Mua thiết bị y tế năm 2026

Tìm thấy: 16:51 30/03/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua thiết bị y tế năm 2026
Tên gói thầu
Mua thiết bị y tế năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600010329-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua thiết bị y tế năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tiểu khu Bờ, Xã Đà Bắc, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Kiều Đức Dũng
Chức vụ
Trưởng khoa Dược - VT-TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
KHoa Dược - VT - TBYT; Trung tâm Y tế khu vực Đà Bắc - Xã Đà Bắc - tỉnh phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 30/03/2026 16:49 Đến ngày 09/04/2026 16:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 09/04/2026 16:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
MÁY X QUANG KỸ THUẬT SỐ CHỤP TỔNG QUÁT
1
chiếc
I. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP: - Tủ điều khiển và nguồn phát cao tần: 01 cái - Bàn bệnh nhân mặt bàn dịch chuyển 4 hướng, bao gồm Bucky: 01 cái - Giá chụp phổi bao gồm Bucky: 01 cái - Cột bóng gắn sàn, loại gắn liền bàn: 01 cái - Bóng phát tia X: 01 cái - Bộ chuẩn trực chùm tia: 01 cái - Tấm cảm biển phẳng: 02 tấm - Trạm điều khiển và thu ảnh số hóa: 01 bộ - Áo chì: 01 cái - Kính chì: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ II. YÊU CẦU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT: Tính năng chung Hệ thống tối thiểu có các chế độ chụp: Analog, CR và digital - DR Hệ thống sử dụng giao tiếp chuẩn DICOM, BDT, GDT, EMR 1. Tủ điều khiển và nguồn phát cao tần Điện áp 3 pha 380 VAC ±10%, 50/60Hz Công suất: ≥ 50 kW Dải kV: từ ≤ 40 kV đến ≥ 150 kV Dải mA: từ ≤ 10mA đến ≥ 630 mA Dải mAs: từ ≤ 0,2mAs đến ≥ 800 mAs Thời gian chụp: từ ≤ 0,001 giây đến ≥ 8 giây Điều khiển chụp bằng: nút bấm Lựa chọn kỹ thuật chụp 3 điểm (kV, mA, ms) và 2 điểm (kV, mAs) Có lựa chọn kỹ thuật chụp (chụp tổng quát, chụp trên bàn, chụp giá chụp phổi). Có lựa chọn vị trí chụp, hướng chụp, bộ phận chụp, chương trình chụp nhanh trên phần mềm điều khiển và xử lý ảnh cùng hãng sản xuất với máy X quang. Chương trình chụp giải phẫu APR có sẵn: ≥ 2000 chương trình; cài đặt trên phần mềm đồng bộ theo máy không giới hạn chương trình 2. Bàn bệnh nhân Tải trọng của mặt bàn: ≥ 250 kg Kích thước mặt bàn: ≥ 2280 mm x 800 mm Mặt bàn bệnh nhân điều khiển: 4 hướng Có khóa điện từ, điều khiển bằng cảm biến ánh sáng dưới bàn 3. Giá chụp phổi Kích thước khung đỡ phù hợp với tấm cảm biến: Có thể lựa chọn phù hợp từ 13 cm x 18 cm (5” x 7”) tới 43 cm x 43 cm (17” x 17”) Khoảng dịch chuyển chiều cao tấm nhận ảnh đến trung tâm: từ ≤ 380 mm đến ≥ 1730 mm Hệ thống phanh điện từ Chiều cao cột ≥ 1850 mm 4. Cột bóng Khoảng dịch chuyển theo chiều dọc: ≥ 1300 mm Khoảng dịch chuyển lên xuống: từ ≤ 400 đến ≥ 1760 mm Dải quay của bóng quanh cánh đỡ bóng: ± 135°, dừng tại -90°, 0°, +90° Khoảng cách tiêu điểm SID đến Bucky bàn: tối đa ≥ 1150 mm Hệ thống phanh điện từ Có hệ thống phanh điện từ; Có cảm biến tay cầm mở khóa để dễ dàng điều khiển di chuyển cột bóng lên xuống, di chuyển dọc bàn; xoay bóng quanh cánh tay đỡ bóng 5. Bóng phát tia X Điện thế bóng tối đa: ≥ 150 kVp Bộ lọc tia anode: ≥ 0,7 mm Al Trữ lượng nhiệt anode: ≥ 230 KHU Trữ lượng nhiệt khối đầu bóng: ≥ 900 kJ (1250 kHU) Tản nhiệt anode tối đa: ≥ 64 kHU/phút Góc đích anode: ≥ 12° Đường kính đĩa anode: ≥ 70 mm 6. Bộ chuẩn trực chùm tia Trường chuẩn trực tối đa tại khoảng cách SID = 100 cm: ≥ 48 x 48 cm Đèn định vị tâm bucky bằng laser; Bóng đèn LED, có bộ hẹn thời gian Bộ lọc tối thiểu ≥ 2 mm Al 7. Tấm cảm biến phẳng Tấm nhận ảnh có lớp phát quang Csi hoặc tương đương Kích thước khu vực ảnh: ≥ 42,7 x 42,7 cm Độ phân giải: ≥ 3,3 lp/mm Tính năng AED (phát hiện tia xạ tự động) Tấm cảm biến không dây; Kết nối không dây Wi-Fi (802.11a/b/g/n/ac); 2,4 GHz / 5 GHz Ma trận điểm ảnh: ≥ 2300 x 2800 pixels Kích thước điểm ảnh: ≤ 150 μm Thời gian hiển thị ảnh: - kết nối có dây: ≤ 3 giây - kết nối không dây: ≤ 5 giây Tấm cảm biến có 01 pin trên tấm và 01 pin dự phòng; Thời lượng hoạt động tối đa ≥ 5 giờ; Thời gian sạc ≤ 3 giờ 8. Trạm điều khiển và thu ảnh số hoá (đồng bộ cùng xuất xứ với máy chính) Máy tính với cấu hình tối thiểu: Hệ điều hành: Windows 10 Pro, 64 bit hoặc tương đương RAM: ≥ 8 GB DDR4 Có bo mạch xử lý hình ảnh Ổ cứng: ≥ 512 GB SSD Màn hình thu nhận: ≥ 24 inch, LCD cảm ứng Phần mềm đồng bộ cùng hãng sản xuất máy X quang; lựa chọn thông số chụp, bộ phận chụp trên phần mềm thu nhận và xử lý ảnh, cho phép truyền thông số phát tia từ phần mềm vào cao thế máy x-quang để thực hiện chụp cho bệnh nhân, có tối thiểu các chức năng sau: Chức năng thu nhận ảnh, xử lý ảnh tăng cường, lưu trữ ảnh DICOM, Email,GDT/BDT/EMR Chức năng in ảnh DICOM Chức năng điều khiển phát tia Chức năng xem ảnh chẩn đoán Chuẩn giao tiếp DICOM 3.0 Chức năng thu nhận ảnh: Có hỗ trợ điều khiển bằng màn hình cảm ứng, tinh chỉnh theo dạng tín hiệu đầu vào. Có thể tạo danh sách bệnh nhân bằng thủ công Lưu trữ danh sách bệnh nhân Tạo chỉ định: vị trí chụp, bộ phận chụp, tư thế chụp Chức năng xử lý ảnh X quang tổng quát: Quay ảnh, phản chiếu ảnh theo chiều ngang, cắt ảnh tự động và bằng tay tới khu vực được chuẩn trực, lật ảnh, đặt cửa sổ và đặt lọc, phóng đại ảnh, đảo ảnh, đo đạc góc và đường thẳng, mũi tên, thêm bộ đánh dấu hướng và nhận xét trực tiếp vào ảnh. Có chức năng chỉnh sửa, xử lý hình ảnh: Cài đặt gốc tự động xử lý hình ảnh, chứa các quy trình được xác định cụ thể để xử lý hình ảnh và lọc; Các bộ lọc mở rộng. Tất cả các khu vực bộ phận cơ thể cần quan tâm chẩn đoán có thể được sửa đổi theo các nhu cầu chẩn đoán giúp tinh chỉnh, sửa đổi hình ảnh hiệu quả Có thể cắt ảnh tự động, hoặc tùy chỉnh bằng tay Có thể xuất hình ảnh ở các định dạng khác nhau (DICOM, JPG, TIFF, BMP) Chức năng xử lý ảnh tăng cường: Có thể thiết lập “tự động xử lý” hình ảnh, chứa các quy trình được lập trình cụ thể để xử lý và lọc hình ảnh. Điều chỉnh hình ảnh có thể thay đổi được bộ phận chụp, giá trị thang xám, độ tương phản, độ sắc nét, đều có thể chỉnh sửa thủ công hoặc tự động. Chức năng lưu trữ hình ảnh DICOM và Email Lưu trữ hình ảnh DICOM; Gửi hình ảnh DICOM (qua email nội bộ và trên môi trường mạng Internet); Có thể tự động gửi ảnh lên nhiều PACS khác nhau. Có chức năng xác nhận gửi ảnh lên PACS thành công Có thể tự động gửi ảnh qua email với định dạng JPEG Chức năng GDT/BDT/EMR kết nối bệnh án điện tử Có thể tự động lấy dữ liệu từ phần mềm quản lý bệnh nhân Có thể tạo chỉ định từ các chỉ định được nhập trên phần mềm quản lý bệnh nhân Cấu hình tin nhắn trả lời cho phần mềm quản lý bệnh nhân (thông qua giao thức GDT) Chức năng xem ảnh chẩn đoán: Cho phép chẩn đoán hình ảnh trên 1 máy trạm duy nhất Có thể bật tắt chức năng tự động xóa các dữ liệu cũ. Có thể xem cùng lúc nhiều ảnh và di chuyển nhiều ảnh cùng lúc trong khung tác vụ. Có thể xem và điều chỉnh thang xám, điều chỉnh biểu đồ thang xám và có tác dụng ngay lên hình ảnh đang xem. Có thể tùy biến thanh công cụ chính Có thể điều chỉnh độ tương phản thông qua mức cửa sổ Có thể xoay và kéo những phần hình ảnh bị lấn ra ngoài khung hình. Có thể phóng to hình ảnh Có thể điều chỉnh nhanh mức cửa sổ của toàn bộ hình ảnh Có thể cắt ảnh, điều chỉnh cửa chập, xoay và đảo chiều ảnh. Có thể thêm ghi chú vào ảnh, các công cụ vẽ, đánh dấu. Tất cả các ký tự, hình vẽ thêm vào ảnh đều có thể di chuyển hoặc xóa. Có các chức năng đo đạc khoảng cách, góc giữa 2 đường thẳng, góc loạn sản. Các chỉ số đo có thể điều chỉnh được hoặc xóa bỏ Cung cấp một số bộ lọc cho hình ảnh, tương thích với chức năng xử lý ảnh tăng cường. Đảo thang xám, chỉnh kích cỡ ảnh nhanh, phóng ảnh 1:1, hoặc có thể điều chỉnh tỷ lệ phóng đại. Có chức năng toàn màn hình. Hiển thị và ẩn lưới, thước đo, lớp phủ màu, các thông số màu sắc, khoảng cách của 3 chức năng này đều có thể điều chỉnh Chức năng in ảnh DICOM: Có thể in ảnh trực tiếp từ phần mềm Hình ảnh có thể in ngay sau khi thu nhận ảnh Có thể cấu hình riêng lẻ và hiệu chỉnh hỉnh ảnh theo yêu cầu của người sử dụng. Có thể ghép nhiều ảnh trên cùng 1 phim. Hỗ trợ in nhiều máy in DICOM./.
Trung tâm y tế khu vực Đà Bắc
Mới 100%
2
MÁY SIÊU ÂM TỔNG QUÁT
1
Cái
I. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Máy chính thiết kế đồng bộ trên xe đẩy và có 4 bánh xe: 01 Cái - Đầu dò Convex đa tần: 01 Cái - Đầu dò Linear đa tần: 01 Cái - Đầu dò 4D đa tần: 01 Cái - Đầu dò Tim đa tần: 01 Cái - Phần mềm siêu âm mở rộng trường nhìn toàn cảnh: 01 Bộ - Phần mềm siêu âm Doppler liên tục: 01 Bộ - Phần mềm kết nối Dicom 3.0: 01 Bộ - Phần mềm siêu âm 4D: 01 Bộ - Phần mềm siêu âm tái khám: 01 bộ - Phần mềm tự động nhận diện và gắn nhãn cơ quan trên hình ảnh siêu âm: 01 bộ - Phần mềm đo đạc các chỉ số thai nhi: 01 bộ - Phụ kiện mua tại Việt Nam: + Bộ máy tính: 01 Bộ + Máy in màu: 01 Bộ + Bộ lưu điện online 1KVA: 01 Cái + Tài liệu hướng dẫn sử dụng TA và TV: 01 Bộ: II. YÊU CẦU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT: Có các phương pháp quét: Convex điện tử; Linear điện tử; Sector điện tử, quét thể tích, hai bình diện (gồm hai mặt cắt Convex-Convex và Convex-Linear) 1. Máy chính - Thiết kế đồng bộ trên xe đẩy và có 4 bánh xe - Số ổ cắm đầu dò hoạt động: ≥ 04 cổng - Dung lượng ổ cứng trong: SSD dung lượng ≥ 512 GB hoặc HDD dung lượng ≥1TB - Độ sâu hiển thị ảnh lên đến: ≥ 50 cm - Tốc độ khung hình: ≥ 1700 khung hình/giây - Số kênh xử lý số hóa: ≥ 4,600,000 kênh - Dải tần số: ≤ 3,5 đến ≥ 18 MHz (Phụ thuộc đầu dò) - Kỹ thuật phát và thu nhận chùm tia siêu âm từ nhiều hướng (Hình ảnh phức hợp không gian) lên đến ≥ 9 góc quét hoặc tăng cường cấu trúc mô ≥ 9 kiểu - Dải động: ≥ 270 dB - Có bộ làm ấm Gel siêu âm - Hình ảnh hòa âm mô - Kỹ thuật phân tích dữ liệu thô - Tự động liên tục tối ưu hóa hình ảnh - Tự động tính toán phổ Doppler thời gian thực 2. Màn hình: - Màn hình hiển thị: + Kích thước: ≥ 22 inches + Độ phân giải: ≥1920 x 1080 điểm ảnh 3. Bảng điều khiển và giao diện sử dụng - Màn hình điều khiển: cảm ứng, kích thước ≥ 10.4 inchs 4. Đầu dò: - Đầu dò Convex đa tần + Ứng dụng: Bụng, Sản, phụ khoa, niệu khoa + Dải tần số: ≤2 – ≥5 MHz + Số chấn tử: ≥128 + Trường nhìn: ≥58° - Đầu dò Linear đa tần: + Ứng dụng: mạch máu, bộ phận nhỏ, cơ xương khớp + Dải tần số: ≤ 5 – ≥ 12MHz + Số chấn tử: ≥ 128 - Đầu dò 4D đa tần + Ứng dụng: sản phụ khoa, niệu khoa + Dải tần số: ≤ 2 – ≥ 6 MHz + Số chấn tử: ≥ 128 + Trường nhìn: ≥ 70 độ - Đầu dò tim đa tần: + Ứng dụng: tim, mạch,… + Dải tần số: ≤ 1.7– ≥ 4 MHz + Số chấn tử: ≥ 64 + Trường nhìn: ≥ 100° Các chế độ hoạt động tối thiểu có: - B-mode, Hòa âm mô mã hóa hoặc đảo xung, M-mode, Mode dòng màu, Mode Doppler năng lượng, Mode Doppler xung, Mode 3D/4D, Mode Doppler liên tục Các thông số quét: - Thông số quét của Mode B: + Độ khuếch đại: từ ≤ 0 đến ≥ 80 dB + Dải động: khoảng ≤ 40 - ≥ 90 dB + Mật độ dòng tối đa: ≥ 5 bước + Trung bình khung: ≥ 08 mức hoặc độ ổn định ≥08 mức + Tần số có thể lựa chọn (với một đầu dò và tùy đầu dò) tối đa lên đến 04 lựa chọn + Bản đồ mức thang xám: ≥ 8 loại + Lọc nhiễu đốm: ≥ 6 mức + Đảo ảnh: Bật/tắt + Nén: ≥ 6 bước hoặc Giảm phản hồi âm thấp: 0 - ≥ 70% - Thông số quét của Mode M: + Độ khuếch đại: khoảng từ ≤-20 dB đến ≥20 dB + Dải động: khoảng ≤ 40 - ≥ 90 dB hoặc rộng hơn - Thông số quét của Mode dòng chảy màu + Mật độ dòng ở chế độ phóng to (Zoom): ≥ 5 hoặc mật độ dòng (bình thường): ≥ 8 + Trung bình khung hoặc độ ổn định: ≥7 bước + PRF: khoảng ≤0.1 – ≥19.8 kHz + Bản đồ màu (bao gồm bản đồ vận tốc): ≥20 loại hoặc mã màu ≥ 15 loại + Kích thước gói: ≤ 10 - ≥ 20 (tùy đầu dò và ứng dụng) hoặc có thể điều chỉnh ít nhất 3 cấp độ: Lớn, Trung bình, nhỏ + Tần số có thể lựa chọn (với một đầu dò và tùy đầu dò) tối đa lên đến ≥ 5 bước hoặc dải tần số lựa chọn với tất cả các loại đầu dò): ≤ 1.9 - ≥ 10 MHz, (tương đương ≥ 12 bước) + Lọc thành: ≥ 4 bước (mức), phụ thuộc vào đầu dò và ứng dụng + Nén nhiễu chớp màu hoặc loại bỏ ảnh hưởng do chuyển động cơ thể: ≥ 3 bước + Lọc không gian hoặc làm mịn: ≥ 5 bước + Tích lũy màu: có - Thông số quét của Mode Doppler xung: + Khoảng điều chỉnh độ lợi (khuếch đại):≥ 60 dB + Tần số lặp lại xung (PRF): ≤ 0.3 – ≥ 27.5 KHz + Lọc thành: ≤ 6- ≥ 5000 Hz hoặc có ≥ 12 bước điều chỉnh (phụ thuộc đầu dò) + Đảo phổ: Bật/Tắt + Nén: ≤ 0.5 - ≥ 2.4 hoặc giảm phản hồi âm thấp: 0 - ≥ 30% + Độ nhạy vẽ đường bao (trace sensitivity): 0 - ≥ 40 hoặc tăng cường thang xám: ≥ 3 bước - Thông số quét của Mode Doppler năng lượng +Bản đồ màu: ≥ 14 bản đồ +Tần số lặp xung (PRF): từ ≤ 0.1 đến ≥ 19.8 kHz Các chức năng đo đạc: + Tự động tính toán các thông số Doppler thời gian thực + Đo đạc/ Tính toán trong sản khoa + Đo đạc / Tính toán Phụ khoa + Đầy đủ các phép đo cơ bản: khoảng cách, chu vi, thể tích, diện tích, nhịp tim,... + Các phép đo trong siêu âm mạch máu + Đo và tính toán niệu khoa + Khả năng nâng cấp: chức năng đo tự động thể tích bàng quang hoặc đầu dò hai bình diện loại Convex-convex Các thông số kết nối tối thiểu có: - Khả năng kết nối: DICOM 3.0 hoặc tốt hơn - Khả năng kết nối: Cổng ra HDMI hoặc DVI-D, Cổng kết nối USB Bộ máy tính: CPU: Là loại Core i5 trở lên RAM: ≥ 4GB Ổ cứng: ≥ 200 GB Bàn phím, chuột Màn hình máy tính LCD trở lên, kích thước ≥ 21” Máy in màu Độ phân giải: ≥ 5760 x 1440 dpi Tốc độ in: ≥ 15 trang/ phút In phun mầu Bộ lưu điện online 1KVA
Trung tâm Y tế khu vực Đà Bắc
Mới 100%
3
MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ
1
Cái
I. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP: - Máy gây mê kèm thở có theo dõi khí mê: 01 Máy - Màn hình: 01 cái - Bộ dây cấp khí nén: 01 bộ - Bộ dây cấp oxy: 01 bộ - Bộ hấp thụ CO2 kèm bình Vôi soda sử dụng nhiều lần: 01 bộ - Bình bốc hơi (Sevoflurane): 01 cái - Bộ dây ống thở người lớn dùng nhiều lần: 01 bô - Bộ mặt nạ người lớn dùng nhiều lần: 01 bộ - Bộ dây ống thở trẻ em, dùng nhiều lần: 01 bộ - Bộ mặt nạ trẻ em dùng nhiều lần: 01 bộ - Bóp bóng: 01 cái - Vôi soda: ≥ 5 Lít - Bộ thoát thải khí mê: 01 bộ - Bộ cấp oxy phụ trợ tích hợp: 01 bộ - Khối đo khí mê tích hợp: 01 bộ - Phổi giả: 01 cái - Bộ làm ấm khí thở tích hợp theo máy: 01 bộ - Pin sạc tích hợp trong máy: 01 bộ - Cảm biến lưu lượng: 01 cái - Cảm biến Oxy: 01 cái - Xe đẩy tích hợp có khóa bánh xe: 01cái - Tài liêu HDSD bằng tiếng Anh & tiếng Việt: 01 bộ II. YÊU CẦU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT: 1. Đặc tính chung - Sử dụng được để gây mê cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh - Máy tích hợp oxy phụ trợ ≥ 15 L/ phút - Bộ trộn khí hiển thị điện tử trên màn hình - Lắp ≥ 2 bình bốc hơi. Có khoá an toàn đảm bảo chỉ một loại thuốc mê được sử dụng khi lắp đồng thời ≥ 02 bình bốc hơi - Máy theo dõi được khí mê - Tích hợp tính năng huy động phế nang - Máy có tính năng tự động bù hở khí - Có thể theo dõi được độ giãn cơ (tích hợp trên monitor đa thông số hoặc tích hợp trên máy gây mê) - Pin tích hợp sử dụng ≥ 90 phút khi mất điện - Có tính năng huy động phế nang phổi 2. Thông số cài đặt: - Thể tích khí lưu thông Vt: ≤ 5 - ≥ 1500ml - Dải áp lực hít vào: ≤ 5 - ≥ 80 cm H2O - Dải giới hạn áp lực: ≤ 10 - ≥ 80 cm H2O - Dải áp lực hỗ trợ: ≤ 3 - ≥ 60 cmH2O - Tần số thở: ≤ 3 - ≥ 100 nhịp/phút - Tỉ lệ I:E: từ 4:1 đến 1:10 hoặc tốt hơn - Thời gian thở vào: ≤ 0.2 - ≥ 10 giây - Trigger dòng: ≤ 0.3- ≥ 15 L/min - Mức lưu lượng đỉnh: ≥ 180 lít/phút + khí tươi 3. Các chế độ thông khí - Chế độ thông khí tiêu chuẩn: - Chế độ thủ công/ Thở tự nhiên/Hỗ trợ tuần hoàn ngoài cơ thể hoặc tương đương - Chế độ kiểm soát thể tích (VCV) hoặc tương đương - Chế độ kiểm soát áp lực (PCV) hoặc tương đương - Chế độ kiểm soát áp lực đảm bảo thế tích (PCV-VG) hoặc tương đương - Thông khí cưỡng bức ngắt quãng đồng bộ đảm bảo thể tích (SIMV-VG) hoặc tương đương - Thông khí kiểm soát thể tích, bắt buộc ngắt quãng đồng thì (VC-SIMV) hoặc tương đương - Thông khí kiểm soát áp lực, bắt buộc ngắt quãng đồng thì (PC-SIMV) hoặc tương đương - Thông khí hỗ trợ áp lực (PS) với dự phòng ngưng thở hoặc tương đương 4. Các thông số theo dõi - Thể tích khí lưu thông - Thông khí phút - Áp lực đỉnh - Áp lực trung bình - Áp lực bình nguyên - PEEP - Tần số thở - Trở kháng đường thở - Độ giãn nở 5. Các thông số báo động - Báo động tối thiểu có: + Áp lực đường thở cao và thấp + Nồng độ ôxy thở vào cao và thấp + Thông khí phút cao và thấp + Cảnh báo ngừng thở 6. Màn hình theo dõi: - Màn hình: ≥15,3 inch - Hiển thị các thông số cài đặt báo động - Hiển thị đồng thởi ≥ 3 dạng sóng trên màn hình - Màn hình phụ hiển thị: hiển thị Áp suất đường thở, áp suất khí 7. Hệ thống xe đẩy - Xe đẩy đồng bộ tích hợp có bánh xe và khóa trung tâm. - Có ≥ 2 ngăn kéo đựng đồ - Tích hợp bàn làm việc cho bác sỹ - Tích hợp ≥ 4 ổ chia điện trên máy
Trung tâm y tế khu vực Đà Bắc
Mới 100%
4
DAO MỔ ĐIỆN CAO TẦN
2
Cái
I. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Máy chính: 01 cái - Các phụ kiện kèm theo: + Công tắc đạp chân đơn cực: 01 cái + Tấm điện cực trung tính: 01 cái + Cáp nối điện cực: 01 cái + Tay dao cắt đốt đơn cực, dùng nhiều lần: 02 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ II. YÊU CẦU TÍNH NĂNG KỸ THUẬT: Thiết bị có chức năng phẫu thuật đơn cực và lưỡng cực. Đạt tiêu chuẩn bảo vệ hệ thống khỏi máy khử rung tim Màn hình LED Bảng điều khiển sử dụng nút bấm mềm hoặc màn hình cảm ứng Tự động kiểm tra hệ thống ngay sau khi bật máy Hệ thống tự kiểm soát lỗi trong quá trình vận hành và sẽ tự khóa hệ thống (trong khung thời gian ≤ 100 mili giây) nếu có lỗi phát sinh Tính năng kiểm soát chủ động bảo vệ bệnh nhân khỏi rò rỉ dòng cao tần HF Sử dụng công nghệ cảm ứng mô hoặc tương đương cho phép kiểm soát liên tục trở kháng Bộ nhớ lưu trữ chương trình cài đặt sẵn: ≥ 10 chương trình Có khả năng vận hành đồng thời hai tay dao Có ≥ 02 cổng nối với tay dao đơn cực, ≥ 01 cổng nối với tay dao lưỡng cực Tính năng an toàn: kiểm soát chất lượng tiếp xúc của điện cực trung tính bệnh nhân Hệ thống làm mát: không dùng quạt Thông số kỹ thuật: Công suất cắt tối đa: ≥ 350 W Tần số hoạt động: ≥ 440 KHz Chế độ cắt đơn cực (Monopolar CUT): có ≥ 4 chế độ hoạt động: Công suất tối đa: ≥ 350 W Trở kháng: ≥ 350 Ohm, Điện áp đỉnh tối thiểu: ≤ 1900V Hệ số cầm máu: ≥ 1.6 Chế độ đốt đơn cực (Monopolar Coag): Có ≥ 4 chế độ hoạt động Công suất tối đa: ≥ 280 W Trở kháng: ≥ 250 Ohm Điện áp đỉnh tối đa: ≥ 7500V Hệ số cầm máu: ≥ 2.5 Chế độ cắt lưỡng cực (Bipolar): Có ≥ 2 chế độ hoạt động: Công suất tối đa: ≥ 140 W Trở kháng: ≥ 300 Ohm, Điện áp đỉnh: ≤ 1000V Hệ số cầm máu: ≥ 1.5 Chế độ đốt lưỡng cực (Bipolar): Có ≥ 3 chế độ hoạt động: Công suất tối đa: ≥ 120 W Trở kháng: ≥ 100 Ohm Điện áp đỉnh: ≤ 800 V Hệ số cầm máu: ≥ 1.7
Trung tâm y tế khu vực Đà Bắc
Mưới 100%
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
30/03/2026
Số quyết định phê duyệt
386/BG-TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua thiết bị y tế năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua thiết bị y tế năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 30

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây