A, phủ khay mổ. |
như trên |
như trên |
||
161 |
Cassette Laureate |
200 |
Cái |
Cassette sử dụng cho máy phaco Laureate |
như trên |
như trên |
||
162 |
Cassette nhựa có nắp dùng trong giải phẫu bệnh |
15.000 |
Cái |
- Cassette có nắp rời hoặc dính liền để thuận tiện thao tác
- Lực đóng mở nắp được điều chỉnh, để dễ sử dụng đồng thời bảo vệ mẫu trong suốt quá trình xử lý.
- Làm bằng vật liệu nhựa Polymer Acetal, khả năng kháng hóa chất xử lý mô, chống mài mòn vượt trội, không bị co rút biến dạng trong quá trình xử lý,
- Kích thước 5.37mm x 1,05 mm dạng rãnh, góc nghiêng 45 độ, có nhiều màu
- Thiết kế bề mặt hoàn thiện và mặt in được gia cố để tối ưu hóa chất lượng in khi sử dụng với máy in cassette PrintMate™ AS
- Dùng cho máy in cassette Printmate AS hiện có tại bệnh viện
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
163 |
Catheter 2 nòng lọc máu size 10/11 F |
15 |
Cái |
Catheter 2 nòng lọc máu size 10/11 F |
như trên |
như trên |
||
164 |
Catheter 2 nòng lọc máu size 8/9 F |
15 |
cái |
Catheter 2 nòng lọc máu size 8/9 F |
như trên |
như trên |
||
165 |
Catheter chạy thận 2 nòng 12Fr x 20cm |
500 |
Cái |
* Nguyên liệu polyurethan 12F 2 nòng dài 15cm hoặc 20cm, dây dẫn nguyên liệu Nitinol linh động chống gãy gập, kim V dẫn đường, thể tích mồi Priming 15cm/ 20cm (A động mạch 1.2ml, V tĩnh mạch 1.3ml hoặc A động mạch 1.4ml, V tĩnh mạch 1.5ml).
* Tiêu chuẩn CE, ISO. |
như trên |
như trên |
||
166 |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr x 15cm |
30 |
Bộ |
* Nguyên liệu polyurethan 12F 2 nòng dài 15cm hoặc 20cm, dây dẫn nguyên liệu Nitinol linh động chống gãy gập, kim V dẫn đường, thể tích mồi Priming 15cm/ 20cm (A động mạch 1.2ml, V tĩnh mạch 1.3ml hoặc A động mạch 1.4ml, V tĩnh mạch 1.5ml).
* Tiêu chuẩn CE, ISO. |
như trên |
như trên |
||
167 |
Catheter chọc dẫn lưu khoang màng phổi các cỡ, Trocar kèm theo |
50 |
Cái |
1. Trocar làm bằng thép không gỉ. Thân ống làm bằng PVC trong suốt tương thích sinh học không có DEHP, latex, BPA và không có nguồn gốc từ động vật, có vạch cản quang, vạch chia độ sâu, lỗ khoan 3cm.
2. Thiết kế đầu trocar thuôn nhọn dễ dàng đi qua các mô nhưng không làm tổn thương các mạch máu trong khoang liên sườn.
3. Đầu tip mài nhọn, nhô ra ngoài ống dẫn lưu khoảng 1 – 1,5 mm để tránh tổn thương màng phổi.
4. Đầu đối diện của trocar có tay cầm kim loại để cố định chắc chắn.
5. Kích thước: 8Fr (ID/OD = 2.10/3.00mm, L=20cm), 10Fr (ID/OD = 2.10/3.30mm, L=23cm), 12Fr ( ID/OD = 2.60/3.95mm L=23cm), 16Fr (ID/OD = 3.70/5.30mm, L=23cm), 20Fr ( ID/OD = 4.65/6.70mm, L=39cm), 24Fr ( ID/OD 5.40/8.00mm, L=39cm), 28Fr ( ID/OD = 6.55/9.20mm, L=39cm), 32Fr (ID/OD= 7.40/10.60mm, L=39cm).
6. Tiệt trùng bằng E.O. Hộp 20 cái.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
168 |
Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn |
1.000 |
Bộ |
* Catheter động mạch 4 trong 1 với đa dạng kích cỡ: 20Ga dài 4.5cm/8cm (đặc biệt cỡ 20Ga x 4.5cm thich hợp đặt đường quay).
* Bộ catheter 20Ga thiết kế có sleeve (ống đỡ) ở đầu ra catheter giúp chống gãy gập khi lưu lâu và đóng gói dây dẫn nằm sẵn trong catheter.
* Tốc độ dòng 20Ga x 4.5cm (23ml/phút), 20Ga x 8cm (18ml/phút)
*Đóng gói đầy đủ phụ kiện
+Guide wire đầu đầu thẳng 0.021''x 20cm
+ Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm
+Bơm tiêm 2.5cc
*Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
169 |
Catheter động mạch đùi các cỡ |
500 |
Cái |
18Gx8cm/12cm, catheter nguyên liệu Plyurethan, kim dẫn đường 18Gx7cm, dây dẫn 0.035 x 40cm với đầu J linh động |
như trên |
như trên |
||
170 |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
100 |
Bộ |
Được dùng để theo dõi huyết động học ít xâm lấn
Thiết bị gồm một đầu cảm biến nhiệt tại đầu catheter dùng trong phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi
Có nòng thứ hai để đo huyết áp động mạch
Chất liệu được làm bằng Polyurethane
Đường kính vòng ngoài: 5F
Chiều dài sử dụng: 200mm
Đặc tính và chiều dài của dây dẫn: Đường kính 0,53 mm/ chiều dài 600mm
Đường kính và chiều dài của cannul:
+Đường kính 18G/ chiều dài 80 mm
+Đường kính 20G/ chiều dài 55 mm
Que nong mạch: Đường kính ngoài 1,8 mm |
như trên |
như trên |
||
171 |
Catheter động mạch quay các cỡ |
335 |
Cái |
20Gx4.5/8cm, dây dẫn guide wire luồn sẵn trong catheter trong hộp, chỗ catheter bắt đầu đi ra có ống nhựa bảo vệ chống gập ( anti kinking sleeve), guide wire 0.021"x20cm, kim dẫn đường 20 Ga x 4cm, đạt tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
172 |
Catheter dòng truyền cao, 13Fx15/20/25cm 2 nòng, các cỡ |
170 |
Bộ |
* Catheter nguyên liệu Tecoflex, dây dẫn nitinol phủ PTFE
* Thiết kế đầu catheter dạng bậc thang (step tip), không lỗ bên giảm nguy cơ máu đông, giảm tắc nghẽn
* Thanh chèn stylet bên trong nòng xa hỗ trợ luồn
* Tốc độ dòng truyền cao (lên tới 350ml/ph ở áp lực 250mmHg).
Thể tích mồi A: 1.45ml, V: 1.48ml (catheter 13F)
*Bộ bao gồm: 1 catheter 13F chiều dài 15/20/25cm, 1 cây nong 13F, 1 dây dẫn đường J 0.038'' (0.97mmx 700mm) , 1 kim dẫn đường 18G, 2 nút chặn kim luồn
* Tiệt trùng EO, không Phthalat, không latex
* Tiêu chuẩn ISO, xuất xứ G7 |
như trên |
như trên |
||
173 |
Catheter lọc màng bụng người lớn (Peritoneal Dialysis Catheter set 15F x 63cm coiled) |
63 |
Cái |
Catheter (Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn (cuff) để vô dịch ổ bụng |
như trên |
như trên |
||
174 |
Catheter lọc máu 2 nòng, loại long-term. catheter các kích cỡ |
60 |
Bộ |
* Catheter đường hầm sử dụng lâu ngày làm bằng nguyên liệu Carbothane tương thích sinh học, cản quang, đường kính thành mỏng cho tốc độ dòng chảy lớn. Tương thích MRI
* Đầu típ Symetric giảm nhiễu loạn dòng chảy, gỉam hình thành huyết khối, giảm tổn thươn |
như trên |
như trên |
||
175 |
Catheter luồn tĩnh mạch ngoại vi có báo máu sớm các số |
1.000 |
Cái |
`- Catheter chất liệu PTFE.
- Catheter trong suốt quan sát thấy có báo máu sớm ra ở đầu kim.
- Catheter báo máu sớm với vết cắt trên nòng đầu kim giúp tăng tỷ lệ đặt kim thành công lần đầu lên đến ≥ 98.72% .
- Catheter có áp lực tiêm truyền ≥ 325PSI.
Tiêu chuẩn MDR, CFS Châu Âu. |
như trên |
như trên |
||
176 |
Catheter mouth |
7.846 |
Cái |
* Ống dài 15cm làm bằng nhựa PE co giãn hoặc không co giãn
* Đầu nối đôi, xoay 360 độ
* Đầu nối với bệnh nhân 22M/15F
* Đầu nối máy thở 22F |
như trên |
như trên |
||
177 |
Catheter tĩnh mạch PowerPICC trung tâm lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 3 nòng các số |
200 |
Cái |
Tiêu chuẩn FDA
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng có đầu dây dẫn chất liệu Vonfram có Catheter PowerPICC chất liệu polyurethance với độ bền cao và chất liệu mềm giúp hạn chế tổn thương thành mạch khi đặt, thiết kế hình nón ngược giúp nhẹ nhàng khi đưa vào vị trí đặt catheter và chống sự gập gãy, được chỉ định cho việc theo dõi CVP.
3 nòng catheter: Nòng màu đỏ cỡ 18G, thể tích đuổi khí 0,68 ml, tốc độ dòng chảy với trọng lực 743 ml/giờ, sử dụng cho tiêm truyền áp lực cao với tốc độ tối đa 5 ml/giây và áp lực tối đa 300 psi, Nòng màu xám và màu trắng cỡ 19G, thể tích đuổi khí 0,44 ml, tốc độ dòng chảy với trọng lực 280 ml/giờ, không sử dụng cho tiêm truyền áp lực cao.Dây dẫn bằng nitinol với chiều dài 70 cm,Thông nòng microintroducer 10 cm,Kim introducer 21G, Nắp đậy cho mỗi nòng catheter,Bơm tiêm đầu xoắn luer-lock 12 ml, không latex, Thiết bị cố định catheter StatLock,Thước đo giấy.Sản phẩm được cục quản lý dược và mỹ phẩm FDA của mỹ chứng nhận số No 12055-6-2018 |
như trên |
như trên |
||
178 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, 7Fr x 15 - 20cm |
204 |
Bộ |
* Catheter nguyên liệu Polyurethane, kích cỡ 7.5F (14G-18G) dài 15cm hoặc 20cm có van hai chiều với tốc độ dòng cao:
+ 7.5F x 15 cm (tốc độ dòng 91ml/phút, 70ml/phút)
+ 7.5F x 20cm (tốc độ dòng 85ml/phút, 54ml/phút).
* Đóng gói đầy đủ phụ kiện: 1 dây dẫn Nitinol 0.035'' dài 60cm đầu J chống gãy gập, 1 Kim Y 18G x 7cm, 1 cây nong, 1 bơm tiêm, 1 dao mổ, 2 đầu nối van hai chiều
*Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
179 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 715 |
84 |
Cái |
*Catheter TMTT 2 nòng người lớn 7F(14/18Ga) dài 15cm bao gồm:
* Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang
* Dây dẫn J thẳng mềm và linh hoạt, chống gãy gập 0.035'' x 60cm
* * Cây nong, kim thẳng 18G x 6.35cm, dao mổ,nút chặn kim luồn luer lock, Clamp kẹp dây nối
*Tốc độ dòng D(14Ga) = 5000 ml/giờ, thể tích mồi 0.57ml; P(18Ga)=1500ml/giờ, thể tích mồi 0.4ml;
* Sử dụng 1 lần, vô trùng EO
* Tiêu chuẩn KFDA, ISO,CE |
như trên |
như trên |
||
180 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đầu 7x20 |
120 |
Bộ |
Trọn bộ sản phẩm gồm có: 1 catheter 3 đầu chất liệu polyurethane 7Fr x 20cm với nắp đậy, kim dẫn chữ Y 18Gx6.5cm, 1 dilator 8Fx10cm, 1 kim tiêm, 1 dây dẫn đường 0,035''x60cm, 1 dao mổ, 1 ống tiêm, 3 nắp tiêm needle free, 3 kẹp catheter, 1 khớp nối để khâu cố định . không latex, có mã màu giúp xác định đầu ống dễ dàng. |
như trên |
như trên |
||
181 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng |
825 |
Bộ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm kháng khuẩn phủ Prime-S được làm từ chất nền polymer tráng ion bạc kháng khuẩn an toàn, dùng để tiêu diệt hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn (99.999% trong 24h), kéo dài thời gian kháng khuẩn (hơn 4 tuần) và có thể giữ lâu hơn trong cơ thể bệnh nhân.
Bộ bao gồm:
* Catheter 7F x 15/20cm 3 nòng (16Ga, 18Ga, 18Ga) polyurethane cản quang
* Dây dẫn J làm bằng Nitinol (hợp kim Nickel-Titan) mềm và linh hoạt, chống gãy gập dài 0.032'' x 60cm
* Cây nong, kim thẳng 18G x 6.35cm (2.5 inch), dao mổ, nút chặn kim luồn luer lock (nắp đậy heparin), Clamp kẹp dây nối (cánh cố định), clamp catheter (kẹp catheter)
*Tốc độ dòng D(16Ga) = 3100 ml/giờ, thể tích mồi = 0.44ml; M(18Ga) = 1500 ml/giờ, thể tích mồi = 0.39ml; P(18Ga) = 1600 ml/giờ, thể tích mồi = 0.39ml;
* Sử dụng 1 lần, Vô trùng EO |
như trên |
như trên |
||
182 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, 7Fr x 15 - 20cm |
500 |
Bộ |
* Catheter nguyên liệu Polyurethane, kích cỡ 7.5F (18-18-16G) dài 15cm hoặc 20cm có van hai chiều, với tốc độ dòng cao:
+ 7.5F x 15 cm (tốc độ dòng 64ml/phút, 33ml/phút; 33ml/phút)
+ 7.5F x 20cm (tốc độ dòng 52ml/phút, 26ml/phút; 24ml/phút)
* Đóng gói đầy đủ phụ kiện: 1 dây dẫn Nitinol 0.035'' dài 60cm đầu J chống gãy gập, 1 Kim Y 18G x 7cm, 1 cây nong, 1 bơm tiêm, 1 dao mổ, đầu nối van hai chiều
*Tiệt trùng EO
* Tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
183 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F 3 nòng dài 15/20cm, tiêu chuẩn KFDA |
500 |
Cái |
* Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng ( 18G,18G, 16G) gồm catheter làm bằng nguyên liệu polyurethan 7F x 15/20cm theo phương pháp seldinger, kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ máu và tắc mạch trong khi chèn, chịu áp lực cao. Dây dẫn nitinol đầu J chống gãy gập 60cm x 0.035'', dao mổ, bơm tiêm 5ml, cây nong mạch , khóa heparin,
*Tốc độ dòng truyền lỗ gần/lỗ xa/trung tâm (ml/phút): 37/72/34 (15cm 7F), 33/58/31 (20cm 7F).
* Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
184 |
Catheter TM ngoại biên số 28 |
200 |
Cái |
Catheter 28G x 30cm, kim 20G |
như trên |
như trên |
||
185 |
Catheter TM rốn các số |
200 |
Cái |
Kích cỡ: 2 nhánh, 7Fr 14/18Ga dài 16/20cm
Chất liệu: catheter bằng polyurethane, guide wire bẳng thép không gỉ phủ PTFE
Đđkt: catheter không chứa latex, cản quang, đầu catheter mềm kiểu Blue Flextip chia vạch từng cm. Nhánh gần 14Ga 5000ml/giờ, nhánh xa 18Ga 1500ml/giờ. Dây guide wire lò xo 0.64mm x 45cm có đầu Advancer làm thẳng đầu cong chữ J và luồn dây vào đúng vị trí bằng 1 ngón tay
Phụ kiện: 1 kim 18Ga x 6.35cm, 1 bơm tiêm 5ml khóa Luer, 1 cây nong 8.5F x 10.2cm, 2 nút đậy, 1 khóa kẹp, 1 miếng cố định khóa,
Đóng gói tiệt trùng 1c/gói bằng giấy Tyvek chống thấm
TCCL: ISO 13485, CE 0086, FDA |
như trên |
như trên |
||
186 |
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản (Stylet) số 6, 10, 14 |
155 |
Cái |
Kích cỡ: CH6, 10, 12, 14
Đđkt: thân bằng thanh nhôm không gỉ tròn, dẻo,bọc ngoài bằng lớp nhựa dẻo trắng; CH 6 (2mm) x 272mm; CH10 (3.3mm); CH12 (4mm); CH14 (4.7mm) x 337mm |
như trên |
như trên |
||
187 |
Chăn làm ấm nửa thân dưới |
21 |
Cái |
Chất liệu vải không dệt polypropylene 35-50%, không phóng xạ, không có cao su. Không nhìn thấy trong hình ảnh chụp X- Quang. Phân bố nhiệt bằng khí đối lưu, phủ đồng nhất trên toàn bộ chăn đảm bảo tối ưu hóa truyền nhiệt
- Có tấm che chân giảm thiểu nguy cơ chấn thương nhiệt cho bàn chân và vùng dưới chân
- Kích thước: 152 x 91cm (60 x 36inch), trọng lượng khoảng 113g (±5.6g)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
188 |
Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn |
21 |
Cái |
Chất liệu vải không dệt polyproylene 45 - 65%, không phóng xạ, không có cao su. Không nhìn thấy trong hình ảnh chụp X- Quang. Phân bố nhiệt bằng khí đối lưu, phủ đồng nhất trên toàn bộ chăn đảm bảo tối ưu hóa truyền nhiệt.
- Có tấm che chân giảm thiểu nguy cơ chấn thương nhiệt cho bàn chân và vùng dưới chân, gạc vải tích hợp ở vai giúp duy trì vị trí chăn ổn định và an toàn.
- Kích thước: 36 × 84inch (213 x 91cm), trọng lượng khoảng 145g (±7.2g)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
189 |
Chăn làm ấm Y tế trẻ em |
10 |
cái |
cao su thiên nhiên, không Latex. Thấu xạ 91cm x 152cm |
như trên |
như trên |
||
190 |
Chất nhầy phẫu thuật HPMC 2.4 % |
636 |
Hộp |
Thông số mời thầu: Thành phần Hydroxypropyl Methylcellulose. Nồng độ 2.4%. Trọng lượng phân tử ≥ 120.000 Dalton. Độ nhớt ≥6.000 mPas. Đóng ống ≥ 2ml |
như trên |
như trên |
||
191 |
Chất nhầy phẫu thuật loại kết dính |
636 |
Hộp |
Thông số mời thầu: Thành phần: Sodium Hyaluronate. Nồng độ ≥1.5% (≥15mg/ml). Trọng lượng phân tử ≥ 2.9 triệu Dalton. Độ nhớt ≥290.000 mPas. Đóng ống ≥ 1ml |
như trên |
như trên |
||
192 |
Chất nhầy phẫu thuật Natri Hyaluronate kết hợp 2 ống |
1.910 |
Hộp |
Gồm 2 ống: * Chất nhấy có tính kết dính: thành phần Biotechnology Hyaluronate Sodium 1,4%, ống 1,1 ml;/ trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; độ nhầy: 200.000 mPas; độ thẩm thấu 300 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6 * Chất nhầy có tính phân tán: thành phần Protectalon Hyaluronate Sodium 3,0%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 750.000 Dalton; độ nhây: 30.000 mPas; độ thâm thâu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6 |
như trên |
như trên |
||
193 |
Chất nhầy PT phaco |
636 |
Hộp |
Hộp dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau, sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể
- Dịch nhầy PROVISC: ống 0.4ml chứa sodium hyaluronate 10mg/ml
- Dịch nhầy VISCOAT: ống 0.35 ml chứa sodium chondroitin sulfate 40mg/ml, sodium hyaluronate 30mg/ml |
như trên |
như trên |
||
194 |
Chêm gỗ |
5 |
Bịch |
Chêm gỗ |
như trên |
như trên |
||
195 |
Chỉ Chromic 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
716 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron).
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
196 |
Chỉ Chromic Catgut 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 24mm |
72 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 24 mm(±1.2mm). Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron), Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon, mũi vuốt nhọn.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
197 |
Chỉ Chromic Catgut 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
1.500 |
Tép |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu, tan chậm, đơn sợi.
+ Chỉ bằng collagen tinh khiết, màu nâu. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày. Cấu trúc vững chắc, sợi tròn, không gợn cục, không có xơ tua hay mối nối.
+ Kích cỡ: số 2/0, dài 75cm (±3.75cm).
- Kim tròn 1/2c, dài 26mm(±1.3mm), bằng thép không gỉ AISI 300 series (302) hoặc tương đương, kim phủ silicon.
- Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2, tỉ lệ 20:80.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
như trên |
như trên |
||
198 |
Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 18mm |
15 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 18 mm(±0.9mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
199 |
Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 26mm |
200 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 26 mm(±1.3mm). Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
200 |
Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
43 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron).
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
201 |
Chỉ Chromic Catgut 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 16mm |
150 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 16 mm(±0.8mm). Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
202 |
Chỉ Chromic Catgut số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
460 |
Tép |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu, tan chậm, đơn sợi.
+ Chỉ bằng collagen tinh khiết, màu nâu. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày. Cấu trúc vững chắc, sợi tròn, không gợn cục, không có xơ tua hay mối nối.
+ Kích cỡ: số 1, dài 75cm (±3.75cm).
- Kim tròn 1/2c, dài 26mm(±1.3mm), bằng thép không gỉ AISI 300 series (302) hoặc tương đương, kim phủ silicon.
- Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2, tỉ lệ 20:80.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
như trên |
như trên |
||
203 |
Chỉ Chromic Catgut số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 40mm |
1.820 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 40 mm(±2mm). Kim thép 302 hoặc tương đương phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
204 |
Chỉ có gai không cần buộc số 0 |
50 |
Tép |
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc VLOCL0316, polyglyconate thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate, số 0 dài 30cm, kim tròn GS-21 cong 1/2 vòng tròn, 37mm, bao phủ kim công nghệ NuCoat, tối thiểu nhớ hình, tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
205 |
Chỉ có gai không cần buộc số 3/0 |
80 |
Tép |
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc VLOCM0614, Glycomer 631 thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 3/0 dài 30cm, kim tròn V-20 cong 1/2 vòng tròn, 26mm, bao phủ kim công nghệ NuCoat, tối thiểu nhớ hình, tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
206 |
Chỉ có gai không cần buộc số 4/0 |
80 |
Tép |
- Chỉ tiêu thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, số 4/0 dùng đặc biệt trong phẫu thuật nội soi. Kim tròn, đầu tròn, 1/2 vòng tròn, dài 17cm và 26mm. Thời gian giữ vêt thương: 21 ngày
- Tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
207 |
Chỉ Glyconate 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 22mm |
300 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm(±3.5cm), kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm(±1.1mm), kim bằng hợp kim AISI 300 series (304) hoặc tương đương thành phần: Carbon, Mangaese, Sulfur, Chromium 17 - 10, Nikel 11%, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 13.81N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE+PP. Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
208 |
Chỉ Glyconate 4/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 17mm |
300 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm(±3.5cm), kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm(±1.1mm), kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) hoặc tương đương thành phần: Carbon, Mangaese, Sulfur, Chromium 17 - 10, Nikel 11%, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 13.81N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE+PP. Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
209 |
Chỉ khâu eo cổ tử cung |
160 |
Sợi |
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi bện polyesterdài 40cm dầy 5mm, 2 kim tròn thân dầy CTX dài 48mm 1/2 vòng tròn. |
như trên |
như trên |
||
210 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3.0 |
550 |
Sợi |
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
211 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4.0 |
810 |
Sợi |
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
212 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 |
530 |
Sợi |
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 chỉ fdaif 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
213 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 8.0 |
100 |
Sợi |
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
214 |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 9.0 |
100 |
Sợi |
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
215 |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 0 |
200 |
Tép |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 0,
dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 40 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
216 |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0 |
87 |
Tép |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 40 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
217 |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0 |
270 |
Tép |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
218 |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 3-0 |
690 |
Tép |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 3-0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
219 |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 4-0 |
100 |
Tép |
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 4-0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
220 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C - 13mm |
131 |
Tép |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
- Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 5/0, dài 75cm(±3.75cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate)
- 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 13mm(±0.65mm), 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159
Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
221 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm |
200 |
Tép |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
- Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm(±3.75cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate)
- 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 13mm(±0.65mm), 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159
Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
222 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6 số 2/0 |
6.079 |
tép |
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 2.0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 24mm. Kim phủ silicone. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
như trên |
như trên |
||
223 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6 số 5/0 |
1.478 |
Sợi |
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 5.0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 24mm. Kim phủ silicone. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
như trên |
như trên |
||
224 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 3/0 |
6.672 |
Sợi |
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3.0 dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm,công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 15.05N. Đóng gói trực tiếp 2 ;ớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO. |
như trên |
như trên |
||
225 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 9/0 |
20 |
Sợi |
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 9.0 dài 15cm, kim tròn, đầu micro 3/8 vòng tròn DRM 5mm,công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 15.05N. Đóng gói trực tiếp 2 ;ớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO. |
như trên |
như trên |
||
226 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 8/0 |
90 |
Sợi |
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 8.0 dài 15cm, kim tròn, 3/8 vòng tròn DRM 6mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 15.05N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO. |
như trên |
như trên |
||
227 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 10.0 |
24 |
Sợi |
Chỉ polypropylen, 10/0, kim thẳng, 20cm |
như trên |
như trên |
||
228 |
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên 5.0 |
1.500 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên phủ ngoài bằng Nusil Med 2174 silicon. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 16mm. Kim phủ silicone. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE |
như trên |
như trên |
||
229 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyanide số 2/0 dài 75cm, kim 26mm |
800 |
Sợi |
Polyamide (Nylon)(2/0), kim tam giác 3/8C kim26mm, bằng thép không gỉ 301 bọc Silicon.Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Đóng gói bằng tyvek-polyethylene. |
như trên |
như trên |
||
230 |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyanide số 3/0 dài 75cm, kim 26mm |
1.000 |
Sợi |
Polyamide (Nylon)(3/0), kim tam giác 3/8C kim26mm, bằng thép không gỉ 301 bọc Silicon.Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Đóng gói bằng tyvek-polyethylene. |
như trên |
như trên |
||
231 |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 10/0 |
1.130 |
Tép |
Chỉ không tiêu, đơn sợi số 10/0, 2 kim tam giác 3/8C spatula 6.2mm - 150µm, chỉ dài 30cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone. |
như trên |
như trên |
||
232 |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0 |
1.600 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 5/0, kim tam giác DS16mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone. |
như trên |
như trên |
||
233 |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 6/0 |
100 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 6/0, kim tam giác DS13mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone. |
như trên |
như trên |
||
234 |
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 7/0 |
24 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 7/0, kim tam giác DS13mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone. |
như trên |
như trên |
||
235 |
Chỉ Nylon 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 26mm |
1.004 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
236 |
Chỉ Nylon 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 20mm |
4.032 |
Tép |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Cỡ chỉ số 3-0 dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8C 20mm(±1mm)
- Độ bền kéo nút thắt ≥ 1,627 Kgf
- Lực tách kim và chỉ ≥ 1,672 Kgf
- Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302 hoặc tương đương, đạt tiêu chuẩn ASTM F899-12B, có độ cứng tới thiểu 662 HV.
- Đóng gói bằng giấy không tẩy trắng, dùng trong y tế, tỷ trọng 152gsm (±7.6gsm).
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
237 |
Chỉ Nylon/Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 26mm |
260 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Nylon - 1 kim, đơn sợi. Đường kính 2/0, dài 75cm (±3.75cm), màu xanh dương
Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420) hoặc tương đương.
Đầu tam giác, dài 26 mm(±1.3mm), bán kính cong kim 3/8C
Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 15 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP)
Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 11 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP)
Đóng gói trong bao giấy y tế định lượng 63gsm (±3.15gsm) và màng film PET/PE
Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN |
như trên |
như trên |
||
238 |
Chỉ Nylon/Polyamide 3/0 dài 80cm, kim tròn 3/8C - 25mm |
1.450 |
Tép |
- Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 3/0, dài 80cm (±4cm), 1 kim tròn 3/8C 25mm (±1.25mm)
- Độ bền kéo nút thắt ≥ 15.7N đạt 167% so với USP.
- Lực tách kim và chỉ ≥ 16.6N đạt 245% so với USP.
- Kim làm bằng thép không gỉ 300 series hoặc tương đương. Đường kính kim 0.58mm
- Đạt tiêu chuẩn: CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
239 |
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 16mm |
1.530 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 5/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 16 mm(±0.8mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
240 |
Chỉ Nylon/Polyamide 8/0 dài 13cm, kim tam giác 3/8C - 6mm |
8 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 8/0 dài 13cm(±0.65cm), 1 kim tròn đầu tròn BV130-5 khâu mạch máu dài 6.5mm (±0.33mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.16mm, phủ silicone ≥ 3 lớp.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
241 |
Chỉ phẫu thuật có neo đối xứng, kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm, 1/2C |
24 |
Sợi |
Chỉ tan, tổng hợp, đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Triclosan, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, có 5 neo trên 1cm, đoạn dẫn không có neo dài 19mm. Cỡ chỉ số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa hình chữ nhật 2.54 x 5.08mm - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 120 - 180 ngày. |
như trên |
như trên |
||
242 |
Chỉ phẫu thuật có neo xoắn ốc kháng khuẩn số 3/0 |
48 |
Sợi |
Chỉ tan, tổng hợp, đơn sợi poliglecaprone 25, có chất kháng khuẩn Triclosan, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số 3/0 dài 20 cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn SH dài 26mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 1 - 2 tuần, thời gian tan hoàn toàn 90 - 120 ngày. |
như trên |
như trên |
||
243 |
Chỉ phẩu thuật không tiêu tổng hợp Nylon, đơn sợi, 3.0 |
400 |
Tép |
Chỉ phẩu thuật không tiêu tổng hợp Nylon, đơn sợi, chất liệu polyamide 6 hoặc polyamide 6.6. đường kính 3.0, dài 80cm, không phủ màu đen. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tam giác, dài 30mm, cong 3/8 vòng tròn, 1 kim. Đóng gói đơn(tép), hộp 12 tép/24teps/36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. |
như trên |
như trên |
||
244 |
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi 2.0 |
1.127 |
Tép |
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi. Đường kính 2, dài 70cm, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. đóng gói đơn, hộp 12 tép/ 24 tếp/ 36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. |
như trên |
như trên |
||
245 |
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi 3.0 |
828 |
Tép |
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi. Đường kính 3, dài 70cm, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. đóng gói đơn, hộp 12 tép/ 24 tếp/ 36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. |
như trên |
như trên |
||
246 |
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi 4.0 |
450 |
Tép |
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi. Đường kính 4, dài 75cm, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. đóng gói đơn, hộp 12 tép/ 24 tếp/ 36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. |
như trên |
như trên |
||
247 |
Chỉ phẫu thuậttan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn Visi black 9.3mm, 3/8C |
72 |
tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn màu đen Visi black BV-1 dài 9.3mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, được phủ bởi lớp silicone cải tiến, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày |
như trên |
như trên |
||
248 |
Chỉ Polydioxanone 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm |
2.135 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu tròn SH dài 26mm (±1.3mm) 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.67mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
249 |
Chỉ Polydioxanone 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi 1/2C - 26mm |
158 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu hình thoi SH plus dài 26mm (±1.3mm), 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0. 56mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
250 |
Chỉ Polydioxanone 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm |
3.384 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m.
- số 3/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu tròn đầu hình thoi SH plus dài 26mm(±1.3mm), 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp.
- đường kính kim <0,56mm, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập) chống cong gãy, thân kim dẹp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giữ kim linh hoạt không xoay kim.
- diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, MRSA, MRSE, K. pneumoniae, S. aureus, S. epidermidis.
- Lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
251 |
Chỉ Polydioxanone 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi 1/2C - 20mm |
3.854 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu hình thoi Atraloc SH-2 plus dài 20mm (±1.3mm), 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.46mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
252 |
Chỉ Polydioxanone 5/0 dài 70cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 13mm |
288 |
tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm (±0.65mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.31mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
253 |
Chỉ Polydioxanone 6/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 11mm |
380 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 45cm (±2.25cm), 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm (±0.55mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim < 0.21mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
254 |
Chỉ Polydioxanone 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 13mm |
200 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài 45cm (±2.25cm), 2 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm (±0.65mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.31mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
255 |
Chỉ Polydioxanone 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 9.3mm |
100 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0, dài 70cm (±3.5cm), 2 kim tròn đầu cắt CC 9.3mm (±0.47mm), 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.21mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
256 |
Chỉ Polydioxanone số 1 dài 150cm, kim tròn đầu cắt 1/2C - 40mm |
768 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 150cm (±7.5cm), 1 kim tròn đầu cắt dài 40mm (±2mm) 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <1.5mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
257 |
Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 25cm |
3.961 |
Tép |
• Chỉ phẫu thuật tiêu, đa sợi tổng hợp kháng khuẩn thành phần PGLA (polyglactine 910 với Chlorhexidine Diacetate, áo bao ppoly(glycolide-co-lactide) [PGLA (30:70)} và canxi stearat . Số 2/0, dài 75cm(±3.75cm). Kim tròn, dạng 1/2 vòng tròn, dài 25mm(±1.25mm); bằng vật liệu hợp kim AISI 301 series hoặc tương đương, tỷ lệ chrome từ 16-18%. Kim bọc silicon không mắt, xuyên lỗ bằng công nghệ laser và đánh bóng điện giải (Electropolishing)
• Độ bền kéo nút thắt đạt 120%-150% so với tiêu chuẩn USP 881, > 39.1 N.
• Lực tách kim và chỉ đạt 120%-160% so với tiêu chuẩn USP 871, > 36.1 N.
• Tiệt trùng EO
• Đóng gói bằng lớp nhôm .
• Đạt tiêu chuẩn CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
258 |
Chỉ Polyglactin 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
2.166 |
Tép |
• Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp, đa sợi. Thành phần polyglactin 910; áo bao poly (glycolide-co-L-lactide 30/70) và calcium stearate Số 3/0, dài 75cm(±3.75cm). Kim tròn, dạng 1/2 vòng tròn, dài 26mm (±1.3mm); bằng vật liệu hợp kim AISI 301 series hoặc tương đương, tỷ lệ chrome từ 16-18%. Phủ silicone, đánh bóng điện hóa (electropolishing) và xuyên lỗ bằng công nghệ laser.
• Độ bền kéo nút thắt cao hơn 20%-50% so với tiêu chuẩn USP 881, > 24.1 N.
• Lực tách kim và chỉ cao hơn 20%-60% so với tiêu chuẩn USP 871, > 24.4 N.
• Đóng gói bằng lớp nhôm . Độ bền đóng gói nguyên seal:>1.5 N/15 mm
• Tiệt trùng EO, dư lượng EO: ETO≤ 4 mg và ECH: ≤ 12 mg.
• Đạt tiêu chuẩn CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
259 |
Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C - 40mm |
8.147 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1, dài 90cm (±4.5cm), (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 40 mm(±2mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
260 |
Chỉ Polypropylene 2/0 dài 75cm, 2 kim thẳng đầu tròn - 70mm |
550 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm (±3.75cm), 2 kim thẳng ST-70, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.74mm, dài 70mm(±3.5mm).
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
261 |
Chỉ Polypropylene 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm |
210 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm (±4.5cm), 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim thép Ethalloy chắc khỏe, chống cong gãy gồm niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.67mm, dài 26mm (±1.3mm). 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
262 |
Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm |
7 |
Tép |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
- Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 3/0, dài 90cm (±4.5cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate)
- 2 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm(±1.3mm), bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%, cong 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159
Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
263 |
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 17mm |
10 |
Tép |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
- Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 4/0, dài 90cm (±4.5cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate)
- 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kimCrom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 17mm(±0.85mm), 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159
Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
264 |
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm |
3 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 90cm (±4.5cm), 2 kim tròn đầu cắt V5 bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.46mm, dài 17mm(±0.85mm) 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
265 |
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 9mm |
5 |
Tép |
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu
- Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm(±3.75cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate)
- 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 9mm(±0.45mm), 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159
Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
266 |
Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm |
10 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm (±3cm), 2 kim tròn đầu tròn Everpoint BV175-6, phủ silicone ≥ 3 lớp, hợp kim tungsten- rhemium, cấu trúc kim hình Ibeam, đường kính kim <0.21mm, dài 8mm(±0.4mm) 3/8 vòng tròn.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
267 |
Chỉ Polypropylene số 0 dài 100cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C - 31mm |
15 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 0 dài 100cm (±5cm), 1 kim tròn đầu tròn MO-5 bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <1.28mm, dài 31mm(±1.55mm) 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn.
Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
268 |
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, không kim |
561 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, không kim, 12 sợi x 75cm (±3.75cm). Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
269 |
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 24mm |
1.923 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 24 mm(±1.2mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
270 |
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
823 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
271 |
Chỉ Silk 3/0 dài 75cm, không kim |
293 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, không kim, 12 sợi x 75cm (±3.75cm). Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
272 |
Chỉ Silk 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 18mm |
2.739 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 18 mm(±0.9mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
273 |
Chỉ Silk 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm |
1.661 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
274 |
Chỉ Silk 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 18mm |
300 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 18 mm(±0.9mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
275 |
Chỉ Silk số 1 dài 75cm, không kim |
179 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 1, không kim, 10 sợi x 75cm (±3.75cm). Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron)
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
276 |
Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut số 1, dài 90 cm, kim tròn đầu tù 3/8c |
100 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut số 1, dài 90 cm, kim tròn đầu tù 3/8c |
như trên |
như trên |
||
277 |
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1 |
190 |
Sợi |
chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, kim tròn thân dầy HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 74.07N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA,CE,ISO |
như trên |
như trên |
||
278 |
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1 |
200 |
Sọi |
chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm, kimtronf 1/2 vòng tròn, kim tròn thân dày dài 40mm, làm bằng thép không rỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 74.07N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
279 |
Chỉ tan đa sợi 2/0 dài 90cm, kim tam giác 1/2C - 36mm |
1.000 |
Tép |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm (±4.5cm), kim tròn đầu cắt V-34 có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <1.1mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, dài 36mm (±1.8mm) 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương: 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
280 |
Chỉ tan đa sợi 4/0 dài 75cm, Kim tam giác 3/8C - 16mm |
400 |
Tép |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác thuận 3/8c, dài 16 mm(±0.8mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde
Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
281 |
Chỉ tan đa sợi 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 20mm |
400 |
Tép |
• Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp, đa sợi. Thành phần polyglactin 910 ; áo bao poly (glycolide-co-L-lactide 30/70) và calcium stearate . Số 4/0, dài 75cm(±3.75cm). Kim tròn, dạng 1/2 vòng tròn, dài 20mm(±0.8mm); bằng vật liệu hợp kim AISI 301 series hoặc tương đương , tỷ lệ chrome từ 16-18%. Kim bọc silicon không mắt, xuyên lỗ bằng công nghệ laser và đánh bóng điện giải (Electropolishing).
• Độ bền kéo nút thắt cao hơn 20%-50% so với tiêu chuẩn USP 881, > 12.1 N.
• Lực tách kim và chỉ cao hơn 20%-60% so với tiêu chuẩn USP 871, > 13.5 N.
• Đóng gói bằng lớp nhôm . Độ bền đóng gói nguyên seal:>1.5 N/15 mm
• Tiệt trùng EO, dư lượng EO: ETO≤ 4 mg và ECH: ≤ 12 mg.
• Đạt tiêu chuẩn CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
282 |
Chỉ tan đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C - 40mm |
3.400 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate.
- Thời gian tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày, tối đa 75 ngày.
- Độ bền kéo nút thắt ≥ 6,8 Kgf
- Lực tách kim và chỉ ≥ 6,6 Kgf
- Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302.
- Cỡ chỉ số 1 dài 90cm (±4.5cm), kim tròn 1/2C 40mm (±2mm)
- Đóng gói bằng giấy không tẩy trắng, dùng trong y tế, tỷ trọng 152gsm (±7.6gsm)
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
283 |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 25mm |
460 |
Tép |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate.
- Thời gian tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày, tối đa 75 ngày.
- Độ bền kéo nút thắt ≥ 2,309 Kgf
- Lực tách kim và chỉ ≥ 2,679 Kgf
- Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302
- Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm(±3.75cm), kim tròn 1/2C 26mm (±1.3mm)
- Đóng gói bằng giấy không tẩy trắng, dùng trong y tế, tỷ trọng 152gsm (±7.6gsm)
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
284 |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
139 |
Tép |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt V-34 có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 36 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương : 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. |
như trên |
như trên |
||
285 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi dạng bện Polylactin 910 số 2 |
1.460 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sơi kháng khuẩn Polylactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70)50%+50% CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) vơi nồng độ không quá 60micro/m, số 2.0, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt <0,4 Ra, phủ silicon. giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt > 26.3N. sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. đóng goid trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. tiêu chuẩn EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
286 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
100 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-I-lactid 30/70)+CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
như trên |
như trên |
||
287 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
1.965 |
sợi |
chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-I-lactid 30/70)+CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. |
như trên |
như trên |
||
288 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 |
45 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO |
như trên |
như trên |
||
289 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0 |
854 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
290 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 |
100 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 1/0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân đầy 1/2 vòng tròn HR 40mm đầu cắt, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO |
như trên |
như trên |
||
291 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0 |
768 |
SỢI |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
292 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0 |
600 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO |
như trên |
như trên |
||
293 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0 |
2.135 |
sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
294 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0 |
500 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm,thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO |
như trên |
như trên |
||
295 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 6/0 |
200 |
Sợi |
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 6, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO |
như trên |
như trên |
||
296 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 |
500 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone
số 5/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone cải tiến, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh giúp giữa chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày |
như trên |
như trên |
||
297 |
Chỉ thép có kim khâu xương bánh chè số 7/0 |
237 |
Sợi |
Chỉ được làm bằng thép không gỉ AISI 316L đơn sợi, màu ánh kim, dài 60cm, kimtam giác HS 120, 1/2C, dài 120mm, an toàn khi cấy ghép vào cơ thể người |
như trên |
như trên |
||
298 |
Chỉ thép cuộn dùng trong răng hàm mặt |
16 |
cuộn |
3,5 metric, dài 50m, 4.0 metric dài 25m |
như trên |
như trên |
||
299 |
Chỉ thép khâu xương ức số 4 |
30 |
Tép |
Chỉ thép khâu xương ức Stainless Steel Wire số 4
bằng thép không gỉ 316L dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-40 dài 48mm, 1/2 Vòng tròn. Hộp 12 tép, tép 4 sợi, đóng gói thẳng. |
như trên |
như trên |
||
300 |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm |
30 |
Tép |
Chỉ bằng thép không gỉ 316L, số 5, 4 sợi dài 45cm(±2.5cm), chịu lực suốt vòng đời, tiêu chuẩn ASTM F138 mức độ 2
- Kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm(±2.4mm), 1/2C, kim xoay, kim phủ silicone.
Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
301 |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0 |
2.000 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA |
như trên |
như trên |
||
302 |
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 3/0 |
510 |
tép |
chỉ tan nhanh polyglycolic acid số 3/0 dài 75cm kim tròn 25mm 1/2C, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
303 |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 đầu tam giác, thân tam gác |
180 |
tép |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện số 5/0, sợi dài tối thiểu 45cm, vật liệu chỉ Polyglactin 910 được bọc bởi chất diện hoạt giúp sợi chỉ trơn láng và không bong tróc; lực căng sợi chỉ còn 50% sau 05 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 40 - 45 ngày. 1 kim tam giác ngược, dài 10mm (± ≤1mm) 3/8 đường tròn, có rãnh dọc thân kim hoặc thiết kế khác giúp dụng cụ kẹp kim giữ được kim chắc chắn, kim bằng thép không gỉ phủ silicone. Đường kính kim ≤ 0.36mm giúp giảm chảy máu chân kim. Độ bền kéo kim > 2750 Mpa (có chứng nhận từ tổ chức độc lập). Đạt tiêu chuẩn EC do đơn vị độc lập (là các tổ chức chứng nhận/ kiểm định hợp pháp theo quy định) cấp hoặc tiêu chuẩn FDA. |
như trên |
như trên |
||
304 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
3.900 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, DB 63mm, chỉ dài 100cm. Kim đầu tù bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ Silicone. Bề mặt được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co-Lactide và Calcium stearate. Chỉ sẽ mất sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép và tự tiêu trong vòng từ 56 đến 70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
305 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
2.000 |
tép |
Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
306 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
900 |
tép |
Polyglactin 910, số 3/0 đà 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
307 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
750 |
tép |
Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 20mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate,Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
308 |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 |
207 |
tép |
Polyglycolic acid, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Polycaprolactone + Calcium Stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
309 |
Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện, thành phần Polyglactin 910 số 1 |
4.200 |
Sợi |
Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện, thành phần Polyglactin 910( 90% Glycolide, 10% L-lactide), được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP( Triclosan).
Chỉ số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm, kim bằng hợp kim Ethalloy có phủ silicone, vùng kẹp kim phẳng & có rãnh, 1/2 vòng tròn. Hộp 36 sợi.
Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. |
như trên |
như trên |
||
310 |
Chổi đánh bóng nha chu |
576 |
cái |
hộp/144 cái |
như trên |
như trên |
||
311 |
Clip cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần |
200 |
CÁI |
Dùng đánh dấu, kẹp cầm máu
Khả năng đóng - mở clip ≥ 10 lần trước khi đóng clip.
Tay gắn được thiết kế công thái học để điều khiển bằng 01 tay tạo điều kiện tái định vị hiệu quả và hiệu quả của clip.
Thiết kế lõi đặc biệt, xoay 2 bên 360 độ.
Độ mở clip: 12-16mm
Góc mở: 135 độ
Chiều dài: 2300mm
Tương thích kênh dụng cụ ống soi ≥ 2.8mm
Tiêu chuẩn sử dụng 1 lần.
Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
312 |
Clip cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần |
250 |
CÁI |
Kẹp cầm máu dùng một lần xoay được
- Góc mở 135 độ
- Đường kính phần chèn tối đa 2,6mm
- Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm
- Chiều dài làm việc 2300mm
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
(HX-201UR-135) |
như trên |
như trên |
||
313 |
Clip kẹp mạch máu Polymer Hemoclok |
1.500 |
cái |
Chất liệu polymer, có khóa. Không thấm nước, không dẫn điện, không ảnh hưởng tới kết quả chuẩn đoán khi dùng CT, X quang, màu xanh. Có thể kẹp được mạch máu đk 2mm~4mm , dùng trong phẫu thuật nội soi hoặc mổ mở. Qui cách đóng gói: vỉ 6 cái, hộp 14 vỉ 84 cái. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
314 |
Clip kẹp mạch máu Titanium, kích thước lớn |
20 |
cái |
Clip titan chất lượng cao, khôn g gây nhiễm CT và MRI, cỡ trung bình, kích thước clip mở hình chữ U 6.6mm x 7.4mm, chiều dài clip lúc đóng 5.9mm. Có các rãnh khía dọc theo thân clip đmả bảo kẹp chắc chắn. Đóng gói 6 cái/vĩ. Catridge màu xanh dương, có mặt băng dính bên dưới. có thể sử dụng với cây kẹp clip trong nội soi trocar 10mm; hoặc cây kẹp clip mổ mở đầu thẳng hay gập góc chiều dài 190mm/280mm, mã hóa màu sắc tương ứng |
như trên |
như trên |
||
315 |
Clip kẹp mạch máu Titanium, kích thước trung bình |
360 |
cái |
Clip titan chất lượng cao, khôn g gây nhiễm CT và MRI, cỡ trung bình, kích thước clip mở hình chữ U 4.3mm x 4.5mm, chiều dài clip lúc đóng 5.9mm. Có các rãnh khía dọc theo thân clip đmả bảo kẹp chắc chắn. Đóng gói 6 cái/vĩ. Catridge màu xanh dương, có mặt băng dính bên dưới. có thể sử dụng với cây kẹp clip trong nội soi trocar 5mm; hoặc cây kẹp clip mổ mở đầu thẳng chiều dài 150mm/190mm/280mm hay gập góc chiều dài 190mm/280mm, sắc tương ứng |
như trên |
như trên |
||
316 |
Clip kẹp mạch Titan Ligaclip extra |
160 |
vỉ(gói) |
Clip kẹp mạch titan Ligaclip Extra cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, 6 clip/vỉ (gói), vỉ màu xanh lá, độ mở clip 6,4mm, chiều dài clip khi đóng 8,99mm |
như trên |
như trên |
||
317 |
Clip mạch máu vi phẫu, loại kẹp đa các cỡ |
20 |
Cái |
Vật liệu: thân là Polycarbonate, thanh nối hai hàm là thép nguyên chất - Có kẹp cho động mạch và tĩnh mạch riêng biệt - Có nhiều kích cỡ với lực đóng tương thích từ 15 đến 120gf - Hàm của clip được thiết kế hình bán cầu đảm bảo không bị trượt -Kẹp đa, đóng gói tiệt trùng
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
318 |
Clip mạch máu vi phẫu, loại kẹp đơn các cỡ |
20 |
Cái |
Vật liệu: thân là Polycarbonate, thanh nối hai hàm là thép nguyên chất - Có kẹp cho động mạch và tĩnh mạch riêng biệt - Có nhiều kích cỡ với lực đóng tương thích từ 15 đến 120gf - Hàm của clip được thiết kế hình bán cầu đảm bảo không bị trượt -Kẹp đơn, đóng gói tiệt trùng
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
319 |
Clip Polymer kẹp mạch máu |
3.000 |
Cái |
Clip cầm máu Polymer
- Chất liệu: polymer tương thích sinh học cao
- Clip có thể tháo rời, khóa an toàn hình dạng móc tối ưu chống trượt
- Size từ 2mm - 16mm
- Độ mở clip từ 8.76 - 19mm
- Chiều rộng chân clip 0.85 - 1.3mm
- Chiều rộng phần lồi của chân clip 2.05 - 2.50mm
- Tương thích size L, XL, M, ML tương ứng với màu sắc khác nhau
- Tiêu chuẩn ISO, CE
- Tiêu chuẩn: xuất xứ G20 |
như trên |
như trên |
||
320 |
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ L |
170 |
Cái |
- Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao
- Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, hiệu quả, an toàn tạo phản hồi xúc giác cho phẫu thuật viên khi đóng clip. Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô
- Hạn chế tối đa nhiễu khi chụp CT, không cản quang trong chụp X-quang và sự an toàn không gây nhiễu ảnh trong kết quả MRI.
- Kẹp được mạch máu cỡ từ 3 mm đến 16 mm
- Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
321 |
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML |
580 |
Cái |
- Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao
- Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, hiệu quả, an toàn tạo phản hồi xúc giác cho phẫu thuật viên khi đóng clip. Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô
- Hạn chế tối đa nhiễu khi chụp CT, không cản quang trong chụp X-quang và sự an toàn không gây nhiễu ảnh trong kết quả MRI.
- Kẹp được mạch máu cỡ từ 3 mm đến 16 mm
- Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
322 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ LT200 |
1.091 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium
- Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 0,84mm-1mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip
- Kẹp được mạch máu cỡ 1 mm đến 2.5 mm
- Clip khi mở dài 4.7mm, rộng 2.9mm. Clip khi đóng dài 5.4mm
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
323 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ LT300 |
1.595 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium
- Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 1.16mm - 1,32mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip
- Kẹp được mạch máu cỡ 2.5 mm đến 4 mm
- Clip khi mở dài 8.0mm, rộng 5.2mm. Clip khi đóng dài: 9.0mm
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
324 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ LT400 |
225 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium
- Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 1.26mm - 1,42mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip
- Kẹp được mạch máu cỡ 3.5 mm đến 7.5 mm
- Clip khi mở dài 11.9mm, rộng 5.4mm. Clip khi đóng dài 12.3mm
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
325 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML, băng đạn 8 clip liên tục |
10 |
Vỉ |
Clip mạch máu titan 2 thì, băng đạn liên tục Challenger Ti, cỡ trung bình-lớn, hộp 12 băng, mỗi băng gồm 8 clip, hộp 96 cái
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
326 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ |
10 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch máu 2 thì titanium, loại nhỏ, màu vàng, kích thước 4mm x 3,1mm, hộp 30 vỉ, mỗi vỉ 6 cái, cơ chế đóng đầu clip trước, Hộp 180 cái
Clip sử dụng cho tay FB223R
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
327 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình |
10 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch máu 2 thì titanium, loại trung bình, màu xanh dương, kích thước 6,2mm x 4,9mm, hộp 30 vỉ, mỗi vỉ 6 cái, cơ chế đóng đầu clip trước, hộp 180 cái
Clip sử dụng cho tay FB235R
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
328 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình - lớn |
10 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, 6 clip/vỉ, vỉ màu xanh lá, độ mở clip 6,4mm, chiều dài clip khi đóng 8,99mm.
Clip được thiết kế rãnh ngang và rãnh song song ở bề mặt clip. Clip dạng chữ V. Hai đầu clip được lắp khít với nhau.
Chất liệu clip: bằng titan tương thích với cộng hưởng từ
Đóng gói: tiệt khuẩn từng vỉ, 6 clip
Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
329 |
Clip Titanium cỡ nhỏ kẹp mạch máu |
10 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch máu bằng titanium nguyên chất, thân hình chữ V
- Mặt trong được cắt thành những hình thoi xếp chồng hình kim tự tháp. Cấu trúc răng khóa giúp clip không trượt trên mạch máu. Thân clip có tiết diện tam giác giúp bám chặt vào ngàm kìm mang
- Chiều cao clip mở 3.0mm/ Chiều cao clip đóng 3.6 mm/ Chiều rộng clip mở 4.2mm
- Băng (vỉ) clip nạp dễ dàng. Vỉ 9 cái
- Tiêu chuẩn CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
330 |
Clip Titanium kẹp mạch máu nhỏ - trung bình |
596 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch máu titan hình chữ V có cấu tạo rãnh hình trái tim giúp clip bám chắc vào mạch máu, chân clip hình tam giác giúp tăng tối đa bề mặt tiếp xúc giữa clip và hàm, loại bỏ hiện tượng rơi clip.
Có lớp đế chống dính đặt lên bất cứ khu vực vô trùng nào.
- Cỡ S: chiều rộng 1.98mm, chiều cao 2.87mm, chiều dài clip khi đóng 3.63mm.
- Cỡ M: chiều rộng 3.02mm, chiều cao 4.68mm, chiều dài clip khi đóng 5.89mm.
- Tiêu chuẩn ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
331 |
Clip Titanium Micro kẹp mạch máu |
10 |
Vỉ |
Clip kẹp mạch máu titan hình chữ V có cấu tạo rãnh hình trái tim giúp clip bám chắc vào mạch máu, chân clip hình tam giác giúp tăng tối đa bề mặt tiếp xúc giữa clip và hàm, loại bỏ hiện tượng rơi clip.
Có lớp đế chống dính đặt lên bất cứ khu vực vô trùng nào.
- Cỡ Microclip: chiều rộng 1.91mm, chiều cao 1.91mm, chiều dài clip khi đóng 2.24mm
- Tiêu chuẩn ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
332 |
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn |
20 |
hộp |
Cọ màu xanh dương, hộp/ 100 cái |
như trên |
như trên |
||
333 |
Côn GP các số |
70 |
Hộp |
20,25,30,35,40,45,50/hộp/120 cây |
như trên |
như trên |
||
334 |
Côn gutta các số dùng cho trâm tay, nha khoa |
2.000 |
Cái |
- Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha
- Đủ các cỡ F1, F2, F3, F4, F5
- Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40%
- Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào
- Tương thích sinh học cao
- Chiều dài được đánh dấu.
- Quy cách: Hộp 60 cái
- Tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
335 |
Cung cố định hàm |
200 |
bộ |
kim loại tốt, các cạnh không bén, gói/ 1 bộ |
như trên |
như trên |
||
336 |
Đai đầu gối hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương đầu gối. |
1.000 |
Cái |
Đai đầu gối chỉ định trong trường hợp bong gân nhẹ ở bàn chân, căng cơ đầu gối và chấn thương khớp, viêm khớp gối nhẹ.
- Chất liệu: Vải có lỗ khí trên bề mặt, thấm hút mồ hôi tốt, tạo cảm giác thoải mái. Co dãn 4 chiều (lên, xuống, trái, phải). Độ đàn hồi và khả năng phục hồi tốt giúp bảo vệ đầu gối ổn định.
Phần lót bên trong được phủ một lớp đất sét đỏ có chứa Canxi Carbonat, có khả năng phát ra tia hồng ngoại xa.
- Kích thước: gồm 4 cỡ tương ứng 4 chu vi đầu gối: S (27-32cm), M (32-37cm), L (37-42cm), XL (42-47cm)
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
337 |
Đai Desault các cỡ |
500 |
Cái |
Mút mềm có độ dai. Vải thun/vải lưới đảm bảo độ thông thoáng tốt. Dây thun có độ giãn vừa phải. Khóa nhám velcro có độ bám chặt tốt. Hợp kim nhôm ≥ 90 % nhôm. Khoen nhựa đạt độ cứng không gãy dưới lực kéo của khoá nhám velcro. Simili có độ dày 1 |
như trên |
như trên |
||
338 |
Đai kim loại |
100 |
Cái |
Đai trám kim loại.
Hộp 50 cái
Tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
339 |
Đài silicon đánh bóng ( dĩa, chóp, ngọn lửa ) |
200 |
cái |
hình dạng: dĩa, chóp, ngọn lửa |
như trên |
như trên |
||
340 |
Đai thun nẹp ngón tay cái dùng trong hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương vùng ngón tay cái |
1.500 |
Cái |
- Đai nẹp ngón tay cái dùng trong hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương vùng ngón tay cái, trong trường hợp sử dụng ngón cái quá mức, viêm gân cổ tay, hội chứng ống cổ tay, viêm mãn tính và đau từ ngón cái đến lòng bàn tay, thoái hoá khớp, bong gân ngón tay.
- Vật liệu: vải HYPRENE độ dày 1,5mm co dãn 4 chiều (lên, xuống, trái phải), mỏng, bám dính chắc chắn, độ bền cao, đàn hồi tốt. Có dây cố định ngón tay cái giúp cố định bằng cách quấn một vòng để giữ chặt.
- Kích thuớc: UNI (14-20cm); SPEC (20-24cm)
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
341 |
Đai treo tay |
500 |
Cái |
Đai treo tay tam giác |
như trên |
như trên |
||
342 |
Đai xương đòn hình số 8 (các cỡ) |
420 |
cái |
Cỡ số 2 đến sô 8 |
như trên |
như trên |
||
343 |
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Guide Wire Zebra ) |
235 |
Cái |
Size: 0.032’’- 0.035’’, dài 150cm
Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic, vỏ vằn đen vàng. |
như trên |
như trên |
||
344 |
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài |
5 |
bộ |
- Dẫn dịch não tủy (CSF) từ não thất hoặc khoang dưới nhện thắt lưng ra ngoài.
- Theo dõi áp lực và tỷ lệ chảy của dịch não tủy từ não thất và hoặc khoang dưới nhện thắt lưng.
- Giảm áp lực nội sọ (ICP)
- Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm
- Hai vị trí lấy dịch và tiêm thuốc não thất
- Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác.
- Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110x630 mm, túi chưa dịch 700 ml có thể tái sử dụng. |
như trên |
như trên |
||
345 |
Dẫn lưu dịch não tủy vào trong ổ bụng |
5 |
bộ |
- Van bằng Sillicone có tính linh hoạt do đó ngăn chặn tình trạng dính và biến dạng.
- Đế van bằng vật liệu Polypropylene nên ngăn chặn kim đâm xuyên qua van khi lấy dịch
- Vòm van bằng sillicone có tính đàn hồi cao giúp sử dụng với các loại kim cỡ 25 hặc nhỏ hơn
- Có 3 loại lực: thấp/ trung bình/ cao.
- Kích thước van 7x26mm hoặc 5x20mm
- Các catheter có tẩm chất cản quang, đường kính ngoài 2.5 mm và trong 1.3 mm.
- Dây thoát dịch não thất dài 20 cm, có 4 hàng lỗ, mỗi hàng 4 lỗ thoát dịch, có 3 điểm đánh dấu chiều dài, cách nhau 5 cm.
- Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn, dài từ 90 - 100 cm |
như trên |
như trên |
||
346 |
Dao 11 Feather |
2 |
Hộp |
Dao 11 Feather |
như trên |
như trên |
||
347 |
Dao cắt cơ vòng Oddi |
40 |
CÁI |
Dao cắt cơ vòng có đoạn cách điện, 3 kênh.
Có khóa dây dẫn và ngã bơm thuốc cản quang.
Đầu loại 3L Ball tip. Có lực tăng cường.
Dây dẫn tương thích 0.035 inch.
Dao dài 25mm có phủ một nữa.
Hướng dao 12h.
Đường kính dụng cụ 2,45mm thuôn dần đến 1,95mm.
Chiều dài dụng cụ 215cm.
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
348 |
Dao cắt cơ vòng Oddi |
40 |
CÁI |
Dao có 3 kênh riêng biệt: cho dao, cho dây dẫn 0.035'' và cho kênh bơm cản quang
- Phủ lớp cách điện ở đoạn đầu dây cắt, đoạn đầu được đánh dấu cản quang
- Chiều dài dao 25 mm
- Chiều dài đoạn đầu 7 mm
- Chiều dài làm việc 1700 mm
- Đường kính đoạn đầu 4.5 Fr
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
(KD-V411M-0725) |
như trên |
như trên |
||
349 |
Dao cắt đốt lưỡng cực |
50 |
Cái |
WA22306D : Vòng, 30 độ, trung Hãng SX: OLYMPUS (Đức) |
như trên |
như trên |
||
350 |
Dao cong máy Humer |
3 |
Cái |
Dao cong máy Humer |
như trên |
như trên |
||
351 |
Dao đầu tam giác |
10 |
CÁI |
Dao đầu tam giác dùng để đánh dấu, rạch và bóc tách
Đầu tam giác dẫn điện dùng để cắt niêm mạc
Không cần xoay dao, có thể cắt theo mọi hướng
Thiết kế đầu dao phù hợp để cầm máu vừa phải
Để đảm bảo tầm nhìn rõ ràng, có thể sử dụng phụ kiện đầu xa tùy chọn (dòng D-201)
(KD-640L, 2,8 mm, 1650 mm, 4,5 mm, chiều dài tấm đầu tam giác: 0,4 mm) |
như trên |
như trên |
||
352 |
Dao điện phẫu thuật - ITKnife2 |
10 |
CÁI |
Điện cực cải tiến mới giúp rạch bên và bóc tách dưới niêm mạc dễ dàng hơn
Đầu cách điện cho phép rạch và bóc tách các tổn thương lớn
Vỏ xoắn với độ cứng tối ưu để duy trì khả năng cơ động tối đa
Để đảm bảo trường nhìn rõ ràng, có thể sử dụng đầu nối xa tùy chọn (dòng D-201)
(KD-611L, 2.8 mm, 1650 mm, 4 mm,đường kính ngoài của đầu cách điện 2,2 mm) |
như trên |
như trên |
||
353 |
Dao mổ 15 độ |
1.910 |
Cái |
Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon(gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Độ dày 0.14mm. Dao thẳng, lưỡi dao có các kích cỡ 15 độ, hai mặt vát. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Vạch đánh dấu chiều sâu 1.0mm và 1.2mm giúp gia tăng độ chính xác khi sử dụng.
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
như trên |
như trên |
||
354 |
Dao mổ các số |
24.638 |
Cái |
Kích cỡ: 10, 11, 15, 20, 21, 22 và 23
Chất liệu: thép y tế không gỉ
Đđkt: lưỡi dao sắc, mảnh bằng thép y tế không gỉ , dầy 0.38mm, độ cứng ≥ 720HV, mũi dao có góc 27 độ trừ số 11 và 25 có góc 22 độ; chiều dài lưỡi/dao/độ rộng (mm) của dao số 10: 27/40/7; số 11: 23/41/6; số 15: 12/38/6; số 20: 29/45/9; số 21: 36/52/10; số 22: 39/58/11; số 23: 30/51/10, rãnh gài cán dao dài 18mm cho dao số < 20; và dài 24mm cho các dao số ≥ 20
Đóng gói 1c/gói bọc vỏ nhôm, vô trùng bằng tia Gamma
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
355 |
Dao mổ phaco 2.8 mm |
3.820 |
Cái |
Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon(gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang 2.8 mm, dày: 0.14mm, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Công nghệ chóng chói đầu lưỡi dao. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Lưỡi dao dược đánh dấu tại vị trí 1.5mm và 2.0 mm từ mũi dao giúp thao tác tạo đường hầm đơn giản và chính xác. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
như trên |
như trên |
||
356 |
Dao mổ số 10,11,12,15,20,21 |
4.395 |
Cái |
Kích cỡ: số 10, 11, 12, 15, 20 và 21 phù hợp với các cán dao số 3, 4
chất liệu: thép không gỉ, lưỡi dao sắc mảnh, đóng gói tiệt trùng từng cái bằng tia Gamma
TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
357 |
Dao phẫu thuật điện - DualKnife |
10 |
CÁI |
Tiêm dưới niêm mạc - Chức năng phun mới cho phép bạn tiêm dung dịch muối sinh lý sau khi cắt - mà không cần thay thế thiết bị.
Điều chỉnh độ dài dao hai bước - Giúp thao tác dễ dàng hơn và giảm nguy cơ thủng.
* Đầu hình núm:
Ngăn dao bị trượt và cho phép móc các sợi - do đó hỗ trợ nhiều kỹ thuật cắt khác nhau trong quá trình rạch và bóc tách.
* Nắp hình vòm:
Nắp gốm bo tròn giúp thao tác trơn tru và an toàn.
* Cổng tiêm:
Lối ra nước ở xa cho phép tiêm dung dịch muối sinh lý qua vỏ mà không cần thay thế thiết bị.
* Đánh dấu vỏ:
Dấu màu xanh ở đầu xa giúp cải thiện khả năng hiển thị đầu vỏ trong trường nhìn nội soi.
Vỏ đường kính 2,0 mm - Vỏ mỏng giúp duy trì khả năng hút trong kênh nội soi, đồng thời độ cứng của vỏ hỗ trợ rạch và bóc tách mô trơn tru.
Hai phiên bản - Được thiết kế để sử dụng cho đường tiêu hóa trên và dưới.
(KD-655Q, 2,8 mm, 1950 mm, 1,5 mm, 0,1 mm)
(KD-655L, 2,8 mm, 1650 mm, 2,0 mm, 0,1 mm) |
như trên |
như trên |
||
358 |
Dao siêu âm dùng trong phẩu thuật mổ hở |
4 |
cái |
dụng cụ dài 17cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối tương thích với dây dao HPBLUE, dùng trong mổ hở |
như trên |
như trên |
||
359 |
Dao siêu âm lưỡng cực 9cm, cắt và cầm máu, tương thích máy GEN11 |
33 |
Cái |
Dao siêu âm mổ mở 9cm (± 0.5cm) với công nghệ thích ứng mô, kết hợp với dây dao xanh dương và máy phát chính GEN11. Đầu dao cong, thon, dài 16mm làm bằng hợp kim titanium TI‐6AL‐4V‐ELI (hoặc tương đương), phủ lớp chống dính Teplon FEP 100, biên độ dao động lưỡi dao tối đa ở mức năng lượng Max 73±5µm. Hàm kẹp làm bằng chất liệu aluminum 7075 (hoặc tương đương) được phủ lớp Silastic 7-6860 ở phần đầu, cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. Độ mở hàm trên 10,4mm.
Có thể sử dụng phiên bản phần mềm 2013-1 hoặc mới hơn của máy GEN11
Đóng gói: bao gồm dao và chìa vặn màu xám
Tiệt khuẩn: bằng EO
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
360 |
Dao thẳng máy Humer |
3 |
Cái |
Dao thẳng máy Humer |
như trên |
như trên |
||
361 |
Đầu cắt dịch kính máy Laureate |
39 |
cái |
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy phaco Laureate |
như trên |
như trên |
||
362 |
Đầu cole vàng |
130.900 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm, màu vàng, không khía
Đặc điểm: Không khía, Độ cone ôm kín đầu cây micropipet.
Kích cỡ: dung tích 0-200 µl
Tiêu chuẩn: I ISO 9001, ISO 13485, ISO 140001, LHTD |
như trên |
như trên |
||
363 |
Đầu cole xanh |
17.900 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm, màu xanh.
Đặc điểm: Độ cone ôm kín đầu cây micropipet.
Kích cỡ: dung tích 0-1000 µl
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, ISO 140001, LHTD |
như trên |
như trên |
||
364 |
Đầu nối ống thông (Locking Titanium Adapter for peritoneal dialysis catheter) |
63 |
Bộ |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và catheter |
như trên |
như trên |
||
365 |
Đầu nối tiêm truyền, an toàn không dây |
2.289 |
Bộ |
Cổng tiêm an toàn loại neutral
- Chiều dài 3cm gồm thân chính 2.6cm và đoạn nối 0.4cm, nặng 2g. Vật liệu PVC, không DEHP, không latex
- Có đường truyền riêng bên trong đầu nối (inner cannula) có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên
- Chịu được áp lực lên đến 400psig, áp suất ngược 45psi
- Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày
- Thể tích mồi 0.04ml
- Chứng nhận CFG do FDA cấp |
như trên |
như trên |
||
366 |
Đầu nối xa thẳng mềm cho dây dạ dày làm thủ thuật ESD |
15 |
CÁI |
Thiết kế mềm để cải thiện khả năng đưa ống nội soi vào
Hỗ trợ bóc tách dưới niêm mạc qua nội soi
Lỗ bên để thoát chất lỏng
Chiều dài từ đầu xa của ống nội soi: 4 mm
D-201-11804 , 12.4 mm (dành cho dây dày dạ dày)
D-201-15004, 15,7 mm. (dành cho dây đại tràng) |
như trên |
như trên |
||
367 |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
120 |
CÁI |
Dùng cho nội soi thắt giãn tĩnh mạch thực quản
Bao gồm:
- 6 vòng chất liệu cao su tự nhiên siêu đàn hồi được lắp sẵn vào 1 đầu thắt trong suốt chất liệu Polypcarbonate với trường nhìn rộng.
- 2 dây dẫn
- 1 kim tưới rửa
Đường kính ống soi tương thích 9.5-13mm
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
368 |
Dầu xịt tay khoan |
5 |
chai |
chai 400ml, |
như trên |
như trên |
||
369 |
Dây bù dịch online |
37.900 |
Cái |
Phù hợp máy Dialog HDF online, 1 đầu nối luer, van 1 chiều |
như trên |
như trên |
||
370 |
Dây chuyền 3 nhánh có khoá 50cm |
25.199 |
cái |
Dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn . Khóa chịu áp lực lên đến 7 bar. Ống kết nối: I,D,: 3,0mm O,D,: 4,1mm. Dài 50cm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/EN ISO 13485: 2012/ISO 9001: 2008 |
như trên |
như trên |
||
371 |
Dây chuyền có khóa 3 nhánh-25cm |
2.000 |
cái |
Dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn . Khóa chịu áp lực lên đến 7 bar. Ống kết nối: I,D,: 3,0mm O,D,: 4,1mm. Dài 25cm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/EN ISO 13485: 2012/ISO 9001: 2008 |
như trên |
như trên |
||
372 |
Dây chuyền dịch |
493.068 |
Bộ |
Đđkt: dây bằng nhựa PVC không chứa DEHP, 20 giọt/ml, dài 150cm, màu trắng trong, đầu kim sắc bén dễ tiêm, có cổng bơm thuốc chữ Y, có đoạn cao su dầy làm cổng phụ để tiêm thuốc vào, có van thông khí, có màng lọc, đầu nối với kim tiêm bằng khóa vặn Luer-lock chắc chắn, dễ dàng nhẹ nhàng gắn/tháo kim khỏi dây |
như trên |
như trên |
||
373 |
Dây chuyền dịch
Kim thường |
32.981 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 6591 - 4: 2008 ,ISO 13485 và CE. |
như trên |
như trên |
||
374 |
Dây cưa xương |
529 |
Cái |
Dây cưa được làm bằng thép không gỉ. Cấu tạo thân dây gồm 4 sợi nhỏ bện quanh 1 sợi trục, hai đầu dây cưa xoắn tròn dùng để móc vào cán cưa, chiều dài dây từ 400mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, |
như trên |
như trên |
||
375 |
Dây dẫn đường cứng (Dây dẫn đường Zebra) |
10 |
cái |
- Các cỡ: 0.032’’- 0.035’’, dài 150cm hoặc hơn
- Có dụng cụ đẩy, có định vị dẫn đường
- Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm, có phủ lớp hydrophilic vỏ vằn. Đầu tip chứa Vonfram giúp nâng cao hình ảnh dưới nội soi huỳnh quang
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
376 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) |
300 |
Cái |
- Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic; màu xám đen
- Kích thước: 0.032" - 0.038'', dài 150cm.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
377 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic) |
420 |
Cái |
- Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic;
- Các cỡ: 0.032"; 0.035'', dài 150cm. |
như trên |
như trên |
||
378 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Zebra) |
410 |
Cái |
- Các cỡ: 0.032’’- 0.035’’, dài 150cm
- Có dụng cụ đẩy, có định vị dẫn đường
- Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm, có phủ lớp hydrophilic vỏ vằn. Đầu tip chứa Vonfram giúp nâng cao hình ảnh dưới nội soi huỳnh quang
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
379 |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE) |
730 |
Cái |
- Cấu tạo bằng thép không gỉ, phủ PTFE, thiết kế linh hoạt đầu thẳng hoặc cong
- Các cỡ: 0.032'', 0.035'', dài 150 cm
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
380 |
Dây dẫn đường mềm (Dây dẫn đường Hydrophilic) |
10 |
cái |
- Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic; màu xám đen
- Kích thước: 0.032" - 0.038'', dài 150cm hoặc hơn.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
381 |
Dây dẫn đường ống mật GUIDEWIRE |
30 |
CÁI |
Chất liệu nitinol, chống gập. 50mm đầu Platinum mềm linh hoạt. Loại đầu Platinum thẳng.
Loại màu cuộn: xanh - đen/ vàng -đen.
Đường kính 0,025-0,035inch, dài 460cm.
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
382 |
Dây dẫn đường ống mật GUIDEWIRE |
30 |
CÁI |
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)
- Dạng đầu thẳng (G-260-3545S) hoặc đầu cong (G-260-3545A)
- Chiều dài làm việc 4500 mm
- Đường kính ngoài 0.035"
- Đầu dây dẫn có phủ chất liệu thấm nước dài 70 mm
- Có đánh dấu cản quang
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EC
(G-260-3545S/ G-260-3545A) |
như trên |
như trên |
||
383 |
Dây dao siêu âm HPBLUE, tương thích máy GEN11 |
1 |
Cái |
Dây dao siêu âm cho phép chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học, kết hợp và tương thích với máy phát chính GEN11.Tần số dao động siêu âm: 55,500 lần/giây.
Số lần sử dụng: 100 lần phẫu thuật. Số lần phẫu thuật còn lại được hiển thị trên màn hình của máy phát chính khi bật nguồn với phần mềm 1.09 của máy phát chính và qua chế độ y sinh học đối với các phiên bản trước của phần mềm máy chính.
Đóng gói: dây dao được đóng gói cùng chìa vặn và đầu thử và không vô khuẩn, đầu thử dài 9cm
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
384 |
Dây dao siêu âm mổ hở |
2 |
Cái |
Bộ phận tạo ra sung động siêu âm, kết nối tương thich giữa máy phát Harmonic GEN11 (hoặc GEN04) hoặc tương đương và dao siêu âm mổ hở |
như trên |
như trên |
||
385 |
Dây dao siêu âm mổ nội soi |
11 |
Cái |
Bộ phận tạo ra sung động siêu âm, kết nối tương thich giữa máy phát Harmonic GEN11 (hoặc GEN04) hoặc tương đương và dao siêu âm mổ nội soi |
như trên |
như trên |
||
386 |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
15 |
cái |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
như trên |
như trên |
||
387 |
Dây Garo |
2.013 |
Sợi |
Chất liệu: Thun bản dệt màu xanh, có kiểm định lực kéo Quatest 3
Kích thước: Chiều dài tổng 250mm, Chiều dài tối đa khi kéo dãn 420mm, chiều rộng bản thun 25mm
Đặc điểm: Dây có độ co giãn tốt, Băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc, dễ thao tác. Có thể sử dụng lại nhiều lần.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
388 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
41.853 |
Cái |
Chất liệu: Dây làm bằng nhựa PVC dùng trong y tế. Nhựa trong, có gân dọc thân ống, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh dọc, dẻo dai, tránh xoắn vặn.
Có 2 đầu nối
Kích thước: 8mm x 2,0 mét. Đường kính ngoài 10 mm, đường kính trong 8 mm
Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì 2 lớp, nylon + giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng
Tiệt trùng bằng khí E.O.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
389 |
Dây hút nhớt mềm có kiểm soát các cỡ |
160.223 |
Cái |
Dây hút đàm không chứa DEHP, chịu được áp lực hút lên đến 412mmHg (55kPa) trong một lần hút (15 giây)
-Co nối có van kiểm soát, mã hóa màu theo kích cỡ.
-8 kích cỡ: 5-6-8-10-12-14-16-18 FG, dài 50cm, có thêm 2 lỗ hút (1.5-6.0mm) ở mặt bên
-Tiệt trùng EO.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
390 |
Dây kẽm buộc mắc cài nha khoa (loại dài) |
130 |
Cái |
Chỉ thép được dùng để buộc cố định hoặc buộc mắc cài.
- Chất liệu: thép không gỉ
- Dạng cuộn, dễ bẻ cong, dễ cắt theo hình dạng cung răng
- Đóng gói cuộn 5 mét dễ dàng sử dụng
- Gồm các kích thước:
0.20 mm (008 inch)
0.25 mm (010 inch)
0.27 mm (011 inch)
0.30 mm (012 inch)
0.36 mm (014 inch)
0.50 mm (020 inch)
Tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
391 |
Dây máy thở có bẫy nước |
100 |
Bộ |
Dây máy thở gợn sóng làm bằng vật liệu PE - EVA . bao gồm:
* Đầu nối xoay luer lock (22M/15F-15M): 1 chiếc
* Co nối Y, có 2 cổng lấy mẫu đo có nắp gắn liền(22M/15F-22M): 1 chiếc
* đoạn limb dài 80cm (Người lớn θ=22mm/ trẻ em θ=15mm): 4 dây
* Co nối thẳng (22F-22M): 4 cái / 6 cái (5 đoạn)
* Co nối thẳng (22M-22M/15F): 1 cái (5 đoạn)
* Bẫy nước (22M): 2 cái
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
392 |
Dây máy thở người lớn |
612 |
dây |
Dây thở cho máy gây mê, loại co rút, dùng cho người lớn dài 160cm |
như trên |
như trên |
||
393 |
Dây máy thở trẻ em |
66 |
dây |
Dây thở cho máy gây mê, loại co rút, dùng cho trẻ em dài 160cm |
như trên |
như trên |
||
394 |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
23.482 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện
- Đường kính dây 0,9mm x 1,9 mm
- Chiều dài dây 30/75/140/150 cm
- Đầu nối Luer khóa đực dạng cố định
- Ống dây: Nhựa nguyên sinh cấp độ y tế Polyvinyl Chloride (PVC) không chứa DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn với hàm lượng 220 000 mg/kg (được kiểm nghiệm tại TUV Rheinland)
- Chịu được áp suất ≥ 12 bar
- Thể tích tồn dư (Thể tích mồi dịch): 0,9 ml
- Truyền được chất cản quang
- Bao sơ cấp đạt về chỉ tiêu hàm lượng kim loại nặng theo chuẩn 94/62/EC
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
395 |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
5.658 |
Cái |
Dây dài 150cm, được làm từ vật liệu nhựa y tế cao cấp trong suốt , không có chất DEHP
- Hai đầu dây là khóa dạng xoắn luer lock. Dây chống xoắn, đường kính trong 1.0mm đường kính ngoài 2.3mm, chịu áp lực ≥ 3,5 bar.
- Đóng gói từng sợi riêng lẻ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn,
- Tiệt trùng bằng EO gas.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
396 |
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y 24cm có 2 đầu nối an toàn |
4.578 |
Cái |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch kích thước thực 3cm có 2 đầu nối an toàn van silicon màu xanh được thiết kế dạng vách ngăn với 2 khóa áp lực dương, đầu nối kín chống trào ngược, có bề mặt phẳng dễ sát khuẩn, đường dẫn dịch thẳng tương đương với cỡ kim/catheter 18G giúp giảm nguy cơ tan huyết.không có khoảng chết hạn chế tối đa nguy cơ nhiễm khuẩn,thể tích mồi tương đương 0.4 ml và chiều dài 24cm .dây nối chịu áp lực cao lên tới 325 PSI, tốc độ dòng chảy tối đa lên tới 10 ml/giây, Đầu kết nối (màu trắng): chất liệu Thermoplastic Polyurethane (TPU),Van màu xanh: chất liệu Silicone, Đầu kết nối (trong): chất liệu Acrylic, Nắp đậy:chất liệu Low-Density Polyurethane (LDPE) |
như trên |
như trên |
||
397 |
Dây Oxy 2 nhánh các cỡ |
21.677 |
Bộ |
* Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi
* Không chứa chất DEHP
* Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập.
* Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn.
* Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc
* Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu
* Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
398 |
Dây PVC hút dịch phẫu thuật |
8.460 |
Cái |
* Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.
* Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm.
* Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm.
* Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị biến dạng
* Đóng gói tiệt trùng từng cái
* Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
399 |
Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ |
11.919 |
Bộ |
Dây thở oxy hai nhánh dành cho người lớn/trẻ em/trẻ sơ sinh.
- Màu trong suốt
- Dài 2,0 m, với chiều dài dây dẫn chính 1,5 m, dây đeo tai 0,5 m
- Đường kính ngoài ống oxy 4 - 6mm
- Cấu trúc lòng ống hình sao
- Lưu lượng khí từ 0 - 6L/phút
- Kết nối của đầu nối dẫn khí với ống oxy chắc chắn, lực kéo lên đến 40N (± 1,5N).
- Kết nối ngạnh mũi và vòng đeo chắc chắn, lực kéo lên đến 50N (± 1,5N)
- Dây PVC nguyên sinh, mềm dẻo, không chứa độc tố DEHP, thay bằng DEHT/DOTP an toàn.
- Tiệt trùng bằng khí EO
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
400 |
Dây truyền 3 nhánh có khóa |
527 |
cái |
Kích cỡ: 3 ngã, dây nối 50cm
Đđkt: bằng nhựa polycarbonate tại thân chống nứt gãy rò rỉ. Dây nối và khóa vặn bằng PVC trơn láng không bị rít, xoay 360 độ dễ dàng, chịu áp lực cao >2 bar, đóng gói vô trùng từng cái |
như trên |
như trên |
||
401 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
19.860 |
Cái |
Đđkt: dây bằng nhựa PVC không chứa DEHP, 20 giọt/ml, dài 150cm, màu trắng trong, đầu kim sắc bén dễ tiêm, có cổng bơm thuốc chữ Y, có đoạn cao su dầy làm cổng phụ để tiêm thuốc vào, có van thông khí, có màng lọc, đầu nối với kim tiêm bằng khóa vặn Luer-lock chắc chắn, dễ dàng nhẹ nhàng gắn/tháo kim khỏi dây |
như trên |
như trên |
||
402 |
Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml |
425 |
Cái |
Thể tích nhỏ giọt: 60 giọt/ml; có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm. Màng lọc khuẩn 0.2microm tại van thông khí. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Không có chất phụ gia DEHP. |
như trên |
như trên |
||
403 |
Dây truyền máu |
6.915 |
Bộ |
Chất liệu: Nhựa y tế, không DEHP, không có chất sinh nhiệt.
Kích Thước: 165cm - 180cm
Đóng gói: 1 Sợi/ gói, Tiệt trùng bằng khí OE.
Đặc điểm: Có kim. Có lọc khí 15 µm và màng lọc 0,2 µm. Dây mềm dẻo, trong suốt dễ quan sát. Thành dây trơn nhẵn. Độ vát của kim bén. Khóa trơn, nhạy dễ sử dụng. Bao bì chắc chắn, nhãn mác rõ ràng.
Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, Giấy phép lưu hành |
như trên |
như trên |
||
404 |
Dây truyền máu |
8.675 |
Bộ |
- Sử dụng cho việc truyền máu. Cùng với chất liệu dẻo trong suốt của dây truyền dịch giúp hiển thị rõ ràng mức độ nhỏ giọt. Ống nhựa PVC siêu mịn với độ dài tiêu chuẩn là: 150cm. Khoảng 200 microlit lọc máu và kim tiêm 18G, khoảng 20 giọt/phút. Sản phẩm vô trùng, chỉ dùng 1 lần. Thời hạn sử dụng 5 năm |
như trên |
như trên |
||
405 |
Đè lưỡi gỗ |
15.300 |
Cái |
Chất liệu: Gỗ thông xử lý.
Đặc điểm: Trơn láng, không bén cạnh. Tiệt trùng
Tiêu chuẩn: ISO, TCCS |
như trên |
như trên |
||
406 |
Đè lưỡi gỗ |
89.800 |
Cái |
Thành phần cấu tạo:
- Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng.
- Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm.
- TCCL: EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015, GMP - FDA
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
như trên |
như trên |
||
407 |
Đĩa Petri nhựa, cấy khuẩn các cỡ |
29.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PS. Gồm 2 đĩa nhựa hình trụ tròn lồng vào nhau, thân và nắp tháo, lắp dễ dàng. Trong suốt, không mùi.
Có kiểm định kích thước và trọng lượng để đảm bảo độ dày dặn:
Trọng lượng thân: 7,9g; Nắp: 6,9g
Chiều rộng thân: 88,7mm; Nắp: 92,4mm
Chiều cao thân: 14,5mm; Nắp: 8,2mm
Bề dày đáy của thân: 0,83mm; đáy của nắp: 0,8mm
Bề dày thành của thân: 0,6mm; thành của nắp: 0,6mm.
Tiệt trùng. Đóng gói: 20 cái/ gói.
Kích cỡ: Ø90x15mm
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO |
như trên |
như trên |
||
408 |
Điện cực cắt rạch hình vòng 24Fr |
20 |
Hộp/12 cái |
Điện cực cắt hình vòng, kích cỡ 24/26Fr, cắt vòng '-Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO: 13485 |
như trên |
như trên |
||
409 |
Điện cực dán ngực |
46.681 |
Cái |
Kích cỡ: 36x42
Đđkt: gel khô không chứa muối, không dính nhầy, không gây dị ứng, chứa các electrode AgCl dẫn truyền tín hiệu tốt, miếng foam chứa gel dán không gây dị ứng
Đóng gói: 30c/gói, lớp lót trong bằng vỏ nhôm
TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
410 |
Điện cực đất loại dán đo dẫn truyền, 40 x 50mm x 1m |
100 |
Cái |
Kích thước điện cực: 40x50 mm; Kích thước tiếp xúc: 40x50 mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng DIN 42802; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ; Dây dài 100cm
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
411 |
Điện cực đo độ dẫn truyền dùng cho máy điện cơ |
300 |
miếng |
Điện cực dán đo dẫn truyền, diện tích viền bao 0.474mm2, dây dài 0.8m-1,2m, diện tích ghi 0.54mm2 |
như trên |
như trên |
||
412 |
Điện cực tim |
56.922 |
Miếng |
Miếng dán điện cực dùng trong đo ECG, Holter, theo dõi điện tim của người bệnh qua monitor
- Điện cực có một mặt gel dẫn điện có keo acrylate 100%, Propylen glycol 10-20%, một lớp nhựa ABS được tráng bạc, núm nối thép không gỉ dẫn tín hiệu điện tâm đồ (ECG) tốt từ da đến màn hình ECG. Nền xốp kháng nước.
- Kích thước: 4 x 3.3cm hình chữ nhật, góc bo tròn, gel sử dụng ít chloride, nút điện cực có nắp bảo vệ.
- Dính tốt trên da lên đến 3 ngày.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
413 |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ các kích cỡ |
50 |
Cái |
Dùng để bảo vệ vết thương, có các kích thước: ø2.5cm x 6cm, ø2cm x 4cm.
- Vòng ở trên chất liệu Pellethane màu xanh co giãn được
- Màng film chất liệu PS-8011 Polyurethane (hoặc tương đương) trong suốt ở giữa, giúp dễ quan sát, bảo vệ vết thương tốt hơn, bộc lộ dễ dàng các lớp mô mềm của thành ngực, bụng.
- Vòng màu xám chất liệu Pellethane ở dưới.
- Được tiệt trùng bằng EO
-Tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
414 |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ kích cỡ 5 - 9cm |
30 |
Cái |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ được cấu tạo bởi 3 lớp Film giúp bảo vệ vết thương tốt hơn. Có các đường kính 5-9cm, tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
415 |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
5 |
Cái |
ZSR- DCA-12,Chiều dài: 128mm; Đường kính ngoài: 22.6mm; Đường kính trong: 16mm
ZSR- DCA-14, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm
ZSR- DCA-16,Chiều dài: 142mm; Đường kính ngoài: 27.5mm; Đường kính trong: 20mm
ZSR- DCA-18, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm
ZSR- DCA-22, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm
ZSR- DCA-26, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm
ZSR- DCA-30A, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm
ZSR- DCA-34, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm
Tay cầm bằng kim loại nguyên chất, các cỡ, đặc biệt là có loại nhỏ dành riêng cho trẻ con, tích hợp núm điều chỉnh định vị, dao sau phẫu thuật sẽ tự dộng rút lai để tránh gây hại cho bác sĩ hoặc bệnh nhân |
như trên |
như trên |
||
416 |
Dụng cụ cắt trĩ Longo |
25 |
Cái |
Dụng cụ cắt trĩ với 2 loại đường kính ngoài 32mm và 33.5mm tương ứng với đường kính trong là 23mm và 24.2mm, hai hàng ghim, chiều cao ghim là 4.2mm, có 4 lỗ kéo chỉ |
như trên |
như trên |
||
417 |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 9800 |
730 |
Cái |
Sản phẩm bao gồm các thành phần sau :
-Hai miếng dán cố định hai bên má bệnh nhân, bằng chất liệu hydrocolloid có độ pH giống như da, không gây dị ứng.
-Băng cố định vùng gáy.
-Phần cố định nội khí quản, có thể di chuyển được.
Có bộ phận chống cắn ống nội khí quản |
như trên |
như trên |
||
418 |
Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ |
50 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật:
- Chiều cao ghim trước khi đóng 4.8 mm/ 5.0 mm và sau khi đóng 2.0 mm/ 2.2 mm. Số lượng 24 ghim/ 30 ghim
- Chiều dài cán 212 mm và chiều dài tay cầm 247 mm
- Đường kính ghim: 0.28 mm
- Đường kính ngoài 29 mm/ 32 mm
- Đầu đe thiết kế nghiêng 90°, có thể tháo rời
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa
- Có thiết kế an toàn kép tránh bắn nhầm
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
như trên |
như trên |
||
419 |
Dụng cụ mở đường quay |
15 |
Cái |
Dụng cụ mở đường quay |
như trên |
như trên |
||
420 |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ |
130 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dạng vòng dùng trong phẫu thuật khâu cắt trĩ:
- Cỡ 33 mm/ 34 mm, buồng chứa dịch trong suốt, thiết kế an toàn kép, điều trị bệnh trĩ theo phương pháp Longo.
- Thể tích buồng chứa mô lớn đến 27cc
- Đường kính lòng cắt 26 mm, 34 ghim dập, chất liệu kim bằng Titanium.
- Chiều cao ghim mở 3.8 mm, tự động điều chỉnh chiều cao ghim đóng từ 0.75-1.5 mm.
- Các bộ phận đi kèm: 01 ống nong hình tròn, 01 ống nong hình cánh bướm, 01 ống tạo mũi túi, 01 ống đẩy búi trĩ và 01 cây kéo chỉ.
- Tiêu chuẩn ISO/CE/FDA 510K. |
như trên |
như trên |
||
421 |
Dung dịch bảo vệ và hổ trợ điều trị tổn thương da, dạng xịt 28ml |
13.000 |
Chai xịt |
Nước, Diisooctyl Adipate,Acrylate Terpolymer, dầu dừa, PPG-15 Stearyl ether, Glycerin, Isopropyl Palmitate, White Mineral oil (Paraffinum Liquidum), Trimethylsiloxyslicate,Paraffin,Dimethicone, Phenoxyethanol, Benzoic Acid, Dehydroacetic Acid, Magnesium Sulfate. |
như trên |
như trên |
||
422 |
Dung dịch nhuộm bao Trypan Blue 0.06% |
400 |
Hộp |
Sử dụng để nhuộm bao Thể thủy tinh trong trường hợp khó |
như trên |
như trên |
||
423 |
Dung dịch xịt phòng ngừa điều trị loét do tì đè 20ml |
3.000 |
Chai/lọ |
Glycerid có độ oxy hóa cao của các acid béo cần thiết (a.linoleic 60%) Vitamin E + Hương hạt hồi. |
như trên |
như trên |
||
424 |
Foley 2 nhánh phủ silicon cao cấp Gold, van cứng số 12-22F |
562 |
cái |
Kích cỡ: ống cỡ CH12 ~ CH22
Đđkt: ống làm bằng latex phủ silicone trong và ngoài thành, dài 30cm, bóng 30ml, có cây hướng dẫn, van cứng, khóa vặn Luer-lock
TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
425 |
Foley 2 nhánh phủ silicon số 12-30F |
10.499 |
Sợi |
Foley 2 nhánh phủ silicon số 12-30F |
như trên |
như trên |
||
426 |
Foley 3 nhánh phủ silicon số 16F-26F Idealcare |
323 |
Sợi |
* Foley 3 nhánh phủ silicone màu vàng
( nhánh dẫn lưu, nhánh xúc rửa và nhánh bơm bóng), không pyrogenic, có cản quang, an toàn dễ đặt và ít tổn thương, van 1 chiều.
* Bóng đối xứng,thể tích bóng đa dạng 3-5ml, 5-15ml, 20-30ml, 30-45ml,
* Bao gồm các size từ 16FR đến 26FR, đường kính ngoài ống tương ứng từ 1.9-10.1mm, tổng chiều dài ống 270-405mm và chiều dài hữu dụng từ 225mm đến 320mm, tốc độ dòng từ 43ml/phút đến 2300ml/phút
* Vô trùng bằng EO
* Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
427 |
Gạc cầu kính 40x2 lớp gói/10 |
5.000 |
Cái |
Gạc cầu Fi 40mm x 2 lớp vô trùng |
như trên |
như trên |
||
428 |
Gạc cố định kim luồn |
13.413 |
Miếng |
Trong suốt. Có tích hợp miếng dán ghi ngày/tháng/năm.Khả năng co giãn tốt, thoải mái, dễ chịu.Cấu tạo: Lớp màng polyurethan xẻ rãnh , có phủ keo ở một mặt (keo acrylic ít kích ứng da), có gạc cotton thấm hút. Kích thước 60mmx70mm |
như trên |
như trên |
||
429 |
Gạc collagen 4x6x0,8 cm |
1.000 |
Miếng |
Thành phần: 100% collagen từ da bê
Tính chất khác:
• có cấu trúc xốp với hoạt tính mao dẫn rõ rệt, cho phép hấp thụ chất lỏng
• cho phép hấp thụ liên tục dịch tiết, mảnh vụn (chẳng hạn như mô hoại tử, fibrin bong tróc) và các protease và cytokine gây viêm.
• thúc đẩy và tăng sự hình thành mô hạt
• Sự di chuyển của các nguyên bào sợi được tạo ra và sự tổng hợp collagen được kích thích
• Trong giai đoạn tạo mô hạt thì cung cấp liên tục cho các vị trí khiếm khuyết bằng collagen cao cấp và khi bắt đầu giai đoạn biểu bì thì hỗ trợ sự hình thành các sợi và sợi collagen nội sinh.
• Việc sửa chữa nền vết thương thúc đẩy sự hình thành và di chuyển cần thiết của các tế bào biểu bì, điều này thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.
- Kích thước: 4x6x0,8 cm |
như trên |
như trên |
||
430 |
Gạc dẫn lưu |
20.930 |
Cuộn |
1cm x 200cm x 4 lớp. Đóng từng gói tiệt trùng. |
như trên |
như trên |
||
431 |
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản |
500 |
Cái |
- Sản phẩm được đóng gói riêng và vô trùng
- Thành phần sản phẩm: Cấu tạo gồm 3 lớp: lớp tiếp xúc với vết thương bằng sợi Viscose phủ nhôm, tạo độ nhẵn bóng, không dính vết thương, giúp dịch tiết nhanh chóng thấm vào lớp thứ 2. Lớp thứ 2 hút dịch tiết và giữ lại. Lớp thứ 3 là lớp vật liệu mỏng không dệt, tạo độ thoáng và thoát hơi
- Hình thức sản phẩm:
+ Dùng cho ống mở khí quản có đường kính ống là 12 - 19mm (31 - 50Fr).
+ Kích thước gạc: 8x9 cm |
như trên |
như trên |
||
432 |
Gạc Gel 10x10 cm |
700 |
Miếng |
Lớp Hydrogel: hàm lượng nước cao, khoảng 70%; polyme acrylic khoảng 30%
Màng film trong suốt làm từ polyetylen
Chất màu trắng làm từ polyetylen
Lưới mang màu xanh làm từ polyetylen
- Kích thước: 10x10 cm |
như trên |
như trên |
||
433 |
Gạc hút dịch không dính vết thương 20x30cm |
2.300 |
Miếng |
- Thành phần: Lõi thấm hút: 80% viscose, 20% polyester
Phim: polyethylene
- Tính chất khác:
+ Miếng gạc lót Solvaline N bao gồm lõi polyeste / visco có khả năng thấm hút cao được bao phủ cả hai mặt bằng màng polyetylen đục lỗ mịn.
+ Dịch rỉ được hấp thụ nhanh chóng qua các lỗ trên màng polyetylen
+ ít dính vết thương do đó thay băng hầu như không đau và ít tổn thương.
+ Vì cả mặt trên và mặt dưới của băng Solvaline N đều có lớp màng phủ nên có thể dùng cả hai mặt băng lên vết thương, giúp tăng độ an toàn cho cả bệnh nhân và người sử dụng.
- Kích thước: 20x30 cm |
như trên |
như trên |
||
434 |
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng A+Ag 10x10 cm |
900 |
Miếng |
Khả năng hấp thụ: dạng miếng gạc: 16,6 g / 100 cm2
dạng sợi: 15,98 g / 100 cm2
- Thành phần: Gạc hút dịch tạo gel- diệt trùng F106® A + Ag bao gồm sự kết hợp đồng nhất của sợi alginat canxi và sợi alginat bạc (1,5% ion bạc).
+ Sợi alginate bao gồm khoảng 60% axit mannuronic và khoảng 40% axit guluronic.
+ Các sợi canxi alginate ngâm tẩm bạc phản ứng với dịch tiết vết thương hoặc máu để tạo thành gel tạo ra môi trường ẩm ướt cho vết thương. Khả năng hấp thụ dịch tiết cao thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương.
- Bạc có trong băng vết thương: Có hoạt tính diệt khuẩn phổ rộng, bao gồm MRSA và VRE (phổ tác nhân gây bệnh trong ống nghiệm). Trong ống nghiệm, 5,5 ppm / 10 cm” (băng vết thương) của ion bạc được giải phóng khỏi các sợi alginate bạc (1,5%) trong vòng 24 giờ.
- Kích thước: 10x10 cm |
như trên |
như trên |
||
435 |
Gạc hút dịch thẳng đứng 10x10 cm |
1.500 |
Miếng |
- Thành phần 80% Cellulose Ethyl Sulfonate Fibre (Khả năng trương nở rất tốt)
20% Cellulose Fibre
(Độ bền khi ướt cao)
- Quá trình sản xuất: Các sợi trong Suprasorb® Liquacel không được dệt nhưng được liên kết cơ học đục kim. Điều này mang lại cho băng có độ ổn định và độ bền kéo cao
+ Sản phẩm được khử trùng bằng chiếu xạ gamma theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11137
+ Giá trị chỉ định cho độ bền kéo khi gạc ướt: thấp nhất. 0,2N / cm, giá trị trung bình đo được đối với độ bền kéo ướt: 0,30 n / cm hướng máy / 1,27 N / cm hướng chéo
+ Suprasorb Liquacel tạo thành một loại gel khi tiếp xúc với dịch tiết của vết thương, có tác dụng giữ lại vi trùng trong băng;
- Kích thước: 10x10 cm |
như trên |
như trên |
||
436 |
Gạc lót đốc kim VT 3x4cmx4 lớp |
58.689 |
Cái |
Gạc không dệt hút nước (30% vicose + 70% polyester) thấm hút nhanh, vải dạng lưới có lỗ, mềm mại, mịn màng, không có hóa chất tẩy trắng,không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hoà tan trong dịch phủ tạng
Thông số kỹ thuật
- Trọng lượng: 40g/m2
- Tốc độ hút nước: ≤ 5s
- Độ PH: Đạt trung tính
- Tinh bột và dextrin: không có
- Chất tan trong nước: < 0,5%
- Chất tan trong chất béo: < 0,5%
- Độ ẩm: < 8%
- Độ ngậm nước: 10g nước/1g gạc
- Muối kim loại không quá hàm lượng cho phép
- Có sợi cản quang đính kèm giúp phát hiện sót gạc (theo khách hàng yêu cầu)
Kích thước thông dụng:
- 3cm x 4cm x 4 lớp
- 3,5cm x 5cm x 4 lớp
- 4cm x 5cm x 4 lớp
Và các kích thước khác theo yêu cầu của khách hàng
Sản phẩm có thể sử dụng không tiệt trùng hoặc tiệt trùng (tùy theo yêu cầu của khách hàng)
Hình thức đóng gói:
- Đóng gói trong túi PE hàn kín miệng
Quy cách đóng gói:
- 1 cái/gói, 3 cái/gói, 5 cái/gói, 10 cái/gói, 100 cái/gói… theo yêu cầu của
khách hàng
Chứng chỉ: ISO 13485, FDA, cGMP |
như trên |
như trên |
||
437 |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 10cmx10cm |
210 |
miếng |
Gạc lưới Lipido-Colloid , Polyester + Vaseline, kích thước: 10x10cm, mắt lưới nhỏ 0,5mm2, thay băng không đau, vô khuẩn. |
như trên |
như trên |
||
438 |
Gạc Meche PTVTCQ 3,5x75x8 lớp g/3 miếng |
17.762 |
miếng |
Gạc hút nước (100% cotton)
- Gạc dệt hút nước màu trắng đồng nhất đã được giặt sạch, không có bụi bẩn , sợi lạ, không mùi . Có độ thấm hút rất cao, không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép
Thông số kỹ thuật
- Mật độ sợi: ngang 7-9 sợi/cm, dọc 9-11 sợi/cm
- Trọng lượng: 23 -> 32g/m2
- Chỉ số sợi dọc và ngang: 32/1
- Tốc độ hút nước: ≤ 5s
- Độ PH: Đạt trung tính
- Tinh bột và dextrin: không có
- Chất tan trong nước: < 0,5%
- Chất tan trong chất béo: < 0,5%
- Độ ẩm: < 8%
- Độ ngậm nước: 10g nước/1g gạc
- Muối kim loại không quá hàm lượng cho phép
- Có sợi cản quang đính kèm giúp phát hiện sót gạc (theo khách hàng yêu
cầu)
Kích thước thông dụng:
- 3,5cm x 75cm x 8 lớp
Và các kích thước khác theo yêu cầu của khách hàng
Tiệt trùng bằng khí E.O
Hình thức đóng gói:
- Đóng gói 2 lớp: 1 lớp PE + 1 lớp túi giấy y tế chuyên dụng
Quy cách đóng gói:
- 1 cái/gói, 3 cái/gói, 5 cái/gói… theo yêu cầu của khách hàng
HSD: 24 tháng
Chứng chỉ: ISO 13485, FDA, cGMP |
như trên |
như trên |
||
439 |
Gạc phẫu thuật 30x40x4 lớp |
33.760 |
Miếng |
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao.
Đặc tính:
- Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên;
- Độ ẩm: <8%;
- Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính;
- Không có tinh bột hoặc Dextrin;
- Các chất tan trong nước: 0,5% ;
- Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi;
- Trọng lượng: 23g/m2.
- Kích thước 30cm x 40cm x 4 lớp
Đóng gói: 5 cái/gói, cản quang vô trùng. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas
Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015 |
như trên |
như trên |
||
440 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 30x40x6lớp g/5m |
35.175 |
miếng |
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao.
Đặc tính:
- Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên;
- Độ ẩm: <8%;
- Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính;
- Không có tinh bột hoặc Dextrin;
- Các chất tan trong nước: 0,5% ;
- Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi;
- Trọng lượng: 23g/m2.
- Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp
Đóng gói: 5 cái/gói, Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas
Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015 |
như trên |
như trên |
||
441 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 30x40x8lớp g/5m |
184.000 |
miếng |
30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang, tiệt trùng,'- Trọng lượng gạc: ≥ 23,9g; Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính; Tinh bột hoặc Dextrin: không phát hiện; Gói/5 miếng |
như trên |
như trên |
||
442 |
Gạc Phẫu thuật vô trùng 20cmx20cmx 3 lớp g/5 miếng |
819.766,6 |
Miếng |
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao.
Đặc tính:
- Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên;
- Độ ẩm: <8%;
- Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính;
- Không có tinh bột hoặc Dextrin;
- Các chất tan trong nước: 0,5% ;
- Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi;
- Trọng lượng: 23g/m2.
- Kích thước 20cm x 20cm x 3 lớp.
Đóng gói: 05 cái/gói, Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas
Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015 |
như trên |
như trên |
||
443 |
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cmx10cm |
370 |
Miếng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử, chất nền lành thương tẩm Bạc (0.36-0.81mg/cm2) công nghệ độc quyền TLC-Ag , được cấu tạo từ sợi Polyacrylate , thấm hút theo chiều thẳng đứng, ngăn ngừa sự hình thành màng biofilm của vi khuẩn.
- Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
444 |
Gạc Polyester phủ vaseline |
5.000 |
Miếng |
Thành phần: Vải lưới từ Polyester không thấm nước; Dung dịch vaseline đặc
Đặc tính:
Giúp hỗ trợ lành thương bằng phương pháp lành thương trong môi trường ẩm.
Duy trì độ ẩm cho vết thương.
Không dính vào vết thương, hạn chế tổn thương mô hạt trong giai đoạn hình thành, giảm đau.
Tạo điều kiện cho dịch tiết ra từ vết thương thông qua những mắt lưới có kích thước tối ưu của gạc polyester.
Kích thước: 18 x 10cm |
như trên |
như trên |
||
445 |
Gạc tẩm cồn |
380.000 |
Miếng |
Vải không dêt, cồn Isopropyl 70%
Kích thước 6cm x 3cm |
như trên |
như trên |
||
446 |
Gạc tắm trẻ sơ sinh 35x40x3 lớp |
21.300 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 35cm x 40cm x 3 lớp, tiệt trùng |
như trên |
như trên |
||
447 |
Gạc thay băng VT M14 g/2kh |
6.320 |
Gói |
Gói gạc thay băng M14 M2 vô trùng |
như trên |
như trên |
||
448 |
Gạc thay băng VT M15 g/2kh |
36.182,8 |
Gói |
Gói gạc thay băng M15 M2 vô trùng |
như trên |
như trên |
||
449 |
Gạc Vaselin |
31.066 |
Miếng |
18cm x 20cm,đóng gói tiệt trùng, mỗi gói 1 miếng gạc có vaseline |
như trên |
như trên |
||
450 |
Găng tay dài sản khoa |
500 |
đôi |
dài 480mm, đóng gói 1 đôi tiệt trùng |
như trên |
như trên |
||
451 |
Găng tay dài y tế các cỡ |
300.689 |
Đôi |
Chất liệu từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Không rách, không lủng, có viền mép.
- Chiều dài (min): 450mm (±5mm)
- Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm.
- Chiều rộng: số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm
- Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N.
- Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%.
Được đóng từng đôi/gói, có tay phải tay trái riêng biệt
Tiệt trùng từng đôi, bằng công nghệ E.O
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
452 |
Găng tay khám, kiểm tra các cỡ |
866.098 |
Đôi |
Chất liệu từ latex cao su thiên nhiên (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng….), có phủ bột chống dính, thẩm thấu được, không gây kích ứng da tay. Không phân biệt tay trái và tay phải, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám hoặc nhẵn.
- Chiều dài (min): 240mm.
- Chiều dày 1 lớp (min): 0.10mm
- Chiều rộng: size XS: 70±10mm; size S: 80±10mm; size M: 95±10mm; size L: 111±10mm; size XL: ≥ 110 mm.
- Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N; sau già hóa ≥ 6N.
- Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥ 500%.
- Hàm lượng Protein: ≤ 200μg/dm2
- Lượng bột: ≤ 10mg/dm2
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
453 |
Găng tay không bột |
2.000 |
Đôi |
Găng tay sạch không bột dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử
- Chất liệu: latex cao su thiên nhiên, không bột.
- Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách.
- Kích cỡ: S
- Chiều dài găng tay: ≥ 240mm.
- Chiều rộng lòng bàn tay: Size Size S (80mm ± 10)
- Độ dày: Ngón tay: 0,11mm, lòng bàn tay: 0,09mm, cổ tay: 0,08mm.
- Trọng lượng: Size S (4.6gr)
- Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 7.59N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥750%, Lực kéo tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh 6.22N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥500%
- Hộp tối thiểu 50 đôi
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
454 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 ~ 8,0 |
39.858 |
Đôi |
Kích cỡ: size 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5
Đđkt: găng dày, dài min. 280mm, độ dày: ngón tay 0.16mm, bàn tay 0.13mm, cổ tay 0.1mm, độ dai sau lão hóa (MPa) Min18, sử dụng bột bắp tan được FDA chứng nhận, đóng gói vô trùng từng đôi bằng tia Gamma. |
như trên |
như trên |
||
455 |
Găng tay phẫu thuật vô trùng các số |
355.884,5 |
Đôi |
Kích cỡ: size 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5
Đđkt: găng dày, dài min. 280mm, độ dày: ngón tay 0.16mm, bàn tay 0.13mm, cổ tay 0.1mm, độ dai trước lão hóa Min 750%/24MPa; sau lão hóa Min560%/18MPa
Đóng gói vô trùng từng đôi bằng tia Gamma.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
456 |
Găng tay phẫu thuật, không bột đã tiệt trùng các số |
37.900 |
Đôi |
Kích cỡ: số 6, 6.5, 7, 7.5, 8, 8.5, chiều dài tối thiểu khoảng 290mm
Màu sắc: tự nhiên
Đđkt: dài min. 290mm, găng màu tự nhiên,chất liệu bằng latex, không bột. Khuôn găng tuân theo thiết kế kiểu Ergornomic form giúp găng tay có các ngón thẳng mượt, cong phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, không gây chật/mỏi tay khi làm việc dài giờ.
Phủ lớp trong găng 2 lớp: lớp trong ái nước được phủ bên ngoài bằng 1 lớp kỵ nước, giảm tiếp xúc latex;
Cổ găng thẳng có lớp băng nhẹ dẻo dai ôm khít vào tay áo PTV;
Găng không bị hiện tượng mặt trăng trên bề mặt và lỗ mọt, lòng bàn tay và đầu ngón tay làm nhám; độ dầy ngón tay 0,22mm (mỏng dễ cầm nắm), lòng bàn tay 0,20mm, cổ tay 0,20; lực kéo làm hỏng 12.5N, mức protein < 50µg/g, có khả năng chống tế bào/virut xâm nhập (ASTM F1671 Phi X 174), tính trơ với cồn và một số hóa chất khác (ASTM D6978) có thể dùng trong hóa trị liệu.Độ giãn dài tối thiểu: trước khi sử dụng 700%, sau khi sử dụng: 550%
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
457 |
Găng tay y tế các cỡ |
633.181 |
Đôi |
Găng tay sạch có bột dùng trong thăm khám, chăm sóc người bệnh, các cỡ
- Chất liệu: latex cao su thiên nhiên, có bột.
- Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách.
- Kích cỡ: XS, S, M, L
- Chiều dài găng tay: ≥ 240mm.
- Chiều rộng lòng bàn tay: Size XS (70mm ± 10), Size S (80mm ± 10), Size M (90 ± 10), Size L (110 ± 10)
- Độ dày: Ngón tay: 0,11mm, lòng bàn tay: 0,09mm, cổ tay: 0,08mm.
- Trọng lượng: Size XS (4.2gr), Size S (4.6gr), Size M (5.0gr), Size L (5.4gr).
- Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 7.59N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥750%, Lực kéo tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh 6.22N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥500%
- Hàm lượng bột ≤ 2.8mg/dm².
- Hộp tối thiểu 50 đôi
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
458 |
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m |
140 |
Cuộn |
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m
- Kích thước: 100mm x 70m
- được làm bằng giấy y tế cao cấp và màng copolyme nhiều lớp PET / PP trong suốt được dán kín ở cả hai mặt
- Sau khi tiếp xúc với hơi nước, khử trùng ethylene oxide hoặc formaldehyd, chỉ thị hóa học loại 1 được in trên bề mặt giấy y tế sẽ cung cấp xác nhận hình ảnh rõ ràng và chính xác bằng cách thay đổi màu sắc, cho thấy điều kiện khử trùng đã được đáp ứng.
- Áp dụng tiêu chuẩn CE, EN 868-5, ISO 11607-1, ISO 11140-1
- Có trải qua các tiêu chuẩn kiểm tra: độ bền mép hàn, kiểm tra bóng khí, kiểm tra độ thẩm thấu mực, chất chỉ thị. |
như trên |
như trên |
||
459 |
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m |
114 |
Cuộn |
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m
- Kích thước: 150mm x 70m
- được làm bằng giấy y tế cao cấp và màng copolyme nhiều lớp PET / PP trong suốt được dán kín ở cả hai mặt
- Sau khi tiếp xúc với hơi nước, khử trùng ethylene oxide hoặc formaldehyd, chỉ thị hóa học loại 1 được in trên bề mặt giấy y tế sẽ cung cấp xác nhận hình ảnh rõ ràng và chính xác bằng cách thay đổi màu sắc, cho thấy điều kiện khử trùng đã được đáp ứng.
- Áp dụng tiêu chuẩn CE, EN 868-5, ISO 11607-1, ISO 11140-1
- Có trải qua các tiêu chuẩn kiểm tra: độ bền mép hàn, kiểm tra bóng khí, kiểm tra độ thẩm thấu mực, chất chỉ thị. |
như trên |
như trên |
||
460 |
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m |
180 |
Cuộn |
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m
- Kích thước: 250mm x 70m
- được làm bằng giấy y tế cao cấp và màng copolyme nhiều lớp PET / PP trong suốt được dán kín ở cả hai mặt
- Sau khi tiếp xúc với hơi nước, khử trùng ethylene oxide hoặc formaldehyd, chỉ thị hóa học loại 1 được in trên bề mặt giấy y tế sẽ cung cấp xác nhận hình ảnh rõ ràng và chính xác bằng cách thay đổi màu sắc, cho thấy điều kiện khử trùng đã được đáp ứng.
- Áp dụng tiêu chuẩn CE, EN 868-5, ISO 11607-1, ISO 11140-1
- Có trải qua các tiêu chuẩn kiểm tra: độ bền mép hàn, kiểm tra bóng khí, kiểm tra độ thẩm thấu mực, chất chỉ thị. |
như trên |
như trên |
||
461 |
Giấy cuộn Tyvek 450mm x 70m |
12 |
Cuộn |
Giấy cuộn Tyvek 450mm x 70m |
như trên |
như trên |
||
462 |
Giấy điện tim 6 cần 110x140x142 |
250 |
Xấp |
Kích cỡ: 110mm x 140mm x 142 tờ
Đđkt: làm từ bột giấy, không chứa clo & cacbon, được xử lý phủ lớp đất sét đặc biệt và phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt in rõ nét. Lớp trên cùng này được in lưới. Tất cả những vật liệu thô không chứa bất kỳ hóa chất nào gây ảnh hưởng đến sức khỏe người vận hành, đường kẻ rõ nét
Đóng gói: 10 xấp /gói. TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
463 |
Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng |
100 |
Cuộn |
Kích cỡ: 50mm x 30m
Đđkt: làm từ bột giấy, không chứa clo & cacbon, được xử lý phủ lớp đất sét đặc biệt và phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt in rõ nét. Lớp trên cùng này được in lưới, đường kẻ rõ nét, lõi tròn bằng nhựa cứng (không bị méo mó do đóng gói vận chuyển)
Đóng gói: 10 cuộn /gói. TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
464 |
Giấy đo điện tim 3 cần |
2.553 |
Cuộn |
Kích cỡ: 63mm x 30m, độ dày 60micron/tờ, nặng 60gr
Đđkt: giấy TCN làm từ bột giấy không chứa Bisphenol theo chuẩn ECHA (European Chemicals Agency: chất Bisphenol gây rối loạn trong sinh sản, rối loạn cương dương,và các bệnh lý lâu dài khác), không chứa clo & cacbon, được xử lý phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt in rõ nét. In lưới hết cỡ giấy (không có khoảng trắng ngắt quãng), đường kẻ rõ nét, lõi tròn bằng nhựa cứng (không bị méo mó do đóng gói vận chuyển)
Tương thích với máy đo điện tim 3 cần NIHOKODEN CadiofaxC tại Bệnh viện
Đóng gói: 10 cuộn /gói
TCCL: ISO, CE, Made in Italia |
như trên |
như trên |
||
465 |
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn |
12 |
Cuộn |
In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) 8cm x 30m. |
như trên |
như trên |
||
466 |
Giấy in kết quả dùng cho máy sterade 100s |
36 |
Cuộn |
Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng máy sterrrad 100S, tiêu chuẩn chất lương ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
467 |
Giấy in Monitor sản |
738 |
Xấp |
dùng được cho máy Bistos BT 300, kích thước: 120mm x 130m |
như trên |
như trên |
||
468 |
Giấy in nhiệt |
73 |
Cuộn |
In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) : 110mmx20m |
như trên |
như trên |
||
469 |
Giấy in nhiệt |
192 |
Cuộn |
In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) 6cm x 20m. |
như trên |
như trên |
||
470 |
Giấy in nhiệt 70*40mm dùng cho máy siêu âm mắt |
130 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt 70*40mm dùng cho máy siêu âm mắt |
như trên |
như trên |
||
471 |
Giấy in nhiệt K57*38 |
600 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt K57*38 |
như trên |
như trên |
||
472 |
Giấy quỳ tím nitrazintest |
20 |
Tệp |
Giấy quỳ tím nitrazintest |
như trên |
như trên |
||
473 |
Gói cắt dịch kính Infiniti 8065750157 |
65 |
Cái |
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy phaco Infiniti |
như trên |
như trên |
||
474 |
INTOLIEF PEG KIT ( STANDARD)
(BỘ KÍCH CẮM INTOLIEF) |
15 |
BỘ |
Nominal size: PEG 20:
Ống catheter x 1Pc: 20Fr (6.7mm) 10ml, L-225mm. Đầu ống mở, dây phản quang và thước đo độ sâu vạch chia 10mm dọc theo thân ống .
PS Needle x 1Pc: Dài 100mm. Chỉ khâu 2-0 x 5Pc: Dài 40cm. Loop Fixture ll x Pc: Tổng chiều dài 230mm 2 mũi kim : 20G thép không gỉ, Thead feeder ( để dẫn chỉ). Rọ bắt chỉ khâu 2 chức năng ( đóng - mở ) |
như trên |
như trên |
||
475 |
Kem chống xì |
300 |
Cái |
Mô tả: Kem chống xì
- Thành phần: Pectin, Carboxymethylcellulose va alcohol.
- Đặc tính: màu nâu sáng, dạng sệt hơi nhạt, ẩm, có chứa cồn.
- Kích cỡ: 57g
- Mã hàng: 79300
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO |
như trên |
như trên |
||
476 |
Kẹp cầm máu phẫu thuật điện |
10 |
CÁI |
Hỗ trợ bóc tách niêm mạc nội soi với khả năng cầm máu nhanh chóng và đáng tin cậy
Thiết kế chống trượt giúp giữ chặt các điểm chảy máu
Quá trình đông máu được đơn giản hóa trong quá trình cầm máu
Chức năng xoay
FD-410LR: đầu thuôn nhọn giúp tiếp cận chính xác, 2,8 mm, 1650 mm, có thể xoay, chỉ dành cho ống nội soi dạ dày
FD-411QR/UR: đầu xa nhỏ hơn để phù hợp với thành mỏng của đại tràng, 3,2 mm, 1950 mm, có thể xoay, chỉ dành cho ống nội soi đại tràng dài 1. |
như trên |
như trên |
||
477 |
Kẹp Catheter (PD Catheter Clamp) |
60 |
Cái |
Kẹp Catheter dùng khi thay transfer set |
như trên |
như trên |
||
478 |
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ |
10 |
Cái |
Độ dài hàm kẹp 5; 7; 9; 11 mm.
Độ mở rộng hàm tối thiểu 4,9
lực kẹp tối thiểu 150 gms;
Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms.
Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm
Hàm kẹp cong nhẹ/ cong mạnh/ gập góc 90 độ
Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium.
Xuất xứ G7
Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ |
như trên |
như trên |
||
479 |
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ |
20 |
Cái |
Độ dài hàm kẹp 3; 4; 5; 7; 9; 12 mm
Độ mở rộng hàm tối thiểu 6,2 mm
lực kẹp tối thiểu 150 gms
Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms.
Hàm kẹp thẳng
Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm
Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium.
Xuất xứ G7
Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ |
như trên |
như trên |
||
480 |
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ |
10 |
Cái/ hộp |
Độ dài hàm kẹp 3; 4; 5; 7; 9; 12 mm
Độ mở rộng hàm tối thiểu 6,2 mm
lực kẹp tối thiểu 150 gms
Hàm kẹp thẳng
Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm
Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium nguyên chất. |
như trên |
như trên |
||
481 |
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ |
20 |
Cái |
Hàm kẹp dài từ 7,0 mm.
Độ mở rộng hàm từ 7,9 mm
Lực kẹp 200 gms.
Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms.
Hàm kẹp loại lưỡi lê (bayonet)
Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium.
Xuất xứ G7
Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ |
như trên |
như trên |
||
482 |
Kẹp titan túi phình mạch máu não loại MINI các cỡ |
10 |
Cái |
Hàm kẹp dài 3,0 mm; 5 mm
Độ mở rộng hàm 3.2mm; 3.3 mm; 3.8 mm; 4.0 mm
Lực kẹp 110 gms .
Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms.
Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium.
Xuất xứ G7
Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ |
như trên |
như trên |
||
483 |
Kẹp titan túi phình mạch máu não loại MINI các cỡ. |
18 |
Cái |
Hàm kẹp dài 3,0 mm; 5 mm
Độ mở rộng hàm 3.2mm; 3.3 mm; 3.8 mm; 4.0 mm
Lực kẹp 110 gms
Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium. |
như trên |
như trên |
||
484 |
Kẹp túi phình MMN lưỡi lê/gập góc/cong/thằng |
41 |
cái |
Độ dài hàm kẹp từ 5,0mm, độ mở rộng hàm từ 5,5 mm, lực kẹp từ 150 gms, loại có lỗ tròn đường kính từ 3,5 mm, có đủ loại cong nhẹ, cong lưỡi câu, gập góc 90 độ, có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm c |
như trên |
như trên |
||
485 |
Kẹp xanh (Short nose clamp for outlet port of plastic container) |
120 |
Cái |
Kẹp xanh, kẹp túi dịch khi thay dịch |
như trên |
như trên |
||
486 |
K-files các số, chiều dài các cỡ (luster dent) |
30 |
Cái |
TRÂM NỘI NHA K-FILE
Được làm bằng thép không gỉ, cạnh sắc, K-Files là trâm nong dũa ống tủy, được dùng để loại bỏ lớp mùn ngà. kích cỡ 8-21mm
Làm bằng chất liệu thép không gỉ
Độ uốn dẻo cao
Có tính cắt cao
Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
487 |
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt trang thiết bị y tế |
261 |
Hộp |
Là loại khăn không dệt được bão hòa với hóa chất có thành phần:
* Didecyldimethylammonium chloride ≤ 0.76%. Ethanol ≤ 7.5%. Isopropanol ≤ 15%
* Kích thước: 6" x 6"3/4 ( 152,4mm x 171,45mm)
Thời gian diệt khuẩn ≤ 1 phút đối với các loại sau:
* Vi khuẩn lao
* Tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, Acinetobactoer baumannii...
* Vi khuẩn đa kháng thuốc Acinetobacter baumannii, Tụ cầu vàng kháng Methicillin; Liên cầu đường ruột kháng kháng sinh...
* Nấm Cadiada albicans,..
* Vi rút: HIV, HBV, HCV, HSV, Human Coronavius...
Tương thích với các bề mặt cứng, không xốp phổ biến được sử dụng trong môi trường lâm sàng
* Đóng gói: hộp 160 miếng
* Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
488 |
Khăn Nylon vô trùng 80 x 140cm |
400 |
Cái |
Chất liệu: màng nhựa PE xanh. Tuyệt đối ngăn không cho dịch, nước thấm xuyên qua, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP
Kích thước: 80x140cm
Tiệt trùng bằng khí OE.
Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO |
như trên |
như trên |
||
489 |
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (dây cột) |
126.812 |
Cái |
Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi
Đặc điểm: 3 lớp
* Lớp 1: Vải không dệt PP Spunbond trắng
* Lớp 2: Vải không dệt PP Spunbond xanh
* Lớp giữa: Giấy lọc
- Thanh tựa mũi: bằng nhựa PP định hình (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng.
- Kích thước mở rộng > 16.5cm.
- 4 dây cột dài 40cm
- Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%
Tiệt trùng bằng khí EO.
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS, Giấy kết quả thử nghiệm của Nelson > 99%, TCVN 8389-1: 2010 |
như trên |
như trên |
||
490 |
Khẩu trang vô trùng, dạng dây buột |
11.220 |
Cái |
Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi
Đặc điểm: 3 lớp
Lớp 1: lớp ngoài: Vải không dệt PP (Spunbond), xanh.
Lớp 2: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP (Spunbond) trắng.
Lớp giữa: Giấy lọc
Thanh tựa mũi: bằng nhựa (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng.
Kích thước 90 x 175mm
4 dây buộc dài 40cm, bền chắc.
- Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%.
- Hiệu suất lọc bụi (Particulate Filtration Efficiency - PFE) > 99%
Tiệt trùng bằng khí EO, đảm bảo vô trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói (Bao 100 cái)
Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN |
như trên |
như trên |
||
491 |
Khẩu trang y tế |
162.785 |
Cái |
Chất liệu: vải PP không dệt có lớp lọc
Đặc điểm: 3 lớp
* Lớp 1: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP Spunbond trắng
* Lớp 2: lớp ngoài: Vải không dệt PP Spunbond xanh
* Lớp giữa: Giấy lọc
- Thanh tựa mũi: bằng nhựa (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng.
- Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%.
- Hiệu suất lọc bụi (Particulate Filtration Efficiency - PFE) > 99%
- Kích thước 90 x 175mm
- Dây thun mềm, đàn hồi tốt.
- Đóng gói: 50 cái/ hộp
Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN |
như trên |
như trên |
||
492 |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
157.213 |
Cái |
Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi
Đặc điểm: 3 lớp
* Lớp 1: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP Spunbond trắng
* Lớp 2: lớp ngoài: Vải không dệt PP Spunbond xanh
* Lớp giữa: Giấy lọc
- Thanh tựa mũi: bằng nhựa (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng.
- Kích thước 90 x 175mm
- Dây thun mềm, đàn hồi tốt.
- Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%.
- Hiệu suất lọc bụi (Particulate Filtration Efficiency - PFE) > 99%
- Đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1
Tiệt trùng bằng khí EO, đảm bảo vô trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói.
Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN |
như trên |
như trên |
||
493 |
Khóa 3 ngã có dây 100cm |
229 |
Cái |
Khóa ba ngã - kèm dây nối 100 cm
- Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay
- Van 3 cánh, làm bằng nhựa Polyethylene (PE) xoay 360 độ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, dòng chảy ngắt dòng sau mỗi 90 độ.
- Thân khóa bằng nhựa Polycarbonate (PC)
- Chịu được áp suất ≥ 2 bar
- Thể tích tồn dư: 0,68 ml
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
494 |
Khóa 3 ngã có dây 25cm |
3.675 |
Cái |
Khóa ba ngã - kèm dây nối 25 cm
- Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay
- Van 3 cánh, làm bằng nhựa Polyethylene (PE) xoay 360 độ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, dòng chảy ngắt dòng sau mỗi 90 độ.
- Thân khóa bằng nhựa Polycarbonate (PC)
- Chịu được áp suất ≥ 2 bar
- Thể tích tồn dư: 0,68 ml
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
495 |
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối |
1.178 |
Cái |
Khóa ba ngã có dây nối 10cm có thành phần gồm : Thân chất liệu Polycarbonate, Cổng tiêm truyền: chất liệu HD-Polyethylene, Trục: chất liệu Polycarbonate ,Nút chặn: chất liệu Polypropylene, nắp bảo vệ: chất liệu LD-polyethylene, Silicone liquid :chất liệu Polydimethylsiloxane, núm vặn: chất liệu MD-Polyethylene (có tài liệu chứng minh ), thể tích đuổi khí 0.80 ml và Phương pháp vô khuẩn: tiệt khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ vật lý bằng máy E-beam, Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn giới hạn đặc biệt không có rò rỉ dịch ở 300kPa (hoặc 44psi) trong 30 giây ở 23°C, sản phẩm được đóng gói bằng giấy kín phủ PE/PA (394995) và khóa xoay luer-lok 360° thể hiện rõ trên sản phẩm. |
như trên |
như trên |
||
496 |
Kim (lancest) lấy máu |
110.234 |
Cái |
Kim lancet lấy máu
Chât liệu: thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn
* Đóng gói từng cây và tiệt trùng bằng khí E.O.
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
497 |
Kim châm cứu số 1 |
50.000 |
Cây |
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt.
Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC
0,18.13mm
(cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim) |
như trên |
như trên |
||
498 |
Kim châm cứu số 2 |
150.000 |
Cây |
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt.
Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC
0,25.25mm
(cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim) |
như trên |
như trên |
||
499 |
Kim châm cứu số 3 |
150.000 |
Cây |
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt.
Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC
0,25.30mm
(cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim) |
như trên |
như trên |
||
500 |
Kim châm cứu số 4 |
100.000 |
Cây |
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt.
Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC
0,25.40mm
(cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim) |
như trên |
như trên |
||
501 |
Kim chạy thận |
55.000 |
Cái |
Kim chạy thận 16G/17G dài 25mm. Thành kim mỏng, có phủ silicone bên trong. Cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, loại cánh xoay. Ống dây dài 30cm. Có khe hở (backeye) ngay đầu kim, có điểm đánh dấu mặt vát kim. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide. |
như trên |
như trên |
||
502 |
Kim chạy thận 16G/17G |
55.000 |
Cái |
Gồm có:
-1 kim (16G/17G) dài 25mm có thành siêu mỏng, được phủ silicone để ngăn chặn máu đông tụ.
-1 cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, có 2 loại cánh cố định hoặc xoay.
-1 kẹp khóa
-1 đầu nối phù hợp với mọi bộ dây chạy thận
-1 ống dây dài 30cm |
như trên |
như trên |
||
503 |
Kim chích cầm máu dạ dày có đầu bảo vệ dây soi |
3 |
cây |
Kênh tt 2.8mm - 23G/4mm . Dài 1650mm, kim ra 4mm |
như trên |
như trên |
||
504 |
Kim chích cầm máu tiêu hóa |
50 |
Cái |
Đường kính kim chích 0,5mm, chiều dài ra kim 4mm |
như trên |
như trên |
||
505 |
Kim chọc angiocath |
20 |
cái |
- Đường kính kim 16G
- đường kính ngoài 1,7mm
- chiều dài kim 133mm
- nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
506 |
Kim chọc dò màng phổi các số |
460 |
cái |
Kích cỡ: cỡ 18G-> 27G, đường kính ngoài 0.4->1.2mm, đường kính trong 0.3-> 0.8mm, độ mở khoang 0.24->0.84mm, dài 150mm.
Chất liệu: kim bằng thép không gỉ
Đđkt: Đầu kim vát kiểu "Quicke" 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; chuôi kim hình lăng trụ, có nhiều rảnh trong suốt quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào, có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy, kích cỡ được mã hóa màu ở chuôi kim
TCCL: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
507 |
Kim chọc gây tê tủy sống các số 18G - 27G (L= 90mm) |
5.212 |
Cái |
Kim chọc dò gây tê tủy sống có trục kim và đốc kim chất liệu Polypropylene, đầu nối kim vào đốc kim chất liệu Epoxy resin, Kim và nòng: chất liệu thép không rỉ đặc biệt và được khử trùng theo phương pháp: Ethylene oxide với thiết kế nhỏ gọn giúp giảm nguy cơ tổn thương tủy sống có đường kính và chiều dài được thể hiện rõ trên từng sản phẩm :
18GA 3.50 IN : 1,20 mm x 90 mm (405248), 20GA 3.50 IN :0.90 mm x 90 mm ( 405253) , 22GA 3.50 IN: 0.70 mm x 90 mm( 405256), 23GA 3.50 IN: 0.6 mm x 90 mm (405240) , 25GA 3.50 IN: 0.50 mm x 90 mm (405257), 26GA 3.50 IN :0.45 mm x 90 mm (405258) , 27GA 3.50 IN: 0.40 mm x 90 mm (405259).Quy cách đóng gói 25 cây/hộp , 200 cây/thùng |
như trên |
như trên |
||
508 |
Kim điện cơ |
300 |
Cây |
Dùng trong đo điện cơ KT: 38 x 0.45mm (1.5''x26G) |
như trên |
như trên |
||
509 |
Kim đo nhãn áp máy Icare |
1 |
Hộp |
Kim đo nhãn áp máy Icare |
như trên |
như trên |
||
510 |
Kim gai các màu |
100 |
vĩ |
màu vàng, trắng, đỏ/vĩ/ 6 cây |
như trên |
như trên |
||
511 |
Kim gai các màu |
100 |
vĩ |
màu xanh dương, xanh lá, tím/vĩ/ 6 cây |
như trên |
như trên |
||
512 |
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 100mm, 22G x 50mm, có dây dẫn |
470 |
Cái |
• Kim gây tê đám rối, thân bằng thép không rỉ, phủ lớp polymer Parylene (NanoLine) cực mỏng để giảm sức cản, đầu kim để trần không phủ polymer, chuôi kim bằng nhựa tritan, đi kèm dây bơm thuốc bằng polycarbonate.
• Đầu kim được vát thêm 2 mặt bên, vạch cản âm được khắc trên toàn bộ 20mm đầu của thân kim để hiển thị thân kim tối ưu dưới siêu âm (Phản âm 360 độ)
• Kích cỡ: 22Gx100mm hoặc 22Gx50mm hoặc 21Gx100mm
• Đóng gói tiệt khuẩn EO. Không chứa latex, không chứa chất gây sốt, không chứa phthalate
Tiêu chuẩn ISO, chứng nhận hợp chuẩn Châu Âu.
Xuất xứ: Tây Âu. Có ít nhất 1CFS thuộc G7 |
như trên |
như trên |
||
513 |
KIM GÂY TÊ ĐÁM RỐI THẦN KINH DÀI 100MM |
156 |
cái |
Kim 20G dài 100mm, được khắc chữ "X" xung quanh thân kim để tối đa hóa độ cản âm, mặt vát 30 độ, cách điện, thân kim có chia vạch.
Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh dễ cầm khi chích, có dây nối để bơm thuốc.
Có dây dẫn điện dùng được với máy kích thích thần kinh. |
như trên |
như trên |
||
514 |
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm |
7.600 |
Bộ |
Ứng dụng: gây tê đmá rối thần kinh dùng 1 lần, có phản âm. Vật liệu kim: thép không gỉ. Vật liệu ống tiêm : Non DoP PVC (chứa TOTM), Polycarbonate. Kim phủ lớp NanoLine là 1 màng polymer rất mỏng, bề mặt trơn mịn, đường kính ngoài và đường kính trong chính xác. điểm đánh dấu độ sâu trên kim cách nhau 10mm. đầu kim phản âm:với 2 góc nghiên trên đầu kim hỗ trợ hiển thị đầu kim rõ dưới siêu âm. cấu trúc phản âm: có các góc chèn trên 20mm đầu kim theo trục 360 độ của kim. kích thước : 22Gx50mm, 21GX100mm. Tiêu chuẩn tiệt trùng EtO. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
như trên |
như trên |
||
515 |
Kim gây tê răng nhựa 27G*13/16 |
2.983 |
cái |
Kim gây tê răng nhựa 27G*13/16 |
như trên |
như trên |
||
516 |
Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G x 3 1/2" |
3.781 |
Cái |
Kích cỡ: cỡ 18G-> 27G, đường kính ngoài 0.4->1.2mm, đường kính trong 0.3-> 0.8mm, độ mở khoang 0.24->0.84mm, dài 150mm.
Chất liệu: kim bằng thép không gỉ
Đđkt: Đầu kim vát kiểu "Quicke" 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; chuôi kim hình lăng trụ, có nhiều rảnh trong suốt quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào, có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy, kích cỡ được mã hóa màu ở chuôi kim
TCCL: ISO, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
517 |
Kim gây tê tủy sống đầu bút chì 27G x 3 1/2" |
3.250 |
Cái |
* Kim đầu bút chì Sprotte trục thiết kế xuyên suốt có bề mặt kim trơn tru, nhẵn bóng hơn các hãng khác giúp giảm thiểu tối đa tổn thương khi đâm, tạo cảm giác trượt và lực đâm nhẹ nhàng. Thiết kế trơn bóng trong lòng kim cho phép dịch tủy/ thuốc tê chảy đi với tốc độ nhanh nhất.
* Phần mắt bên thoát thuốc gần mũi kim được mở rộng, tù và trơn tru giúp nâng cao hiệu quả phun thuốc.
* Lăng kính phản quang trong suốt, trực quan, dài hơn 1cm cho phép phát hiện rõ ràng và nhanh chóng dịch tủy chảy ra khi đâm.
* Các cỡ: 27Gx90mm, 25Gx90mm
Tiệt trùng E.O.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
518 |
Kim H File các số |
1.000 |
vĩ |
Số 10, 15, 20 25, 35/vĩ/ 6 cây |
như trên |
như trên |
||
519 |
Kim K File các số |
3.250 |
Cây |
Số 10, 15, 20 25, 35/vĩ/ 6 cây |
như trên |
như trên |
||
520 |
Kìm kẹp clip đơn nội soi Ligaclip |
2.000 |
Cái |
Kìm kẹp clip đơn nội soi Ligaclip dùng cho clip cỡ lớn, chiều dài cán 35,56cm, dùng với clip LT400 của Johnson & Johnson |
như trên |
như trên |
||
521 |
Kim luồn an toàn chất liệu Vialon có đầu bảo vệ bằng nhựa, có cánh, có cửa chích thuốc |
4.329 |
cái |
Kim luồn an toàn chất liệu Vialon kết hợp bung dù nguyên khối có màng nhựa khi rút nòng sắt ra khỏi cathter,chất liệu Vialon giúp lưu lâu ngày, giảm tỉ lệ viêm tĩnh mạch và biến chứng lên đến 50% khi lưu trong lòng tĩnh mạch (có tài liệu nghiên cứu chứng minh), Catheter chất liệu Vialon có 6 đường cản quang ngầm chạy dọc thân catheter, chất liệu vialon được thể hiện rõ trên sản phẩm. |
như trên |
như trên |
||
522 |
Kim luồn có cánh có cổng 18G ~ 22G, có cản quang |
7.400 |
Cái |
Kích cỡ: 18G/20G/22G x 3/4"
Đđkt: thân kim thép không gỉ; thân ống cannula bằng FEP; có 3 đường cản quang ngầm trong ống cannula; có cổng tiêm thuốc với van một chiều, đầu kim cắt vát 2 lần, thành 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; thời gian lưu kim liên tục cho bệnh nhân ≥ 72 giờ, số 18G: dài 45mm, dòng chảy: 90ml/ph; số 20G: dài 33mm, dòng chảy: 61ml/ph; số 22G: dài 25mm, dòng chảy: 36ml/ph, cánh kim có lỗ khâu cố định kim khi cần
TCCL: ISO, CE và FDA |
như trên |
như trên |
||
523 |
Kim luồn có đầu bảo vệ an toàn bằng nhựa, có cản quang ngầm, cỡ G18~G22 |
1.000 |
Cái |
1. Thông số kỹ thuật:
- Kim Luồn Tĩnh Mạch An Toàn vô trùng, có đầu nối Luer Lock, có cổng tiêm, có cánh cố định, không chứa latex và DEHP, catheter được làm từ PUR có ba dải cản quang.
- Kim có một lỗ phụ nằm ở mặt trên giúp xác nhận ngay lập tức việc chọc ven thành công (Rapid Flash). Cổng tiêm có van silicone một chiều dùng cho việc tiêm thuốc gián đoạn
- Kích thước 18G, ID 0.9mm, OD 1.3mm, chiều dài 45mm, 95 ml/phút
- Kích thước 18G, ID 0.9mm, OD 1.3mm, chiều dài 32mm, 95 ml/phút
- Kích thước 20G, ID 0.8mm, OD 1.1mm, chiều dài 32mm, 65 ml/phút
- Kích thước 22G, ID 0.6mm, OD 0.9mm, chiều dài 25mm, 36 ml/phút
- Đóng gói riêng lẻ trong bao “Tyvek blister”
- Kim vát kiểu back cut bằng thép không gỉ. Nắp cổng tiêm bằng Polyethylene (HD + LD). Nút khóa Luer Lock bằng HDPE. Nắp bảo vệ kim bằng LDPE. Buồng quan sát máu trong suốt bằng Polypropylene. Bộ lọc kỵ nước bằng Polypropylene. Kẹp an toàn bằng Polycarbonate.
3. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, DIN EN ISO 9001:2015, CE MDR, FSC EU, Xuất xứ G7 |
như trên |
như trên |
||
524 |
Kim luồn có đầu bảo vệ an toàn bằng nhựa, có cản quang ngầm, cỡ G18~G22 |
2.000 |
Cái |
Kích cỡ: 16G/24G x 3/4"
Đđkt: thân kim thép không gỉ; thân ống cannula bằng PUR; có 4 đường cản quang ngầm trong ống cannula; đầu kim cắt vát 2 lần, thành 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; gần đầu kim có lỗ thoát giúp xác định nhanh kim đã vào tĩnh mạch, có nắp đậy đầu kim bằng kim loại, đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; thời gian lưu kim liên tục cho bệnh nhân ≥ 72 giờ, số 16G: dài 45mm, dòng chảy: 200ml/ph; số 24G: dài 19mm, dòng chảy: 23ml/ph
TCCL: ISO, CE và FDA |
như trên |
như trên |
||
525 |
kim luồn không cánh, không cổng tiêm thuốc các số |
200 |
Cái |
Catheter luồn không cánh không cổng, chất liệu vialon lưu lâu ngày. Thời gian lưu kim > 4.72 ngày. Catheter chất liệu vialn có> 6 đường cản quang ngầm cahyj dọc catheter. Tiêu chuẩn CFG-FDA Mỹ. |
như trên |
như trên |
||
526 |
Kim luồn lưu dài ngày chất liệu vialon |
31.966 |
Cái |
Catheter chất liệu Vialon là chất liệu lưu lâu ngày, giảm tỉ lệ viêm tĩnh mạch và biến chứng hơn khi lưu trong lòng tĩnh mạch (có tài liệu nghiên cứu chứng minh) ,Catheter Vialon có 6 đường cản quang ngầm chạy dọc catheter , chất liệu thể hiện rõ trên từng sản phẩm .đường kính và tốc độ dòng chảy của catheter chất liệu vialon lớn :Fr 18 :1.3 mm, L : 45mm, tốc độ dòng chảy: 103 ml/phút, Fr 20 :1.1 mm, L : 32mm ,tốc độ dòng chảy: 67 ml/phút ,Fr 22: 0.9 mm, L : 25mm, tốc độ dòng chảy: 42 ml/phút. |
như trên |
như trên |
||
527 |
Kim luồn tĩnh mạch |
52.715 |
Cái |
Kích cỡ: 14G/16G/18G/20G/22G
Đđkt: thân kim thép không gỉ; thân ống cannula bằng FEP; có 3 đường cản quang ngầm trong ống cannula; có cổng tiêm thuốc với van một chiều, đầu kim cắt vát 2 lần, thành 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; thời gian lưu kim liên tục cho bệnh nhân ≥ 72 giờ,
TCCL: ISO, CE và FDA |
như trên |
như trên |
||
528 |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
23.913 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch 24G
-Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, tự động kích hoạt
- Cơ chế trào máu 2 lần báo hiệu kim đã vào đúng mạch có thể quan sát bằng trực quan
- Đầu kim vát 3 mặt: 1 mặt vát trên, 2 mặt vát dưới tạo vết hình chữ V nhanh lành giảm đau cho bệnh nhân.
- 4 đường cản quang ngầm giúp dễ phát hiện catheter đứt gãy, có thể được sử dụng với bơm áp lực cao ở áp suất tối đa là 325 psi.
- Vật liệu FEP-Teflon
- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền
- Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút. Tốc độ chảy khi bơm áp lực cao 1320ml/giờ
- Đường kính và độ dài catheter: 0,7mm x 19mm
- Đầu catheter không vượt quá mặt vát kim và khoảng cách ≤ 1mm giúp giảm tòe đầu catheter khi lấy ven.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA, Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam) |
như trên |
như trên |
||
529 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc |
54.620 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch 24G có cánh không cổng tiêm thuốc
- Catheter nhựa: FEP-Teflon, 4 đường cản quang ngầm
- Chiều dài catheter 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ dòng chảy 22ml/phút. Tốc độ chảy khi bơm áp lực cao 1320ml/giờ. Thể tích mồi 0,093ml
- Đầu kim dẫn đường 3 mặt vát (1 mặt vát trên hai mặt vát dưới tạo độ sắc và tạo vết cắt trên da hình chữ V giúp mau lành vết đâm)
- Có đầu bảo vệ bằng kim loại tự động kích hoạt bao phủ toàn bộ đầu kim ngay khi rút kim ra khỏi thân kim luồn
- Đầu catheter không vượt quá mặt vát kim và khoảng cách không vượt quá 0.4mm (độ dài càng nhỏ, càng dễ luồn kim, lực tác động tối ưu và độ xuyên da dễ dàng, ít đau)
- Cơ chế trào máu 2 lần giúp xác định chính xác kim và catheter đã vào đúng mạch
- Chịu được áp lực đến 325psi
- Buồng trào máu ở chuôi kim trong suốt dễ quan sát khi lấy ven thành công, có màng kị nước ngăn máu tràn ra ngoài khi thiết lập đường truyền. Tương thích với các đầu nối dây truyền, dây nối.
- Nút đậy ở đuôi kim dễ tháo rời
- Đầu khóa Luer
- Có chứng nhận FDA 510k
- Đạt tiêu chuẩn châu Âu CE MDR: CE 0123
- Nhà máy đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016.
- Hạn sử dụng 60 tháng |
như trên |
như trên |
||
530 |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa |
17.130 |
Cây |
* Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa hoặc có cánh không cửa các size từ 14G đến 26G được mã hóa màu theo size dễ nhận biết
* Kim được làm tử thép không gỉ, đầu kim dạng vát sắc nhọn.
* Cánh có góc và rãnh cố định dễ dàng, làm từ polypropylene y tế không độc hại, tương thích tất cả loại thuốc. Chuôi kim trong suốt, có nắp luer, nút chặn máu. Có van tiêm áp lực thấp tạ điều kiện thêm thuốc và ngăn dòng chảy ngược.
*Tốc độ dòng từ 12 ml/phút đến 310ml/phút tương ứng đường kính từ 0.60mm đến 2.20mm và chiều dài 19mm đến 45mm
* Tiêu chuẩn ISO, FDA. |
như trên |
như trên |
||
531 |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24) |
76.251 |
Cái |
* số 24G x 3/4", có cánh có van.
* Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tự động bọc lại khi rút kim ra
* Đầu kim vát 3 mặt ( tạo độ bén tối ưu).
* Catheter nhựa có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch |
như trên |
như trên |
||
532 |
Kim nhựa 18G |
546.113 |
cái |
Kim các số ( 18G,23G,25G,26G ), đế kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. Đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O.Tiêu chuẩn : ISO 13485:2016/ ISO 9001:2015. |
như trên |
như trên |
||
533 |
Kim sinh thiết mô mềm các cỡ, bán tự động |
19 |
Cái |
* Mục đích: Thiết bị sinh thiết bán tự động, dùng cho mô mềm như Gan/Phổi/Tuyến tiền liệt.
* Hệ thống bán tự động loại tru-cut với 2 độ xuyên sâu (10-20mm), trên thân ống có vạch chia độ sâu
* Có vạch đánh dấu phản âm: bên trong
*Stylet: Thép không gỉ AISI304, được kết nối với hệ thống có rãnh để giữ mẫu vào trong, còi và đầu xuyên thấu.
* Mã hóa màu theo các kích cỡ kim:
14Gx07-10-15-16-20-25CM;
16Gx07-10-15-16-20-25CM;
18Gx07-10-15-16-20-25CM;
20Gx07-10-15-16-20-25CM
* Tiệt trùng EO, không chứa latex
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
534 |
Kim tiêm |
51.459 |
Cái |
Kim tiêm vô trùng Sử dụng một lần
* Kim làm bằng thép không gỉ, được mạ Crom hoặc Niken, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nấp đậy, đốc kim và vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim.
* Đế kim được làm bằng nhựa PP ( Polypropylene ) dùng trong y tế
* Các cỡ kim 18Gx1 ½”, 23Gx1", 25Gx1”, 25Gx5/8”, 26Gx1/2”
* Sản phẩm được đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, Không có độc tố DEHP, không chất gây sốt.
* Tiệt trùng bằng khí E.O.
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
535 |
Kim tiêm cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần |
70 |
CÁI |
Dùng chích cầm máu, chích xơ
Chất liệu Teflon. Tay cầm có nút bấm cố định kim và có nắp đậy.
Kim đầu kim loại dài 3-5mm, đường kính 0.7mm (21G) và 0.5mm (23G).
Đường kính dụng cụ 2,35mm dài 180-230cm.
Sử dụng 1 lần.
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
536 |
Kim tiêm cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần |
70 |
Cái |
Kim chích cầm máu đại tràng
- Chiều dài kim 4 mm
- Đường kính phần chèn tối đa 2.5 mm
- Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm
- Chiều dài làm việc 2300 mm
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
(NM-400U-0423) |
như trên |
như trên |
||
537 |
Lam kính 22 x 40 x 0.13 - 0.17mm |
39 |
Hộp |
Kích cỡ: 25.4x76.2mm (1in x 3in), dầy 1-1.2mm, 72 miếng/hộp
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
538 |
Lam kính 25,4 x 76 x 1.0 -1,2mm, đầu nhám |
200 |
Hộp |
Kích cỡ: 25.4x76.2mm (1in x 3in), dầy 1-1.2mm, 72 miếng/hộp
Đđkt: kính trong suốt, không mờ, không bọt khí, không vết nứt, màu trắng xanh lơ, 1 đầu kính được mài mờ 20-30mm
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
539 |
Lam Kính mờ 7105 |
756 |
Hộp |
Kích cỡ: 26x76x1,1mm (R x D x dầy), 72 miếng/hộp
Đđkt: kính trong suốt, không mờ, không bọt khí, không vết nứt, màu trắng xanh lơ, 1 đầu kính được mài mờ 20-30mm |
như trên |
như trên |
||
540 |
Lam kính trong |
400 |
hộp |
Kích cỡ: 26x76x1,1mm (R x D x dầy), 72 miếng/hộp
Đđkt: kính trong suốt, không mờ, không bọt khí, không vết nứt, màu trắng xanh lơ |
như trên |
như trên |
||
541 |
Lammelle 22 x 22mm, soi tươi |
820 |
Hộp |
Lammelle 22 x 22mm, thickness No. 1, không màu, trong suốt, phù hợp cho các ứng dụng với kính hiển vi huỳnh quang.
Vật liệu: thủy tinh borosilicate kháng hóa chất D 263,
Độ dày: 0.13 - 0.16 mm
Kích thước: 22 x 22 mm
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
542 |
Lentulo các loại màu chiều dài 25mm |
70 |
vĩ |
màu đỏ, xanh dương/vĩ /3 cây |
như trên |
như trên |
||
543 |
Lentulo các loại màu chiều dài 21mm |
70 |
vĩ |
màu đỏ, xanh dương/vĩ/3 cây |
như trên |
như trên |
||
544 |
Lọ hút đờm loại thường |
2.124 |
Cái |
Lọ lấy mẫu đàm, vật liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút lên đến 412mmHg (55Pa) trong 15 giây, gồm:
- 1 dây hút dịch loại trẻ em 8FG, 10FG x 32cm, loại người lớn 12FG, 14FGx 55cm. Dây có 3 lỗ hút, (2 lỗ nằm ở mặt bên), để tối đa hóa lượng dịch được hút và giảm nguy cơ tắc nghẽn
- 1 dây nối dài 47cm, đầu nối có van nhấn, để kết nối với máy hút
- 1 lọ đựng 25ml có vạch chia thể tích, 1 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu
- Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
545 |
Lọ nhựa bệnh phẩm nắp đỏ |
81.603 |
Cái |
* Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu (đỏ, trắng....), dung tích 55ml.
* Kích thước : chiều cao 60mm, đường kính 35mm.
* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT |
như trên |
như trên |
||
546 |
Lọ nhựa PP 100ml, đựng mẫu sinh phẩm |
520 |
Cái |
* Lọ nhựa PP, không nhãn, nắp nhựa LDPE màu trắng, kích thước 50x100mm, dung tích tối đa 100ml.
* Sử dụng nhựa y tế độ pH trung tính
* Đóng gói: 24 lọ/bịch
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
547 |
Lọc khuẩn 3 chức năng (HMEF) có cổng đo CO2 |
9.293 |
Cái |
* Lọc vi khuẩn, vi rút cho đường hô hấp. Hiệu quả lọc vi khuẩn 99,99998%, vi rút 99,9998%. Bộ phận nhựa làm bằng vật liệu polypropylen, bộ lọc tĩnh điện. Có cổng lấy mẫu khí, có nắp đậy cổng để bảo vệ tránh nhiễm khuẩn.
*Sức cản hít vào 30ml/ph : 1.1hPa; 60ml/ph: 2.5hPa; 90ml/ph: 4.2hPa. Sức cản thở ra 30ml/ph : 1.4hPa; 60ml/ph: 2.8hPa; 90ml/ph: 4.2hPa ( độ chính xác ± 0.1hPa)
* Trọng lượng lọc 16.8 ± 0.5gr
*Tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
548 |
Lọc vi sinh cho điều áp hút |
1.080 |
Ống |
Phin lọc vi sinh dành cho máy điều áp
- Hiệu quả lọc >99.8%.
- Trở kháng: 12mmHg ở 20L/ph.
- Khoảng chết < 6ml
- Đầu nối tiêu chuẩn, tương thích với hệ thống hút tại Bệnh viện
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
549 |
Lọng thắt polyp (endoloop) có tay cầm lắp sẵn dùng 1 lần |
30 |
CÁI |
Ligation loop pressembled (Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn)
Độ mở loop từ 30mm.
Chiều dài dây dẫn 2300mm
Đường kính dây dẫn 2.1mm, tương thích với đường kính kênh sinh thiết ống soi tối thiểu 2,8mm
Tiêu chuẩn ISO 13485
Được sử dụng để điều trị nội soi thủng đường tiêu hóa, hỗ trợ ESD/EMR, kiểm soát chảy máu và thắt polyp. |
như trên |
như trên |
||
550 |
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ KT (10Cm x 15Cm) |
145 |
Miếng |
mảnh ghép Polypropylene Blue loại nhẹ 10x15cm, kích thước lỗ 1mm, khối lượng 36g/m2, dày 0,39mm. Tiêu chuẩn EC, ISO. |
như trên |
như trên |
||
551 |
Lưới Đ/Trị thoát vị Prolene mesh 30x30cm |
130 |
Miếng |
Lưới được làm từ chất liệu polypropylen không tiêu dùng trong điều trị thoát vị
* Kích thước: 30cm x 30cm
* Trọng lượng: >95 g/m2
* Kích thước lỗ lưới: <1 mm (± 0,03mm.)
* Dày khoảng 0,5mm.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA.
* Nước sản xuất: G7 |
như trên |
như trên |
||
552 |
Lưỡi dao cắt vi thể Microtome Blade |
15 |
Hộp |
Loại sử dụng 1 lần (không mài lại),Làm bằng thép không gỉ, 50 cái/hộp |
như trên |
như trên |
||
553 |
Lưới điều trị thoát vị 10 x 15cm |
5 |
Miếng |
Mảnh ghép nhẹ dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi
- Chất liệu bằng polyester đơn sợi, dệt 3D
- Kích thước lỗ 2,1 x 3,0mm
- Trọng lượng nhẹ: 64g/m2
- Kích thước: 15x 10 cm
- Được tiệt trùng bằng ethylene oxide
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE |
như trên |
như trên |
||
554 |
Lưới điều trị thoát vị bẹn sử dụng trong phẫu thuật nội soi với các kích thước : 8.5 cm x 13.7 cm; 10.8 cm x 16.0 cm; 12.4 cm x 17.3 cm. |
200 |
Miếng |
- Chất liệu được làm bằng polypropylene đơn sợi, nhớ hình
- Trọng lượng: 137.1 g/m2
- Khả năng chịu lực: 75.4 Ibf
- Kích cỡ mắt lưới: 0.55 mm2
- Lưới thoát vị 3D được thiết kế dạng hình học 3 chiều phù hợp cấu trúc giải phẫu, thích hợp cho mổ nội soi TAPP, TEP và TAPP robot.
- Có đánh dấu hướng về trục giữa của cơ thể giúp xác định vị trí đặt chính xác
- Có thể không cần cố định lưới
- Tùy chọn cho thoát bị bẹn bên phải hoặc bên trái
- Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA (Do cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ cấp) |
như trên |
như trên |
||
555 |
Lưới điều trị thoát vị hình chữ nhật với kích thước : 30.5 cm x 35.6 cm |
30 |
Miếng |
1. Chất liệu:
- Polypropylene đơn sợi
- Lớp chống dính có các thành phần: Sodium Hyaluronate (HA), Carboxymethylcellulose (CMC), Polyethylene glycol (PEG), Polyglycolic acid (PGA)
2. Thông số kỹ thuật
- Hình dạng: chữ nhật
- Trọng lượng: 213 g/m2
- Trọng lượng sau khi tan lớp chống dính: 51 g/m2
- Khả năng chịu lực: 379.5 N
- Kích cỡ mắt lưới: 0.25 mm2
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật
- Cấu tạo tấm lưới cho phép cắt mà không bị tháo lớp
- Lớp chống dính tự tan trong vòng 30 ngày sau khi đặt
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (Do cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ cấp) |
như trên |
như trên |
||
556 |
Lưới điều trị thoát vị hình Oval với kịch thước : 15.2 cm x 25.4 cm |
30 |
Miếng |
1. Chất liệu:
- Polypropylene đơn sợi
- Lớp chống dính có các thành phần: Sodium Hyaluronate (HA), Carboxymethylcellulose (CMC), Polyethylene glycol (PEG), Polyglycolic acid (PGA)
2. Thông số kỹ thuật
- Hình dạng: oval
- Trọng lượng: 213 g/m2
- Trọng lượng sau khi tan lớp chống dính: 51 g/m2
- Khả năng chịu lực: 379.5 N
- Kích cỡ mắt lưới: 0.25 mm2
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật
- Cấu tạo tấm lưới cho phép cắt mà không bị tháo lớp
- Lớp chống dính tự tan trong vòng 30 ngày sau khi đặt
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (Do cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ cấp) |
như trên |
như trên |
||
557 |
Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm 6.4 x 11.4 cm. |
110 |
Miếng |
Mảnh ghép loại nhẹ dùng trong thoát vị 6.4x 11.4 cm, thành phần polypropylen không tiêu. Trọng lượng: 45 g/m2, Kích thước lỗ lưới: 2,38 ± 0,03 mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA. Hộp 6 miếng. |
như trên |
như trên |
||
558 |
Lưới Điều trị thoát vị Prolene mesh 30x30cm |
6 |
Miếng |
Mảnh ghép Prolene mesh loại nặng kích thước 30x30cm,
dùng trong thoát vị, thành phần polypropylen không tiêu, kích thước lổ lưới 1-2mm, (hộp/1 miếng) |
như trên |
như trên |
||
559 |
Lưới phẳng nhẹ Parietene 11x6cm |
80 |
Miếng |
Lưới nhẹ, dệt 2D, co giãn đa chiều, chất liệu polypropylene, đơn sợi, kích thước lỗ 1.5mm x 1.5mm, trọng lượng nhẹ 38g/m2, kích thước 11x6cm, Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
560 |
Màng Lọc cấp cứu diện tích 2,0m2 |
183 |
Cái |
Màng Lọc Cấp Cứu . Chất liệu: Polysulfone. Tiệt trùng tia Gamma, diện tích: 2.0 m2 |
như trên |
như trên |
||
561 |
Màng lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp |
1.800 |
Cái |
Lọc vi khuẩn,vi rút có đường kính ngoài 30mm, 33mm, 34mm, 48mmĐầu ngậm hình Oval (elip)
Hiệu quả lọc khuẩn > 99.999%
Hiệu quả lọc vi rút >99.99%
Khoảng chết thấp: 45ml
Trở kháng dòng thấp: 0.75cm H2O tại 14 lít/giây và 0.66 cmH2O tại 12 lít/giây,
Màng lọc tĩnh điện. Không latex, không PVC, không DEHP
- Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
562 |
Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.5 m2 |
38 |
Cái |
Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.5 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng 300 micromet , dày sợi màng 100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet,tiệt trùng ETO, thể tích ngăn máu 48 ml , thể tích ngăn plasma 154 ml , tốc độ máu 60 - 180 ml/phút , tốc độ plasma = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 100mmHg |
như trên |
như trên |
||
563 |
Màng lọc thận, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn, loại Diacap ultra DF hoặc tương đương |
10 |
Cái |
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao tương thích với máy Dialog |
như trên |
như trên |
||
564 |
Màng lọc thận, diện tích 1.8m2, thể tích mồi : 103, hệ số siêu lọc 99, chất liệu Amenbris, loại Xevonta HI 18 hoặc tương đương. |
1.500 |
Cái |
Màng lọc 1.8 m2 chất liệu Amembris , tiệt khuẩn tia Gamma Hệ số siêu lọc Kuf = 99 ml/h/phút ; Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải:
Ure = 281 ml/phút,
Creatinine = 263 ml/phút
Phosphat = 263 ml/phút
Vit B12 = 184 ml/phút
Hệ số sàng β2 globulin > 0.8
Hệ số sàng Albumin < 0.001 |
như trên |
như trên |
||
565 |
Màng phẫu thuật 28X30 cm |
52 |
Miếng |
Polyurethane trong suốt, có viền dính cố định, tiêu chuẩn FDA, UIN CEI EN ISO 13485;2016,CE |
như trên |
như trên |
||
566 |
Mask gây mê |
220 |
cái |
Kích cỡ: người lớn, trẻ em, sơ sinh
Đđkt: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ; mặt nạ to, lớp đệm trên mặt mềm ôm khít đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, thanh tựa mũi bằng nhôm điều chỉnh ép sát vào mũi bệnh nhân
TCCL: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
567 |
Mask khí dung |
1.497 |
Cái |
Kích cỡ: người lớn
Đđkt: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc gây khó chịu; mặt nạ to, lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, dây oxy dài 2.1m |
như trên |
như trên |
||
568 |
Mask khí dung các cỡ, có bầu phun kèm theo |
1.430 |
Bộ |
* Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
* Dây dẫn có chiều dài 2m (± 0.1m) sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, lòng ống có khía chống gập, màu trắng trong. * Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
* Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
* Các cỡ mask: S, M, L, XL.
* Đóng gói tiệt trùng từng cái
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
569 |
Mask thanh quản các cỡ, Larylgeal mask airway |
15 |
Cái |
- Mask thanh quản sử dụng một lần có bóng làm bằng chất liệu silicone y tế mềm vừa khít cổ họng, giúp giảm thiểu máu đông. Ống chống gãy. Tiệt trùng.
- Bao gồm:
+ Ngấn mặt nạ không lỗ hỏng, dung tích theo size.
+ Ống dẫn khí chiều dài 195mm (# 5), 175mm (#4), 175mm (#3), 120mm (#2.5), 120mm (#2), 95mm (#1.5), 85mm (#1)
+ Đường kính ngoài 16.7x11.5mm (#5),15.2x10.0mm (#4), 15.2x10.0mm (#3), 11.2x7.0mm (#2.5), 11.2x7.0mm (#2), 10.0x6.1mm (#1.5), 8.0x5.3mm (#1).
+ Co nối thẳng chất liệu PP ( Polypropylene ), đường kính ngoài 15mm.
+ Ống áp suất chiều dài 220mm, đường kính ngoài 3.1mm và đường kính trong 1.5mm.
+ Bóng lót dung tích 5ml.
+ Van áp suất làm bằng chất liệu PVC. Không latex, không chứa DEHP.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
570 |
Mask thở Oxy có thể điều chỉnh lưu lượng thở |
570 |
Cái |
Mask thở oxy có điều chỉnh lưu lượng
- Chất liệu PVC.
- Dây oxy ≥ 2m
- Ống nối gợi sóng
- 6 diluters mã hoá màu tương ứng
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
571 |
Mask thở Oxy, dùng một lần các cỡ |
5.992 |
Cái |
* Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu.
* Dây dẫn có chiều dài 2m (± 0.1m) sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, lòng ống có khía chống gập, màu trắng trong. * Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
* Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
* Các cỡ mask: S, M, L, XL.
* Đóng gói tiệt trùng từng cái
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
572 |
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng ống màu trắng tiệt trùng, tự tiêu, kích thước 8 x3cm. |
200 |
Miếng |
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, hình ống 8 x 3cm. Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. Tiêu chuẩn CE. Hộp 20 miếng. |
như trên |
như trên |
||
573 |
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 20cm x 15cm |
230 |
Miếng |
Băng dán phẫu thuật 20cm x 15cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
574 |
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 20cm x 30cm |
220 |
Miếng |
Băng dán phẫu thuật 20cm x 30cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
575 |
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 30cm x 30cm |
20 |
Miếng |
Băng dán phẫu thuật 30cm x 30cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
576 |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
730 |
Cái |
- Cỡ 45x 45cm
- có phễu thu sỏi
- Chất liệu: Polyurethane
- Thiết kế thoáng khí và không thấm nước
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
577 |
Miếng dán phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm |
20 |
Miếng |
Băng dán phẫu thuật 40cm x 60cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
578 |
Miếng dán trong phẫu - thủ thuật 30 x 30cm |
30 |
Miếng |
• Miếng dán phẫu thuật có kháng khuẩn.
• Thành phần: Màng polyurethane (8-15%), bảo vệ vết thương và ngăn cản các tác nhân bên ngoài khác xâm nhập vào vết thương (vi khuẩn ø >27nm); được phủ lớp keo acrylic <30%.
• Kích thước tối thiểu 30cm x 30cm.
• Đạt tiêu chuẩn CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
579 |
Miếng liệu cầm máu mũi 8 x 2 x 1.5cm có dây |
100 |
Miếng |
Miếng cầm máu mũi Loại ngắn, có ống thông khí
Vật liệu PVA (Polyvinyl alcohol).
Hình dạng thuôn dài, nén mỏng, các cạnh được bo tròn, mềm mại, ít gây ma sát và kích ứng mũi.
Các lỗ có kích thước siêu nhỏ và đồng nhất để hạn chế sự bám dính mô.
Cho phép giãn nở nhanh khi ngâm trong dung dịch lỏng để tạo nên một cấu trúc mềm, xốp
Hiệu quả cầm máu nhanh, thấm hút tốt .
Có ống thông khí silicon .
Dây làm bằng chỉ không tiêu (Polyamide 6/66/ Silk,...).
Kích thước (dài x rộng x cao): 80 x 20 x 15mm
Khả năng thấm hút của miếng cầm máu mũi lớn hơn 26 lần về khối lượng giữa trạng thái khô và ướt
Test không có vi khuẩn và nấm mốc
Tồn dư EO, ECH: Không vượt quá 60 mg / sản phẩm
Đóng gói 2 cấp độ : 1 cái / bao nhôm, hút chân không và 1 medseal / 1 bao gói
10 - 20 bao gói / hộp
Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde.
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
580 |
Miếng liệu cầm máu, Cellulose 10 x 20cm |
144 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10 x 20cm
- Chất liệu sợi rayon cellulose thực vật được oxi hóa tái tổ hợp, tự tiêu sau 7 -14 ngày.
- Đường kính sợi rayon 20 - 21µm đồng nhất, trọng lượng 6.2mg/cm2
- Độ pH thấp 2.2 - 2.4 diệt khuẩn gram dương và gram âm.
- Lượng carboxyl 18-21% với độ hao hụt khi sấy khô < 8% và độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf giúp tương thích sinh học với mô, bám tốt vào bề mặt không bằng phẳng.
- Hiệu quả cầm máu nhanh ≤ 3 phút.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE. |
như trên |
như trên |
||
581 |
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 |
7 |
Miếng |
Kích thước 150x150x0,6 mm, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm, vật liệu titanium loại 2; tương thích với vít Anton Hipp, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
582 |
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D, Anton Hipp. |
20 |
Miếng |
- Kích thước ≥ 200x200x0.6mm.
- Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D).
- Xuất xứ G7 (Đức)
- Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành 4 khu vực: Vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm.
- Bao gồm dịch vụ uốn tạo hình 3D tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
- Phần mềm tạo hình 3D có tiêu chuẩn châu âu MDR. |
như trên |
như trên |
||
583 |
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 90x98x0.6mm, cấu trúc 3D, hệ vít 2.0. |
4 |
Miếng |
Kích thước 90x98x0.6mm, dùng vít 2.0 mm.
Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
584 |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm |
400 |
Miếng |
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm. Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. Tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
585 |
Mở khí quản 2 nòng các số, có bóng, có lỗ thông khí |
65 |
Cái |
- Có bóng chèn
- Ống bên ngoài cản tia
- Hai tai ống điều chỉnh độc lập
- Bóng linh hoạt cho phép cannula trượt một vài mm theo chiều dọc để hấp thụ lực hút xuống
- Vật liệu pha trộn cải thiện tính linh hoạt và tính thẩm thấu N2O trong quá trình gây tê
- Tai ống có thể điều chỉnh độc lập
- Nòng ống bên trong được làm bằng chất liệu Hydrophobicity
- Nòng ống bên trong có thể được tháo ra để lau rửa chất nhờn hạn chế nguy cơ nhiễm trùng
- Đường kính ngoài: 8.6mm, 9.7mm, 10.8mm, 12mm, 13.2m
- Đường kính trong: 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm
- Chiều dài ống tương ứng: 55mm, 64mm, 70mm, 75mm, 78mm
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
586 |
Mở khí quản 2 nòng các số, không bóng, có lỗ thông khí |
40 |
Cái |
- Có cửa sổ. Thiết kế 2 lỗ
- Ống bên ngoài cản tia X.quang
- Hai tai ống điều chỉnh độc lập
- Nòng ống bên trong làm bằng chất liệu Hydrophobicity
- Nòng ống bên trong có thể được tháo ra để lau rửa chất nhờn, hạn chế nguy cơ nhiễm trùng
- Bệnh nhân có thể sử dụng van nói để gắn vào cả nòng ống bên trong và nòng ống bên ngoài
- Đường kính trong: 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm
- Đường kính ngoài: 8.6mm, 9.7mm, 10.8mm, 12mm, 13.2mm
- Chiều dài ống tương ứng: 55mm, 64mm, 70mm, 75mm, 78mm
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
587 |
Mỏ vịt nhựa khám sản khoa |
2.130 |
Cái |
* Sản xuất từ chất liệu nhựa nguyên sinh, trơn láng, không ba via.
* Đủ các cỡ M và L
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
588 |
Mũ giấy tiệt trùng |
33.107 |
Cái |
Chất liệu: vải PP không dệt 14g/m2, Mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Thun mềm 2 sợi chắc chắn, ôm khít vòng đầu.
Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói riêng từng cái
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS |
như trên |
như trên |
||
589 |
Mũi đánh bóng sứ các màu |
100 |
Cái |
Có đầy đủ các loại theo hình dạng: đĩa, búp lửa các loại…Đóng gói vỉ 5 mũi
Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
590 |
Mũi khoan chỉnh hình/ mũi khoan mini ngắn dài |
100 |
cái |
ODB-01 |
như trên |
như trên |
||
591 |
Mũi khoan chỉnh hình/ mũi khoan mini ngắn dài |
300 |
cái |
ODB-04 |
như trên |
như trên |
||
592 |
Mũi khoan Endo Z |
300 |
Cái |
Mũi khoan Carbide, đầu không cắt dùng để mở tủy trong nội nha, dài 19mm dùng với tay khoan nhanh
Đóng gói vỉ 5 mũi
Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
593 |
Mũi khoan ngắn dài các loại cho vít 1.5-2.0mm |
10 |
Cái/gói |
Mũi khoan ngắn dài các loại
Đường kính mũi khoan: 1.1 - 1.6mm
Chiều dài: 72mm/110mm |
như trên |
như trên |
||
594 |
Mũi khoan ngọn lửa |
100 |
Cái |
Mũi khoan ngọn lửa |
như trên |
như trên |
||
595 |
Mũi khoan nón ngược |
100 |
Cái |
Mũi khoan nón ngược |
như trên |
như trên |
||
596 |
Mũi khoan SSWHITE |
30 |
cái |
Loại 703 , chiều dài 65mm |
như trên |
như trên |
||
597 |
Mũi khoan tròn vừa |
1.700 |
Cái |
Mũi khoan tròn vừa |
như trên |
như trên |
||
598 |
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-158C) |
1.500 |
cái |
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-158C) |
như trên |
như trên |
||
599 |
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-198C) |
700 |
cái |
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-198C) |
như trên |
như trên |
||
600 |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp (Minicap with povidone - iodine) |
292.000 |
Cái |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp, nắp bằng nhựa chứa povidon-iod được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp |
như trên |
như trên |
||
601 |
Nẹp Aircast cẳng chân dài |
100 |
Cái |
Nẹp Aircast cẳng chân dài |
như trên |
như trên |
||
602 |
Nẹp cẳng tay các số |
1.500 |
Cái |
Vật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồ |
như trên |
như trên |
||
603 |
Nẹp cẳng tay ôm ngón tay cái (Trái), (Phải) các cỡ |
300 |
Cái |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái trái/ phải: thanh nhựa PP dài 25cm, thanh nhôm LA15 dài 20 -> 24cm, bộ dán xé Velcro, mút dệt kim loại dày 2 -> 3mm |
như trên |
như trên |
||
604 |
Nẹp cổ cứng các số |
160 |
cái |
Nẹp cổ cứng, bằng mút EVA, bộ dán lông gai, cỡ 2,3 |
như trên |
như trên |
||
605 |
Nẹp cố định (chữ L, 4 lỗ) |
10 |
Gói/ 1 cái |
PP2400209800-Osteonic Co., Ltd |
như trên |
như trên |
||
606 |
Nẹp cố định (chữ X, cằm) |
10 |
Gói/ 1 cái |
PP2400209801-Osteonic Co., Ltd |
như trên |
như trên |
||
607 |
Nẹp cố định (chữ Y) |
10 |
Gói/ 1 cái |
PP2400209802-Osteonic Co., Ltd |
như trên |
như trên |
||
608 |
Nẹp cố định 16 lỗ, vít 2.0mm L87mm |
117 |
Cái/ gói |
Nẹp thẳng kết hợp xương
. Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13
. Nẹp 16 lỗ, dài 87mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm.
. Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm
. Đường kính lỗ nẹp 2.4mm
. Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng
. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EEC
. Tương thích với vít 2.0mm.
. Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện |
như trên |
như trên |
||
609 |
Nẹp đùi bàn chân chống xoay |
500 |
Cái |
Nẹp đùi bàn chân chống xoay |
như trên |
như trên |
||
610 |
NẸP ĐÙI CÁC SỐ ( NẸP ZIMMER) |
2.175 |
Cái |
nẹp vải khớp gối các số |
như trên |
như trên |
||
611 |
Nẹp gân duỗi (Trái, Phải) các cỡ |
1.000 |
Cái |
Nẹp gân duỗi (Trái, Phải) các cỡ |
như trên |
như trên |
||
612 |
Nẹp gân gấp (Trái, Phải) các cỡ |
700 |
Cái |
Nẹp gân gấp (Trái, Phải) các cỡ |
như trên |
như trên |
||
613 |
Nẹp mặt titan mini thẳng 4 lỗ |
20 |
Gói/ 1 cái |
OST310M04 |
như trên |
như trên |
||
614 |
Nẹp Mini thẳng 16 lỗ, vít 2.0, L87mm |
100 |
Gói/ 1 cái |
Nẹp Mini thẳng 16 lỗ, vít 2.0, L87mm |
như trên |
như trên |
||
615 |
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ, L21mm |
67 |
Cái/ gói |
Nẹp thẳng kết hợp xương
. Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13
. Nẹp 4 lỗ, dài 21mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm.
. Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm
. Đường kính lỗ nẹp 2.4mm
. Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng
. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC
. Tương thích với vít 2.0mm.
. Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện |
như trên |
như trên |
||
616 |
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ, L27mm bắc cầu dài |
500 |
Cái |
Nẹp thẳng kết hợp xương
. Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13
. Nẹp 4 lỗ, dài 27mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm.
. Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm
. Đường kính lỗ nẹp 2.4mm
. Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng
. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC
. Tương thích với vít 2.0mm.
. Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện |
như trên |
như trên |
||
617 |
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ, vít 2.0, L32mm |
146 |
Cái/ gói |
Nẹp thẳng kết hợp xương
. Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13
. Nẹp 6 lỗ, dài 32mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm.
. Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm
. Đường kính lỗ nẹp 2.4mm
. Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng
. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC
. Tương thích với vít 2.0mm.
. Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện |
như trên |
như trên |
||
618 |
Nẹp titan mini thẳng, 8 lỗ, độ dài 49 mm hệ vít 2.0 mm |
50 |
Cái/ Gói |
Độ dầy 1mm, độ dài 49 mm, khoảng cách lỗ đều |
như trên |
như trên |
||
619 |
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ 2.0 mm |
33 |
Cái |
Độ dầy 1mm, dài 99mm, tương thích với vít, dụng cụ hệ mini Agomed |
như trên |
như trên |
||
620 |
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm - Anton Hipp |
50 |
Cái/ Gói |
Nẹp thẳng 16 lỗ.
Chiều dài 100mm, độ dầy 1.0 mm
Khoảng cách lỗ bắt vít 6 mm, nguyên liệu titan loại 2.
Lỗ bắt vít chìm cho phép đầu vít phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vít, dụng cụ hệ minni 2.0 mm |
như trên |
như trên |
||
621 |
Nẹp titan mini thẳng 4 lỗ thân trung bình, hệ vít 2.0 mm |
100 |
Cái/ Gói |
Độ dầy 1mm, loại 4 lỗ thẳng dài 26mm |
như trên |
như trên |
||
622 |
Nẹp titan thẳng 6 lỗ |
35 |
Cái |
Chiều dài 40 mm, độ dầy 1 mm, khoảng cách lỗ bắt vít 6 mm, nguyên liệu titan loại 2, lỗ bắt vít chìm cho phép đầu vít phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vít, dụng cụ hệ minni Anton Hipp |
như trên |
như trên |
||
623 |
Nẹp vải cẳng bàn tay (Phải)
các cỡ |
20 |
Cái |
Nẹp cẳng bàn tay trái/ phải: thanh nhựa PP dài 25cm, thanh nhôm LA15 dài 20 -> 24cm, bộ dán xé Velcro, mút dệt kim dài 2 -> 3mm, cỡ 1 -> 5 |
như trên |
như trên |
||
624 |
Nẹp vải cẳng bàn tay + Iselin
(Trái), (Phải) các cỡ |
800 |
Cái |
Nẹp vải cẳng bàn tay + Iselin
(Trái), (Phải) các cỡ\ |
như trên |
như trên |
||
625 |
Nẹp vải cẳng chân (Trái, Phải) các cỡ |
1.000 |
Cái |
Nẹp vải cẳng chân (Trái, Phải) các cỡ |
như trên |
như trên |
||
626 |
Nẹp vải cánh bàn tay (Trái), (Phải) các cỡ |
505 |
Cái |
Nẹp vải cánh bàn tay (Trái), (Phải) các cỡ |
như trên |
như trên |
||
627 |
Nẹp vải chống xoay các cỡ |
500 |
Cái |
Nẹp vải cẳng bàn chân: 1 thanh nhôm LA3 dài 50cm, bộ dán xé Velcro, mút dệt kim dày 2 -> 3mm |
như trên |
như trên |
||
628 |
Nhám kẽ nha khoa các màu |
100 |
Cây |
Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa.
Chiều dài 147mm, chiều rộng 3.75mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm
Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
629 |
Nội khí quản không bóng số 2.0 -> 7.0 |
1.164 |
Cái |
*Ống nội khí quản chất liệu trong suốt PVC nhạy nhiệt, phủ silicone tương thích sinh học, không chứa latex
* Ống có đường cản quang dày đậm, vạch chia rõ ràng, hình dạng cong về phía trán thích hợp đặt đường mũi
* Bóng thể tích lớn áp lực thấp giảm thiểu tổn thương khi chèn. Đánh dấu kích cỡ trên bóng
* Co nối tiêu chuẩn 15mm, trên ống gần bóng có vạch tròn đen lớn đánh dấu độ sâu
* Size 3.0 ( OD=4.2mm), 3.5 ( OD=4.8mm), 4.0 ( OD=5.4 mm), 4.5 ( OD=6.0 mm), 5.0 ( OD=6.9 mm), 5.5 ( OD=7.5 mm), 6.0 ( OD= 8.2 mm), 6.5 ( OD= 8.8 mm), 7.0 ( OD=9.7 mm), 7.5( OD= 10.3 mm), 8.0 ( OD=11.0 mm), 8.5 ( OD=11.7 mm)
*Tiêu chuẩn ISO13485, CE |
như trên |
như trên |
||
630 |
Nội khí quản lò xo có 2 vạch đen an toàn, số 5.0 -> 9.0 |
100 |
Cái |
Kích cỡ: số 5.0 -> 8.5
Đđkt: Không chứa latex, độ cong phù hợp với đường cong khí quản; lớp lò xo bên trong mảnh nhưng dẻo dễ uốn; đầu ống được bo lại (hình mũi trâu); thân ống có chia vạch,có 2 vạch đen gần bóng; bóng HVLP (high volume, low pressure); số lô sản xuất và kích cỡ của ống nội khí quản được in trên bóng nhỏ hoa tiêu; đóng gói bằng giấy Tyvek bóng tráng lớp phim nylon mỏng chống thấm |
như trên |
như trên |
||
631 |
Nút chặn kim luồn |
39.361 |
Cái |
- Nút chặn kim luồn được tích hợp van 1 chiều tại cổng tiêm cho phép đưa thuốc vào ống thông mà không cần vặn
- Thể tích mồi 0.16ml
- Tiệt trùng EO, không có chất gây sốt
- Tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
632 |
Nút vặn kim luồn |
192.168 |
Cái |
Nút chặn kim luồn kích thước thực 3cm , thể tích mồi tương đương 0.11ml, chịu được áp lực cao lên tới 325 PSI, tốc độ dòng chảy tối đa 10 ml/giây, thành phần chất liệu gồm : đầu kết nối (màu trắng): chất liệu Thermoplastic Polyurethane (TPU), Van màu xanh: chất liệu Silicone, Đầu kết nối : chất liệu Acrylic, Nắp đậy: chất liệu Low-Density Polyurethane (LDPE). |
như trên |
như trên |
||
633 |
Ống (sonde) rửa dạ dày các cỡ |
80 |
Cái |
Ống cho ăn, thông mũi dạ dày lưu dài ngày (≥573.9 ngày)
- Chất liệu bằng Polyurethane y tế
- Kích cỡ: 8FG→18FG, đường kính ngoài 2.7→6.0mm, chiều dài 120cm
- Trên thân ống có đường cản quang, vạch chia đánh dấu chiều dài
- Cổng nối có nắp
Tiệt trùng bằng E.O
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
634 |
ống Canyl mở khí quản các số từ 3-9 có bóng hoặc không bóng |
435 |
Cái |
* Ống mở khí quản có bóng làm bằng vật liệu PVC y tế. Cánh cố định mềm dẻo và rộng giúp cố định và tối đa thoải mái cho bệnh nhân.
* Bóng thể tích lớn áp lực thấp(27cmH2O), chất liệu mềm mại hạn chế tổn thương thành khí quản. Đầu tù, trơn trượt an toàn khi luồn. Size được ghi trên cánh và pilot balloon giúp kiểm soát và xác định kích thước khi sử dụng.
* Đầy đủ kích cỡ từ 6-9 (cách nhau 0.5mm).
* Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
635 |
Ống chữ T cai máy thở |
548 |
ống |
ống chữ T tập thở máy và thở oxy qua nội khí quản |
như trên |
như trên |
||
636 |
Ống dẫn lưu màng phổi |
150 |
Sợi |
* Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, chùi chọc kim loại kèm theo ống PVC
* Đầu xa mở, tròn, lỗ hút trơn tru.
* Có đường cản quang và đánh dấu chiều dài mỗi 2cm. Có co nối đi kèm.
* Size 8F ( OD= 2.7mm) (L= 450mm, 4 lỗ), 10F (OD=3.3mm) (L= 450mm, 4 lỗ); 12F ( OD= 4.0mm), (L= 450mm, 4 lỗ), 14F (OD=4.7mm) (L= 450mm, 4 lỗ); 16F ( OD= 5.3mm) (L= 450mm, 4 lỗ), 18F (OD=6.0mm), (L= 450mm, 4 lỗ), ; 20F ( OD= 6.7mm) (L= 450mm, 4 lỗ), 22F (OD=7.3mm) (L= 450mm, 4 lỗ); 24F ( OD= 8.0mm), (L= 450mm, 6 lỗ), 26F (OD=8.7mm), (L= 450mm, 6 lỗ; 28F () OD= 9.3mm) (L= 450mm, 6 lỗ), , 30F (OD=10.0mm) (L= 450mm, 6 lỗ); 32F ( OD= 10.7mm), (L= 450mm, 6 lỗ); 34F (OD=11.3mm) (L= 450mm, 6 lỗ) ; 36F ( OD= 12.0mm) (L= 450mm, 6 lỗ).
* Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
như trên |
như trên |
||
637 |
Ống đặt nội khí quản các số |
8.641,4 |
Cái |
1. Chất liệu: PVC y tế, loại Plaintube không bóng, loại Ventiseal/standard có bóng .
2. Thiết kế các vạch hướng dẫn hiển thị rõ ràng, phần đầu được vát mịn, bo tròn giúp nguy cơ tổn thương khi đặt, lỗ Murphy lớn, Có đường cản quang dọc tube và đánh 2 vạch cản quang quanh tube tại vị trí dây thanh âm, đánh dấu khoảng cách rõ ràng bắt đầu tại 7cm cho các cỡ 2.5 đến 4.5mm ID, 9cm cho cở 5.0mmID và 12cm cho cỡ từ 5.5mmID đến 9.0mmID. Dây bơm xã bóng màu xanh. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp.
3. Cỡ 2.5 đến 9.0
4. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
638 |
Ống đặt nội khí quản cong (gập mũi/miệng) có cuff các số |
670 |
Cái |
Kích cỡ: số 6.5 -> 8.0
Đđkt: Ống bằng PVC không chứa latex có độ nhạy cảm nhiệt cao phù hợp với đường cong khí quản; thân cong hình chữ U/Z, mũi đầu ống bo tròn lại (hình mũi trâu) có dây cản quang & chia vạch, trên thân có 2 vạch đen gần bóng giúp định vị điểm dừng an toàn; loại bóng dung tích lớn, áp lực thấp, cố định tốt ống NKQ trong khí quản; đóng gói bằng giấy Tyvek bóng tráng lớp phim nylon mỏng chống thấm, tiệt trùng từng cái. |
như trên |
như trên |
||
639 |
Ống đo tốc độ lắng máu (VS) |
12.850 |
Ống |
Dụng cụ chứa mẫu máu dùng cho máy xét nghiệm lắng máu IRIA, LENA, THERMA, ERILINE. Đo tốc độ lắng bằng tia hồng ngoại cho kết quả trong vòng 24 giờ |
như trên |
như trên |
||
640 |
Ống hút đàm giải các số có kiểm soát (có hàng mẫu kèm theo) |
14.816 |
Cái |
Kích cỡ: CH5 ~ CH16
Đđkt: Dây bằng nhựa PVC pha silicone trung tính (mềm hơn khi vào cơ thể người), không gây kích ứng, màu xanh ve chai nhạt, dài 500cm; đầu luồn bo tròn tránh tổn thương niêm mạc, có sợi cản quang, nắp đậy kiểm soát tốc độ hút, đóng gói vô trùng. |
như trên |
như trên |
||
641 |
Ống hút dịch phẫu thuật 4m |
15.000 |
ống |
Chất liệu: nhựa PVC chính phẩm, trắng trong
Đặc điểm: Ống dây mềm dẻo, không bị rò rỉ, không bị bẹp khi hút dịch. Ống trơn láng, không bị trầy sước, không nấm mốc.
Kích thước: Ø 8 mm, dài 4 mét
Tiệt trùng bằng khí EO - bao bì chỉ thị tiệt trùng.
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS |
như trên |
như trên |
||
642 |
Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ |
53 |
Cái |
* Sản xuất bằng nhựa PVC, Ống nhựa trong mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia, HSD > 48 tháng.
* Các số 4 - 5 -6
* Tiêt trùng bằng khí EO.
* Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN |
như trên |
như trên |
||
643 |
Ống hút nước bọt nha khoa |
8.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PVC chính phẩm, nhựa tốt, mềm mại dễ uốn dẻo và giữ ổn định hình dạng.
Kích thước: ống Ø6,5 mm - chiều dài 15cm
Đóng gói: 100 ống/ gói.
Màu sắc: trong, cam, tím, xanh dương.
Tiêu chuẩn: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
644 |
Ống hút pipet |
27.200 |
Cái |
Bịch/ 1 cái bao PE,Vô khuẩn, dung tích 3 ml |
như trên |
như trên |
||
645 |
Ống lấy máu chân không Citrate - 3.2%, 1,8ml |
11.130 |
Ống |
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
- Chất chống đông Sodium citrate 3,2% dạng lỏng.
- Ống cấu tạo hai lớp
- Chất liệu nhựa PP và PET.
- Vạch chỉ thị lượng máu tối thiêu, vòng mờ 360. (HoặcVạch tối thiểu bên trong lòng ống)
- Thể tích 1,8ml, kích thước 13 x 75mm.
- Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
- Nắp thiết kế hai lớp, không có latex
- Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA, CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
646 |
Ống lấy máu chân không EDTA - K2, 2ml loại 1 |
35.410 |
Ống |
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
- Chất liệu PET.
- Chất bổ sung: 3.6mg EDTA K2 dạng phun khô.
- Thể tích 2ml, kích thước 13 x 75mm.
- Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
- Nắp thiết kế hai lớp, không có latex
- Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA , CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
647 |
Ống lấy máu chân không Serum, 4ml |
52.340 |
Ống |
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
- Chất liệu PET.
- Chất bổ sung: các hạt silica siêu nhỏ.
- Thành ống có phủ silicone, giảm bám dính tế bào.
- Thể tích 4ml, kích thước 13 x 75mm.
- Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
- Nắp thiết kế hai lớp, không có latex,
- Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA, CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
648 |
Ống mở khí quản 2 nòng, không bóng |
120 |
Cái |
* Chất liệu: nhựa PVC, không latex. Lưu 29 ngày
* Độ cong chuẩn 105 độ, có đường cản quang trên thân ống, trên ống có lỗ thông khí, cánh mềm trong suốt
* Bộ bao gồm: 2 nòng trong tập nói (trắng, đỏ) đầu bo tròn có lỗ, có mấu ngắt giúp cố định nòng chắc chắn và dễ dàng lấy ra. 1 dây cố định mở khí quản, 1 cây vệ sinh nòng trong và nhãn ghi chú đi kèm
* Các Size cỡ: Số 6 ( ID=6.0mm; OD=9.2, L=64.5mm), Số 7(ID=7.0mm; OD=10.5, L=70.0mm), Số 7.5(ID=7.5mm; OD=11.3, L=73.0mm), Số 8.0 (ID=8.0mm; OD=11.9, L=75.5mm), Số 8.5 (ID=8.5mm; OD=12.6, L=78mm), Số 9.0 (ID=9.0mm; OD=13.3, L=81mm), Số 10.0 (ID=10.0mm; OD=14.0, L=87.5mm)
* Tiêu chuẩn FDA. |
như trên |
như trên |
||
649 |
Ống mở khí quản hai nòng các cỡ, có bóng có cửa sổ |
5 |
Cái |
- 2 nòng riêng biệt, dễ dàng vệ sinh dịch tiết, chống tắc ống, có bóng chèn. Tai ống có thể điều chỉnh độc lập mà không làm ảnh hưởng đến tai còn lại.
- Đường kính nòng lớn để đảm bảo thông tốt
- Có cửa sổ giúp bệnh nhân tập thở
- Có một nòng trong thay thế nòng trong có cửa sổ trong trường hợp bệnh nhân cần thở máy lại
- Đường kính ngoài: 8.6mm, 9.7mm, 10.8mm, 12mm, 13.2mm
- Đường kính trong: 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm
- Chiều dài ống tương ứng: 55mm, 64mm, 70mm, 75mm, 78mm
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
650 |
Ống nghiệm chân không EDTA - K2, 2ml loại 1 |
10.000 |
Ống |
Ống lấy máu chất liệu nhựa PET, không chứa DEHP.
- Nút chặn ống nghiệm bằng cao su butyl và nắp nhựa PE .
- Chứa 3,6mg chất chống đông K2EDTA dạng phun sương
- Ống nghiệm vô trùng bằng tia chiếu xạ Beta, được kiểm tra bằng phương pháp vi sinh
- Thể tích lấy mẫu: 2ml, kích thước 13 x 75mm
- Đóng gói: 100 ống trong hộp kín được niêm phong, tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
651 |
Ống nghiệm chân không EDTA - K2, 4ml loại 1 |
31.830 |
Ống |
- Ống lấy máu chất liệu nhựa PET, không chứa DEHP.
- Nút chặn ống nghiệm bằng cao su butyl và nắp nhựa PE.
- Chứa 7,2mg chất chống đông K2EDTA dạng phun sương
- Ống nghiệm vô trùng bằng tia chiếu xạ Beta, được kiểm tra bằng phương pháp vi sinh
- Thể tích lấy mẫu: 4ml, kích thước 13 x 75mm
- Đóng gói: 100 ống trong hộp kín được niêm phong, tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
652 |
Ống nghiệm chân không Heparin, 2ml |
20.000 |
Ống |
- Ống lấy máu chất liệu nhựa PET, không chứa DEHP
- Nút chặn ống nghiệm bằng cao su butyl và nắp nhựa PE.
- Chứa chất chống đông Lithium Heparin máu dạng phun sương với nồng độ khoảng 17 I.U/ml máu
- Ống nghiệm vô trùng bằng tia chiếu xạ Beta, được kiểm tra bằng phương pháp vi sinh
- Thể tích lấy mẫu chân không: 2ml, kích thước 13 x 75mm
- Đóng gói: 100 ống trong hộp kín được niêm phong, tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
653 |
Ống nghiệm Chimigly |
650 |
Tube |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xám. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP . Hóa chất: Hóa chất chống đông máu Sodium Flouride và Potassium Oxalate. Dung tích máu:1ml; 2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. |
như trên |
như trên |
||
654 |
Ống nghiệm Citrate 3,2% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp |
124.020 |
Cái |
* Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml , nắp nhựa LDPE màu xanh lá cây.
* Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.2% , có vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống.
* Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng).
* Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT
* Phân nhóm 1 ( theo TT14/2020/TT-BYT)
* Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). |
như trên |
như trên |
||
655 |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp |
243.844 |
Cái |
* Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75 mm, dung tích tối đa 6 ml, nắp cao su với độ đàn hồi cao, bọc nhựa màu xanh biển giúp thuận lợi trong qúa trình thao tác.
* Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic Acid (EDTA) K2/K3 có vạch lấy mẫu 1 ml hoặc 2 ml máu trên nhãn ống.
* Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng).
* Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).
* Thiết kế phù hợp cho mọi hệ thống máy huyết học tự động.
* Nắp cao su tinh khiết chất lượng cao giúp kim xuyên qua dễ và đàn hồi tốt, không gây hiện tượng rơi vãi giọt máu ra ngoài, bảo vệ người sử dụng và tránh sự lây nhiễm mẫu bệnh phẩm.
* Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1 ml /2 ml máu với vạch lấy mẫu 1 ml/2 ml trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016.
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT.
* Phân nhóm 5 ( theo TT14/2020/TT-BYT).
* Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). |
như trên |
như trên |
||
656 |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
44.460 |
Tube |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Tím/Tím. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hóa chất: Dipotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2). Dung tích máu :1ml;2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. |
như trên |
như trên |
||
657 |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng |
56.660 |
Cái |
Nhựa PP y tế, trung tính không phản ứng với hóa chất.
Thể tích 1,5ml.
Thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm.
Chịu được nhiệt độ lạnh đông và ly tâm theo tiêu chuẩn.
Dùng lưu mẫu vận chuyển mẫu.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
* Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT
* Có phiếu kiểm nghiệm của đơn vị kiểm chứng |
như trên |
như trên |
||
658 |
Ống nghiệm Serum |
328.600 |
Tube |
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Đỏ.Chất liệu ống:Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hạt polystiren tẩm hóa chất đông máu. Dung tích máu :2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. |
như trên |
như trên |
||
659 |
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm |
96.000 |
Ống |
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm |
như trên |
như trên |
||
660 |
ống NKQ hai nòng trái, phải |
60 |
cái |
bóng khí quản và phế quản áp lực nhỏ. Thiết kế đặc biệt của bóng chèn xa (loại trái); có màu xanh lam và đầu trên gập vào trong, đầu dưới gập ra ngoài dài đến sát đầu ống hỗ trợ việc xác định vị trí đặc ống bằng phương pháp nội soi. Vạch cản quang ở đầu xa, phía trên bóng chèn và tại vị trí lỗ mở thông khí giúp cho việc xác địnhvị trí ống. đầu ống phế quản trái cong nhẹ giúp dễ dàng đặt ống. bóng phế quản phải hình chữ S đảm bảo thông khí cho thùy trên của phổi phải. độ dài ống 420mm. ống cỡ: 28 ( đường kính trong 3.1mm, đường kính ngoài 9.3mm); 32(đường kính trong 3.4mm, đường kính ngoài 10.7mm); 35(đường kính trong 4.8mm, đường kính ngoài 11.7mm); 37(đường kính trong 5.1mm, đường kính ngoài 12.3mm); 39(đường kính trong 5.3mm, đường kính ngoài 13.0mm) |
như trên |
như trên |
||
661 |
ống NKQ lò xo có bóng chèn |
1.408 |
cái |
các cỡ: 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, Fr thân ống có vòng xoắn kimloaij chạy dọc thân ống, có 2 vạch đánh dấu trên bóng giúp đặt ống đúng vị trí. Bóng thể tích lớn áp lực nhỏ. Bề mặt trong lòng ống được làm trơn nhẵn bằng công nghệ Satin Slip TM. ống 5.0(đường kính ngoài 6.9, chiều dài 308mm); ống 5.5(đường kính ngoài 7.5mm, chiều dài 320mm); ống 6.0(đường kính ngoài 8.2mm, chiều dài 320mm); ống 6.5(đường kính ngoài 8.8mm, chiều dài 330mm)7.0(đường kính ngoài 9.6mm, chiều dài 340mm); ống 7.5(đường kính ngoài 10.2mm, chiều dài 350mm)8.0(đường kính ngoài 10.8mm, chiều dài 360mm); ống 8.5(đường kính ngoài 11.5mm, chiều dài 365mm) |
như trên |
như trên |
||
662 |
Ống nội khí quản các loại, 3.0 - 8.5Fr |
1.547 |
Cái |
Kích cỡ: 3,0 ~ 8.5
Đđkt: bằng PVC không chứa latex có độ nhạy cảm nhiệt cao phù hợp với đường cong khí quản; ; bóng hình tròn dung tích cao áp lực thấp (HVLP) với kích cỡ ID/OD/đ.kính: 3/4.2/12; 3.5/-/12; 4/-/14; 4.5/6.2/14; 5/6.9/17; 5.5/7.5/17; 6/8.2/20; 6.5/8.8/20; 7/9.6/25; 7.5/10.2/25; 8/-/26; 8.5/11.5/26; đầu ống được bo lại (hình mũi trâu); có chia vạch, trên thân có vạch đen 20mm gần bóng giúp định vị điểm dừng an toàn, khoảng cách từ mũi ống đến bóng và 2 đầu vạch đen theo cặp size 3 & 3.5/ 4 & 4.5/ 5 & 5.5 ... đến 8 & 8.5: 31/51/71; 40/60/80; 46/66/86; 53/73/93; 57/77/97; 58/78/98mm
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
663 |
Ống nội khí quản có bóng các cỡ |
2.600 |
Cái |
Chất liệu PVC không chứa chất cao su ( Latex free)
Đầu tròn mềm được vát 1 bên
Có bóng nong thể tích lớn cho áp lực vừa đủ để tạo nút chặn hiệu quả
Đảm bảo độ cong Magill và mắt Murphy được thiết kế đầu tròn, mềm giúp giảm tổn thương.
Có chỉ chắn khúc xạ, đo độ sâu chính xác
Không chứa DEHP
Kích thước: 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10
Đạt tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
664 |
Ống nội khí quản lò xo các cỡ |
97 |
Cái |
Ống nội khí quản lò xo có bóng
- Chất liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone, không chứa phthalate.
- Bóng có thành mỏng (0.07-0.12mm), thể tích lớn (3.0-24.0ml), áp lực thấp (≤ 25cmH20)
- Kích cỡ: 2.5 - 10, đường kính ngoài từ 4.2 - 14.2mm, đường kính bóng từ 8.0 - 32mm
Thông số một số size thường dùng: số 7.0 (OD 10.2 mm, thể tích bóng 13ml, đường kính bóng 23mm)
7.5 (OD 11.0 mm, thể tích bóng 14ml, đường kính bóng 25mm)
8.0 (OD11.6 mm, thể tích bóng 15ml, đường kính bóng 26mm)
Đóng gói tiệt trùng EO từng cái
Đạt tiêu chuẩn ISO
Xuất xứ Châu Âu |
như trên |
như trên |
||
665 |
Ống nội phế quản 2 nòng các số, Sonde Carlens |
60 |
Cái |
Ống nội phế quản 2 nòng trái/phải
* Vật liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone. Không chứa latex, không chứa DEHP.
* Phụ kiện: 4 dây hút đàm vật liệu không chứa DEHP, loại có van kiểm soát, thanh dẫn đường (stylet), bộ co nối gồm: Co Y, 2 co 15mm, 2 ống nối bằng silicon có kẹp, 2 co xoay
* 2 bóng mềm mịn thể tích lớn, áp lực thấp, bóng phế quản phải có hình chữ P
* Các số - chiều dài - đường kính bóng khí quản - đường kính bóng phế quản (mm):
24Fr - 330mm - 14,0mm- 12,0mm;
26Fr - 350mm - 20,0mm - 15,0mm;
28Fr - 355mm - 20,0mm - 16,0mm;
32Fr - 415mm - 21,0mm - 16,0mm;
35Fr - 415mm - 23,0mm - 18,0mm;
37Fr - 415mm - 25,0mm - 18,0mm;
39Fr - 415mm - 30,0mm - 20,0mm;
41Fr - 415mm - 32,0mm - 22,0mm
* Tiệt trùng EO.
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
666 |
Ống nuôi ăn Kangaroo |
102 |
Cái |
Số 16,18 chiều dài 1200 mm . Chất liệu 100% silicon y tế nên tương thích sinh học cao, chất liệu silicon mềm, dẻo không làm tổn thương niêm mạc, tạo sự thoải mái cho bệnh nhân, nhân viên y tế dễ đặt ống.
Ống dài 1200mm, Thân ống có đường cản quan mầu xanh chạy dọc, có 10 điểm đánh dấu trên thân ống 45, 50, 55, 60, 65, 70,75, 80, 85, 90 giúp cho việc xác định dễ dàng. Lưu 29 ngày . |
như trên |
như trên |
||
667 |
Ống PENROSE |
510 |
Ống |
Dẫn lưu penrose chất liệu cao su tự nhiên mỏng dai, độ đàn hồi cao, không có tính độc hại, có đường kính 1,27 cm, 2,54 cm, vô khuẩn |
như trên |
như trên |
||
668 |
Ống Pezzer các số |
310 |
Cái |
Kích cỡ: 16Fr ~ 36Fr, dài 38 – 40 cm
Đđkt: bằng cao su tự nhiên, không có độc tính, không gây sốt, kích ứng khi đặt dẫn lưu trong cơ thể, đầu ống hình quả bí có 3 lỗ thông.
Đóng gói tiệt khuẩn.
TCCL: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
669 |
Ống silicone cầm máu thực quản và dạ dày (Sonde blakemore) các cỡ, các số |
10 |
Cái |
Ống silicone cầm máu thực quản và dạ dày: 03 nhánh có 02 bóng chèn, 02 nhánh trên có nắp đậy, 2 van 1 chiều bơm bóng chèn thực quản và dạ dày làm bằng nhựa ABS. Hai bóng cách nhau, trên ống có đường cản quang. Bóng chèn dạ dày dài 60mm, thể tích 30ml. Bóng chèn thực quản dài 140mm, áp lực khuyến cáo sử dụng 4.0 kPa(30mlHg), áp lực tối đa sử dụng 5.3 kPa (40mlHg). Chiều dài ống 850mm, trên ống có vạch đánh dấu độ sâu, 04 lỗ hút dạ dày, có dây dẫn đường đi kèm. Các kích thước: 14Fr, 16Fr, 18Fr. ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
670 |
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày, có phễu và nắp (đầu típ đóng). Các cỡ, các số |
407 |
Cái |
Chất liệu 100% silicone, đầu ống hình nón cản quang, trên ống có đường cản quang, ống nuôi ăn dài 500mm, 700mm, 950mm, trên ống có vạch đánh dấu sâu. Các kích thước đường kính ngoài và trong ống nuôi ăn: 6Fr-1.1mm, 8Fr-1.6mm, 10Fr-2.0mm, 12Fr-2.4mm, 14Fr-2.9mm, 16Fr-3.3mm, 18Fr-3.7mm, 20Fr-4.1mm. ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
671 |
Ống thở oxy 2 nhánh HFNC, tương thích máy AIR VO2 |
139 |
Cái |
Lọc không khí cho máy AIRVO2 (khí nén vào trong máy) - (2cái/túi).
- Loại: dùng nhiều lần
- Thời hạn sử dụng: tối đa 3 tháng hoặc 1000 giờ, hoặc khi có dấu hiệu đổi màu
- Thiết bị tương thích: thiết bị thở HFNC Airvo2 (F&P)
- Hiệu quả lọc khuẩn: > 99.9997% vi khuẩn, >99.99% vi rút
- Sản phẩm không chứa mủ cao su tự nhiên hoặc phthalates (DEHP, DBP, BBP)
- Quy chế sản xuất: không vô trùng, không xâm lấn, được sản xuất trong môi trường có kiểm soát
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
672 |
Ống thông chữ T các số |
65 |
Cái |
Kích cỡ: 20 x 40cm
Đđkt: cao su tự nhiên Latex, thông dạng chữ T màu vàng sậm, đầu ống bo tròn dễ luồn |
như trên |
như trên |
||
673 |
Ống thông dạ dày |
13.682 |
Cái |
Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
như trên |
như trên |
||
674 |
Ống thông dẫn lưu phổi các cỡ |
1.520 |
Cái |
Được sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, không chứa pyrogen
* Kích cỡ (FG): 12, 14, 16 ,20, 24, 28, 30, 32, 36, 40.
* Đầu ống mịn với lỗ hút lớn. Các ống được đánh dấu cứ mỗi 2cm đến lỗ khí. Ống mềm.
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
675 |
Ống thông đường mật qua da có kim các số |
19,5 |
Bộ |
* Catheter dẫn lưu đường thận giảm thiểu ma sát và dễ chèn, giảm thiểu khả năng tổn thương và loét mô.
* Dùng để dẫn lưu đường thận qua da đầy đủ phụ kiện đi kèm:
*1 ống thông dẫn lưu pigtail chiều dài 22-30cm
* ống cannula loại cứng và mềm, kim trocar kim loại để chọc
* Kim Chiba đầu mũi mặt vát nghiêng 18G/20cm
* Kim chọc 18G/20cm
* Ống nong, dây dẫn ( guide wire) 0.035/0.038, Ống dẫn lưu, túi nước tiểu, dao mổ, đĩa chắn(retention disc)
* Các size 6FR (OD= 2mm), 7FR (OD= 2.33mm), 8FR (OD= 2.67mm), 9FR (OD= 3mm), 10FR (OD= 3.33mm), 12FR (OD= 4mm) , 14FR (OD= 4.67mm), 16FR (OD= 5.33mm), 18FR (OD= 6mm) |
như trên |
như trên |
||
676 |
ống thông Foley 2 nhánh |
11.136 |
Sợi |
Dây có chiều dài 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size số 6 đến 26; có bóng 3-5ml; 5 -15ml; 15 - 30ml. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012 |
như trên |
như trên |
||
677 |
Ống thông Forgarti các cỡ lấy huyết khối dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ |
56 |
Cái |
- Ống thông hút huyết khối một nòng có bóng, có bơm tiêm luer lock, tương thích sinh học, không gây sốt có cản quang, có vạch chia độ sâu mỗi 50 hoặc 100mm.
- Bóng đối xứng đảm bảo tiếp xúc đều với thành mạch, loại bỏ huyết khối an toàn.
- Chất liệu bóng: Latex
- Kích thước 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10F.
- Đường kính ống thông tối đa: 1.2mm (2F), 1.3mm (3F), 1.6mm (4F), 1.7mm (5F), 2.0mm (6F), 2.3mm (7F), 2.7mm (8F), 3.0mm (9F), 3.3mm (10F).
- Đường kính bóng tối đa: 4mm (2F), 6mm (3F), 8mm (4F), 10mm (5F), 12mm (6F), 14mm (7F), 16mm (8F), 18mm (9F), 20mm (10F).
- Chiều dài khả dụng: 36/56/76cm (2F), 36/76cm (3, 4, 5, 6, 7F), 76cm (8, 9, 10F).
- Mã hoá màu theo kích cỡ.
- Tiệt trùng bằng EO hoặc tia Gamma, dùng 1 lần.
* Tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
678 |
Ống thông hậu môn |
595 |
Cái |
Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 . |
như trên |
như trên |
||
679 |
Ống thông JJ ( phủ Hydrophilic ) |
1.976 |
Cái |
- Chất liệu nhựa Polyuretha ( PUR ), có phủ Hydrophilic đầu mở, hai đầu cong hình J
- Có cây đẩy màu xanh dương
- Size: 5Fr, 6Fr, 7Fr, dài 60cm
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
680 |
Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở |
321 |
Cái |
Mô tả: dùng để ghép thận.,Kích cỡ: 6,7,8Fr, dài 15cmChất liệu: làm bằng nhựa Polyurethan trơn láng loại mềm (Soft Green), dễ đặt dài 15 cm đầu mở, hai đầu hình chữ J màu xanh, cản quang. Cây đẩy màu xanh dương, Các cỡ từ số 6 đến số 8. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu từ 6 -12 tháng, dẫn lưu tốt, không gây kích ứng bệnh nhân, có in mã vạch trên bao bì sản phẩm, đạt tiêu chuẩn CE 0124, xuất xứ: G7 |
như trên |
như trên |
||
681 |
ống thông khí hòm tai |
420 |
cái |
Ống thông nhĩ dùng trong kĩ thuật Diabolo |
như trên |
như trên |
||
682 |
Ống thông Nelaton các số (có hàng mẫu kèm theo) |
2.218 |
Ống |
* Nguyên liệu PVC y tế đặc biệt màu trắng đục mềm và thân trơn giúp dễ luồn. Đầu cuối là connector để kết nối với các loại túi và bình chứa.
* Thiết kế 6 gờ kết hợp lõm ở tay cầm giúp tháo rút thuận lợi ngay cả khi mang găng tay
* Đầu bo an toàn với niêm mạc, có 2 lỗ bên so le lệch nhau 0.5cm giúp tăng hệu quả dẫn lưu và giảm nguy cơ tắc nghẽn.
* Size 6Fr (OD=2.0mm, ID=1.0mm, L= 40cm ), 8Fr (OD=2.67mm,ID=1.5mm, L= 40cm ),10Fr (OD=3.3mm, ID=2.0mm, L= 40cm ), 12Fr (OD=4.0mm, ID= 2.45mm, L= 40cm ), 14Fr (OD=4.67mm, ID=2.95mm, L= 40cm ), 16Fr (OD=5.33mm, ID=3.4mm, L= 40cm )
* Tiêu chuẩn CE, ISO 13485. |
như trên |
như trên |
||
683 |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
465 |
Cái |
- Các cỡ: 6Fr, 7Fr; dài 70cm
- 1 đầu có gắn luer (để bơm nước/ hóa chất)
- Chất liệu: Polyurethane, đầu thuôn nhọn cung cấp khả năng tiếp cận, không gây chấn thương
- Đầu thân mềm, mịn và dẻo giúp dễ dàng và hiệu quả với các ca giải phẫu phức tạp
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
684 |
Ống thông Silicone, nuôi ăn dạ dày qua da kiểu bóng (loại leak block). |
15 |
BỘ |
EndoVive là giải pháp nội soi giúp bệnh nhân không thể ăn uống bằng miệng có thể tiếp cận thức ăn và cung cấp dinh dưỡng. Ống thông dạ dày thay thế bóng được thiết kế để mang lại đặc tính xì hơi của bóng khi đưa vào và tháo ra, giúp bệnh nhân thoải mái hơn.
M00510021, Ống thông dạ dày thay thế 20 - 24Fr, góc phải. |
như trên |
như trên |
||
685 |
Ống thông Silicone, nuôi ăn dạ dày qua da kiểu bóng (loại leak block). |
15 |
BỘ |
giúp bệnh nhân không thể ăn uống bằng miệng có thể tiếp cận thức ăn và cung cấp dinh dưỡng. Ống thông dạ dày thay thế bóng được thiết kế để mang lại đặc tính xì hơi của bóng khi đưa vào và tháo ra, Ống thông dạ dày thay thế 20 - 24Fr |
như trên |
như trên |
||
686 |
Ống thông thở oxy 2 nhánh sơ sinh |
581 |
Sợi |
Kích cỡ: sơ sinh
Đđkt: 2 nhánh, nhựa PVC pha silicone trung tính, không gây kích ứng, màu xanh ve chai nhạt, dài 210cm; lòng dây hình sao đ.k 6mm, đầu luồn mũi bằng silicon cong mềm mại di chuyển được, có thể kéo ra/vào tùy theo độ dài mũi của bé, có gá đỡ, đầu nối đa năng, đóng gói vô trùng từng cái |
như trên |
như trên |
||
687 |
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ |
834 |
Cái |
* Ống thông tiểu 2 nhánh, loại người lớn, các số 12-30Fr, thể tích bóng ≥20ml/cc và ≤45ml/cc, tốc độ dòng cao 130 - 1450ml/phút. Một số size thông dụng 16Fr: ≥350ml/phút, 18Fr: ≥480ml/phút
- Vật liệu cao su thiên nhiên phủ silicone, không chứa DEHP.
- Đầu ống có 2 lỗ dẫn lưu lớn, kích thước mỗi lỗ từ 3-8mm.
- Van cứng, dùng được cho cả bơm tiêm đầu luer lock và luer slip.
* Sử dụng lên đến 14 ngày. Tiệt trùng EO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
688 |
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh. Cỡ số 6 đến số 10 |
291 |
Cái |
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh, chất liệu ống thông 100% silicone, van 1 chiều làm bằng nhựa ABS, lòng ống rộng, dẫn lưu tốt, đầu ống cản quang, trên ống thông có đường cản quang. Các kích thước: đường kính ngoài - đường kính trong ống thông: 6Fr- 0.88mm, 8Fr-1.31mm, 10Fr-1.72mm. Dung tích bóng: 6Fr-1ml, 8Fr-3ml. 10Fr-3ml. ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
689 |
Phim chụp laser DVE 25x30cm(10x12in) |
15.000 |
Tấm |
Phim chụp laser DVE 25x30cm(10x12in) |
như trên |
như trên |
||
690 |
Phim X-Quang khô laser Konica SD 25x30cm |
15.000 |
Tấm |
Phim X-Quang khô laser Konica SD 25x30cm |
như trên |
như trên |
||
691 |
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng |
6.063 |
Cái |
Phin lọc vi khuẩn/vi rút và HME.
'- Bộ lọc sợi tĩnh điện, màng lọc xốp mịn (foam), hiệu quả lọc cao 99.999% (kích thước hạt <2micron)
- Co nối 22F15M, 22M15F
- Trọng lượng 28g
- Thể tích dòng khí đi qua 120-1200ml
- Khoảng chết 32ml
- Trở kháng 30 L/phút: 1.4cmH2O.
- Độ ẩm đầu ra tại VT 500ml: 32mg/l H2O
- Vật liệu: vỏ ngoài Styrene / PP, màng lọc PP/PU foam
- DEHP Free
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
692 |
Quả hấp phụ máu Disposable Hemoperfusion Cartridge BS330 hoặc tương đương |
30 |
Quả |
Vật liệu vỏ: PP
Vật liệu hấp phụ: các hạt Resin trao đổi anion bản chất là Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking kép nên có tính tương đồng sinh học cao.
- Thể tích hấp phụ: 330mL
- Thể tích khoang máu :160mL
- Diện tích hấp phụ: 104.000m2
- Nội trở: ≤ 4kPa
- Lưu lượng máu tối đa: 50mL/ phút
- Áp suất chịu đựng: 100kPa
- Độ chịu lực của hạt: 8,1N
- phương thức khử trùng: Khử trùng nhiệt ẩm
- Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo:
+ Total Bilirubin: 52.8~64.1%
+ Total Bile Acid: 62.2~80.5% |
như trên |
như trên |
||
693 |
Quả lọc hấp phụ HA130 hạt Resin điều trị suy thận mạn |
1.150 |
Quả |
Được làm từ chất liệu hạt nhựa trung tính Resin dùng trong y tế, Thể tích hấp phụ 230ml ,Vật liệu quả Polycarbonate,Nội trở ≤ 4kPa, tốc độ lưu chuyển máu cao nhất: 250ml/phút, áp suất chịu đựng ≤ 100kPa, Cấu trúc không gian 3 chiều giúp hấp phụ các chất độc tố có trọng lượng phân tử trung bình và lớn các độc tố tan trong lipid như: Paraquat, thuốc trừ sâu, lân hữu cơ, ngộ độc nhiều loại độc tố và các loại ngộ độc khác.. Tiệt trùng bằng Tia Gamma ( ϒ) |
như trên |
như trên |
||
694 |
Quả lọc hấp phụ HA230 hạt Resin điều trị ngộ độc cấp |
150 |
Quả |
Được làm từ chất liệu hạt nhựa trung tính Resin dùng trong y tế, Thể tích hấp phụ 230ml ,Vật liệu quả Polycarbonate,Nội trở ≤ 4kPa, tốc độ lưu chuyển máu cao nhất: 250ml/phút, áp suất chịu đựng ≤ 100kPa, Cấu trúc không gian 3 chiều giúp hấp phụ các chất độc tố có trọng lượng phân tử trung bình và lớn các độc tố tan trong lipid như: Paraquat, thuốc trừ sâu, lân hữu cơ, ngộ độc nhiều loại độc tố và các loại ngộ độc khác.. Tiệt trùng bằng Tia Gamma ( ϒ) |
như trên |
như trên |
||
695 |
Quả lọc hấp phụ máu HA130 |
1.150 |
Quả |
Vật liệu hấp phụ: Hạt Resin trung tính, Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking 2 lần hạt màu nâu: có tính tương đồng sinh học cao.Thể tích hấp phụ: 130ml.Thể tích khoang máu :115ml.Diện tích hấp phụ: 52.000m².Nội trở: ≤ 4kPa.Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút.Áp suất chịu đựng: 100kPa.Độ chịu lực của hạt: 8,1N.Dải hấp phụ: 5-30kDa.Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: IL-6: 21.8%~31.5%, tiệt trùng tia Gamma |
như trên |
như trên |
||
696 |
Quả lọc hấp phụ máu HA230 |
150 |
Quả |
Vật liệu hấp phụ: Hạt Resin trung tính Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking 2 lần hạt màu nâu: có tính tương đồng sinh học cao. Thể tích hấp phụ: 230ml.Thể tích khoang máu :145ml.Diện tích hấp phụ: 70.000m². Nội trở: ≤ 4kPa. Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút. Áp suất chịu đựng: 100kPa. Độ chịu lực của hạt: 8,1N. Dải hấp phụ: 500-10kDa.Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: Paraquat: 80.4%. Pentobarbital: 92.9%.Dichlorvos: 51.5%.Antipsychotic: 87.9%, tiệt trùng tia Gamma |
như trên |
như trên |
||
697 |
Quả lọc M100 |
3 |
Quả |
Quả lọc M100 |
như trên |
như trên |
||
698 |
Quả lọc M60 |
5 |
Quả |
Quả lọc M60 |
như trên |
như trên |
||
699 |
Quả lọc máu |
4.800 |
Quả |
Quả lọc lowflux, diện tích màng: 1.8 m2
Chất liệu màng: Polyethersulfone
Chất liệu vỏ màng: Polycarbonate.
Chất liệu gắn kết: Polyurethane.
Hệ số siêu lọc: 22 (ml/hr*mmHg)
Thể tích mồi: 108 ml
Tại Qb 300ml/phút: Urea: 262, Creatinine: 241, Phosphate: 210, Vitamin B12: 148
Độ dày thành 35µm, đường kính sợi 200 µm
Phương pháp tiệt trùng: hơi nước
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE
Xuất xứ: Nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
700 |
Quả lọc thận nhân tạo |
10.000 |
Quả |
Quả lọc thận middle flux
- Chất liệu màng : Micro-undulated Polysulfone hoặc tương đương
- Diện tích màng 1,7-1,8 m2
- Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) ≥27
- Thể tích mồi: 100-110 ml
- Độ dày thành 40 µm, đường kính sợi 200 µm.
- Phương pháp tiệt trùng: chiếu |
như trên |
như trên |
||
701 |
Quả lọc thận nhân tạo 1.7M |
2.000 |
Bộ |
Màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: 1.7 m2
Hệ số siêu lọc: Kuf: 22(mL/giờ/mmHg)
Độ thanh thải (mL/phút) với lưu lượng máu Qb=300mL/phút và dịch Qd=500mL/phút: Ure 270, Creatinine: 251, Phosphate: 221, Vitamin |
như trên |
như trên |
||
702 |
Que cấy tránh thai implant |
35 |
Cái |
Que cấy tránh thai implant |
như trên |
như trên |
||
703 |
Que giấy đo nước mắt (Schirmer Test) |
10 |
Hộp |
Que giấy đo thể tích nước mắt (Schirmer Test). Hộp 100 que |
như trên |
như trên |
||
704 |
Que Nhuộm Fluorescein Sodium chẩn đoán khô mắt |
36 |
Hộp |
Que nhuộm giác mạc Fluorescein, mỗi que cứa 1mg Fluorescein Sodium I.P. 100 que vô khuẩn/ 1 hộp |
như trên |
như trên |
||
705 |
Que Spatula |
10 |
Hộp |
Que Spatula |
như trên |
như trên |
||
706 |
Que tăm bông không có ông nghiệm |
40.000 |
Cái |
Không ống nghiệm, vô trùng |
như trên |
như trên |
||
707 |
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm) |
8.450 |
Cái |
có ống nghiệm |
như trên |
như trên |
||
708 |
Răng giả các loại |
200 |
Bộ |
Răng giả các loại |
như trên |
như trên |
||
709 |
Reamer nha khoa các số, dài các cỡ |
3.000 |
Cái |
Trâm nong dũa ống tủy Reamer
- Chất liệu thép không gỉ, mặt cắt hình tam giác
- Chiều dài làm việc: 25mm
- Độ thuôn 2%
- Vòng chặn bằng silicone
- Kích cỡ: 06, 08, 10
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
710 |
Rectal số 16 - 24 |
885 |
ống |
Các số từ 16-25 |
như trên |
như trên |
||
711 |
Rọ bắt sỏi (1.8Fr) |
11 |
Cái |
Cỡ: 1.8 Fr, loại 4 cành, đầu tròn
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
712 |
Rọ bắt sỏi (3.0Fr) |
77 |
Cái |
- 01 cái /gói;
- Các cỡ: 3.0 Fr
- Loại 4 cành ( loại đầu nhọn) |
như trên |
như trên |
||
713 |
Rọ bắt sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm) |
30 |
Cái |
- Các cỡ: 1.8Fr đường kính mở của rọ là 11 mm; 2.2Fr đường kính mở của rọ là 12mm
- Chiều dài: 120cm
- Chất liệu nitinol đàn hồi cao
- Loại 4 cành, đầu tròn
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
714 |
Rọ bắt sỏi 3.0 |
20 |
cái |
- Các cỡ: 3.0 Fr, dài: 90cm hoặc hơn, đường kính mở của rọ là 15 mm
- Chất liệu Nitinol đàn hồi cao, có 4 dây hình xoắn ốc.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
715 |
Rọ bắt sỏi 3.0 (làm tán sỏi nội soi ngược dòng) |
500 |
Cái |
- Các cỡ: 3.0 Fr, dài: 90cm, đường kính mở của rọ là 15 mm
- Chất liệu Nitinol đàn hồi cao, có 4 dây hình xoắn ốc.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
716 |
Rọ bắt sỏi đường mật 4 dây |
50 |
CÁI |
Rọ 4 dây xoắn, thích hợp cho tán sỏi
Ngã bơm thuốc cản quang, ngã luồn dây dẫn có khóa.
Độ mở 25/40mm và 30/45mm. Loại rọ diamond shape.
Guidewire tương thích 0.035 inch.
Đường kính dây dẫn 2,6mm - dài 215cm.
Sử dụng nhiều lần.
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
717 |
Rọ bắt sỏi đường mật 4 dây |
50 |
CÁI |
Rọ lấy sỏi 4 dây dùng để lấy sỏi ống mật chủ
- Không cần dùng dây dẫn hướng, có phần kết nối cố định với ống soi (C-Hook)
- Chiều dài làm việc 1900 mm
- Đường kính rọ 22mm
- Có kênh bơm thuốc cản quang
- Phù hợp với kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) |
như trên |
như trên |
||
718 |
Rọ treo tay |
200 |
Cái |
Rọ treo tay |
như trên |
như trên |
||
719 |
Sample cup |
42.800 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm. Nắp bật, Dung tích: 1,5ml,Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, ISO 140001 |
như trên |
như trên |
||
720 |
Sáp dán xương |
1.258 |
Miếng |
Sáp xương 24x2.5G, đóng gói tiệt trùng bằng tia gama từng miếng, Thành phần: 70% sáp ong trắng và 30% Vaselin. |
như trên |
như trên |
||
721 |
Sò đánh bóng răng |
1.000 |
cái |
Sò đánh bóng răng |
như trên |
như trên |
||
722 |
Sợi quang phẫu thuật điều trị trĩ sử dụng với máy SMART SG1 |
30 |
Sợi |
- Xuất xứ: Châu Âu
'- Hàng hóa, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2025, mới 100%
'- Nhiệt độ môi trường sử dụng: 5°C - 30°C
'- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, CE
'- Được tiệt trùng bằng khí EO (Ethylene Oxide), chỉ sử dụng một lần (disposable), và được đóng gói kép trong túi vô trùng.
'- Đầu kết nối với thân máy SMA905.
'- Sợi quang phẫu thuật phát tia hình nón (Conical fiber) là sợi quang có đầu phát xạ được thiết kế để phát tia laser hình nón, giúp định vị sợi ổn định bên trong búi trĩ và đảm bảo phân bố năng lượng đồng nhất trong mô cần điều trị.
'- Sợi quang phẫu thuật được thiết kế phù hợp với ống thông (cannula) 14Gx6cm và tay cầm phẫu thuật có sẵn.
'- Chiều dài sợi quang: 3m.
'- Khẩu độ số NA: 0.22, là khả năng thu nhận và truyền ánh sáng của sợi quang phẫu thuật.
'- Đường kính: 400µm hoặc 600µm, được làm bằng silica (thạch anh) tinh khiết.
'- Đường kính phủ ngoài sợi: ø550µm
'- Đường kính ngoài vỏ đệm: ø578µm |
như trên |
như trên |
||
723 |
Sonde chữ T các cỡ |
25 |
Cái |
* Làm từ cao su tự nhiên. Được sử dụng để thoát dịch cho bệnh nhân bị viêm túi mật.
* Kích cỡ: 20 x 40cm
* Có dải cản quang nằm dọc thân ống để dễ dàng xác định khi chụp X quang.
* Phần kết nối có đường kính lớn hơn so với các bộ phận khác.
* Size: 14, 16, 18, 20, 22, 24.
* Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
724 |
Sonde dạ dày silicone có nắp các số |
586 |
Cái |
Ống thông dạ dày vật liệu 100% silicone y tế, tương thích sinh học cao cấp, mềm dẻo linh hoạt
Đường cản quang dọc chiều dài ống, vạch đánh dấu độ sâu
Đầu xa hình nón có 4 mắt bên cho hiệu quả hút. Đầu nối hình phễu thông dụng có nắp đậy kín an toàn
Kích cỡ: OD 8Fr-10Fr, dài 70cm; OD 12Fr~18Fr, dài 120cm
Đóng gói vô trùng bằng E.O. Sử dụng 1 lần (<29 ngày)
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
725 |
Stent kim loại đường mật , các cỡ |
5 |
CÁI |
"Chất liệu Platinol. Stent có hoặc không phủ .
Đường kính thân stent 10mm. Chiều dài stent 40-60-80-100-120mm.
Đường kính Bộ đặt stent: 8Fr -8.5Fr. Guidewire tương thích: 0,035 inch
Bộ đặt stent cho phép thu stent lên đến 80% khi việc tiến hành đặt đã diễn ra để hỗ trợ việc định vị lại và được thiết kế để giúp bác sĩ kiểm soát và khóa dây dẫn hướng một cách dễ dàng.
Bốn điểm đánh dấu cản quang và vùng chuyển tiếp màu vàng được thiết kế để hỗ trợ tăng độ chính xác của vị trí đặt stent khi thực hiện bằng hình ảnh nội soi.
Xuất xứ : Châu Âu
Tiêu chuẩn FDA, CE và ISO
Boston Scientific/ Mỹ, Ireland |
như trên |
như trên |
||
726 |
Stent kim loại thực quản , các cỡ |
5 |
CÁI |
Chất liệu nitinol, có phủ Permalume toàn phần hoặc bán phần.
Có thể thu hồi sau khi bung 75% stent.
Đường kính thân stent 23mm, 2 đầu stent loe 28mm.
Chiều dài stent 10-12-15mm(±0.5mm).
Stent có 04 điểm cản quang, 01 điểm vàng ngăn cách stent và bộ đặt.
Stent được lắp sẵn vào bộ đặt stent, đk 18.5Fr chiều dài 78cm (chiều dài tổng bộ đặt 120cm)
An toàn dưới MRI cường độ từ trường < 3 Tesla .
Xuất xứ : Châu Âu
Tiêu chuẩn FDA, CE và ISO |
như trên |
như trên |
||
727 |
Stent nhựa đường mật |
110 |
Cái |
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP), dạng thẳng
- Chất liệu nhựa Ethylene Vinyl Acetate
- Đầu hình nón, có vạt và lỗ bên để giữ vị stent không bị trôi và chống tắt stent, có thể nhìn thấy rõ được dưới tia X
- Đường kính stent 10 Fr
- Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 3.7 mm
- Chiều dài giữa 2 vạt: 90mm (PBD-1030-1009) /120mm (PBD-1030-1012) /150mm (PBD-1030-1015)
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) |
như trên |
như trên |
||
728 |
Stent nhựa đường mật |
110 |
CÁI |
Với thiết kế thành mỏng cho đường kính trong tối đa - suốt chiều dài của stent.
Stent thẳng có đoạn giữa hơi cong (center bend) hoặc loại cong 2 đầu (double pigtail).
Stent màu xanh & đầu stent có 1 điểm cản quang (không phải kim loại).
Đường kính các cỡ từ 7-8.5-10Fr.
Chiều dài từ 3cm đến 18cm.
Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO |
như trên |
như trên |
||
729 |
Súng longo mổ cắt trĩ |
150 |
Cái |
- Chất liệu ghim dập được làm bằng titanium Ti Gr1
- Cỡ 33 mm và 34 mm
- Đường kính lòng cắt 26 mm
- Số lượng ghim: 34 ghim
- Chiều cao ghim mở 3.8 mm, chiều cao ghim đóng 0.75 mm-1.5 mm
- Đường kính ghim: 0.28mm
- Thiết kế an toàn kép trước khi bắn
- Đầu đe không tháo rời, buồng chứa dịch trong suốt
- Ống nong hình tròn và ống nong hình cánh bướm
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K |
như trên |
như trên |
||
730 |
Tấm trải Nylon VT 1,2 m x 2,1 m |
29.499 |
Miếng |
Chất liệu: nylon PE nhám, vật liệu chống trượt, chống thấm tuyệt đối, Có kiểm định nguyên liệu không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP.
Kích thước: 1,2m x 2,1m
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS |
như trên |
như trên |
||
731 |
Tấm trải Nylon VT 1,6m x 2,6 m |
24.200 |
Miếng |
Chất liệu: nylon PE nhám, vật liệu chống trượt, chống thấm tuyệt đối, Có kiểm định nguyên liệu không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP.
Kích thước: 160 x 260cm
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS |
như trên |
như trên |
||
732 |
Tấm trải Nylon VT 50 x90 cm |
1.476 |
Miếng |
Chất liệu: nylon PE nhám, vật liệu chống trượt, chống thấm tuyệt đối, Có kiểm định nguyên liệu không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP.
Kích thước: 50 x 90cm
Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS |
như trên |
như trên |
||
733 |
Tạp dề nylon vô trùng, 80 x 120cm |
14.673 |
Cái |
Chất liệu: màng nhựa PE, màu xanh, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP
Đặc điểm: Tuyệt đối không cho dịch, nước thấm xuyên qua, không độc tố, không gây kích ứng.
Kích cỡ: 80x120cm.
Đóng gói: 1 cái/gói, bao 50 cái.
Tiệt trùng bằng khí EO.
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO |
như trên |
như trên |
||
734 |
Tay cầm máy Humer |
1 |
Cái |
Tay cầm máy Humer |
như trên |
như trên |
||
735 |
TAY DAO ĐỐT ĐiỆN |
8.360 |
cái |
Tay dao 2 nút bấm 3 chân dùng một lần |
như trên |
như trên |
||
736 |
Thanh nhôm Iselin |
2.000 |
Cái |
Thanh nhôm Iselin |
như trên |
như trên |
||
737 |
Thòng lọng cắt lạnh Polyp dùng một lần có tay cầm lắp sẵn Captivator™ COLD |
30 |
CÁI |
Hình oval.
Dây xoắn, độ mở 10-15-20-30mm.
Đường kính dây dẫn 2,3mm dài 230cm.
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
738 |
Thòng lọng cắt polyp |
20 |
CÁI |
Thòng lọng cắt polyp, hình oval
- Chiều dài làm việc 230 cm
- Đường kính thòng lọng có độ mở 15mm (SD-210U-15) / 25mm (SD-210U-25)
- Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm
- Tiệt khuẩn
- Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) |
như trên |
như trên |
||
739 |
Thòng lọng cắt, đốt Polyp dùng một lần có tay cầm lắp sẵn (cắt nóng bằng điện) |
20 |
CÁI |
Hình oval.
Dây xoắn, độ mở 10-15-20-30mm.
Đường kính dây dẫn 2,3mm dài 230cm.
Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
740 |
Thông nòng đặt Nội khí quản các cỡ, sử dụng một lần - Bougie |
30 |
Cái |
- Cỡ 6FR, 10Fr, 14Fr, 15Fr. Đầu tip thẳng.
- Chất liệu PE, dài 53.5cm (6Fr) và 70cm (10Fr,14Fr,15Fr), Loại không lỗ thông khí và loại có lỗ thông khí, đầu nối 15mm.
- Có vạch chia chiều sâu.
- Tiệt trùng từng cái
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
741 |
Thông nòng đặt Nội khí quản nhi các cỡ, sử dụng một lần - Stylet |
169 |
Cái |
* Cây đặt nội khí quản nhôm dẻo dễ điều chỉnh kiểu dáng theo bất kỳ hình dạng. Ống bọc ngoài vật liệu PVC mềm
* Kích cỡ
+ Chiều dài ống ngoài: 305-307mm/385-388mm/415-425mm
+ Đường kính ngoài: 1.9-2.1mm/3.1-3.3mm/4.6-4.7mm
+ Đường kính trong: 1.2-1.3mm/2.3-2.4mm/3.1-3.3mm,
+ Chiều dài ống nhôm: 300-302mm/381-383mm/410-420mm
+ Đường kính ống nhôm 1.1-1.2mm/2.1-2.2mm/3.1-3.2mm
*Đóng gói tiệt trùng ETO
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
742 |
Thun buộc hàm Impala 630-0050 |
5 |
hộp |
hộp/ 50 gói |
như trên |
như trên |
||
743 |
Thước dẻo đo chiều dài ống tủy |
20 |
Cái |
Thước dẻo đo chiều dài ống tủy |
như trên |
như trên |
||
744 |
Thủy tinh thể đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng |
60 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm, một mảnh đa tiêu cự khúc xạ toàn phần không đối xứng, hợp chất Copolymer ngậm nước 25% với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV. Thiết kế: Một mảnh, mềm, kính và càng thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục. Càng: hình phiến. Độ cộng thêm cho nhìn gần +3.0D. Phi cầu mặt sau, cầu sai trung tính. Chia hai vùng khúc xạ bất đối xứng. Góc càng 0 độ. Kích thước kính: >6.0mm. Chiều dài: ≥11 mm. Dải công suất: -10.0D tới -1.0D (1.0D), ± 0.0 D tới +36.0D (0.5D). Chỉ số khúc xạ: ≤1.46, ABBE ≥57. Kích thước vết mổ: ≤ 2.2mm. Kèm dụng cụ đặt kính. Xuất xứ EU hoặc G7. |
như trên |
như trên |
||
745 |
Thủy tinh thể hai tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng, chỉnh loạn thị |
20 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm, một mảnh hai tiêu khúc xạ toàn phần điều chỉnh loạn thị, hợp chất Copolymer Acrylates vật liệu ưa nước với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV. Thiết kế: kính và càng thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục. Càng: hình phiến. Kính: Độ cộng thêm cho nhìn gần trong khoảng +1.5D, phi cầu mặt sau, kính trụ mặt trước, chia hai vùng khúc xạ bất đối xứng. Góc càng 0 độ. Kích thước kính: >6.0mm. Chiều dài: ≥11 mm. Dải công suất: Độ cầu: +10.0D tới +36.0D (0.5D), Độ tru: 0.75D - 5.25D (0.75D). Chỉ số khúc xạ: ≤1.46, ABBE ≥57. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm. Kèm dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn của hãng. Xuất xứ EU hoặc G7. |
như trên |
như trên |
||
746 |
Thủy tinh thể nhân tạo cứng kẹp mống mắt |
40 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo cứng kẹp mống mắt, Thiết kế 1 mảnh, Chất liệu PMMA, Optic 5.5mm, dài 8.0mm, Hằng số A: 117.2, Chỉ số khúc xạ: 1.4915, Độ sâu tiền phòng: 4.8, Dãy công suất từ 0 D đến +30.0D |
như trên |
như trên |
||
747 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa có lọc ánh sáng xanh |
600 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu. Chất liệu Acrylic Hydrophobic. Lọc tia cực tím (UV) và lọc ánh sáng xanh. Thiết kế 1 mảnh, phi cầu, bốn càng, góc càng ≥ 2 độ. Đường kính quang học (optic) 5.8mm - 6.0 mm. Tổng chiều dài kính 10.5mm-11mm. Chỉ số khúc xạ: ≥ 1.53; hằng số A (SRK/T): ≥ 119.3. Dải công suất: Từ (+) 0.0D đến (+)30.0D. Thủy tinh thể đặt sẵn trong cartridge và injector, đặt được qua vết mổ dường kính ≤ 2.2 mm. Xuất xứ Châu Âu hoặc G7 |
như trên |
như trên |
||
748 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa hình đĩa, không lọc ánh sáng xanh |
260 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, thiết kế hình đĩa 4 điểm tựa, phi cầu trung tính. Lọc tia cực tím (UV), không lọc ánh sáng xanh. Chất liệu Copolymer bao gồm hợp chất Acrylic với bề mặt kỵ nước. Đường kính optic 6,0 mm, chiều dài tổng thể 11 mm, góc càng 0 độ, chỉ số khúc xạ 1,46, ABBE ≥ 58. Dải công suất tối thiểu từ -10,0D đến +42,0D (bước nhảy 0.5D và 1.0D), hoặc cao hơn. Kèm dụng cụ lắp đặt kính. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. Sản phẩm đạt 100% yêu cầu mời thầu. Nhóm xuất xứ: G7 |
như trên |
như trên |
||
749 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa không lọc ánh sáng xanh |
530 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu. Kích cỡ: Optic từ 5.5mm đến 6mm, tổng chiều dài từ 10.0mm đến 10.75mm. Chất liệu: Copolymer. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế một mảnh dạng hình dĩa với 4 haptic, lọc tia UV. Thiết kế với công nghệ rìa vuông hai lần (double square edge) hoặc 360 độ. Góc càng >= 5 độ. Optic dạng phi cầu đôi (Aspheric Biconvex). Hằng số A: từ 118.6 đến 119.9. Độ sâu tiền phòng: từ 5.32 đến 6.08. Chỉ số SA: từ -0,12 µm đến -0,14 µm. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46 ở 35 độ C. Chỉ số Abbe: ≤ 46.94. Dãi công suất từ -3D đến +40D; từ -3D đến +10D và từ +30D đến +40D: tăng dần 1D, từ +10D đến +30D tăng đều 0.5D. Kèm cartridge và dụng cụ đặt thuỷ tinh thể. Thực hiện qua vết mổ ≤ 2.2mm. Xuất xứ EU hoặc G7. |
như trên |
như trên |
||
750 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu càng chữ C có lọc ánh sáng xanh |
260 |
Cái |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 1 mảnh, mềm, không ngậm nước, chất liệu Acrylic. Thiết kế 2 càng chữ C, chiều dài tổng thể từ 12.50 - 13.0 mm. Đường kính vùng quang học optic 6.0 mm, bờ vuông 360 độ, lọc tia cực tím, phi cầu âm tính. Chỉ số khúc xạ 1.49. Hằng số A ≥119.0. Dải công suất từ 0 - 34 D (bước nhảy 0.5D) ,hoặc cao hơn. Kính nạp sẵn hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc FDA. Sản phẩm đạt 100% yêu cầu mời thầu. Nhóm xuất xứ: G7 |
như trên |
như trên |
||
751 |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điều chỉnh loạn thị |
40 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đơn tiêu, điều chỉnh loạn thị. Kích thước quang học: 6.0 mm. Chiều dài tổng thể: 11.0 mm. Góc nghiêng càng: 0°. Thiết kế quang học: Quang sai hình cầu trung tính. Thiết kế thủy tinh thể: Càng dạng phiến. Phần quang học và càng với các cạnh vuông. Vật liệu: Hỗn hợp copolymer bao gồm 25% acrylate ưa nước kết hợp với bề mặt kỵ nước, tích hợp chất hấp thụ tia UV
Dải công suất cầu (SE) từ +10.0 D đến +30.0 D (bước nhảy 0.5 D). Công suất trụ (Cyl) từ T0 +0.75 D đến T6 +5.25 D (bước nhảy 0.75 D). Kích thước rạch được đề xuất: ≥ 2.2 mm. Xuất xứ: G7 hoặc EU. |
như trên |
như trên |
||
752 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh khúc xạ |
650 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm, một mảnh hai tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng, hợp chất Copolymer ngậm nước ≤25% với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV. Thiết kế: Một mảnh, mềm, kính và càng thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục (bao gồm bờ vuông cho cả kính), càng: dạng phiến. Kính (optic): Độ cộng thêm cho nhìn gần +1.5D. Phi cầu mặt sau, cầu sai trung tính. Chia hai vùng khúc xạ bất đối xứng. Góc càng 0 độ. Kích thước kính: >6.0mm. Chiều dài: ≥11 mm. Dải công suất: -10.0D tới -1.0D (1.0D), ± 0.0 D tới +36.0D (0.5D). Chỉ số khúc xạ: ≤1.46. ABBE ≥57. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm. Kèm dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn của hãng. Xuất xứ EU hoặc G7 |
như trên |
như trên |
||
753 |
Thuỷ tinh thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh nhiễu xạ |
40 |
Cái |
Thuỷ tinh thể nhân tạo hai tiêu cự mềm, chất liệu ngậm nước hoặc kỵ nước. Thiết kế 1 mảnh, nguyên lý nhiễu xạ, công suất bổ sung nhìn gần ≥ +3.75 D. Tổng chiều dài ≤ 11mm,dạng phiến 4 điểm tựa, bờ vuông 360 độ, đường kính optic ≤ 6mm. Lọc tia cực tím, không lọc ánh sáng xanh. Hằng số ABBE ≥ 58. Chỉ số khúc xạ ≥ 1.46. Dải công suất 0 - 32D (bước nhảy 0.5D), hoặc cao hơn. Kèm dụng cụ đặt kính. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc FDA. Sản phẩm đạt 100% yêu cầu mời thầu. Nhóm xuất xứ: G7 |
như trên |
như trên |
||
754 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, càng đơn |
300 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự, 1 mảnh, trong suốt. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). Lọc tia cực tím(UV); phi cầu. Đặc điểm càng: càng chữ C,hoặc chữ L, góc càng 0 độ, thiết kế ≥ 3 điểm cố định. Chiều dài thủy tinh thể: 13 ±5% mm; đường kính vùng quang học: 6 mm ±5%. Dải công suất: đáp ứng từ ≤ +10 D đến ≥ +30 D. (bước nhảy 0.5D). Thủy tinh thể cung cấp kèm dụng cụ đặt (cartridge + injector kiểu xoay). Đưa qua vết mổ kích thước: 2,2 mm - 2.4 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: FDA. Xuất xứ : G7 |
như trên |
như trên |
||
755 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, càng kép |
300 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo,mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự tăng cường thị lực trung gian. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, ngậm nước ≥ 25%. Màu sắc: trong suốt, Lọc tia UV. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46. Chỉ số ABBE > 46 và < 50 . Thiết kế: Càng chữ C dạng kép, góc càng < 2º. Đặc điểm: Phi cầu, bờ vuông 360 độ. Chiều dài thủy tinh thể: ≥ 12,4 mm. Đường kính vùng quang học: 6.0 mm. Dải công suất: đáp ứng từ 5.0 D đến +30,0 D (bước nhảy độ 0.5D). Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc FDA. Xuất xứ Châu Âu hoặc G7 |
như trên |
như trên |
||
756 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C kép, ngậm nước |
160 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo,mềm, 1 mảnh. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, ngậm nước ≤ 25%. Màu sắc: trong suốt, Lọc tia UV. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46. Chỉ số ABBE > 46 và < 49. Thiết kế: Càng chữ C dạng kép, góc càng < 2º. Đặc điểm: Phi cầu, cầu sai ≥ -0,14µm, bờ vuông 360 độ. Chiều dài thủy tinh thể: ≥ 12,4 mm. Đường kính vùng quang học: ≥ 6.0 mm. Dải công suất: đáp ứng từ -10.0 D đến +35,0 D. Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc FDA. Xuất xứ Châu Âu hoặc G7. |
như trên |
như trên |
||
757 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng |
300 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). Lọc tia cực tím (UV); phi cầu. Đặc điểm càng: 2 càng, càng chữ C hoặc L, góc càng 0 độ, thiết kế ≥ 3 điểm cố định. Chiều dài thủy tinh thể: 13 mm ± 5%; đường kính vùng quang học: 6,0 mm ± 5%. Dải công suất: đáp ứng từ ≤ +6,0 D đến ≥ +30.0 D. bước nhảy 0.5D. Thủy tinh thể cung cấp kèm dụng cụ đặt (cartridge + injector kiểu xoay). Đưa qua vết mổ kích thước: 2,2 mm - 2.4mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: FDA. Xuất xứ : G7. |
như trên |
như trên |
||
758 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 3 mảnh , trong suốt - Sensar |
60 |
Cái |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 3 mảnh, đơn tiêu, trong suốt, càng chữ C. Chất liệu: Acrylic kỵ nước. lọc UV. Bờ trước tròn chống chói, bờ sau vuông. Đường kính optic/Đường kính tổng: 6mm / 13.5mm (-10.0D đến +5.5D), 6mm/13mm (từ +6.0D đến 30.0D). Góc càng: 5. Dải công suất: từ -10D đến +30D, bước nhảy 0.5D. Chỉ số ABBE=55. Chỉ số khúc xạ: 1.47. Dùng kèm Injector kiểu xoay. Vết mổ 2.8. A-Constant: 118.7. Tiêu chuẩn : FDA. Xuất xứ : Mỹ |
như trên |
như trên |
||
759 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, kéo dài tiêu cự, kỵ nước |
200 |
Cái |
Chất liệu: Acrylic Hydrophobic (kỵ nước), mềm, một mảnh, kéo dài tiêu cự (EDOF), trong suốt, lọc tia UV. Thiết kế: optic phi cầu, vòng pha; càng dạng C hoặc L. Đường kính optic ≥ 6 mm; Đường kính tổng ≥ 13 mm. Công suất kéo dài bổ sung: ≥ 2.0D. Chỉ số khúc xạ: ≥ 1.50. Đảm bảo đủ dãy công suất: từ +10.0 D đến + 30.0 D. Đường kính vết mổ ≤ 2.2 mm. Dụng cụ đặt: Lắp sẵn hoặc không lắp sẵn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc FDA Mỹ. Xuất xứ: nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
760 |
Trâm nội nha Reamer các số chiều dài 25mm |
200 |
vĩ |
số 10,15,20,25,30,35,40, 45,50,55,60 |
như trên |
như trên |
||
761 |
Trâm nội nha Reamer các số chiều dài 21mm |
200 |
vĩ |
số 10,15,20,25,30,35,40, 45,50,55,60 vĩ/6 cây |
như trên |
như trên |
||
762 |
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi với kích các kích thước nòng trong: 5.7mm, 10.7mm, 12.7mm, 15.7mm |
100 |
Cái |
1. Chất liệu: nhựa trong suốt
2.Thông số kỹ thuật:
- Cỡ: 5mm, 10mm, 12mm và 15mm
- Đường kính trong của ống ngoài: 5.9mm, 10.9mm, 12.9mm, 15.9mm
- Đường kính ngoài của ống ngoài: 8.3mm, 13.6mm, 15.7mm, 18.7mm
- Đường kính nòng trong: 5.7mm, 10.7mm, 12.7mm, 15.7mm
- Chiều dài: 100mm
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Đầu típ trong suốt giúp nhìn thấy các lớp mô, tránh tình trạng chọc mù khi đưa trocar vào khoang bụng.
- Có 2 lớp van khóa khí:
+ Van phía trong 4 mảnh giúp chống rò khí khi đưa và lấy dụng cụ ra khỏi trocar, hỗ trợ trong việc lấy các mẫu bệnh phẩm có kích thước nhỏ ra ngoài.
+ Van phía ngoài có thể điều chỉnh để phù hợp với đường kính của dụng cụ đưa vào.
4. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE |
như trên |
như trên |
||
763 |
Tube Centrifuge |
6.500 |
Tube |
15 ml 17x120mm |
như trên |
như trên |
||
764 |
Tube Citrat |
9.360 |
Ống |
Tube Citrat |
như trên |
như trên |
||
765 |
Tube Heparin |
7.982 |
Ống |
Ống nghiệm chứa máu có chất chống đông Lithium Heparin dùng cho xét nghiệm Ion đồ và miễn dịch. Kích thước 12*75mm
Thể tích hút mẫu 2ml, thể tích ống 5ml
Nhựa PP chánh phẩm không lẫn tạp chất, không chất bôi trơn
Ống chịu được lực quay ly tâm gia tốc 5000 vòng/phút trong 15 phút
Nắp màu đen
Đóng gói: 100 ống/ khay, 2400 cái/ thùng
Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
766 |
Túi bảo quản hộp sọ VT 25*25cm |
407 |
cái |
Túi bảo quản hộp sọ VT 25*25cm |
như trên |
như trên |
||
767 |
Túi chứa cho hậu môn nhân tạo |
160 |
Cái |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xã được, loại đục hoặc loại trong
- Thiết kế màng 5 lớp không rò rỉ chất lỏng và mùi, vật liệu bên ngoài lớp vải không dệt. Số trên túi giúp dễ dàng truy xuất nguồn gốc với ngày và mã sản phẩm
- Có lớp keo hydrocolloid không gây dị ứng và tương thích với da
- Có khóa kẹp
- Kích cỡ 24cmx14cm, vòng đế 12-70mm
- Sử dụng 1 lần
Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
768 |
Túi chứa dịch thải 250 ml/ 1000ml |
700 |
Cái |
Túi chứa dịch thải dùng cho máy hút áp lực âm, bằng nhựa Vinyl với tấm đỡ bằng polyethylene, kèm dây nối hút dịch, kẹp đường ống, Có phin lọc kháng khuẩn, khử mùi, chất gel tạo đông, cảm biến báo khi dịch đầy.
Kích thước : 250 ml/ 1000ml
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
769 |
Túi đo khối lượng máu sau sinh |
1.600 |
Cái |
Chất liệu: màng nhựa PE trong, có kiểm định không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP.
Đặc điểm: Thiết kế lót dưới mông sản phụ, có băng keo dính giúp không tuột. Có vạch chia để đo dung tích máu sau sinh (từ 250 ml đến 2000 ml)
Đóng gói: 1 cái/ gói
Tiệt trùng bằng khí OE.
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO |
như trên |
như trên |
||
770 |
Túi đựng dịch xả 15L (15L cycler drainage bag) |
1.200 |
Cái |
Túi đựng dịch xả 15L, chứa dịch xả máy Homchoice |
như trên |
như trên |
||
771 |
Túi đựng nước tiểu |
10.310 |
Bộ |
Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, gồm 2 loại có quai treo và không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 . |
như trên |
như trên |
||
772 |
Túi đựng nước tiểu dây treo có chia vạch |
14.030 |
Cái |
* Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại.
* Dung tích 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu ≤ 25ml
* Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC.
* Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng.
* Đóng gói tiệt trùng từng cái
* Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
773 |
Túi ép dẹp 350mm x 200m |
16 |
Cuộn |
Túi ép dẹp 350mm x 200m |
như trên |
như trên |
||
774 |
Túi ép dẹp 75mm x 200m |
43 |
Cuộn |
Túi ép dẹp 75mm x 200m |
như trên |
như trên |
||
775 |
Túi ép hấp tiệt khuẩn Tyvek 25cm |
180 |
Cuộn |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek sử dụng cho hấp tiệt khuẩn bằng khí hydrogen peroxide theo công nghệ plasma
- Kích thước: 250mm x 70m. Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt PET/PE
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ vô trùng cao
- Sau khi tiếp xúc bằng khí hydrogen peroxide, chất chỉ thị hóa học sẽ đổi màu từ Tím sang xanh đậm.
- Mép túi có ba đường hàn tránh bị bung trong quá trình sử dụng.
- Chất liệu không chì, không có kim loại nặng, không gây kích ứng.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
776 |
Túi ép hấp tiệt khuẩn Tyvek 35cm |
78 |
Cuộn |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek sử dụng cho hấp tiệt khuẩn bằng khí hydrogen peroxide theo công nghệ plasma
- Kích thước: 350mm x 70m. Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt PET/PE
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ vô trùng cao
- Sau khi tiếp xúc bằng khí hydrogen peroxide, chất chỉ thị hóa học sẽ đổi màu từ Tím sang xanh đậm.
- Mép túi có ba đường hàn tránh bị bung trong quá trình sử dụng.
- Chất liệu không chì, không có kim loại nặng, không gây kích ứng.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
777 |
Túi ép hấp tiệt khuẩn Tyvek 7.5cm |
90 |
Cuộn |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek sử dụng cho hấp tiệt khuẩn bằng khí hydrogen peroxide theo công nghệ plasma
- Kích thước: 75mm x 70m. Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt PET/PE
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ vô trùng cao
- Sau khi tiếp xúc bằng khí hydrogen peroxide, chất chỉ thị hóa học sẽ đổi màu từ Tím sang xanh đậm.
- Mép túi có ba đường hàn tránh bị bung trong quá trình sử dụng.
- Chất liệu không chì, không có kim loại nặng, không gây kích ứng.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
778 |
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 10cm |
53 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt)
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn.
- Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp.
Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
779 |
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 20cm |
148 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m
Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt)
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn.
- Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp.
Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
780 |
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 25cm |
11 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt)
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn.
- Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp.
Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
781 |
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 30cm |
137 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m
Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt)
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn.
- Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp.
Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
782 |
Túi ép hấp tiệt trùng loại phồng 20cm |
244 |
Cuộn |
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mmx100m
Bao gồm:
- 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt)
- 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn.
- Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp.
Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA |
như trên |
như trên |
||
783 |
Túi phồng 300mmx100m |
213 |
Cuộn |
Chất liệu giấy: + Trọng lượng giấy: 70 g/m2; + Độ dày: (80µm-120µm)±5; + Độ thấu khí: 300 – 1.000 ml/min; + Độ thấm nước bề mặt: 9 – 30 s/10mlQ
Màng film đa lớp: + Độ dày: 45µm±5; + Khả năng chịu nhiệt: 170 độ C ±5
Chất chỉ thị: + Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng - Cam khi tiệt trùng bằng khí E.O.
+ Chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Nâu-Đen khi triệt trùng bằng hơi nước.
Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015 |
như trên |
như trên |
||
784 |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm |
771 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, kích thước 5.1 x 10.2cm, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4) giúp co mạch tại chỗ, đẩy nhanh quá trình hình thành nút tiểu cầu, dạng bông gòn có nhiều lớp, có thể tách ra nhiều lớp, cắt, xé, cuộn lại để đưa vào các vị trí nhỏ, bám tốt vào mô chảy máu như một lớp gel mỏng, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, tiêu chuẩn FDA |
như trên |
như trên |
||
785 |
Vật liệu cầm máu dùng trong phẫu thuật 10x10 |
100 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu Non Oxidized Cellulose kích thước 10cm x 10cm; tăng sự ổn định của cục máu đông. Tồn tại trong vết thương ở dạng ổn định tới 24-36 giờ. Tiêu hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Tác dụng cầm máu nhanh trong vòng 3-5 phút, hấp thu được lượng máu bằng 2500% so với trọng lượng.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
Hoặc tương đương loại Woundclot 10x10 |
như trên |
như trên |
||
786 |
Vật liệu cầm máu dùng trong phẫu thuật 5x5 |
100 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu Non Oxidized Cellulose kích thước 5cm x 5cm; tăng sự ổn định của cục máu đông. Tồn tại trong vết thương ở dạng ổn định tới 24-36 giờ. Tiêu hoàn toàn chỉ sau 7 ngày, cầm máu nhanh trong vòng 3-5 phút. Hấp thu được lượng máu bằng 2500% so với trọng lượng.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
Hoặc tương đương loại Woundclot 5cm x 5cm |
như trên |
như trên |
||
787 |
Vật liệu cầm máu mũi, Polyvinyl Alcohol (PVA) 8 x 2 x 1.5cm có dây |
100 |
Miếng |
- Phù hợp trong phẫu thuật trong hốc mũi và tai, kích thước merocel mũi: 8cm x 1,5 cm x 2 cm (Dài x Dày x Cao) và merocel tai: dài 2.4cm x đường kính 0.9cm
- Được nén kép, có thể cắt để tạo kích thước phù hợp
- Khả năng thấm hút hơn 20 lần trọng lượng ban đầu khi ở trong chất lỏng
- Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate.
- Tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
788 |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm. |
301 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật. Khi tương tác với máu, giải phóng acid glucuronic pH thấp ( 2,4) làm hạ pH máu tại chỗ có vật liệu cầm máu xuống dưới 4,0 khiến vi khuẩn không sống được. Hộp 12 miếng.
Kích thước 10 x 20cm, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, tiêu chuẩn CE |
như trên |
như trên |
||
789 |
Vật liệu cầm máu, Cellulose 10 x 20cm |
40 |
Miếng |
-Vật liệu tự tiêu dạng gạc tiệt trùng kỹ thuật xâm kim được dệt từ cellulose tái hấp thụ (oxidized non- regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật (bông loại sợi dài) chứa nhóm cacboxyl (COOH) 16%-24% , kích thước 10 x 20 cm.
- Hiệu quả cầm máu trong vòng 1.5 phút
- Thời gian hấp thụ từ 7-14 ngày
- Có tính kháng khuẩn cao kháng được 36 chủng: Clostridioides difficile; Enterococcus ; Mycobacterium tuberculosis; Mycoplasma genitalium ; Staphylococcus aureus; Streptococcus; Abiotrophia adiacens; Lactobacillus reuteri (DSM 17938); Lactococcus lactis; Bifidobacterium; Bacillus subtilis; Streptococcus thermophilus; Enterococcus faecalis; Clostridium butyricum; Lactobacillus plantarum; Lactobacillus acidophilus; Bacillus cereus; Streptococcus mutans; Streptococcus pneumoniae; Bacillus licheniformis; Staphylococcus epidermidis; Lactobacillus rhamnosus ; Campylobacter; Neisseria gonorrhoeae; Enterobacteriaceae (e.g., Klebsiella pneumoniae, Salmonella, E. coli); Pseudomonadales (e.g., Pseudomonas aeruginosa); Acinetobacter; Escherichia coli (E. coli) O26, O45, O103, O111, O121, O145; E. coli (EHEC); Zymomonas mobilis; Bacteroides; Klebsiella; Salmonella; Proteus; Vibrio cholerae; Shigella .
- Độ pH từ 2.2 - 4.5
- Tiệt trùng bằng tia gamma.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
790 |
Vật liệu cầm máu, Gelatin 7 x 5 x 1cm |
637 |
Miếng |
Miếng cầm máu bằng gelatin tinh chất, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7 x 5 x 1cm
- Kiểm soát nhanh chảy máu mao mạch và tĩnh mạch, thời gian cầm máu 2-10 phút.
- Thấm hút lượng máu tối đa 40 - 50 lần trọng lượng của miếng cầm máu.
- Thời gian tự tiêu hoàn toàn 4 - 6 tuần
- Đóng gói tiệt trùng bằng nhiệt khô từng miếng.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
791 |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) |
800 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm:
- Băng bọt xốp (Size S: 100 x 75 x 30 mm , Size M: 160 x 125 x30 mm, Size L: 260 x 150 x 30 mm)), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp
- Đầu hút dịch vật liệu Silicone Elastomers
- Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride, đường kính bên trong 2.5mm, tốc độ hút dịch 22,9m/s
- Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí
- Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (1 miếng 350 x 350 mm)
- Tiêu chuẩn ISO 13485,
- Đóng gói ép chân không
- Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói |
như trên |
như trên |
||
792 |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc |
300 |
Bộ |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm:
- Băng bọt xốp (Size S: 100 x 75 x 30 mm, Size M: 160 x 125x 30 mm, Size L: 260 x 150 x 30mm)), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp
- Băng xốp được phủ đều các phân tử Bạc trên bề mặt xốp
- Đầu hút dịch, vật liệu Silicone Elastomers
- Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride
- Khóa dây dẫn dịch
- Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (1 miếng 350 x 350 mm, 1 miếng 260 x 100 mm)
- Tiêu chuẩn ISO 13485,
- Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói. |
như trên |
như trên |
||
793 |
Vít cố định các cỡ |
1.300 |
cái |
-Chất liệu: Titan
-Vít có đường kính 1.95mm, đường kính đầu 3.1mm
-Dài từ 4-20mm.Mũi vít tạo góc nhọn khoảng 60 độ
-Đạt tiêu chuẩn chất lượng: FDA |
như trên |
như trên |
||
794 |
Vít titan 2.3/2.4mm |
400 |
Cái |
đường kính 2.3/2.4 mm dài từ 5đến 15 mm; titanium |
như trên |
như trên |
||
795 |
Vít titan mini cross DRV kích thước 2.0.x6mm |
300 |
Cái |
Kích thước 2.0x6 mm
Nguyên liệu titan loại 6AL4V ELI
Bước ren dài 0,75 mm, sâu 0,33 mm
Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55 mm
Tương thích với dụng cụ hệ mini 2.0mm |
như trên |
như trên |
||
796 |
Vít titan mini ESD tự khoan kích thước 2.0x5/6 mm |
1.495 |
Cái |
Kích thước 2.0x5/6 mm
Nguyên liệu titan loại 6AL4V ELI
Bước ren dài 0,75 mm, sâu 0,33 mm
Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55mm,
Tương thích với dụng cụ hệ mini 2.0 mm. |
như trên |
như trên |
||
797 |
Vít titan mini ESD, tự khoan kích thước 2.0x6 mm. |
1.054 |
Cái |
Nguyên liệu titan loại 6AL4V ELI, bước ren dài 1.0 mm, sâu 0, 33mm, Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55 mm, tương thích với dụng cụ mũi khoan, bake vặn vít và phù hợp với nẹp, lưới Anton Hipp. |
như trên |
như trên |
||
798 |
Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2.0x5/ 6 mm. |
137 |
Cái |
Mũ vít có lỗ docking guide để giữ vít chặt hơn khi thao tác và hướng trọng tâm lực khi vặn.
Cổ vít có ren khóa bảo đảm lực giữ xương mạnh tối đa, ổn định.
Bước ren dài 1 mm
Thiết kế bước ren cải tiến giúp vít vặn vào xương nhanh chóng. |
như trên |
như trên |
||
799 |
Vít Titan RHM 2,0x6mm |
1.184 |
Cái |
Vít Titan RHM 2,0x6mm |
như trên |
như trên |
||
800 |
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm |
30 |
Cái |
Lỗ kiểm soát áp lực hút: Mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp suất trong thận và hút các mảnh sỏi ra ngoài, Vỏ ngoài phủ hydrophilic
Lõi vỏ nong được cấu tạo theo dạng cuốn mang lại tính linh hoạt, chống gấp khúc và chịu lực áp cao
- Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài
- Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr vỏ ngoài 12Fr, 13Fr, 14Fr
- Chiều dài: 28cm, 35cm, 45cm
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
801 |
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm |
10 |
Cái |
- Cấu tạo gồm nòng trong và nòng ngoài
- Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr nòng ngoài 12Fr, 13Fr, 14Fr
- Chiều dài: 35 cm, 45 cm
- Lõi thép bên trong Lớp vỏ ngoài phủ hydrophilic
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
802 |
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Bộ |
- Cấu tạo gồm: vỏ que nong 2 kênh có vòng tròn màu xanh.
- Vỏ que nong các cỡ: 18Fr, chiều dài 13cm, 17cm, 21 cm.
- Lỗ kiểm soát áp lực hút, ống kính nội soi tạo ra áp suất âm tối đa để hút các mảnh sỏi có kính thước lớn hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và FDA |
như trên |
như trên |
||
803 |
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da |
20 |
cái |
- 1 sheath nòng ngoài, chia các vạch mốc, bề mặt nhẵn, có 2 núm để có thể xé sau khi làm phẫu thuật xong.
- 01 sheath nòng trong, đầu thuôn dần
các cỡ 14Fr, 16Fr, 18Fr
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
804 |
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da |
50 |
Cái |
- 01 sheath
- Các cỡ: 14Fr, 16Fr, 18Fr
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485 |
như trên |
như trên |
||
805 |
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da |
14 |
Cái |
01 que nong
Các cỡ: 14Fr,16Fr, 18Fr |
như trên |
như trên |
||
806 |
Vòng căng bao Capsular Tension Ring |
130 |
Cái |
Vòng căng bao: Vật liệu PMMA, Đường kính : 14/13/12/11mm, Đường kính nén: 12/11/10/09mm |
như trên |
như trên |
||
807 |
Vòng đệm bằng 98mm |
100 |
Cái |
Mô tả: Vòng bảo vệ da chống loét
- Là sự kết hợp hydrocoloid và dịch kết dính, sau đó được liên kết lại bằng siêu sơi.
- Nhờ vậy vòng dính tốt vào da bị viêm, ngăn ngừa dịch tiêu hóa tiếp xúc với da bị viêm, giúp da mau lành.
Kích cỡ: 98 mm
Mã hàng: 7806
Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO |
như trên |
như trên |
||
808 |
Vòng đeo tay bé (màu hồng) |
2.600 |
Cái |
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
- Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết).
- Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ
- Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ
- Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc.
- Hộp : 100 chiếc
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
809 |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
19.507 |
Cái |
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
- Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết).
- Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ
- Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ
- Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc.
- Hộp : 100 chiếc
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
810 |
Vòng đeo tay cho bé sơ sinh |
9.178 |
Cái |
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
- Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết).
- Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ
- Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ
- Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc.
- Hộp : 100 chiếc
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
811 |
Vòng đeo tay mẹ (màu xanh) |
2.400 |
Cái |
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
- Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết).
- Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ
- Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ
- Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc.
- Hộp : 100 chiếc
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
812 |
Vòng tránh thai tcu 380a |
150 |
cái |
Là môt loại dụng cụ tránh thai đặt trong buồng tử cung được làm bằng polyethylene nhựa dẻo, có ống đồng khoảng 66.5 mg
- Cành đứng (thân dọc) được cuộn dây đồng và mỗi cành ngang được bọc bởi một ống đồng.
- Tổng diện tích bề mặt của đồng ~ 380mm2.
- Các cành ngang dễ uốn và được thiết kế để có thể giữ vòng tránh thai nằm sát với đáy tử cung mà không tụt xuống hoặc chạm vào sừng tử cung
- Sản phẩm được tiệt trùng riêng biệt từng cái |
như trên |
như trên |
||
813 |
Xốp cầm máu tự tiêu KT: 80x50x10mm |
411 |
miếng |
Miếng xốp cầm máu phẫu thuật được sản xuất từ nguyên liệu Gelatine tự nhiên có độ tinh khiết cao có nguồn gốc từ động vật. Sản phẩm được tiệt trùng đóng gói riêng từng miếng. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
814 |
Dụng cụ khâu, cắt, nối 60mm, gập góc 45⁰, dùng trong PT nội soi |
20 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34cm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ (hoặc tương đương), lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ (hoặc tương đương), công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm
Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
815 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm |
100 |
Cái |
Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), 60mm màu trắng dùng cho mạch máu/ mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim mở 2,6 - 4,1mm, chiều cao ghim đóng 1,0mm. Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
816 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm |
25 |
Cái |
Chiều dài cán 377mm
Đầu khớp nối có thể quay góc 90 độ từ trái sang phải và xoay 360 độ.Ghim được làm bằng chất liệu titanium nguyên chất, Cartridge và tay cầm làm bằng chất liệu ABS, gia cố nylon hoặc Makrolon.
Chiều dài đường cắt 40mm, 55mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
817 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm |
150 |
Cái |
- Bao gồm tổng 06 hàng ghim, mỗi bên 03 hàng ghim so le có chiều cao không bẳng nhau
- Băng ghim dùng cho mô mỏng, mạch máu:
+ Chiều cao ghim mở 2.0/2.5/3.0mm
+ Chiều cao ghim đóng 0.8-1.5mm
- Băng ghim dùng cho mô trung bình đến dày:
+ Chiều cao ghim mở 3.0/3.5/4.0mm
+ Chiều cao ghim đóng 1.5-2.25mm
- Chất liệu ghim: Ghim được làm bằng chất liệu titanium nguyên chất, Ghim có khả năng chịu áp lực của chỉ khâu lớn hơn 3.6x 103Pa.
- Chiều dài đường cắt 40mm, 60mmmm
- Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
818 |
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Exact hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm |
10 |
Cái |
"Chiều dài dụng cụ 21cm
- Chiều dài ngàm dao hàn mạch: 20.6 mm
- Chiều dài ngàm dao cắt: 19.8 mm
- Hình dạng ngàm dao: cong 40 độ
- Tương thích với các hệ thống máy Valleylab
- Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ)
- Xuất xứ: G7
" |
như trên |
như trên |
||
819 |
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm |
10 |
Cái |
"- Đường kính 5mm, chiều dài 23cm
- Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm
- Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm
- Hình dạng ngàm dao cong 22 độ
- Ngàm dao phủ lớp nano - coating
- Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ
- Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt
- Tương thích với các hệ thống máy Valleylab
- Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ)
- Xuất xứ: G7" |
như trên |
như trên |
||
820 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm |
30 |
Cái |
"- Đường kính 5mm, chiều dài 37cm
- Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm
- Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm
- Hình dạng ngàm dao cong 22 độ
- Ngàm dao phủ lớp nano - coating
- Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ
- Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt
- Tương thích với các hệ thống máy Valleylab
- Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ)
- Xuất xứ: G7" |
như trên |
như trên |
||
821 |
Băng giữ dạng ống Tg Tubular Bandage, size 7 |
100 |
Cuộn |
Dùng để bảo vệ da và giữ áp lực luôn ổn định.Thành phần sản phẩm: 67% bông (tẩy trắng), 33% vải lót: màu da, vải vitco.Chỉ định: Đệm lót cho các trường hợp băng bó bột; tiết kiệm thời gian; cố định tại chỗ ở những vị trí khó cố định của cơ thể (đầu, thân, ngón tay, chân tay) cung cấp lực ép nhẹ nhàng và giữ chắc chắn miếng lót. Đặc tính:- Không mối nối- Thân thiện với da- Làm từ các sợi nhỏ- Có thể kéo rộng- Hầu như không nhăn- Không co rút- Màu trắng.
Kích cỡ: 7cm x 5m
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
822 |
Băng đệm mềm Rosidal soft, 10cm x 0,2cm x 2m |
100 |
Hộp |
Chỉ định: Băng lót trong băng ép điều trị phù bạch huyết và bệnh về tĩnh mạch. Thành phần sản phẩm: 100% polyurethane. Đặc tính:- Co giãn được theo chiều dọc và ngang- Đảm bảo đủ áp lực đến những chỗ khiếm khuyết nhỏ trong kỹ thuật băng bó (ví dụ như co thắt)- Tăng sự thoải mái của bệnh nhân (ví dụ chêm lót cho xương chày)- Giảm trượt- Có độ thấm cao và thoáng khí- Chống rách và có thể co giãn- Với sự cắt cạnh- Màu trắng.
Kích cỡ: 10cm x 0,2cm x 2m
-Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
823 |
Băng ép sức căng ngắn Rosidal K, 6cm x 5m |
100 |
Cuộn |
-Dùng khi cần băng ép mạnh (ví dụ như trong bệnh về tĩnh mạch)-Dùng cố định bất động các chi.-Hỗ trợ và làm giảm sưng trong chấn thương và y học thể thao-Dùng để cố định băng gạc.
- Thành phần: 100 cotton.
- Kích cỡ: 6cm x 5m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
824 |
Băng ép sức căng ngắn Rosidal K, 10cm x 5m |
100 |
Cuộn |
-Dùng khi cần băng ép mạnh (ví dụ như trong bệnh về tĩnh mạch)-Dùng cố định bất động các chi.-Hỗ trợ và làm giảm sưng trong chấn thương và y học thể thao-Dùng để cố định băng gạc.
- Thành phần: 100 cotton.
- Kích cỡ: 10cm x 5m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
825 |
Vớ phòng ngừa thuyên tắc mạch Venosan AES Đùi |
150 |
Đôi |
1.Thành phần sản phẩm:
- 89% Nylon Polyamide, 11% Lycra Elastane
2.Đặc tính:
- Tiêu chuẩn áp lực có kiểm chứng bằng máy MST Professional. Vớ có áp lực phân đoạn tại các vùng mắt cá chân 18 - 20mmHg, bắp chân 14 - 15mmHg, vùng kheo 8 - 9mmHg, vùng đùi thấp 9 - 10mmHg và vùng đùi cao 7 - 8mmHg.
- Tiêu chuẩn áp lực sản xuất dựa theo nghiên cứu Sigel 1973 cho bệnh nhân nằm nghiêng 15o, áp lực phân đoạn giảm dần: mắt cá: 18 mmHg đến vùng đùi 8 mmHg giúp tăng dòng chảy tĩnh mạch đùi lên 138,4%.
- Băng đệm chống xoay vùng đùi, giúp không cản trở lưu thông máu ở vùng đùi trong.
- Vớ hở hướng lên trên ở phía ngón chân giúp dễ dàng bắt mạch mu chân và theo dõi màu da ngón chân. Tăng độ thoải mái và an toàn.
3.Kích cỡ vớ từ size S, M, L, XL và chiều dài tương ứng từng kích cỡ có ngắn - vừa - dài.
- Có chỉ thị màu ở ngón và nẹp trên đùi cho phép xác định và chọn kích cỡ vớ nhanh.
4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
826 |
Vớ áp lực Y khoa VENOSAN Gối |
150 |
Đôi |
Vớ chống thuyên tắc mạch trước, trong và sau mổ
1.Thành phần sản phẩm:
-70% Nylon Polyamide, 30% Lycra Elastane
2.Đặc tính:
- Chất liệu Lycra tạo ra sợi vớ với các đặc điểm nổi bậc: co giãn tự thở, tạo cảm giác mát và thoáng, căng giãn tốt, giúp mang vớ dễ dàng. Năng lượng tạo ra áp lực ổn định, sợi vớ mịn màng, hút ẩm tốt, bảo vệ làn da khi mang lâu dài.
- Vớ Venosan co giãn 2 chiều.
- Áp lực chuẩn phân đoạn:
+ Áp lực 1: 18-21 mm Hg (2,4-2,4 kPa)
+ Áp lực 2: 23-32 mmHg (3,1-4,3 kPa)
3.Kích thước:
- Size XS, S, M, L, XL |
như trên |
như trên |
||
827 |
Vớ áp lực Y khoa VENOSAN Đùi |
150 |
Đôi |
Vớ chống thuyên tắc mạch trước, trong và sau mổ
1.Thành phần sản phẩm:
-70% Nylon Polyamide, 30% Lycra Elastane
2.Đặc tính:
- Chất liệu Lycra tạo ra sợi vớ với các đặc điểm nổi bậc: co giãn tự thở, tạo cảm giác mát và thoáng, căng giãn tốt, giúp mang vớ dễ dàng. Năng lượng tạo ra áp lực ổn định, sợi vớ mịn màng, hút ẩm tốt, bảo vệ làn da khi mang lâu dài.
- Vớ Venosan co giãn 2 chiều.
- Áp lực chuẩn phân đoạn:
+ Áp lực 1: 18-21 mm Hg (2,4-2,4 kPa)
+ Áp lực 2: 23-32 mmHg (3,1-4,3 kPa)
3.Kích thước:
- Size XS, S, M, L, XL |
như trên |
như trên |
||
828 |
Vớ Áp lực Y Khoa Venosan, Cổ tay - cánh tay |
50 |
Chiếc |
1. Thành phần sản phẩm:
- 62% TACTEL Polyamide; 26% Elastane; 8% Cotton/Baumwoile; 4% Lyocell/SeaCell
2. Đặc tính:
- Sợi thiên nhiên SeaCell: Thành phần thiên nhiên rong biển giúp bảo vệ, tái táo làn da, giúp giảm viêm, sợi vớ tạo cảm giác mịn màng.
- Thân thiện với da: Sự kết hợp với siêu sợi Tactel, làm tăng kiểm soát độ ẩm làn da, giúp gia tăng thêm độ mát mẻ, dễ chịu.
- Bền chặt: Cung cấp độ bền cao từ cấu trúc đan liền mạch mạnh mẽ.
- Độ cứng chắc cao (High Stiffness): Tạo độ cứng chắc giống băng ép Rosidal K. Tạo áp lực cản lớn, để tạo ra phản ứng dội mạnh khi đứng , vận động và làm việc. Nhưng khi nghỉ thì không bị ép vào.
- Thiết kế theo tiêu chuẩn áp lực RAL.
- Kích thước: size S, M, L, XL
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
829 |
Dụng cụ khâu - cắt - nối thẳng 75mm, dùng trong PT mổ mở |
15 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, 118 ghim dạng 3D với 6 hàng ghim, chiều dài đường ghim 81mm, chiều dài đường cắt 78mm.
Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
830 |
Băng đạn 75mm khâu nối thẳng mổ hở |
260 |
Cái |
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, 118 ghim dạng 3D với 6 hàng ghim, chiều dài đường ghim 81mm, chiều dài đường cắt 78mm.
Chất liệu ghim: làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) (hoặc tương đương), tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện
Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
831 |
Dụng cụ khâu, cắt, nối (mổ hở) |
15 |
Cái |
- Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, công nghệ ba hàng ghim chiều cao khác nhau giúp giảm sức căng mô,tưới máu tốt hơn và đường ghim đồng nhất.
- Chiều dài thân dụng cụ 60mm và 80mm
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
832 |
Băng ghim (mổ hở) |
260 |
Cái |
- Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài khoảng 3.0mm, 3.5mm, 4.0mm.
- Chiều dài băng ghim 60mm và 80mm.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7 |
như trên |
như trên |
||
833 |
Dụng cụ khâu, cắt, nối 60mm, gập góc 45⁰, dùng trong PT nội soi |
30 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34cm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ (hoặc tương đương), lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ (hoặc tương đương), công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm
Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ
Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
834 |
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm |
275 |
Cái |
Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), 60mm màu trắng dùng cho mạch máu/ mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim mở 2,6 - 4,1mm, chiều cao ghim đóng 1,0mm. Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
835 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên |
10 |
Cái |
- Chất liệu tay cầm được làm bằng nhựa; Trục kim loại làm bằng thép không gỉ
- Gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên, hai bên tổng 90°. Có nút xoay 360°
- Sử dụng được 25 băng đạn trong một ca phẫu thuật
- Thao tác kẹp mô linh hoạt, đóng hàm băng đạn bằng cách bóp cò và mở hàm băng đạn bằng cách gạt ngược cò súng.
- Dụng cụ tích hợp được với tất cả các loại băng đạn nội soi cùng hãng sản xuất.
- Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K. |
như trên |
như trên |
||
836 |
Dụng cụ khâu cắt
nội soi tự động sử dụng pin gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên |
10 |
Cái |
1. Chất liệu:
- Tay cầm: nhựa
- Trục kim loại: thép không gỉ
2. Thông số kỹ thuật:
- Gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên, hai bên tổng 90°. Có nút xoay 360°
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Được kích hoạt bằng chip và nhận diện được thông số của băng đạn
- Nhận diện mô thông minh và đưa ra cảnh báo khi bắn thông qua tín hiệu đèn LED
- Sử dụng tối đa 15 băng đạn
- Pin sử dụng một lần và sử dụng trong 8h
- Thao tác bắn dụng cụ và mở hàm băng đạn chỉ bằng một lần chạm vào cò súng
- Thanh "manual override" hỗ trợ mở hàm băng đạn bằng tay trong trường hợp dụng cụ ngưng hoạt động
- Dụng cụ tích hợp được với tất cả các loại băng đạn nội soi cùng hãng sản xuất
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
như trên |
như trên |
||
837 |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi sử dụng dùng cho mạch máu, mô mỏng,trung bình, mô dày và mô rất dày |
60 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật:
- Thiết kế 3 chiều cao ghim đóng từ thấp đến cao trong cùng 1 băng đạn với các cỡ theo thứ tự từ : 0.75mm, 1mm, 1.25 mm, 1.5mm, 1.75mm, 2.0mm, 2.25 mm;
- Tương ứng với các cỡ thiết kế chiều cao ghim khi mở từ : 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 3.5mm 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm.
- Đường kính ghim 0.21mm
- Số lượng ghim trên mỗi băng đạn : 48 ghim/66ghim/90 ghim
- Chiều dài của mỗi băng đạn : 30mm/ 45mm/ 60mm
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Thiết kế 3 hàng ghim dập mỗi bên với chiều cao ghim khác nhau trong mỗi băng đạn
- Dao cắt mới trên mỗi băng đạn
- Băng đạn tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45° mỗi bên, hai bên 90° liên tục không khấc và dụng cụ khâu cắt nối nội soi thông minh cùng hãng sản xuất
4. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE và FDA 510K. |
như trên |
như trên |
||
838 |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô mỏng,mô dày trung bình, mạch máu (màu trắng , màu xanh dương) |
60 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật
- Chiều cao ghim trước khi đóng và sau khi đóng có các cỡ :
+ Trước khi đóng có các cỡ: 2.5mm, 3.5mm
+ Sau khi đóngcó các cỡ: 1mm, 1.5mm
- Đường kính ghim: 0.21mm
- Số lượng ghim: 48 ghim/ 66 ghim /90 ghim
- Chiều dài băng đạn : 30mm/45mm/ 60mm
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật
- Thiết kế 3 hàng ghim dập mỗi bên
- Thiết kế kẹp mô kép double gripping với các lằn gợn nhấp nhô trên bề mặt băng đạn giúp giữ mô chặt hơn
- Dao cắt mới trên mỗi băng đạn
- Băng đạn tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45° mỗi bên, hai bên 90° liên tục không khấc và dụng cụ khâu cắt nối nội soi thông minh cùng hãng sản xuất
4. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE và FDA 510K |
như trên |
như trên |
||
839 |
Dây siêu âm (mổ hở) |
1 |
Sợi |
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, dây có màu để phân biệt dùng cho mổ mở, tương thích kết nối giữa máy phát Gen11 và dao siêu âm mổ mở cùng loại. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương. |
như trên |
như trên |
||
840 |
Dao siêu âm (mổ hở) |
8 |
Cái |
Dao siêu âm mổ mở công nghệ thích ứng mô hoặc tương đương, cán dài 17cm, tương thích kết hợp với dây dao siêu âm mổ mở và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực) Lưỡi dao bằng hợp kim titan TI‐6AL‐4V‐ELI hoặc tương đương, phủ lớp chống dính Teflon FEP 100 hoặc tương đương. Đầu dao cong, thon, dài 16mm cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. Độ mở hàm trên 10,4mm. Lưỡi kẹp bằng chất liệu Aluminum 6061 hoặc tương đương. Cán phủ lưỡi dao chất liệu Polydimethylsiloxane Silicone hoặc tương đương
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
841 |
Dây siêu âm (nội soi) |
1 |
Sợi |
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, dây có màu để phân biệt dùng cho mổ nội soi, tương thích kết nối giữa máy phát Gen11 và dao siêu âm mổ nội soi cùng loại. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương.
Xuất xứ Mexico |
như trên |
như trên |
||
842 |
Dao cắt siêu âm mổ nội soi 36cm |
15 |
Cái |
Dao siêu âm mổ nội soi công nghệ thích ứng mô hoặc tương đương, phản hồi bằng âm thanh, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, tương thích với dây dao HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực). Lưỡi dao bằng hợp kim titan TI‐6AL‐4V‐ELI hoặc tương đương, phủ lớp chống dính Teflon FEP 100 hoặc tương đương, chiều dài lưỡi dao 15mm, độ mở hàm 10mm. Lưỡi kẹp bằng chất liệu thép không gỉ. Cán phủ lưỡi dao chất liệu Polydimethylsiloxane Silicone hoặc tương đương. Cán xoay 360 độ, điều chỉnh được bằng một tay.
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
843 |
Dao siêu âm lưỡi cong, cầm được mạch máu HAR23 (Ethicon Endo Surgery, Mexico) |
10 |
Cái |
"Dao siêu âm mổ nội soi Harmonic ACE+ với Công nghệ thích ứng mô và chức năng cầm máu ưu việt, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 23cm, kết hợp với dây dao Harmonic HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến)
Lưỡi dao bằng hợp kim titan phủ lớp chống dính, chiều dài hàm dao 15mm, độ mở hàm 10mm. Cán xoay 360 độ, điều chỉnh bằng một tay.
Nút điều chỉnh năng lượng Min, Max và nút cầm máu tăng cường dùng cho mạch máu lớn lên đến 7mm."
Xuất xứ Mexico/Mỹ |
như trên |
như trên |
||
844 |
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Exact hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm |
10 |
Cái |
"Chiều dài dụng cụ 21cm
- Chiều dài ngàm dao hàn mạch: 20.6 mm
- Chiều dài ngàm dao cắt: 19.8 mm
- Hình dạng ngàm dao: cong 40 độ
- Tương thích với các hệ thống máy Valleylab
- Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ)
- Xuất xứ: G7" |
như trên |
như trên |
||
845 |
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm |
10 |
Cái |
"- Đường kính 5mm, chiều dài 23cm
- Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm
- Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm
- Hình dạng ngàm dao cong 22 độ
- Ngàm dao phủ lớp nano - coating
- Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ
- Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt
- Tương thích với các hệ thống máy Valleylab
- Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ)
- Xuất xứ: G7" |
như trên |
như trên |
||
846 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm |
10 |
Cái |
"- Đường kính 5mm, chiều dài 37cm
- Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm
- Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm
- Hình dạng ngàm dao cong 22 độ
- Ngàm dao phủ lớp nano - coating
- Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ
- Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt
- Tương thích với các hệ thống máy Valleylab
- Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ)
- Xuất xứ: G7" |
như trên |
như trên |
||
847 |
Anti A |
390 |
Lọ |
Anti-A: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A 500100 (1,0ml)
- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%
- Lọ 10ml.
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
848 |
Anti AB |
366 |
Lọ |
Anti-AB: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A A-5E10; Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-B B-B-2D7 (1,0ml)
- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%
- Lọ 10ml.
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
849 |
Anti B |
377 |
Lọ |
Anti-B: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai B501100 (1,0ml)
- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%
- Lọ 10ml.
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
850 |
Anti D phát hiện typ Rho (D) |
173 |
Lọ |
Anti-D (Rho): Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti D BS225 (1,0ml). Thuốc thử Anti-D (Rho) là hỗn hợp gồm cả kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng nguyên D
- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%
- Lọ 10ml.
- Đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
851 |
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo |
1.500 |
Test |
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO của bệnh viện.
Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm
Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm.
Thời gian nhúng: 1 giây
Thời gian đọc kết quả: 10 giây |
như trên |
như trên |
||
852 |
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp |
1.500 |
Test |
Để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu.
Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm
Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây |
như trên |
như trên |
||
853 |
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhận tạo |
30.000 |
Test |
Dùng để thử “hiệu lực”; “hiệu năng” hoặc nồng độ của axit peracetic trong chất khử khuẩn cơ bản có chứa axit peracetic/hydrogen peroxide được dùng để khử khuẩn quả lọc
Có thể kiểm tra nồng độ Peracetic Acide từ: 400, 600 và 800 ppm
Thời gian nhúng: 1 giây
Thời gian đọc kết quả: 10 giây |
như trên |
như trên |
||
854 |
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo |
30.000 |
Test |
Dùng để kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước
Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm
Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm
Thời gian nhúng: 2 giây
Thời gian đọc kết quả: 15 giây |
như trên |
như trên |
||
855 |
Chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
856 |
Chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số bao gồm cả thuốc trị liệu, hormones và dấu ấn ung thư hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
857 |
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương. Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản 2-8 oC |
như trên |
như trên |
||
858 |
Chương trình Ngoại kiểm Niệu |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
859 |
Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Khí máu đáp ứng 10 thông số khí máu, Glucose và Điện giải hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
860 |
Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
861 |
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Có chu kỳ bắt đầu tháng 9 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
862 |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 |
1,5 |
Hộp |
Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông số. Bảo quản 2-8oC. Mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8oC hoặc tương đương |
như trên |
như trên |
||
863 |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 |
1,5 |
Hộp |
Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông số. Bảo quản 2-8oC. Mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8oC hoặc tương đương |
như trên |
như trên |
||
864 |
Chương trình Ngoại kiểm Huyết Học |
5 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
865 |
Chương trình Ngoại kiểm Đông Máu |
3 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 16 thông số bao gồm 5 thông số cơ bản và các yếu tố đông máu hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
866 |
Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng |
5 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng. Gồm 1 thông số ESR. Có chu kỳ bắt đầu tháng 3 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
867 |
Chương trình Ngoại kiểm HIV/ Viêm Gan |
3 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan. Đáp ứng 16 thông số hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 7 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
868 |
Chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu đáp ứng 25 thông số hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
869 |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch não tủy |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy đáp ứng 7 thông số hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 3 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
như trên |
như trên |
||
870 |
Nội kiểm Sinh hóa mức 2 |
2 |
Hộp |
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người, bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Đáp ứng trên 65 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. |
như trên |
như trên |
||
871 |
Nội kiểm Sinh hóa mức 3 |
2 |
Hộp |
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người, bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Đáp ứng trên 65 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. |
như trên |
như trên |
||
872 |
Nội kiểm Sinh hóa nước tiểu mức 2 |
1 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 24 thông số, bao gồm cả thông số Amylase, Chloride, Copper, Cortisol,
Creatinine, Oxalate, Phosphorus, Potassium, Sodium, Total Protein, Urea, Uric Acid (Urate), Glucose, ... Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp trong vòng 5 ngày ở 2-8oC hoặc 14 ngày ở -20oC hoặc tương đương. |
như trên |
như trên |
||
873 |
Nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức 3 |
1 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 24 thông số, bao gồm cả thông số Amylase, Chloride, Copper, Cortisol,
Creatinine, Oxalate, Phosphorus, Potassium, Sodium, Total Protein, Urea, Uric Acid (Urate), Glucose, ... Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp trong vòng 5 ngày ở 2-8oC hoặc 14 ngày ở -20oC hoặc tương đương. |
như trên |
như trên |
||
874 |
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2 |
1 |
Hộp |
Dạng đông khô. Thành phần 100% huyết thanh người. Đáp ứng trên 50 các thông số hoặc tương đương. Chứa các chất chỉ điểm ung thư trong xét nghiệm thường quy: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, CEA, PSA, Free-PSA. Nồng độ Ferritin và Vitamin B12 phù hợp để theo dõi tình trạng thiếu máu. Mức TSH cực thấp ở mức nồng độ 2. Bảo quản ở 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC. |
như trên |
như trên |
||
875 |
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3 |
1 |
Hộp |
Dạng đông khô. Thành phần 100% huyết thanh người. Đáp ứng trên 50 các thông số hoặc tương đương. Chứa các chất chỉ điểm ung thư trong xét nghiệm thường quy: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, CEA, PSA, Free-PSA. Nồng độ Ferritin và Vitamin B12 phù hợp để theo dõi tình trạng thiếu máu. Mức TSH cực thấp ở mức nồng độ 3. Bảo quản ở 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC. |
như trên |
như trên |
||
876 |
Bình khí gas tiệt trùng |
360 |
Bình |
Bình kín chứa 170 gram Ethylene Oxide 100%, sử dụng đơn liều.
Không chứa chất CFC/ HCFC
Thiết kế tương thích với máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp EO dòng GS.
Bình khí chỉ được chọc thủng và giải phóng khí |
như trên |
như trên |
||
877 |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn |
183 |
Miếng/Que |
Chỉ thị hóa học bên trong gói dùng đánh giá chất lượng tiệt khuẩn cho quy trình tiệt khuẩn với khí EO 100% hoặc hỗn hợp khí EO/HCFC (hydrochlorofluorocarbon)
• Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016 |
như trên |
như trên |
||
878 |
Chỉ thị sinh học 1h - Hơi nước |
2.150 |
Ống |
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn hơi nước.
- Cho kết quả trong 24 phút |
như trên |
như trên |
||
879 |
Chỉ thị sinh học 4hr - H2O2 |
750 |
Ống |
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng quá trình tiệt khuẩn bằng hydrogen peroxide.
- Cho kết quả trong 24 phút |
như trên |
như trên |
||
880 |
Chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 4 giờ |
550 |
Ống |
Chỉ thị sinh học dùng để để kiểm tra chất lượng và kiểm soát nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn EO (ethylene oxide)
- Cho kết quả nhanh trong 4 giờ |
như trên |
như trên |
||
881 |
Hóa chất tiệt trùng cho máy hấp nhiệt độ thấp công nghệ hơi hydrogen peroxide |
1.825 |
Casset |
- Là hóa chất tiệt khuẩn dùng cho công nghệ tiệt khuẩn VH2O2
- Là hóa chất sử dụng 1 lần
- Thể tích H2O2: 10mL/ cát sét (mỗi cát sét gồm 2 ngăn nhỏ, mỗi ngăn 5 mL)
- Nồng độ H2O2: 50%
- Sử dụng: 1 cát sét /chu trình
- Hạn sử dụng từ ngày sản xuất: 12 tháng
- Điều kiện bảo quản: 5 – 30°C |
như trên |
như trên |
||
882 |
Acid acetic 3% |
20 |
Chai |
Dùng trong sản khoa. Với nồng độ acid acetic 3%.
Quy cách 500 ml |
như trên |
như trên |
||
883 |
Amox.A.clavulanic E Test |
120 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩ |
như trên |
như trên |
||
884 |
AnaeroGen TM 2.5L |
6 |
Hộp |
Hệ thống tạo môi trường kỵ khí.
- Bảo quản ở 10-25 °C
- Đóng gói: Hộp/ 20 test
- Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
885 |
Anti Human Globulin (AHG) |
12 |
Lọ |
- Thuốc thử đa đặc hiệu cho xét nghiệm AHG (Coombs) trực tiếp và gián tiếp
- Thành phần: Antibodies phát hiện các IgG và C3d ở người
- Nhiệt độ bảo quản: 2-8 độ C
- Hạn sử dụng: 24 tháng
- Độ bền sau khi mở nắp: 2-8 dộ C trong 24 tháng
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
886 |
BactiCard Neisseria Cards |
125 |
Hộp |
Sử dụng công nghệ enzyme với thành phần:
5-Bromo-4-chloro-3-indolyl butyrat (IB),
5-Bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-galactoside (BGAL),
γ-glutamyl-β-naphthylamide (GLUT),
L-Proline-β-naphthylamide (PRO), để xác định giả định các loài Neisseria gây bệnh và Moraxella catarrhalis được phân lập trên môi trường chọn lọc
Đóng gói: Hộp/25 test |
như trên |
như trên |
||
887 |
Balsam |
25 |
Chai |
- Môi trường có độ nhớt vừa phải để che phủ vĩnh viễn mẫu trên lam kính được khử parafin bằng môi trường dựa trên chất thay thế xylene cũng như môi trường dựa trên xylene.
- Chỉ số khúc xạ (20°C): (phạm vi chấp nhận được 1.4385-1.4395)
- Độ nhớt (20 °C): (phạm vi chấp nhận được 950-1050 cSt)
- Tên: Hydrocarbons, C11-C13, isoalkanes, <2% aromatics
- Trọng lượng: 70 – 90 % |
như trên |
như trên |
||
888 |
Bộ định danh Staphylococci |
5 |
Hộp |
- Thẻ định danh thủ công RapID sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ.
- Thẻ chứa 18 cơ chất để định danh cho hơn 40 loài vi khuẩn thuộc nhóm Staphylococcus và các loài liên quan quan trọng trong y học.
- Thành phần hóa chất: Arginine 2.0%; Ornithine 2.0%; Fatty acid ester 2.0%; Sucrose 2.0%; Mannose 2.0%; ρ-Nitrophenyl-phosphate 0.1%; ρ-Nitrophenyl-α,D-glucoside 0.1%; ρ-Nitrophenyl-β,D-glucoside 0.1%; σ-Nitrophenyl-β,D-galactoside 0.1%; ρ-Nitrophenyl-β,D-glucuronide 0.1%; ρ-Nitrophenyl-N-acetyl-β,Dglucosaminide 0.1%; Urea 0.6%; Pyrrolidine-β-naphthylamine 0.05%; Arginine-β-naphthylamine 0.05%; Alanine-β-naphthylamine 0.05%; Leucine-β-naphthylamine 0.05%; Leucyl-glycine-β-naphthylamine 0.05%; Potassium nitrate 0.015%. |
như trên |
như trên |
||
889 |
Bộ nhuộm Gram |
20 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranine chai 100ml.
- Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm
- Đóng gói: Bộ 4 chai x 100ml có vòi bơm tiện dụng |
như trên |
như trên |
||
890 |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
15 |
Bộ |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin chai 250ml, Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) chai 250ml và Methylen Blue chai 250ml.
- Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm
- Đóng gói: Bộ 3 chai x 250ml có vòi bơm tiện dụng |
như trên |
như trên |
||
891 |
Bộ thu thập mẫu thở |
600 |
Bộ |
Bộ thu thập mẫu thở gồm:
- 1 viên Pytest capsule - Urea 14C (NH2 14CONH2)- 1 μCi
- 1 ống hút,
- 1 bong bóng, 2 cốc giấy |
như trên |
như trên |
||
892 |
Bột khô bicarbonate cho chạy thận nhân tạo 960g |
2.000 |
Hộp 960g |
Mỗi hộp Bột khô bicarbonate cho chạy thận nhân tạo 960g chứa Bột khô thẩm phân máu Natri Bicarbonate (NaHCO3) trọng lượng 960 g sử dụng trực tiếp trên máy thận nhân tạo.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và CE
Xuất xứ: G20 |
như trên |
như trên |
||
893 |
BTAntisera E.coli O157 Antiserum |
5 |
Lọ |
Đây là kháng huyết thanh lỏng ổn định dùng cho xét nghiệm ngưng kết huyết thanh (agglutination test) để xác định huyết nguyên O của các chủng bệnh (O-antigen) của Escherichia coli . Kháng huyết thanh được chuẩn bị từ thỏ được miễn dịch cao với các chủng đã biết, có chứa < 0,1% sodium azide làm chất bảo quản. 2ml/lọ |
như trên |
như trên |
||
894 |
CampyGen TM 2.5L |
6 |
Hộp |
Gói tạo môi trường nuôi cấy Campy
- Bảo quản ở 10-25 °C
- Đóng gói: Hộp/ 20 test
- Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
895 |
Campylobacter Growth Supplement (81050) |
4 |
Hộp |
Các vi sinh vật thuộc chi Campylobacter là vi sinh vật kỵ khí và bị ức chế bởi nồng độ oxy trong không khí bình thường: mức oxy tối ưu là 6%. Những vi sinh vật này cực kỳ nhạy cảm với các dạng oxy độc hại (anion superoxide, peroxides, v.v.) có thể xuất hiện trong các môi trường được ủ ở điều kiện hiếu khí, nhưng việc bổ sung muối sắt(II) sulfate, natri metabisulfite và natri pyruvate làm tăng khả năng chịu đựng oxy của Campylobacter jejuni/coli. Các hợp chất này liên kết với các phân tử oxy độc hại, vô hiệu hóa chúng và cho phép việc phân lập nhanh chóng và hiệu quả các loài Campylobacter. Thành phần trong 1 lọ: Sodium Pyruvate 125.0 mg 250.0 mg Sodium Metabisulfphite 125.0 mg 250.0 mg Ferrous Sulphate Heptahydrate 125.0 mg (Hộp 10 lọ) |
như trên |
như trên |
||
896 |
Canxihydroxyd |
30 |
Tuýp |
Vật liệu dùng để đặt thuốc tạm thời khi điều trị ống tủy nhiễm trùng cho những trường hợp có cấu trúc răng hoàn thiện hoặc răng chưa đóng chóp. Có khả năng kích thích sự đóng chóp khi điều trị tủy răng vĩnh viễn ở trẻ em.
- Dễ đưa vào ống tủy chính xác, nhanh chóng bằng đầu tiêm nhỏ 0.014"
- Tác dụng kháng khuẩn nhờ độ pH = 12.5
- Thành phần: 30-50% Hydroxide Canxi - Ca(OH)2 dạng bột nhão
- Quy cách: tuýp 1.2ml |
như trên |
như trên |
||
897 |
Cao su lấy dấu nặng |
4 |
Hộp |
Dễ tháo khuôn khỏi miệng. Có thể bơm trực tiếp vào khay lấy dấu, thuận tiện cho thao tác lâm sàng. |
như trên |
như trên |
||
898 |
Cao su lấy dấu nhẹ |
4 |
Hộp |
Cao su lỏng Elite HD+ Light Thành phần bao gồm: 1 tuýp chất nền 90ml, 1 tuýp chất xúc tác 90ml, dạng lỏng, độ bền và chính xác cao.
*Tỷ lệ pha trộn 1:1 trộn tay và dùng súng
*Tổng thời gian làm việc 5’30”
*Thời gian trộn: 2″
*Thời gian đông trong miệng 3’30”
*Màu xanh da trời |
như trên |
như trên |
||
899 |
Cavinton 30g |
100 |
Hộp |
Thành phần: Zinc oxide; Zinc sulphate-1-hydrate; Calcium sulphate-hemihydrate; Diatomaceous earth; EVA resin; Natrium fluoride; Peppermint aroma
Dạng kem mịn dễ dàng đặt vào chỗ răng sâu
Có độ bám tốt trên răng
Không cần trộn
Vật liệu cứng nhanh, dễ tháo gỡ thành mảng lớn
Độ khít sát lớn, không bị rò rỉ, không bị bội nhiễm
Không chất Eugenol, không ảnh hưởng tới miếng trám composite sau này |
như trên |
như trên |
||
900 |
Cefotaxime- clavulanate |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh Kirby-Bauer
- Đạt chuẩn CLSI/EUCAST
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
- Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
901 |
Cefotaxime E-test |
500 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn |
như trên |
như trên |
||
902 |
Ceftazidime- clavulanate |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh Kirby-Bauer
- Đạt chuẩn CLSI/EUCAST
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
- Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
903 |
Ceftazidime E-Test |
130 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn |
như trên |
như trên |
||
904 |
Ceftriaxone E-test |
180 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn |
như trên |
như trên |
||
905 |
Chất bôi trơn ống tủy (Glyde) |
10 |
Tube |
Kết hợp EDTA và ure peroxide dưới dạng gel
Hoạt động như chất bôi trơn thành ống tủy giúp giảm nguy cơ gãy dụng cụ trong ống tủy
Làm giảm sự tích tụ mùn ngà trên vách ống ngà
Giúp rửa sạch hoàn toàn ống tủy
Độ mịn, độ bám dính tốt giúp thao tác chính xác. Hoạt động tốt với tất cả các loại file máy, file tay.
Hỗ trợ sát khuẩn ống tủy.
Tiêu chuẩn ISO. |
như trên |
như trên |
||
906 |
Chất che tủy (Dycal) |
3 |
Hộp |
Canxi hydroxide băng thuốc ống tủy
- Dạng bột nhão gốc nước không trùng hợp, màu trắng, bao gồm Calci Hydroxide và Bari Sulphate được trộn
sẵn. Sản phẩm được đóng gói trong ống bơm đa liều với đầu
tip sử dụng 1 lần.
- Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha và trám tạm trong che tủy và lấy tủy.
- Quy cách Hộp 2 tuýp x 1.5g
- Tiêu chuẩn ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
907 |
Chất lấy dấu |
4 |
Gói |
Công thức không bụi, cho phép trộn mạnh và nhanh mà vẫn tạo hỗn hợp mịn, không bọt khí. |
như trên |
như trên |
||
908 |
Chất tiệt trùng dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp |
12 |
cốc |
Chất tiệt trùng dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp với mục đích tiệt khuẩn các thiết bị y tế.
Thành phần: Hydrogen Peroxide 59%, Thành phần không hoạt hóa 41%.
Chất lỏng, không màu, pH: 0 - 3.5
Có mã RFID nhận biết được lượng hóa chất đã sử dụng và ngày hết hạn.
Sản phẩm đạt chứng nhận FDA và ISO. |
như trên |
như trên |
||
909 |
Chromogenic Strepto B Agar |
20 |
Hộp |
Chromogenic Strepto B Agar là đĩa thạch đổ sẵn màu xám nhạt chứa môi trường tạo màu chọn lọc được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. Sản phẩm được bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Quy cách đóng gói: 20 đĩa/hộp |
như trên |
như trên |
||
910 |
Dầu Parafin |
30 |
Chai |
Dung dịch dầu không màu
Nồng độ: 0.835-0.860g/ml |
như trên |
như trên |
||
911 |
Dầu soi kính |
7 |
Chai |
Dầu soi kính hiển vi có bản chất dầu và có chỉ số khúc xạ xác định khoảng 1,516. Điều quan trọng là chỉ số khúc xạ (nD) nằm khoảng 1,5, tương đương với chỉ số khúc xạ của thủy tinh, giúp tạo điều kiện cho quá trình soi kính với dầu được đồng nhất và hiệu quả. |
như trên |
như trên |
||
912 |
Đĩa kháng sinh Amikacine 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
913 |
Đĩa kháng sinh Amox.A.clavulani c 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
914 |
Đĩa kháng sinh Ampicilline 10μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
915 |
Đĩa kháng sinh Ampicilline/ Sulbactam 20μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
916 |
Đĩa kháng sinh Azithromycin 15μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
917 |
Đĩa kháng sinh Bacitracin 0.04 UI |
250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
918 |
Đĩa kháng sinh Cefepime 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
919 |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
920 |
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30μg |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
921 |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
922 |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30μg |
500 |
Hộp |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
923 |
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
924 |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
925 |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
926 |
Đĩa kháng sinh Colistin 10μg |
250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
927 |
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30μg |
250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
928 |
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
929 |
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
930 |
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
931 |
Đĩa kháng sinh Gentamycine 10μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
932 |
Đĩa kháng sinh Imipenem 10μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
933 |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
934 |
Đĩa kháng sinh Linezolid 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
935 |
Đĩa kháng sinh Meropenem 10μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
936 |
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
937 |
Đĩa kháng sinh Nalidixic Acid 30mcg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
938 |
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
939 |
Đĩa kháng sinh Optochin 5μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
940 |
Đĩa kháng sinh Oxacillin 1μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
941 |
Đĩa kháng sinh Penicillin 10UI |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
942 |
Đĩa kháng sinh Rifampicine 5μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
943 |
Đĩa kháng sinh Tetracyline 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
944 |
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
945 |
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/ sulphamethoxazole (Co-trime) 25μg |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
946 |
Đĩa kháng sinh Vancomycine 30μg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
- Bảo quản ở -20 -8°C
- Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa |
như trên |
như trên |
||
947 |
Dung dịch bắt giữ hơi thở |
3 |
Chai |
Dung dịch 0.5M Benzethonim hydroxide in methanol, 0.9% w/v thymolphthalein |
như trên |
như trên |
||
948 |
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế |
1.440 |
Tube |
Gel bôi trơn gốc nước, không nhờn, không mùi, không dị ứng, vô trùng, hoà tan trong nước, dễ rửa dùng để bôi trơn cho dụng cụ y tế khi đưa vào cơ thể như đưa qua âm đạo, thực quản, tiết niệu...
Thành phần :Propylene Glycol, EDTA 2 NA, Carbopol 940, Glycerine, Unigerm G-2, Sodium Carboxymethylcellulose, Sodium Hydroxide BP, Distilled water qs.,
TCCL : ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
949 |
Dung dịch chớp sáng |
6 |
Can |
Benzene, các dẫn xuất C10-13-ankyl (60-80%);
Alkylphenol Polyglycolether (20-40%); Triethyl phosphate (≤ 2.5%)
Phosphoric acid, 2-ethylhexyl ester (≤ 2.5%); 2,5-Diphenyloxazole (≤ 2.5%); 1,4-Bis-(2-methylstyryl)-benzene (≤ 2.5%) |
như trên |
như trên |
||
950 |
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1 ml |
32 |
Hộp |
- Dung dịch chuẩn bị huyền dịch, phù hợp cho định danh thủ công.
- Thành phần gồm: KCl, CaCl2, nước khử khoáng. |
như trên |
như trên |
||
951 |
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 2 ml |
13 |
Hộp |
- Dung dịch chuẩn bị huyền dịch, phù hợp cho định danh thủ công.
- Thành phần gồm: KCl, CaCl2, nước khử khoáng. |
như trên |
như trên |
||
952 |
Dung dịch Hemosol/ Prismesol 130 |
5 |
Thùng |
Dịch lọc máu liên tục |
như trên |
như trên |
||
953 |
Dung dịch khử canxi (Decalcifier Calfor) |
4 |
Chai |
Chai 1000ml |
như trên |
như trên |
||
954 |
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo |
800 |
Can |
1000 ml chứa 500 gam acid citric khan.
Tác dụng: làm sạch, khử Can- xi và khử trùng nhiệt máy chạy thận nhân tạo; diệt vi khuẩn , nấm, lao và virut (bao gồm HBV, HCV và HIV) ở 83 độ C thời gian khử khuẩn 15 phút |
như trên |
như trên |
||
955 |
Dung Dịch pha Fuji IX |
10 |
Hộp |
Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp có khả năng phóng thích fluoride ở mức cao. Hộp/ 15g bột : 8ml nước |
như trên |
như trên |
||
956 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn |
157 |
Can |
Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w).
Hiệu quả diệt khuẩn
Vi khuẩn, nấm mốc : EN 13697
Mycobacterium: EN 14348
Virus: EN 14476
Bào tử: EN 13704 |
như trên |
như trên |
||
957 |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận |
210 |
Can |
Thành phần dung dịch chứa:
- Hydrogen peroxide: 26%
- Peracetic acid: 4%
- Acetic Acid: 10%
- Nước: 61 %
Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo. |
như trên |
như trên |
||
958 |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
210 |
Can/5 lít |
Thành phần:
Peracetic acid: 4%
Hydrogen Peroxide: 26%
Acetic acid: 12% |
như trên |
như trên |
||
959 |
Dung dịch tan gỉ tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại |
30 |
Chai |
Thành phần chính: Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 1.0 - 2.0
Tác dụng: xử lý oxi hóa , gỉ sét và không ăn mòn dụng cụ inox
TCCL : ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
960 |
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại |
10 |
Chai |
Thành phần chính: Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 12.5 - 13.5
Tác dụng: Tẩy rửa các màng bám biofilm sinh học và các chất hữu cơ trên bề mặt inox, không ăn mòn dụng cụ
TCCL : ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
961 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
5.000 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri clorid: 161,400 g
- Kali clorid: 5,491 g
- Calci clorid.2H2O: 9,745 g
- Magnesi clorid.6H2O: 3,744 g
- Acid acetic băng: 8,847 g
- Nước vừa đủ: 1.000 ml
Quy cách: Can 10 lít
Sử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
962 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
5.000 |
Can |
Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm:
- Natri clorid: 210.68g,
- Kali clorid: 5.22g,
- Calci clorid.2H2O: 9.00g,
- Magnesi clorid.6H2O: 3.56g,
- Acid aCE hoặc tương đương bằng: 6.31g,
- Dextrose monohydrat: 38.50g
- Nước vừa đủ 1000ml hoặc tương đương
- Qui cách: Can 10 lít
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
963 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
8.500 |
can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri bicarbonat: 65,94 g
- Natri clorid: 30,58 g
- Dinatri Edetat.2H2O: 0,10 g
- Nước vừa đủ: 1.000 ml
Quy cách: Can 10 lít
Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
964 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
8.500 |
can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri bicarbonat: 84,0 g
- Nước vừa đủ: 1.000 ml
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485
Quy cách: Can 10 lít
Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
như trên |
như trên |
||
965 |
Etching |
100 |
Ống |
Axit soi mòn men ngà có chất kháng khuẩn tự giới hạn độ sâu khoảng 1.9 µm
- Thành phần: 35% Acid Phosphoric, có chứa Dioxytsilic (SiO2) giúp dễ rửa sạch, có chứa chất kháng khuẩn Clorua Cetylpyridium
- Quy cách Ống 1,2 ml |
như trên |
như trên |
||
966 |
Eugenol |
25 |
Lọ |
Eugenol sử dụng cùng với Bột oxit kẽm (zinc oxide) là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời),
Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha.
Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến.
Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở
Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang.
Quy cách Chai 30 ml |
như trên |
như trên |
||
967 |
Formol |
915 |
Lit |
- Là chất lỏng trong suốt, không màu
- pH ổn định 6.8-7.2
- Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo nồng độ formalin luôn là 10%
- Ổn định ở nhiệt đông lạnh |
như trên |
như trên |
||
968 |
Fuji IX lớn |
10 |
Hộp |
Chuyên dán phục hình răng |
như trên |
như trên |
||
969 |
Fuji plus |
10 |
Hộp |
GC Fuji PLUS là xi măng glass ionomer được gia cố nhựa resin, chuyên dùng để dán phục hình răng cố định như mão, cầu răng. |
như trên |
như trên |
||
970 |
Gel cắt lạnh |
4 |
Chai |
Dùng để cố định mẫu trong quá trình cắt lạnh. Cố định mẫu và cassette giữ mẫu thành một khối vững chắc. Biến mất trong quá trình nhuộm. Đông lạnh nhanh, giữ mẫu trơn mịn, tan nhanh trong nước mà không tồn đọng dư lượng. |
như trên |
như trên |
||
971 |
Gel siêu âm |
269 |
Bình |
- Gel trong suốt không màu, pH 6.5 ± 0.75.
- Thành phần: Water, Cabomer, Glycerin, Sodium benzoat. |
như trên |
như trên |
||
972 |
Gutta Percha |
100 |
Hộp |
Côn răng chính dùng trong nha khoa Gutta Percha |
như trên |
như trên |
||
973 |
Hóa Chất Thay Thế Xylene |
250 |
Lit |
- Là hỗn hợp Hydrocarbon béo Isoparafinic trong suốt, không màu để xử lý mô và nhuộm mô
- Loại bỏ chất béo tuyệt đối trong xử lý mô
- Khử paraffin hoàn toàn và làm sạch trong quá trình nhuộm
- Không làm cho mẫu bị khô cứng khi phơi nhiễm kéo dài
- Sử dụng được cho tất cả các máy xử lý mô và máy nhuộm tự động
- Không benzene, rất ít mùi |
như trên |
như trên |
||
974 |
Imipenem E-test |
60 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn |
như trên |
như trên |
||
975 |
Keo trám |
20 |
Lọ |
Độ bám dính cao, kể cả với ngà răng ẩm hoặc khô quá mức. Phù hợp cho cả quy trình dán trực tiếp và gián tiếp, tương thích mọi kỹ thuật etching |
như trên |
như trên |
||
976 |
Lugol |
33 |
Chai |
Lugol 1%-3% là một chất lỏng màu nâu, có mùi hắc đặc biệt, không bắt lửa, hoà tan trong nước theo tỉ lệ bất kỳ.
Thành phần: Iodine 15g, Kali Iodua 30g và nước cất tinh khiết vừa đủ 500ml. |
như trên |
như trên |
||
977 |
Máu cừu |
1.820 |
Lọ |
- Máu cừu toàn phần 100% và vô trùng tuyệt đối.
- Lọ thủy tinh có nắp đậy cao su bên trong và nắp nhôm bên ngoài.
- Đa dạng về thể tích: 10ml, 20ml, 50ml, 100ml, 500ml, 1000ml.
- Bảo quản nhiệt độ 2-80C |
như trên |
như trên |
||
978 |
Môi trường bột Blood Agar Base |
49 |
Hộp |
Môi trường không chọn lọc để phân lập và nuôi cấy nhiều vi sinh vật gây bệnh và không gây bệnh.
- Thành phần (g/l): Tryptose 10.0; Meat Extract 10.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
979 |
Môi trường bột Brain heart infusion Broth (BHI) |
3 |
Hộp |
Môi trường lỏng để nuôi cấy các sinh vật khó tính khác nhau.
- Thành phần (g/l): Enzymatic Digest of Animal Tissues 10.0; Dehydrated Calf Brain Infusion 12.5; Dehydrated Beef Heart Infusion 5.0; Glucose 2.0; Sodium Chloride 5.0; Disodium Hydrogen Phosphate, Anhydrous 2.5; pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be.
- Bảo quản ở 10-25 °C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
980 |
Môi trường bột Campylobacter Agar |
3 |
Hộp |
Môi trường được sử dụng để phân lập Campylobacter spp từ các mẫu lâm sàng.
- Thành phần (g/l): Peptone 7.5; Tryptone 7.5; Papaic Digest of Liver 2.5; Yeast Extract 5.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25 °C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu begie.
- Bảo quản ở 10-30°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
981 |
Môi trường bột ChromeGelTM Candida Agar |
3 |
Hộp |
Môi trường chọn lọc nhiễm sắc thể để phân lập và biệt hóa Candida spp trực tiếp từ các mẫu bệnh phẩm lâm sàng và không lâm sàng.
- Thành phần (g/l): Peptone 10.0; Chloramphenicol 0.5; Chromogenic Mix 25.2; Agar 15.0; pH cuối cùng 6.1 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường dạng bột, đồng nhất, màu be sáng.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
982 |
Môi trường bột Columbia Blood Agar Base |
2 |
Hộp |
Môi trường dùng để phân lập vi sinh vật khó tính từ các mẫu lâm sàng.
- Thành phần (g/l): Peptospecial 23.0; Starch 1.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 14.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường dạng bột, đồng nhất, màu trắng.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
983 |
Môi trường bột Mac-conkey (MC) |
65 |
Hộp |
Môi trường chọn lọc và phân biệt để phát hiện Enterobacteriaceae từ các mẫu lâm sàng và các vật liệu khác, theo USP / EP / JP.
- Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Gelatin 17.0; Peptone from Meat 1.5; Peptone from Casein 1.5; Lactose 10.0; Sodium Chloride 5.0; Bile Salts 1.5; Agar 15.0; Neutral Red 0.03; Crystal Violet 0.001; pH cuối cùng 7.1 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be hồng.
- Bảo quản ở 10-25 °C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
984 |
Môi trường bột Mannitol Salt Agar |
3 |
Hộp |
Môi trường chọn lọc để phân lập và định lượng tụ cầu từ các mẫu lâm sàng và các vật liệu khác, theo USP / EP / JP.
- Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Casein 5.0; Peptic Digest of Animal Tissue 5.0; Beef Extract 1.0; D-Mannitol 10.0; Sodium Chloride 75.0; Phenol Red 0.025; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be hồng.
- Bảo quản ở 10-25 °C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
985 |
Môi trường bột Mueller Hinton (MH) |
12 |
Hộp |
Môi trường để kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh bằng kỹ thuật khuếch tán đĩa, theo CLSI và EUCAST.
- Thành phần (g/l): Beef Extract 2.0; Acid Hydrolysate of Casein 17.5; Starch 1.5; Agar 17.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C
- Môi trường khử nước: mịn, khô, đồng nhất, không có tạp chất, màu be.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
986 |
Môi trường bột Sabouraud Dextrose Agar |
7 |
Hộp |
Môi trường để nuôi cấy và đếm nấm men và nấm mốc từ các vật liệu khác nhau, theo EN ISO 11133 và USP / EP / JP.
- Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Casein 5.0; Peptic Digest of Animal Tissue 5.0; Dextrose 40.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 5.6 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
987 |
Môi trường bột Sheep blood agar base powder |
45 |
Hộp |
Môi trường không chọn lọc để phân lập và nuôi cấy nhiều vi sinh vật gây bệnh và không gây bệnh.
- Thành phần (g/l): Tryptose 10.0; Meat Extract 10.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C.
- Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
988 |
Môi trường bột Ss Agar (MODIFIED) |
2 |
Hộp |
Môi trường chọn lọc để phân lập Salmonella spp. và Shigella spp.
- Thành phần (g/l): Peptone 5.5; Meat Extract 5.0; Lactose 10.0; Sodium Tiosulfate 8.5; Yeast Extract 5.0; Sodium Citrate 1.0; Bile Salts N.3 1.5; Ferric Ammonium Citrate 1.5; Brilliant Green 0.33 mg; Neutral Red 0.025; Agar 14.0; pH cuối cùng 7.0 ± 0.2.
- Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu hồng nhạt.
- Bảo quản: 10-25°C
- Đóng gói: Hộp/500g |
như trên |
như trên |
||
989 |
Môi trường bột TCBS Agar |
2 |
Hộp |
Môi trường chọn lọc để phát hiện Vibrio spp gây bệnh đường ruột từ các mẫu lâm sàng và mẫu phi lâm sàng, theo ISO 21872.
- Thành phần (g/l): Peptone 10.0; Yeast Extract 5.0; Sodium Citrate 10.0; Sodium Thiosulfate 10.0; Iron(III) Citrate 1.0; Sodium Chloride 10.0; Dried Bovine Bile 8.0; Sucrose 20.0; Bromothymol Blue 0.04; Thymol Blue 0.04; Agar 15.0; pH cuối cùng 8.6 ± 0.2 ở 25°C
- Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be nhạt đến màu be xanh.
- Bảo quản ở 10-25 °C
- Đóng gói: Hộp/500g
- Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE |
như trên |
như trên |
||
990 |
Nhựa nấu hàm giả |
4 |
Chai |
Nhựa trùng hợp nhiệt dùng để sản xuất hàm giả tháo lắp với kỹ thuật ép nhựa/ Thành phần: Hạt nhựa polymethyl methacrylate (PMMA), hạt độn màu, chất hoạt hóa. |
như trên |
như trên |
||
991 |
Nhựa tự cứng |
4 |
Bịch |
Là vật liệu nhựa Acrylic, dễ dàng mài dũa và có có độ bền cao. |
như trên |
như trên |
||
992 |
Oxidase |
250 |
Đĩa |
Thử nghiệm nhanh để phát hiện hoạt tính của enzym cytochrome oxidase
- Thành phần: Mỗi đĩa được tẩm dung dịch N, N, N ́, N ́-tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride.
- Bảo quản: 2-8°C
- Đóng gói: Hộp/30 đĩa |
như trên |
như trên |
||
993 |
Oxyt kẽm |
20 |
Hộp |
Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời),
Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha.
Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến.
Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở
Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang.
Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam
Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
994 |
Parafin |
60 |
Kg |
- Nhiệt độ nóng chảy ổn định: 55-57oC
- Sáp tinh khiết không chứa polymer, sử dụng cho xử lý mô và đúc khối |
như trên |
như trên |
||
995 |
Penicillin E-test |
120 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn |
như trên |
như trên |
||
996 |
Que thử đường huyết đi kèm máy |
107.865 |
Test |
- Sử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học,
- Que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ " No coding",
- Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase ≤ 25 IU, Mediator ≤ 300 μg.
- Loại bỏ sự ảnh hưởng của Hematocrit
- Mỗi túi đựng que thử có chứa chất làm khô.
- Có dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao)
- Lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL
- Kết quả chuẩn sau 5 giây
- Cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming),
- Đánh dấu trước ăn và sau ăn
- Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%.
- Đo chính xác cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu,…
- Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% |
như trên |
như trên |
||
997 |
Que thử đường huyết kèm máy |
106.909 |
Test |
Que thử đường huyết cho kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% - ±15%.
- Kết quả tương ứng với nồng độ đường trong huyết tương theo IFCC và được hiệu chuẩn với các giá trị tham chiếu thu được bằng phương pháp Hexokinase (phương pháp định lượng Glucose máu chính xác nhất hiện nay)
- Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L
- Giới hạn hematocrite là 20-70% (đo ngoài),
- Đo được 4 loại máu (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh).
- Thử được ở những vị trí khác nhau
- Thời gian đo ≤ 15 giây
- Mẫu máu đo 1-2 µL
- Vùng nhận máu tự động thấm hút mẫu máu
- Lấy máu trong hoặc lấy máu ngoài, thêm được giọt máu thứ hai nếu không đủ máu
- Có chỉ thị màu khoảng nồng độ đường huyết trên lọ que thử
- Sử dụng men thử Mut. Q-GDH không bị ảnh hưởng bởi Oxy, đường Maltose
- Hạn sử dụng 21 tháng. Sau khi mở nắp sử dụng được đến hết ngày ghi trên hộp |
như trên |
như trên |
||
998 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
47.800 |
Test |
- Que thử nước tiểu dùng để định tính và bán định lượng 11 thông số, kết quả có thể đọc bằng mắt thường hoặc trên các dòng máy phân tích bán tự động Mission (từ 120-500 que/giờ):
Glucose (GLU), Bilirubin (BIL), Ketone (KET), Specific Gravity (SG), Blood (BLO), pH, Protein (PRO), Urobilinogen (URO), Nitrite (NIT), Leukocytes (LEU), Ascorbic Acid (ASC).
- Yêu cầu bảo dưỡng định kỳ máy cho đơn vị sử dụng khi trúng thầu |
như trên |
như trên |
||
999 |
Que thử xét nghiệm định tính MOP/COD/HER/THC/AMP (Nước tiểu) |
150 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính nhiều loại thuốc và chất chuyển hóa thuốc trong nước tiểu người ở các nồng độ sau: Amphetamine (AMP), Morphine (MOP), Codein (COD), Marijuana (THC) và 6-Monoacetylmorphine (HEROIN) trong nước tiểu người. |
như trên |
như trên |
||
1000 |
Sáp lá nha khoa |
10 |
Hộp |
Sản phẩm lá sáp nha khoa loại 2 có độ tan chảy thấp, thích hợp dùng trong các kỹ thuật gián tiếp.
Sản phẩm được cấu tạo bởi các chất esters có trọng lượng mol thấp chiết xuất từ các acid béo có trong các thành
phần tự nhiên hoặc nhân tạo ví dụ như các dẫn xuất của dầu hỏa. Các chất này có thể hóa mềm dẻo ở nhiệt độ tương
đối thấp (45-55°C).
Màu: hồng, hồng nhạt, đỏ.
Loại: Mềm, trung bình, cứng và siêu cứng |
như trên |
như trên |
||
1001 |
Spectrum A2 (răng) |
20 |
Tuýp |
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65%
- Dạng lỏng, màu A2
- Quy cách: Tuýp 2 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1002 |
Spectrum A2 Composite |
20 |
Tuýp |
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa…
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75%
- Dạng đặc, màu A2
- Quy cách: Tuýp 4 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1003 |
Spectrum A3 (răng) |
20 |
Tuýp |
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65%
- Dạng lỏng, màu A3
- Quy cách: Tuýp 2 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1004 |
Spectrum A3 Composite |
20 |
Tuýp |
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa…
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75%
- Dạng đặc, màu A3
- Quy cách: Tuýp 4 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1005 |
Spectrum A3,5 (răng) |
20 |
Tuýp |
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65%
- Dạng lỏng, màu A3.5
- Quy cách: Tuýp 2 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1006 |
Spectrum A3,5 Composite |
20 |
Tuýp |
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa…
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75%
- Dạng đặc, màu A3,5
- Quy cách: Tuýp 4 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1007 |
Test H.P |
12.000 |
Test |
- Phát hiện nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày.
- Mẫu bệnh phẩm: màng nhầy dạ dày
- Độ nhạy ≥ 100%
- Độ đặc hiệu ≥ 99,5% |
như trên |
như trên |
||
1008 |
Test kiểm tra nhanh Formon trong thực phẩm |
2 |
Hộp |
20test/hộp |
như trên |
như trên |
||
1009 |
Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm |
2 |
Hộp |
50test/hộp |
như trên |
như trên |
||
1010 |
Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu |
6 |
Hộp |
10test/hộp |
như trên |
như trên |
||
1011 |
Test kiểm tra nhanh Ure |
3 |
Hộp |
30test/hộp |
như trên |
như trên |
||
1012 |
Test nhanh IgG, IgM Aspergillus |
500 |
Hộp |
Xét nghiệm nhanh dựa trên công nghệ sắc ký miễn dịch (dòng chảy bên), cho phép phát hiện đồng thời cả kháng thể kháng Aspergillus lớp IgG và IgM trong huyết thanh người
Cassete sẵn sàng sử dụng được đóng gói trong túi kín cùng gói hút ẩm.
Độ nhạy: ≥ 90%
Độ đặc hiệu: ≥ 96% |
như trên |
như trên |
||
1013 |
Test nhanh phát hiện carbapenemase OXA-48, KPC, NDM, VIM và IMP |
500 |
Hộp |
-Bộ dụng cụ dựa trên công nghệ màng với các hạt nano vàng dạng keo bao gồm các hóa chất và 2 băng cassette dòng chảy ngang để phát hiện và xác định carbapenemases (i) OXA-48, KPC, NDM và (ii) VIM và IMP từ khuẩn lạc vi khuẩn Enterobacteriaceae hoặc trực khuẩn gram âm không lên men phân lập trên đĩa thạch. Bộ kit cũng được xác nhận với mẫu gạc trực tràng và mẫu cấy máu.
Độ nhạy ≥ 98%
Độ đặc hiệu ≥ 99%
- Đóng gói: 20 test/hộp |
như trên |
như trên |
||
1014 |
Test phát hiện định tính HCG trong nước tiểu |
940 |
Test |
Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người, hỗ trợ chẩn đoán thai sớm. Thành phần: chứa các phần tử phủ kháng thể kháng hCG và kháng thể kháng hCG phủ trên màng. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 100%; Độ chính xác tương quan: 100%. Ngưỡng phát hiện là 25 mIU/mL. Không bị phản ứng chéo bởi LH (500 mIU/mL), FSH (1000 mIU/mL) và TSH (1000 μIU/mL). Không bị gây nhiễu bởi các chất: Acetaminophen (20 mg/dL), Caffeine (20 mg/dL), Glucose (2 g/dL), Hemoglobin (1 g/dL). Đọc kết quả trong vòng 5 phút |
như trên |
như trên |
||
1015 |
Test phát hiện máu ẩn trong phân - FOB |
325 |
Test |
- Bộ khay thử chẩn đoán phát hiện vết máu trong mẫu phân người.
- Độ nhạy tương đối: 99.1 %, Độ đặc hiệu tương đối: 98.5 %
-Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng kháng Hemoglobin - keo vàng: 1 ± 2 µg; Mẫu chứa nhiều Albumin, Bilirubin, Cholesterol, Saccharose, Glucose, Vitamin C và Triglyceride không làm ảnh hưởng đến kết quả
- Giới hạn phát hiện: 50 ng/ml
- Khay thử ổn định ít nhất 6 tuần sau khi mở túi nhôm nếu được lưu trữ ở trong túi nilon dán kín, khay thử ổn định ít nhất 6 tuần ở nhiệt độ phòng và tối đa không quá 55℃ khi được bảo quản ở điều kiện ban đầu và không mở ra
- Giấy phép lưu hành Bộ Y Tế
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFS, KGMP
- Bảng dữ liệu an toàn sinh học (MSDS) do TURKAK, IAF chứng nhận |
như trên |
như trên |
||
1016 |
Thạch cao vàng |
10 |
Gói |
Thạch cao cứng Elite Rock
- Thạch cao dùng cho dùng cho phục hình tháo lắp và phục hình cố định với thời gian đúc mẫu hàm 20 phút.
- Dễ trộn, cân bằng Thyxotropy, độ bền nén cao đảm bảo giảm mài mòn và tăng độ chính xác của mẫu hàm.
- Tỷ lệ nước/bột 20ml/100g
- Quy cách Bịch 3kg
- Xuất xứ Châu Âu |
như trên |
như trên |
||
1017 |
Thạch cao xanh |
10 |
Gói |
Thạch cao xanh đổ mẫu |
như trên |
như trên |
||
1018 |
Thẻ định danh thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự |
120 |
Hộp |
Thẻ gồm ≥18 cơ chất giúp định danh cho nhiều loài nấm men và vi sinh tương tự quan trọng trong y học.
- Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ.
- Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng
- Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh.
- Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí
- Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt
- Có phần mềm phiên giải kết quả. |
như trên |
như trên |
||
1019 |
Thẻ định danh thủ công cho nhóm liên cầu Streptococci |
120 |
Hộp |
- Thẻ gồm ≥14 cơ chất giúp định danh cho nhiều vi khuẩn thuộc nhóm liên cầu Streptococci và các vi khuẩn Gram dương tương tự khác.
- Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ.
- Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng
- Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh.
- Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí
- Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt
- Có phần mềm phiên giải kết quả. |
như trên |
như trên |
||
1020 |
Thẻ định danh thủ công cho vi khuẩn Gram âm, lên men và không lên men glucose không thuộc họ Enterobacteriacae |
380 |
Hộp |
- Thẻ gồm ≥17 cơ chất giúp định danh cho nhiều vi khuẩn Gram âm, lên men và không lên men glucose không thuộc nhóm Enterobacteriacae.
- Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ.
- Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng
- Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh.
- Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí
- Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt
- Có phần mềm phiên giải kết quả. |
như trên |
như trên |
||
1021 |
Thẻ định danh thủ công cho vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và các trực khuẩn Gram âm, oxidase âm tính khác |
120 |
Hộp |
- Thẻ gồm ≥19 cơ chất giúp định danh cho nhiều vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và vi khuẩn oxidase âm tính khác.
- Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ.
- Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng
- Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh.
- Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí
- Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt
- Có phần mềm phiên giải kết quả. |
như trên |
như trên |
||
1022 |
Thuốc diệt tủy |
10 |
Lọ |
Dùng trong nha khoa. |
như trên |
như trên |
||
1023 |
Thuốc nhuộm Giem sa |
13 |
Chai |
Dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm giemsa |
như trên |
như trên |
||
1024 |
Thuốc nhuộm tế bào OG 6 |
15 |
Chai |
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán |
như trên |
như trên |
||
1025 |
Thuốc nhuộm tế bào EA 50 |
15 |
Chai |
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán |
như trên |
như trên |
||
1026 |
Thuốc nhuộm tế bào E-Osin |
20 |
Chai |
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán |
như trên |
như trên |
||
1027 |
Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin |
30 |
Chai |
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán |
như trên |
như trên |
||
1028 |
Thuốc sát trùng tủy CMC |
20 |
Lọ |
Dung dịch sát trùng tủy dùng trong nha khoa. |
như trên |
như trên |
||
1029 |
Thuốc tê bôi |
10 |
Lọ |
Tê bôi dùng trong nha khoa. |
như trên |
như trên |
||
1030 |
Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine |
1 |
Lọ |
Thuốc thử Nitrate B dùng trong hệ thống định danh RapID
Thành phần: n,n-Dimethyl-1-naphthylamine, Acetic Acid,
Demineralized Water. |
như trên |
như trên |
||
1031 |
Thuốc thử Nitrate chứa Sulfanilic Acid |
3 |
Lọ |
Thuốc thử Nitrate A dùng trong hệ thống định danh RapID
Thành phần: Sulfanilic Acid, Glacial Acetic Acid, Demineralized Water |
như trên |
như trên |
||
1032 |
Thuốc thử phản ứng indol |
3 |
Lọ |
Các enzyme nội bào tryptophanase có vai trò phân giải tryptonphan tạo thành indole và các sản phẩm chuyển hóa cuối cùng
- Thành phần: ρ-Dimethylaminocinnamaldehyde 10.0 g, Hydrochloric Acid 100.0 ml, Demineralized Water 900.0 ml
- Bảo quản: 2-8°C tránh ánh sáng
- Đóng gói: Lọ/15 mL
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE |
như trên |
như trên |
||
1033 |
Todd Hewitt Broth + antibiotics |
20 |
Hộp |
Môi trường được phát minh bởi Todd and Hewitt dùng cho tăng sinh Streptococcus. Infusion from 450 g fat-free minced meat, Tryptone cung cấp nguồn dinh dưỡng thiết yếu cho sự phát triển. Glucose là cung cấp nguồn năng lượng và kích thích sản sinh kháng nguyên tiêu huyết của Streptococcus. Sodium bicarbonate, Disodium phosphate là chất đệm bảo vệ hemolysin khỏi sự phá hủy của các axit từ quá trình lên men glucose. Quy cách đóng gói: 20 ống/hộp |
như trên |
như trên |
||
1034 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch |
672 |
test |
Tổng thời gian ủ: 20 phút
Test strips: Microwells containing Toxocara antigens; Enzyme Conjugate: 1x11mL; Positive Control: 1x1mL; Negative Control: 1x1mL; Substrate 1x11mL, chromogen tetramethylbenzidine (TMB); Wash buffer concentrate (20X): 1x25mL; Dilution Buffer: 2x30mL; Stop Solution: 1x11mL, acid phosphoric 1M.
Xuất xứ G7, Tiêu chuẩn ISO 13485,CE |
như trên |
như trên |
||
1035 |
TPHA |
400 |
Test |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai TPHA Syphilis trên mẫu huyết thanh định lượng hoặc bán định lượng đạt chứng nhận CE, ISO. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Thời gian ủ 45 -60 phút ở nhiệt độ phòng
Độ nhạy: 99,86% ; Độ đặc hiệu: 99.85%.
Thành phần kit gồm:
8,5 ml TPHA test cells.
8,5ml TPHA control cells.
20ml TPHA diluent.
0.5ml TPHA positive control.
0.5ml TPHA negative control. Có chứng nhận COA từ nhà SX. |
như trên |
như trên |
||
1036 |
Trám bít ống tủy |
30 |
Hộp |
CORTISOMOL SP là vật liệu dạng bột dùng để hàn kín ống tủy vĩnh viễn, được sử dụng kết hợp với côn gutta percha và eugenol tinh khiết. |
như trên |
như trên |
||
1037 |
Trimethoprim/sulphamethoxazole E-Test |
130 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩ |
như trên |
như trên |
||
1038 |
Túi máu đơn |
803 |
Túi |
Hệ thống túi máu dùng một lần bằng PVC, hàn liền khối, các góc được bo tròn có khả năng thu thập được 350ml máu toàn phần.
- Túi chứa sẵn 49 ml dung dịch chống đông CPDA -1 để bảo quản máu toàn phần tới 35 ngày ở 4 độ C ±2 độ C
- Kim lấy máu cỡ 16G
- Dây lấy máu dài 980± 40mm, đường kính trong 3,0 ± 0,1mm, đường kính ngoài 4,4 ± 0,1mm (tương ứng với độ dày thành ống = (đường kính ngoài - đường kính trong)/2 là 0,7mm), có 12 đoạn mã số, mã số được in bằng laser.
Túi có khả năng chịu lực ly tâm 5000g trong 10 phút, chịu áp lực 0,7kg/cm2 trong 10 phút, bền nhiệt độ trong khoảng -80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C.
- Có bao bì phụ: túi nhôm.
- Tổng tuổi thọ 36 tháng |
như trên |
như trên |
||
1039 |
Vancomycin E-test |
240 |
Test |
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn |
như trên |
như trên |
||
1040 |
Vôi sô đa |
1.450 |
Kg |
- Vôi, Sodium hydroxide, nước và chất chỉ thị màu sang màu tím.
- Dạng viên bán cầu 4,5mm, hạn chế biến dạng và vỡ cho phép hấp thụ CO2 đồng nhất
- Độ ẩm thích hợp 17 ± 1%. |
như trên |
như trên |
||
1041 |
Xanh Cresyl |
5 |
Chai |
Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS |
như trên |
như trên |
||
1042 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai |
1.150 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Các kháng nguyên Tp tái tổ hợp.
- Độ nhạy tương quan: 100%,
- Độ đặc hiệu tương quan: 99.7%,
- Độ chính xác tương quan: 99.8%.
Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HAV, HBV, Dengue, HIV, RF, Chlamydia, TB, H. pylori.
Không bị gây nhiễu bởi các chất đó với nồng độ tương ứng sau đây: Bilirubin 20 mg/dL, Creatinine 442 µmol/L, Glucose 55 mmol/L
Đọc kết quả trong vòng 15 phút |
như trên |
như trên |
||
1043 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai |
5.200 |
Test |
Định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgM anti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần : Syphiligen IgG chuột, Syphiligen r17 , Streptavidin-IgG thỏ. Độ nhạy >99.7%, độ đặc hiệu: 99.6%, độ chính xác: 100%. Ngưỡng phát hiện : nồng độ 1:1024 SYP29. Dạng que. Đọc kết quả sau 10 phút, HSD 24 tháng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO |
như trên |
như trên |
||
1044 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV |
1.032 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV, kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1, kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2.
- Độ nhạy tương quan: 100%,
- Độ đặc hiệu tương quan: 99.89%,
- Độ chính xác: 99.99%.
- Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100%
Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính: HBsAg, Anti-Syphilis, Anti-HCV, Anti-RF, Anti-Rubella IgG
Không bị nhiễu bởi các chất: Creatine 200 mg/dL, Bilirubin 1g/dL, Caffeine 20 mg/dL |
như trên |
như trên |
||
1045 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV |
2.698 |
Test |
Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥ 99,75%. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút. Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Sinh phẩm nằm trong Khuyến cáo Phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV Quốc gia công bố bởi Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương. |
như trên |
như trên |
||
1046 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan A |
455 |
Test |
Sử dụng phát hiện sự có mặt của kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người
Thành phần: Kháng nguyên HAV tái tổ hợp, kháng thể kháng HAV và kháng thể kháng IgM của người,
- Độ nhạy 100%,
- Độ đặc hiệu: 99.5%
- Độ chính xác: 99.6%.
Không bị gây nhiễu bởi các chất có nồng độ tương ứng sau: Hemoglobin 1000 mg/dl, Methanol 10%, Abumin 2000 mg/dl.
Không bị phản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HIV, HCV, HBV, HEV. |
như trên |
như trên |
||
1047 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
1.950 |
Test |
Độ nhạy 98,4% , độ dặc hiệu ≥ 99,6%; Giới hạn phát hiện >=0.1IU/ml. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 30 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng được cho tất cả các loại mẫu bệnh phẩm bao gồm: Huyết thanh, huyết tương, máu tĩnh mạch, máu đầu ngón tay của Người.
Thành phần tại vạch test: Kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HbsAg Biotinyl và các hạt màu đen được phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HBsAg. |
như trên |
như trên |
||
1048 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
2.548 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Cặp kháng thể kháng HBsAg.
- Độ nhạy tương quan: 100%
- Độ đặc hiệu tương quan: 100%
- Độ chính xác tương quan: 100%.
- Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100%
Ngưỡng phát hiện (LOD) : 1 ng/mL.
Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HAV, HCV, Dengue, HIV, RF, Syphilis, TB, H.pylori.
Không bị gây nhiễu bởi Sodium citrate nồng độ 3.8% và EDTA nồng độ 3.4 μmol/L
Đọc kết quả trong vòng 15 phút. |
như trên |
như trên |
||
1049 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C |
2.622 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Các kháng nguyên HCV tái tổ hợp.
- Độ nhạy tương quan: 99.05%;
- Độ đặc hiệu tương quan: 99.46%;
- Độ chính xác tương quan: 99.33%.
- Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100%
Không bị phản ứng chéo với các mẫu dương tính HBsAg, HAV, HIV, Dengue, Syphilis, TB, H. Pylori, RF.
Không bị gây nhiễu bởi EDTA nồng độ 3.4 μmol/L và Sodium citrate nồng độ 3.8%
Đọc kết quả trong vòng 15 phút. |
như trên |
như trên |
||
1050 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan E |
323 |
Test |
Khay thử HEV IgG/IgM Rapid Test là xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.
HOẠT CHẤT CHÍNH: Kháng nguyên HEV tái tổ hợp, kháng thể kháng IgM người, kháng thể kháng IgG người.
Đối với kháng thể IgM kháng HEV
- Độ nhạy tương quan: ≥ 93.3%
- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.6%
- Độ chính xác tương quan: ≥ 97.9%
Đối với kháng thể IgG kháng HEV
- Độ nhạy tương quan: ≥ 90%
- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.7%
- Độ chính xác tương quan: ≥ 97.7%
Không phản ứng chéo với với các mẫu dương tính HBV,HIV, HCV, Syphilis và mẫu chứa yếu tố dạng thấp (RF). |
như trên |
như trên |
||
1051 |
Xét nghiệm nhanh định tính kháng thể kháng nguyên bề mặt HBsAb (Anti HBs) |
395 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể HBsAb trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Các kháng nguyên HBsAg tái tổ hợp (Lab HBsAg, kháng nguyên HBsAg).
- Độ nhạy tương quan: 100%;
- Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% ;
- Độ chính xác tương quan: 99.5%;
Không bị phản ứng chéo với các mẫu dương tính yếu tố dạng thấp (RF), HAV, Syphilis, HIV, H. pylori, CMV, Rubella. |
như trên |
như trên |
||
1052 |
Xét nghiệm nhanh tìm Amphetamine |
300 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu.
Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml
Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
như trên |
như trên |
||
1053 |
Xét nghiệm nhanh tìm Codein |
300 |
Test |
Phát hiện Codein trong nước tiểu. |
như trên |
như trên |
||
1054 |
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue IgG&IgM chẩn đoán sớm sốt xuất huyết |
800 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng vi rút Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Các kháng nguyên Dengue tái tổ hợp, kháng thể kháng IgM người và kháng thể kháng IgG người.
Đối với kháng thể IgM kháng Dengue
- Độ nhạy tương quan: ≥ 96.9%
- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.9%
- Độ chính xác tương quan: ≥ 98.7%
Đối với kháng thể IgG kháng Dengue
- Độ nhạy tương quan: ≥ 97.3%
- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.3%
- Độ chính xác tương quan: ≥ 99.1%
Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HIV, HCV, HBV, HEV, Syphilis, RF.
Đọc kết quả trong vòng 15 phút. |
như trên |
như trên |
||
1055 |
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết |
3.600 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người.
Hoạt chất chính: Các kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1.
- Độ nhạy tương quan: 100%;
- Độ đặc hiệu tương quan: 98,75%;
- Độ chính xác tương quan: 99.0%.
Ngưỡng phát hiện (LoD): 0.25 ng/mL.
Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HBsAg, H. Pylori Ab, TB, HIV Ab, HAV Ab, HCV, RF, CMV, Malaria Ab, HSV-1, HSV-2.
Đọc kết quả trong vòng 15 phút |
như trên |
như trên |
||
1056 |
Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.Pylori |
50 |
Test |
Khay thử định tính phát hiện kháng thể kháng H. pylori trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người.
Thành phần: chứa các phần tử phủ kháng nguyên H. pylori và kháng thể kháng IgG người phủ trên màng.
- Độ nhạy tương quan: ≥ 94,7%;
- Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,4%;
- Độ chính xác tương quan: ≥ 97,2%
- Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: > 99%.
Không bị ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm bởi thuốc chống đông máu như heparin, EDTA và sodium citrate.
Đọc kết quả ở phút thứ 10 |
như trên |
như trên |
||
1057 |
Xét nghiệm nhanh tìm Marijuana |
300 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu;
Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml
Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
như trên |
như trên |
||
1058 |
Xét nghiệm nhanh tìm Morphine |
450 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.
Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml
Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
như trên |
như trên |
||
1059 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng giun lươn bằng phương pháp miễn dịch |
384 |
test |
Tổng thời gian ủ: 71 phút
Microtiter wells coated with SRA; Conjugate: 1x150 µl, 100X concentrated, anti-human IgG coupled with horseradish peroxidase; Conjugate diluent: 1x14 mL, PBS, pH~7.4; High Positive Control Serum: 1x50 µl; Negative Control Serum: 1x50 µl; Substrate solution 1x12mL, 3,3’, 5, 5’-tetramethylbenzidine (TMB); Washing solution (10X): 1x120mL; Sample Buffer (5X): 2x25mL, Tris-HCl, pH 7.2-7.6; Stop Solution: 1x6mL, Sulphuric acid 1N.
Xuất xứ G7, Tiêu chuẩn ISO 13485,CE |
như trên |
như trên |
||
1060 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng trùng kiết lỵ (Amip) bằng phương pháp miễn dịch |
672 |
test |
Tổng thời gian ủ: 20 phút
Microwells containing E. histolytica strain NIH-200 antigens; Enzyme Conjugate: 1x11mL; Positive Control: 1x2mL; Negative Control: 1x2mL; TMB substrate Solution: 1x11mL, tetramethylbenzidine (TMB); Wash Concentrate (20X): 1x25mL; Dilution Buffer: 2x30mL; Stop Solution: 1x11mL, acid phosphoric 1M
Xuất xứ G7
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA |
như trên |
như trên |
||
1061 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng giun đầu gai bằng phương pháp miễn dịch |
384 |
test |
Bộ xét nghiệm miễn dịch liên kết enzyme để phát hiện kháng thể IgM kháng Gnathostoma trong mẫu huyết thanh.
Xuất xứ G7, Tiêu chuẩn ISO 13485 |
như trên |
như trên |
||
1062 |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng sán lá gan lớn bằng phương pháp miễn dịch |
864 |
test |
Bộ xét nghiệm miễn dịch liên kết enzyme để phát hiện kháng thể IgM kháng Fasciola trong mẫu huyết thanh.
Xuất xứ G7
Tiêu chuẩn ISO 13485 |
như trên |
như trên |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Lý trí là một chuyện, sinh vật con người lại là chuyện khác. Bạn có thể dễ dàng đưa ra một giải pháp lý trí cho điều gì đó và cùng lúc ấy hy vọng trong tim rằng nó sẽ không thành công. "
Luigi Pirandello
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Khánh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Khánh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.