Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Tủ nấu cơm |
1 |
Cái |
Loại 12 khay, dùng điện 3 pha; inox 304 hoặc tương đương; có hệ thống cấp hơi/nấu cơm tự động; bánh xe di chuyển; công suất phù hợp bếp ăn tập thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
2 |
Nồi điện |
1 |
Cái |
Dung tích ≤ 100 lít; dùng điện 3 pha; thân inox; có bộ điều khiển nhiệt độ; van xả an toàn; phù hợp nấu canh, cháo, nước dùng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
3 |
Trạn 4t đại x 60 ống |
2 |
Cái |
Chất liệu inox; 4 tầng; kích thước ≤ 1200x500x1500mm; chịu tải tốt; dùng bảo quản dụng cụ, thực phẩm khô |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
4 |
Bàn inox chia cơm |
2 |
Cái |
Mặt bàn inox; kích thước khoảng 1200x600x800mm; có giằng tăng cứng; dễ vệ sinh, chống gỉ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
5 |
Xoong 50l |
5 |
Cái |
Chất liệu nhôm; dung tích 50 lít; độ dày thành nồi từ 2–3mm; có nắp đậy, quai chắc chắn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
6 |
Khay cơm xuất to |
300 |
Cái |
Khay inox 304; kích thước phù hợp chia suất ăn bệnh nhân; độ sâu 4–6cm; dễ vệ sinh, sử dụng nhiều lần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
7 |
Đũa tre túi |
30 |
Cái |
Tre hoặc vật liệu tương đương; bề mặt nhẵn, an toàn sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
8 |
Phở cong |
300 |
Cái |
Chất liệu inox; kiểu muỗng/phở cong; bề mặt nhẵn, chống gỉ; an toàn thực phẩm; dễ vệ sinh, sử dụng nhiều lần. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
9 |
Tô 7 hàn trắng |
300 |
Cái |
Chất liệu sứ; dung tích khoảng 500–700ml; chịu nhiệt, dễ vệ sinh, an toàn sử dụng (ăn phở, ăn cháo) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
10 |
Cơm trắng hc (bát con) |
100 |
Cái |
Chất liệu sứ trắng; dung tích khoảng 250–300 ml; chịu nhiệt, chống sứt mẻ; bề mặt nhẵn; an toàn thực phẩm; phù hợp đựng cơm cho bệnh nhân. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
11 |
Chảo rọt to |
1 |
Cái |
Chất liệu nhôm; đường kính ≤ 60cm; đáy dày; có 2 quai cầm chắc chắn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
12 |
Bộ dao nhật đen |
1 |
Bộ |
Bộ dao inox gồm dao chặt, dao thái, dao gọt; cán chắc chắn; chống trơn trượt |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
13 |
Thớt gỗ nghiến |
2 |
Cái |
Chất liệu gỗ nghiến; đường kính/kích thước 30cm; |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
14 |
Thớt gỗ nghiến |
2 |
Cái |
Chất liệu gỗ nghiến; đường kính/kích thước 40cm; |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
15 |
Lọ thủy tinh bé 8260 |
30 |
Cái |
An toàn thực phẩm; có nắp kín; dung tích khoảng 100–200ml; chịu nhiệt nhỏ có lắp để lưu mẫu thức ăn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
16 |
Xô 10-5210 |
3 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP ; dung tích khoảng 10 lít; có quai xách chắc chắn; chịu va đập; dễ vệ sinh; an toàn thực phẩm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
17 |
Vợt phở |
2 |
Cái |
Chất liệu inox; đường kính khoảng 20–25cm; cán dài (Dụng cụ vớt phở) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
18 |
Gáo inox 18 |
2 |
Cái |
Gáo inox; cán dài; dung tích khoảng 1–2 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
19 |
Sóc phở cán đỏ bé |
1 |
Cái |
Chất liệu inox; lưới inox mắt nhỏ; cán nhựa chịu nhiệt hoặc inox bọc nhựa; dùng vớt bún, phở; dễ vệ sinh, chống gỉ. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
20 |
Môi phở |
3 |
Cái |
Chất liệu inox; cán dài 50–70cm; dung tích phù hợp nồi lớn (múc nước phở) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
21 |
Rổ 5T2-3506 |
4 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP hoặc inox; kích thước phù hợp sơ chế thực phẩm; chịu lực tốt; có lỗ thoát nước; dễ vệ sinh. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
22 |
Rổ 4T7-3447 |
4 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP hoặc inox; kích thước trung bình; dùng đựng rau, thực phẩm; bền, dễ vệ sinh; an toàn thực phẩm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
23 |
Rổ Gia Long 5102 |
4 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP hoặc tương đương; độ bền cao; chịu lực tốt; dùng đựng và sơ chế thực phẩm; dễ vệ sinh. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
24 |
Cân điện tử nhà bếp 5kg |
1 |
Cái |
Tải trọng tối đa 5 kg; sai số ≤1 g; màn hình LCD; chức năng trừ bì; sử dụng pin hoặc nguồn điện; mặt cân inox hoặc nhựa ABS; dễ vệ sinh. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
25 |
Cân 60 |
1 |
Cái |
Cân điện tử tải trọng tối đa 60 kg; sai số ≤10 g; màn hình hiển thị số; mặt bàn inox; nguồn điện 220V hoặc pin sạc; dùng cân thực phẩm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
26 |
Cối inox to |
1 |
Cái |
Chất liệu inox 304 hoặc tương đương; dung tích phù hợp giã thực phẩm; thành dày; chống gỉ; dễ vệ sinh; có chày đi kèm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
27 |
Đũa vuông nhật 2763 |
6 |
Cái |
Chất liệu hộp nhựa thực phẩm; có nắp; kích thước phù hợp bảo quản dụng cụ ăn uống |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
28 |
Lọ gia vị bộ 3-2938 |
6 |
bộ |
Chất liệu thủy tinh; có nắp; dễ vệ sinh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
29 |
Cặp lồng 1 ngăn |
30 |
Cái |
Chất liệu nhôm/inox 2–3 ngăn; có nắp kín; dùng vận chuyển suất ăn bệnh nhân nhôm có (đựng cơm, thức ăn) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
30 |
Chậu 7T5 có tem 2575-1 |
4 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP hoặc inox; dung tích khoảng 25–30 lít; chịu va đập; dùng rửa, sơ chế thực phẩm; dễ vệ sinh. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
31 |
Xoong |
1 |
Cái |
Chất liệu nhôm; có nắp đậy; dung tích 50 lít dày dùng nấu ăn tập thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
32 |
Xoong |
1 |
Cái |
Chất liệu nhôm; có nắp đậy; dung tích 60 lít dày dùng nấu ăn tập thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
33 |
Xoong |
1 |
Cái |
Chất liệu nhôm; có nắp đậy; dung tích 80 lít dày dùng nấu ăn tập thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
34 |
Xoong |
1 |
Cái |
Chất liệu nhôm; có nắp đậy; dung tích 100 lít dày dùng nấu ăn tập thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
35 |
Bàn inox 1.2x70 |
6 |
Cái |
Bàn: chất liệu inox 201 dầy, (KT 120 x 70 cm) (phục vụ bệnh nhân ăn tại khoa dinh dưỡng) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
36 |
Đẩu inox |
36 |
Cái |
Ghế: chất liệu inox 201 dầy, loại tròn phù hợp với bàn (06 chiếc /bộ) chắc chắn; dễ vệ sinh; (phục vụ bệnh nhân ăn tại khoa dinh dưỡng) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
37 |
Chậu 6T5-2571 |
4 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP; dung tích khoảng 20–25 lít; bền; chống nứt vỡ; dùng sơ chế và chứa thực phẩm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
38 |
Chậu 6T bầu 2569 |
4 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP; kiểu lòng sâu; dung tích 18–22 lít; chịu lực tốt; dễ vệ sinh; an toàn thực phẩm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
39 |
Nồi cơm điện |
1 |
Cái |
Dung tích 20 lít; điện áp 220V; lòng nồi chống dính; chức năng nấu và giữ ấm tự động; phù hợp nấu cơm số lượng lớn. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
40 |
Chảo mắt cáo cán trúc 28 |
2 |
Cái |
Chất liệu inox mắt cáo; đường kính khoảng 28cm; cán dài, chắc chắn |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
41 |
Nồi điện |
1 |
Cái |
Chất liệu chính inox; dung tích 30 lít; điều chỉnh nhiệt độ; (dùng nấu cháo bệnh nhân) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
42 |
Chảo 2 quai |
1 |
Cái |
Chảo chống dính; đường kính 40cm; đáy dày; có 2 quai; sử dụng bếp công nghiệp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
43 |
Bếp ga công nghiệp |
4 |
Bộ |
Bếp ga công nghiệp; thân bếp bằng inox 304, chống gỉ, chịu nhiệt và chịu lực tốt; kiềng gang đúc/vật liệu có độ bền tương đương; sử dụng gas LPG; có hệ thống đánh lửa tự động; van khóa gas an toàn; chân bếp chắc chắn, có thể điều chỉnh độ cao; công suất phù hợp phục vụ bếp ăn tập thể; dễ vệ sinh, bảo trì và sử dụng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
|||
44 |
Máy xay cối thủy tinh |
1 |
Cái |
Công suất 300–500 W; cối thủy tinh chịu lực; lưỡi dao inox; nhiều mức tốc độ; dùng xay thực phẩm, gia vị; điện áp 220V; dễ vệ sinh. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng đi theo đám đông, hãy để đám đông đi theo bạn. "
Margaret Thatcher
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa khu vực Thuận Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.