Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng trong y tế |
10 |
Cuộn |
- Dùng cố định gói dụng cụ hấp
- Để kiểm tra gói dụng cụ đã hấp và chưa hấp thông qua vạch
- Chỉ dùng cho máy hấp ướt
Kích thước cuộn: 19mmx50m ±10%
Thành phần: Giấy mặt nạ + mực chỉ thị |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
2 |
Test thử đường huyết |
5.000 |
Que |
Sử dụng được trên máy Uright .Sử dụng men que thử GDH-FAD cộng 2 tín hiệu điện hoặc tương đương. Xác định HCT bằng tín hiệu điện xoay chiều (AC) và đo lượng Glucose bằng tín hiệu điện 1 chiều DC - Không bị ảnh hưởng bởi đường maltose,glactose, nồng độ khí Oxy
- Thời gian thử ≤ 5 giây
- Quy cách vỉ rời từng que
- Bảo quản ở nhiệt độ thường |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
3 |
Test HCV |
3.000 |
test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (HCV) trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần ở người.
- Độ nhạy 100%. Độ đặc hiệu 100%. Ngưỡng phát hiện ≤ 2.0 IU/ml
- Mẫu bệnh phẩm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
4 |
Test nhanh ASLO |
400 |
test |
Để mẫu thuốc thử ở nhiệt độ phòng
- Tiến hành đo mẫu với thể tích, độ pha loãng bước sóng đã được lặp trình sẵn trong thiết bị
- Bảo quản mẫu thử, thuốc thử đúng nhiệt độ của nhà sản xuất quy định
- Không sử dụng mẫu thử, thuốc thử hết hạn sử dụng in trên nhãn
- Kiểm tra màu sắc của túi hút ẩm
- Đọc kết quả sau thời gian quy định của nhà sản xuất |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
5 |
Test HBeAg |
200 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng nguyên HBe trong huyết thanh hoặc huyết tương người:
Thành phần kít thử:
- Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,16 µg);
- Vạch kết quả : Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,2 µg);
- Vạch chứng: Kháng thể đa dòng dê kháng chuột (0,88 µg) |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
6 |
Test HP dịch dạ dày |
500 |
Test |
Hộp 20 giếng rời được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
7 |
Test ma tuý 5 thành phần |
800 |
Test |
Test nhanh định tính 5 chất gây nghiện trong nước tiểu.
(AMP 1000, CODEINE 250, MOP300, THC 50, HEROIN 250)
1. AMP : 1000ng/mL, Độ nhạy : 99,9%, độ đặc hiệu : 100%
2. CODEINE: 250ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100%
3. MOP: 300ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100%
4. THC: 50ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100%
5. HEROIN: 250ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu: 100%
Chứa chất bảo quản : 0.1% Sodium Azide
Thành phần: Kháng thể dê, Kháng thể Drug đặc hiệu, Kháng thể Drug liên hợp, Màng, Mặt sau bằng nhựa dính, Bảng nhãn, Tấm thấm, Tấm mẫu, Chất hút ẩm silica (trong túi), túi, Thiết bị nhựa
Không phản ứng chéo với các chất sau: 5,5-Diphenylhydantoin,(+)-3,4-Methylendioxy- , N-Acetylprocainamide , Ethyl-p-aminobenzoate , α-Naphthaleneacetic acid ,o-Hydroxyhippuric acid, p-Hydroxymethamphetamine, 3-Hydroxytyramine, Morphine-3-β-D-glucuronide
Bộ test ổn định trong 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Thể tích mẫu thử khoảng 100 μL, đọc kết quả sau 5 phút
- Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương, 2 Chứng nhận lưu hành tự do của các quốc gia thuộc G7 |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
8 |
Test thử chân tay miệng |
400 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 trong ( huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần) - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Thành phần Kit thử:
1. Kháng thể EV71 (EV71 antibody): 20 µg/ml;
2. Kháng nguyên EV71 (EV71 antigen): 0.175 mg/ml;
3. Kháng thể kháng chuỗi µ-IgM người (Anti-human IgM µ-chain antibody): 1.5 mg/ml
4. Kháng thể đa dòng kháng IgG chuột (Anti-mouse polyclonal antibody): 2.0 mg/ml |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
9 |
Que thử nước tiểu Mutitix |
40 |
Hộp |
Que thử nước tiểu 10 thông số: Tương thích với máy phân tích nước tiểu Siemens Clinitek Status. Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG. - Dải đo của các chỉ số: Protein: ≤ 15 - ≥ 30mg/dL albumin Blood: ≤ 0.015 - ≥ 0.062mg/dL hemoglobin Leukocyte: ≤ 5 - ≥ 15 Nitrite: ≤ 0.06 - ≥ 0.1mg/dL nitrite ion Glucose: ≤ 75 - ≥ 125mg/dL Ketone: ≤ 5 - ≥ 10mg/dL acetoacetic acid pH: khoảng 4.6- 8.0 SG: khoảng 1.001-1.035 Bilirubin: khoảng 0.4-0.8mg/dL Urobilinogen: khoảng 0.2EU/dL - Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
10 |
Que thử chạy máy nước tiểu 11 thông số |
30 |
Hộp |
- Là que thử nước tiểu sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu UriScan Super +
- Ứng dụng trong nhu cầu xét nghiệm 11 thông số: Blood, Bilirubin, Urobilinogen, Ketones, Protein, Nitrite, Glucose, pH, Leucocyte, VtC, Compennation và 2 thông số nội suy (SG, Clarity)
- Thành phần:
Blood: 3,3',5,5'-Tetrametylbenzidin 11,2 mg, Cumen hydroperoxit 94,4 mg 9:E9
Bilirubin: 2,4-Dichloroanilinediazonium 8,0 mg.
Urobilinogen: p-Dimetylaminobenzaldehyd 60,0mg.
Ketones: Sodium nitropruside120,0mg Protein: Tetrabromphenol blue 4.0 mg
Nitrite: p-Arsanilic acid 14 mg.
Glucose: glucoza oxydaza 1.840 đơn vị , Peroxidase 8400 đơn vị, Potasium iodide 60 mg. 9:9
pH: Methyl red 2 mg, Bromthymol blue 2.8 mg.
Leucytes: Naphtol AS-D chloroacetate 30 mg, 2 chloro 4 benzamide 5 methylbenzendiazonium chloride 6 mg.
Ascorbic Acid: 2,6 Dichlophenolindophenol 6mg, Methyl red 6mg.
Bảo quản ở nhiệt độ 2 đến 30 °C |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
11 |
Băng cuộn xô 10cm x 5m |
500 |
Cuộn |
- Thành phần: 100% sợi cotton
- Kích thước: 10cm x 5m |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
12 |
Băng dính cá nhân 1.9 x 2.7 cm |
100 |
Hộp |
Lớp nền: Vải không dệt (hoặc vải sợi tổng hợp), có độ co giãn nhẹ, mềm mại.
Lớp keo: Chất kết dính thân thiện với da, không gây kích ứng (hypoallergenic).
KT 1.9 x 2.7 cm |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
13 |
Băng dính cố định kim luồn 60mmx80mm |
4.000 |
Miếng |
Loại vải không dệt, kích thước 60×80 mm, Có rãnh kiểu chữ V để cố định kim luồn chắc chắn, dễ thao tác hạn chế di động và bong tróc trong quá trình sử dụng. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
14 |
Bơm tiêm 5 ml |
60.000 |
Cái |
Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
15 |
Bơm tiêm 1 ml |
7.000 |
Cái |
Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
16 |
Bơm tiêm Insulin |
4.000 |
Cái |
Bơm tiêm dung tích 1ml dùng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít tông để ngăn dị vật vào lòng bơm khi sử dụng.
- Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI.
- Đầu kim có vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ
- Kim được đúc liền với vỏ xylanh, không thể tháo rời
- Kim tiêm bao gồm các cỡ: 31Gx6mm, 32Gx6mm
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
- Xuất xứ: G7 |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
17 |
Catheter 2 nòng 12F |
20 |
Bộ |
Loại đầu thẳng, 2 nòng
Kích cỡ: 12Fr
Chiều dài catheter: 20 cm
Dây dẫn hướng: 0.038 inch x 60 cm
Kích thước que nong: 12Fx15cm
Chất liệu: Polyurethane
Có lỗ mặt bên cách đầu catheter 2.5 cm
Đóng gói: 1. catheter; 2. Nong; 3. kim luồn; 4. Xi lanh; 5. Dây luồn; 6. Băng dán; 7. Nắp heparin; 8. Dao mổ; 9. Chỉ liền kim |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
18 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3.0 |
960 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.05N hoặc tốt hơn. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
19 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4.0 |
600 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 19mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 9.81N hoặc tốt hơn. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
20 |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5.0 |
360 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 6.67N hoặc tốt hơn. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
21 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu, tổng hợp số 4 |
120 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn có phủ silicone cải tiến, dài 20 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
22 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu, tổng hợp số 5 |
120 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 5/0 dài 75-90cm, kim tròn đầu tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Sản phẩm vô khuẩn, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide hoặc Gamma |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
23 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu, tổng hợp số 6 |
120 |
Sợi |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910, đa sợi, tổng hợp từ 90% glycolic acid và 10% L-lactide. Đường kính 6/0, dài 70cm, được phủ bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate , màu tím.
Kim làm bằng thép không gỉ 420, đầu tròn, dài 13mm, cong 1/2 vòng tròn, 1 kim.
Tiêu hoàn toàn sau 50 - 70 ngày. Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
24 |
Chỉ tiêu tổng hợp số 2 |
480 |
Vỉ |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài >= 75cm, kim tròn đầu tròn, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, có phủ silicone cải tiến, dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
25 |
Dung dịch tẩy rửa bề mặt dụng cụ Cidezyme |
20 |
Chai |
Dung dịch enzym, dùng để ngâm và làm sạch dụng cụ y tế (như dụng cụ phẫu thuật, nội soi, kênh endoscope) trước bước khử khuẩn hoặc tiệt trùng. Đóng gói chai 1lít hoặc 5lít |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
26 |
Đầu côn vàng có khía, 200ul |
5.000 |
Cái |
Có khía, màu vàng, bằng nhựa PP, không DNAse và không RNAse, Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet,đảm bảo lực hút của cây micropipette thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. dung tích 20/200µl, Tiệt trùng |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
27 |
Dầu Parafin tiệt trùng |
500 |
Ống |
Mục đích sử dụng: - Bôi trơn các dụng cụ trong các thủ thuật: Đặt nội khí quản, đặt sonde tiểu, đặt sonde dạ dày, phẫu thuật nội soi tiết niệu, thăm khám âm đạo, thăm khám trực tràng… Ống vô trùng, dùng một lần, Không gây kích ứng da, niêm mạc. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
28 |
Dây bơm máy điện giải (Pump Tubing) |
5 |
Cái |
Hoàn toàn tương thích với máy điện giải AVL9180 và Smartlyte; dây bơm nhu động chất liệu cao su |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
29 |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
3.600 |
Cái |
Có dây dẫn dài 1400mm, đường kính ngoài của dây 1.1 mm, dây dẫn làm bằng chất liệu nhựa cường lực có độ đàn hồi tốt, có khoá an toàn, không gây độc hại kích ứng, bao bì sản phẩm có băng giấy thoát khí EO |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
30 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại |
200 |
Lít |
Hoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w).
Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters…
Chất tạo màu, hương liệu. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
31 |
Gạc hút y tế |
10.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
32 |
Găng tay cao su y tế có bột |
30.000 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên, chưa tiệt trùng, chỉ sử dụng 1 lần và thuận cả 2 tay, có phủ bột, chiều dài ≥ 220mm |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
33 |
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm-200 tờ |
400 |
Xấp |
- Kích thước: 110mm x 140mm
- Đóng gói: 200 tờ |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
34 |
Giấy tẩm chất thử chỉ thị hóa học |
20 |
Hộp |
Chỉ thị hóa học đa thông số cho hấp ướt, phủ 1 mặt, kích thước (60 x 25 mm). Chuyển màu sang Đen. ISO 13485 hoặc tương đương
Kiểm soát 3 chỉ số: Thời gian, nhiệt độ, áp suất hơi nước |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
35 |
Khóa ba ngã có dây nối |
1.000 |
Cái |
Khóa ba ngã - kèm dây nối dài 10 cm
Chất liệu nhựa y tế PVC nguyên sinh không chứa DEHP, thay bằng DEHT / DOTP an toàn ( có chứng nhận của cơ quan có chức năng)
- Thân khóa làm bằng Polycarbonate không chứa DEHP/Phtalates, latex
- Chịu được áp lực 2 bar (200 kPa)
- Đầu nối Luer lock dạng xoay, đạt ISO 80369-7 hoặc tương đương, kết nối chắc chắn, tương thích với tất cả dịch truyền, nhũ dịch béo, lấy máu, theo dõi huyết động
- Khóa xoay 360 độ,
- Thiết kế có 1 đầu nối male và 2 đầu nối female, dây nối dài 10cm
Đóng gói riêng biệt từng sản phẩm. Sản phẩm được tiệt trùng bằng Ethylene Oxide |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
36 |
Kim cánh bướm |
15.000 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4", 23Gx3/4", 25Gx3/4". Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng ISO 11135, ISO 13485 hoặc tương đương
- Xuất xứ: G7 |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
37 |
Kim gây tê các số |
300 |
Cái |
Mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương.
Đốc kim trong suốt có phản quang, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim.
Kích thước: 18G (1,27 x 89mm), 20G (0,9 x 89mm), 22G (0,7 x 89mm), 25G (0,5 x 89mm), 27G (0,4 x 89mm). |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
38 |
Kit đo HbA1C |
500 |
Test |
Xác định HbA1C trên hệ thống SD AlcCare
Test xét nghiệm chỉ số HbA1c.
Không cần bảo quản lạnh
Thời gian thử nhanh: trong vòng 4 phút |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
39 |
Lưỡi dao mổ các số |
2.000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ dùng 1 lần, các cỡ
Chất liệu thép không gỉ hoặc tương đương. Lưỡi dao mổ có các kích cỡ sau: 10, 10A, 11, 12, 12D, 13, 15, 15 C, 15T, 18, 20, 21, 22, 22A, 23, 24, 25 và 36. Lưỡi dao mổ được đóng gói riêng biệt vào túi nhôm mỏng trong đó được tiệt trùng bằng tia Gama. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
40 |
Mặt nạ xông khí dung |
500 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
- Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
- Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
- Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
- Các cỡ: S, M, L, XL.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
- Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
41 |
Miếng dán điện xung |
500 |
Cặp |
Là miếng dán điện cực sử dụng cho các máy điện xung, điện trị liệu.
Có dây dẫn kết nối với máy
Sử dụng được nhiều lần (tái sử dụng nhiều lần trên cùng bệnh nhân, theo hướng dẫn NSX).
Đảm bảo an toàn sinh học, không gây kích ứng da Miếng dán có dính cỡ 4x6cm, sử dụng dây xung có đầu cắm dạng kim |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
42 |
Nước cất 2 lần |
200 |
Lít |
Nước cất 2 lần, Can 10 lít; 20 lít |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
43 |
Ống chống cắn lưỡi (Airway) |
100 |
Cái |
Chất liệu bằng nhựa cứng trong, không gây dị ứng, hình dạng ống cong 30 độ, có chế độ hãm miệng |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
44 |
Ống ngậm miệng đo chức năng hô hấp |
500 |
Cái |
Đường kính 24mm, cao 75mm |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
45 |
Ống nghiệm có chất chống đông EDTA nắp cao su |
20.000 |
Tuýp |
Ống nghiệm nhựa PP. Kích thước 12-13x75mm.
- Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm huyết học (công thức
máu và xét nghiệm Hbalc…)
- Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid Dipotasium
(EDTA K2)
- Nắp đậy ống nghiệm: nắp nhựa có cao su màu xanh dương. Màu nắp có thể thay đổi tùy theo nhu cầu
- Ống nghiệm được đóng trên đế mous cao hoặc đế mous thấp |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
46 |
Ống nghiệm có chất chống đông Lithium Heparin |
36.000 |
Ống |
- Kích thước ống: 12x75mm (cho thể tích 5ml).
- Màu nắp, nhãn ống: Đen.
- Nắp thường.
- Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP.
- Thuốc thử: LITHIUM HEPARIN hoặc SODIUM HEPARIN.
- Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.
- Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm ≥ 5.000 vòng/phút trong 5-10 phút.
- Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
47 |
Ống nghiệm nhựa có nắp 5 ml |
5.000 |
Bộ |
- Kích thước 12mm x 75mm. Nhựa PS/ PP trắng trong hoặc trắng đục có nắp màu đỏ.
- Nhựa PP Có độ trơn láng cao. Chịu được lực ly tâm theo quy định.
- Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
48 |
Ống nghiệm nhựa PS 10ml nắp trắng |
3.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa 10ml, chất liệu PS/PP, kích thước 16*100mm, có nắp |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
49 |
Sample Cup 0.5ml (1000 chiếc/ túi) |
3 |
Túi |
Thành phần: nhựa PS, Dung tích: 0,5ml, màu sắc: trong suốt, qui cách đóng gói: 1000 chiếc/ túi |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
50 |
Tấm trải nilon |
1.500 |
Cái |
Kích thước 100 x130cm (+/-3cm). Nylon mảnh HD 1 lớp, màu sắc đồng đều, có độ trong, bóng bề mặt, có độ cứng nhất định, dễ gấp mép. Không dính bụi bẩn, tạp chất, không rách thủng, không kích ứng da. Trọng lượng 34-35g/m2 (+/-1g) , Đóng gói 1 cái/ gói.
Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; Chứng nhận GMP, CE hoặc tương đương |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
51 |
Nẹp thẳng mini 4 lỗ |
5 |
Cái |
- Nẹp dài 4 lỗ màu vàng, dày 1.0 mm, đường kính lỗ nẹp 2.0mm
- Sử dụng vít tự taro 2.0mm (loại Standard mini screws)
- Chất liệu titanium theo tiêu chuẩn Châu Âu CP1, CP2, CP3 hoặc tương đương
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC hoặc tương đương |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
52 |
Nẹp thẳng mini 6 lỗ |
5 |
Cái |
- Nẹp dài 6 lỗ màu vàng, dày 1.0 mm, đường kính lỗ nẹp 2.0mm
- Sử dụng vít tự taro 2.0mm (loại Standard mini screws)
- Chất liệu titanium theo tiêu chuẩn Châu Âu CP1, CP2, CP3 hoặc tương đương
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC hoặc tương đương |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
53 |
Nẹp thẳng mini 8 lỗ |
5 |
Cái |
- Nẹp dài 8 lỗ màu vàng, dày 1.0 mm, đường kính lỗ nẹp 2.0mm
- Sử dụng vít tự taro 2.0mm (loại Standard mini screws)
- Chất liệu titanium theo tiêu chuẩn Châu Âu CP1, CP2, CP3hoặc tương đương
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, EC hoặc tương đương |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
54 |
Nẹp mắt xích |
20 |
Cái |
Nẹp dày 2.5mm, rộng 10mm, dùng vít xương cứng đường kính 3.5mm và 4.0mm, có từ 5 đến 22 lỗ, dài từ 58 đến 262mm. Và loại nẹp dày 2.5mm rộng 11mm, có từ 4 đến 14 lỗ, nẹp dài từ 59 đến 219mm. Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương, chất liệu thép không gỉ. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
55 |
Băng chun 3 móc |
480 |
Cái |
- Băng thun y tế dệt từ sợi Polyester và sợi cao su
- Kích cỡ: 10,2cm x 550cm |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
56 |
Cồn tuyệt đối |
2 |
Lít |
Hàm lượng Ethanol 99% |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
57 |
Cồn ethanol 90 độ |
60 |
Lít |
Hàm lượng Ethanol 90% v/v |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
58 |
Cồn ethanol 96 độ |
300 |
Lít |
Hàm lượng Ethanol 96% v/v |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
59 |
Lugol |
1 |
Chai |
Iodine 15g, Kali Iodua 30g và nước cất tinh khiết vừa đủ 500ml, Dạng lỏng, trong, màu nâu, Chai 500ml |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
60 |
Acid Acetic |
1 |
Chai |
Thành phần: Acid acetic 3% và nước cất tinh khiết vừa đủ 500ml. Chất lỏng không màu, có mùi hăng hoặc mùi giấm đặc trưng , dùng trong y tế, chai 500ml |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
61 |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt ANIOSPRAY SURF 29 |
30 |
Chai |
Ethanol (64-17-5): 22.6% w/w, Didecyldimethylammonium Chloride (7173-51-5): 0.053% w/w, Chlorhexidine Digluconate (18472-51-0): 0.064% w/w |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
62 |
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ |
420 |
Cái |
Clip kẹp mạch máu Hem-o-lok chất liệu polymer không tiêu. Các cỡ ML, L, XL.Cỡ ML kẹp mạch từ 3-10mm, L kẹp mạch từ 5-13mm, XL kẹp mạch từ 7-16mm. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
63 |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ |
8 |
Cái |
Bộ dây máu kèm đầu nối mở và màng lọc 1.6m2 cho liệu pháp CVVHD, CVVHDF, kết hợp với lọc máu hấp phụ; bao gồm: Dây dẫn động mạch có các dây dẫn phụ chứa citrate/heparin; Dây dẫn tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa canxi kèm túi chứa 2 lít chất thải dịch mồi; Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm; Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; Dây dẫn dịch bù; túi dịch thải 7 lít; 5 bộ đo áp lực kèm màng lọc 0,2 μm phù hợp với chống đông máu bằng heparin và citrate.
Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. Sử dụng được cho máy OMNI |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
64 |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương |
5 |
Cái |
Bộ dây tách huyết tương bao gồm các bộ phận sau:
- Dây động mạch kèm dây dẫn phụ cho truyền heparin, cổng chọc kim và đầu nhọn;
- Dây tĩnh mạch kèm túi chất thải 2 lít để mồi dịch, cổng chọc kim và cổng tiêm truyền;
- Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu;
- Dây dẫn dịch thay thế kèm túi làm ấm;
- Túi dịch thải 7 lít
- Filter bảo vệ các cổng áp lực
- Quả lọc tách huyết tương chất liệu Polyethersulfone, diện tích 0,7m2. Sử dụng được cho máy OMNI |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
65 |
Túi xả |
4 |
Cái |
OMNIbag là túi đựng dung dịch xả thể tích 7000ml; là một phụ kiện nằm trong bộ Quả lọc kèm dây dẫn máu OMNIset (đã bao gồm 1 túi) |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
66 |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA |
300 |
Bộ |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA ,15 tốc độ dòng (1->15), bước tăng tốc độ 1ml; có khoá an toàn cho việc điều chỉnh tốc độ dòng truyền chính xác. Có nút bấm liều bolus 1ml/15 phút |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
67 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
300 |
Bộ |
Kim đầu cong Tuohy G18 dài 3 1/4", chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt
- Catheter bằng polyamid trong suốt không bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm, đầu catheter có 3 lỗ thoát thuốc
- Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter- Bơm tiêm giảm kháng lực LOR (Loss of Resistance) giúp xác định khoang ngoài màng cứng dễ dàng và chính xác
- Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2µm, tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn, miếng dán cố định màng lọc
- Có đầy đủ bơm tiêm và kim chích thuốc |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
68 |
Bộ dây truyền dịch dùng một lần |
60.000 |
Bộ |
- Dây dẫn được làm từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dây truyền dịch dài 150cm. Đường kính trong dây: 3 mm. Đường kính ngoài dây 4.1 mm
- Bầu lọc (bầu đếm giọt) thể tích < 8,5ml, có màng lọc dịch 15 micron kết hợp với bộ điều chỉnh chính xác 20 giọt/ml (bằng con lăn bánh xe)
- Màng lọc khí có chức năng lọc vi khuẩn với nắp bấm
- Đầu khóa vặn xoắn Luer lock, kèm bầu cao su tiếp thuốc
- Kim đâm xuyên nút sản xuất bằng vật liệu ABS nguyên sinh
- Thể tích mồi 6.46 ml/m
-Tiệt trùng bằng Ethylene oxyde. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
69 |
Ambu bóp bóng các cỡ |
148.000 |
Bộ |
Làm bằng nhựa y tế
Bóng ambu: 1 chiếc, các cỡ
Mặt nạ có kích thước phù hợp với mặt người bệnh
Dây dẫn oxy từ hệ thống oxy tới bóng ambu |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
70 |
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
2 |
Hộp |
Cuvette sử dụng cho máy đông máu tự động |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
71 |
Bóng đèn cho máy sinh hóa C1000 |
2 |
Cái |
Bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hóa C1000 |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
72 |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
10.000 |
Cái |
Là khẩu trang y tế dùng một lần, tiệt khuẩn. Cấu tạo : Gồm 3 lớp trở lên:
Lớp ngoài: Chống thấm dịch, ngăn giọt bắn.
Lớp giữa (lọc): Hiệu quả lọc vi khuẩn (BFE) ≥ 98%.
Lớp trong: Thấm hút, mềm mại, không gây kích ứng da.
Có thanh nẹp mũi bằng kim loại dẻo, định hình tốt.
Dây đeo đàn hồi, không gây đau tai, chắc chắn.
Thiết kế che kín vùng mũi, miệng, cằm
Sản xuất và tiệt khuẩn theo tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Bao gói vô khuẩn, đảm bảo sử dụng trực tiếp cho phẫu thuật hoặc thủ thuật vô khuẩn. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
73 |
Dịch lọc thận đậm đặc A |
300 |
Can |
Mỗi 10 lít dung dịch: Natri bicarbonat 840,0 g ; Dinatri edetat.2H2O 0,5g. Nước tinh khiết vừa đủ 10 lít |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
74 |
Dịch lọc thận đậm đặc B |
390 |
Can |
Mỗi 10 lít dung dịch: Natri clorid 2708,69 g ; Kali clorid 67,10g ; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Acid acetic băng81g ; Glucose.H2O494,99g; Nước tinh khiết |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
75 |
Khí Oxy lỏng |
8.000 |
Kg |
- Độ tinh khiết ≥ 99,5% |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
76 |
Khớp háng bán phần không xi măng, các cỡ |
3 |
Bộ |
1.Chuôi xương đùi: Góc cổ chuôi 135 độ. Vật liệu: hợp kim Titanium. Cổ chuôi 12/14. Chiều dài từ 130 mm đến 170 mm.
2. Chỏm xương đùi: Phù hợp với cổ côn kích cỡ: 12/14, đường kính 22mm và 28mm (nằm trong phạm vi 22,2 ± 0,2 mm và 28 ± 0,2 mm của E-HSMT).
3. Ổ cối bán phần: Đường kính trong 22mm và 28mm (nằm trong phạm vi 22 ± 0,2 mm và 28 ± 0,2 mm của E-HSMT). Đường kính ngoài: 42 mm - 55 mm. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
77 |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài |
2 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi:
- Vật liệu: Titanium alloy Plasma Spray hoặc tương đương.
- Chiều dài chuôi: từ 200 mm đến ≥ 235mm.
- Cổ côn 12/14 mm
2. Đầu Chỏm xương đùi
- Vật liệu : Thép không gỉ.
- Đường kính: 28 mm (-3, +0, +3, +5, +9, +12).
3. Ổ cối bán phần:
- Vật liệu: Thép không gỉ.
- Kích cỡ: từ 42 mm đến 60 mm.
- Đường kính: 22 mm, 28 mm |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
78 |
Vali cấp cứu chuyên dụng 3 tầng |
2 |
Cái |
Vali cấp cứu chuyên dụng y tế 3 tầng là một loại vali được thiết kế để chứa và vận chuyển các dụng cụ y tế cần thiết cho cấp cứu, với cấu trúc có 3 tầng riêng biệt để sắp xếp đồ đạc một cách khoa học Cao: 28–35 cm
Rộng: 35–40 cm
Sâu: 20–25 cm Thiết kế 3 tầng (3 ngăn)
Có thể mở gập dạng vali hộp.
Có tay xách và khóa an toàn bằng kim loại.
Ngăn chia linh hoạt, có thể tháo lắp, điều chỉnh kích thước ngăn. Thân vali: Hợp kim nhôm. Lòng trong: Chất liệu nhựa PVC hoặc EVA hoặc tương đương. Chịu được va đập nhẹ khi di chuyển.
Dễ vệ sinh, khử khuẩn sau khi sử dụng.
Không thấm nước, hạn chế bụi bẩn.
Có logo chữ thập đỏ hoặc biểu tượng y tế bên ngoài. |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
79 |
Túi cứu thương |
1 |
Cái |
Chất liệu vải bố nylon, màu đỏ, kích thước 20x20x30cm |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
|||
80 |
Bàn đẩy đụng cụ y tế( bàn típ) |
1 |
Cái |
Bàn đẩy dụng cụ y tế được thiết kế để đặt các dụng cụ phẫu thuật. Chất liệu Inox, có 4 bánh xe, có thể điều chỉnh chiều cao: 70cm - 110cm, kích thước: 50cm x 35cm x 70cm - 110cm (Dài x sâu x cao),Khung đỡ khay có hình dạng chữ L |
Trung tâm y tế huyện Thanh Ba |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nuối tiếc là đặc tính tự nhiên của mái đầu bạc. "
Charles Dickens
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THANH BA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THANH BA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.