Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2025-2026

Tìm thấy: 10:36 10/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2025-2026
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2025-2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500011773-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2025-2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
19 Yersin, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phòng Vật tư Thiết bị Y tế - Bệnh viện Đa khoa Khánh Hòa
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
19 đường Yersin, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 10/09/2025 10:34 Đến ngày 22/09/2025 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 22/09/2025 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Airway nhựa, các cỡ
1.491
Cái
Chất liệu: Nhựa y tế không độc hại, trơn láng không gây tổn thương không gây kích ứng da Kích cỡ: số 0 (60mm), Số 1 (70 mmm), Số 2 (80mm), số 3 (90mm), số 4 (100mm) Đóng gói: 1 Cái/ gói - Tiệt trùng
Phòng Vật tư Thiết bị Y tế - Bệnh viện Đa khoa Khánh Hòa
Nhà thầu có thể chào hàng hóa có YCKT tương đương
2
Airway PE, các cỡ
2.387
Cái
* Làm bằng vật liệu PE * Kích thước: 00/40; 0/50; 1/60; 2/70; 3/80; 4/90; 5/100; 6/110 * Thiết kế hình dạng giải phẩu, cạnh tròn mềm giảm tổn thương * Mã hóa màu block theo size * Tổng chiều dài phần chống cắn lưỡi: 13.5 đến 24 mm (size:0-5) * Khối lượng airway: 2.3 đến 19.5g (size: 000-6). * Đóng gói tiệt trùng EO
như trên
như trên
3
Áo phẫu thuật
829
Cái
Làm bằng vải không dệt SMS 50gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 140 (w) x 123 (h) cm, tay thun 3mm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3Các đường nối được dán keo bằng máy ép cao tần.
như trên
như trên
4
Áo vô trùng dùng trong phẫu thuật, size L
2.059
Cái
Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 135 (h) cm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3 Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại. Đóng gói từng cái, tiệt trùng
như trên
như trên
5
Áo vô trùng dùng trong phẫu thuật, size XL
1.500
Cái
Vải không dệt SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 160 (w) x 145 (h) cm. Đạt tiêu chuẩn về độ bảo vệ AAMI mức 3 Các đường nối và chấm dây được may bằng máy ép cao tần. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại. Đóng gói từng cái, tiệt trùng
như trên
như trên
6
Bàn chải vệ sinh răng miệng bằng bọt biển (Sponge brush for oral care)
41.000
Cái
Đầu cọ có cấu tạo 100% Urethane, đường kính 20mm, chiều dài 20mm,Thanh cầm bằng nhựa dài 150mm, Đóng gói từng cái. (Hoặc tương đương)
như trên
như trên
7
Băng bột bó cỡ 15cm x 2.7m
25.000
Cuộn
Kích cỡ 15cm x 2.7m. Thạch cao nguyên chất 97% nguồn gốc châu Âu,đã kiểm tra không có chất phóng xạ (chứng nhận IAF 18045), nấm mốc và vi khuẩn. . Thời gian cứng bột 2phút 15giây - 2phút 40 giây. Tiêu chuẩn CE,
như trên
như trên
8
Băng cassette dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
365
Băng
- Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100S - Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58% - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO, CFS
như trên
như trên
9
Băng đạn 30mm, 45mm và 60mm khâu nối nội soi
251
Băng
Băng đạn khâu cắt nối nội soi * Cấu trúc 3 hàng ghim, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 2.0mm-2.5mm-3.0mm, 3.0mm-3.5mm-4.0mm, cỡ 30mm, 45mm, 60mm, màu tím, màu đồng * Băng đạn màu tím: 30mm, 45mm, 60mm; chiều cao ghim mở: 3mm, 3.5mm, 4mm; chiều cao ghim đóng: 1.25mm, 1.5mm, 1.75mm * Băng đạn màu đồng: 30mm, 45mm, 60mm; chiều cao ghim mở: 2mm, 2.5mm, 3mm; chiều cao ghim đóng: 0.75mm, 1mm, 1.25mm * Thiết kế thanh chữ I, đe rộng, dao mới, ghim dập chữ B. * Cấu tạo lưỡi dao nằm trong băng đạn * Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, dụng cụ khâu cắt nối nội soi * Đạt tiêu chuẩn Tiêu ISO, FDA * Được tiệt trùng bằng EO
như trên
như trên
10
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm
224
Cái
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ: - Thiết kế với công nghệ kẹp mô tăng cường (extra grip). - Chiều dài đường dao cắt: 60 mm/ 80 mm. - Chiều dài đường ghim: 64 mm/ 84 mm. - Số lượng ghim: 64 ghim/ 84 ghim, 2 hàng ghim mỗi bên. - Chiều cao ghim trước khi đóng 3.8 mm/ 4.8 mm và sau khi đóng 1.5 mm/ 2.0 mm. - Lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn. - Ghim dập bằng titanium. - Tương thích với tay súng cùng hãng sản xuất. - Tiêu chuẩn ISO/CE/FDA 510K. (Hoặc tương đương)
như trên
như trên
11
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm
1.825
Miếng
Kích thước: 9 x 11 cm MVTR ở màng phim: 2377 g / 24 h / m² MVTR ở viền của băng: 1298 g / 24 h / m² Độ kết dính: 2,4 N / 20 mm Có thể co giãn theo hướng dọc của sản phẩm: 0,8 N / 6 mm Hình dạng tiện dụng Giấy bạc với ứng dụng kết dính xốp Cửa sổ điều khiển Laminate lá không dệt lớn Cố định bộ đếm với vết rạch hình chữ V (đang chờ cấp bằng sáng chế) Chiều dài có thể kéo dài Đệm vô trùng bổ sung Logo in trên giấy bìa. (Hoặc tương đương)
như trên
như trên
12
Băng dán vô trùng trong suốt 12cm x 10cm
247
Miếng
Băng dán phẫu thuật 12cm x 10cm Polyurethane. Lớp mỏng, trong suốt , không latex . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
13
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
50
Cái
- Dụng cụ khâu nối tròn tự động, thiết kế có 3 hàng ghim chiều cao khác nhau mỗi bên. - Đầu đe được thiết kế có chức năng tilt-top (nghiêng đầu) 90 độ sau khi khâu cắt - Các cỡ đường kính tròn: 28mm, 31mm, 33mm với số lượng ghim tương ứng là 39 ghim, 45 ghim, 48 ghim. - Chiều cao ghim từ trong ra ngoài: 3.0mm - 3.5mm - 4.0mm (mô trung bình - dày) - Chiều cao ghim sau khi đóng là 1.2 - 1.75mm - Chất liệu ghim bằng Titanium - Thân dụng cụ dài ≥22cm. - Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
như trên
như trên
14
Băng dính co giãn 10mx15cm
23
cuộn
Sợi polyester nền không đan dệt, thông thoáng , co giãn, phủ keo acrylic, lực dính 1,1-4,3 N/cm, thấm hơi nước ≥ 500 g/m2/24h. Có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825
như trên
như trên
15
Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm
1.000
Miếng
Thành phần: Tấm thấm: polyetylen, polypropylen, xenlulo, natri polyacrylat (polyme siêu hấp thụ) lớp chất mang: màng polyurethane với chất kết dính polyacrylate thân thiện với da (không chứa colophony và các dẫn xuất colophony) - Kích thước: 10x10 cm. (Hoặc tương đương)
như trên
như trên
16
Băng keo cá nhân
78.700
Miếng
Băng cá nhân 19mm x 72mm: sợi vải gồm 70% viscose và 30% polyamine mềm mại, co giãn tốt. Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
như trên
như trên
17
Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm
470
cuộn
Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không). - Các gạch chỉ thị chuyển màu Nâu đậm/đen sau khi tiếp xúc với hơi nước. - Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 11140-1, Type 1 - Kích thước: L 56m x W 18 mm - Đóng gói: 48 cuộn/hộp - Lưu trữ: 10 - 38 độ C, Độ ẩm 10 - 60% tránh trực tiếp ánh sáng mặt trời.
như trên
như trên
18
Băng keo có gạc vô trùng 100mmx100mm
5.018
Miếng
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 100mmx100mm
như trên
như trên
19
Băng keo có gạc vô trùng 100mmx90mm
5.594
Miếng
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 100mmx90mm
như trên
như trên
20
Băng keo có gạc vô trùng 150mmx150mm
3.820
Miếng
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 150mmx150mm
như trên
như trên
21
Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm
28.228
Miếng
Kích thước: 200mm x100mm vải không dệt ,có độ dính tốt , miếng gạc hút dịch có lớp polyseter chống dính. Tiêu chuẩn FDA, UNI CEI EN ISO 13485: 2016,CE
như trên
như trên
22
Băng keo có gạc vô trùng 50mmx70mm
1.070
Miếng
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 50mmx70mm
như trên
như trên
23
Băng keo có gạc vô trùng 60mmx70mm
9.985
Miếng
băng dính có gạc vô khuẩn, dùng một lần, có 2 phần: phần vải không dệt phủ keo acrylic và phần gạc cotton thấm hút ở giữa . Có khả năng thấm hút dịch.Ít bám dính vào vết thương, giảm đau cho bệnh nhân mỗi lần thay gạc. Bảo vệ vết thương khỏi các tác nhân bên ngoài và sự xâm nhập của vi sinh vật. Không gây kích ứng da. Kích thước 60mmx70mm
như trên
như trên
24
Băng keo lụa
60.250,11
cuộn
Kích thước 2.5cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825
như trên
như trên
25
Băng keo lụa
2.221,11
Cuộn
Kích thước 1.25cm x 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825
như trên
như trên
26
Băng keo trong suốt cố định kim luồn - 6 x7cm
8.874
Miếng
Băng keo dính trong suốt cố định kim luồn - 6 x 7cm.Thành phần: Polyurethane 100%, có rãnh, màng phim trong suốt dễ quan sát, chống thấm, tiêu chuẩn FDA, UNI CEI EN ISO 13485 2016, CE
như trên
như trên
27
Băng mực in dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp
4
băng
- Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO
như trên
như trên
28
Băng mực in sử dụng tương thích cho máy hàn túi
2
băng
Băng mực in sử dụng tương thích cho máy hàn túi
như trên
như trên
29
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
2.427
Cuộn
Băng thun 8cm x 4.5m, màu trắng, cotton 100%, có kiểm tra vi sinh.
như trên
như trên
30
Băng thun cotton 10cmx4,5cm
36.575
Cuộn
Băng thun 10cm x 4.5m, màu trắng, sợi polyester, spendex và sợi cotton, trọng lượng 90 g/m2, co giãn 200%, có kiểm tra vi sinh. Chứng nhận MD 92825
như trên
như trên
31
Băng vải
2.829
Cuộn
Nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm: <8%; - Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; - Không có tinh bột hoặc Dextrin; - Các chất tan trong nước: 0,5% ; - Trọng lượng: 23g/m2. - Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi; - Kích thước 9cm x 2.5m. - Đóng gói: 50 cuộn/gói, KVT Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015
như trên
như trên
32
Băng vô trùng
3.267
Miếng
Lưới Polyester, Lipido-colloid tẩm bạc, thành phần thân béo, kích thước: 10cm x 12cm
như trên
như trên
33
Băng vô trùng
6.000
Miếng
Lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline, kích thước: 15cm x 20cm
như trên
như trên
34
Băng vô trùng 15cm x 20cm
1.000
Miếng
Lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline, kích thước: 15cm x 20cm
như trên
như trên
35
Băng vô trùng 53mmx70mm
42.555
Miếng
Kích cỡ 53mm x 70mm, sợi polyester nền không đan dệt, co giãn, keo acrylic, lực dính 1.1-4.3 N/cm, có miếng gạc sợi viscose thấm hút kích thước 35x28 mm phủ lớp chống dính HDPE, khả năng thấm hút ≥ 480 g/m2, mức thoát hơi nước ≥ 500 g/m2/24h, tiệt trùng bằng ethylene oxide, tiêu chuẩn CE. Chứng nhận MD 92825
như trên
như trên
36
Băng xốp 10 x 10 cm
1.200
Miếng
Suprasorb P sensitive 5 lớp băng mềm mại giúp bệnh nhân thoải mái. - Lớp bảo vệ bên ngoài : Suprasorb P sensitive Viền (có lõi siêu thấm) + Tốc độ truyền hơi ẩm cao (MVTR) + Mịn màng - Mềm dẻo + Chống thấm nước + Chống vi trùng - Lõi siêu thấm hút + Sợi polymer siêu thấm hút, giúp tăng hút dịch, ngăn ngừa thấm dầm. - Lớp phân tán dịch tiết: + giúp phân tán và tăng thoát hơi - Xốp Polyurethane thấm hút + Quản lý dịch tiết + Mang lại sự thoải mái và hiệu ứng đệm. - Lớp OptiSil Silicone tiếp xúc vết thương + Màng Silicone đục lỗ giúp hút dịch nhanh. + Tự dính nhưng thay băng không đau. + Mềm mại và mát - Kích thước: 10 x 10 cm (Hoặc tương đương)
như trên
như trên
37
Băng xốp vết thương Therasorb Ag Plus 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm)
500
Miếng
Băng xốp Polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa Sodium alginate 0.9%, silver nitrate 1 % , kháng khuẩn nhanh. Kích thước 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA.
như trên
như trên
38
Băng xốp vết thương Therasorb Algi Plus Hydrophilic 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm)
500
Miếng
Băng xốp Polyurethane 3 lớp, dày 5mm, chứa Sodium alginate 0.9% . Kích thước 10cm x 10cm (Foam 10x10x0.5cm) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA.
như trên
như trên
39
Bao camera nội soi
24.826
Cái
Chất liệu: Màng nhựa PE chính phẩm, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP, có vòng nhựa Kích thước: ø150mm x 2,5 mét Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng Tiệt trùng bằng khí EO.
như trên
như trên
40
Bao cao su siêu âm đầu dò
13.800
Cái
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines amins, các proteine, độc tố gây kích ứng, có độ co giãn tốt, được bôi trơn bằng dầu silicone. + Chiều rộng: 52 ± 2mm + Chiều dài (min): 170 mm + Chiều dày một lớp: 0.065 ± 0.010mm.
như trên
như trên
41
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite
100
01 đôi/ bao
- Bao chi gối (48cm/19'') dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite - Bao chi làm bằng vải không dệt, không có chất cao su, nên nhẹ, mát và không kích ứng da, dễ mang, tạo sự thoải mái tối đa cho người bệnh. - Bao chi được thiết kế đặc biệt có tấm lót hơi không đối xứng với ống nối hơi đơn (1 ống) quấn từ mắt cá chân lên bắp chân dưới đầu gối. - Máy sử dụng bao chi cho phép tùy chọn 2 cơ chế nén hơi tạo áp lực: Nén tức thời (nén nhanh), hoặc Nén ngắt quãng tuần tự (nén chậm); tự nhận biết loại bao chi đang sử dụng. - Đạt áp lực nén trong thời gian dưới 0,5 giây. - Tạo áp lực đỉnh ban đầu là 73mmHg +/-15% (xa tim) và 63mmHg +/- 15% (gần tim). - Áp lực giữ là 45mmHg ±10%, thời gian giữ 6 giây.
như trên
như trên
42
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml
33
Bộ
*Vật liệu túi đo urethane, đồng hồ đo áp lực vật liệu ABS trắng/tinh thể styrene, bóng bóp vật liệu nhựa mềm dẻo không phthalate *Kích thước: thể tích 500ml *Có thước đo chỉ thị theo màu sắc có thông số từ 0 mmHG,175 mmHG và 300 mmHG. Khi quá áp van tự động được kích hoạt giúp giảm áp lực quay trở lại ngưỡng an toàn. Có móc treo Pole Loop IV thiết kế gọn và dễ treo đối với bất cứ chiều cao nào kể cả người thấp. Có van khóa stopcock *Tiệt trùng EO
như trên
như trên
43
Bao đo lượng máu sau khi sinh
3.835
Cái
Bao máu theo dõi bệnh nhân sau sinh 70cmx105cm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
như trên
như trên
44
Bao giày vô khuẩn
1.883
Đôi
Chất liệu: vải PP không dệt, mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Kích thước: chiều dài 41cm, chiều cao 17cm Dây thun cổ giày chắc chắn, co dãn tốt. Đóng gói: 1 đôi/ gói Tiệt trùng bằng khí OE. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
45
Bao kính hiển vi các loại, các cỡ
432
Cái
Chất liệu: Màng nhựa PE, có dây thun, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP. Kích thước: 110 x 160 cm Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng Tiệt trùng bằng khí OE. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
46
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
800
Bình
Sản phẩm bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm - Tương thích máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ: - Bình chứa dịch, dung tích 600cc, vật liệu Polycarbonate (Grade: PC - 1220) - Kích thước bình 100x120mm. - Có chứa thành phần Biocera-A giúp kháng khuẩn, giảm mùi hôi của dịch vết thương và chứa gel làm đặc dịch vết thương và chất lỏng trong bình. - Bình chứa dịch có gắn cảm biến để báo hiệu dịch chứa đầy. - Bình gồm bộ lọc một lần ngăn dòng chất lỏng chảy ngược trở lại hệ thống hút.
như trên
như trên
47
Bình dẫn lưu màng phổi các cỡ có chia vạch
200
Bộ
"- Bình dẫn lưu màng phổi thiết kế thẳng đứng, dung tích 1800ml. - Vật liệu Polystyrene trọng lượng nhẹ, chống sốc, chống vỡ, trong suốt . - Cơ chế một chiều kín nước (water-seal) cho phép loại bỏ không khí và chất lỏng đồng thời ngăn chặn khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi. - Bao gồm: bộ lọc, van chảy ngược, ống kín dưới nước, nắp khoá cố định màu trắng. - Có vạch đánh dấu độ sâu 2cm tính từ đáy, vạch đánh dấu thiết lập khả năng kín nước chính xác và vạch chia thể tích (cách nhau 50ml). - Ống nối dẫn lưu có lòng trong nhẵn, chống gãy gập, dài 180cm. - Khử trùng bằng EO. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
48
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml, trocar 14Fr
1.334
cái
Tiệt trùng. Dùng dẫn lưu vết thương 400ml. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012
như trên
như trên
49
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm
200
Đôi
Bao chi bắp chân <43 cm phòng ngừa huyết khối, dạng 1 khoang Chất liệu Airflow Light, chỉ số thoáng khí 12.5m2 Pa/W , chỉ số giảm nhiệt TOG 0.8. Lực nén 40 -65 mmHg/ 12 giây trong chu kỳ 60 giây Dùng với hệ thống máy tạo áp lực ngắt quãng Flowtron ACS 900
như trên
như trên
50
Bộ bình tập thở các cỡ
100
Bộ
Kích cỡ: 2500ml/ 4000ml Đđkt: Dung tích 2.500ml/ 4.000ml, piston và thanh trượt màu vàng sáng dễ theo dõi, van 1 chiều, chia vạch từng 250ml; có 3 mức đo mức Tốt-Tốt hơn-Tốt nhất; có tay cầm; thiết kế gọn nhỏ, nhựa chịu lực Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
51
Bộ bút và thước đo đánh dấu vị trí phẫu thuật
100
Bộ
Dùng cho bác sĩ trong quá trình phẫu thuật - đánh dấu trên phần da nguyên vẹn của bệnh nhân. Sản phẩm bao gồm: 1x Bút đánh dấu phẫu thuật: Mực màu tím và không gây mẫn cảm với da 1x Thước đo: Kích thước đo tối đa 15cm 1x Nhãn trong; 6 miếng - Đóng gói bằng túi tiệt trùng -Tiệt trùng bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
52
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
100
Bộ
Theo dõi huyết áp động mạch đáng tin cậy Theo dõi cung lượng tim chính xác cùng với catheter PiCCO Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt dễ dàng kiểm tra Chất liệu: Polycarbonate (PC), Polyethylen (PE), Silicone (SI), Polyvinlchlorid (PVC), ABS Hệ thống xả: Tốc độ 3ml/h với áp lực 300mmHg trong túi xả (xả nhanh > 2ml/s) Chiều dài dây đo huyết áp màu đỏ dài 150cm Tiệt trùng bằng Ethylene oxide
như trên
như trên
53
Bộ Catheter dẫn lưu mật qua da các cỡ
148
Bộ
*Chất liệu: Ống dẫn lưu làm bằng vật liệu polyurethane phủ hydrophilic *Kích thước: 6F, 7F, 8.5F, 10.2F, 12F, 14F, 16F tương thích dây dẫn từ 0.035''-0.038'', tùy chọn chiều dài 25-30-40cm * Thiết kế ống dẫn lưu kiểu pigtail (đầu J) có lỗ (≥6 lỗ) * Bộ dẫn lưu đa chức năng (thận, đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng bao gồm: 1 ống dẫn lưu có khóa luer-lock được đăng ký bản quyền US, 1 trocar stylet đầu típ dạng sharp sắt nét dễ xuyên qua da, 1 stiffening cannula (nòng sắt). Có cánh bướm cố định - Đóng gói từng cái, tiệt trùng bằng E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
54
Bộ Catheter đường hầm dùng trong lọc máu dài hạn size 14.5Fr
60
Cái
Bộ catheter đường hầm dưới da dùng trong lọc thận dài hạn Glidepath, chất liệu polyurethane size 14.5Fr, dài 20-47cm có van khóa khí tự động AIRGUARD®. Tiêu chuẩn FDA, ISO.
như trên
như trên
55
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn
660
Cái
Phần đế dán vào da có độ pH giống như da từ 4,0 - 5,5, giúp bảo vệ da xung quanh hậu môn nhân tạo và không gây dị ứng. - Với thành phần có cấu trúc liên kết vật lý SIS (Styrene-Isoprene-Styrene), giúp đế dán đề kháng mạnh với các chất ăn mòn, tạo cấu trúc mềm dẻo, vững chắc và bền. Vì vậy đế dán sử dụng được cho các trường hợp hậu môn nhân tạo hồi tràng và niệu quản mà các sản phẩm khác không thể dùng được. - Túi chứa phân trắng trong giúp dễ dàng nhìn thấy chất thải ra từ hậu môn nhân tạo. - Thời gian sử dụng trung bình từ 3 đến 5 ngày, tối đa 7 ngày. Thời gian sử dụng lâu hơn và an toàn hơn so với các sản phẩm khác. - Khi tháo đế ra không để lại chất keo dư thừa trên da bệnh nhân.
như trên
như trên
56
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, đế bằng
500
Cái
Đế dán vào da có độ pH giống như da từ 4,0 - 5,5, giúp bảo vệ da xung quanh hậu môn nhân tạo và không gây dị ứng. - Với thành phần Hydrocolloid, có cấu trúc liên kết vật lý SIS (Styrene-Isoprene-Styrene), giúp đế dán đề kháng mạnh với các chất ăn mòn, tạo cấu trúc mềm dẻo, vững chắc và bền. Vì vậy đế dán sử dụng được cho các trường hợp hậu môn nhân tạo hồi tràng và niệu quản. - Thời gian sử dụng trung bình từ 3 đến 5 ngày, tối đa 7 ngày. - Đế có phần gắn kết với túi bằng cách lòn ngón tay vào trong và bấm lại, vì vậy không gây đau cho bệnh nhân. - Khi tháo đế ra không để lại chất keo dư thừa trên da bệnh nhân.Đế bằng cho người có hậu môn nhân tạo lồi, sử dụng kèm túi phân Kích cỡ: 70mm Mã hàng: 14604 Chất liệu: Hydrocolloid Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
như trên
như trên
57
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo, túi chứa phân
465
Cái
Túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh, có khóa cuốn, có bộ lọc khí - Chất liệu túi: Vinyl - Đường kính vòng gắn 70mm, chiều dài túi 30cm - Túi chứa loại trong hoặc đục, gồm 4 lớp: lớp trong giúp gắn kết các lớp, lớp ngăn mùi, lớp dính giúp các lớp dính vào nhau, lớp chống ồn - Đặc điểm: có khóa cuốn, có bộ lọc khí, lưu lượng thông khí khoảng 300mm2, giúp thoát khí dễ dàng nhưng mùi hôi bị giữ lại, bộ lọc khí không thấm nước. Vòng gắn khớp với đế dán và không gây đau cho người bệnh - Dùng với đế dán túi cùng hãng, chất liệu Hydrocolloid - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA Kích cỡ: 70mm Mã hàng: 18194
như trên
như trên
58
Bộ chuyển tiếp (Minicap Extended Life PD Transfer Set with Twist Clamp)
370
Cái
Bộ chuyển tiếp (Transfer set) kết nối giữa Catheter và túi dịch lọc
như trên
như trên
59
Bộ dẫn lưu dịch não tuỷ từ não thất ra ngoài, với buồng nhỏ giọt 75ml
50
Cái
- Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài, có 2 vị trí cố định: gắn và treo trên cây truyền dịch - Có 4 thang đo áp lực có thể xoay được, gồm 2 thang đo áp lực âm. - Thang đo áp lực có thể xoay linh hoạt, có 2 chỉ số đo là mm của Hg hoặc cm của H2O với số lớn và dễ đọc - Có kính lúp phía trước buồng nhỏ giọt (dung tích 75ml) - Được cung cấp vị trí chọc không kim SmartSite giúp lấy dịch và bơm thuốc dễ dàng. - Túi chứa dịch có thể tháo rời dung tích 600ml - Dây dẫn dịch có sọc màu xanh lá và với chiều dài 60". - Catheter não thất 35,5cm, đường kính trong 2.0mm và đường kính ngoài 3.1mm, kích thước lỗ dòng chảy là 1.1mm. - Bộ phận Hydrophobic Vent kháng vi khuẩn. - Tiêu chuẩn FDA.
như trên
như trên
60
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh
10
Cái
- Van được chế tạo từ các vật liệu polypropylen và silicone. Thiết kế bằng vật liệu phi kim loại bảo đảm không bị ảnh hưởng khi chụp MRI hay CT. Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon cho phép giữ được mức áp lực nội sọ ở mức sinh lý bình thường, bất kể tốc độ dòng chảy, tư thế bệnh nhân, giảm thiểu mức áp lực âm. - Delta shunt kích thước 36mm x 13mm x 6mm , với 3 mức áp lực: 1, 1.5, 2.0. Cấu tạo van rời 3 bộ phận. - Catheter phủ thuốc kháng sinh Rifampicin (Trọng lượng 0,054%) và clindamycin (Trọng lượng 0,150%). có thể chống nhiễm trùng tối đa, phủ barium giúp chụp X-Quang, MRI thấy được vị trí Catheter. Vật liệu: Silicone đàn hồi chứa đầy BaSO4 - Catheter dẫn lưu nào thất gồm 1 que thông bằng thép không gỉ và ghim góc vuông - Catheter có đường kính ngoài 2.5mm; đường kính trong 1.3mm, - Catheter não thất chiều dài: 23cm, Catheter ổ bụng: 120cm - Tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
61
Bộ dẫn lưu kín nước tiểu có bầu lường Pahsco, dung tích 500ml
1.665
Bộ
Chất liệu: PP, PVC, TPR, PE, SAN, ABS, Aerylic Co-polymer, MB. Không độc hại, không latex Bầu lường dung tích 500ml. Dây dẫn lưu dài 120cm, túi nước tiểu 2 lít * Ngăn trong suốt 500 ml có 4 thang chia để đo chính xác thể tích nước tiểu, thang chia đầu tiên ≥50ml: vạch chia ≤1ml * Buồng thu mẫu được bố trí bộ lọc hydrophobic (kỵ nước) để giảm thiểu nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu. * Có thể dùng một tay làm rỗng tất cả các khoang đồng thời bằng van khóa. * Hệ thống bypass (đi vòng) để chống tràn. * Túi lấy nước tiểu dung tích 2 lít có kẹp và lỗ thoát đáy hình chữ “T”. * Ống chống gấp khúc dài 120 cm đảm bảo dòng nước tiểu không hạn chế. * Cổng lấy mẫu với co nối tapered giúp lấy mẫu nước tiểu giữa dòng dễ dàng và vô trùng. * Dây đeo buộc linh hoạt để dễ dàng treo vào cạnh giường. Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
62
Bộ dẫn lưu kín nước tiểu có bầu lường và túi chứa
9.434
Bộ
Kích cỡ: ống đo 40ml, khoang chứa 500ml, và túi chứa 2.000ml Chất liệu: sản phẩm bằng PVC không DEHP, không latex. Khoang chứa và ống đo bằng PC, PVC- DEHP free. Đđkt: ống đo 40ml chia vạch đo từng 1ml; khoang hộp 500ml bo tròn cạnh giảm thiểu rủi ro va đập bể khoang, được chia từng 5ml tăng dần lên trong mức đo từ 45ml đến 500ml; có 2 van 1 chiều chống trào ngược nước tiểu, có 2 màng lọc khí; dây dài 1.1m nối khoang với ống thông tiểu; cổng lấy mẫu nước tiểu, không cần kim có 1 mặt trong suốt; van xả gạt ngang (chữ T) được gấp gập vào túi; túi chứa 2L có thể thay thế Phụ kiện: móc và dây treo bộ đo nước tiểu Đóng gói tiệt trùng 1 bộ/gói bằng giấy Tyvek chống thấm Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
63
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy.
91
bộ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy dùng trong phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài - Hệ thống gồm: Van điều chỉnh dòng chảy, túi chứa dịch 700 ml, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar 15cm, catheter não thất dài 35cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.8mm. - Bộ phận Hydrophobic Vent đặc biệt chống chảy ngược - Thang đo áp lực dòng chảy đảm bảo cho dịch chảy đúng áp suất yêu cầu, hỗ trợ việc theo dõi áp suất não. - Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời. - Tiêu chuẩn FDA. - Tương đương loại Becker External Drainage and Monitoring System
như trên
như trên
64
Bộ dẫn lưu pigtail
50
cái
Quy cách: - 10 Fr x 10cm / 12Fr x 15cm - 18 G x 8.5 cm - Guide wire: 0.035 in x 60cm - Đạt tiêu chuẩn FDA và ISO13485 - Nhóm nước G7
như trên
như trên
65
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm, dung tích bình chứa 400ml
1.500
Bộ
Bao gồm: + Bình áp lực âm 3 lò xo thể tích 200/ 400ml; + Ống nối chất liệu PVC; + Co nối chữ Y; + Ống dẫn lưu có trocar kích thước 10, 12, 14, 16, 18Fr. + Có van chống trào ngược, kẹp cố định vào giường. - Có cản quang, không chứa latex. - Đóng gói tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
66
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường
1.033
Bộ
- Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường loại cho người lớn có van khóa lấy mẫu máu kín bao gồm: 2 đoạn dây chính màu đỏ dài 60inch/ 12inch và 1 đoạn dây phụ màu xanh 60inch (OD 2.8mm x ID 1.27mm), khóa 4 ngã, 1 khóa lấy mẫu máu kín, transducer DPT 3cc, dây truyền dịch IV 0.16''-60L Thông số kỹ thuật + Quá áp -400 đến 6000 mmHg + Cân bằng tại 0: ±40mmHg + Điều kiện cân bằng 100 ±3mmHg + Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. + Trở kháng đầu vào (kích thích): 350 ohms. + Trở kháng đầu ra: 300 ohms. + Nhiệt độ hoạt động: 15°C-40°C. + Áp lực hoạt động: -30 đến 300mmHg. + Tốc độ dòng thấp (3ml/hr) 1.9ml < dòng < 5.0ml/hr ~ 276 mmHg. Tốc độ dòng cao (125ml/phút) ~276mmHg + Đối xứng đầu dò (Symmetry): 1 ±5% - Tiệt trùng EO - Tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
67
Bộ đặt stent
10
BỘ
Đầu có 3 điểm cản quang bằng kim loại (platinum ring), có ngã bơm thuốc cản quang. Đường kính dây dẫn 6Ch (Fr) Đường kính bộ đặt 10Ch (Fr), dài 205cm, Dùng đặt stent 10Ch (Fr) dài 205cm. Dây dẫn tương thích 0.035 inch Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
68
Bộ dây chạy thận 4 in 1
64.800
Bộ
Bộ dây chạy thận đường kính ~(4,5x6,8)mm; Buồng nhỏ giọt đường kính OD: 19-30 mm; có 1 đầu transducer, đường kính dây bơm ~(8,0x12x400) mm không rò rỉ máu, thể tích làm đầy 163±10% ml. - Túi xả 2000ml - Dây truyền dịch 1500mm - Có các đường dây để lấy máu
như trên
như trên
69
Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT
183
Bộ
Bộ dây chạy HD/HF cho máy lọc máu Diapact CRRT
như trên
như trên
70
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa dịch tự động 185cm
27.877
Bộ
`- Chiều dài 185cm. - Màng lọc ARD ngăn chống trào ngược máu chảy ngược lại từ catheter, ngăn ngừa tắc mạch. - Màng lọc van thông khí 0.22 µm đạt chuẩn tiêu chuẩn ISO 8536-4. - Dây có 2 kẹp khóa : kẹp lăn điều chỉnh tốc độ và kẹp khóa ngắt dòng an toàn giữa các lần truyền. - Dây tự ngưng truyền khi hết dịch. - Đầu kết nối chữ Y Silicon không kim giúp ngăn ngừa chấn thương do kim đâm và đầu nối không kim lưu ≥ 7 ngày hoặc ≥ 200 lần kích hoạt. - Thể tích đuổi khí khoảng 19 ml. - Tiêu chuẩn MDR , CFS Châu Âu. Xuất xứ : Châu Âu
như trên
như trên
71
Bộ điều trị hút áp lực âm các cỡ S, M, L
700
Bộ
"- Bộ vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, bao gồm: - 01 xốp phủ vết thương bằng Polyurethane dạng tổ ong, chịu được áp lực âm 200mmHg, kích thước khoảng ( Size S: 10 x 15 x 1 cm, Size M: 10 x 15 x 3cm, Size L: 25 x 15x 3cm) - 01 đệm dán dẫn lưu với Ống hút bằng polyvinyl có 4 lỗ trong đó 1 lỗ trung tâm hút dịch 3 lỗ làm nhiệm vụ thông khí để cảnh báo áp lực hút tại vết thương, kẹp đường ống, đầu nối có chốt khóa đóng mở - 01 miếng bọc phẫu thuật Raucodrape 68x70 cm - 03 màng bọc vết thương dạng film khoảng 10x 25 cm - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE"
như trên
như trên
72
Bộ đồ đón trẻ chào đời vô trùng
12.100
Bộ
Bộ sản phẩm đón bé chào đời, VT - Chất liệu: cotton 100%. - Cấu hình chi tiết (07 hạng mục): Áo sơ sinh: 01cái (dây cột ngang áo); Kích thước: dài áo: 30 cm, rộng áo: 25 cm, dài tay: 15cm, rộng cổ tay: là 7cm Tã sơ sinh: 01 cái, Kích thước: đáy lớn :30 cm, đáy nhỏ : 16 cm, đường cao: 32 cm Nón: 01 cái. Kích thước cỡ 18x14cm Bao tay, bao chân: 01 bộ Khăn lông quấn bé 70 x 140 cm: 01 cái Khăn sữa: 02 cái. Kích thước 25x25cm, 03 lớp Khăn gạc lau dịch tiết 80 x 100 cm: 01 cái 01 cái áo da kề da cho mẹ bằng thun cotton co giãn 4 chiều màu xanh lá phía trên áo có dây thun, kích thước áo gồm 3 size: Size 1: Ngang và cao ( 43 cm x 45cm); Size 2 : Ngang và cao ( 45 cm x 45 cm); Size 3 : Ngang và cao ( 47cm x 45 cm). 02 cái tăm bông đã tiệt trùng. 01 cái kẹp rốn bằng nhựa tiệt trùng Hàng hóa: 50% màu xanh dành cho bé trai và 50% màu hồng dành cho bé gái - Hàng hóa đã được tiệt trùng bằng khí EO.
như trên
như trên
73
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
20
Bộ
Bao gồm 2 cái TruWave, hai thiết bị xả, bộ IV chia đôi (macrodrip), hai bộ dây nối chịu áp lực 47x1.5 inch (119+3.81cm) và 11+0.25 inch (28+0.635cm), bốn khóa ba ngã, đầu nối mạ vàng. Phạm vi đo huyết áp : -50to +300mmHg. Nhiệt độ hoạt động: 15độ to 40 độ C. độ nhạy: 5cro V/V/mm Hg +1%. phi tuyến thinh và độ trể: 1.5% hoặc +1mmHg, bất kể cái nào lớn hơn. trở kháng kích thích: 350ohms+10% vơi cáp nối monitor Edwards kèm theo. trở kháng tín hiệu: 300+5%. độ lệch chuẩn:+25mmHg. độ lệch chuẩn bởi nhiệt: +0.3mmHg/C. độ lệch đầu ra:+1mm H mỗi 8 giờ sau 20 giây khởi động. độ nhạy lệch đo nhiệt:+0.1%/C. dao động tự nhiên: 40 Hz bình thường cho bộ đo tiêu chuẩn (48"/12")>200Hz cho riêng bộ cảm biến. sự rò rỉ: <2cro amps tại 120V RMS 60Hz. quả áp cho phép: -500 tới + 5000Hg
như trên
như trên
74
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường
913
Bộ
*Gồm 1 đoạn dây chính 2 khúc 150cm + 30cm, dây chính màu đỏ để phân biệt động mạch; đi kèm 1 dây nối phụ 150cm màu xanh đo CVP khi cần (2 trong 1). * Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms Lệch vị trí số không ≤ ± 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ * Tương thích với các loại monitor, dây cable * Tiêu chuẩn: FDA
như trên
như trên
75
Bộ dung cụ Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ
60
Bộ
- Catheter loại bỏ máu đông trong quá trình thuyên tắc động mạch - Thành phần không chứa latex. - 100% silicone, bóng không bị phân mảnh, tích hợp stylet linh hoạt, đầu mềm, cản quang - Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F dài 40/60/80/100cm. - Thể tích bơm chất lỏng tối đa 0.05cc, 0.10cc, 0.50cc, 0.75cc, 1.25cc, 2.00cc. - Đường kính bóng khi bơm 4mm, 5mm, 9mm, 11mm, 13mm, 14mm. - Có bơm tiêm đi kèm. - Tiệt trùng bằng EO. - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA
như trên
như trên
76
Bộ gây tê đám rối thần kinh liên tục
40
Bộ
* Kim tourhy đầu cong 18G dài 50mm/100mm. Lớp phủ nanoline cách điện, cho khả năng hiển thị cao dưới siêu âm cho phép xác định chính xác vị trí và góc đâm kim. Bề mặt trơn nhẵn hạn chế tổn thương giảm đâm thủng mô. Trên thân kim có vạch chia màu đen dày đậm. Chuôi kim trong suốt có nhiều rãnh dễ cầm, có dây nối để bơm thuốc. * Bộ bao gồm: Kim Tourhy có dây nối, catheter không gãy gập dài 50cm có đừng cản quang, co giữ và nối catheter, màng lọc 0.2μm, miếng cố định catheter * Đóng gói đầy đủ phụ kiện: (catheter 20G x 50cm, kim Tourhy 18G x 50mm)/ (catheter 20G x 90cm, kim Touhy 18G x 100mm), co giữ và nối catheter, lọc khí 0.2 micro mét, kim gây tê đám rối có dây, miếng cố định catheter. * Tiêu chuẩn CE, ISO
như trên
như trên
77
Bộ gây tê ngoài màng cứng 18G systems 1
1.800
Cái
* Kim Tuohy đầu cong thoải 18G dài 80mm, cánh lớn màu xanh chắc chắn. * Catheter dài 915mm được làm từ nguyên liệu Polyether, đầu cuối catheter đóng được đánh dấu màu xanh, có 3 lỗ xa nhau giúp thuốc lan đều ra xung quanh, có đường cản quang ngầm. * Đầu nối catheter nắp bật chắc chắn, hình chữ nhật và dẹp màu vàng giúp dễ nhận diện và không đau khi bệnh nhân nằm đè lên. * Lọc phẳng 0.2µm hydrophilic, lọc 2 chiều, khóa male và female luer lock, sử dụng tới 96h * Bơm tiêm giảm kháng lực LOR 10ml (Loss of Resistance) . *Tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
78
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
1.900
Bộ
Kim đầu cong G18 dài 3 1/4", kim gây tê tủy sống G27 Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Nguyên liệu catheter bằng polyamid kh+E11ông bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter Có syringe giảm kháng lực (Loss of Resistance) giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron ® tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn
như trên
như trên
79
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi
50
Cái
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi gồm 30 ghim hình xoắn ốc đường kính mỗi ghim 4mm dài 3.8mm, chất liệu titan không tiêu, đường kính nòng 5mm, chiều dài tổng cộng của thân dụng cụ 35.5cm, Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
80
Bộ hút đờm kín các cỡ
1.480
Bộ
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h với van rửa tự động: * Đặc biệt có tới 2 van: 1 van chân không (Vacuum Valve) tự động súc rửa và 1 van một chiều * Catheter nguyên liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút lên đến 55kPa (412mmHg) trong một lần hút (15 giây) * Vỏ bọc polyurethane đảm bảo hệ thống kín * Có 1 ống nối nội khí quản (catheter mount) * Mã hóa màu theo các cỡ: 5/6/8/10/12/14/16 FG, OD = 1.7/2/2.7/3.3/4.0/4.7/5.3 mm, chiều dài 30/45/45/45/55/55/55cm * Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
81
Bộ kềm sinh thiết sử dụng 1 lần, ngáng miệng có dây choàng
7.500
Bộ
Bộ kềm sinh thiết sử dụng 1 lần, ngáng miệng có dây choàng
như trên
như trên
82
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc người lớn (Homechoice Automated PD set with Cassette)
1.825
Bộ
Bộ kết nối (Cassette) Máy thẩm phân phúc mạc tự động (Homechoice) người lớn
như trên
như trên
83
Bộ khăn nội soi khớp gối B
605
Bộ
Bao gồm: - 1 Khăn phủ bàn dụng cụ, (165 x 200cm)-2 lớp Nhựa PE màu và vải SMS 45 gsm - 1 Khăn nội soi khớp gối (240 x 260 cm)-Chất liệu vải SMMMS 45gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, có túi chứa dịch và có nút nhựa để thoát nước - 1 bao chi dưới (31 x 115 cm) - 2 băng keo 10x50 cm - 2 khăn thấm 30x40 cm Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói 1 Bộ/ gói. Bao bì chỉ thị tiệt trùng rời dễ kiểm tra. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3
như trên
như trên
84
Bộ khăn nội soi khớp vai A
55
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3. Bao gồm: - 1 Khăn phủ bàn dụng cụ L 2 lớp: 140 x 200 cm, màng nhựa PE màu và vải không dệt ghép. - 1 khăn U plastic (không thấm) - rãnh hình chữ U 12x75cm có dán băng keo y tế - 1 Khăn nội soi khớp vai có túi chứa dịch (- có túi chứa dịch lỏng với ống nối, - có băng keo y tế) - 1 bao chi dưới bằng vải ghép 2 lớp - 2 khăn thấm - 1 băng keo OP Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói 1 Bộ/ gói. Bao bì chỉ thị tiệt trùng. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3
như trên
như trên
85
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
1.050
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200cm 1 x Băng keo OP 9 x 50cm 4 x Khăn thấm 30 x 40cm 1 x Khăn phủ đầu: 160 x 250cm - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 2 x Khăn phủ bên : 100cm x120cm - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 1 x Khăn phủ chân: 180 x 200cm - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 1 x Màng phẫu thuật 28cm x30cm 1 x Túi kim chỉ
như trên
như trên
86
Bộ khăn tổng quát
1.000
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 3 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Đạt tiêu chuẩn AAMI mức 3 Quanh phẫu trường có vùng thấm hút đặc biệt giúp thấm hút dịch tốt. Bộ khăn đầy đủ phụ kiện, rất tiện lợi cho phẫu thuật ngực, ổ bụng, cột sống: - 1 Khăn trải bàn dụng cụ (140cm x 240cm), ghép 2 lớp màng nhựa và vải không dệt - 1 Băng keo OP (9cm x 50cm) - 4 Khăn thấm (35cm x 40cm) - 1 Khăn phủ đầu vải không dệt SMMMS (210cm x 250cm) Khăn với băng keo y tế, Có phần gia cố bằng vải siêu thấm, có tấm cố định ống dây - 2 Khăn phủ bên vải không dệt SMMMS (120cm x 160cm). Khăn với băng keo y tế , Có phần gia cố bằng vải siêu thấm - 1 Khăn phủ chân SMMMS (210cm x 250cm), Khăn với băng keo y tế, có phần gia cố bằng vải siêu thấm, có tấm cố định ống dây Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói 1 Bộ/ gói. Bao bì chỉ thị tiệt trùng rời dễ kiểm tra. Tiêu chuẩn AAMI chống thấm mức độ 3
như trên
như trên
87
Bộ khăn vô trùng phẫu thuật mạch vành
900
Bộ
Sử dụng trong các ca chụp và can thiệp mạch Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 → 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp kích thước: 180cm x 300cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Khăn chụp mạch vành 2 lỗ đùi và 1 lỗ tay kích thước: 220cm x 370cm x 01 cái: Vải không dệt, vải siêu thấm, màng Film PE trong Được sản xuất theo tiêu chuẩn ENISO 13485 Sản phẩm được tiệt trùng theo chuẩn EN ISO 11135
như trên
như trên
88
Bộ khăn vô trùng phẫu thuật sọ não
100
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200 1 x Khăn phẫu thuật sọ E 250 x 300cm với vùng thấm mỏng vừa đủ kích thước 40 x 45 cm Lỗ 20 x 25 cm với màng phẫu thuật chất liệu PU mỏng dẻo, dính tốt Túi chứa dịch lỏng có nút xả (không có dây, miệng túi 70 cm, cao 40 cm) Tấm cố định ống dây" 1 x Khăn đa dụng 70 x 160cm 4 x Khăn có keo 45 x 60cm 1 x Băng keo y tế 9 x 50cm 2 x Khăn thấm 30 x 40cm 10 x Gạc phẫu thuật não được làm bằng sợi Rayon. Tất cả gạc đều có sợi định vị trên gạc giúp cải thiện khả năng nhận diện. Có thẻ đếm gạc đi kèm trong mỗi sản phẩm. Gạc có sợi cản quang hỗ trợ phát hiện gạc trong quá trình phẫu thuật thông qua chụp X quang. Sản phẩm đóng gói vào bao Tyvek
như trên
như trên
89
Bộ kim chích cầm máu, xơ dạ dày các cỡ
1.000
Bộ
Dùng chích cầm máu, chích xơ Chất liệu Teflon. Tay cầm có nút bấm cố định kim và có nắp đậy. Kim đầu kim loại dài 3-5mm, đường kính 0.7mm (21G) và 0.5mm (23G). Đường kính dụng cụ 2,35mm dài 180-230cm. Sử dụng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
90
Bộ kit đôi tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch
180
Bộ
Bộ kít đôi tách huyết tương giàu tiểu cầu sử dụng phương pháp thu máu bằng 2 ống hút chân không công nghệ ly tâm đẳng tỉ trọng có gel phân tách. - Gồm 2 ống thu máu mỗi ống thu từ 12ml - 12,5ml máu, công nghệ hoạt hoá cơ học bằng màng lọc vô trùng với kích thướt lỗ lọc ≤ 0,45µm, hàm lượng nội độc tố của ống thu máu và tách tiểu cầu < 1EU Bao gồm: - 2 ống lấy máu PRP - 2 gạc tẩm cồn - 1 kim lấy máu chân không - 1 ống giữ kim - 1 băng cá nhân - 1 ống lưu trữ PRP - 1 kim dài - 3 bơm tiêm đầu xoắn 10ml - 1 ống nối - 1 màng lọc Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
như trên
như trên
91
Bộ kít đơn tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP tinh sạch
60
Bộ
Bộ kít đơn tách huyết tương giàu tiểu cầu tinh sạch sử dụng phương pháp thu máu bằng 1 ống hút chân không, công nghệ ly tâm đẳng tỉ trọng có gel phân tách - Gồm 1 ống thu mátu thu từ 12ml - 12,5ml máu, hoạt hoá cơ học bằng màng lọc vô trùng với kích thướt lỗ lọc ≤ 0,45µm, hàm lượng nội độc tố của ống thu máu và tách tiểu cầu < 1EU Bao gồm: - 1 ống lấy máu PRP - 2 gạc tẩm cồn - 1 kim lấy máu chân không - 1 ống giữ kim - 1 băng cá nhân - 1 ống lưu trữ PRP - 1 kim dài - 2 bơm tiêm đầu xoắn 10ml - 1 ống nối - 1 màng lọc Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
như trên
như trên
92
Bộ Mask khí dung người lớn
3.287
cái
Kích cỡ: người lớn gồm mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 3.0m Đđkt/chất liệu: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc gây khó chịu, mặt nạ to, lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, dây oxy dài 2.1m TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
93
Bộ Mask khí dung trẻ em
4.280
Bộ
Kích cỡ: trẻ em, mặt nạ to phủ cằm, bầu khí dung, dây oxy 2.1m Đđkt: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc gây khó chịu; lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, dây oxy dài 2.1m
như trên
như trên
94
Bộ mask oxy nồng độ cao người lớn
2.873
Cái
Kích cỡ: người lớn Chất liệu: nhựa PVC không chứa latex Đđkt: cung cấp nồng độ oxy 90%-100% tại mức từ 6l/ph trở lên. Màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc, mặt nạ to, lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm, dây oxy dài 2.1m; có 2 van mỏng bằng silicon ở hai bên mặt nạ, 1 van đóng tại co nối giữa mặt nạ và túi chứa oxy TCCL: ISO
như trên
như trên
95
Bộ mở thông dạ dày qua da
20
BỘ
PEG KIT (S-peg-24). Bộ mở dạ dày ra da dạng kéo 24 Fr trọn bộ đầy đủ Bao gồm: 1 Ống nuôi ăn silicone, 1 Miếng chặn tăng cường bên ngoài, 1 kẹp cầm máu cong, 1 Kim chọc, 4 gạc, 4 miếng chặn, 1 ống trocar, 1 kéo, 1 dây chèn, 1 drap tổng hợp, 1 kẹp chữ C, 1 cổng chữ Y, 1 thòng lọng kéo (thể hiện phần contents trên nhãn sp) - Ống PEG làm bằng silicone cao cấp. - Thòng lọng kéo đường kính 1.9mm, dài 240cm. Tiêu chuẩn CE, ISO
như trên
như trên
96
Bộ nắp bình dẫn lưu phổi Thora - vac
513
Bộ
Chất liệu: thủy tinh trong, nhựa PP và PEHD nguyên chất. Kích cỡ: + ống thủy tinh trong dài 300mm ± 2mm, đường kính: ỉ10mm ± 1mm. + ống dẫn lưu nhựa dẻo dài 1000mm ± 10mm, đường kính ngoài: ỉ12mm ±
như trên
như trên
97
Bộ nối tiêm truyền, an toàn 02 cổng kết nối
1.140
Bộ
Dây nối 2 nhánh kèm 2 cổng tiêm an toàn loại neutral: - 2 cổng tiêm an toàn, mỗi cổng chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0.04ml. - Dây nối dài 13cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex, nặng 5.99g. - Cổng tiêm có đường truyền riêng bên trong đầu nối (inner cannula) có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên - Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày - Thể tích mồi 0.33ml - Chứng nhận CFG do FDA cấp
như trên
như trên
98
Bộ nối tiêm truyền, an toàn 03 cổng kết nối
1.140
Bộ
Dây nối 3 nhánh kèm 3 cổng tiêm an toàn loại neutral: - 3 cổng tiêm an toàn, mỗi cổng chịu được áp lực lên tới 400psi, áp suất ngược 45psi, thể tích mồi 0.04ml. - Dây nối dài 18cm vật liệu PVC, không DEHP, không latex, nặng 8g. - Cổng tiêm có đường truyền riêng bên trong đầu nối (inner cannula) có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên - Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày - Thể tích mồi 0.56ml - Chứng nhận CFG do FDA cấp
như trên
như trên
99
Bộ nối tiêm truyền, an toàn không dây
2.289
Bộ
Đầu nối trung gian có van an toàn không sử dụng kim, cơ chế đóng kín vách ngăn đôi, mặt van phẳng dễ sát trùng, kết nối xoắn, tương thích các loại: catheter, dây nối, bơm tiêm có đầu luer lock đảm bảo không rò rỉ. - Vỏ ngoài và ống canula bên trong của đầu nối làm bằng chất liệu Polycarbonat; vách ngăn bằng silicon. - Thể tích mồi ≤ 0.04ml. Lưu lượng dòng chảy ≥ 165ml/phút. Chịu áp lực tiêm truyền ≥ 400 psi. - Thời gian lưu # 7 ngày, # 700 lần thao tác. - Có thể sử dụng trong chụp MRI. - Sản phẩm và bao bì đóng gói không Latex, DEHP, hay vật liệu sinh học, tiệt trùng từng cái - Chứng nhận CFG do FDA cấp
như trên
như trên
100
Bộ nong
20
bộ
Các cỡ: 6 nong đường hầm gan, size 8,10,12,14,16,18Fr. Đặc điểm: - Mở nong đường hầm gan hiệu quả - Cấu trúc nong rộng chắc chăn, chất liệu PTFE chống xoắn - Mũi nong thiết kế nhọn dần để không gây chấn thương và tiện dụng. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
101
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
400
Bộ
Các cỡ: - 01 sheath, size 18Fr. - 06 nong thận, size 8,10,12,14,16,18Fr. - 01 kim chọc dò: 18G/20cm. - 01 guide PTFE - 01 ống thông Silicon số 14 Fr Đặc điểm: - Mở nong thận hiệu quả - Cấu trúc nong rộng chắc chăn, chất liệu PTFE chống xoắn - Mũi nong thiết kế nhọn dần để không gây chấn thương và tiện dụng. - Kim chọc được thiết kế nhìn thấy dễ dàng bằng siêu âm. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
102
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da ( Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút )
50
Bộ
- Dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật lấy sỏi qua da, có tính năng hút sỏi trong khi tán. Bộ bao gồm: Bao gồm: - 01 giá đỡ vừa tán vừa hút chữ Y: 18Fr x 13cm, thiết kế hai núm kép cho phép tháo rời vỏ bọc dễ dàng sau khi thủ thuật hoàn tất, có vòng tròn xanh, lỗ kiểm soát áp lực hút: mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp suất trong thận và hút các mảnh sỏi ra ngoài. Ống kính nội soi rút về vòng tròn màu xanh lam, tạo ra áp suất âm tối đa để hút các mảnh sỏi có kích thước lớn hơn. - 06 nong thận các cỡ 8/10/12/14/16/18Fr, đầu nong thuôn dài làm tăng tính linh hoạt khi thao tác và không gây tổn thương khi thay thế - 01 dây dẫn cỡ 0.035", dài 75cm - 01 kim chọc dò thận cỡ 18G x 20cm - 01 ống thông Silicon số 14 Fr - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
103
Bộ phun khí dung các cỡ, dùng cho máy thở
500
Bộ
* Bộ phun khí dung co T người lớn bao gồm: * Cốc chứa thuốc 6ml vật liệu Polystyrene, * Co nối T (22M-15F/ 22F) * Dây chống xoắn 2m. * Kích thướt hạt 3-7.5μm. Phun tối đa 3ml/10 phút ±1 phút - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA
như trên
như trên
104
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ Bilirubin
30
Bộ
Quả lọc máu hấp phụ dùng để lọc Bilirubin và các Axit mật Vật liệu hấp phụ: hạt resin trao đổi Anion Polystyrene-Divinylbenzene (Polystyrene Divinylbenzen Anion Exchange Resin); Vật liệu vỏ: Polypropylene (PP); Thể tích hạt hấp phụ: 330ml; Thể tích máu mồi: 125 mL; Lưu lượng huyết tương trong mạch hấp phụ: ≤30 mL/phút Phương pháp tiệt trùng: nhiệt ẩm; Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
105
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ Cytokin
50
Bộ
Quả lọc máu hấp phụ dùng lọc các chất trung gian gây viêm và các cytokine. Chất liệu vỏ: Polycarbonate (PC). Vật liệu hấp phụ: hạt Resin, Styren-Divinylbenzen Copolymers liên kết ngang kép (Double Cross-linked Styrene-divinylbenzene Copolymers), có phủ Collodion. Thể tích hấp phụ: 330ml. Tốc độ máu tối đa 700ml/phút. Dải hấp phụ: 10kDa-60kDa, Độ chịu lực của hạt hấp phụ 8.1N. Phương pháp tiệt trùng: Chiếu xạ (bức xạ tia Gamma). Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
106
Bộ quả lọc máu liên tục, hấp phụ các nội đốc tố, tương thích máy Prismaflex
50
Bộ
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết), tương thích máy Prismaflex Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) + PolyethyleneImine (PEI) + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2) - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Vách đầu quả lọc: Polyurethane - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Thông số kỹ thuật của quả lọc - TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60 - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml - Diện tích màng: 1,5m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm - Độ dày thành sợi lọc: 50µm - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg Tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
107
Bộ quả lọc máu liên tục, tương thích máy Prismaflex
360
Bộ
Quả lọc máu liên tục tương thích máy Prismaflex kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm - Độ dày thành sợi lọc: 50µm - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml (±10%) - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg Phương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
108
Bộ quả lọc thay huyết tương, tương thích máy Prismaflex
70
Bộ
Quả lọc trao đổi huyết tương tương thích máy Prismaflex được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10% - Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2 - Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm - Độ dày thành sợi lọc: 150 µm - Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml (±10%) - Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút - Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
109
Bộ tách huyết tương cho máy Diapact
38
Bộ
Bộ dây chạy PEX cho máy lọc máu Diapact CRRT
như trên
như trên
110
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
20
Bộ
- Bộ tấm dán các kích cỡ S, M, L dành cho bệnh nhân từ 46-100kg Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,41 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,09 kg (chủng loại 317-05) Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,45 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,14 kg (chủng loại 317-07) Trọng lượng tấm dán không bao gồm nước là 1,64 kg, trọng lượng tấm dán chứa nước bên trong là 2,41kg (chủng loại 317-09) - Tấm dán gồm có 3 lớp, có cách nhiệt với bên ngoài - Vị trí dán: Đùi và ngực - Tuổi thọ miếng dán: 5 ngày, lên đến 120 giờ/1 miếng - Tốc độ dòng chảy: Lên tới 5 lít/phút
như trên
như trên
111
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt cho trẻ em từ 2,5- 5kg
12
Bộ
Sử dụng cho bệnh nhân từ 2,5kg đến 5 kg
như trên
như trên
112
Bộ thông khí quản qua da các số, kèm mở khí quản 2 nòng có bóng
1.672
Bộ
Bộ mở khí quản 2 nòng dùng mở khí quản qua da - 01 ca-nuyn, có bóng, không cửa sổ, kết nối với máy thở qua co nối 15mm của ca-nuyn, không kết nối qua nòng trong + Chất liệu: nhựa PVC, không chứa DEHP, cánh trong suốt + 2 cỡ thông dụng 7, 8, đường kính ngoài 10.5, 11.9mm, chiều dài 70, 75.5mm, cong 105 độ, + Bóng nhung mềm, thành mỏng (0.06mm), đường kính lớn (24, 30mm) + 2 nòng trong thành mỏng (ID nòng trong chỉ chênh 1mm so với ID ống) - Đi kèm: kéo nong; cây nong nhỏ 14F; cây nong lớn 38F hình chữ S, có lỗ luồn catheter ở mặt bên; dao mổ an toàn; 2 bơm tiêm; 1 kim tiêm; 1 kim tiêm kèm cannula; 1 dây dẫn kèm dụng cụ luồn; cây chèn ống mở khí quản; dây cố định; chổi làm vệ sinh nòng trong; gạc thấm và gel bôi trơn; tấm trải vô trùng, nút hủy kim, dụng cụ ngắt co nối Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
113
Bộ tiêm chích FAV
64.800
Bộ
Bộ tiêm chích dùng để chạy thận nhân tạo. Tiệt trùng bằng khí EO. Một gói bao gồm: - 1 Drape phẫu thuật 40x50cm - 2 gạc tròn 2x3cm - 4 gạc y tế không dệt 7.5x7.5cmx4 lớp - 2 gạc y tế không dệt 5x5cmx8 lớp
như trên
như trên
114
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp, đường kính van 16 mm.
8
Bộ
Có 03 loại van tương ứng với 03 mức áp lực: áp lực thấp 50 mm H2O; áp lực trung bình 110 mm H2O; áp lực cao 170 mm H2O. Vỏ van bằng Polysulfone trong suốt Đường kính van 16 mm; đường kính ống dẫn dịch 1.8 mm Cơ chế hoạt động dạng bóng trong ống hình côn Catheter não thất gắn sẵn vào van, dài 23 cm; đường kính trong 1.3 mm; đường kính ngoài 2.5 mm Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1mm; đường kính ngoài 2.5 mm.
như trên
như trên
115
Bộ xông khí dung các cỡ, có bầu phun kèm theo
493
Bộ
Bộ phun khí dung -Chất liệu: Mask thở PVC y tế, bầu chứa thuốc vật liệu nhựa PP -Kích thước: Mask thở đường kính 2 lỗ xã trái phải 20mm ± 0,2 mm - Tốc độ phun tối đa 3ml/10 phút. Kích thước hạt 3-7.5micro. - Co nối Female - Ống dây kết nối 190cm hoặc 210cm ±10 cm - Dây thun đeo cố định dài 48 cm ± 5 cm - Kẹp mũi nhôm Đóng gói riêng lẻ từng cái - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA
như trên
như trên
116
Bơm kim tiêm 0,5ml
3.500
Cái
Bơm kim tiêm 0,5ml
như trên
như trên
117
Bơm kim tiêm 1ml
66.095
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 1ml, Cỡ kim 25G x 5/8", 26G x 1/2", 27Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy.Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015.
như trên
như trên
118
Bơm kim tiêm 2/3ml
15
Cái
Bơm kim tiêm 2/3ml
như trên
như trên
119
Bơm kim tiêm insulin 1ml
370
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa y tế PP dùng trong y tế, Không chứa độc tố DEHP, dung tích 1ml (1cc/100UI) Cỡ kim 29G,30G, kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016 và ISO 9001:2015.
như trên
như trên
120
Bơm kim tiêm nhựa 10ml
140.735
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 10ml,Cỡ kim 23G x 1", 25G x 1". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, đóng gói riêng đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015.
như trên
như trên
121
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
43.690
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 1ml, Cỡ kim 25G x 5/8", 26G x 1/2", 27Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng.Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015.
như trên
như trên
122
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
63.472
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 20ml,Cỡ kim 23G x 1". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, đóng gói riêng đảm bảo vô trùng.Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015.
như trên
như trên
123
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
8.490
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 3ml,Cỡ kim 23G x 1",25Gx1", 25Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng.Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015.
như trên
như trên
124
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
685.006
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 5ml,Cỡ kim 23G x 1",25Gx1", 25Gx5/8". đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Đóng gói riêng dạng ép vỉ, đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015. TCVN.
như trên
như trên
125
BƠM PCA
1.000
Bộ
Bình chứa thuốc dung tích 300ml(+3%). Bộ điều chỉnh tốc độ: 2;4;6;8ml/h, có khóa điều chỉnh. Nút bấm PCA thiết kế đặc biệt, dễ sử dụng , liều tăng cường 1ml, thời gian khóa 15 phút. Cổng nạp thuốc nằm trên bộ dây, sử dụng van 1 chiều, chống chảy ngược thuốc ra ngoài. bộ dây dài 110cm, có khóa kẹp. bộ lọc khí 5micro. chất liệu làm bình chứa khong có cao su thiên nhiên và DEHP
như trên
như trên
126
Bơm tiêm 10ml
42.150
Cái
Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
127
Bơm tiêm 10ml có kim
521.761
Cái
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml. * Làm bằng nguyên liệu nhựa PP (Polypropylene ) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via, vạch chia dung tích rõ nét * Các cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”. Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nắp đậy. * Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. * Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng * Tiệt trùng bằng khí E.O. * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
128
Bơm tiêm 1ml
7.076
Cái
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
129
Bơm tiêm 1ml có KIM
159.411
Cái
* Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. * Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. * Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26G x 1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. * Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
130
Bơm tiêm 20ml
214
Cái
Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng . Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
131
Bơm tiêm 20ml có KIM
48.233,5
Cái
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml * Làm bằng nguyên liệu nhựa PP ( Polypropylene ) dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét * Các cỡ kim 23Gx1", 25Gx1”. Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nắp đậy. * Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. * Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng * Tiệt trùng bằng khí E.O. * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
132
Bơm tiêm 3ml
29.264
Cái
Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
133
Bơm tiêm 3ml Luer lock, đầu ren khóa
30
Cái
Bơm tiêm đầu xoắn (luerlock), không kim 3ml - Nguyên liệu: Polypropylene - Vạch chia thể tích rõ ràng khó phai: Chịu được cồn isopropyl 70% - Chịu được áp lực 43.5psi nước trong 30 giây - Không chứa mủ cao su, Không chứa DEHP, không chứa BPA, không tiềm ẩn nguy cơ BSE - Đường kính trong giữa các ren: 7.9 mm–8.1 mm - Đường kính trong tại ren: 6.8 mm–7.2 mm - Khoảng chết: 0.07 mL; Vạch đo chính: 1/2 mL; Vạch đo phụ: 1/10 mL - Tiệt trùng. *Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
như trên
như trên
134
Bơm tiêm 50ml
2.867
Cái
* Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế PP trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét, đường kính trong 29.23mm (± 0.05mm), chiều cao 131.7mm (± 0.1mm) * Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via, chiều cao pít tông 137.05mm (± 0.4mm) * Gioăng từ nhựa PVC nguyên sinh, cụm pít tông-gioăng di chuyển dễ dàng trong lòng xilanh và không cho trào ngược dịch về phía Pít tông, chiều cao 11.75mm (± 0.01mm) * Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. * Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện * Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em * Đóng gói và tiệt trùng từng cái * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
135
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động
17.034
Cái
* Xy lanh làm bằng nhựa PP trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện. Vạch chia dung tích rõ nét, đường kính trong 29.22mm (± 0.03mm), chiều cao 131.9mm (± 0.2mm), đường kính trong đầu xoắn 8mm (± 0.1mm) * Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via, chiều cao pít tông 137.05mm (± 0.4mm) * Gioăng từ nhựa PVC nguyên sinh, cụm pít tông-gioăng di chuyển dễ dàng trong lòng xilanh và không cho trào ngược dịch về phía Pít tông, chiều cao 11.75mm (± 0.01mm) * Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em * Đóng gói và tiệt trùng từng cái Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN
như trên
như trên
136
Bơm tiêm 5ml
120.932
Cái
Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
137
Bơm tiêm 5ml có KIM
203.535
Cái
* Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế PP trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét, đường kính trong 12.35mm (± 0.05mm), chiều cao 76.4mm (± 0.1mm) * Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via, chiều cao pít tông 77.1mm (± 0.2mm) * Gioăng từ nhựa PVC nguyên sinh, cụm pít tông-gioăng di chuyển dễ dàng trong lòng xilanh và không cho trào ngược dịch về phía Pít tông, chiều cao 7.24mm (± 0.2mm) * Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml * Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23G x 1", 25G x 1". * Đóng gói và tiệt trùng từng cái * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
138
Bơm tiêm cản quang 2 nòng - 200ml, CT128 - Medrad Stellant
400
Bộ
Bộ xilanh 200ml tương thích cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng Medrad/ Bayer Stellant. - Bộ sản phẩm đóng gói gồm: + 2 bơm tiêm 200ml ; + 2 ống lấy thuốc nhanh chữ J ; + 1 dây nối áp lực cao chữ Y. - Chịu áp lực cao ≥ 350psi, đầu luer lock. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O. - Đạt chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
139
Bơm tiêm cho ăn 50ml
7.746
Cái
Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
140
Bơm tiêm cho ăn 50ml
22.196
Cái
Bơm tiêm nhựa vô trùng sử dụng một lần 50ml * Làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét, đốc bơm tiêm tương thích với đầu nối ống nuôi ăn. * Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Không chứa độc tố DEHP và chất gây sốt. * Đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng * Tiệt trùng bằng khí E.O. * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
141
Bơm tiêm đầu khóa 50ml
38.862
cái
Loại bơm tiêm đầu khóa 50ml Luer Lock. Độ trong suốt cao. Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa 60ml, in rõ LATEX FREE trên pit tông
như trên
như trên
142
Bơm tiêm đầu xoắn có nắp đậy dùng cho thông tráng catheter các loại 3ml, 5ml, 10ml
4.809
Cái
Bơm tiêm chất liệu polypropylene với đầu khóa xoắn luer-lock chứa sẵn dung dịch Nước muối sinh lý NaCl 0.9%, được chưng cất vô khuẩn, không có chất bảo quản và chất gây sốt. Tất cả dung tích bơm tiêm 3ml, 5ml, 10ml đều được thiết kế duy nhất và đặc biệt theo cùng đường kính của bơm tiêm 10ml làm giảm áp lực bơm. Bơm tiêm 3ml tương đương 27 mg muối, bơm tiêm 5ml tương đương 45 mg muối, bơm tiêm 10ml tương đương 90 mg muối (có tài liệu chứng minh)
như trên
như trên
143
Bơm tiêm Insulin 1ml
1.092
Cái
Kim vát 3 mặt có nắp đậy. Cỡ kim 30G*1/2. Chiều dài kim ngắn: 12 mm với đường kính lòng kim 0,3 mm. Vạch chia từng đơn vị đậm và rõ nét. Ống tiêm trong suốt, dễ dàng quan sát các bọt khí. Đóng gói phù hợp mục đích chuyên môn 1ml riêng lẻ từng cái.
như trên
như trên
144
Bơm tiêm insulin 1ml
6.575
cây
Kim vát 3 mặt. Đường kính nhỏ 31G, đầu kim phủ silicone. Chiều dài kim ngắn: 6mm với đường kính lòng kim lớn 0,25mm. Vạch chia từng đơn vị đậm và rõ nét. Đóng gói phù hợp mục đích chuyên môn 1ml riêng lẻ từng cái.
như trên
như trên
145
Bơm tiêm nhựa đầu nhỏ
5.342
cái
Bơm tiêm được làm từ nhựa PP dùng trong y tế. không chứa độc tố DEHP. Dung tích 50ml,kim các cỡ. đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, Đóng gói riêng đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016/ EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015.
như trên
như trên
146
Bông cầm máu gelatin
2.504
Miếng
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm. Hộp 20 miếng. Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
147
Bông ép sọ não
48.506
Miếng
Làm từ vải không dệt có dây cản quang và đã tiệt trùng; 2cm x 8cm x 4 lớp.
như trên
như trên
148
Bông hút nước sản khoa
50.050
Gói
20g, 4,5 x5,5 cm gói/20g/10 miếng
như trên
như trên
149
Bóng kéo sỏi đường mật.
50
CÁI
3 kênh. Dùng lấy lấy sỏi mật. Ống thông cứng để dễ đẩy. Đường kính bóng bơm điều khiển được 2 mức độ từ 12-15mm. Kênh bơm thuốc cản quang hướng trên bóng (bên trái). Đường kính dụng cụ đầu thuôn dần 7-6Fr. Guidewire tương thích 0.035 inch. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
như trên
như trên
150
Bóng kéo sỏi đường mật.
50
CÁI
Bóng kéo sỏi 3 kênh dùng để kéo sỏi ống mật chủ - Chất liệu bóng bằng latex - Có 3 kênh làm việc: dây dẫn, kênh bơm bóng và kênh bơm dung dịch cản quang - Đường kính bóng tối đa 20 mm - Chiều dài làm việc 1900mm - Đường kính đầu cuối 7 Fr - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 3.2 mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) (B-V432P-A).
như trên
như trên
151
Bóng nong đường mật
30
CÁI
Ống thông đường mật, có ngã luồn dây dẫn. Chất liệu Pebax, siêu bền Điểm cản quang trên bóng được đánh dấu bằng chất liệu Platinum/ Irrium. Bóng được sản xuất theo công nghệ có thể tự động gấp lại. Chiều dài bóng từ 5.5cm. Bóng có thể bơm ở 3 cấp độ đường kính riêng biệt 8-9-10mm/ 10-11-12mm/ 12-13,5-15mm, với 3 áp suất riêng biệt 3-5.5-9atm/ 3-5-8atm/ 3-4,5-8atm Đường kính dây dẫn bóng 7.5Fr, chiều dài 180cm. Có ngã luồn guidewire 0.025 inch hoặc 0.035 inch. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
như trên
như trên
152
Bóng nong đường mật
30
CÁI
Bóng nong đường mật - Độ căng bóng (WG) 8.5-9.5-10.5mm (BD-410X-1055)/ 11-12-13mm (BD-410X-1355)/ 13.5-14.5-15.5mm (BD-410X-1555) - Tương thích dây dẫn hướng 0,035" - Chiều dài làm việc 2400mm - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm - Tiêu chuẩn ISO 13485
như trên
như trên
153
Bóng nong thực quản
10
CÁI
Loại Rigiflex II. Siêu bền không thấm nước. Dùng nong thực quản và tâm vị. Chiều dài bóng 10cm. Đường kính bóng bơm 30-35mm. Đường kính dây dẫn bóng 14Fr dài 90cm. Có ngã luồn guidewire 0.035 - 0.038 inch.
như trên
như trên
154
Bông viên vô trùng gói/50g
15.152
Gói
Gói 50g Fi 20
như trên
như trên
155
Bông y tế không thấm nước
7.977
Kg
Nguyên liệu: bông xơ nguyên thủy 100% cotton. Đặc tính: - Quy cách 38cmx155cmx2 lớp. - Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông. - Không hút nước. - Độ acid- kiềm đạt trung tính. - Hàm lượng chất béo <10% - Độ ẩm <4%. - Đóng gói: 1000gam/gói, sản phẩm chứa trong túi nylon. Sản phẩm không vô trùng - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015.
như trên
như trên
156
Bông y tế thấm nước
412
Kg
Nguyên liệu: bông xơ nguyên thủy 100% cotton. Đặc tính: - Quy cách 38cmx155cmx2 lớp. - Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông. - Không hút nước. - Độ acid- kiềm đạt trung tính. - Hàm lượng chất béo <10% - Độ ẩm <4%. - Đóng gói: 1000gam/gói, sản phẩm chứa trong túi nylon. Sản phẩm không vô trùng - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015.
như trên
như trên
157
Bột hút ẩm 7906
300
Cái
Mô tả: Bột chống loét Hollister - Thành phần: Pectin, gelatin và carboxymethycellulose với tỷ lệ tương đương nhau giúp ổn định độ pH ở vùng da bị tổn thương. - Đặc tính: Chiết xuất tự nhiên, dạng bột, hút ẩm, chống kích ứng và bảo vệ da xung quanh hậu môn nhân tạo. - Trọng lượng: 28.3g - Mã hàng: 7906 - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
như trên
như trên
158
Cai máy thở chữ T có cổng hút đàm
1.048
Cái
PVC Y Tế, trao đổi nhiệt và trao đổi ẩm, co nối 15mm, lổ hút dịch tự đóng, co nối dây oxy cho phép xoay 360 độ, thiết kế cong ôm vào cổ bệnh nhân, loại Thermotrach - Độ ẩm giữ lại với nhịp thở 15 lần/phút là 27.1mg/lít khí - khoảng chết : 17ml - Kháng trở 30l/phút là 0.08cm H2O - Trọng lượng 5.1g - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: CE, ISO
như trên
như trên
159
Cầm máu tự tiêu Spongel
200
Gói
7cm x 5cm x 1 cm đóng từng gói vô trùng
như trên
như trên
160
Cassette Infiniti, tip 0.9mm
200
Cái
Cassette ( 22 cm x 24 cm x 4 cm) bao gồm: hệ thống quản lí dịch - cassette, kim phaco (0.9 mm, mặt vát 45 độ) và đầu vặn, đầu silicon tưới dịch - sleeve, buồng thử, dụng cụ vặn đầu I/A, phủ khay mổ.
như trên
như trên
161
Cassette Laureate
200
Cái
Cassette sử dụng cho máy phaco Laureate
như trên
như trên
162
Cassette nhựa có nắp dùng trong giải phẫu bệnh
15.000
Cái
- Cassette có nắp rời hoặc dính liền để thuận tiện thao tác - Lực đóng mở nắp được điều chỉnh, để dễ sử dụng đồng thời bảo vệ mẫu trong suốt quá trình xử lý. - Làm bằng vật liệu nhựa Polymer Acetal, khả năng kháng hóa chất xử lý mô, chống mài mòn vượt trội, không bị co rút biến dạng trong quá trình xử lý, - Kích thước 5.37mm x 1,05 mm dạng rãnh, góc nghiêng 45 độ, có nhiều màu - Thiết kế bề mặt hoàn thiện và mặt in được gia cố để tối ưu hóa chất lượng in khi sử dụng với máy in cassette PrintMate™ AS - Dùng cho máy in cassette Printmate AS hiện có tại bệnh viện - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
163
Catheter 2 nòng lọc máu size 10/11 F
15
Cái
Catheter 2 nòng lọc máu size 10/11 F
như trên
như trên
164
Catheter 2 nòng lọc máu size 8/9 F
15
cái
Catheter 2 nòng lọc máu size 8/9 F
như trên
như trên
165
Catheter chạy thận 2 nòng 12Fr x 20cm
500
Cái
* Nguyên liệu polyurethan 12F 2 nòng dài 15cm hoặc 20cm, dây dẫn nguyên liệu Nitinol linh động chống gãy gập, kim V dẫn đường, thể tích mồi Priming 15cm/ 20cm (A động mạch 1.2ml, V tĩnh mạch 1.3ml hoặc A động mạch 1.4ml, V tĩnh mạch 1.5ml). * Tiêu chuẩn CE, ISO.
như trên
như trên
166
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr x 15cm
30
Bộ
* Nguyên liệu polyurethan 12F 2 nòng dài 15cm hoặc 20cm, dây dẫn nguyên liệu Nitinol linh động chống gãy gập, kim V dẫn đường, thể tích mồi Priming 15cm/ 20cm (A động mạch 1.2ml, V tĩnh mạch 1.3ml hoặc A động mạch 1.4ml, V tĩnh mạch 1.5ml). * Tiêu chuẩn CE, ISO.
như trên
như trên
167
Catheter chọc dẫn lưu khoang màng phổi các cỡ, Trocar kèm theo
50
Cái
1. Trocar làm bằng thép không gỉ. Thân ống làm bằng PVC trong suốt tương thích sinh học không có DEHP, latex, BPA và không có nguồn gốc từ động vật, có vạch cản quang, vạch chia độ sâu, lỗ khoan 3cm. 2. Thiết kế đầu trocar thuôn nhọn dễ dàng đi qua các mô nhưng không làm tổn thương các mạch máu trong khoang liên sườn. 3. Đầu tip mài nhọn, nhô ra ngoài ống dẫn lưu khoảng 1 – 1,5 mm để tránh tổn thương màng phổi. 4. Đầu đối diện của trocar có tay cầm kim loại để cố định chắc chắn. 5. Kích thước: 8Fr (ID/OD = 2.10/3.00mm, L=20cm), 10Fr (ID/OD = 2.10/3.30mm, L=23cm), 12Fr ( ID/OD = 2.60/3.95mm L=23cm), 16Fr (ID/OD = 3.70/5.30mm, L=23cm), 20Fr ( ID/OD = 4.65/6.70mm, L=39cm), 24Fr ( ID/OD 5.40/8.00mm, L=39cm), 28Fr ( ID/OD = 6.55/9.20mm, L=39cm), 32Fr (ID/OD= 7.40/10.60mm, L=39cm). 6. Tiệt trùng bằng E.O. Hộp 20 cái. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
168
Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn
1.000
Bộ
* Catheter động mạch 4 trong 1 với đa dạng kích cỡ: 20Ga dài 4.5cm/8cm (đặc biệt cỡ 20Ga x 4.5cm thich hợp đặt đường quay). * Bộ catheter 20Ga thiết kế có sleeve (ống đỡ) ở đầu ra catheter giúp chống gãy gập khi lưu lâu và đóng gói dây dẫn nằm sẵn trong catheter. * Tốc độ dòng 20Ga x 4.5cm (23ml/phút), 20Ga x 8cm (18ml/phút) *Đóng gói đầy đủ phụ kiện +Guide wire đầu đầu thẳng 0.021''x 20cm + Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm +Bơm tiêm 2.5cc *Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
169
Catheter động mạch đùi các cỡ
500
Cái
18Gx8cm/12cm, catheter nguyên liệu Plyurethan, kim dẫn đường 18Gx7cm, dây dẫn 0.035 x 40cm với đầu J linh động
như trên
như trên
170
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
100
Bộ
Được dùng để theo dõi huyết động học ít xâm lấn Thiết bị gồm một đầu cảm biến nhiệt tại đầu catheter dùng trong phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi Có nòng thứ hai để đo huyết áp động mạch Chất liệu được làm bằng Polyurethane Đường kính vòng ngoài: 5F Chiều dài sử dụng: 200mm Đặc tính và chiều dài của dây dẫn: Đường kính 0,53 mm/ chiều dài 600mm Đường kính và chiều dài của cannul: +Đường kính 18G/ chiều dài 80 mm +Đường kính 20G/ chiều dài 55 mm Que nong mạch: Đường kính ngoài 1,8 mm
như trên
như trên
171
Catheter động mạch quay các cỡ
335
Cái
20Gx4.5/8cm, dây dẫn guide wire luồn sẵn trong catheter trong hộp, chỗ catheter bắt đầu đi ra có ống nhựa bảo vệ chống gập ( anti kinking sleeve), guide wire 0.021"x20cm, kim dẫn đường 20 Ga x 4cm, đạt tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
172
Catheter dòng truyền cao, 13Fx15/20/25cm 2 nòng, các cỡ
170
Bộ
* Catheter nguyên liệu Tecoflex, dây dẫn nitinol phủ PTFE * Thiết kế đầu catheter dạng bậc thang (step tip), không lỗ bên giảm nguy cơ máu đông, giảm tắc nghẽn * Thanh chèn stylet bên trong nòng xa hỗ trợ luồn * Tốc độ dòng truyền cao (lên tới 350ml/ph ở áp lực 250mmHg). Thể tích mồi A: 1.45ml, V: 1.48ml (catheter 13F) *Bộ bao gồm: 1 catheter 13F chiều dài 15/20/25cm, 1 cây nong 13F, 1 dây dẫn đường J 0.038'' (0.97mmx 700mm) , 1 kim dẫn đường 18G, 2 nút chặn kim luồn * Tiệt trùng EO, không Phthalat, không latex * Tiêu chuẩn ISO, xuất xứ G7
như trên
như trên
173
Catheter lọc màng bụng người lớn (Peritoneal Dialysis Catheter set 15F x 63cm coiled)
63
Cái
Catheter (Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn (cuff) để vô dịch ổ bụng
như trên
như trên
174
Catheter lọc máu 2 nòng, loại long-term. catheter các kích cỡ
60
Bộ
* Catheter đường hầm sử dụng lâu ngày làm bằng nguyên liệu Carbothane tương thích sinh học, cản quang, đường kính thành mỏng cho tốc độ dòng chảy lớn. Tương thích MRI * Đầu típ Symetric giảm nhiễu loạn dòng chảy, gỉam hình thành huyết khối, giảm tổn thươn
như trên
như trên
175
Catheter luồn tĩnh mạch ngoại vi có báo máu sớm các số
1.000
Cái
`- Catheter chất liệu PTFE. - Catheter trong suốt quan sát thấy có báo máu sớm ra ở đầu kim. - Catheter báo máu sớm với vết cắt trên nòng đầu kim giúp tăng tỷ lệ đặt kim thành công lần đầu lên đến ≥ 98.72% . - Catheter có áp lực tiêm truyền ≥ 325PSI. Tiêu chuẩn MDR, CFS Châu Âu.
như trên
như trên
176
Catheter mouth
7.846
Cái
* Ống dài 15cm làm bằng nhựa PE co giãn hoặc không co giãn * Đầu nối đôi, xoay 360 độ * Đầu nối với bệnh nhân 22M/15F * Đầu nối máy thở 22F
như trên
như trên
177
Catheter tĩnh mạch PowerPICC trung tâm lưu lâu ngày đi từ ngoại vi 3 nòng các số
200
Cái
Tiêu chuẩn FDA Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng có đầu dây dẫn chất liệu Vonfram có Catheter PowerPICC chất liệu polyurethance với độ bền cao và chất liệu mềm giúp hạn chế tổn thương thành mạch khi đặt, thiết kế hình nón ngược giúp nhẹ nhàng khi đưa vào vị trí đặt catheter và chống sự gập gãy, được chỉ định cho việc theo dõi CVP. 3 nòng catheter: Nòng màu đỏ cỡ 18G, thể tích đuổi khí 0,68 ml, tốc độ dòng chảy với trọng lực 743 ml/giờ, sử dụng cho tiêm truyền áp lực cao với tốc độ tối đa 5 ml/giây và áp lực tối đa 300 psi, Nòng màu xám và màu trắng cỡ 19G, thể tích đuổi khí 0,44 ml, tốc độ dòng chảy với trọng lực 280 ml/giờ, không sử dụng cho tiêm truyền áp lực cao.Dây dẫn bằng nitinol với chiều dài 70 cm,Thông nòng microintroducer 10 cm,Kim introducer 21G, Nắp đậy cho mỗi nòng catheter,Bơm tiêm đầu xoắn luer-lock 12 ml, không latex, Thiết bị cố định catheter StatLock,Thước đo giấy.Sản phẩm được cục quản lý dược và mỹ phẩm FDA của mỹ chứng nhận số No 12055-6-2018
như trên
như trên
178
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, 7Fr x 15 - 20cm
204
Bộ
* Catheter nguyên liệu Polyurethane, kích cỡ 7.5F (14G-18G) dài 15cm hoặc 20cm có van hai chiều với tốc độ dòng cao: + 7.5F x 15 cm (tốc độ dòng 91ml/phút, 70ml/phút) + 7.5F x 20cm (tốc độ dòng 85ml/phút, 54ml/phút). * Đóng gói đầy đủ phụ kiện: 1 dây dẫn Nitinol 0.035'' dài 60cm đầu J chống gãy gập, 1 Kim Y 18G x 7cm, 1 cây nong, 1 bơm tiêm, 1 dao mổ, 2 đầu nối van hai chiều *Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
179
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 715
84
Cái
*Catheter TMTT 2 nòng người lớn 7F(14/18Ga) dài 15cm bao gồm: * Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang * Dây dẫn J thẳng mềm và linh hoạt, chống gãy gập 0.035'' x 60cm * * Cây nong, kim thẳng 18G x 6.35cm, dao mổ,nút chặn kim luồn luer lock, Clamp kẹp dây nối *Tốc độ dòng D(14Ga) = 5000 ml/giờ, thể tích mồi 0.57ml; P(18Ga)=1500ml/giờ, thể tích mồi 0.4ml; * Sử dụng 1 lần, vô trùng EO * Tiêu chuẩn KFDA, ISO,CE
như trên
như trên
180
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đầu 7x20
120
Bộ
Trọn bộ sản phẩm gồm có: 1 catheter 3 đầu chất liệu polyurethane 7Fr x 20cm với nắp đậy, kim dẫn chữ Y 18Gx6.5cm, 1 dilator 8Fx10cm, 1 kim tiêm, 1 dây dẫn đường 0,035''x60cm, 1 dao mổ, 1 ống tiêm, 3 nắp tiêm needle free, 3 kẹp catheter, 1 khớp nối để khâu cố định . không latex, có mã màu giúp xác định đầu ống dễ dàng.
như trên
như trên
181
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 15cm/20cm, với Guidewire luồn trong bơm tiêm an toan trong sử dụng
825
Bộ
Catheter tĩnh mạch trung tâm kháng khuẩn phủ Prime-S được làm từ chất nền polymer tráng ion bạc kháng khuẩn an toàn, dùng để tiêu diệt hoặc ức chế sự phát triển của vi khuẩn (99.999% trong 24h), kéo dài thời gian kháng khuẩn (hơn 4 tuần) và có thể giữ lâu hơn trong cơ thể bệnh nhân. Bộ bao gồm: * Catheter 7F x 15/20cm 3 nòng (16Ga, 18Ga, 18Ga) polyurethane cản quang * Dây dẫn J làm bằng Nitinol (hợp kim Nickel-Titan) mềm và linh hoạt, chống gãy gập dài 0.032'' x 60cm * Cây nong, kim thẳng 18G x 6.35cm (2.5 inch), dao mổ, nút chặn kim luồn luer lock (nắp đậy heparin), Clamp kẹp dây nối (cánh cố định), clamp catheter (kẹp catheter) *Tốc độ dòng D(16Ga) = 3100 ml/giờ, thể tích mồi = 0.44ml; M(18Ga) = 1500 ml/giờ, thể tích mồi = 0.39ml; P(18Ga) = 1600 ml/giờ, thể tích mồi = 0.39ml; * Sử dụng 1 lần, Vô trùng EO
như trên
như trên
182
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, 7Fr x 15 - 20cm
500
Bộ
* Catheter nguyên liệu Polyurethane, kích cỡ 7.5F (18-18-16G) dài 15cm hoặc 20cm có van hai chiều, với tốc độ dòng cao: + 7.5F x 15 cm (tốc độ dòng 64ml/phút, 33ml/phút; 33ml/phút) + 7.5F x 20cm (tốc độ dòng 52ml/phút, 26ml/phút; 24ml/phút) * Đóng gói đầy đủ phụ kiện: 1 dây dẫn Nitinol 0.035'' dài 60cm đầu J chống gãy gập, 1 Kim Y 18G x 7cm, 1 cây nong, 1 bơm tiêm, 1 dao mổ, đầu nối van hai chiều *Tiệt trùng EO * Tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
183
Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F 3 nòng dài 15/20cm, tiêu chuẩn KFDA
500
Cái
* Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng ( 18G,18G, 16G) gồm catheter làm bằng nguyên liệu polyurethan 7F x 15/20cm theo phương pháp seldinger, kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ máu và tắc mạch trong khi chèn, chịu áp lực cao. Dây dẫn nitinol đầu J chống gãy gập 60cm x 0.035'', dao mổ, bơm tiêm 5ml, cây nong mạch , khóa heparin, *Tốc độ dòng truyền lỗ gần/lỗ xa/trung tâm (ml/phút): 37/72/34 (15cm 7F), 33/58/31 (20cm 7F). * Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
184
Catheter TM ngoại biên số 28
200
Cái
Catheter 28G x 30cm, kim 20G
như trên
như trên
185
Catheter TM rốn các số
200
Cái
Kích cỡ: 2 nhánh, 7Fr 14/18Ga dài 16/20cm Chất liệu: catheter bằng polyurethane, guide wire bẳng thép không gỉ phủ PTFE Đđkt: catheter không chứa latex, cản quang, đầu catheter mềm kiểu Blue Flextip chia vạch từng cm. Nhánh gần 14Ga 5000ml/giờ, nhánh xa 18Ga 1500ml/giờ. Dây guide wire lò xo 0.64mm x 45cm có đầu Advancer làm thẳng đầu cong chữ J và luồn dây vào đúng vị trí bằng 1 ngón tay Phụ kiện: 1 kim 18Ga x 6.35cm, 1 bơm tiêm 5ml khóa Luer, 1 cây nong 8.5F x 10.2cm, 2 nút đậy, 1 khóa kẹp, 1 miếng cố định khóa, Đóng gói tiệt trùng 1c/gói bằng giấy Tyvek chống thấm TCCL: ISO 13485, CE 0086, FDA
như trên
như trên
186
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản (Stylet) số 6, 10, 14
155
Cái
Kích cỡ: CH6, 10, 12, 14 Đđkt: thân bằng thanh nhôm không gỉ tròn, dẻo,bọc ngoài bằng lớp nhựa dẻo trắng; CH 6 (2mm) x 272mm; CH10 (3.3mm); CH12 (4mm); CH14 (4.7mm) x 337mm
như trên
như trên
187
Chăn làm ấm nửa thân dưới
21
Cái
Chất liệu vải không dệt polypropylene 35-50%, không phóng xạ, không có cao su. Không nhìn thấy trong hình ảnh chụp X- Quang. Phân bố nhiệt bằng khí đối lưu, phủ đồng nhất trên toàn bộ chăn đảm bảo tối ưu hóa truyền nhiệt - Có tấm che chân giảm thiểu nguy cơ chấn thương nhiệt cho bàn chân và vùng dưới chân - Kích thước: 152 x 91cm (60 x 36inch), trọng lượng khoảng 113g (±5.6g) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
188
Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn
21
Cái
Chất liệu vải không dệt polyproylene 45 - 65%, không phóng xạ, không có cao su. Không nhìn thấy trong hình ảnh chụp X- Quang. Phân bố nhiệt bằng khí đối lưu, phủ đồng nhất trên toàn bộ chăn đảm bảo tối ưu hóa truyền nhiệt. - Có tấm che chân giảm thiểu nguy cơ chấn thương nhiệt cho bàn chân và vùng dưới chân, gạc vải tích hợp ở vai giúp duy trì vị trí chăn ổn định và an toàn. - Kích thước: 36 × 84inch (213 x 91cm), trọng lượng khoảng 145g (±7.2g) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
189
Chăn làm ấm Y tế trẻ em
10
cái
cao su thiên nhiên, không Latex. Thấu xạ 91cm x 152cm
như trên
như trên
190
Chất nhầy phẫu thuật HPMC 2.4 %
636
Hộp
Thông số mời thầu: Thành phần Hydroxypropyl Methylcellulose. Nồng độ 2.4%. Trọng lượng phân tử ≥ 120.000 Dalton. Độ nhớt ≥6.000 mPas. Đóng ống ≥ 2ml
như trên
như trên
191
Chất nhầy phẫu thuật loại kết dính
636
Hộp
Thông số mời thầu: Thành phần: Sodium Hyaluronate. Nồng độ ≥1.5% (≥15mg/ml). Trọng lượng phân tử ≥ 2.9 triệu Dalton. Độ nhớt ≥290.000 mPas. Đóng ống ≥ 1ml
như trên
như trên
192
Chất nhầy phẫu thuật Natri Hyaluronate kết hợp 2 ống
1.910
Hộp
Gồm 2 ống: * Chất nhấy có tính kết dính: thành phần Biotechnology Hyaluronate Sodium 1,4%, ống 1,1 ml;/ trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton; độ nhầy: 200.000 mPas; độ thẩm thấu 300 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6 * Chất nhầy có tính phân tán: thành phần Protectalon Hyaluronate Sodium 3,0%, ống 1,1 ml; trọng lượng phân tử: 750.000 Dalton; độ nhây: 30.000 mPas; độ thâm thâu 300 - 350 mOsmol/kg; độ pH 6,8-7,6
như trên
như trên
193
Chất nhầy PT phaco
636
Hộp
Hộp dịch nhầy được thiết kế với 2 chất dịch nhầy khác nhau, sử dụng trong mổ đục thủy tinh thể - Dịch nhầy PROVISC: ống 0.4ml chứa sodium hyaluronate 10mg/ml - Dịch nhầy VISCOAT: ống 0.35 ml chứa sodium chondroitin sulfate 40mg/ml, sodium hyaluronate 30mg/ml
như trên
như trên
194
Chêm gỗ
5
Bịch
Chêm gỗ
như trên
như trên
195
Chỉ Chromic 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm
716
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron). Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
196
Chỉ Chromic Catgut 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 24mm
72
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 24 mm(±1.2mm). Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron), Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon, mũi vuốt nhọn. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
197
Chỉ Chromic Catgut 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm
1.500
Tép
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu, tan chậm, đơn sợi. + Chỉ bằng collagen tinh khiết, màu nâu. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày. Cấu trúc vững chắc, sợi tròn, không gợn cục, không có xơ tua hay mối nối. + Kích cỡ: số 2/0, dài 75cm (±3.75cm). - Kim tròn 1/2c, dài 26mm(±1.3mm), bằng thép không gỉ AISI 300 series (302) hoặc tương đương, kim phủ silicon. - Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2, tỉ lệ 20:80. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
như trên
như trên
198
Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 18mm
15
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 18 mm(±0.9mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
199
Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 26mm
200
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 26 mm(±1.3mm). Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
200
Chỉ Chromic Catgut 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm
43
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron). Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
201
Chỉ Chromic Catgut 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 16mm
150
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 16 mm(±0.8mm). Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
202
Chỉ Chromic Catgut số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm
460
Tép
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu, tan chậm, đơn sợi. + Chỉ bằng collagen tinh khiết, màu nâu. Chỉ giữ vết khâu tốt trong vòng 14-21 ngày, tan hoàn toàn sau 90 ngày. Cấu trúc vững chắc, sợi tròn, không gợn cục, không có xơ tua hay mối nối. + Kích cỡ: số 1, dài 75cm (±3.75cm). - Kim tròn 1/2c, dài 26mm(±1.3mm), bằng thép không gỉ AISI 300 series (302) hoặc tương đương, kim phủ silicon. - Đóng gói PVC - AL (có chứa chất khử trùng), bên ngoài có bao Polyeste - giấy hàn kín. Tiệt trùng EO/CO2, tỉ lệ 20:80. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO
như trên
như trên
203
Chỉ Chromic Catgut số 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 40mm
1.820
Tép
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 40 mm(±2mm). Kim thép 302 hoặc tương đương phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
204
Chỉ có gai không cần buộc số 0
50
Tép
Chỉ tan chậm đơn sợi có gai không cần nốt buộc VLOCL0316, polyglyconate thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate, số 0 dài 30cm, kim tròn GS-21 cong 1/2 vòng tròn, 37mm, bao phủ kim công nghệ NuCoat, tối thiểu nhớ hình, tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
205
Chỉ có gai không cần buộc số 3/0
80
Tép
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc VLOCM0614, Glycomer 631 thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, số 3/0 dài 30cm, kim tròn V-20 cong 1/2 vòng tròn, 26mm, bao phủ kim công nghệ NuCoat, tối thiểu nhớ hình, tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
206
Chỉ có gai không cần buộc số 4/0
80
Tép
- Chỉ tiêu thành phần copolymer của glycolic acid và trimethylene carbonate đầu tù, hướng gai một chiều, một đầu có vòng, không cần buộc, số 4/0 dùng đặc biệt trong phẫu thuật nội soi. Kim tròn, đầu tròn, 1/2 vòng tròn, dài 17cm và 26mm. Thời gian giữ vêt thương: 21 ngày - Tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
207
Chỉ Glyconate 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 22mm
300
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm(±3.5cm), kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm(±1.1mm),  kim bằng hợp kim AISI 300 series (304) hoặc tương đương thành phần: Carbon, Mangaese, Sulfur, Chromium 17 - 10, Nikel 11%,  đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 13.81N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE+PP. Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
208
Chỉ Glyconate 4/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 17mm
300
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm(±3.5cm), kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm(±1.1mm),  kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) hoặc tương đương thành phần: Carbon, Mangaese, Sulfur, Chromium 17 - 10, Nikel 11%,  đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 13.81N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 - 90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE+PP. Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
209
Chỉ khâu eo cổ tử cung
160
Sợi
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi bện polyesterdài 40cm dầy 5mm, 2 kim tròn thân dầy CTX dài 48mm 1/2 vòng tròn.
như trên
như trên
210
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3.0
550
Sợi
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
211
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4.0
810
Sợi
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
212
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0
530
Sợi
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 chỉ fdaif 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
213
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 8.0
100
Sợi
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
214
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 9.0
100
Sợi
chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7.0 chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 1.86N. Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE.Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
215
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 0
200
Tép
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 40 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn
như trên
như trên
216
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0
87
Tép
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 40 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn
như trên
như trên
217
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0
270
Tép
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 2-0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn
như trên
như trên
218
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 3-0
690
Tép
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 3-0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn
như trên
như trên
219
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 4-0
100
Tép
Chỉ không tan Polypropylene đơn sợi số 4-0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 19 mm, kim thép không gỉ sê-ri 300. Đóng gói bằng túi giấy bạc vô khuẩn
như trên
như trên
220
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn 1/2C - 13mm
131
Tép
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 5/0, dài 75cm(±3.75cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate) - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 13mm(±0.65mm), 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
221
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm
200
Tép
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm(±3.75cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate) - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 13mm(±0.65mm), 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
222
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6 số 2/0
6.079
tép
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 2.0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 24mm. Kim phủ silicone. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE
như trên
như trên
223
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6 số 5/0
1.478
Sợi
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/6. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 5.0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 24mm. Kim phủ silicone. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE
như trên
như trên
224
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66 số 3/0
6.672
Sợi
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3.0 dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm,công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 15.05N. Đóng gói trực tiếp 2 ;ớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO.
như trên
như trên
225
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 9/0
20
Sợi
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 9.0 dài 15cm, kim tròn, đầu micro 3/8 vòng tròn DRM 5mm,công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 15.05N. Đóng gói trực tiếp 2 ;ớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO.
như trên
như trên
226
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 8/0
90
Sợi
chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 8.0 dài 15cm, kim tròn, 3/8 vòng tròn DRM 6mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 15.05N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO.
như trên
như trên
227
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 10.0
24
Sợi
Chỉ polypropylen, 10/0, kim thẳng, 20cm
như trên
như trên
228
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên 5.0
1.500
Tép
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên phủ ngoài bằng Nusil Med 2174 silicon. Kim được làm bằng thép không gỉ AISI 420, thép 302. Cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm. Kim tam giác 3/8C 16mm. Kim phủ silicone. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE
như trên
như trên
229
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyanide số 2/0 dài 75cm, kim 26mm
800
Sợi
Polyamide (Nylon)(2/0), kim tam giác 3/8C kim26mm, bằng thép không gỉ 301 bọc Silicon.Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Đóng gói bằng tyvek-polyethylene.
như trên
như trên
230
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyanide số 3/0 dài 75cm, kim 26mm
1.000
Sợi
Polyamide (Nylon)(3/0), kim tam giác 3/8C kim26mm, bằng thép không gỉ 301 bọc Silicon.Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Đóng gói bằng tyvek-polyethylene.
như trên
như trên
231
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 10/0
1.130
Tép
Chỉ không tiêu, đơn sợi số 10/0, 2 kim tam giác 3/8C spatula 6.2mm - 150µm, chỉ dài 30cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone.
như trên
như trên
232
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0
1.600
Tép
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 5/0, kim tam giác DS16mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone.
như trên
như trên
233
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 6/0
100
Tép
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 6/0, kim tam giác DS13mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone.
như trên
như trên
234
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 7/0
24
Tép
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 7/0, kim tam giác DS13mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone.
như trên
như trên
235
Chỉ Nylon 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 26mm
1.004
Tép
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
236
Chỉ Nylon 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 20mm
4.032
Tép
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6. Cỡ chỉ số 3-0 dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8C 20mm(±1mm) - Độ bền kéo nút thắt ≥ 1,627 Kgf - Lực tách kim và chỉ ≥ 1,672 Kgf - Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302 hoặc tương đương, đạt tiêu chuẩn ASTM F899-12B, có độ cứng tới thiểu 662 HV. - Đóng gói bằng giấy không tẩy trắng, dùng trong y tế, tỷ trọng 152gsm (±7.6gsm). - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
237
Chỉ Nylon/Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 26mm
260
Tép
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Nylon - 1 kim, đơn sợi. Đường kính 2/0, dài 75cm (±3.75cm), màu xanh dương Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420) hoặc tương đương. Đầu tam giác, dài 26 mm(±1.3mm), bán kính cong kim 3/8C Lực kéo đứt khi thắt nút (Lực căng của chỉ) tối thiểu 15 Newton (có thể vượt đến 250% so với yêu cầu của USP) Lực liên kết giữa kim và chỉ tối thiểu 11 Newton (có thể vượt đến 140% so với yêu cầu của USP) Đóng gói trong bao giấy y tế định lượng 63gsm (±3.15gsm) và màng film PET/PE Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN
như trên
như trên
238
Chỉ Nylon/Polyamide 3/0 dài 80cm, kim tròn 3/8C - 25mm
1.450
Tép
- Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, số 3/0, dài 80cm (±4cm), 1 kim tròn 3/8C 25mm (±1.25mm) - Độ bền kéo nút thắt ≥ 15.7N đạt 167% so với USP. - Lực tách kim và chỉ ≥ 16.6N đạt 245% so với USP. - Kim làm bằng thép không gỉ 300 series hoặc tương đương. Đường kính kim 0.58mm - Đạt tiêu chuẩn: CE, FDA
như trên
như trên
239
Chỉ Nylon/Polyamide 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 16mm
1.530
Tép
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 5/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 16 mm(±0.8mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
240
Chỉ Nylon/Polyamide 8/0 dài 13cm, kim tam giác 3/8C - 6mm
8
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 8/0 dài 13cm(±0.65cm), 1 kim tròn đầu tròn BV130-5 khâu mạch máu dài 6.5mm (±0.33mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.16mm, phủ silicone ≥ 3 lớp. Đóng gói và tiệt trùng từng tép Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
241
Chỉ phẫu thuật có neo đối xứng, kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm, 1/2C
24
Sợi
Chỉ tan, tổng hợp, đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Triclosan, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, có 5 neo trên 1cm, đoạn dẫn không có neo dài 19mm. Cỡ chỉ số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa hình chữ nhật 2.54 x 5.08mm - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 4 - 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 120 - 180 ngày.
như trên
như trên
242
Chỉ phẫu thuật có neo xoắn ốc kháng khuẩn số 3/0
48
Sợi
Chỉ tan, tổng hợp, đơn sợi poliglecaprone 25, có chất kháng khuẩn Triclosan, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, các neo ăn vào thân chỉ khoảng 30%. Cỡ chỉ số 3/0 dài 20 cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn SH dài 26mm 1/2 vòng tròn, thời gian giữ vết thương 1 - 2 tuần, thời gian tan hoàn toàn 90 - 120 ngày.
như trên
như trên
243
Chỉ phẩu thuật không tiêu tổng hợp Nylon, đơn sợi, 3.0
400
Tép
Chỉ phẩu thuật không tiêu tổng hợp Nylon, đơn sợi, chất liệu polyamide 6 hoặc polyamide 6.6. đường kính 3.0, dài 80cm, không phủ màu đen. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tam giác, dài 30mm, cong 3/8 vòng tròn, 1 kim. Đóng gói đơn(tép), hộp 12 tép/24teps/36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde.
như trên
như trên
244
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi 2.0
1.127
Tép
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi. Đường kính 2, dài 70cm, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. đóng gói đơn, hộp 12 tép/ 24 tếp/ 36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde.
như trên
như trên
245
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi 3.0
828
Tép
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi. Đường kính 3, dài 70cm, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. đóng gói đơn, hộp 12 tép/ 24 tếp/ 36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde.
như trên
như trên
246
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi 4.0
450
Tép
Chỉ phẩu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi. Đường kính 4, dài 75cm, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, màu tím. Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 30mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. đóng gói đơn, hộp 12 tép/ 24 tếp/ 36 tép. tiệt trùng bằng Ethylene oxyde.
như trên
như trên
247
Chỉ phẫu thuậttan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn Visi black 9.3mm, 3/8C
72
tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn màu đen Visi black BV-1 dài 9.3mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, được phủ bởi lớp silicone cải tiến, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày
như trên
như trên
248
Chỉ Polydioxanone 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm
2.135
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu tròn SH dài 26mm (±1.3mm) 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.67mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
249
Chỉ Polydioxanone 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi 1/2C - 26mm
158
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu hình thoi SH plus dài 26mm (±1.3mm), 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0. 56mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
250
Chỉ Polydioxanone 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 1/2C - 26mm
3.384
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi kháng khuẩn phức hợp polydioxanone + triclosan với nồng độ ≤ 2360µg/m. - số 3/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu tròn đầu hình thoi SH plus dài 26mm(±1.3mm), 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp. - đường kính kim <0,56mm, giới hạn độ bền kéo hợp kim ≥ 2750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập) chống cong gãy, thân kim dẹp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giữ kim linh hoạt không xoay kim. - diệt khuẩn gram dương và gram âm gồm cả chủng kháng kháng sinh E.coli, MRSA, MRSE, K. pneumoniae, S. aureus, S. epidermidis. - Lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
251
Chỉ Polydioxanone 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu hình thoi 1/2C - 20mm
3.854
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu hình thoi Atraloc SH-2 plus dài 20mm (±1.3mm), 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.46mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
252
Chỉ Polydioxanone 5/0 dài 70cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 13mm
288
tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài 70cm (±3.5cm), 1 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm (±0.65mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.31mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
253
Chỉ Polydioxanone 6/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 11mm
380
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 45cm (±2.25cm), 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm (±0.55mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim < 0.21mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
254
Chỉ Polydioxanone 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 13mm
200
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài 45cm (±2.25cm), 2 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm (±0.65mm) 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.31mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
255
Chỉ Polydioxanone 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 9.3mm
100
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0, dài 70cm (±3.5cm), 2 kim tròn đầu cắt CC 9.3mm (±0.47mm), 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.21mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình, bên ngoài là màng nhôm. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
256
Chỉ Polydioxanone số 1 dài 150cm, kim tròn đầu cắt 1/2C - 40mm
768
Tép
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có chất kháng khuẩn triclosan số 1 dài 150cm (±7.5cm), 1 kim tròn đầu cắt dài 40mm (±2mm) 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <1.5mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 80% sau 2 tuần - 70% sau 4 tuần - 60% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
257
Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 25cm
3.961
Tép
• Chỉ phẫu thuật tiêu, đa sợi tổng hợp kháng khuẩn thành phần PGLA (polyglactine 910 với Chlorhexidine Diacetate, áo bao ppoly(glycolide-co-lactide) [PGLA (30:70)} và canxi stearat . Số 2/0, dài 75cm(±3.75cm). Kim tròn, dạng 1/2 vòng tròn, dài 25mm(±1.25mm); bằng vật liệu hợp kim AISI 301 series hoặc tương đương, tỷ lệ chrome từ 16-18%. Kim bọc silicon không mắt, xuyên lỗ bằng công nghệ laser và đánh bóng điện giải (Electropolishing) • Độ bền kéo nút thắt đạt 120%-150% so với tiêu chuẩn USP 881, > 39.1 N. • Lực tách kim và chỉ đạt 120%-160% so với tiêu chuẩn USP 871, > 36.1 N. • Tiệt trùng EO • Đóng gói bằng lớp nhôm . • Đạt tiêu chuẩn CE, ISO
như trên
như trên
258
Chỉ Polyglactin 3/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 26mm
2.166
Tép
• Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp, đa sợi. Thành phần polyglactin 910; áo bao poly (glycolide-co-L-lactide 30/70) và calcium stearate Số 3/0, dài 75cm(±3.75cm). Kim tròn, dạng 1/2 vòng tròn, dài 26mm (±1.3mm); bằng vật liệu hợp kim AISI 301 series hoặc tương đương, tỷ lệ chrome từ 16-18%. Phủ silicone, đánh bóng điện hóa (electropolishing) và xuyên lỗ bằng công nghệ laser. • Độ bền kéo nút thắt cao hơn 20%-50% so với tiêu chuẩn USP 881, > 24.1 N. • Lực tách kim và chỉ cao hơn 20%-60% so với tiêu chuẩn USP 871, > 24.4 N. • Đóng gói bằng lớp nhôm . Độ bền đóng gói nguyên seal:>1.5 N/15 mm • Tiệt trùng EO, dư lượng EO: ETO≤ 4 mg và ECH: ≤ 12 mg. • Đạt tiêu chuẩn CE, ISO
như trên
như trên
259
Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C - 40mm
8.147
Tép
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1, dài 90cm (±4.5cm), (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 40 mm(±2mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA, CE
như trên
như trên
260
Chỉ Polypropylene 2/0 dài 75cm, 2 kim thẳng đầu tròn - 70mm
550
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm (±3.75cm), 2 kim thẳng ST-70, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.74mm, dài 70mm(±3.5mm). Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
261
Chỉ Polypropylene 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm
210
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm (±4.5cm), 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim thép Ethalloy chắc khỏe, chống cong gãy gồm niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.67mm, dài 26mm (±1.3mm). 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
262
Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm
7
Tép
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 3/0, dài 90cm (±4.5cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate) - 2 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm(±1.3mm), bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%, cong 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
263
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 17mm
10
Tép
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 4/0, dài 90cm (±4.5cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate) - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kimCrom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 17mm(±0.85mm), 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
264
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm
3
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài 90cm (±4.5cm), 2 kim tròn đầu cắt V5 bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <0.46mm, dài 17mm(±0.85mm) 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
265
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C - 9mm
5
Tép
Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm(±3.75cm), chịu lực suốt vòng đời, chất phủ polyethylene glycol (PEG) disterate và DSTDP (disteatyl-3,3' thidiopropionate) - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,..., dài 9mm(±0.45mm), 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
266
Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm
10
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm (±3cm), 2 kim tròn đầu tròn Everpoint BV175-6, phủ silicone ≥ 3 lớp, hợp kim tungsten- rhemium, cấu trúc kim hình Ibeam, đường kính kim <0.21mm, dài 8mm(±0.4mm) 3/8 vòng tròn. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
267
Chỉ Polypropylene số 0 dài 100cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C - 31mm
15
Tép
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 0 dài 100cm (±5cm), 1 kim tròn đầu tròn MO-5 bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, phủ silicone ≥ 3 lớp, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <1.28mm, dài 31mm(±1.55mm) 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn. Đóng gói và tiệt trùng từng tép, vòng trong khay nhựa tối thiểu nhớ hình. Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
268
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, không kim
561
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, không kim, 12 sợi x 75cm (±3.75cm). Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
269
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 24mm
1.923
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 24 mm(±1.2mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
270
Chỉ Silk 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm
823
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
271
Chỉ Silk 3/0 dài 75cm, không kim
293
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, không kim, 12 sợi x 75cm (±3.75cm). Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
272
Chỉ Silk 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 18mm
2.739
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 18 mm(±0.9mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
273
Chỉ Silk 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 26mm
1.661
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tròn 1/2c, dài 26 mm(±1.3mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
274
Chỉ Silk 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C - 18mm
300
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác 3/8c, dài 18 mm(±0.9mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
275
Chỉ Silk số 1 dài 75cm, không kim
179
Tép
Chỉ không tan tự nhiên silk số 1, không kim, 10 sợi x 75cm (±3.75cm). Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
276
Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut số 1, dài 90 cm, kim tròn đầu tù 3/8c
100
Sợi
Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut số 1, dài 90 cm, kim tròn đầu tù 3/8c
như trên
như trên
277
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1
190
Sợi
chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, kim tròn thân dầy HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 74.07N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA,CE,ISO
như trên
như trên
278
Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1
200
Sọi
chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly-4- hydroxybutyrate số 1, chỉ dài 90cm, kimtronf 1/2 vòng tròn, kim tròn thân dày dài 40mm, làm bằng thép không rỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 74.07N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
279
Chỉ tan đa sợi 2/0 dài 90cm, kim tam giác 1/2C - 36mm
1.000
Tép
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm (±4.5cm), kim tròn đầu cắt V-34 có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép chống cong gãy, các thành phần bao gồm: niken, titan, chromium, molypden 3-4% và sắt, giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (có chứng nhận bởi tổ chức độc lập), đường kính kim <1.1mm, phủ silicone ≥ 3 lớp, dài 36mm (±1.8mm) 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương: 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
280
Chỉ tan đa sợi 4/0 dài 75cm, Kim tam giác 3/8C - 16mm
400
Tép
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm (±3.75cm), kim tam giác thuận 3/8c, dài 16 mm(±0.8mm). Kim thép 302 hoặc tương đương, phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA, CE
như trên
như trên
281
Chỉ tan đa sợi 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 20mm
400
Tép
• Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp, đa sợi. Thành phần polyglactin 910 ; áo bao poly (glycolide-co-L-lactide 30/70) và calcium stearate . Số 4/0, dài 75cm(±3.75cm). Kim tròn, dạng 1/2 vòng tròn, dài 20mm(±0.8mm); bằng vật liệu hợp kim AISI 301 series hoặc tương đương , tỷ lệ chrome từ 16-18%. Kim bọc silicon không mắt, xuyên lỗ bằng công nghệ laser và đánh bóng điện giải (Electropolishing). • Độ bền kéo nút thắt cao hơn 20%-50% so với tiêu chuẩn USP 881, > 12.1 N. • Lực tách kim và chỉ cao hơn 20%-60% so với tiêu chuẩn USP 871, > 13.5 N. • Đóng gói bằng lớp nhôm . Độ bền đóng gói nguyên seal:>1.5 N/15 mm • Tiệt trùng EO, dư lượng EO: ETO≤ 4 mg và ECH: ≤ 12 mg. • Đạt tiêu chuẩn CE, ISO
như trên
như trên
282
Chỉ tan đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C - 40mm
3.400
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate. - Thời gian tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày, tối đa 75 ngày. - Độ bền kéo nút thắt ≥ 6,8 Kgf - Lực tách kim và chỉ ≥ 6,6 Kgf - Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302. - Cỡ chỉ số 1 dài 90cm (±4.5cm), kim tròn 1/2C 40mm (±2mm) - Đóng gói bằng giấy không tẩy trắng, dùng trong y tế, tỷ trọng 152gsm (±7.6gsm) - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
283
Chỉ tan đa sợi tổng hợp 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C - 25mm
460
Tép
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 phủ poly(glycolide-co-lactide) (30/70) và calcium stearate. - Thời gian tan hoàn toàn tối thiểu 60 ngày, tối đa 75 ngày. - Độ bền kéo nút thắt ≥ 2,309 Kgf - Lực tách kim và chỉ ≥ 2,679 Kgf - Kim làm bằng thép không gỉ AISI 302 - Cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm(±3.75cm), kim tròn 1/2C 26mm (±1.3mm) - Đóng gói bằng giấy không tẩy trắng, dùng trong y tế, tỷ trọng 152gsm (±7.6gsm) - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
284
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
139
Tép
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt V-34 có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 36 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương : 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày.
như trên
như trên
285
Chỉ tan tổng hợp đa sợi dạng bện Polylactin 910 số 2
1.460
Tép
Chỉ tan tổng hợp đa sơi kháng khuẩn Polylactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70)50%+50% CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) vơi nồng độ không quá 60micro/m, số 2.0, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt <0,4 Ra, phủ silicon. giá trị trung bình lực căng kéo nút thắt > 26.3N. sức căng kéo giảm 40-50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. đóng goid trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. tiêu chuẩn EC, ISO
như trên
như trên
286
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
100
Sợi
chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-I-lactid 30/70)+CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
như trên
như trên
287
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
1.965
sợi
chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-I-lactid 30/70)+CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP). Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO.
như trên
như trên
288
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0
45
Sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO
như trên
như trên
289
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0
854
Sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
290
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0
100
Sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 1/0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân đầy 1/2 vòng tròn HR 40mm đầu cắt, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO
như trên
như trên
291
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 1/0
768
SỢI
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
292
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0
600
Sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn HR 26mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO
như trên
như trên
293
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0
2.135
sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
294
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0
500
Sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm,thân kim hình thang có khắc micro, đầu micro DGMP 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 serie (304), phủ silicone. Lực căng kéo nút thắt 43,74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 -90 ngày. đóng gói RaECPack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester - Polythyleneterphtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA,EC,ISO
như trên
như trên
295
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 6/0
200
Sợi
chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate ( 72% Glyco;ie + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 6, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dầy 1/2 vòng tròn dài 40mm, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304), kim Easyslide làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt < 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 81.09N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói bao bên ngoài là màng nhôm, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE + PP. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO
như trên
như trên
296
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
500
Sợi
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone cải tiến, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh giúp giữa chặt kim khi thao tác, lực giữ vết mổ 60% sau 2 tuần - 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn 182 - 238 ngày
như trên
như trên
297
Chỉ thép có kim khâu xương bánh chè số 7/0
237
Sợi
Chỉ được làm bằng thép không gỉ AISI 316L đơn sợi, màu ánh kim, dài 60cm, kimtam giác HS 120, 1/2C, dài 120mm, an toàn khi cấy ghép vào cơ thể người
như trên
như trên
298
Chỉ thép cuộn dùng trong răng hàm mặt
16
cuộn
3,5 metric, dài 50m, 4.0 metric dài 25m
như trên
như trên
299
Chỉ thép khâu xương ức số 4
30
Tép
Chỉ thép khâu xương ức Stainless Steel Wire số 4 bằng thép không gỉ 316L dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-40 dài 48mm, 1/2 Vòng tròn. Hộp 12 tép, tép 4 sợi, đóng gói thẳng.
như trên
như trên
300
Chỉ thép khâu xương ức số 5 dài 45cm, kim tròn 1/2C - 48mm
30
Tép
Chỉ bằng thép không gỉ 316L, số 5, 4 sợi dài 45cm(±2.5cm), chịu lực suốt vòng đời, tiêu chuẩn ASTM F138 mức độ 2 - Kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm(±2.4mm), 1/2C, kim xoay, kim phủ silicone. Đóng gói và tiệt khuẩn từng tép - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
301
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0
2.000
Sợi
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA
như trên
như trên
302
Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 3/0
510
tép
chỉ tan nhanh polyglycolic acid số 3/0 dài 75cm kim tròn 25mm 1/2C, phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
303
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 đầu tam giác, thân tam gác
180
tép
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp sợi bện số 5/0, sợi dài tối thiểu 45cm, vật liệu chỉ Polyglactin 910 được bọc bởi chất diện hoạt giúp sợi chỉ trơn láng và không bong tróc; lực căng sợi chỉ còn 50% sau 05 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 40 - 45 ngày. 1 kim tam giác ngược, dài 10mm (± ≤1mm) 3/8 đường tròn, có rãnh dọc thân kim hoặc thiết kế khác giúp dụng cụ kẹp kim giữ được kim chắc chắn, kim bằng thép không gỉ phủ silicone. Đường kính kim ≤ 0.36mm giúp giảm chảy máu chân kim. Độ bền kéo kim > 2750 Mpa (có chứng nhận từ tổ chức độc lập). Đạt tiêu chuẩn EC do đơn vị độc lập (là các tổ chức chứng nhận/ kiểm định hợp pháp theo quy định) cấp hoặc tiêu chuẩn FDA.
như trên
như trên
304
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
3.900
Tép
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, DB 63mm, chỉ dài 100cm. Kim đầu tù bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ Silicone. Bề mặt được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co-Lactide và Calcium stearate. Chỉ sẽ mất sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép và tự tiêu trong vòng từ 56 đến 70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
305
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
2.000
tép
Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
306
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
900
tép
Polyglactin 910, số 3/0 đà 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
307
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
750
tép
Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 20mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate,Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
308
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
207
tép
Polyglycolic acid, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Polycaprolactone + Calcium Stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
309
Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện, thành phần Polyglactin 910 số 1
4.200
Sợi
Chỉ tự tiêu, tổng hợp, dạng bện, thành phần Polyglactin 910( 90% Glycolide, 10% L-lactide), được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP( Triclosan). Chỉ số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm, kim bằng hợp kim Ethalloy có phủ silicone, vùng kẹp kim phẳng & có rãnh, 1/2 vòng tròn. Hộp 36 sợi. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày.
như trên
như trên
310
Chổi đánh bóng nha chu
576
cái
hộp/144 cái
như trên
như trên
311
Clip cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần
200
CÁI
Dùng đánh dấu, kẹp cầm máu Khả năng đóng - mở clip ≥ 10 lần trước khi đóng clip. Tay gắn được thiết kế công thái học để điều khiển bằng 01 tay tạo điều kiện tái định vị hiệu quả và hiệu quả của clip. Thiết kế lõi đặc biệt, xoay 2 bên 360 độ. Độ mở clip: 12-16mm Góc mở: 135 độ Chiều dài: 2300mm Tương thích kênh dụng cụ ống soi ≥ 2.8mm Tiêu chuẩn sử dụng 1 lần. Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485
như trên
như trên
312
Clip cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần
250
CÁI
Kẹp cầm máu dùng một lần xoay được - Góc mở 135 độ - Đường kính phần chèn tối đa 2,6mm - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm - Chiều dài làm việc 2300mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) (HX-201UR-135)
như trên
như trên
313
Clip kẹp mạch máu Polymer Hemoclok
1.500
cái
Chất liệu polymer, có khóa. Không thấm nước, không dẫn điện, không ảnh hưởng tới kết quả chuẩn đoán khi dùng CT, X quang, màu xanh. Có thể kẹp được mạch máu đk 2mm~4mm , dùng trong phẫu thuật nội soi hoặc mổ mở. Qui cách đóng gói: vỉ 6 cái, hộp 14 vỉ 84 cái. Tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
314
Clip kẹp mạch máu Titanium, kích thước lớn
20
cái
Clip titan chất lượng cao, khôn g gây nhiễm CT và MRI, cỡ trung bình, kích thước clip mở hình chữ U 6.6mm x 7.4mm, chiều dài clip lúc đóng 5.9mm. Có các rãnh khía dọc theo thân clip đmả bảo kẹp chắc chắn. Đóng gói 6 cái/vĩ. Catridge màu xanh dương, có mặt băng dính bên dưới. có thể sử dụng với cây kẹp clip trong nội soi trocar 10mm; hoặc cây kẹp clip mổ mở đầu thẳng hay gập góc chiều dài 190mm/280mm, mã hóa màu sắc tương ứng
như trên
như trên
315
Clip kẹp mạch máu Titanium, kích thước trung bình
360
cái
Clip titan chất lượng cao, khôn g gây nhiễm CT và MRI, cỡ trung bình, kích thước clip mở hình chữ U 4.3mm x 4.5mm, chiều dài clip lúc đóng 5.9mm. Có các rãnh khía dọc theo thân clip đmả bảo kẹp chắc chắn. Đóng gói 6 cái/vĩ. Catridge màu xanh dương, có mặt băng dính bên dưới. có thể sử dụng với cây kẹp clip trong nội soi trocar 5mm; hoặc cây kẹp clip mổ mở đầu thẳng chiều dài 150mm/190mm/280mm hay gập góc chiều dài 190mm/280mm, sắc tương ứng
như trên
như trên
316
Clip kẹp mạch Titan Ligaclip extra
160
vỉ(gói)
Clip kẹp mạch titan Ligaclip Extra cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, 6 clip/vỉ (gói), vỉ màu xanh lá, độ mở clip 6,4mm, chiều dài clip khi đóng 8,99mm
như trên
như trên
317
Clip mạch máu vi phẫu, loại kẹp đa các cỡ
20
Cái
Vật liệu: thân là Polycarbonate, thanh nối hai hàm là thép nguyên chất - Có kẹp cho động mạch và tĩnh mạch riêng biệt - Có nhiều kích cỡ với lực đóng tương thích từ 15 đến 120gf - Hàm của clip được thiết kế hình bán cầu đảm bảo không bị trượt -Kẹp đa, đóng gói tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
318
Clip mạch máu vi phẫu, loại kẹp đơn các cỡ
20
Cái
Vật liệu: thân là Polycarbonate, thanh nối hai hàm là thép nguyên chất - Có kẹp cho động mạch và tĩnh mạch riêng biệt - Có nhiều kích cỡ với lực đóng tương thích từ 15 đến 120gf - Hàm của clip được thiết kế hình bán cầu đảm bảo không bị trượt -Kẹp đơn, đóng gói tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
319
Clip Polymer kẹp mạch máu
3.000
Cái
Clip cầm máu Polymer - Chất liệu: polymer tương thích sinh học cao - Clip có thể tháo rời, khóa an toàn hình dạng móc tối ưu chống trượt - Size từ 2mm - 16mm - Độ mở clip từ 8.76 - 19mm - Chiều rộng chân clip 0.85 - 1.3mm - Chiều rộng phần lồi của chân clip 2.05 - 2.50mm - Tương thích size L, XL, M, ML tương ứng với màu sắc khác nhau - Tiêu chuẩn ISO, CE - Tiêu chuẩn: xuất xứ G20
như trên
như trên
320
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ L
170
Cái
- Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao - Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, hiệu quả, an toàn tạo phản hồi xúc giác cho phẫu thuật viên khi đóng clip. Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Hạn chế tối đa nhiễu khi chụp CT, không cản quang trong chụp X-quang và sự an toàn không gây nhiễu ảnh trong kết quả MRI. - Kẹp được mạch máu cỡ từ 3 mm đến 16 mm - Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
321
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML
580
Cái
- Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao - Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, hiệu quả, an toàn tạo phản hồi xúc giác cho phẫu thuật viên khi đóng clip. Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Hạn chế tối đa nhiễu khi chụp CT, không cản quang trong chụp X-quang và sự an toàn không gây nhiễu ảnh trong kết quả MRI. - Kẹp được mạch máu cỡ từ 3 mm đến 16 mm - Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
322
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ LT200
1.091
Cái
- Chất liệu: Titanium - Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 0,84mm-1mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip - Kẹp được mạch máu cỡ 1 mm đến 2.5 mm - Clip khi mở dài 4.7mm, rộng 2.9mm. Clip khi đóng dài 5.4mm * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
323
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ LT300
1.595
Cái
- Chất liệu: Titanium - Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 1.16mm - 1,32mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip - Kẹp được mạch máu cỡ 2.5 mm đến 4 mm - Clip khi mở dài 8.0mm, rộng 5.2mm. Clip khi đóng dài: 9.0mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
324
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ LT400
225
Cái
- Chất liệu: Titanium - Hình chữ V. Tương thích với kìm kẹp clip cỡ 1.26mm - 1,42mm. Các vỉ clip được mã hóa màu sắc tương ứng với Kìm kẹp clip - Kẹp được mạch máu cỡ 3.5 mm đến 7.5 mm - Clip khi mở dài 11.9mm, rộng 5.4mm. Clip khi đóng dài 12.3mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
325
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML, băng đạn 8 clip liên tục
10
Vỉ
Clip mạch máu titan 2 thì, băng đạn liên tục Challenger Ti, cỡ trung bình-lớn, hộp 12 băng, mỗi băng gồm 8 clip, hộp 96 cái Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
326
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ
10
Vỉ
Clip kẹp mạch máu 2 thì titanium, loại nhỏ, màu vàng, kích thước 4mm x 3,1mm, hộp 30 vỉ, mỗi vỉ 6 cái, cơ chế đóng đầu clip trước, Hộp 180 cái Clip sử dụng cho tay FB223R Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
327
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình
10
Vỉ
Clip kẹp mạch máu 2 thì titanium, loại trung bình, màu xanh dương, kích thước 6,2mm x 4,9mm, hộp 30 vỉ, mỗi vỉ 6 cái, cơ chế đóng đầu clip trước, hộp 180 cái Clip sử dụng cho tay FB235R Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
328
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình - lớn
10
Vỉ
Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, 6 clip/vỉ, vỉ màu xanh lá, độ mở clip 6,4mm, chiều dài clip khi đóng 8,99mm. Clip được thiết kế rãnh ngang và rãnh song song ở bề mặt clip. Clip dạng chữ V. Hai đầu clip được lắp khít với nhau. Chất liệu clip: bằng titan tương thích với cộng hưởng từ Đóng gói: tiệt khuẩn từng vỉ, 6 clip Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
329
Clip Titanium cỡ nhỏ kẹp mạch máu
10
Vỉ
Clip kẹp mạch máu bằng titanium nguyên chất, thân hình chữ V - Mặt trong được cắt thành những hình thoi xếp chồng hình kim tự tháp. Cấu trúc răng khóa giúp clip không trượt trên mạch máu. Thân clip có tiết diện tam giác giúp bám chặt vào ngàm kìm mang - Chiều cao clip mở 3.0mm/ Chiều cao clip đóng 3.6 mm/ Chiều rộng clip mở 4.2mm - Băng (vỉ) clip nạp dễ dàng. Vỉ 9 cái - Tiêu chuẩn CE, FDA
như trên
như trên
330
Clip Titanium kẹp mạch máu nhỏ - trung bình
596
Vỉ
Clip kẹp mạch máu titan hình chữ V có cấu tạo rãnh hình trái tim giúp clip bám chắc vào mạch máu, chân clip hình tam giác giúp tăng tối đa bề mặt tiếp xúc giữa clip và hàm, loại bỏ hiện tượng rơi clip. Có lớp đế chống dính đặt lên bất cứ khu vực vô trùng nào. - Cỡ S: chiều rộng 1.98mm, chiều cao 2.87mm, chiều dài clip khi đóng 3.63mm. - Cỡ M: chiều rộng 3.02mm, chiều cao 4.68mm, chiều dài clip khi đóng 5.89mm. - Tiêu chuẩn ISO, FDA, CE
như trên
như trên
331
Clip Titanium Micro kẹp mạch máu
10
Vỉ
Clip kẹp mạch máu titan hình chữ V có cấu tạo rãnh hình trái tim giúp clip bám chắc vào mạch máu, chân clip hình tam giác giúp tăng tối đa bề mặt tiếp xúc giữa clip và hàm, loại bỏ hiện tượng rơi clip. Có lớp đế chống dính đặt lên bất cứ khu vực vô trùng nào. - Cỡ Microclip: chiều rộng 1.91mm, chiều cao 1.91mm, chiều dài clip khi đóng 2.24mm - Tiêu chuẩn ISO, FDA, CE
như trên
như trên
332
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn
20
hộp
Cọ màu xanh dương, hộp/ 100 cái
như trên
như trên
333
Côn GP các số
70
Hộp
20,25,30,35,40,45,50/hộp/120 cây
như trên
như trên
334
Côn gutta các số dùng cho trâm tay, nha khoa
2.000
Cái
- Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha - Đủ các cỡ F1, F2, F3, F4, F5 - Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40% - Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào - Tương thích sinh học cao - Chiều dài được đánh dấu. - Quy cách: Hộp 60 cái - Tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
335
Cung cố định hàm
200
bộ
kim loại tốt, các cạnh không bén, gói/ 1 bộ
như trên
như trên
336
Đai đầu gối hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương đầu gối.
1.000
Cái
Đai đầu gối chỉ định trong trường hợp bong gân nhẹ ở bàn chân, căng cơ đầu gối và chấn thương khớp, viêm khớp gối nhẹ. - Chất liệu: Vải có lỗ khí trên bề mặt, thấm hút mồ hôi tốt, tạo cảm giác thoải mái. Co dãn 4 chiều (lên, xuống, trái, phải). Độ đàn hồi và khả năng phục hồi tốt giúp bảo vệ đầu gối ổn định. Phần lót bên trong được phủ một lớp đất sét đỏ có chứa Canxi Carbonat, có khả năng phát ra tia hồng ngoại xa. - Kích thước: gồm 4 cỡ tương ứng 4 chu vi đầu gối: S (27-32cm), M (32-37cm), L (37-42cm), XL (42-47cm) - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
như trên
như trên
337
Đai Desault các cỡ
500
Cái
Mút mềm có độ dai. Vải thun/vải lưới đảm bảo độ thông thoáng tốt. Dây thun có độ giãn vừa phải. Khóa nhám velcro có độ bám chặt tốt. Hợp kim nhôm ≥ 90 % nhôm. Khoen nhựa đạt độ cứng không gãy dưới lực kéo của khoá nhám velcro. Simili có độ dày 1
như trên
như trên
338
Đai kim loại
100
Cái
Đai trám kim loại. Hộp 50 cái Tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
339
Đài silicon đánh bóng ( dĩa, chóp, ngọn lửa )
200
cái
hình dạng: dĩa, chóp, ngọn lửa
như trên
như trên
340
Đai thun nẹp ngón tay cái dùng trong hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương vùng ngón tay cái
1.500
Cái
- Đai nẹp ngón tay cái dùng trong hỗ trợ, phòng ngừa các chấn thương vùng ngón tay cái, trong trường hợp sử dụng ngón cái quá mức, viêm gân cổ tay, hội chứng ống cổ tay, viêm mãn tính và đau từ ngón cái đến lòng bàn tay, thoái hoá khớp, bong gân ngón tay. - Vật liệu: vải HYPRENE độ dày 1,5mm co dãn 4 chiều (lên, xuống, trái phải), mỏng, bám dính chắc chắn, độ bền cao, đàn hồi tốt. Có dây cố định ngón tay cái giúp cố định bằng cách quấn một vòng để giữ chặt. - Kích thuớc: UNI (14-20cm); SPEC (20-24cm) - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
như trên
như trên
341
Đai treo tay
500
Cái
Đai treo tay tam giác
như trên
như trên
342
Đai xương đòn hình số 8 (các cỡ)
420
cái
Cỡ số 2 đến sô 8
như trên
như trên
343
Dẫn đường dùng trong niệu quản (Guide Wire Zebra )
235
Cái
Size: 0.032’’- 0.035’’, dài 150cm Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic, vỏ vằn đen vàng.
như trên
như trên
344
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
5
bộ
- Dẫn dịch não tủy (CSF) từ não thất hoặc khoang dưới nhện thắt lưng ra ngoài. - Theo dõi áp lực và tỷ lệ chảy của dịch não tủy từ não thất và hoặc khoang dưới nhện thắt lưng. - Giảm áp lực nội sọ (ICP) - Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm - Hai vị trí lấy dịch và tiêm thuốc não thất - Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác. - Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110x630 mm, túi chưa dịch 700 ml có thể tái sử dụng.
như trên
như trên
345
Dẫn lưu dịch não tủy vào trong ổ bụng
5
bộ
- Van bằng Sillicone có tính linh hoạt do đó ngăn chặn tình trạng dính và biến dạng. - Đế van bằng vật liệu Polypropylene nên ngăn chặn kim đâm xuyên qua van khi lấy dịch - Vòm van bằng sillicone có tính đàn hồi cao giúp sử dụng với các loại kim cỡ 25 hặc nhỏ hơn - Có 3 loại lực: thấp/ trung bình/ cao. - Kích thước van 7x26mm hoặc 5x20mm - Các catheter có tẩm chất cản quang, đường kính ngoài 2.5 mm và trong 1.3 mm. - Dây thoát dịch não thất dài 20 cm, có 4 hàng lỗ, mỗi hàng 4 lỗ thoát dịch, có 3 điểm đánh dấu chiều dài, cách nhau 5 cm. - Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn, dài từ 90 - 100 cm
như trên
như trên
346
Dao 11 Feather
2
Hộp
Dao 11 Feather
như trên
như trên
347
Dao cắt cơ vòng Oddi
40
CÁI
Dao cắt cơ vòng có đoạn cách điện, 3 kênh. Có khóa dây dẫn và ngã bơm thuốc cản quang. Đầu loại 3L Ball tip. Có lực tăng cường. Dây dẫn tương thích 0.035 inch. Dao dài 25mm có phủ một nữa. Hướng dao 12h. Đường kính dụng cụ 2,45mm thuôn dần đến 1,95mm. Chiều dài dụng cụ 215cm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
348
Dao cắt cơ vòng Oddi
40
CÁI
Dao có 3 kênh riêng biệt: cho dao, cho dây dẫn 0.035'' và cho kênh bơm cản quang - Phủ lớp cách điện ở đoạn đầu dây cắt, đoạn đầu được đánh dấu cản quang - Chiều dài dao 25 mm - Chiều dài đoạn đầu 7 mm - Chiều dài làm việc 1700 mm - Đường kính đoạn đầu 4.5 Fr - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) (KD-V411M-0725)
như trên
như trên
349
Dao cắt đốt lưỡng cực
50
Cái
WA22306D : Vòng, 30 độ, trung Hãng SX: OLYMPUS (Đức)
như trên
như trên
350
Dao cong máy Humer
3
Cái
Dao cong máy Humer
như trên
như trên
351
Dao đầu tam giác
10
CÁI
Dao đầu tam giác dùng để đánh dấu, rạch và bóc tách Đầu tam giác dẫn điện dùng để cắt niêm mạc Không cần xoay dao, có thể cắt theo mọi hướng Thiết kế đầu dao phù hợp để cầm máu vừa phải Để đảm bảo tầm nhìn rõ ràng, có thể sử dụng phụ kiện đầu xa tùy chọn (dòng D-201) (KD-640L, 2,8 mm, 1650 mm, 4,5 mm, chiều dài tấm đầu tam giác: 0,4 mm)
như trên
như trên
352
Dao điện phẫu thuật - ITKnife2
10
CÁI
Điện cực cải tiến mới giúp rạch bên và bóc tách dưới niêm mạc dễ dàng hơn Đầu cách điện cho phép rạch và bóc tách các tổn thương lớn Vỏ xoắn với độ cứng tối ưu để duy trì khả năng cơ động tối đa Để đảm bảo trường nhìn rõ ràng, có thể sử dụng đầu nối xa tùy chọn (dòng D-201) (KD-611L, 2.8 mm, 1650 mm, 4 mm,đường kính ngoài của đầu cách điện 2,2 mm)
như trên
như trên
353
Dao mổ 15 độ
1.910
Cái
Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon(gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Độ dày 0.14mm. Dao thẳng, lưỡi dao có các kích cỡ 15 độ, hai mặt vát. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Vạch đánh dấu chiều sâu 1.0mm và 1.2mm giúp gia tăng độ chính xác khi sử dụng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.
như trên
như trên
354
Dao mổ các số
24.638
Cái
Kích cỡ: 10, 11, 15, 20, 21, 22 và 23 Chất liệu: thép y tế không gỉ Đđkt: lưỡi dao sắc, mảnh bằng thép y tế không gỉ , dầy 0.38mm, độ cứng ≥ 720HV, mũi dao có góc 27 độ trừ số 11 và 25 có góc 22 độ; chiều dài lưỡi/dao/độ rộng (mm) của dao số 10: 27/40/7; số 11: 23/41/6; số 15: 12/38/6; số 20: 29/45/9; số 21: 36/52/10; số 22: 39/58/11; số 23: 30/51/10, rãnh gài cán dao dài 18mm cho dao số < 20; và dài 24mm cho các dao số ≥ 20 Đóng gói 1c/gói bọc vỏ nhôm, vô trùng bằng tia Gamma Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
355
Dao mổ phaco 2.8 mm
3.820
Cái
Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon(gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang 2.8 mm, dày: 0.14mm, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Công nghệ chóng chói đầu lưỡi dao. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Lưỡi dao dược đánh dấu tại vị trí 1.5mm và 2.0 mm từ mũi dao giúp thao tác tạo đường hầm đơn giản và chính xác. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA.
như trên
như trên
356
Dao mổ số 10,11,12,15,20,21
4.395
Cái
Kích cỡ: số 10, 11, 12, 15, 20 và 21 phù hợp với các cán dao số 3, 4 chất liệu: thép không gỉ, lưỡi dao sắc mảnh, đóng gói tiệt trùng từng cái bằng tia Gamma TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
357
Dao phẫu thuật điện - DualKnife
10
CÁI
Tiêm dưới niêm mạc - Chức năng phun mới cho phép bạn tiêm dung dịch muối sinh lý sau khi cắt - mà không cần thay thế thiết bị. Điều chỉnh độ dài dao hai bước - Giúp thao tác dễ dàng hơn và giảm nguy cơ thủng. * Đầu hình núm: Ngăn dao bị trượt và cho phép móc các sợi - do đó hỗ trợ nhiều kỹ thuật cắt khác nhau trong quá trình rạch và bóc tách. * Nắp hình vòm: Nắp gốm bo tròn giúp thao tác trơn tru và an toàn. * Cổng tiêm: Lối ra nước ở xa cho phép tiêm dung dịch muối sinh lý qua vỏ mà không cần thay thế thiết bị. * Đánh dấu vỏ: Dấu màu xanh ở đầu xa giúp cải thiện khả năng hiển thị đầu vỏ trong trường nhìn nội soi. Vỏ đường kính 2,0 mm - Vỏ mỏng giúp duy trì khả năng hút trong kênh nội soi, đồng thời độ cứng của vỏ hỗ trợ rạch và bóc tách mô trơn tru. Hai phiên bản - Được thiết kế để sử dụng cho đường tiêu hóa trên và dưới. (KD-655Q, 2,8 mm, 1950 mm, 1,5 mm, 0,1 mm) (KD-655L, 2,8 mm, 1650 mm, 2,0 mm, 0,1 mm)
như trên
như trên
358
Dao siêu âm dùng trong phẩu thuật mổ hở
4
cái
dụng cụ dài 17cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô và hàn được mạch máu tối đa 5mm, kết nối tương thích với dây dao HPBLUE, dùng trong mổ hở
như trên
như trên
359
Dao siêu âm lưỡng cực 9cm, cắt và cầm máu, tương thích máy GEN11
33
Cái
Dao siêu âm mổ mở 9cm (± 0.5cm) với công nghệ thích ứng mô, kết hợp với dây dao xanh dương và máy phát chính GEN11. Đầu dao cong, thon, dài 16mm làm bằng hợp kim titanium TI‐6AL‐4V‐ELI (hoặc tương đương), phủ lớp chống dính Teplon FEP 100, biên độ dao động lưỡi dao tối đa ở mức năng lượng Max 73±5µm. Hàm kẹp làm bằng chất liệu aluminum 7075 (hoặc tương đương) được phủ lớp Silastic 7-6860 ở phần đầu, cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. Độ mở hàm trên 10,4mm. Có thể sử dụng phiên bản phần mềm 2013-1 hoặc mới hơn của máy GEN11 Đóng gói: bao gồm dao và chìa vặn màu xám Tiệt khuẩn: bằng EO Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
360
Dao thẳng máy Humer
3
Cái
Dao thẳng máy Humer
như trên
như trên
361
Đầu cắt dịch kính máy Laureate
39
cái
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy phaco Laureate
như trên
như trên
362
Đầu cole vàng
130.900
Cái
Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm, màu vàng, không khía Đặc điểm: Không khía, Độ cone ôm kín đầu cây micropipet. Kích cỡ: dung tích 0-200 µl Tiêu chuẩn: I ISO 9001, ISO 13485, ISO 140001, LHTD
như trên
như trên
363
Đầu cole xanh
17.900
Cái
Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm, màu xanh. Đặc điểm: Độ cone ôm kín đầu cây micropipet. Kích cỡ: dung tích 0-1000 µl Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, ISO 140001, LHTD
như trên
như trên
364
Đầu nối ống thông (Locking Titanium Adapter for peritoneal dialysis catheter)
63
Bộ
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng, kết nối giữa bộ chuyển tiếp và catheter
như trên
như trên
365
Đầu nối tiêm truyền, an toàn không dây
2.289
Bộ
Cổng tiêm an toàn loại neutral - Chiều dài 3cm gồm thân chính 2.6cm và đoạn nối 0.4cm, nặng 2g. Vật liệu PVC, không DEHP, không latex - Có đường truyền riêng bên trong đầu nối (inner cannula) có đầu đóng, có lỗ mở ở mặt bên - Chịu được áp lực lên đến 400psig, áp suất ngược 45psi - Số lần sử dụng ≥700 lần tiêm truyền, lưu 7 ngày - Thể tích mồi 0.04ml - Chứng nhận CFG do FDA cấp
như trên
như trên
366
Đầu nối xa thẳng mềm cho dây dạ dày làm thủ thuật ESD
15
CÁI
Thiết kế mềm để cải thiện khả năng đưa ống nội soi vào Hỗ trợ bóc tách dưới niêm mạc qua nội soi Lỗ bên để thoát chất lỏng Chiều dài từ đầu xa của ống nội soi: 4 mm D-201-11804 , 12.4 mm (dành cho dây dày dạ dày) D-201-15004, 15,7 mm. (dành cho dây đại tràng)
như trên
như trên
367
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
120
CÁI
Dùng cho nội soi thắt giãn tĩnh mạch thực quản Bao gồm: - 6 vòng chất liệu cao su tự nhiên siêu đàn hồi được lắp sẵn vào 1 đầu thắt trong suốt chất liệu Polypcarbonate với trường nhìn rộng. - 2 dây dẫn - 1 kim tưới rửa Đường kính ống soi tương thích 9.5-13mm Tiêu chuẩn ISO 13485
như trên
như trên
368
Dầu xịt tay khoan
5
chai
chai 400ml,
như trên
như trên
369
Dây bù dịch online
37.900
Cái
Phù hợp máy Dialog HDF online, 1 đầu nối luer, van 1 chiều
như trên
như trên
370
Dây chuyền 3 nhánh có khoá 50cm
25.199
cái
Dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn . Khóa chịu áp lực lên đến 7 bar. Ống kết nối: I,D,: 3,0mm O,D,: 4,1mm. Dài 50cm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/EN ISO 13485: 2012/ISO 9001: 2008
như trên
như trên
371
Dây chuyền có khóa 3 nhánh-25cm
2.000
cái
Dây có Luer Lock tạo kết nối chắc chắn . Khóa chịu áp lực lên đến 7 bar. Ống kết nối: I,D,: 3,0mm O,D,: 4,1mm. Dài 25cm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/EN ISO 13485: 2012/ISO 9001: 2008
như trên
như trên
372
Dây chuyền dịch
493.068
Bộ
Đđkt: dây bằng nhựa PVC không chứa DEHP, 20 giọt/ml, dài 150cm, màu trắng trong, đầu kim sắc bén dễ tiêm, có cổng bơm thuốc chữ Y, có đoạn cao su dầy làm cổng phụ để tiêm thuốc vào, có van thông khí, có màng lọc, đầu nối với kim tiêm bằng khóa vặn Luer-lock chắc chắn, dễ dàng nhẹ nhàng gắn/tháo kim khỏi dây
như trên
như trên
373
Dây chuyền dịch Kim thường
32.981
Bộ
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6591 - 4: 2008 ,ISO 13485 và CE.
như trên
như trên
374
Dây cưa xương
529
Cái
Dây cưa được làm bằng thép không gỉ. Cấu tạo thân dây gồm 4 sợi nhỏ bện quanh 1 sợi trục, hai đầu dây cưa xoắn tròn dùng để móc vào cán cưa, chiều dài dây từ 400mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE,
như trên
như trên
375
Dây dẫn đường cứng (Dây dẫn đường Zebra)
10
cái
- Các cỡ: 0.032’’- 0.035’’, dài 150cm hoặc hơn - Có dụng cụ đẩy, có định vị dẫn đường - Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm, có phủ lớp hydrophilic vỏ vằn. Đầu tip chứa Vonfram giúp nâng cao hình ảnh dưới nội soi huỳnh quang - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
376
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic)
300
Cái
- Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic; màu xám đen - Kích thước: 0.032" - 0.038'', dài 150cm. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
377
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic)
420
Cái
- Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic; - Các cỡ: 0.032"; 0.035'', dài 150cm.
như trên
như trên
378
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Zebra)
410
Cái
- Các cỡ: 0.032’’- 0.035’’, dài 150cm - Có dụng cụ đẩy, có định vị dẫn đường - Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm, có phủ lớp hydrophilic vỏ vằn. Đầu tip chứa Vonfram giúp nâng cao hình ảnh dưới nội soi huỳnh quang - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
379
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE)
730
Cái
- Cấu tạo bằng thép không gỉ, phủ PTFE, thiết kế linh hoạt đầu thẳng hoặc cong - Các cỡ: 0.032'', 0.035'', dài 150 cm - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
380
Dây dẫn đường mềm (Dây dẫn đường Hydrophilic)
10
cái
- Chất liệu lõi Nitinol; phủ Hydrophilic; màu xám đen - Kích thước: 0.032" - 0.038'', dài 150cm hoặc hơn. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
381
Dây dẫn đường ống mật GUIDEWIRE
30
CÁI
Chất liệu nitinol, chống gập. 50mm đầu Platinum mềm linh hoạt. Loại đầu Platinum thẳng. Loại màu cuộn: xanh - đen/ vàng -đen. Đường kính 0,025-0,035inch, dài 460cm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
382
Dây dẫn đường ống mật GUIDEWIRE
30
CÁI
Dây dẫn đường dùng trong nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) - Dạng đầu thẳng (G-260-3545S) hoặc đầu cong (G-260-3545A) - Chiều dài làm việc 4500 mm - Đường kính ngoài 0.035" - Đầu dây dẫn có phủ chất liệu thấm nước dài 70 mm - Có đánh dấu cản quang - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EC (G-260-3545S/ G-260-3545A)
như trên
như trên
383
Dây dao siêu âm HPBLUE, tương thích máy GEN11
1
Cái
Dây dao siêu âm cho phép chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học, kết hợp và tương thích với máy phát chính GEN11.Tần số dao động siêu âm: 55,500 lần/giây. Số lần sử dụng: 100 lần phẫu thuật. Số lần phẫu thuật còn lại được hiển thị trên màn hình của máy phát chính khi bật nguồn với phần mềm 1.09 của máy phát chính và qua chế độ y sinh học đối với các phiên bản trước của phần mềm máy chính. Đóng gói: dây dao được đóng gói cùng chìa vặn và đầu thử và không vô khuẩn, đầu thử dài 9cm Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
384
Dây dao siêu âm mổ hở
2
Cái
Bộ phận tạo ra sung động siêu âm, kết nối tương thich giữa máy phát Harmonic GEN11 (hoặc GEN04) hoặc tương đương và dao siêu âm mổ hở
như trên
như trên
385
Dây dao siêu âm mổ nội soi
11
Cái
Bộ phận tạo ra sung động siêu âm, kết nối tương thich giữa máy phát Harmonic GEN11 (hoặc GEN04) hoặc tương đương và dao siêu âm mổ nội soi
như trên
như trên
386
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
15
cái
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
như trên
như trên
387
Dây Garo
2.013
Sợi
Chất liệu: Thun bản dệt màu xanh, có kiểm định lực kéo Quatest 3 Kích thước: Chiều dài tổng 250mm, Chiều dài tối đa khi kéo dãn 420mm, chiều rộng bản thun 25mm Đặc điểm: Dây có độ co giãn tốt, Băng dính 2 đầu, miếng gài bền chắc, dễ thao tác. Có thể sử dụng lại nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
388
Dây hút dịch phẫu thuật
41.853
Cái
Chất liệu: Dây làm bằng nhựa PVC dùng trong y tế. Nhựa trong, có gân dọc thân ống, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh dọc, dẻo dai, tránh xoắn vặn. Có 2 đầu nối Kích thước: 8mm x 2,0 mét. Đường kính ngoài 10 mm, đường kính trong 8 mm Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì 2 lớp, nylon + giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng Tiệt trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
389
Dây hút nhớt mềm có kiểm soát các cỡ
160.223
Cái
Dây hút đàm không chứa DEHP, chịu được áp lực hút lên đến 412mmHg (55kPa) trong một lần hút (15 giây) -Co nối có van kiểm soát, mã hóa màu theo kích cỡ. -8 kích cỡ: 5-6-8-10-12-14-16-18 FG, dài 50cm, có thêm 2 lỗ hút (1.5-6.0mm) ở mặt bên -Tiệt trùng EO. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
390
Dây kẽm buộc mắc cài nha khoa (loại dài)
130
Cái
Chỉ thép được dùng để buộc cố định hoặc buộc mắc cài. - Chất liệu: thép không gỉ - Dạng cuộn, dễ bẻ cong, dễ cắt theo hình dạng cung răng - Đóng gói cuộn 5 mét dễ dàng sử dụng - Gồm các kích thước: 0.20 mm (008 inch) 0.25 mm (010 inch) 0.27 mm (011 inch) 0.30 mm (012 inch) 0.36 mm (014 inch) 0.50 mm (020 inch) Tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
391
Dây máy thở có bẫy nước
100
Bộ
Dây máy thở gợn sóng làm bằng vật liệu PE - EVA . bao gồm: * Đầu nối xoay luer lock (22M/15F-15M): 1 chiếc * Co nối Y, có 2 cổng lấy mẫu đo có nắp gắn liền(22M/15F-22M): 1 chiếc * đoạn limb dài 80cm (Người lớn θ=22mm/ trẻ em θ=15mm): 4 dây * Co nối thẳng (22F-22M): 4 cái / 6 cái (5 đoạn) * Co nối thẳng (22M-22M/15F): 1 cái (5 đoạn) * Bẫy nước (22M): 2 cái - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA
như trên
như trên
392
Dây máy thở người lớn
612
dây
Dây thở cho máy gây mê, loại co rút, dùng cho người lớn dài 160cm
như trên
như trên
393
Dây máy thở trẻ em
66
dây
Dây thở cho máy gây mê, loại co rút, dùng cho trẻ em dài 160cm
như trên
như trên
394
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
23.482
Cái
Dây nối bơm tiêm điện - Đường kính dây 0,9mm x 1,9 mm - Chiều dài dây 30/75/140/150 cm - Đầu nối Luer khóa đực dạng cố định - Ống dây: Nhựa nguyên sinh cấp độ y tế Polyvinyl Chloride (PVC) không chứa DEHP, thay thế bằng DEHT an toàn với hàm lượng 220 000 mg/kg (được kiểm nghiệm tại TUV Rheinland) - Chịu được áp suất ≥ 12 bar - Thể tích tồn dư (Thể tích mồi dịch): 0,9 ml - Truyền được chất cản quang - Bao sơ cấp đạt về chỉ tiêu hàm lượng kim loại nặng theo chuẩn 94/62/EC - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
395
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
5.658
Cái
Dây dài 150cm, được làm từ vật liệu nhựa y tế cao cấp trong suốt , không có chất DEHP - Hai đầu dây là khóa dạng xoắn luer lock. Dây chống xoắn, đường kính trong 1.0mm đường kính ngoài 2.3mm, chịu áp lực ≥ 3,5 bar. - Đóng gói từng sợi riêng lẻ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn, - Tiệt trùng bằng EO gas. - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
396
Dây nối đường truyền tĩnh mạch hệ thống kín chữ Y 24cm có 2 đầu nối an toàn
4.578
Cái
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch kích thước thực 3cm có 2 đầu nối an toàn van silicon màu xanh được thiết kế dạng vách ngăn với 2 khóa áp lực dương, đầu nối kín chống trào ngược, có bề mặt phẳng dễ sát khuẩn, đường dẫn dịch thẳng tương đương với cỡ kim/catheter 18G giúp giảm nguy cơ tan huyết.không có khoảng chết hạn chế tối đa nguy cơ nhiễm khuẩn,thể tích mồi tương đương 0.4 ml và chiều dài 24cm .dây nối chịu áp lực cao lên tới 325 PSI, tốc độ dòng chảy tối đa lên tới 10 ml/giây, Đầu kết nối (màu trắng): chất liệu Thermoplastic Polyurethane (TPU),Van màu xanh: chất liệu Silicone, Đầu kết nối (trong): chất liệu Acrylic, Nắp đậy:chất liệu Low-Density Polyurethane (LDPE)
như trên
như trên
397
Dây Oxy 2 nhánh các cỡ
21.677
Bộ
* Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi * Không chứa chất DEHP * Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. * Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. * Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc * Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu * Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
398
Dây PVC hút dịch phẫu thuật
8.460
Cái
* Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. * Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm. * Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm. * Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị biến dạng * Đóng gói tiệt trùng từng cái * Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
399
Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ
11.919
Bộ
Dây thở oxy hai nhánh dành cho người lớn/trẻ em/trẻ sơ sinh. - Màu trong suốt - Dài 2,0 m, với chiều dài dây dẫn chính 1,5 m, dây đeo tai 0,5 m - Đường kính ngoài ống oxy 4 - 6mm - Cấu trúc lòng ống hình sao - Lưu lượng khí từ 0 - 6L/phút - Kết nối của đầu nối dẫn khí với ống oxy chắc chắn, lực kéo lên đến 40N (± 1,5N). - Kết nối ngạnh mũi và vòng đeo chắc chắn, lực kéo lên đến 50N (± 1,5N) - Dây PVC nguyên sinh, mềm dẻo, không chứa độc tố DEHP, thay bằng DEHT/DOTP an toàn. - Tiệt trùng bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
400
Dây truyền 3 nhánh có khóa
527
cái
Kích cỡ: 3 ngã, dây nối 50cm Đđkt: bằng nhựa polycarbonate tại thân chống nứt gãy rò rỉ. Dây nối và khóa vặn bằng PVC trơn láng không bị rít, xoay 360 độ dễ dàng, chịu áp lực cao >2 bar, đóng gói vô trùng từng cái
như trên
như trên
401
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
19.860
Cái
Đđkt: dây bằng nhựa PVC không chứa DEHP, 20 giọt/ml, dài 150cm, màu trắng trong, đầu kim sắc bén dễ tiêm, có cổng bơm thuốc chữ Y, có đoạn cao su dầy làm cổng phụ để tiêm thuốc vào, có van thông khí, có màng lọc, đầu nối với kim tiêm bằng khóa vặn Luer-lock chắc chắn, dễ dàng nhẹ nhàng gắn/tháo kim khỏi dây
như trên
như trên
402
Dây truyền dịch trẻ em 60 giọt/ml
425
Cái
Thể tích nhỏ giọt: 60 giọt/ml; có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm. Màng lọc khuẩn 0.2microm tại van thông khí. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Không có chất phụ gia DEHP.
như trên
như trên
403
Dây truyền máu
6.915
Bộ
Chất liệu: Nhựa y tế, không DEHP, không có chất sinh nhiệt. Kích Thước: 165cm - 180cm Đóng gói: 1 Sợi/ gói, Tiệt trùng bằng khí OE. Đặc điểm: Có kim. Có lọc khí 15 µm và màng lọc 0,2 µm. Dây mềm dẻo, trong suốt dễ quan sát. Thành dây trơn nhẵn. Độ vát của kim bén. Khóa trơn, nhạy dễ sử dụng. Bao bì chắc chắn, nhãn mác rõ ràng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, Giấy phép lưu hành
như trên
như trên
404
Dây truyền máu
8.675
Bộ
- Sử dụng cho việc truyền máu. Cùng với chất liệu dẻo trong suốt của dây truyền dịch giúp hiển thị rõ ràng mức độ nhỏ giọt. Ống nhựa PVC siêu mịn với độ dài tiêu chuẩn là: 150cm. Khoảng 200 microlit lọc máu và kim tiêm 18G, khoảng 20 giọt/phút. Sản phẩm vô trùng, chỉ dùng 1 lần. Thời hạn sử dụng 5 năm
như trên
như trên
405
Đè lưỡi gỗ
15.300
Cái
Chất liệu: Gỗ thông xử lý. Đặc điểm: Trơn láng, không bén cạnh. Tiệt trùng Tiêu chuẩn: ISO, TCCS
như trên
như trên
406
Đè lưỡi gỗ
89.800
Cái
Thành phần cấu tạo: - Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - TCCL: EN ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015, GMP - FDA - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
như trên
như trên
407
Đĩa Petri nhựa, cấy khuẩn các cỡ
29.000
Cái
Chất liệu: Nhựa PS. Gồm 2 đĩa nhựa hình trụ tròn lồng vào nhau, thân và nắp tháo, lắp dễ dàng. Trong suốt, không mùi. Có kiểm định kích thước và trọng lượng để đảm bảo độ dày dặn: Trọng lượng thân: 7,9g; Nắp: 6,9g Chiều rộng thân: 88,7mm; Nắp: 92,4mm Chiều cao thân: 14,5mm; Nắp: 8,2mm Bề dày đáy của thân: 0,83mm; đáy của nắp: 0,8mm Bề dày thành của thân: 0,6mm; thành của nắp: 0,6mm. Tiệt trùng. Đóng gói: 20 cái/ gói. Kích cỡ: Ø90x15mm Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO
như trên
như trên
408
Điện cực cắt rạch hình vòng 24Fr
20
Hộp/12 cái
Điện cực cắt hình vòng, kích cỡ 24/26Fr, cắt vòng '-Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO: 13485
như trên
như trên
409
Điện cực dán ngực
46.681
Cái
Kích cỡ: 36x42 Đđkt: gel khô không chứa muối, không dính nhầy, không gây dị ứng, chứa các electrode AgCl dẫn truyền tín hiệu tốt, miếng foam chứa gel dán không gây dị ứng Đóng gói: 30c/gói, lớp lót trong bằng vỏ nhôm TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
410
Điện cực đất loại dán đo dẫn truyền, 40 x 50mm x 1m
100
Cái
Kích thước điện cực: 40x50 mm; Kích thước tiếp xúc: 40x50 mm; cảm biến bằng Ag/AgCl, kết nối thiết bị bằng cổng DIN 42802; tương thích cho các kỹ thuật đo điện cơ; Dây dài 100cm Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
411
Điện cực đo độ dẫn truyền dùng cho máy điện cơ
300
miếng
Điện cực dán đo dẫn truyền, diện tích viền bao 0.474mm2, dây dài 0.8m-1,2m, diện tích ghi 0.54mm2
như trên
như trên
412
Điện cực tim
56.922
Miếng
Miếng dán điện cực dùng trong đo ECG, Holter, theo dõi điện tim của người bệnh qua monitor - Điện cực có một mặt gel dẫn điện có keo acrylate 100%, Propylen glycol 10-20%, một lớp nhựa ABS được tráng bạc, núm nối thép không gỉ dẫn tín hiệu điện tâm đồ (ECG) tốt từ da đến màn hình ECG. Nền xốp kháng nước. - Kích thước: 4 x 3.3cm hình chữ nhật, góc bo tròn, gel sử dụng ít chloride, nút điện cực có nắp bảo vệ. - Dính tốt trên da lên đến 3 ngày. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
413
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ các kích cỡ
50
Cái
Dùng để bảo vệ vết thương, có các kích thước: ø2.5cm x 6cm, ø2cm x 4cm. - Vòng ở trên chất liệu Pellethane màu xanh co giãn được - Màng film chất liệu PS-8011 Polyurethane (hoặc tương đương) trong suốt ở giữa, giúp dễ quan sát, bảo vệ vết thương tốt hơn, bộc lộ dễ dàng các lớp mô mềm của thành ngực, bụng. - Vòng màu xám chất liệu Pellethane ở dưới. - Được tiệt trùng bằng EO -Tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
414
Dụng cụ bảo vệ vết mổ kích cỡ 5 - 9cm
30
Cái
Dụng cụ bảo vệ vết mổ được cấu tạo bởi 3 lớp Film giúp bảo vệ vết thương tốt hơn. Có các đường kính 5-9cm, tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
415
Dụng cụ cắt bao quy đầu
5
Cái
ZSR- DCA-12,Chiều dài: 128mm; Đường kính ngoài: 22.6mm; Đường kính trong: 16mm ZSR- DCA-14, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm ZSR- DCA-16,Chiều dài: 142mm; Đường kính ngoài: 27.5mm; Đường kính trong: 20mm ZSR- DCA-18, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm ZSR- DCA-22, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm ZSR- DCA-26, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm ZSR- DCA-30A, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm ZSR- DCA-34, Chiều dài: 135.7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm Tay cầm bằng kim loại nguyên chất, các cỡ, đặc biệt là có loại nhỏ dành riêng cho trẻ con, tích hợp núm điều chỉnh định vị, dao sau phẫu thuật sẽ tự dộng rút lai để tránh gây hại cho bác sĩ hoặc bệnh nhân
như trên
như trên
416
Dụng cụ cắt trĩ Longo
25
Cái
Dụng cụ cắt trĩ với 2 loại đường kính ngoài 32mm và 33.5mm tương ứng với đường kính trong là 23mm và 24.2mm, hai hàng ghim, chiều cao ghim là 4.2mm, có 4 lỗ kéo chỉ
như trên
như trên
417
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 9800
730
Cái
Sản phẩm bao gồm các thành phần sau : -Hai miếng dán cố định hai bên má bệnh nhân, bằng chất liệu hydrocolloid có độ pH giống như da, không gây dị ứng. -Băng cố định vùng gáy. -Phần cố định nội khí quản, có thể di chuyển được. Có bộ phận chống cắn ống nội khí quản
như trên
như trên
418
Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ
50
Cái
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1 2. Thông số kỹ thuật: - Chiều cao ghim trước khi đóng 4.8 mm/ 5.0 mm và sau khi đóng 2.0 mm/ 2.2 mm. Số lượng 24 ghim/ 30 ghim - Chiều dài cán 212 mm và chiều dài tay cầm 247 mm - Đường kính ghim: 0.28 mm - Đường kính ngoài 29 mm/ 32 mm - Đầu đe thiết kế nghiêng 90°, có thể tháo rời 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa - Có thiết kế an toàn kép tránh bắn nhầm 4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE
như trên
như trên
419
Dụng cụ mở đường quay
15
Cái
Dụng cụ mở đường quay
như trên
như trên
420
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
130
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dạng vòng dùng trong phẫu thuật khâu cắt trĩ: - Cỡ 33 mm/ 34 mm, buồng chứa dịch trong suốt, thiết kế an toàn kép, điều trị bệnh trĩ theo phương pháp Longo. - Thể tích buồng chứa mô lớn đến 27cc - Đường kính lòng cắt 26 mm, 34 ghim dập, chất liệu kim bằng Titanium. - Chiều cao ghim mở 3.8 mm, tự động điều chỉnh chiều cao ghim đóng từ 0.75-1.5 mm. - Các bộ phận đi kèm: 01 ống nong hình tròn, 01 ống nong hình cánh bướm, 01 ống tạo mũi túi, 01 ống đẩy búi trĩ và 01 cây kéo chỉ. - Tiêu chuẩn ISO/CE/FDA 510K.
như trên
như trên
421
Dung dịch bảo vệ và hổ trợ điều trị tổn thương da, dạng xịt 28ml
13.000
Chai xịt
Nước, Diisooctyl Adipate,Acrylate Terpolymer, dầu dừa, PPG-15 Stearyl ether, Glycerin, Isopropyl Palmitate, White Mineral oil (Paraffinum Liquidum), Trimethylsiloxyslicate,Paraffin,Dimethicone, Phenoxyethanol, Benzoic Acid, Dehydroacetic Acid, Magnesium Sulfate.
như trên
như trên
422
Dung dịch nhuộm bao Trypan Blue 0.06%
400
Hộp
Sử dụng để nhuộm bao Thể thủy tinh trong trường hợp khó
như trên
như trên
423
Dung dịch xịt phòng ngừa điều trị loét do tì đè 20ml
3.000
Chai/lọ
Glycerid có độ oxy hóa cao của các acid béo cần thiết (a.linoleic 60%) Vitamin E + Hương hạt hồi.
như trên
như trên
424
Foley 2 nhánh phủ silicon cao cấp Gold, van cứng số 12-22F
562
cái
Kích cỡ: ống cỡ CH12 ~ CH22 Đđkt: ống làm bằng latex phủ silicone trong và ngoài thành, dài 30cm, bóng 30ml, có cây hướng dẫn, van cứng, khóa vặn Luer-lock TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
425
Foley 2 nhánh phủ silicon số 12-30F
10.499
Sợi
Foley 2 nhánh phủ silicon số 12-30F
như trên
như trên
426
Foley 3 nhánh phủ silicon số 16F-26F Idealcare
323
Sợi
* Foley 3 nhánh phủ silicone màu vàng ( nhánh dẫn lưu, nhánh xúc rửa và nhánh bơm bóng), không pyrogenic, có cản quang, an toàn dễ đặt và ít tổn thương, van 1 chiều. * Bóng đối xứng,thể tích bóng đa dạng 3-5ml, 5-15ml, 20-30ml, 30-45ml, * Bao gồm các size từ 16FR đến 26FR, đường kính ngoài ống tương ứng từ 1.9-10.1mm, tổng chiều dài ống 270-405mm và chiều dài hữu dụng từ 225mm đến 320mm, tốc độ dòng từ 43ml/phút đến 2300ml/phút * Vô trùng bằng EO * Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
427
Gạc cầu kính 40x2 lớp gói/10
5.000
Cái
Gạc cầu Fi 40mm x 2 lớp vô trùng
như trên
như trên
428
Gạc cố định kim luồn
13.413
Miếng
Trong suốt. Có tích hợp miếng dán ghi ngày/tháng/năm.Khả năng co giãn tốt, thoải mái, dễ chịu.Cấu tạo: Lớp màng polyurethan xẻ rãnh , có phủ keo ở một mặt (keo acrylic ít kích ứng da), có gạc cotton thấm hút. Kích thước 60mmx70mm
như trên
như trên
429
Gạc collagen 4x6x0,8 cm
1.000
Miếng
Thành phần: 100% collagen từ da bê Tính chất khác: • có cấu trúc xốp với hoạt tính mao dẫn rõ rệt, cho phép hấp thụ chất lỏng • cho phép hấp thụ liên tục dịch tiết, mảnh vụn (chẳng hạn như mô hoại tử, fibrin bong tróc) và các protease và cytokine gây viêm. • thúc đẩy và tăng sự hình thành mô hạt • Sự di chuyển của các nguyên bào sợi được tạo ra và sự tổng hợp collagen được kích thích • Trong giai đoạn tạo mô hạt thì cung cấp liên tục cho các vị trí khiếm khuyết bằng collagen cao cấp và khi bắt đầu giai đoạn biểu bì thì hỗ trợ sự hình thành các sợi và sợi collagen nội sinh. • Việc sửa chữa nền vết thương thúc đẩy sự hình thành và di chuyển cần thiết của các tế bào biểu bì, điều này thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương. - Kích thước: 4x6x0,8 cm
như trên
như trên
430
Gạc dẫn lưu
20.930
Cuộn
1cm x 200cm x 4 lớp. Đóng từng gói tiệt trùng.
như trên
như trên
431
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản
500
Cái
- Sản phẩm được đóng gói riêng và vô trùng - Thành phần sản phẩm: Cấu tạo gồm 3 lớp: lớp tiếp xúc với vết thương bằng sợi Viscose phủ nhôm, tạo độ nhẵn bóng, không dính vết thương, giúp dịch tiết nhanh chóng thấm vào lớp thứ 2. Lớp thứ 2 hút dịch tiết và giữ lại. Lớp thứ 3 là lớp vật liệu mỏng không dệt, tạo độ thoáng và thoát hơi - Hình thức sản phẩm: + Dùng cho ống mở khí quản có đường kính ống là 12 - 19mm (31 - 50Fr). + Kích thước gạc: 8x9 cm
như trên
như trên
432
Gạc Gel 10x10 cm
700
Miếng
Lớp Hydrogel: hàm lượng nước cao, khoảng 70%; polyme acrylic khoảng 30% Màng film trong suốt làm từ polyetylen Chất màu trắng làm từ polyetylen Lưới mang màu xanh làm từ polyetylen - Kích thước: 10x10 cm
như trên
như trên
433
Gạc hút dịch không dính vết thương 20x30cm
2.300
Miếng
- Thành phần: Lõi thấm hút: 80% viscose, 20% polyester Phim: polyethylene - Tính chất khác: + Miếng gạc lót Solvaline N bao gồm lõi polyeste / visco có khả năng thấm hút cao được bao phủ cả hai mặt bằng màng polyetylen đục lỗ mịn. + Dịch rỉ được hấp thụ nhanh chóng qua các lỗ trên màng polyetylen + ít dính vết thương do đó thay băng hầu như không đau và ít tổn thương. + Vì cả mặt trên và mặt dưới của băng Solvaline N đều có lớp màng phủ nên có thể dùng cả hai mặt băng lên vết thương, giúp tăng độ an toàn cho cả bệnh nhân và người sử dụng. - Kích thước: 20x30 cm
như trên
như trên
434
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng A+Ag 10x10 cm
900
Miếng
Khả năng hấp thụ: dạng miếng gạc: 16,6 g / 100 cm2 dạng sợi: 15,98 g / 100 cm2 - Thành phần: Gạc hút dịch tạo gel- diệt trùng F106® A + Ag bao gồm sự kết hợp đồng nhất của sợi alginat canxi và sợi alginat bạc (1,5% ion bạc). + Sợi alginate bao gồm khoảng 60% axit mannuronic và khoảng 40% axit guluronic. + Các sợi canxi alginate ngâm tẩm bạc phản ứng với dịch tiết vết thương hoặc máu để tạo thành gel tạo ra môi trường ẩm ướt cho vết thương. Khả năng hấp thụ dịch tiết cao thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương. - Bạc có trong băng vết thương: Có hoạt tính diệt khuẩn phổ rộng, bao gồm MRSA và VRE (phổ tác nhân gây bệnh trong ống nghiệm). Trong ống nghiệm, 5,5 ppm / 10 cm” (băng vết thương) của ion bạc được giải phóng khỏi các sợi alginate bạc (1,5%) trong vòng 24 giờ. - Kích thước: 10x10 cm
như trên
như trên
435
Gạc hút dịch thẳng đứng 10x10 cm
1.500
Miếng
- Thành phần 80% Cellulose Ethyl Sulfonate Fibre (Khả năng trương nở rất tốt) 20% Cellulose Fibre (Độ bền khi ướt cao) - Quá trình sản xuất: Các sợi trong Suprasorb® Liquacel không được dệt nhưng được liên kết cơ học đục kim. Điều này mang lại cho băng có độ ổn định và độ bền kéo cao + Sản phẩm được khử trùng bằng chiếu xạ gamma theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11137 + Giá trị chỉ định cho độ bền kéo khi gạc ướt: thấp nhất. 0,2N / cm, giá trị trung bình đo được đối với độ bền kéo ướt: 0,30 n / cm hướng máy / 1,27 N / cm hướng chéo + Suprasorb Liquacel tạo thành một loại gel khi tiếp xúc với dịch tiết của vết thương, có tác dụng giữ lại vi trùng trong băng; - Kích thước: 10x10 cm
như trên
như trên
436
Gạc lót đốc kim VT 3x4cmx4 lớp
58.689
Cái
Gạc không dệt hút nước (30% vicose + 70% polyester) thấm hút nhanh, vải dạng lưới có lỗ, mềm mại, mịn màng, không có hóa chất tẩy trắng,không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hoà tan trong dịch phủ tạng Thông số kỹ thuật - Trọng lượng: 40g/m2 - Tốc độ hút nước: ≤ 5s - Độ PH: Đạt trung tính - Tinh bột và dextrin: không có - Chất tan trong nước: < 0,5% - Chất tan trong chất béo: < 0,5% - Độ ẩm: < 8% - Độ ngậm nước: 10g nước/1g gạc - Muối kim loại không quá hàm lượng cho phép - Có sợi cản quang đính kèm giúp phát hiện sót gạc (theo khách hàng yêu cầu) Kích thước thông dụng: - 3cm x 4cm x 4 lớp - 3,5cm x 5cm x 4 lớp - 4cm x 5cm x 4 lớp Và các kích thước khác theo yêu cầu của khách hàng Sản phẩm có thể sử dụng không tiệt trùng hoặc tiệt trùng (tùy theo yêu cầu của khách hàng) Hình thức đóng gói: - Đóng gói trong túi PE hàn kín miệng Quy cách đóng gói: - 1 cái/gói, 3 cái/gói, 5 cái/gói, 10 cái/gói, 100 cái/gói… theo yêu cầu của khách hàng Chứng chỉ: ISO 13485, FDA, cGMP
như trên
như trên
437
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích cỡ 10cmx10cm
210
miếng
Gạc lưới Lipido-Colloid , Polyester + Vaseline, kích thước: 10x10cm, mắt lưới nhỏ 0,5mm2, thay băng không đau, vô khuẩn.
như trên
như trên
438
Gạc Meche PTVTCQ 3,5x75x8 lớp g/3 miếng
17.762
miếng
Gạc hút nước (100% cotton) - Gạc dệt hút nước màu trắng đồng nhất đã được giặt sạch, không có bụi bẩn , sợi lạ, không mùi . Có độ thấm hút rất cao, không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép Thông số kỹ thuật - Mật độ sợi: ngang 7-9 sợi/cm, dọc 9-11 sợi/cm - Trọng lượng: 23 -> 32g/m2 - Chỉ số sợi dọc và ngang: 32/1 - Tốc độ hút nước: ≤ 5s - Độ PH: Đạt trung tính - Tinh bột và dextrin: không có - Chất tan trong nước: < 0,5% - Chất tan trong chất béo: < 0,5% - Độ ẩm: < 8% - Độ ngậm nước: 10g nước/1g gạc - Muối kim loại không quá hàm lượng cho phép - Có sợi cản quang đính kèm giúp phát hiện sót gạc (theo khách hàng yêu cầu) Kích thước thông dụng: - 3,5cm x 75cm x 8 lớp Và các kích thước khác theo yêu cầu của khách hàng Tiệt trùng bằng khí E.O Hình thức đóng gói: - Đóng gói 2 lớp: 1 lớp PE + 1 lớp túi giấy y tế chuyên dụng Quy cách đóng gói: - 1 cái/gói, 3 cái/gói, 5 cái/gói… theo yêu cầu của khách hàng HSD: 24 tháng Chứng chỉ: ISO 13485, FDA, cGMP
như trên
như trên
439
Gạc phẫu thuật 30x40x4 lớp
33.760
Miếng
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm: <8%; - Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; - Không có tinh bột hoặc Dextrin; - Các chất tan trong nước: 0,5% ; - Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi; - Trọng lượng: 23g/m2. - Kích thước 30cm x 40cm x 4 lớp Đóng gói: 5 cái/gói, cản quang vô trùng. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015
như trên
như trên
440
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 30x40x6lớp g/5m
35.175
miếng
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm: <8%; - Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; - Không có tinh bột hoặc Dextrin; - Các chất tan trong nước: 0,5% ; - Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi; - Trọng lượng: 23g/m2. - Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp Đóng gói: 5 cái/gói, Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015
như trên
như trên
441
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng có cản quang 30x40x8lớp g/5m
184.000
miếng
30cm x 40cm x 8 lớp, cản quang, tiệt trùng,'- Trọng lượng gạc: ≥ 23,9g; Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính; Tinh bột hoặc Dextrin: không phát hiện; Gói/5 miếng
như trên
như trên
442
Gạc Phẫu thuật vô trùng 20cmx20cmx 3 lớp g/5 miếng
819.766,6
Miếng
Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm: <8%; - Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; - Không có tinh bột hoặc Dextrin; - Các chất tan trong nước: 0,5% ; - Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi; - Trọng lượng: 23g/m2. - Kích thước 20cm x 20cm x 3 lớp. Đóng gói: 05 cái/gói, Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas Đạt chuẩn CE và ISO 13485:2016; ISO 9001: 2015
như trên
như trên
443
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag, 10cmx10cm
370
Miếng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử, chất nền lành thương tẩm Bạc (0.36-0.81mg/cm2) công nghệ độc quyền TLC-Ag , được cấu tạo từ sợi Polyacrylate , thấm hút theo chiều thẳng đứng, ngăn ngừa sự hình thành màng biofilm của vi khuẩn. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO
như trên
như trên
444
Gạc Polyester phủ vaseline
5.000
Miếng
Thành phần: Vải lưới từ Polyester không thấm nước; Dung dịch vaseline đặc Đặc tính: Giúp hỗ trợ lành thương bằng phương pháp lành thương trong môi trường ẩm. Duy trì độ ẩm cho vết thương. Không dính vào vết thương, hạn chế tổn thương mô hạt trong giai đoạn hình thành, giảm đau. Tạo điều kiện cho dịch tiết ra từ vết thương thông qua những mắt lưới có kích thước tối ưu của gạc polyester. Kích thước: 18 x 10cm
như trên
như trên
445
Gạc tẩm cồn
380.000
Miếng
Vải không dêt, cồn Isopropyl 70% Kích thước 6cm x 3cm
như trên
như trên
446
Gạc tắm trẻ sơ sinh 35x40x3 lớp
21.300
Miếng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 35cm x 40cm x 3 lớp, tiệt trùng
như trên
như trên
447
Gạc thay băng VT M14 g/2kh
6.320
Gói
Gói gạc thay băng M14 M2 vô trùng
như trên
như trên
448
Gạc thay băng VT M15 g/2kh
36.182,8
Gói
Gói gạc thay băng M15 M2 vô trùng
như trên
như trên
449
Gạc Vaselin
31.066
Miếng
18cm x 20cm,đóng gói tiệt trùng, mỗi gói 1 miếng gạc có vaseline
như trên
như trên
450
Găng tay dài sản khoa
500
đôi
dài 480mm, đóng gói 1 đôi tiệt trùng
như trên
như trên
451
Găng tay dài y tế các cỡ
300.689
Đôi
Chất liệu từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Không rách, không lủng, có viền mép. - Chiều dài (min): 450mm (±5mm) - Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm. - Chiều rộng: số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%. Được đóng từng đôi/gói, có tay phải tay trái riêng biệt Tiệt trùng từng đôi, bằng công nghệ E.O Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE
như trên
như trên
452
Găng tay khám, kiểm tra các cỡ
866.098
Đôi
Chất liệu từ latex cao su thiên nhiên (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng….), có phủ bột chống dính, thẩm thấu được, không gây kích ứng da tay. Không phân biệt tay trái và tay phải, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám hoặc nhẵn. - Chiều dài (min): 240mm. - Chiều dày 1 lớp (min): 0.10mm - Chiều rộng: size XS: 70±10mm; size S: 80±10mm; size M: 95±10mm; size L: 111±10mm; size XL: ≥ 110 mm. - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N; sau già hóa ≥ 6N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥ 500%. - Hàm lượng Protein: ≤ 200μg/dm2 - Lượng bột: ≤ 10mg/dm2 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE
như trên
như trên
453
Găng tay không bột
2.000
Đôi
Găng tay sạch không bột dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử - Chất liệu: latex cao su thiên nhiên, không bột. - Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách. - Kích cỡ: S - Chiều dài găng tay: ≥ 240mm. - Chiều rộng lòng bàn tay: Size Size S (80mm ± 10) - Độ dày: Ngón tay: 0,11mm, lòng bàn tay: 0,09mm, cổ tay: 0,08mm. - Trọng lượng: Size S (4.6gr) - Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 7.59N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥750%, Lực kéo tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh 6.22N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥500% - Hộp tối thiểu 50 đôi - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
454
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 ~ 8,0
39.858
Đôi
Kích cỡ: size 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5 Đđkt: găng dày, dài min. 280mm, độ dày: ngón tay 0.16mm, bàn tay 0.13mm, cổ tay 0.1mm, độ dai sau lão hóa (MPa) Min18, sử dụng bột bắp tan được FDA chứng nhận, đóng gói vô trùng từng đôi bằng tia Gamma.
như trên
như trên
455
Găng tay phẫu thuật vô trùng các số
355.884,5
Đôi
Kích cỡ: size 6.0; 6.5; 7.0; 7.5; 8.0; 8.5 Đđkt: găng dày, dài min. 280mm, độ dày: ngón tay 0.16mm, bàn tay 0.13mm, cổ tay 0.1mm, độ dai trước lão hóa Min 750%/24MPa; sau lão hóa Min560%/18MPa Đóng gói vô trùng từng đôi bằng tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
456
Găng tay phẫu thuật, không bột đã tiệt trùng các số
37.900
Đôi
Kích cỡ: số 6, 6.5, 7, 7.5, 8, 8.5, chiều dài tối thiểu khoảng 290mm Màu sắc: tự nhiên Đđkt: dài min. 290mm, găng màu tự nhiên,chất liệu bằng latex, không bột. Khuôn găng tuân theo thiết kế kiểu Ergornomic form giúp găng tay có các ngón thẳng mượt, cong phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, không gây chật/mỏi tay khi làm việc dài giờ. Phủ lớp trong găng 2 lớp: lớp trong ái nước được phủ bên ngoài bằng 1 lớp kỵ nước, giảm tiếp xúc latex; Cổ găng thẳng có lớp băng nhẹ dẻo dai ôm khít vào tay áo PTV; Găng không bị hiện tượng mặt trăng trên bề mặt và lỗ mọt, lòng bàn tay và đầu ngón tay làm nhám; độ dầy ngón tay 0,22mm (mỏng dễ cầm nắm), lòng bàn tay 0,20mm, cổ tay 0,20; lực kéo làm hỏng 12.5N, mức protein < 50µg/g, có khả năng chống tế bào/virut xâm nhập (ASTM F1671 Phi X 174), tính trơ với cồn và một số hóa chất khác (ASTM D6978) có thể dùng trong hóa trị liệu.Độ giãn dài tối thiểu: trước khi sử dụng 700%, sau khi sử dụng: 550% Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
457
Găng tay y tế các cỡ
633.181
Đôi
Găng tay sạch có bột dùng trong thăm khám, chăm sóc người bệnh, các cỡ - Chất liệu: latex cao su thiên nhiên, có bột. - Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách. - Kích cỡ: XS, S, M, L - Chiều dài găng tay: ≥ 240mm. - Chiều rộng lòng bàn tay: Size XS (70mm ± 10), Size S (80mm ± 10), Size M (90 ± 10), Size L (110 ± 10) - Độ dày: Ngón tay: 0,11mm, lòng bàn tay: 0,09mm, cổ tay: 0,08mm. - Trọng lượng: Size XS (4.2gr), Size S (4.6gr), Size M (5.0gr), Size L (5.4gr). - Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 7.59N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥750%, Lực kéo tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh 6.22N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥500% - Hàm lượng bột ≤ 2.8mg/dm². - Hộp tối thiểu 50 đôi - Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
458
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m
140
Cuộn
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m - Kích thước: 100mm x 70m - được làm bằng giấy y tế cao cấp và màng copolyme nhiều lớp PET / PP trong suốt được dán kín ở cả hai mặt - Sau khi tiếp xúc với hơi nước, khử trùng ethylene oxide hoặc formaldehyd, chỉ thị hóa học loại 1 được in trên bề mặt giấy y tế sẽ cung cấp xác nhận hình ảnh rõ ràng và chính xác bằng cách thay đổi màu sắc, cho thấy điều kiện khử trùng đã được đáp ứng. - Áp dụng tiêu chuẩn CE, EN 868-5, ISO 11607-1, ISO 11140-1 - Có trải qua các tiêu chuẩn kiểm tra: độ bền mép hàn, kiểm tra bóng khí, kiểm tra độ thẩm thấu mực, chất chỉ thị.
như trên
như trên
459
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m
114
Cuộn
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m - Kích thước: 150mm x 70m - được làm bằng giấy y tế cao cấp và màng copolyme nhiều lớp PET / PP trong suốt được dán kín ở cả hai mặt - Sau khi tiếp xúc với hơi nước, khử trùng ethylene oxide hoặc formaldehyd, chỉ thị hóa học loại 1 được in trên bề mặt giấy y tế sẽ cung cấp xác nhận hình ảnh rõ ràng và chính xác bằng cách thay đổi màu sắc, cho thấy điều kiện khử trùng đã được đáp ứng. - Áp dụng tiêu chuẩn CE, EN 868-5, ISO 11607-1, ISO 11140-1 - Có trải qua các tiêu chuẩn kiểm tra: độ bền mép hàn, kiểm tra bóng khí, kiểm tra độ thẩm thấu mực, chất chỉ thị.
như trên
như trên
460
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m
180
Cuộn
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m - Kích thước: 250mm x 70m - được làm bằng giấy y tế cao cấp và màng copolyme nhiều lớp PET / PP trong suốt được dán kín ở cả hai mặt - Sau khi tiếp xúc với hơi nước, khử trùng ethylene oxide hoặc formaldehyd, chỉ thị hóa học loại 1 được in trên bề mặt giấy y tế sẽ cung cấp xác nhận hình ảnh rõ ràng và chính xác bằng cách thay đổi màu sắc, cho thấy điều kiện khử trùng đã được đáp ứng. - Áp dụng tiêu chuẩn CE, EN 868-5, ISO 11607-1, ISO 11140-1 - Có trải qua các tiêu chuẩn kiểm tra: độ bền mép hàn, kiểm tra bóng khí, kiểm tra độ thẩm thấu mực, chất chỉ thị.
như trên
như trên
461
Giấy cuộn Tyvek 450mm x 70m
12
Cuộn
Giấy cuộn Tyvek 450mm x 70m
như trên
như trên
462
Giấy điện tim 6 cần 110x140x142
250
Xấp
Kích cỡ: 110mm x 140mm x 142 tờ Đđkt: làm từ bột giấy, không chứa clo & cacbon, được xử lý phủ lớp đất sét đặc biệt và phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt in rõ nét. Lớp trên cùng này được in lưới. Tất cả những vật liệu thô không chứa bất kỳ hóa chất nào gây ảnh hưởng đến sức khỏe người vận hành, đường kẻ rõ nét Đóng gói: 10 xấp /gói. TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
463
Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m, lõi tròn bằng nhựa cứng
100
Cuộn
Kích cỡ: 50mm x 30m Đđkt: làm từ bột giấy, không chứa clo & cacbon, được xử lý phủ lớp đất sét đặc biệt và phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt in rõ nét. Lớp trên cùng này được in lưới, đường kẻ rõ nét, lõi tròn bằng nhựa cứng (không bị méo mó do đóng gói vận chuyển) Đóng gói: 10 cuộn /gói. TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
464
Giấy đo điện tim 3 cần
2.553
Cuộn
Kích cỡ: 63mm x 30m, độ dày 60micron/tờ, nặng 60gr Đđkt: giấy TCN làm từ bột giấy không chứa Bisphenol theo chuẩn ECHA (European Chemicals Agency: chất Bisphenol gây rối loạn trong sinh sản, rối loạn cương dương,và các bệnh lý lâu dài khác), không chứa clo & cacbon, được xử lý phủ lớp nhạy nhiệt trên cùng, dính mực tốt in rõ nét. In lưới hết cỡ giấy (không có khoảng trắng ngắt quãng), đường kẻ rõ nét, lõi tròn bằng nhựa cứng (không bị méo mó do đóng gói vận chuyển) Tương thích với máy đo điện tim 3 cần NIHOKODEN CadiofaxC tại Bệnh viện Đóng gói: 10 cuộn /gói TCCL: ISO, CE, Made in Italia
như trên
như trên
465
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn
12
Cuộn
In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) 8cm x 30m.
như trên
như trên
466
Giấy in kết quả dùng cho máy sterade 100s
36
Cuộn
Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng máy sterrrad 100S, tiêu chuẩn chất lương ISO, CE
như trên
như trên
467
Giấy in Monitor sản
738
Xấp
dùng được cho máy Bistos BT 300, kích thước: 120mm x 130m
như trên
như trên
468
Giấy in nhiệt
73
Cuộn
In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) : 110mmx20m
như trên
như trên
469
Giấy in nhiệt
192
Cuộn
In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) 6cm x 20m.
như trên
như trên
470
Giấy in nhiệt 70*40mm dùng cho máy siêu âm mắt
130
Cuộn
Giấy in nhiệt 70*40mm dùng cho máy siêu âm mắt
như trên
như trên
471
Giấy in nhiệt K57*38
600
Cuộn
Giấy in nhiệt K57*38
như trên
như trên
472
Giấy quỳ tím nitrazintest
20
Tệp
Giấy quỳ tím nitrazintest
như trên
như trên
473
Gói cắt dịch kính Infiniti 8065750157
65
Cái
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy phaco Infiniti
như trên
như trên
474
INTOLIEF PEG KIT ( STANDARD) (BỘ KÍCH CẮM INTOLIEF)
15
BỘ
Nominal size: PEG 20: Ống catheter x 1Pc: 20Fr (6.7mm) 10ml, L-225mm. Đầu ống mở, dây phản quang và thước đo độ sâu vạch chia 10mm dọc theo thân ống . PS Needle x 1Pc: Dài 100mm. Chỉ khâu 2-0 x 5Pc: Dài 40cm. Loop Fixture ll x Pc: Tổng chiều dài 230mm 2 mũi kim : 20G thép không gỉ, Thead feeder ( để dẫn chỉ). Rọ bắt chỉ khâu 2 chức năng ( đóng - mở )
như trên
như trên
475
Kem chống xì
300
Cái
Mô tả: Kem chống xì - Thành phần: Pectin, Carboxymethylcellulose va alcohol. - Đặc tính: màu nâu sáng, dạng sệt hơi nhạt, ẩm, có chứa cồn. - Kích cỡ: 57g - Mã hàng: 79300 - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
như trên
như trên
476
Kẹp cầm máu phẫu thuật điện
10
CÁI
Hỗ trợ bóc tách niêm mạc nội soi với khả năng cầm máu nhanh chóng và đáng tin cậy Thiết kế chống trượt giúp giữ chặt các điểm chảy máu Quá trình đông máu được đơn giản hóa trong quá trình cầm máu Chức năng xoay FD-410LR: đầu thuôn nhọn giúp tiếp cận chính xác, 2,8 mm, 1650 mm, có thể xoay, chỉ dành cho ống nội soi dạ dày FD-411QR/UR: đầu xa nhỏ hơn để phù hợp với thành mỏng của đại tràng, 3,2 mm, 1950 mm, có thể xoay, chỉ dành cho ống nội soi đại tràng dài 1.
như trên
như trên
477
Kẹp Catheter (PD Catheter Clamp)
60
Cái
Kẹp Catheter dùng khi thay transfer set
như trên
như trên
478
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
10
Cái
Độ dài hàm kẹp 5; 7; 9; 11 mm. Độ mở rộng hàm tối thiểu 4,9 lực kẹp tối thiểu 150 gms; Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms. Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm Hàm kẹp cong nhẹ/ cong mạnh/ gập góc 90 độ Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium. Xuất xứ G7 Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ
như trên
như trên
479
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
20
Cái
Độ dài hàm kẹp 3; 4; 5; 7; 9; 12 mm Độ mở rộng hàm tối thiểu 6,2 mm lực kẹp tối thiểu 150 gms Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms. Hàm kẹp thẳng Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium. Xuất xứ G7 Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ
như trên
như trên
480
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
10
Cái/ hộp
Độ dài hàm kẹp 3; 4; 5; 7; 9; 12 mm Độ mở rộng hàm tối thiểu 6,2 mm lực kẹp tối thiểu 150 gms Hàm kẹp thẳng Loại có lỗ tròn đường kính 5,0 mm Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium nguyên chất.
như trên
như trên
481
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ
20
Cái
Hàm kẹp dài từ 7,0 mm. Độ mở rộng hàm từ 7,9 mm Lực kẹp 200 gms. Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms. Hàm kẹp loại lưỡi lê (bayonet) Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium. Xuất xứ G7 Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ
như trên
như trên
482
Kẹp titan túi phình mạch máu não loại MINI các cỡ
10
Cái
Hàm kẹp dài 3,0 mm; 5 mm Độ mở rộng hàm 3.2mm; 3.3 mm; 3.8 mm; 4.0 mm Lực kẹp 110 gms . Lực kẹp được tính tại vị trí 1/3 chiều dài hàm là từ 110 gms đến 200 gms. Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium. Xuất xứ G7 Kèm 01 dụng cụ đặt clip và 02 clip tạm cho mỗi ca mổ
như trên
như trên
483
Kẹp titan túi phình mạch máu não loại MINI các cỡ.
18
Cái
Hàm kẹp dài 3,0 mm; 5 mm Độ mở rộng hàm 3.2mm; 3.3 mm; 3.8 mm; 4.0 mm Lực kẹp 110 gms Có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm clip, bề mặt clip có rãng chéo tăng ma sát, chất liệu titanium.
như trên
như trên
484
Kẹp túi phình MMN lưỡi lê/gập góc/cong/thằng
41
cái
Độ dài hàm kẹp từ 5,0mm, độ mở rộng hàm từ 5,5 mm, lực kẹp từ 150 gms, loại có lỗ tròn đường kính từ 3,5 mm, có đủ loại cong nhẹ, cong lưỡi câu, gập góc 90 độ, có chốt chống kẹt mạch máu vào góc hàm c
như trên
như trên
485
Kẹp xanh (Short nose clamp for outlet port of plastic container)
120
Cái
Kẹp xanh, kẹp túi dịch khi thay dịch
như trên
như trên
486
K-files các số, chiều dài các cỡ (luster dent)
30
Cái
TRÂM NỘI NHA K-FILE Được làm bằng thép không gỉ, cạnh sắc, K-Files là trâm nong dũa ống tủy, được dùng để loại bỏ lớp mùn ngà. kích cỡ 8-21mm Làm bằng chất liệu thép không gỉ Độ uốn dẻo cao Có tính cắt cao Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
487
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt trang thiết bị y tế
261
Hộp
Là loại khăn không dệt được bão hòa với hóa chất có thành phần: * Didecyldimethylammonium chloride ≤ 0.76%. Ethanol ≤ 7.5%. Isopropanol ≤ 15% * Kích thước: 6" x 6"3/4 ( 152,4mm x 171,45mm) Thời gian diệt khuẩn ≤ 1 phút đối với các loại sau: * Vi khuẩn lao * Tụ cầu vàng, trực khuẩn mủ xanh, Acinetobactoer baumannii... * Vi khuẩn đa kháng thuốc Acinetobacter baumannii, Tụ cầu vàng kháng Methicillin; Liên cầu đường ruột kháng kháng sinh... * Nấm Cadiada albicans,.. * Vi rút: HIV, HBV, HCV, HSV, Human Coronavius... Tương thích với các bề mặt cứng, không xốp phổ biến được sử dụng trong môi trường lâm sàng * Đóng gói: hộp 160 miếng * Tiêu chuẩn: ISO, FDA
như trên
như trên
488
Khăn Nylon vô trùng 80 x 140cm
400
Cái
Chất liệu: màng nhựa PE xanh. Tuyệt đối ngăn không cho dịch, nước thấm xuyên qua, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP Kích thước: 80x140cm Tiệt trùng bằng khí OE. Đóng gói: 1 cái/ gói. Bao bì giấy ép tiệt trùng, có chỉ thị tiệt trùng Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO
như trên
như trên
489
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (dây cột)
126.812
Cái
Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi Đặc điểm: 3 lớp * Lớp 1: Vải không dệt PP Spunbond trắng * Lớp 2: Vải không dệt PP Spunbond xanh * Lớp giữa: Giấy lọc - Thanh tựa mũi: bằng nhựa PP định hình (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng. - Kích thước mở rộng > 16.5cm. - 4 dây cột dài 40cm - Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99% Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS, Giấy kết quả thử nghiệm của Nelson > 99%, TCVN 8389-1: 2010
như trên
như trên
490
Khẩu trang vô trùng, dạng dây buột
11.220
Cái
Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi Đặc điểm: 3 lớp Lớp 1: lớp ngoài: Vải không dệt PP (Spunbond), xanh. Lớp 2: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP (Spunbond) trắng. Lớp giữa: Giấy lọc Thanh tựa mũi: bằng nhựa (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng. Kích thước 90 x 175mm 4 dây buộc dài 40cm, bền chắc. - Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%. - Hiệu suất lọc bụi (Particulate Filtration Efficiency - PFE) > 99% Tiệt trùng bằng khí EO, đảm bảo vô trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói (Bao 100 cái) Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN
như trên
như trên
491
Khẩu trang y tế
162.785
Cái
Chất liệu: vải PP không dệt có lớp lọc Đặc điểm: 3 lớp * Lớp 1: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP Spunbond trắng * Lớp 2: lớp ngoài: Vải không dệt PP Spunbond xanh * Lớp giữa: Giấy lọc - Thanh tựa mũi: bằng nhựa (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng. - Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%. - Hiệu suất lọc bụi (Particulate Filtration Efficiency - PFE) > 99% - Kích thước 90 x 175mm - Dây thun mềm, đàn hồi tốt. - Đóng gói: 50 cái/ hộp Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN
như trên
như trên
492
Khẩu trang y tế tiệt trùng
157.213
Cái
Chất liệu: vải PP không dệt. Có thanh nẹp mũi Đặc điểm: 3 lớp * Lớp 1: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP Spunbond trắng * Lớp 2: lớp ngoài: Vải không dệt PP Spunbond xanh * Lớp giữa: Giấy lọc - Thanh tựa mũi: bằng nhựa (không dùng lõi kim loại bọc nhựa), an toàn khi sử dụng. - Kích thước 90 x 175mm - Dây thun mềm, đàn hồi tốt. - Hiệu suất lọc khuẩn (Bacterial Filtration Efficiency - BFE): > 99%. - Hiệu suất lọc bụi (Particulate Filtration Efficiency - PFE) > 99% - Đạt tiêu chuẩn TCVN 8389-1 Tiệt trùng bằng khí EO, đảm bảo vô trùng. Đóng gói: 1 cái/ gói. Đạt tiêu chuẩn: ISO, TCVN
như trên
như trên
493
Khóa 3 ngã có dây 100cm
229
Cái
Khóa ba ngã - kèm dây nối 100 cm - Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay - Van 3 cánh, làm bằng nhựa Polyethylene (PE) xoay 360 độ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, dòng chảy ngắt dòng sau mỗi 90 độ. - Thân khóa bằng nhựa Polycarbonate (PC) - Chịu được áp suất ≥ 2 bar - Thể tích tồn dư: 0,68 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
494
Khóa 3 ngã có dây 25cm
3.675
Cái
Khóa ba ngã - kèm dây nối 25 cm - Đầu nối Luer khóa đực dạng xoay - Van 3 cánh, làm bằng nhựa Polyethylene (PE) xoay 360 độ, có mũi tên chỉ hướng dòng chảy, dòng chảy ngắt dòng sau mỗi 90 độ. - Thân khóa bằng nhựa Polycarbonate (PC) - Chịu được áp suất ≥ 2 bar - Thể tích tồn dư: 0,68 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
495
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối
1.178
Cái
Khóa ba ngã có dây nối 10cm có thành phần gồm : Thân chất liệu Polycarbonate, Cổng tiêm truyền: chất liệu HD-Polyethylene, Trục: chất liệu Polycarbonate ,Nút chặn: chất liệu Polypropylene, nắp bảo vệ: chất liệu LD-polyethylene, Silicone liquid :chất liệu Polydimethylsiloxane, núm vặn: chất liệu MD-Polyethylene (có tài liệu chứng minh ), thể tích đuổi khí 0.80 ml và Phương pháp vô khuẩn: tiệt khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ vật lý bằng máy E-beam, Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn giới hạn đặc biệt không có rò rỉ dịch ở 300kPa (hoặc 44psi) trong 30 giây ở 23°C, sản phẩm được đóng gói bằng giấy kín phủ PE/PA (394995) và khóa xoay luer-lok 360° thể hiện rõ trên sản phẩm.
như trên
như trên
496
Kim (lancest) lấy máu
110.234
Cái
Kim lancet lấy máu Chât liệu: thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn * Đóng gói từng cây và tiệt trùng bằng khí E.O. * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
497
Kim châm cứu số 1
50.000
Cây
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC 0,18.13mm (cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim)
như trên
như trên
498
Kim châm cứu số 2
150.000
Cây
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC 0,25.25mm (cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim)
như trên
như trên
499
Kim châm cứu số 3
150.000
Cây
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC 0,25.30mm (cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim)
như trên
như trên
500
Kim châm cứu số 4
100.000
Cây
Kim đốc đồng, có khuyên, vỉ nhôm, thân kim sử dụng thép chuyên dụng,dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC 0,25.40mm (cách gọi trên dựa trên kích thước phần thên kim- không bao gồm phần chuôi kim)
như trên
như trên
501
Kim chạy thận
55.000
Cái
Kim chạy thận 16G/17G dài 25mm. Thành kim mỏng, có phủ silicone bên trong. Cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, loại cánh xoay. Ống dây dài 30cm. Có khe hở (backeye) ngay đầu kim, có điểm đánh dấu mặt vát kim. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide.
như trên
như trên
502
Kim chạy thận 16G/17G
55.000
Cái
Gồm có: -1 kim (16G/17G) dài 25mm có thành siêu mỏng, được phủ silicone để ngăn chặn máu đông tụ. -1 cánh mã màu giúp phân biệt kích thước kim, có 2 loại cánh cố định hoặc xoay. -1 kẹp khóa -1 đầu nối phù hợp với mọi bộ dây chạy thận -1 ống dây dài 30cm
như trên
như trên
503
Kim chích cầm máu dạ dày có đầu bảo vệ dây soi
3
cây
Kênh tt 2.8mm - 23G/4mm . Dài 1650mm, kim ra 4mm
như trên
như trên
504
Kim chích cầm máu tiêu hóa
50
Cái
Đường kính kim chích 0,5mm, chiều dài ra kim 4mm
như trên
như trên
505
Kim chọc angiocath
20
cái
- Đường kính kim 16G - đường kính ngoài 1,7mm - chiều dài kim 133mm - nhóm nước G7
như trên
như trên
506
Kim chọc dò màng phổi các số
460
cái
Kích cỡ: cỡ 18G-> 27G, đường kính ngoài 0.4->1.2mm, đường kính trong 0.3-> 0.8mm, độ mở khoang 0.24->0.84mm, dài 150mm. Chất liệu: kim bằng thép không gỉ Đđkt: Đầu kim vát kiểu "Quicke" 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; chuôi kim hình lăng trụ, có nhiều rảnh trong suốt quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào, có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy, kích cỡ được mã hóa màu ở chuôi kim TCCL: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
507
Kim chọc gây tê tủy sống các số 18G - 27G (L= 90mm)
5.212
Cái
Kim chọc dò gây tê tủy sống có trục kim và đốc kim chất liệu Polypropylene, đầu nối kim vào đốc kim chất liệu Epoxy resin, Kim và nòng: chất liệu thép không rỉ đặc biệt và được khử trùng theo phương pháp: Ethylene oxide với thiết kế nhỏ gọn giúp giảm nguy cơ tổn thương tủy sống có đường kính và chiều dài được thể hiện rõ trên từng sản phẩm : 18GA 3.50 IN : 1,20 mm x 90 mm (405248), 20GA 3.50 IN :0.90 mm x 90 mm ( 405253) , 22GA 3.50 IN: 0.70 mm x 90 mm( 405256), 23GA 3.50 IN: 0.6 mm x 90 mm (405240) , 25GA 3.50 IN: 0.50 mm x 90 mm (405257), 26GA 3.50 IN :0.45 mm x 90 mm (405258) , 27GA 3.50 IN: 0.40 mm x 90 mm (405259).Quy cách đóng gói 25 cây/hộp , 200 cây/thùng
như trên
như trên
508
Kim điện cơ
300
Cây
Dùng trong đo điện cơ KT: 38 x 0.45mm (1.5''x26G)
như trên
như trên
509
Kim đo nhãn áp máy Icare
1
Hộp
Kim đo nhãn áp máy Icare
như trên
như trên
510
Kim gai các màu
100
màu vàng, trắng, đỏ/vĩ/ 6 cây
như trên
như trên
511
Kim gai các màu
100
màu xanh dương, xanh lá, tím/vĩ/ 6 cây
như trên
như trên
512
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 100mm, 22G x 50mm, có dây dẫn
470
Cái
• Kim gây tê đám rối, thân bằng thép không rỉ, phủ lớp polymer Parylene (NanoLine) cực mỏng để giảm sức cản, đầu kim để trần không phủ polymer, chuôi kim bằng nhựa tritan, đi kèm dây bơm thuốc bằng polycarbonate. • Đầu kim được vát thêm 2 mặt bên, vạch cản âm được khắc trên toàn bộ 20mm đầu của thân kim để hiển thị thân kim tối ưu dưới siêu âm (Phản âm 360 độ) • Kích cỡ: 22Gx100mm hoặc 22Gx50mm hoặc 21Gx100mm • Đóng gói tiệt khuẩn EO. Không chứa latex, không chứa chất gây sốt, không chứa phthalate Tiêu chuẩn ISO, chứng nhận hợp chuẩn Châu Âu. Xuất xứ: Tây Âu. Có ít nhất 1CFS thuộc G7
như trên
như trên
513
KIM GÂY TÊ ĐÁM RỐI THẦN KINH DÀI 100MM
156
cái
Kim 20G dài 100mm, được khắc chữ "X" xung quanh thân kim để tối đa hóa độ cản âm, mặt vát 30 độ, cách điện, thân kim có chia vạch. Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh dễ cầm khi chích, có dây nối để bơm thuốc. Có dây dẫn điện dùng được với máy kích thích thần kinh.
như trên
như trên
514
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm
7.600
Bộ
Ứng dụng: gây tê đmá rối thần kinh dùng 1 lần, có phản âm. Vật liệu kim: thép không gỉ. Vật liệu ống tiêm : Non DoP PVC (chứa TOTM), Polycarbonate. Kim phủ lớp NanoLine là 1 màng polymer rất mỏng, bề mặt trơn mịn, đường kính ngoài và đường kính trong chính xác. điểm đánh dấu độ sâu trên kim cách nhau 10mm. đầu kim phản âm:với 2 góc nghiên trên đầu kim hỗ trợ hiển thị đầu kim rõ dưới siêu âm. cấu trúc phản âm: có các góc chèn trên 20mm đầu kim theo trục 360 độ của kim. kích thước : 22Gx50mm, 21GX100mm. Tiêu chuẩn tiệt trùng EtO. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE
như trên
như trên
515
Kim gây tê răng nhựa 27G*13/16
2.983
cái
Kim gây tê răng nhựa 27G*13/16
như trên
như trên
516
Kim gây tê tủy sống các số 18G/20G/22G/25G/27G x 3 1/2"
3.781
Cái
Kích cỡ: cỡ 18G-> 27G, đường kính ngoài 0.4->1.2mm, đường kính trong 0.3-> 0.8mm, độ mở khoang 0.24->0.84mm, dài 150mm. Chất liệu: kim bằng thép không gỉ Đđkt: Đầu kim vát kiểu "Quicke" 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; chuôi kim hình lăng trụ, có nhiều rảnh trong suốt quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào, có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy, kích cỡ được mã hóa màu ở chuôi kim TCCL: ISO, CE, FDA
như trên
như trên
517
Kim gây tê tủy sống đầu bút chì 27G x 3 1/2"
3.250
Cái
* Kim đầu bút chì Sprotte trục thiết kế xuyên suốt có bề mặt kim trơn tru, nhẵn bóng hơn các hãng khác giúp giảm thiểu tối đa tổn thương khi đâm, tạo cảm giác trượt và lực đâm nhẹ nhàng. Thiết kế trơn bóng trong lòng kim cho phép dịch tủy/ thuốc tê chảy đi với tốc độ nhanh nhất. * Phần mắt bên thoát thuốc gần mũi kim được mở rộng, tù và trơn tru giúp nâng cao hiệu quả phun thuốc. * Lăng kính phản quang trong suốt, trực quan, dài hơn 1cm cho phép phát hiện rõ ràng và nhanh chóng dịch tủy chảy ra khi đâm. * Các cỡ: 27Gx90mm, 25Gx90mm Tiệt trùng E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
518
Kim H File các số
1.000
Số 10, 15, 20 25, 35/vĩ/ 6 cây
như trên
như trên
519
Kim K File các số
3.250
Cây
Số 10, 15, 20 25, 35/vĩ/ 6 cây
như trên
như trên
520
Kìm kẹp clip đơn nội soi Ligaclip
2.000
Cái
Kìm kẹp clip đơn nội soi Ligaclip dùng cho clip cỡ lớn, chiều dài cán 35,56cm, dùng với clip LT400 của Johnson & Johnson
như trên
như trên
521
Kim luồn an toàn chất liệu Vialon có đầu bảo vệ bằng nhựa, có cánh, có cửa chích thuốc
4.329
cái
Kim luồn an toàn chất liệu Vialon kết hợp bung dù nguyên khối có màng nhựa khi rút nòng sắt ra khỏi cathter,chất liệu Vialon giúp lưu lâu ngày, giảm tỉ lệ viêm tĩnh mạch và biến chứng lên đến 50% khi lưu trong lòng tĩnh mạch (có tài liệu nghiên cứu chứng minh), Catheter chất liệu Vialon có 6 đường cản quang ngầm chạy dọc thân catheter, chất liệu vialon được thể hiện rõ trên sản phẩm.
như trên
như trên
522
Kim luồn có cánh có cổng 18G ~ 22G, có cản quang
7.400
Cái
Kích cỡ: 18G/20G/22G x 3/4" Đđkt: thân kim thép không gỉ; thân ống cannula bằng FEP; có 3 đường cản quang ngầm trong ống cannula; có cổng tiêm thuốc với van một chiều, đầu kim cắt vát 2 lần, thành 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; thời gian lưu kim liên tục cho bệnh nhân ≥ 72 giờ, số 18G: dài 45mm, dòng chảy: 90ml/ph; số 20G: dài 33mm, dòng chảy: 61ml/ph; số 22G: dài 25mm, dòng chảy: 36ml/ph, cánh kim có lỗ khâu cố định kim khi cần TCCL: ISO, CE và FDA
như trên
như trên
523
Kim luồn có đầu bảo vệ an toàn bằng nhựa, có cản quang ngầm, cỡ G18~G22
1.000
Cái
1. Thông số kỹ thuật: - Kim Luồn Tĩnh Mạch An Toàn vô trùng, có đầu nối Luer Lock, có cổng tiêm, có cánh cố định, không chứa latex và DEHP, catheter được làm từ PUR có ba dải cản quang. - Kim có một lỗ phụ nằm ở mặt trên giúp xác nhận ngay lập tức việc chọc ven thành công (Rapid Flash). Cổng tiêm có van silicone một chiều dùng cho việc tiêm thuốc gián đoạn - Kích thước 18G, ID 0.9mm, OD 1.3mm, chiều dài 45mm, 95 ml/phút - Kích thước 18G, ID 0.9mm, OD 1.3mm, chiều dài 32mm, 95 ml/phút - Kích thước 20G, ID 0.8mm, OD 1.1mm, chiều dài 32mm, 65 ml/phút - Kích thước 22G, ID 0.6mm, OD 0.9mm, chiều dài 25mm, 36 ml/phút - Đóng gói riêng lẻ trong bao “Tyvek blister” - Kim vát kiểu back cut bằng thép không gỉ. Nắp cổng tiêm bằng Polyethylene (HD + LD). Nút khóa Luer Lock bằng HDPE. Nắp bảo vệ kim bằng LDPE. Buồng quan sát máu trong suốt bằng Polypropylene. Bộ lọc kỵ nước bằng Polypropylene. Kẹp an toàn bằng Polycarbonate. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: EN ISO 13485:2016, DIN EN ISO 9001:2015, CE MDR, FSC EU, Xuất xứ G7
như trên
như trên
524
Kim luồn có đầu bảo vệ an toàn bằng nhựa, có cản quang ngầm, cỡ G18~G22
2.000
Cái
Kích cỡ: 16G/24G x 3/4" Đđkt: thân kim thép không gỉ; thân ống cannula bằng PUR; có 4 đường cản quang ngầm trong ống cannula; đầu kim cắt vát 2 lần, thành 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; gần đầu kim có lỗ thoát giúp xác định nhanh kim đã vào tĩnh mạch, có nắp đậy đầu kim bằng kim loại, đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; thời gian lưu kim liên tục cho bệnh nhân ≥ 72 giờ, số 16G: dài 45mm, dòng chảy: 200ml/ph; số 24G: dài 19mm, dòng chảy: 23ml/ph TCCL: ISO, CE và FDA
như trên
như trên
525
kim luồn không cánh, không cổng tiêm thuốc các số
200
Cái
Catheter luồn không cánh không cổng, chất liệu vialon lưu lâu ngày. Thời gian lưu kim > 4.72 ngày. Catheter chất liệu vialn có> 6 đường cản quang ngầm cahyj dọc catheter. Tiêu chuẩn CFG-FDA Mỹ.
như trên
như trên
526
Kim luồn lưu dài ngày chất liệu vialon
31.966
Cái
Catheter chất liệu Vialon là chất liệu lưu lâu ngày, giảm tỉ lệ viêm tĩnh mạch và biến chứng hơn khi lưu trong lòng tĩnh mạch (có tài liệu nghiên cứu chứng minh) ,Catheter Vialon có 6 đường cản quang ngầm chạy dọc catheter , chất liệu thể hiện rõ trên từng sản phẩm .đường kính và tốc độ dòng chảy của catheter chất liệu vialon lớn :Fr 18 :1.3 mm, L : 45mm, tốc độ dòng chảy: 103 ml/phút, Fr 20 :1.1 mm, L : 32mm ,tốc độ dòng chảy: 67 ml/phút ,Fr 22: 0.9 mm, L : 25mm, tốc độ dòng chảy: 42 ml/phút.
như trên
như trên
527
Kim luồn tĩnh mạch
52.715
Cái
Kích cỡ: 14G/16G/18G/20G/22G Đđkt: thân kim thép không gỉ; thân ống cannula bằng FEP; có 3 đường cản quang ngầm trong ống cannula; có cổng tiêm thuốc với van một chiều, đầu kim cắt vát 2 lần, thành 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; đốc kim trong suốt dễ theo dõi lượng máu chảy ra; thời gian lưu kim liên tục cho bệnh nhân ≥ 72 giờ, TCCL: ISO, CE và FDA
như trên
như trên
528
Kim luồn tĩnh mạch 24G
23.913
Cây
Kim luồn tĩnh mạch 24G -Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, tự động kích hoạt - Cơ chế trào máu 2 lần báo hiệu kim đã vào đúng mạch có thể quan sát bằng trực quan - Đầu kim vát 3 mặt: 1 mặt vát trên, 2 mặt vát dưới tạo vết hình chữ V nhanh lành giảm đau cho bệnh nhân. - 4 đường cản quang ngầm giúp dễ phát hiện catheter đứt gãy, có thể được sử dụng với bơm áp lực cao ở áp suất tối đa là 325 psi. - Vật liệu FEP-Teflon - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút. Tốc độ chảy khi bơm áp lực cao 1320ml/giờ - Đường kính và độ dài catheter: 0,7mm x 19mm - Đầu catheter không vượt quá mặt vát kim và khoảng cách ≤ 1mm giúp giảm tòe đầu catheter khi lấy ven. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA, Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam)
như trên
như trên
529
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc
54.620
Cây
Kim luồn tĩnh mạch 24G có cánh không cổng tiêm thuốc - Catheter nhựa: FEP-Teflon, 4 đường cản quang ngầm - Chiều dài catheter 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ dòng chảy 22ml/phút. Tốc độ chảy khi bơm áp lực cao 1320ml/giờ. Thể tích mồi 0,093ml - Đầu kim dẫn đường 3 mặt vát (1 mặt vát trên hai mặt vát dưới tạo độ sắc và tạo vết cắt trên da hình chữ V giúp mau lành vết đâm) - Có đầu bảo vệ bằng kim loại tự động kích hoạt bao phủ toàn bộ đầu kim ngay khi rút kim ra khỏi thân kim luồn - Đầu catheter không vượt quá mặt vát kim và khoảng cách không vượt quá 0.4mm (độ dài càng nhỏ, càng dễ luồn kim, lực tác động tối ưu và độ xuyên da dễ dàng, ít đau) - Cơ chế trào máu 2 lần giúp xác định chính xác kim và catheter đã vào đúng mạch - Chịu được áp lực đến 325psi - Buồng trào máu ở chuôi kim trong suốt dễ quan sát khi lấy ven thành công, có màng kị nước ngăn máu tràn ra ngoài khi thiết lập đường truyền. Tương thích với các đầu nối dây truyền, dây nối. - Nút đậy ở đuôi kim dễ tháo rời - Đầu khóa Luer - Có chứng nhận FDA 510k - Đạt tiêu chuẩn châu Âu CE MDR: CE 0123 - Nhà máy đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016. - Hạn sử dụng 60 tháng
như trên
như trên
530
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa
17.130
Cây
* Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa hoặc có cánh không cửa các size từ 14G đến 26G được mã hóa màu theo size dễ nhận biết * Kim được làm tử thép không gỉ, đầu kim dạng vát sắc nhọn. * Cánh có góc và rãnh cố định dễ dàng, làm từ polypropylene y tế không độc hại, tương thích tất cả loại thuốc. Chuôi kim trong suốt, có nắp luer, nút chặn máu. Có van tiêm áp lực thấp tạ điều kiện thêm thuốc và ngăn dòng chảy ngược. *Tốc độ dòng từ 12 ml/phút đến 310ml/phút tương ứng đường kính từ 0.60mm đến 2.20mm và chiều dài 19mm đến 45mm * Tiêu chuẩn ISO, FDA.
như trên
như trên
531
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi trẻ em và sơ sinh có đầu bảo vệ bằng thép (số 24)
76.251
Cái
* số 24G x 3/4", có cánh có van. * Có đầu bảo vệ bằng kim loại, tự động bọc lại khi rút kim ra * Đầu kim vát 3 mặt ( tạo độ bén tối ưu). * Catheter nhựa có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch
như trên
như trên
532
Kim nhựa 18G
546.113
cái
Kim các số ( 18G,23G,25G,26G ), đế kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim . Không chứa độc tố DEHP. Đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng. Tiệt trùng bằng khí E.O.Tiêu chuẩn : ISO 13485:2016/ ISO 9001:2015.
như trên
như trên
533
Kim sinh thiết mô mềm các cỡ, bán tự động
19
Cái
* Mục đích: Thiết bị sinh thiết bán tự động, dùng cho mô mềm như Gan/Phổi/Tuyến tiền liệt. * Hệ thống bán tự động loại tru-cut với 2 độ xuyên sâu (10-20mm), trên thân ống có vạch chia độ sâu * Có vạch đánh dấu phản âm: bên trong *Stylet: Thép không gỉ AISI304, được kết nối với hệ thống có rãnh để giữ mẫu vào trong, còi và đầu xuyên thấu. * Mã hóa màu theo các kích cỡ kim: 14Gx07-10-15-16-20-25CM; 16Gx07-10-15-16-20-25CM; 18Gx07-10-15-16-20-25CM; 20Gx07-10-15-16-20-25CM * Tiệt trùng EO, không chứa latex Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
534
Kim tiêm
51.459
Cái
Kim tiêm vô trùng Sử dụng một lần * Kim làm bằng thép không gỉ, được mạ Crom hoặc Niken, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nấp đậy, đốc kim và vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. * Đế kim được làm bằng nhựa PP ( Polypropylene ) dùng trong y tế * Các cỡ kim 18Gx1 ½”, 23Gx1", 25Gx1”, 25Gx5/8”, 26Gx1/2” * Sản phẩm được đóng gói dạng ép vỉ đảm bảo vô trùng, Không có độc tố DEHP, không chất gây sốt. * Tiệt trùng bằng khí E.O. * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
535
Kim tiêm cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần
70
CÁI
Dùng chích cầm máu, chích xơ Chất liệu Teflon. Tay cầm có nút bấm cố định kim và có nắp đậy. Kim đầu kim loại dài 3-5mm, đường kính 0.7mm (21G) và 0.5mm (23G). Đường kính dụng cụ 2,35mm dài 180-230cm. Sử dụng 1 lần. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
536
Kim tiêm cầm máu ống tiêu hóa dùng 1 lần
70
Cái
Kim chích cầm máu đại tràng - Chiều dài kim 4 mm - Đường kính phần chèn tối đa 2.5 mm - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm - Chiều dài làm việc 2300 mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu) (NM-400U-0423)
như trên
như trên
537
Lam kính 22 x 40 x 0.13 - 0.17mm
39
Hộp
Kích cỡ: 25.4x76.2mm (1in x 3in), dầy 1-1.2mm, 72 miếng/hộp Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
538
Lam kính 25,4 x 76 x 1.0 -1,2mm, đầu nhám
200
Hộp
Kích cỡ: 25.4x76.2mm (1in x 3in), dầy 1-1.2mm, 72 miếng/hộp Đđkt: kính trong suốt, không mờ, không bọt khí, không vết nứt, màu trắng xanh lơ, 1 đầu kính được mài mờ 20-30mm Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
539
Lam Kính mờ 7105
756
Hộp
Kích cỡ: 26x76x1,1mm (R x D x dầy), 72 miếng/hộp Đđkt: kính trong suốt, không mờ, không bọt khí, không vết nứt, màu trắng xanh lơ, 1 đầu kính được mài mờ 20-30mm
như trên
như trên
540
Lam kính trong
400
hộp
Kích cỡ: 26x76x1,1mm (R x D x dầy), 72 miếng/hộp Đđkt: kính trong suốt, không mờ, không bọt khí, không vết nứt, màu trắng xanh lơ
như trên
như trên
541
Lammelle 22 x 22mm, soi tươi
820
Hộp
Lammelle 22 x 22mm, thickness No. 1, không màu, trong suốt, phù hợp cho các ứng dụng với kính hiển vi huỳnh quang. Vật liệu: thủy tinh borosilicate kháng hóa chất D 263, Độ dày: 0.13 - 0.16 mm Kích thước: 22 x 22 mm Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
542
Lentulo các loại màu chiều dài 25mm
70
màu đỏ, xanh dương/vĩ /3 cây
như trên
như trên
543
Lentulo các loại màu chiều dài 21mm
70
màu đỏ, xanh dương/vĩ/3 cây
như trên
như trên
544
Lọ hút đờm loại thường
2.124
Cái
Lọ lấy mẫu đàm, vật liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút lên đến 412mmHg (55Pa) trong 15 giây, gồm: - 1 dây hút dịch loại trẻ em 8FG, 10FG x 32cm, loại người lớn 12FG, 14FGx 55cm. Dây có 3 lỗ hút, (2 lỗ nằm ở mặt bên), để tối đa hóa lượng dịch được hút và giảm nguy cơ tắc nghẽn - 1 dây nối dài 47cm, đầu nối có van nhấn, để kết nối với máy hút - 1 lọ đựng 25ml có vạch chia thể tích, 1 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu - Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
545
Lọ nhựa bệnh phẩm nắp đỏ
81.603
Cái
* Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu (đỏ, trắng....), dung tích 55ml. * Kích thước : chiều cao 60mm, đường kính 35mm. * Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT
như trên
như trên
546
Lọ nhựa PP 100ml, đựng mẫu sinh phẩm
520
Cái
* Lọ nhựa PP, không nhãn, nắp nhựa LDPE màu trắng, kích thước 50x100mm, dung tích tối đa 100ml. * Sử dụng nhựa y tế độ pH trung tính * Đóng gói: 24 lọ/bịch * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
547
Lọc khuẩn 3 chức năng (HMEF) có cổng đo CO2
9.293
Cái
* Lọc vi khuẩn, vi rút cho đường hô hấp. Hiệu quả lọc vi khuẩn 99,99998%, vi rút 99,9998%. Bộ phận nhựa làm bằng vật liệu polypropylen, bộ lọc tĩnh điện. Có cổng lấy mẫu khí, có nắp đậy cổng để bảo vệ tránh nhiễm khuẩn. *Sức cản hít vào 30ml/ph : 1.1hPa; 60ml/ph: 2.5hPa; 90ml/ph: 4.2hPa. Sức cản thở ra 30ml/ph : 1.4hPa; 60ml/ph: 2.8hPa; 90ml/ph: 4.2hPa ( độ chính xác ± 0.1hPa) * Trọng lượng lọc 16.8 ± 0.5gr *Tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
548
Lọc vi sinh cho điều áp hút
1.080
Ống
Phin lọc vi sinh dành cho máy điều áp - Hiệu quả lọc >99.8%. - Trở kháng: 12mmHg ở 20L/ph. - Khoảng chết < 6ml - Đầu nối tiêu chuẩn, tương thích với hệ thống hút tại Bệnh viện - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
như trên
như trên
549
Lọng thắt polyp (endoloop) có tay cầm lắp sẵn dùng 1 lần
30
CÁI
Ligation loop pressembled (Lọng thắt Polyp tay cầm lắp sẵn) Độ mở loop từ 30mm. Chiều dài dây dẫn 2300mm Đường kính dây dẫn 2.1mm, tương thích với đường kính kênh sinh thiết ống soi tối thiểu 2,8mm Tiêu chuẩn ISO 13485 Được sử dụng để điều trị nội soi thủng đường tiêu hóa, hỗ trợ ESD/EMR, kiểm soát chảy máu và thắt polyp.
như trên
như trên
550
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ KT (10Cm x 15Cm)
145
Miếng
mảnh ghép Polypropylene Blue loại nhẹ 10x15cm, kích thước lỗ 1mm, khối lượng 36g/m2, dày 0,39mm. Tiêu chuẩn EC, ISO.
như trên
như trên
551
Lưới Đ/Trị thoát vị Prolene mesh 30x30cm
130
Miếng
Lưới được làm từ chất liệu polypropylen không tiêu dùng trong điều trị thoát vị * Kích thước: 30cm x 30cm * Trọng lượng: >95 g/m2 * Kích thước lỗ lưới: <1 mm (± 0,03mm.) * Dày khoảng 0,5mm. * Đạt tiêu chuẩn: FDA. * Nước sản xuất: G7
như trên
như trên
552
Lưỡi dao cắt vi thể Microtome Blade
15
Hộp
Loại sử dụng 1 lần (không mài lại),Làm bằng thép không gỉ, 50 cái/hộp
như trên
như trên
553
Lưới điều trị thoát vị 10 x 15cm
5
Miếng
Mảnh ghép nhẹ dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi - Chất liệu bằng polyester đơn sợi, dệt 3D - Kích thước lỗ 2,1 x 3,0mm - Trọng lượng nhẹ: 64g/m2 - Kích thước: 15x 10 cm - Được tiệt trùng bằng ethylene oxide - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE
như trên
như trên
554
Lưới điều trị thoát vị bẹn sử dụng trong phẫu thuật nội soi với các kích thước : 8.5 cm x 13.7 cm; 10.8 cm x 16.0 cm; 12.4 cm x 17.3 cm.
200
Miếng
- Chất liệu được làm bằng polypropylene đơn sợi, nhớ hình - Trọng lượng: 137.1 g/m2 - Khả năng chịu lực: 75.4 Ibf - Kích cỡ mắt lưới: 0.55 mm2 - Lưới thoát vị 3D được thiết kế dạng hình học 3 chiều phù hợp cấu trúc giải phẫu, thích hợp cho mổ nội soi TAPP, TEP và TAPP robot. - Có đánh dấu hướng về trục giữa của cơ thể giúp xác định vị trí đặt chính xác - Có thể không cần cố định lưới - Tùy chọn cho thoát bị bẹn bên phải hoặc bên trái - Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA (Do cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ cấp)
như trên
như trên
555
Lưới điều trị thoát vị hình chữ nhật với kích thước : 30.5 cm x 35.6 cm
30
Miếng
1. Chất liệu: - Polypropylene đơn sợi - Lớp chống dính có các thành phần: Sodium Hyaluronate (HA), Carboxymethylcellulose (CMC), Polyethylene glycol (PEG), Polyglycolic acid (PGA) 2. Thông số kỹ thuật - Hình dạng: chữ nhật - Trọng lượng: 213 g/m2 - Trọng lượng sau khi tan lớp chống dính: 51 g/m2 - Khả năng chịu lực: 379.5 N - Kích cỡ mắt lưới: 0.25 mm2 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật - Cấu tạo tấm lưới cho phép cắt mà không bị tháo lớp - Lớp chống dính tự tan trong vòng 30 ngày sau khi đặt 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (Do cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ cấp)
như trên
như trên
556
Lưới điều trị thoát vị hình Oval với kịch thước : 15.2 cm x 25.4 cm
30
Miếng
1. Chất liệu: - Polypropylene đơn sợi - Lớp chống dính có các thành phần: Sodium Hyaluronate (HA), Carboxymethylcellulose (CMC), Polyethylene glycol (PEG), Polyglycolic acid (PGA) 2. Thông số kỹ thuật - Hình dạng: oval - Trọng lượng: 213 g/m2 - Trọng lượng sau khi tan lớp chống dính: 51 g/m2 - Khả năng chịu lực: 379.5 N - Kích cỡ mắt lưới: 0.25 mm2 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật - Cấu tạo tấm lưới cho phép cắt mà không bị tháo lớp - Lớp chống dính tự tan trong vòng 30 ngày sau khi đặt 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA (Do cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ cấp)
như trên
như trên
557
Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm 6.4 x 11.4 cm.
110
Miếng
Mảnh ghép loại nhẹ dùng trong thoát vị 6.4x 11.4 cm, thành phần polypropylen không tiêu. Trọng lượng: 45 g/m2, Kích thước lỗ lưới: 2,38 ± 0,03 mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA. Hộp 6 miếng.
như trên
như trên
558
Lưới Điều trị thoát vị Prolene mesh 30x30cm
6
Miếng
Mảnh ghép Prolene mesh loại nặng kích thước 30x30cm, dùng trong thoát vị, thành phần polypropylen không tiêu, kích thước lổ lưới 1-2mm, (hộp/1 miếng)
như trên
như trên
559
Lưới phẳng nhẹ Parietene 11x6cm
80
Miếng
Lưới nhẹ, dệt 2D, co giãn đa chiều, chất liệu polypropylene, đơn sợi, kích thước lỗ 1.5mm x 1.5mm, trọng lượng nhẹ 38g/m2, kích thước 11x6cm, Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
560
Màng Lọc cấp cứu diện tích 2,0m2
183
Cái
Màng Lọc Cấp Cứu . Chất liệu: Polysulfone. Tiệt trùng tia Gamma, diện tích: 2.0 m2
như trên
như trên
561
Màng lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
1.800
Cái
Lọc vi khuẩn,vi rút có đường kính ngoài 30mm, 33mm, 34mm, 48mmĐầu ngậm hình Oval (elip) Hiệu quả lọc khuẩn > 99.999% Hiệu quả lọc vi rút >99.99% Khoảng chết thấp: 45ml Trở kháng dòng thấp: 0.75cm H2O tại 14 lít/giây và 0.66 cmH2O tại 12 lít/giây, Màng lọc tĩnh điện. Không latex, không PVC, không DEHP - Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA
như trên
như trên
562
Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.5 m2
38
Cái
Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.5 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng 300 micromet , dày sợi màng 100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet,tiệt trùng ETO, thể tích ngăn máu 48 ml , thể tích ngăn plasma 154 ml , tốc độ máu 60 - 180 ml/phút , tốc độ plasma = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 100mmHg
như trên
như trên
563
Màng lọc thận, chất liệu polysulfone có khả năng loại vi khuẩn, loại Diacap ultra DF hoặc tương đương
10
Cái
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao tương thích với máy Dialog
như trên
như trên
564
Màng lọc thận, diện tích 1.8m2, thể tích mồi : 103, hệ số siêu lọc 99, chất liệu Amenbris, loại Xevonta HI 18 hoặc tương đương.
1.500
Cái
Màng lọc 1.8 m2 chất liệu Amembris , tiệt khuẩn tia Gamma Hệ số siêu lọc Kuf = 99 ml/h/phút ; Với lưu lượng máu 300ml/phút thì độ thanh thải: Ure = 281 ml/phút, Creatinine = 263 ml/phút Phosphat = 263 ml/phút Vit B12 = 184 ml/phút Hệ số sàng β2 globulin > 0.8 Hệ số sàng Albumin < 0.001
như trên
như trên
565
Màng phẫu thuật 28X30 cm
52
Miếng
Polyurethane trong suốt, có viền dính cố định, tiêu chuẩn FDA, UIN CEI EN ISO 13485;2016,CE
như trên
như trên
566
Mask gây mê
220
cái
Kích cỡ: người lớn, trẻ em, sơ sinh Đđkt: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ; mặt nạ to, lớp đệm trên mặt mềm ôm khít đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, thanh tựa mũi bằng nhôm điều chỉnh ép sát vào mũi bệnh nhân TCCL: ISO, FDA
như trên
như trên
567
Mask khí dung
1.497
Cái
Kích cỡ: người lớn Đđkt: bằng nhựa PVC không chứa latex, màu trắng trong, mùi nhựa nhẹ không hắc gây khó chịu; mặt nạ to, lớp viền trên mặt mềm ôm khít phủ đến tận cằm không để thoát khí ra ngoài, dây oxy dài 2.1m
như trên
như trên
568
Mask khí dung các cỡ, có bầu phun kèm theo
1.430
Bộ
* Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. * Dây dẫn có chiều dài 2m (± 0.1m) sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, lòng ống có khía chống gập, màu trắng trong. * Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. * Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. * Các cỡ mask: S, M, L, XL. * Đóng gói tiệt trùng từng cái * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
569
Mask thanh quản các cỡ, Larylgeal mask airway
15
Cái
- Mask thanh quản sử dụng một lần có bóng làm bằng chất liệu silicone y tế mềm vừa khít cổ họng, giúp giảm thiểu máu đông. Ống chống gãy. Tiệt trùng. - Bao gồm: + Ngấn mặt nạ không lỗ hỏng, dung tích theo size. + Ống dẫn khí chiều dài 195mm (# 5), 175mm (#4), 175mm (#3), 120mm (#2.5), 120mm (#2), 95mm (#1.5), 85mm (#1) + Đường kính ngoài 16.7x11.5mm (#5),15.2x10.0mm (#4), 15.2x10.0mm (#3), 11.2x7.0mm (#2.5), 11.2x7.0mm (#2), 10.0x6.1mm (#1.5), 8.0x5.3mm (#1). + Co nối thẳng chất liệu PP ( Polypropylene ), đường kính ngoài 15mm. + Ống áp suất chiều dài 220mm, đường kính ngoài 3.1mm và đường kính trong 1.5mm. + Bóng lót dung tích 5ml. + Van áp suất làm bằng chất liệu PVC. Không latex, không chứa DEHP. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
570
Mask thở Oxy có thể điều chỉnh lưu lượng thở
570
Cái
Mask thở oxy có điều chỉnh lưu lượng - Chất liệu PVC. - Dây oxy ≥ 2m - Ống nối gợi sóng - 6 diluters mã hoá màu tương ứng Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
571
Mask thở Oxy, dùng một lần các cỡ
5.992
Cái
* Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. * Dây dẫn có chiều dài 2m (± 0.1m) sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, lòng ống có khía chống gập, màu trắng trong. * Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. * Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. * Các cỡ mask: S, M, L, XL. * Đóng gói tiệt trùng từng cái - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
572
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng ống màu trắng tiệt trùng, tự tiêu, kích thước 8 x3cm.
200
Miếng
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, hình ống 8 x 3cm. Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. Tiêu chuẩn CE. Hộp 20 miếng.
như trên
như trên
573
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 20cm x 15cm
230
Miếng
Băng dán phẫu thuật 20cm x 15cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
574
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 20cm x 30cm
220
Miếng
Băng dán phẫu thuật 20cm x 30cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
575
Miếng dán phẫu thuật bằng polyurethane cỡ 30cm x 30cm
20
Miếng
Băng dán phẫu thuật 30cm x 30cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
576
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
730
Cái
- Cỡ 45x 45cm - có phễu thu sỏi - Chất liệu: Polyurethane - Thiết kế thoáng khí và không thấm nước - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
577
Miếng dán phẫu thuật cỡ 40cm x 60cm
20
Miếng
Băng dán phẫu thuật 40cm x 60cm gồm màng Polyurethane. được phủ một chất kết dính đặc biệt đảm bảo hiệu suất tối đa trong quá trình phẫu thuật, bám chắc vào da và thoát hơi nước tốt. Sản phẩm mỏng, trong suốt, dễ sử dụng . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE.
như trên
như trên
578
Miếng dán trong phẫu - thủ thuật 30 x 30cm
30
Miếng
• Miếng dán phẫu thuật có kháng khuẩn. • Thành phần: Màng polyurethane (8-15%), bảo vệ vết thương và ngăn cản các tác nhân bên ngoài khác xâm nhập vào vết thương (vi khuẩn ø >27nm); được phủ lớp keo acrylic <30%. • Kích thước tối thiểu 30cm x 30cm. • Đạt tiêu chuẩn CE, ISO
như trên
như trên
579
Miếng liệu cầm máu mũi 8 x 2 x 1.5cm có dây
100
Miếng
Miếng cầm máu mũi Loại ngắn, có ống thông khí Vật liệu PVA (Polyvinyl alcohol). Hình dạng thuôn dài, nén mỏng, các cạnh được bo tròn, mềm mại, ít gây ma sát và kích ứng mũi. Các lỗ có kích thước siêu nhỏ và đồng nhất để hạn chế sự bám dính mô. Cho phép giãn nở nhanh khi ngâm trong dung dịch lỏng để tạo nên một cấu trúc mềm, xốp Hiệu quả cầm máu nhanh, thấm hút tốt . Có ống thông khí silicon . Dây làm bằng chỉ không tiêu (Polyamide 6/66/ Silk,...). Kích thước (dài x rộng x cao): 80 x 20 x 15mm Khả năng thấm hút của miếng cầm máu mũi lớn hơn 26 lần về khối lượng giữa trạng thái khô và ướt Test không có vi khuẩn và nấm mốc Tồn dư EO, ECH: Không vượt quá 60 mg / sản phẩm Đóng gói 2 cấp độ : 1 cái / bao nhôm, hút chân không và 1 medseal / 1 bao gói 10 - 20 bao gói / hộp Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
580
Miếng liệu cầm máu, Cellulose 10 x 20cm
144
Miếng
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10 x 20cm - Chất liệu sợi rayon cellulose thực vật được oxi hóa tái tổ hợp, tự tiêu sau 7 -14 ngày. - Đường kính sợi rayon 20 - 21µm đồng nhất, trọng lượng 6.2mg/cm2 - Độ pH thấp 2.2 - 2.4 diệt khuẩn gram dương và gram âm. - Lượng carboxyl 18-21% với độ hao hụt khi sấy khô < 8% và độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf giúp tương thích sinh học với mô, bám tốt vào bề mặt không bằng phẳng. - Hiệu quả cầm máu nhanh ≤ 3 phút. * Đạt tiêu chuẩn: ISO, FDA, CE.
như trên
như trên
581
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2
7
Miếng
Kích thước 150x150x0,6 mm, cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoảng cách lỗ vít 6 mm, vật liệu titanium loại 2; tương thích với vít Anton Hipp, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
582
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D, Anton Hipp.
20
Miếng
- Kích thước ≥ 200x200x0.6mm. - Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D). - Xuất xứ G7 (Đức) - Lưới được đánh dấu và chia khu vực vá sọ bằng in laser thành 4 khu vực: Vùng thái dương, vùng trán, vùng đỉnh, vùng chẩm. - Bao gồm dịch vụ uốn tạo hình 3D tiêu chuẩn ISO 13485:2016. - Phần mềm tạo hình 3D có tiêu chuẩn châu âu MDR.
như trên
như trên
583
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 90x98x0.6mm, cấu trúc 3D, hệ vít 2.0.
4
Miếng
Kích thước 90x98x0.6mm, dùng vít 2.0 mm. Cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ "Y" có thể uốn 3 chiều (3D), lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, xuất xứ Châu âu, tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
584
Miếng xốp cầm máu tự tiêu Spongostan bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
400
Miếng
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm. Độ phồng sau khi thấm hút bằng 40 lần so kích thước sản phẩm. Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần. Tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
585
Mở khí quản 2 nòng các số, có bóng, có lỗ thông khí
65
Cái
- Có bóng chèn - Ống bên ngoài cản tia - Hai tai ống điều chỉnh độc lập - Bóng linh hoạt cho phép cannula trượt một vài mm theo chiều dọc để hấp thụ lực hút xuống - Vật liệu pha trộn cải thiện tính linh hoạt và tính thẩm thấu N2O trong quá trình gây tê - Tai ống có thể điều chỉnh độc lập - Nòng ống bên trong được làm bằng chất liệu Hydrophobicity - Nòng ống bên trong có thể được tháo ra để lau rửa chất nhờn hạn chế nguy cơ nhiễm trùng - Đường kính ngoài: 8.6mm, 9.7mm, 10.8mm, 12mm, 13.2m - Đường kính trong: 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm - Chiều dài ống tương ứng: 55mm, 64mm, 70mm, 75mm, 78mm Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
586
Mở khí quản 2 nòng các số, không bóng, có lỗ thông khí
40
Cái
- Có cửa sổ. Thiết kế 2 lỗ - Ống bên ngoài cản tia X.quang - Hai tai ống điều chỉnh độc lập - Nòng ống bên trong làm bằng chất liệu Hydrophobicity - Nòng ống bên trong có thể được tháo ra để lau rửa chất nhờn, hạn chế nguy cơ nhiễm trùng - Bệnh nhân có thể sử dụng van nói để gắn vào cả nòng ống bên trong và nòng ống bên ngoài - Đường kính trong: 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm - Đường kính ngoài: 8.6mm, 9.7mm, 10.8mm, 12mm, 13.2mm - Chiều dài ống tương ứng: 55mm, 64mm, 70mm, 75mm, 78mm Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
587
Mỏ vịt nhựa khám sản khoa
2.130
Cái
* Sản xuất từ chất liệu nhựa nguyên sinh, trơn láng, không ba via. * Đủ các cỡ M và L * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
588
Mũ giấy tiệt trùng
33.107
Cái
Chất liệu: vải PP không dệt 14g/m2, Mềm mại, chắc chắn, không dễ rách khi sử dụng. Không gây kích ứng. Có kiểm định nguyên liệu không độc tố. Thun mềm 2 sợi chắc chắn, ôm khít vòng đầu. Tiệt trùng bằng khí EO. đóng gói riêng từng cái Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS
như trên
như trên
589
Mũi đánh bóng sứ các màu
100
Cái
Có đầy đủ các loại theo hình dạng: đĩa, búp lửa các loại…Đóng gói vỉ 5 mũi Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
590
Mũi khoan chỉnh hình/ mũi khoan mini ngắn dài
100
cái
ODB-01
như trên
như trên
591
Mũi khoan chỉnh hình/ mũi khoan mini ngắn dài
300
cái
ODB-04
như trên
như trên
592
Mũi khoan Endo Z
300
Cái
Mũi khoan Carbide, đầu không cắt dùng để mở tủy trong nội nha, dài 19mm dùng với tay khoan nhanh Đóng gói vỉ 5 mũi Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
593
Mũi khoan ngắn dài các loại cho vít 1.5-2.0mm
10
Cái/gói
Mũi khoan ngắn dài các loại Đường kính mũi khoan: 1.1 - 1.6mm Chiều dài: 72mm/110mm
như trên
như trên
594
Mũi khoan ngọn lửa
100
Cái
Mũi khoan ngọn lửa
như trên
như trên
595
Mũi khoan nón ngược
100
Cái
Mũi khoan nón ngược
như trên
như trên
596
Mũi khoan SSWHITE
30
cái
Loại 703 , chiều dài 65mm
như trên
như trên
597
Mũi khoan tròn vừa
1.700
Cái
Mũi khoan tròn vừa
như trên
như trên
598
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-158C)
1.500
cái
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-158C)
như trên
như trên
599
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-198C)
700
cái
Mũi khoan trụ tròn(mã TR-198C)
như trên
như trên
600
Nắp đóng bộ chuyển tiếp (Minicap with povidone - iodine)
292.000
Cái
Nắp đóng bộ chuyển tiếp, nắp bằng nhựa chứa povidon-iod được sử dụng để bảo vệ đầu khóa nối của bộ chuyển tiếp
như trên
như trên
601
Nẹp Aircast cẳng chân dài
100
Cái
Nẹp Aircast cẳng chân dài
như trên
như trên
602
Nẹp cẳng tay các số
1.500
Cái
Vật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồ
như trên
như trên
603
Nẹp cẳng tay ôm ngón tay cái (Trái), (Phải) các cỡ
300
Cái
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái trái/ phải: thanh nhựa PP dài 25cm, thanh nhôm LA15 dài 20 -> 24cm, bộ dán xé Velcro, mút dệt kim loại dày 2 -> 3mm
như trên
như trên
604
Nẹp cổ cứng các số
160
cái
Nẹp cổ cứng, bằng mút EVA, bộ dán lông gai, cỡ 2,3
như trên
như trên
605
Nẹp cố định (chữ L, 4 lỗ)
10
Gói/ 1 cái
PP2400209800-Osteonic Co., Ltd
như trên
như trên
606
Nẹp cố định (chữ X, cằm)
10
Gói/ 1 cái
PP2400209801-Osteonic Co., Ltd
như trên
như trên
607
Nẹp cố định (chữ Y)
10
Gói/ 1 cái
PP2400209802-Osteonic Co., Ltd
như trên
như trên
608
Nẹp cố định 16 lỗ, vít 2.0mm L87mm
117
Cái/ gói
Nẹp thẳng kết hợp xương . Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13 . Nẹp 16 lỗ, dài 87mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. . Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm . Đường kính lỗ nẹp 2.4mm . Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EEC . Tương thích với vít 2.0mm. . Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện
như trên
như trên
609
Nẹp đùi bàn chân chống xoay
500
Cái
Nẹp đùi bàn chân chống xoay
như trên
như trên
610
NẸP ĐÙI CÁC SỐ ( NẸP ZIMMER)
2.175
Cái
nẹp vải khớp gối các số
như trên
như trên
611
Nẹp gân duỗi (Trái, Phải) các cỡ
1.000
Cái
Nẹp gân duỗi (Trái, Phải) các cỡ
như trên
như trên
612
Nẹp gân gấp (Trái, Phải) các cỡ
700
Cái
Nẹp gân gấp (Trái, Phải) các cỡ
như trên
như trên
613
Nẹp mặt titan mini thẳng 4 lỗ
20
Gói/ 1 cái
OST310M04
như trên
như trên
614
Nẹp Mini thẳng 16 lỗ, vít 2.0, L87mm
100
Gói/ 1 cái
Nẹp Mini thẳng 16 lỗ, vít 2.0, L87mm
như trên
như trên
615
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ, L21mm
67
Cái/ gói
Nẹp thẳng kết hợp xương . Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13 . Nẹp 4 lỗ, dài 21mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. . Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm . Đường kính lỗ nẹp 2.4mm . Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC . Tương thích với vít 2.0mm. . Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện
như trên
như trên
616
Nẹp Mini thẳng 4 lỗ, L27mm bắc cầu dài
500
Cái
Nẹp thẳng kết hợp xương . Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13 . Nẹp 4 lỗ, dài 27mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. . Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm . Đường kính lỗ nẹp 2.4mm . Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC . Tương thích với vít 2.0mm. . Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện
như trên
như trên
617
Nẹp Mini thẳng 6 lỗ, vít 2.0, L32mm
146
Cái/ gói
Nẹp thẳng kết hợp xương . Chất liệu: Titanium Grade 3, tiêu chuẩn ASTM F67:13 . Nẹp 6 lỗ, dài 32mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. . Nẹp rộng 4.5mm, dày 1.0mm . Đường kính lỗ nẹp 2.4mm . Bề mặt được xử lý Anodizing màu vàng . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC . Tương thích với vít 2.0mm. . Tương thích với trợ cụ đang có tại bệnh viện
như trên
như trên
618
Nẹp titan mini thẳng, 8 lỗ, độ dài 49 mm hệ vít 2.0 mm
50
Cái/ Gói
Độ dầy 1mm, độ dài 49 mm, khoảng cách lỗ đều
như trên
như trên
619
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ 2.0 mm
33
Cái
Độ dầy 1mm, dài 99mm, tương thích với vít, dụng cụ hệ mini Agomed
như trên
như trên
620
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm - Anton Hipp
50
Cái/ Gói
Nẹp thẳng 16 lỗ. Chiều dài 100mm, độ dầy 1.0 mm Khoảng cách lỗ bắt vít 6 mm, nguyên liệu titan loại 2. Lỗ bắt vít chìm cho phép đầu vít phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vít, dụng cụ hệ minni 2.0 mm
như trên
như trên
621
Nẹp titan mini thẳng 4 lỗ thân trung bình, hệ vít 2.0 mm
100
Cái/ Gói
Độ dầy 1mm, loại 4 lỗ thẳng dài 26mm
như trên
như trên
622
Nẹp titan thẳng 6 lỗ
35
Cái
Chiều dài 40 mm, độ dầy 1 mm, khoảng cách lỗ bắt vít 6 mm, nguyên liệu titan loại 2, lỗ bắt vít chìm cho phép đầu vít phẳng với bề mặt nẹp, tương thích với vít, dụng cụ hệ minni Anton Hipp
như trên
như trên
623
Nẹp vải cẳng bàn tay (Phải) các cỡ
20
Cái
Nẹp cẳng bàn tay trái/ phải: thanh nhựa PP dài 25cm, thanh nhôm LA15 dài 20 -> 24cm, bộ dán xé Velcro, mút dệt kim dài 2 -> 3mm, cỡ 1 -> 5
như trên
như trên
624
Nẹp vải cẳng bàn tay + Iselin (Trái), (Phải) các cỡ
800
Cái
Nẹp vải cẳng bàn tay + Iselin (Trái), (Phải) các cỡ\
như trên
như trên
625
Nẹp vải cẳng chân (Trái, Phải) các cỡ
1.000
Cái
Nẹp vải cẳng chân (Trái, Phải) các cỡ
như trên
như trên
626
Nẹp vải cánh bàn tay (Trái), (Phải) các cỡ
505
Cái
Nẹp vải cánh bàn tay (Trái), (Phải) các cỡ
như trên
như trên
627
Nẹp vải chống xoay các cỡ
500
Cái
Nẹp vải cẳng bàn chân: 1 thanh nhôm LA3 dài 50cm, bộ dán xé Velcro, mút dệt kim dày 2 -> 3mm
như trên
như trên
628
Nhám kẽ nha khoa các màu
100
Cây
Dụng cụ mài kẽ răng phủ kim cương một mặt, loại không đục lỗ (trơn) hoặc có đục lỗ (P), không răng cưa. Chiều dài 147mm, chiều rộng 3.75mm, độ dày SF : 0.08; F: 0.10; M: 0.13mm Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
629
Nội khí quản không bóng số 2.0 -> 7.0
1.164
Cái
*Ống nội khí quản chất liệu trong suốt PVC nhạy nhiệt, phủ silicone tương thích sinh học, không chứa latex * Ống có đường cản quang dày đậm, vạch chia rõ ràng, hình dạng cong về phía trán thích hợp đặt đường mũi * Bóng thể tích lớn áp lực thấp giảm thiểu tổn thương khi chèn. Đánh dấu kích cỡ trên bóng * Co nối tiêu chuẩn 15mm, trên ống gần bóng có vạch tròn đen lớn đánh dấu độ sâu * Size 3.0 ( OD=4.2mm), 3.5 ( OD=4.8mm), 4.0 ( OD=5.4 mm), 4.5 ( OD=6.0 mm), 5.0 ( OD=6.9 mm), 5.5 ( OD=7.5 mm), 6.0 ( OD= 8.2 mm), 6.5 ( OD= 8.8 mm), 7.0 ( OD=9.7 mm), 7.5( OD= 10.3 mm), 8.0 ( OD=11.0 mm), 8.5 ( OD=11.7 mm) *Tiêu chuẩn ISO13485, CE
như trên
như trên
630
Nội khí quản lò xo có 2 vạch đen an toàn, số 5.0 -> 9.0
100
Cái
Kích cỡ: số 5.0 -> 8.5 Đđkt: Không chứa latex, độ cong phù hợp với đường cong khí quản; lớp lò xo bên trong mảnh nhưng dẻo dễ uốn; đầu ống được bo lại (hình mũi trâu); thân ống có chia vạch,có 2 vạch đen gần bóng; bóng HVLP (high volume, low pressure); số lô sản xuất và kích cỡ của ống nội khí quản được in trên bóng nhỏ hoa tiêu; đóng gói bằng giấy Tyvek bóng tráng lớp phim nylon mỏng chống thấm
như trên
như trên
631
Nút chặn kim luồn
39.361
Cái
- Nút chặn kim luồn được tích hợp van 1 chiều tại cổng tiêm cho phép đưa thuốc vào ống thông mà không cần vặn - Thể tích mồi 0.16ml - Tiệt trùng EO, không có chất gây sốt - Tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
632
Nút vặn kim luồn
192.168
Cái
Nút chặn kim luồn kích thước thực 3cm , thể tích mồi tương đương 0.11ml, chịu được áp lực cao lên tới 325 PSI, tốc độ dòng chảy tối đa 10 ml/giây, thành phần chất liệu gồm : đầu kết nối (màu trắng): chất liệu Thermoplastic Polyurethane (TPU), Van màu xanh: chất liệu Silicone, Đầu kết nối : chất liệu Acrylic, Nắp đậy: chất liệu Low-Density Polyurethane (LDPE).
như trên
như trên
633
Ống (sonde) rửa dạ dày các cỡ
80
Cái
Ống cho ăn, thông mũi dạ dày lưu dài ngày (≥573.9 ngày) - Chất liệu bằng Polyurethane y tế - Kích cỡ: 8FG→18FG, đường kính ngoài 2.7→6.0mm, chiều dài 120cm - Trên thân ống có đường cản quang, vạch chia đánh dấu chiều dài - Cổng nối có nắp Tiệt trùng bằng E.O Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
634
ống Canyl mở khí quản các số từ 3-9 có bóng hoặc không bóng
435
Cái
* Ống mở khí quản có bóng làm bằng vật liệu PVC y tế. Cánh cố định mềm dẻo và rộng giúp cố định và tối đa thoải mái cho bệnh nhân. * Bóng thể tích lớn áp lực thấp(27cmH2O), chất liệu mềm mại hạn chế tổn thương thành khí quản. Đầu tù, trơn trượt an toàn khi luồn. Size được ghi trên cánh và pilot balloon giúp kiểm soát và xác định kích thước khi sử dụng. * Đầy đủ kích cỡ từ 6-9 (cách nhau 0.5mm). * Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
635
Ống chữ T cai máy thở
548
ống
ống chữ T tập thở máy và thở oxy qua nội khí quản
như trên
như trên
636
Ống dẫn lưu màng phổi
150
Sợi
* Ống dẫn lưu màng phổi có trocar, chùi chọc kim loại kèm theo ống PVC * Đầu xa mở, tròn, lỗ hút trơn tru. * Có đường cản quang và đánh dấu chiều dài mỗi 2cm. Có co nối đi kèm. * Size 8F ( OD= 2.7mm) (L= 450mm, 4 lỗ), 10F (OD=3.3mm) (L= 450mm, 4 lỗ); 12F ( OD= 4.0mm), (L= 450mm, 4 lỗ), 14F (OD=4.7mm) (L= 450mm, 4 lỗ); 16F ( OD= 5.3mm) (L= 450mm, 4 lỗ), 18F (OD=6.0mm), (L= 450mm, 4 lỗ), ; 20F ( OD= 6.7mm) (L= 450mm, 4 lỗ), 22F (OD=7.3mm) (L= 450mm, 4 lỗ); 24F ( OD= 8.0mm), (L= 450mm, 6 lỗ), 26F (OD=8.7mm), (L= 450mm, 6 lỗ; 28F () OD= 9.3mm) (L= 450mm, 6 lỗ), , 30F (OD=10.0mm) (L= 450mm, 6 lỗ); 32F ( OD= 10.7mm), (L= 450mm, 6 lỗ); 34F (OD=11.3mm) (L= 450mm, 6 lỗ) ; 36F ( OD= 12.0mm) (L= 450mm, 6 lỗ). * Tiêu chuẩn: ISO, CE.
như trên
như trên
637
Ống đặt nội khí quản các số
8.641,4
Cái
1. Chất liệu: PVC y tế, loại Plaintube không bóng, loại Ventiseal/standard có bóng . 2. Thiết kế các vạch hướng dẫn hiển thị rõ ràng, phần đầu được vát mịn, bo tròn giúp nguy cơ tổn thương khi đặt, lỗ Murphy lớn, Có đường cản quang dọc tube và đánh 2 vạch cản quang quanh tube tại vị trí dây thanh âm, đánh dấu khoảng cách rõ ràng bắt đầu tại 7cm cho các cỡ 2.5 đến 4.5mm ID, 9cm cho cở 5.0mmID và 12cm cho cỡ từ 5.5mmID đến 9.0mmID. Dây bơm xã bóng màu xanh. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. 3. Cỡ 2.5 đến 9.0 4. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
638
Ống đặt nội khí quản cong (gập mũi/miệng) có cuff các số
670
Cái
Kích cỡ: số 6.5 -> 8.0 Đđkt: Ống bằng PVC không chứa latex có độ nhạy cảm nhiệt cao phù hợp với đường cong khí quản; thân cong hình chữ U/Z, mũi đầu ống bo tròn lại (hình mũi trâu) có dây cản quang & chia vạch, trên thân có 2 vạch đen gần bóng giúp định vị điểm dừng an toàn; loại bóng dung tích lớn, áp lực thấp, cố định tốt ống NKQ trong khí quản; đóng gói bằng giấy Tyvek bóng tráng lớp phim nylon mỏng chống thấm, tiệt trùng từng cái.
như trên
như trên
639
Ống đo tốc độ lắng máu (VS)
12.850
Ống
Dụng cụ chứa mẫu máu dùng cho máy xét nghiệm lắng máu IRIA, LENA, THERMA, ERILINE. Đo tốc độ lắng bằng tia hồng ngoại cho kết quả trong vòng 24 giờ
như trên
như trên
640
Ống hút đàm giải các số có kiểm soát (có hàng mẫu kèm theo)
14.816
Cái
Kích cỡ: CH5 ~ CH16 Đđkt: Dây bằng nhựa PVC pha silicone trung tính (mềm hơn khi vào cơ thể người), không gây kích ứng, màu xanh ve chai nhạt, dài 500cm; đầu luồn bo tròn tránh tổn thương niêm mạc, có sợi cản quang, nắp đậy kiểm soát tốc độ hút, đóng gói vô trùng.
như trên
như trên
641
Ống hút dịch phẫu thuật 4m
15.000
ống
Chất liệu: nhựa PVC chính phẩm, trắng trong Đặc điểm: Ống dây mềm dẻo, không bị rò rỉ, không bị bẹp khi hút dịch. Ống trơn láng, không bị trầy sước, không nấm mốc. Kích thước: Ø 8 mm, dài 4 mét Tiệt trùng bằng khí EO - bao bì chỉ thị tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS
như trên
như trên
642
Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ
53
Cái
* Sản xuất bằng nhựa PVC, Ống nhựa trong mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia, HSD > 48 tháng. * Các số 4 - 5 -6 * Tiêt trùng bằng khí EO. * Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, TCVN
như trên
như trên
643
Ống hút nước bọt nha khoa
8.000
Cái
Chất liệu: nhựa PVC chính phẩm, nhựa tốt, mềm mại dễ uốn dẻo và giữ ổn định hình dạng. Kích thước: ống Ø6,5 mm - chiều dài 15cm Đóng gói: 100 ống/ gói. Màu sắc: trong, cam, tím, xanh dương. Tiêu chuẩn: ISO, CE
như trên
như trên
644
Ống hút pipet
27.200
Cái
Bịch/ 1 cái bao PE,Vô khuẩn, dung tích 3 ml
như trên
như trên
645
Ống lấy máu chân không Citrate - 3.2%, 1,8ml
11.130
Ống
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. - Chất chống đông Sodium citrate 3,2% dạng lỏng. - Ống cấu tạo hai lớp - Chất liệu nhựa PP và PET. - Vạch chỉ thị lượng máu tối thiêu, vòng mờ 360. (HoặcVạch tối thiểu bên trong lòng ống) - Thể tích 1,8ml, kích thước 13 x 75mm. - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ. - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA, CE, ISO
như trên
như trên
646
Ống lấy máu chân không EDTA - K2, 2ml loại 1
35.410
Ống
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. - Chất liệu PET. - Chất bổ sung: 3.6mg EDTA K2 dạng phun khô. - Thể tích 2ml, kích thước 13 x 75mm. - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ. - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA , CE, ISO
như trên
như trên
647
Ống lấy máu chân không Serum, 4ml
52.340
Ống
Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. - Chất liệu PET. - Chất bổ sung: các hạt silica siêu nhỏ. - Thành ống có phủ silicone, giảm bám dính tế bào. - Thể tích 4ml, kích thước 13 x 75mm. - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ. - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex, - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA, CE, ISO
như trên
như trên
648
Ống mở khí quản 2 nòng, không bóng
120
Cái
* Chất liệu: nhựa PVC, không latex. Lưu 29 ngày * Độ cong chuẩn 105 độ, có đường cản quang trên thân ống, trên ống có lỗ thông khí, cánh mềm trong suốt * Bộ bao gồm: 2 nòng trong tập nói (trắng, đỏ) đầu bo tròn có lỗ, có mấu ngắt giúp cố định nòng chắc chắn và dễ dàng lấy ra. 1 dây cố định mở khí quản, 1 cây vệ sinh nòng trong và nhãn ghi chú đi kèm * Các Size cỡ: Số 6 ( ID=6.0mm; OD=9.2, L=64.5mm), Số 7(ID=7.0mm; OD=10.5, L=70.0mm), Số 7.5(ID=7.5mm; OD=11.3, L=73.0mm), Số 8.0 (ID=8.0mm; OD=11.9, L=75.5mm), Số 8.5 (ID=8.5mm; OD=12.6, L=78mm), Số 9.0 (ID=9.0mm; OD=13.3, L=81mm), Số 10.0 (ID=10.0mm; OD=14.0, L=87.5mm) * Tiêu chuẩn FDA.
như trên
như trên
649
Ống mở khí quản hai nòng các cỡ, có bóng có cửa sổ
5
Cái
- 2 nòng riêng biệt, dễ dàng vệ sinh dịch tiết, chống tắc ống, có bóng chèn. Tai ống có thể điều chỉnh độc lập mà không làm ảnh hưởng đến tai còn lại. - Đường kính nòng lớn để đảm bảo thông tốt - Có cửa sổ giúp bệnh nhân tập thở - Có một nòng trong thay thế nòng trong có cửa sổ trong trường hợp bệnh nhân cần thở máy lại - Đường kính ngoài: 8.6mm, 9.7mm, 10.8mm, 12mm, 13.2mm - Đường kính trong: 5.0mm, 6.0mm, 7.0mm, 8.0mm, 9.0mm - Chiều dài ống tương ứng: 55mm, 64mm, 70mm, 75mm, 78mm Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
650
Ống nghiệm chân không EDTA - K2, 2ml loại 1
10.000
Ống
Ống lấy máu chất liệu nhựa PET, không chứa DEHP. - Nút chặn ống nghiệm bằng cao su butyl và nắp nhựa PE . - Chứa 3,6mg chất chống đông K2EDTA dạng phun sương - Ống nghiệm vô trùng bằng tia chiếu xạ Beta, được kiểm tra bằng phương pháp vi sinh - Thể tích lấy mẫu: 2ml, kích thước 13 x 75mm - Đóng gói: 100 ống trong hộp kín được niêm phong, tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
651
Ống nghiệm chân không EDTA - K2, 4ml loại 1
31.830
Ống
- Ống lấy máu chất liệu nhựa PET, không chứa DEHP. - Nút chặn ống nghiệm bằng cao su butyl và nắp nhựa PE. - Chứa 7,2mg chất chống đông K2EDTA dạng phun sương - Ống nghiệm vô trùng bằng tia chiếu xạ Beta, được kiểm tra bằng phương pháp vi sinh - Thể tích lấy mẫu: 4ml, kích thước 13 x 75mm - Đóng gói: 100 ống trong hộp kín được niêm phong, tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
652
Ống nghiệm chân không Heparin, 2ml
20.000
Ống
- Ống lấy máu chất liệu nhựa PET, không chứa DEHP - Nút chặn ống nghiệm bằng cao su butyl và nắp nhựa PE. - Chứa chất chống đông Lithium Heparin máu dạng phun sương với nồng độ khoảng 17 I.U/ml máu - Ống nghiệm vô trùng bằng tia chiếu xạ Beta, được kiểm tra bằng phương pháp vi sinh - Thể tích lấy mẫu chân không: 2ml, kích thước 13 x 75mm - Đóng gói: 100 ống trong hộp kín được niêm phong, tránh ánh sáng và tiếp xúc hóa chất. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
653
Ống nghiệm Chimigly
650
Tube
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xám. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP . Hóa chất: Hóa chất chống đông máu Sodium Flouride và Potassium Oxalate. Dung tích máu:1ml; 2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng.
như trên
như trên
654
Ống nghiệm Citrate 3,2% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp
124.020
Cái
* Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml , nắp nhựa LDPE màu xanh lá cây. * Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.2% , có vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống. * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT * Phân nhóm 1 ( theo TT14/2020/TT-BYT) * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng).
như trên
như trên
655
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp
243.844
Cái
* Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75 mm, dung tích tối đa 6 ml, nắp cao su với độ đàn hồi cao, bọc nhựa màu xanh biển giúp thuận lợi trong qúa trình thao tác. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic Acid (EDTA) K2/K3 có vạch lấy mẫu 1 ml hoặc 2 ml máu trên nhãn ống. * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). * Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). * Thiết kế phù hợp cho mọi hệ thống máy huyết học tự động. * Nắp cao su tinh khiết chất lượng cao giúp kim xuyên qua dễ và đàn hồi tốt, không gây hiện tượng rơi vãi giọt máu ra ngoài, bảo vệ người sử dụng và tránh sự lây nhiễm mẫu bệnh phẩm. * Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1 ml /2 ml máu với vạch lấy mẫu 1 ml/2 ml trên nhãn ống. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. * Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT. * Phân nhóm 5 ( theo TT14/2020/TT-BYT). * Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng).
như trên
như trên
656
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
44.460
Tube
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Tím/Tím. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hóa chất: Dipotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2). Dung tích máu :1ml;2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng.
như trên
như trên
657
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml HTM nắp trắng
56.660
Cái
Nhựa PP y tế, trung tính không phản ứng với hóa chất. Thể tích 1,5ml. Thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm. Chịu được nhiệt độ lạnh đông và ly tâm theo tiêu chuẩn. Dùng lưu mẫu vận chuyển mẫu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Phân loại A, có phiếu tiếp nhận của Sở Y tế , có phiếu tiếp nhận đủ điều kiện sản xuất TTBYT * Có phiếu kiểm nghiệm của đơn vị kiểm chứng
như trên
như trên
658
Ống nghiệm Serum
328.600
Tube
Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Đỏ.Chất liệu ống:Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hạt polystiren tẩm hóa chất đông máu. Dung tích máu :2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng.
như trên
như trên
659
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm
96.000
Ống
Ống nghiệm Thủy Tinh 12x75mm
như trên
như trên
660
ống NKQ hai nòng trái, phải
60
cái
bóng khí quản và phế quản áp lực nhỏ. Thiết kế đặc biệt của bóng chèn xa (loại trái); có màu xanh lam và đầu trên gập vào trong, đầu dưới gập ra ngoài dài đến sát đầu ống hỗ trợ việc xác định vị trí đặc ống bằng phương pháp nội soi. Vạch cản quang ở đầu xa, phía trên bóng chèn và tại vị trí lỗ mở thông khí giúp cho việc xác địnhvị trí ống. đầu ống phế quản trái cong nhẹ giúp dễ dàng đặt ống. bóng phế quản phải hình chữ S đảm bảo thông khí cho thùy trên của phổi phải. độ dài ống 420mm. ống cỡ: 28 ( đường kính trong 3.1mm, đường kính ngoài 9.3mm); 32(đường kính trong 3.4mm, đường kính ngoài 10.7mm); 35(đường kính trong 4.8mm, đường kính ngoài 11.7mm); 37(đường kính trong 5.1mm, đường kính ngoài 12.3mm); 39(đường kính trong 5.3mm, đường kính ngoài 13.0mm)
như trên
như trên
661
ống NKQ lò xo có bóng chèn
1.408
cái
các cỡ: 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, Fr thân ống có vòng xoắn kimloaij chạy dọc thân ống, có 2 vạch đánh dấu trên bóng giúp đặt ống đúng vị trí. Bóng thể tích lớn áp lực nhỏ. Bề mặt trong lòng ống được làm trơn nhẵn bằng công nghệ Satin Slip TM. ống 5.0(đường kính ngoài 6.9, chiều dài 308mm); ống 5.5(đường kính ngoài 7.5mm, chiều dài 320mm); ống 6.0(đường kính ngoài 8.2mm, chiều dài 320mm); ống 6.5(đường kính ngoài 8.8mm, chiều dài 330mm)7.0(đường kính ngoài 9.6mm, chiều dài 340mm); ống 7.5(đường kính ngoài 10.2mm, chiều dài 350mm)8.0(đường kính ngoài 10.8mm, chiều dài 360mm); ống 8.5(đường kính ngoài 11.5mm, chiều dài 365mm)
như trên
như trên
662
Ống nội khí quản các loại, 3.0 - 8.5Fr
1.547
Cái
Kích cỡ: 3,0 ~ 8.5 Đđkt: bằng PVC không chứa latex có độ nhạy cảm nhiệt cao phù hợp với đường cong khí quản; ; bóng hình tròn dung tích cao áp lực thấp (HVLP) với kích cỡ ID/OD/đ.kính: 3/4.2/12; 3.5/-/12; 4/-/14; 4.5/6.2/14; 5/6.9/17; 5.5/7.5/17; 6/8.2/20; 6.5/8.8/20; 7/9.6/25; 7.5/10.2/25; 8/-/26; 8.5/11.5/26; đầu ống được bo lại (hình mũi trâu); có chia vạch, trên thân có vạch đen 20mm gần bóng giúp định vị điểm dừng an toàn, khoảng cách từ mũi ống đến bóng và 2 đầu vạch đen theo cặp size 3 & 3.5/ 4 & 4.5/ 5 & 5.5 ... đến 8 & 8.5: 31/51/71; 40/60/80; 46/66/86; 53/73/93; 57/77/97; 58/78/98mm Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
663
Ống nội khí quản có bóng các cỡ
2.600
Cái
Chất liệu PVC không chứa chất cao su ( Latex free) Đầu tròn mềm được vát 1 bên Có bóng nong thể tích lớn cho áp lực vừa đủ để tạo nút chặn hiệu quả Đảm bảo độ cong Magill và mắt Murphy được thiết kế đầu tròn, mềm giúp giảm tổn thương. Có chỉ chắn khúc xạ, đo độ sâu chính xác Không chứa DEHP Kích thước: 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10 Đạt tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
664
Ống nội khí quản lò xo các cỡ
97
Cái
Ống nội khí quản lò xo có bóng - Chất liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone, không chứa phthalate. - Bóng có thành mỏng (0.07-0.12mm), thể tích lớn (3.0-24.0ml), áp lực thấp (≤ 25cmH20) - Kích cỡ: 2.5 - 10, đường kính ngoài từ 4.2 - 14.2mm, đường kính bóng từ 8.0 - 32mm Thông số một số size thường dùng: số 7.0 (OD 10.2 mm, thể tích bóng 13ml, đường kính bóng 23mm) 7.5 (OD 11.0 mm, thể tích bóng 14ml, đường kính bóng 25mm) 8.0 (OD11.6 mm, thể tích bóng 15ml, đường kính bóng 26mm) Đóng gói tiệt trùng EO từng cái Đạt tiêu chuẩn ISO Xuất xứ Châu Âu
như trên
như trên
665
Ống nội phế quản 2 nòng các số, Sonde Carlens
60
Cái
Ống nội phế quản 2 nòng trái/phải * Vật liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone. Không chứa latex, không chứa DEHP. * Phụ kiện: 4 dây hút đàm vật liệu không chứa DEHP, loại có van kiểm soát, thanh dẫn đường (stylet), bộ co nối gồm: Co Y, 2 co 15mm, 2 ống nối bằng silicon có kẹp, 2 co xoay * 2 bóng mềm mịn thể tích lớn, áp lực thấp, bóng phế quản phải có hình chữ P * Các số - chiều dài - đường kính bóng khí quản - đường kính bóng phế quản (mm): 24Fr - 330mm - 14,0mm- 12,0mm; 26Fr - 350mm - 20,0mm - 15,0mm; 28Fr - 355mm - 20,0mm - 16,0mm; 32Fr - 415mm - 21,0mm - 16,0mm; 35Fr - 415mm - 23,0mm - 18,0mm; 37Fr - 415mm - 25,0mm - 18,0mm; 39Fr - 415mm - 30,0mm - 20,0mm; 41Fr - 415mm - 32,0mm - 22,0mm * Tiệt trùng EO. Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
666
Ống nuôi ăn Kangaroo
102
Cái
Số 16,18 chiều dài 1200 mm . Chất liệu 100% silicon y tế nên tương thích sinh học cao, chất liệu silicon mềm, dẻo không làm tổn thương niêm mạc, tạo sự thoải mái cho bệnh nhân, nhân viên y tế dễ đặt ống. Ống dài 1200mm, Thân ống có đường cản quan mầu xanh chạy dọc, có 10 điểm đánh dấu trên thân ống 45, 50, 55, 60, 65, 70,75, 80, 85, 90 giúp cho việc xác định dễ dàng. Lưu 29 ngày .
như trên
như trên
667
Ống PENROSE
510
Ống
Dẫn lưu penrose chất liệu cao su tự nhiên mỏng dai, độ đàn hồi cao, không có tính độc hại, có đường kính 1,27 cm, 2,54 cm, vô khuẩn
như trên
như trên
668
Ống Pezzer các số
310
Cái
Kích cỡ: 16Fr ~ 36Fr, dài 38 – 40 cm Đđkt: bằng cao su tự nhiên, không có độc tính, không gây sốt, kích ứng khi đặt dẫn lưu trong cơ thể, đầu ống hình quả bí có 3 lỗ thông. Đóng gói tiệt khuẩn. TCCL: ISO, CE
như trên
như trên
669
Ống silicone cầm máu thực quản và dạ dày (Sonde blakemore) các cỡ, các số
10
Cái
Ống silicone cầm máu thực quản và dạ dày: 03 nhánh có 02 bóng chèn, 02 nhánh trên có nắp đậy, 2 van 1 chiều bơm bóng chèn thực quản và dạ dày làm bằng nhựa ABS. Hai bóng cách nhau, trên ống có đường cản quang. Bóng chèn dạ dày dài 60mm, thể tích 30ml. Bóng chèn thực quản dài 140mm, áp lực khuyến cáo sử dụng 4.0 kPa(30mlHg), áp lực tối đa sử dụng 5.3 kPa (40mlHg). Chiều dài ống 850mm, trên ống có vạch đánh dấu độ sâu, 04 lỗ hút dạ dày, có dây dẫn đường đi kèm. Các kích thước: 14Fr, 16Fr, 18Fr. ISO 13485
như trên
như trên
670
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày, có phễu và nắp (đầu típ đóng). Các cỡ, các số
407
Cái
Chất liệu 100% silicone, đầu ống hình nón cản quang, trên ống có đường cản quang, ống nuôi ăn dài 500mm, 700mm, 950mm, trên ống có vạch đánh dấu sâu. Các kích thước đường kính ngoài và trong ống nuôi ăn: 6Fr-1.1mm, 8Fr-1.6mm, 10Fr-2.0mm, 12Fr-2.4mm, 14Fr-2.9mm, 16Fr-3.3mm, 18Fr-3.7mm, 20Fr-4.1mm. ISO 13485
như trên
như trên
671
Ống thở oxy 2 nhánh HFNC, tương thích máy AIR VO2
139
Cái
Lọc không khí cho máy AIRVO2 (khí nén vào trong máy) - (2cái/túi). - Loại: dùng nhiều lần - Thời hạn sử dụng: tối đa 3 tháng hoặc 1000 giờ, hoặc khi có dấu hiệu đổi màu - Thiết bị tương thích: thiết bị thở HFNC Airvo2 (F&P) - Hiệu quả lọc khuẩn: > 99.9997% vi khuẩn, >99.99% vi rút - Sản phẩm không chứa mủ cao su tự nhiên hoặc phthalates (DEHP, DBP, BBP) - Quy chế sản xuất: không vô trùng, không xâm lấn, được sản xuất trong môi trường có kiểm soát - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
672
Ống thông chữ T các số
65
Cái
Kích cỡ: 20 x 40cm Đđkt: cao su tự nhiên Latex, thông dạng chữ T màu vàng sậm, đầu ống bo tròn dễ luồn
như trên
như trên
673
Ống thông dạ dày
13.682
Cái
Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
như trên
như trên
674
Ống thông dẫn lưu phổi các cỡ
1.520
Cái
Được sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, không chứa pyrogen * Kích cỡ (FG): 12, 14, 16 ,20, 24, 28, 30, 32, 36, 40. * Đầu ống mịn với lỗ hút lớn. Các ống được đánh dấu cứ mỗi 2cm đến lỗ khí. Ống mềm. * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
675
Ống thông đường mật qua da có kim các số
19,5
Bộ
* Catheter dẫn lưu đường thận giảm thiểu ma sát và dễ chèn, giảm thiểu khả năng tổn thương và loét mô. * Dùng để dẫn lưu đường thận qua da đầy đủ phụ kiện đi kèm: *1 ống thông dẫn lưu pigtail chiều dài 22-30cm * ống cannula loại cứng và mềm, kim trocar kim loại để chọc * Kim Chiba đầu mũi mặt vát nghiêng 18G/20cm * Kim chọc 18G/20cm * Ống nong, dây dẫn ( guide wire) 0.035/0.038, Ống dẫn lưu, túi nước tiểu, dao mổ, đĩa chắn(retention disc) * Các size 6FR (OD= 2mm), 7FR (OD= 2.33mm), 8FR (OD= 2.67mm), 9FR (OD= 3mm), 10FR (OD= 3.33mm), 12FR (OD= 4mm) , 14FR (OD= 4.67mm), 16FR (OD= 5.33mm), 18FR (OD= 6mm)
như trên
như trên
676
ống thông Foley 2 nhánh
11.136
Sợi
Dây có chiều dài 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Trơn láng không gây tổng thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size số 6 đến 26; có bóng 3-5ml; 5 -15ml; 15 - 30ml. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012
như trên
như trên
677
Ống thông Forgarti các cỡ lấy huyết khối dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ
56
Cái
- Ống thông hút huyết khối một nòng có bóng, có bơm tiêm luer lock, tương thích sinh học, không gây sốt có cản quang, có vạch chia độ sâu mỗi 50 hoặc 100mm. - Bóng đối xứng đảm bảo tiếp xúc đều với thành mạch, loại bỏ huyết khối an toàn. - Chất liệu bóng: Latex - Kích thước 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10F. - Đường kính ống thông tối đa: 1.2mm (2F), 1.3mm (3F), 1.6mm (4F), 1.7mm (5F), 2.0mm (6F), 2.3mm (7F), 2.7mm (8F), 3.0mm (9F), 3.3mm (10F). - Đường kính bóng tối đa: 4mm (2F), 6mm (3F), 8mm (4F), 10mm (5F), 12mm (6F), 14mm (7F), 16mm (8F), 18mm (9F), 20mm (10F). - Chiều dài khả dụng: 36/56/76cm (2F), 36/76cm (3, 4, 5, 6, 7F), 76cm (8, 9, 10F). - Mã hoá màu theo kích cỡ. - Tiệt trùng bằng EO hoặc tia Gamma, dùng 1 lần. * Tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
678
Ống thông hậu môn
595
Cái
Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 .
như trên
như trên
679
Ống thông JJ ( phủ Hydrophilic )
1.976
Cái
- Chất liệu nhựa Polyuretha ( PUR ), có phủ Hydrophilic đầu mở, hai đầu cong hình J - Có cây đẩy màu xanh dương - Size: 5Fr, 6Fr, 7Fr, dài 60cm - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
680
Ống thông JJ dùng để ghép thận size 6,7,8Fr, dài 15cm đầu mở
321
Cái
Mô tả: dùng để ghép thận.,Kích cỡ: 6,7,8Fr, dài 15cmChất liệu: làm bằng nhựa Polyurethan trơn láng loại mềm (Soft Green), dễ đặt dài 15 cm đầu mở, hai đầu hình chữ J màu xanh, cản quang. Cây đẩy màu xanh dương, Các cỡ từ số 6 đến số 8. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu từ 6 -12 tháng, dẫn lưu tốt, không gây kích ứng bệnh nhân, có in mã vạch trên bao bì sản phẩm, đạt tiêu chuẩn CE 0124, xuất xứ: G7
như trên
như trên
681
ống thông khí hòm tai
420
cái
Ống thông nhĩ dùng trong kĩ thuật Diabolo
như trên
như trên
682
Ống thông Nelaton các số (có hàng mẫu kèm theo)
2.218
Ống
* Nguyên liệu PVC y tế đặc biệt màu trắng đục mềm và thân trơn giúp dễ luồn. Đầu cuối là connector để kết nối với các loại túi và bình chứa. * Thiết kế 6 gờ kết hợp lõm ở tay cầm giúp tháo rút thuận lợi ngay cả khi mang găng tay * Đầu bo an toàn với niêm mạc, có 2 lỗ bên so le lệch nhau 0.5cm giúp tăng hệu quả dẫn lưu và giảm nguy cơ tắc nghẽn. * Size 6Fr (OD=2.0mm, ID=1.0mm, L= 40cm ), 8Fr (OD=2.67mm,ID=1.5mm, L= 40cm ),10Fr (OD=3.3mm, ID=2.0mm, L= 40cm ), 12Fr (OD=4.0mm, ID= 2.45mm, L= 40cm ), 14Fr (OD=4.67mm, ID=2.95mm, L= 40cm ), 16Fr (OD=5.33mm, ID=3.4mm, L= 40cm ) * Tiêu chuẩn CE, ISO 13485.
như trên
như trên
683
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
465
Cái
- Các cỡ: 6Fr, 7Fr; dài 70cm - 1 đầu có gắn luer (để bơm nước/ hóa chất) - Chất liệu: Polyurethane, đầu thuôn nhọn cung cấp khả năng tiếp cận, không gây chấn thương - Đầu thân mềm, mịn và dẻo giúp dễ dàng và hiệu quả với các ca giải phẫu phức tạp - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
684
Ống thông Silicone, nuôi ăn dạ dày qua da kiểu bóng (loại leak block).
15
BỘ
EndoVive là giải pháp nội soi giúp bệnh nhân không thể ăn uống bằng miệng có thể tiếp cận thức ăn và cung cấp dinh dưỡng. Ống thông dạ dày thay thế bóng được thiết kế để mang lại đặc tính xì hơi của bóng khi đưa vào và tháo ra, giúp bệnh nhân thoải mái hơn. M00510021, Ống thông dạ dày thay thế 20 - 24Fr, góc phải.
như trên
như trên
685
Ống thông Silicone, nuôi ăn dạ dày qua da kiểu bóng (loại leak block).
15
BỘ
giúp bệnh nhân không thể ăn uống bằng miệng có thể tiếp cận thức ăn và cung cấp dinh dưỡng. Ống thông dạ dày thay thế bóng được thiết kế để mang lại đặc tính xì hơi của bóng khi đưa vào và tháo ra, Ống thông dạ dày thay thế 20 - 24Fr
như trên
như trên
686
Ống thông thở oxy 2 nhánh sơ sinh
581
Sợi
Kích cỡ: sơ sinh Đđkt: 2 nhánh, nhựa PVC pha silicone trung tính, không gây kích ứng, màu xanh ve chai nhạt, dài 210cm; lòng dây hình sao đ.k 6mm, đầu luồn mũi bằng silicon cong mềm mại di chuyển được, có thể kéo ra/vào tùy theo độ dài mũi của bé, có gá đỡ, đầu nối đa năng, đóng gói vô trùng từng cái
như trên
như trên
687
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ
834
Cái
* Ống thông tiểu 2 nhánh, loại người lớn, các số 12-30Fr, thể tích bóng ≥20ml/cc và ≤45ml/cc, tốc độ dòng cao 130 - 1450ml/phút. Một số size thông dụng 16Fr: ≥350ml/phút, 18Fr: ≥480ml/phút - Vật liệu cao su thiên nhiên phủ silicone, không chứa DEHP. - Đầu ống có 2 lỗ dẫn lưu lớn, kích thước mỗi lỗ từ 3-8mm. - Van cứng, dùng được cho cả bơm tiêm đầu luer lock và luer slip. * Sử dụng lên đến 14 ngày. Tiệt trùng EO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
688
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh. Cỡ số 6 đến số 10
291
Cái
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh, chất liệu ống thông 100% silicone, van 1 chiều làm bằng nhựa ABS, lòng ống rộng, dẫn lưu tốt, đầu ống cản quang, trên ống thông có đường cản quang. Các kích thước: đường kính ngoài - đường kính trong ống thông: 6Fr- 0.88mm, 8Fr-1.31mm, 10Fr-1.72mm. Dung tích bóng: 6Fr-1ml, 8Fr-3ml. 10Fr-3ml. ISO 13485
như trên
như trên
689
Phim chụp laser DVE 25x30cm(10x12in)
15.000
Tấm
Phim chụp laser DVE 25x30cm(10x12in)
như trên
như trên
690
Phim X-Quang khô laser Konica SD 25x30cm
15.000
Tấm
Phim X-Quang khô laser Konica SD 25x30cm
như trên
như trên
691
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng
6.063
Cái
Phin lọc vi khuẩn/vi rút và HME. '- Bộ lọc sợi tĩnh điện, màng lọc xốp mịn (foam), hiệu quả lọc cao 99.999% (kích thước hạt <2micron) - Co nối 22F15M, 22M15F - Trọng lượng 28g - Thể tích dòng khí đi qua 120-1200ml - Khoảng chết 32ml - Trở kháng 30 L/phút: 1.4cmH2O. - Độ ẩm đầu ra tại VT 500ml: 32mg/l H2O - Vật liệu: vỏ ngoài Styrene / PP, màng lọc PP/PU foam - DEHP Free Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
692
Quả hấp phụ máu Disposable Hemoperfusion Cartridge BS330 hoặc tương đương
30
Quả
Vật liệu vỏ: PP Vật liệu hấp phụ: các hạt Resin trao đổi anion bản chất là Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking kép nên có tính tương đồng sinh học cao. - Thể tích hấp phụ: 330mL - Thể tích khoang máu :160mL - Diện tích hấp phụ: 104.000m2 - Nội trở: ≤ 4kPa - Lưu lượng máu tối đa: 50mL/ phút - Áp suất chịu đựng: 100kPa - Độ chịu lực của hạt: 8,1N - phương thức khử trùng: Khử trùng nhiệt ẩm - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + Total Bilirubin: 52.8~64.1% + Total Bile Acid: 62.2~80.5%
như trên
như trên
693
Quả lọc hấp phụ HA130 hạt Resin điều trị suy thận mạn
1.150
Quả
Được làm từ chất liệu hạt nhựa trung tính Resin dùng trong y tế, Thể tích hấp phụ 230ml ,Vật liệu quả Polycarbonate,Nội trở ≤ 4kPa, tốc độ lưu chuyển máu cao nhất: 250ml/phút, áp suất chịu đựng ≤ 100kPa, Cấu trúc không gian 3 chiều giúp hấp phụ các chất độc tố có trọng lượng phân tử trung bình và lớn các độc tố tan trong lipid như: Paraquat, thuốc trừ sâu, lân hữu cơ, ngộ độc nhiều loại độc tố và các loại ngộ độc khác.. Tiệt trùng bằng Tia Gamma ( ϒ)
như trên
như trên
694
Quả lọc hấp phụ HA230 hạt Resin điều trị ngộ độc cấp
150
Quả
Được làm từ chất liệu hạt nhựa trung tính Resin dùng trong y tế, Thể tích hấp phụ 230ml ,Vật liệu quả Polycarbonate,Nội trở ≤ 4kPa, tốc độ lưu chuyển máu cao nhất: 250ml/phút, áp suất chịu đựng ≤ 100kPa, Cấu trúc không gian 3 chiều giúp hấp phụ các chất độc tố có trọng lượng phân tử trung bình và lớn các độc tố tan trong lipid như: Paraquat, thuốc trừ sâu, lân hữu cơ, ngộ độc nhiều loại độc tố và các loại ngộ độc khác.. Tiệt trùng bằng Tia Gamma ( ϒ)
như trên
như trên
695
Quả lọc hấp phụ máu HA130
1.150
Quả
Vật liệu hấp phụ: Hạt Resin trung tính, Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking 2 lần hạt màu nâu: có tính tương đồng sinh học cao.Thể tích hấp phụ: 130ml.Thể tích khoang máu :115ml.Diện tích hấp phụ: 52.000m².Nội trở: ≤ 4kPa.Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút.Áp suất chịu đựng: 100kPa.Độ chịu lực của hạt: 8,1N.Dải hấp phụ: 5-30kDa.Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: IL-6: 21.8%~31.5%, tiệt trùng tia Gamma
như trên
như trên
696
Quả lọc hấp phụ máu HA230
150
Quả
Vật liệu hấp phụ: Hạt Resin trung tính Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking 2 lần hạt màu nâu: có tính tương đồng sinh học cao. Thể tích hấp phụ: 230ml.Thể tích khoang máu :145ml.Diện tích hấp phụ: 70.000m². Nội trở: ≤ 4kPa. Lưu lượng máu tối đa: 250ml/ phút. Áp suất chịu đựng: 100kPa. Độ chịu lực của hạt: 8,1N. Dải hấp phụ: 500-10kDa.Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: Paraquat: 80.4%. Pentobarbital: 92.9%.Dichlorvos: 51.5%.Antipsychotic: 87.9%, tiệt trùng tia Gamma
như trên
như trên
697
Quả lọc M100
3
Quả
Quả lọc M100
như trên
như trên
698
Quả lọc M60
5
Quả
Quả lọc M60
như trên
như trên
699
Quả lọc máu
4.800
Quả
Quả lọc lowflux, diện tích màng: 1.8 m2 Chất liệu màng: Polyethersulfone Chất liệu vỏ màng: Polycarbonate. Chất liệu gắn kết: Polyurethane. Hệ số siêu lọc: 22 (ml/hr*mmHg) Thể tích mồi: 108 ml Tại Qb 300ml/phút: Urea: 262, Creatinine: 241, Phosphate: 210, Vitamin B12: 148 Độ dày thành 35µm, đường kính sợi 200 µm Phương pháp tiệt trùng: hơi nước Tiêu chuẩn ISO 13485, CE Xuất xứ: Nhóm nước G7
như trên
như trên
700
Quả lọc thận nhân tạo
10.000
Quả
Quả lọc thận middle flux - Chất liệu màng : Micro-undulated Polysulfone hoặc tương đương - Diện tích màng 1,7-1,8 m2 - Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) ≥27 - Thể tích mồi: 100-110 ml - Độ dày thành 40 µm, đường kính sợi 200 µm. - Phương pháp tiệt trùng: chiếu
như trên
như trên
701
Quả lọc thận nhân tạo 1.7M
2.000
Bộ
Màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: 1.7 m2 Hệ số siêu lọc: Kuf: 22(mL/giờ/mmHg) Độ thanh thải (mL/phút) với lưu lượng máu Qb=300mL/phút và dịch Qd=500mL/phút: Ure 270, Creatinine: 251, Phosphate: 221, Vitamin
như trên
như trên
702
Que cấy tránh thai implant
35
Cái
Que cấy tránh thai implant
như trên
như trên
703
Que giấy đo nước mắt (Schirmer Test)
10
Hộp
Que giấy đo thể tích nước mắt (Schirmer Test). Hộp 100 que
như trên
như trên
704
Que Nhuộm Fluorescein Sodium chẩn đoán khô mắt
36
Hộp
Que nhuộm giác mạc Fluorescein, mỗi que cứa 1mg Fluorescein Sodium I.P. 100 que vô khuẩn/ 1 hộp
như trên
như trên
705
Que Spatula
10
Hộp
Que Spatula
như trên
như trên
706
Que tăm bông không có ông nghiệm
40.000
Cái
Không ống nghiệm, vô trùng
như trên
như trên
707
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm)
8.450
Cái
có ống nghiệm
như trên
như trên
708
Răng giả các loại
200
Bộ
Răng giả các loại
như trên
như trên
709
Reamer nha khoa các số, dài các cỡ
3.000
Cái
Trâm nong dũa ống tủy Reamer - Chất liệu thép không gỉ, mặt cắt hình tam giác - Chiều dài làm việc: 25mm - Độ thuôn 2% - Vòng chặn bằng silicone - Kích cỡ: 06, 08, 10 - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA
như trên
như trên
710
Rectal số 16 - 24
885
ống
Các số từ 16-25
như trên
như trên
711
Rọ bắt sỏi (1.8Fr)
11
Cái
Cỡ: 1.8 Fr, loại 4 cành, đầu tròn Tiêu chuẩn ISO 13485
như trên
như trên
712
Rọ bắt sỏi (3.0Fr)
77
Cái
- 01 cái /gói; - Các cỡ: 3.0 Fr - Loại 4 cành ( loại đầu nhọn)
như trên
như trên
713
Rọ bắt sỏi (làm tán sỏi nội soi bằng ống mềm)
30
Cái
- Các cỡ: 1.8Fr đường kính mở của rọ là 11 mm; 2.2Fr đường kính mở của rọ là 12mm - Chiều dài: 120cm - Chất liệu nitinol đàn hồi cao - Loại 4 cành, đầu tròn - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
714
Rọ bắt sỏi 3.0
20
cái
- Các cỡ: 3.0 Fr, dài: 90cm hoặc hơn, đường kính mở của rọ là 15 mm - Chất liệu Nitinol đàn hồi cao, có 4 dây hình xoắn ốc. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
715
Rọ bắt sỏi 3.0 (làm tán sỏi nội soi ngược dòng)
500
Cái
- Các cỡ: 3.0 Fr, dài: 90cm, đường kính mở của rọ là 15 mm - Chất liệu Nitinol đàn hồi cao, có 4 dây hình xoắn ốc. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
716
Rọ bắt sỏi đường mật 4 dây
50
CÁI
Rọ 4 dây xoắn, thích hợp cho tán sỏi Ngã bơm thuốc cản quang, ngã luồn dây dẫn có khóa. Độ mở 25/40mm và 30/45mm. Loại rọ diamond shape. Guidewire tương thích 0.035 inch. Đường kính dây dẫn 2,6mm - dài 215cm. Sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
717
Rọ bắt sỏi đường mật 4 dây
50
CÁI
Rọ lấy sỏi 4 dây dùng để lấy sỏi ống mật chủ - Không cần dùng dây dẫn hướng, có phần kết nối cố định với ống soi (C-Hook) - Chiều dài làm việc 1900 mm - Đường kính rọ 22mm - Có kênh bơm thuốc cản quang - Phù hợp với kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
như trên
như trên
718
Rọ treo tay
200
Cái
Rọ treo tay
như trên
như trên
719
Sample cup
42.800
Cái
Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm. Nắp bật, Dung tích: 1,5ml,Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, ISO 140001
như trên
như trên
720
Sáp dán xương
1.258
Miếng
Sáp xương 24x2.5G, đóng gói tiệt trùng bằng tia gama từng miếng, Thành phần: 70% sáp ong trắng và 30% Vaselin.
như trên
như trên
721
Sò đánh bóng răng
1.000
cái
Sò đánh bóng răng
như trên
như trên
722
Sợi quang phẫu thuật điều trị trĩ sử dụng với máy SMART SG1
30
Sợi
- Xuất xứ: Châu Âu '- Hàng hóa, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2025, mới 100% '- Nhiệt độ môi trường sử dụng: 5°C - 30°C '- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, CE '- Được tiệt trùng bằng khí EO (Ethylene Oxide), chỉ sử dụng một lần (disposable), và được đóng gói kép trong túi vô trùng. '- Đầu kết nối với thân máy SMA905. '- Sợi quang phẫu thuật phát tia hình nón (Conical fiber) là sợi quang có đầu phát xạ được thiết kế để phát tia laser hình nón, giúp định vị sợi ổn định bên trong búi trĩ và đảm bảo phân bố năng lượng đồng nhất trong mô cần điều trị. '- Sợi quang phẫu thuật được thiết kế phù hợp với ống thông (cannula) 14Gx6cm và tay cầm phẫu thuật có sẵn. '- Chiều dài sợi quang: 3m. '- Khẩu độ số NA: 0.22, là khả năng thu nhận và truyền ánh sáng của sợi quang phẫu thuật. '- Đường kính: 400µm hoặc 600µm, được làm bằng silica (thạch anh) tinh khiết. '- Đường kính phủ ngoài sợi: ø550µm '- Đường kính ngoài vỏ đệm: ø578µm
như trên
như trên
723
Sonde chữ T các cỡ
25
Cái
* Làm từ cao su tự nhiên. Được sử dụng để thoát dịch cho bệnh nhân bị viêm túi mật. * Kích cỡ: 20 x 40cm * Có dải cản quang nằm dọc thân ống để dễ dàng xác định khi chụp X quang. * Phần kết nối có đường kính lớn hơn so với các bộ phận khác. * Size: 14, 16, 18, 20, 22, 24. * Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
724
Sonde dạ dày silicone có nắp các số
586
Cái
Ống thông dạ dày vật liệu 100% silicone y tế, tương thích sinh học cao cấp, mềm dẻo linh hoạt Đường cản quang dọc chiều dài ống, vạch đánh dấu độ sâu Đầu xa hình nón có 4 mắt bên cho hiệu quả hút. Đầu nối hình phễu thông dụng có nắp đậy kín an toàn Kích cỡ: OD 8Fr-10Fr, dài 70cm; OD 12Fr~18Fr, dài 120cm Đóng gói vô trùng bằng E.O. Sử dụng 1 lần (<29 ngày) Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
725
Stent kim loại đường mật , các cỡ
5
CÁI
"Chất liệu Platinol. Stent có hoặc không phủ . Đường kính thân stent 10mm. Chiều dài stent 40-60-80-100-120mm. Đường kính Bộ đặt stent: 8Fr -8.5Fr. Guidewire tương thích: 0,035 inch Bộ đặt stent cho phép thu stent lên đến 80% khi việc tiến hành đặt đã diễn ra để hỗ trợ việc định vị lại và được thiết kế để giúp bác sĩ kiểm soát và khóa dây dẫn hướng một cách dễ dàng. Bốn điểm đánh dấu cản quang và vùng chuyển tiếp màu vàng được thiết kế để hỗ trợ tăng độ chính xác của vị trí đặt stent khi thực hiện bằng hình ảnh nội soi. Xuất xứ : Châu Âu Tiêu chuẩn FDA, CE và ISO Boston Scientific/ Mỹ, Ireland
như trên
như trên
726
Stent kim loại thực quản , các cỡ
5
CÁI
Chất liệu nitinol, có phủ Permalume toàn phần hoặc bán phần. Có thể thu hồi sau khi bung 75% stent. Đường kính thân stent 23mm, 2 đầu stent loe 28mm. Chiều dài stent 10-12-15mm(±0.5mm). Stent có 04 điểm cản quang, 01 điểm vàng ngăn cách stent và bộ đặt. Stent được lắp sẵn vào bộ đặt stent, đk 18.5Fr chiều dài 78cm (chiều dài tổng bộ đặt 120cm) An toàn dưới MRI cường độ từ trường < 3 Tesla . Xuất xứ : Châu Âu Tiêu chuẩn FDA, CE và ISO
như trên
như trên
727
Stent nhựa đường mật
110
Cái
Ống thông dẫn lưu đường mật trong nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP), dạng thẳng - Chất liệu nhựa Ethylene Vinyl Acetate - Đầu hình nón, có vạt và lỗ bên để giữ vị stent không bị trôi và chống tắt stent, có thể nhìn thấy rõ được dưới tia X - Đường kính stent 10 Fr - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 3.7 mm - Chiều dài giữa 2 vạt: 90mm (PBD-1030-1009) /120mm (PBD-1030-1012) /150mm (PBD-1030-1015) - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
như trên
như trên
728
Stent nhựa đường mật
110
CÁI
Với thiết kế thành mỏng cho đường kính trong tối đa - suốt chiều dài của stent. Stent thẳng có đoạn giữa hơi cong (center bend) hoặc loại cong 2 đầu (double pigtail). Stent màu xanh & đầu stent có 1 điểm cản quang (không phải kim loại). Đường kính các cỡ từ 7-8.5-10Fr. Chiều dài từ 3cm đến 18cm. Tiêu chuẩn FDA, CE, ISO
như trên
như trên
729
Súng longo mổ cắt trĩ
150
Cái
- Chất liệu ghim dập được làm bằng titanium Ti Gr1 - Cỡ 33 mm và 34 mm - Đường kính lòng cắt 26 mm - Số lượng ghim: 34 ghim - Chiều cao ghim mở 3.8 mm, chiều cao ghim đóng 0.75 mm-1.5 mm - Đường kính ghim: 0.28mm - Thiết kế an toàn kép trước khi bắn - Đầu đe không tháo rời, buồng chứa dịch trong suốt - Ống nong hình tròn và ống nong hình cánh bướm 4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K
như trên
như trên
730
Tấm trải Nylon VT 1,2 m x 2,1 m
29.499
Miếng
Chất liệu: nylon PE nhám, vật liệu chống trượt, chống thấm tuyệt đối, Có kiểm định nguyên liệu không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP. Kích thước: 1,2m x 2,1m Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS
như trên
như trên
731
Tấm trải Nylon VT 1,6m x 2,6 m
24.200
Miếng
Chất liệu: nylon PE nhám, vật liệu chống trượt, chống thấm tuyệt đối, Có kiểm định nguyên liệu không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP. Kích thước: 160 x 260cm Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS
như trên
như trên
732
Tấm trải Nylon VT 50 x90 cm
1.476
Miếng
Chất liệu: nylon PE nhám, vật liệu chống trượt, chống thấm tuyệt đối, Có kiểm định nguyên liệu không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP. Kích thước: 50 x 90cm Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, TCCS
như trên
như trên
733
Tạp dề nylon vô trùng, 80 x 120cm
14.673
Cái
Chất liệu: màng nhựa PE, màu xanh, không chất độc hại: kim loại nặng, không có chất DEHP Đặc điểm: Tuyệt đối không cho dịch, nước thấm xuyên qua, không độc tố, không gây kích ứng. Kích cỡ: 80x120cm. Đóng gói: 1 cái/gói, bao 50 cái. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO
như trên
như trên
734
Tay cầm máy Humer
1
Cái
Tay cầm máy Humer
như trên
như trên
735
TAY DAO ĐỐT ĐiỆN
8.360
cái
Tay dao 2 nút bấm 3 chân dùng một lần
như trên
như trên
736
Thanh nhôm Iselin
2.000
Cái
Thanh nhôm Iselin
như trên
như trên
737
Thòng lọng cắt lạnh Polyp dùng một lần có tay cầm lắp sẵn Captivator™ COLD
30
CÁI
Hình oval. Dây xoắn, độ mở 10-15-20-30mm. Đường kính dây dẫn 2,3mm dài 230cm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
738
Thòng lọng cắt polyp
20
CÁI
Thòng lọng cắt polyp, hình oval - Chiều dài làm việc 230 cm - Đường kính thòng lọng có độ mở 15mm (SD-210U-15) / 25mm (SD-210U-25) - Phù hợp ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2.8 mm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn EU (Châu Âu)
như trên
như trên
739
Thòng lọng cắt, đốt Polyp dùng một lần có tay cầm lắp sẵn (cắt nóng bằng điện)
20
CÁI
Hình oval. Dây xoắn, độ mở 10-15-20-30mm. Đường kính dây dẫn 2,3mm dài 230cm. Tiêu chuẩn CE, ISO 13485
như trên
như trên
740
Thông nòng đặt Nội khí quản các cỡ, sử dụng một lần - Bougie
30
Cái
- Cỡ 6FR, 10Fr, 14Fr, 15Fr. Đầu tip thẳng. - Chất liệu PE, dài 53.5cm (6Fr) và 70cm (10Fr,14Fr,15Fr), Loại không lỗ thông khí và loại có lỗ thông khí, đầu nối 15mm. - Có vạch chia chiều sâu. - Tiệt trùng từng cái - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
741
Thông nòng đặt Nội khí quản nhi các cỡ, sử dụng một lần - Stylet
169
Cái
* Cây đặt nội khí quản nhôm dẻo dễ điều chỉnh kiểu dáng theo bất kỳ hình dạng. Ống bọc ngoài vật liệu PVC mềm * Kích cỡ + Chiều dài ống ngoài: 305-307mm/385-388mm/415-425mm + Đường kính ngoài: 1.9-2.1mm/3.1-3.3mm/4.6-4.7mm + Đường kính trong: 1.2-1.3mm/2.3-2.4mm/3.1-3.3mm, + Chiều dài ống nhôm: 300-302mm/381-383mm/410-420mm + Đường kính ống nhôm 1.1-1.2mm/2.1-2.2mm/3.1-3.2mm *Đóng gói tiệt trùng ETO Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
742
Thun buộc hàm Impala 630-0050
5
hộp
hộp/ 50 gói
như trên
như trên
743
Thước dẻo đo chiều dài ống tủy
20
Cái
Thước dẻo đo chiều dài ống tủy
như trên
như trên
744
Thủy tinh thể đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng
60
Cái
Thủy tinh thể mềm, một mảnh đa tiêu cự khúc xạ toàn phần không đối xứng, hợp chất Copolymer ngậm nước 25% với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV. Thiết kế: Một mảnh, mềm, kính và càng thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục. Càng: hình phiến. Độ cộng thêm cho nhìn gần +3.0D. Phi cầu mặt sau, cầu sai trung tính. Chia hai vùng khúc xạ bất đối xứng. Góc càng 0 độ. Kích thước kính: >6.0mm. Chiều dài: ≥11 mm. Dải công suất: -10.0D tới -1.0D (1.0D), ± 0.0 D tới +36.0D (0.5D). Chỉ số khúc xạ: ≤1.46, ABBE ≥57. Kích thước vết mổ: ≤ 2.2mm. Kèm dụng cụ đặt kính. Xuất xứ EU hoặc G7.
như trên
như trên
745
Thủy tinh thể hai tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng, chỉnh loạn thị
20
Cái
Thủy tinh thể mềm, một mảnh hai tiêu khúc xạ toàn phần điều chỉnh loạn thị, hợp chất Copolymer Acrylates vật liệu ưa nước với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV. Thiết kế: kính và càng thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục. Càng: hình phiến. Kính: Độ cộng thêm cho nhìn gần trong khoảng +1.5D, phi cầu mặt sau, kính trụ mặt trước, chia hai vùng khúc xạ bất đối xứng. Góc càng 0 độ. Kích thước kính: >6.0mm. Chiều dài: ≥11 mm. Dải công suất: Độ cầu: +10.0D tới +36.0D (0.5D), Độ tru: 0.75D - 5.25D (0.75D). Chỉ số khúc xạ: ≤1.46, ABBE ≥57. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm. Kèm dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn của hãng. Xuất xứ EU hoặc G7.
như trên
như trên
746
Thủy tinh thể nhân tạo cứng kẹp mống mắt
40
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo cứng kẹp mống mắt, Thiết kế 1 mảnh, Chất liệu PMMA, Optic 5.5mm, dài 8.0mm, Hằng số A: 117.2, Chỉ số khúc xạ: 1.4915, Độ sâu tiền phòng: 4.8, Dãy công suất từ 0 D đến +30.0D
như trên
như trên
747
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa có lọc ánh sáng xanh
600
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu. Chất liệu Acrylic Hydrophobic. Lọc tia cực tím (UV) và lọc ánh sáng xanh. Thiết kế 1 mảnh, phi cầu, bốn càng, góc càng ≥ 2 độ. Đường kính quang học (optic) 5.8mm - 6.0 mm. Tổng chiều dài kính 10.5mm-11mm. Chỉ số khúc xạ: ≥ 1.53; hằng số A (SRK/T): ≥ 119.3. Dải công suất: Từ (+) 0.0D đến (+)30.0D. Thủy tinh thể đặt sẵn trong cartridge và injector, đặt được qua vết mổ dường kính ≤ 2.2 mm. Xuất xứ Châu Âu hoặc G7
như trên
như trên
748
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa hình đĩa, không lọc ánh sáng xanh
260
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh, thiết kế hình đĩa 4 điểm tựa, phi cầu trung tính. Lọc tia cực tím (UV), không lọc ánh sáng xanh. Chất liệu Copolymer bao gồm hợp chất Acrylic với bề mặt kỵ nước. Đường kính optic 6,0 mm, chiều dài tổng thể 11 mm, góc càng 0 độ, chỉ số khúc xạ 1,46, ABBE ≥ 58. Dải công suất tối thiểu từ -10,0D đến +42,0D (bước nhảy 0.5D và 1.0D), hoặc cao hơn. Kèm dụng cụ lắp đặt kính. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE. Sản phẩm đạt 100% yêu cầu mời thầu. Nhóm xuất xứ: G7
như trên
như trên
749
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 4 điểm tựa không lọc ánh sáng xanh
530
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu. Kích cỡ: Optic từ 5.5mm đến 6mm, tổng chiều dài từ 10.0mm đến 10.75mm. Chất liệu: Copolymer. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Thiết kế một mảnh dạng hình dĩa với 4 haptic, lọc tia UV. Thiết kế với công nghệ rìa vuông hai lần (double square edge) hoặc 360 độ. Góc càng >= 5 độ. Optic dạng phi cầu đôi (Aspheric Biconvex). Hằng số A: từ 118.6 đến 119.9. Độ sâu tiền phòng: từ 5.32 đến 6.08. Chỉ số SA: từ -0,12 µm đến -0,14 µm. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46 ở 35 độ C. Chỉ số Abbe: ≤ 46.94. Dãi công suất từ -3D đến +40D; từ -3D đến +10D và từ +30D đến +40D: tăng dần 1D, từ +10D đến +30D tăng đều 0.5D. Kèm cartridge và dụng cụ đặt thuỷ tinh thể. Thực hiện qua vết mổ ≤ 2.2mm. Xuất xứ EU hoặc G7.
như trên
như trên
750
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu càng chữ C có lọc ánh sáng xanh
260
Cái
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu 1 mảnh, mềm, không ngậm nước, chất liệu Acrylic. Thiết kế 2 càng chữ C, chiều dài tổng thể từ 12.50 - 13.0 mm. Đường kính vùng quang học optic 6.0 mm, bờ vuông 360 độ, lọc tia cực tím, phi cầu âm tính. Chỉ số khúc xạ 1.49. Hằng số A ≥119.0. Dải công suất từ 0 - 34 D (bước nhảy 0.5D) ,hoặc cao hơn. Kính nạp sẵn hoàn toàn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc FDA. Sản phẩm đạt 100% yêu cầu mời thầu. Nhóm xuất xứ: G7
như trên
như trên
751
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điều chỉnh loạn thị
40
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đơn tiêu, điều chỉnh loạn thị. Kích thước quang học: 6.0 mm. Chiều dài tổng thể: 11.0 mm. Góc nghiêng càng: 0°. Thiết kế quang học: Quang sai hình cầu trung tính. Thiết kế thủy tinh thể: Càng dạng phiến. Phần quang học và càng với các cạnh vuông. Vật liệu: Hỗn hợp copolymer bao gồm 25% acrylate ưa nước kết hợp với bề mặt kỵ nước, tích hợp chất hấp thụ tia UV Dải công suất cầu (SE) từ +10.0 D đến +30.0 D (bước nhảy 0.5 D). Công suất trụ (Cyl) từ T0 +0.75 D đến T6 +5.25 D (bước nhảy 0.75 D). Kích thước rạch được đề xuất: ≥ 2.2 mm. Xuất xứ: G7 hoặc EU.
như trên
như trên
752
Thuỷ tinh thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh khúc xạ
650
Cái
Thủy tinh thể mềm, một mảnh hai tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng, hợp chất Copolymer ngậm nước ≤25% với bề mặt kỵ nước, lọc tia cực tím UV. Thiết kế: Một mảnh, mềm, kính và càng thiết kế gờ vuông, bờ vuông mặt sau 360 độ liên tục (bao gồm bờ vuông cho cả kính), càng: dạng phiến. Kính (optic): Độ cộng thêm cho nhìn gần +1.5D. Phi cầu mặt sau, cầu sai trung tính. Chia hai vùng khúc xạ bất đối xứng. Góc càng 0 độ. Kích thước kính: >6.0mm. Chiều dài: ≥11 mm. Dải công suất: -10.0D tới -1.0D (1.0D), ± 0.0 D tới +36.0D (0.5D). Chỉ số khúc xạ: ≤1.46. ABBE ≥57. Kích thước vết mổ: ≤2.2mm. Kèm dụng cụ đặt kính theo tiêu chuẩn của hãng. Xuất xứ EU hoặc G7
như trên
như trên
753
Thuỷ tinh thể nhân tạo hai tiêu cự mềm 1 mảnh nhiễu xạ
40
Cái
Thuỷ tinh thể nhân tạo hai tiêu cự mềm, chất liệu ngậm nước hoặc kỵ nước. Thiết kế 1 mảnh, nguyên lý nhiễu xạ, công suất bổ sung nhìn gần ≥ +3.75 D. Tổng chiều dài ≤ 11mm,dạng phiến 4 điểm tựa, bờ vuông 360 độ, đường kính optic ≤ 6mm. Lọc tia cực tím, không lọc ánh sáng xanh. Hằng số ABBE ≥ 58. Chỉ số khúc xạ ≥ 1.46. Dải công suất 0 - 32D (bước nhảy 0.5D), hoặc cao hơn. Kèm dụng cụ đặt kính. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc FDA. Sản phẩm đạt 100% yêu cầu mời thầu. Nhóm xuất xứ: G7
như trên
như trên
754
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, càng đơn
300
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự, 1 mảnh, trong suốt. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). Lọc tia cực tím(UV); phi cầu. Đặc điểm càng: càng chữ C,hoặc chữ L, góc càng 0 độ, thiết kế ≥ 3 điểm cố định. Chiều dài thủy tinh thể: 13 ±5% mm; đường kính vùng quang học: 6 mm ±5%. Dải công suất: đáp ứng từ ≤ +10 D đến ≥ +30 D. (bước nhảy 0.5D). Thủy tinh thể cung cấp kèm dụng cụ đặt (cartridge + injector kiểu xoay). Đưa qua vết mổ kích thước: 2,2 mm - 2.4 mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: FDA. Xuất xứ : G7
như trên
như trên
755
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, càng kép
300
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo,mềm, 1 mảnh, kéo dài tiêu cự tăng cường thị lực trung gian. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, ngậm nước ≥ 25%. Màu sắc: trong suốt, Lọc tia UV. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46. Chỉ số ABBE > 46 và < 50 . Thiết kế: Càng chữ C dạng kép, góc càng < 2º. Đặc điểm: Phi cầu, bờ vuông 360 độ. Chiều dài thủy tinh thể: ≥ 12,4 mm. Đường kính vùng quang học: 6.0 mm. Dải công suất: đáp ứng từ 5.0 D đến +30,0 D (bước nhảy độ 0.5D). Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc FDA. Xuất xứ Châu Âu hoặc G7
như trên
như trên
756
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, càng chữ C kép, ngậm nước
160
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo,mềm, 1 mảnh. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, ngậm nước ≤ 25%. Màu sắc: trong suốt, Lọc tia UV. Chỉ số khúc xạ: ≤ 1.46. Chỉ số ABBE > 46 và < 49. Thiết kế: Càng chữ C dạng kép, góc càng < 2º. Đặc điểm: Phi cầu, cầu sai ≥ -0,14µm, bờ vuông 360 độ. Chiều dài thủy tinh thể: ≥ 12,4 mm. Đường kính vùng quang học: ≥ 6.0 mm. Dải công suất: đáp ứng từ -10.0 D đến +35,0 D. Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE hoặc FDA. Xuất xứ Châu Âu hoặc G7.
như trên
như trên
757
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng
300
Cái
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). Lọc tia cực tím (UV); phi cầu. Đặc điểm càng: 2 càng, càng chữ C hoặc L, góc càng 0 độ, thiết kế ≥ 3 điểm cố định. Chiều dài thủy tinh thể: 13 mm ± 5%; đường kính vùng quang học: 6,0 mm ± 5%. Dải công suất: đáp ứng từ ≤ +6,0 D đến ≥ +30.0 D. bước nhảy 0.5D. Thủy tinh thể cung cấp kèm dụng cụ đặt (cartridge + injector kiểu xoay). Đưa qua vết mổ kích thước: 2,2 mm - 2.4mm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng: FDA. Xuất xứ : G7.
như trên
như trên
758
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 3 mảnh , trong suốt - Sensar
60
Cái
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 3 mảnh, đơn tiêu, trong suốt, càng chữ C. Chất liệu: Acrylic kỵ nước. lọc UV. Bờ trước tròn chống chói, bờ sau vuông. Đường kính optic/Đường kính tổng: 6mm / 13.5mm (-10.0D đến +5.5D), 6mm/13mm (từ +6.0D đến 30.0D). Góc càng: 5. Dải công suất: từ -10D đến +30D, bước nhảy 0.5D. Chỉ số ABBE=55. Chỉ số khúc xạ: 1.47. Dùng kèm Injector kiểu xoay. Vết mổ 2.8. A-Constant: 118.7. Tiêu chuẩn : FDA. Xuất xứ : Mỹ
như trên
như trên
759
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, kéo dài tiêu cự, kỵ nước
200
Cái
Chất liệu: Acrylic Hydrophobic (kỵ nước), mềm, một mảnh, kéo dài tiêu cự (EDOF), trong suốt, lọc tia UV. Thiết kế: optic phi cầu, vòng pha; càng dạng C hoặc L. Đường kính optic ≥ 6 mm; Đường kính tổng ≥ 13 mm. Công suất kéo dài bổ sung: ≥ 2.0D. Chỉ số khúc xạ: ≥ 1.50. Đảm bảo đủ dãy công suất: từ +10.0 D đến + 30.0 D. Đường kính vết mổ ≤ 2.2 mm. Dụng cụ đặt: Lắp sẵn hoặc không lắp sẵn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE hoặc FDA Mỹ. Xuất xứ: nhóm nước G7
như trên
như trên
760
Trâm nội nha Reamer các số chiều dài 25mm
200
số 10,15,20,25,30,35,40, 45,50,55,60
như trên
như trên
761
Trâm nội nha Reamer các số chiều dài 21mm
200
số 10,15,20,25,30,35,40, 45,50,55,60 vĩ/6 cây
như trên
như trên
762
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi với kích các kích thước nòng trong: 5.7mm, 10.7mm, 12.7mm, 15.7mm
100
Cái
1. Chất liệu: nhựa trong suốt 2.Thông số kỹ thuật: - Cỡ: 5mm, 10mm, 12mm và 15mm - Đường kính trong của ống ngoài: 5.9mm, 10.9mm, 12.9mm, 15.9mm - Đường kính ngoài của ống ngoài: 8.3mm, 13.6mm, 15.7mm, 18.7mm - Đường kính nòng trong: 5.7mm, 10.7mm, 12.7mm, 15.7mm - Chiều dài: 100mm 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Đầu típ trong suốt giúp nhìn thấy các lớp mô, tránh tình trạng chọc mù khi đưa trocar vào khoang bụng. - Có 2 lớp van khóa khí: + Van phía trong 4 mảnh giúp chống rò khí khi đưa và lấy dụng cụ ra khỏi trocar, hỗ trợ trong việc lấy các mẫu bệnh phẩm có kích thước nhỏ ra ngoài. + Van phía ngoài có thể điều chỉnh để phù hợp với đường kính của dụng cụ đưa vào. 4. Tiêu chuẩn ISO 13485 và CE
như trên
như trên
763
Tube Centrifuge
6.500
Tube
15 ml 17x120mm
như trên
như trên
764
Tube Citrat
9.360
Ống
Tube Citrat
như trên
như trên
765
Tube Heparin
7.982
Ống
Ống nghiệm chứa máu có chất chống đông Lithium Heparin dùng cho xét nghiệm Ion đồ và miễn dịch. Kích thước 12*75mm Thể tích hút mẫu 2ml, thể tích ống 5ml Nhựa PP chánh phẩm không lẫn tạp chất, không chất bôi trơn Ống chịu được lực quay ly tâm gia tốc 5000 vòng/phút trong 15 phút Nắp màu đen Đóng gói: 100 ống/ khay, 2400 cái/ thùng Tiêu chuẩn: ISO 13485
như trên
như trên
766
Túi bảo quản hộp sọ VT 25*25cm
407
cái
Túi bảo quản hộp sọ VT 25*25cm
như trên
như trên
767
Túi chứa cho hậu môn nhân tạo
160
Cái
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xã được, loại đục hoặc loại trong - Thiết kế màng 5 lớp không rò rỉ chất lỏng và mùi, vật liệu bên ngoài lớp vải không dệt. Số trên túi giúp dễ dàng truy xuất nguồn gốc với ngày và mã sản phẩm - Có lớp keo hydrocolloid không gây dị ứng và tương thích với da - Có khóa kẹp - Kích cỡ 24cmx14cm, vòng đế 12-70mm - Sử dụng 1 lần Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
768
Túi chứa dịch thải 250 ml/ 1000ml
700
Cái
Túi chứa dịch thải dùng cho máy hút áp lực âm, bằng nhựa Vinyl với tấm đỡ bằng polyethylene, kèm dây nối hút dịch, kẹp đường ống, Có phin lọc kháng khuẩn, khử mùi, chất gel tạo đông, cảm biến báo khi dịch đầy. Kích thước : 250 ml/ 1000ml Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
như trên
như trên
769
Túi đo khối lượng máu sau sinh
1.600
Cái
Chất liệu: màng nhựa PE trong, có kiểm định không độc tố Quatest 3, kiểm định không DEHP. Đặc điểm: Thiết kế lót dưới mông sản phụ, có băng keo dính giúp không tuột. Có vạch chia để đo dung tích máu sau sinh (từ 250 ml đến 2000 ml) Đóng gói: 1 cái/ gói Tiệt trùng bằng khí OE. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO
như trên
như trên
770
Túi đựng dịch xả 15L (15L cycler drainage bag)
1.200
Cái
Túi đựng dịch xả 15L, chứa dịch xả máy Homchoice
như trên
như trên
771
Túi đựng nước tiểu
10.310
Bộ
Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, gồm 2 loại có quai treo và không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 .
như trên
như trên
772
Túi đựng nước tiểu dây treo có chia vạch
14.030
Cái
* Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. * Dung tích 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu ≤ 25ml * Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. * Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. * Đóng gói tiệt trùng từng cái * Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
773
Túi ép dẹp 350mm x 200m
16
Cuộn
Túi ép dẹp 350mm x 200m
như trên
như trên
774
Túi ép dẹp 75mm x 200m
43
Cuộn
Túi ép dẹp 75mm x 200m
như trên
như trên
775
Túi ép hấp tiệt khuẩn Tyvek 25cm
180
Cuộn
Túi hấp tiệt trùng Tyvek sử dụng cho hấp tiệt khuẩn bằng khí hydrogen peroxide theo công nghệ plasma - Kích thước: 250mm x 70m. Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt PET/PE - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ vô trùng cao - Sau khi tiếp xúc bằng khí hydrogen peroxide, chất chỉ thị hóa học sẽ đổi màu từ Tím sang xanh đậm. - Mép túi có ba đường hàn tránh bị bung trong quá trình sử dụng. - Chất liệu không chì, không có kim loại nặng, không gây kích ứng. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
776
Túi ép hấp tiệt khuẩn Tyvek 35cm
78
Cuộn
Túi hấp tiệt trùng Tyvek sử dụng cho hấp tiệt khuẩn bằng khí hydrogen peroxide theo công nghệ plasma - Kích thước: 350mm x 70m. Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt PET/PE - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ vô trùng cao - Sau khi tiếp xúc bằng khí hydrogen peroxide, chất chỉ thị hóa học sẽ đổi màu từ Tím sang xanh đậm. - Mép túi có ba đường hàn tránh bị bung trong quá trình sử dụng. - Chất liệu không chì, không có kim loại nặng, không gây kích ứng. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
777
Túi ép hấp tiệt khuẩn Tyvek 7.5cm
90
Cuộn
Túi hấp tiệt trùng Tyvek sử dụng cho hấp tiệt khuẩn bằng khí hydrogen peroxide theo công nghệ plasma - Kích thước: 75mm x 70m. Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt PET/PE - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ vô trùng cao - Sau khi tiếp xúc bằng khí hydrogen peroxide, chất chỉ thị hóa học sẽ đổi màu từ Tím sang xanh đậm. - Mép túi có ba đường hàn tránh bị bung trong quá trình sử dụng. - Chất liệu không chì, không có kim loại nặng, không gây kích ứng. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
778
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 10cm
53
Cuộn
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. - Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
779
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 20cm
148
Cuộn
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. - Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
780
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 25cm
11
Cuộn
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. - Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
781
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 30cm
137
Cuộn
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. - Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
782
Túi ép hấp tiệt trùng loại phồng 20cm
244
Cuộn
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mmx100m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. - Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA
như trên
như trên
783
Túi phồng 300mmx100m
213
Cuộn
Chất liệu giấy: + Trọng lượng giấy: 70 g/m2; + Độ dày: (80µm-120µm)±5; + Độ thấu khí: 300 – 1.000 ml/min; + Độ thấm nước bề mặt: 9 – 30 s/10mlQ Màng film đa lớp: + Độ dày: 45µm±5; + Khả năng chịu nhiệt: 170 độ C ±5 Chất chỉ thị: + Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng - Cam khi tiệt trùng bằng khí E.O. + Chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Nâu-Đen khi triệt trùng bằng hơi nước. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; ISO 9001:2015
như trên
như trên
784
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm
771
Miếng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, kích thước 5.1 x 10.2cm, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4) giúp co mạch tại chỗ, đẩy nhanh quá trình hình thành nút tiểu cầu, dạng bông gòn có nhiều lớp, có thể tách ra nhiều lớp, cắt, xé, cuộn lại để đưa vào các vị trí nhỏ, bám tốt vào mô chảy máu như một lớp gel mỏng, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, tiêu chuẩn FDA
như trên
như trên
785
Vật liệu cầm máu dùng trong phẫu thuật 10x10
100
Miếng
Vật liệu cầm máu tự tiêu Non Oxidized Cellulose kích thước 10cm x 10cm; tăng sự ổn định của cục máu đông. Tồn tại trong vết thương ở dạng ổn định tới 24-36 giờ. Tiêu hoàn toàn trong vòng 7 ngày. Tác dụng cầm máu nhanh trong vòng 3-5 phút, hấp thu được lượng máu bằng 2500% so với trọng lượng. - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE Hoặc tương đương loại Woundclot 10x10
như trên
như trên
786
Vật liệu cầm máu dùng trong phẫu thuật 5x5
100
Miếng
Vật liệu cầm máu tự tiêu Non Oxidized Cellulose kích thước 5cm x 5cm; tăng sự ổn định của cục máu đông. Tồn tại trong vết thương ở dạng ổn định tới 24-36 giờ. Tiêu hoàn toàn chỉ sau 7 ngày, cầm máu nhanh trong vòng 3-5 phút. Hấp thu được lượng máu bằng 2500% so với trọng lượng. - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE Hoặc tương đương loại Woundclot 5cm x 5cm
như trên
như trên
787
Vật liệu cầm máu mũi, Polyvinyl Alcohol (PVA) 8 x 2 x 1.5cm có dây
100
Miếng
- Phù hợp trong phẫu thuật trong hốc mũi và tai, kích thước merocel mũi: 8cm x 1,5 cm x 2 cm (Dài x Dày x Cao) và merocel tai: dài 2.4cm x đường kính 0.9cm - Được nén kép, có thể cắt để tạo kích thước phù hợp - Khả năng thấm hút hơn 20 lần trọng lượng ban đầu khi ở trong chất lỏng - Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate. - Tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
788
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm.
301
Miếng
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật. Khi tương tác với máu, giải phóng acid glucuronic pH thấp ( 2,4) làm hạ pH máu tại chỗ có vật liệu cầm máu xuống dưới 4,0 khiến vi khuẩn không sống được. Hộp 12 miếng. Kích thước 10 x 20cm, tự tiêu sau 7 - 14 ngày, tiêu chuẩn CE
như trên
như trên
789
Vật liệu cầm máu, Cellulose 10 x 20cm
40
Miếng
-Vật liệu tự tiêu dạng gạc tiệt trùng kỹ thuật xâm kim được dệt từ cellulose tái hấp thụ (oxidized non- regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật (bông loại sợi dài) chứa nhóm cacboxyl (COOH) 16%-24% , kích thước 10 x 20 cm. - Hiệu quả cầm máu trong vòng 1.5 phút - Thời gian hấp thụ từ 7-14 ngày - Có tính kháng khuẩn cao kháng được 36 chủng: Clostridioides difficile; Enterococcus ; Mycobacterium tuberculosis; Mycoplasma genitalium ; Staphylococcus aureus; Streptococcus; Abiotrophia adiacens; Lactobacillus reuteri (DSM 17938); Lactococcus lactis; Bifidobacterium; Bacillus subtilis; Streptococcus thermophilus; Enterococcus faecalis; Clostridium butyricum; Lactobacillus plantarum; Lactobacillus acidophilus; Bacillus cereus; Streptococcus mutans; Streptococcus pneumoniae; Bacillus licheniformis; Staphylococcus epidermidis; Lactobacillus rhamnosus ; Campylobacter; Neisseria gonorrhoeae; Enterobacteriaceae (e.g., Klebsiella pneumoniae, Salmonella, E. coli); Pseudomonadales (e.g., Pseudomonas aeruginosa); Acinetobacter; Escherichia coli (E. coli) O26, O45, O103, O111, O121, O145; E. coli (EHEC); Zymomonas mobilis; Bacteroides; Klebsiella; Salmonella; Proteus; Vibrio cholerae; Shigella . - Độ pH từ 2.2 - 4.5 - Tiệt trùng bằng tia gamma. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
790
Vật liệu cầm máu, Gelatin 7 x 5 x 1cm
637
Miếng
Miếng cầm máu bằng gelatin tinh chất, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7 x 5 x 1cm - Kiểm soát nhanh chảy máu mao mạch và tĩnh mạch, thời gian cầm máu 2-10 phút. - Thấm hút lượng máu tối đa 40 - 50 lần trọng lượng của miếng cầm máu. - Thời gian tự tiêu hoàn toàn 4 - 6 tuần - Đóng gói tiệt trùng bằng nhiệt khô từng miếng. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
791
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ (gồm: miếng băng bọt xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định)
800
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp (Size S: 100 x 75 x 30 mm , Size M: 160 x 125 x30 mm, Size L: 260 x 150 x 30 mm)), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp - Đầu hút dịch vật liệu Silicone Elastomers - Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride, đường kính bên trong 2.5mm, tốc độ hút dịch 22,9m/s - Đầu hút dịch liền khối và tích hợp băng dán trên đầu hút dịch: tăng sự lưu kín của áp lực âm khi hút dịch, hạn chế rò rỉ khí - Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (1 miếng 350 x 350 mm) - Tiêu chuẩn ISO 13485, - Đóng gói ép chân không - Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói
như trên
như trên
792
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), có phủ các phân tử bạc
300
Bộ
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm các cỡ, có phủ các phân tử bạc, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ, gồm: - Băng bọt xốp (Size S: 100 x 75 x 30 mm, Size M: 160 x 125x 30 mm, Size L: 260 x 150 x 30mm)), vật liệu Polyurethane, kích thước lỗ xốp nhỏ 400-600 micromet đồng nhất giúp phân bố lực hút đồng đều, tối ưu hoá quá trình phát triển mô hạt và hạn chế tổn thương thứ cấp khi thay băng xốp - Băng xốp được phủ đều các phân tử Bạc trên bề mặt xốp - Đầu hút dịch, vật liệu Silicone Elastomers - Dây dẫn dịch, vật liệu Silicone Elastomers, Polyvinly Chloride - Khóa dây dẫn dịch - Băng dán, vật liệu Polyurethane Film và Acrylic Adhesive, Polyethylene (1 miếng 350 x 350 mm, 1 miếng 260 x 100 mm) - Tiêu chuẩn ISO 13485, - Được tiệt khuẩn trước khi đóng gói.
như trên
như trên
793
Vít cố định các cỡ
1.300
cái
-Chất liệu: Titan -Vít có đường kính 1.95mm, đường kính đầu 3.1mm -Dài từ 4-20mm.Mũi vít tạo góc nhọn khoảng 60 độ -Đạt tiêu chuẩn chất lượng: FDA
như trên
như trên
794
Vít titan 2.3/2.4mm
400
Cái
đường kính 2.3/2.4 mm dài từ 5đến 15 mm; titanium
như trên
như trên
795
Vít titan mini cross DRV kích thước 2.0.x6mm
300
Cái
Kích thước 2.0x6 mm Nguyên liệu titan loại 6AL4V ELI Bước ren dài 0,75 mm, sâu 0,33 mm Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55 mm Tương thích với dụng cụ hệ mini 2.0mm
như trên
như trên
796
Vít titan mini ESD tự khoan kích thước 2.0x5/6 mm
1.495
Cái
Kích thước 2.0x5/6 mm Nguyên liệu titan loại 6AL4V ELI Bước ren dài 0,75 mm, sâu 0,33 mm Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55mm, Tương thích với dụng cụ hệ mini 2.0 mm.
như trên
như trên
797
Vít titan mini ESD, tự khoan kích thước 2.0x6 mm.
1.054
Cái
Nguyên liệu titan loại 6AL4V ELI, bước ren dài 1.0 mm, sâu 0, 33mm, Khe vặn vít chữ thập kích thước dài, rộng, sâu 3.0x0,9x0,55 mm, tương thích với dụng cụ mũi khoan, bake vặn vít và phù hợp với nẹp, lưới Anton Hipp.
như trên
như trên
798
Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2.0x5/ 6 mm.
137
Cái
Mũ vít có lỗ docking guide để giữ vít chặt hơn khi thao tác và hướng trọng tâm lực khi vặn. Cổ vít có ren khóa bảo đảm lực giữ xương mạnh tối đa, ổn định. Bước ren dài 1 mm Thiết kế bước ren cải tiến giúp vít vặn vào xương nhanh chóng.
như trên
như trên
799
Vít Titan RHM 2,0x6mm
1.184
Cái
Vít Titan RHM 2,0x6mm
như trên
như trên
800
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
30
Cái
Lỗ kiểm soát áp lực hút: Mở hoặc đóng lỗ hút bên để kiểm soát áp suất trong thận và hút các mảnh sỏi ra ngoài, Vỏ ngoài phủ hydrophilic Lõi vỏ nong được cấu tạo theo dạng cuốn mang lại tính linh hoạt, chống gấp khúc và chịu lực áp cao - Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài - Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr vỏ ngoài 12Fr, 13Fr, 14Fr - Chiều dài: 28cm, 35cm, 45cm - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
801
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
10
Cái
- Cấu tạo gồm nòng trong và nòng ngoài - Các cỡ: Nòng trong 10Fr, 11Fr, 12Fr nòng ngoài 12Fr, 13Fr, 14Fr - Chiều dài: 35 cm, 45 cm - Lõi thép bên trong Lớp vỏ ngoài phủ hydrophilic - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
802
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
50
Bộ
- Cấu tạo gồm: vỏ que nong 2 kênh có vòng tròn màu xanh. - Vỏ que nong các cỡ: 18Fr, chiều dài 13cm, 17cm, 21 cm. - Lỗ kiểm soát áp lực hút, ống kính nội soi tạo ra áp suất âm tối đa để hút các mảnh sỏi có kính thước lớn hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và FDA
như trên
như trên
803
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
20
cái
- 1 sheath nòng ngoài, chia các vạch mốc, bề mặt nhẵn, có 2 núm để có thể xé sau khi làm phẫu thuật xong. - 01 sheath nòng trong, đầu thuôn dần các cỡ 14Fr, 16Fr, 18Fr - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
804
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
50
Cái
- 01 sheath - Các cỡ: 14Fr, 16Fr, 18Fr - Tiêu chuẩn chất lượng FDA và ISO13485
như trên
như trên
805
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
14
Cái
01 que nong Các cỡ: 14Fr,16Fr, 18Fr
như trên
như trên
806
Vòng căng bao Capsular Tension Ring
130
Cái
Vòng căng bao: Vật liệu PMMA, Đường kính : 14/13/12/11mm, Đường kính nén: 12/11/10/09mm
như trên
như trên
807
Vòng đệm bằng 98mm
100
Cái
Mô tả: Vòng bảo vệ da chống loét - Là sự kết hợp hydrocoloid và dịch kết dính, sau đó được liên kết lại bằng siêu sơi. - Nhờ vậy vòng dính tốt vào da bị viêm, ngăn ngừa dịch tiêu hóa tiếp xúc với da bị viêm, giúp da mau lành. Kích cỡ: 98 mm Mã hàng: 7806 Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
như trên
như trên
808
Vòng đeo tay bé (màu hồng)
2.600
Cái
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn - Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết). - Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ - Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ - Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc. - Hộp : 100 chiếc - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
809
Vòng đeo tay bệnh nhân
19.507
Cái
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn - Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết). - Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ - Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ - Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc. - Hộp : 100 chiếc - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
810
Vòng đeo tay cho bé sơ sinh
9.178
Cái
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn - Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết). - Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ - Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ - Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc. - Hộp : 100 chiếc - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
811
Vòng đeo tay mẹ (màu xanh)
2.400
Cái
Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn - Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết). - Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ - Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ - Chất liệu : làm từ như PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc. - Hộp : 100 chiếc - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
812
Vòng tránh thai tcu 380a
150
cái
Là môt loại dụng cụ tránh thai đặt trong buồng tử cung được làm bằng polyethylene nhựa dẻo, có ống đồng khoảng 66.5 mg - Cành đứng (thân dọc) được cuộn dây đồng và mỗi cành ngang được bọc bởi một ống đồng. - Tổng diện tích bề mặt của đồng ~ 380mm2. - Các cành ngang dễ uốn và được thiết kế để có thể giữ vòng tránh thai nằm sát với đáy tử cung mà không tụt xuống hoặc chạm vào sừng tử cung - Sản phẩm được tiệt trùng riêng biệt từng cái
như trên
như trên
813
Xốp cầm máu tự tiêu KT: 80x50x10mm
411
miếng
Miếng xốp cầm máu phẫu thuật được sản xuất từ nguyên liệu Gelatine tự nhiên có độ tinh khiết cao có nguồn gốc từ động vật. Sản phẩm được tiệt trùng đóng gói riêng từng miếng. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE
như trên
như trên
814
Dụng cụ khâu, cắt, nối 60mm, gập góc 45⁰, dùng trong PT nội soi
20
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34cm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ (hoặc tương đương), lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ (hoặc tương đương), công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
815
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
100
Cái
Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), 60mm màu trắng dùng cho mạch máu/ mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim mở 2,6 - 4,1mm, chiều cao ghim đóng 1,0mm. Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
816
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm
25
Cái
Chiều dài cán 377mm Đầu khớp nối có thể quay góc 90 độ từ trái sang phải và xoay 360 độ.Ghim được làm bằng chất liệu titanium nguyên chất, Cartridge và tay cầm làm bằng chất liệu ABS, gia cố nylon hoặc Makrolon. Chiều dài đường cắt 40mm, 55mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA
như trên
như trên
817
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm
150
Cái
- Bao gồm tổng 06 hàng ghim, mỗi bên 03 hàng ghim so le có chiều cao không bẳng nhau - Băng ghim dùng cho mô mỏng, mạch máu: + Chiều cao ghim mở 2.0/2.5/3.0mm + Chiều cao ghim đóng 0.8-1.5mm - Băng ghim dùng cho mô trung bình đến dày: + Chiều cao ghim mở 3.0/3.5/4.0mm + Chiều cao ghim đóng 1.5-2.25mm - Chất liệu ghim: Ghim được làm bằng chất liệu titanium nguyên chất, Ghim có khả năng chịu áp lực của chỉ khâu lớn hơn 3.6x 103Pa. - Chiều dài đường cắt 40mm, 60mmmm - Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc 45mm, 60mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA
như trên
như trên
818
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Exact hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm
10
Cái
"Chiều dài dụng cụ 21cm - Chiều dài ngàm dao hàn mạch: 20.6 mm - Chiều dài ngàm dao cắt: 19.8 mm - Hình dạng ngàm dao: cong 40 độ - Tương thích với các hệ thống máy Valleylab - Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7 "
như trên
như trên
819
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
10
Cái
"- Đường kính 5mm, chiều dài 23cm - Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm - Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm - Hình dạng ngàm dao cong 22 độ - Ngàm dao phủ lớp nano - coating - Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ - Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt - Tương thích với các hệ thống máy Valleylab - Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7"
như trên
như trên
820
Tay dao hàn mạch mổ nội soi LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm
30
Cái
"- Đường kính 5mm, chiều dài 37cm - Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm - Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm - Hình dạng ngàm dao cong 22 độ - Ngàm dao phủ lớp nano - coating - Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ - Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt - Tương thích với các hệ thống máy Valleylab - Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7"
như trên
như trên
821
Băng giữ dạng ống Tg Tubular Bandage, size 7
100
Cuộn
Dùng để bảo vệ da và giữ áp lực luôn ổn định.Thành phần sản phẩm: 67% bông (tẩy trắng), 33% vải lót: màu da, vải vitco.Chỉ định: Đệm lót cho các trường hợp băng bó bột; tiết kiệm thời gian; cố định tại chỗ ở những vị trí khó cố định của cơ thể (đầu, thân, ngón tay, chân tay) cung cấp lực ép nhẹ nhàng và giữ chắc chắn miếng lót. Đặc tính:- Không mối nối- Thân thiện với da- Làm từ các sợi nhỏ- Có thể kéo rộng- Hầu như không nhăn- Không co rút- Màu trắng. Kích cỡ: 7cm x 5m Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
như trên
như trên
822
Băng đệm mềm Rosidal soft, 10cm x 0,2cm x 2m
100
Hộp
Chỉ định: Băng lót trong băng ép điều trị phù bạch huyết và bệnh về tĩnh mạch. Thành phần sản phẩm: 100% polyurethane. Đặc tính:- Co giãn được theo chiều dọc và ngang- Đảm bảo đủ áp lực đến những chỗ khiếm khuyết nhỏ trong kỹ thuật băng bó (ví dụ như co thắt)‎- Tăng sự thoải mái của bệnh nhân (ví dụ chêm lót cho xương chày)‎- Giảm trượt‎- Có độ thấm cao và thoáng khí‎- Chống rách và có thể co giãn‎- Với sự cắt cạnh‎- Màu trắng. Kích cỡ: 10cm x 0,2cm x 2m -Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
như trên
như trên
823
Băng ép sức căng ngắn Rosidal K, 6cm x 5m
100
Cuộn
-Dùng khi cần băng ép mạnh (ví dụ như trong bệnh về tĩnh mạch)-Dùng cố định bất động các chi.-Hỗ trợ và làm giảm sưng trong chấn thương và y học thể thao-Dùng để cố định băng gạc. - Thành phần: 100 cotton. - Kích cỡ: 6cm x 5m - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
như trên
như trên
824
Băng ép sức căng ngắn Rosidal K, 10cm x 5m
100
Cuộn
-Dùng khi cần băng ép mạnh (ví dụ như trong bệnh về tĩnh mạch)-Dùng cố định bất động các chi.-Hỗ trợ và làm giảm sưng trong chấn thương và y học thể thao-Dùng để cố định băng gạc. - Thành phần: 100 cotton. - Kích cỡ: 10cm x 5m - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
như trên
như trên
825
Vớ phòng ngừa thuyên tắc mạch Venosan AES Đùi
150
Đôi
1.Thành phần sản phẩm: - 89% Nylon Polyamide, 11% Lycra Elastane 2.Đặc tính: - Tiêu chuẩn áp lực có kiểm chứng bằng máy MST Professional. Vớ có áp lực phân đoạn tại các vùng mắt cá chân 18 - 20mmHg, bắp chân 14 - 15mmHg, vùng kheo 8 - 9mmHg, vùng đùi thấp 9 - 10mmHg và vùng đùi cao 7 - 8mmHg. - Tiêu chuẩn áp lực sản xuất dựa theo nghiên cứu Sigel 1973 cho bệnh nhân nằm nghiêng 15o, áp lực phân đoạn giảm dần: mắt cá: 18 mmHg đến vùng đùi 8 mmHg giúp tăng dòng chảy tĩnh mạch đùi lên 138,4%. - Băng đệm chống xoay vùng đùi, giúp không cản trở lưu thông máu ở vùng đùi trong. - Vớ hở hướng lên trên ở phía ngón chân giúp dễ dàng bắt mạch mu chân và theo dõi màu da ngón chân. Tăng độ thoải mái và an toàn. 3.Kích cỡ vớ từ size S, M, L, XL và chiều dài tương ứng từng kích cỡ có ngắn - vừa - dài. - Có chỉ thị màu ở ngón và nẹp trên đùi cho phép xác định và chọn kích cỡ vớ nhanh. 4. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE
như trên
như trên
826
Vớ áp lực Y khoa VENOSAN Gối
150
Đôi
Vớ chống thuyên tắc mạch trước, trong và sau mổ 1.Thành phần sản phẩm: -70% Nylon Polyamide, 30% Lycra Elastane 2.Đặc tính: - Chất liệu Lycra tạo ra sợi vớ với các đặc điểm nổi bậc: co giãn tự thở, tạo cảm giác mát và thoáng, căng giãn tốt, giúp mang vớ dễ dàng. Năng lượng tạo ra áp lực ổn định, sợi vớ mịn màng, hút ẩm tốt, bảo vệ làn da khi mang lâu dài. - Vớ Venosan co giãn 2 chiều. - Áp lực chuẩn phân đoạn: + Áp lực 1: 18-21 mm Hg (2,4-2,4 kPa) + Áp lực 2: 23-32 mmHg (3,1-4,3 kPa) 3.Kích thước: - Size XS, S, M, L, XL
như trên
như trên
827
Vớ áp lực Y khoa VENOSAN Đùi
150
Đôi
Vớ chống thuyên tắc mạch trước, trong và sau mổ 1.Thành phần sản phẩm: -70% Nylon Polyamide, 30% Lycra Elastane 2.Đặc tính: - Chất liệu Lycra tạo ra sợi vớ với các đặc điểm nổi bậc: co giãn tự thở, tạo cảm giác mát và thoáng, căng giãn tốt, giúp mang vớ dễ dàng. Năng lượng tạo ra áp lực ổn định, sợi vớ mịn màng, hút ẩm tốt, bảo vệ làn da khi mang lâu dài. - Vớ Venosan co giãn 2 chiều. - Áp lực chuẩn phân đoạn: + Áp lực 1: 18-21 mm Hg (2,4-2,4 kPa) + Áp lực 2: 23-32 mmHg (3,1-4,3 kPa) 3.Kích thước: - Size XS, S, M, L, XL
như trên
như trên
828
Vớ Áp lực Y Khoa Venosan, Cổ tay - cánh tay
50
Chiếc
1. Thành phần sản phẩm: - 62% TACTEL Polyamide; 26% Elastane; 8% Cotton/Baumwoile; 4% Lyocell/SeaCell 2. Đặc tính: - Sợi thiên nhiên SeaCell: Thành phần thiên nhiên rong biển giúp bảo vệ, tái táo làn da, giúp giảm viêm, sợi vớ tạo cảm giác mịn màng. - Thân thiện với da: Sự kết hợp với siêu sợi Tactel, làm tăng kiểm soát độ ẩm làn da, giúp gia tăng thêm độ mát mẻ, dễ chịu. - Bền chặt: Cung cấp độ bền cao từ cấu trúc đan liền mạch mạnh mẽ. - Độ cứng chắc cao (High Stiffness): Tạo độ cứng chắc giống băng ép Rosidal K. Tạo áp lực cản lớn, để tạo ra phản ứng dội mạnh khi đứng , vận động và làm việc. Nhưng khi nghỉ thì không bị ép vào. - Thiết kế theo tiêu chuẩn áp lực RAL. - Kích thước: size S, M, L, XL - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE
như trên
như trên
829
Dụng cụ khâu - cắt - nối thẳng 75mm, dùng trong PT mổ mở
15
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, 118 ghim dạng 3D với 6 hàng ghim, chiều dài đường ghim 81mm, chiều dài đường cắt 78mm. Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
830
Băng đạn 75mm khâu nối thẳng mổ hở
260
Cái
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, 118 ghim dạng 3D với 6 hàng ghim, chiều dài đường ghim 81mm, chiều dài đường cắt 78mm. Chất liệu ghim: làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) (hoặc tương đương), tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
831
Dụng cụ khâu, cắt, nối (mổ hở)
15
Cái
- Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở, công nghệ ba hàng ghim chiều cao khác nhau giúp giảm sức căng mô,tưới máu tốt hơn và đường ghim đồng nhất. - Chiều dài thân dụng cụ 60mm và 80mm - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
như trên
như trên
832
Băng ghim (mổ hở)
260
Cái
- Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài khoảng 3.0mm, 3.5mm, 4.0mm. - Chiều dài băng ghim 60mm và 80mm. - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7
như trên
như trên
833
Dụng cụ khâu, cắt, nối 60mm, gập góc 45⁰, dùng trong PT nội soi
30
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, đường kính cán 12mm, chiều dài cán 34cm, gập góc mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ (hoặc tương đương), lưỡi dao hình chữ C làm bằng thép mác 400 không gỉ (hoặc tương đương), công nghệ 3 điểm tiếp xúc, độ mở hàm 22mm Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
834
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
275
Cái
Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), 60mm màu trắng dùng cho mạch máu/ mô mỏng, 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V), chiều cao ghim mở 2,6 - 4,1mm, chiều cao ghim đóng 1,0mm. Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
835
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên
10
Cái
- Chất liệu tay cầm được làm bằng nhựa; Trục kim loại làm bằng thép không gỉ - Gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên, hai bên tổng 90°. Có nút xoay 360° - Sử dụng được 25 băng đạn trong một ca phẫu thuật - Thao tác kẹp mô linh hoạt, đóng hàm băng đạn bằng cách bóp cò và mở hàm băng đạn bằng cách gạt ngược cò súng. - Dụng cụ tích hợp được với tất cả các loại băng đạn nội soi cùng hãng sản xuất. - Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K.
như trên
như trên
836
Dụng cụ khâu cắt nội soi tự động sử dụng pin gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên
10
Cái
1. Chất liệu: - Tay cầm: nhựa - Trục kim loại: thép không gỉ 2. Thông số kỹ thuật: - Gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên, hai bên tổng 90°. Có nút xoay 360° 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Được kích hoạt bằng chip và nhận diện được thông số của băng đạn - Nhận diện mô thông minh và đưa ra cảnh báo khi bắn thông qua tín hiệu đèn LED - Sử dụng tối đa 15 băng đạn - Pin sử dụng một lần và sử dụng trong 8h - Thao tác bắn dụng cụ và mở hàm băng đạn chỉ bằng một lần chạm vào cò súng - Thanh "manual override" hỗ trợ mở hàm băng đạn bằng tay trong trường hợp dụng cụ ngưng hoạt động - Dụng cụ tích hợp được với tất cả các loại băng đạn nội soi cùng hãng sản xuất 4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE
như trên
như trên
837
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi sử dụng dùng cho mạch máu, mô mỏng,trung bình, mô dày và mô rất dày
60
Cái
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1 2. Thông số kỹ thuật: - Thiết kế 3 chiều cao ghim đóng từ thấp đến cao trong cùng 1 băng đạn với các cỡ theo thứ tự từ : 0.75mm, 1mm, 1.25 mm, 1.5mm, 1.75mm, 2.0mm, 2.25 mm; - Tương ứng với các cỡ thiết kế chiều cao ghim khi mở từ : 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 3.5mm 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm. - Đường kính ghim 0.21mm - Số lượng ghim trên mỗi băng đạn : 48 ghim/66ghim/90 ghim - Chiều dài của mỗi băng đạn : 30mm/ 45mm/ 60mm 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật: - Thiết kế 3 hàng ghim dập mỗi bên với chiều cao ghim khác nhau trong mỗi băng đạn - Dao cắt mới trên mỗi băng đạn - Băng đạn tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45° mỗi bên, hai bên 90° liên tục không khấc và dụng cụ khâu cắt nối nội soi thông minh cùng hãng sản xuất 4. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE và FDA 510K.
như trên
như trên
838
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi dùng cho mô mỏng,mô dày trung bình, mạch máu (màu trắng , màu xanh dương)
60
Cái
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1 2. Thông số kỹ thuật - Chiều cao ghim trước khi đóng và sau khi đóng có các cỡ : + Trước khi đóng có các cỡ: 2.5mm, 3.5mm + Sau khi đóngcó các cỡ: 1mm, 1.5mm - Đường kính ghim: 0.21mm - Số lượng ghim: 48 ghim/ 66 ghim /90 ghim - Chiều dài băng đạn : 30mm/45mm/ 60mm 3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật - Thiết kế 3 hàng ghim dập mỗi bên - Thiết kế kẹp mô kép double gripping với các lằn gợn nhấp nhô trên bề mặt băng đạn giúp giữ mô chặt hơn - Dao cắt mới trên mỗi băng đạn - Băng đạn tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45° mỗi bên, hai bên 90° liên tục không khấc và dụng cụ khâu cắt nối nội soi thông minh cùng hãng sản xuất 4. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE và FDA 510K
như trên
như trên
839
Dây siêu âm (mổ hở)
1
Sợi
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, dây có màu để phân biệt dùng cho mổ mở, tương thích kết nối giữa máy phát Gen11 và dao siêu âm mổ mở cùng loại. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương.
như trên
như trên
840
Dao siêu âm (mổ hở)
8
Cái
Dao siêu âm mổ mở công nghệ thích ứng mô hoặc tương đương, cán dài 17cm, tương thích kết hợp với dây dao siêu âm mổ mở và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực) Lưỡi dao bằng hợp kim titan TI‐6AL‐4V‐ELI hoặc tương đương, phủ lớp chống dính Teflon FEP 100 hoặc tương đương. Đầu dao cong, thon, dài 16mm cho phép kẹp giữ mô, phẫu tích, hàn và cắt mô chính xác. Độ mở hàm trên 10,4mm. Lưỡi kẹp bằng chất liệu Aluminum 6061 hoặc tương đương. Cán phủ lưỡi dao chất liệu Polydimethylsiloxane Silicone hoặc tương đương Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
841
Dây siêu âm (nội soi)
1
Sợi
Bộ phận tạo ra xung động siêu âm, dây có màu để phân biệt dùng cho mổ nội soi, tương thích kết nối giữa máy phát Gen11 và dao siêu âm mổ nội soi cùng loại. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA hoặc tương đương. Xuất xứ Mexico
như trên
như trên
842
Dao cắt siêu âm mổ nội soi 36cm
15
Cái
Dao siêu âm mổ nội soi công nghệ thích ứng mô hoặc tương đương, phản hồi bằng âm thanh, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm, tương thích với dây dao HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực). Lưỡi dao bằng hợp kim titan TI‐6AL‐4V‐ELI hoặc tương đương, phủ lớp chống dính Teflon FEP 100 hoặc tương đương, chiều dài lưỡi dao 15mm, độ mở hàm 10mm. Lưỡi kẹp bằng chất liệu thép không gỉ. Cán phủ lưỡi dao chất liệu Polydimethylsiloxane Silicone hoặc tương đương. Cán xoay 360 độ, điều chỉnh được bằng một tay. Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
843
Dao siêu âm lưỡi cong, cầm được mạch máu HAR23 (Ethicon Endo Surgery, Mexico)
10
Cái
"Dao siêu âm mổ nội soi Harmonic ACE+ với Công nghệ thích ứng mô và chức năng cầm máu ưu việt, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 23cm, kết hợp với dây dao Harmonic HP054 và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến) Lưỡi dao bằng hợp kim titan phủ lớp chống dính, chiều dài hàm dao 15mm, độ mở hàm 10mm. Cán xoay 360 độ, điều chỉnh bằng một tay. Nút điều chỉnh năng lượng Min, Max và nút cầm máu tăng cường dùng cho mạch máu lớn lên đến 7mm." Xuất xứ Mexico/Mỹ
như trên
như trên
844
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Exact hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 21cm
10
Cái
"Chiều dài dụng cụ 21cm - Chiều dài ngàm dao hàn mạch: 20.6 mm - Chiều dài ngàm dao cắt: 19.8 mm - Hình dạng ngàm dao: cong 40 độ - Tương thích với các hệ thống máy Valleylab - Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7"
như trên
như trên
845
Tay dao hàn mạch mổ mở LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
10
Cái
"- Đường kính 5mm, chiều dài 23cm - Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm - Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm - Hình dạng ngàm dao cong 22 độ - Ngàm dao phủ lớp nano - coating - Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ - Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt - Tương thích với các hệ thống máy Valleylab - Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7"
như trên
như trên
846
Tay dao hàn mạch mổ nội soi LigaSure Maryland hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm
10
Cái
"- Đường kính 5mm, chiều dài 37cm - Chiều dài ngàm dao hàn mạch 20.3mm - Chiều dài ngàm dao cắt 18.5mm - Hình dạng ngàm dao cong 22 độ - Ngàm dao phủ lớp nano - coating - Hàm có kết cấu điểm chặn bằng sứ - Nhiệt độ ngàm dao dưới 60 độ C sau mỗi lần kích hoạt - Tương thích với các hệ thống máy Valleylab - Tiêu chuẩn CFG FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7"
như trên
như trên
847
Anti A
390
Lọ
Anti-A: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A 500100 (1,0ml) - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% - Lọ 10ml. - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
848
Anti AB
366
Lọ
Anti-AB: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-A A-5E10; Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-B B-B-2D7 (1,0ml) - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% - Lọ 10ml. - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
849
Anti B
377
Lọ
Anti-B: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai B501100 (1,0ml) - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% - Lọ 10ml. - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
850
Anti D phát hiện typ Rho (D)
173
Lọ
Anti-D (Rho): Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti D BS225 (1,0ml). Thuốc thử Anti-D (Rho) là hỗn hợp gồm cả kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng nguyên D - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% - Lọ 10ml. - Đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
851
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
1.500
Test
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO của bệnh viện. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian nhúng: 1 giây Thời gian đọc kết quả: 10 giây
như trên
như trên
852
Que thử hàm lượng Clo tổng giải thấp
1.500
Test
Để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây
như trên
như trên
853
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhận tạo
30.000
Test
Dùng để thử “hiệu lực”; “hiệu năng” hoặc nồng độ của axit peracetic trong chất khử khuẩn cơ bản có chứa axit peracetic/hydrogen peroxide được dùng để khử khuẩn quả lọc Có thể kiểm tra nồng độ Peracetic Acide từ: 400, 600 và 800 ppm Thời gian nhúng: 1 giây Thời gian đọc kết quả: 10 giây
như trên
như trên
854
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
30.000
Test
Dùng để kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước Có thể kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm Thời gian nhúng: 2 giây Thời gian đọc kết quả: 15 giây
như trên
như trên
855
Chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
856
Chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số bao gồm cả thuốc trị liệu, hormones và dấu ấn ung thư hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
857
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương. Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản 2-8 oC
như trên
như trên
858
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
859
Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Khí máu đáp ứng 10 thông số khí máu, Glucose và Điện giải hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
860
Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
861
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Có chu kỳ bắt đầu tháng 9 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
862
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
1,5
Hộp
Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông số. Bảo quản 2-8oC. Mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8oC hoặc tương đương
như trên
như trên
863
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
1,5
Hộp
Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông số. Bảo quản 2-8oC. Mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8oC hoặc tương đương
như trên
như trên
864
Chương trình Ngoại kiểm Huyết Học
5
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
865
Chương trình Ngoại kiểm Đông Máu
3
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 16 thông số bao gồm 5 thông số cơ bản và các yếu tố đông máu hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
866
Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
5
Hộp
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng. Gồm 1 thông số ESR. Có chu kỳ bắt đầu tháng 3 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
867
Chương trình Ngoại kiểm HIV/ Viêm Gan
3
Hộp
Chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan. Đáp ứng 16 thông số hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 7 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
868
Chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu đáp ứng 25 thông số hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
869
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch não tủy
2
Hộp
Chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy đáp ứng 7 thông số hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 3 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
như trên
như trên
870
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
2
Hộp
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người, bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Đáp ứng trên 65 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids.
như trên
như trên
871
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
2
Hộp
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người, bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Đáp ứng trên 65 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids.
như trên
như trên
872
Nội kiểm Sinh hóa nước tiểu mức 2
1
Hộp
Dạng đông khô, thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 24 thông số, bao gồm cả thông số Amylase, Chloride, Copper, Cortisol, Creatinine, Oxalate, Phosphorus, Potassium, Sodium, Total Protein, Urea, Uric Acid (Urate), Glucose, ... Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp trong vòng 5 ngày ở 2-8oC hoặc 14 ngày ở -20oC hoặc tương đương.
như trên
như trên
873
Nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức 3
1
Hộp
Dạng đông khô, thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 24 thông số, bao gồm cả thông số Amylase, Chloride, Copper, Cortisol, Creatinine, Oxalate, Phosphorus, Potassium, Sodium, Total Protein, Urea, Uric Acid (Urate), Glucose, ... Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp trong vòng 5 ngày ở 2-8oC hoặc 14 ngày ở -20oC hoặc tương đương.
như trên
như trên
874
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2
1
Hộp
Dạng đông khô. Thành phần 100% huyết thanh người. Đáp ứng trên 50 các thông số hoặc tương đương. Chứa các chất chỉ điểm ung thư trong xét nghiệm thường quy: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, CEA, PSA, Free-PSA. Nồng độ Ferritin và Vitamin B12 phù hợp để theo dõi tình trạng thiếu máu. Mức TSH cực thấp ở mức nồng độ 2. Bảo quản ở 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC.
như trên
như trên
875
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3
1
Hộp
Dạng đông khô. Thành phần 100% huyết thanh người. Đáp ứng trên 50 các thông số hoặc tương đương. Chứa các chất chỉ điểm ung thư trong xét nghiệm thường quy: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, CEA, PSA, Free-PSA. Nồng độ Ferritin và Vitamin B12 phù hợp để theo dõi tình trạng thiếu máu. Mức TSH cực thấp ở mức nồng độ 3. Bảo quản ở 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8oC hoặc 28 ngày ở -20oC.
như trên
như trên
876
Bình khí gas tiệt trùng
360
Bình
Bình kín chứa 170 gram Ethylene Oxide 100%, sử dụng đơn liều. Không chứa chất CFC/ HCFC Thiết kế tương thích với máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp EO dòng GS. Bình khí chỉ được chọc thủng và giải phóng khí
như trên
như trên
877
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn
183
Miếng/Que
Chỉ thị hóa học bên trong gói dùng đánh giá chất lượng tiệt khuẩn cho quy trình tiệt khuẩn với khí EO 100% hoặc hỗn hợp khí EO/HCFC (hydrochlorofluorocarbon) • Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016
như trên
như trên
878
Chỉ thị sinh học 1h - Hơi nước
2.150
Ống
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn hơi nước. - Cho kết quả trong 24 phút
như trên
như trên
879
Chỉ thị sinh học 4hr - H2O2
750
Ống
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng quá trình tiệt khuẩn bằng hydrogen peroxide. - Cho kết quả trong 24 phút
như trên
như trên
880
Chỉ thị sinh học cho kết quả nhanh 4 giờ
550
Ống
Chỉ thị sinh học dùng để để kiểm tra chất lượng và kiểm soát nhanh chóng quá trình tiệt khuẩn EO (ethylene oxide) - Cho kết quả nhanh trong 4 giờ
như trên
như trên
881
Hóa chất tiệt trùng cho máy hấp nhiệt độ thấp công nghệ hơi hydrogen peroxide
1.825
Casset
- Là hóa chất tiệt khuẩn dùng cho công nghệ tiệt khuẩn VH2O2 - Là hóa chất sử dụng 1 lần - Thể tích H2O2: 10mL/ cát sét (mỗi cát sét gồm 2 ngăn nhỏ, mỗi ngăn 5 mL) - Nồng độ H2O2: 50% - Sử dụng: 1 cát sét /chu trình - Hạn sử dụng từ ngày sản xuất: 12 tháng - Điều kiện bảo quản: 5 – 30°C
như trên
như trên
882
Acid acetic 3%
20
Chai
Dùng trong sản khoa. Với nồng độ acid acetic 3%. Quy cách 500 ml
như trên
như trên
883
Amox.A.clavulanic E Test
120
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩ
như trên
như trên
884
AnaeroGen TM 2.5L
6
Hộp
Hệ thống tạo môi trường kỵ khí. - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/ 20 test - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE
như trên
như trên
885
Anti Human Globulin (AHG)
12
Lọ
- Thuốc thử đa đặc hiệu cho xét nghiệm AHG (Coombs) trực tiếp và gián tiếp - Thành phần: Antibodies phát hiện các IgG và C3d ở người - Nhiệt độ bảo quản: 2-8 độ C - Hạn sử dụng: 24 tháng - Độ bền sau khi mở nắp: 2-8 dộ C trong 24 tháng - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
như trên
như trên
886
BactiCard Neisseria Cards
125
Hộp
Sử dụng công nghệ enzyme với thành phần: 5-Bromo-4-chloro-3-indolyl butyrat (IB), 5-Bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-galactoside (BGAL), γ-glutamyl-β-naphthylamide (GLUT), L-Proline-β-naphthylamide (PRO), để xác định giả định các loài Neisseria gây bệnh và Moraxella catarrhalis được phân lập trên môi trường chọn lọc Đóng gói: Hộp/25 test
như trên
như trên
887
Balsam
25
Chai
- Môi trường có độ nhớt vừa phải để che phủ vĩnh viễn mẫu trên lam kính được khử parafin bằng môi trường dựa trên chất thay thế xylene cũng như môi trường dựa trên xylene. - Chỉ số khúc xạ (20°C): (phạm vi chấp nhận được 1.4385-1.4395) - Độ nhớt (20 °C): (phạm vi chấp nhận được 950-1050 cSt) - Tên: Hydrocarbons, C11-C13, isoalkanes, <2% aromatics - Trọng lượng: 70 – 90 %
như trên
như trên
888
Bộ định danh Staphylococci
5
Hộp
- Thẻ định danh thủ công RapID sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ. - Thẻ chứa 18 cơ chất để định danh cho hơn 40 loài vi khuẩn thuộc nhóm Staphylococcus và các loài liên quan quan trọng trong y học. - Thành phần hóa chất: Arginine 2.0%; Ornithine 2.0%; Fatty acid ester 2.0%; Sucrose 2.0%; Mannose 2.0%; ρ-Nitrophenyl-phosphate 0.1%; ρ-Nitrophenyl-α,D-glucoside 0.1%; ρ-Nitrophenyl-β,D-glucoside 0.1%; σ-Nitrophenyl-β,D-galactoside 0.1%; ρ-Nitrophenyl-β,D-glucuronide 0.1%; ρ-Nitrophenyl-N-acetyl-β,Dglucosaminide 0.1%; Urea 0.6%; Pyrrolidine-β-naphthylamine 0.05%; Arginine-β-naphthylamine 0.05%; Alanine-β-naphthylamine 0.05%; Leucine-β-naphthylamine 0.05%; Leucyl-glycine-β-naphthylamine 0.05%; Potassium nitrate 0.015%.
như trên
như trên
889
Bộ nhuộm Gram
20
Bộ
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranine chai 100ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 4 chai x 100ml có vòi bơm tiện dụng
như trên
như trên
890
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
15
Bộ
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin chai 250ml, Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) chai 250ml và Methylen Blue chai 250ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 3 chai x 250ml có vòi bơm tiện dụng
như trên
như trên
891
Bộ thu thập mẫu thở
600
Bộ
Bộ thu thập mẫu thở gồm: - 1 viên Pytest capsule - Urea 14C (NH2 14CONH2)- 1 μCi - 1 ống hút, - 1 bong bóng, 2 cốc giấy
như trên
như trên
892
Bột khô bicarbonate cho chạy thận nhân tạo 960g
2.000
Hộp 960g
Mỗi hộp Bột khô bicarbonate cho chạy thận nhân tạo 960g chứa Bột khô thẩm phân máu Natri Bicarbonate (NaHCO3) trọng lượng 960 g sử dụng trực tiếp trên máy thận nhân tạo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và CE Xuất xứ: G20
như trên
như trên
893
BTAntisera E.coli O157 Antiserum
5
Lọ
Đây là kháng huyết thanh lỏng ổn định dùng cho xét nghiệm ngưng kết huyết thanh (agglutination test) để xác định huyết nguyên O của các chủng bệnh (O-antigen) của Escherichia coli . Kháng huyết thanh được chuẩn bị từ thỏ được miễn dịch cao với các chủng đã biết, có chứa < 0,1% sodium azide làm chất bảo quản. 2ml/lọ
như trên
như trên
894
CampyGen TM 2.5L
6
Hộp
Gói tạo môi trường nuôi cấy Campy - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/ 20 test - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE
như trên
như trên
895
Campylobacter Growth Supplement (81050)
4
Hộp
Các vi sinh vật thuộc chi Campylobacter là vi sinh vật kỵ khí và bị ức chế bởi nồng độ oxy trong không khí bình thường: mức oxy tối ưu là 6%. Những vi sinh vật này cực kỳ nhạy cảm với các dạng oxy độc hại (anion superoxide, peroxides, v.v.) có thể xuất hiện trong các môi trường được ủ ở điều kiện hiếu khí, nhưng việc bổ sung muối sắt(II) sulfate, natri metabisulfite và natri pyruvate làm tăng khả năng chịu đựng oxy của Campylobacter jejuni/coli. Các hợp chất này liên kết với các phân tử oxy độc hại, vô hiệu hóa chúng và cho phép việc phân lập nhanh chóng và hiệu quả các loài Campylobacter. Thành phần trong 1 lọ: Sodium Pyruvate 125.0 mg 250.0 mg Sodium Metabisulfphite 125.0 mg 250.0 mg Ferrous Sulphate Heptahydrate 125.0 mg (Hộp 10 lọ)
như trên
như trên
896
Canxihydroxyd
30
Tuýp
Vật liệu dùng để đặt thuốc tạm thời khi điều trị ống tủy nhiễm trùng cho những trường hợp có cấu trúc răng hoàn thiện hoặc răng chưa đóng chóp. Có khả năng kích thích sự đóng chóp khi điều trị tủy răng vĩnh viễn ở trẻ em. - Dễ đưa vào ống tủy chính xác, nhanh chóng bằng đầu tiêm nhỏ 0.014" - Tác dụng kháng khuẩn nhờ độ pH = 12.5 - Thành phần: 30-50% Hydroxide Canxi - Ca(OH)2 dạng bột nhão - Quy cách: tuýp 1.2ml
như trên
như trên
897
Cao su lấy dấu nặng
4
Hộp
Dễ tháo khuôn khỏi miệng. Có thể bơm trực tiếp vào khay lấy dấu, thuận tiện cho thao tác lâm sàng.
như trên
như trên
898
Cao su lấy dấu nhẹ
4
Hộp
Cao su lỏng Elite HD+ Light Thành phần bao gồm: 1 tuýp chất nền 90ml, 1 tuýp chất xúc tác 90ml, dạng lỏng, độ bền và chính xác cao. *Tỷ lệ pha trộn 1:1 trộn tay và dùng súng *Tổng thời gian làm việc 5’30” *Thời gian trộn: 2″ *Thời gian đông trong miệng 3’30” *Màu xanh da trời
như trên
như trên
899
Cavinton 30g
100
Hộp
Thành phần: Zinc oxide; Zinc sulphate-1-hydrate; Calcium sulphate-hemihydrate; Diatomaceous earth; EVA resin; Natrium fluoride; Peppermint aroma Dạng kem mịn dễ dàng đặt vào chỗ răng sâu Có độ bám tốt trên răng Không cần trộn Vật liệu cứng nhanh, dễ tháo gỡ thành mảng lớn Độ khít sát lớn, không bị rò rỉ, không bị bội nhiễm Không chất Eugenol, không ảnh hưởng tới miếng trám composite sau này
như trên
như trên
900
Cefotaxime- clavulanate
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh Kirby-Bauer - Đạt chuẩn CLSI/EUCAST - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE
như trên
như trên
901
Cefotaxime E-test
500
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn
như trên
như trên
902
Ceftazidime- clavulanate
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh Kirby-Bauer - Đạt chuẩn CLSI/EUCAST - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE
như trên
như trên
903
Ceftazidime E-Test
130
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn
như trên
như trên
904
Ceftriaxone E-test
180
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn
như trên
như trên
905
Chất bôi trơn ống tủy (Glyde)
10
Tube
Kết hợp EDTA và ure peroxide dưới dạng gel Hoạt động như chất bôi trơn thành ống tủy giúp giảm nguy cơ gãy dụng cụ trong ống tủy Làm giảm sự tích tụ mùn ngà trên vách ống ngà Giúp rửa sạch hoàn toàn ống tủy Độ mịn, độ bám dính tốt giúp thao tác chính xác. Hoạt động tốt với tất cả các loại file máy, file tay. Hỗ trợ sát khuẩn ống tủy. Tiêu chuẩn ISO.
như trên
như trên
906
Chất che tủy (Dycal)
3
Hộp
Canxi hydroxide băng thuốc ống tủy - Dạng bột nhão gốc nước không trùng hợp, màu trắng, bao gồm Calci Hydroxide và Bari Sulphate được trộn sẵn. Sản phẩm được đóng gói trong ống bơm đa liều với đầu tip sử dụng 1 lần. - Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha và trám tạm trong che tủy và lấy tủy. - Quy cách Hộp 2 tuýp x 1.5g - Tiêu chuẩn ISO 13485
như trên
như trên
907
Chất lấy dấu
4
Gói
Công thức không bụi, cho phép trộn mạnh và nhanh mà vẫn tạo hỗn hợp mịn, không bọt khí.
như trên
như trên
908
Chất tiệt trùng dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp
12
cốc
Chất tiệt trùng dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp với mục đích tiệt khuẩn các thiết bị y tế. Thành phần: Hydrogen Peroxide 59%, Thành phần không hoạt hóa 41%. Chất lỏng, không màu, pH: 0 - 3.5 Có mã RFID nhận biết được lượng hóa chất đã sử dụng và ngày hết hạn. Sản phẩm đạt chứng nhận FDA và ISO.
như trên
như trên
909
Chromogenic Strepto B Agar
20
Hộp
Chromogenic Strepto B Agar là đĩa thạch đổ sẵn màu xám nhạt chứa môi trường tạo màu chọn lọc được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. Sản phẩm được bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Quy cách đóng gói: 20 đĩa/hộp
như trên
như trên
910
Dầu Parafin
30
Chai
Dung dịch dầu không màu Nồng độ: 0.835-0.860g/ml
như trên
như trên
911
Dầu soi kính
7
Chai
Dầu soi kính hiển vi có bản chất dầu và có chỉ số khúc xạ xác định khoảng 1,516. Điều quan trọng là chỉ số khúc xạ (nD) nằm khoảng 1,5, tương đương với chỉ số khúc xạ của thủy tinh, giúp tạo điều kiện cho quá trình soi kính với dầu được đồng nhất và hiệu quả.
như trên
như trên
912
Đĩa kháng sinh Amikacine 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
913
Đĩa kháng sinh Amox.A.clavulani c 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
914
Đĩa kháng sinh Ampicilline 10μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
915
Đĩa kháng sinh Ampicilline/ Sulbactam 20μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
916
Đĩa kháng sinh Azithromycin 15μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
917
Đĩa kháng sinh Bacitracin 0.04 UI
250
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
918
Đĩa kháng sinh Cefepime 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
919
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
920
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30μg
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
921
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
922
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30μg
500
Hộp
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
923
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
924
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
925
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
926
Đĩa kháng sinh Colistin 10μg
250
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
927
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30μg
250
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
928
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
929
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
930
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
931
Đĩa kháng sinh Gentamycine 10μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
932
Đĩa kháng sinh Imipenem 10μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
933
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
934
Đĩa kháng sinh Linezolid 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
935
Đĩa kháng sinh Meropenem 10μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
936
Đĩa kháng sinh Moxifloxacin 5μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
937
Đĩa kháng sinh Nalidixic Acid 30mcg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
938
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
939
Đĩa kháng sinh Optochin 5μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
940
Đĩa kháng sinh Oxacillin 1μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
941
Đĩa kháng sinh Penicillin 10UI
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
942
Đĩa kháng sinh Rifampicine 5μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
943
Đĩa kháng sinh Tetracyline 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
944
Đĩa kháng sinh Tobramycin 10μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
945
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/ sulphamethoxazole (Co-trime) 25μg
1.000
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
946
Đĩa kháng sinh Vancomycine 30μg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh - Bảo quản ở -20 -8°C - Quy cách đóng gói: Hộp/250 đĩa
như trên
như trên
947
Dung dịch bắt giữ hơi thở
3
Chai
Dung dịch 0.5M Benzethonim hydroxide in methanol, 0.9% w/v thymolphthalein
như trên
như trên
948
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
1.440
Tube
Gel bôi trơn gốc nước, không nhờn, không mùi, không dị ứng, vô trùng, hoà tan trong nước, dễ rửa dùng để bôi trơn cho dụng cụ y tế khi đưa vào cơ thể như đưa qua âm đạo, thực quản, tiết niệu... Thành phần :Propylene Glycol, EDTA 2 NA, Carbopol 940, Glycerine, Unigerm G-2, Sodium Carboxymethylcellulose, Sodium Hydroxide BP, Distilled water qs., TCCL : ISO 13485
như trên
như trên
949
Dung dịch chớp sáng
6
Can
Benzene, các dẫn xuất C10-13-ankyl (60-80%); Alkylphenol Polyglycolether (20-40%); Triethyl phosphate (≤ 2.5%) Phosphoric acid, 2-ethylhexyl ester (≤ 2.5%); 2,5-Diphenyloxazole (≤ 2.5%); 1,4-Bis-(2-methylstyryl)-benzene (≤ 2.5%)
như trên
như trên
950
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1 ml
32
Hộp
- Dung dịch chuẩn bị huyền dịch, phù hợp cho định danh thủ công. - Thành phần gồm: KCl, CaCl2, nước khử khoáng.
như trên
như trên
951
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 2 ml
13
Hộp
- Dung dịch chuẩn bị huyền dịch, phù hợp cho định danh thủ công. - Thành phần gồm: KCl, CaCl2, nước khử khoáng.
như trên
như trên
952
Dung dịch Hemosol/ Prismesol 130
5
Thùng
Dịch lọc máu liên tục
như trên
như trên
953
Dung dịch khử canxi (Decalcifier Calfor)
4
Chai
Chai 1000ml
như trên
như trên
954
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
800
Can
1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: làm sạch, khử Can- xi và khử trùng nhiệt máy chạy thận nhân tạo; diệt vi khuẩn , nấm, lao và virut (bao gồm HBV, HCV và HIV) ở 83 độ C thời gian khử khuẩn 15 phút
như trên
như trên
955
Dung Dịch pha Fuji IX
10
Hộp
Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp có khả năng phóng thích fluoride ở mức cao. Hộp/ 15g bột : 8ml nước
như trên
như trên
956
Dung dịch phun sương khử khuẩn
157
Can
Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w). Hiệu quả diệt khuẩn Vi khuẩn, nấm mốc : EN 13697 Mycobacterium: EN 14348 Virus: EN 14476 Bào tử: EN 13704
như trên
như trên
957
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận
210
Can
Thành phần dung dịch chứa: - Hydrogen peroxide: 26% - Peracetic acid: 4% - Acetic Acid: 10% - Nước: 61 % Công dụng: làm sạch và khử trùng màng lọc thận nhân tạo.
như trên
như trên
958
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
210
Can/5 lít
Thành phần: Peracetic acid: 4% Hydrogen Peroxide: 26% Acetic acid: 12%
như trên
như trên
959
Dung dịch tan gỉ tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
30
Chai
Thành phần chính: Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 1.0 - 2.0 Tác dụng: xử lý oxi hóa , gỉ sét và không ăn mòn dụng cụ inox TCCL : ISO 13485
như trên
như trên
960
Dung dịch tẩy màng bám biofilm trên bề mặt kim loại
10
Chai
Thành phần chính: Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chất hoạt động bề mặt không ion hóa và các thành phần khác. PH: 12.5 - 13.5 Tác dụng: Tẩy rửa các màng bám biofilm sinh học và các chất hữu cơ trên bề mặt inox, không ăn mòn dụng cụ TCCL : ISO 13485
như trên
như trên
961
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
5.000
Can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 161,400 g - Kali clorid: 5,491 g - Calci clorid.2H2O: 9,745 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,744 g - Acid acetic băng: 8,847 g - Nước vừa đủ: 1.000 ml Quy cách: Can 10 lít Sử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485
như trên
như trên
962
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
5.000
Can
Thành phần trong 1000ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210.68g, - Kali clorid: 5.22g, - Calci clorid.2H2O: 9.00g, - Magnesi clorid.6H2O: 3.56g, - Acid aCE hoặc tương đương bằng: 6.31g, - Dextrose monohydrat: 38.50g - Nước vừa đủ 1000ml hoặc tương đương - Qui cách: Can 10 lít Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485
như trên
như trên
963
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
8.500
can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 65,94 g - Natri clorid: 30,58 g - Dinatri Edetat.2H2O: 0,10 g - Nước vừa đủ: 1.000 ml Quy cách: Can 10 lít Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485
như trên
như trên
964
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
8.500
can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: Can 10 lít Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất
như trên
như trên
965
Etching
100
Ống
Axit soi mòn men ngà có chất kháng khuẩn tự giới hạn độ sâu khoảng 1.9 µm - Thành phần: 35% Acid Phosphoric, có chứa Dioxytsilic (SiO2) giúp dễ rửa sạch, có chứa chất kháng khuẩn Clorua Cetylpyridium - Quy cách Ống 1,2 ml
như trên
như trên
966
Eugenol
25
Lọ
Eugenol sử dụng cùng với Bột oxit kẽm (zinc oxide) là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách Chai 30 ml
như trên
như trên
967
Formol
915
Lit
- Là chất lỏng trong suốt, không màu - pH ổn định 6.8-7.2 - Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo nồng độ formalin luôn là 10% - Ổn định ở nhiệt đông lạnh
như trên
như trên
968
Fuji IX lớn
10
Hộp
Chuyên dán phục hình răng
như trên
như trên
969
Fuji plus
10
Hộp
GC Fuji PLUS là xi măng glass ionomer được gia cố nhựa resin, chuyên dùng để dán phục hình răng cố định như mão, cầu răng.
như trên
như trên
970
Gel cắt lạnh
4
Chai
Dùng để cố định mẫu trong quá trình cắt lạnh. Cố định mẫu và cassette giữ mẫu thành một khối vững chắc. Biến mất trong quá trình nhuộm. Đông lạnh nhanh, giữ mẫu trơn mịn, tan nhanh trong nước mà không tồn đọng dư lượng.
như trên
như trên
971
Gel siêu âm
269
Bình
- Gel trong suốt không màu, pH 6.5 ± 0.75. - Thành phần: Water, Cabomer, Glycerin, Sodium benzoat.
như trên
như trên
972
Gutta Percha
100
Hộp
Côn răng chính dùng trong nha khoa Gutta Percha
như trên
như trên
973
Hóa Chất Thay Thế Xylene
250
Lit
- Là hỗn hợp Hydrocarbon béo Isoparafinic trong suốt, không màu để xử lý mô và nhuộm mô - Loại bỏ chất béo tuyệt đối trong xử lý mô - Khử paraffin hoàn toàn và làm sạch trong quá trình nhuộm - Không làm cho mẫu bị khô cứng khi phơi nhiễm kéo dài - Sử dụng được cho tất cả các máy xử lý mô và máy nhuộm tự động - Không benzene, rất ít mùi
như trên
như trên
974
Imipenem E-test
60
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn
như trên
như trên
975
Keo trám
20
Lọ
Độ bám dính cao, kể cả với ngà răng ẩm hoặc khô quá mức. Phù hợp cho cả quy trình dán trực tiếp và gián tiếp, tương thích mọi kỹ thuật etching
như trên
như trên
976
Lugol
33
Chai
Lugol 1%-3% là một chất lỏng màu nâu, có mùi hắc đặc biệt, không bắt lửa, hoà tan trong nước theo tỉ lệ bất kỳ. Thành phần: Iodine 15g, Kali Iodua 30g và nước cất tinh khiết vừa đủ 500ml.
như trên
như trên
977
Máu cừu
1.820
Lọ
- Máu cừu toàn phần 100% và vô trùng tuyệt đối. - Lọ thủy tinh có nắp đậy cao su bên trong và nắp nhôm bên ngoài. - Đa dạng về thể tích: 10ml, 20ml, 50ml, 100ml, 500ml, 1000ml. - Bảo quản nhiệt độ 2-80C
như trên
như trên
978
Môi trường bột Blood Agar Base
49
Hộp
Môi trường không chọn lọc để phân lập và nuôi cấy nhiều vi sinh vật gây bệnh và không gây bệnh. - Thành phần (g/l): Tryptose 10.0; Meat Extract 10.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
979
Môi trường bột Brain heart infusion Broth (BHI)
3
Hộp
Môi trường lỏng để nuôi cấy các sinh vật khó tính khác nhau. - Thành phần (g/l): Enzymatic Digest of Animal Tissues 10.0; Dehydrated Calf Brain Infusion 12.5; Dehydrated Beef Heart Infusion 5.0; Glucose 2.0; Sodium Chloride 5.0; Disodium Hydrogen Phosphate, Anhydrous 2.5; pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be. - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
980
Môi trường bột Campylobacter Agar
3
Hộp
Môi trường được sử dụng để phân lập Campylobacter spp từ các mẫu lâm sàng. - Thành phần (g/l): Peptone 7.5; Tryptone 7.5; Papaic Digest of Liver 2.5; Yeast Extract 5.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25 °C. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu begie. - Bảo quản ở 10-30°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
981
Môi trường bột ChromeGelTM Candida Agar
3
Hộp
Môi trường chọn lọc nhiễm sắc thể để phân lập và biệt hóa Candida spp trực tiếp từ các mẫu bệnh phẩm lâm sàng và không lâm sàng. - Thành phần (g/l): Peptone 10.0; Chloramphenicol 0.5; Chromogenic Mix 25.2; Agar 15.0; pH cuối cùng 6.1 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường dạng bột, đồng nhất, màu be sáng. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
982
Môi trường bột Columbia Blood Agar Base
2
Hộp
Môi trường dùng để phân lập vi sinh vật khó tính từ các mẫu lâm sàng. - Thành phần (g/l): Peptospecial 23.0; Starch 1.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 14.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường dạng bột, đồng nhất, màu trắng. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
983
Môi trường bột Mac-conkey (MC)
65
Hộp
Môi trường chọn lọc và phân biệt để phát hiện Enterobacteriaceae từ các mẫu lâm sàng và các vật liệu khác, theo USP / EP / JP. - Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Gelatin 17.0; Peptone from Meat 1.5; Peptone from Casein 1.5; Lactose 10.0; Sodium Chloride 5.0; Bile Salts 1.5; Agar 15.0; Neutral Red 0.03; Crystal Violet 0.001; pH cuối cùng 7.1 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be hồng. - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
984
Môi trường bột Mannitol Salt Agar
3
Hộp
Môi trường chọn lọc để phân lập và định lượng tụ cầu từ các mẫu lâm sàng và các vật liệu khác, theo USP / EP / JP. - Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Casein 5.0; Peptic Digest of Animal Tissue 5.0; Beef Extract 1.0; D-Mannitol 10.0; Sodium Chloride 75.0; Phenol Red 0.025; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be hồng. - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
985
Môi trường bột Mueller Hinton (MH)
12
Hộp
Môi trường để kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh bằng kỹ thuật khuếch tán đĩa, theo CLSI và EUCAST. - Thành phần (g/l): Beef Extract 2.0; Acid Hydrolysate of Casein 17.5; Starch 1.5; Agar 17.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C - Môi trường khử nước: mịn, khô, đồng nhất, không có tạp chất, màu be. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
986
Môi trường bột Sabouraud Dextrose Agar
7
Hộp
Môi trường để nuôi cấy và đếm nấm men và nấm mốc từ các vật liệu khác nhau, theo EN ISO 11133 và USP / EP / JP. - Thành phần (g/l): Pancreatic Digest of Casein 5.0; Peptic Digest of Animal Tissue 5.0; Dextrose 40.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 5.6 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
987
Môi trường bột Sheep blood agar base powder
45
Hộp
Môi trường không chọn lọc để phân lập và nuôi cấy nhiều vi sinh vật gây bệnh và không gây bệnh. - Thành phần (g/l): Tryptose 10.0; Meat Extract 10.0; Sodium Chloride 5.0; Agar 15.0; pH cuối cùng 7.3 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột, đồng nhất, màu be sáng. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
988
Môi trường bột Ss Agar (MODIFIED)
2
Hộp
Môi trường chọn lọc để phân lập Salmonella spp. và Shigella spp. - Thành phần (g/l): Peptone 5.5; Meat Extract 5.0; Lactose 10.0; Sodium Tiosulfate 8.5; Yeast Extract 5.0; Sodium Citrate 1.0; Bile Salts N.3 1.5; Ferric Ammonium Citrate 1.5; Brilliant Green 0.33 mg; Neutral Red 0.025; Agar 14.0; pH cuối cùng 7.0 ± 0.2. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu hồng nhạt. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g
như trên
như trên
989
Môi trường bột TCBS Agar
2
Hộp
Môi trường chọn lọc để phát hiện Vibrio spp gây bệnh đường ruột từ các mẫu lâm sàng và mẫu phi lâm sàng, theo ISO 21872. - Thành phần (g/l): Peptone 10.0; Yeast Extract 5.0; Sodium Citrate 10.0; Sodium Thiosulfate 10.0; Iron(III) Citrate 1.0; Sodium Chloride 10.0; Dried Bovine Bile 8.0; Sucrose 20.0; Bromothymol Blue 0.04; Thymol Blue 0.04; Agar 15.0; pH cuối cùng 8.6 ± 0.2 ở 25°C - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be nhạt đến màu be xanh. - Bảo quản ở 10-25 °C - Đóng gói: Hộp/500g - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: DIN ISO, CE
như trên
như trên
990
Nhựa nấu hàm giả
4
Chai
Nhựa trùng hợp nhiệt dùng để sản xuất hàm giả tháo lắp với kỹ thuật ép nhựa/ Thành phần: Hạt nhựa polymethyl methacrylate (PMMA), hạt độn màu, chất hoạt hóa.
như trên
như trên
991
Nhựa tự cứng
4
Bịch
Là vật liệu nhựa Acrylic, dễ dàng mài dũa và có có độ bền cao.
như trên
như trên
992
Oxidase
250
Đĩa
Thử nghiệm nhanh để phát hiện hoạt tính của enzym cytochrome oxidase - Thành phần: Mỗi đĩa được tẩm dung dịch N, N, N ́, N ́-tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride. - Bảo quản: 2-8°C - Đóng gói: Hộp/30 đĩa
như trên
như trên
993
Oxyt kẽm
20
Hộp
Bột oxit kẽm (zinc oxide) tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách: Hộp/Lọ 100 gam Tiêu chuẩn: ISO 13485
như trên
như trên
994
Parafin
60
Kg
- Nhiệt độ nóng chảy ổn định: 55-57oC - Sáp tinh khiết không chứa polymer, sử dụng cho xử lý mô và đúc khối
như trên
như trên
995
Penicillin E-test
120
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn
như trên
như trên
996
Que thử đường huyết đi kèm máy
107.865
Test
- Sử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học, - Que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ " No coding", - Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase ≤ 25 IU, Mediator ≤ 300 μg. - Loại bỏ sự ảnh hưởng của Hematocrit - Mỗi túi đựng que thử có chứa chất làm khô. - Có dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao) - Lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL - Kết quả chuẩn sau 5 giây - Cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming), - Đánh dấu trước ăn và sau ăn - Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. - Đo chính xác cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu,… - Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15%
như trên
như trên
997
Que thử đường huyết kèm máy
106.909
Test
Que thử đường huyết cho kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% - ±15%. - Kết quả tương ứng với nồng độ đường trong huyết tương theo IFCC và được hiệu chuẩn với các giá trị tham chiếu thu được bằng phương pháp Hexokinase (phương pháp định lượng Glucose máu chính xác nhất hiện nay) - Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L - Giới hạn hematocrite là 20-70% (đo ngoài), - Đo được 4 loại máu (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh). - Thử được ở những vị trí khác nhau - Thời gian đo ≤ 15 giây - Mẫu máu đo 1-2 µL - Vùng nhận máu tự động thấm hút mẫu máu - Lấy máu trong hoặc lấy máu ngoài, thêm được giọt máu thứ hai nếu không đủ máu - Có chỉ thị màu khoảng nồng độ đường huyết trên lọ que thử - Sử dụng men thử Mut. Q-GDH không bị ảnh hưởng bởi Oxy, đường Maltose - Hạn sử dụng 21 tháng. Sau khi mở nắp sử dụng được đến hết ngày ghi trên hộp
như trên
như trên
998
Que thử nước tiểu 11 thông số
47.800
Test
- Que thử nước tiểu dùng để định tính và bán định lượng 11 thông số, kết quả có thể đọc bằng mắt thường hoặc trên các dòng máy phân tích bán tự động Mission (từ 120-500 que/giờ): Glucose (GLU), Bilirubin (BIL), Ketone (KET), Specific Gravity (SG), Blood (BLO), pH, Protein (PRO), Urobilinogen (URO), Nitrite (NIT), Leukocytes (LEU), Ascorbic Acid (ASC). - Yêu cầu bảo dưỡng định kỳ máy cho đơn vị sử dụng khi trúng thầu
như trên
như trên
999
Que thử xét nghiệm định tính MOP/COD/HER/THC/AMP (Nước tiểu)
150
Test
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính nhiều loại thuốc và chất chuyển hóa thuốc trong nước tiểu người ở các nồng độ sau: Amphetamine (AMP), Morphine (MOP), Codein (COD), Marijuana (THC) và 6-Monoacetylmorphine (HEROIN) trong nước tiểu người.
như trên
như trên
1000
Sáp lá nha khoa
10
Hộp
Sản phẩm lá sáp nha khoa loại 2 có độ tan chảy thấp, thích hợp dùng trong các kỹ thuật gián tiếp. Sản phẩm được cấu tạo bởi các chất esters có trọng lượng mol thấp chiết xuất từ các acid béo có trong các thành phần tự nhiên hoặc nhân tạo ví dụ như các dẫn xuất của dầu hỏa. Các chất này có thể hóa mềm dẻo ở nhiệt độ tương đối thấp (45-55°C). Màu: hồng, hồng nhạt, đỏ. Loại: Mềm, trung bình, cứng và siêu cứng
như trên
như trên
1001
Spectrum A2 (răng)
20
Tuýp
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% - Dạng lỏng, màu A2 - Quy cách: Tuýp 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
như trên
như trên
1002
Spectrum A2 Composite
20
Tuýp
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A2 - Quy cách: Tuýp 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
như trên
như trên
1003
Spectrum A3 (răng)
20
Tuýp
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% - Dạng lỏng, màu A3 - Quy cách: Tuýp 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
như trên
như trên
1004
Spectrum A3 Composite
20
Tuýp
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A3 - Quy cách: Tuýp 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
như trên
như trên
1005
Spectrum A3,5 (răng)
20
Tuýp
Composite lỏng - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% - Dạng lỏng, màu A3.5 - Quy cách: Tuýp 2 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
như trên
như trên
1006
Spectrum A3,5 Composite
20
Tuýp
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Dạng đặc, màu A3,5 - Quy cách: Tuýp 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
như trên
như trên
1007
Test H.P
12.000
Test
- Phát hiện nhanh Helicobacter pylori dùng trong nội soi dạ dày. - Mẫu bệnh phẩm: màng nhầy dạ dày - Độ nhạy ≥ 100% - Độ đặc hiệu ≥ 99,5%
như trên
như trên
1008
Test kiểm tra nhanh Formon trong thực phẩm
2
Hộp
20test/hộp
như trên
như trên
1009
Test kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm
2
Hộp
50test/hộp
như trên
như trên
1010
Test kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu
6
Hộp
10test/hộp
như trên
như trên
1011
Test kiểm tra nhanh Ure
3
Hộp
30test/hộp
như trên
như trên
1012
Test nhanh IgG, IgM Aspergillus
500
Hộp
Xét nghiệm nhanh dựa trên công nghệ sắc ký miễn dịch (dòng chảy bên), cho phép phát hiện đồng thời cả kháng thể kháng Aspergillus lớp IgG và IgM trong huyết thanh người Cassete sẵn sàng sử dụng được đóng gói trong túi kín cùng gói hút ẩm. Độ nhạy: ≥ 90% Độ đặc hiệu: ≥ 96%
như trên
như trên
1013
Test nhanh phát hiện carbapenemase OXA-48, KPC, NDM, VIM và IMP
500
Hộp
-Bộ dụng cụ dựa trên công nghệ màng với các hạt nano vàng dạng keo bao gồm các hóa chất và 2 băng cassette dòng chảy ngang để phát hiện  và xác định carbapenemases (i) OXA-48, KPC, NDM và (ii) VIM và IMP từ khuẩn lạc vi khuẩn Enterobacteriaceae hoặc trực khuẩn gram âm không lên men phân lập trên đĩa thạch. Bộ kit cũng được xác nhận với mẫu gạc trực tràng và mẫu cấy máu. Độ nhạy ≥ 98% Độ đặc hiệu ≥ 99% - Đóng gói: 20 test/hộp
như trên
như trên
1014
Test phát hiện định tính HCG trong nước tiểu
940
Test
Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người, hỗ trợ chẩn đoán thai sớm. Thành phần: chứa các phần tử phủ kháng thể kháng hCG và kháng thể kháng hCG phủ trên màng. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 100%; Độ chính xác tương quan: 100%. Ngưỡng phát hiện là 25 mIU/mL. Không bị phản ứng chéo bởi LH (500 mIU/mL), FSH (1000 mIU/mL) và TSH (1000 μIU/mL). Không bị gây nhiễu bởi các chất: Acetaminophen (20 mg/dL), Caffeine (20 mg/dL), Glucose (2 g/dL), Hemoglobin (1 g/dL). Đọc kết quả trong vòng 5 phút
như trên
như trên
1015
Test phát hiện máu ẩn trong phân - FOB
325
Test
- Bộ khay thử chẩn đoán phát hiện vết máu trong mẫu phân người. - Độ nhạy tương đối: 99.1 %, Độ đặc hiệu tương đối: 98.5 % -Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng kháng Hemoglobin - keo vàng: 1 ± 2 µg; Mẫu chứa nhiều Albumin, Bilirubin, Cholesterol, Saccharose, Glucose, Vitamin C và Triglyceride không làm ảnh hưởng đến kết quả - Giới hạn phát hiện: 50 ng/ml - Khay thử ổn định ít nhất 6 tuần sau khi mở túi nhôm nếu được lưu trữ ở trong túi nilon dán kín, khay thử ổn định ít nhất 6 tuần ở nhiệt độ phòng và tối đa không quá 55℃ khi được bảo quản ở điều kiện ban đầu và không mở ra - Giấy phép lưu hành Bộ Y Tế - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CFS, KGMP - Bảng dữ liệu an toàn sinh học (MSDS) do TURKAK, IAF chứng nhận
như trên
như trên
1016
Thạch cao vàng
10
Gói
Thạch cao cứng Elite Rock - Thạch cao dùng cho dùng cho phục hình tháo lắp và phục hình cố định với thời gian đúc mẫu hàm 20 phút. - Dễ trộn, cân bằng Thyxotropy, độ bền nén cao đảm bảo giảm mài mòn và tăng độ chính xác của mẫu hàm. - Tỷ lệ nước/bột 20ml/100g - Quy cách Bịch 3kg - Xuất xứ Châu Âu
như trên
như trên
1017
Thạch cao xanh
10
Gói
Thạch cao xanh đổ mẫu
như trên
như trên
1018
Thẻ định danh thủ công cho nấm men và vi sinh tương tự
120
Hộp
Thẻ gồm ≥18 cơ chất giúp định danh cho nhiều loài nấm men và vi sinh tương tự quan trọng trong y học. - Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ. - Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng - Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh. - Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí - Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt - Có phần mềm phiên giải kết quả.
như trên
như trên
1019
Thẻ định danh thủ công cho nhóm liên cầu Streptococci
120
Hộp
- Thẻ gồm ≥14 cơ chất giúp định danh cho nhiều vi khuẩn thuộc nhóm liên cầu Streptococci và các vi khuẩn Gram dương tương tự khác. - Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ. - Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng - Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh. - Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí - Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt - Có phần mềm phiên giải kết quả.
như trên
như trên
1020
Thẻ định danh thủ công cho vi khuẩn Gram âm, lên men và không lên men glucose không thuộc họ Enterobacteriacae
380
Hộp
- Thẻ gồm ≥17 cơ chất giúp định danh cho nhiều vi khuẩn Gram âm, lên men và không lên men glucose không thuộc nhóm Enterobacteriacae. - Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ. - Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng - Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh. - Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí - Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt - Có phần mềm phiên giải kết quả.
như trên
như trên
1021
Thẻ định danh thủ công cho vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và các trực khuẩn Gram âm, oxidase âm tính khác
120
Hộp
- Thẻ gồm ≥19 cơ chất giúp định danh cho nhiều vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriacae và vi khuẩn oxidase âm tính khác. - Thẻ định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho kết quả sau 4 giờ. - Phản ứng định danh không cần sử dụng dầu khoáng - Ít thao tác pipet, giúp giảm thời gian và lượng công việc liên quan khi định danh. - Sử dụng các chất hoạt động bề mặt giúp giảm thiểu việc hình thành bóng khí - Kết quả phản ứng tạo màu rõ rệt - Có phần mềm phiên giải kết quả.
như trên
như trên
1022
Thuốc diệt tủy
10
Lọ
Dùng trong nha khoa.
như trên
như trên
1023
Thuốc nhuộm Giem sa
13
Chai
Dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm giemsa
như trên
như trên
1024
Thuốc nhuộm tế bào OG 6
15
Chai
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán
như trên
như trên
1025
Thuốc nhuộm tế bào EA 50
15
Chai
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán
như trên
như trên
1026
Thuốc nhuộm tế bào E-Osin
20
Chai
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán
như trên
như trên
1027
Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin
30
Chai
Dạng nước, Dùng trong xét nghiệm tế bào ung thư và chuẩn đoán
như trên
như trên
1028
Thuốc sát trùng tủy CMC
20
Lọ
Dung dịch sát trùng tủy dùng trong nha khoa.
như trên
như trên
1029
Thuốc tê bôi
10
Lọ
Tê bôi dùng trong nha khoa.
như trên
như trên
1030
Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine
1
Lọ
Thuốc thử Nitrate B dùng trong hệ thống định danh RapID Thành phần: n,n-Dimethyl-1-naphthylamine, Acetic Acid, Demineralized Water.
như trên
như trên
1031
Thuốc thử Nitrate chứa Sulfanilic Acid
3
Lọ
Thuốc thử Nitrate A dùng trong hệ thống định danh RapID Thành phần: Sulfanilic Acid, Glacial Acetic Acid, Demineralized Water
như trên
như trên
1032
Thuốc thử phản ứng indol
3
Lọ
Các enzyme nội bào tryptophanase có vai trò phân giải tryptonphan tạo thành indole và các sản phẩm chuyển hóa cuối cùng - Thành phần: ρ-Dimethylaminocinnamaldehyde 10.0 g, Hydrochloric Acid 100.0 ml, Demineralized Water 900.0 ml - Bảo quản: 2-8°C tránh ánh sáng - Đóng gói: Lọ/15 mL - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE
như trên
như trên
1033
Todd Hewitt Broth + antibiotics
20
Hộp
Môi trường được phát minh bởi Todd and Hewitt dùng cho tăng sinh Streptococcus. Infusion from 450 g fat-free minced meat, Tryptone cung cấp nguồn dinh dưỡng thiết yếu cho sự phát triển. Glucose là cung cấp nguồn năng lượng và kích thích sản sinh kháng nguyên tiêu huyết của Streptococcus. Sodium bicarbonate, Disodium phosphate là chất đệm bảo vệ hemolysin khỏi sự phá hủy của các axit từ quá trình lên men glucose. Quy cách đóng gói: 20 ống/hộp
như trên
như trên
1034
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch
672
test
Tổng thời gian ủ: 20 phút Test strips: Microwells containing Toxocara antigens; Enzyme Conjugate: 1x11mL; Positive Control: 1x1mL; Negative Control: 1x1mL; Substrate 1x11mL, chromogen tetramethylbenzidine (TMB); Wash buffer concentrate (20X): 1x25mL; Dilution Buffer: 2x30mL; Stop Solution: 1x11mL, acid phosphoric 1M. Xuất xứ G7, Tiêu chuẩn ISO 13485,CE
như trên
như trên
1035
TPHA
400
Test
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai TPHA Syphilis trên mẫu huyết thanh định lượng hoặc bán định lượng đạt chứng nhận CE, ISO. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Thời gian ủ 45 -60 phút ở nhiệt độ phòng Độ nhạy: 99,86% ; Độ đặc hiệu: 99.85%. Thành phần kit gồm: 8,5 ml TPHA test cells. 8,5ml TPHA control cells. 20ml TPHA diluent. 0.5ml TPHA positive control. 0.5ml TPHA negative control. Có chứng nhận COA từ nhà SX.
như trên
như trên
1036
Trám bít ống tủy
30
Hộp
CORTISOMOL SP là vật liệu dạng bột dùng để hàn kín ống tủy vĩnh viễn, được sử dụng kết hợp với côn gutta percha và eugenol tinh khiết.
như trên
như trên
1037
Trimethoprim/sulphamethoxazole E-Test
130
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩ
như trên
như trên
1038
Túi máu đơn
803
Túi
Hệ thống túi máu dùng một lần bằng PVC, hàn liền khối, các góc được bo tròn có khả năng thu thập được 350ml máu toàn phần. - Túi chứa sẵn 49 ml dung dịch chống đông CPDA -1 để bảo quản máu toàn phần tới 35 ngày ở 4 độ C ±2 độ C - Kim lấy máu cỡ 16G - Dây lấy máu dài 980± 40mm, đường kính trong 3,0 ± 0,1mm, đường kính ngoài 4,4 ± 0,1mm (tương ứng với độ dày thành ống = (đường kính ngoài - đường kính trong)/2 là 0,7mm), có 12 đoạn mã số, mã số được in bằng laser. Túi có khả năng chịu lực ly tâm 5000g trong 10 phút, chịu áp lực 0,7kg/cm2 trong 10 phút, bền nhiệt độ trong khoảng -80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C. - Có bao bì phụ: túi nhôm. - Tổng tuổi thọ 36 tháng
như trên
như trên
1039
Vancomycin E-test
240
Test
MIC Strip là dải giấy được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip. Thử nghiệm MIC được dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của các tác nhân kháng khuẩn
như trên
như trên
1040
Vôi sô đa
1.450
Kg
- Vôi, Sodium hydroxide, nước và chất chỉ thị màu sang màu tím. - Dạng viên bán cầu 4,5mm, hạn chế biến dạng và vỡ cho phép hấp thụ CO2 đồng nhất - Độ ẩm thích hợp 17 ± 1%.
như trên
như trên
1041
Xanh Cresyl
5
Chai
Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, TCCS
như trên
như trên
1042
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai
1.150
Test
Định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Các kháng nguyên Tp tái tổ hợp. - Độ nhạy tương quan: 100%, - Độ đặc hiệu tương quan: 99.7%, - Độ chính xác tương quan: 99.8%. Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HAV, HBV, Dengue, HIV, RF, Chlamydia, TB, H. pylori. Không bị gây nhiễu bởi các chất đó với nồng độ tương ứng sau đây: Bilirubin 20 mg/dL, Creatinine 442 µmol/L, Glucose 55 mmol/L Đọc kết quả trong vòng 15 phút
như trên
như trên
1043
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai
5.200
Test
Định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgM anti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần : Syphiligen IgG chuột, Syphiligen r17 , Streptavidin-IgG thỏ. Độ nhạy >99.7%, độ đặc hiệu: 99.6%, độ chính xác: 100%. Ngưỡng phát hiện : nồng độ 1:1024 SYP29. Dạng que. Đọc kết quả sau 10 phút, HSD 24 tháng. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO
như trên
như trên
1044
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
1.032
Test
Định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV, kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1, kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2. - Độ nhạy tương quan: 100%, - Độ đặc hiệu tương quan: 99.89%, - Độ chính xác: 99.99%. - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100% Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính: HBsAg, Anti-Syphilis, Anti-HCV, Anti-RF, Anti-Rubella IgG Không bị nhiễu bởi các chất: Creatine 200 mg/dL, Bilirubin 1g/dL, Caffeine 20 mg/dL
như trên
như trên
1045
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
2.698
Test
Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu ≥ 99,75%. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút. Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Sinh phẩm nằm trong Khuyến cáo Phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV Quốc gia công bố bởi Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương.
như trên
như trên
1046
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan A
455
Test
Sử dụng phát hiện sự có mặt của kháng thể IgM kháng HAV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người Thành phần: Kháng nguyên HAV tái tổ hợp, kháng thể kháng HAV và kháng thể kháng IgM của người, - Độ nhạy 100%, - Độ đặc hiệu: 99.5% - Độ chính xác: 99.6%. Không bị gây nhiễu bởi các chất có nồng độ tương ứng sau: Hemoglobin 1000 mg/dl, Methanol 10%, Abumin 2000 mg/dl. Không bị phản ứng chéo với các mẫu phẩm dương tính với HIV, HCV, HBV, HEV.
như trên
như trên
1047
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
1.950
Test
Độ nhạy 98,4% , độ dặc hiệu ≥ 99,6%; Giới hạn phát hiện >=0.1IU/ml. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 30 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng được cho tất cả các loại mẫu bệnh phẩm bao gồm: Huyết thanh, huyết tương, máu tĩnh mạch, máu đầu ngón tay của Người. Thành phần tại vạch test: Kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HbsAg Biotinyl và các hạt màu đen được phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HBsAg.
như trên
như trên
1048
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
2.548
Test
Định tính phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Cặp kháng thể kháng HBsAg. - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 100% - Độ chính xác tương quan: 100%. - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100% Ngưỡng phát hiện (LOD) : 1 ng/mL. Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HAV, HCV, Dengue, HIV, RF, Syphilis, TB, H.pylori. Không bị gây nhiễu bởi Sodium citrate nồng độ 3.8% và EDTA nồng độ 3.4 μmol/L Đọc kết quả trong vòng 15 phút.
như trên
như trên
1049
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
2.622
Test
Định tính phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Các kháng nguyên HCV tái tổ hợp. - Độ nhạy tương quan: 99.05%; - Độ đặc hiệu tương quan: 99.46%; - Độ chính xác tương quan: 99.33%. - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100% Không bị phản ứng chéo với các mẫu dương tính HBsAg, HAV, HIV, Dengue, Syphilis, TB, H. Pylori, RF. Không bị gây nhiễu bởi EDTA nồng độ 3.4 μmol/L và Sodium citrate nồng độ 3.8% Đọc kết quả trong vòng 15 phút.
như trên
như trên
1050
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan E
323
Test
Khay thử HEV IgG/IgM Rapid Test là xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng HEV trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. HOẠT CHẤT CHÍNH: Kháng nguyên HEV tái tổ hợp, kháng thể kháng IgM người, kháng thể kháng IgG người. Đối với kháng thể IgM kháng HEV - Độ nhạy tương quan: ≥ 93.3% - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.6% - Độ chính xác tương quan: ≥ 97.9% Đối với kháng thể IgG kháng HEV - Độ nhạy tương quan: ≥ 90% - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.7% - Độ chính xác tương quan: ≥ 97.7% Không phản ứng chéo với với các mẫu dương tính HBV,HIV, HCV, Syphilis và mẫu chứa yếu tố dạng thấp (RF).
như trên
như trên
1051
Xét nghiệm nhanh định tính kháng thể kháng nguyên bề mặt HBsAb (Anti HBs)
395
Test
Định tính phát hiện kháng thể HBsAb trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Các kháng nguyên HBsAg tái tổ hợp (Lab HBsAg, kháng nguyên HBsAg). - Độ nhạy tương quan: 100%; - Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% ; - Độ chính xác tương quan: 99.5%; Không bị phản ứng chéo với các mẫu dương tính yếu tố dạng thấp (RF), HAV, Syphilis, HIV, H. pylori, CMV, Rubella.
như trên
như trên
1052
Xét nghiệm nhanh tìm Amphetamine
300
Test
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
như trên
như trên
1053
Xét nghiệm nhanh tìm Codein
300
Test
Phát hiện Codein trong nước tiểu.
như trên
như trên
1054
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue IgG&IgM chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
800
Test
Định tính phát hiện kháng thể IgG và/ hoặc IgM kháng vi rút Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Các kháng nguyên Dengue tái tổ hợp, kháng thể kháng IgM người và kháng thể kháng IgG người. Đối với kháng thể IgM kháng Dengue - Độ nhạy tương quan: ≥ 96.9% - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.9% - Độ chính xác tương quan: ≥ 98.7% Đối với kháng thể IgG kháng Dengue - Độ nhạy tương quan: ≥ 97.3% - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.3% - Độ chính xác tương quan: ≥ 99.1% Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HIV, HCV, HBV, HEV, Syphilis, RF. Đọc kết quả trong vòng 15 phút.
như trên
như trên
1055
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết
3.600
Test
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. Hoạt chất chính: Các kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1. - Độ nhạy tương quan: 100%; - Độ đặc hiệu tương quan: 98,75%; - Độ chính xác tương quan: 99.0%. Ngưỡng phát hiện (LoD): 0.25 ng/mL. Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính HBsAg, H. Pylori Ab, TB, HIV Ab, HAV Ab, HCV, RF, CMV, Malaria Ab, HSV-1, HSV-2. Đọc kết quả trong vòng 15 phút
như trên
như trên
1056
Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.Pylori
50
Test
Khay thử định tính phát hiện kháng thể kháng H. pylori trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người. Thành phần: chứa các phần tử phủ kháng nguyên H. pylori và kháng thể kháng IgG người phủ trên màng. - Độ nhạy tương quan: ≥ 94,7%; - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,4%; - Độ chính xác tương quan: ≥ 97,2% - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: > 99%. Không bị ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm bởi thuốc chống đông máu như heparin, EDTA và sodium citrate. Đọc kết quả ở phút thứ 10
như trên
như trên
1057
Xét nghiệm nhanh tìm Marijuana
300
Test
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu; Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
như trên
như trên
1058
Xét nghiệm nhanh tìm Morphine
450
Test
Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
như trên
như trên
1059
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng giun lươn bằng phương pháp miễn dịch
384
test
Tổng thời gian ủ: 71 phút Microtiter wells coated with SRA; Conjugate: 1x150 µl, 100X concentrated, anti-human IgG coupled with horseradish peroxidase; Conjugate diluent: 1x14 mL, PBS, pH~7.4; High Positive Control Serum: 1x50 µl; Negative Control Serum: 1x50 µl; Substrate solution 1x12mL, 3,3’, 5, 5’-tetramethylbenzidine (TMB); Washing solution (10X): 1x120mL; Sample Buffer (5X): 2x25mL, Tris-HCl, pH 7.2-7.6; Stop Solution: 1x6mL, Sulphuric acid 1N. Xuất xứ G7, Tiêu chuẩn ISO 13485,CE
như trên
như trên
1060
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng trùng kiết lỵ (Amip) bằng phương pháp miễn dịch
672
test
Tổng thời gian ủ: 20 phút Microwells containing E. histolytica strain NIH-200 antigens; Enzyme Conjugate: 1x11mL; Positive Control: 1x2mL; Negative Control: 1x2mL; TMB substrate Solution: 1x11mL, tetramethylbenzidine (TMB); Wash Concentrate (20X): 1x25mL; Dilution Buffer: 2x30mL; Stop Solution: 1x11mL, acid phosphoric 1M Xuất xứ G7 Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA
như trên
như trên
1061
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng giun đầu gai bằng phương pháp miễn dịch
384
test
Bộ xét nghiệm miễn dịch liên kết enzyme để phát hiện kháng thể IgM kháng Gnathostoma trong mẫu huyết thanh. Xuất xứ G7, Tiêu chuẩn ISO 13485
như trên
như trên
1062
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng sán lá gan lớn bằng phương pháp miễn dịch
864
test
Bộ xét nghiệm miễn dịch liên kết enzyme để phát hiện kháng thể IgM kháng Fasciola trong mẫu huyết thanh. Xuất xứ G7 Tiêu chuẩn ISO 13485
như trên
như trên
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2025-2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm năm 2025-2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 32

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây