Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Áo choàng phẫu thuật |
200 |
Cái |
Bao gồm các thành phần chính: áo choàng phẫu thuật và khăn thấm. 01 áo choàng phẫu thuật kích thước: ≥(123 x 150) cm (dài x rộng), vùng tăng cường: ≥40 x 59 cm, làm từ vật liệu SMS tính kháng thấm ngăn ngừa tích tụ vi khuẩn, có vùng tăng cường ở giữa làm từ vật liệu PE cán lớp SS độ thấm hút cao, cổ tay bằng vải thun mềm mại.02 khăn thấm ≥(40 x 40 cm) làm từ vật liệu spunlace có độ thấm hút cao. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
2 |
Băng đóng lòng mạch quay |
50 |
Cái |
Băng đóng lòng mạch quay, phần thân trong suốt, chiều dài có thể thay đổi từ 18cm, 22cm, 26cm, đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
3 |
Bộ dẫn truyền cảm ứng xâm lấn |
50 |
Cái |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập 1 đường gồm: 1 bộ cảm ứng gắn chip 1620, thiết bị xả và dây cáp dài 20 hoặc 30cm, 2 khoá 3 ngã. Dây nối chịu áp lực dài 1250cm và dây nối mở rộng 20cm hoặc 30cm. Dây nối phụ chịu áp lực dài 1250cm. Phạm vi đo huyết áp : -50 đến +300 mmHg. Tốc độ truyền : 3ml ± 1ml/giờ. Độ nhạy : 5 ± 0.5 µV/V/mmHg. Đầu cáp tuỳ chọn : Phù hợp BD, Edward, Abbott, Utah, Philips. Tiêu chuẩn: CE/ISO. Tương thích máy DSA hiệu Artis Q biplane/hãng Siemens |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G20 |
||
4 |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và Co nối Y |
200 |
Cái |
Dung tích: 20 - 30ml, Áp lực 30atm - 40atm. Chất liệu Polycarbonate, chịu được áp lực tốt, tay cầm chữ T. Mặt đồng hồ áp lực gập góc, phát quang có dây áp lực cao lên đến 1200psi. Bộ kết nối chữ Y dạng Push-click và Push-pull, có áp lực lên đến 1200 psi. Bộ bơm bóng gồm: kết nối chữ Y, khóa 3 chạc áp lực 1200 psi, dây mở rộng 25cm -35cm, dụng cụ chèn 21-24G, torquer 0.014''/0.035''. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
5 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
150 |
Cái |
Dụng cụ mở đường đùi (Sheath). Chất liệu polyethylene- Hemostasis valve ngăn chặn máu rò rỉ, có đủ các cỡ 5F, 6F, 7F, 8F dài 11cm. Gồm: kim chọc mạch 18Gx7cm, dây dẫn bằng thép không gỉ, đầu cong J, đường kính 0.038'', chiều dài 50cm, khóa 3 ngã, có Rotating Suture Ring xoay quanh thiết bị bề mặt nhẵn, độ mở lớn. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
6 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
100 |
Cái |
Dụng cụ mở đường quay, chất liệu polyethylene, có van cầm máu ngăn chặn máu rò rỉ. Có snap fit dilator chống trượt khi đưa dụng cụ. Có đủ các kích cỡ 4F, 5F, 6F; chiều dài 7 cm hoặc 11 cm. Có Guirewire kèm theo bằng thép không gỉ, đầu cong hình J, đường kính 0.018”, chiều dài từ 40cm. Kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm, khóa 3 ngã, Rotating Suture Ring xoay quanh thiết bị bề mặt nhẵn, độ mở lớn. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
7 |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
10 |
Cái |
Có đường viền bện thép không gỉ. Đầu tip thuôn. Sử dụng cho mạch máu có đường kính ≥1.5mm. Markers bằng chất liệu Platinum / Iridium. Chiều dài Catheter hút 145cm. Catheter 4F, đường kính bên ngoài tối đa là 0.055''. Đường kính Guding catheter tương thích ≥0.066”. Guide wire tương thích: 0.014”. Có đầu Rapid Exchange dài 20 cm. Đoạn ái nước 30-40 cm. Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút 30 ml, 1 Cái syringe flushing 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 Cái lọc 70 micron, 1 tubing: 21.5 cm có khoá stopcock. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
8 |
Bộ kết nối (Manifold) |
200 |
Cái |
Manifold 3 cổng, thiết kế half body. Chất liệu Poly Carbonate. Đường kính trong 0.093" (2.36mm), có luer xoay và đầu xoay đuổi khí. Tay cầm Acetyl tiện dụng, moment xoắn thấp, con xoay không có không khí. Chịu áp lực 500 PSI. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
9 |
Bộ kết nối Manifolds 3 cổng |
250 |
Cái |
Bộ kết nối Manifold chất liệu Polycarbonate với thân trong suốt, có 3 cổng phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Cổng xoay phải On hoặc trái Off, có thể xoay 360 độ, bao gồm: 1 bơm tiêm cản quang 12ml cổng luer lock hoặc dạng xoay, 2 dây truyền dịch 180cm có bình nhỏ giọt, 1 dây nối áp lực 120cm, áp lực truyền đến 500 PSI. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
10 |
Bộ khăn chụp mạch vành |
350 |
Cái |
Làm từ vải không dệt ≥ 6 lớp, ≥47gsm, không thấm cồn, không thấm nước, chống tĩnh điện gồm: Khăn thấm ≥30x40cm: 4 Cái; Khăn phủ bàn dụng cụ vô trùng ≥150x180cm: 1 Cái (Tấm nilon trong); Tấm phủ chắn chì ≥140x150cm: 1 Cái; Bao kính chắn chì, có thun ≥75x100cm: 1 Cái; Bao chụp đầu đèn phi 65cm: 1 Cái; Khăn lót ≥50x60cm: 1 Cái; Bao đựng Remote: 1 Cái; Khăn chụp mạch vành 3 lỗ ≥240x390cm: 1 Cái; Khăn trải bàn dụng cụ ≥200x260cm: 1 Cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
11 |
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ kèm Co Y connector |
50 |
Cái |
Loại khóa tự động và nhã áp lực đều đặn, áp kế chính xác. Áp lực tối đa 30 atm, thể tích syringe 20 ml. Bộ bơm bóng gồm: van cầm máu, dây mở đường, torque, cổng chia, thiết bị bơm bóng, dây nối . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G20 |
||
12 |
Bơm tiêm 10 ml có đầu xoáy (luer ) |
450 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu. Vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt dễ dàng nhận thấy dòng chảy và bọt khí bên trong. Đầu xoáy luer loại Fixed Male và Pít- tông. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
13 |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
350 |
Cái |
Bơm tiêm nhiều màu vật liệu Polycarbonate chịu áp lực tốt, thân ống trong suốt dễ quan sát dung dịch và bóng khí trong ống. Dung tích: 10ml. Đầu tip luer lock xoay được đảm bảo an toàn đầu nối. Được thiết kế để sử dụng 1 tay, Pitong được mã hóa màu để dễ nhận biết. Tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
14 |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
20 |
Cái |
Hệ thống dây dẫn kép (dây dẫn đính kèm bằng Nitinol 0.011") nong bóng tập trung lực. Crossing profile: ≤ 0.034 inch (Ø 3.0 mm). Lớp phủ: ái nước ở đoạn xa và đầu tip, kháng nước trong lòng ống và bóng. Đường kính: 1.75mm - 4 mm. Chiều dài: 10mm - 20 mm. Áp lực thường: 12 atm. Áp lực vỡ bóng: 20 atm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
OECD |
||
15 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
150 |
Cái |
Cấu trúc: Bóng có cấu trúc 3 lớp: lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer. Có 2 điểm cản quang định vị bóng. Vai bóng ngắn ≤3.0mm, dễ thực hiện kỹ thuật POT. Áp lực định mức: 12atm. Áp lực tối đa ≥22atm. Entry profile 0.43mm. Độ dài trục: 145 cm. Lớp phủ ái nước Hydrophilic. Kích thước:- Đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm. Chiều dài từ 6mm đến 30mm. Tiêu chuẩn chất lượng CE(MDR). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
16 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, đường kính bóng: 1.5 – 5 mm |
50 |
Cái |
Chất liệu Nylon 12 + Pebax. Bóng kiểm soát độ giãn nở tốt. Thiết kế ống P. Tech tăng lực đẩy. Thiết kế đầu tip thuôn sát (Sub-zero tip) dài 1.5-2.5mm. Đường kính thân bóng: 0.0345 inch (Ø3.0 mm) - 0.0347 inch. Tiết diện thâm nhập đầu tip: 0.0169 inch (Ø3.0 mm). Áp lực thường: 14 atm. Áp lực ngưỡng có thể lên tới 24 atm. Đường kính bóng: 1.5 – 5 mm. Chiều dài bóng: 8mm – 26 mm. Số nếp gấp bóng: 3-5. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
17 |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
10 |
Cái |
Bóng phủ thuốc Paclitaxel, lớp phủ ưa nước HYDRAX plus. Đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, chiều dài từ 10mm đến 40mm. Áp lực định danh: 6atm. Áp lực vỡ định mức: 16atm. Hai điểm đánh dấu cản quang bằng Platinum Iridium (Pt/Ir). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
18 |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
150 |
Cái |
Cấu trúc: Bóng nong được làm bằng vật liệu Polyamide. Áp lực định mức: 6atm. Áp lực tối đa 14atm (với cỡ bóng ≤ 3.0mm). Entry profile: 0.41mm. Đầu tip làm bằng vật liệu Elastomer. Crossing Profile: 0.58mm. Đoạn xa được phủ lớp ái nước M Coat . Đoạn kết nối giữa bóng và đầu tip (bonding part) chỉ 0.4mm. Điểm đánh dấu cản quang dài ≤0.8mm và dày ≤25µm. Độ dài trục: 145 cm. Kích thước bóng: Đường kính: 1.0mm đến 4.0mm, Chiều dài từ 5mm đến 40mm. Tiêu chuẩn chất lượng: CE(MDR). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
19 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
50 |
Cái |
Bóng nong mạch vành áp lực cao (compliance ≤ 7%). Đường kính từ 2.0mm - 5.0mm, chiều dài từ 6.0mm - 30mm. Hai điểm đánh dấu cản quang bằng Platinium Iridium (Pt-Ir). Entry profile: ≤ 0.016". Crossing profile: 0.029" đến 0.037". Áp lực định danh 12 atm. Áp lực vỡ bóng (RBP) 20 atm cho bóng có đường kính <4.5mm và 18atm cho bóng có đường kính ≥4.5mm. Thời gian xả bóng trung bình 3s. Lớp phủ ưa nước HYDRAX giúp đi qua tổn thương dễ hơn và không gây tổn thương thành mạch. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
20 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
150 |
Cái |
Phủ 2 lớp Hydrophilic bên ngoài và bên trong. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube. Tip profile 0.016'', Crossing profile 0.023". Hai marker bằng vật liệu Pt/Ir. Đường kính: 2.0mm - 5.0 mm. Chiều dài: 6mm - 30 mm. Tiêu chuẩn CE . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
21 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
50 |
Cái |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi (semi-compliant: 10-15%). Đường kính từ 1.25mm - 5.0mm, chiều dài từ 10mm - 40mm. Hai điểm đánh dấu cản quang bằng Platinium Iridium (Pt-Ir). Entry profile: ≤ 0.016". Crossing profile: ≤ 0.024". Thiết kế với 2 loại trục xa: 2.6F cho bóng có đường kính ≤3mm và 2.7F cho bóng có đường kính ≥3.25mm. Thời gian xả bóng trung bình <3s. Lớp phủ ưa nước HYDRAX giúp đi qua tổn thương dễ hơn và không gây tổn thương thành mạch. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
22 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường phủ 2 lớp Hydrophilic và thiết kế Hypotube |
150 |
Cái |
Phủ 2 lớp Hydrophilic bên ngoài và bên trong. Bóng chất liệu Property pebax 2 nếp gấp (đường kính 1.0mm -2.0 mm), 3 nếp gấp (đường kính 1.25mm-4.0mm) & thân ống Hypotube. Hai marker bằng Pt/Ir (1 marker cho bóng có đường kính từ 1.0mm-1.75mm). Tương thích ống thông 6F -8F. Đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm. Chiều dài: 5mm - 30 mm. Tiêu chuẩn CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
23 |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus |
10 |
Cái |
Bóng được phủ thuốc sirolimus trộn polymer với hàm lượng ≥ 1.4µg/mm2. Áp lực trung bình ≥ 8atm, Đường kính bóng tồi thiểu ≤ 1.5mm đến tối đa ≥ 4.0mm- Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 10mm đến tối đa ≥ 40mm. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
24 |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
5 |
Cái |
Dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng. Bóng có độ giãn nở về đường kính thấp nhất trong phạm vi áp lực lớn nhất so với các bóng PTCA có trên thị trường hiện nay. RBP 35 atm. Cấu trúc bóng kép (2 lớp) có độ đàn hồi tuyến tính, không gây hiện tượng dog-boning. 2 marker Platinium. Khẩu kính đầu vào sang thương 0.016''. Khẩu kính băng qua sang thương 0.028". Tương thích ống thông can thiệp tối thiểu 6F đối với đường kính 1.5mm - 3.5mm; 7F đối với đường kính 4.0mm, 4.5mm. Đường kính 1.5mm - 4.5mm; dài 10mm - 20mm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
25 |
Bóng nong mạch vành chống trượt |
10 |
Cái |
Chất liệu bóng: Nylon 12, gắn tối thiểu 3 thành tố nylon linh hoạt dọc theo bên ngoài bóng cách nhau 120 độ. Chiều cao các thành tố ≤0.0155inch. có tối thiểu 3 nếp gấp phủ lớp ái nước Polyvinylpyrrolidone. Áp lực thường ≥14Atm, áp lực vỡ bóng ≥24Atm. Đường kính bóng 2.0 - 4.0mm có tối thiểu 8 cỡ; độ dài bóng 13mm. Tiêu chuẩn nhà sản xuất: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
26 |
Catheter hút huyết khối |
20 |
Cái |
Cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet, đoạn đánh dấu cản quang ở đầu xa. Chiều dài trục: 140 cm. Chiều dài đầu tip: 5-6 mm. Lớp phủ ái nước Hydrophilic dài 30-40 cm. Kích cỡ: 6F. Đường kính trong 1.00mm và diện tích lòng ống đoạn xa là 0.78 mm². Các bộ phận khác đi kèm: ống tiêm polycarponate 30 ml có khóa, dây nối với khóa 2 cổng, dụng cụ rửa, lưới lọc 70 µm. Tiêu chuẩn CE(MDR) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
27 |
Đầu nối Male/male connector |
40 |
Cái |
Đầu nối Male/male luerlock connector. Chất liệu: Polycarbonate. Đầu nối linh hoạt chống xoắn dây khi nối. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
28 |
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ |
200 |
Cái |
Dây bơm thuốc áp lực cao bằng vật liệu Polyurethane, không DEHP, được bện, áp lực tối đa dòng chảy 1200psi- Chiều dài từ 90cm-150cm. Cổng kết nối dạng luer lock hoặc dạng xoay. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
29 |
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ |
100 |
Cái |
Dây bơm thuốc áp lực cao bằng vật liệu Polyurethane, không DEHP, được bện, áp lực tối đa dòng chảy 1200psi- Chiều dài từ 30cm-60cm. Cổng kết nối dạng luer lock hoặc dạng xoay. Đạt tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
30 |
Dây dẫn can thiệp cứng Amplatz |
5 |
Cái |
Dây dẫn can thiệp 0.035" có đoạn đầu tip dài 5 cm, với các tùy chọn cấu hình đầu thẳng, đầu cong chữ J 3 mm hoặc đầu cong chữ J 6 mm. Chiều dài dây thay đổi từ 180 cm đến 360 cm, phù hợp với nhiều kỹ thuật can thiệp khác nhau. Khả năng hiển thị cản quang của đầu tip giúp quan sát rõ dưới màn huỳnh quang, hỗ trợ đặt dây an toàn và duy trì kiểm soát trong suốt quá trình thủ thuật. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
31 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
50 |
Cái |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, độ cứng trung bình hoặc độ cứng cao, chất liệu Nitinol phủ Polymer, cỡ 0.014 inch, chiều dài 185cm và 300cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
32 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi DURASTEEL , có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có lõi Radiopaque dài 3 cm , tip load: 1.5 g. |
50 |
Cái |
Lõi DURASTEEL phủ lớp Polymer và lớp ái nước hydrophylic. Lõi hình parabol không điểm chuyển tiếp. Thiết kế đầu tip: Core-to-Tip. Chiều dài dây dẫn: ≥ 190 cm, Tip load: ≥1.5 g. Lõi Radiopaque dài 3cm, có điểm đánh dấu Gold Maker cách đầu tip 4.5cm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
33 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. |
200 |
Cái |
Lõi đoạn gần phủ lớp chống thấm nước hydrophobic. Lõi đoạn xa làm bằng chất liệu ELASTINITE NITINOL, phủ lớp ái nước hydrophilic. Lõi parabol không điểm chuyển tiếp. Thiết kế đầu tip: Core-To-Tip. Chiều dài dây dẫn: ≥ 190 cm, Tip load: ≥0.8 g |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
34 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
300 |
Cái |
Cấu tạo trục nối trực tiếp, không mối hàn. Kích thước: 0.014'' x 180cm. Chiều dài đoạn xa có lớp cuộn phía ngoài: 25 cm. Phần đầu có đoạn cản quang. Vật liệu: - Phần lõi: Nickel - Titanium. Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum. Đoạn sau của lớp cuộn: thép không gỉ. Lớp phủ: Cho lớp cuộn: Hydrophilic coating (M coat), cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicone coating. Chứng nhận FDA hoặc FDA 510K (Của Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
35 |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ |
250 |
Cái |
Dùng dẫn đường cho ống thông chụp chẩn đoán. Dây dẫn làm bằng thép không rỉ bao lớp PTFE, loại Fixed Core. Đường kính đồng nhất từ đầu đến cuối, đầu dạng chữ J. Đường kính 0.035", dài 150 cm và 260 cm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
36 |
Dây dẫn đường lõi nitinol |
250 |
Cái |
Cấu tạo: Lõi là hợp kim Nitinol siêu đàn hồi. Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. Lớp phủ ái nước hydrophilic M Coat. Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong (Straight, Angled). Kích thước: Chiều dài dây dẫn: 150 cm. Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm. Đường kính: 0.035'', 0.025''. Chứng nhận FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
37 |
Dây điện cực tạm thời không bóng |
5 |
Cái |
Chất liệu Polyurethane mềm dẻo khi gặp nhiệt độ cơ thể. Có điểm đánh dấu trên catheter, mỗi điểm cách nhau 10cm. Có kèm sheath đặt tĩnh mạch trong bộ. Đường kính 5-6F, dài 125cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
38 |
Dây nối áp lực cao |
250 |
Cái |
Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến ≥1200 psi (≥84 BAR), dài ≥30cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
39 |
Dây nối chụp buồng thất |
20 |
Cái |
Chất liệu polyurethane. Chịu được áp lực đến ≥ 1200 psi (≥84 BAR), dài ≥120cm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
40 |
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn |
150 |
Cái |
Dome đo huyết áp xâm lấn. Dùng được trong IBP, niệu, lọc máu. Tương thích flush device 3ml/ h. Chất liệu không có latex, khớp nối khô ráo không có chất lỏng giữa cảm biến và dome. Tiêu chuẩn ISO 13485. Tương thích máy DSA hiệu Artis Q biplane/hãng Siemens |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
41 |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng |
2 |
Cái |
Thiết kế 1 vòng để gia tăng khả năng bắt dị vật. Vòng Snare được phủ vàng trên nền Nitinol làm gia tăng khả năng cản quang, vật liệu Nitinol nhớ hình và đàn hồi tốt tránh tổn thươg mạch máu nhiều nhất. Vòng Snare được thiết kế 90 độ, giúp bắt dị vật chính xác. Có dải band marker cản quang giúp xác định thiết bị một cách chính xác. Có thể dùng với catheter 6F. Kích cỡ của vòng từ 20mm, 30mm và 35 mm. Chiều dài: 48cm, 100cm. Chiều dài của snare: 120 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
42 |
Dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
100 |
Cái |
Dụng cụ bơm bóng áp lực cao Encore ≥26 atm không kèm bộ nối Y Adaptor đi kèm. Tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
43 |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
5 |
Cái |
Cấu tạo gồm các thành phần sau: 01 dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.038'' dài ≥70cm, 01 dilator, 01 sheath, Bộ đóng mạch sử dụng cơ chế cầm máu kép với móc neo bên trong lòng mạch và collagen bên ngoài lòng mạch. Khả năng tự tiêu sinh học, được hấp thụ trong vòng từ 60 - 90 ngày. Kích cỡ: 6Fr và 8Fr. Chứng nhận FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
44 |
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng trong mạch máu Snare kích thước nhỏ |
2 |
Cái |
Được thiết kế 3 vòng, sử dụng trong hệ thống tim mạch hoặc lỗ rỗng để lấy và thao tác với các vật lạ. Trục và vòng xoắn được làm bằng Nitinol, đầu catheter cản quang. Ba vòng xoắn lại với nhau giúp tăng xác suất bắt dị vật và thêm lợi thế khác biệt khi làm trong những không gian hạn hẹp. Kích thước làm việc: 2mm-4 mm x 175cm, 4mm-8mm x 175cm. Catheter 3.2F, chiều dài catheter: 150cm. Đi kèm Ống thông phân chia, Introducer, Torque. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
45 |
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng trong mạch máu Snare kích thước lớn |
2 |
Cái |
Được thiết kế 3 vòng, sử dụng trong hệ thống tim mạch hoặc lỗ rỗng để lấy và thao tác với các vật lạ. Trục và vòng xoắn được làm bằng Nitinol, đầu catheter cản quang. Ba vòng xoắn lại với nhau. Kích thước làm việc: 6mm-10mm x 120cm, 9mm-15mm x 120cm, 12mm-20mm x 120cm, 18mm-30mm x 120cm, 27mm - 45mm x 120cm. Catheter 6F và 7F, chiều dài catheter : 100cm. Đi kèm Ống thông phân chia, Introducer, Torque. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, FDA, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
46 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut dài 7cm đến 10cm |
300 |
Cái |
Cấu tạo gồm: Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G, Mini plastic guide wire cỡ 0.025'', 0.035", dài 45cm. Van cầm máu kiểu "Cross-Cut". Kích thước: cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 7cm, 10cm. Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene). Chứng nhận FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
47 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
20 |
Cái |
Cấu tạo gồm: Mini plastic guide wire cỡ 0.035" hoặc 0.038'', dài 80cm. Van cầm máu kiểu "Cross-Cut". Kích thước: cỡ 5F, 6F, 7F dài ≥25cm. Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
48 |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
30 |
Cái |
Stent mạch vành chất liệu CoCr, khung stent mỏng 60µm tất cả các đường kính, phủ thuốc Sirolimus ≥1.2µg/mm2 có liên kết kép dài, phủ 3 lớp Polymer. Đường kính từ 2.0-4.5mm, chiều dài từ 6mm đến 48mm. Tiêu chuẩn CE được cấp bởi Cơ quan được Cơ quan Y tế Châu Âu (EMA) chấp thuận. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
49 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
40 |
Cái |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có chất liệu: Cobalt Chromium với lớp phủ kép Biolute và ProBio. Phủ thuốc: Sirolimus. Mật độ: 1.4µg/mm². Loại Polymer: Tự tiêu. Độ dày khung Stent: 60 µm (0.0024 inch) với đường kính 2.25mm-3.0mm, đường kính 3.5mm - 4.0mm có kích thước thanh stent 80 µm (0.0031 inch). Chiều dài từ 9mm đến 40mm. Đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
50 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) |
30 |
Cái |
Chất liệu Cobalt Chromium, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) phủ mặt áp thành mạch kiểu Abluminal & Gradient, phủ thuốc Sirolimus liều lượng ≥3,9µg/mm chiều dài Stent. Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. Độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm². Độ dày ≥80µm- Entry profile: 0.018''. Đầu vào vật liệu polyamide elastomer. Crossing profile: 0.044'' (với cỡ 3.0mm). Vật liệu bóng nong: Nylon 12. Áp lực tham chiếu: 9atm. Áp lực tối đa: 16atm (với cỡ từ 2.25mm đến 3.0mm); 14atm (với cỡ từ 3.5mm đến 4.0mm). Đường kính trục đoạn xa: 2.7Fr có lớp phủ ái nước, đoạn gần 1.9Fr. Kích cỡ stent: Đường kính 2.25mm đến 4.0mm. Chiều dài từ 9mm đến 38mm. Có thể sử dụng DAPT 1 tháng không làm tăng nguy cơ thiếu máu cục bộ nhưng làm giảm nguy cơ chảy máu. Tiêu chuẩn CE(MDR) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
51 |
Giá đỡ mạch vành vật liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus |
40 |
Cái |
Giá đỡ động mạch vành phủ 1μg everolimus mỗi mm2, vật liệu Platinum Chromium phủ ái nước Bioslide, polymer hấp thụ sinh học Abluminal, giản nỡ ≥ 5.75mm cho đường kính 4.00mm đến 5.00mm. Đường kính stent: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm; độ dày của thanh khung ≥ 0.081mm; Chất liệu bóng Pebax (Dual-layer); nếp gấp bóng 5 cánh, ống hypotube cắt laser 127mm. Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
52 |
Khóa ba ngã |
110 |
Cái |
Chất liệu thân thiết bị bằng Poly Carbonate, chất liệu tay cầm bằng Delrin. Tay cầm vay cá mập giúp dễ dàng cầm và xoay. Dụng cụ xoay không có không khí. Đường kính trong 0.120" (2.5 mm), có 3 ngã. Thiết kế thân 3-way, loại tay cầm đóng, chịu áp lực từ 500 PSI, khoá xoay phải male luer. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
53 |
Kim chọc mạch quay, đùi |
150 |
Cái |
Kim chọc mạch quay, đùi. Kim 1 phần colour hub, thành mỏng, chất liệu bằng thép không gỉ được thiết kế với tay cầm tối ưu và đầu kim bén để dễ dàng thao tác. Phần hub cơ động với điểm tham chiếu để xác định hướng góc xiên. Đường kính: 18G, 20G. Chiều dài: 40 mm hoặc 70 mm. Tương thích với dây dẫn 0.038" hoặc 0.025". Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
54 |
Ống thông can thiệp mạch vành |
150 |
Cái |
Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-tech nylon giúp tăng khả năng bắt cản quang. Có đủ các đường kính: cỡ 5F là 0.058”, 6F là 0.071”, 7F là 0.081”, 8F là 0.09”. Có đầy đủ các độ cong trợ giúp can thiệp, đặc biệt là độ cong EBU, RBU, IMA, SAL, SL, AL, CHAMP... Tiêu chuẩn chất lượng: CE . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
55 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
150 |
Cái |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dùng qua đường mạch quay để chụp cho cả mạch vành trái và phải: Chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ giúp tối ưu lực xoắn vặn, lực đẩy và độ ổn định theo chiều dọc ống thông. Chịu được áp lực dòng chảy cao, đầu tip nhớ hình tốt. Đường kính trong lớn 0.046"/1.17mm loại 5F giúp tối ưu dòng chảy. Đầu bumper tip loại Ultimate 1, có 1 lỗ bên. Chiều dài đầu tip: 2.0 cm. Dùng được với guide wire 0.038”. Chiều dài: 100cm. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Mỹ |
||
56 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại JL, JR, AL, AR |
200 |
Cái |
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại JL, JR, AL, AR. Chất liệu Nylon Pebax bền ở nhiệt độ cơ thể, thành ống mỏng. Loại wire, braided có thân bằng chất liệu thép không gỉ bện. Đầu tip cản quang và có khả năng nhớ hình tốt. Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài 100 cm. Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F. Dùng được với guide wire 0.038”. Chịu áp lực dòng chảy cao. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Mỹ |
||
57 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp |
200 |
Cái |
Cấu tạo: 3 lớp. Lớp trong và lớp ngoài là Nylon-Polyurethan, lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ (32 sợi). Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng JR, JL, AL… Chiều dài 100cm. Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. Chứng nhận FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
58 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại (Multipurpose) |
10 |
Cái |
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa chức năng. Chất liệu Nylon Pebax bền ở nhiệt độ cơ thể, thành ống mỏng. Có đường viền bện giúp thân ống thông giữ được hình dàng tốt, dễ lái. Đầu típ cản quang tốt. Có các loại Multi A1, Multi A2. Đủ các kích cỡ 4F - 5F dài 80cm, 100cm- Đường kính trong 0.042"/1.07mm loại 4F, 0.046"/1.17mm loại 5F. Dùng được với guide wire 0.038”. Chịu áp lực dòng chảy cao. Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Mỹ |
||
59 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại pigtail |
15 |
Cái |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo. Chất liệu Nylon Pebax nhẵn, trơn, bền ở nhiệt độ cơ thể, thành ống mỏng. Có đường viền bện giúp thân ống thông giữ được hình dáng tốt, dễ lái. Đầu típ cản quang tốt, khả năng nhớ hình tốt. Đủ các kích cỡ 4F, 5F dài 80cm, 90cm, 110cm. Có các kiểu đầu: pigtail thẳng hoặc pigtail cong 145 độ. Dùng được với guide wire 0.038”. Chịu áp lực ≥ 1200 PSI (≥81.6 Bar). Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Mỹ |
||
60 |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch |
100 |
Cái |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch, chiều dài 5cm, vật liệu tương thích sinh học gồm 3 lớp: lớp PTFE bên trong, lớp giữa bện 2x4 thép không gỉ và tám dây vonfram, lớp bên ngoài được pha trộn của Vestodur 3000 và Arnitel. Trục ống được cấu tạo thành ba đoạn bởi các durometer của Arnitel. Đầu ống được sản xuất từ Hytrel, ống thông chứa 1% chất ổn định UV, Tinuvin. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G20 |
||
61 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
40 |
Cái |
Dùng để hỗ trợ đưa các dụng cụ can thiệp mạch vành đến các tổn thương khó tiếp cận. Dụng cụ gồm: một đầu típ, trục xa, trục bảo vệ gần được làm bằng dây thép. Độ dài ống thông 145cm, bao lớp thân nước, đường kính trong 1.33mm, độ dài trục đoạn xa 25cm, đánh dấu tại vị trí 900mm và 1000mm so với đầu típ, phù hợp với ống thông can thiệp 6F. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
62 |
Ống thông siêu âm nội mạch HD 60MHz |
10 |
Cái |
Ống thông siêu âm nội mạch HD 60MHz, kích cỡ 5F, thiết bị Motordrive Unit, giao diện MDU5 PLUS, thân ống cách đầu xa 1.6cm, dải đánh dấu cản quang cách đầu xa 0.5cm, hai dải đánh dấu chiều sâu khoảng cách 90cm và 100cm từ đầu xa, phủ ưa nước Bio-Slide, tip cho đầu dò 20mm. Độ phân giải trục 22μm, độ phân giải bên 50 - 140μm. Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Tương thích với máy Avvigo/Boston |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
63 |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, các cỡ 5F-8F, các loại. Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari hỗ trợ thụ động |
150 |
Cái |
Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE. Kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau. Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari. Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059'', cỡ 6F có đường kính trong 0.071", cỡ 7F có đường kính trong 0.081''. Chiều dài 100cm. Chứng nhận FDA hoặc FDA 510K (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
64 |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
20 |
Cái |
Phủ thuốc Everolimus với độ giải phóng thuốc ≤ 100 µg/cm2. Khung giá đỡ kiểu Multi-link, so le mỗi vòng 3-3-3, được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium. Chiều dài hệ thống ≥ 145cm. Độ dày khung giá đỡ ≥ 81µm. Bóng chất liệu Pebax. Phủ lớp tương thích sinh học fluoropolymer vĩnh cửu. Công nghệ mid-marker to mid-marker. Đầu Tip được thiết kế với công nghệ CPS giúp lái stent đi vào trung tâm mạch máu. Trục liền 1 mảnh (one-piece shaft) tối ưu hóa lực đẩy. Cặp điểm đánh dấu cản quang làm bằng chất liệu Platinum Iridium. Kích thước: Đường kính: 2.0mm đến 3.25 mm, chiều dài từ 8mm - 38 mm. Đường kính: 2.5mm đến 4.0 mm, chiều dài từ 8mm-48 mm. Đường kính: 4.5mm và 5.0 mm, chiều dài từ 12mm-33 mm. Độ mở rộng tối đa đến 5.75 mm (đối với các đường kính từ 3.5-5.0 mm). Tiêu chuẩn ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
65 |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
20 |
Cái |
Chất liệu Cobalt chromium. Phủ thuốc Sirolimus nồng độ ≤1.4µg/mm2 có trộn polymer unic thiết kế khung gồm 3 liên kết trên mỗi phân đoạn và 6 phần tử zigzag trên mỗi vòng. Áp suất thường ≥ 8atm, áp lực tối đa 14-16atm. Độ dày thanh chống ≥ 80 µm. Đường kính tối thiểu ≤ 2.5 mm đến tối đa ≥ 4.0mm. Chiều dài từ: tối thiểu ≤ 8mm đến tối đa ≥ 42 mm. Tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
66 |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium |
20 |
Cái |
Stent mạch vành Cobalt Chromium, tẩm thuốc Biolimus A9 trực tiếp lên bề mặt stent được đánh nhám, không phủ polymer. Hàm lượng thuốc: 15.6µg/mm chiều dài stent. Chiều dài từ 9mm đến 36mm, đường kính các kích cỡ từ 2.25mm đến 4.0mm. Đường kính stent có thể đạt tối đa 5.95mm. Đường kính mắt cáo ≥ 1.58mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE và có từ 2 giấy phép lưu hành tự do (FSC) tại Châu Âu. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
67 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ |
20 |
Cái |
Chất liệu: Cobalt Chromium. Độ dày khung Stent ≥ 65 μm. Đường kính Stent: 2.25mm - 3.5mm, Stent dạng thuôn đầu lớn đầu nhỏ Tapered Stent system. Chiều dài Stent từ 30mm đến 60mm. Phủ thuốc: Sirolimus. Hàm lượng thuốc: 1.25 μg/mm2. Áp lực: 9-14 atm. Cơ chế bóng Stent :Bung từ giữa thân Stent. Tiêu chuẩn ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
68 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Cobalt Chromium, polymer dạng 3 lớp |
30 |
Cái |
Stent phủ thuốc Sirolimus, chất liệu CoCr. Polymer biostable fluorinated acrylate dạng 3 lớp giúp tối ưu hoá việc giải phóng thuốc. Hàm lượng thuốc: 1.4 µg/mm². Đường kính từ 2.0mm đến 4.5mm, chiều dài từ 9mm đến 49mm. Bề dày thanh giá dỡ: 75µm - 85µm. Có lớp phủ ưa nước HYDRAX. Chất liệu bóng của stent: Nylon và Pebax. Hai điểm đánh dấu cản quang bằng Platinium Iridium (Pt-Ir). Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
69 |
Stent phủ (có màng bọc graft) dùng cho các mạch máu nhỏ từ 2.5-5.0mm |
2 |
Cái |
Covered stent có lớp màng bọc graft, được chỉ định cho phình, thủng cấp, rách hoặc rò động mạch. Thiết kế khung stent CoCr (L605) được bọc bởi 1 lớp graft Micro-porous ePTFE dày 89µm±25µm. Kích thước: đường kính 2.5-5.0 mm, dài 8-24 mm. Chiều dài catheter 143/153cm. Tương thích với ống thông 5F với tất cả các size. Tiêu chuẩn CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
70 |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus và Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch |
20 |
Cái |
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép (phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu ngoài stent và lớp phủ kháng thể Anti CD34 trong stent). Hàm lượng thuốc: 5.0 µg/mm ± 10%. Chất liệu: thép không gỉ 316L (hoặc tốt hơn). Đường kính stent: 2.5mm - 4.0mm. Chiều dài stent: 9mm – 38 mm. Radial strength > 25 psi. Foreshortening < 1%. Recoil < 5%. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
71 |
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, van kép |
100 |
Cái |
Van cầm máu (Y connector), chất liệu Polycarbonate. Lớp seal nén bằng Silicon, chịu áp lực đến 400 PSI, loại đóng mở bằng lò xo, có van kép. Có kèm insertion tool bằng kim loại và torque điều khiển. Đường kính trong 0.096" (2.44 mm). Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Mỹ |
||
72 |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
10 |
Cái |
Dây dẫn đa lõi thiết kế vòng xoắn kép tăng độ bền đầu tip, khả năng phản hồi momen xoắn và chống giựt. Dây dẫn đơn lõi one-piece core. Tip load từ 0.3 - 12 gf hỗ trợ rất tốt cho các trường hợp can thiệp CTO. Lớp phủ: silicon, SLIP-COAT hoặc SLIP-COAT trên nền polymer. Đầu tip: straight, J, pre-shape. Chiều dài: 180cm, 190cm, 300 cm. Tiêu chuẩn: ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
73 |
Vi ống thông (micro-catheter) |
2 |
Cái |
Lõi ống được bện từ 10 - 14 dây dẫn giúp thao tác vừa xoay vừa đẩy. Chốt bảo vệ xoắn ốc chống xoắn, bảo vệ thân ống. Kích cỡ đầu tip (OD/ID): 1.3F/ 0.015inch. OD đoạn xa: 2.1-2.6FOD đoạn gần: 2.8-2.9F. Chiều dài khả dụng: 135cm, 150 cm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Á |
||
74 |
Bóng nong mạch máu não |
20 |
Cái |
Bóng nong có ống thông 2 lòng dùng trong can thiệp điều trị xơ vữa động mạch nội sọ. - Đường kính 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0mm, chiều dài bóng nong 8-15mm, đường kính trong 0.0165". - Đường kính ngoài đầu xa-gần là 2.7F/ 3.7F, chiều dài 150cm. - Áp lực danh nghĩa 6 atm, áp lực tối đa 14 atm. - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE (MDR). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
75 |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
5 |
Cái |
Khung giá đỡ tự giãn nở dùng trong can thiệp điều trị xơ vữa động mạch nội sọ. - Đường kính 3.0mm, 4.0mm, 5.0 mm. - Chiều dài 15mm, 20mm, 25mm, 30mm. - Khung giá đỡ tương thích với mạch máu đường kính 2.0-2.5mm, 2.5-3.5mm, 3.5-4.5mm. - Tương thích với ống thông gắn bóng đường kính 1.5-4.0mm, chiều dài bóng 8mm. - Có thể thu hồi sau khi thả 90% chiều dài. - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE (MDR). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
76 |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao Feather |
10 |
Cái |
Bộ dụng cụ bơm bóng feather với khả năng hiển thị cao giúp đọc áp suất chính xác. Chất liệu: Polycarbonate. Thể tích: 20ml. Áp lực tối đa: 30ATM/bar with Stopcock, gồm có: khoá chữ Y, dây nối, kim luồn và torque. Có 2 loại bơm bóng: loại đẩy - Feather và loại súng - Feather gun |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G20 |
||
77 |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) |
250 |
Bộ |
Cấu tạo gồm: - Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G - Mini plastic guide wire cỡ 0.025'', 0.035", dài 45cm - Bơm tiêm 2.5ml - Introducer sheath - Dilator (que nong) Đặc điểm: - Van cầm máu kiểu "Cross-Cut" - Kích thước: cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 7cm, 10cm - Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
78 |
Bộ khăn chụp mạch vành |
200 |
Cái |
Gồm:1 khăn trải bàn dụng cụ L≥140 cmx200 cm, 1 khăn chụp (đùi và tay 3 lỗ: ≥240cmx370cm, khăn được cấu tạo từ vải không dệt ≥5 lớp, ≥43gsm không thấm nước, tại vùng phẫu trường có vùng thấm hút đặc biệt khối lượng 130gsm, hai bên khăn được thiết kế bằng chất liệu trong suốt nhằm giúp phẫu thuật viên có thể nhìn thấy bàn điều khiển. Tại vùng phẫu trường có phần màng phẫu thuật tạo vùng vô trùng trên da. Lỗ đùi kích thước D 13cm, lỗ trên màng phẫu thuật D 7cm. Lỗ tay kích thước D 8cm, lỗ trên màng phẫu thuật D 6cm. 1 bao chụp đầu đèn MS, 1 bao kính chắn chì: ≥100x120cm, 1 Tấm phủ chắn chì ≥150x180cm, 1 bao remote ≥10x26cm, 1 khăn đa dụng ≥50x60cm, 1 Khăn phủ bàn dụng cụ vô trùng ≥150x180cm, 4 Khăn thấm ≥30x40cm. Đóng gói bằng túi ép Tyvex, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
79 |
Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock |
300 |
Cái |
Bơm tiêm 3ml có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu - Vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt dễ dàng nhận thấy dòng chảy và bọt khí bên trong - Có đầu xoáy luer loại Fixed Male hoặc Slip. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
80 |
Bóng chèn cổ túi phình |
10 |
Cái |
Kích thước: Đường kính bóng 3mm, 4mm và 5mm; chiều dài bóng 10mm, 15mm, 20mm và 30 mm. Đường kính đầu gần 2.8F, đường kính đầu xa 2.2F; chiều dài đầu tip 4mm. Đặc tính: Ống thông có gắn bóng đơn nòng và kèm theo vi dây dẫn 0.010''. Dùng để chèn cổ túi phình động mạch não cổ rộng với vị trí mạch thẳng. Tiêu chuẩn:ISO, FDA và CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
81 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
10 |
Cái |
Chiều dài bóng 15, 20, 30 và 40 mm - Chiều dài ống thông 80 và 135 cm - Tương thích ống thông 6F cho tất cả các kích thước bóng và với dây dẫn ngắn nhất 130 cm - Chất liệu bóng bền XCELON - trục hỗ trợ thuôn nhỏ dần ở trong ống thông cho nâng cao khả năng đẩy và chống gẫy gập - Thân và bóng phủ lớp MICROGLIDE cho giảm ma sát - Dây dẫn 0.014" cho dễ dàng đi qua tổn thương - Áp lực định danh 8 atm, Áp lực tối đa 14 atm cho tất cả các kích thước |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
82 |
Đầu nối chữ Y |
200 |
Bộ |
Đầu nối Y- Star dạng bấm và vặn, đường kính trong van 9Fr, sử dụng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu với cổng nối linh động giúp gắn thêm các kết nối phụ nhằm hỗ trợ tối đa trong quá trình phẫu thuật. Bộ kết nối chữ Y bao gồm: Đầu nối chữ Y, Torque, Kim dài 10cm, Dây truyền với khóa luer có 03 cổng, dài 25cm, 02 cổng nối linh động |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G20 |
||
83 |
Dây dẫn đường (guide wire) |
50 |
Cái |
Lõi là vật liệu Nitinol, hợp kim siêu đàn hồi. Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungste. Lớp phủ ái nước Hydrophilic M coat Hình dạng đầu: đầu thẳng, đầu cong ( Straight, Angled) Kích thước: - Chiều dài dây dẫn: 250-300cm - Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm - Đường kính: 0.035'' |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
84 |
Dây dẫn đường (guide wire) |
80 |
Cái |
Cấu trúc vòng xoắn kép duy trì hình dạng đầu tip, phản hồi momen xoắn tốt. Lớp phủ SLIP-COAT, SLIP-COAT trên nền polymer dài 170- 180 cm Đường kính: 0.008 inch, 0.010 inch, 0.014 inch, 0.018 inch Chiều dài khả dụng: 200cm, 300cm Đầu tip: straight, round curve, angled 90. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
85 |
Dây dẫn đường (guide wire), dài 150 cm |
150 |
Cái |
Lõi là hợp kim Nitinol siêu đàn hồi. Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten. Lớp phủ ái nước hydrophilic M Coat. Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong (Straight, Angled) Kích thước: Chiều dài dây dẫn: 150 ± 5cm. Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm. Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038'' |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
86 |
Dây dẫn đường (guide wire), đường kính 0.008” |
20 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 0.008”, dài 200 cm, đầu quấn lò xo platinum dài 10cm. Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
87 |
Dây dẫn đường (guide wire), đường kính 0.014” |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, đường kính 0.014”, độ dài ≥205cm, đầu quấn lò xo platinum dài 5cm. Được thiết kế để hỗ trợ tối ưu cho các hệ thống theo dấu, có thể đi xuyên qua huyết khối và đảm bảo ống thông luôn giữ nguyên vị trí. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
88 |
Dây truyền Y-1200psi |
100 |
Cái |
Gồm: - 1 dây truyền dạng thẳng chữ Y - Chất liệu: PVC, PC, HDPE, PP, không DEHP và latex - Chiều dài dây truyền: 90-110 cm - Chiều dài dây ngắn đến chữ Y: 7 cm - Chiều dài dây ngắn đến chữ Y: 12.5 cm - Đường kính trong: 1.4mm - Đường kính ngoài: 4.8mm - Áp suất: 1200psi - Tiệt trùng - Tương thích với ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto Press Duo Elite - Tiêu chuẩn chất lượng: FSC, ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
89 |
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành |
15 |
Cái |
Dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón, kèm ống thông dẫn và thu hồi, đường kính lưới lọc (filter) 3,4,5,6,7mm, độ dài dây đẩy 190cm và 320cm. Hệ thống phù hợp với cả dây dẫn 0.014'' và 0.018''. Chất liệu lưới lọc: Nitinol. kỹ thuật đan Full -Wall. Đường kính vượt tổn thương( Crossing Profile): 3.2Fr. Miệng lưới lọc có 1 khung tròn chất liệu Vàng - Tungsten làm marker. Dây dẫn đường xoay và di chuyển theo chiều dọc độc lập với lưới lọc, giúp lưới lọc hoàn toàn ổn định trong suốt quá trình can thiệp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
90 |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ |
5 |
Cái |
Sử dụng để cắt vòng xoắn kim loại. Sử dụng cho một bệnh nhân, cắt được lên tới 25 vòng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
91 |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
100 |
Bộ |
Cấu tạo gồm các thành phần sau: - Dụng cụ đóng mạch - 01 dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.038'' dài 70cm ± 5% - 01 dilator - 01 sheath Bộ đóng mạch sử dụng cơ chế cầm máu kép với móc neo bên trong lòng mạch và collagen bên ngoài lòng mạch, được giữ bởi chỉ tự tiêu giúp cố định tại vị trí cần đóng mạch. Các bộ phận lưu lại trong cơ thể đều có khả năng tự tiêu sinh học, được hấp thụ trong vòng từ 60 - 90 ngày. Kích cỡ: 6Fr và 8Fr |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
92 |
Gạc cuộn tiệt trùng |
300 |
Cuộn |
Chất liệu: Vải dệt hút nước 100% cotton. Khả năng hút nước: > 5 g nước/g gạc; Tốc độ hút nước: < 8 s; Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; Tinh bột và dextrin: Không phát hiện; Kích thước: 10cm x 10cm(± 10 %) x 16 lớp, cản quang Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 9001:2015. 10 cuộn/gói. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
93 |
Giá đỡ (stent) kéo huyết khối |
50 |
Cái |
Kích thước: Đường kính stent 4-6mm, chiều dài stent 20mm, 24mm, 40mm dùng cho mạch đường kính 2-5.5mm. - Chất liệu: Nitinol - Đặc tính:Stent lấy huyết khối mạch não có cấu trúc mở, thiết kế parametric gấp cuộn, tự bung có thể thu hồi hoàn toàn. Có 1 marker đầu gần, 3 hoặc 4 marker đầu xa, và có các marker phân bố đều dọc trên thân stent với khoảng cách 5 - 10mm. Tương thích vi ống thông đường kính 0.021"-0.027". Dây đẩy có đường kính 0.018" và dài 200cm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA và CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
94 |
Keo nút mạch |
5 |
Lọ |
- Kích thước: Gồm 2 loại: Onyx 18 có 6% EVOH và Onyx 34 có 8% EVOH. - Chất liệu: chất tắc mạch dạng lỏng gồm EVOH (Ethylene-vinyl alcohol), DMSO (di-methyl sulfoxide) và chất cản quang Tantalum. - Bao gồm 1 lọ Onyx 1.5ml, 1 lọ DMSO 1.5ml, 2 xi-lanh 1ml để bơm Onyx và một xi lanh 1ml để bơm DMSO. - Tiêu chuẩn: ISO, FDA và CE. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
95 |
Kim chọc mạch đùi số 18G |
50 |
Cái |
Kim luồn loại không cánh không cửa. Đầu kim sắc bén Catheter bằng chất liệu ETFE, thuôn mượt ôm sát thân kim, thành mỏng lòng rộng cho lưu lượng dòng chảy cao. Khoang chứa máu trong suốt giúp người sử dụng dễ dàng phát hiện khi kim đã ở vị trí thích hợp. Thời gian lưu kim ≥72h. Size: 18G x 2" (51mm) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
96 |
Ống bơm tiêm thuốc cản quang 150 ml |
200 |
Bộ |
Gồm 01 bơm tiêm 150ml + 01 ống lấy thuốc J. - Áp suất: 1200 psi. - Khóa slip - Chất liệu: ống bơm: Polypropylene, Pittong: POM, Vòng chữ O: Sillicone, Mũ chụp ngăn bụi: Polypropylene, Khóa điều chỉnh Luer: Polycarbonate, ống lấy thuốc J: LDPE, không DEHP - Tiệt trùng - Tương thích bơm tiêm cản quang 2 nòng Nemoto Press Duo Elite - Tiêu chuẩn ISO 13485, FSC. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
97 |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
10 |
Cái |
Đường kính trong lớn giúp tăng cường khả năng hút và độ mềm để điều hướng từ xa được tốt hơn, thiết kế dạng cuộn dây xoắn và bện. Đường kính trong ≥0,070", đường kính ngoài 0.0815-0.0825". Chiều dài hoạt động 125-135 cm. Chiều dài đầu xa 19-20 cm, chiều dài đầu gần là 105-115 cm, đầu thẳng. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
98 |
Ống thông (catheter) chụp mạch máu |
30 |
Cái |
Ống thông chẩn đoán dạng Pigtail có cấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS), bề mặt phủ lớp polyamide. - Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 80cm. - Bề mặt cản quang. - Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
99 |
Ống thông (catheter) chụp mạch não |
200 |
Cái |
Cấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). Lớp SUS cho khả năng đẩy tốt. - Bề mặt phủ lớp polyamide, đầu tip bo tròn, cấu trúc đồng trục. - Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 100cm. - Bề mặt cản quang. - Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
100 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) |
50 |
Cái |
Đoạn phủ hydrophilic dài 5cm/15cm. Thân ống cân bằng, tăng độ cứng giúp ổn định quy trình, tối ưu hóa lực đẩy. Bộ ống thông với dilator đính kèm thay sheath giúp giảm kích thước tại vị trí đâm kim. Kích thước ống thông: 6F, 7F, 8F (Bộ ống thông là 4F, 5F, 6F tương ứng). Đường kính trong của bộ ống thông: 1.80mm/0.071" (4Fr), 2.05mm/0.081" (5Fr), 2.28mm/0.090" (6Fr) Đường kính ngoài của bộ ống thông: 2.09mm (6Fr), 2.40mm (7Fr), 2.70mm (8Fr) Chiều dài khả dụng: 80, 90, 100, 110 cm. Hình dạng đầu tip: angled, straight. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
101 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) |
80 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ phủ lớp ái nước. Vùng linh hoạt 4cm. Đóng gói dạng vỏ bọc ngoài, kích cỡ 6F. Đường kính trong lớn 0.088", đường kính ngoài 8F/8F, chiều dài: 80cm; 90cm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
102 |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter), cỡ 4.2 Fr |
5 |
Cái |
Thân ống mềm dẻo uyển chuyển với lớp phủ hydrophilic dài 105-115cm. Kích cỡ 4.2 Fr Dây bện chống xoắn và duy trì độ toàn vẹn lòng ống. Lòng trong ống rộng 1.1 mm (0.043inch), lớp phủ PTFE. Chiều dài khả dụng: 120, 125, 130cm. Hình dạng đầu tip: straight. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
103 |
Ống thông hút huyết khối |
20 |
Cái |
Kích thước: Đường kính trong 0.068'' và 0.071'' ; đường kính ngoài 0.083'' và 0.0855''. Chiều dài 125-135 cm. - Chất liệu: Nitinol - Đặc tính: Thiết kế dạng coil dệt, Đầu ống vát mềm. Hỗ trợ/Tương thích stent lấy huyết khối trong can thiệp điều trị đột quỵ mạch não - Tiêu chuẩn:ISO, FDA và CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
104 |
Ống thông hút huyết khối |
30 |
Cái |
Được thiết kế lõi bằng nitinol, tới 20 đoạn chuyển tiếp cho độ linh hoạt cao và trượt tốt, chống xoắn vặn cao, 6F đường kính trong từ 0.062" lên tới hơn 0.072" . Đường kính trong đầu xa có: 0.062"; 0.068" 0.072" . chiều dài ≥132 cm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
105 |
Stent động mạch cảnh |
25 |
Cái |
Cấu trúc Nitinol thẳng hoặc thuôn - Kích thước mắt lưới thay đổi: Lực ly tâm tăng lên tại nơi tổn thương và lực ly tâm giảm tại mạch lành - Thiết kế mắt lưới giảm thiểu nguy cơ bị kẹt - Mạch thẳng: Đường kính 7, 8, 9, 10 mm, chiều dài: 20, 30 mm - Mạch hai đầu không bằng nhau: 6-8, 7-9, 8-10 mm, chiều dài: 30, 40 mm - Tương thích dụng cụ mở đường: 6F hoặc ống thông can thiệp: 8F Dây dẫn tương thích: 0.014ʺ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
106 |
Vi ống thông (micro-catheter), đầu ống thẳng |
10 |
Cái |
Kích thước: đường kính ngoài gần-xa là 2.1Fr-1.7Fr và 2.4Fr-1.9Fr, đường kính trong 0.017", chiều dài từ 145-155 cm - Chất liệu: nitinol - Đặc tính: Tương thích với DMSO. Hình dạng đầu ống thẳng. Đầu ống linh hoạt, có thể tạo hình bằng hơi nước với hai điểm đánh dấu. - Tiêu chuẩn:ISO, FDA và CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
107 |
Vi ống thông (micro-catheter), đầu ống uốn cong |
10 |
Cái |
Kích thước: đường kính ngoài gần-xa là 2.1Fr-1.7Fr và 2.4Fr-1.9Fr, đường kính trong 0.017" và chiều dài từ 145-155 cm - Chất liệu nitinol - Đặc tính: Tương thích với DMSO. Hình dạng đầu ống uốn cong sẵn hai góc 45 độ và 90 độ. Đầu ống linh hoạt, có thể tạo hình bằng hơi nước với hai điểm đánh dấu. - Tiêu chuẩn: ISO, FDA và CE . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
108 |
Vi ống thông (micro-catheter), đường kính 0.013" |
5 |
Cái |
Đường kính trong 0.013", đường kính ngoài đầu gần 2.7Fr, đường kính ngoài đầu xa 1.5Fr, đầu gần dạng coil bằng thép không gỉ, đầu xa dạng nitinol dệt, tổng chiều dài 165cm, chiều dài đầu tip 1.5, 3cm, hình dạng đầu tip thẳng, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.01" Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
109 |
Vi ống thông (micro-catheter), đường kính 0.021" |
80 |
Cái |
Kích thước: Đường kính ngoài gần-xa là 2.7Fr-2.4Fr, đường kính trong 0.021" , chiều dài là 150-160cm - Chất liệu: Thép không gỉ, hydrophilic, PTFE, nhựa Pebax. Vi ống thông có cấu trúc bao gồm những sợi thép không gỉ quấn vòng quanh thân để tránh gập và giữ nguyên hình dạng lòng ống thông, đầu ngoại vi của ống thông mềm và thẳng, lớp áo hydrophilic bao bề mặt ngoài, lớp PTFE lót lòng trong cùng, lớp nhựa Pebax. Tương thích DMSO, tương thích với dây dẫn lớn nhất 0.018". - Tiêu chuẩn: ISO, FDA và CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
110 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
20 |
Cái |
Kích thước: Đường kính trong: 0.0165", 0.021", 0.027", 0.039". Đường kính ngoài (đầu xa/gần): 1.9F/ 2.3F, 2.2F/ 2.6F, 3.0F/ 3.1F, 4.0F/ 4.1F. Chiều dài khả dụng: 125cm - 167cm. - Chất liệu: lớp phủ ái nước 2 lớp và gia công bện/cuộn xoắn, lớp phủ PTFE ở trong lòng ống. Đầu ống thẳng có thể định hình. Số dấu cản quang: 1 dấu với ống 0.027", 0.039"; 2 dấu với ống 0.0165", 0.021". Tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (MDR). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
111 |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
60 |
Cái |
- Kích thước: có các loại 3D và Helix, đường kính sợi coil 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145". Đường kính coil từ 1.5-25mm, chiều dài cuộn coil từ 1-50 cm. - Chất liệu: Platinum - Đặc tính: Đường kính coil tăng dần theo đường kính vòng coil sau khi thả. Coil được cắt bằng dụng cụ cơ học, không phụ thuộc vào nguồn điện. - Tiêu chuẩn: ISO, FDA và CE . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7 |
||
112 |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
20 |
Cái |
- Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình có các loại phức hợp và helical - Đường kính sợi coil có các đường kính tối thiểu: 0.010''; 0.011''; 0.0125''; 0.0135''; 0.0145'' - Đường kính coil tối thiếu từ 1-25mm - Chiều dài 1-60cm / Chiều dài tối thiểu là 1cm đến tối đa 60cm/ Chiều dài Từ ≤1cm đến ≥ 60 cm - Cơ chế cắt coil cơ học Tiêu chuẩn: ISO, FDA và CE . |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G20 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ta không yêu đàn bà vì lời họ nói, người ta yêu điều họ nói vì người ta yêu họ. "
André Maurois
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.