Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Tên thuốc hoặc tương đương điều trị | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
26.BDG.1 |
Propofol |
Diprivan hoặc tương đương |
200mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
1.500 |
|
2 |
26.BDG.2 |
Ropivacain hydroclorid |
Anaropin hoặc tương đương |
50mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
2.000 |
|
3 |
26.BDG.3 |
Celecoxib |
Celebrex hoặc tương đương |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
4 |
26.BDG.4 |
Etoricoxib |
Arcoxia 90mg hoặc tương đương |
90mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
5 |
26.BDG.5 |
Meloxicam |
Mobic hoặc tương đương |
7,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
6 |
26.BDG.6 |
Glucosamin |
Viartril-S hoặc tương đương |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
36.000 |
|
7 |
26.BDG.7 |
Rupatadine |
Rupafin hoặc tương đương |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
8 |
26.BDG.8 |
Valproat natri + valproic acid |
Depakine Chrono hoặc tương đương |
333mg + 145mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
9 |
26.BDG.9 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Augmentin 250mg/31,25mg hoặc tương đương |
250mg + 31,25mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/túi/ống |
6.000 |
|
10 |
26.BDG.10 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Augmentin 1g hoặc tương đương |
875mg + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
11 |
26.BDG.11 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Augmentin 625mg tablets hoặc tương đương |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
12 |
26.BDG.12 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Augmentin 500mg/62,5mg hoặc tương đương |
500mg + 62,5mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/túi/ống |
3.000 |
|
13 |
26.BDG.13 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Augmentin ES hoặc tương đương |
(600mg + 42,9mg)/5ml x 50ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/túi/ống/chai |
600 |
|
14 |
26.BDG.14 |
Cefuroxim |
Zinnat tablets 250mg hoặc tương đương |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
15 |
26.BDG.15 |
Meropenem |
Meronem hoặc tương đương |
1g |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
600 |
|
16 |
26.BDG.16 |
Tobramycin |
Tobrex hoặc tương đương |
3mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
3.000 |
|
17 |
26.BDG.17 |
Tobramycin + Dexamethason |
Tobradex hoặc tương đương |
(3mg + 1mg)/g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Chai/lọ/ống/tuýp |
1.500 |
|
18 |
26.BDG.18 |
Azithromycin |
Zitromax hoặc tương đương |
200mg/5ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/túi/ống |
3.000 |
|
19 |
26.BDG.19 |
Azithromycin |
Zitromax hoặc tương đương |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
600 |
|
20 |
26.BDG.20 |
Ciprofloxacin |
Ciprobay 500 hoặc tương đương |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
21 |
26.BDG.21 |
Levofloxacin |
Cravit hoặc tương đương |
25mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
1.000 |
|
22 |
26.BDG.22 |
Levofloxacin |
Tavanic hoặc tương đương |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
23 |
26.BDG.23 |
Moxifloxacin |
Vigamox hoặc tương đương |
5mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
3.000 |
|
24 |
26.BDG.24 |
Ofloxacin |
Oflovid hoặc tương đương |
15mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
2.400 |
|
25 |
26.BDG.25 |
Ofloxacin |
Oflovid ophthalmic ointment hoặc tương đương |
0,3% |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Chai/lọ/ống/tuýp |
960 |
|
26 |
26.BDG.26 |
Irinotecan |
Campto hoặc tương đương |
40mg |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
300 |
|
27 |
26.BDG.27 |
Paclitaxel |
Anzatax 150mg/25ml hoặc tương đương |
150mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
100 |
|
28 |
26.BDG.28 |
Pemetrexed |
Alimta hoặc tương đương |
500mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
30 |
|
29 |
26.BDG.29 |
Gefitinib |
Iressa hoặc tương đương |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.500 |
|
30 |
26.BDG.30 |
Imatinib |
Glivec 100mg hoặc tương đương |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.200 |
|
31 |
26.BDG.31 |
Rituximab |
Mabthera hoặc tương đương |
500mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
50 |
|
32 |
26.BDG.32 |
Sorafenib |
Nexavar hoặc tương đương |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.400 |
|
33 |
26.BDG.33 |
Anastrozol |
Arimidex hoặc tương đương |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
34 |
26.BDG.34 |
Bicalutamid |
Casodex hoặc tương đương |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.800 |
|
35 |
26.BDG.35 |
Fulvestrant |
Faslodex hoặc tương đương |
250mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi/bơm tiêm |
50 |
|
36 |
26.BDG.36 |
Goserelin acetat |
Zoladex hoặc tương đương |
3,6 mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
240 |
|
37 |
26.BDG.37 |
Tamoxifen |
Nolvadex-D hoặc tương đương |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
38 |
26.BDG.38 |
Alfuzosin |
Xatral XL 10mg hoặc tương đương |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
39 |
26.BDG.39 |
Filgrastim |
Neupogen hoặc tương đương |
30MU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
600 |
|
40 |
26.BDG.40 |
Pegfilgrastim |
Neulastim hoặc tương đương |
6mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
60 |
|
41 |
26.BDG.41 |
Trimetazidin |
Vastarel OD 80mg hoặc tương đương |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
48.000 |
|
42 |
26.BDG.42 |
Amlodipin + valsartan |
Exforge hoặc tương đương |
5mg + 80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
43 |
26.BDG.43 |
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid |
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg hoặc tương đương |
5mg + 160mg + 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
44 |
26.BDG.44 |
Bisoprolol |
Concor Cor hoặc tương đương |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
|
45 |
26.BDG.45 |
Bisoprolol |
Concor 5mg hoặc tương đương |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
240.000 |
|
46 |
26.BDG.46 |
Indapamid |
Natrilix SR hoặc tương đương |
1,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
47 |
26.BDG.47 |
Irbesartan |
Aprovel hoặc tương đương |
150mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
48 |
26.BDG.48 |
Irbesartan |
Aprovel hoặc tương đương |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
6.000 |
|
49 |
26.BDG.49 |
Metoprolol succinat |
Betaloc Zok 25mg hoặc tương đương |
23,75mg (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol) |
Uống |
Viên |
Viên |
96.000 |
|
50 |
26.BDG.50 |
Metoprolol succinat |
Betaloc Zok 50mg hoặc tương đương |
47,5mg (tương đương với 50mg metoprolol tartrate hoặc 39mg metoprolol) |
Uống |
Viên |
Viên |
96.000 |
|
51 |
26.BDG.51 |
Nifedipin |
Adalat LA 30mg hoặc tương đương |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
36.000 |
|
52 |
26.BDG.52 |
Perindopril |
Coversyl 5mg hoặc tương đương |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
150.000 |
|
53 |
26.BDG.53 |
Telmisartan |
Micardis hoặc tương đương |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
54 |
26.BDG.54 |
Valsartan |
Diovan 80 hoặc tương đương |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
55 |
26.BDG.55 |
Valsartan + Hydroclorothiazid |
Co-Diovan 80/12,5 hoặc tương đương |
80mg + 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
56 |
26.BDG.56 |
Ivabradin |
Procoralan 7,5mg hoặc tương đương |
7,5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
57 |
26.BDG.57 |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel |
Duoplavin hoặc tương đương |
100mg + 75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
18.000 |
|
58 |
26.BDG.58 |
Clopidogrel |
Plavix 75mg hoặc tương đương |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
36.000 |
|
59 |
26.BDG.59 |
Rivaroxaban |
Xarelto hoặc tương đương |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
60 |
26.BDG.60 |
Rivaroxaban |
Xarelto hoặc tương đương |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
61 |
26.BDG.61 |
Rivaroxaban |
Xarelto hoặc tương đương |
15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
62 |
26.BDG.62 |
Ticagrelor |
Brilinta hoặc tương đương |
90mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
63 |
26.BDG.63 |
Atorvastatin |
Lipitor hoặc tương đương |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
64 |
26.BDG.64 |
Fenofibrat |
Lipanthyl NT 145mg hoặc tương đương |
145mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
65 |
26.BDG.65 |
Fenofibrat |
Lipanthyl 200M hoặc tương đương |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
66 |
26.BDG.66 |
Rosuvastatin |
Crestor 10mg hoặc tương đương |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
67 |
26.BDG.67 |
Nimodipin |
Nimotop hoặc tương đương |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
12.000 |
|
68 |
26.BDG.68 |
Esomeprazol |
Nexium Mups hoặc tương đương |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.600 |
|
69 |
26.BDG.69 |
Lactulose |
Duphalac hoặc tương đương |
10g/15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói/túi/ống/chai |
18.000 |
|
70 |
26.BDG.70 |
Racecadotril |
Hidrasec 10mg Infants hoặc tương đương |
10mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/túi/ống |
18.000 |
|
71 |
26.BDG.71 |
Diosmin + Hesperidin |
Daflon 500mg hoặc tương đương |
450mg + 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
24.000 |
|
72 |
26.BDG.72 |
Diosmin + Hesperidin |
Daflon 1000mg hoặc tương đương |
900mg + 100mg |
Uống |
Viên |
viên |
12.000 |
|
73 |
26.BDG.73 |
Methyl prednisolon |
Medrol hoặc tương đương |
4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
72.000 |
|
74 |
26.BDG.74 |
Methyl prednisolon |
Solu-Medrol hoặc tương đương |
40mg |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
9.600 |
|
75 |
26.BDG.75 |
Dapagliflozin |
Forxiga hoặc tương đương |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
108.000 |
|
76 |
26.BDG.76 |
Gliclazid |
Diamicron MR hoặc tương đương |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
|
77 |
26.BDG.77 |
Gliclazid |
Diamicron MR 60mg hoặc tương đương |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
|
78 |
26.BDG.78 |
Insulin glulisine |
Apidra Solostar hoặc tương đương |
300U/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
1.200 |
|
79 |
26.BDG.79 |
Insulin lispro |
Humalog Kwikpen hoặc tương đương |
300U/3ml |
TIêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
200 |
|
80 |
26.BDG.80 |
Insulin aspart biphasic |
NovoMix 30 FlexPen hoặc tương đương |
300U/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
3.600 |
|
81 |
26.BDG.81 |
Metformin |
Glucophage XR 750mg hoặc tương đương |
750mg |
Uống |
Viên |
Viên |
48.000 |
|
82 |
26.BDG.82 |
Insulin glargine |
Lantus Solostar hoặc tương đương |
300U/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
1.200 |
|
83 |
26.BDG.83 |
Insulin degludec |
Tresiba Flextouch 100U/ml hoặc tương đương |
10,98mg/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
80 |
|
84 |
26.BDG.84 |
Insulin lispro |
Humalog Mix 75/25 Kwikpen hoặc tương đương |
300U/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh |
200 |
|
85 |
26.BDG.85 |
Metformin |
Glucophage 850 mg hoặc tương đương |
850mg |
Uống |
Viên |
Viên |
48.000 |
|
86 |
26.BDG.86 |
Saxagliptin + Metformin |
Komboglyze XR hoặc tương đương |
5mg + 500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.600 |
|
87 |
26.BDG.87 |
Vildagliptin |
Galvus hoặc tương đương |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.600 |
|
88 |
26.BDG.88 |
Vildagliptin + metformin |
Galvus Met 50mg/1000mg hoặc tương đương |
50mg + 1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.600 |
|
89 |
26.BDG.89 |
Vildagliptin + metformin |
Galvus Met 50mg/500mg hoặc tương đương |
50mg + 500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.600 |
|
90 |
26.BDG.90 |
Vildagliptin + metformin |
Galvus Met 50mg/850mg hoặc tương đương |
50mg + 850mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.600 |
|
91 |
26.BDG.91 |
Brinzolamid |
Azopt hoặc tương đương |
10mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
300 |
|
92 |
26.BDG.92 |
Natri hyaluronat |
Sanlein 0,1 hoặc tương đương |
5mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
6.000 |
|
93 |
26.BDG.93 |
Nepafenac |
Nevanac hoặc tương đương |
1mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
360 |
|
94 |
26.BDG.94 |
Olopatadin hydroclorid |
Pataday hoặc tương đương |
0,2% |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
200 |
|
95 |
26.BDG.95 |
Pirenoxin |
Kary Uni hoặc tương đương |
0,25mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
300 |
|
96 |
26.BDG.96 |
Travoprost |
Travatan hoặc tương đương |
0,04mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/lọ/ống/túi |
200 |
|
97 |
26.BDG.97 |
Budesonid |
Pulmicort Respules hoặc tương đương |
500mcg/2ml |
Đường hô hấp |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Chai/lọ/ống/nang |
60.000 |
|
98 |
26.BDG.98 |
Budesonid |
Pulmicort Respules hoặc tương đương |
1mg/2ml |
Đường hô hấp |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Chai/lọ/ống/nang |
24.000 |
|
99 |
26.BDG.99 |
Budesonid + Formoterol |
Symbicort Rapihaler hoặc tương đương |
(160mcg + 4,5mcg)/liều xịt x 120 liều xịt |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình/chai/lọ/ống |
600 |
|
100 |
26.BDG.100 |
Budesonid + Formoterol |
Symbicort Turbuhaler hoặc tương đương |
(160mcg + 4,5mcg)/liều xịt x 60 liều xịt |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Bình/chai/lọ/ống |
600 |
|
101 |
26.BDG.101 |
Fenoterol + ipratropium |
Berodual hoặc tương đương |
(0,05mg + 0,02mg)/nhát xịt |
Khí dung |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Chai/lọ/ống/bình |
360 |
|
102 |
26.BDG.102 |
Salbutamol sulfat |
Ventolin Inhaler hoặc tương đương |
100mcg/liều xịt |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Chai/lọ/ống/bình |
1.200 |
|
103 |
26.BDG.103 |
Salmeterol + fluticason propionat |
Seretide Evohaler DC 25/125mcg hoặc tương đương |
(25mcg + 125mcg)/liều xịt |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Chai/lọ/ống/bình |
600 |
|
104 |
26.BDG.104 |
Salmeterol + fluticason propionat |
Seretide Accuhaler 50/250mcg hoặc tương đương |
(50mcg + 250mcg)/liều xịt |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Chai/lọ/ống/bình |
600 |
|
105 |
26.BDG.105 |
Salmeterol + fluticason propionat |
Seretide Evohaler DC 25/250mcg hoặc tương đương |
(25mcg + 250mcg)/liều xịt |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Chai/lọ/ống/bình |
600 |
|
106 |
26.BDG.106 |
Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis |
Broncho-Vaxom Children hoặc tương đương |
3,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
107 |
26.BDG.107 |
Vinorelbin |
Navelbin 20mg hoặc tương đương |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
108 |
26.BDG.108 |
Vinorelbin |
Navelbin 30mg hoặc tương đương |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
109 |
26.BDG.109 |
Glibenclamid + metformin |
Glucovance 500mg/5mg hoặc tương đương |
5mg + 500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
110 |
26.BDG.110 |
Betahistin |
Betaserc 24mg hoặc tương đương |
24mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600030852-02 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600030852-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Tên dự án/dự toán mua sắm (Xem thay đổi)
- RQ2600030852-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Con người thường tôn vinh những kẻ nhanh chóng lên cao trên nấc thang danh vọng, trong khi đó chẳng có thứ gì lên cao nhanh hơn là bụi, rơm và lông chim. "
Lord Byron
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.