Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bông lót bột bó 10cmx2.7m |
432 |
Cuộn |
Băng bột bó 10cm x 2,7m, làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thùng 72 cuộn |
||
2 |
Bông y tế thấm nước |
72 |
Kg |
Quy cách đóng gói: 1kg/ cuộn - Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, không lẫn sợ nylon, được dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng (chăm sóc vết thương, thấm hút chất dịch, vệ sinh bề mặt da...) Bông mềm, mịn, không bụi,bông dạng dải được xếp thành hình trụ, để người sử dụng có thể tạo ra các miếng kích thước tùy ý. Đảm bảo vệ sinh an toàn, bông mềm, mịn, không gây kích ứng da. - PH ( dùng dịch 100g/ lít) : Từ 5,0 đến 8,0 - Tốc độ hút nước ≤ 10 giây - Độ ẩm tối đa ≥ 8,0 % |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 kg |
||
3 |
Chế phẩm sát khuẩn tay nhanh dùng trong gia dụng và y tế 1L |
120 |
Chai |
- Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 50% (v/v); Isopropyl alcohol 28% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E…) vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: EN 1500; ISO 13485; ISO 9001; - Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 30 giây và 03 phút tiếp xúc. Chai 1 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chai 1000ml |
||
4 |
Chế phẩm sát khuẩn tay phẫu thuật dùng trong y tế 500ml |
50 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: EN 1500; ISO 13485; ISO 9001 - Đáp ứng thử nghiệm kích ứng da tại đơn vị đạt tiêu chuẩn GLP - Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 30 giây và 03 phút tiếp xúc. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chai 500ml |
||
5 |
CloraminB |
250 |
Kg |
Bảo quản: -20oC đến +30oC - Đóng gói: Thùng 25kg - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Hàm lượng clo hoạt tính: ≥ 25% - pH: 9 – 11 - Sắt: ≤ 10ppm - Kim loại nặng: ≤ 10ppm - Yêu cầu: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. + Giấy kiểm nghiệm chất lượng độc lập do cơ quan phân tích đạt tiêu chuẩn quốc tế cấp của nước sản xuất hàng hóa. Thùng 25 kg |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thùng 25kg |
||
6 |
Cồn 90 chai 500ml |
1.100 |
Chai |
cồn chai 90, trong suốt không màu . Chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chai 500ml |
||
7 |
Dung dịch Acid acetic 3% |
1 |
Chai |
Nồng độ axit acetic khoảng 3% Dung tích: 500ml/Chai |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chai 500ml |
||
8 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L |
20 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình. - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis). - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz.) - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS. Can 3,78 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Can 3.78l |
||
9 |
Dung dịch lugol |
1 |
Chai |
Dung dịch Lugol 3% dùng để nhuộm vi sinh . Có chứng nhận ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chai 500ml |
||
10 |
Nước cất 2 lần can 5 Lít |
120 |
Lít |
Dung dịch trong suốt không màu, không mùi. Can 5 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Can 5 lít |
||
11 |
Dung dịch vệ sinh tay sát khuẩn thường quy |
10 |
can |
Chlorhexidine Digluconate 2% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7, …) vừa đủ 100%. - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 - Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis trong vòng 30 giây. Can 5 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Can 5 lít |
||
12 |
Javen |
900 |
Lít |
Có màu hơi xanh, có mùi đặc trưng. Can 30 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Can 30 lít |
||
13 |
Viên nén khử khuẩn Presept 2.5G |
20 |
Hộp |
- Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH: 5.0 - 6.5 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên - Đạt các tiêu chuẩn: ISO13485, CFS, GMP |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 viên |
||
14 |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
15 |
Cuộn |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước - Cố định gói dụng cụ chắc chắn - Phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa • Cấu tạo: - Lớp keo dính chắc phù hợp với nhiều loại vật liệu như vải dệt chưa qua xử lý (nghĩa là 100% cotton có thể tái sử dụng và hỗn hợp cotton / poly) và vải không dệt dùng một lần, giấy và giấy / bao bì nhựa - Lớp nền là một loại giấy crepe màu be và cung cấp độ giãn cần thiết khi gói giãn nở trong quá trình tiệt khuẩn • Kích thước: 18mm x 55m • Sử dụng cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C • Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. • Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. • Thành phần: - Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. - Không chứa mủ cao su tự nhiên. - Mực chỉ thị hóa học, được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. • Đạt tiêu chuẩn chứng nhận FDA, ISO 13485-2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
48 Cuộn/ Thùng |
||
15 |
Băng cuộn nhỏ |
1.000 |
Cuộn |
Kích thước 5cmx5m. 100% cotton; Mật độ sợi 18-26 sợi/inch; Trọng lượng 25-27 gram/m2; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20 cuộn/ gói |
||
16 |
Băng cuộn to |
3.000 |
Cuộn |
Kích thước 10cmx5m. 100% cotton; Mật độ sợi 18-26 sợi/inch; Trọng lượng 25-27 gram/m2; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO. ISO 9001: 2015, ISO 13485: 2016, chứng nhận đăng ký FDA, CE, cGMP-FDA |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10 cuộn/gói |
||
17 |
Băng keo lụa |
1.400 |
Cuộn |
Vải lụa Taffeta trắng, làm bằng sợi cellulose acetate từ các nước G7. - Keo Zinc oxide và các thành phần: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP - Tiêu chuẩn CE - EU. Xuất xứ Asean. - Kích thước 5cm x 5m. Có ít nhất 02 CFS được cấp bởi các nước tham chiếu theo quy định tại Điều 29 Nghị định 98/NĐ_CP |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 1 cuộn |
||
18 |
Clip cầm máu chất liệu Polymer các cỡ |
48 |
Cái |
Chất liệu: polymer không tiêu. Dùng để kẹp các cấu trúc mô dạng ống hoặc mạch máu trong quá trình phẫu thuật để cầm máu khi cần sử dụng các clip không tiêu. - Kẹp được mạch máu cỡ 3 mm đến 16 mm. - Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm - Có các răng nhọn - gập góc hai bên sắp xếp so le nghiêng về phía mô bị kẹp. Kiểu khớp động Tiêu chuẩn chất lượng: CE Xuất xứ: nhóm nước G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vỉ 6 cái |
||
19 |
Bột bó |
300 |
Cuộn |
Kích thước: 15cm x 3,5m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thùng 72 cuộn |
||
20 |
Bột bó |
650 |
Cuộn |
Kích thước: 10cm x 3,5m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
72 cuộn/thùng |
||
21 |
Gạc hút |
10.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Mật độ: 20x18 sợi/ inch. Trọng lượng 25 g/m2 trở lên. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước: 12,3gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước: 0,105%. Độ ẩm: 4,62%. Tro sulfate: 0,05% Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không phát hiện. Hàm lượng chất béo: 0,032%. Độ trắng: 84.3%. Có kiểm nghiệm của trung tâm kiểm nghiệm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1000 mét/kiện |
||
22 |
Gạc Phẫu Thuật |
2.000 |
Cái |
KT: 30x40x6 lớp ,VT 5cái /gói Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Trọng lượng 25-27 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế -Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, cGMP- FDA |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5 miếng/ gói |
||
23 |
Gạc phẫu thuật không dệt |
500 |
Cái |
Kích thước 7,5 x7,5cm x 6 lớp,VT 10 cái/gói Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Vải dạng lưới có lỗ, mềm, mịn, có màu trắng đồng nhất. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước < 5 giây. Độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. Độ ẩm: 5-6.5%. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Độ pH: trung tính. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế -Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, cGMP- FDA |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10 miếng/ gói |
||
24 |
Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm |
24.000 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 22Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi |
||
25 |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
50 |
Cái |
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 - Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 50 cái (Kiện 500 cái) |
||
26 |
Bơm cho ăn 50ml |
300 |
Chiếc |
- Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Bơm có có thiết kế lỗ vòng ngón tay ở cuối giúp cầm, kéo chắc chắn chống trượt. Thang chia thể tích được chia theo oz và cc. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 25 chiếc; 16 hộp/ kiện |
||
27 |
Bơm tiêm áp lực |
2 |
Chiếc |
Bơm tiêm nha dùng để lắp ống thuốc tê và kim tê nha, Bơm tiêm cỡ 1,8cc - Chất liệu: thép không gỉ |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
28 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 10ml |
110.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 chiếc; 12 hộp / kiện |
||
29 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 1ml |
3.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 chiếc; 42 hộp / kiện |
||
30 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 20ml |
6.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 50 chiếc; 16 hộp/ kiện |
||
31 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50 ml |
2.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 25 chiếc; 16 hộp/ kiện |
||
32 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 5ml |
100.000 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 chiếc; 20 hộp / kiên |
||
33 |
Dây truyền dịch |
4.000 |
chiếc |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/túi |
||
34 |
Găng sản khoa ( Găng khám sản) |
400 |
Đôi |
Là găng chưa tiệt trùng. Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Màu trắng tự nhiên của cao su, có phủ bột ngô chống dính . KT: Bề dày: min 0,15mm. Chiều dài:490±10mm. Chiều rộng lòng bàn tay: Size 7: 89 ± 5mm, Size 7 1/2: 95 ± 5mm. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: Min 12,5N. Sau lão hóa: Min 9,5N. Độ dãn dài khi đứt: Trước não hóa: Min 700%; Sau lão hóa: Min 550% Lỗ thủng AQL1.5. Găng đạt tiêu chuẩn TCVN 6343-1:2007 Hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485:2016 . Quy cách : 10 đôi/túi |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 đôi |
||
35 |
Găng tay khám |
45.000 |
Đôi |
Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.10mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5 ; ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 50 đôi |
||
36 |
Găng tay phẫu thuật |
2.000 |
Đôi |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: a. Kích thước vật lý: Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ:0,15mm - 0,20mm b. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt: Cường lực kéo đứt tối thiểu:Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max2,0N. Độ giãn đứt tối thiểu:Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 650% c. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I, AQL 1,0 d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g. e. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg±20mg f. Tiêu chuẩn nâng cao: Có thể đáp ứng các yêu cầu tăng/giảm độ dày của găng vì bản chất đặc thù trong phương pháp chữa bệnh của một số bệnh viện. Mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 đôi |
||
37 |
Kim cánh bướm |
20.000 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4", 23Gx3/4", 25Gx3/4". Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Thùng 1000 cái |
||
38 |
Kim châm cứu |
240.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng với thân kim làm từ thép y tế không gỉ 304 và cán kim được cuốn từ sợi thép Kích thước: Đường kính 0.10 ~ 0.40 mm; Chiều dài 7 ~ 75 mm Đạt chứng nhận CE và ISO 13485 Kim châm cứu Đông Á dạng túi Kim đốc thép Quy cách đóng gói: 10 kim/túi. 10 túi/hộp Độ sắc của đầu kim: Đầu kim không có bất kỳ đoạn móc hoặc uốn cong nào sau khi tác động một mức áp lực dưới đây và lực châm của đầu kim không vượt quá các giá trị trong bảng. Đường kính thân kim (d) mm Áp lực N Lực châm N 0,16 < d ≤ 0,25 0,4 0,7 0,25 < d ≤ 0,35 0,5 0,8 0,35 < d ≤ 0,45 0,6 0,9 Độ hoàn thiện của đầu kim: Đầu kim đã được mài sắc, đánh bóng sắc nét, không có vết nhám, rìa, gai hoặc móc. (Chất lượng bề mặt và thông số độ nhám bề mặt Ra: ≤60,63μm) Độ cứng của thân kim: 0,16 ≤ d < 0,25: 480 ~ 650 HV(theo thang đo Vickers) 0,25 ≤ d < 0,45: 460 ~ 650 HV(theo thang đo Vickers) Khả năng chống gãy của thân kim: Khi thân kim được cuộn chặt quanh một trục gá có đường kính lớn gấp 3 lần thân kim, thân kim không bị nứt, gãy hay tách lớp. Khả năng chống ăn mòn của thân kim: Thân kim có khả năng chống ăn mòn tốt. Nếu các điều kiện bảo quản được đáp ứng, sẽ không xảy ra sự ăn mòn của thân kim trước ngày hết hạn. Đảm bảo vô trùng: Kim châm cứu Đông Á được khử trùng qua quy trình khử trùng hợp lệ để đảm bảo độ vô trùng của sản phẩm. Mức đảm bảo vô trùng: SAL10-6. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10 kim/túi. 10 túi/hộp |
||
39 |
Kim chích máu |
3.000 |
Cái |
• Tiệt trùng: Tiệt trùng bằng tia gamma. Lưỡi trích bằng thép thép sử dụng một lần. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100 Cái/hộp |
||
40 |
Kim chích tai |
1.500 |
cái |
Đầu kim thép không rỉ vát ba đầu sắc nhọn, dùng với bút chích máu, giúp lấy máu không đau. Size: 28G. Tiệt trùng bằng tia Gamma. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100 Cái/hộp |
||
41 |
Kim gây tê tủy sống các số G18, 20, 22 dài, 22 ngắn, 25, 27 |
200 |
Cái |
Kim rất sắc: do mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng. Đốc kim vuông trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống.Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Size / Ext. Dia. x Length mm: 18G 1,27 x 89, 20G 0,9 x 89, 22G 0,7 x 89, 25G 0,5 x 89 ,27G 0,4 x 89. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
20 cái/ hộp |
||
42 |
Kim khâu |
200 |
Cây |
• Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. • Công dụng: dùng để khâu vết thương. • Kích thước: Tam giác - tròn: 5*14; 7*17; 8*20; 9*24, 10*34; 11*34; 13*34 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 10 cái |
||
43 |
Kim luồn tĩnh mạch |
3.000 |
Cái |
Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thuôn đôi giúp dễ dàng đi qua da và thành mạch. Giảm thiểu đau khi đặt kim.Kim được cắt vát 3 lần cực sắc với công nghệ của Nhật với 2 mặt vát giúp thâm nhập êm nhẹ. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h.Các cỡ với các màu khác nhau: 24G (O.D: 0.70 x 19 mm, 20ml/min): màu vàng; 22G (O.D: 0.9 x 25 mm, 31ml/min): màu xanh nước biển; 20G (O.D: 1,10 x 32 mm, 55ml/min): màu hồng; 18G (O.D: 1,3 x 45 mm, 90ml/min): màu xanh lá cây; 16G (O.D: 1,72 x 45 mm, 180ml/min): màu xám; 14G x 1-¾” (O.D: 2.0 x 45 mm, 270ml/min): Màu cam. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100 cái/ hộp |
||
44 |
Kim tiêm |
110.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 cái |
||
45 |
Mũi kim tê |
3 |
Hộp |
Kim tiêm nha khoa. Hộp 100 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 Cây |
||
46 |
Dây nối bơm tiêm điện |
100 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm, 100 cm - 150 cm - 200cm, dung lượng 0.68ml - 0.90ml - 1.40ml - 1.80ml, khóa kết nối luer lock, đường kính nhỏ (OD 2.70 & ID 0.95) chịu được áp lực cao (140 PSI), chống xoắn. Chất liệu túp PVC & đầu nối |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
50 cái/ hộp |
||
47 |
Ống nghiệm Chimigly HTM |
500 |
Chiếc |
ống nghiệm y tế chuyên dụng, thường được làm từ nhựa PP, có nắp màu xám chụp ngoài, chứa hóa chất kháng đông EDTA và NaF. Giữ cho đường huyết không thay đổi trong vòng 36-48 giờ sau khi lấy máu. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Khay 100 ống |
||
48 |
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA |
30.000 |
Chiếc |
Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2, Kích thước ống 12x75mm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Khay 100 Chiếc |
||
49 |
Ống nghiệm nhựa Heparin |
30.000 |
Chiếc |
Ống nghiệm kích thước 12x75mm; sản xuất từ nhựa y tế PP mới 100% nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế - Thể tích lấy máu: 2ml - Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin. - Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na₊, K₊, Cl₊…trừ Li₊), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. - Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa màu đen. - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Khay 100 Chiếc |
||
50 |
Túi đựng nước tiểu 2000ml có dây treo |
300 |
Cái |
- Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Bịch 10 cái |
||
51 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
40 |
Cái |
-Kim dẫn đường Seldinger, kim thẳng (S) -Catheter bằng chất liệu polyurethan với đầu catheter mềm, có vạch đánh dấu chiều dài, đường kính ngoài 6F, chiều dài 20cm, 1 nòng, kích cỡ nòng G14 -Đầu nối catheter có valve 2 chiều, ngăn trào ngược và xâm nhập của các tác nhân bên ngoài -Dây kim loại dẫn đường có vạch đánh dấu chiều dài, đầu J linh hoạt tránh làm tổn thương thành mạch -Có dây điện cực để đo ECG, xác định vị trí đặt catheter - Tiêu chuẩn châu Âu, ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 bộ |
||
52 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
2 |
Bộ |
- Kim đầu cong Tuohy G18 dài 80mm gây tê ngoài màng cứng, đầu cong có vạch đánh dấu độ dài trên thân kim. - Catheter bằng polyamid trong suốt, dài 1000mm, đầu catheter có 3 lỗ thoát thuốc, thân catheter mềm dẻo, chống gập - Bơm tiêm giảm kháng lực LOR (Loss of Resistance) giúp xác định khoang ngoài màng cứng dễ dàng và chắc chắn - Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn, tấm dán cố định bộ lọc - Có đầy đủ bơm tiêm và kim chích thuốc - Tiêu chuẩn châu Âu, ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 bộ |
||
53 |
Dây garo |
100 |
Cái |
• Sản phẩm được làm bằng thun, chất liệu cao su co giãn tốt. có băng gai dính 2 đầu, miếng băng gai bền chắc, dễ thao tác. Sản phẩm có thể sử dụng lại nhiều lần. • Lực kéo đứt ( độ bền kéo): ≥ 100 N • Độ dãn dài tương đối: ≥75% • Khả năng bám dính của băng gai: ≥ 5 N • Độ bền miếng dán ≥ 100 lần • Mật độ đường may: ≥ 3 mũi / 1cm • Kích thước: 2,5cm (+,-0.5cm ) x 30cm ( +,- 2cm ) • Quy cách đóng gói: 10 cái/ gói. Dây garo được đóng trong nylon có thông tin sản phẩm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10 cái/ túi |
||
54 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
5 |
Chiếc |
Chất liệu Silicon, dùng cho máy hút dịch, chiều dài 3,6m. Đường kính trong ống: Ø 6mm. Đường kính ngoài ống: Ø 10mm. Chất liệu: Nhựa PVC chính phẩm. Dây Có 2 đầu nối, dễ thao tác cắm vào máy hút. Ống dây dẻo, không bị rò rỉ, vừa đủ cứng để không bị bẹp khi hút dịch. Đạt tiêu chuẩn IEN ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 cái |
||
55 |
Dây hút nhớt các số |
300 |
Cái |
Các số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18. Gồm 2 loại có nắp (van kiểm soát) và không có nắp. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa y tế PVC y tế nguyên sinh, mềm dẻo, dễ nhìn. Bề mặt được thiết kế đặc biệt ( Tạo nhám ) trở lực thấp, chống dính vào thành ống, chịu được áp lực cao và không bị bẹp khi hút. Ống dài 50 cm, có 2 mắt phụ. Một đầu dây được gắn phễu, đầu còn lại được bo tròn. Có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây, cách đầu bo một khoảng lần lượt là 10 mm, 20mm. Các số 6 (Đường kính trong: 2.00mm), 8 (Đường kính trong: 2.67mm), 10( Đường kính trong: 3.33mm), 12( Đường kính trong: 4.00mm), 14( Đường kính trong: 4.67mm), 16 (Đường kính trong: 5.33mm). Mỗi dây được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 20 cái |
||
56 |
Dây máy điện châm 6 zắc |
50 |
Cái |
Dùng cho máy KWD-808I |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 bộ/ hộp |
||
57 |
Dây thở oxy 2 nhánh các số trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn |
400 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Cỡ: sơ sinh, trẻ em, người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 25 cái |
||
58 |
ống đặt nội khí quản không bóng |
20 |
Cái |
Ống thông nội khí quản không bóng 2.0 mm, 2.5 mm, 3.0 mm, 3.5 mm, 4.0mm, 4.5 mm, 5.0 mm, 5.5 mm. '- Đúng kích cỡ theo yêu cầu. Không bóng và có cản quang, ống có đầu nối tiêu chuẩn 15mm. - Chất liệu nhựa tốt mêm dẻo, trơn láng, không dể gẫy vỡ, không kích ứng da. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không gây chấn thương niêm mạc khi đặt. không dể vỡ, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ dài 1cm . - Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
01 cái/ túi |
||
59 |
Bộ đặt nội khí quản |
1 |
Bộ |
Bộ đặt nội khí quản người lớn 5 lưỡi: Thông số kĩ thuật: - Vật liệu: thép không gỉ, - Cán pin loại trung - Gồm 5 lưỡi cong Lưỡi số 1: kích thước 9 cm Lưỡi số 2: kích thước 11 cm Lưỡi số 3: kích thước 13 cm Lưỡi số 4: kích thước 15cm Lưỡi số 5: kích thước 18cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
60 |
Ống hút nhựa |
4 |
Gói |
Hút các dịch trong miệng khi làm thủ thuật nha khoa Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Gói 100 cây |
||
61 |
Ống sample cup dùng cho máy sinh hóa 1.5ml |
500 |
Cái |
Chất liệu nhựa PS nguyên sinh, phù hợp cho máy Beckman, kích thước 14*25mm, 1.5ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1000 cái/túi |
||
62 |
Ống Thông dạ dày cỡ 12 FR , 14FR,16FR, 18FR |
200 |
Cái |
Các số: 12 ( đường kính trong 4.0mm); 14 ( đường kính trong 4.7mm), 16(đường kính trong 5.3mm), 18 đường kính trong 6.0mm), dài 125cm, vạch đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, có 4 mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn có đường cản quang chạy dọc thân ống. Chất liệu PVC mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đóng gói 25 cái/hộp. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 25 cái (Kiện 500 cái) |
||
63 |
Ống thông đường tiểu Nelaton |
100 |
Cái |
Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-24Fr. TC ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 20 cái |
||
64 |
Ống thông hậu môn |
200 |
Chiếc |
Dây dẫn dài ≥400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, dây mềm, trên dây có 02 cặp lỗ hình bầu dục đối xứng nhau, một đầu dây được loe hình phễu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người sử dụng. - Các số: 22,24,26,28. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Quy cách đóng gói: 500 chiếc/ kiện |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 20 cái (Kiện 500 cái) |
||
65 |
Sonde Foley 2 nhánh người lớn các số 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26 Fr |
300 |
Cái |
- 2 nhánh. Dây có chiều dài 40cm (có bóng thể tích 30ml) - Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Bề mặt tráng silicone để làm giảm phản ứng, dị ứng, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. - Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22F |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 10 cái |
||
66 |
Chỉ Daclon Nylon số 2/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 2/0 kim tam giác 24mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
67 |
Chỉ Daclon Nylon số 3/0 |
120 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 3/0 kim tam giác 24mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
68 |
Chỉ Daclon Nylon số 4/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 4/0 kim tam giác 19mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
69 |
Chỉ Daclon Nylon số 5/0 |
60 |
Sợi |
Chỉ không tan đơn sợi polyamid 6.0 hoặc 6.6 số 5/0 kim tam giác 16mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
70 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
60 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
12 sợi / hộp |
||
71 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
120 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon)số 2/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
12 sợi / hộp |
||
72 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
180 |
Tép |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0, thành phần Polyamide 6-6.6 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
12 sợi / hộp |
||
73 |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu có kim hoặc không kim |
60 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
12 sợi / hộp |
||
74 |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu liền kim vô trùng |
360 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 24 sợi |
||
75 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại |
120 |
Sợi |
Chỉ tiêu chất liệu Polyglycolic acid tổng hợp số 2/0 được bao bởi 1 lớp Calcium stearate và polycaprolactone KT: dài 75cm kim tròn, vòng kim 26mm cong 1/2C, kim thép không gỉ phủ silicon. Sức căng còn 50% sau 21 ngày tan hoàn toàn trong 60-90 ngày. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, CE, sản xuất tại Châu Âu. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
76 |
Chỉ khâu tiêu chậm các loại |
120 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và và calcium stearate số 4/0 dài 75cm kim tròn 1/2C dài 17mm duy trì sức căng >65% sau 14 ngày tan hoàn toàn trong 56-70 ngày. Kim bằng thép không rỉ 300, 302 phủ silicone , Tiêu chuẩn ISO, CE Châu Âu. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
77 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1 |
96 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 1 dài 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C. Làm từ nguyên liệu: Polyglycolide (90%) - co-lactide (10%). Chỉ được bao phủ bởi lớp calcium stearate và polyglactin 370. Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp. Thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
78 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 2/0 |
96 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. .Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp. Thời gian tiêu hoàn toàn từ 60-90 ngày; Sức căng còn 75% sau 14 ngày; 50% sau 21 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
79 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 3/0 |
216 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. .Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp. Thời gian tiêu hoàn toàn từ 60-90 ngày; Sức căng còn 75% sau 14 ngày; 50% sau 21 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
80 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 4/0 |
96 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 4/0 dài 75cm, kim tròn 17mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Thời gian tiêu hoàn toàn từ 60-90 ngày; Sức căng còn 75% sau 14 ngày; 50% sau 21 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
81 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 5/0 |
72 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 5/0 dài 75cm, kim tròn 17mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. Kim làm bằng công nghệ OriPass độ bền kéo 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN. Kim được khắc bằng hóa chất để đảm bảo hiệu suất kim ổn định. Kim có rãnh bên trong và bên ngoài thân kim để giúp cố định kìm kẹp. Thời gian tiêu hoàn toàn từ 60-90 ngày; Sức căng còn 75% sau 14 ngày; 50% sau 21 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE; CE Design Examination |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
82 |
Chỉ Polypropylene số 3/0 |
48 |
Sợi |
Chỉ Polypropylene số 3/0 dài 90 cm 2 kim tròn vòng kim 25 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
83 |
Chỉ Polypropylene số 4/0 |
24 |
Sợi |
Số 4/0. Dài 90cm 2 kim 1/2 kim tròn, mũi tam giác vòng kim 25mm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
84 |
Chỉ Steel số 3&4 |
24 |
Sợi |
Dài 4x45cm kim 1/2 kim tròn, mũi tam giác vòng kim 40mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
85 |
Chỉ Surgicryl 910 số 1 |
60 |
Sợi |
Số 1. Dài 90cm kim 1/2 kim tròn vòng kim 36mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
86 |
Chỉ thép liền kim số 5, kim tam giác 1/2C kim 48mm |
24 |
Sợi |
Dài 4x45cm kim 1/2 kim tròn, mũi tam giác vòng kim 48mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 12 sợi |
||
87 |
Tay dao mổ điện sử dụng một lần |
10 |
Chiếc |
Tay dao 3 giắc, đầu có nút bấm. Dây dài 3 m. Tiệt trùng bằng khí EO. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
88 |
Lưỡi dao mổ |
1.200 |
Cái |
Đã tiệt trùng, sử dụng 1 lần, các số. Đảm bảo vô khuẩn, sắc, không giòn gãy. Đóng gói 100 cái/ hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 cái |
||
89 |
Vít cứng 3.5mm, thép không gỉ |
50 |
Cái |
Đường kính mũ vít : 5.5 mm ; Đường thân vít: 3.5mm. Vít tự taro. Chiều dài từ : 10, 12, 14, 16,…, 100 mm; từ 10-40mm, bước tăng 2mm, từ 40-100mm, bước tăng 5mm. Chất liệu: hợp kim titan (titanium alloy) đạt tiêu chuẩn ASTM F136 Tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/gói |
||
90 |
Vít khóa 3.5mm |
150 |
Cái |
Đường kính mũ vit: 5.0 mm; Đường kính ren: 3.5 mm. Lòng mũ vít rỗng hình lục giác, đường kính 2.5mm Chiều dài vít từ 10-100mm; từ 10-40mm, bước tăng 2mm, từ 40-100mm, bước tăng 5mm Chất liệu: hợp kim titan (titanium alloy) đạt tiêu chuẩn ASTM F136 Tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/gói |
||
91 |
Vít cứng 4.5mm, thép không gỉ |
50 |
Cái |
Đường kính mũ vít : 7.5 mm ; Đường kính thân vít: 4.5mm. Vít tự taro Chiều dài từ : 20, 22, 24, …, 70 mm; từ 20-60mm, bước tăng 2mm, từ 50-70mm, bước tăng 5mm. Chất liệu: hợp kim titan (titanium alloy) đạt tiêu chuẩn ASTM F136 Tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/gói |
||
92 |
Nẹp mắt xích, thép không gỉ |
15 |
Cái |
Chất liệu titanium; số lỗ: 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10, tương ứng chiều dài: 48/ 60/ 72/ 84/ 96/ 108/ 120 mm, độ dày 3mm, chiều rộng 10mm. Tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/gói |
||
93 |
Đinh Kirschner, thép không gỉ |
100 |
Cái |
Đường kính đinh 1.2mm, 1.4mm, 1.5mm, 1.6mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.2mm, 2.4m, 2.5mm, 3.0mm, chiều dài đinh 310mm, một đầu nhọn. Chất liệu thép không gỉ |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
10 cái/túi |
||
94 |
Bát kền đường kính 7 cm |
3 |
Cái |
Bát inox đường kính 7cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 cái |
||
95 |
Bộ dẫn lưu kín hút áo lực âm |
50 |
Bộ |
Dung tích: 200ml + 10Fr. - Bình áp lực 3 lò xo dung tích 200 ml, dây PVC, kết nối chữ Y, dây xả và trocar 10 Fr. - Bình áp lực 3 lò xo được thiết kế chống xẹp tối thiểu. - Sản phẩm được đóng gói 2 lớp giúp đảm bảo vô khuẩn khi dùng |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 bộ |
||
96 |
Bộ nhuộm Gram |
1 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranine chai 250ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 4 chai x 250ml |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Bộ 4 chai x 250ml |
||
97 |
Bộ nhuộm Ziehl ( trong xét nghiệm lao) |
3 |
Bộ |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin chai 250ml, Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) chai 250ml và Methylen Blue chai 250ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 3 chai x 250ml có vòi bơm tiện dụng |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Bộ 3 chai x 250ml |
||
98 |
Cáp điện tim |
3 |
cái |
Dây cáp dài 2m, chuẩn IEC. Đầu cáp cắm vào điện cực chi, điện cực trước ngực đường kính 3mm. Nhiệt độ hoạt động 5-40 độ, độ ẩm 25-95% (Dùng cho máy điện tim NIHON KOHDEN Model ECG-3150 và máy điện tim ELECTROCARDIOGRAPH Model ECG-2150 ) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 bộ |
||
99 |
Cây nạo ngà đầu nhỏ |
2 |
Cây |
Dụng cụ phẫu thuật dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cây |
||
100 |
Chêm gỗ nha khoa |
1 |
Hộp |
Chêm gỗ nha khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 10 cái |
||
101 |
Cốc đựng bệnh phẩm lao |
100 |
Cái |
Lọ mẫu nước tiểu bằng nhựa PP tinh khiết 100%, dung tích 60ml, không nắp. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100 cái/túi |
||
102 |
Đầu côn vàng |
1.000 |
Cái |
Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1000 cái/túi |
||
103 |
Đầu côn xanh |
3.000 |
Cái |
Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
500 cái/túi |
||
104 |
Dầu soi kính hiển vi |
1 |
Chai |
Dầu soi kinh hiển vi trong suốt, được sử dụng khi soi bằng kính hiển vi quang học để tăng độ phân giải hình ảnh. Chai 100ml |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Chai 100ml |
||
105 |
Đồng hồ oxy |
10 |
Cái |
Nguyên lý hoạt động: Sản phẩm có một đầu kết nối với nguồn oxy, đầu ra kết nối với người bệnh cần khí oxy. Đồng hồ oxy y tế có thể kiểm tra áp suất oxy và điều chỉnh lưu lượng bằng cột lưu lượng. - Áp lực đầu vào: 15Mpa - Áp lực đầu ra: 0,2 – 0,3Mpa - Van an toàn: 0,35 ± 0,05Mpa - Lưu lượng: 1 – 15L/ phút - Áp suất tối đa 0.142Mpa - Dưới 14700kpa, 150kgs/ cm¬2 - Bình làm ẩm thể tích 200ml - Không sử dụng dầu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
106 |
Gel bôi trơn Ky ( |
10 |
Tuýp |
• Gel bôi trơn được sử dụng trong điện liệu pháp, thăm khám bằng tay. Dùng bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo, soi bàng quang, không gây ra dị ứng, không gây khích ứng da. Hòa tan được trong nước, dễ dàng làm sạch, không chứa tạp chất, dầu và chất nhờn. Không độc hại và không có mùi hôi. • Thành phần chính: Water; Glycerin; Monopropylen; Hydroxyl ethyl cellulose; Carbomer; Phenoxyethanol; Ethylhexylglicerin; Sodium hydroxide không chứa muối và formaldehyde. • Tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Tuýp 82gr |
||
107 |
Gel siêu âm |
16 |
can |
Gel sử dụng trong siêu âm, phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng, không phát hiện vi khuẩn Staphyloccus, Pseudomonas aeruginosa, Không gây mẩn cảm hoặc rát da, gel trong, tan hoàn toàn trong nước, độ PH trong khoảng 6.5-7.5. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Can 5 lít |
||
108 |
Giấy điện tim 3 cần cuộn |
50 |
Cuộn |
Giấy điện tim, dạng cuộn. Kích thước: 63mm x 30m x 17mm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 10 cuộn |
||
109 |
Giấy in nhiệt 58mm |
120 |
Cuộn |
Kích thước: 58MM X 25M X 16MM Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 10 cuộn |
||
110 |
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
200 |
cuộn |
Giấy in nhiệt dạng cuộn; kích thước 110mm x 30m |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 10 cuộn |
||
111 |
Giấy lau kính hiển vi |
12 |
Xấp |
Kích thước 100x150 mm. Giấy lau mềm mại, thấm hút, không gây trầy xước bề mặt kính, không để lại bụi giấy, trơ với một số hóa chất khử trùng, làm sạch |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
100 tờ/ xấp |
||
112 |
Giấy siêu âm |
150 |
Cuộn |
Phù hợp với máy UPP 110S, Dung lượng 215 bản in, KT: 110mmx20m |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
01 cuộn/túi |
||
113 |
Hộp đựng bông cồn |
4 |
Cái |
Chất liệu inox . Kích thước: Φ8cm, 10cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
114 |
Hộp đựng dụng cụ y tế có nắp 10 cmx 20cm |
3 |
Cái |
Chất liệu inox . Kích thước: 10 cmx 20cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
115 |
Hộp đựng tiêu bản |
2 |
Cái |
- Hộp bảo quản lam kính loại 100 vị trí, màu xanh, bằng nhựa ABS, dùng trong phòng thí nghiệm - Phù hợp các lam kính có kích thước 75,0mm × 25,0mm × (0,8-1,2) mm và lam kính có kích thước 76,0mm × 26,0mm × (0,8-1,2) mm trên thị trường. - Làm bằng vật liệu ABS, có thể tái sử dụng - Chốt đóng / khóa nắp có bản lề giúp di chuyển an toàn. - Tấm đệm chống nước có đánh số thứ tự được gắn bên trong nắp để nhận dạng mẫu vật đơn giản - Có rãnh cố định giúp lam không bị xô, trượt. - Lưu được 100 lam |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
116 |
Hộp hấp bông gạc các loại, các cỡ |
1 |
Cái |
Chất liệu: Inox Kích thước: Ø36 x 29cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
117 |
Hộp tăm bond vàng |
4 |
Hộp |
Dụng cụ đưa bond vào xoang trám |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 cái |
||
118 |
Huyết áp điện tử |
5 |
Bộ |
Máy đo huyết áp bắp tay tự động là máy đo huyết áp kỹ thuật số dùng để đo huyết áp và nhịp tim của bệnh nhân là người lớn trưởng thành. Thiết bị phát hiện được sự xuất hiện của nhịp tim không đều trong quá trình đo và cho biết điều này qua một biểu tượng cùng các kết quả đo |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
119 |
Huyết áp ống nghe |
30 |
Bộ |
* Máy đo huyết áp: 20-300mmHg. Độ chính xác: ± 3mmHg. Hệ thống khí: Băng quấn Velcro với túi latex; Bóng bóp kèm van. Khối lượng: 430g * Tai nghe: Đầu ống nghe làm bằng nhôm, tai nghe làm bằng đồng, dây dẫn bằng cao su. Dây chữ Y bằng PVC (Xám hoặc đen). Khối lượng: 130 g |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Bộ gồm 1 huyết áp +1 ống nghe |
||
120 |
Kéo các loại nhọn, tù |
20 |
Chiếc |
Chất liệu thép không, kích thước dài 16cm ,18cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 cái |
||
121 |
Kẹp rốn nhựa |
400 |
Chiếc |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 Cái (Kiện 3000 cái) |
||
122 |
Khay đậu sâu inox 400ml |
4 |
Cái |
Chất liệu Inox sáng bóng 400ml |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
123 |
Khay men |
2 |
Cái |
Chất liệu sắt tráng men Kích thước: 22*32cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 1 cái |
||
124 |
Khí Co2 |
2 |
Bình |
Khí CO2 sử dụng trong Y tế, độ tinh khiết ≥ 99,95 %. Nạp trong bình thể tích 40 lít. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
bình 40 lít |
||
125 |
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietene chất liệu Polypropylene, kích thước 15x10 cm PPL1510X3 |
10 |
Miếng |
Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene, đơn sợi, co giãn đa chiều. Trọng lượng lưới nhẹ ≤38g/m2, kích thước lỗ lưới: ≤1.5mm x 1.5mm. Kích thước miếng lưới 15x10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 miếng |
||
126 |
Lam kính |
500 |
cái |
Lam kính mờ 1 đầu, bề mặt phẳng, trong suốt, không mốc. 25.4x76.2mm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 72 cái |
||
127 |
Mask thở oxy có túi dự trữ |
30 |
Chiếc |
- Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ nẹp mũi, màng silicone, dây chun, đầu nối túi khí, túi khí, đầu nối dây dẫn. - Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng trong, không có chất tạo màu. Dây dẫn có chiều dài ≥2.1 m, lòng ống có khía chống gập - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Bịch 10 bộ (Kiện 100 bộ) |
||
128 |
Mặt nạ bóp bóng ambu |
5 |
cái |
Mặt nạ bóp bóng ambu người lớn,trẻ em |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 cái |
||
129 |
Bond |
4 |
Lọ |
Loại vật liệu: Keo dán quang trùng hợp (light-curing dental adhesive) • Hệ thống: Total-etch (cần etching bằng acid phosphoric trước khi bôi keo) • Thành phần: • Monomer methacrylate • Không chứa dung môi (0% acetone, 0% ethanol) → không bay hơi, không mất thể tích • Thời gian chiếu đèn: 10 giây (giúp tiết kiệm ~20 giây thao tác so với các loại keo khác) Quy cách : Lọ 5ml Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Lọ 5ml |
||
130 |
Canxi che tủy |
2 |
Tuýp |
Canxi che tủy, Thành phần chính: • Calcium hydroxide (Ca(OH)₂) – giúp kích thích hình thành ngà thứ phát. • Urethane dimethacrylate (UDMA) base – nền polymer bền vững, không tan trong môi trường miệng Tuýp 1.2ml. Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Tuýp 1.2ml |
||
131 |
Cát đánh bóng dạng sò |
1 |
Hộp |
Cát đánh bóng dạng sò Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 200 cái |
||
132 |
Chổi đánh bóng |
10 |
Hộp |
Chổi đánh bóng răng. Hộp 144 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 144 cái |
||
133 |
Composite đặc |
2 |
Tuýp |
A2, A3 mỗi màu 1 tuýp |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Tuýp 4g |
||
134 |
Composite lỏng A3 |
5 |
Tuýp |
Composite lỏng A3 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 ống 4g/hộp |
||
135 |
Composite lỏng A3,5 |
4 |
Túi |
Nhộng |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 10 cái 0.25g |
||
136 |
Etching |
4 |
Ống |
Axit soi mòn răng, nồng độ 37% Acid phosphoric (H3PO4), độ nhớt cao, dễ kiểm soát soi mòn và rửa sạch - Quy cách Ống 2.5ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Xuất xứ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Ống 2.5ml |
||
137 |
Eugenol |
1 |
Lọ |
Eugenol sử dụng cùng với Bột oxit kẽm (zinc oxide) là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách: Lọ 30 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Lọ 30ml |
||
138 |
Kim khoan răng ( H -File) |
4 |
Hộp |
Là dụng cụ nội nha giúp tạo hình và vệ sinh ống tuỷ. Chất liệu được làm bằng thép không gỉ, các số.6 cái/ vỉ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vỉ 6 cái/ Hộp |
||
139 |
Kim khoan răng (K-File) |
4 |
Hộp |
Là dụng cụ nội nha giúp tạo hình và vệ sinh ống tuỷ. Chất liệu được làm bằng thép không gỉ, các số.6 cái/ vỉ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vỉ 6 cái/ Hộp |
||
140 |
GC fuji I |
1 |
Hộp |
Xi măng trám nền hoặc trám lót, trám răng sữa và răng vĩnh viễn ở mọi lứa tuổi. Fuji II dùng để trám thẩm mỹ cho các xoang II và V của răng trước, tái tạo cùi răng cho phục hình, và trám lót. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 15g powder, 10g liquid |
||
141 |
GC fuji II |
1 |
Hộp |
Xi măng trám nền hoặc trám lót, trám răng sữa và răng vĩnh viễn ở mọi lứa tuổi. Fuji I dùng để trám thẩm mỹ cho các xoang III và V của răng trước, tái tạo cùi răng cho phục hình, và trám lót. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 15g powder, 10g liquid |
||
142 |
Hàn tạm caviton |
1 |
Hộp |
Tạo mối hàn theo dõi các xoang nhạy cảm Thành phần chính: • Oxide kẽm (ZnO) • Sulfate canxi (CaSO₄) • Polyvinyl acetate và các thành phần phụ trợ. • Cơ chế đông cứng: • Tự đông cứng khi tiếp xúc với độ ẩm trong miệng. • Không cần trộn, sẵn sàng sử dụng trực tiếp. • Màu sắc: Trắng ngà, thẩm mỹ, dễ phân biệt với mô răng. Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp/lọ 38g |
||
143 |
Khuôn trám matrix xoang II |
1 |
Bộ |
Loại: Đai trám răng dạng sectional (sectional matrix system). • Thiết kế: • Đai mỏng, linh hoạt, dễ dàng ôm sát bề mặt răng. • Có hình dạng giải phẫu tự nhiên, giúp tạo tiếp xúc điểm chính xác. • Mép đai không bị mắc vào viền nướu khi đặt. Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 40 cái |
||
144 |
Que hàn composite |
2 |
Túi 1 Cái |
Thép không gỉ , Que hàn hai đầu khác nhau |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
túi 1 cái |
||
145 |
Que hàn hai đầu tròn |
2 |
Túi 1 Cái |
Thép không gỉ , Que hàn hai đầu tròn |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
túi 1 cái |
||
146 |
Mũi khoan đuôi chuột dài |
15 |
Cái |
Loại: Mũi khoan kim cương nha khoa (Diamond bur) • Kiểu gắn: Friction Grip (FG) – dùng cho tay khoan tốc độ cao (high-speed handpiece) • Hình dạng đầu: Flame (đuôi chuột dài) – thích hợp cho tạo hình xoang sâu, đường cắt hẹp • Kích thước đầu: 010 (đường kính đầu ~1.0 mm) • Chiều dài cán: Chuẩn FG (standard shank length) • Độ hạt mài: Medium grit (hạt mài trung bình, dải màu xám) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5 cái/vỉ |
||
147 |
Mũi khoan đuôi chuột ngắn |
15 |
Cái |
Loại: Mũi khoan kim cương nha khoa (Diamond bur) • Kiểu gắn: FG – Friction Grip, dùng cho tay khoan tốc độ cao (high-speed handpiece) • Hình dạng đầu: Flame ngắn (đuôi chuột ngắn) – thích hợp cho tạo hình xoang hẹp, vùng nhỏ • Kích thước đầu: 010 (đường kính đầu ~1.0 mm) • Chiều dài cán: Chuẩn FG (standard shank length) • Độ hạt mài: Medium grit (hạt mài trung bình, dải màu xám) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5 cái/vỉ |
||
148 |
Mũi khoan endo Z |
5 |
Cái |
Thép không gỉ dùng mở tủy, Tiêu chuẩn sản xuất: ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
vỉ 5 cây (Cây = Cái) |
||
149 |
Mũi khoan ngọn lửa |
15 |
Cái |
Kiểu gắn: FG – Friction Grip, dùng cho tay khoan tốc độ cao (high-speed handpiece) • Hình dạng đầu: Dòng 862 thường là hình trụ thuôn (tapered cylindrical) hoặc hình trụ đầu tròn tùy biến thể. • Kích thước đầu: Ký hiệu xxxx (ví dụ 010, 012, 014…) → đường kính đầu từ 1.0 mm đến 1.4 mm. • Chiều dài phần làm việc: Thường từ 3.5 – 5 mm tùy mã cụ thể. • Độ hạt mài: M (Medium grit – hạt mài trung bình, dải màu xám). |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5 cái/vỉ |
||
150 |
Mũi khoan tròn cổ ngắn |
20 |
Cái |
Hình dạng đầu: Round (hình cầu) – chuyên dùng cho mở xoang và loại bỏ mô sâu • Kích thước đầu: • xxx biểu thị đường kính đầu (ví dụ: 010 = 1.0 mm, 012 = 1.2 mm, 014 = 1.4 mm…) • Độ hạt mài: M (Medium grit – hạt mài trung bình, dải màu xám) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5 cái/vỉ |
||
151 |
Mũi khoan trụ 1x4mm |
15 |
Cái |
Kiểu gắn: FG – Friction Grip, dùng cho tay khoan tốc độ cao (high-speed handpiece) • Hình dạng đầu: Trụ (cylindrical) – đường kính đầu 1.0 mm, chiều dài phần làm việc ~4 mm • Kích thước: 1 × 4 mm (đầu × chiều dài phần cắt) • Độ hạt mài: Medium grit (hạt mài trung bình, dải màu xám) Tiêu chuẩn sản xuất: ISO, CE/ FDA Hoa Kỳ Nguồn gốc: G7/ Châu Âu |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
5 cái/vỉ |
||
152 |
Mũi lấy cao răng nhỏ |
2 |
Vỉ |
Đầu tip cạo vôi răng - Tips of Ultrasonic Scaler (P1,P3,P4) |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
cái |
||
153 |
Mũi lentulo 21mm |
3 |
Vỉ |
Letulo kích cỡ chiều dài 21 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
4 cây/vỉ |
||
154 |
Nhiệt kế thủy ngân |
50 |
Cái |
Thành phần gồm : 97-98% thủy tinh; 1-2% thủy ngân (Hg) ; < 1% Bạc (Ag). Dải đo nhiệt độ: 35°C đến 42°C. Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch. Dùng để đo nhiệt độ cơ thể |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ hộp |
||
155 |
Oxy dược dụng |
180 |
Bình |
Khí Oxy y tế bình 40 lít. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
bình 40 lít |
||
156 |
Panh thẳng, cong các loại |
20 |
Chiếc |
Panh thẳng/cong, không mấu/có mấu; chất liệu: thép không gỉ. Dài khoảng 16-20cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 cái |
||
157 |
Paste hàn tủy (cortisomol) |
1 |
Lọ |
Vật liệu trám bít ống tuỷ cortisomol |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Lọ 20g |
||
158 |
Phim chụp Xquang kỹ thuật số DI-HL 20x25cm |
40 |
hộp |
Phim khô Laser cỡ 20x25 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 150 tờ |
||
159 |
Phim in Laser Trimax TXE cỡ 20cmx25cm |
56 |
hộp |
Phim được phủ màu xanh, hỗ trợ lớp nền 7-mil polyester và bao gồm bốn lớp: 2 lớp bảo vệ, 1 lớp nhạy sáng, 1 lớp nền; Phim có mật độ hình ảnh tối đa Dmax 3.0. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, FDA, CE. Kích cỡ: 20x25cm - Hộp 125 tờ |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 125 tờ |
||
160 |
Phin lọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
300 |
Cái |
Dùng cho máy đo chức năng hô hấp BTL-08 Spiro Pro Unit |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 01 cái |
||
161 |
Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng |
2.000 |
Chiếc |
Sản phẩm được làm từ gỗ tự nhiên, nhẵn mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - Đóng gói: Túi /1cái (Hộp 100 cái) - Tiệt trùng bằng khí EO. - Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát. - Đạt tiêu chuẩn ISO: 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 100 cái |
||
162 |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
100 |
Cái |
Chiệu liệu ống, nắp, bằng nhựa, que bằng gỗ, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để thu thập, lưu trữ, truyền mẫu vật. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các mẫu bệnh phẩm khác. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Túi 100 cái |
||
163 |
Tay khoan chậm |
1 |
Bộ |
Bộ tay khoan chậm, không đèn dùng trong nha khoa: - 01 động cơ khí 4 lỗ, không đèn - 01 tay khoan chậm, khuỷu, không đèn, không tia nước - 01 tay khoan chậm, thẳng, không đèn không tia nước |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Bộ gồm: 1 motor khí, 1 tay chậm thẳng, 1 tay chậm khuỷu |
||
164 |
Tay khoan nhanh |
1 |
Chiếc |
Tay khoan nhanh 4 lỗ, không đèn dùng trong nha khoa. Chất liệu: Thép không gỉ Cấu tạo: Sử dụng tương thích mũi khoan và cắt đường kính 1.6 mm, chiều dài tối đa mũi khoan 25 mm Kích thước: Đường kính của đầu tay khoan: ( chiều rộng x chiều cao): 10.8 mm x 13.0 mm Công suất: 19 W Tốc độ: 400,000 rpm Loại: 3 tia phun nước, không đèn Tương thích với mũi khoan FG theo tiêu chuẩn ISO 1797-1 |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ hộp |
||
165 |
Trâm gai đỏ |
2 |
Cái/ cây |
Dùng lấy sạch sợi tủy răng trong quá trình chữa tủy, dài 21mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Vỉ 6 cây |
||
166 |
Đèn cực tím |
8 |
cái |
Bóng đèn cực tím tiệt khuẩn để khử trùng không khí và vi khuẩn dài 90cm |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
167 |
Đèn hồng ngoại |
12 |
Cái |
Phổ ánh sáng hồng ngoại cao, tiết kiệm năng lượng. Sưởi ấm tức thì cho người sử dụng. Giảm đau nhức giúp tuần hoàn máu và nhanh lành vết thương. Dùng trong nông nghiệp: sưởi ấm kích thích tăng trưởng cho gia cầm, vật nuôi, cây trồng. Công suất cực đại 220V/50Hz- 250W. |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
168 |
Bóng đèn gù |
30 |
cái |
Bóng đèn gù 24v-25w |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
169 |
Bóng đèn nội khí quản các cỡ |
5 |
Cái |
Bóng đèn đặt nội khí quản dùng cho bộ đặt nội khí quản |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
1 cái/ hộp |
||
170 |
Bóng đèn sinh hóa Drui |
2 |
Cái |
Bóng đèn sinh hóa Tương thích với máy sinh hóa Dirui CS 240. Công suất 12V, 20W |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 01 cái |
||
171 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Dỉui |
2 |
Bộ |
Tương thích với máy sinh hóa Dirui CS 240. Hộp 120 chiếc |
Trung tâm Y tế khu vực Lạc Thủy |
Hộp 0bộ cái |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Danh tiếng tốt đáng giá hơn tiền bạc. "
Publilius Syrus
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế khu vực Lạc Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.